̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

Ờ Ả Ơ L I C M  N

ả ơ ự ướ ỡ ậ ủ ẫ ầ Em xin chân thành c m  n s  h ng d n, giúp đ  t n tình c a ThS Tr n Th ị

ả ơ ự ỡ ủ ọ ị ư ấ Thúy Ng c, c m  n s  giúp đ  c a các cô chú và anh ch  Trung tâm t v n, xúc

ầ ư ế ề ệ ậ ả ạ ố ti n đ u t Qu ng Bình đã t o đi u ki n cho em hoàn thành lu n văn t ệ   t nghi p

này.

ự ậ ự ế ư ứ ệ ế ạ ớ ờ V i th i gian th c t p có h n, kinh nghi m và ki n th c th c t ề    ch a nhi u

ố ữ ự ệ ấ ỏ ậ nên lu n văn t t nghi p không tránh kh i nh ng sai sót. Em r t mong s  đóng góp ý

̃

́ ơ

ế ủ ề ủ ệ ầ ơ ơ ể ki n c a th y cô và quý c  quan đ  chuyên đ  c a em hoàn thi n h n.

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 1

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

Ụ Ụ M C L C

ể ủ ề ố ớ ự ế ố Đ i v i s  phát tri n c a n n kinh t qu c dân ............................................................7

ố ớ ự ể ị ơ ấ Đ i v i s  chuy n d ch c  c u ngành kinh t ế..............................................................7

ệ ạ ố ớ ệ  Đ i v i quá trình công nghi p hóa ­ hi n đ i hoá đ t n ấ ướ ..........................................8 c

1.1 Vị trí và ranh giới thiết kế.............................................................................................13

1.2 Khí hậu.........................................................................................................................13

ố ớ ể Đ i v i phát tri n xã h i ộ ...............................................................................................8

ệ ạ 2.2.3. Hi n tr ng c p n ấ ướ ..............................................................................18 c

Đánh giá chung:...............................................................................................19

́ ̣ ̣ ̣ 2.2.4. Hiên trang câp điên ................................................................................19

̃

́ ơ

ệ ạ ườ 2.2.5. Hi n tr ng môi tr ng ..........................................................................19

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 2

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ố ề ể ế 2.2.10.  Tình hình phát tri n các tuy n giao thông n i li n các khu kinh t ế ử    c a

ớ ộ ị ử ẩ ẩ ớ ế ử ẩ ủ ướ kh u v i n i đ a và v i các c a kh u và khu kinh t c a kh u c a n c láng

gi ngề 29

ệ ạ ổ ợ 2.2.12. Đánh giá t ng h p hi n tr ng (SWOT): ...............................................32

1.2 Giải pháp phát triển du lịch..........................................................................................35

1.3 Giải pháp phát triển công nghiệp phụ trợ, công nghiệp chế biến..............................36

́ ́ ƯƠ ̉ ̉ CH ́ NG III. CAC GIAI PHAP PHAT TRIÊN KHU KKTCK CHA LO ...................34

Ụ Ả Ắ Ế B NG DANH M C VI T T T

KKT : Khu kinh tế

ế ử KKTCK : Khu kinh t ẩ  c a kh u

NN : Nông nghi pệ

ủ ệ ể ệ : CN­TTCN Công nghi p­ ti u th  công nghi p

ươ ụ TM­ DV : Th ạ ị ng m i d ch v

ị ụ CN­ DV : ệ Công nghi p­ d ch v

̃

́ ơ

LĐ : Lao đ ngộ

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 3

̣

́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

Ụ Ả DANH M C CÁC B NG

ể ủ ề ố ớ ự ế ố Đ i v i s  phát tri n c a n n kinh t qu c dân ............................................................7

ố ớ ự ể ị ơ ấ Đ i v i s  chuy n d ch c  c u ngành kinh t ế..............................................................7

ệ ạ ố ớ ệ  Đ i v i quá trình công nghi p hóa ­ hi n đ i hoá đ t n ấ ướ ..........................................8 c

ố ớ ể Đ i v i phát tri n xã h i ộ ...............................................................................................8

̃

́ ơ

́ ́ ƯƠ ̉ ̉ CH ́ NG III. CAC GIAI PHAP PHAT TRIÊN KHU KKTCK CHA LO ...................34

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 4

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

̀ Ơ Ở ̀ L I M  ĐÂU

ằ ở ề ắ ỉ ả ệ Minh Hóa là huy n mi n núi n m phía Tây ­ B c t nh Qu ng Bình. Toàn

ị ấ ệ ả ơ ồ ị huy n có 16 đ n v  hành chính, g m 15 xã (có 95 thôn và 31 b n) và 1 th  tr n (có 9

ể ự ệ ệ ứ ế ỉ nhiên toàn huy n là 141.270 ha, x p th  3/toàn t nh

ệ ố ườ ế ử ớ ổ ti u khu) v i t ng di n tích t ́ơ v i dân s  trung bình toàn huy n năm 2011 là 47.533 ng i. Khu kinh t ẩ    c a kh u

ượ ậ ạ ế ố ị Cha   Lo   đ ủ c   Chính    ph   thành  l p   t i  quy t   đ nh  s   137/2002/   QĐ­TTg   ngày

ệ ồ ộ ọ 15/10/2002 bao g m 6 xã thu c huy n Minh Hóa: Dân Hóa, Tr ng Hóa, Hóa Thanh,

ớ ổ ế ệ ồ ự Hóa Ti n, Hóa Phúc, H ng Hóa v i t ng di n tích t ế

̀ nhiên 538 km2. Khu kinh t ̀ ́ ự ẩ ố ế ử c a kh u Cha Lo năm trong khu v c biên gi ́ ử ơ i giap Lao là c a ngõ qu c t phía Tây

ụ ế ố ộ ả ằ ỉ ủ c a tr c hành lang kinh t Đông Tây t nh Qu ng Bình, n m trên Qu c l ế    12A, k t

ế ổ ụ ợ ế ố ớ n i v i Khu kinh t t ng h p Hòn La. Đây là tr c hành lang kinh t ằ   ọ  quan tr ng n m

ắ ỉ ả ế ử ữ ẩ ộ phía B c t nh Qu ng Bình. Khu kinh t ầ    c a kh u Cha Lo là m t trong nh ng đ u

ố ươ ọ ế ắ m i giao th ng quan tr ng trong vùng kinh t ớ ệ ố   ộ ắ  B c Trung B  g n v i h  th ng

̀ ầ ượ ệ ắ ể ế ặ ố giao thông xuyên Á va c n đ ẽ ớ   c phát tri n trong m i quan h  g n k t ch t ch  v i

ể ọ ế ư ế ử ẩ ả ầ các tr ng đi m kinh t trong vùng nh  Khu kinh t c a kh u Lao B o, C u Treo,

ế ổ ợ ồ Khu kinh t t ng h p Vũng Áng và hành lang kinh t ế ọ ườ  d c đ ng H  Chí Minh.

ư ả ự Tuy nhiên, do ch a có các gi ự ự ệ i pháp th c s  hi u qu , ự   ả  s  hình thành và th c

ể ạ ệ ư ạ ượ ự ồ ự ử ẩ hi n các chính sách phát tri n t i các khu v c c a kh u ch a t o đ ộ   c s  đ ng b ,

ấ ề ể ệ ề ả ố ư   th ng nh t v  không gian phát tri n, khai thác hi u qu  các ti m năng và ch a

ớ ị ứ ủ ự ầ ố ươ ủ ỉ ươ t ng x ng v i v  trí c a khu v c: Là đ u m i thông th ọ ng quan tr ng c a t nh

ớ ướ ả ầ ư ệ ạ ự ư Qu ng Bình v i n c b n Lào, nên vi c đ u t xây d ng còn ch a phát huy đ ượ   c

ủ ế ử ẩ ộ ế ạ ế ề h t ti m năng và th  m nh c a Khu kinh t ự    c a kh u Cha Lo, đóng vai trò đ ng l c

ể ẩ ế ủ ả ố ỉ thúc đ y phát tri n kinh t ư  cho t nh Qu ng Bình nh  Chính ph  mong mu n.

Nh nậ  th cứ  đúng đăń  vị trí, vai trò quan tr ngọ  c aủ  vi cệ  phát tri nể  khu kinh

̀ ́ ử ớ ̉ ̣ ̉ tê   c a   khâ u "  Giai phaṕ ̀   Cha Lo  trong  công  cu cộ   đ iổ   m i, tôi chon đê tai

phát  tri nể  khu kinh tế c aử  kh uẩ  Cha Lo " làm đề tài nghiên c u, ́ư v i ớ hy v ngọ  sẽ đóng  c,ướ  c aủ   góp m t ộ ph nầ  nhỏ c aủ  mình  cho sự phát tri nể  kinh tế ­ xã h iộ  c aủ  đ tấ  n

̃

́ ơ

ươ đ aị  ph ng.

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 5

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

́ ƯƠ Ơ Ở ̣ CH NG I: C  S  LY LUÂN

́ ́ ệ ̣ 1. Môt sô khai ni m

̀ 1.1 ̀ ́  Khu kinh tê( KKT) la gi?

ậ ầ ư ố ị ạ ề ả ề ừ Theo lu t đ u t s  59/2005/QH quy đ nh t i đi u 3 v  gi i thích t ữ  ng  thì

ị ế ự ế Khu kinh t ế ượ  đ c đ nh nghĩa: “Khu kinh t là khu v c có không gian kinh t riêng

ệ ớ ườ ầ ư ặ ệ ậ ợ ầ ư bi t v i môi tr ng đ u t và kinh doanh đ c bi t thu n l i cho các nhà đ u t , có

ớ ị ị ượ ủ ủ ậ ranh gi i đ a lý xác đ nh, đ ị c thành l p theo quy đ nh c a Chính ph ”.

́ ̀ ử ̉ 1.2 ̀ Khu kinh tê c a khâu( KKTCK) la gi?

́ ử ở ̉ Khu kinh tê c a khâu là khu kinh t ế ượ  đ c hình thành ự  khu v c biên gi ớ ấ   i đ t

ố ế ử ề ẩ ặ ử ượ ậ li n có c a kh u qu c t ẩ  ho c c a kh u chính và đ ề   c thành l p theo các đi u

ệ ự ủ ụ ị ạ ố ị ị ki n, trình t , th  t c quy đ nh t i Ngh  đ nh s  29/2008/NĐ­CP.

̣ ̉ 1.3 ́ Nôi dung phat triên KKTCK

̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ̀ ự ư ơ ̣

­ Xây d ng va hoan thiên cac c  chê chinh sach  u đai cho KKTCK nhăm thu ̀ ́ ́ ư ̉ phat triên KKTCK. hut đâu t

ộ ự ộ ườ ồ ự ừ ­ Huy đ ng n i l c, tăng c ng thu hút các ngu n l c t ể ầ    bên ngoài đ  đ u

ư ơ ở ạ ầ ệ ố ự ủ ấ ố ế t xây d ng, c ng c , nâng c p h  th ng c  s  h  t ng kinh t ộ  xã h i trong

ụ ụ ả ả ố ơ ạ ộ ế ố vùng, đ m b o ph c v  ngày càng t t h n cho ho t đ ng kinh t ấ   ạ  đ i ngo i, xu t

ờ ố ậ ẩ ả ư ấ nh p kh u, s n xu t và đ i s ng dân c .

́ ̀ ữ ợ ế ể ạ ằ ­ Khai thác nh ng l i th , phát tri n m nh các ngành co tiêm năng nh m đáp

ứ ể ầ ơ ế ộ ng ngày càng cao h n cho nhu c u phát tri n kinh t xã h i.

́ ́ ấ ượ ụ ẩ ạ ệ ̉ ­ Đ y m nh phat triên văn hoa­ giáo d c, nâng cao ch t l ng và hi u qu ả

ả ự ồ ấ ượ ụ ệ ề ề ả ạ ủ ự c a s  nghi p giáo d c đào t o, đ m b o s  đ ng đ u v  ch t l ụ   ng giáo d c

ườ ộ ổ ữ ư trong toàn vùng, tăng c ng công tác xóa mù ch  cho dân c  trong đ  tu i.

́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ươ ̉ ̣ ̣ ̉ ơ ­ Giai quyêt viêc lam, nâng cao đ i sông vât chât, tinh thân cua ng ̀ i dân

ệ ầ ư ả ệ ể ả ườ ­ B o v , đ u t , c i thi n và phát tri n môi tr ề ữ ng b n v ng.

̀ ̀ ̣ ̉ 2. ́ Vai tro va vi tri cua KKTCK:

ế ử ẩ ở ệ ờ ợ ớ Khu kinh t c a kh u (KKTCK) Vi ể   t Nam ra đ i phù h p v i quan đi m

ở ử ề ậ ớ ế ế ớ ủ ả ướ ộ ổ đ i m i m  c a, h i nh p n n kinh t th  gi i c a Đ ng và Nhà n ữ   c trong nh ng

̃

́ ơ

ở ạ ỏ ố ớ ữ ể ớ ế năm tr  l i đây. V i nh ng đóng góp không nh  đ i v i phát tri n kinh t ộ    xã h i

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 6

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ẳ ờ ị ị ủ   trong th i gian qua các KKTCK đã ngày càng kh ng đ nh rõ vai trò và v  trí c a

mình.

(cid:0) ể ủ ề ố ớ ự ế ố Đ i v i s  phát tri n c a n n kinh t qu c dân

ượ ụ ằ ợ ế ề Các KKTCK đ c hình thành nh m m c đích phát huy l i th  v  quan h ệ

ươ ạ ử ẩ ớ ầ ư ế kinh t ­ th ng m i c a kh u biên gi i, thu hút các kênh hàng hoá, đ u t , th ươ   ng

ạ ị ị ừ ả ướ ơ ộ ị ụ m i, d ch v  và du l ch t các n i trong c  n c, t ừ ướ  n

c ngoài vào n i đ a thông ̀ ́ ơ ế ư ạ ơ ở ẩ ế ử ̉ qua c  ch  chính sách  u đãi t i các khu kinh t ̃  c a kh u. Đo cung la c  s  đê các

ị ươ ả ướ ệ ự ấ ư ự ể ả ngành, các đ a ph ng trong c  n ị c, th c hi n s  chuy n d ch s n xu t, l u thông

ị ườ ằ ợ ớ ủ ướ ộ ạ hàng hoá phù h p. nh m khai thác th  tr ng r ng l n c a n ự   c b n. Các lĩnh v c

ệ ợ ở ộ ụ ệ ả ị ị ầ công nghi p, d ch v  và du l ch cũng c n ph i m  r ng quan h  h p tác qu c t ố ế ể đ

ậ ớ ướ ế ớ ề ộ nhanh chóng h i nh p v i các n ự c trong khu v c và trên th  gi i. Đi u này càng

ố ớ ề ế ị ườ ể ậ có ý nghĩa đ i v i n n kinh t hàng hoá ch m phát tri n, th  tr ỏ ẹ   ng còn nh  h p,

ấ ạ ướ ắ ủ ề ế ấ ̉ ứ s c mua th p, kha năng c nh tranh tr c m t c a n n kinh t còn th p kém nh ư

ệ Vi t Nam.

́ ầ ư ạ ầ ư ẽ ơ  khá m nh m  v i các nhà đ u t trong va ̀

ứ KKTCK có s c thu hút đ u t ́ươ ạ ơ ấ ự ể ầ ị ngoài n c. Bên c nh đó, KKTCK góp ph n tích c c vào chuy n d ch c  c u kinh

ồ ị ươ ạ ế t , làm tăng ngu n thu cho ngân sách đ a ph ộ ệ ố ng, t o ra m t h  th ng c  s  h ơ ở ạ

ệ ớ ị ở ị ươ ạ ầ t ng m i, hi n đ i, có giá tr  lâu dài đ a ph ng. Qua đó nâng cao đ ượ ỉ ệ c t  l tích

́ ỹ ầ ư ươ ủ ồ ờ ồ lu  đ u t cho t ờ ố ng lai, đ ng th i nâng cao đ i s ng, dân tri c a đ ng bào vùng

ớ ạ ộ ệ ế ớ ế ị ườ biên gi i thông qua vi c ti p xúc v i các ho t đ ng kinh t , th  tr ng.

ể ẽ ẩ ạ ộ Quá trình phát tri n các KKTCK tác đ ng thúc đ y m nh m  quá trình giao

ế ữ ệ ướ ế ớ ằ ư l u kinh t gi a Vi ớ t Nam v i các n ự c trong khu v c và trên th  gi ẩ   i nh m đ y

ế ậ ộ nhanh ti n trình h i nh p kinh t ế .

(cid:0) ố ớ ự ể ị ơ ấ ế Đ i v i s  chuy n d ch c  c u ngành kinh t

ẽ ạ ự ư ̉ ̣ ̣ KKTCK hình thành s  t o ra s  chuyên dich phân công lao đông t ̀ ự    lĩnh v c

ơ ấ ệ ể ệ ị ế ủ ị ươ nông nghi p sang phi nông nghi p, chuy n d ch c  c u kinh t c a đ a ph ng theo

ể ươ ụ ệ ạ ị ị ướ h ng phát tri n các ngành th ng m i, d ch v , du l ch, công nghi p, thông qua

ư ệ ẩ ạ ế ớ ướ ị ườ ề vi c đ y m nh giao l u kinh t v i các n c láng gi ng, làm cho th  tr ng c ả

ố ế ạ ữ ủ ề ướ ượ n c đ ố c thông su t, khai thác t ạ   i đa nh ng ti m năng và th  m nh c a vùng, t o

ậ ợ ề ể ế ạ ộ ể ệ đi u ki n thu n l i cho phát tri n kinh t , ki m tra giám sát các ho t đ ng, phát

̃

́ ơ

ử ệ ạ hi n và x  lý các vi ph m,

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 7

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ề ố ớ ớ ắ ơ ộ ố ỉ Ngoài   ra   đ i   v i   m t   s   t nh   mi n   núi   biên   gi i   phía   Đông   B c   n i   có

ầ ẩ ướ ữ ị KKTCK nó còn góp ph n đ y nhanh xu h ị ấ   ng đô th  hoá, hình thành nh ng th  tr n,

ị ứ ươ ạ ị ụ th  t , các khu th ng m i d ch v  …

(cid:0) ệ ạ ố ớ ấ ướ ệ Đ i v i quá trình công nghi p hóa ­ hi n đ i hoá đ t n c

ệ ứ ụ ệ ạ ẩ Các KKTCK thúc đ y quá trình hi n đ i hoá thông qua vi c  ng d ng công

ệ ớ ạ ộ ệ ạ ả ộ ươ ụ ạ ị ngh  m i và trình đ  qu n lý hi n đ i trong ho t đ ng th ả   ng m i, d ch v  và s n

ấ ạ ế ố ể ầ ư ữ ế ệ ướ xu t, t o ra nh ng y u t đ  liên k t các doanh nghi p đ u t trong n c cũng nh ư

ướ ự ệ ạ ấ ẩ ầ ngoài n ạ   c, góp ph n tích c c vào vi c tăng kim ng ch xu t kh u, tăng thu ngo i

ơ ấ ự ệ ể ầ ộ ị ế ệ t ; th c hi n phân công lao đ ng, góp ph n chuy n d ch c  c u kinh t theo h ướ   ng

ệ ệ ạ công nghi p hoá, hi n đ i hoá.

(cid:0) ố ớ ể ộ Đ i v i phát tri n xã h i

ố ớ ự ộ ế ủ ự ấ ộ S  tác đ ng đ i v i kinh t ế    c a các KKTCK cũng th c ch t là tác đ ng đ n

ể ằ ộ ướ ớ ụ ể ộ ợ phát tri n xã h i, nh m h ng t i m c tiêu phát tri n xã h i là nâng cao phúc l i xã

ườ ầ ả ề ệ ế ấ ộ h i cho con ng i. Các KKTCK còn góp ph n gi i quy t v n đ  vi c làm t o s ạ ự

ổ ộ ố ủ ệ ề ạ ị ự   n đ nh cho cu c s ng c a nhân dân qua vi c đào t o và nâng cao tay ngh  cho l c

ể ộ ế ắ ế ằ ộ ượ l ộ ng lao đ ng xã h i,  phát tri n kinh t g n văn minh, ti n b  và công b ng xã

h i. ộ

(cid:0) ố ớ ố Đ i v i an ninh qu c phòng

ệ ẽ ạ ữ ư ậ

ự ề ế ạ ớ ố ớ ị Vi c hình thành các KKTCK s  t o thành nh ng khu t p trung dân c , cac đố ờ   ế i. Đ i i làm tăng thêm ti m l c kinh t i tuy n biên gi , qu c phòng t th  biên gi

ủ ạ ị ẽ ượ ổ ố s ng c a nhân dân t i đ a bàn các KKTCK s  đ ị ạ c thay da đ i th t t o thêm lòng tin

ủ ề ề ả ướ ạ ộ ề v  chính quy n và v  các chính sách c a Đ ng và Nhà n ả   c. Do đó ho t đ ng b o

ớ ẽ ượ ủ ề ả ả ố ố ệ v  biên gi i, ch  quy n Qu c gia, đ m b o an ninh, qu c phòng s  đ c nâng cao

ặ ề ề v  nhi u m t.

