Bài viết s 3: Các gii pháp hoàn thin ng tác thẩm định dự án đầu
GVHD: TS. Li Tiến Dĩnh 1 SVTH: Phm Ngc Tú
Phn 1: C S LÝ LUN
1. Cho vay dài hn đối vi doanh nghip
a. Mc đích ca tín dng dài hn
Cho vay i hn các khan vay thi hn cho vay t 60 tháng tr lên. Mc
đích ca cho vay dài hn nhm đu tư vào tài sn c đnh ca doanh nghip hoc
đầu tưo các d án đầu tư.
Đứng trên gc độ khách hàng, các doanh nghip có nhu cu vay i hn nhm để
tài tr cho vic đầu tư vào tài sn c định đu tư vào mt phn tài sn lưu động
thường xuyên.
Đứng trên góc đ ngân hàng, tín dng dài hn là mt hình thc cp tín dng góp
phn đem li li nhun cho hot động ngân hàng. Ngân hàng cn nhn thc rõ rng tín
dng dài hn cũng mt loi “sn phm” mình có th cung cp cho khách hàng nhm
mc đích li nhun.
b. Th tc vay vni hn
Để vay vn dài hn, khách hàng phi lp np h sơ vay vn kèm theo d
án đầu tư.
D án đầu tư căn c quan trng đ ngân hàng xem xét quyết đnh cho
Doanh nghip vay vn dài hn hay không. D án đu tư th do doanh nghip lp
hoc thuê chuyên gia lp.
2. Thm định dán đầu tư
a. Mc tiêu, đối tượng thm định d án đầu tư
Mc tiêu thm đnh đánh g mt cách chính xác trung thc nh hiu qu
kinh tế ca mt d án đầu tư, qua đó xác định đơc kh năng thu hi n ca ngân hàng
khi đầu tư vào d án đó.
Đối tượng cn thm định là d án đầu tư ca người vay vn lp và gi cho ngân
hàng.
b. Ni dung thm đnh d án đầu tư
Thm đnh các thông s d báo th trường và doanh thu
D báo t l lm phát
D báo t giá hôi đoái
D báo kim ngch xut nhp khu
Bài viết s 3: Các gii pháp hoàn thin ng tác thẩm định dự án đầu
GVHD: TS. Li Tiến Dĩnh 2 SVTH: Phm Ngc Tú
D báo tc độ tăng giá
D báo nhu cu th trường ca sn phm ca d án sp đầu tư.
Ước lưng th phn ca Doanh nghip
D báo khác (Công sut máy móc,…)
Cán b thm đnh d án cn phi chú ý:
D án thuc lãnh vc gì, ngành gì?
T chc tt các d liu v d án và nhng d liu đim đánh giá.
Viếng thăm và trao đổi vi doanh nghip.
Thẩm đnh các thông s xác đnh chi phí
Công sut máy c thiết b
Định mc tiêu hao năng lượng, nguyên vt liu, lao động
Đơn giá các loi tiêu hao
Phương pháp khu hao, t l khu hao
Các d báo khác.
Thẩm đnh dòng tiền hay ngân lưu của dự án đầu
Dòng tin ra.
Dòng tin vào.
Dòng tin thun ca d án: tng đi s ca dòng tin ra (s âm) dòng tin
vào (s dương). Dòng tin thun được tính bt k năm nào trong đi sng ca d án.
s thay đi ca lãi sau thuế cng vi thay đổi khu hao cng hay tr đi thay đi
trong đầu tư vn lưu động cn thiết để h tr cho d án.
Thẩm đnh chi phí s dng vn
Doanh nghip th s dng nhiu ngun vn đ tài tr khi s dng ngun
vn này thì đều phi tr cho các ch tin t mt khon tin lãi. Đứng tn giác đ ca
người s dng các ngun tài tr gi chi phí i tr (Chi phí s dng vn).
i cách khác chi phí s dng vn giá c (lãi sut) các nhà tài tr đòi hi
doanh nghip khi h cung cp tin cho Danh nghip và tay đi theo th trường
tin t.
Chi phí s dng n vay:
Lãi sut s dng n vay trước thuế: lãi sut đ tính lãi vay và tr cho
người cho vay thông thường, lãi sut này đã đưc xác định trước trong hp đng n
vay. Ví d như vay ngân hàng vi lãi sut 10% năm…
Bài viết s 3: Các gii pháp hoàn thin ng tác thẩm định dự án đầu
GVHD: TS. Li Tiến Dĩnh 3 SVTH: Phm Ngc Tú
Lãi sut s dng n vay sau thuế: mt khon chi tác dng làm gim
thuế thu nhp do đó lãi sut n vay mà doanh nghip phi chu thc s lãi sut n
vay sau thuế.
