
Ch ng XIV ươ
ETER

1. C c u và danh phápơ ấ
•Công th c t ng quát Rứ ổ −O-R, Ar−O−R ho c ặ
Ar−O−Ar.
•Tên eter đ c đ c b ng cách g i tên 2 ượ ọ ằ ọ
nhóm g n v i oxigen đ t tr c ch eter.ắ ớ ặ ướ ữ
Tên eter = tên nhóm + eter

•Tr ng h p m t nhóm không có tên đ n ườ ợ ộ ơ
gi n, h p ch t đ c g i tên nh d n xu t ả ợ ấ ượ ọ ư ẫ ấ
c a alcoxid và RO đ c g i là alcoxi.ủ ượ ọ
CH
3
CH
2
CH
2
CHCH
2
CH
3
OCH
3
CH
2
CH
2
OH OC
2
H
5
3-metoxihexan 2-etoxietanol

2. Lý tính
•Eter có moment l ng c c nh rõ r t.ưỡ ự ỏ ệ
O
R
R
moment læåîng cæûc roî rã
110
0

3. Ngu n k ngh - Kh n c alcolồ ỹ ệ ử ướ
•S n ph m ph trong ph n ng này là alken ả ẩ ụ ả ứ
do s kh n c c a alcol. ự ử ướ ủ
•Ph n ng eter hóa là 1 ph n ng th thân ả ứ ả ứ ế
h ch, alcol th hai là ch t thân h ch. Ph n ạ ứ ấ ạ ả
ng có th là SNứ ể 1 ho c SNặ2 tùy theo c c u ơ ấ
c a alcol. Alcol 1ủo cho ph n ng SNả ứ 2 còn
alcol 2o và alcol 3o cho ph n ng SNả ứ 1.

