GI I CHI TI T Ð THI TUY N SINH Đ I H C KH I B
NĂM 2013
Môn thi : SINH H C – Mã đ 749
(Th i gian làm bài : 90 phút, không k th i gian phát đ )
PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đ n câu 40) ế
Câu 1: m t loài th c v t, tính tr ng chi u cao cây do ba c p gen không alen là A,a; B,b và D,d cùng
quy đ nh theo ki u t ng tác c ng g p. Trong ki u gen n u c m t alen tr i thì chi u cao cây tăng ươ ế
thêm 5cm. Khi tr ng thành, cây th p nh t chi u cao 150cm. Theo thuy t, phép laiưở ế
AaBbDd AaBbDd
cho đđ i con có s cây cao 170cm chi m t l ế
A. 5/16 B. 1/64 C. 3/32 D. 15/64
Gi i: Cây cao 170cm thì trong ki u gen ph i 4 alen tr i, m i alen tr i làm tăng chi u cao 5 cm.
Có các tr ng h p nh sau: ườ ư
TH1: AABBdd =
1
4
x
1
4
x
1
4
=
1
64
.
TH2: AAbbDD =
1
4
x
1
4
x
1
4
=
1
64
.
TH3: aaBBDD =
1
4
x
1
4
x
1
4
=
1
64
.
15
64
TH4: AaBBDd =
2
4
x
1
4
x
2
4
=
4
64
.
TH5: AaBbDD =
2
4
x
2
4
x
1
4
=
4
64
.
TH 6: AABbDd =
1
4
x
2
4
x
2
4
=
4
64
Câu 2: Có nh ng loài sinh v t b con ng i săn b t ho c khai thác quá m c, làm gi m m nh s l ng ườ ượ
cá th thì s có nguy c b tuy t ch ng, cách gi i thích nào sau đây là h p lí? ơ
A. Khi s l ng th c a qu n th còn l i quá ít thì d x y ra giao ph i không ng u nhiên s ượ
d n đ n làm tăng t n s alen có h i. ế
B. Khi s l ngth c a qu n th còn l i quá ít thì đ t bi n trong qu n th d x y ra, làm tăng ượ ế
t n s alen đ t bi n có h i. ế
C. Khi s l ng th c a qu n th còn l i quá ít thì d x y ra bi n đ ng di truy n, làm nghèo ượ ế
v n gen cũng nh làm bi n m t nhi u alen có l i c a qu n th . ư ế
D. Khi s l ng th c a qu n th gi m m nh thì s làm gi m di - nh p gen, làm gi m s đa ượ
d ng di truy n c a qu n th .
Gi i thích: Vi c giao ph i không ng u nhiên s làm xu t hi n nhi u alen h i s b ch n l c t
nhiên đào th i, làm cho qu n th s có nguy c tuy t ch ng cao. ơ
Câu 3: Cho các phép lai gi a các cây t b i sau đây
(1)
AAaaBBbb AAAABBBb
(2)
AaaaBBBB AaaaBBbb
(3)
(4)
AAAaBbbb AAAABBBb
(5)
AAAaBBbb Aaaabbbb
(6)
AAaaBBbb AAaabbbb
Bi t r ng các cây t b i gi m phân ch cho c lo i giao t l ng b i kh năng th tinh bìnhế ưỡ
th ng. Theo thuy t, trong các phép l i trên, nh ng phép lai cho đ i con ki u gen phân li theo tườ ế
l 8:4:4:2:2:1:1:1:1
A. (2) và (4). B. (3) và (6) C. (1) và (5) D. (2) và (5)
Gi i: Phép lai 2 ta tách ra t ng ki u gen riêng ta nh sau: Aaaa x Aaaa k t qu ki u gen 1 Aaaa: 2 ư ế
Aaaa: 1 aaaa. Ki u gen 2: BBBB x BBbb cho ra ki u gen 1 BBBB : 4 BBBb: 1 BBbb tích chung 2 k t ế
qu lai ta đ c k t qu c a phép lai 2. K t qu phép lai 4 không cho ra t l ki u gen nh đ bài nên ượ ế ế ư
ch có (2), (5).
