Ộ Ụ Ạ Ộ ƯƠ B  GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B  CÔNG TH NG

Ứ Ệ ƯƠ VI N NGHIÊN C U TH Ạ NG M I

­­­­­­­­

Ầ TR N QUANG HUY

ƯƠ

GI I PHÁP PHÁT TRI N QUAN H  TH

NG M I

ƯỚ

GI A VI T NAM V I CÁC N

C TRONG LIÊN MINH

THU  QUAN MI N NAM CHÂU PHI (SACU)

ươ Chuyên ngành: Th ạ ng m i

ố Mã s : 62.34.10.01

Ậ Ỹ Ế Ế LU N ÁN TI N S  KINH T

Ọ Ẫ NG ƯỜ ƯỚ I H NG D N KHOA H C:

ướ ẫ H ng d n 1: ầ PGS.TS. Tr n Công Sách

ỗ ứ ướ ẫ H ng d n 2: GS. TS. Đ  Đ c Bình

Ộ HÀ N I ­ 2015

i

Ờ L I CAM ĐOAN

ứ ủ Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các s ố

ọ ủ ự ữ ế ệ ậ ậ ậ li u nêu trong lu n án là trung th c. Nh ng k t lu n khoa h c c a lu n án

ượ ố ư ừ ch a t ng đ ấ ỳ c ai công b  trong b t k  công trình nào khác.

ả ậ Tác gi lu n án

ầ Tr n Quang Huy

ii

LỜI CAM ĐOAN......................................................................................................................i

MỤC LỤC................................................................................................................................ii

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT..................................................................................................v

DANH MỤC CÁC BẢNG.......................................................................................................vii

PHẦN MỞ ĐẦU......................................................................................................................1

1. Lý do chọn đề tài luận án...............................................................................................1

2. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu..................................................................................3

3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.................................................................................4

4. Phương pháp nghiên cứu..............................................................................................5

5. Những đóng góp mới của luận án.................................................................................6

6. Kết cấu nội dung của luận án.........................................................................................7

TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIỀN CỨU..........................................................................8

1. Tổng quan các công trình nghiên cứu ở nước ngoài và trong nước có liên quan đến

đề tài luận án................................................................................................................8

1.1. Các nghiên cứu ở nước ngoài................................................................................8

1.2. Các nghiên cứu ở trong nước...............................................................................12

2. Những vấn đề còn tồn tại trong các nghiên cứu có liên quan và hướng nghiên cứu

của luận án.................................................................................................................16

Chương 1.............................................................................................................................18

CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ PHÁT TRIỂN QUAN HỆ........................................18

THƯƠNG MẠI GIỮA MỘT QUỐC GIA VỚI CÁC NƯỚC .................................................18

TRONG MỘT LIÊN MINH THUẾ QUAN ............................................................................18

1.1. Lý luận về quan hệ thương mại giữa các quốc gia..................................................18

1.1.1. Khái quát lý thuyết về quan hệ thương mại quốc tế..........................................18

1.1.2. Đặc điểm quan hệ thương mại quốc tế của một liên minh thuế quan..............26

1.2. Nội dung, hình thức, các tiêu chí đánh giá và các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát

triển quan hệ thương mại giữa một quốc gia và các nước trong một liên minh thuế

quan............................................................................................................................30

1.2.1. Nội dung và hình thức phát triển quan hệ thương mại .....................................30

1.2.2. Tiêu chí đánh giá sự phát triển quan hệ thương mại .......................................35

Ụ Ụ M C L C

iii

1.2.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển quan hệ thương mại .....................38

1.3 Kinh nghiệm của một số nước về phát triển quan hệ thương mại với các nước trong

SACU và bài học rút ra cho Việt Nam........................................................................40

1.3.1. Kinh nghiệm của một số nước về phát triển quan hệ thương mại với các nước

trong SACU .........................................................................................................40

1.3.2. Một số bài học rút ra cho Việt Nam....................................................................47

Chương 2.............................................................................................................................50

THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN QUAN HỆ THƯƠNG MẠI ...................................................50

GIỮA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC TRONG LIÊN MINH THUẾ QUAN .............................50

MIỀN NAM CHÂU PHI (SACU)...........................................................................................50

2.1. Các nước SACU và chính sách thương mại đối với Việt Nam................................50

2.1.1. Đặc điểm kinh tế của các nước SACU..............................................................50