́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ưở ự ̉ ̉ 3. Cac nhân tô anh h ng đên s  hinh thanh va phat triên KKTCK

3.1

̀ ̀ ́ ̃ ́ ự ̣ ̉ ̣ ́  Nhân tô t nhiên va trinh đô phat triên kinh tê xa hôi

́ ̣ ̣ ́ 3.1.1 Vi tri đia li

Vi cệ   l aự   ch nọ   xây  d ngự   các  KKTCK,  tr cướ   h tế   căn  cứ  vào  đi uề   ki nệ   tự

nhiên  xã  h i,ộ   đó  ph iả   là  nh ngữ   n iơ   có  thu nậ   l iợ   về  vị  trí,  Phù  h pợ   v iớ   giao  l uư

kinh  tế­   th ngươ   m iạ   biên  gi

̃

́ ơ

i,ớ   là  c uầ   n iố   gi aữ   kinh  tế  trong  n ́ ̀ ́ ̀ ́ ử ơ ̉ ̣ ̉ n ́ cướ   ngoài. Cac c a khâu th cướ   v iớ   kinh  tế  ́ ̀ ̀ ươ ng co đăc điêm chung vê hanh chinh la n i tiêp giap

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 8

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ cua hai hay nhiêu quôc gia, co vi tri đia li riêng trên đât liên hoăc biên, các

th ̣

́ ́ ̣ KKTCK  ngườ  n mằ   ở các thị tr n,ấ   thị tứ  và đ uầ  m iố   giao  thông như qu cố  lộ 1A, quôc lố cượ   coi  là  nh ngữ   y uế   tố  h tế   s cứ 12A,  trên hê thông giao thông xuyên A… Đây  đ

quan  tr ngọ  cho sự t nồ   t iạ   và  phát  tri nể   lâu  dài  c aủ   KKTCK.  B iở   vì,  do  đ cặ  đi mể

c aủ  nó,  ho tạ  đ ngộ  th ngươ  m i­ạ  d chị vụ là m tộ  trong nh ngữ  n iộ  dung cơ b nả  trong

sự phát  tri nể  c aủ  KKTCK, mu nố  v yậ  ph iả  có ngu nồ  hàng hóa, d chị vụ từ n iộ   đ aị

đ cượ   v nậ   chuy nể   đ nế   để  trao  đ iổ   qua  c aử   kh uẩ   biên  gi iớ   đ ngồ   th iờ   ph iả   có  hệ

th ngố   giao  thông  thu nậ   l iợ   để  đ aư   hàng  hóa  nh pậ   kh uẩ   từ  bên  ngoài  vào  trong

n c.ướ   H nơ   n a,ữ   do  nhi uề   nét  t ngươ  đ ngồ   về  khí  h u,ậ   môi  tr ngườ   sinh  thái,  trình

độ phát  tri n,ể  cho nên đòi h iỏ  ph iả  có  các ch ngủ  lo iạ  hàng hóa đáp  ngứ  đ cượ  nhu

c uầ   trao  đ i,ổ  có  lo iạ  đ cượ   s nả   xu tấ   t iạ   ch ,ỗ   có  lo iạ  đ cượ   khai  thác  trong n iộ  đ aị

theo  nguyên  t cắ   xu tấ   nh ngữ  hàng hóa mà  thị  tr ngườ  b nạ   c nầ   mà  ta  có  l iợ   thế  và

nh pậ   nh ngữ   hàng  hóa  chúng  ta  ch aư   có  khả  năng  đáp  ngứ   cho  thị  tr

̀ ̀ ngườ   trong  ́ ̀ ự ọ ̉ n c.ướ  Chính vì thế y uế   tố đ aị  lý là r tấ  quan tr ng trong s  hinh thanh va phat triên

̉ cua KKTCK.

́ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ 3.1.2  Yêu tô xa hôi va trinh đô phat triên

Bên  c nhạ   y uế   tố đ aị   lý  thì  các v nấ   đề  xã  h i,ộ   trình  độ  dân  trí,  phong  t cụ

t pậ  quán,  cũng  nhả   h ngưở   nhi uề   đ nế   sự  phát  tri nể   KKTCK. Trình  độ  dân  trí  ở

́ ̀ ́ ̣ ̣ đây  nhìn  chung  còn  r tấ   th pấ . Do đo trinh đô lao đông thâp chủ  y uế   là  lao  đ ngộ

gi nả   đ nơ   d aự   vào  kinh  nghi mệ   là  chính,  không  qua  đào  t oạ   nên  năng  su tấ   lao

đ ngộ   th p,ấ   giá  trị  cá  bi tệ   c aủ   hàng  hóa  cao  nh ngư   ch tấ   l ngượ   c aủ  s nả   ph mẩ

còn h nạ   ch ,ế  vì thế khả năng c nhạ  tranh c aủ  s nả  ph mẩ  sẽ r tấ   khó  khăn  khi trao

́ ở đ iổ  hàng hóa qua c aử   kh u.ẩ   Cơ  c uấ  kinh  tế ca c KKTCK v nẫ   còn ở m cứ   l cạ

h u,ậ   nông­  lâm  nghi pệ   v nẫ   chi mế   tỉ  tr ngọ   cao  do  đó  thu  nh pậ   bình  quân  đ uầ

ấ ng iườ   v nẫ   ở  m cứ   th p.V n ấ   đề  này  sẽ  d nẫ   đ nế   hàng  lo tạ   các  khó  khăn  khác

như  :  Đ iờ   s ngố   văn hoá  tinh  th nầ  không đ cượ  đ mả   b o,ả   các d chị vụ  xã h iộ   còn

thi uế   và  ở  m cứ   y uế   kém.  Đây  là  nh ngữ   khó  khăn  cho  vi cệ   phát  tri nể   giao  l uư

kinh tế qua c aử  kh uẩ   biên gi iớ  và nó cũng tác đ ngộ  không nhỏ đ nế  sự phát tri nể

KKTCK.

́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ 3.2 Tinh hinh chinh tri cua cac n ́ ự ươ c trong khu v c

Đây  là  m tộ  nhân  tố  mang  tính  khách  quan,  qui  đ nhị sự  hình  thành  và  phát

ữ ̣ tri nể   các KKTCK. Môt khu v c ự hòa  bình  h u ngh ngườ

̃

́ ơ

̀ ́ tố  để đ yẩ  m nhạ   giao  l uư   h pợ   tác  kinh  tế gi aữ   Vi t ị  và  h pợ   tác  sẽ  là  môi  tr ́ ́ ươ c khac trong tệ  Nam va cac n

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 9

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

̀ ́ ̀ ̀ ự ư ̣ ̣ ́ khu v c nh  Lao, Thai Lan,.. va đăc biêt la Trung Quôc có  vị  trí  tr cự   ti pế   và  nhả

ngưở  to l nớ  t h iớ  các quan hệ khác.

̀ ̣ ̉ ̉ Do đăc điêm cua mô hinh KKTCK, sự hình thành và phát tri nể   c aủ   nó  phụ

thu cộ   ch tặ   chẽ  vào  sự  nổ   đ nhị chính  tr ,ị   an  ninh  biên  gi iớ   trong  t ngừ   n c,ướ

gi aữ  các n cướ  có đ ngườ  biên gi iớ  chung và các n cướ  trong khu  v c.ự  Đây là  m tộ

th cự   tế  gi iả   thích  vì  sao  mô  hình  này  ở  m tộ   số  n cướ   đã  th cự   hi nệ   r tấ   thành

công nh ngư  ở Vi tệ  Nam mãi đ nế  1996 m iớ  ti nế  hành thí đi m.ể  H nơ  n aữ  th cự  ti nễ

l chị sử ở Vi tệ  Nam cũng đã ch ngứ  ki nế  nhi uề  th iờ  kì, khi quan hệ gi aữ  hai n cướ

l ngắ  xu ngố  khu  v cự  biên  gi iớ  trở thành  đi mể  nóng  về an  ninh, chính  tr ,ị   tr tậ  t ­ự

́ ̉   i,ớ  và khi đo trao đôi

an toàn xã h i,ộ  ph iả  đóng c aử  hàng lo tạ  các c aử  kh uẩ  biên gi ́ ̀ ̀ ́ ươ ư ̣ ̣ ̀   này không  chỉ  có  vai  trò  quan tr ngọ   ng mai hâu nh  không co. Vi vây, vân đê th

s ngố   còn,  có  ý  nghĩa  quy tế   đ nhị đ nế   sự  hình  thành  và  phát  tri nể   khu  v cự   c aử

kh u.ẩ   Mà  trong  t ngươ   lai,  khi  qui  mô  c aủ   lo iạ   hình  này  mở  r ng,ộ các  ho tạ

đ ngộ   th ngươ   m iạ   xu tấ   nh pậ   kh u,ẩ   t mạ   nh p,ậ   tái  xu t,ấ   ho tạ   đ ngộ   d chị vụ  du

ị l ch, trao  đ iổ   thông  tin  tư  v n.ấ   H iộ   trợ  phát tri nể   thì  sự  liên  k tế   không  chỉ  tr cự

ti pế  gi aữ   hai qu cố   gia, mà đòi h iỏ  sự  tham  gia có  tính  ch tấ  khu  v c,ự   n iơ  đây sẽ

th cự  sự là  c uầ  n i,ố  là kênh quan tr ngọ  hỗ  trợ cho n nề  kinh tế h iộ  nh p,ậ  mở c aử

theo  xu  thế  toàn  c uầ   hóa  và  c nhạ   tranh  di nễ   ra  gay g tắ   gi aữ   các  n c,ướ   các  n nề

kinh tế trong  khu v cự  và thế gi i.ớ

́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ̣ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ơ   3.3  Tac đông cua chinh sach kinh tê đôi ngoai va quan hê gi a Viêt Nam v i

́ ̀ ́ cac n ́ ươ c lang giêng

Sự  phát  tri nể   c aủ   các  KKTCK phụ  thu cộ   tr cự   ti pế   vào  chính  sách  kinh tế

đ iố   ngo iạ   c aủ   Đ ngả   và  Nhà  n cướ   ta.  Từ  khi  th cự   hi nệ   chính  sách  đ iổ   m iớ   năm

1986  đ nế   nay đ ngườ   l iố   đ iố   ngo iạ   mở  r ngộ   c aủ   chúng  ta:"  Vi tệ   Nam  mu nố   làm

b nạ   v iớ  t tấ  cả các n cướ  ",  trên nguyên t c:ắ  bình đ ng,ẳ cùng có l i;ợ  tôn  tr ngọ   chủ

quy nề   và  không  can  thi pệ   và  công  vi cệ   n iộ  bộ  c aủ   nhau;  giữ  v ngữ   đ cộ   l p;ậ   chủ

quy nề   dân  t c;ộ   kiên  đ nhị sự  l aự   ch nọ   con  đ ngườ   đi  lên  chủ  nghĩa  xã  h i…ộ Trên

nh ngữ   đ nhị h ngướ   cơ  b nả   đó,  chúng  ta  chủ  tr ngươ   giữ  v ngữ   các  thị  tr ngườ

truy nề  th ng,ố đ ngồ  th iờ  tìm ki mế  và mở r ngộ  thị tr ngườ  ra các n c,ướ  các khu v cự

khác  trên  thế  gi i.ớ   Vi cệ   th cự   thi  m tộ   chính  sách  đ iố   ngo iạ   đa  ph ngươ   hóa,  đa

d ngạ   hóa các hình  th cứ  kinh tế đ iố  ngo iạ  cho phép Vi tệ   Nam tìm ki mế  nhi uề  mô

hình,  hình  th cứ   kinh  tế  đa  d ng,ạ năng  đ ng.ộ Trong  đó,  bên  c nhạ   các  ho tạ   đ ngộ

̃

́ ơ

ấ xu t nh p ậ   kh u;ẩ   ho tạ   đ ngộ   h pợ   tác,  đ uầ   tư  n cướ   ngoài;  ho tạ   đ ngộ   chuy nể   giao

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 10

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

công  ngh ;ệ   ho tạ   đ ngộ   tài  chính,  ti nề   tệ  qu cố   t ;ế   ho tạ   đ ngộ   d chị vụ  du  l chị thu

ớ ngo iạ   t …,ệ các  hình  th cứ   này  k tế   h pợ   đa  d ng,ạ đan  xen  v i nhau, hỗ  trợ  nhau

cùng phát  tri n.ể  Từ đó  nhi uề  mô hình  kinh tế m iớ  ra đ i,ờ  k tế  h pợ  đ cượ  nhi uề   uư

đi mể   trong  tổ ch c,ứ  ho tạ  đ ngộ  c aủ  các hình th cứ  kinh tế đ iố  ngo i,ạ  như khu công

nghi p,ệ   khu  chế  xu t,ấ   khu  công  nghệ  cao,  khu  kinh  tế  c aử   kh uẩ   …  Đi uề   quan

tr ngọ  h nơ  v iớ   chính sách kinh tế đ iố  ngo iạ  r ngộ  m ,ở  n nề   kinh tế th cự  sự  chuy nể

đ ngộ   theo  xu  h ngướ   h iộ   nh p,ậ   mở  c aử   nhi uề   h nơ   đ iố   v iớ   các  n cướ   láng  gi ng,ề

các  n cướ   trong  khu  v c,ự   cũng  như  nhi uề   n iơ   khác  trên  thế  gi i.ớ   Vi tệ   Nam  đă

d nầ   t oạ   l pậ   đ cượ   kho ngả   10 m tặ  hàng mũi nh n,ọ   có  l iợ   thế từ đ cặ  đi mể   truy nề

th ngố   c aủ  kinh  tế  trong  n c,ướ   nh ngư   có  khả năng  thâm  nh pậ   và  thị  tr ngườ   qu cố

.ế   Tuy  năng  l cự   c nhạ   tranh  c aủ   các  s nả   ph mẩ   trong  n t cướ   còn  đang  h nạ   ch ,ế

nh ngư   đi mể   y uế   này  đang  t ngừ   b cướ   đ cượ   kh cắ   ph c.ụ   Chính  sách  kinh  tế  đ iố

ngo iạ  hi nệ  nay đ cượ  coi  là ti nề  đề t tố  để hỗ trợ cho vi cệ  hình thành và phát tri nể

các KKTCK nói chung.

̀ ́ ́ ̣ ươ ́ ư ự ̣ ̣ ̣ ở 3.4  M c đô m  rông thi tr ́ ̀ ng va ap l c canh tranh quôc tê

Đây  cũng  là  nhân  tố  tác  đ ngộ   không  nhỏ  đ nế   sự  phát  tri nể   c aủ   khu

kinh  tế  c aử   kh u.ẩ   Trên  th cự  tế nh ngữ  năm  từ  1996 đ nế  nay,  vi cệ   thí  đi mể   m tộ

số chính  sách  t iạ  các KKTCK cũng ph nả  ánh rõ đi uề  này. M tặ  khác, về lý thuy t,ế

vi cệ  hình thành và phát tri nể  KKTCK có m iố   quan hệ  ch tặ  ch ,ẽ   tác đ ngộ  qua l iạ

đ iố   v iớ   vi cệ   phát  tri nể   kinh  tế  hàng  hóa,  m cứ   độ  và  qui mô  mở  r ngộ   các  quan

̀ ̀ ́ ươ ̣ ̉ ̣ ̉ hệ  thị  tr ngườ   cũng  là  môi tr ̀ ng quan trong đê KKTCK tôn tai va phat triên ,

KKTCK  ra  đ iờ  sẽ đóng vai trò là c uầ  n i,ố  tác đ ngộ  trở l iạ  đ iố  v iớ  vi cệ  phát tri nể

kinh tế hàng  hóa  trong  n c,ướ   là  c aử   ngõ  để  n nề   kinh  tế  h iộ   nh pậ   v iớ   khu  v cự

và thế gi i.ớ   Vì  v y,ậ   nói  đ nế   vi cệ   mở  r ngộ   các  quan  hệ  thị  tr ngườ   ở  Vi tệ   Nam

trong  đi uề   ki nệ   hi nệ   nay,  tr cướ   h tế   là  vi cệ   hình  thành  đ yầ  đủ  và  đ ngồ   bộ  các

ườ lo iạ   thị  tr ng, t oạ   ra  khuôn  khổ  pháp  lý  để  thị  tr ngườ  ho tạ  đ ngộ  đúng  v iớ   vai

trò và ch cứ  năng c aủ   nó trong n nề  kinh t .ế

Hi nệ  nay và trong nh ngữ  năm  ti pế   theo, khi xu h ngướ   toàn  c uầ   hóa m nhạ

mẽ  và  sâu  r ngộ   h n,ơ   Vi tệ   Nam  tham  gia  đ yầ   đủ  h nơ   vào  các  tổ  ch cứ   th ngươ

m iạ   khu  v cự  và qu cố  t ,ế  tham gia nhi uề  h nơ   và các thị tr ngườ  c aủ  các qu cố  gia

phát  tri n,ể   thì  áp  l cự   c nhạ   tranh  đ iố   v iớ   s nả   xu tấ   và  trao  đ iổ   th ngươ   m iạ   qu cố

,ế  trong đó có  KKTCK càng trở nên  gay g t.ắ  B iở  vì, xét về b nả   ch tấ  trong quan  t

̃

́ ơ

hệ  kinh  tế  qu cố   t ,ế   hi uệ   quả  kinh  tế  chỉ  đ tạ   đ cượ   khi  trao  đ iổ   di nễ   ra  bình

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 11

̣

́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

đ ng,ẳ m iỗ   qu cố   gia  chỉ  xu tấ   hàng  hóa  nào  mà  thị  tr ngườ   qu cố   tế  c n,ầ   nh ngữ

hàng  hóa  mà  trong  n cướ   có  l iợ   th ,ế   đ aư   l iạ   giá  trị  chính  sách  bi tệ   th pấ   h n,ơ   có

khả  năng  c nhạ   tranh.  Ng cượ   l i,ạ   n uế   chỉ  xu tấ   hàng  thô,  hàng  đ cượ   s nả   xu tấ

v iớ   công nghệ  l cạ   h u,ậ  thị tr ngườ  qu cố  tế không c nầ  thì ho cặ  là thua thi t,ệ  ho cặ

là  hàng  hóa  ứ  đ ng,ọ nhả   h ngưở   đ nế   s nả   xu tấ   trong  n c,ướ   th mậ   chí  bi nế   thị

tr ngườ   trong  n cướ   trở  thành n iơ  tiêu  thụ hàng hóa ế th aừ  c aủ  các qu cố  gia phát

tri nể   h n.ơ   Khi  đó,  vai  trò  và  hi uệ   quả  c aủ   vi cệ   hình  thành  và  phát  tri nể   khu

ụ kinh  tế  c aử   kh uẩ   sẽ  m tấ   tác  d ng. Trong quan  hệ  kinh  tế  qu cố   t ,ế   trình  độ

ườ phát  tri nể   kinh  tế  thị  tr ng, khả  năng  c nhạ   tranh  c aủ   m iỗ   n cướ   cũng  đ cượ

ph nả   ánh  thông  qua  quan  hệ  th ngươ   m i.ạ   Thông qua ho t đ ng ạ ộ  này, Nhà n cướ

sẽ đi uề  ch nhỉ các chính sách phát tri nể  nông  nghi p,ệ  công nghi pệ  và d chị vụ trong

n cướ  cho phù h p.ợ  B iở  vì, đây cũng là kênh  quan  tr ngọ  ph nả   h iồ  nh ngữ  thông tin

̃

́ ơ

c aủ  thị tr ngườ  qu cố   tế đ iố   v iớ  n nề   kinh  tế  c aủ   m iỗ   n c.ướ

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 12

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

̀ ́ ̃ ƯƠ ̣ Ự ̣ ̉ CH NG II: ĐIÊU KIÊN T  NHIÊN­ KINH TÊ XA HÔI CUA KKTCK

CHA LO

̀ ̣ ự 1. Điêu kiên t nhiên

́ ̣ 1.1 ̀ Vi tri va ranh gi ́ ́ ́ ơ i thiêt kê

ồ ớ ủ ệ ộ KKTCK Cha Lo bao g m ranh gi i hành chính c a 6 xã thu c huy n Minh

ế ọ ồ ớ   Hóa là: Dân Hóa, Tr ng Hóa, Hóa Thanh, Hóa Phúc, H ng Hóa và Hóa Ti n v i

ệ ổ t ng di n tích là 53.923ha.