1
Câu 4: Các ví d nào sau đây thu c c ch ch li sau h p t ? ơ ế
(1) Ng a cái giao ph i v i l a đ c sinh ra con la không có kh năng sinh s n.
(2) Cây thu c loài này th ng không th ph n đ c cho cây thu c loài khác ườ ượ
(3) Tr ng nhái th tinh v i tinh trùng cóc t o ra h p t nh ng h p t không phát tri n. ư
(4) Các loài ru i gi m khác nhau có t p tính giao ph i khác nhau.
Đáp án đúng là
A. (1), (3) B. (1), (4) C. (2), (4) D. (2), (3).
Gi i: Cách li sau h p t , th c ch t là s th tinh di n ra nh ng có th hình thành h p t nh ng h p t ư ư
không phát tri n đ c ho c h p t hình thành phát tri n đ c hình thành con lai nh ng con lai b ượ ượ ư
b t th .
Câu 5: M t loài th c v t, khi cho giao ph n gi a cây qu d t v i cây qu b u d c (P), thu đ c F ượ 1
g m toàn cây qu d t. Cho cây F 1 lai v i cây đ ng h p l n v các c p gen, thu đ c đ i con ki u ượ
hình phân li theo t l 1 cây qu d t : 2 cây qu tròn : 1 cây qu b u d c. Cho cây F 1 t th ph n thu
đ c Fượ 2. Cho t t c các cây qu tròn F 2 giao ph n v i nhau thu đ c F ượ 3. L y ng u nhiên m t cây F 3
đem tr ng, theo lí thuy t, xác su t đ cây này có ki u hình qu b u d c là ế
A. 1/9 B. 1/12 C. 1/36 D. 3/16
Gi i: F1 1 tính tr ng nh ng đem lai phân tích thu đ c (1+2+1) THGT => F1 d h p 2 c p gen tác ư ượ
đ ng ki u b tr (9:6:1)
A-B-: d t; A-bb và aaB-: tròn: aabb: b u d c
F1: AaBb x AaBb => F2: 9 d t: 6 tròn( 1AAbb: 2Aabb: 1aaBB: 2aaBb) : 1 b u d c
Tròn F2 giao ph n cho cây b u d c: aabb => 3 tr ng h p nh sau: Aabb x Aabb, Aabb x aaBb ườ ư
aaBb x aaBb. M i tr ng h p xác su t đ u thu đ c nh sau ườ ượ ư
1 1 1 1
x x
3 3 4 27
=
. 3 tr ng h p đ uườ
cho t l
, nên xác su t này = 3 x
=
1
9
.
Câu 6: M t loài th c v t l ng b i 12 nhóm gen liên k t. Gi s 6 th đ t bi n c a loài này ưỡ ế ế
đ c hi u t I đ n VI s l ng nhi m s c th (NST) gi a trong m i t bào sinh d ngượ ế ượ ế ưỡ
nh sau:ư
Th đ t bi n ế I II III IV V VI
S l ng NST trong t o sinh d ng ượ ế ưỡ 48 84 72 36 60 108
Cho bi t s l ng nhi m s c th trong t t c các c p m i t bào c a m i th đ t bi n b ngế ượ ế ế
nhau. Trong các th đ t bi n trên, các th đ t bi n đa b i ch n là ế ế
A. II, VI B. I, II, III, V C. I, III D. I, III, IV, V
Gi i: 12 nhóm gen liên k t => 2n =24. th I 24 x 2 nghĩa 4 chi c m t c p. th III 6 ế
