̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
Ờ Ả Ơ L I C M N
ả ơ ự ướ ỡ ậ ủ ẫ ầ Em xin chân thành c m n s h ng d n, giúp đ t n tình c a ThS Tr n Th ị
ả ơ ự ỡ ủ ọ ị ư ấ Thúy Ng c, c m n s giúp đ c a các cô chú và anh ch Trung tâm t v n, xúc
ầ ư ế ề ệ ậ ả ạ ố ti n đ u t Qu ng Bình đã t o đi u ki n cho em hoàn thành lu n văn t ệ t nghi p
này.
ự ậ ự ế ư ứ ệ ế ạ ớ ờ V i th i gian th c t p có h n, kinh nghi m và ki n th c th c t ề ch a nhi u
ố ữ ự ệ ấ ỏ ậ nên lu n văn t t nghi p không tránh kh i nh ng sai sót. Em r t mong s đóng góp ý
̃
́ ơ
ế ủ ề ủ ệ ầ ơ ơ ể ki n c a th y cô và quý c quan đ chuyên đ c a em hoàn thi n h n.
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 1
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
Ụ Ụ M C L C
ể ủ ề ố ớ ự ế ố Đ i v i s phát tri n c a n n kinh t qu c dân ............................................................7
ố ớ ự ể ị ơ ấ Đ i v i s chuy n d ch c c u ngành kinh t ế..............................................................7
ệ ạ ố ớ ệ Đ i v i quá trình công nghi p hóa hi n đ i hoá đ t n ấ ướ ..........................................8 c
1.1 Vị trí và ranh giới thiết kế.............................................................................................13
1.2 Khí hậu.........................................................................................................................13
ố ớ ể Đ i v i phát tri n xã h i ộ ...............................................................................................8
ệ ạ 2.2.3. Hi n tr ng c p n ấ ướ ..............................................................................18 c
Đánh giá chung:...............................................................................................19
́ ̣ ̣ ̣ 2.2.4. Hiên trang câp điên ................................................................................19
̃
́ ơ
ệ ạ ườ 2.2.5. Hi n tr ng môi tr ng ..........................................................................19
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 2
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ố ề ể ế 2.2.10. Tình hình phát tri n các tuy n giao thông n i li n các khu kinh t ế ử c a
ớ ộ ị ử ẩ ẩ ớ ế ử ẩ ủ ướ kh u v i n i đ a và v i các c a kh u và khu kinh t c a kh u c a n c láng
gi ngề 29
ệ ạ ổ ợ 2.2.12. Đánh giá t ng h p hi n tr ng (SWOT): ...............................................32
1.2 Giải pháp phát triển du lịch..........................................................................................35
1.3 Giải pháp phát triển công nghiệp phụ trợ, công nghiệp chế biến..............................36
́ ́ ƯƠ ̉ ̉ CH ́ NG III. CAC GIAI PHAP PHAT TRIÊN KHU KKTCK CHA LO ...................34
Ụ Ả Ắ Ế B NG DANH M C VI T T T
KKT : Khu kinh tế
ế ử KKTCK : Khu kinh t ẩ c a kh u
NN : Nông nghi pệ
ủ ệ ể ệ : CNTTCN Công nghi p ti u th công nghi p
ươ ụ TM DV : Th ạ ị ng m i d ch v
ị ụ CN DV : ệ Công nghi p d ch v
̃
́ ơ
LĐ : Lao đ ngộ
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 3
̣
́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
Ụ Ả DANH M C CÁC B NG
ể ủ ề ố ớ ự ế ố Đ i v i s phát tri n c a n n kinh t qu c dân ............................................................7
ố ớ ự ể ị ơ ấ Đ i v i s chuy n d ch c c u ngành kinh t ế..............................................................7
ệ ạ ố ớ ệ Đ i v i quá trình công nghi p hóa hi n đ i hoá đ t n ấ ướ ..........................................8 c
ố ớ ể Đ i v i phát tri n xã h i ộ ...............................................................................................8
̃
́ ơ
́ ́ ƯƠ ̉ ̉ CH ́ NG III. CAC GIAI PHAP PHAT TRIÊN KHU KKTCK CHA LO ...................34
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 4
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
̀ Ơ Ở ̀ L I M ĐÂU
ằ ở ề ắ ỉ ả ệ Minh Hóa là huy n mi n núi n m phía Tây B c t nh Qu ng Bình. Toàn
ị ấ ệ ả ơ ồ ị huy n có 16 đ n v hành chính, g m 15 xã (có 95 thôn và 31 b n) và 1 th tr n (có 9
ể ự ệ ệ ứ ế ỉ nhiên toàn huy n là 141.270 ha, x p th 3/toàn t nh
ệ ố ườ ế ử ớ ổ ti u khu) v i t ng di n tích t ́ơ v i dân s trung bình toàn huy n năm 2011 là 47.533 ng i. Khu kinh t ẩ c a kh u
ượ ậ ạ ế ố ị Cha Lo đ ủ c Chính ph thành l p t i quy t đ nh s 137/2002/ QĐTTg ngày
ệ ồ ộ ọ 15/10/2002 bao g m 6 xã thu c huy n Minh Hóa: Dân Hóa, Tr ng Hóa, Hóa Thanh,
ớ ổ ế ệ ồ ự Hóa Ti n, Hóa Phúc, H ng Hóa v i t ng di n tích t ế
̀ nhiên 538 km2. Khu kinh t ̀ ́ ự ẩ ố ế ử c a kh u Cha Lo năm trong khu v c biên gi ́ ử ơ i giap Lao là c a ngõ qu c t phía Tây
ụ ế ố ộ ả ằ ỉ ủ c a tr c hành lang kinh t Đông Tây t nh Qu ng Bình, n m trên Qu c l ế 12A, k t
ế ổ ụ ợ ế ố ớ n i v i Khu kinh t t ng h p Hòn La. Đây là tr c hành lang kinh t ằ ọ quan tr ng n m
ắ ỉ ả ế ử ữ ẩ ộ phía B c t nh Qu ng Bình. Khu kinh t ầ c a kh u Cha Lo là m t trong nh ng đ u
ố ươ ọ ế ắ m i giao th ng quan tr ng trong vùng kinh t ớ ệ ố ộ ắ B c Trung B g n v i h th ng
̀ ầ ượ ệ ắ ể ế ặ ố giao thông xuyên Á va c n đ ẽ ớ c phát tri n trong m i quan h g n k t ch t ch v i
ể ọ ế ư ế ử ẩ ả ầ các tr ng đi m kinh t trong vùng nh Khu kinh t c a kh u Lao B o, C u Treo,
ế ổ ợ ồ Khu kinh t t ng h p Vũng Áng và hành lang kinh t ế ọ ườ d c đ ng H Chí Minh.
ư ả ự Tuy nhiên, do ch a có các gi ự ự ệ i pháp th c s hi u qu , ự ả s hình thành và th c
ể ạ ệ ư ạ ượ ự ồ ự ử ẩ hi n các chính sách phát tri n t i các khu v c c a kh u ch a t o đ ộ c s đ ng b ,
ấ ề ể ệ ề ả ố ư th ng nh t v không gian phát tri n, khai thác hi u qu các ti m năng và ch a
ớ ị ứ ủ ự ầ ố ươ ủ ỉ ươ t ng x ng v i v trí c a khu v c: Là đ u m i thông th ọ ng quan tr ng c a t nh
ớ ướ ả ầ ư ệ ạ ự ư Qu ng Bình v i n c b n Lào, nên vi c đ u t xây d ng còn ch a phát huy đ ượ c
ủ ế ử ẩ ộ ế ạ ế ề h t ti m năng và th m nh c a Khu kinh t ự c a kh u Cha Lo, đóng vai trò đ ng l c
ể ẩ ế ủ ả ố ỉ thúc đ y phát tri n kinh t ư cho t nh Qu ng Bình nh Chính ph mong mu n.
Nh nậ th cứ đúng đăń vị trí, vai trò quan tr ngọ c aủ vi cệ phát tri nể khu kinh
̀ ́ ử ớ ̉ ̣ ̉ tê c a khâ u " Giai phaṕ ̀ Cha Lo trong công cu cộ đ iổ m i, tôi chon đê tai
phát tri nể khu kinh tế c aử kh uẩ Cha Lo " làm đề tài nghiên c u, ́ư v i ớ hy v ngọ sẽ đóng c,ướ c aủ góp m t ộ ph nầ nhỏ c aủ mình cho sự phát tri nể kinh tế xã h iộ c aủ đ tấ n
̃
́ ơ
ươ đ aị ph ng.
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 5
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
́ ƯƠ Ơ Ở ̣ CH NG I: C S LY LUÂN
́ ́ ệ ̣ 1. Môt sô khai ni m
̀ 1.1 ̀ ́ Khu kinh tê( KKT) la gi?
ậ ầ ư ố ị ạ ề ả ề ừ Theo lu t đ u t s 59/2005/QH quy đ nh t i đi u 3 v gi i thích t ữ ng thì
ị ế ự ế Khu kinh t ế ượ đ c đ nh nghĩa: “Khu kinh t là khu v c có không gian kinh t riêng
ệ ớ ườ ầ ư ặ ệ ậ ợ ầ ư bi t v i môi tr ng đ u t và kinh doanh đ c bi t thu n l i cho các nhà đ u t , có
ớ ị ị ượ ủ ủ ậ ranh gi i đ a lý xác đ nh, đ ị c thành l p theo quy đ nh c a Chính ph ”.
́ ̀ ử ̉ 1.2 ̀ Khu kinh tê c a khâu( KKTCK) la gi?
́ ử ở ̉ Khu kinh tê c a khâu là khu kinh t ế ượ đ c hình thành ự khu v c biên gi ớ ấ i đ t
ố ế ử ề ẩ ặ ử ượ ậ li n có c a kh u qu c t ẩ ho c c a kh u chính và đ ề c thành l p theo các đi u
ệ ự ủ ụ ị ạ ố ị ị ki n, trình t , th t c quy đ nh t i Ngh đ nh s 29/2008/NĐCP.
̣ ̉ 1.3 ́ Nôi dung phat triên KKTCK
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ̀ ự ư ơ ̣
Xây d ng va hoan thiên cac c chê chinh sach u đai cho KKTCK nhăm thu ̀ ́ ́ ư ̉ phat triên KKTCK. hut đâu t
ộ ự ộ ườ ồ ự ừ Huy đ ng n i l c, tăng c ng thu hút các ngu n l c t ể ầ bên ngoài đ đ u
ư ơ ở ạ ầ ệ ố ự ủ ấ ố ế t xây d ng, c ng c , nâng c p h th ng c s h t ng kinh t ộ xã h i trong
ụ ụ ả ả ố ơ ạ ộ ế ố vùng, đ m b o ph c v ngày càng t t h n cho ho t đ ng kinh t ấ ạ đ i ngo i, xu t
ờ ố ậ ẩ ả ư ấ nh p kh u, s n xu t và đ i s ng dân c .
́ ̀ ữ ợ ế ể ạ ằ Khai thác nh ng l i th , phát tri n m nh các ngành co tiêm năng nh m đáp
ứ ể ầ ơ ế ộ ng ngày càng cao h n cho nhu c u phát tri n kinh t xã h i.
́ ́ ấ ượ ụ ẩ ạ ệ ̉ Đ y m nh phat triên văn hoa giáo d c, nâng cao ch t l ng và hi u qu ả
ả ự ồ ấ ượ ụ ệ ề ề ả ạ ủ ự c a s nghi p giáo d c đào t o, đ m b o s đ ng đ u v ch t l ụ ng giáo d c
ườ ộ ổ ữ ư trong toàn vùng, tăng c ng công tác xóa mù ch cho dân c trong đ tu i.
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ươ ̉ ̣ ̣ ̉ ơ Giai quyêt viêc lam, nâng cao đ i sông vât chât, tinh thân cua ng ̀ i dân
ệ ầ ư ả ệ ể ả ườ B o v , đ u t , c i thi n và phát tri n môi tr ề ữ ng b n v ng.
̀ ̀ ̣ ̉ 2. ́ Vai tro va vi tri cua KKTCK:
ế ử ẩ ở ệ ờ ợ ớ Khu kinh t c a kh u (KKTCK) Vi ể t Nam ra đ i phù h p v i quan đi m
ở ử ề ậ ớ ế ế ớ ủ ả ướ ộ ổ đ i m i m c a, h i nh p n n kinh t th gi i c a Đ ng và Nhà n ữ c trong nh ng
̃
́ ơ
ở ạ ỏ ố ớ ữ ể ớ ế năm tr l i đây. V i nh ng đóng góp không nh đ i v i phát tri n kinh t ộ xã h i
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 6
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ẳ ờ ị ị ủ trong th i gian qua các KKTCK đã ngày càng kh ng đ nh rõ vai trò và v trí c a
mình.
(cid:0) ể ủ ề ố ớ ự ế ố Đ i v i s phát tri n c a n n kinh t qu c dân
ượ ụ ằ ợ ế ề Các KKTCK đ c hình thành nh m m c đích phát huy l i th v quan h ệ
ươ ạ ử ẩ ớ ầ ư ế kinh t th ng m i c a kh u biên gi i, thu hút các kênh hàng hoá, đ u t , th ươ ng
ạ ị ị ừ ả ướ ơ ộ ị ụ m i, d ch v và du l ch t các n i trong c n c, t ừ ướ n
c ngoài vào n i đ a thông ̀ ́ ơ ế ư ạ ơ ở ẩ ế ử ̉ qua c ch chính sách u đãi t i các khu kinh t ̃ c a kh u. Đo cung la c s đê các
ị ươ ả ướ ệ ự ấ ư ự ể ả ngành, các đ a ph ng trong c n ị c, th c hi n s chuy n d ch s n xu t, l u thông
ị ườ ằ ợ ớ ủ ướ ộ ạ hàng hoá phù h p. nh m khai thác th tr ng r ng l n c a n ự c b n. Các lĩnh v c
ệ ợ ở ộ ụ ệ ả ị ị ầ công nghi p, d ch v và du l ch cũng c n ph i m r ng quan h h p tác qu c t ố ế ể đ
ậ ớ ướ ế ớ ề ộ nhanh chóng h i nh p v i các n ự c trong khu v c và trên th gi i. Đi u này càng
ố ớ ề ế ị ườ ể ậ có ý nghĩa đ i v i n n kinh t hàng hoá ch m phát tri n, th tr ỏ ẹ ng còn nh h p,
ấ ạ ướ ắ ủ ề ế ấ ̉ ứ s c mua th p, kha năng c nh tranh tr c m t c a n n kinh t còn th p kém nh ư
ệ Vi t Nam.
́ ầ ư ạ ầ ư ẽ ơ khá m nh m v i các nhà đ u t trong va ̀
ứ KKTCK có s c thu hút đ u t ́ươ ạ ơ ấ ự ể ầ ị ngoài n c. Bên c nh đó, KKTCK góp ph n tích c c vào chuy n d ch c c u kinh
ồ ị ươ ạ ế t , làm tăng ngu n thu cho ngân sách đ a ph ộ ệ ố ng, t o ra m t h th ng c s h ơ ở ạ
ệ ớ ị ở ị ươ ạ ầ t ng m i, hi n đ i, có giá tr lâu dài đ a ph ng. Qua đó nâng cao đ ượ ỉ ệ c t l tích
́ ỹ ầ ư ươ ủ ồ ờ ồ lu đ u t cho t ờ ố ng lai, đ ng th i nâng cao đ i s ng, dân tri c a đ ng bào vùng
ớ ạ ộ ệ ế ớ ế ị ườ biên gi i thông qua vi c ti p xúc v i các ho t đ ng kinh t , th tr ng.
ể ẽ ẩ ạ ộ Quá trình phát tri n các KKTCK tác đ ng thúc đ y m nh m quá trình giao
ế ữ ệ ướ ế ớ ằ ư l u kinh t gi a Vi ớ t Nam v i các n ự c trong khu v c và trên th gi ẩ i nh m đ y
ế ậ ộ nhanh ti n trình h i nh p kinh t ế .
(cid:0) ố ớ ự ể ị ơ ấ ế Đ i v i s chuy n d ch c c u ngành kinh t
ẽ ạ ự ư ̉ ̣ ̣ KKTCK hình thành s t o ra s chuyên dich phân công lao đông t ̀ ự lĩnh v c
ơ ấ ệ ể ệ ị ế ủ ị ươ nông nghi p sang phi nông nghi p, chuy n d ch c c u kinh t c a đ a ph ng theo
ể ươ ụ ệ ạ ị ị ướ h ng phát tri n các ngành th ng m i, d ch v , du l ch, công nghi p, thông qua
ư ệ ẩ ạ ế ớ ướ ị ườ ề vi c đ y m nh giao l u kinh t v i các n c láng gi ng, làm cho th tr ng c ả
ố ế ạ ữ ủ ề ướ ượ n c đ ố c thông su t, khai thác t ạ i đa nh ng ti m năng và th m nh c a vùng, t o
ậ ợ ề ể ế ạ ộ ể ệ đi u ki n thu n l i cho phát tri n kinh t , ki m tra giám sát các ho t đ ng, phát
̃
́ ơ
ử ệ ạ hi n và x lý các vi ph m,
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 7
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ề ố ớ ớ ắ ơ ộ ố ỉ Ngoài ra đ i v i m t s t nh mi n núi biên gi i phía Đông B c n i có
ầ ẩ ướ ữ ị KKTCK nó còn góp ph n đ y nhanh xu h ị ấ ng đô th hoá, hình thành nh ng th tr n,
ị ứ ươ ạ ị ụ th t , các khu th ng m i d ch v …
(cid:0) ệ ạ ố ớ ấ ướ ệ Đ i v i quá trình công nghi p hóa hi n đ i hoá đ t n c
ệ ứ ụ ệ ạ ẩ Các KKTCK thúc đ y quá trình hi n đ i hoá thông qua vi c ng d ng công
ệ ớ ạ ộ ệ ạ ả ộ ươ ụ ạ ị ngh m i và trình đ qu n lý hi n đ i trong ho t đ ng th ả ng m i, d ch v và s n
ấ ạ ế ố ể ầ ư ữ ế ệ ướ xu t, t o ra nh ng y u t đ liên k t các doanh nghi p đ u t trong n c cũng nh ư
ướ ự ệ ạ ấ ẩ ầ ngoài n ạ c, góp ph n tích c c vào vi c tăng kim ng ch xu t kh u, tăng thu ngo i
ơ ấ ự ệ ể ầ ộ ị ế ệ t ; th c hi n phân công lao đ ng, góp ph n chuy n d ch c c u kinh t theo h ướ ng
ệ ệ ạ công nghi p hoá, hi n đ i hoá.