ệ ắ ắ ­ Phía B c và Đông B c giáp huy n Tuyên Hóa.

ợ ơ ­ Phía Nam giáp các xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hóa H p và Hóa S n.

ướ ạ ­ Phía Tây giáp n c b n Lào.

1.2 Khí h uậ

ự ậ ắ ằ ộ ộ KKTCK Cha Lo n m trong vùng khí h u B c Trung B , thu c khu v c nhi ệ   t

ị ả ưở ủ ữ ể ề ậ ắ ớ đ i gió mùa, ch u  nh h ề   ế ng c a khí h u chuy n ti p gi a mi n B c và mi n

ớ ặ ủ ư ậ ệ ớ ở Nam, v i đ c tr ng c a khí h u nhi ể t đ i đi n hình phía Nam và có mùa Đông

̀ ở ề ắ ị ự ạ ươ t ố ạ ng đ i l nh mi n B c, la vùng có đ a hình t ừ    nhiên đa d ng, có các khu r ng

ữ ử ề ể ị ị ị ự t nhiên, nhi u di tích l ch s  là nh ng đi m có giá tr  du l ch cao.

ư ậ ư ệ ậ ­ Khí h u chia làm hai mùa rõ r t: mùa khô và mùa m a. Mùa m a t p trung

ế ế ổ ượ ư ủ ả ườ ừ t tháng 9 đ n tháng 11, chi m 80% t ng l ng m a c a c  năm nên th ng gây

ụ ệ ộ ượ ư ề bão, lũ l t trên di n r ng, l ng m a trung bình nhi u năm là 2.100 ­ 2.200 mm, s ố

ư ừ ế ngày m a trung bình là 152 ngày/năm. Mùa khô t tháng 12 đ n tháng 8 năm sau,

ắ ớ ớ ượ ắ ắ trùng v i mùa khô hanh n ng g t g n v i gió Tây Nam khô nóng, l ố ơ ớ   ng b c h i l n

ườ ả ấ ư ạ ồ ộ nên th ng xuyên gây h n hán, cát bay, cát ch y l p đ ng ru ng và dân c . Gió Tây

ủ ế ậ ệ ấ ả Nam khô nóng xu t hi n kho ng 100 ngày trong năm, ch  y u t p trung trong tháng

7

ệ ộ ầ ừ ắ ả ­ Nhi t đ  trung bình là 23,5 ­ 250C tăng d n t B c vào Nam, gi m d n t ầ ừ

ổ ệ ộ ố ờ ắ ả Đông sang Tây. T ng nhi t đ  hàng năm kho ng 8.600 ­ 8.7000C, s  gi n ng trung

ờ ư ậ ệ ộ ổ ả bình hàng năm kho ng 1.700 ­ 1.800 gi /năm. Nh  v y, nhi t đ  và t ng tích ôn c ả

ậ ợ ợ năm khá cao, phù h p và thu n l ệ i cho các cây công nghi p, cây dài ngày, cây nhi ệ   t

̃

́ ơ

đ i.ớ

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 13

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ổ ẹ ư ắ ố ườ ­ Do lãnh th  h p, sông ng n và d c nên mùa m a bão th ng có hi n t ệ ượ   ng

ạ ệ ạ ớ ề ườ ưở ướ n c dâng t o ra lũ quét gây thi t h i l n v  ng ủ ả i và c a,  nh h ng nghiêm

ế ự ấ ợ ầ ế ả ể ạ ệ ấ ọ tr ng đ n s n xu t nông nghi p hàng năm. Đ  h n ch  s  b t l ả i c n ph i có các

ươ ử ụ ứ ệ ả ọ ch ư ồ   ng trình khai thác, s  d ng, b o v  tài nguyên có căn c  khoa h c nh  tr ng

ầ ồ ế ậ ứ ơ ấ ụ ừ ộ ừ r ng đ u ngu n, thi t l p vành đai r ng phòng h , nghiên c u c  c u mùa v  cây

ơ ấ ể ể ệ ề ậ ọ ồ ố ố ị ấ   tr ng, v t nuôi, tuy n ch n c  c u gi ng ch ng ch u đ  né tránh các đi u ki n b t

ờ ế ợ ề l ậ i v  khí h u, th i ti t.

́ ̃ ̀ ̣ ̣ 2. Điêu kiên kinh tê xa hôi

́ ̃ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ 2.1 Hiên trang kinh tê xa hôi cua huyên Minh Hoa

ữ ượ ố ưở ệ Huy n   gi ộ c   t c   đ   tăng   tr đ ng   khá   qua   hàng   năm   (trung   bình   tăng

̀ ế ướ ̉ ̉ ̣ ơ ấ 8,2%). C  c u kinh t ể  phát tri n đúng h ng( giam ti trong NN va tăng CN­ DV).

ừ ướ ể ể ấ ạ ậ ả NN đã t ng b c chuy n sang s n xu t hàng hoá, t p trung phát tri n các lo i cây

ệ ệ ắ ắ ươ ự ấ ư ạ công nghi p ng n ngày nh  l c, s n nguyên li u và cây l ng th c, nh t là ngô.

́ ơ ấ ụ ế ệ ả ấ ộ ọ ́ ụ ơ ấ   Ư ng d ng tôt các ti n b  khoa h c công ngh  vào s n xu t, c  c u mùa v , c  c u

ượ ỗ ợ ố ầ ư ố ợ ồ cây tr ng đ c b  trí ngày càng h p lý, có chính sách h  tr  gi ng và đ u t thu ỷ

ệ ạ ấ ằ ồ ớ ợ l ố i, phân bón, gieo tr ng b ng các lo i gi ng m i có năng su t cao. Di n tích gieo

ấ ả ượ ổ ồ ạ ế ề ạ ả ả ị tr ng hàng năm  n đ nh, năng su t, s n l ng đ t k  ho ch đ  ra,, b o đ m đ ượ   c

ươ ờ ố ự an ninh l ng th c, nâng cao đ i s ng nhân dân.

ể ạ ướ ề ạ CN­ TTCN phát tri n m nh theo h ng đa d ng hoá ngành ngh , chú ý khôi

ị ả ụ ể ề ề ấ ố ph c và phát tri n các ngh  truy n th ng. Giá tr  s n xu t CN ­ TTCN hàng năm

ơ ả ự ế ề ộ tăng trên 10%. Công tác xây d ng c  b n có nhi u ti n b , trung bình hàng năm

ự ụ ệ ế ạ ỏ ớ ớ huy n đã ti n hành xây d ng m i trên 50 h ng m c công trình l n nh . Trong lĩnh

ươ ừ ạ ị ướ ượ ườ ể ự v c th ụ ng m i ­ d ch v (TM­ DV) t ng b c đ c tăng c

ả ợ ệ ố ế ủ ườ ồ ệ thác có hi u qu  l i th  c a KKTCK Cha Lo, h  th ng đ ng, phát tri n, khai   ng H  Chí Minh và

ườ đ ng xuyên Á.

ướ ữ ể ạ ế ể ữ Nh ng b c phát tri n v ng m nh trong kinh t ế   ự  đã kéo theo s  chuy n bi n

ổ ậ ị ấ ế ộ ụ   ớ l n lao trong văn hoá ­ xã h i. Đ n nay đã có 14/16 xã, th  tr n ph  c p giáo d c

ổ ậ ệ ứ ị ấ ể ả ọ ti u h c, 11/16 xã th  tr n ph  c p THCS. Công tác chăm sóc, b o v  s c kho ẻ

ượ ớ ể ệ ờ nhân dân đ ọ c chú tr ng. Cho t i th i đi m này, toàn huy n có Trung tâm Y t ế   ,

ị ấ ạ ế ơ ả ự phòng khám đa khoa khu v c, các xã, th  tr n có tr m y t ầ   ứ  c  b n đáp  ng nhu c u

ữ ệ ỷ ấ ủ ả ừ ệ khám ch a b nh c a nhân dân. T  su t sinh hàng năm gi m t 0,7­0,8%. Huy n đã

̃

́ ơ

ị ấ ượ ị ấ ủ ề ượ có 16/16 xã, th  tr n đ c ph  sóng truy n thanh và 13/16 xã, th  tr n đ c ph ủ

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 14

̣

́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ạ ố ị ị ấ ề ệ ầ ộ sóng truy n hình. Toàn b  các xã, th  tr n đã có g n 1.000 máy đi n tho i c  đ nh,

ủ ế ệ ệ ạ ạ ộ ố m ng đi n tho i di đ ng đã ph  sóng vùng trung tâm huy n. Đ n cu i năm 2004,

ế ượ ố ạ ố ị ệ ố ệ ệ ạ ộ toàn b  các xã trong huy n đ u đ c n i m ng h  th ng đi n tho i c  đ nh...

́ ́ Đanh gia:

́ ơ ấ ế ủ ẫ ậ ủ ế ệ C  c u kinh t ệ    c a huy n Minh Hoa v n t p trung ch  y u vào nông nghi p

ả ẩ ừ ừ ế ị ụ ệ và khai thác các s n ph m t tài nguyên r ng. Kinh t d ch v , công nghi p và xây

ỷ ọ ệ ế ẫ ấ ấ ả ự d ng còn có t ặ    tr ng th p, s n xu t nông lâm nghi p v n chi m vai trò chính, đ c

ệ ầ ậ ờ ố ư ậ ố bi t là chăn nuôi. Nh  v y mu n nâng cao đ i s ng nhân dân c n t p trung đ u t ầ ư

ướ ổ ầ ơ ấ ể ấ ấ ả s n xu t theo h ng hàng hóa, nâng cao năng su t và chuy n đ i d n c  c u kinh

ụ ệ ị ế t sang d ch v  ­ công nghi p.

̃ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ 2.2 Hiên trang kinh tê xa hôi cua KKTCK Cha Lo

̣ ̣ 2.2.1 Hiên trang dân số

ố ổ ộ ồ ồ   T ng dân s  năm 2011 trong KKTCK Cha Lo thu c bao g m các xã: H ng

̀ ế ệ ộ ọ Hóa, Hóa Ti n, Hóa Thanh, Hóa Phúc, Dân Hóa va Tr ng Hóa thu c huy n Minh

ả ả ỉ ườ Hóa, t nh Qu ng Bình kho ng 14.588 ng i.

ỷ ệ ộ ố ệ ả ả ố ̉ ạ B ng 1: B ng hi n tr ng dân s , lao đ ng t  l tăng dân s  cua KKT

T Năm Dân Lao đ ng ộ T  l ỷ ệ Tăng Tăng Tăng

ườ T ố s (Ng i) (ng i)ườ (%) DSTN DSCH DSTB

1 2007 13.149 6.513 49,5 1,21

2 2008 13.685 6.779 49,5 1,21 2,87 4,08

3 2009 14.168 8.372 59,1 1,20 2,33 3,53

4 2010 14.403 8.514 59,1 1,21 0,45 1,66

5 2011 14.588 8.617 59,1 1,21 0,08 1,28

́ ệ ố Ngu n:ồ  Niên giám th ng kê huy n Minh Hoa 2011

ạ ộ ố ố T c đ  tăng dân s  trong KKTCK giai đo n 2007 – 2011 ở ứ ươ  m c t ố   ng đ i

ự ố cao 2,64%/năm, trong đó, t ỷ ệ  l tăng t nhiên trung bình 1,21%/năm. Dân s  tăng ch ủ

ự ớ ỷ ệ ự ư ề ặ ộ ế y u là tăng t nhiên do đ c tr ng là khu v c mi n núi v i t l các h  sinh con th ứ

̃

́ ơ

ở ơ ọ ả 3 tr  lên cao; t ỷ ệ  l ể  tăng c  h c không đáng k  vào kho ng 1,43%/năm.

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 15

̣

́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ộ ệ ộ ạ ự : Lao đ ng t i 6 xã trong KKTCK ch ủ Lao đ ng, vi c làm trong khu v c

ủ ả ế ệ ộ ớ ế y u là lao đ ng làm vi c trong ngành nông, lâm, th y s n chi m t i 74% dân s ố

ạ ộ ộ ổ ệ ộ ố ể   trong đ  tu i lao đ ng. Ngoài ra, dân s  ho t đ ng trong ngành công nghi p, ti u

ụ ươ ự ủ ệ ị ự ệ ế ạ th  công nghi p, xây d ng, d ch v  th ng m i và hành chính s  nghi p chi m t ỷ

̃

́ ơ

ộ ổ ả ớ ộ ố ệ l không l n kho ng 26% dân s  trong đ  tu i lao đ ng.

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 16

̣

́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ệ ạ ộ ả B ng 2: Lao đ ng hi n tr ng khu KTCK Cha Lo

Hi nệ

ạ tr ngạ ụ H ng m c TT

2011

ổ ố ị ườ 4,0 I T ng dân s  đô th  (1000 ng i)

ổ ố ườ 2,4 II Dân s  trong tu i LĐ (1000 ng i)

ỷ ệ ố ­ T  l % so dân s 59,1

ổ ệ ế ườ 2,2 III T ng LĐ làm vi c trong các ngành kinh t (1000 ng i)

ỷ ệ ­ T  l ộ ổ  % so LĐ trong đ  tu i 93,2

Phân theo ngành:

ỷ ả ườ ệ LĐ nông, lâm  nghi p, thu  s n (1000 ng i) 1,63 3,1

ỷ ệ ­ T  l ệ  % so LĐ làm vi c 74,0

LĐ  CN, TTCN, XD (1000 ng i)ườ 0,33 3,2

ỷ ệ ­ T  l ệ  % so LĐ làm vi c 15,0

ụ ươ ị ạ LĐ d ch v , th ng m i, HCSN (1000 ng) 0,24 3,3

ỷ ệ ­ T  l ệ  % so LĐ làm vi c 11,0

ọ ậ ộ ợ ấ ứ ạ ườ 0,2 IV H c sinh, tàn t t, m t s c, n i tr  + tình tr ng khác(1000 ng i)

ỷ ệ ­ T  l ộ ổ  % so LĐ trong đ  tu i 6,8

ố ệ ừ ử Ngu n:ồ  X  lý s  li u t ố  niên giám th ng kê 2011

̀ ̃ ̣ ̣ ̣ ̣ 2.2.2 Hiên trang ha tâng xa hôi

ụ (cid:0) Giáo d c, y tế

ơ ở ườ ứ ớ ượ ầ ủ ườ Các c  s  tr ng l p đã đáp  ng đ c nhu c u c a ng ơ

̃

́ ơ

ườ ế ỏ ươ ̣ ̣ ấ ủ ở ậ s  v t ch t c a các tr ng còn thi u và quy mô nh . Hiên tai co 1 tr i dân, tuy nhiên, c ̀ ́ ng THPT, 5

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 17

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

̀ ươ ươ ̉ ̣ tr ̀ ươ ng THCS, 22 tr ̀ ng tiêu hoc, 16 tr ̀ ộ   ị ng mâm non. Trên đ a bàn các xã thu c

ạ ế ạ ế KKTCK có 06 tr m yt , 01 phòng khám đa khoa t ữ   i Hóa Ti n. Công tác khám ch a

ề ặ ế ế ề ế ệ b nh còn g p nhi u khó khăn vì lý do kinh t ớ  và ít ti p xúc v i thông tin v  y t .

(cid:0) ơ ộ C  quan và công trình công c ng:

ể ằ ạ ạ ấ   T i KKTCK có tr m Ki m soát an ninh Cha Lo n m trong khuôn viên đ t

ử ệ ệ ẩ ạ ả ợ ộ r ng 500,4 m2, tr m H i Quan c a kh u di n tích 1754,5m2, Ch  Cha Lo di n tích

́ ậ ấ ạ ̉ ả   ệ 6748,7m2, ban quan ly KKTCK Cha Lo di n tích 2846,9m2, Tr m Xu t Nh p C nh

ệ ộ ạ Cha Lo di n tích  13042m2… Công trình công c ng có t i các trung tâm các xã trên

ế ư ạ ế ư ể ệ ị đ a bàn Khu kinh t nh : UBND, nhà văn hóa, tr m y t , đi m b u đi n văn hóa,

ườ ấ tr ng c p I, II, III …

ự ộ ươ ề ạ ầ Nhìn chung các công trình v  h  t ng xã h i trong khu v c này t ố   ng đ i

ấ ượ ủ ề ứ ư ượ ư ư ầ đ y đ  nh ng v  ch t l ỏ ng và quy mô nh , ch a đáp  ng đ ầ c nhu c u c  dân

trong khu v c.ự

ấ ướ ệ ạ 2.2.3. Hi n tr ng c p n c

ệ ố ư ệ ấ ị ướ ậ ỉ ự Hi n nay trên đ a bàn khu v c ch a có h  th ng c p n

ấ ộ ướ ỏ ạ ả ấ ấ m t công trình c p n c nh  t ớ i b n Khe C y v i công su t 300 m

ướ ử ụ ế ặ ầ ộ ồ ồ ngu n n c m t. H u h t các h  gia đình đang s  d ng ngu n n c t p trung, ch  có 3/ng s  d ng ử ụ   ế    các gi ng ướ ừ c t

ướ ầ ồ ướ ườ ể ọ ướ ự khoan n c ng m và ngu n n ố c su i. Ng i dân xây d ng các b  l c n ơ   c đ n

ả ướ ụ ụ ố ệ ả ạ ố ể ử gi n đ  x  lý n ế   c ph c v  ăn u ng và sinh ho t. Theo s  li u kh o sát tính đ n

ỉ ệ ộ ượ ử ụ ướ ạ ệ ạ ợ ế h t năm 2010 t  l các h  gia đình đ c s  d ng n c s ch h p v  sinh đ t 29.1%.

ấ ợ ổ ướ ỏ ẻ ạ ượ ể ệ T ng h p các công trình c p n c nh  l t i các xã KKTCK đ c th  hi n trong

ả b ng sau:

ấ ướ ạ ả B ng 3: Các công trình c p n c t i KKTCK

ế ế Gi ng đào Gi ngế Gi ng khoan ế Tên xã Gi ng đào HVS khoan HVS

Xã Dân Hóa Xã Hóa Phúc Xã Hóa Ti nế Xã Hóa Thanh ồ Xã H ng Hóa ọ Xã Tr ng Hóa 0 48 355 2 369 1 0 4 26 2 31 1 0 0 4 0 12 0 0 0 1 0 8 0

̃

́ ơ

ồ Ủ ệ Ngu n:  y ban nhân dân huy n Minh Hóa

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 18

̣

́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

Đánh giá chung:

ỉ ệ ự ộ ượ ử ụ ồ ướ ạ ­ Đây là khu v c có t  l các h  gia đình đ c s  d ng ngu n n ấ   c s ch th p

ồ ướ ạ ế ả ấ ả ỉ ị ưở nh t trên đ a bàn t nh Qu ng Bình. Ngu n n c s ch khan hi m  nh h ự ế   ng tr c ti p

ỏ ủ ườ ự ệ ộ ớ ứ t i s c kh e c a ng ệ   i dân. KKTCK Cha Lo hi n nay đang là khu v c thu c huy n

ư ấ ặ ộ ệ ố ấ ướ ậ ự ề ệ mi n núi có m t đ  dân c  th p do đó vi c xây d ng h  th ng c p n ặ   c t p trung g p

ề nhi u khó khăn.

́ ̣ ̣ ̣ 2.2.4. Hiên trang câp điên

ể ế ầ ử ụ Do tình hình phát tri n kinh t ệ    còn khó khăn, nhìn chung nhu c u s  d ng đi n

ạ ớ ủ ế ả ấ ộ ị trên đ a bàn khá th p, ch  y u cho sinh ho t v i trung bình kho ng 380kwh/h .năm.