chi c 1 c p thu c th l c b i. ế
Câu 7: M c đ có l i hay có h i c a gen đ t bi n ph thu c vào ế
A. môi tr ng s ng và t h p genườ B. t n s phát sinh đ t bi n ế
C. s l ng cá th trong qu n th ượ D. t l đ c, cái trong qu n th .
Gi i: Khi thay đ i môi tr ng s ng và t h p gen thì giá tr thích c a m t đ t bi n s b thay đ i. ườ ế
Câu 8: ng i, gen quy đ nh d ng tóc n m trên nhi m s c th th ng có 2 alen, alen A quy đ nh tóc ườ ườ
quăn tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh tóc th ng. B nh màu đ - xanh l c do alen l n b n m
trên vùng không t ng đ ng c a nhi m s c th gi i tính X quy đ nh, alen tr i B quy đ nh m t nhìnươ
màu bình th ng. Cho s đ ph h sauườ ơ
2
?
12
345678
9 10 11 12
I
II
III
Quy cướ
: Nam tóc quăn và không b mù màu
: N tóc quăn và không b mù màu
: Nam tóc th ng và b mù màu
Bi t r ng không phát sinh các đ t bi n m i t t c các th trong ph h . C p v ch ngế ế
10 11
III III
trong ph h này sinh con, xác su t đ a còn đ u lòng không mang alen l n v hai gen
trên là
A. 4/9 B. 1/6 C. 1/8 D. 1/3
- Xét riêng t ng c p gen:
+ C p A, a): S 9: aa => 5, 6 là Aa => 10 (1/3AA: 2/3Aa)=> P A = 1/3 + 1/6 = 2/3 => qa=1/3
T ng t cho s 11: Pươ A = 1/3 + 1/6 = 2/3 => qa=1/3
xác su t con c a 10 x 11 không mang gen a là: 2/3 A x 2/3A = 4/9 AA
+ C p XB, Xb: S 10 – XBY không mang gen b nh.
s 11: (1/2 XBXb: 1/2 XBXB) T n s X B = 3/4.
Xác xu t sinh con không ch a X b = 3/4 x 1 = 3/4
=> Xác xu t sinh con không ch a c 2 alen l n: 4/9 x 3/4 = 1/3.
Câu 9: C s t o h c c a nuôi c y mô, t bào đ c d a trênơ ế ế ượ
A. s nhân đôi và phân li đ ng đ u c a nhi m s c th trong gi m phân
B. s nhân đôi và phân li đ ng đ u c a nhi m s c th trong nguyên phân
C. s nhân đôi và phân li đ ng đ u c a nhi m s c th trong nguyên phân và gi m phân
D. quá trình phiên mã và d ch mã t o con gi ng v i t o m ế ế
Câu 10: M i quan h gi a hai loài nào sau đây thu c v quan h c ng sinh?
A. T m g i và cây thân g B. N m và vi khu n lam t o thành đ a y
C. C d i và lúa D. Giun đũa và l n
Câu 11: m t loài đ ng v t giao ph i, xét phép lai ♂
AaBb
AaBb
. Gi s trong quá trình gi m
phân c a c th đ c, m t s t bào, c p nhi m s c th mang c p gen Aa không phân li trong gi m ơ ế
phân I, các s ki n khác di n ra bình th ng; c th cái gi m phân bình th ng. Theo lí thuy t, s k t ườ ơ ườ ế ế
h p ng u nhiên gi a các lo i giao t đ c cái trong th tinh th t o ra t i đa bao nhiêu lo i h p
t l ng b i và bao nhiêu lo i h p t l ch b i? ưỡ
A. 9 và 6 B. 12 và 4 C. 9 và 12 D. 4 và 12