Lãi sut sau thuế = lãi sut trước thuế * (1- thuế sut thuế thu nhp DN)
Chi phí s dng vn ch s hu
Mt cách tng quát, lãi sut s dng vn ch s hu chính t sut lãi sau thuế
chia cho vn ch s hu, mà người ta k vng trong đu tư mt điu d hiu khi
đầu tư tngười đầu tư ph đặt ra mt câu hi s đt được lãi sut là bao nhiêu tn
s vn b ra đầu tư.
Chi phí s dng vn bình quân (WACC)
lãi sut s dng bình quân ca các ngun vn dùng đ tài tr cho d án đu
tư.
Mô hình đnh giá tài sn vn
rf : lãi sut không có ri ro
rm : lãi sut trung bình ca th trường vn
Bj : h s Bêta đo mc độ nh hưng gn hay xa ca lãi sut th so vi lãi
sut chung ca th trưng.
rj : lãi sut thích hp cho mt đầu tư cá th j.
rj = rf + (rm - rf) ) Bj
Ý nghĩa ca vic nghiên cu lãi sut s dng vn đầu tư
lãi sut dùng đ tính toán thm đnh hiu qu kinh tế ca các d án đầu
tư (Lãi sut chiết khu).
Để hoch định tng ngân sách đu tư tài tr cho các d án đầu tư.
Để tìm ra một cơ cấu vốn đầu tư tối ưu.
Thẩm đnh các chỉ tiêu đánh giá hiu qu ca d án đầu tư
Tiêu chun thi gian thu hi vn (PP)
Nếu gi s thu nhp ca đầu tư hàng năm bng nhau. Ta có:
Chi phí đu tư
K hoàn vn = Thu nhp đu tư hàng năm
Nếu thu nhp không đều nhau:
Chi phí đu tư =
m
k1
thu nhp năm k
Bài viết s 3: Các gii pháp hoàn thin ng tác thẩm định dự án đầu
GVHD: TS. Li Tiến Dĩnh 4 SVTH: Phm Ngc Tú
S dng tiêu chun thi gian hoàn vn để la chn thì
+ Hoàn vn càng nhanh càng tt.
+ m < thi gian quy đnh thì chn và ngược li thì loi.
+ Nếu nhiu d án loi b nhau thì chn d án thi gian hoàn vn
nhanh nht.
Tiêu chun thi gian thu hi vn chiết khu (PBP)
Phương pháp này tính ti yếu t giá tr ca tin trên thang thi gian. Cách
tính như sau:
Chi phí đu tư =
m
k1
thu nhp năm k x (1+i) -k
K hoàn vn = m.
Tiêu chun giá tr hin ti ròng của đầu tư (NPV)
NPV = -
n
k0
Sk(1+i) –k +
n
k0
Tk(1+i) –k
n: thi gian hoạt động ca d án
Tk: dòng tin thu ca d án năm k
Sk: dòng tiền chi cho đầu tư năm k
i : Lãi sut chiết khu
NPV < 0 thì vic đu tư b t chi.
NPV >= 0 đưc chn
Tiêu chun ca t sut doanh li ni b (Tiêu chun IRR)
IRR th đưc hiu lãi sut mà d án đu tư đã to ra trong đu tư. Do
đó IRR càng cao thì d án đầu tư càng hiu qu cho nhà đầu tư.
IRR li là lãi sut mà khi tính NPV theo lãi sut này thì s bng 0.
Ưu đim:
Thy được kh năng sinh li ca d án do đó giúp cho nhà qun tr d dàng
trong quyết định đu tư.
th thm định hiu qu trong điu kin không tương thích v thi gian
ca đu tư, không có lãi sut.
Bài viết s 3: Các gii pháp hoàn thin ng tác thẩm định dự án đầu
GVHD: TS. Li Tiến Dĩnh 5 SVTH: Phm Ngc Tú
Tiêu chun ch s lãi của đầu tư (PI)
n
k1
CFk(1+i) k
PI =
CFo
Cfo : vn đầu tư ban đầu
PI > 1 đu tư có hiu qu
PI < 1 đu tư không hiu qu
PI = 1 đu tư a vn
Thẩm đnh dán đầu tư trong điều kin có ri ro
Phương pháp tính lãi sut chiết khu có điu chnh theo mc độ ri ro
+ Theo phương pháp chủ quan
+ Theo phương pháp khách quan
Phân tích độ nhy ca d án
Mt d án đầu sẽ nhiu nhân t tác động ti dòng tin ca d án và
NPV. Nhng nhân t ch yếu là:
+ T l lm phát
+ T gia` hi đoái
+ Th phn ca doanh nghip
+ Công sut máy móc thiết b
+ Sn lượng tieu th
+ Đơn giá bán
+ Biến phí đơn v
+ Tc độ tăng giá
+ ...