(cid:0) ố ớ ể ộ Đ i v i phát tri n xã h i
ố ớ ự ộ ế ủ ự ấ ộ S tác đ ng đ i v i kinh t ế c a các KKTCK cũng th c ch t là tác đ ng đ n
ể ằ ộ ướ ớ ụ ể ộ ợ phát tri n xã h i, nh m h ng t i m c tiêu phát tri n xã h i là nâng cao phúc l i xã
ườ ầ ả ề ệ ế ấ ộ h i cho con ng i. Các KKTCK còn góp ph n gi i quy t v n đ vi c làm t o s ạ ự
ổ ộ ố ủ ệ ề ạ ị ự n đ nh cho cu c s ng c a nhân dân qua vi c đào t o và nâng cao tay ngh cho l c
ể ộ ế ắ ế ằ ộ ượ l ộ ng lao đ ng xã h i, phát tri n kinh t g n văn minh, ti n b và công b ng xã
h i. ộ
(cid:0) ố ớ ố Đ i v i an ninh qu c phòng
ệ ẽ ạ ữ ư ậ
ự ề ế ạ ớ ố ớ ị Vi c hình thành các KKTCK s t o thành nh ng khu t p trung dân c , cac đố ờ ế i. Đ i i làm tăng thêm ti m l c kinh t i tuy n biên gi , qu c phòng t th biên gi
ủ ạ ị ẽ ượ ổ ố s ng c a nhân dân t i đ a bàn các KKTCK s đ ị ạ c thay da đ i th t t o thêm lòng tin
ủ ề ề ả ướ ạ ộ ề v chính quy n và v các chính sách c a Đ ng và Nhà n ả c. Do đó ho t đ ng b o
ớ ẽ ượ ủ ề ả ả ố ố ệ v biên gi i, ch quy n Qu c gia, đ m b o an ninh, qu c phòng s đ c nâng cao
ặ ề ề v nhi u m t.
́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ưở ự ̉ ̉ 3. Cac nhân tô anh h ng đên s hinh thanh va phat triên KKTCK
3.1
̀ ̀ ́ ̃ ́ ự ̣ ̉ ̣ ́ Nhân tô t nhiên va trinh đô phat triên kinh tê xa hôi
́ ̣ ̣ ́ 3.1.1 Vi tri đia li
Vi cệ l aự ch nọ xây d ngự các KKTCK, tr cướ h tế căn cứ vào đi uề ki nệ tự
nhiên xã h i,ộ đó ph iả là nh ngữ n iơ có thu nậ l iợ về vị trí, Phù h pợ v iớ giao l uư
kinh tế th ngươ m iạ biên gi
̃
́ ơ
i,ớ là c uầ n iố gi aữ kinh tế trong n ́ ̀ ́ ̀ ́ ử ơ ̉ ̣ ̉ n ́ cướ ngoài. Cac c a khâu th cướ v iớ kinh tế ́ ̀ ̀ ươ ng co đăc điêm chung vê hanh chinh la n i tiêp giap
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 8
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ cua hai hay nhiêu quôc gia, co vi tri đia li riêng trên đât liên hoăc biên, các
th ̣
́ ́ ̣ KKTCK ngườ n mằ ở các thị tr n,ấ thị tứ và đ uầ m iố giao thông như qu cố lộ 1A, quôc lố cượ coi là nh ngữ y uế tố h tế s cứ 12A, trên hê thông giao thông xuyên A… Đây đ
quan tr ngọ cho sự t nồ t iạ và phát tri nể lâu dài c aủ KKTCK. B iở vì, do đ cặ đi mể
c aủ nó, ho tạ đ ngộ th ngươ m iạ d chị vụ là m tộ trong nh ngữ n iộ dung cơ b nả trong
sự phát tri nể c aủ KKTCK, mu nố v yậ ph iả có ngu nồ hàng hóa, d chị vụ từ n iộ đ aị
đ cượ v nậ chuy nể đ nế để trao đ iổ qua c aử kh uẩ biên gi iớ đ ngồ th iờ ph iả có hệ
th ngố giao thông thu nậ l iợ để đ aư hàng hóa nh pậ kh uẩ từ bên ngoài vào trong
n c.ướ H nơ n a,ữ do nhi uề nét t ngươ đ ngồ về khí h u,ậ môi tr ngườ sinh thái, trình
độ phát tri n,ể cho nên đòi h iỏ ph iả có các ch ngủ lo iạ hàng hóa đáp ngứ đ cượ nhu
c uầ trao đ i,ổ có lo iạ đ cượ s nả xu tấ t iạ ch ,ỗ có lo iạ đ cượ khai thác trong n iộ đ aị
theo nguyên t cắ xu tấ nh ngữ hàng hóa mà thị tr ngườ b nạ c nầ mà ta có l iợ thế và
nh pậ nh ngữ hàng hóa chúng ta ch aư có khả năng đáp ngứ cho thị tr
̀ ̀ ngườ trong ́ ̀ ự ọ ̉ n c.ướ Chính vì thế y uế tố đ aị lý là r tấ quan tr ng trong s hinh thanh va phat triên
̉ cua KKTCK.
́ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ 3.1.2 Yêu tô xa hôi va trinh đô phat triên
Bên c nhạ y uế tố đ aị lý thì các v nấ đề xã h i,ộ trình độ dân trí, phong t cụ
t pậ quán, cũng nhả h ngưở nhi uề đ nế sự phát tri nể KKTCK. Trình độ dân trí ở
́ ̀ ́ ̣ ̣ đây nhìn chung còn r tấ th pấ . Do đo trinh đô lao đông thâp chủ y uế là lao đ ngộ
gi nả đ nơ d aự vào kinh nghi mệ là chính, không qua đào t oạ nên năng su tấ lao
đ ngộ th p,ấ giá trị cá bi tệ c aủ hàng hóa cao nh ngư ch tấ l ngượ c aủ s nả ph mẩ
còn h nạ ch ,ế vì thế khả năng c nhạ tranh c aủ s nả ph mẩ sẽ r tấ khó khăn khi trao
́ ở đ iổ hàng hóa qua c aử kh u.ẩ Cơ c uấ kinh tế ca c KKTCK v nẫ còn ở m cứ l cạ
h u,ậ nông lâm nghi pệ v nẫ chi mế tỉ tr ngọ cao do đó thu nh pậ bình quân đ uầ
ấ ng iườ v nẫ ở m cứ th p.V n ấ đề này sẽ d nẫ đ nế hàng lo tạ các khó khăn khác
như : Đ iờ s ngố văn hoá tinh th nầ không đ cượ đ mả b o,ả các d chị vụ xã h iộ còn
thi uế và ở m cứ y uế kém. Đây là nh ngữ khó khăn cho vi cệ phát tri nể giao l uư
kinh tế qua c aử kh uẩ biên gi iớ và nó cũng tác đ ngộ không nhỏ đ nế sự phát tri nể
KKTCK.
́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ 3.2 Tinh hinh chinh tri cua cac n ́ ự ươ c trong khu v c
Đây là m tộ nhân tố mang tính khách quan, qui đ nhị sự hình thành và phát
ữ ̣ tri nể các KKTCK. Môt khu v c ự hòa bình h u ngh ngườ
̃
́ ơ
̀ ́ tố để đ yẩ m nhạ giao l uư h pợ tác kinh tế gi aữ Vi t ị và h pợ tác sẽ là môi tr ́ ́ ươ c khac trong tệ Nam va cac n
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 9
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
̀ ́ ̀ ̀ ự ư ̣ ̣ ́ khu v c nh Lao, Thai Lan,.. va đăc biêt la Trung Quôc có vị trí tr cự ti pế và nhả
ngưở to l nớ t h iớ các quan hệ khác.
̀ ̣ ̉ ̉ Do đăc điêm cua mô hinh KKTCK, sự hình thành và phát tri nể c aủ nó phụ
thu cộ ch tặ chẽ vào sự nổ đ nhị chính tr ,ị an ninh biên gi iớ trong t ngừ n c,ướ
gi aữ các n cướ có đ ngườ biên gi iớ chung và các n cướ trong khu v c.ự Đây là m tộ
th cự tế gi iả thích vì sao mô hình này ở m tộ số n cướ đã th cự hi nệ r tấ thành
công nh ngư ở Vi tệ Nam mãi đ nế 1996 m iớ ti nế hành thí đi m.ể H nơ n aữ th cự ti nễ
l chị sử ở Vi tệ Nam cũng đã ch ngứ ki nế nhi uề th iờ kì, khi quan hệ gi aữ hai n cướ
l ngắ xu ngố khu v cự biên gi iớ trở thành đi mể nóng về an ninh, chính tr ,ị tr tậ t ự
́ ̉ i,ớ và khi đo trao đôi
an toàn xã h i,ộ ph iả đóng c aử hàng lo tạ các c aử kh uẩ biên gi ́ ̀ ̀ ́ ươ ư ̣ ̣ ̀ này không chỉ có vai trò quan tr ngọ ng mai hâu nh không co. Vi vây, vân đê th
s ngố còn, có ý nghĩa quy tế đ nhị đ nế sự hình thành và phát tri nể khu v cự c aử
kh u.ẩ Mà trong t ngươ lai, khi qui mô c aủ lo iạ hình này mở r ng,ộ các ho tạ
đ ngộ th ngươ m iạ xu tấ nh pậ kh u,ẩ t mạ nh p,ậ tái xu t,ấ ho tạ đ ngộ d chị vụ du
ị l ch, trao đ iổ thông tin tư v n.ấ H iộ trợ phát tri nể thì sự liên k tế không chỉ tr cự
ti pế gi aữ hai qu cố gia, mà đòi h iỏ sự tham gia có tính ch tấ khu v c,ự n iơ đây sẽ
th cự sự là c uầ n i,ố là kênh quan tr ngọ hỗ trợ cho n nề kinh tế h iộ nh p,ậ mở c aử
theo xu thế toàn c uầ hóa và c nhạ tranh di nễ ra gay g tắ gi aữ các n c,ướ các n nề
kinh tế trong khu v cự và thế gi i.ớ
́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ̣ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ơ 3.3 Tac đông cua chinh sach kinh tê đôi ngoai va quan hê gi a Viêt Nam v i
́ ̀ ́ cac n ́ ươ c lang giêng
Sự phát tri nể c aủ các KKTCK phụ thu cộ tr cự ti pế vào chính sách kinh tế
đ iố ngo iạ c aủ Đ ngả và Nhà n cướ ta. Từ khi th cự hi nệ chính sách đ iổ m iớ năm
1986 đ nế nay đ ngườ l iố đ iố ngo iạ mở r ngộ c aủ chúng ta:" Vi tệ Nam mu nố làm
b nạ v iớ t tấ cả các n cướ ", trên nguyên t c:ắ bình đ ng,ẳ cùng có l i;ợ tôn tr ngọ chủ
quy nề và không can thi pệ và công vi cệ n iộ bộ c aủ nhau; giữ v ngữ đ cộ l p;ậ chủ
quy nề dân t c;ộ kiên đ nhị sự l aự ch nọ con đ ngườ đi lên chủ nghĩa xã h i…ộ Trên
nh ngữ đ nhị h ngướ cơ b nả đó, chúng ta chủ tr ngươ giữ v ngữ các thị tr ngườ
truy nề th ng,ố đ ngồ th iờ tìm ki mế và mở r ngộ thị tr ngườ ra các n c,ướ các khu v cự
khác trên thế gi i.ớ Vi cệ th cự thi m tộ chính sách đ iố ngo iạ đa ph ngươ hóa, đa
d ngạ hóa các hình th cứ kinh tế đ iố ngo iạ cho phép Vi tệ Nam tìm ki mế nhi uề mô
hình, hình th cứ kinh tế đa d ng,ạ năng đ ng.ộ Trong đó, bên c nhạ các ho tạ đ ngộ
̃
́ ơ
ấ xu t nh p ậ kh u;ẩ ho tạ đ ngộ h pợ tác, đ uầ tư n cướ ngoài; ho tạ đ ngộ chuy nể giao
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 10
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
công ngh ;ệ ho tạ đ ngộ tài chính, ti nề tệ qu cố t ;ế ho tạ đ ngộ d chị vụ du l chị thu
ớ ngo iạ t …,ệ các hình th cứ này k tế h pợ đa d ng,ạ đan xen v i nhau, hỗ trợ nhau
cùng phát tri n.ể Từ đó nhi uề mô hình kinh tế m iớ ra đ i,ờ k tế h pợ đ cượ nhi uề uư
đi mể trong tổ ch c,ứ ho tạ đ ngộ c aủ các hình th cứ kinh tế đ iố ngo i,ạ như khu công
nghi p,ệ khu chế xu t,ấ khu công nghệ cao, khu kinh tế c aử kh uẩ … Đi uề quan
tr ngọ h nơ v iớ chính sách kinh tế đ iố ngo iạ r ngộ m ,ở n nề kinh tế th cự sự chuy nể
đ ngộ theo xu h ngướ h iộ nh p,ậ mở c aử nhi uề h nơ đ iố v iớ các n cướ láng gi ng,ề
các n cướ trong khu v c,ự cũng như nhi uề n iơ khác trên thế gi i.ớ Vi tệ Nam đă
d nầ t oạ l pậ đ cượ kho ngả 10 m tặ hàng mũi nh n,ọ có l iợ thế từ đ cặ đi mể truy nề
th ngố c aủ kinh tế trong n c,ướ nh ngư có khả năng thâm nh pậ và thị tr ngườ qu cố
.ế Tuy năng l cự c nhạ tranh c aủ các s nả ph mẩ trong n t cướ còn đang h nạ ch ,ế
nh ngư đi mể y uế này đang t ngừ b cướ đ cượ kh cắ ph c.ụ Chính sách kinh tế đ iố
ngo iạ hi nệ nay đ cượ coi là ti nề đề t tố để hỗ trợ cho vi cệ hình thành và phát tri nể
các KKTCK nói chung.
̀ ́ ́ ̣ ươ ́ ư ự ̣ ̣ ̣ ở 3.4 M c đô m rông thi tr ́ ̀ ng va ap l c canh tranh quôc tê
Đây cũng là nhân tố tác đ ngộ không nhỏ đ nế sự phát tri nể c aủ khu
kinh tế c aử kh u.ẩ Trên th cự tế nh ngữ năm từ 1996 đ nế nay, vi cệ thí đi mể m tộ
số chính sách t iạ các KKTCK cũng ph nả ánh rõ đi uề này. M tặ khác, về lý thuy t,ế
vi cệ hình thành và phát tri nể KKTCK có m iố quan hệ ch tặ ch ,ẽ tác đ ngộ qua l iạ
đ iố v iớ vi cệ phát tri nể kinh tế hàng hóa, m cứ độ và qui mô mở r ngộ các quan
̀ ̀ ́ ươ ̣ ̉ ̣ ̉ hệ thị tr ngườ cũng là môi tr ̀ ng quan trong đê KKTCK tôn tai va phat triên ,
KKTCK ra đ iờ sẽ đóng vai trò là c uầ n i,ố tác đ ngộ trở l iạ đ iố v iớ vi cệ phát tri nể
kinh tế hàng hóa trong n c,ướ là c aử ngõ để n nề kinh tế h iộ nh pậ v iớ khu v cự
và thế gi i.ớ Vì v y,ậ nói đ nế vi cệ mở r ngộ các quan hệ thị tr ngườ ở Vi tệ Nam
trong đi uề ki nệ hi nệ nay, tr cướ h tế là vi cệ hình thành đ yầ đủ và đ ngồ bộ các
ườ lo iạ thị tr ng, t oạ ra khuôn khổ pháp lý để thị tr ngườ ho tạ đ ngộ đúng v iớ vai
trò và ch cứ năng c aủ nó trong n nề kinh t .ế
Hi nệ nay và trong nh ngữ năm ti pế theo, khi xu h ngướ toàn c uầ hóa m nhạ
mẽ và sâu r ngộ h n,ơ Vi tệ Nam tham gia đ yầ đủ h nơ vào các tổ ch cứ th ngươ
m iạ khu v cự và qu cố t ,ế tham gia nhi uề h nơ và các thị tr ngườ c aủ các qu cố gia
phát tri n,ể thì áp l cự c nhạ tranh đ iố v iớ s nả xu tấ và trao đ iổ th ngươ m iạ qu cố
,ế trong đó có KKTCK càng trở nên gay g t.ắ B iở vì, xét về b nả ch tấ trong quan t
̃
́ ơ
hệ kinh tế qu cố t ,ế hi uệ quả kinh tế chỉ đ tạ đ cượ khi trao đ iổ di nễ ra bình
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 11
̣
́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
đ ng,ẳ m iỗ qu cố gia chỉ xu tấ hàng hóa nào mà thị tr ngườ qu cố tế c n,ầ nh ngữ
hàng hóa mà trong n cướ có l iợ th ,ế đ aư l iạ giá trị chính sách bi tệ th pấ h n,ơ có
khả năng c nhạ tranh. Ng cượ l i,ạ n uế chỉ xu tấ hàng thô, hàng đ cượ s nả xu tấ
v iớ công nghệ l cạ h u,ậ thị tr ngườ qu cố tế không c nầ thì ho cặ là thua thi t,ệ ho cặ
là hàng hóa ứ đ ng,ọ nhả h ngưở đ nế s nả xu tấ trong n c,ướ th mậ chí bi nế thị
tr ngườ trong n cướ trở thành n iơ tiêu thụ hàng hóa ế th aừ c aủ các qu cố gia phát
tri nể h n.ơ Khi đó, vai trò và hi uệ quả c aủ vi cệ hình thành và phát tri nể khu
ụ kinh tế c aử kh uẩ sẽ m tấ tác d ng. Trong quan hệ kinh tế qu cố t ,ế trình độ
ườ phát tri nể kinh tế thị tr ng, khả năng c nhạ tranh c aủ m iỗ n cướ cũng đ cượ
ph nả ánh thông qua quan hệ th ngươ m i.ạ Thông qua ho t đ ng ạ ộ này, Nhà n cướ
sẽ đi uề ch nhỉ các chính sách phát tri nể nông nghi p,ệ công nghi pệ và d chị vụ trong
n cướ cho phù h p.ợ B iở vì, đây cũng là kênh quan tr ngọ ph nả h iồ nh ngữ thông tin
̃
́ ơ
c aủ thị tr ngườ qu cố tế đ iố v iớ n nề kinh tế c aủ m iỗ n c.ướ
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 12
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
̀ ́ ̃ ƯƠ ̣ Ự ̣ ̉ CH NG II: ĐIÊU KIÊN T NHIÊN KINH TÊ XA HÔI CUA KKTCK
CHA LO
̀ ̣ ự 1. Điêu kiên t nhiên
́ ̣ 1.1 ̀ Vi tri va ranh gi ́ ́ ́ ơ i thiêt kê
ồ ớ ủ ệ ộ KKTCK Cha Lo bao g m ranh gi i hành chính c a 6 xã thu c huy n Minh
ế ọ ồ ớ Hóa là: Dân Hóa, Tr ng Hóa, Hóa Thanh, Hóa Phúc, H ng Hóa và Hóa Ti n v i
ệ ổ t ng di n tích là 53.923ha.
ệ ắ ắ Phía B c và Đông B c giáp huy n Tuyên Hóa.
ợ ơ Phía Nam giáp các xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hóa H p và Hóa S n.
ướ ạ Phía Tây giáp n c b n Lào.
