
GI I CHI TI T Ð THI TUY N SINH Đ I H C KH I B Ả Ế Ề Ể Ạ Ọ Ố
NĂM 2013
Môn thi : SINH H C – Mã đ 749Ọ ề
(Th i gian làm bài : 90 phút, không k th i gian phát đ )ờ ể ờ ề
PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đ n câu 40)Ầ Ấ Ả ừ ế
Câu 1: m t loài th c v t, tính tr ng chi u cao cây do ba c p gen không alen là A,a; B,b và D,d cùngỞ ộ ự ậ ạ ề ặ
quy đ nh theo ki u t ng tác c ng g p. Trong ki u gen n u c có m t alen tr i thì chi u cao cây tăngị ể ươ ộ ộ ể ế ứ ộ ộ ề
thêm 5cm. Khi tr ng thành, cây th p nh t có chi u cao 150cm. Theo lí thuy t, phép laiưở ấ ấ ề ế
AaBbDd AaBbDd
cho đđ i con có s cây cao 170cm chi m t lờ ố ế ỉ ệ
A. 5/16 B. 1/64 C. 3/32 D. 15/64
Gi i: Cây cao 170cm thì trong ki u gen ph i có 4 alen tr i, vì m i alen tr i làm tăng chi u cao 5 cm.ả ể ả ộ ỗ ộ ể
Có các tr ng h p nh sau: ườ ợ ư
TH1: AABBdd =
1
4
x
1
4
x
1
4
=
1
64
.
TH2: AAbbDD =
1
4
x
1
4
x
1
4
=
1
64
.
TH3: aaBBDD =
1
4
x
1
4
x
1
4
=
1
64
.
15
64
TH4: AaBBDd =
2
4
x
1
4
x
2
4
=
4
64
.
TH5: AaBbDD =
2
4
x
2
4
x
1
4
=
4
64
.
TH 6: AABbDd =
1
4
x
2
4
x
2
4
=
4
64
Câu 2: Có nh ng loài sinh v t b con ng i săn b t ho c khai thác quá m c, làm gi m m nh s l ngữ ậ ị ườ ắ ặ ứ ả ạ ố ượ
cá th thì s có nguy c b tuy t ch ng, cách gi i thích nào sau đây là h p lí?ể ẽ ơ ị ệ ủ ả ợ
A. Khi s l ng cá th c a qu n th còn l i quá ít thì d x y ra giao ph i không ng u nhiên số ượ ể ủ ầ ể ạ ễ ả ố ẫ ẽ
d n đ n làm tăng t n s alen có h i.ẫ ế ầ ố ạ
B. Khi s l ng cá th c a qu n th còn l i quá ít thì đ t bi n trong qu n th d x y ra, làm tăngố ượ ể ủ ầ ể ạ ộ ế ầ ể ễ ả
t n s alen đ t bi n có h i.ầ ố ộ ế ạ
C. Khi s l ng cá th c a qu n th còn l i quá ít thì d x y ra bi n đ ng di truy n, làm nghèoố ượ ể ủ ầ ể ạ ễ ả ế ộ ề
v n gen cũng nh làm bi n m t nhi u alen có l i c a qu n th .ố ư ế ấ ề ợ ủ ầ ể
D. Khi s l ng cá th c a qu n th gi m m nh thì s làm gi m di - nh p gen, làm gi m s đaố ượ ể ủ ầ ể ả ạ ẽ ả ậ ả ự
d ng di truy n c a qu n th .ạ ề ủ ầ ể
Gi i thích: Vi c giao ph i không ng u nhiên s làm xu t hi n nhi u alen có h i s b ch n l c tả ệ ố ẫ ẽ ấ ệ ề ạ ẽ ị ọ ọ ự
nhiên đào th i, làm cho qu n th s có nguy c tuy t ch ng cao. ả ầ ể ẽ ơ ệ ủ
Câu 3: Cho các phép lai gi a các cây t b i sau đây ữ ứ ộ
(1)
AAaaBBbb AAAABBBb
(2)
AaaaBBBB AaaaBBbb
(3)
(4)
AAAaBbbb AAAABBBb
(5)
AAAaBBbb Aaaabbbb
(6)
AAaaBBbb AAaabbbb
Bi t r ng các cây t b i gi m phân ch cho các lo i giao t l ng b i có kh năng th tinh bìnhế ằ ứ ộ ả ỉ ạ ử ưỡ ộ ả ụ