ầ ư ố ẫ ấ ượ ế ề ề ướ Quá trình đ u t ồ  nhi u năm, nhi u ngu n v n d n đ n ch t l ng l ệ i đi n, t ỷ ệ ộ   h l

ượ ấ ệ ướ ạ ớ ̣ dân đ i t i đây khá l n v i t ̣    g n 100%. KKTCK Cha Lo hiên tai

́ ́ c c p đi n l ́ ượ ̣ ̣ ̀ ̣ ư ̣  hê thông điên quôc gia t

c câp điên t ̃ ̀ đang đ ́ ́ ́ ớ ỷ ệ ầ  l ̀ ư  tram 110KV Sông Gianh: 110/35/6KV. ́ ́ ở ự ̣ ̣ ̣ ̣ Vi tri tram năm xa Tiên Hoa – huyên Tuyên Hoa.Tr c tiêp t ̀ ̣   ư  tram trung gian Quy Đat

35/22KV­3200KVA.

Đánh giá chung:

̀ ́ ̀ ơ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ ́ ơ i, cac đ ̀ ươ   ng

́ Nguôn điên đam bao đu cung câp cho khu kinh tê trong th i gian t ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ự ợ ̉ ̉ ̉ ̉

́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ượ ự ̣ ̣ ̣ ̉  dây trung thê đi trong khu v c chu yêu đi nôi, cân co giai phap phat triên phu h p đê ́ ươ i điên ha thê va chiêu sang ch a đ ̀ không chiêm dung quy đât xây d ng va l ̀ c đâu t ư

́ ́ư đung m c.

ệ ạ ườ 2.2.5. Hi n tr ng môi tr ng

̀ ̀ ̣ (cid:0) Điêu kiên tai nguyên thiên nhiên

­ Tài nguyên n

ướ ủ ế ừ ướ ấ ạ ả ấ c: N c c p cho s n xu t và sinh ho t ch  y u t sông Gianh,

ề ầ ấ ố sông Khe Vàng, sông Ngã Hai và r t nhi u su i. KKTCK Cha Lo là đ u ngu n c a h ồ ủ ệ

ệ ố ấ ả ố ớ ọ   ấ ỉ th ng sông Gianh là h  th ng sông l n nh t t nh Qu ng Bình có vai trò r t quan tr ng

ấ ướ ắ ủ ỉ ệ ả ậ ặ cung c p n c m t cho các huy n phía B c c a t nh Qu ng Bình. Vì v y, công tác

ố ớ ầ ả ệ ừ b o v  r ng đ u ngu n t ể ề ữ   ồ ạ KKTCK là vô cùng quan tr ng đ i v i phát tri n b n v ng ọ i

ế ự ả ắ ộ kinh t ­xã h i khu v c B c Qu ng Bình.

ầ ớ ấ ừ ấ ̣ ệ ấ ồ ­ Tài nguyên đ t: Đ t tai KKTCK bao g m ph n l n di n tích đ t r ng phòng h ộ

ấ ồ ấ ừ ấ ừ ụ ấ ấ ả ấ ồ ầ đ u ngu n, đ t r ng s n xu t và đ t r ng cây b i. Đ t tr ng hoa màu, c y lúa, đ t th ổ

̃

́ ơ

ế ư c  chi m t ỷ ệ ỏ  nh . l

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 19

̣

́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ầ ớ ệ ệ ấ ậ ừ   ­ Tài nguyên sinh v t: Ph n l n di n tích đ t KKTCK là các h  sinh thái r ng

ộ ừ ỗ ả ụ ể ấ ầ ồ phòng h , r ng tr ng (thông, keo) và qu n th  cây b i, cây g  r i rác trên đ t đá vôi,

ủ ủ ừ ừ ấ ồ ạ ộ đ  che ph  c a r ng tăng, trong đó r ng tr ng tăng r t nhanh đem l ị i giá tr  kinh t ế

ị ề ọ ạ ư ạ ơ cao, nh ng mang tính đ n loài giá tr  v  đa d ng sinh h c l ấ i th p.

ự ế ế ả ­ Tài nguyên khoáng s n: khu v c có đá phi n sét đen, Cilicit (đá phi n, sét đen)

ự ườ ạ ợ ậ ệ pheo, đá vôi làm v t li u xây d ng thông th ng… Quy ho ch khai thác h p lý các tài

ầ ượ ể ể ẩ ế ệ ượ ư ẫ ả nguyên này c n đ c tri n khai đ  thúc đ y kinh t nh ng v n b o v  đ c môi

ườ ự tr ng khu v c.

(cid:0) ượ ự ́ Chât l ng môi tr ̀ ươ ng t nhiên

ư ư ậ ộ ấ ừ ủ ế ớ KKTCK Cha Lo có m t đ  dân c  th a th t và ch  y u là đ t r ng nên môi

ườ tr ng không khí còn t ố t.

ườ ướ ấ ượ ướ ở ượ ư ố ­ Môi tr ng n c: Ch t l ng n th c ng l u các con sông còn khá t t. Tuy

ướ ả ạ ướ ư ử ể ấ ả nhiên, n c th i sinh ho t và n c m a r a trôi ch t th i chăn nuôi các đi m dân c ư

ễ ồ ơ ướ ặ ầ ả r i rác là các ngu n góp ph n gia tăng nguy c  ô nhi m n ạ ư   c m t cho vùng h  l u

ư trong mùa m a lũ.

ấ ượ ừ ể ệ ả ấ ộ ­ Ch t l ng đ t bi u hi n suy thoái: xói mòn, gi m đ  phì do phá r ng, khai

ừ ồ ươ ấ ố ứ ả ưở thác r ng tr ng, ph ng th c canh tác không đúng trên đ t d c đã  nh h ự ế   ng tr c ti p

ườ ự ế ờ ố đ n đ i s ng ng i dân khu v c.

ủ ừ ư ả ấ ố ộ ị ­ Thiên tai: Do đ a hình d c, đ  che ph  r ng đang gi m, m a bão b t th ườ   ng

ố ả ạ ở ấ ề ế ầ ấ ậ ổ trong b i c nh bi n đ i khí h u toàn c u, v n đ  lũ quét và s t l ự    đ t trong khu v c

ả ụ ể ự ừ ự ầ c n có gi ể i pháp c  th  cho t ng d  án phát tri n trong khu v c. Ngoài ra, KKTCK

ấ ấ ự ậ ế ế ộ ằ n m trong vùng d  báo có đ ng đ t c p 6 – 7, vì v y, thi ự t k  và xây d ng các công

ế ấ ấ ầ ộ ượ ả ả ấ trình c n tính đ n kháng ch n theo c p đ ng đ t đã đ c c nh báo là gi ằ   i pháp nh m

ể ủ ế ự ế ủ ứ ự ặ ậ ầ ạ h n ch  r i ro đ n s  phát tri n c a khu v c. M t khác c n nâng cao nh n th c ng ườ   i

ể ọ ẵ ể ả ể ả ứ ẩ ấ ố dân đ  h  s n sàng  ng phó trong tình hu ng kh n c p có th  x y ra đ  gi m kh ả

ị ổ ươ ườ ự năng b  t n th ng cho ng i dân khu v c.

́ ́ Đanh gia chung

ể ề ặ ả ủ 6 xã trong KKTCK mang đ c đi m c a nông thôn, mi n núi Qu ng Bình. Do

ệ ự ề ấ ợ ế ế ườ ả ự đi u ki n t nhiên b t l i và kinh t y u kém, ng ọ   ự i dân trong khu v c ph i l a ch n

ươ ề ữ ứ ố ề ặ ế ườ ạ ặ ế sinh k  và ph ng th c s ng thi u tính b n v ng v  m t môi tr ng. N n ch t phá

ươ ẫ ỷ ệ ư ợ ệ ả ạ ấ ừ r ng làm n ng r y, t l ấ  thu gom rác th i sinh ho t th p, chôn l p ch a h p v  sinh,

̃

́ ơ

ấ ề ụ ữ ầ ấ ệ ạ l m d ng hoá ch t trong canh tác nông nghi p là nh ng v n đ  đang góp ph n làm suy

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 20

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ễ ạ ấ ả ọ ơ thoái đ t canh tác và suy gi m đa d ng sinh h c, có nguy c  gây ô nhi m ngu n n ồ ướ   c

khu v c.ự

̣ ̣ 2.2.6. Hiên trang giao thông

ề ị ị ươ ứ ạ ị ồ ố KKTCK Cha Lo là khu đô th  mi n núi có đ a hình t ng đ i ph c t p b  đ i núi

ộ ố ớ ắ ở ố ạ ế ườ ữ ề ề ị ớ nhi u, b  chia c t b i nhi u khe su i c n, đ  d c l n, nh ng tuy n đ ng l n vào mùa

ư ườ ị ạ ở ặ ườ ườ ạ ị m a lũ th ng b  s t l ế ấ , lún, k t c u m t đ ng th ng b  phá ho i, kinh phí đ u t ầ ư

ườ ữ ậ ầ ớ ỉ cho 1km đ ng l n. Tuy nhiên nh ng năm g n đây t nh đã t p trung ngu n l c l n đ ồ ự ớ ể

ậ ả ể ế ườ ế ạ phát tri n giao thông v n t ạ i, hàng lo t tuy n đ ng, công trình huy t m ch, quan

ọ ở ớ ả ạ ư ấ ườ ồ tr ng đã đ ượ ầ ư c đ u t , nâng c p, c i t o và m  m i nh  QL12A, đ ng H  Chí Minh.

ạ ướ ươ ố ợ Do đó m ng l ủ i giao thông c a khu kinh t ế ượ  đ c hình thành t ả   ng đ i h p lý, b o

ậ ạ ậ ợ ự ề ệ ớ ả ư đ m l u thông v i các xã và các khu v c lân c n, t o đi u ki n thu n l ệ i cho vi c giao

ươ ể ế th ng phát tri n kinh t ộ  xã h i.

ố (cid:0) Giao thông đ i ngo i ạ

ệ ố ạ ủ ế ử ẩ ố H  th ng giao thông đ i ngo i c a khu kinh t ủ ế ự    c a kh u Cha Lo ch  y u d a

ạ ướ ườ ố ộ ế ộ ồ ườ trên m ng l i giao thông đ ng b  bao g m các tuy n qu c l 12A, đ ồ ng H  Chí

Minh.

ố ộ ầ ả ể ả ­ Qu c l 12A: Đi m đ u c ng Vũng Áng (đi chung QL1A kho ng 17km) qua

́ ỳ ị ấ ế ử ỹ ơ ả ỉ

̀ ̀ ế ề ế ả ̉ ẩ th  tr n K  Anh, qua M  S n đ n c a kh u Cha Lo (Minh Hoa, t nh Qu ng Bình), ́ chi u dài toàn tuy n kho ng 100km va đên cang Hon La. Đây là tuy n hành lang quan

ụ ụ ệ ậ ể ẩ ậ ấ ọ ướ ạ tr ng ph c v  vi c v n chuy n hàng hóa xu t nh p kh u sang n c b n Lào và Đông

ả ạ ạ ắ ả ế   B c Thái Lan qua c ng Vũng Áng. Đo n ch y qua KKTCK dài kho ng 7.62km, tuy n

ấ ượ ườ ươ ố ố ườ ặ ườ ộ có ch t l ng đ ng t ng đ i t ề t, n n đ ng r ng 10m, m t đ ự   ng bê tông nh a

ẩ ườ ạ ề ấ ộ r ng 8m, đ t tiêu chu n đ ng c p III mi n núi.

ườ ạ ạ ả ồ ­ Đ ng H  Chí Minh: Đo n ch y qua KKTCK dài kho ng 4km, tuy n đ ế ườ   ng

ơ ở ự ế ườ ư ệ ượ đ c xây d ng trên c  s  tuy n đ ng hi n có nh  QL15, QL12A. Có ch t l ấ ượ   ng

ươ ổ ế ộ ặ ườ ả ộ ườ đ ng t ng đ i t ố ố ề ườ t n n đ ng ph  bi n r ng 9m, m t đ ng r ng 7m tr i bê tông

ự ạ ẩ ườ ế ườ ấ ấ nh a đ t tiêu chu n đ ề ng c p IV mi n núi. Tuy n đ ng này đóng vai trò r t quan

ả ề ể ọ ế ư ả ủ ả ố ố tr ng c  v  phát tri n kinh t cũng nh  đ m b o an ninh qu c phòng c a qu c gia.

ố ộ ế ườ ằ ở ạ ạ ị ­ Qu c l 15: Tuy n đ ng n m phía Đông KKTCK, đo n ch y qua đ a bàn

ượ ườ ế ả ồ KKTCK đ ấ c nâng c p thành đ ng H  Chí Minh, tuy n dài kho ng 1km, ch t l ấ ượ   ng

ề ườ ặ ườ ộ ự ả ạ ộ trung bình, n n đ ng r ng 9m, m t đ ẩ   ng r ng 7m tr i bê tông nh a, đ t tiêu chu n

̃

́ ơ

ề ấ ườ đ ng c p IV mi n núi.

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 21

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ộ ố ớ ể ế ề ề ạ ặ ị ­ Do đ c đi m đ a hình là đ  d c l n, nhi u thác gh nh nên h n ch  khai thác

ậ ả ườ ậ ả ỏ ọ ộ ậ ả v n t i, v n t i đ ủ ế ng sông ch  y u là v n t i nh  h at đ ng d c sông Gianh va ̀ ọ hệ

ệ ố ầ ố ố ườ th ng c u, c ng, h  th ng an toàn giao thông hai bên đ ng ch a đ ư ượ ầ ư ồ    đ ng c đ u t

b . ộ

ế ử ̉ (cid:0) Giao thông khu kinh t c a khâu

ườ ầ ớ ư ượ ầ ư ế ấ ố T  l ỷ ệ ườ  đ ấ ng đ t và đ ng c p ph i chi m ph n l n và ch a đ c đ u t nên

ứ ư ạ ỹ ượ ư ầ ậ tình tr ng k  thu t ch a đáp  ng đ c yêu c u giao thông và an toàn trong l u thông,

́ ế ườ ặ ắ ư ̣ ấ ượ ỏ ấ ̣ ̉ các tuy n đ ng tai cac điêm dân c  tâp trung có m t c t nh , ch t l ế   ng x u, tuy n

ự ệ ắ ng n xây d ng không hoàn thi n.

ướ ố ộ ủ ể ạ ạ ­ M ng l i giao thông đ i n i c a KKTCK Cha Lo phát tri n theo d ng x ươ   ng

ư ạ ớ ủ ế ự ụ ọ ọ ố cá d c và ngang n i các khu dân c  l ế   i v i nhau. Các tr c d c ch  y u d a trên tuy n

ố ộ ố ộ ầ ộ ườ ạ ồ qu c l 12A và m t ph n qu c l 15 và đ ạ ng H  Chí Minh đo n ch y qua KKTCK

ặ ườ ự ộ ộ ố ế ườ ứ c u, m t đ ng bê tông nh a r ng 5­7m và còn có m t s  tuy n đ ng giao thông

ộ ố ặ ườ ế ỏ ượ ư nh . Ngoài ra trong các khu dân c  có m t s  tuy n trung tâm m t đ ng đ ả c tr i bê

ự ộ tông nh a r ng 3­5m.

ườ ư ệ ề ồ ị ị ệ ố ­ H  th ng đ ắ   ng dân c  nông thôn: Do đi u ki n đ a hình đ i núi, b  chia c t

ộ ố ớ ề ơ ả ố ạ ấ ượ ở b i các khe su i c n, và đ  d c l n nên v  c  b n có có ch t l ấ ng x u, t ỷ ệ ườ   ng  đ l

ặ ườ ẫ ế ệ ạ ế ể ộ ế ấ đ t còn cao, m t đ ng r ng 2.0­3.5m d n đ n vi c h n ch  phát tri n kinh t ộ     xã h i

ư ủ ườ ự ạ ậ ớ và giao l u c a ng i dân trong vùng v i các khu v c lân c n. M ng l ướ ườ i đ ng này

ướ ệ ạ ể ầ ế ươ ầ ượ ừ c n đ c t ng b c hi n đ i hóa, góp ph n phát tri n kinh t ộ ủ ị  xã h i c a đ a ph ng.

ệ ố (cid:0) H  th ng công trình giao thông

̀ ệ ố ố ườ ườ ồ ầ H  th ng c u, c ng, đ ng tràn trên đ ng H  Chí Minh va QL 12A đ ượ   c

ế ế ử ớ ả ọ ự ả ạ ớ thi t k  xây d ng d ng bê tông vĩnh c u v i t ả i tr ng l n, đ m b o khai thác lâu dài.

ư ừ ự ế ế ầ ạ ỗ ư   Ch a có b n bãi đ  xe, d ng xe trên tuy n đo n qua khu v c do nhu c u ch a

ệ ố ư ư ế ệ ạ ố ỗ ạ ầ   cao. ­ Hi n KKTCK ch a có b n xe đ i ngo i, ch a có bãi đ  xe, h  th ng h  t ng

ứ ượ ể ầ ế ộ ươ ư còn kém ch a đáp  ng đ c nhu c u phát tri n kinh t xã h i trong t ng lai.

ự ̣ ̉ ́ 2.2.7. Th c trang phat triên KKTCK Cha Lo

(cid:0) ươ ạ ạ Tình hình th ng m i t i KKTCK Cha Lo

ữ ặ ề ế ộ Nhìn chung, m c dù trong nh ng năm qua kinh t ế ế ớ  th  gi i có nhi u bi n đ ng,

ậ ủ ề ễ ế ườ ố chính sách biên m u c a các qu c gia láng gi ng di n bi n khó l ạ   ư ng, nh ng ho t

̃

́ ơ

ụ ể ẫ ấ ẩ ậ ộ đ ng xu t nh p kh u qua KKTCK Cha Lo v n liên t c phát tri n, đóng góp ngày càng

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 22

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ướ ạ ộ ế ươ ạ ộ ạ tăng cho ngân sách nhà n c. Ho t đ ng kinh t ­ th ng m i sôi đ ng t i KKTCK

ố ế ụ ự ể ầ ị ị Qu c t ể    Cha Lo đã góp ph n phát tri n du l ch, d ch v , đóng góp vào s  phát tri n

ế ươ ủ ỉ ả ớ ướ ề kinh t , giao th ng c a t nh Qu ng Bình v i các n ự ổ   c láng gi ng. Các thành t u n i

ậ ả ể ệ ố ệ ậ ấ ấ ậ ượ b t đ ẩ c th  hi n qua s  li u xu t nh p kh u, xu t nh p c nh, thu ngân sách.

̀ ̀ ́ ướ ử ệ ậ ẩ ỗ ̉ ̉ Năm năm vê tr ̀ c, hang hoa qua c a khâu chi la g  nh p kh u theo di n "hàng

ử ạ ẩ ả ơ ổ đ i hàng". Nay, hàng hóa qua c a kh u đa d ng h n: nông s n, hàng tiêu dùng, may

ệ ụ ạ ả ấ ặ ủ m c c a Vi t Nam xu t sang Lào, Thái­lan; th ch cao, hoa qu , hàng gia d ng Thái­lan

ậ ệ ẩ ồ ử ẩ ẩ ậ ấ ả ọ ẩ nh p kh u vào Vi t Nam tăng v t... S n ph m Xu t nh p kh u qua c a kh u g m có:

ấ ứ ạ ạ ậ ẩ ỗ + Nh p kh u: G  các lo i, th ch cao, trái cây xu t x  Thái Lan...

ậ ệ ự ấ ẩ + Xu t kh u: Than cám Hòn Gai, hàng tiêu dùng, v t li u xây d ng...

ẩ ậ ồ ừ ặ ạ ặ ỗ ủ ế Các ngu n thu ch  y u nh p kh u là t m t hàng g , th ch cao và m t hàng

ấ ẩ xu t kh u Than cám Hòn Gai.