Gi i: Trong tr ng h p các t bào bình th ng: Aa x Aa t o ra 3 ki u h p t l ng b i, t ng t Bb ườ ế ườ ưỡ ươ
x Bb t o 3 lo i n a => T ng lo i h p t l ng b i: 3 x 3 = 9 ưỡ
- C th đ c Aa không phân ly trong gi m phân 1 t o 2 lo i giao t Aa và 0 là các giao t l ch b i cònơ
c th cái bình th ng t o 2 lo i giao t A, a => S lo i h p t l nh b i v c p A,a là: 2 x 2 = 4ơ ườ
- C p Bb bình th ng 3 lo i t h p gia t ườ
=> T ng s lo i h p t l nh b i: 4 x 3 = 12
Câu 12: Cho chu i th c ăn : Cây ngô Sâu ăn n Nhái R n h mang Di u hâu. Trong
chu i th c ăn này, nh ng m t xích v a là ngu n th c ăn c a m t xích phía sau, v a có ngu n th c ăn
là m t xích phía tr c là ướ
A. Sâu ăn lá ngô, nhái, r n h mang B. Cây ngô, sâu ăn lá ngô, nhái
C. Nhái , r n h mang , di u hâu D. Cây ngô, sâu ăn lá ngô, di u hâu
Câu 13: m t loài đ ng v t, gen quy đ nh đ dài cánh n m trên nhi m s c th th ng có 2 alen, alen ườ
A quy đ nh cánh dài tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh cánh ng n. Cho các con đ c cánh dài giao
ph i ng u nhiên v i các con cái cánh ng n (P), thu đ c F ượ 1 g m 75% s con cánh dài, 25% s con
cánh ng n. Ti p t c cho F ế 1 giao ph i ng u nhiên thu đ c F ượ 2. Theo thuy t, Fế 2 s con cánh ng n
chi m t lế
A. 39/64 B. 1/4 C. 3/8 D. 25/64
Gi i:
- Cánh ng n F1: aa => T n s các alen con cái: P A = 0, qa= 1
P ng u ph i cho F1 25% = 0,25 aa = > t n s alen A gi i đ c q a = 0,25 => PA= 0,75
=> F1: 0,75Aa: 0,25aa
- Tính l i t n s alen c a F1: P A= 0,75/2 = 0,375; qa = 0,625
=> Cánh ng n F2 = 0,625 x 0,625 = 25/64
Câu 14: m t loài đ ng v t, alen A quy đ nh lông xám tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh lông
hung; alen B quy đ nh chân cao tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh chân th p; alen D quy đ nh m t
3
nâu tr i hoàn toàn so v i alen d quy đ nh m t đen. Phép lai P :
AB
ab
D d
X X
Ab
aB
d
X Y
thu đđ cượ
F1. Trong t ng s th F 1, s cá th cái lông hung, chân th p, m t đen chi m t l 1%. Bi t quá ế ế
trình gi m phân không x y ra đ t bi n nh ng x y ra hoán v gen c hai gi i v i t n s nh nhau. ế ư ư
Theo lí thuy t, s cá th lông xám d h p, chân th p, m t nâu Fế 1 chi m t lế
A. 8,5% B. 17% C. 2% D. 10%
Gi i: Cái hung, th p, đen:
d d
X X
= 1% => ab x ab = 0,04 => ab = 0,1 và ab = 0,4 => f = 20%
- Xám d h p, th p, nâu:
Ab
ab
x 1/2 nâu = (0,4 Ab x 0,4 ab + 0,1 Ab x 0,1 ab)1/2= 8,5%
Câu 15: m t loài sinh v t, hai c p gen A,a B,b cùng n m trên m t c p nhi m s c th cách
nhau 20cM. Hai c p gen D,d E, e cùng n m trên m t c p nhi m s c th khác cách nhau 10cM.