th ng. Theo lí thuy t, trong các phép l i trên, nh ng phép lai cho đ i con có ki u gen phân li theo tườ ế ạ ữ ờ ể ỉ
l 8:4:4:2:2:1:1:1:1 làệ
A. (2) và (4). B. (3) và (6) C. (1) và (5) D. (2) và (5)
Gi i: Phép lai 2 ta tách ra t ng ki u gen riêng ta có nh sau: Aaaa x Aaaa k t qu ki u gen 1 Aaaa: 2ả ừ ể ư ế ả ể
Aaaa: 1 aaaa. Ki u gen 2: BBBB x BBbb cho ra ki u gen 1 BBBB : 4 BBBb: 1 BBbb tích chung 2 k tể ể ế
qu lai ta đ c k t qu c a phép lai 2. K t qu phép lai 4 không cho ra t l ki u gen nh đ bài nênả ượ ế ả ủ ế ả ỷ ệ ể ư ề
ch có (2), (5). ỉ
1

Câu 4: Các ví d nào sau đây thu c c ch cách li sau h p t ?ụ ộ ơ ế ợ ử
(1) Ng a cái giao ph i v i l a đ c sinh ra con la không có kh năng sinh s n.ự ố ớ ừ ự ả ả
(2) Cây thu c loài này th ng không th ph n đ c cho cây thu c loài khácộ ườ ụ ấ ượ ộ
(3) Tr ng nhái th tinh v i tinh trùng cóc t o ra h p t nh ng h p t không phát tri n.ứ ụ ớ ạ ợ ử ư ợ ử ể
(4) Các loài ru i gi m khác nhau có t p tính giao ph i khác nhau.ồ ấ ậ ố
Đáp án đúng là
A. (1), (3) B. (1), (4) C. (2), (4) D. (2), (3).
Gi i: Cách li sau h p t , th c ch t là s th tinh di n ra nh ng có th hình thành h p t nh ng h p tả ợ ử ự ấ ự ụ ễ ư ể ợ ử ư ợ ử
không phát tri n đ c ho c h p t hình thành và phát tri n đ c hình thành con lai nh ng con lai bể ượ ặ ợ ử ể ượ ư ị
b t th . ấ ụ
Câu 5: M t loài th c v t, khi cho giao ph n gi a cây qu d t v i cây qu b u d c (P), thu đ c Fộ ự ậ ấ ữ ả ẹ ớ ả ầ ụ ượ 1
g m toàn cây qu d t. Cho cây Fồ ả ẹ 1 lai v i cây đ ng h p l n v các c p gen, thu đ c đ i con có ki uớ ồ ợ ặ ề ặ ượ ờ ể
hình phân li theo t l 1 cây qu d t : 2 cây qu tròn : 1 cây qu b u d c. Cho cây Fỉ ệ ả ẹ ả ả ầ ụ 1 t th ph n thuự ụ ấ
đ c Fượ 2. Cho t t c các cây qu tròn Fấ ả ả 2 giao ph n v i nhau thu đ c Fấ ớ ượ 3. L y ng u nhiên m t cây Fấ ẫ ộ 3
đem tr ng, theo lí thuy t, xác su t đ cây này có ki u hình qu b u d c làồ ế ấ ể ể ả ầ ụ
A. 1/9 B. 1/12 C. 1/36 D. 3/16
Gi i: F1 có 1 tính tr ng nh ng đem lai phân tích thu đ c (1+2+1) THGT => F1 d h p 2 c p gen tácả ạ ư ượ ị ợ ặ
đ ng ki u b tr (9:6:1)ộ ể ổ ợ
A-B-: d t; A-bb và aaB-: tròn: aabb: b u d cẹ ầ ụ
F1: AaBb x AaBb => F2: 9 d t: 6 tròn( 1AAbb: 2Aabb: 1aaBB: 2aaBb) : 1 b u d cẹ ầ ụ
Tròn F2 giao ph n cho cây b u d c: aabb => có 3 tr ng h p nh sau: Aabb x Aabb, Aabb x aaBb vàấ ầ ụ ườ ợ ư
aaBb x aaBb. M i tr ng h p xác su t đ u thu đ c nh sau ỗ ườ ợ ấ ề ượ ư
1 1 1 1
x x
3 3 4 27
=
. Có 3 tr ng h p đ uườ ợ ề
cho t l ỷ ệ
1
27
, nên xác su t này = 3 xấ
1
27
=
1
9
.