ả ươ ạ ạ B ng 4: Tình hình th ng m i t i KKTCK Cha Lo

Năm 2010 2011 2012

% tăng c aủ   năm 2012 so  ớ v i năm 2010 % tăng c aủ   năm 2012 so  v i nămớ   2011

ạ Kim ng ch XNK 44,522 79,283 128,486 189 61 ệ ( Tri u USD)

ệ ấ ẩ ­ Xu t kh u (tri u USD) 20,067 36,473 59,817 198 64

ệ ậ ẩ ­ Nh p kh u( tri u USD) 24,455 42,810 68,589 180 60

ạ Kim ng ch XNK 138.037 303.993 512.905 272 69 hàng hóa(t n)ấ

ấ ẩ ­ Xu t kh u hàng hóa 60.910 135.242 190.419 213 40

ậ ẩ ­ Nh p kh u hàng hóa 168.751 322.486 218 91 ( t n)ấ 77.127

ạ Kim ng ch XNC (ng i)ườ 74.775 155.742 245.394 228 58

̃

́ ơ

ườ ấ ả ­ Xu t c nh( ng i) 40.988 82.631 124.774 204 51

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 23

̣

́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ườ 65 ậ ả ­ Nh p c nh(ng i) 33.787 73.111 120.620 257

ạ Kim ng ch XNC

74 27.232 53.061 92.360 239 ươ ph ươ   ng

ệ ng ti n(ph ti n)ệ

ấ ả ­ Xu t c nh( ph ươ   ng 81 15.702 26.856 48.841 211 ti n)ệ

ậ ả ­ Nh p c nh( ph ươ   ng 66 11.530 26.205 43.519 277 ti n)ệ

ố ệ ừ ồ ụ ử ả ẩ ử Ngu n: X  lí s  li u t Chi c c H i quan C a kh u Cha Lo

ề ề ạ ỉ Nhìn chung thì các ch  tiêu đ u tăng khá đ u và nhanh trong giai đo n 2010­

ạ ơ ệ ậ ẩ ấ ạ ổ ớ 2012. T ng kim ng ch xu t nh p kh u đ t h n 128 tri u USD tăng 61% so v i năm

ẩ ạ ậ ấ ớ ạ ơ   2011 và 189% so v i năm 2012, kim ng ch xu t nh p kh u hàng hóa cũng đ t h n

ấ ớ 500 ngàn t n tăng 272% so v i năm 2010. Năm 2012, KKTCK đ t ạ 245.394 l tượ

ườ ượ ươ ệ ng i và 92.360 l t ph ng ti n.

ế ả B ng 5: Thu  và ngân sách Nhà n ướ c

%tăng c aủ %tăng c aủ năm 2012 Năm 2010 2011 2012 năm 2012 so so v i nămớ ớ v i năm 2010 2011

11,96 29,64 43,62 265 47 ́ khâủ ́ Thuê xuât ̀ ̉

́ ̣ ̉ ( ty đông) Thuê nhâp khâu 0,33 1,13 1,7 415 50 ̀ ̉

̉ 23,71 50,78 85,55 261 68

̣ ( ty đông) ̀ VAT(ty đông) ́ ́ ́ Cac loai phi khac 0,24 0,83 1,18 292 42 ̀ ̉ (ty đông)

ố ệ ừ ồ ử ụ ẩ ả ử Ngu n: X  lí s  li u t Chi c c H i quan C a kh u Cha Lo

ổ ướ ố ế T ng thu ngân sách Nhà n c qua KKTCK Qu c t ạ    Cha Lo năm 2012 đ t

ả ỷ ồ ơ ớ ơ ớ kho ng 130 t đ ng, tăng  h n 60 % so v i năm 2011 và tăng h n 256% so v i năm

ế ẩ ấ ỷ ồ ế ậ ẩ ỷ ồ 2010. Trong đó thu thu  xu t kh u 43,62 t đ ng, thu  nh p kh u 1,7 t đ ng, thu ế

̃

́ ơ

ỷ ồ ế ạ ỷ ồ VAT 85,55 t đ ng, các lo i thu  khác là 0,24 t đ ng.

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 24

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ế ả ượ ừ ắ ầ K t qu  trên có đ c là do t năm 2011, KKTCk Cha Lo b t đ u có quy

ơ ế ư ự ể ạ ho ch chung xây d ng, các c  ch  chính sách  u đãi và phát tri n ngày càng thu hút

ầ ư ẽ ạ ầ ư ướ m nh m  các nhà đ u t ự  và các d  án đ u t trong và ngoài n ủ ụ ả   c và các th  t c h i

ượ ả ậ ợ ơ ể ề ế ệ ạ quan đ c gi i quy t nhanh chóng, thu n l ế   i h n, t o đi u ki n phát tri n kinh t ­

ươ ạ ạ th ng m i t i KKTCK.

(cid:0) ầ ư Thu hút đ u t

ầ ư ế ề ệ ặ KKTCK Cha Lo hi n nay đ u g p khó khăn trong thu hút đ u t ả , k t qu  thu hút

ế ẫ ự ế ư ế ề ạ ượ ụ ầ ư đ u t còn nhi u h n ch  d n đ n th c t ch a phát huy đ ể   c m c tiêu phát tri n

ấ ạ ự ự ủ ư ệ ấ ả ố ả s n xu t t i KKTCK. Ch a có v n FDI th c hi n c a các d  án s n xu t kinh

ỷ ệ ố ầ ư ướ ư doanh trong KKTCK, t v n đ u t l trong n c cũng ch a cao.

ị ướ ầ ư ự KKTCK Cha Lo có đ nh h ng thu hút đ u t vào lĩnh v c kinh doanh th ươ   ng

ộ ố ụ ử ệ ẩ ằ ạ ị ị ậ m i và m t s  ngành công nghi p nh m t n d ng v  trí đ a lý c a kh u, chính sách

ư ư ư ọ ượ ế ạ ự ủ ư u đãi ... nh ng ch a ch n đ c lĩnh v c th  m nh riêng c a mình do đó ch a phát

ế ể ệ ượ ư ồ ờ ệ ố huy đ ượ ợ c l i th  so sánh . Đ ng th i, KKTCK ch a th  hi n đ c m i quan h  liên

ạ ộ ư ầ ậ ỗ ớ ế ươ k t, t ng h  trong quá trình ho t đ ng v i các KKTCK lân c n nh  C u Treo và

ề ạ ầ ệ ả ị ị ượ ề Lao B o do có v  trí đ a lý và các đi u ki n v  h  t ng giao thông không đ ậ   c thu n

ệ ố ợ ể l i đ  hình thành m i quan h  này.

ể ấ ằ ủ ặ ớ Tuy nhiên, cũng có th  th y r ng đ c thù c a KKTCK khác so v i KKT ven

ể ệ ể ươ ụ ỗ ợ ươ ạ ị ệ bi n, khu công nghi p..., vi c phát tri n th ng m i và d ch v  h  tr  th ạ   ng m i

ệ ể ấ ả ơ ọ ả ầ là tr ng tâm h n là thu hút s n xu t công nghi p nên có th  lý gi ệ   i ph n nào vi c

ầ ư ấ ị ữ ế ặ ạ thu hút đ u t vào các KKTCK còn có nh ng h n ch  nh t đ nh. M t khác cũng cho

ự ự ấ ầ ư ỏ ố ầ ư ư ẫ ấ ề th y các KKTCK ch a th c s  h p d n các nhà đ u t b  v n đ u t vì nhi u lý

ư ơ ư ữ ư ế ả ộ ị ị do nh : c  ch  chính sách ch a có nh ng  u đãi đ t phá, v  trí đ a lý và kh  năng

ế ớ ạ ớ ế ố k t n i giao thông v i các trung tâm kinh t ế  l n còn h n ch .

ầ ư ế ệ ớ ổ Đ n nay đã có 6 Doanh nghi p đăng ký đ u t ứ    vào KKTCK v i t ng m c

ỷ ồ ạ ộ ấ ạ ế ử ầ ư đ u t 88,5 t ả  đ ng.  Ho t đ ng s n xu t kinh doanh t i Khu kinh t ẩ  c a kh u Cha

ủ ế ụ ạ ự ế ọ ị Lo ch  y u là d ch v  mua bán t i khu v c trung tâm Cha Lo và d c tuy n Qu c l ố ộ

ệ ạ ộ ạ ợ ử ẩ ộ ạ 12A. Hi n t i có 9 h  kinh doanh t i ch  c a kh u Cha Lo, 8 h  kinh doanh t i khu

ụ ị ươ ạ ạ ệ trung tâm và 3 doanh nghi p kinh doanh d ch v ­ th ng m i t ử   i khu trung tâm c a

kh u. ẩ

ầ ư ự ệ ầ ư ớ ổ ệ ả Hi n có 5 d  án đ u t và đăng ký đ u t v i t ng di n tích kho ng 48 ha

̃

́ ơ

ứ ầ ư ầ ư ạ ỷ ồ ổ t ng m c đ u t và đăng ký đ u t ả  đ t kho ng 360 t đ ng.

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 25

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ầ ư ự ả B ng 6: Các d  án và đăng kí đ u t vào KKTCK Cha lo năm 2011

́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ự ư ư Cac d  an đâu t va đăng ki đâu t

Diêṇ tich́ ̀   ́ Vôn đâu ̉ ư t

( Ty ̀ đông) ( ha)

ị ươ ạ 24,3 2 Khu du l ch th ng m i – Công ty TNHH Vũ Lâm

ươ ạ ị ệ ư 5,8 0,82 Trung tâm th ụ ng m i ­ d ch v , Cty TM­DV Vi t H ng

ươ ạ ổ ợ 5 0,6 Trung tâm th ng m i t ng h p, Cty TM­DV Hoàng Tín

ạ 20 4,5 Kho ngo i quan Bãi Dinh, Cty Tân Long Phú

ự ủ ủ ệ ệ ọ D  án Th y đi n La Tr ng – Công ty CP th y đi n 308 40

ườ ị Tr ng Th nh

ồ ư ấ ầ ư ế ả Ngu n: Trung tâm t v n, xúc ti n đ u t Qu ng Bình

ạ ộ ổ ạ Ho t đ ng trao đ i, mua bán hàng hoá t i   KKTCK Cha Lo ngày càng sôi

ố ượ ệ ộ ộ đ ng, s  l ng doanh nghi p và h  gia đình đăng ký kinh doanh tăng nhanh qua các

ể ầ ẩ ế ờ ố ư ộ năm, góp ph n thúc đ y phát tri n kinh t ả    ­ xã h i, nâng cao đ i s ng dân c  và b o

ố ớ ả đ m qu c phòng, an ninh biên gi i.

Đánh giá

ạ ộ ố ế ủ ể ạ ờ T i th i đi m hình thành, ho t đ ng c a KKTCK Qu c t ữ    Cha Lo còn nh ng

ề ơ ở ạ ầ ấ ị ự ế ế ậ ố ị ạ ạ h n ch  nh t đ nh. Đó là s  thi u th n, l c h u v  c  s  h  t ng. Đ a hình trung

ứ ạ ờ ế ử ẹ ề ệ ẩ ệ ặ ệ tâm c a kh u ph c t p, di n tích h p, đi u ki n th i ti ắ t kh c nghi t. M t khác, so

ử ự ử ẩ ẩ ự   ớ v i các c a kh u khác trong khu v c thì trung tâm c a kh u Cha Lo cách xa khu v c

ư ả ưở ụ ế ệ ể ị ươ ố dân c  sinh s ng nên  nh h ng đ n vi c phát tri n d ch v , th ng m i. ạ  KKTCK

ố ế ặ ố ộ Qu c  t ủ   ể  Cha  Lo  m c  dù  có  t c   đ   phát tri n  khá   cao  tuy nhiên  đóng góp  c a

ể ế ị ươ ặ ố ệ KKTCK vào phát tri n kinh t đ a ph ng còn khiêm t n, đ c bi t do là KKTCK có

ư ể ươ ạ ộ ạ ặ ở ị đ a hình khá hi m tr , khó khăn giao l u th ng m i nên m c dù ho t đ ng giao

ươ ưở ủ ả ướ ư ớ th ng có tăng tr ể ng nh ng không đáng k  so v i chung c a c  n c

2.2.8. Tình hình đ u t

ầ ư ự ế ấ  xây d ng k t c u h  t ng ạ ầ  KKTCK

ể ừ ế ượ ự ỗ ợ ừ ồ K  t ậ  khi thành l p đ n nay, đ c s  quan tâm h  tr  t ố  ngu n v n h  tr ỗ ợ

ủ ạ ầ ủ ụ ừ ả ỉ có m c tiêu c a Chính ph  h  t ng KKTCK Cha Lo t nh Qu ng Bình đã t ng b ướ   c

̃

́ ơ

́ ố ự ầ ư ệ ổ ị ầ ư ẩ ự ỉ ả c i thi n. T ng s  d  án đ u t và chu n b  đ u t là 66 d  an năm 2004­2012, t nh

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 26

̣

́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ỗ ợ ạ ầ ừ ố ồ ươ ̉ ượ đ c h  tr  h  t ng KKTCK t ngu n v n ngân sách Trung ng là 173 ty đông.̀

ề ệ ả ỉ ế ầ ư ậ ồ ố Qu ng Bình là t nh có đi u ki n kinh t khó khăn, do v y ngu n v n đ u t xây

́ ạ ầ ố ươ ỗ ợ ự ủ ế ự d ng h  t ng KKTCK ch  y u là v n ngân sach trung ng h  tr . Các d  án tiêu

ự ư ể ể ắ ố ặ   bi u đã và đang tri n khai nh : khu v c nhà liên ngành và Qu c môn, san đ p m t

ạ ầ ể ẩ ố   ằ b ng nhà liên ngành, h  t ng khu chuy n kh u Bãi Dinh, Nhà liên ngành và Qu c

ạ ừ ử ẩ ố ế ố ỗ ộ ớ môn c a kh u, kè su i QL 12A đo n t Bãi đ  xe đ n c t m c biên gi ạ ầ   i, H  t ng

khu trung tâm KKTCK Cha Lo.

ạ ườ ầ ư ớ ủ ế ạ ầ H  t ng t i các KKTCK th ng có quy mô đ u t l n và ch  y u là các

ồ ố ầ ư ả ộ công trình công c ng, không có kh  năng thu h i v n nên ít không có nhà đ u t có

ầ ư ị ý đ nh đ u t vào KKTCK.

Đánh giá

ỗ ợ ố ố ụ ượ ậ ỉ Nhìn chung, s  v n h  tr  có m c tiêu hàng năm đã đ c các t nh t p trung

ế ế ụ ả ụ ấ ầ ư đ u t cho các công trình thi t y u ph c v  s n xu t, kinh doanh và đã phát huy

ỗ ợ ượ ủ ế ấ ị ệ ả ố ể ả ặ ằ ượ đ c hi u qu  nh t đ nh. Ch  y u v n h  tr  đ c dùng đ  gi i phóng m t b ng,

ườ ướ ế ể ệ ự xây d ng đ ng giao thông, công trình thoát n c, đi n chi u sáng, bãi ki m hóa...

ạ ầ ự ươ ụ ả ụ ệ ấ ạ và xây d ng h  t ng khu th ng m i ­ công nghi p ph c v  s n xu t và kinh

ạ ẩ ự ồ ố doanh t ầ i KKTCK. Ngu n v n này đã góp ph n thúc đ y s  hình thành nhanh chóng

ướ ươ ự ạ ớ ệ ạ ổ ạ m ng l i th ng m i khu v c biên gi i, làm thay đ i di n m o các KKTCK; h ệ

ố ườ ế ươ ạ th ng đ ng xá, b n bãi, kho hàng, các trung tâm th ợ   ệ ố ng m i, h  th ng ch ,...

ượ ạ ạ ộ ự ự ạ ẩ ơ ướ b ầ c đ u đ ấ   ộ c t o d ng khang trang h n, t o đ ng l c thúc đ y ho t đ ng xu t

ạ ộ ậ ẩ ươ ộ ạ ố ế ạ nh p kh u, ho t đ ng th ng m i trong n i h t KKTCK Qu c t Cha Lo.

ế ấ ạ ầ ố ế ư ượ ự ồ K t c u h  t ng   KKTCK Qu c t Cha Lo ch a đ ộ   c xây d ng đ ng b ,

ứ ư ượ ủ ằ ầ ch a đáp  ng đ c yêu c u c a quá trình phát tri n: ể KKTCK Cha Lo n m t ạ ị   i đ a

ươ ặ ị ệ ẫ ự ủ ế ồ ph ng, đ a bàn đ c bi t khó khăn nên ch  y u v n d a vào ngu n ngân sách Trung

ươ ể ầ ư ế ấ ạ ầ ự ồ ươ ng đ  đ u t xây d ng k t c u h  t ng. Do ngu n ngân sách Trung ế   ng h t

ầ ư ế ầ ể ủ ố ế ứ ạ s c h n ch , trong khi đó nhu c u đ u t phát tri n c a KKTCK Qu c t Cha Lo là

ộ ạ ạ ầ ự ệ ể ồ ộ ấ   ế ấ ấ ớ r t l n nên vi c tri n khai xây d ng k t c u h  t ng m t cách đ ng b , đ t ch t

ầ ư ứ ầ ề ặ ượ l ậ ng đáp  ng nhu c u v n hành và thu hút đ u t ấ    còn g p nhi u khó khăn nh t

ị đ nh.

ố ế ặ ượ ậ ừ M c dù KKTCK Qu c t Cha Lo đ c thành l p t ế    năm 2002 tuy nhiên đ n

ớ ượ ệ ầ ư ự ể ạ ậ năm 2011 m i đ c tri n khai l p quy ho ch chung xây d ng do đó vi c đ u t xây

̃

́ ơ

ế ấ ạ ầ ự ư ợ ự d ng k t c u h  t ng KKTCK còn mang tính t ớ   ự ự  phát, ch a th c s  phù h p v i

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 27

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ủ ề ề ệ ị ươ ớ ợ ủ ắ ị ươ đi u ki n, ti m năng c a đ a ph ắ ng, g n v i l ạ i ích ng n h n c a đ a ph ng,

ch a.ư

ự ệ ệ ể ế ử ắ ớ ẩ 2.2.9. Tình hình th c hi n vi c phát tri n Khu kinh t ệ    c a kh u g n v i vi c

ệ ố ư ể ị ớ ắ ố hình thành h  th ng đô th , đi m dân c  nông thôn biên gi ế ổ   i và b  trí s p x p  n

ư ị đ nh dân c :

ướ ể (cid:0) Đ nh h ị ng phát tri n:

ư ừ ệ ố ề ể ị ướ ể V  phát tri n h  th ng đô th  và khu dân c : T ng b c phát tri n khu đô th ị

ử ụ ệ ẩ ắ ớ ươ trung tâm c a kh u g n v i các c m công nghi p, trung tâm th ạ Ư ng m i.  u tiên

ể ạ ự ự ể ế ấ ấ ộ ầ ư đ u t các trung tâm xã đ  t o đ ng l c phát tri n toàn khu v c, ph n đ u đ n năm

ị ứ ồ Ư ế ố 2015 hình thành các th  t H ng Hóa, Hóa Ti n, Y Leng.  u tiên v n đ u t ầ ư ế ấ    k t c u

ể ở ộ ệ ố ự ế ạ ầ h  t ng khu v c Bãi Dinh, các b n bãi, h  th ng kho tàng đ  m  r ng khu trung tâm

ể ủ ứ ẩ ằ ầ ế ử c a kh u nh m đáp  ng nhu c u phát tri n c a khu kinh t sau năm 2010. Đ u t ầ ư ạ h

ộ ố ư ằ ố ộ ụ ậ ọ ỹ ể ố ầ t ng k  thu t m t s  khu dân c  n m d c theo tr c Qu c l ư    12A đ  b  trí dân c  và

ế ủ ự ể phát tri n kinh t c a khu v c.

ư ụ ư ể ể ệ ộ Phát tri n các b u c c, các đi m b u đi n văn hóa xã h i, đ u t ầ ư ớ ế ợ    m i k t h p

ệ ố ạ ầ ệ ề ạ ạ hi n đ i hóa h  th ng h  t ng thông tin liên l c, phát thanh truy n hình đ  ph c v ể ụ ụ

ư ứ và đáp  ng cho dân c  trong khu kinh t ế .

ố ế ự ệ ề ạ Hi n nay Đ  án quy ho ch chung xây d ng KKTCK Qu c t Cha Lo đã đ ượ   c

ủ ướ ệ ạ ế ị ố Th  t ủ ng Chính ph  phê duy t t i Quy t đ nh s  2424/QĐ­TTg ngày 21/12/2011.