Cho phép lai:
AB
ab
De
de
AB
ab
. Bi t r ng không phát sinh đ t bi n m i hoán v gen x y ra cế ế
hai gi i v i t n s b ng nhau. Theo thuy t, trong t ng s th thu đ c đ i con, s th ế ượ
ki u gen đ ng h p l n v t t c các gen trên chi m t l ế
A. 0,8% B. 8% C. 2% D. 7,2%
Gi i: Đ ng h p l n: 0,4 ab x 0,4ab x 1/2 de x 1 de = 0,08 = 8%
Câu 16: m t loài đ ng v t, xét m t gen trên nhi m s c th th ng2 alen, alen A tr i hoàn toàn ườ
so v i alen đ t bi n a. Gi s m t phép lai, trong t ng s giao t đ c, giao t mang alen a chi m ế ế
5%. Trong t ng s giao t cái, giao t mang alen a chi m 10%. Theo thuy t, trong t ng s th ế ế
mang alen đ t bi n đ i con, th đ t bi n chi m t l ế ế ế
A. 0,5% B. 90,5% C. 3,45% D. 85,5%
Gi i: Đ c: P A = 0,95, qa = 0,05; Cái: PA = 0,9, qa = 0,1
Th đ t bi n: aa = 0,05 x 0,1 = 0,005 ế
C th mang gen đ t bi n: 1 – AA = 1 – 0,95 x 0,9 = 0,855ơ ế
T s : 0,005/ 0,855 = 3,45%
Câu 17: Khi nói v thành ph n c u trúc c a h sinh thái, k t lu n nào sau đây ế không đúng?
A. Sinh v t phân gi i có vai trò phân gi i các ch t h u c thành ch t vô c . ơ ơ
B. T t c các loài vi sinh v t đ u đ c x p vào nhóm sinh v t phân gi i. ượ ế
C. Các loài đ ng v t ăn th c v t đ c x p vào nhóm sinh v t tiêu th . ượ ế
D. Các loài th c v t quang h p đ c x p vào nhóm sinh v t s n xu t. ượ ế
Gi i: Không ph i t t c các loài vi sinh v t đ u x p vào nhóm sinh v t phân gi i, còn m t s vi ế
sinh v t có kh năng quang h p đ c không x p vào nhóm sinh v t phân gi i. ượ ế
Câu 18: Khi nói v ngu n nguyên li u c a ti n hóa, phát bi u nào sau đây ế không đúng?
A. Ti n hóa s không x y ra n u qu n th không có các bi n d di truy n.ế ế ế
B. M i bi n d trong qu n th đ u là nguyên li u c a quá trình ti n hóa. ế ế
C. Đ t bi n gen là nguyên li u s c p ch y u c a quá trình ti n hóa. ế ơ ế ế
D. Ngu n bi n d c a qu n th có th đ c b sung b i s nh p c . ế ượ ư
Gi i: M i bi n d trong đó có bi n d di truy n và bi n d không di truy n. ế ế ế
Câu 19: Các khu sinh h c (Biôm) đ c s p x p theo th t gi m d n đ đa d ng sinh h c là: ượ ế
A. Đ ng rêu hàn đ i R ng m a nhi t đ i ư R ng r ng lá ôn đ i (r ng lá r ng r ng theo mùa).
B. Đ ng rêu hàn đ i R ng r ng lá ôn đ i (r ng lá r ng r ng theo mùa) R ng m a nhi t đ i ư
C. R ng m a nhi t đ i ư R ng r ng lá ôn đ i (r ng lá r ng r ng theo mùa) Đ ng rêu hàn đ i
D. R ng m a nhi t đ i ư Đ ng rêu hàn đ i R ng r ng lá ôn đ i (r ng lá r ng r ng theo mùa)
Câu 20 : Cho bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng, các alen tr i là tr i hoàn toàn, quá trình gi m phânế
không x y ra đ t bi n nh ng x y ra hoán v gen hai gi i v i t n s nh nhau. Ti n hành phép lai P: ế ư ư ế
4
AB
ab
Dd
AB
ab
Dd
, trong t ng s th thu đ c F ượ 1, s th ki u hình tr i v ba tính tr ng
trên chi m t l 50,73%. Theo thuy t, s th Fế ế 1 ki u hình l n v m t trong ba tính tr ng trên
chi m t lế
A. 11,04% B. 16,91% C. 22,43% D. 27,95%
Gi i : D a vào k t qu ế trong hoán v gen c a c p A,a và B,b ; còn c p Dd phân ly đ c l p.