Câu 6: M t loài th c v t l ng b i có 12 nhóm gen liên k t. Gi s có 6 th đ t bi n c a loài nàyộ ự ậ ưỡ ộ ế ả ử ể ộ ế ủ
đ c kí hi u t I đ n VI có s l ng nhi m s c th (NST) kì gi a trong m i t bào sinh d ngượ ệ ừ ế ố ượ ễ ắ ể ở ữ ỗ ế ưỡ
nh sau:ư
Th đ t bi nể ộ ế I II III IV V VI
S l ng NST trong t bào sinh d ngố ượ ế ưỡ 48 84 72 36 60 108
Cho bi t s l ng nhi m s c th trong t t c các c p m i t bào c a m i th đ t bi n là b ngế ố ượ ễ ắ ể ấ ả ặ ở ỗ ế ủ ỗ ể ộ ế ằ
nhau. Trong các th đ t bi n trên, các th đ t bi n đa b i ch n làể ộ ế ể ộ ế ộ ẵ
A. II, VI B. I, II, III, V C. I, III D. I, III, IV, V
Gi i: 12 nhóm gen liên k t => 2n =24. th I là 24 x 2 có nghĩa là 4 chi c m t c p. th III có 6ả ế ở ể ệ ở ộ ặ ở ể
chi c 1 c p thu c th l c b i. ế ở ặ ộ ể ụ ộ
Câu 7: M c đ có l i hay có h i c a gen đ t bi n ph thu c vàoứ ộ ợ ạ ủ ộ ế ụ ộ
A. môi tr ng s ng và t h p genườ ố ổ ợ B. t n s phát sinh đ t bi nầ ố ộ ế
C. s l ng cá th trong qu n thố ượ ể ầ ể D. t l đ c, cái trong qu n th . ỉ ệ ự ầ ể
Gi i: Khi thay đ i môi tr ng s ng và t h p gen thì giá tr thích c a m t đ t bi n s b thay đ i. ả ổ ườ ố ổ ợ ị ủ ộ ộ ế ẽ ị ổ
Câu 8: ng i, gen quy đ nh d ng tóc n m trên nhi m s c th th ng có 2 alen, alen A quy đ nh tócỞ ườ ị ạ ằ ễ ắ ể ườ ị
quăn tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh tóc th ng. B nh mù màu đ - xanh l c do alen l n b n mộ ớ ị ẳ ệ ỏ ụ ặ ằ
trên vùng không t ng đ ng c a nhi m s c th gi i tính X quy đ nh, alen tr i B quy đ nh m t nhìnươ ồ ủ ễ ắ ể ớ ị ộ ị ắ
màu bình th ng. Cho s đ ph h sauườ ơ ồ ả ệ
2
?