2.1.2. Chính sách thương mại của SACU đối với Việt Nam.......................................63

2.2. Chính sách thương mại của Việt Nam đối với các nước SACU .............................67

2.2.1. Khái quát về quan hệ chính trị, ngoại giao........................................................67

2.2.2. Chính sách thương mại của Việt Nam đối với các nước SACU.......................69

2.3. Thực trạng phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam và các nước SACU ....73

2.3.1. Phát triển quan hệ thương mại ở cấp độ thể chế..............................................73

2.3.2. Phát triển quan hệ thương mại ở cấp độ thực thể............................................79

2.4. Đánh giá chung về thực trạng phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam và các

nước SACU................................................................................................................94

2.4.1. Những thành quả đạt được................................................................................94

2.4.2. Một số hạn chế và nguyên nhân........................................................................96

Chương 3...........................................................................................................................103

ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN QUAN HỆ .................................................103

THƯƠNG MẠI GIỮA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC TRONG ............................................103

LIÊN MINH THUẾ QUAN MIỀN NAM CHÂU PHI (SACU)...............................................103

3.1. Triển vọng phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam và các nước SACU....103

3.1.1. Triển vọng hội nhập kinh tế khu vực của SACU..............................................103

3.1.2. Triển vọng phát triển kinh tế của các nước SACU..........................................106

3.1.3. Cơ hội và thách thức đối với việc phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam

với các nước SACU..........................................................................................110

iv

3.1.4. Dự báo triển vọng phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam và các nước

SACU.................................................................................................................112

3.2. Quan điểm và định hướng phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam với các

nước SACU thời kỳ đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030.............................116

3.2.1. Quan điểm phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam với các nước SACU

...........................................................................................................................116

3.2.2. Định hướng phát triển quan hệ thương mại với giữa Việt Nam với các nước

SACU.................................................................................................................119

3.3. Giải pháp phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam và các nước trong SACU

giai đoạn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030..................................................122

3.3.1. Giải pháp ở cấp độ vĩ mô.................................................................................122

3.3.2. Khuyến nghị cho doanh nghiệp........................................................................130

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ................................................................................................143

NHỮNG CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ.........................................................1

LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN..................................................................................................1

TÀI LIỆU THAM KHẢO..........................................................................................................2

v

Ữ Ế Ụ Ắ DANH M C CH  VI T T T

ữ ế ắ ế t t

ể Ch  vi Africa Development t ti ng Anh Ngân hàng Phát tri n châu Phi AfDB

ạ ưở Bank African Growth and ậ Đ o lu t tăng tr ơ ộ ng và c  h i cho AGOA

ộ Opportunity Act African National châu Phi ạ ộ Đ i h i dân t c Phi ANC

ướ ồ Ấ Congress  Brasil, Russia, India, Nhóm các n c g m Brasil, Nga,  n BRICS

China, South Africa Botswana, Lesotho, ố Đ , Trung Qu c và Nam Phi ướ ồ c g m Botswana,  Nhóm các n BLNS

Lesotho, Namibia và Swaziland

ạ ố Namibia and Swaziland Common Effective Tarrif Thu  quan đ i ngo i chung

CET COMESA Common Market for ế ị ườ Th  tr ng chung Đông và Nam châu

Eastern and Southern Phi

ế

ệ ị ế Africa  Customs Union Economic Partnership Liên minh thu  quan ố Hi p đ nh đ i tác kinh t CU EPA

ổ ứ ợ Agreement European Union Food and Agriculture Liên minh châu Âu ươ T  ch c Nông l ố ng Liên h p qu c EU FAO

ạ ự do

ng m i t ố ế Organization Free Trade Area International Monetary ự Khu v c th ề ệ Quĩ Ti n t ươ  qu c t FTA IMF

ế ố Fund Most­Favored Nations Quy ch  t ố ệ i hu  qu c MFN

ế ề Treatment South African Customs Liên minh thu  quan mi n Nam châu SACU

ề ồ Union Southern African Phi ể ộ C ng đ ng phát tri n mi n Nam châu SADC

vi

Development Phi

ạ ươ ố ế ạ SITC Community  Standard International Phân lo i th ng m i qu c t tiêu

SWAPO Trade Classification  South­West Africa chu nẩ ổ ứ T  ch c Nhân dân Tây­Nam Phi