ứ ề ủ ị ướ ự ứ V  phân khu ch c năng c a KKTCK đ nh h ồ   ng xây d ng các khu ch c năng g m

ế ế ồ khu phi thu  quan ứ  và khu thu  quan và các khu ch c năng khác (trong đó g m: Khu

ụ ệ ơ ị ị ả ị công nghi p; Khu du l ch, d ch v , khu vui ch i gi ứ   ố i trí...vv) v  trí b  trí các khu ch c

ư năng nh  sau:

ế ạ ộ ố ị ử ẩ ­ Khu phi thu  quan t i Khu Trung tâm c a kh u xã Dân Hóa và m t s  v  trí

trong Khu kinh t .ế

ươ ụ ạ ạ ị ự ử ẩ ­ Khu th ng m i ­ d ch v  t ọ   i các khu v c: Trung tâm C a kh u, xã Tr ng

ố ộ ọ ế ử ẩ ợ ế Hóa, xã Hoá Ti n d c Qu c l 12A đi qua khu kinh t c a kh u và các ch  trung tâm

ế ệ ố ạ ầ ạ ố các xã trong Khu kinh t . Quy ho ch kho đ u m i, kho ngo i quan và h  th ng kho

ụ ậ ả ị ạ ự bãi d ch v  v n t i hàng hoá t i khu v c Bãi Dinh.

ụ ạ ể ị ị ự ổ ­ Phát tri n du l ch d ch v  t ờ   i các khu v c: Khu trung tâm Cha Lo, C ng Tr i,

̃

́ ơ

ầ ư ể ư ự ể ạ ơ ngã ba Khe Ve, Thác M .. quy ho ch phát tri n đ u t đ  đ a các khu v c này tr ở

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 28

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ỉ ưỡ ể ị ế ố ớ ị thành đi m du l ch sinh thái, ngh  d ng; hình thành tuy n du l ch n i Cha Lo v i di

ẻ ố ả s n thiên nhiên th  gi ế ớ ườ i v n Qu c gia Phong Nha ­ K  Bàng.

ề ể ệ ể ­ V  phát tri n công nghi p – TTCN ụ    : Hình thành và phát tri n các khu, c m

ệ ạ ế ồ công nghi p t i xã H ng Hóa, xã Hóa Ti n và Ngã ba Khe Ve.

ị ạ ể ị ẩ ư ­  Khu đô th  và khu dân c : Phát tri n Khu đô th  t ắ   ử i trung tâm c a kh u g n

ụ ệ ươ ạ Ư ầ ư ớ v i các c m công nghi p, trung tâm th ng m i.  u tiên đ u t các trung tâm xã đ ể

ị ứ ồ ự ự ể ế ộ ạ t o đ ng l c phát tri n toàn khu v c, hình thành các th  t H ng Hóa, Hóa Ti n, Y

Leng...

(cid:0) Đánh giá

ố ế ể ệ ề ệ ắ Vi c phát tri n KKTCK Qu c t ớ  Cha Lo đã g n li n v i vi c hình thành các

ụ ươ ố ộ ư ụ ạ ườ ị ụ c m d ch v  th ể ng m i, các các c m đi m dân c  ven Qu c l 12A, ven đ ng H ồ

ườ ư ế ồ Chí Minh, đ ụ   ng xuyên Á nh : Bãi Dinh, Y Leeng, Hóa Ti n, H ng Hóa. Các c m

ư ớ ượ ắ ế ố ạ ư ư ị dân c  nông thôn biên gi c s p x p và b  trí l i đ i nh  khu tái đ nh c  Khe

ọ ộ Rô ng­ La Tr ng...

ố ế ể ể ướ ở ử Trên quan đi m phát tri n KKTCK Qu c t Cha Lo theo h ộ   ng m  c a và h i

ậ ế ố ế ủ ự ỗ ợ ủ ữ ỉ nh p kinh t qu c t ủ   , nh ng năm qua t nh ta đã tranh th  s  h  tr  c a Chính ph  và

ộ ươ ể ầ ư ự ể ế ử các b  ngành Trung ng đ  đ u t xây d ng và phát tri n khu kinh t ẩ  c a kh u này

ệ ộ ế ủ ỉ ị ở m t cách toàn di n, tr  thành trung tâm kinh t và đô th  phía tây c a t nh. Khu kinh t ế

ủ ể ề ể ẩ ự ử c a kh u Cha Lo phát tri n đã kéo theo s  phát tri n nhanh chóng c a nhi u xã vùng

ầ ư ờ ố ạ ầ ệ ả ệ cao. Vi c đ u t các công trình h  t ng đã c i thi n đ i s ng cho nhân dân trong

ệ ươ ạ ộ ạ ạ ử vùng, thu hút các Doanh nghi p th ng m i  ho t đ ng buôn bán qua l ẩ   i c a kh u

ả ủ ự ệ ượ ấ ố ngày càng tăng, hi u qu  c a các d  án đ c đánh giá là r t t t.

2.2.10.

Tình hình phát tri n các tuy n giao thông n i li n các khu kinh t ẩ ủ ướ ớ ộ ị ố ề ế ử ế ẩ ử ớ c a kh u c a n ế ử  c a  c láng

ể ẩ kh u v i n i đ a và v i các c a kh u và khu kinh t gi ngề

ướ ườ ơ ả ộ ủ ượ ạ M ng l i giao thông đ ng b  c a KKTCK Cha Lo c  b n  đ c hình

ạ ươ ố ộ ụ ớ ọ ộ ể thành, phát tri n theo d ng x ng cá v i tr c d c là qu c l ầ    12A và m t ph n

ạ ồ ượ ố ươ ườ đ ng H  Chí Minh và QL15. M ng l ướ ườ i đ ng đ c phân b  t ố ợ ng đ i h p lý,

ữ ư ự ể ậ ả ớ ư ả b o đ m l u thông gi a các đi m dân c  trong KKTCK v i khu v c lân c n. Tuy

ứ ạ ố ớ ộ ố ề ị nhiên do đ a hình ph c t p, có nhi u núi cao, đ  d c các sông su i l n nên th ườ   ng

ở ắ ế ư ả ưở ế ự ể ế gây xói l và ách t c đ n l u thông làm  nh h ng đ n s  phát tri n kinh t ộ    xã h i

̃

́ ơ

ủ c a khu kinh t ế .

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 29

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ấ ượ ố ặ ườ ươ ố ố ạ M ng l ướ ườ i đ ạ ng đ i ngo i: Có ch t l ng m t đ ng t ng đ i t t, so

ấ ố ớ ự ứ ề ế ơ ố   ớ v i quy mô và tính ch t đ i v i khu v c nghiên c u thì n i đây có nhi u tuy n qu c

ườ ộ ợ ồ ế ớ ạ ề ộ ạ l ch y qua (QL12A, đ ng H  Chí Minh, QL15) đây là m t l i th  l n t o ti n đ ề

ệ ể ạ ướ ự ươ cho vi c phát tri n m ng l i giao thông cho khu v c trong t ng lai. Tuy nhiên h ệ

ệ ố ầ ố ố ườ ượ th ng c u, c ng, h  th ng an toàn giao thông hai bên đ ư ng ch a đ c đ u t ầ ư

ộ ồ đ ng b .

ướ ố ộ ườ ư ạ M ng l i giao thông đ i n i và đ ng dân c  nông thôn: T  l ỷ ệ ườ  đ ấ   ng đ t

ườ ầ ớ ư ế ấ ố ượ ầ ư ỹ và đ ng c p ph i chi m ph n l n và ch a đ c đ u t ậ   ạ  nên tình tr ng k  thu t

ư ứ ượ ư ầ ch a đáp  ng đ c yêu c u giao thông và an toàn trong l u thông. Các tuy n đ ế ườ   ng

́ ặ ắ ư ̣ ấ ượ ỏ ế ấ ắ ̣ ̉ tai cac điêm dân c  tâp trung có m t c t nh , ch t l ự   ng x u, tuy n ng n xây d ng

ậ ộ ướ ườ ệ ở ứ ớ ả ướ không hoàn thi n. M t đ  l i đ ng m c trung bình so v i c  n ệ ố   c. H  th ng

ư ứ ế ộ ượ ể ầ ế ạ ầ h  t ng xã h i còn y u ch a đáp  ng đ c nhu c u phát tri n kinh t ộ ủ    xã h i c a

khu kinh t .ế

ạ ị ấ ễ ả ồ ớ ộ Ngày 6­1­2012, t i TP Ð ng H i (Qu ng Bình) đã di n ra h i ngh  c p cao

ứ ỉ ướ ệ ử ụ ườ ầ l n th  15 các t nh ba n c Vi t Nam ­ Lào ­ Thái­ Lan s  d ng đ ng 8 và đ ườ   ng

ể ả ở ộ ự ữ ợ ị ươ 12 đ  bàn gi i pháp m  r ng không gian và lĩnh v c h p tác gi a các đ a ph ng.

ủ ế ỉ ướ ườ ườ ệ ị ị Các t nh ki n ngh  Chính ph  ba n ư c đ a đ ng 8 và đ ng 12 vào hi p đ nh

ậ ợ ệ ậ ể ườ ữ ướ ể ạ khung đ  t o thu n l i cho vi c v n chuy n ng i và hàng hóa gi a các n ể   c ti u

ạ ượ ợ ụ ớ ự ợ ế ơ ớ vùng sông Mê Công, v i m c tiêu đ t đ c l i th  h n so v i các khu v c h p tác

ế ườ ậ ợ ườ ươ đông ­ tây theo các tuy n đ ạ ng khác, t o thu n l i cho ng i dân, ph ệ ng ti n và

ủ ướ ạ ự ấ ố ỉ hàng hóa c a ba n c qua l i. Các t nh cũng th ng nh t xây d ng các trung tâm văn

ự ừ ỉ ườ ể hóa chung, xây d ng các đi m d ng chân, hoàn ch nh đ ng 12.

ớ ợ ế ề ườ ữ ấ ầ ị ượ V i l i th  v  cung đ ng và nh t là sau khi c u H u Ngh  3 đ c khánh

ườ ử ụ ụ ẩ thành, đ ng xuyên Á đi qua c a kh u Cha Lo là tr c giao thông chính ph c v ụ

ậ ả ệ ủ ệ ườ vi c v n t ị i hàng hóa, tham quan du l ch c a doanh nghi p và ng i dân ba n ướ   c

ệ ơ ộ ậ ợ ố ế ử ẩ Vi t Nam, Lào và Thái­lan. Ðây là c  h i thu n l i cho c a kh u qu c t Cha Lo

ẩ ầ ử ế ể ấ ở ớ phát tri n và tr  thành c a kh u s m u t trên tuy n biên gi i Vi ệ   Lào. t ­

́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ả ớ ư ư ̣ V i kho ng cách ngăn nhât t ́ ̀    Đông Băc Thai Lan qua câu H u Nghi Thai

̃ ̀ ̀ ̀ ử ̉ ̉ ̉ ­Lao III qua Thakhek, Trung Lao qua c a khâu Cha Lo ra cang biên Hon La, Vung

ụ ườ ự ế ầ ư ả Áng. Theo tr c đ ng này đã có các công ty kh o sát và d  ki n đ u t vào m ỏ

ể ề ậ ệ ề ̣ thach cao, v n chuy n v  Vi t Nam qua Cha Lo. Chi u ng ượ ạ c l i, các hàng hóa c ơ

ư ầ ầ ư ổ ắ t ng kho), xi măng, s t thép… đ ượ   c

̃

́ ơ

ư ả b n cho vùng  nh  nh  xăng d u (đang đ u t ́ ̀ ̃ ể ế ả ấ ẩ ườ trung chuy n đ n c ng Hon La và Vung ang xu t kh u qua Lào theo đ ử   ng c a

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 30

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ẩ ậ ế ể ề kh u Cha Lo. Do v y, khu kinh t có th  khai thác t ố ượ t đ c các ti m năng giao

ươ ế ườ ố ố th ng hàng hóa trên tuy n đ ạ ấ ng đ i ngo i c p qu c gia.

̀ ộ ố ỉ ủ ủ ề ệ ̉ Các doanh nghi p c a Quang Binh nói riêng, c a m t s  t nh mi n Trung

ơ ộ ầ ư ạ ố ể ậ ế ố khác cũng mong mu n có c  h i đ u t t ụ i Lào đ  t n d ng quy ch  t ố   ệ i hu  qu c

ấ ứ ế ợ ư ề ế ị ướ ể ố và các  u đãi v  xu t x  hàng hóa. N u k t h p và có đ nh h ng phát tri n t t cho

̀ ộ ế ệ Na Phau (Lào) và Cha Lo thành m t không gian kinh t chung thì doanh nghi p Vi ệ   t

ậ ợ ớ ấ ả ị ươ ớ Nam có thu n l i l n trong s n xu t kinh doanh trên đ a bàn. T ạ   ng thích v i lo i

ố ợ ở ộ ệ ế ự ế hình này là vi c ph i h p m  r ng không gian kinh t ữ    khu v c phi thu  quan gi a

̀ ể ế ớ Na Phau và Cha Lo theo mô hình phát tri n khu kinh t xuyên biên gi i (s  đ ẽ ượ   c

̀ ỹ ướ ử ể ẩ ầ phân tích k  ph n sau). Theo xu h ng k  trên, c a kh u Na Phau (Lào) cũng đã

ố ủ ấ ồ ệ ỗ ợ ự ượ đ c nâng c p theo ngu n v n c a Vi t Nam h  tr  xây d ng.

̀ ́ ́ ̣ ợ ử ệ ố ồ ̉ ẩ Vi c Cha Lo là c a kh u qu c tê cũng la thuân l i cho phat triên lu ng khách

̀ ừ ế ể ố ộ ̉ ị du l ch t

́ ặ ử ư ậ ẩ ̉ ớ  Thái Lan qua Lào vào Quang Binh v i vai trò là m t đi m đ n cu i hành ̀ i. Nh  v y phat triên c p c a kh u Cha Lo – Na Phau ượ ạ c l lang Đông – Tây và ng

ệ ầ ề ế ể là đi u ki n c n thi t cho phát tri n.

ệ ố ườ ộ ầ ư ơ ả H  th ng giao thông đ ng b  đi qua khu kinh t ế ượ  đ c đ u t c  b n đáp

ứ ậ ả ữ ướ ắ ạ ỉ ầ ng nhu c u v n t i hàng hóa gi a n c b n Lào và các t nh Đông B c Thái Lan

ệ ườ ố ộ ế ả ả ớ v i Vi t Nam thông qua đ ng Qu c l 12A đ n c ng Hòn La, c ng Vũng Áng.

ế ườ ồ ế ể ả ấ Tuy n đ ng H  Chí Minh đi qua khu kinh t có vai trò phát tri n s n xu t, th ươ   ng

ệ ố ạ ị ị ọ ụ ế ườ m i d ch v  và hình thành h  th ng đô th  d c tuy n, đ ộ   ẽ ng HCM s  thu hút m t

ớ ế ườ ượ l ng l n hàng hóa và hành khách trong vùng qua khu kinh t ra đ ố ng cao t c, làm

ư ượ ậ ả tăng l u l ng v n t i.

2.2.11.  Tinh hinh phát tri n kinh t

̀ ̀ ể ế ắ ớ ả ệ ề ố ủ  g n v i b o v  ch  quy n qu c gia, an

ớ ả ờ ố ế ề ậ ấ ấ ộ ninh biên gi i, gi i quy t các v n đ  xã h i, nâng cao đ i s ng v t ch t, văn hóa

ủ c a nhân dân

ư ế ệ ắ ố Vi c hình thành các KKTCK đã thu hút dân c  đ n làm ăn, sinh s ng g n bó

ố ữ ữ ự ớ ố ớ ủ v i c ng c , gi v ng khu v c biên gi ạ ộ   i, an ninh qu c phòng. Thông qua ho t đ ng

ừ ướ ở ộ ữ ư ủ ệ ố ạ t i KKTCK đã t ng b ị ữ   c m  r ng quan h , giao l u, c ng c  tình h u ngh  gi a

ệ ướ ầ ư ế Vi ớ t Nam v i các n c DCND Lào và Thái Lan. Đ u t , chi m lĩnh th  tr ị ườ   ng

ệ ệ ả ệ ữ ằ b ng các doanh nghi p Vi t Nam là gi ề ữ i pháp lâu dài, b n v ng cho vi c gi gìn an

̃

́ ơ

ớ ổ ninh biên gi i phía Tây t ố  qu c.

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 31

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ế ủ ỗ ợ ự ạ ỏ Đã phát huy đ ượ ợ c l ộ i th  c a vùng, t o đ ng l c lan t a h  tr ể    phát tri n

ế ộ ị ủ ộ ề ể ỉ ế kinh t ạ  n i đ a c a toàn t nh, làm “bàn đ p” cho phát tri n m t n n kinh t KKTCK

ủ ữ ề ệ ả ả ắ ắ ớ ố ớ ả hi u qu  và v ng ch c, g n v i b o đ m ch  quy n vùng biên gi i qu c gia đ ượ   c

ữ ị ướ ế ượ ư ộ ộ xác đ nh là m t trong nh ng h ng  u tiên có tính đ t phá chi n l ể ư   c đ  đ a

ố ế ở ở ư ữ KKTCK Qu c t Cha Lo tr thành tr thành nh ng trung tâm giao l u kinh t ế   ,

ươ ạ ủ ớ th ng m i c a vùng biên gi i.

ố ế ệ ể ệ ề ạ Vi c phát tri n   KKTCK Qu c t Cha Lo đã t o thêm nhi u vi c làm cho

ườ ờ ố ộ ị ươ ượ ơ ở ạ ầ ng i lao đ ng, đ i s ng nhân dân đ a ph ng đ c nâng cao, c  s  h  t ng đ ượ   c

ể ệ ế ư ế ắ ố ộ ả c i thi n, phát tri n kinh t ­ xã h i, thu hút dân c  đ n làm ăn, sinh s ng, g n bó

ớ ả ư ủ ệ ệ ậ ớ v i biên gi i c i thi n rõ r t thu nh p bình quân c a dân c  trong KKTCK Cha Lo.

ố ớ ể ả ộ ỉ ư ứ ạ ả ả Đ i v i m t t nh còn nghèo nh  Qu ng Bình, đ  b o đ m s c m nh an ninh

ố ạ ớ ế ợ ể ầ ớ ế qu c phòng t ự i Khu v c biên gi i, càng c n k t h p v i phát tri n kinh t ư   . Nh ng

ụ ể ể ế ế ẫ ế quá trình tri n khai đ n nay v n thi u c  th , còn phân tán, thi u đ u t ầ ư ươ   ng  t

ầ ư ư ả ể ệ ẹ ặ ạ ố ồ ứ x ng do ngu n v n còn h n h p, ho c đ u t ch a hi u qu  đ  nhanh chóng xây

ộ ề ố ớ ệ ự d ng m t n n qu c phòng toàn dân biên gi ộ ề   ạ i chính quy, hi n đ i thông qua m t n n

ế ệ ữ ặ ả ệ ả ụ ể kinh t ề  hi u qu  và b n v ng, đ c bi ế t còn thi u các gi i pháp c  th  và mô hình

ơ ở ắ ử ể ệ ể phát tri n th  nghi m mang tính liên hoàn trên c  s  g n phát tri n kinh t ế ử    c a

ớ ả ẩ ả ố ớ ế ệ ặ kh u v i b o đ m an ninh, qu c phòng biên gi

ờ ể ế ẽ ạ ườ ư ổ ố ị ị ị k p th i đ  khuy n khích m nh m  ng i. Còn thi u chính sách đ c bi   t và i dân ra đ nh c  sinh s ng  n đ nh va làm̀

ạ ăn t i KKTCK.

ệ ạ ổ ợ 2.2.12.Đánh giá t ng h p hi n tr ng (SWOT):

(cid:0) Thu n l ậ ợ i

ơ ế ở ề ư ủ ủ ­ Có c  ch  m , nhi u  u đãi c a Chính ph  cho KKTCK.

́ ́ ̀ ̀ ̀ ặ ệ ­ Vung Đông Băc Thai Lan va Trung Lao có tài nguyên phong phú, đ c bi t là

ề ừ ớ ̉ ư ề ế ả ̣ ti p giáp v i tinh Khăm Muôn (Lào) giàu có v  r ng, v  khoáng s n ch a đ ượ   c

ậ ợ ế ể ồ ờ ườ ỉ khai thác, đ ng th i ch  có th  khai thác thu n l i n u đi qua đ ng Cha Lo.

́ ̀ ́ ̀ ́ ư ̉ ̉

̀ ươ ­ Đ ng t ́ ̃ ̃ ̀ ̀  Đông Băc Thai Lan qua Trung Lao, Cha Lo đên cang biên Hon La ́ ̀ ̀ ̣ ợ ượ ư ̣ ̣ ̉ va Vung ang đa đ , nâng câp tao thuân l i cho vân tai va giao c quan tâm đâu t

ươ th ng.

ế ế ụ ợ ề ể ệ ự ­ Có ti m năng phát tri n công nghi p ch  bi n, ph  tr cho khu v c công

̃

́ ơ

ệ ả nghi p duyên h i.