1.2 Khí h uậ
ự ậ ắ ằ ộ ộ KKTCK Cha Lo n m trong vùng khí h u B c Trung B , thu c khu v c nhi ệ t
ị ả ưở ủ ữ ể ề ậ ắ ớ đ i gió mùa, ch u nh h ề ế ng c a khí h u chuy n ti p gi a mi n B c và mi n
ớ ặ ủ ư ậ ệ ớ ở Nam, v i đ c tr ng c a khí h u nhi ể t đ i đi n hình phía Nam và có mùa Đông
̀ ở ề ắ ị ự ạ ươ t ố ạ ng đ i l nh mi n B c, la vùng có đ a hình t ừ nhiên đa d ng, có các khu r ng
ữ ử ề ể ị ị ị ự t nhiên, nhi u di tích l ch s là nh ng đi m có giá tr du l ch cao.
ư ậ ư ệ ậ Khí h u chia làm hai mùa rõ r t: mùa khô và mùa m a. Mùa m a t p trung
ế ế ổ ượ ư ủ ả ườ ừ t tháng 9 đ n tháng 11, chi m 80% t ng l ng m a c a c năm nên th ng gây
ụ ệ ộ ượ ư ề bão, lũ l t trên di n r ng, l ng m a trung bình nhi u năm là 2.100 2.200 mm, s ố
ư ừ ế ngày m a trung bình là 152 ngày/năm. Mùa khô t tháng 12 đ n tháng 8 năm sau,
ắ ớ ớ ượ ắ ắ trùng v i mùa khô hanh n ng g t g n v i gió Tây Nam khô nóng, l ố ơ ớ ng b c h i l n
ườ ả ấ ư ạ ồ ộ nên th ng xuyên gây h n hán, cát bay, cát ch y l p đ ng ru ng và dân c . Gió Tây
ủ ế ậ ệ ấ ả Nam khô nóng xu t hi n kho ng 100 ngày trong năm, ch y u t p trung trong tháng
7
ệ ộ ầ ừ ắ ả Nhi t đ trung bình là 23,5 250C tăng d n t B c vào Nam, gi m d n t ầ ừ
ổ ệ ộ ố ờ ắ ả Đông sang Tây. T ng nhi t đ hàng năm kho ng 8.600 8.7000C, s gi n ng trung
ờ ư ậ ệ ộ ổ ả bình hàng năm kho ng 1.700 1.800 gi /năm. Nh v y, nhi t đ và t ng tích ôn c ả
ậ ợ ợ năm khá cao, phù h p và thu n l ệ i cho các cây công nghi p, cây dài ngày, cây nhi ệ t
̃
́ ơ
đ i.ớ
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 13
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ổ ẹ ư ắ ố ườ Do lãnh th h p, sông ng n và d c nên mùa m a bão th ng có hi n t ệ ượ ng
ạ ệ ạ ớ ề ườ ưở ướ n c dâng t o ra lũ quét gây thi t h i l n v ng ủ ả i và c a, nh h ng nghiêm
ế ự ấ ợ ầ ế ả ể ạ ệ ấ ọ tr ng đ n s n xu t nông nghi p hàng năm. Đ h n ch s b t l ả i c n ph i có các
ươ ử ụ ứ ệ ả ọ ch ư ồ ng trình khai thác, s d ng, b o v tài nguyên có căn c khoa h c nh tr ng
ầ ồ ế ậ ứ ơ ấ ụ ừ ộ ừ r ng đ u ngu n, thi t l p vành đai r ng phòng h , nghiên c u c c u mùa v cây
ơ ấ ể ể ệ ề ậ ọ ồ ố ố ị ấ tr ng, v t nuôi, tuy n ch n c c u gi ng ch ng ch u đ né tránh các đi u ki n b t
ờ ế ợ ề l ậ i v khí h u, th i ti t.
́ ̃ ̀ ̣ ̣ 2. Điêu kiên kinh tê xa hôi
́ ̃ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ 2.1 Hiên trang kinh tê xa hôi cua huyên Minh Hoa
ữ ượ ố ưở ệ Huy n gi ộ c t c đ tăng tr đ ng khá qua hàng năm (trung bình tăng
̀ ế ướ ̉ ̉ ̣ ơ ấ 8,2%). C c u kinh t ể phát tri n đúng h ng( giam ti trong NN va tăng CN DV).
ừ ướ ể ể ấ ạ ậ ả NN đã t ng b c chuy n sang s n xu t hàng hoá, t p trung phát tri n các lo i cây
ệ ệ ắ ắ ươ ự ấ ư ạ công nghi p ng n ngày nh l c, s n nguyên li u và cây l ng th c, nh t là ngô.
́ ơ ấ ụ ế ệ ả ấ ộ ọ ́ ụ ơ ấ Ư ng d ng tôt các ti n b khoa h c công ngh vào s n xu t, c c u mùa v , c c u
ượ ỗ ợ ố ầ ư ố ợ ồ cây tr ng đ c b trí ngày càng h p lý, có chính sách h tr gi ng và đ u t thu ỷ
ệ ạ ấ ằ ồ ớ ợ l ố i, phân bón, gieo tr ng b ng các lo i gi ng m i có năng su t cao. Di n tích gieo
ấ ả ượ ổ ồ ạ ế ề ạ ả ả ị tr ng hàng năm n đ nh, năng su t, s n l ng đ t k ho ch đ ra,, b o đ m đ ượ c
ươ ờ ố ự an ninh l ng th c, nâng cao đ i s ng nhân dân.
ể ạ ướ ề ạ CN TTCN phát tri n m nh theo h ng đa d ng hoá ngành ngh , chú ý khôi
ị ả ụ ể ề ề ấ ố ph c và phát tri n các ngh truy n th ng. Giá tr s n xu t CN TTCN hàng năm
ơ ả ự ế ề ộ tăng trên 10%. Công tác xây d ng c b n có nhi u ti n b , trung bình hàng năm
ự ụ ệ ế ạ ỏ ớ ớ huy n đã ti n hành xây d ng m i trên 50 h ng m c công trình l n nh . Trong lĩnh
ươ ừ ạ ị ướ ượ ườ ể ự v c th ụ ng m i d ch v (TM DV) t ng b c đ c tăng c
ả ợ ệ ố ế ủ ườ ồ ệ thác có hi u qu l i th c a KKTCK Cha Lo, h th ng đ ng, phát tri n, khai ng H Chí Minh và
ườ đ ng xuyên Á.
ướ ữ ể ạ ế ể ữ Nh ng b c phát tri n v ng m nh trong kinh t ế ự đã kéo theo s chuy n bi n
ổ ậ ị ấ ế ộ ụ ớ l n lao trong văn hoá xã h i. Đ n nay đã có 14/16 xã, th tr n ph c p giáo d c
ổ ậ ệ ứ ị ấ ể ả ọ ti u h c, 11/16 xã th tr n ph c p THCS. Công tác chăm sóc, b o v s c kho ẻ
ượ ớ ể ệ ờ nhân dân đ ọ c chú tr ng. Cho t i th i đi m này, toàn huy n có Trung tâm Y t ế ,
ị ấ ạ ế ơ ả ự phòng khám đa khoa khu v c, các xã, th tr n có tr m y t ầ ứ c b n đáp ng nhu c u
ữ ệ ỷ ấ ủ ả ừ ệ khám ch a b nh c a nhân dân. T su t sinh hàng năm gi m t 0,70,8%. Huy n đã
̃
́ ơ
ị ấ ượ ị ấ ủ ề ượ có 16/16 xã, th tr n đ c ph sóng truy n thanh và 13/16 xã, th tr n đ c ph ủ
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 14
̣
́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ạ ố ị ị ấ ề ệ ầ ộ sóng truy n hình. Toàn b các xã, th tr n đã có g n 1.000 máy đi n tho i c đ nh,
ủ ế ệ ệ ạ ạ ộ ố m ng đi n tho i di đ ng đã ph sóng vùng trung tâm huy n. Đ n cu i năm 2004,
ế ượ ố ạ ố ị ệ ố ệ ệ ạ ộ toàn b các xã trong huy n đ u đ c n i m ng h th ng đi n tho i c đ nh...
́ ́ Đanh gia:
́ ơ ấ ế ủ ẫ ậ ủ ế ệ C c u kinh t ệ c a huy n Minh Hoa v n t p trung ch y u vào nông nghi p
ả ẩ ừ ừ ế ị ụ ệ và khai thác các s n ph m t tài nguyên r ng. Kinh t d ch v , công nghi p và xây
ỷ ọ ệ ế ẫ ấ ấ ả ự d ng còn có t ặ tr ng th p, s n xu t nông lâm nghi p v n chi m vai trò chính, đ c
ệ ầ ậ ờ ố ư ậ ố bi t là chăn nuôi. Nh v y mu n nâng cao đ i s ng nhân dân c n t p trung đ u t ầ ư
ướ ổ ầ ơ ấ ể ấ ấ ả s n xu t theo h ng hàng hóa, nâng cao năng su t và chuy n đ i d n c c u kinh
ụ ệ ị ế t sang d ch v công nghi p.
̃ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ 2.2 Hiên trang kinh tê xa hôi cua KKTCK Cha Lo
̣ ̣ 2.2.1 Hiên trang dân số
ố ổ ộ ồ ồ T ng dân s năm 2011 trong KKTCK Cha Lo thu c bao g m các xã: H ng
̀ ế ệ ộ ọ Hóa, Hóa Ti n, Hóa Thanh, Hóa Phúc, Dân Hóa va Tr ng Hóa thu c huy n Minh
ả ả ỉ ườ Hóa, t nh Qu ng Bình kho ng 14.588 ng i.
ỷ ệ ộ ố ệ ả ả ố ̉ ạ B ng 1: B ng hi n tr ng dân s , lao đ ng t l tăng dân s cua KKT
T Năm Dân Lao đ ng ộ T l ỷ ệ Tăng Tăng Tăng
ườ T ố s (Ng i) (ng i)ườ (%) DSTN DSCH DSTB
1 2007 13.149 6.513 49,5 1,21
2 2008 13.685 6.779 49,5 1,21 2,87 4,08
3 2009 14.168 8.372 59,1 1,20 2,33 3,53
4 2010 14.403 8.514 59,1 1,21 0,45 1,66
5 2011 14.588 8.617 59,1 1,21 0,08 1,28
́ ệ ố Ngu n:ồ Niên giám th ng kê huy n Minh Hoa 2011
ạ ộ ố ố T c đ tăng dân s trong KKTCK giai đo n 2007 – 2011 ở ứ ươ m c t ố ng đ i
ự ố cao 2,64%/năm, trong đó, t ỷ ệ l tăng t nhiên trung bình 1,21%/năm. Dân s tăng ch ủ
ự ớ ỷ ệ ự ư ề ặ ộ ế y u là tăng t nhiên do đ c tr ng là khu v c mi n núi v i t l các h sinh con th ứ
̃
́ ơ
ở ơ ọ ả 3 tr lên cao; t ỷ ệ l ể tăng c h c không đáng k vào kho ng 1,43%/năm.
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 15
̣
́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ộ ệ ộ ạ ự : Lao đ ng t i 6 xã trong KKTCK ch ủ Lao đ ng, vi c làm trong khu v c
ủ ả ế ệ ộ ớ ế y u là lao đ ng làm vi c trong ngành nông, lâm, th y s n chi m t i 74% dân s ố
ạ ộ ộ ổ ệ ộ ố ể trong đ tu i lao đ ng. Ngoài ra, dân s ho t đ ng trong ngành công nghi p, ti u
ụ ươ ự ủ ệ ị ự ệ ế ạ th công nghi p, xây d ng, d ch v th ng m i và hành chính s nghi p chi m t ỷ
̃
́ ơ
ộ ổ ả ớ ộ ố ệ l không l n kho ng 26% dân s trong đ tu i lao đ ng.
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 16
̣
́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ệ ạ ộ ả B ng 2: Lao đ ng hi n tr ng khu KTCK Cha Lo
Hi nệ
ạ tr ngạ ụ H ng m c TT
2011
ổ ố ị ườ 4,0 I T ng dân s đô th (1000 ng i)
ổ ố ườ 2,4 II Dân s trong tu i LĐ (1000 ng i)
ỷ ệ ố T l % so dân s 59,1
ổ ệ ế ườ 2,2 III T ng LĐ làm vi c trong các ngành kinh t (1000 ng i)
ỷ ệ T l ộ ổ % so LĐ trong đ tu i 93,2
Phân theo ngành:
ỷ ả ườ ệ LĐ nông, lâm nghi p, thu s n (1000 ng i) 1,63 3,1
ỷ ệ T l ệ % so LĐ làm vi c 74,0
LĐ CN, TTCN, XD (1000 ng i)ườ 0,33 3,2
ỷ ệ T l ệ % so LĐ làm vi c 15,0
ụ ươ ị ạ LĐ d ch v , th ng m i, HCSN (1000 ng) 0,24 3,3
ỷ ệ T l ệ % so LĐ làm vi c 11,0
ọ ậ ộ ợ ấ ứ ạ ườ 0,2 IV H c sinh, tàn t t, m t s c, n i tr + tình tr ng khác(1000 ng i)
ỷ ệ T l ộ ổ % so LĐ trong đ tu i 6,8
ố ệ ừ ử Ngu n:ồ X lý s li u t ố niên giám th ng kê 2011
̀ ̃ ̣ ̣ ̣ ̣ 2.2.2 Hiên trang ha tâng xa hôi
ụ (cid:0) Giáo d c, y tế
ơ ở ườ ứ ớ ượ ầ ủ ườ Các c s tr ng l p đã đáp ng đ c nhu c u c a ng ơ
̃
́ ơ
ườ ế ỏ ươ ̣ ̣ ấ ủ ở ậ s v t ch t c a các tr ng còn thi u và quy mô nh . Hiên tai co 1 tr i dân, tuy nhiên, c ̀ ́ ng THPT, 5
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 17
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
̀ ươ ươ ̉ ̣ tr ̀ ươ ng THCS, 22 tr ̀ ng tiêu hoc, 16 tr ̀ ộ ị ng mâm non. Trên đ a bàn các xã thu c
ạ ế ạ ế KKTCK có 06 tr m yt , 01 phòng khám đa khoa t ữ i Hóa Ti n. Công tác khám ch a
ề ặ ế ế ề ế ệ b nh còn g p nhi u khó khăn vì lý do kinh t ớ và ít ti p xúc v i thông tin v y t .
(cid:0) ơ ộ C quan và công trình công c ng:
ể ằ ạ ạ ấ T i KKTCK có tr m Ki m soát an ninh Cha Lo n m trong khuôn viên đ t
ử ệ ệ ẩ ạ ả ợ ộ r ng 500,4 m2, tr m H i Quan c a kh u di n tích 1754,5m2, Ch Cha Lo di n tích
́ ậ ấ ạ ̉ ả ệ 6748,7m2, ban quan ly KKTCK Cha Lo di n tích 2846,9m2, Tr m Xu t Nh p C nh
ệ ộ ạ Cha Lo di n tích 13042m2… Công trình công c ng có t i các trung tâm các xã trên
ế ư ạ ế ư ể ệ ị đ a bàn Khu kinh t nh : UBND, nhà văn hóa, tr m y t , đi m b u đi n văn hóa,
ườ ấ tr ng c p I, II, III …
ự ộ ươ ề ạ ầ Nhìn chung các công trình v h t ng xã h i trong khu v c này t ố ng đ i
ấ ượ ủ ề ứ ư ượ ư ư ầ đ y đ nh ng v ch t l ỏ ng và quy mô nh , ch a đáp ng đ ầ c nhu c u c dân
trong khu v c.ự
ấ ướ ệ ạ 2.2.3. Hi n tr ng c p n c
ệ ố ư ệ ấ ị ướ ậ ỉ ự Hi n nay trên đ a bàn khu v c ch a có h th ng c p n
ấ ộ ướ ỏ ạ ả ấ ấ m t công trình c p n c nh t ớ i b n Khe C y v i công su t 300 m
ướ ử ụ ế ặ ầ ộ ồ ồ ngu n n c m t. H u h t các h gia đình đang s d ng ngu n n c t p trung, ch có 3/ng s d ng ử ụ ế các gi ng ướ ừ c t
ướ ầ ồ ướ ườ ể ọ ướ ự khoan n c ng m và ngu n n ố c su i. Ng i dân xây d ng các b l c n ơ c đ n
ả ướ ụ ụ ố ệ ả ạ ố ể ử gi n đ x lý n ế c ph c v ăn u ng và sinh ho t. Theo s li u kh o sát tính đ n
ỉ ệ ộ ượ ử ụ ướ ạ ệ ạ ợ ế h t năm 2010 t l các h gia đình đ c s d ng n c s ch h p v sinh đ t 29.1%.
ấ ợ ổ ướ ỏ ẻ ạ ượ ể ệ T ng h p các công trình c p n c nh l t i các xã KKTCK đ c th hi n trong
ả b ng sau:
ấ ướ ạ ả B ng 3: Các công trình c p n c t i KKTCK
ế ế Gi ng đào Gi ngế Gi ng khoan ế Tên xã Gi ng đào HVS khoan HVS
Xã Dân Hóa Xã Hóa Phúc Xã Hóa Ti nế Xã Hóa Thanh ồ Xã H ng Hóa ọ Xã Tr ng Hóa 0 48 355 2 369 1 0 4 26 2 31 1 0 0 4 0 12 0 0 0 1 0 8 0
̃
́ ơ
ồ Ủ ệ Ngu n: y ban nhân dân huy n Minh Hóa
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 18
̣
́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
Đánh giá chung:
ỉ ệ ự ộ ượ ử ụ ồ ướ ạ Đây là khu v c có t l các h gia đình đ c s d ng ngu n n ấ c s ch th p
ồ ướ ạ ế ả ấ ả ỉ ị ưở nh t trên đ a bàn t nh Qu ng Bình. Ngu n n c s ch khan hi m nh h ự ế ng tr c ti p
ỏ ủ ườ ự ệ ộ ớ ứ t i s c kh e c a ng ệ i dân. KKTCK Cha Lo hi n nay đang là khu v c thu c huy n
ư ấ ặ ộ ệ ố ấ ướ ậ ự ề ệ mi n núi có m t đ dân c th p do đó vi c xây d ng h th ng c p n ặ c t p trung g p
ề nhi u khó khăn.
́ ̣ ̣ ̣ 2.2.4. Hiên trang câp điên
ể ế ầ ử ụ Do tình hình phát tri n kinh t ệ còn khó khăn, nhìn chung nhu c u s d ng đi n
ạ ớ ủ ế ả ấ ộ ị trên đ a bàn khá th p, ch y u cho sinh ho t v i trung bình kho ng 380kwh/h .năm.
ầ ư ố ẫ ấ ượ ế ề ề ướ Quá trình đ u t ồ nhi u năm, nhi u ngu n v n d n đ n ch t l ng l ệ i đi n, t ỷ ệ ộ h l
ượ ấ ệ ướ ạ ớ ̣ dân đ i t i đây khá l n v i t ̣ g n 100%. KKTCK Cha Lo hiên tai
́ ́ c c p đi n l ́ ượ ̣ ̣ ̀ ̣ ư ̣ hê thông điên quôc gia t
c câp điên t ̃ ̀ đang đ ́ ́ ́ ớ ỷ ệ ầ l ̀ ư tram 110KV Sông Gianh: 110/35/6KV. ́ ́ ở ự ̣ ̣ ̣ ̣ Vi tri tram năm xa Tiên Hoa – huyên Tuyên Hoa.Tr c tiêp t ̀ ̣ ư tram trung gian Quy Đat
35/22KV3200KVA.