12
345678
9 10 11 12
I
II
III
Quy cướ
: Nam tóc quăn và không b mù màuị
: N tóc quăn và không b mù màuữ ị
: Nam tóc th ng và b mù màuẳ ị

Bi t r ng không phát sinh các đ t bi n m i t t c các cá th trong ph h . C p v ch ngế ằ ộ ế ớ ở ấ ả ể ả ệ ặ ợ ồ
10 11
III III
−
trong ph h này sinh con, xác su t đ a còn đ u lòng không mang alen l n v hai genả ệ ấ ứ ầ ặ ề
trên là
A. 4/9 B. 1/6 C. 1/8 D. 1/3
- Xét riêng t ng c p gen:ừ ặ
+ C p A, a): S 9: aa => 5, 6 là Aa => 10 (1/3AA: 2/3Aa)=> Pặ ố A = 1/3 + 1/6 = 2/3 => qa=1/3
T ng t cho s 11: Pươ ự ố A = 1/3 + 1/6 = 2/3 => qa=1/3
xác su t con c a 10 x 11 không mang gen a là: 2/3 A x 2/3A = 4/9 AAấ ủ
+ C p XặB, Xb: S 10 – XốBY không mang gen b nh. ệ
s 11: (1/2 XốBXb: 1/2 XBXB) T n s Xầ ố B = 3/4.
Xác xu t sinh con không ch a Xấ ứ b = 3/4 x 1 = 3/4
=> Xác xu t sinh con không ch a c 2 alen l n: 4/9 x 3/4 = 1/3.ấ ứ ả ặ
Câu 9: C s t bào h c c a nuôi c y mô, t bào đ c d a trênơ ở ế ọ ủ ấ ế ượ ự
A. s nhân đôi và phân li đ ng đ u c a nhi m s c th trong gi m phânự ồ ề ủ ễ ắ ể ả
B. s nhân đôi và phân li đ ng đ u c a nhi m s c th trong nguyên phânự ồ ề ủ ễ ắ ể
C. s nhân đôi và phân li đ ng đ u c a nhi m s c th trong nguyên phân và gi m phânự ồ ề ủ ễ ắ ể ả
D. quá trình phiên mã và d ch mã t bào con gi ng v i t bào mị ở ế ố ớ ế ẹ
Câu 10: M i quan h gi a hai loài nào sau đây thu c v quan h c ng sinh?ố ệ ữ ộ ề ệ ộ
A. T m g i và cây thân gầ ử ỗ B. N m và vi khu n lam t o thành đ a yấ ẩ ạ ị
C. C d i và lúaỏ ạ D. Giun đũa và l nợ
Câu 11: m t loài đ ng v t giao ph i, xét phép lai ♂Ở ộ ộ ậ ố
AaBb
♀
AaBb
. Gi s trong quá trình gi mả ử ả
phân c a c th đ c, m t s t bào, c p nhi m s c th mang c p gen Aa không phân li trong gi mủ ơ ể ự ở ộ ố ế ặ ễ ắ ể ặ ả
phân I, các s ki n khác di n ra bình th ng; c th cái gi m phân bình th ng. Theo lí thuy t, s k tự ệ ễ ườ ơ ể ả ườ ế ự ế
h p ng u nhiên gi a các lo i giao t đ c và cái trong th tinh có th t o ra t i đa bao nhiêu lo i h pợ ẫ ữ ạ ử ự ụ ể ạ ố ạ ợ
t l ng b i và bao nhiêu lo i h p t l ch b i?ử ưỡ ộ ạ ợ ử ệ ộ
A. 9 và 6 B. 12 và 4 C. 9 và 12 D. 4 và 12
Gi i: Trong tr ng h p các t bào bình th ng: Aa x Aa t o ra 3 ki u h p t l ng b i, t ng t Bbả ườ ợ ế ườ ạ ể ợ ử ưỡ ộ ươ ự
x Bb t o 3 lo i n a => T ng lo i h p t l ng b i: 3 x 3 = 9ạ ạ ữ ổ ạ ợ ử ưỡ ộ