ố TNC People’s Organization Trans­national Công ty xuyên qu c gia

Cooperation

ổ ứ ộ ợ UNCTAD United Nations ố ề ị T  ch c H i ngh  Liên h p qu c v

ươ ạ Conference on Trade and th ể ng m i và phát tri n

ươ Development World Trade WTO ổ ứ T  ch c th ạ ng m i th  gi ế ớ i

Organization

vii

Bảng 2.1. Các chỉ số kinh tế của khối SACU, 2002-2012...................................................53

Bảng 2.2. Kinh tế các nước SACU, 2012............................................................................54

Bảng 2.3. Ngoại thương khối SACU, 2002-2012................................................................58

Bảng 2.4. Ngoại thương của các nước thành viên SACU, 2012........................................59

Bảng 2.5. Kim ngạch xuất nhập khẩu Việt Nam - Nam Phi, 1992-1999.............................79

Bảng 2.6. Xuất khẩu của Việt Nam sang các nước SACU, 2000-2006.............................80

Bảng 2.7. Nhập khẩu của Việt Nam từ các nước SACU, 2000-2006.................................81

Bảng 2.8. Kim ngạch XNK Việt Nam – SACU, 2007-2014.................................................83

Bảng 2.9. Xuất khẩu của Việt Nam sang SACU, 2007-2014..............................................84

Bảng 2.10. Nhập khẩu của Việt Nam từ SACU, 2007-2014...............................................85

Bảng 2.11: Xuất khẩu của Việt Nam sang các nước SACU, 2007-2014...........................86

Bảng 2.12. Cơ cấu hàng xuất khẩu của Việt Nam sang SACU..........................................87

Bảng 2.13. Mặt hàng xuất khẩu sang Nam Phi năm 2014..................................................88

Bảng 2.14. Mặt hàng xuất khẩu sang Botswana năm 2014...............................................88

Bảng 2.15. Mặt hàng xuất khẩu sang Lesotho năm 2014...................................................88

Bảng 2.16. Mặt hàng xuất khẩu sang Namibia năm 2014..................................................89

Bảng 2.17. Mặt hàng xuất khẩu sang Swaziland năm 2014...............................................90

Bảng 2.18. Nhập khẩu của Việt Nam từ các nước SACU, 2007-2014...............................91

Bảng 2.19. Cơ cấu hàng nhập khẩu của Việt Nam từ SACU.............................................92

Bảng 2.20. Mặt hàng nhập khẩu từ Nam Phi năm 2014.....................................................92

Ụ Ả DANH M C CÁC B NG

1

Ở Ầ Ầ PH N M  Đ U

ậ ọ ề 1. Lý do ch n đ  tài lu n án

ở ộ ệ ươ ạ ữ ạ ệ M  r ng, đa d ng hóa quan h  th ng m i gi a Vi ố   ớ t Nam v i các đ i

ụ ự ữ ệ ệ ằ ộ ọ tác là m t trong nh ng nhi m v  quan tr ng nh m th c hi n chính sách

ế ố ạ ủ ả ế ượ ể ế kinh t đ i ngo i c a Đ ng và Nhà n ướ Chi n l c. c Phát tri n kinh t ­xã

ượ ạ ạ ộ ạ ố ầ ứ ể ộ h i 2011­2020 đ c thông qua t i Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th  XI

ề ả ị ướ ị ườ ạ ướ ủ c a Đ ng đã đ  ra đ nh h ng: “Đa d ng hóa th  tr ng ngoài n c, khai

ị ườ ệ ả ị ươ ạ ự thác  có hi u  qu  các  th  tr ệ ng   có hi p  đ nh th ng  m i  t do và  th ị

ườ ề ẩ ấ tr ng ti m năng, tăng nhanh xu t kh u…”[6].

ế ượ ờ ỳ ấ ậ ẩ ị Chi n l c xu t nh p kh u hàng hóa th i k  2011­2020, đ nh h ướ   ng

ượ ạ ế ố ị ế đ n   năm   2030   đ c   ban   hành   t i   Quy t   đ nh   s   2471/QĐ­TTg   ngày

ủ ướ ủ ủ ụ ề ố ộ 28/12/2011 c a Th  t ng Chính ph  đã đ  ra m c tiêu: “T c đ  tăng