Đánh giá chung:
̀ ́ ̀ ơ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ ́ ơ i, cac đ ̀ ươ ng
́ Nguôn điên đam bao đu cung câp cho khu kinh tê trong th i gian t ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ự ợ ̉ ̉ ̉ ̉
́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ượ ự ̣ ̣ ̣ ̉ dây trung thê đi trong khu v c chu yêu đi nôi, cân co giai phap phat triên phu h p đê ́ ươ i điên ha thê va chiêu sang ch a đ ̀ không chiêm dung quy đât xây d ng va l ̀ c đâu t ư
́ ́ư đung m c.
ệ ạ ườ 2.2.5. Hi n tr ng môi tr ng
̀ ̀ ̣ (cid:0) Điêu kiên tai nguyên thiên nhiên
Tài nguyên n
ướ ủ ế ừ ướ ấ ạ ả ấ c: N c c p cho s n xu t và sinh ho t ch y u t sông Gianh,
ề ầ ấ ố sông Khe Vàng, sông Ngã Hai và r t nhi u su i. KKTCK Cha Lo là đ u ngu n c a h ồ ủ ệ
ệ ố ấ ả ố ớ ọ ấ ỉ th ng sông Gianh là h th ng sông l n nh t t nh Qu ng Bình có vai trò r t quan tr ng
ấ ướ ắ ủ ỉ ệ ả ậ ặ cung c p n c m t cho các huy n phía B c c a t nh Qu ng Bình. Vì v y, công tác
ố ớ ầ ả ệ ừ b o v r ng đ u ngu n t ể ề ữ ồ ạ KKTCK là vô cùng quan tr ng đ i v i phát tri n b n v ng ọ i
ế ự ả ắ ộ kinh t xã h i khu v c B c Qu ng Bình.
ầ ớ ấ ừ ấ ̣ ệ ấ ồ Tài nguyên đ t: Đ t tai KKTCK bao g m ph n l n di n tích đ t r ng phòng h ộ
ấ ồ ấ ừ ấ ừ ụ ấ ấ ả ấ ồ ầ đ u ngu n, đ t r ng s n xu t và đ t r ng cây b i. Đ t tr ng hoa màu, c y lúa, đ t th ổ
̃
́ ơ
ế ư c chi m t ỷ ệ ỏ nh . l
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 19
̣
́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ầ ớ ệ ệ ấ ậ ừ Tài nguyên sinh v t: Ph n l n di n tích đ t KKTCK là các h sinh thái r ng
ộ ừ ỗ ả ụ ể ấ ầ ồ phòng h , r ng tr ng (thông, keo) và qu n th cây b i, cây g r i rác trên đ t đá vôi,
ủ ủ ừ ừ ấ ồ ạ ộ đ che ph c a r ng tăng, trong đó r ng tr ng tăng r t nhanh đem l ị i giá tr kinh t ế
ị ề ọ ạ ư ạ ơ cao, nh ng mang tính đ n loài giá tr v đa d ng sinh h c l ấ i th p.
ự ế ế ả Tài nguyên khoáng s n: khu v c có đá phi n sét đen, Cilicit (đá phi n, sét đen)
ự ườ ạ ợ ậ ệ pheo, đá vôi làm v t li u xây d ng thông th ng… Quy ho ch khai thác h p lý các tài
ầ ượ ể ể ẩ ế ệ ượ ư ẫ ả nguyên này c n đ c tri n khai đ thúc đ y kinh t nh ng v n b o v đ c môi
ườ ự tr ng khu v c.
(cid:0) ượ ự ́ Chât l ng môi tr ̀ ươ ng t nhiên
ư ư ậ ộ ấ ừ ủ ế ớ KKTCK Cha Lo có m t đ dân c th a th t và ch y u là đ t r ng nên môi
ườ tr ng không khí còn t ố t.
ườ ướ ấ ượ ướ ở ượ ư ố Môi tr ng n c: Ch t l ng n th c ng l u các con sông còn khá t t. Tuy
ướ ả ạ ướ ư ử ể ấ ả nhiên, n c th i sinh ho t và n c m a r a trôi ch t th i chăn nuôi các đi m dân c ư
ễ ồ ơ ướ ặ ầ ả r i rác là các ngu n góp ph n gia tăng nguy c ô nhi m n ạ ư c m t cho vùng h l u
ư trong mùa m a lũ.
ấ ượ ừ ể ệ ả ấ ộ Ch t l ng đ t bi u hi n suy thoái: xói mòn, gi m đ phì do phá r ng, khai
ừ ồ ươ ấ ố ứ ả ưở thác r ng tr ng, ph ng th c canh tác không đúng trên đ t d c đã nh h ự ế ng tr c ti p
ườ ự ế ờ ố đ n đ i s ng ng i dân khu v c.
ủ ừ ư ả ấ ố ộ ị Thiên tai: Do đ a hình d c, đ che ph r ng đang gi m, m a bão b t th ườ ng
ố ả ạ ở ấ ề ế ầ ấ ậ ổ trong b i c nh bi n đ i khí h u toàn c u, v n đ lũ quét và s t l ự đ t trong khu v c
ả ụ ể ự ừ ự ầ c n có gi ể i pháp c th cho t ng d án phát tri n trong khu v c. Ngoài ra, KKTCK
ấ ấ ự ậ ế ế ộ ằ n m trong vùng d báo có đ ng đ t c p 6 – 7, vì v y, thi ự t k và xây d ng các công
ế ấ ấ ầ ộ ượ ả ả ấ trình c n tính đ n kháng ch n theo c p đ ng đ t đã đ c c nh báo là gi ằ i pháp nh m
ể ủ ế ự ế ủ ứ ự ặ ậ ầ ạ h n ch r i ro đ n s phát tri n c a khu v c. M t khác c n nâng cao nh n th c ng ườ i
ể ọ ẵ ể ả ể ả ứ ẩ ấ ố dân đ h s n sàng ng phó trong tình hu ng kh n c p có th x y ra đ gi m kh ả
ị ổ ươ ườ ự năng b t n th ng cho ng i dân khu v c.
́ ́ Đanh gia chung
ể ề ặ ả ủ 6 xã trong KKTCK mang đ c đi m c a nông thôn, mi n núi Qu ng Bình. Do
ệ ự ề ấ ợ ế ế ườ ả ự đi u ki n t nhiên b t l i và kinh t y u kém, ng ọ ự i dân trong khu v c ph i l a ch n
ươ ề ữ ứ ố ề ặ ế ườ ạ ặ ế sinh k và ph ng th c s ng thi u tính b n v ng v m t môi tr ng. N n ch t phá
ươ ẫ ỷ ệ ư ợ ệ ả ạ ấ ừ r ng làm n ng r y, t l ấ thu gom rác th i sinh ho t th p, chôn l p ch a h p v sinh,
̃
́ ơ
ấ ề ụ ữ ầ ấ ệ ạ l m d ng hoá ch t trong canh tác nông nghi p là nh ng v n đ đang góp ph n làm suy
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 20
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ễ ạ ấ ả ọ ơ thoái đ t canh tác và suy gi m đa d ng sinh h c, có nguy c gây ô nhi m ngu n n ồ ướ c
khu v c.ự
̣ ̣ 2.2.6. Hiên trang giao thông
ề ị ị ươ ứ ạ ị ồ ố KKTCK Cha Lo là khu đô th mi n núi có đ a hình t ng đ i ph c t p b đ i núi
ộ ố ớ ắ ở ố ạ ế ườ ữ ề ề ị ớ nhi u, b chia c t b i nhi u khe su i c n, đ d c l n, nh ng tuy n đ ng l n vào mùa
ư ườ ị ạ ở ặ ườ ườ ạ ị m a lũ th ng b s t l ế ấ , lún, k t c u m t đ ng th ng b phá ho i, kinh phí đ u t ầ ư
ườ ữ ậ ầ ớ ỉ cho 1km đ ng l n. Tuy nhiên nh ng năm g n đây t nh đã t p trung ngu n l c l n đ ồ ự ớ ể
ậ ả ể ế ườ ế ạ phát tri n giao thông v n t ạ i, hàng lo t tuy n đ ng, công trình huy t m ch, quan
ọ ở ớ ả ạ ư ấ ườ ồ tr ng đã đ ượ ầ ư c đ u t , nâng c p, c i t o và m m i nh QL12A, đ ng H Chí Minh.
ạ ướ ươ ố ợ Do đó m ng l ủ i giao thông c a khu kinh t ế ượ đ c hình thành t ả ng đ i h p lý, b o
ậ ạ ậ ợ ự ề ệ ớ ả ư đ m l u thông v i các xã và các khu v c lân c n, t o đi u ki n thu n l ệ i cho vi c giao
ươ ể ế th ng phát tri n kinh t ộ xã h i.
ố (cid:0) Giao thông đ i ngo i ạ
ệ ố ạ ủ ế ử ẩ ố H th ng giao thông đ i ngo i c a khu kinh t ủ ế ự c a kh u Cha Lo ch y u d a
ạ ướ ườ ố ộ ế ộ ồ ườ trên m ng l i giao thông đ ng b bao g m các tuy n qu c l 12A, đ ồ ng H Chí
Minh.
ố ộ ầ ả ể ả Qu c l 12A: Đi m đ u c ng Vũng Áng (đi chung QL1A kho ng 17km) qua
́ ỳ ị ấ ế ử ỹ ơ ả ỉ
̀ ̀ ế ề ế ả ̉ ẩ th tr n K Anh, qua M S n đ n c a kh u Cha Lo (Minh Hoa, t nh Qu ng Bình), ́ chi u dài toàn tuy n kho ng 100km va đên cang Hon La. Đây là tuy n hành lang quan
ụ ụ ệ ậ ể ẩ ậ ấ ọ ướ ạ tr ng ph c v vi c v n chuy n hàng hóa xu t nh p kh u sang n c b n Lào và Đông
ả ạ ạ ắ ả ế B c Thái Lan qua c ng Vũng Áng. Đo n ch y qua KKTCK dài kho ng 7.62km, tuy n
ấ ượ ườ ươ ố ố ườ ặ ườ ộ có ch t l ng đ ng t ng đ i t ề t, n n đ ng r ng 10m, m t đ ự ng bê tông nh a
ẩ ườ ạ ề ấ ộ r ng 8m, đ t tiêu chu n đ ng c p III mi n núi.
ườ ạ ạ ả ồ Đ ng H Chí Minh: Đo n ch y qua KKTCK dài kho ng 4km, tuy n đ ế ườ ng
ơ ở ự ế ườ ư ệ ượ đ c xây d ng trên c s tuy n đ ng hi n có nh QL15, QL12A. Có ch t l ấ ượ ng
ươ ổ ế ộ ặ ườ ả ộ ườ đ ng t ng đ i t ố ố ề ườ t n n đ ng ph bi n r ng 9m, m t đ ng r ng 7m tr i bê tông
ự ạ ẩ ườ ế ườ ấ ấ nh a đ t tiêu chu n đ ề ng c p IV mi n núi. Tuy n đ ng này đóng vai trò r t quan
ả ề ể ọ ế ư ả ủ ả ố ố tr ng c v phát tri n kinh t cũng nh đ m b o an ninh qu c phòng c a qu c gia.
ố ộ ế ườ ằ ở ạ ạ ị Qu c l 15: Tuy n đ ng n m phía Đông KKTCK, đo n ch y qua đ a bàn
ượ ườ ế ả ồ KKTCK đ ấ c nâng c p thành đ ng H Chí Minh, tuy n dài kho ng 1km, ch t l ấ ượ ng
ề ườ ặ ườ ộ ự ả ạ ộ trung bình, n n đ ng r ng 9m, m t đ ẩ ng r ng 7m tr i bê tông nh a, đ t tiêu chu n
̃
́ ơ
ề ấ ườ đ ng c p IV mi n núi.
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 21
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ộ ố ớ ể ế ề ề ạ ặ ị Do đ c đi m đ a hình là đ d c l n, nhi u thác gh nh nên h n ch khai thác
ậ ả ườ ậ ả ỏ ọ ộ ậ ả v n t i, v n t i đ ủ ế ng sông ch y u là v n t i nh h at đ ng d c sông Gianh va ̀ ọ hệ
ệ ố ầ ố ố ườ th ng c u, c ng, h th ng an toàn giao thông hai bên đ ng ch a đ ư ượ ầ ư ồ đ ng c đ u t
b . ộ
ế ử ̉ (cid:0) Giao thông khu kinh t c a khâu
ườ ầ ớ ư ượ ầ ư ế ấ ố T l ỷ ệ ườ đ ấ ng đ t và đ ng c p ph i chi m ph n l n và ch a đ c đ u t nên
ứ ư ạ ỹ ượ ư ầ ậ tình tr ng k thu t ch a đáp ng đ c yêu c u giao thông và an toàn trong l u thông,
́ ế ườ ặ ắ ư ̣ ấ ượ ỏ ấ ̣ ̉ các tuy n đ ng tai cac điêm dân c tâp trung có m t c t nh , ch t l ế ng x u, tuy n
ự ệ ắ ng n xây d ng không hoàn thi n.
ướ ố ộ ủ ể ạ ạ M ng l i giao thông đ i n i c a KKTCK Cha Lo phát tri n theo d ng x ươ ng
ư ạ ớ ủ ế ự ụ ọ ọ ố cá d c và ngang n i các khu dân c l ế i v i nhau. Các tr c d c ch y u d a trên tuy n
ố ộ ố ộ ầ ộ ườ ạ ồ qu c l 12A và m t ph n qu c l 15 và đ ạ ng H Chí Minh đo n ch y qua KKTCK
ặ ườ ự ộ ộ ố ế ườ ứ c u, m t đ ng bê tông nh a r ng 57m và còn có m t s tuy n đ ng giao thông
ộ ố ặ ườ ế ỏ ượ ư nh . Ngoài ra trong các khu dân c có m t s tuy n trung tâm m t đ ng đ ả c tr i bê
ự ộ tông nh a r ng 35m.
ườ ư ệ ề ồ ị ị ệ ố H th ng đ ắ ng dân c nông thôn: Do đi u ki n đ a hình đ i núi, b chia c t
ộ ố ớ ề ơ ả ố ạ ấ ượ ở b i các khe su i c n, và đ d c l n nên v c b n có có ch t l ấ ng x u, t ỷ ệ ườ ng đ l
ặ ườ ẫ ế ệ ạ ế ể ộ ế ấ đ t còn cao, m t đ ng r ng 2.03.5m d n đ n vi c h n ch phát tri n kinh t ộ xã h i
ư ủ ườ ự ạ ậ ớ và giao l u c a ng i dân trong vùng v i các khu v c lân c n. M ng l ướ ườ i đ ng này
ướ ệ ạ ể ầ ế ươ ầ ượ ừ c n đ c t ng b c hi n đ i hóa, góp ph n phát tri n kinh t ộ ủ ị xã h i c a đ a ph ng.
ệ ố (cid:0) H th ng công trình giao thông
̀ ệ ố ố ườ ườ ồ ầ H th ng c u, c ng, đ ng tràn trên đ ng H Chí Minh va QL 12A đ ượ c
ế ế ử ớ ả ọ ự ả ạ ớ thi t k xây d ng d ng bê tông vĩnh c u v i t ả i tr ng l n, đ m b o khai thác lâu dài.
ư ừ ự ế ế ầ ạ ỗ ư Ch a có b n bãi đ xe, d ng xe trên tuy n đo n qua khu v c do nhu c u ch a
ệ ố ư ư ế ệ ạ ố ỗ ạ ầ cao. Hi n KKTCK ch a có b n xe đ i ngo i, ch a có bãi đ xe, h th ng h t ng
ứ ượ ể ầ ế ộ ươ ư còn kém ch a đáp ng đ c nhu c u phát tri n kinh t xã h i trong t ng lai.
ự ̣ ̉ ́ 2.2.7. Th c trang phat triên KKTCK Cha Lo
(cid:0) ươ ạ ạ Tình hình th ng m i t i KKTCK Cha Lo
ữ ặ ề ế ộ Nhìn chung, m c dù trong nh ng năm qua kinh t ế ế ớ th gi i có nhi u bi n đ ng,
ậ ủ ề ễ ế ườ ố chính sách biên m u c a các qu c gia láng gi ng di n bi n khó l ạ ư ng, nh ng ho t
̃
́ ơ
ụ ể ẫ ấ ẩ ậ ộ đ ng xu t nh p kh u qua KKTCK Cha Lo v n liên t c phát tri n, đóng góp ngày càng
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 22
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ướ ạ ộ ế ươ ạ ộ ạ tăng cho ngân sách nhà n c. Ho t đ ng kinh t th ng m i sôi đ ng t i KKTCK
ố ế ụ ự ể ầ ị ị Qu c t ể Cha Lo đã góp ph n phát tri n du l ch, d ch v , đóng góp vào s phát tri n
ế ươ ủ ỉ ả ớ ướ ề kinh t , giao th ng c a t nh Qu ng Bình v i các n ự ổ c láng gi ng. Các thành t u n i
ậ ả ể ệ ố ệ ậ ấ ấ ậ ượ b t đ ẩ c th hi n qua s li u xu t nh p kh u, xu t nh p c nh, thu ngân sách.
̀ ̀ ́ ướ ử ệ ậ ẩ ỗ ̉ ̉ Năm năm vê tr ̀ c, hang hoa qua c a khâu chi la g nh p kh u theo di n "hàng
ử ạ ẩ ả ơ ổ đ i hàng". Nay, hàng hóa qua c a kh u đa d ng h n: nông s n, hàng tiêu dùng, may
ệ ụ ạ ả ấ ặ ủ m c c a Vi t Nam xu t sang Lào, Tháilan; th ch cao, hoa qu , hàng gia d ng Tháilan
ậ ệ ẩ ồ ử ẩ ẩ ậ ấ ả ọ ẩ nh p kh u vào Vi t Nam tăng v t... S n ph m Xu t nh p kh u qua c a kh u g m có:
ấ ứ ạ ạ ậ ẩ ỗ + Nh p kh u: G các lo i, th ch cao, trái cây xu t x Thái Lan...
ậ ệ ự ấ ẩ + Xu t kh u: Than cám Hòn Gai, hàng tiêu dùng, v t li u xây d ng...
ẩ ậ ồ ừ ặ ạ ặ ỗ ủ ế Các ngu n thu ch y u nh p kh u là t m t hàng g , th ch cao và m t hàng
ấ ẩ xu t kh u Than cám Hòn Gai.