- C th đ c Aa không phân ly trong gi m phân 1 t o 2 lo i giao t Aa và 0 là các giao t l ch b i cònơ ể ự ả ạ ạ ử ử ệ ộ
c th cái bình th ng t o 2 lo i giao t A, a => S lo i h p t l nh b i v c p A,a là: 2 x 2 = 4ơ ể ườ ạ ạ ử ố ạ ợ ử ệ ộ ề ặ
- C p Bb bình th ng 3 lo i t h p gia tặ ườ ạ ổ ợ ử
=> T ng s lo i h p t l nh b i: 4 x 3 = 12ổ ố ạ ợ ử ệ ộ
Câu 12: Cho chu i th c ăn : Cây ngô ỗ ứ Sâu ăn lá ngô Nhái R n h mang ắ ổ Di u hâu. Trongề
chu i th c ăn này, nh ng m t xích v a là ngu n th c ăn c a m t xích phía sau, v a có ngu n th c ănỗ ứ ữ ắ ừ ồ ứ ủ ắ ừ ồ ứ
là m t xích phía tr c làắ ướ
A. Sâu ăn lá ngô, nhái, r n h mangắ ổ B. Cây ngô, sâu ăn lá ngô, nhái
C. Nhái , r n h mang , di u hâuắ ổ ề D. Cây ngô, sâu ăn lá ngô, di u hâuề
Câu 13: m t loài đ ng v t, gen quy đ nh đ dài cánh n m trên nhi m s c th th ng có 2 alen, alenỞ ộ ộ ậ ị ộ ằ ễ ắ ể ườ
A quy đ nh cánh dài tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh cánh ng n. Cho các con đ c cánh dài giaoị ộ ớ ị ắ ự
ph i ng u nhiên v i các con cái cánh ng n (P), thu đ c Fố ẫ ớ ắ ượ 1 g m 75% s con cánh dài, 25% s conồ ố ố
cánh ng n. Ti p t c cho Fắ ế ụ 1 giao ph i ng u nhiên thu đ c Fố ẫ ượ 2. Theo lí thuy t, Fế ở 2 s con cánh ng nố ắ
chi m t lế ỉ ệ
A. 39/64 B. 1/4 C. 3/8 D. 25/64
Gi i: ả
- Cánh ng n F1: aa => T n s các alen con cái: Pắ ầ ố ở A = 0, qa= 1
P ng u ph i cho F1 25% = 0,25 aa = > t n s alen A ẫ ố ầ ố ở gi i đ c qớ ự a = 0,25 => PA= 0,75
=> F1: 0,75Aa: 0,25aa
- Tính l i t n s alen c a F1: Pạ ầ ố ủ A= 0,75/2 = 0,375; qa = 0,625
=> Cánh ng n F2 = 0,625 x 0,625 = 25/64ắ
Câu 14: m t loài đ ng v t, alen A quy đ nh lông xám tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh lôngỞ ộ ộ ậ ị ộ ớ ị
hung; alen B quy đ nh chân cao tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh chân th p; alen D quy đ nh m tị ộ ớ ị ấ ị ắ
3

nâu tr i hoàn toàn so v i alen d quy đ nh m t đen. Phép lai P : ♀ộ ớ ị ắ
AB
ab
D d
X X
♂
Ab
aB
d
X Y
thu đđ cượ
F1. Trong t ng s cá th Fổ ố ể 1, s cá th cái có lông hung, chân th p, m t đen chi m t l 1%. Bi t quáố ể ấ ắ ế ỉ ệ ế
trình gi m phân không x y ra đ t bi n nh ng x y ra hoán v gen c hai gi i v i t n s nh nhau.ả ả ộ ế ư ả ị ở ả ớ ớ ầ ố ư
Theo lí thuy t, s cá th lông xám d h p, chân th p, m t nâu Fế ố ể ị ợ ấ ắ ở 1 chi m t lế ỉ ệ