ưở ờ ỳ ấ ẩ tr ng xu t kh u hàng hóa bình quân 11–12%/năm trong th i k  2011–

ưở ạ 2020, trong đó giai đo n 2011–2015 tăng tr ng bình quân 12%/năm; giai

ạ ưở ể ự ệ đo n 2016–2020 tăng tr ng bình quân 11%/năm”[51]. Đ  th c hi n đ ượ   c

ế ượ ụ ề ị ướ ị ườ ể m c tiêu đó, Chi n l c đã đ  ra đ nh h ng phát tri n th  tr ng, trong đó

ị ườ ạ ầ ấ ạ ủ ấ ẩ ố ả nh n m nh c n ph i “đa d ng hóa th  tr ng xu t kh u; c ng c  và m ở

ầ ị ệ ạ ị ườ ề ố ộ r ng th  ph n hàng hóa Vi t Nam t i th  tr ng truy n th ng; t o b ạ ướ ộ   c đ t

ở ộ ị ườ ố ớ ấ ẩ ớ phá m  r ng các th  tr ề ng xu t kh u m i có ti m năng”[51]. Đ i v i th ị

ườ ế ượ ề ị ướ ớ ẽ ế tr ng Châu Phi, Chi n l c đ  ra đ nh h ng t i năm 2020 s  chi m t ỷ

ẩ ủ ả ướ ả ấ ọ ạ tr ng kho ng 5% kim ng ch xu t kh u c a c  n c.

ể ự ủ ươ ệ ượ ủ ụ ể Đ  th c hi n, c  th  hóa các ch  tr ng, sách l ả c c a Đ ng và Nhà

ướ ở ộ ị ườ ệ ấ ặ ệ n c ta trong vi c m  r ng th  tr ẩ ng xu t kh u, đ c bi ạ   t trong giai đo n

ế ớ ệ ề ộ ệ ự ệ ả hi n nay th  gi ế i có nhi u bi n đ ng, Vi ả t Nam ph i gi m s  l ộ  thu c vào

ộ ố ị ườ ở ộ ị ườ ự ấ ẩ m t s  ít th  tr ng, tích c c m  r ng th  tr ng xu t kh u, trong đó chú

2

ị ườ ọ ư ị ườ ớ ố ả tr ng các th  tr ng m i nh  th  tr ầ   ng Châu Phi. Trong b i c nh toàn c u

ậ ộ ế ố ế ễ ạ hóa, h i nh p kinh t qu c t ẽ ự ạ  di n ra m nh m , s  c nh tranh, giành gi ậ   t

ị ườ ữ ứ ễ ắ ả th  tr ỏ ng đang di n ra gay g t đòi h i ph i có nh ng nghiên c u th ườ   ng

ậ ậ ộ xuyên c p nh t, chi ti ế ề ị ườ t v  th  tr ng Châu Phi. Châu Phi là m t th  tr ị ườ   ng

ị ườ ự ớ ớ ố ỗ ố ề ộ r ng l n v i 55 qu c gia. M i qu c gia, khu v c th  tr ng  đ u mang

ị ườ ữ ể ặ ậ ấ ầ ặ ả nh ng đ c đi m th  tr ng có tính đ c thù riêng, vì v y r t c n ph i có

ữ ứ ế ị ườ ừ ự nh ng   nghiên   c u   chi   ti t,   chuyên   sâu   t ng   th   tr ng   và   khu   v c   th ị

ườ tr ng.

ổ ứ ế ự ủ ố Trong s  các t ch c kinh t khu v c c a Châu Phi, Liên minh thu ế

ề ổ ứ ế ự quan mi n Nam châu Phi (SACU) là t ch c kinh t khu v c thành  công

ầ ầ ấ ủ ưở ế ủ ả ụ nh t c a châu Phi và là đ u t u tăng tr ng kinh t c a c  châu l c. SACU

ượ ậ ừ ế ượ đ c thành l p t năm 1910 và là Liên minh thu  quan đ ậ ớ   c thành l p s m

ế ớ ấ ệ ố ồ ố nh t trên th  gi i. Hi n nay kh i liên minh này bao g m 5 qu c gia thành

viên đó là Nam Phi, Bostwana, Lesotho, Namibia và Swaziland.