ả ươ ạ ạ B ng 4: Tình hình th ng m i t i KKTCK Cha Lo
Năm 2010 2011 2012
% tăng c aủ năm 2012 so ớ v i năm 2010 % tăng c aủ năm 2012 so v i nămớ 2011
ạ Kim ng ch XNK 44,522 79,283 128,486 189 61 ệ ( Tri u USD)
ệ ấ ẩ Xu t kh u (tri u USD) 20,067 36,473 59,817 198 64
ệ ậ ẩ Nh p kh u( tri u USD) 24,455 42,810 68,589 180 60
ạ Kim ng ch XNK 138.037 303.993 512.905 272 69 hàng hóa(t n)ấ
ấ ẩ Xu t kh u hàng hóa 60.910 135.242 190.419 213 40
ậ ẩ Nh p kh u hàng hóa 168.751 322.486 218 91 ( t n)ấ 77.127
ạ Kim ng ch XNC (ng i)ườ 74.775 155.742 245.394 228 58
̃
́ ơ
ườ ấ ả Xu t c nh( ng i) 40.988 82.631 124.774 204 51
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 23
̣
́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ườ 65 ậ ả Nh p c nh(ng i) 33.787 73.111 120.620 257
ạ Kim ng ch XNC
74 27.232 53.061 92.360 239 ươ ph ươ ng
ệ ng ti n(ph ti n)ệ
ấ ả Xu t c nh( ph ươ ng 81 15.702 26.856 48.841 211 ti n)ệ
ậ ả Nh p c nh( ph ươ ng 66 11.530 26.205 43.519 277 ti n)ệ
ố ệ ừ ồ ụ ử ả ẩ ử Ngu n: X lí s li u t Chi c c H i quan C a kh u Cha Lo
ề ề ạ ỉ Nhìn chung thì các ch tiêu đ u tăng khá đ u và nhanh trong giai đo n 2010
ạ ơ ệ ậ ẩ ấ ạ ổ ớ 2012. T ng kim ng ch xu t nh p kh u đ t h n 128 tri u USD tăng 61% so v i năm
ẩ ạ ậ ấ ớ ạ ơ 2011 và 189% so v i năm 2012, kim ng ch xu t nh p kh u hàng hóa cũng đ t h n
ấ ớ 500 ngàn t n tăng 272% so v i năm 2010. Năm 2012, KKTCK đ t ạ 245.394 l tượ
ườ ượ ươ ệ ng i và 92.360 l t ph ng ti n.
ế ả B ng 5: Thu và ngân sách Nhà n ướ c
%tăng c aủ %tăng c aủ năm 2012 Năm 2010 2011 2012 năm 2012 so so v i nămớ ớ v i năm 2010 2011
11,96 29,64 43,62 265 47 ́ khâủ ́ Thuê xuât ̀ ̉
́ ̣ ̉ ( ty đông) Thuê nhâp khâu 0,33 1,13 1,7 415 50 ̀ ̉
̉ 23,71 50,78 85,55 261 68
̣ ( ty đông) ̀ VAT(ty đông) ́ ́ ́ Cac loai phi khac 0,24 0,83 1,18 292 42 ̀ ̉ (ty đông)
ố ệ ừ ồ ử ụ ẩ ả ử Ngu n: X lí s li u t Chi c c H i quan C a kh u Cha Lo
ổ ướ ố ế T ng thu ngân sách Nhà n c qua KKTCK Qu c t ạ Cha Lo năm 2012 đ t
ả ỷ ồ ơ ớ ơ ớ kho ng 130 t đ ng, tăng h n 60 % so v i năm 2011 và tăng h n 256% so v i năm
ế ẩ ấ ỷ ồ ế ậ ẩ ỷ ồ 2010. Trong đó thu thu xu t kh u 43,62 t đ ng, thu nh p kh u 1,7 t đ ng, thu ế
̃
́ ơ
ỷ ồ ế ạ ỷ ồ VAT 85,55 t đ ng, các lo i thu khác là 0,24 t đ ng.
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 24
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ế ả ượ ừ ắ ầ K t qu trên có đ c là do t năm 2011, KKTCk Cha Lo b t đ u có quy
ơ ế ư ự ể ạ ho ch chung xây d ng, các c ch chính sách u đãi và phát tri n ngày càng thu hút
ầ ư ẽ ạ ầ ư ướ m nh m các nhà đ u t ự và các d án đ u t trong và ngoài n ủ ụ ả c và các th t c h i
ượ ả ậ ợ ơ ể ề ế ệ ạ quan đ c gi i quy t nhanh chóng, thu n l ế i h n, t o đi u ki n phát tri n kinh t
ươ ạ ạ th ng m i t i KKTCK.
(cid:0) ầ ư Thu hút đ u t
ầ ư ế ề ệ ặ KKTCK Cha Lo hi n nay đ u g p khó khăn trong thu hút đ u t ả , k t qu thu hút
ế ẫ ự ế ư ế ề ạ ượ ụ ầ ư đ u t còn nhi u h n ch d n đ n th c t ch a phát huy đ ể c m c tiêu phát tri n
ấ ạ ự ự ủ ư ệ ấ ả ố ả s n xu t t i KKTCK. Ch a có v n FDI th c hi n c a các d án s n xu t kinh
ỷ ệ ố ầ ư ướ ư doanh trong KKTCK, t v n đ u t l trong n c cũng ch a cao.
ị ướ ầ ư ự KKTCK Cha Lo có đ nh h ng thu hút đ u t vào lĩnh v c kinh doanh th ươ ng
ộ ố ụ ử ệ ẩ ằ ạ ị ị ậ m i và m t s ngành công nghi p nh m t n d ng v trí đ a lý c a kh u, chính sách
ư ư ư ọ ượ ế ạ ự ủ ư u đãi ... nh ng ch a ch n đ c lĩnh v c th m nh riêng c a mình do đó ch a phát
ế ể ệ ượ ư ồ ờ ệ ố huy đ ượ ợ c l i th so sánh . Đ ng th i, KKTCK ch a th hi n đ c m i quan h liên
ạ ộ ư ầ ậ ỗ ớ ế ươ k t, t ng h trong quá trình ho t đ ng v i các KKTCK lân c n nh C u Treo và
ề ạ ầ ệ ả ị ị ượ ề Lao B o do có v trí đ a lý và các đi u ki n v h t ng giao thông không đ ậ c thu n
ệ ố ợ ể l i đ hình thành m i quan h này.
ể ấ ằ ủ ặ ớ Tuy nhiên, cũng có th th y r ng đ c thù c a KKTCK khác so v i KKT ven
ể ệ ể ươ ụ ỗ ợ ươ ạ ị ệ bi n, khu công nghi p..., vi c phát tri n th ng m i và d ch v h tr th ạ ng m i
ệ ể ấ ả ơ ọ ả ầ là tr ng tâm h n là thu hút s n xu t công nghi p nên có th lý gi ệ i ph n nào vi c
ầ ư ấ ị ữ ế ặ ạ thu hút đ u t vào các KKTCK còn có nh ng h n ch nh t đ nh. M t khác cũng cho
ự ự ấ ầ ư ỏ ố ầ ư ư ẫ ấ ề th y các KKTCK ch a th c s h p d n các nhà đ u t b v n đ u t vì nhi u lý
ư ơ ư ữ ư ế ả ộ ị ị do nh : c ch chính sách ch a có nh ng u đãi đ t phá, v trí đ a lý và kh năng
ế ớ ạ ớ ế ố k t n i giao thông v i các trung tâm kinh t ế l n còn h n ch .
ầ ư ế ệ ớ ổ Đ n nay đã có 6 Doanh nghi p đăng ký đ u t ứ vào KKTCK v i t ng m c
ỷ ồ ạ ộ ấ ạ ế ử ầ ư đ u t 88,5 t ả đ ng. Ho t đ ng s n xu t kinh doanh t i Khu kinh t ẩ c a kh u Cha
ủ ế ụ ạ ự ế ọ ị Lo ch y u là d ch v mua bán t i khu v c trung tâm Cha Lo và d c tuy n Qu c l ố ộ
ệ ạ ộ ạ ợ ử ẩ ộ ạ 12A. Hi n t i có 9 h kinh doanh t i ch c a kh u Cha Lo, 8 h kinh doanh t i khu
ụ ị ươ ạ ạ ệ trung tâm và 3 doanh nghi p kinh doanh d ch v th ng m i t ử i khu trung tâm c a
kh u. ẩ
ầ ư ự ệ ầ ư ớ ổ ệ ả Hi n có 5 d án đ u t và đăng ký đ u t v i t ng di n tích kho ng 48 ha
̃
́ ơ
ứ ầ ư ầ ư ạ ỷ ồ ổ t ng m c đ u t và đăng ký đ u t ả đ t kho ng 360 t đ ng.
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 25
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ầ ư ự ả B ng 6: Các d án và đăng kí đ u t vào KKTCK Cha lo năm 2011
́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ự ư ư Cac d an đâu t va đăng ki đâu t
Diêṇ tich́ ̀ ́ Vôn đâu ̉ ư t
( Ty ̀ đông) ( ha)
ị ươ ạ 24,3 2 Khu du l ch th ng m i – Công ty TNHH Vũ Lâm
ươ ạ ị ệ ư 5,8 0,82 Trung tâm th ụ ng m i d ch v , Cty TMDV Vi t H ng
ươ ạ ổ ợ 5 0,6 Trung tâm th ng m i t ng h p, Cty TMDV Hoàng Tín
ạ 20 4,5 Kho ngo i quan Bãi Dinh, Cty Tân Long Phú
ự ủ ủ ệ ệ ọ D án Th y đi n La Tr ng – Công ty CP th y đi n 308 40
ườ ị Tr ng Th nh
ồ ư ấ ầ ư ế ả Ngu n: Trung tâm t v n, xúc ti n đ u t Qu ng Bình
ạ ộ ổ ạ Ho t đ ng trao đ i, mua bán hàng hoá t i KKTCK Cha Lo ngày càng sôi
ố ượ ệ ộ ộ đ ng, s l ng doanh nghi p và h gia đình đăng ký kinh doanh tăng nhanh qua các
ể ầ ẩ ế ờ ố ư ộ năm, góp ph n thúc đ y phát tri n kinh t ả xã h i, nâng cao đ i s ng dân c và b o
ố ớ ả đ m qu c phòng, an ninh biên gi i.
Đánh giá
ạ ộ ố ế ủ ể ạ ờ T i th i đi m hình thành, ho t đ ng c a KKTCK Qu c t ữ Cha Lo còn nh ng
ề ơ ở ạ ầ ấ ị ự ế ế ậ ố ị ạ ạ h n ch nh t đ nh. Đó là s thi u th n, l c h u v c s h t ng. Đ a hình trung
ứ ạ ờ ế ử ẹ ề ệ ẩ ệ ặ ệ tâm c a kh u ph c t p, di n tích h p, đi u ki n th i ti ắ t kh c nghi t. M t khác, so
ử ự ử ẩ ẩ ự ớ v i các c a kh u khác trong khu v c thì trung tâm c a kh u Cha Lo cách xa khu v c
ư ả ưở ụ ế ệ ể ị ươ ố dân c sinh s ng nên nh h ng đ n vi c phát tri n d ch v , th ng m i. ạ KKTCK
ố ế ặ ố ộ Qu c t ủ ể Cha Lo m c dù có t c đ phát tri n khá cao tuy nhiên đóng góp c a
ể ế ị ươ ặ ố ệ KKTCK vào phát tri n kinh t đ a ph ng còn khiêm t n, đ c bi t do là KKTCK có
ư ể ươ ạ ộ ạ ặ ở ị đ a hình khá hi m tr , khó khăn giao l u th ng m i nên m c dù ho t đ ng giao
ươ ưở ủ ả ướ ư ớ th ng có tăng tr ể ng nh ng không đáng k so v i chung c a c n c
2.2.8. Tình hình đ u t
ầ ư ự ế ấ xây d ng k t c u h t ng ạ ầ KKTCK
ể ừ ế ượ ự ỗ ợ ừ ồ K t ậ khi thành l p đ n nay, đ c s quan tâm h tr t ố ngu n v n h tr ỗ ợ
ủ ạ ầ ủ ụ ừ ả ỉ có m c tiêu c a Chính ph h t ng KKTCK Cha Lo t nh Qu ng Bình đã t ng b ướ c
̃
́ ơ
́ ố ự ầ ư ệ ổ ị ầ ư ẩ ự ỉ ả c i thi n. T ng s d án đ u t và chu n b đ u t là 66 d an năm 20042012, t nh
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 26
̣
́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ỗ ợ ạ ầ ừ ố ồ ươ ̉ ượ đ c h tr h t ng KKTCK t ngu n v n ngân sách Trung ng là 173 ty đông.̀
ề ệ ả ỉ ế ầ ư ậ ồ ố Qu ng Bình là t nh có đi u ki n kinh t khó khăn, do v y ngu n v n đ u t xây
́ ạ ầ ố ươ ỗ ợ ự ủ ế ự d ng h t ng KKTCK ch y u là v n ngân sach trung ng h tr . Các d án tiêu
ự ư ể ể ắ ố ặ bi u đã và đang tri n khai nh : khu v c nhà liên ngành và Qu c môn, san đ p m t
ạ ầ ể ẩ ố ằ b ng nhà liên ngành, h t ng khu chuy n kh u Bãi Dinh, Nhà liên ngành và Qu c
ạ ừ ử ẩ ố ế ố ỗ ộ ớ môn c a kh u, kè su i QL 12A đo n t Bãi đ xe đ n c t m c biên gi ạ ầ i, H t ng
khu trung tâm KKTCK Cha Lo.
ạ ườ ầ ư ớ ủ ế ạ ầ H t ng t i các KKTCK th ng có quy mô đ u t l n và ch y u là các
ồ ố ầ ư ả ộ công trình công c ng, không có kh năng thu h i v n nên ít không có nhà đ u t có
ầ ư ị ý đ nh đ u t vào KKTCK.
Đánh giá
ỗ ợ ố ố ụ ượ ậ ỉ Nhìn chung, s v n h tr có m c tiêu hàng năm đã đ c các t nh t p trung
ế ế ụ ả ụ ấ ầ ư đ u t cho các công trình thi t y u ph c v s n xu t, kinh doanh và đã phát huy
ỗ ợ ượ ủ ế ấ ị ệ ả ố ể ả ặ ằ ượ đ c hi u qu nh t đ nh. Ch y u v n h tr đ c dùng đ gi i phóng m t b ng,
ườ ướ ế ể ệ ự xây d ng đ ng giao thông, công trình thoát n c, đi n chi u sáng, bãi ki m hóa...
ạ ầ ự ươ ụ ả ụ ệ ấ ạ và xây d ng h t ng khu th ng m i công nghi p ph c v s n xu t và kinh
ạ ẩ ự ồ ố doanh t ầ i KKTCK. Ngu n v n này đã góp ph n thúc đ y s hình thành nhanh chóng
ướ ươ ự ạ ớ ệ ạ ổ ạ m ng l i th ng m i khu v c biên gi i, làm thay đ i di n m o các KKTCK; h ệ
ố ườ ế ươ ạ th ng đ ng xá, b n bãi, kho hàng, các trung tâm th ợ ệ ố ng m i, h th ng ch ,...
ượ ạ ạ ộ ự ự ạ ẩ ơ ướ b ầ c đ u đ ấ ộ c t o d ng khang trang h n, t o đ ng l c thúc đ y ho t đ ng xu t
ạ ộ ậ ẩ ươ ộ ạ ố ế ạ nh p kh u, ho t đ ng th ng m i trong n i h t KKTCK Qu c t Cha Lo.
ế ấ ạ ầ ố ế ư ượ ự ồ K t c u h t ng KKTCK Qu c t Cha Lo ch a đ ộ c xây d ng đ ng b ,
ứ ư ượ ủ ằ ầ ch a đáp ng đ c yêu c u c a quá trình phát tri n: ể KKTCK Cha Lo n m t ạ ị i đ a
ươ ặ ị ệ ẫ ự ủ ế ồ ph ng, đ a bàn đ c bi t khó khăn nên ch y u v n d a vào ngu n ngân sách Trung
ươ ể ầ ư ế ấ ạ ầ ự ồ ươ ng đ đ u t xây d ng k t c u h t ng. Do ngu n ngân sách Trung ế ng h t
ầ ư ế ầ ể ủ ố ế ứ ạ s c h n ch , trong khi đó nhu c u đ u t phát tri n c a KKTCK Qu c t Cha Lo là
ộ ạ ạ ầ ự ệ ể ồ ộ ấ ế ấ ấ ớ r t l n nên vi c tri n khai xây d ng k t c u h t ng m t cách đ ng b , đ t ch t
ầ ư ứ ầ ề ặ ượ l ậ ng đáp ng nhu c u v n hành và thu hút đ u t ấ còn g p nhi u khó khăn nh t
ị đ nh.
ố ế ặ ượ ậ ừ M c dù KKTCK Qu c t Cha Lo đ c thành l p t ế năm 2002 tuy nhiên đ n
ớ ượ ệ ầ ư ự ể ạ ậ năm 2011 m i đ c tri n khai l p quy ho ch chung xây d ng do đó vi c đ u t xây
̃
́ ơ
ế ấ ạ ầ ự ư ợ ự d ng k t c u h t ng KKTCK còn mang tính t ớ ự ự phát, ch a th c s phù h p v i
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 27
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ủ ề ề ệ ị ươ ớ ợ ủ ắ ị ươ đi u ki n, ti m năng c a đ a ph ắ ng, g n v i l ạ i ích ng n h n c a đ a ph ng,
ch a.ư
ự ệ ệ ể ế ử ắ ớ ẩ 2.2.9. Tình hình th c hi n vi c phát tri n Khu kinh t ệ c a kh u g n v i vi c
ệ ố ư ể ị ớ ắ ố hình thành h th ng đô th , đi m dân c nông thôn biên gi ế ổ i và b trí s p x p n
ư ị đ nh dân c :
ướ ể (cid:0) Đ nh h ị ng phát tri n:
ư ừ ệ ố ề ể ị ướ ể V phát tri n h th ng đô th và khu dân c : T ng b c phát tri n khu đô th ị
ử ụ ệ ẩ ắ ớ ươ trung tâm c a kh u g n v i các c m công nghi p, trung tâm th ạ Ư ng m i. u tiên
ể ạ ự ự ể ế ấ ấ ộ ầ ư đ u t các trung tâm xã đ t o đ ng l c phát tri n toàn khu v c, ph n đ u đ n năm
ị ứ ồ Ư ế ố 2015 hình thành các th t H ng Hóa, Hóa Ti n, Y Leng. u tiên v n đ u t ầ ư ế ấ k t c u
ể ở ộ ệ ố ự ế ạ ầ h t ng khu v c Bãi Dinh, các b n bãi, h th ng kho tàng đ m r ng khu trung tâm
ể ủ ứ ẩ ằ ầ ế ử c a kh u nh m đáp ng nhu c u phát tri n c a khu kinh t sau năm 2010. Đ u t ầ ư ạ h
ộ ố ư ằ ố ộ ụ ậ ọ ỹ ể ố ầ t ng k thu t m t s khu dân c n m d c theo tr c Qu c l ư 12A đ b trí dân c và
ế ủ ự ể phát tri n kinh t c a khu v c.
ư ụ ư ể ể ệ ộ Phát tri n các b u c c, các đi m b u đi n văn hóa xã h i, đ u t ầ ư ớ ế ợ m i k t h p
ệ ố ạ ầ ệ ề ạ ạ hi n đ i hóa h th ng h t ng thông tin liên l c, phát thanh truy n hình đ ph c v ể ụ ụ
ư ứ và đáp ng cho dân c trong khu kinh t ế .