A. 8,5% B. 17% C. 2% D. 10%
Gi i: Cái hung, th p, đen: ả ấ
ab
ab
d d
X X
= 1% => ab x ab = 0,04 => ab = 0,1 và ab = 0,4 => f = 20%
- Xám d h p, th p, nâu: ị ợ ấ
Ab
ab
x 1/2 nâu = (0,4 Ab x 0,4 ab + 0,1 Ab x 0,1 ab)1/2= 8,5%
Câu 15: m t loài sinh v t, hai c p gen A,a và B,b cùng n m trên m t c p nhi m s c th và cáchỞ ộ ậ ặ ằ ộ ặ ễ ắ ể
nhau 20cM. Hai c p gen D,d và E, e cùng n m trên m t c p nhi m s c th khác và cách nhau 10cM.ặ ằ ộ ặ ễ ắ ể
Cho phép lai:
AB
ab
De
de
AB
ab
de
de
. Bi t r ng không phát sinh đ t bi n m i và hoán v gen x y ra cế ằ ộ ế ớ ị ả ở ả
hai gi i v i t n s b ng nhau. Theo lí thuy t, trong t ng s cá th thu đ c đ i con, s cá th cóớ ớ ầ ố ằ ế ổ ố ể ượ ở ờ ố ể
ki u gen đ ng h p l n v t t c các gen trên chi m t lể ồ ợ ặ ề ấ ả ế ỉ ệ
A. 0,8% B. 8% C. 2% D. 7,2%
Gi i: Đ ng h p l n: 0,4 ả ồ ợ ặ ab x 0,4ab x 1/2 de x 1 de = 0,08 = 8%
Câu 16: m t loài đ ng v t, xét m t gen trên nhi m s c th th ng có 2 alen, alen A tr i hoàn toànỞ ộ ộ ậ ộ ễ ắ ể ườ ộ
so v i alen đ t bi n a. Gi s m t phép lai, trong t ng s giao t đ c, giao t mang alen a chi mớ ộ ế ả ử ở ộ ổ ố ử ự ử ế
5%. Trong t ng s giao t cái, giao t mang alen a chi m 10%. Theo lí thuy t, trong t ng s cá thổ ố ử ử ế ế ổ ố ể
mang alen đ t bi n đ i con, th đ t bi n chi m t lộ ế ở ờ ể ộ ế ế ỉ ệ
A. 0,5% B. 90,5% C. 3,45% D. 85,5%
Gi i: Đ c: Pả ự A = 0,95, qa = 0,05; Cái: PA = 0,9, qa = 0,1
Th đ t bi n: aa = 0,05 x 0,1 = 0,005ể ộ ế
C th mang gen đ t bi n: 1 – AA = 1 – 0,95 x 0,9 = 0,855ơ ể ộ ế
T s : 0,005/ 0,855 = 3,45%ỷ ố
Câu 17: Khi nói v thành ph n c u trúc c a h sinh thái, k t lu n nào sau đây ề ầ ấ ủ ệ ế ậ không đúng?
A. Sinh v t phân gi i có vai trò phân gi i các ch t h u c thành ch t vô c .ậ ả ả ấ ữ ơ ấ ơ
B. T t c các loài vi sinh v t đ u đ c x p vào nhóm sinh v t phân gi i.ấ ả ậ ề ượ ế ậ ả
C. Các loài đ ng v t ăn th c v t đ c x p vào nhóm sinh v t tiêu th .ộ ậ ự ậ ượ ế ậ ụ
D. Các loài th c v t quang h p đ c x p vào nhóm sinh v t s n xu t.ự ậ ợ ượ ế ậ ả ấ
Gi i: Không ph i t t c các loài vi sinh v t đ u x p vào nhóm sinh v t phân gi i, vì còn m t s viả ả ấ ả ậ ề ế ậ ả ộ ố
sinh v t có kh năng quang h p đ c không x p vào nhóm sinh v t phân gi i. ậ ả ợ ượ ế ậ ả
Câu 18: Khi nói v ngu n nguyên li u c a ti n hóa, phát bi u nào sau đây ề ồ ệ ủ ế ể không đúng?