x Tr i- tr i
y Tr i – l n
z L n – tr i
k l n – l n
V i k > 0 : Ta luôn có: x + y +z + k = 1
x+ y = 0.75 ; y + k = 0.25 ; x- k = 0.5
-x = (0,5073) / (3/4) = 0,6764
-y = 0,75 – 0,6764 = 0,0736
- z = 1 – x – y – k = 1 – 0,6764 – 0,25 = 0,0736
T l ki u hình l n v 1 tính tr ng có 3 tr ng h p (l n c p A,a ho c c p B,b ho c D,đ c) ườ ượ
= 0,0736 x 3/4 + 0,0736 x 3/4 + 0,6764 x 1/4 = 27,95%
Câu 21: So v i đ t bi n nhi m s c th thì đ t bi n gen ngu n nguyên li u s c p ch y u c a ế ế ơ ế
ti n hóa vìế
A. đa s đ t bi n gen là có h i, vì v y ch n l c t nhiên s lo i b chúng nhanh chóng, ch gi l i ế
các đ t bi n có l i. ế
B. alen đ t bi n l i hay h i không ph thu c vào t h p gen môi tr ng s ng, v y ế ườ
ch n l c t nhiên v n tích lũy các gen đ t bi n qua các th h . ế ế
C. các alen đ t bi n th ng tr ng thái l n và tr ng thái d h p, ch n l c t nhiên tác đ ng tr c ế ườ
ti p vào ki u gen do đó t n s c a gen l n có h i không thay đ i qua các th h .ế ế
D. đ t bi n gen ph bi n h n đ t bi n nhi m s c th ít nh h ng đ n s c s ng, s sinh s n ế ế ơ ế ưở ế
c a c th sinh v t. ơ
Gi i: Đ t bi n gen ch y u liên quan đ n m t c p nuclêôtit t bi n đi m), đa s đ t bi n ế ế ế ế
gen l n nên ít nh h ng đ n s c s ng và s sinh s n. ưở ế
Câu 22: Trong quá trình sinh t ng h p prôtêin, giai đo n ho t hóa axit amin, ATP có vai trò cung c p
năng l ngượ
A. đ c t b axit amin m đ u ra kh i chu i pôlipeptit.
B. đ g n b ba đ i mã c a tARN v i b ba trên mARN.
C. đ axit amin đ c ho t hóa và g n v i tARN. ượ
D. đ các ribôxôm d ch chuy n trên mARN.
Gi i: Trong giai đo n ho t hóa axit amin thì ATP cung c p năng l ng đ aa tr nên ho t đ ng ượ
g n v i tARN t o ph c h p aa-tARN
Câu 23: m t loài th c v t, lôcut gen quy đ nh màu s c qu g m 2 alen, alen A quy đ nh qu đ tr i
hoàn toàn so v i alen a quy đ nh qu vàng. Cho cây (P) ki u gen d h p Aa t th ph n, thu đ c ượ
F1. Bi t r ng không phát sinh đ t bi n m i s bi u hi n c a gen này không ph thu c vào đi uế ế
ki n môi tr ng. D đoán nào sau đây là đúng khi nói v ki u hình F ườ 1?
A. Các cây F1 có ba lo i ki u hình, trong đó có 25% s cây qu vàng, 25% s cây qu đ và 50% s
cây có c qu đ và qu vàng.
B. Trên m i cây F1 có hai lo i qu , trong đó có 75% s qu đ và 25% s qu vàng.
C. Trên m i cây F1 có hai lo i qu , trong đó có 50% s qu đ và 50% s qu vàng.
D. Trên m i cây F1 ch có m t lo i qu , qu đ ho c qu vàng
Gi i: t ng s 75% 25% t ng c ng các lo i qu F1, do đó trên m i cây F1 ch 1 lo i qu
đ ho c là vàng.
Câu 24: m i b c dinh d ng c a chu i th c ăn, năng l ng b tiêu hao nhi u nh t qua ưỡ ượ
A. quá trình bài ti t các ch t th i.ế B. ho t đ ng quang h p.
C. ho t đ ng hô h p. D. quá trình sinh t ng h p các ch t.
5