ố ế ự ệ ề ạ Hi n nay Đ án quy ho ch chung xây d ng KKTCK Qu c t Cha Lo đã đ ượ c
ủ ướ ệ ạ ế ị ố Th t ủ ng Chính ph phê duy t t i Quy t đ nh s 2424/QĐTTg ngày 21/12/2011.
ứ ề ủ ị ướ ự ứ V phân khu ch c năng c a KKTCK đ nh h ồ ng xây d ng các khu ch c năng g m
ế ế ồ khu phi thu quan ứ và khu thu quan và các khu ch c năng khác (trong đó g m: Khu
ụ ệ ơ ị ị ả ị công nghi p; Khu du l ch, d ch v , khu vui ch i gi ứ ố i trí...vv) v trí b trí các khu ch c
ư năng nh sau:
ế ạ ộ ố ị ử ẩ Khu phi thu quan t i Khu Trung tâm c a kh u xã Dân Hóa và m t s v trí
trong Khu kinh t .ế
ươ ụ ạ ạ ị ự ử ẩ Khu th ng m i d ch v t ọ i các khu v c: Trung tâm C a kh u, xã Tr ng
ố ộ ọ ế ử ẩ ợ ế Hóa, xã Hoá Ti n d c Qu c l 12A đi qua khu kinh t c a kh u và các ch trung tâm
ế ệ ố ạ ầ ạ ố các xã trong Khu kinh t . Quy ho ch kho đ u m i, kho ngo i quan và h th ng kho
ụ ậ ả ị ạ ự bãi d ch v v n t i hàng hoá t i khu v c Bãi Dinh.
ụ ạ ể ị ị ự ổ Phát tri n du l ch d ch v t ờ i các khu v c: Khu trung tâm Cha Lo, C ng Tr i,
̃
́ ơ
ầ ư ể ư ự ể ạ ơ ngã ba Khe Ve, Thác M .. quy ho ch phát tri n đ u t đ đ a các khu v c này tr ở
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 28
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ỉ ưỡ ể ị ế ố ớ ị thành đi m du l ch sinh thái, ngh d ng; hình thành tuy n du l ch n i Cha Lo v i di
ẻ ố ả s n thiên nhiên th gi ế ớ ườ i v n Qu c gia Phong Nha K Bàng.
ề ể ệ ể V phát tri n công nghi p – TTCN ụ : Hình thành và phát tri n các khu, c m
ệ ạ ế ồ công nghi p t i xã H ng Hóa, xã Hóa Ti n và Ngã ba Khe Ve.
ị ạ ể ị ẩ ư Khu đô th và khu dân c : Phát tri n Khu đô th t ắ ử i trung tâm c a kh u g n
ụ ệ ươ ạ Ư ầ ư ớ v i các c m công nghi p, trung tâm th ng m i. u tiên đ u t các trung tâm xã đ ể
ị ứ ồ ự ự ể ế ộ ạ t o đ ng l c phát tri n toàn khu v c, hình thành các th t H ng Hóa, Hóa Ti n, Y
Leng...
(cid:0) Đánh giá
ố ế ể ệ ề ệ ắ Vi c phát tri n KKTCK Qu c t ớ Cha Lo đã g n li n v i vi c hình thành các
ụ ươ ố ộ ư ụ ạ ườ ị ụ c m d ch v th ể ng m i, các các c m đi m dân c ven Qu c l 12A, ven đ ng H ồ
ườ ư ế ồ Chí Minh, đ ụ ng xuyên Á nh : Bãi Dinh, Y Leeng, Hóa Ti n, H ng Hóa. Các c m
ư ớ ượ ắ ế ố ạ ư ư ị dân c nông thôn biên gi c s p x p và b trí l i đ i nh khu tái đ nh c Khe
ọ ộ Rô ng La Tr ng...
ố ế ể ể ướ ở ử Trên quan đi m phát tri n KKTCK Qu c t Cha Lo theo h ộ ng m c a và h i
ậ ế ố ế ủ ự ỗ ợ ủ ữ ỉ nh p kinh t qu c t ủ , nh ng năm qua t nh ta đã tranh th s h tr c a Chính ph và
ộ ươ ể ầ ư ự ể ế ử các b ngành Trung ng đ đ u t xây d ng và phát tri n khu kinh t ẩ c a kh u này
ệ ộ ế ủ ỉ ị ở m t cách toàn di n, tr thành trung tâm kinh t và đô th phía tây c a t nh. Khu kinh t ế
ủ ể ề ể ẩ ự ử c a kh u Cha Lo phát tri n đã kéo theo s phát tri n nhanh chóng c a nhi u xã vùng
ầ ư ờ ố ạ ầ ệ ả ệ cao. Vi c đ u t các công trình h t ng đã c i thi n đ i s ng cho nhân dân trong
ệ ươ ạ ộ ạ ạ ử vùng, thu hút các Doanh nghi p th ng m i ho t đ ng buôn bán qua l ẩ i c a kh u
ả ủ ự ệ ượ ấ ố ngày càng tăng, hi u qu c a các d án đ c đánh giá là r t t t.
2.2.10.
Tình hình phát tri n các tuy n giao thông n i li n các khu kinh t ẩ ủ ướ ớ ộ ị ố ề ế ử ế ẩ ử ớ c a kh u c a n ế ử c a c láng
ể ẩ kh u v i n i đ a và v i các c a kh u và khu kinh t gi ngề
ướ ườ ơ ả ộ ủ ượ ạ M ng l i giao thông đ ng b c a KKTCK Cha Lo c b n đ c hình
ạ ươ ố ộ ụ ớ ọ ộ ể thành, phát tri n theo d ng x ng cá v i tr c d c là qu c l ầ 12A và m t ph n
ạ ồ ượ ố ươ ườ đ ng H Chí Minh và QL15. M ng l ướ ườ i đ ng đ c phân b t ố ợ ng đ i h p lý,
ữ ư ự ể ậ ả ớ ư ả b o đ m l u thông gi a các đi m dân c trong KKTCK v i khu v c lân c n. Tuy
ứ ạ ố ớ ộ ố ề ị nhiên do đ a hình ph c t p, có nhi u núi cao, đ d c các sông su i l n nên th ườ ng
ở ắ ế ư ả ưở ế ự ể ế gây xói l và ách t c đ n l u thông làm nh h ng đ n s phát tri n kinh t ộ xã h i
̃
́ ơ
ủ c a khu kinh t ế .
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 29
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ấ ượ ố ặ ườ ươ ố ố ạ M ng l ướ ườ i đ ạ ng đ i ngo i: Có ch t l ng m t đ ng t ng đ i t t, so
ấ ố ớ ự ứ ề ế ơ ố ớ v i quy mô và tính ch t đ i v i khu v c nghiên c u thì n i đây có nhi u tuy n qu c
ườ ộ ợ ồ ế ớ ạ ề ộ ạ l ch y qua (QL12A, đ ng H Chí Minh, QL15) đây là m t l i th l n t o ti n đ ề
ệ ể ạ ướ ự ươ cho vi c phát tri n m ng l i giao thông cho khu v c trong t ng lai. Tuy nhiên h ệ
ệ ố ầ ố ố ườ ượ th ng c u, c ng, h th ng an toàn giao thông hai bên đ ư ng ch a đ c đ u t ầ ư
ộ ồ đ ng b .
ướ ố ộ ườ ư ạ M ng l i giao thông đ i n i và đ ng dân c nông thôn: T l ỷ ệ ườ đ ấ ng đ t
ườ ầ ớ ư ế ấ ố ượ ầ ư ỹ và đ ng c p ph i chi m ph n l n và ch a đ c đ u t ậ ạ nên tình tr ng k thu t
ư ứ ượ ư ầ ch a đáp ng đ c yêu c u giao thông và an toàn trong l u thông. Các tuy n đ ế ườ ng
́ ặ ắ ư ̣ ấ ượ ỏ ế ấ ắ ̣ ̉ tai cac điêm dân c tâp trung có m t c t nh , ch t l ự ng x u, tuy n ng n xây d ng
ậ ộ ướ ườ ệ ở ứ ớ ả ướ không hoàn thi n. M t đ l i đ ng m c trung bình so v i c n ệ ố c. H th ng
ư ứ ế ộ ượ ể ầ ế ạ ầ h t ng xã h i còn y u ch a đáp ng đ c nhu c u phát tri n kinh t ộ ủ xã h i c a
khu kinh t .ế
ạ ị ấ ễ ả ồ ớ ộ Ngày 612012, t i TP Ð ng H i (Qu ng Bình) đã di n ra h i ngh c p cao
ứ ỉ ướ ệ ử ụ ườ ầ l n th 15 các t nh ba n c Vi t Nam Lào Thái Lan s d ng đ ng 8 và đ ườ ng
ể ả ở ộ ự ữ ợ ị ươ 12 đ bàn gi i pháp m r ng không gian và lĩnh v c h p tác gi a các đ a ph ng.
ủ ế ỉ ướ ườ ườ ệ ị ị Các t nh ki n ngh Chính ph ba n ư c đ a đ ng 8 và đ ng 12 vào hi p đ nh
ậ ợ ệ ậ ể ườ ữ ướ ể ạ khung đ t o thu n l i cho vi c v n chuy n ng i và hàng hóa gi a các n ể c ti u
ạ ượ ợ ụ ớ ự ợ ế ơ ớ vùng sông Mê Công, v i m c tiêu đ t đ c l i th h n so v i các khu v c h p tác
ế ườ ậ ợ ườ ươ đông tây theo các tuy n đ ạ ng khác, t o thu n l i cho ng i dân, ph ệ ng ti n và
ủ ướ ạ ự ấ ố ỉ hàng hóa c a ba n c qua l i. Các t nh cũng th ng nh t xây d ng các trung tâm văn
ự ừ ỉ ườ ể hóa chung, xây d ng các đi m d ng chân, hoàn ch nh đ ng 12.
ớ ợ ế ề ườ ữ ấ ầ ị ượ V i l i th v cung đ ng và nh t là sau khi c u H u Ngh 3 đ c khánh
ườ ử ụ ụ ẩ thành, đ ng xuyên Á đi qua c a kh u Cha Lo là tr c giao thông chính ph c v ụ
ậ ả ệ ủ ệ ườ vi c v n t ị i hàng hóa, tham quan du l ch c a doanh nghi p và ng i dân ba n ướ c
ệ ơ ộ ậ ợ ố ế ử ẩ Vi t Nam, Lào và Tháilan. Ðây là c h i thu n l i cho c a kh u qu c t Cha Lo
ẩ ầ ử ế ể ấ ở ớ phát tri n và tr thành c a kh u s m u t trên tuy n biên gi i Vi ệ Lào. t
́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ả ớ ư ư ̣ V i kho ng cách ngăn nhât t ́ ̀ Đông Băc Thai Lan qua câu H u Nghi Thai
̃ ̀ ̀ ̀ ử ̉ ̉ ̉ Lao III qua Thakhek, Trung Lao qua c a khâu Cha Lo ra cang biên Hon La, Vung
ụ ườ ự ế ầ ư ả Áng. Theo tr c đ ng này đã có các công ty kh o sát và d ki n đ u t vào m ỏ
ể ề ậ ệ ề ̣ thach cao, v n chuy n v Vi t Nam qua Cha Lo. Chi u ng ượ ạ c l i, các hàng hóa c ơ
ư ầ ầ ư ổ ắ t ng kho), xi măng, s t thép… đ ượ c
̃
́ ơ
ư ả b n cho vùng nh nh xăng d u (đang đ u t ́ ̀ ̃ ể ế ả ấ ẩ ườ trung chuy n đ n c ng Hon La và Vung ang xu t kh u qua Lào theo đ ử ng c a
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 30
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ẩ ậ ế ể ề kh u Cha Lo. Do v y, khu kinh t có th khai thác t ố ượ t đ c các ti m năng giao
ươ ế ườ ố ố th ng hàng hóa trên tuy n đ ạ ấ ng đ i ngo i c p qu c gia.
̀ ộ ố ỉ ủ ủ ề ệ ̉ Các doanh nghi p c a Quang Binh nói riêng, c a m t s t nh mi n Trung
ơ ộ ầ ư ạ ố ể ậ ế ố khác cũng mong mu n có c h i đ u t t ụ i Lào đ t n d ng quy ch t ố ệ i hu qu c
ấ ứ ế ợ ư ề ế ị ướ ể ố và các u đãi v xu t x hàng hóa. N u k t h p và có đ nh h ng phát tri n t t cho
̀ ộ ế ệ Na Phau (Lào) và Cha Lo thành m t không gian kinh t chung thì doanh nghi p Vi ệ t
ậ ợ ớ ấ ả ị ươ ớ Nam có thu n l i l n trong s n xu t kinh doanh trên đ a bàn. T ạ ng thích v i lo i
ố ợ ở ộ ệ ế ự ế hình này là vi c ph i h p m r ng không gian kinh t ữ khu v c phi thu quan gi a
̀ ể ế ớ Na Phau và Cha Lo theo mô hình phát tri n khu kinh t xuyên biên gi i (s đ ẽ ượ c
̀ ỹ ướ ử ể ẩ ầ phân tích k ph n sau). Theo xu h ng k trên, c a kh u Na Phau (Lào) cũng đã
ố ủ ấ ồ ệ ỗ ợ ự ượ đ c nâng c p theo ngu n v n c a Vi t Nam h tr xây d ng.
̀ ́ ́ ̣ ợ ử ệ ố ồ ̉ ẩ Vi c Cha Lo là c a kh u qu c tê cũng la thuân l i cho phat triên lu ng khách
̀ ừ ế ể ố ộ ̉ ị du l ch t
́ ặ ử ư ậ ẩ ̉ ớ Thái Lan qua Lào vào Quang Binh v i vai trò là m t đi m đ n cu i hành ̀ i. Nh v y phat triên c p c a kh u Cha Lo – Na Phau ượ ạ c l lang Đông – Tây và ng
ệ ầ ề ế ể là đi u ki n c n thi t cho phát tri n.
ệ ố ườ ộ ầ ư ơ ả H th ng giao thông đ ng b đi qua khu kinh t ế ượ đ c đ u t c b n đáp
ứ ậ ả ữ ướ ắ ạ ỉ ầ ng nhu c u v n t i hàng hóa gi a n c b n Lào và các t nh Đông B c Thái Lan
ệ ườ ố ộ ế ả ả ớ v i Vi t Nam thông qua đ ng Qu c l 12A đ n c ng Hòn La, c ng Vũng Áng.
ế ườ ồ ế ể ả ấ Tuy n đ ng H Chí Minh đi qua khu kinh t có vai trò phát tri n s n xu t, th ươ ng
ệ ố ạ ị ị ọ ụ ế ườ m i d ch v và hình thành h th ng đô th d c tuy n, đ ộ ẽ ng HCM s thu hút m t
ớ ế ườ ượ l ng l n hàng hóa và hành khách trong vùng qua khu kinh t ra đ ố ng cao t c, làm
ư ượ ậ ả tăng l u l ng v n t i.
2.2.11. Tinh hinh phát tri n kinh t
̀ ̀ ể ế ắ ớ ả ệ ề ố ủ g n v i b o v ch quy n qu c gia, an
ớ ả ờ ố ế ề ậ ấ ấ ộ ninh biên gi i, gi i quy t các v n đ xã h i, nâng cao đ i s ng v t ch t, văn hóa
ủ c a nhân dân
ư ế ệ ắ ố Vi c hình thành các KKTCK đã thu hút dân c đ n làm ăn, sinh s ng g n bó
ố ữ ữ ự ớ ố ớ ủ v i c ng c , gi v ng khu v c biên gi ạ ộ i, an ninh qu c phòng. Thông qua ho t đ ng
ừ ướ ở ộ ữ ư ủ ệ ố ạ t i KKTCK đã t ng b ị ữ c m r ng quan h , giao l u, c ng c tình h u ngh gi a
ệ ướ ầ ư ế Vi ớ t Nam v i các n c DCND Lào và Thái Lan. Đ u t , chi m lĩnh th tr ị ườ ng
ệ ệ ả ệ ữ ằ b ng các doanh nghi p Vi t Nam là gi ề ữ i pháp lâu dài, b n v ng cho vi c gi gìn an
̃
́ ơ
ớ ổ ninh biên gi i phía Tây t ố qu c.
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 31
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ế ủ ỗ ợ ự ạ ỏ Đã phát huy đ ượ ợ c l ộ i th c a vùng, t o đ ng l c lan t a h tr ể phát tri n
ế ộ ị ủ ộ ề ể ỉ ế kinh t ạ n i đ a c a toàn t nh, làm “bàn đ p” cho phát tri n m t n n kinh t KKTCK
ủ ữ ề ệ ả ả ắ ắ ớ ố ớ ả hi u qu và v ng ch c, g n v i b o đ m ch quy n vùng biên gi i qu c gia đ ượ c
ữ ị ướ ế ượ ư ộ ộ xác đ nh là m t trong nh ng h ng u tiên có tính đ t phá chi n l ể ư c đ đ a
ố ế ở ở ư ữ KKTCK Qu c t Cha Lo tr thành tr thành nh ng trung tâm giao l u kinh t ế ,
ươ ạ ủ ớ th ng m i c a vùng biên gi i.
ố ế ệ ể ệ ề ạ Vi c phát tri n KKTCK Qu c t Cha Lo đã t o thêm nhi u vi c làm cho
ườ ờ ố ộ ị ươ ượ ơ ở ạ ầ ng i lao đ ng, đ i s ng nhân dân đ a ph ng đ c nâng cao, c s h t ng đ ượ c
ể ệ ế ư ế ắ ố ộ ả c i thi n, phát tri n kinh t xã h i, thu hút dân c đ n làm ăn, sinh s ng, g n bó
ớ ả ư ủ ệ ệ ậ ớ v i biên gi i c i thi n rõ r t thu nh p bình quân c a dân c trong KKTCK Cha Lo.
ố ớ ể ả ộ ỉ ư ứ ạ ả ả Đ i v i m t t nh còn nghèo nh Qu ng Bình, đ b o đ m s c m nh an ninh
ố ạ ớ ế ợ ể ầ ớ ế qu c phòng t ự i Khu v c biên gi i, càng c n k t h p v i phát tri n kinh t ư . Nh ng
ụ ể ể ế ế ẫ ế quá trình tri n khai đ n nay v n thi u c th , còn phân tán, thi u đ u t ầ ư ươ ng t
ầ ư ư ả ể ệ ẹ ặ ạ ố ồ ứ x ng do ngu n v n còn h n h p, ho c đ u t ch a hi u qu đ nhanh chóng xây
ộ ề ố ớ ệ ự d ng m t n n qu c phòng toàn dân biên gi ộ ề ạ i chính quy, hi n đ i thông qua m t n n
ế ệ ữ ặ ả ệ ả ụ ể kinh t ề hi u qu và b n v ng, đ c bi ế t còn thi u các gi i pháp c th và mô hình
ơ ở ắ ử ể ệ ể phát tri n th nghi m mang tính liên hoàn trên c s g n phát tri n kinh t ế ử c a
ớ ả ẩ ả ố ớ ế ệ ặ kh u v i b o đ m an ninh, qu c phòng biên gi
ờ ể ế ẽ ạ ườ ư ổ ố ị ị ị k p th i đ khuy n khích m nh m ng i. Còn thi u chính sách đ c bi t và i dân ra đ nh c sinh s ng n đ nh va làm̀
ạ ăn t i KKTCK.