A. Ti n hóa s không x y ra n u qu n th không có các bi n d di truy n.ế ẽ ả ế ầ ể ế ị ề
B. M i bi n d trong qu n th đ u là nguyên li u c a quá trình ti n hóa.ọ ế ị ầ ể ề ệ ủ ế
C. Đ t bi n gen là nguyên li u s c p ch y u c a quá trình ti n hóa.ộ ế ệ ơ ấ ủ ế ủ ế
D. Ngu n bi n d c a qu n th có th đ c b sung b i s nh p c .ồ ế ị ủ ầ ể ể ượ ổ ở ự ậ ư
Gi i: M i bi n d trong đó có bi n d di truy n và bi n d không di truy n. ả ọ ế ị ế ị ề ế ị ề
Câu 19: Các khu sinh h c (Biôm) đ c s p x p theo th t gi m d n đ đa d ng sinh h c là:ọ ượ ắ ế ứ ự ả ầ ộ ạ ọ
A. Đ ng rêu hàn đ i ồ ớ R ng m a nhi t đ i ừ ư ệ ớ R ng r ng lá ôn đ i (r ng lá r ng r ng theo mùa).ừ ụ ớ ừ ộ ụ
B. Đ ng rêu hàn đ i ồ ớ R ng r ng lá ôn đ i (r ng lá r ng r ng theo mùa) ừ ụ ớ ừ ộ ụ R ng m a nhi t đ i ừ ư ệ ớ
C. R ng m a nhi t đ i ừ ư ệ ớ R ng r ng lá ôn đ i (r ng lá r ng r ng theo mùa) ừ ụ ớ ừ ộ ụ Đ ng rêu hàn đ iồ ớ
D. R ng m a nhi t đ i ừ ư ệ ớ Đ ng rêu hàn đ i ồ ớ R ng r ng lá ôn đ i (r ng lá r ng r ng theo mùa) ừ ụ ớ ừ ộ ụ
Câu 20 : Cho bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng, các alen tr i là tr i hoàn toàn, quá trình gi m phânế ỗ ị ộ ạ ộ ộ ả
không x y ra đ t bi n nh ng x y ra hoán v gen hai gi i v i t n s nh nhau. Ti n hành phép lai P:ả ộ ế ư ả ị ở ớ ớ ầ ố ư ế
4

AB
ab
Dd
AB
ab
Dd
, trong t ng s cá th thu đ c Fổ ố ể ượ ở 1, s cá th có ki u hình tr i v ba tính tr ngố ể ể ộ ề ạ
trên chi m t l 50,73%. Theo lí thuy t, s cá th Fế ỉ ệ ế ố ể 1 có ki u hình l n v m t trong ba tính tr ng trênể ặ ề ộ ạ
chi m t lế ỉ ệ
A. 11,04% B. 16,91% C. 22,43% D. 27,95%
Gi iả : D a vào k t quự ế ả trong hoán v genị c a c p A,a và B,bủ ặ ; còn c p Dd phân ly đ c l p.ặ ộ ậ
x Tr i- tr iộ ộ
y Tr i – l nộ ặ
z L n – tr iặ ộ
k l n – l nặ ặ
V i k > 0ớ : Ta luôn có: x + y +z + k = 1
→
x+ y = 0.75 ; y + k = 0.25 ; x- k = 0.5
-x = (0,5073) / (3/4) = 0,6764
-y = 0,75 – 0,6764 = 0,0736
- z = 1 – x – y – k = 1 – 0,6764 – 0,25 = 0,0736
T l ki u hình l n v 1 tính tr ng có 3 tr ng h p (l n c p A,a ho c c p B,b ho c D,đ c)ỷ ệ ể ặ ề ạ ườ ợ ặ ặ ặ ặ ặ ượ
= 0,0736 x 3/4 + 0,0736 x 3/4 + 0,6764 x 1/4 = 27,95%
Câu 21: So v i đ t bi n nhi m s c th thì đ t bi n gen là ngu n nguyên li u s c p ch y u c aớ ộ ế ễ ắ ể ộ ế ồ ệ ơ ấ ủ ế ủ
ti n hóa vìế
A. đa s đ t bi n gen là có h i, vì v y ch n l c t nhiên s lo i b chúng nhanh chóng, ch gi l iố ộ ế ạ ậ ọ ọ ự ẽ ạ ỏ ỉ ữ ạ
các đ t bi n có l i.ộ ế ợ