ị ườ ướ ượ ề ề Th  tr ng các n c SACU đ c đánh giá có nhi u ti m năng do kinh

ưở ủ ế ầ ạ ổ ớ ị ế t tăng tr ng khá  n đ nh, có nhu c u hàng hóa l n và đa d ng, ch  y u là

ấ ượ ừ ẻ ả ạ ẩ ả s n ph m ch t l ị ủ   ng v a ph i, giá r . Bên c nh đó, tình hình chính tr  c a

ướ ộ ố ướ ự ệ ổ ỹ ị các n c khu v c SACU khá  n đ nh; vi c M , EU và m t s  n c cho

ề ả ẩ ướ ế ậ ươ ự ố ự phép nhi u s n ph m các n c khu v c SACU ti p c n t ng đ i t do và

ậ ợ ơ ị ườ ủ ọ ư thu n l i h n th  tr ề ng c a h  cũng nh  nhi u chính sách thu hút đ u t ầ ư

ướ ị ườ ấ ẫ ướ ự n c ngoài khá h p d n đã giúp th  tr ng các n c khu v c SACU ngày

ượ ự ề ướ ủ ế ớ càng giành đ c s  quan tâm chú ý c a nhi u n c trên th  gi i.

ướ ị ườ ự ớ ạ ố ớ Các n ộ c SACU là m t khu v c th  tr ng còn khá m i l đ i v i các

ệ ướ ổ ươ ướ ự doanh nghi p n c ta. Trao đ i th ạ ớ ng m i v i các n ẫ   c khu v c này v n

ế ạ ổ ươ ớ ạ ứ ề ạ còn h n ch . Năm 2014, trao đ i th ng m i hai chi u m i đ t m c 1,014

ỷ ấ ẩ ạ ậ ẩ ạ t ệ   ệ  USD, trong đó xu t kh u đ t 814 tri u USD và nh p kh u đ t 200 tri u

3

ữ ế ộ ổ ươ USD. M t trong nh ng nguyên nhân chính khi n cho trao đ i th ạ   ng m i

ệ ướ ế ả ạ ơ ữ gi a Vi t Nam và các n c SACU còn h n ch  đó các c  quan qu n lý nhà

ướ ự ự ệ ề ả ữ ể ệ n ư c, các doanh nghi p ch a th c s  có nhi u gi i pháp h u hi u đ  thúc

ệ ươ ướ ể ẩ đ y, phát tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các n c này.

ứ ề ệ ậ ở ả ể B i   v y,   vi c   nghiên   c u   đ   tài Gi i   pháp   phát   tri n   quan   h ệ

ươ ữ ạ ệ ướ ế th ng m i gi a Vi t Nam và các n c trong Liên minh thu  quan

ề ệ ố ẽ ầ ộ ấ    m t cách có h  th ng s  góp ph n cung c p mi n Nam châu Phi (SACU)

ậ ứ ứ ữ ệ ạ ọ ị nh ng lu n c  khoa h c cho vi c nghiên c u  ho ch đ nh chính sách và gi ả   i

ẩ ổ ươ ạ ủ ướ ằ pháp vĩ mô và vi mô nh m thúc đ y trao đ i th ng m i c a n c ta sang

ướ ế ế ầ các n c SACU đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2030. Đây cũng chính là

ứ ủ ệ ự ậ ọ ề lý do cho vi c l a ch n đ  tài nghiên c u c a lu n án.

ụ ứ ụ ệ 2. M c tiêu và nhi m v  nghiên c u

ụ * M c tiêu nghiên c u ứ :

ứ ủ ụ ứ ậ ậ M c tiêu nghiên c u c a lu n án là nghiên c u xác l p các quan

ể ị ướ ả ề ể ự ể đi m, đ nh h ể ng phát tri n và các gi ế i pháp v  th  ch  và th c th  kinh

ươ ệ ươ ể ữ ạ ệ doanh th ạ ng m i trong phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi ớ   t Nam v i

ướ các n c SACU.

ệ ụ * Nhi m v  nghiên c u ứ :

ể ự ự ụ ệ ậ ậ ệ   ứ Đ   th c   hi n   m c   tiêu   nghiên   c u,   lu n   án   t p   trung   th c   hi n

ụ ủ ế ữ ệ nh ng nhi m v  ch  y u sau:

ự ệ ế ổ ệ   ọ ­ T ng quan các công trình khoa h c đã th c hi n liên quan đ n vi c

ệ ươ ữ ạ ệ ướ phát tri n ể quan h  th ng m i gi a Vi ớ t Nam v i các n c SACU , nh ngữ

ượ ề ư ượ ữ ứ ấ ị ề ấ v n đ  đã đ c nghiên c u, xác đ nh nh ng v n đ  ch a đ ứ   c nghiên c u,

ể ậ ứ ứ ư ặ ho c nghiên c u ch a sâu đ  t p trung nghiên c u.