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 32

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ẻ ẹ ự ề ể ị ị ­ V  đ p t nhiên, ti m năng phát tri n du l ch sinh thái, du l ch ngh  d ỉ ưỡ   ng

ữ ệ ch a b nh.

(cid:0) Khó khăn

́ ́ ỹ ấ ự ể ể ể ­ Qu  đ t có th  khai thác đ  xây d ng phát tri n KKT it, kho khăn cho xây

ạ ầ ấ ự d ng và cung c p h  t ng;

ấ ượ ự ồ ế ­ Ngu n nhân l c ch t l ng cao còn thi u;

ơ ở ạ ầ ạ ầ ậ ộ ố ỹ ­ C  s  h  t ng xã h i, h  t ng k  thu t quy mô khiêm t n.

ư ế ạ ­ H n ch  giao thông khi mùa m a bão.

(cid:0) C  h i ơ ộ

ơ ộ ể ươ ụ ạ ị ̣ ­ Có c  h i phát tri n th ng m i và d ch v  mâu biên do gia tăng quan h ệ

ữ ướ ệ gi a hai n c Vi t ­ Lào.

́ ợ ự ữ ể ị ệ ­ Có th  thu hút nh ng ngành công nghi p co giá tr  gia tăng thích h p d a trên

ủ ẵ tài nguyên s n có c a vùng.

ơ ộ ể ị ̣ ̣ ̣ ́ ­ Có c  h i phát tri n du lich sinh thai, du lich nông nghiêp, du l ch ngh  d ỉ ưỡ   ng

ữ ệ ch a b nh.

̀ ộ ự ơ ở ể ở ỉ ̉ ­ Tr  thành m t c c phát tri n phía Tây t nh Quang Binh trên c  s  phân công

̀ ị ấ ứ ớ ch c năng v i th  tr n Đông Lê.

(cid:0) Thách th cứ

ự ề ế ạ ớ ế ặ ệ ­ C nh tranh tr c ti p v i nhi u khu kinh t , đ c bi t là các khu kinh t ế ử    c a

ề ẩ kh u giáp ranh trong vùng mi n Trung.

ừ ự ưở ậ ự ủ ể ớ ị ứ ­ Ch u s c hút t các c c tăng tr ự ng ven bi n v i nhân l c, v t l c c a vùng;

ậ ủ ự ươ ứ ố ấ ố ­ Khu v c lân c n c a Lào t ư ng đ i nghèo, dân c  ít, m c s ng th p.

̃

́ ơ

ườ ế ậ ễ ­ Ô nhi m môi tr ả ng do h u qu  chi n tranh.

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 33

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

́ ́ ƯƠ ̉ ̉ CH ́ NG III. CAC GIAI PHAP PHAT TRIÊN KHU KKTCK CHA LO

1.

Xây  d ngự   và  phát  tri nể   đ ngồ   bộ  cơ  ch ,ế   chính  sách  đ iố   v iớ

KKTCK Cha Lo.

Th cự   tế  trong  nh ngữ   năm  qua, Vi tệ   Nam  th cự   hi nệ   giao  l uư   kinh  tế  qua

biên  gi iớ   th ngườ   bị  đ ng,ộ ch aư   t nậ   d ngụ   t tố   nh ngữ   l iợ   thế  và  hi uệ   quả  cuả

kinh  tế  –  th ngươ   m iạ   c aử   kh u.ẩ   M tộ   trong  nh ngữ   nguyên  nhân  gây  nên  tình

tr ngạ  đó là chúng ta thi uế  m tộ  khung  pháp  lý  về cơ ch ,ế  chính sách  cho  các ho tạ

đ ngộ   cụ  th ,ể  phù h pợ  v iớ  đ cặ  đi m,ể   đi uề  ki nệ  tự nhiên cũng như khai thác m tộ

số  l iợ   thế  c aủ  nh ngữ  mô  hình  kinh  t ế m i.ớ  Vì v y,ậ  xây d ngự  và phát tri nể  đ ngồ

bộ cơ ch ,ế  chính sách để phát tri nể  KKTCK Cha Lo là  vi cệ  c nầ  thi t,ế  c pấ  bách.

́ ́ ươ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ 1.1 Giai phap phat triên th ng mai dich vu

ể ẩ ươ ạ ự ề ầ ề ố Thúc đ y phát tri n th ng m i d a trên ti m năng v  đ u m i giao thông

ắ ấ ậ ẩ và xu t nh p kh u theo hành lang Đông – Tây và B c – Nam

ệ ố ạ ầ ậ ợ ự ậ ấ ẩ Xây d ng h  th ng h  t ng thu n l i cho xu t nh p kh u hàng hóa ­

ớ ầ ư ọ ự ử ể ể ẩ ọ qua biên gi i, đ u t ệ    tr ng tâm, tr ng đi m cho khu v c c a kh u đ  hoàn thi n

ứ ọ khu ch c năng quan tr ng này.

ệ ố ự ế ố ̣ ̣ Xây d ng h  th ng giao thông trong khu kinh t thông su t, thuân tiên ­

ứ ạ ự ể ể đ  tăng s c c nh tranh và thu hút luân chuy n hàng hóa toàn khu v c.

ứ ế ế Thu hút đ u t ầ ư ừ ướ  t n c th  3 qua khu kinh t ả    đ n các vùng  nh ­

­

ạ ỗ ợ ị ưở h ng và t o chu i giá tr  thích h p.

Có  chính  sách  đa d ngạ  hóa  các hình  th cứ   giao  l uư  kinh  tế qua các

KKTCK,  t oạ   đi uề   ki nệ   thông  thoáng  và  uư   đãi  đ iố   v iớ   nh ngữ   ho tạ   đ ngộ   kinh

tế  đáp  ngứ   yêu  c u,ầ   l iợ   ích  c aủ   cả  hai  phía,  thúc  đ yẩ  kinh  tế hàng  hoá  và  h iộ

nh pậ   kinh  tế  c aủ   m iỗ   n c,ướ   phù  h pợ   v iớ   thông  lệ  qu cố   t .ế   Các  chính  sách

c nầ   ph iả   có  sự  cụ  thể  về  các  ho tạ   đ ngộ   đa  d ngạ   đó  b iở   ho tạ   đ ngộ   giao  l uư

kinh tế qua  c aử  kh uẩ  c nầ  đ cượ  hi uể  m tộ  cách toàn di nệ  h n,ơ  đ yầ  đủ h n.ơ  C nầ

xây d ng,ự ban  hành  cụ  thể nh ngữ  quy chế về xu tấ  kh u,ẩ  nh pậ   kh uẩ   hàng hoá

ị và  d chị v ,ụ  du  l ch, quá  c nhả   ở  KKTCK.  C nầ   có  m tộ   chính  sách  cơ  c uấ   m tặ

hàng  phù  h p,ợ   cụ  thể  là,  ph iả   có  qui  đ nhị danh  m cụ   nh ngữ   lo iạ   hàng  hoá

đ cượ  phép  kinh  doanh,  không đ cượ   phép  kinh  doanh  ho cặ  h nạ   chế  kinh  doanh

̃

́ ơ

c aủ   KKTCK.

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 34

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

­Có  chính  sách  uư   tiên  uư   đãi  h pợ   lý  để  khuy nế   khích  các  đ aị   ph

ngươ

vùng biên  gi iớ  tăng c ngườ  phát huy tính chủ đ ngộ  sáng t o,ạ  linh ho tạ  nh mằ  tân

d ngụ   các  l iợ   thế  so  sánh  c aủ   cá  vùng  trong  quan  hệ  kinh  tế­  th ngươ   m i.ạ

ườ ̣ Mu nố   v yậ  ph iả   m  ở rông, tăng c ng quy nề   tự  chủ  c aủ   các đ aị  ph ngươ  vùng

biên gi iớ  có  c aử  kh uẩ   về  các  kho nả   thu  ngân  sách,  về  đ uầ   t ,ư   qu nả   lý  v n,ố

quy nề   về  c pấ   h nạ   ng chạ   xu tấ   kh u,..ẩ

ượ ạ ộ ộ ị ­ ự Xây d ng đ ế   c các khu trung tâm rõ nét, ho t đ ng nh n nh p. K t

ụ ươ ụ ứ ế ố ị ợ ượ h p đ c các tr c không gian và tuy n ph  chính có ch c năng d ch v  th ạ   ng m i

ơ ấ ử ụ ạ ấ và có c  c u s  d ng đ t linh ho t.

ượ ệ ố ả ườ ư ­ ự Xây d ng  đ c  h  th ng không gian qu ng tr ng, giao l u công

ệ ố ấ ế ể ộ c ng và h  th ng đi m nh n cho khu kinh t .

ạ ươ ệ ế ư ộ ể ế ấ ­ ự T o d ng th ng hi u cho khu kinh t ẫ    nh  m t đi m đ n h p d n,

ừ ụ ể ạ ạ ạ ị đi m d ng chân đa d ng các lo i hình d ch v , có tính c nh tranh cao.

ỗ ợ ự ư ấ ­ Xây d ng các chính sách h  tr  nh t quán, lâu dài nh  chính sách v ề

ư ề ử ụ ỗ ợ ự ế ễ ấ ạ ả ồ u đãi thu  quan, mi n gi m ti n s  d ng đ t, h  tr  đào t o ngu n nhân l c…

́ ể ị ̉ 1.2 Giai phap phát tri n du l ch

ổ ậ ự ư ặ ọ ị ể   Hình thành các khu v c du l ch có đ c tr ng n i b t trong vùng tr ng đi m

ị ̉ du l ch phía Tây t nh Quang Binh̀ ỉ

­ C nầ   có  các  chính  sách  khuy nế   khích  mở  r ng,ộ

phát  tri nể   nhi uề   lo iạ  hình

d chị vụ  qua khu  kinh tế c aử  kh uẩ  như : d chị vụ t mạ  nh p,ậ  tái xu t,ấ  d chị vụ quá

c nh,ả d chị vụ  chuy nể   kh uẩ   hàng  hoá,  d chị vụ  giao  nh nậ   v nậ   chuy nể   hàng  hoá

quá c nhả   cho  n cướ   láng gi ng,ề d chị vụ  kho ngo iạ  quan  và c aử   hàng  mi nễ   thu .ế

Các  hình  th cứ   này ph iả   đa  d ng,ạ thu nậ   ti n,ệ   phù  h pợ   v iớ   xu  thế  h iộ   nh p,ậ   mở

c aử   hi nệ   nay  trên  thế  gi i,ớ   nh ngư   đ ngồ   th iờ   ph iả   có  sự  qu nả   lý,  ki mể   soát

ch tặ   ch ,ẽ   đ mả   b oả   an  ninh biên gi i,ớ  l iợ  ích qu cố  gia, đ mả  b oả  giữ v ngữ  và giữ

gìn m iố  quan hệ truy nề   th ng,ố h uữ  nghị gi aữ  hai n c.ướ

ướ

­ Có  chính  sách  h pợ   lý  để  thu  hút  khách  du  l chị

c aủ   các  n ề   c láng gi ng

sang  Vi tệ   Nam.  Tr cướ  h tế  là  du  l chị ở  vùng biên  gi i,ớ   các t nhỉ biên  gi iớ  và d nầ

phát  tri nể   các  tour  du  l chị theo  tuy nế   đi  sâu  vào  n iộ   đ aị   Vi tệ   Nam  …  G nắ   li nề

v iớ   vi cệ   thu  hút  khách  du  l chị qua  c aử   kh uẩ   là  chính  sách  qu nả   lý  xu tấ   nh pậ

̃

́ ơ

ố c nh.ả M cụ   tiêu  c aủ  chính sách qu nả  lý xu t ấ nh pậ  c nhả  là t oạ  đi uề  ki nệ  t ấ   t nh t

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 35

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

cho  ng iườ  dân hai  bên  biên  gi iớ   thăm  vi ngế   l nẫ   nhau,  giao  l uư   kinh  tế  và  cho

khách  du  l chị th cự   hi nệ  các chuy nế  du l chị t tố  nh t.ấ

ự ượ ươ ơ ố ể ­ Xây d ng đ c các ch ế ng trình, c  ch  chính sách t t đ  thu hút đ u t ầ ư

ể ị ừ ấ ệ phát tri n du l ch t ế ấ ỉ  c p vùng đ n c p t nh và huy n.

ự ạ ượ ươ ủ ệ ế ớ ­ T o d ng đ c th ng hi u riêng c a KKTCK v i các công trình ki n trúc

ổ ợ ả ấ ẩ ộ ư ặ đ c tr ng, các t ị  h p s n ph m du l ch đ c đáo duy nh t.

ơ ở ạ ầ ạ ầ ạ ộ ị ự ­ Quy ho ch v  trí, quy mô và xây d ng c  s  h  t ng xã h i, h  t ng k ỹ

ổ ứ ư ề ề ậ ạ thu t. T  ch c nhi u lo i hình l u trú cho nhi u khách hàng khác nhau.

­ Đào t o ngu n nhân l c du l ch qua, thân thi n, chuyên nghi p.

ự ệ ệ ạ ồ ị

ổ ậ ơ ở ể ề ạ ớ ị ươ Các ti m năng n i b t có th  khai thác s m t o c  s  du l ch và th ệ   ng hi u

cho khu kinh t ế ư  nh :

ư ị ệ ố ộ ị ­ Du l ch giao l u văn hóa Vi t – Lào; du l ch văn hóa các dân t c thiêu s , Du

ế ể ắ ỗ ừ ể ừ ử ẩ ị l ch   g n   k t   chu i   đi m   t bi n   lên   r ng,   qua   c a   kh u,   sang   Lào,   Thái   Lan,

Myanma…;

ố ợ ử ế ợ ế ử ớ ị ễ ẩ ẩ ắ ­ Khu mua s m mi n thu  c a kh u và ph  ch  c a kh u k t h p v i d ch v ụ

ừ d ng chân;

́ ữ ệ ụ ẩ ự ả ằ ị ị ́ ­ D ch v   m th c, sinh thái c nh quan, du l ch ch a b nh b ng cac cây thuôc

̀ ̀ ọ ậ ử ế ị trông trong vung, thăm quan các di tích l ch s  chi n tranh, tham quan và h c t p; Du

ị ị l ch đô th  v.v.

́ ế ế ụ ợ ệ ệ ể ̉ 1.3 Giai phap phát tri n công nghi p ph  tr , công nghi p ch  bi n

ự ể ớ ệ   ệ ậ Hình thành s m các đi m công nghi p t p trung và xây d ng vùng nguyên li u

ề ữ b n v ng.

ệ ậ ạ ầ ự ậ ẵ ỹ ỉ ­ Xây d ng khu công nghi p t p trung có h  t ng k  thu t hoàn ch nh s n sàng

ầ ư ế ơ ở ự cho các nhà đ u t đ n xây d ng c  s  kinh doanh.

ậ ự ự ề ề ằ ấ ả   ồ ­ Đ  xu t thêm các chính sách v  ngu n nh n l c nh m thu hút nhân l c qu n

ư ể ề ẩ ộ ổ ị   lý có trình đ  cao, thu hút và thúc đ y chuy n  đ i ngành ngh  cho c  dân đ a

ươ ph ng.

́ ́ ́ 2. Chinh sach thuê

Ph iả   đ iổ   m i,ớ   bổ  sung  và  s aử   đ iổ   chính  sách  thuế  ở  KKTCK,  nh tấ   là

̃

́ ơ

bi uể   thuế  xu tấ   nh pậ   kh u,ẩ   nh mằ   khuy nế   khích  phát  tri nể   s nả   xu tấ   trong  n cướ

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 36

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

để  xu tấ   kh u,ẩ   tránh  làm  nhả   h ngưở   x uấ   đ nế   phát  tri nể   s nả   xu t  ấ trong  n c,ướ

tr cướ   h tế   là  các  t nhỉ có  khu  kinh  tế  c aử   kh u.ẩ   Để  ch ngố   tệ  n nạ   tham  nhũng,

th tấ   thoát  ngân  sách  Nhà  n c,ướ   tác  đ ngộ   x uấ   đ nế   ho tạ   đ ngộ   kinh  tế  –

th ngươ  m iạ  qua biên  gi i,ớ   c nầ   có sự  tăng c ngườ   về  công  tác ki mể  tra,  thanh  tra

thu ,ế  có th ngưở  ph tạ  nghiêm minh.

́ ́ ́ ̀

3.

̀ Chinh sach tai chinh tiên tê ̣

­C nầ   có  chính  sách  tài  chính  thích  h p,ợ   uư   tiên  cho  phát  tri nể   cơ  sở  hạ

t ngầ  đ iố   v iớ  các khu kinh tế c aử  kh u.ẩ   uƯ  tiên ngu nồ  tài chính để t pậ  trung phát

́ ́ươ ̣ tri nể  s nả   xu tấ  ngu nồ  hàng xu tấ  kh uẩ  sang cac n c ban và đ uầ  tư cho phát tri nể

ị du l ch.

­ C nầ   ph iả   xây  d ngự   và  th cự   hi nệ   các  quy  chế  về  ho tạ   đ ngộ   ti nề   tệ  ở

biên  gi i,ớ   khuy nế   khích  các  ngân  hàng  th

ngươ   m iạ   mở  r ngộ   quan  hệ  đ iạ   lý  và  ́ ́ ̀ các quan hệ  thanh  toán  khác  v iớ   ngân  hàng  phía  cac n ́ ươ c lang giêng, d nầ   ti nế

iớ   ngân  hàng  hóa  thanh toán th t ngươ  m iạ  ở khu v cự  c aử  kh uẩ  biên gi i.ớ  Xóa bỏ

4.

d nầ  tình tr ng ạ buôn  bán ti nề  tệ tự phát, xóa bỏ ph ngươ  th cứ  thanh toán tr cự  ti p.ế

́ ́ Chinh sach đ i ố  ngo iạ

­

ươ kinh  tế­ th ̣   ng mai

Ký  k tế   và  tri nể   khai  th cự   hi nệ   các  hi pệ   đ nhị ́ ̃ ̀ ́ ́ ươ ư ơ ươ ̣ ng gi a Viêt Nam v i cac n ́ c Lao, Thai Lan, Myanmar song ph

Mu nố   phát  tri nể   các  khu  kinh  tế  c aử   kh uẩ   biên  gi i,ớ   chúng  ta  ph iả   xây

ươ ự d ng đ ượ   các  chủ  tr c ng, chính  sách,  kế  ho chạ   cụ  th ,ể   và  t tấ   cả  nh ngữ   đi uề

đó  ph iả   d aự   trên cơ sở nh ngữ  hi pệ  đ nhị h pợ  tác ký  k tế  gi aữ  hai bên. M cặ  dù có

nh ngữ  sự thay  đ iổ   tích  c cự   trong  các  ho tạ   đ ngộ   th ngươ   m iạ   nh ngư   v nẫ   ở  tình

ị tr ngạ   b pấ   bênh,  không  nổ   đ nh, lúc  tăng  lúc  gi mả   gây  nhi uề   b tấ   l iợ   cho  ta.

ị Nguyên nhân do h nạ  chế về ký k tế  và th cự  hi nệ  các hi pệ  đ nh,

m tặ  khác nguyên  ́ ́ươ nhân này cũng làm cho các chính sách kinh tế c aủ  n cướ  ta v iớ  cac n c trong khu

ươ v cự   thi uế   linh  ho t,ạ   uy nể   chuy n,ể   bổ  sung  không  k pị   th i,ờ   các  đ aị   ph ng,

doanh  nghi pệ   thi uế   tính  chủ  đ ngộ   trong  trao  đ iổ   buôn  bán,  d nẫ   đ nế   “m tấ   tr tậ

t ”ự   trong  quan  hệ  buôn  bán  qua  biên  gi i.ớ   Ngoài  ra  chính  vi cệ   thi uế   các  hi pệ

ị đ nh, khung pháp lý  c nầ   thi tế  cho  các  ho tạ  đ ngộ  cũng  là nguyên  nhân  sâu  xa  tác

đ ngộ   làm  cho  vi cệ   đ uầ   tư  vào  các  cơ  sở  hạ  t ngầ   còn  kém  xa  so  v iớ   đòi  h iỏ

th cự   tế  b iở   chúng  ta  không dám m nhạ  d nạ  đ uầ  tư vào cơ sở hạ t ng.ầ

̃

́ ơ

Do đó  gi pả   pháp  tăng  c ngườ   ký  k tế   các hi pệ   đ nhị kinh  tế  gi aữ  hai bên  là

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 37

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

vô  cùng  quan  tr ng.ọ Các  hi pệ   đ nhị đó  ph iả   đ mả   b oả   các  nguyên  t cắ   cùng  có

i,ợ   không  làm thiêt h i ạ cho bên đ i ố tác, ph iả  tuân theo các t pậ  quán và thông l l .ệ

ườ ầ ư ượ ­ ợ Có chính sách h p tác và môi tr ng đ u t kinh doanh đ c thu n l ậ ợ   i

ư ể ẩ ế ươ ạ ớ ể đ  thúc đ y, phát tri n giao l u kinh t và th ng m i vùng biên gi i. Tăng c ườ   ng

ế ớ ậ ỉ ế ể ế ế ớ ỉ liên k t v i các t nh lân c n có khu kinh t ư  đ  giao l u kinh t ; liên k t v i các t nh,

ả ướ ố ể ẩ ấ ẩ ế thành ph  trong c  n c đ  thúc đ y xu t kh u hàng hóa qua khu kinh t . Ch ủ

ớ ỉ ớ ớ ể ợ ộ đ ng đàm phán v i các t nh có chung biên gi ế ừ   i v i Lào đ  h p tác, liên k t, t ng

ở ộ ị ườ ẩ ướ b c m  r ng th  tr ấ ng xu t kh u.