ệ ạ ổ ợ 2.2.12.Đánh giá t ng h p hi n tr ng (SWOT):
(cid:0) Thu n l ậ ợ i
ơ ế ở ề ư ủ ủ Có c ch m , nhi u u đãi c a Chính ph cho KKTCK.
́ ́ ̀ ̀ ̀ ặ ệ Vung Đông Băc Thai Lan va Trung Lao có tài nguyên phong phú, đ c bi t là
ề ừ ớ ̉ ư ề ế ả ̣ ti p giáp v i tinh Khăm Muôn (Lào) giàu có v r ng, v khoáng s n ch a đ ượ c
ậ ợ ế ể ồ ờ ườ ỉ khai thác, đ ng th i ch có th khai thác thu n l i n u đi qua đ ng Cha Lo.
́ ̀ ́ ̀ ́ ư ̉ ̉
̀ ươ Đ ng t ́ ̃ ̃ ̀ ̀ Đông Băc Thai Lan qua Trung Lao, Cha Lo đên cang biên Hon La ́ ̀ ̀ ̣ ợ ượ ư ̣ ̣ ̉ va Vung ang đa đ , nâng câp tao thuân l i cho vân tai va giao c quan tâm đâu t
ươ th ng.
ế ế ụ ợ ề ể ệ ự Có ti m năng phát tri n công nghi p ch bi n, ph tr cho khu v c công
̃
́ ơ
ệ ả nghi p duyên h i.
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 32
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ẻ ẹ ự ề ể ị ị V đ p t nhiên, ti m năng phát tri n du l ch sinh thái, du l ch ngh d ỉ ưỡ ng
ữ ệ ch a b nh.
(cid:0) Khó khăn
́ ́ ỹ ấ ự ể ể ể Qu đ t có th khai thác đ xây d ng phát tri n KKT it, kho khăn cho xây
ạ ầ ấ ự d ng và cung c p h t ng;
ấ ượ ự ồ ế Ngu n nhân l c ch t l ng cao còn thi u;
ơ ở ạ ầ ạ ầ ậ ộ ố ỹ C s h t ng xã h i, h t ng k thu t quy mô khiêm t n.
ư ế ạ H n ch giao thông khi mùa m a bão.
(cid:0) C h i ơ ộ
ơ ộ ể ươ ụ ạ ị ̣ Có c h i phát tri n th ng m i và d ch v mâu biên do gia tăng quan h ệ
ữ ướ ệ gi a hai n c Vi t Lào.
́ ợ ự ữ ể ị ệ Có th thu hút nh ng ngành công nghi p co giá tr gia tăng thích h p d a trên
ủ ẵ tài nguyên s n có c a vùng.
ơ ộ ể ị ̣ ̣ ̣ ́ Có c h i phát tri n du lich sinh thai, du lich nông nghiêp, du l ch ngh d ỉ ưỡ ng
ữ ệ ch a b nh.
̀ ộ ự ơ ở ể ở ỉ ̉ Tr thành m t c c phát tri n phía Tây t nh Quang Binh trên c s phân công
̀ ị ấ ứ ớ ch c năng v i th tr n Đông Lê.
(cid:0) Thách th cứ
ự ề ế ạ ớ ế ặ ệ C nh tranh tr c ti p v i nhi u khu kinh t , đ c bi t là các khu kinh t ế ử c a
ề ẩ kh u giáp ranh trong vùng mi n Trung.
ừ ự ưở ậ ự ủ ể ớ ị ứ Ch u s c hút t các c c tăng tr ự ng ven bi n v i nhân l c, v t l c c a vùng;
ậ ủ ự ươ ứ ố ấ ố Khu v c lân c n c a Lào t ư ng đ i nghèo, dân c ít, m c s ng th p.
̃
́ ơ
ườ ế ậ ễ Ô nhi m môi tr ả ng do h u qu chi n tranh.
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 33
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
́ ́ ƯƠ ̉ ̉ CH ́ NG III. CAC GIAI PHAP PHAT TRIÊN KHU KKTCK CHA LO
1.
Xây d ngự và phát tri nể đ ngồ bộ cơ ch ,ế chính sách đ iố v iớ
KKTCK Cha Lo.
Th cự tế trong nh ngữ năm qua, Vi tệ Nam th cự hi nệ giao l uư kinh tế qua
biên gi iớ th ngườ bị đ ng,ộ ch aư t nậ d ngụ t tố nh ngữ l iợ thế và hi uệ quả cuả
kinh tế – th ngươ m iạ c aử kh u.ẩ M tộ trong nh ngữ nguyên nhân gây nên tình
tr ngạ đó là chúng ta thi uế m tộ khung pháp lý về cơ ch ,ế chính sách cho các ho tạ
đ ngộ cụ th ,ể phù h pợ v iớ đ cặ đi m,ể đi uề ki nệ tự nhiên cũng như khai thác m tộ
số l iợ thế c aủ nh ngữ mô hình kinh t ế m i.ớ Vì v y,ậ xây d ngự và phát tri nể đ ngồ
bộ cơ ch ,ế chính sách để phát tri nể KKTCK Cha Lo là vi cệ c nầ thi t,ế c pấ bách.
́ ́ ươ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ 1.1 Giai phap phat triên th ng mai dich vu
ể ẩ ươ ạ ự ề ầ ề ố Thúc đ y phát tri n th ng m i d a trên ti m năng v đ u m i giao thông
ắ ấ ậ ẩ và xu t nh p kh u theo hành lang Đông – Tây và B c – Nam
ệ ố ạ ầ ậ ợ ự ậ ấ ẩ Xây d ng h th ng h t ng thu n l i cho xu t nh p kh u hàng hóa
ớ ầ ư ọ ự ử ể ể ẩ ọ qua biên gi i, đ u t ệ tr ng tâm, tr ng đi m cho khu v c c a kh u đ hoàn thi n
ứ ọ khu ch c năng quan tr ng này.
ệ ố ự ế ố ̣ ̣ Xây d ng h th ng giao thông trong khu kinh t thông su t, thuân tiên
ứ ạ ự ể ể đ tăng s c c nh tranh và thu hút luân chuy n hàng hóa toàn khu v c.
ứ ế ế Thu hút đ u t ầ ư ừ ướ t n c th 3 qua khu kinh t ả đ n các vùng nh
ạ ỗ ợ ị ưở h ng và t o chu i giá tr thích h p.
Có chính sách đa d ngạ hóa các hình th cứ giao l uư kinh tế qua các
KKTCK, t oạ đi uề ki nệ thông thoáng và uư đãi đ iố v iớ nh ngữ ho tạ đ ngộ kinh
tế đáp ngứ yêu c u,ầ l iợ ích c aủ cả hai phía, thúc đ yẩ kinh tế hàng hoá và h iộ
nh pậ kinh tế c aủ m iỗ n c,ướ phù h pợ v iớ thông lệ qu cố t .ế Các chính sách
c nầ ph iả có sự cụ thể về các ho tạ đ ngộ đa d ngạ đó b iở ho tạ đ ngộ giao l uư
kinh tế qua c aử kh uẩ c nầ đ cượ hi uể m tộ cách toàn di nệ h n,ơ đ yầ đủ h n.ơ C nầ
xây d ng,ự ban hành cụ thể nh ngữ quy chế về xu tấ kh u,ẩ nh pậ kh uẩ hàng hoá
ị và d chị v ,ụ du l ch, quá c nhả ở KKTCK. C nầ có m tộ chính sách cơ c uấ m tặ
hàng phù h p,ợ cụ thể là, ph iả có qui đ nhị danh m cụ nh ngữ lo iạ hàng hoá
đ cượ phép kinh doanh, không đ cượ phép kinh doanh ho cặ h nạ chế kinh doanh
̃
́ ơ
c aủ KKTCK.
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 34
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
Có chính sách uư tiên uư đãi h pợ lý để khuy nế khích các đ aị ph
ngươ
vùng biên gi iớ tăng c ngườ phát huy tính chủ đ ngộ sáng t o,ạ linh ho tạ nh mằ tân
d ngụ các l iợ thế so sánh c aủ cá vùng trong quan hệ kinh tế th ngươ m i.ạ
ườ ̣ Mu nố v yậ ph iả m ở rông, tăng c ng quy nề tự chủ c aủ các đ aị ph ngươ vùng
biên gi iớ có c aử kh uẩ về các kho nả thu ngân sách, về đ uầ t ,ư qu nả lý v n,ố
quy nề về c pấ h nạ ng chạ xu tấ kh u,..ẩ
ượ ạ ộ ộ ị ự Xây d ng đ ế c các khu trung tâm rõ nét, ho t đ ng nh n nh p. K t
ụ ươ ụ ứ ế ố ị ợ ượ h p đ c các tr c không gian và tuy n ph chính có ch c năng d ch v th ạ ng m i
ơ ấ ử ụ ạ ấ và có c c u s d ng đ t linh ho t.
ượ ệ ố ả ườ ư ự Xây d ng đ c h th ng không gian qu ng tr ng, giao l u công
ệ ố ấ ế ể ộ c ng và h th ng đi m nh n cho khu kinh t .
ạ ươ ệ ế ư ộ ể ế ấ ự T o d ng th ng hi u cho khu kinh t ẫ nh m t đi m đ n h p d n,
ừ ụ ể ạ ạ ạ ị đi m d ng chân đa d ng các lo i hình d ch v , có tính c nh tranh cao.
ỗ ợ ự ư ấ Xây d ng các chính sách h tr nh t quán, lâu dài nh chính sách v ề
ư ề ử ụ ỗ ợ ự ế ễ ấ ạ ả ồ u đãi thu quan, mi n gi m ti n s d ng đ t, h tr đào t o ngu n nhân l c…
́ ể ị ̉ 1.2 Giai phap phát tri n du l ch
ổ ậ ự ư ặ ọ ị ể Hình thành các khu v c du l ch có đ c tr ng n i b t trong vùng tr ng đi m
ị ̉ du l ch phía Tây t nh Quang Binh̀ ỉ
C nầ có các chính sách khuy nế khích mở r ng,ộ
phát tri nể nhi uề lo iạ hình
d chị vụ qua khu kinh tế c aử kh uẩ như : d chị vụ t mạ nh p,ậ tái xu t,ấ d chị vụ quá
c nh,ả d chị vụ chuy nể kh uẩ hàng hoá, d chị vụ giao nh nậ v nậ chuy nể hàng hoá
quá c nhả cho n cướ láng gi ng,ề d chị vụ kho ngo iạ quan và c aử hàng mi nễ thu .ế
Các hình th cứ này ph iả đa d ng,ạ thu nậ ti n,ệ phù h pợ v iớ xu thế h iộ nh p,ậ mở
c aử hi nệ nay trên thế gi i,ớ nh ngư đ ngồ th iờ ph iả có sự qu nả lý, ki mể soát
ch tặ ch ,ẽ đ mả b oả an ninh biên gi i,ớ l iợ ích qu cố gia, đ mả b oả giữ v ngữ và giữ
gìn m iố quan hệ truy nề th ng,ố h uữ nghị gi aữ hai n c.ướ
ướ
Có chính sách h pợ lý để thu hút khách du l chị
c aủ các n ề c láng gi ng
sang Vi tệ Nam. Tr cướ h tế là du l chị ở vùng biên gi i,ớ các t nhỉ biên gi iớ và d nầ
phát tri nể các tour du l chị theo tuy nế đi sâu vào n iộ đ aị Vi tệ Nam … G nắ li nề
v iớ vi cệ thu hút khách du l chị qua c aử kh uẩ là chính sách qu nả lý xu tấ nh pậ
̃
́ ơ
ố c nh.ả M cụ tiêu c aủ chính sách qu nả lý xu t ấ nh pậ c nhả là t oạ đi uề ki nệ t ấ t nh t
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 35
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
cho ng iườ dân hai bên biên gi iớ thăm vi ngế l nẫ nhau, giao l uư kinh tế và cho
khách du l chị th cự hi nệ các chuy nế du l chị t tố nh t.ấ
ự ượ ươ ơ ố ể Xây d ng đ c các ch ế ng trình, c ch chính sách t t đ thu hút đ u t ầ ư
ể ị ừ ấ ệ phát tri n du l ch t ế ấ ỉ c p vùng đ n c p t nh và huy n.
ự ạ ượ ươ ủ ệ ế ớ T o d ng đ c th ng hi u riêng c a KKTCK v i các công trình ki n trúc
ổ ợ ả ấ ẩ ộ ư ặ đ c tr ng, các t ị h p s n ph m du l ch đ c đáo duy nh t.
ơ ở ạ ầ ạ ầ ạ ộ ị ự Quy ho ch v trí, quy mô và xây d ng c s h t ng xã h i, h t ng k ỹ
ổ ứ ư ề ề ậ ạ thu t. T ch c nhi u lo i hình l u trú cho nhi u khách hàng khác nhau.
Đào t o ngu n nhân l c du l ch qua, thân thi n, chuyên nghi p.
ự ệ ệ ạ ồ ị
ổ ậ ơ ở ể ề ạ ớ ị ươ Các ti m năng n i b t có th khai thác s m t o c s du l ch và th ệ ng hi u
cho khu kinh t ế ư nh :
ư ị ệ ố ộ ị Du l ch giao l u văn hóa Vi t – Lào; du l ch văn hóa các dân t c thiêu s , Du
ế ể ắ ỗ ừ ể ừ ử ẩ ị l ch g n k t chu i đi m t bi n lên r ng, qua c a kh u, sang Lào, Thái Lan,
Myanma…;
ố ợ ử ế ợ ế ử ớ ị ễ ẩ ẩ ắ Khu mua s m mi n thu c a kh u và ph ch c a kh u k t h p v i d ch v ụ
ừ d ng chân;
́ ữ ệ ụ ẩ ự ả ằ ị ị ́ D ch v m th c, sinh thái c nh quan, du l ch ch a b nh b ng cac cây thuôc
̀ ̀ ọ ậ ử ế ị trông trong vung, thăm quan các di tích l ch s chi n tranh, tham quan và h c t p; Du
ị ị l ch đô th v.v.
́ ế ế ụ ợ ệ ệ ể ̉ 1.3 Giai phap phát tri n công nghi p ph tr , công nghi p ch bi n
ự ể ớ ệ ệ ậ Hình thành s m các đi m công nghi p t p trung và xây d ng vùng nguyên li u
ề ữ b n v ng.
ệ ậ ạ ầ ự ậ ẵ ỹ ỉ Xây d ng khu công nghi p t p trung có h t ng k thu t hoàn ch nh s n sàng
ầ ư ế ơ ở ự cho các nhà đ u t đ n xây d ng c s kinh doanh.
ậ ự ự ề ề ằ ấ ả ồ Đ xu t thêm các chính sách v ngu n nh n l c nh m thu hút nhân l c qu n
ư ể ề ẩ ộ ổ ị lý có trình đ cao, thu hút và thúc đ y chuy n đ i ngành ngh cho c dân đ a
ươ ph ng.
́ ́ ́ 2. Chinh sach thuê
Ph iả đ iổ m i,ớ bổ sung và s aử đ iổ chính sách thuế ở KKTCK, nh tấ là
̃
́ ơ
bi uể thuế xu tấ nh pậ kh u,ẩ nh mằ khuy nế khích phát tri nể s nả xu tấ trong n cướ
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 36
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
để xu tấ kh u,ẩ tránh làm nhả h ngưở x uấ đ nế phát tri nể s nả xu t ấ trong n c,ướ
tr cướ h tế là các t nhỉ có khu kinh tế c aử kh u.ẩ Để ch ngố tệ n nạ tham nhũng,
th tấ thoát ngân sách Nhà n c,ướ tác đ ngộ x uấ đ nế ho tạ đ ngộ kinh tế –
th ngươ m iạ qua biên gi i,ớ c nầ có sự tăng c ngườ về công tác ki mể tra, thanh tra
thu ,ế có th ngưở ph tạ nghiêm minh.
́ ́ ́ ̀
3.
̀ Chinh sach tai chinh tiên tê ̣
C nầ có chính sách tài chính thích h p,ợ uư tiên cho phát tri nể cơ sở hạ
t ngầ đ iố v iớ các khu kinh tế c aử kh u.ẩ uƯ tiên ngu nồ tài chính để t pậ trung phát
́ ́ươ ̣ tri nể s nả xu tấ ngu nồ hàng xu tấ kh uẩ sang cac n c ban và đ uầ tư cho phát tri nể
ị du l ch.
C nầ ph iả xây d ngự và th cự hi nệ các quy chế về ho tạ đ ngộ ti nề tệ ở
biên gi i,ớ khuy nế khích các ngân hàng th
ngươ m iạ mở r ngộ quan hệ đ iạ lý và ́ ́ ̀ các quan hệ thanh toán khác v iớ ngân hàng phía cac n ́ ươ c lang giêng, d nầ ti nế
iớ ngân hàng hóa thanh toán th t ngươ m iạ ở khu v cự c aử kh uẩ biên gi i.ớ Xóa bỏ
4.
d nầ tình tr ng ạ buôn bán ti nề tệ tự phát, xóa bỏ ph ngươ th cứ thanh toán tr cự ti p.ế
́ ́ Chinh sach đ i ố ngo iạ
ươ kinh tế th ̣ ng mai
Ký k tế và tri nể khai th cự hi nệ các hi pệ đ nhị ́ ̃ ̀ ́ ́ ươ ư ơ ươ ̣ ng gi a Viêt Nam v i cac n ́ c Lao, Thai Lan, Myanmar song ph
Mu nố phát tri nể các khu kinh tế c aử kh uẩ biên gi i,ớ chúng ta ph iả xây
ươ ự d ng đ ượ các chủ tr c ng, chính sách, kế ho chạ cụ th ,ể và t tấ cả nh ngữ đi uề
đó ph iả d aự trên cơ sở nh ngữ hi pệ đ nhị h pợ tác ký k tế gi aữ hai bên. M cặ dù có
nh ngữ sự thay đ iổ tích c cự trong các ho tạ đ ngộ th ngươ m iạ nh ngư v nẫ ở tình
ị tr ngạ b pấ bênh, không nổ đ nh, lúc tăng lúc gi mả gây nhi uề b tấ l iợ cho ta.
