
21. Gia h n cho chuyên gia giáo d c làm vi c t i các n c Châuạ ụ ệ ạ ướ
Phi đ i v i cán b , giáo viên công tác t i các c quan, các tr ngố ớ ộ ạ ơ ườ
không tr c thu c Bự ộ ộ
a. Trình t th c hi nự ự ệ
- Trung tâm H p tác chuyên gia và K thu t v i nợ ỹ ậ ớ c ngoàiướ
(TTHTCG&KTVNN) ti p nh n h s xin gia h n c a đ ng s . ế ậ ồ ơ ạ ủ ươ ự
- TTHTCG&KTVNN làm công văn g i c quan qu n lý c a đ ngử ơ ả ủ ươ
s đ h i ý ki n v vi c đ ng s xin (kèm theo h s ). ự ể ỏ ế ề ệ ươ ự ồ ơ
- Sau khi nh n đ c công văn ho c quy t đ nh đ ng ý cho gia h nậ ượ ặ ế ị ồ ạ
c a c quan qu n lý c a đ ng s , TTHTCG&KTVNN d th o Quy tủ ơ ả ủ ươ ự ự ả ế
đ nh và T trình, trình Lãnh đ o C c thông qua; trình Lãnh đ o B kýị ờ ạ ụ ạ ộ
quy t đ nh cho phép cán b , giáo viên đ c gia h n làm vi c t i n cế ị ộ ượ ạ ệ ạ ướ
ngoài.
b. Cách th c th c hi nứ ự ệ
- Tr s c quan hành chínhụ ở ơ .
c. Thành ph n, s l ng h sầ ố ượ ồ ơ
Thành ph n h s g m:ầ ồ ơ ồ
- Đ n xin gia h n c a đ ng s ; ơ ạ ủ ươ ự
- Công văn ho c quy t đ nh đ ng ý cho gia h n c a c quan qu n lýặ ế ị ồ ạ ủ ơ ả
c a đ ng s ;ủ ươ ự
- B n báo cáo công tác nhi m kỳ tr c (có xác nh n c a Đ i Sả ệ ướ ậ ủ ạ ứ
quán ho c c quan đ i di n c a VN n c ngoài);ặ ơ ạ ệ ủ ở ướ
- B n d ch có d u đ h p đ ng/ ho c th m i gia h n c a phíaả ị ấ ỏ ợ ồ ặ ư ờ ạ ủ
n c ngoài.ướ
- Quy t đ nh gia h n ho c Quy t đ nh c đi l n tr c.ế ị ạ ặ ế ị ử ầ ướ
S l ng h s : 07 b .ố ượ ồ ơ ộ
d. Th i h n gi i quy tờ ạ ả ế
- 35 ngày làm vi cệ.
đ. C quan th c hi n th t c hành chínhơ ự ệ ủ ụ
- B Giáo d c và Đào t oộ ụ ạ .
- C c Đào t o v i n c ngoài.ụ ạ ớ ướ
e. Đ i t ng th c hi n ố ượ ự ệ th t c hành chínhủ ụ
- T ch cổ ứ .
- Cá nhân.
g. M u đ n, m u t khaiẫ ơ ẫ ờ

- Không.
h. Phí, l phíệ
- Không.
i. K t qu c a th t c hành chínhế ả ủ ủ ụ
- Quy t đ nh hành chínhế ị .
k. Yêu c u ho c đi u ki n đ th c hi n th t c hành chínhầ ặ ề ệ ể ự ệ ủ ụ
- Không.
l. Căn c pháp lý c a ứ ủ th t c hành chínhủ ụ
- Ngh đ nh s 178/2007/NĐ-CP ngày 03/12/2007 quy đ nh chung vị ị ố ị ề
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B , c quanứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ơ
ngang B .ộ
- Ngh đ nh ị ị s 32/2008/NĐ-CP ngày 19/3/2008 quy đ nh ch c năng,ố ị ứ
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giáo d c và Đào t o.ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ụ ạ
- Ngh đ nh s 100/2008/NĐ-CP ngày 08/9/2008 c a Chính ph quyị ị ố ủ ủ
đ nh chi ti t m t s đi u c a Lu t Thu thu nh p cá nhân.ị ế ộ ố ề ủ ậ ế ậ
- Thông tư s 84/2008/TT-BTC ngày 30/9/2008 c a B Tài Chínhố ủ ộ
h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t thu thu nh p cá nhân vàướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ế ậ
h ng d n thi hành Ngh đ nh s 100/2008/NĐ-CP ngày 08 tháng 09 nămướ ẫ ị ị ố
2008 c a Chính ph quy đ nh chi ti t m t s đi u c a Lu t Thu thuủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ế
nh p cá nhân.ậ
- Thông t s 62/2009/TT-BTC ngày 27 tháng 03 năm 2009 c a Bư ố ủ ộ
Tài chính h ng d n s a đ i, b sung Thông t s 84/2008/TT-BTC ngàyướ ẫ ử ổ ổ ư ố
30 tháng 09 c a B Tài chính h ng d n thi hành Ngh đ nh s 100/2008/ủ ộ ướ ẫ ị ị ố
NĐ-CP ngày 08/9/2008 c a Chính ph quy đ nh chi ti t m t s đi u c aủ ủ ị ế ộ ố ề ủ
Lu t Thu thu nh p cá nhân.ậ ế ậ