B. alen đ t bi n có l i hay có h i không ph thu c vào t h p gen và môi tr ng s ng, vì v yộ ế ợ ạ ụ ộ ổ ợ ườ ố ậ
ch n l c t nhiên v n tích lũy các gen đ t bi n qua các th h .ọ ọ ự ẫ ộ ế ế ệ
C. các alen đ t bi n th ng tr ng thái l n và tr ng thái d h p, ch n l c t nhiên tác đ ng tr cộ ế ườ ở ạ ặ ở ạ ị ợ ọ ọ ự ộ ự
ti p vào ki u gen do đó t n s c a gen l n có h i không thay đ i qua các th h .ế ể ầ ố ủ ặ ạ ổ ế ệ
D. đ t bi n gen ph bi n h n đ t bi n nhi m s c th và ít nh h ng đ n s c s ng, s sinh s nộ ế ổ ế ơ ộ ế ễ ắ ể ả ưở ế ứ ố ự ả
c a c th sinh v t.ủ ơ ể ậ
Gi i: Đ t bi n gen ch y u liên quan đ n m t c p nuclêôtit (đ t bi n đi m), và đa s là đ t bi nả ộ ế ủ ể ế ộ ặ ộ ế ể ố ộ ế
gen l n nên ít nh h ng đ n s c s ng và s sinh s n. ặ ả ưở ế ứ ố ự ả
Câu 22: Trong quá trình sinh t ng h p prôtêin, giai đo n ho t hóa axit amin, ATP có vai trò cung c pổ ợ ở ạ ạ ấ
năng l ngượ
A. đ c t b axit amin m đ u ra kh i chu i pôlipeptit.ể ắ ỏ ở ầ ỏ ỗ
B. đ g n b ba đ i mã c a tARN v i b ba trên mARN.ể ắ ộ ố ủ ớ ộ
C. đ axit amin đ c ho t hóa và g n v i tARN.ể ượ ạ ắ ớ
D. đ các ribôxôm d ch chuy n trên mARN.ể ị ể
Gi i: Trong giai đo n ho t hóa axit amin thì ATP cung c p năng l ng đ aa tr nên ho t đ ng vàả ạ ạ ấ ượ ể ở ạ ộ
g n v i tARN t o ph c h p aa-tARNắ ớ ạ ứ ợ
Câu 23: m t loài th c v t, lôcut gen quy đ nh màu s c qu g m 2 alen, alen A quy đ nh qu đ tr iỞ ộ ự ậ ị ắ ả ồ ị ả ỏ ộ
hoàn toàn so v i alen a quy đ nh qu vàng. Cho cây (P) có ki u gen d h p Aa t th ph n, thu đ cớ ị ả ể ị ợ ự ụ ấ ượ
F1. Bi t r ng không phát sinh đ t bi n m i và s bi u hi n c a gen này không ph thu c vào đi uế ằ ộ ế ớ ự ể ệ ủ ụ ộ ề
ki n môi tr ng. D đoán nào sau đây là đúng khi nói v ki u hình Fệ ườ ự ề ể ở 1?
A. Các cây F1 có ba lo i ki u hình, trong đó có 25% s cây qu vàng, 25% s cây qu đ và 50% sạ ể ố ả ố ả ỏ ố
cây có c qu đ và qu vàng.ả ả ỏ ả
B. Trên m i cây Fỗ1 có hai lo i qu , trong đó có 75% s qu đ và 25% s qu vàng.ạ ả ố ả ỏ ố ả
C. Trên m i cây Fỗ1 có hai lo i qu , trong đó có 50% s qu đ và 50% s qu vàng.ạ ả ố ả ỏ ố ả
D. Trên m i cây Fỗ1 ch có m t lo i qu , qu đ ho c qu vàngỉ ộ ạ ả ả ỏ ặ ả
Gi i: t ng s 75% và 25% là t ng c ng các lo i qu F1, do đó trên m i cây F1 ch có 1 lo i qu làả ổ ố ổ ộ ạ ả ở ỗ ỉ ạ ả
đ ho c là vàng.ỏ ặ
Câu 24: m i b c dinh d ng c a chu i th c ăn, năng l ng b tiêu hao nhi u nh t quaỞ ỗ ậ ưỡ ủ ỗ ứ ượ ị ề ấ
A. quá trình bài ti t các ch t th i.ế ấ ả B. ho t đ ng quang h p.ạ ộ ợ
C. ho t đ ng hô h p.ạ ộ ấ D. quá trình sinh t ng h p các ch t.ổ ợ ấ
5