ị Nguyên nhân do h nạ chế về ký k tế và th cự hi nệ các hi pệ đ nh,
m tặ khác nguyên ́ ́ươ nhân này cũng làm cho các chính sách kinh tế c aủ n cướ ta v iớ cac n c trong khu
ươ v cự thi uế linh ho t,ạ uy nể chuy n,ể bổ sung không k pị th i,ờ các đ aị ph ng,
doanh nghi pệ thi uế tính chủ đ ngộ trong trao đ iổ buôn bán, d nẫ đ nế “m tấ tr tậ
t ”ự trong quan hệ buôn bán qua biên gi i.ớ Ngoài ra chính vi cệ thi uế các hi pệ
ị đ nh, khung pháp lý c nầ thi tế cho các ho tạ đ ngộ cũng là nguyên nhân sâu xa tác
đ ngộ làm cho vi cệ đ uầ tư vào các cơ sở hạ t ngầ còn kém xa so v iớ đòi h iỏ
th cự tế b iở chúng ta không dám m nhạ d nạ đ uầ tư vào cơ sở hạ t ng.ầ
̃
́ ơ
Do đó gi pả pháp tăng c ngườ ký k tế các hi pệ đ nhị kinh tế gi aữ hai bên là
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 37
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
vô cùng quan tr ng.ọ Các hi pệ đ nhị đó ph iả đ mả b oả các nguyên t cắ cùng có
i,ợ không làm thiêt h i ạ cho bên đ i ố tác, ph iả tuân theo các t pậ quán và thông l l .ệ
ườ ầ ư ượ ợ Có chính sách h p tác và môi tr ng đ u t kinh doanh đ c thu n l ậ ợ i
ư ể ẩ ế ươ ạ ớ ể đ thúc đ y, phát tri n giao l u kinh t và th ng m i vùng biên gi i. Tăng c ườ ng
ế ớ ậ ỉ ế ể ế ế ớ ỉ liên k t v i các t nh lân c n có khu kinh t ư đ giao l u kinh t ; liên k t v i các t nh,
ả ướ ố ể ẩ ấ ẩ ế thành ph trong c n c đ thúc đ y xu t kh u hàng hóa qua khu kinh t . Ch ủ
ớ ỉ ớ ớ ể ợ ộ đ ng đàm phán v i các t nh có chung biên gi ế ừ i v i Lào đ h p tác, liên k t, t ng
ở ộ ị ườ ẩ ướ b c m r ng th tr ấ ng xu t kh u.
ươ ế ầ ư ố ̣ qu c gia cho các KKTCK tai
5.
ng trình xúc ti n đ u t ́ ̀ ợ ̉ ự Xây d ng ch ̀ ̀ ́ ơ ươ n c ngoai vao th i điêm thich h p.
Bộ máy qu nả lý khu kinh tế c aử kh uẩ
ươ
Đ iố v iớ Trung
ng, c nầ thi tế thành l pậ m tộ cơ quan thu cộ Chính phủ
để đ mả nhi mệ vai trò là cơ quan chủ trì sự ph iố h pợ gi aữ t tấ cả các cơ quan
ngành d cọ ho tạ đ ngộ qu nả lý Nhà n cướ t iạ khu kinh tế c aử kh u.ẩ Cơ quan
này ph iả đ cượ quy đ nhị đ yầ đ ,ủ cụ thể về các ch cứ năng, nhi mệ v ,ụ quy nề
h n,ạ trách nhi mệ để tr cự ti pế giúp Chính phủ tổ ch c,ứ lãnh đao, chỉ đ o,ạ đi uề
hành sự ph iố h pợ gi aữ các cơ quan Trung ngươ và đ aị ph ngươ th cự hi nệ t tố
ớ qu nả lý Nhà n cướ đ iố v i các KKTCK.
ươ
Đ iố v iớ đ aị ph
ng, ở m iỗ KKTCK c nầ thành l pậ m tộ ban qu nả lý
KKTCK, bao g mồ sự tham gia đ yầ đủ c aủ các ban ngành h uữ quan nh :ư h iả
ườ quan, công an, biên phòng, thuế v ,ụ qu nả lý thị tr ng, yủ ban nhân dân huy n,ệ
ạ xã, thị tr nấ sở t i…Ban qu nả lý này do yủ ban nhân dân Quy tế đ nhị thành l pậ và
cử ng iườ lãnh đ o;ạ đ cượ quy đ nhị quy nề h n,ạ ch cứ năng, nhi mệ vụ cụ th ,ể ch uị
sự lãnh đ oạ tr cự ti pế c aủ cơ quan ngành d cọ c aủ Trung ngươ và yủ ban nhân
ỉ dân t nh. C nầ thi ỗ ử tế thành l pậ m t ộ công ty phát tri nể cơ sở hạ t ngầ ở m i c a
kh uẩ theo tinh th nầ Quy tế đ nhị c aủ Thủ t ngướ Chính ph ,ủ nh mằ phát huy t iố
đa hi uệ quả ngu nồ v nố đ uầ tư cho phát tri nể cơ sở hạ t ngầ t iạ các KKTCK.
C nầ chú ý v aừ có sự ph iố h pợ nh pị nhàng nh ngư v aừ phân đ nhị rõ ch cứ năng
qu nả lý Nhà n cướ và ch cứ năng kinh doanh trong xây d ng,ự phát tri nể cơ sở hạ
̃
́ ơ
t ng.ầ Ban qu nả lý th cự hi nệ ch cứ năng qu nả lý Nhà n c,ướ còn công ty phát
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 38
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
tri nể cơ sỏ hạ t ngầ th cự hi nệ ch cứ năng trong kinh doanh xây d ngự và d chị vụ
hạ t ngầ cho các ho tạ đ ngộ kinh tế xã h iộ ở khu KKTCK. Tăng c ngườ h nơ n aữ
ươ sự phân c pấ cho đ aị ph ng, n iơ có KKTCK về th mẩ quy n,ề ch cứ năng qu nả lý,
có trách nhi mệ và l iợ ích cụ thể đ iố v iớ tòan bộ sự phát tri nể KKTCK t iạ đ aị
ươ ph ng.
ườ ự ủ ộ ả ế Tăng c ng năng l c c a b máy qu n lý khu kinh t , nâng cao năng
ủ ề ệ ấ ạ ọ ự l c đi u hành c a các ngành, các c p, các doanh nghi p. Chú tr ng đào t o và đào
ồ ưỡ ả ộ ộ ạ ạ ộ t o l i đ i ngũ cán b qu n lý, cán b chuyên môn. B i d ề ng nâng cao tay ngh ,
ụ ụ ợ ậ ự ề ộ ươ xây d ng đ i ngũ th b c cao, công nhân lành ngh ph c v cho các ch ng trình
ầ ư ệ ố ự ứ ứ ự d án đ u t trong vùng. Th c hi n t ọ t chính sách thu hút công ch c, viên ch c, h c
ỏ ề sinh gi ơ i v công tác trong các c quan, các xã trong vùng.
ỉ ạ ự ự ệ ề ị ướ Nâng cao năng l c ch đ o đi u hành th c hi n đ nh h ủ ng c a các
ế ụ ể ị ban, ngành và các xã trong khu kinh t . Các m c tiêu phát tri n trong đ nh h ướ ng
ả ượ ể ệ ế ạ ạ ằ ươ ph i đ c th hi n b ng các k ho ch trung h n, hàng năm, các ch ng trình phát
ầ ư ụ ể ể ề ằ ả ế ộ ự tri n và d án đ u t c th nh m đi u hành và qu n lý kinh t ụ xã h i theo m c
ướ ề ị tiêu đ nh h ng đã đ ra.
ệ ơ ế ả ướ ề 6. Hoàn thi n c ch chính sách qu n lý nhà n c v KKTCK:
ậ ề ệ ố ứ ề ả ả ỉ Rà soát, đi u ch nh h th ng văn b n pháp lu t v ch c năng qu n lý nhà
ự ể ả ả ấ ả ố ồ ướ ủ n c c a Ban qu n lý KKT trên các lĩnh v c đ b o đ m tính th ng nh t, đ ng b ộ
ệ ự ệ ố ệ ằ ả ả ả ồ ờ trong h th ng văn b n qu n lý nh m phát huy hi u qu và có hi u l c. Đ ng th i
ả ướ ẫ ụ ể ư ư ị ban hành các văn b n h ự ng d n c th các lĩnh v c ch a quy đ nh rõ nh :
ế ư ự ầ ơ ế Xây d ng c ch u đãi, khuy n khích các thành ph n kinh t ế ầ ư đ u t
ứ ầ ư ế ấ ạ ầ ể phát tri n k t c u h t ng KKTCK theo các hình th c đ u t ạ đa d ng.
́ ạ ộ ủ ế ổ ượ Đánh giá, t ng k t mô hình ho t đ ng c a cac KKTCK đã đ c thành
ể ề ố ượ ắ ỉ ứ ố ố ậ l p đ đi u ch nh nguyên t c, đ i t ng, m c b trí v n ngân sách Trung ươ ng
ướ ầ ư ậ ố ể ằ ậ theo h ng t p trung v n đ u t cho phát tri n các KKTCK đã thành l p nh m phát
ầ ư ệ ả ệ ̉ huy hi u qu KKTCK, tránh đ u t ả dàn trai không phát huy hi u qu .
ử ự ổ ổ ị ị ậ S a đ i, b sung Ngh đ nh 29/2008/NĐCP, sau đó là xây d ng Lu t
ệ ố ụ ế ể ạ ậ ơ KKT đ ban hành h th ng quy ph m pháp lu t, c ch chính sách áp d ng riêng
ấ ạ ằ ố ượ cho các KKT, KKTCK nh m t o hành lang pháp lý th ng nh t, phát huy đ c vai
ệ ạ ủ ể ộ ế ế trò c a KKTCK trong vi c t o đ t phá trong phát tri n kinh t ầ nên c n thi ả t ph i
̃
́ ơ
ể ả ề ấ ậ ế ấ ậ ban hành Lu t KKT đ gi ư i quy t các v n đ b t c p nh :
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 39
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ố ớ ư ệ ề ượ ị + Hi n nay các chính sách u đãi đ i v i các KCN, KKT đ u đ c quy đ nh
ở ầ ị ị ị ị ị ị ậ t m Ngh đ nh (Ngh đ nh 108/2006/NĐCP; Ngh đ nh 29/2008/NĐCP) do v y
ị ớ ạ ậ ấ ế ậ ậ ở ề đ u b gi i h n b i các Lu t chuyên ngành (Lu t đ t đai, Lu t thu TNDN, thu ế
ụ ủ ứ ệ ả ậ ặ ự thu nh p cá nhân…).M t khác ch c năng, nhi m v c a Ban Qu n lý KKT th c
ơ ế ủ ệ ề ề ể ể ồ ố ấ hi n theo c ch y quy n có nhi u đi m ch ng chéo, tri n khai không th ng nh t
ể ả ế ượ ằ ả ấ ị ị ướ và không th gi i quy t đ c b ng văn b n pháp quy c p Ngh đ nh vì v ng các
ậ ẽ ả ậ ế ượ ộ ố ệ Lu t chuyên ngành. Vi c ban hành Lu t s gi i quy t đ ấ c m t cách th ng nh t,
7.
ướ ắ ồ lâu dài các v ng m c, ch ng chéo nêu trên.
ế ấ ầ ư ự ạ ầ Xây d ng k t c u h t ng và thu hút đ u t
KKTCK Cha Lo có đ aị hình ph cứ t p,ạ xa thành phố và các trung tâm . Vì v y,ậ vi cệ phát tri nể cơ sở hạ t ngầ c aủ các khu kinh tế c aử kinh tế c aủ ti nh̉
̀ ̀ ̀ ̉ tế nh ngư cũng g pặ r tấ nhi uề khó khăn va cân nhiêu giai
kh uẩ càng trở nên c pấ thi ́ ́ ̉ ̣ phap đê khăc phuc:
Nâng c pấ cơ sở hạ t ngầ hi nệ có và xây d ngự m iớ các cơ sở hạ
t ngầ c nầ thi tế t iạ các khu kinh tế c aử kh u.ẩ Tr cướ h t,ế c nầ nâng c pấ các tr cụ
đ ngườ t iạ c aử kh uẩ và đi đ nế c aử kh u.ẩ Khai thông và nâng c pấ các tuy nế vành
đai biên gi iớ và các tuy nế đ ngườ phụ “x ngươ cá” đi t iớ các c aử kh u,ẩ các tụ đi mể
dân cư l n,ớ đ ngồ th iờ xây d ngự m iớ đ ngườ sá ở nh ngữ n iơ c nầ thi t.ế
Về b uư chính vi nễ thông và các d chị vụ thông tin khác: C nầ c iả t o,ạ
nâng c pấ và xây d ngự m iớ các t ngổ đài, m ngạ l iướ thông tin ở các c aử kh u,ẩ các
ị khu du l ch, b oả đ mả nhu c uầ thông tin liên l cạ trong n cướ và qu cố tế ngày
càng cao. Xây d ngự các trung tâm thông tin kinh t ,ế th ngươ m i,ạ d chị vụ nh mằ
cung c pấ đ yầ đ ,ủ chính xác, k pị th iờ các thông tin về thị tr ngườ trong n cướ
Mu nố phát tri nể cơ sở hạ t ngầ như trên, đòi h iỏ m tộ l
ồ ngượ v nố l n.ớ Vì iả pháp khai thác, huy đ ngộ khuy nế khích đ uầ tư từ nhi uề ngu n đó
v yậ ph iả có gi la:̀
ầ ư ạ ồ ố ế ấ ự Đa d ng hoá các ngu n v n đ u t xây d ng các công trình k t c u h ạ
ế ấ ạ ầ ạ ầ ậ ộ ị ỹ ầ t ng. Các công trình k t c u h t ng k thu t và h t ng xã h i, công trình d ch
ầ ộ ế ủ ế ầ ỗ ợ ộ ố ụ ệ v , ti n ích công c ng c n thi t c a khu kinh t c n huy đ ng v n h tr phát
ố ừ ể ậ ề ấ ỹ ấ ị ứ tri n chính th c (ODA), v n t ủ qu đ t theo quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai,
ầ ư ụ ư ậ ợ ố ỹ ố v n tín d ng u đãi và các tr giúp k thu t khác và thu hút v n đ u t theo các
̃
́ ơ
ứ ứ ủ ị ậ ể ầ hình th c BOT, BT, BTO và các hình th c khác theo quy đ nh c a pháp lu t đ đ u
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 40
̣
́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
. ư t
ị ươ ủ ộ ầ ư ệ ộ ồ ố Các đ a ph ng ch đ ng trong vi c huy đ ng các ngu n v n đ u t xây
ỗ ợ ạ ầ ạ ồ ờ ỉ ự d ng h t ng KKTCK, tránh tình tr ng ch trông ch vào ngu n h tr ngân sách
ươ ườ ầ ư ế ậ ậ trung ng. Tăng c ộ ng công tác v n đ ng xúc ti n đ u t vào KKTCK. T p trung
ầ ư ế ấ ạ ầ ụ ự ự ị thu hút đ u t vào các ngành, lĩnh v c d ch v , xây d ng k t c u h t ng, hình
ứ thành khu ch c năng trong KKTCK.
̀ Ngoai ra:
ỗ ợ ệ ạ ề Có chính sách h tr cho công nhân làm vi c t i KKTCK v nhà ở ,
ờ ố ệ ậ ả ầ ấ ằ ả vi c làm... nh m nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n cho công nhân, b o đ m
̃
́ ơ
ộ ố ặ ằ ệ ậ ổ ợ ị ớ cu c s ng n đ nh, phù h p v i m t b ng thu nh p hi n nay.
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 41
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
́ ƯƠ ̣ CH NG III: KÊT LUÂN
Phát tri nể các KKTCK đã đem l iạ nhi uề m tặ tích c c,ự thúc đ yẩ tăng tr ngưở
ớ và phát tri nể kinh tế xã h iộ tr cướ h tế là ở các t nhỉ biên gi i. Nh ng̃ ư l iợ ích do
các KKTCK đem l iạ là to l nớ không chỉ về m tặ kinh tế mà còn cả về m tặ xã
ơ ộ ượ ữ ề ớ h iộ và nhi uề lĩnh v cự khác. V i nh ng ti m năng, c h i đ ứ c nghiên c u,
ể ố ế ế ể KKTCK Cha Lo có th hình thành và phát tri n t ạ t n u có k ho ch rõ ràng, đ ượ c
ứ ữ ề ặ ệ ầ ư ợ đ u t h p lý. Tuy nhiên nh ng khó khăn và thách th c cũng còn nhi u, đ c bi t là
ề ơ ở ạ ầ ệ ộ ầ ả ế ở ấ ố c p Qu c gia
khó khăn v c s h t ng liên vùng di n r ng mà c n gi ̀ i quy t ̃ ̃ ́ ữ ệ ặ ự ư ̣ ̉ ố ho c liên Qu c gia gi a Vi t Nam Lào. ̃ Bên canh đo thi nh ng nô l c cua ban lanh
́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ử ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ đao tinh Quang Binh noi chung va ban quan ly khu kinh tê C a khâu Cha Lo noi riêng
̀ ̣ ượ ở ử ộ ̉ ̃ đa đat đ ̃ ư c nh ng b ̀ ́ ươ c đâu kha quan. KKTCK Cha Lo đang dân ậ m c a, h i nh p
ế ố ế ứ ớ ườ ắ ạ ợ ợ kinh t qu c t , thích ng v i môi tr ế ng h p tác, c nh tranh phù h p, g n k t
̀ ẽ ớ ự ể ặ ế ộ ỉ ự ả ̣ ch t ch v i s phát tri n kinh t xã h i t nh Qu ng Bình va muc tiêu xây d ng,
ố ế ể ộ ở phát tri n Khu KTCK Qu c t
̃
́ ơ
ệ Cha Lo m t cách toàn di n tr thành trung tâm kinh ̃ ủ ỉ ị ̣ ượ ́ ơ ế t và đô th phía Tây c a t nh se s m đat đ c./.
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 42
̣
̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
̀ ̣ ̉ TAI LIÊU THAM KHAO
Quy t đ nh
ế ị ậ 137/2002 QĐTTg thành l p KKTCK Cha Lo.
́ ề ệ ệ ị ướ ế ử ̣ Quyêt đinh v vi c phê duy t đ nh h ể ng phát tri n khu kinh t c a
ố ế ẩ ̉ ̉ ̉ kh u Qu c t ế Cha Lo đ n năm 2020 Uy ban nhân dân Tinh Quang Binh̀
ự ạ ế ử ế ẩ c a kh u Cha Lo đ n năm
Quy ho ch chung xây d ng Khu kinh t ́ ́ ử ̉ ̉ 2030 – Ban quan ly Khu kinh tê C a khâu Cha Lo
ế ị ố Quy t đ nh s 137/2002/ QĐTTg ngày 15/10/2002
ự ế ể ́ Đánh giá tình hình và k t qu xây d ng, phát tri n Khu kinh ả ́ Bao cao
̉ ̉ ̉ ế ử t c a kh u ẩ Tinh uy Quang Binh̀
Văn b nả pháp lu tậ về khu v cự c aử kh u,ẩ khu kinh tế mở (2001), Nxb
Chính trị qu cố gia, Hà N iộ
Trang thông tin điên t
̀ ̣ ử ̉ ̉ .gov.vn/ binh www.quang tinh Quang Binh:
́ ́ ử ̉ ̉ Trang web Ban quan ly Khu kinh tê C a khâu Cha Lo: http://quangbinh
̃
́ ơ
eza.gov.vn/
Nguyên Thi Nga L p 35k4.1
Page 43
̣