­

ươ ế ầ ư ố ̣ qu c gia cho các KKTCK tai

5.

ng trình xúc ti n đ u t ́ ̀ ợ ̉ ự Xây d ng ch ̀ ̀ ́ ơ ươ n c ngoai vao th i điêm thich h p.

Bộ máy qu nả  lý khu kinh tế c aử  kh uẩ

ươ

­  Đ iố   v iớ   Trung

ng, c nầ   thi tế   thành  l pậ   m tộ   cơ  quan  thu cộ   Chính  phủ

để  đ mả   nhi mệ   vai  trò  là  cơ  quan  chủ  trì  sự  ph iố   h pợ   gi aữ   t tấ   cả  các  cơ  quan

ngành  d cọ   ho tạ   đ ngộ   qu nả   lý  Nhà  n cướ   t iạ   khu  kinh  tế  c aử   kh u.ẩ   Cơ  quan

này  ph iả   đ cượ   quy  đ nhị đ yầ   đ ,ủ   cụ  thể  về  các  ch cứ   năng,  nhi mệ   v ,ụ   quy nề

h n,ạ   trách  nhi mệ   để  tr cự   ti pế   giúp  Chính  phủ  tổ  ch c,ứ   lãnh  đao,  chỉ  đ o,ạ   đi uề

hành  sự  ph iố   h pợ   gi aữ   các  cơ  quan  Trung ngươ   và  đ aị   ph ngươ   th cự   hi nệ   t tố

ớ qu nả  lý Nhà n cướ  đ iố  v i các KKTCK.

ươ

­  Đ iố   v iớ   đ aị   ph

ng, ở  m iỗ   KKTCK  c nầ   thành  l pậ   m tộ   ban  qu nả   lý

KKTCK,  bao  g mồ   sự  tham  gia  đ yầ   đủ  c aủ   các  ban  ngành  h uữ   quan  nh :ư   h iả

ườ quan,  công an,  biên phòng,  thuế  v ,ụ  qu nả   lý  thị  tr ng, yủ  ban  nhân  dân  huy n,ệ

ạ xã, thị tr nấ  sở t i…Ban qu nả  lý này do  yủ  ban nhân dân Quy tế  đ nhị thành  l pậ  và

cử ng iườ  lãnh đ o;ạ  đ cượ  quy đ nhị quy nề  h n,ạ  ch cứ  năng, nhi mệ  vụ cụ th ,ể   ch uị

sự  lãnh  đ oạ   tr cự   ti pế   c aủ   cơ  quan  ngành  d cọ   c aủ   Trung ngươ   và  yủ   ban  nhân

ỉ dân  t nh. C nầ   thi ỗ ử   tế   thành  l pậ   m t  ộ công  ty  phát  tri nể   cơ  sở  hạ  t ngầ   ở  m i c a

kh uẩ  theo  tinh  th nầ   Quy tế   đ nhị c aủ   Thủ  t ngướ   Chính  ph ,ủ   nh mằ   phát  huy  t iố

đa  hi uệ   quả  ngu nồ   v nố   đ uầ   tư  cho  phát  tri nể   cơ  sở  hạ  t ngầ   t iạ   các  KKTCK.

C nầ   chú  ý  v aừ   có  sự  ph iố   h pợ   nh pị   nhàng  nh ngư   v aừ   phân  đ nhị rõ  ch cứ   năng

qu nả   lý  Nhà n cướ  và ch cứ   năng kinh  doanh  trong xây d ng,ự  phát tri nể  cơ sở hạ

̃

́ ơ

t ng.ầ Ban  qu nả   lý  th cự   hi nệ   ch cứ   năng  qu nả   lý  Nhà  n c,ướ   còn  công  ty  phát

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 38

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

tri nể   cơ  sỏ  hạ  t ngầ   th cự  hi nệ   ch cứ  năng  trong kinh doanh  xây d ngự   và d chị vụ

hạ t ngầ   cho  các ho tạ   đ ngộ   kinh  tế  xã  h iộ   ở  khu  KKTCK.  Tăng  c ngườ   h nơ   n aữ

ươ sự phân  c pấ  cho đ aị  ph ng, n iơ  có KKTCK về th mẩ  quy n,ề  ch cứ  năng qu nả   lý,

có  trách  nhi mệ   và  l iợ   ích  cụ  thể  đ iố   v iớ   tòan  bộ  sự  phát  tri nể   KKTCK  t iạ   đ aị

ươ ph ng.

ườ ự ủ ộ ả ế ­ Tăng c ng năng l c c a b  máy qu n lý khu kinh t , nâng cao năng

ủ ề ệ ấ ạ ọ ự l c đi u hành c a các ngành, các c p, các doanh nghi p. Chú tr ng đào t o và đào

ồ ưỡ ả ộ ộ ạ ạ ộ t o l i đ i ngũ cán b  qu n lý, cán b  chuyên môn. B i d ề   ng nâng cao tay ngh ,

ụ ụ ợ ậ ự ề ộ ươ xây d ng đ i ngũ th  b c cao, công nhân lành ngh  ph c v  cho các ch ng trình

ầ ư ệ ố ự ứ ứ ự d  án đ u t trong vùng. Th c hi n t ọ   t chính sách thu hút công ch c, viên ch c, h c

ỏ ề sinh gi ơ i v  công tác trong các c  quan, các xã trong vùng.

ỉ ạ ự ự ệ ề ị ướ ­ Nâng cao năng l c ch  đ o đi u hành th c hi n đ nh h ủ ng c a các

ế ụ ể ị ban, ngành và các xã trong khu kinh t . Các m c tiêu phát tri n trong đ nh h ướ   ng

ả ượ ể ệ ế ạ ạ ằ ươ ph i đ c th  hi n b ng các k  ho ch trung h n, hàng năm, các ch ng trình phát

ầ ư ụ ể ể ề ằ ả ế ộ ự tri n và d  án đ u t c  th  nh m đi u hành và qu n lý kinh t ụ    xã h i theo m c

ướ ề ị tiêu đ nh h ng đã đ  ra.

ệ ơ ế ả ướ ề 6. Hoàn thi n c  ch  chính sách qu n lý nhà n c v  KKTCK:

ậ ề ệ ố ứ ề ả ả ỉ Rà soát, đi u ch nh h  th ng văn b n pháp lu t v  ch c năng qu n lý nhà

ự ể ả ả ấ ả ố ồ ướ ủ n c c a Ban qu n lý KKT trên các lĩnh v c đ  b o đ m tính th ng nh t, đ ng b ộ

ệ ự ệ ố ệ ằ ả ả ả ồ ờ   trong h  th ng văn b n qu n lý nh m phát huy hi u qu  và có hi u l c. Đ ng th i

ả ướ ẫ ụ ể ư ư ị ban hành các văn b n h ự ng d n c  th  các lĩnh v c ch a quy đ nh rõ nh :

ế ư ự ầ ơ ­ ế Xây d ng c  ch   u đãi, khuy n khích các thành ph n kinh t ế ầ ư   đ u t

ứ ầ ư ế ấ ạ ầ ể phát tri n k t c u h  t ng KKTCK theo các hình th c đ u t ạ  đa d ng.

́ ạ ộ ủ ế ổ ượ ­ Đánh giá, t ng k t mô hình ho t đ ng c a cac KKTCK đã đ c thành

ể ề ố ượ ắ ỉ ứ ố ố ậ l p đ  đi u ch nh nguyên t c, đ i t ng, m c b  trí v n ngân sách Trung ươ   ng

ướ ầ ư ậ ố ể ằ ậ theo h ng t p trung v n đ u t cho phát tri n các KKTCK đã thành l p nh m phát

ầ ư ệ ả ệ ̉ huy hi u qu  KKTCK, tránh đ u t ả  dàn trai không phát huy hi u qu .

ử ự ổ ổ ị ị ­ ậ   S a đ i, b  sung Ngh  đ nh 29/2008/NĐ­CP, sau đó là xây d ng Lu t

ệ ố ụ ế ể ạ ậ ơ KKT đ  ban hành h  th ng quy ph m pháp lu t, c  ch  chính sách áp d ng riêng

ấ ạ ằ ố ượ cho các KKT, KKTCK nh m t o hành lang pháp lý th ng nh t, phát huy đ c vai

ệ ạ ủ ể ộ ế ế trò c a KKTCK trong vi c t o đ t phá trong phát tri n kinh t ầ  nên c n thi ả   t ph i

̃

́ ơ

ể ả ề ấ ậ ế ấ ậ ban hành Lu t KKT đ  gi ư i quy t các v n đ  b t c p nh :

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 39

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ố ớ ư ệ ề ượ ị + Hi n nay các chính sách  u đãi đ i v i các KCN, KKT đ u đ c quy đ nh

ở ầ ị ị ị ị ị ị ậ    t m Ngh  đ nh (Ngh  đ nh 108/2006/NĐ­CP; Ngh  đ nh 29/2008/NĐ­CP) do v y

ị ớ ạ ậ ấ ế ậ ậ ở ề đ u b  gi i h n b i các Lu t chuyên ngành (Lu t đ t đai, Lu t thu  TNDN, thu ế

ụ ủ ứ ệ ả ậ ặ ự   thu nh p cá nhân…).M t khác ch c năng, nhi m v  c a Ban Qu n lý KKT th c

ơ ế ủ ệ ề ề ể ể ồ ố ấ   hi n theo c  ch   y quy n có nhi u đi m ch ng chéo, tri n khai không th ng nh t

ể ả ế ượ ằ ả ấ ị ị ướ và không th  gi i quy t đ c b ng văn b n pháp quy c p Ngh  đ nh vì v ng các

ậ ẽ ả ậ ế ượ ộ ố ệ Lu t chuyên ngành. Vi c ban hành Lu t s  gi i quy t đ ấ   c m t cách th ng nh t,

7.

ướ ắ ồ lâu dài các v ng m c, ch ng chéo nêu trên.

ế ấ ầ ư ự ạ ầ Xây d ng k t c u h  t ng và thu hút đ u t

KKTCK Cha Lo  có  đ aị   hình  ph cứ   t p,ạ   xa  thành  phố  và  các  trung  tâm  .  Vì  v y,ậ   vi cệ  phát tri nể  cơ sở hạ t ngầ  c aủ  các khu kinh tế c aử kinh  tế  c aủ  ti nh̉

̀ ̀ ̀ ̉   tế   nh ngư  cũng g pặ  r tấ  nhi uề  khó khăn va cân nhiêu giai

­

kh uẩ  càng trở nên c pấ  thi ́ ́ ̉ ̣ phap đê khăc phuc:

Nâng  c pấ   cơ  sở  hạ  t ngầ   hi nệ   có  và  xây  d ngự   m iớ   các  cơ  sở  hạ

t ngầ   c nầ   thi tế   t iạ   các  khu  kinh  tế  c aử   kh u.ẩ   Tr cướ   h t,ế   c nầ   nâng  c pấ   các  tr cụ

đ ngườ   t iạ   c aử   kh uẩ   và  đi đ nế   c aử   kh u.ẩ   Khai  thông  và nâng c pấ   các tuy nế   vành

đai biên gi iớ  và các tuy nế  đ ngườ  phụ “x ngươ  cá” đi t iớ  các c aử  kh u,ẩ  các tụ  đi mể

­

dân  cư  l n,ớ  đ ngồ   th iờ  xây d ngự  m iớ  đ ngườ  sá ở nh ngữ  n iơ   c nầ   thi t.ế

Về b uư   chính vi nễ   thông và các d chị vụ  thông tin khác: C nầ  c iả  t o,ạ

nâng c pấ  và  xây d ngự  m iớ  các t ngổ  đài, m ngạ  l iướ  thông tin ở các c aử  kh u,ẩ  các

ị khu  du  l ch, b oả   đ mả   nhu  c uầ   thông  tin  liên  l cạ   trong  n cướ   và  qu cố   tế  ngày

càng  cao.  Xây  d ngự   các  trung  tâm  thông  tin  kinh  t ,ế   th ngươ   m i,ạ   d chị vụ  nh mằ

cung c pấ  đ yầ  đ ,ủ   chính xác, k pị  th iờ  các thông tin về thị tr ngườ  trong n cướ

Mu nố   phát  tri nể   cơ  sở  hạ  t ngầ   như  trên,  đòi  h iỏ   m tộ   l

ồ ngượ   v nố   l n.ớ   Vì  iả  pháp khai thác, huy đ ngộ  khuy nế  khích đ uầ  tư từ nhi uề  ngu n đó

v yậ  ph iả   có gi la:̀

ầ ư ạ ồ ố ế ấ ự ­ Đa d ng hoá các ngu n v n đ u t xây d ng các công trình k t c u h ạ

ế ấ ạ ầ ạ ầ ậ ộ ị ỹ ầ t ng. Các công trình k t c u h  t ng k  thu t và h  t ng xã h i, công trình d ch

ầ ộ ế ủ ế ầ ỗ ợ ộ ố ụ ệ v , ti n ích công c ng c n thi t c a khu kinh t c n huy đ ng v n h  tr  phát

ố ừ ể ậ ề ấ ỹ ấ ị ứ tri n chính th c (ODA), v n t ủ  qu  đ t theo quy đ nh c a pháp lu t v  đ t đai,

ầ ư ụ ư ậ ợ ố ỹ ố v n tín d ng  u đãi và các tr  giúp k  thu t khác và thu hút v n đ u t theo các

̃

́ ơ

ứ ứ ủ ị ậ ể ầ   hình th c BOT, BT, BTO và các hình th c khác theo quy đ nh c a pháp lu t đ  đ u

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 40

̣

́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

. ư t

ị ươ ủ ộ ầ ư ệ ộ ồ ố ­ Các đ a ph ng ch  đ ng trong vi c huy đ ng các ngu n v n đ u t xây

ỗ ợ ạ ầ ạ ồ ờ ỉ ự d ng h  t ng KKTCK, tránh tình tr ng ch  trông ch  vào ngu n h  tr  ngân sách

ươ ườ ầ ư ế ậ ậ trung ng. Tăng c ộ ng công tác v n đ ng xúc ti n đ u t vào KKTCK. T p trung

ầ ư ế ấ ạ ầ ụ ự ự ị thu hút đ u t vào các ngành, lĩnh v c d ch v , xây d ng k t c u h  t ng, hình

ứ thành khu ch c năng trong KKTCK.

̀ Ngoai ra:

ỗ ợ ệ ạ ề ­ Có chính sách h  tr cho công nhân làm vi c t i KKTCK v  nhà ở   ,

ờ ố ệ ậ ả ầ ấ ằ ả   vi c làm... nh m nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n cho công nhân, b o đ m

̃

́ ơ

ộ ố ặ ằ ệ ậ ổ ợ ị ớ cu c s ng  n đ nh, phù h p v i m t b ng thu nh p hi n nay.

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 41

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

́ ƯƠ ̣ CH NG III: KÊT LUÂN

Phát tri nể  các KKTCK đã đem l iạ  nhi uề  m tặ  tích c c,ự  thúc đ yẩ  tăng  tr ngưở

ớ và  phát  tri nể   kinh  tế  xã  h iộ   tr cướ   h tế   là  ở  các  t nhỉ biên  gi i. Nh ng̃ ư   l iợ   ích  do

các  KKTCK  đem  l iạ   là  to  l nớ   không  chỉ  về  m tặ   kinh  tế  mà  còn  cả  về  m tặ   xã

ơ ộ ượ ữ ề ớ h iộ   và  nhi uề   lĩnh  v cự   khác.  V i   nh ng   ti m   năng,   c   h i   đ ứ   c   nghiên   c u,

ể ố ế ế ể KKTCK Cha Lo có th  hình thành và phát tri n t ạ t n u có k  ho ch rõ ràng, đ ượ   c

ứ ữ ề ặ ệ ầ ư ợ đ u t h p lý. Tuy nhiên nh ng khó khăn và thách th c cũng còn nhi u, đ c bi t là

ề ơ ở ạ ầ ệ ộ ầ ả ế ở ấ ố c p Qu c gia

khó khăn v  c  s  h  t ng liên vùng di n r ng mà c n gi ̀ i quy t  ̃ ̃ ́ ữ ệ ặ ự ư ̣ ̉ ố ho c liên Qu c gia gi a Vi t Nam ­ Lào. ̃ Bên canh đo thi nh ng nô l c cua ban lanh

́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ử ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ đao tinh Quang Binh noi chung va ban quan ly khu kinh tê C a khâu Cha Lo noi riêng

̀ ̣ ượ ở ử ộ ̉ ̃ đa đat đ ̃ ư c nh ng b ̀ ́ ươ c đâu kha quan. KKTCK Cha Lo đang dân ậ   m  c a, h i nh p

ế ố ế ứ ớ ườ ắ ạ ợ ợ kinh t qu c t , thích  ng v i môi tr ế   ng h p tác, c nh tranh phù h p, g n k t

̀ ẽ ớ ự ể ặ ế ộ ỉ ự ả ̣ ch t ch  v i s  phát tri n kinh t ­ xã h i t nh Qu ng Bình va muc tiêu xây d ng,

ố ế ể ộ ở phát tri n Khu KTCK Qu c t

̃

́ ơ

ệ  Cha Lo m t cách toàn di n tr  thành trung tâm kinh ̃ ủ ỉ ị ̣ ượ ́ ơ ế t và đô th  phía Tây c a t nh se s m đat đ c./.

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 42

̣

̀ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ GVHD: Trân Thi Thuy Ngoc Giai phap phat triên Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

̀ ̣ ̉ TAI LIÊU THAM KHAO

­ Quy t đ nh

ế ị ậ 137/2002 QĐ­TTg thành l p KKTCK Cha Lo.

­

́ ề ệ ệ ị ướ ế ử ̣ Quyêt đinh v  vi c phê duy t đ nh h ể ng phát tri n khu kinh t c a

ố ế ẩ ̉ ̉ ̉ kh u Qu c t ế  Cha Lo đ n năm 2020 ­ Uy ban nhân dân Tinh Quang Binh̀

­

ự ạ ế ử ế ẩ c a kh u Cha Lo đ n năm

Quy ho ch chung xây d ng Khu kinh t ́ ́ ử ̉ ̉ 2030 – Ban quan ly Khu kinh tê C a khâu Cha Lo

ế ị ố ­Quy t đ nh s  137/2002/ QĐ­TTg ngày 15/10/2002

­

ự ế ể ́ Đánh giá tình hình và k t qu  xây d ng, phát tri n Khu kinh  ả ́ Bao cao

­

̉ ̉ ̉ ế ử t c a kh u ẩ ­ Tinh uy Quang Binh̀

Văn b nả  pháp lu tậ  về khu v cự  c aử  kh u,ẩ  khu kinh tế mở (2001), Nxb

Chính trị qu cố  gia,  Hà N iộ

­Trang thông tin điên t

̀ ̣ ử ̉ ̉ .gov.vn/    binh   www.quang    tinh Quang Binh:

­

́ ́ ử ̉ ̉ Trang web Ban quan ly Khu kinh tê C a khâu Cha Lo: http://quangbinh­

̃

́ ơ

eza.gov.vn/

Nguyên Thi Nga ­ L p 35k4.1

Page 43

̣