4

ứ ơ ở ự ễ ệ ươ ạ ậ ­ Nghiên c u c  s  lý lu n và th c ti n quan h  th ng m i qu c t ố ế

ệ ươ ữ ạ ộ ố ớ ướ nói chung và quan h  th ng m i gi a m t qu c gia v i các n c trong

ế ộ m t liên minh thu  quan.

ươ ạ ả ­ Phân tích, đánh giá chính sách th ng m i và các gi i pháp đã đ ượ   c

ệ ươ ể ể ằ ữ ạ ệ tri n khai nh m phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các n ướ   c

ự ạ ổ ươ ữ ạ trong SACU; phân tích, đánh giá th c tr ng trao đ i th ng m i gi a Vi ệ   t

ướ ể ổ ữ ự ế ế ạ Nam và các n c trong SACU đ  t ng k t nh ng thành t u, h n ch  và

ệ ươ ữ ạ ệ ủ nguyên nhân c a quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và trong các n ướ   c

SACU.

ể ể ề ể ấ ọ ị ­ Phân tích tri n v ng phát tri n, đ  xu t các quan đi m, đ nh h ướ   ng

ị ộ ố ả ế ệ ươ ể ằ và ki n ngh  m t s  gi i pháp nh m phát tri n quan h  th ữ   ạ ng m i gi a

ệ ướ ế ị ướ Vi t Nam và các n c trong SACU đ n năm 2020 và đ nh h ế ng đ n năm

2030.

ố ượ ứ ạ 3. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u

ố ượ ậ * Đ i t ứ ủ ng nghiên c u c a lu n án:

ề ề ữ ễ ề ể ấ ậ ự Nh ng v n đ  v  lý lu n và th c ti n v  phát tri n quan h  th ệ ươ   ng

ạ ệ ướ ữ m i gi a Vi t Nam và các n c SACU.

ứ ủ ạ ậ * Ph m vi nghiên c u c a lu n án:

ề ộ ­ V  n i dung:

ứ ề ể ề ậ ậ Đ  tài t p trung nghiên c u lý lu n v  phát tri n quan h  th ệ ươ   ng

ự ứ ữ ễ ể ạ ố m i gi a  các  qu c  gia; Nghiên c u  th c  ti n tri n khai  các  chính sách

ươ ệ ươ ệ ể ạ ữ ạ ệ th ng m i và bi n pháp phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam

ướ ấ ả ữ ể ơ ố ớ v i các n ề c SACU và đ  xu t các gi i pháp phát tri n h n n a m i quan

ệ h  này.

5

ứ ờ ­ Th i gian nghiên c u:

ệ ươ ự ể ạ ủ ế ạ Th c tr ng phát tri n quan h  th ng m i, trong đó ch  y u là trao

ươ ữ ạ ệ ướ ừ ổ đ i th ng m i hàng hóa gi a Vi t Nam và các n c SACU t năm 1992,

ệ ắ ầ ệ ươ ướ khi Vi t Nam b t đ u có quan h  th ạ ớ ng m i v i các n ế   c SACU ­ đ n

ả ệ ươ ữ ạ ệ nay; các gi ể i pháp phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các

ướ ế ế ạ ầ n c SACU cho giai đo n đ n năm 2020 và t m nhìn đ n năm 2030.

ươ ứ 4. Ph ng pháp nghiên c u

ứ ủ ể ả ử ụ Đ  hoàn thành công trình nghiên c u c a mình, tác gi s  d ng các

ươ ứ ph ng pháp nghiên c u sau:

ươ * Ph ng pháp nghiên c u ứ  thu th p d  li u ậ ữ ệ  s  c pơ ấ

ậ ạ ứ ệ ạ ề ề Bên c nh vi c nghiên c u lý lu n t ấ i bàn v  các v n đ  liên quan

ệ ươ ữ ạ ố ả ế đ n ế quan h  th ng m i gi a các qu c gia , tác gi ổ    còn ti n hành trao đ i

ố ượ ướ ư ả v i  ớ đ i t ng có liên quan trong và ngoài n c nh  các nhà qu n lý, các

ế ộ ươ ệ ệ ạ ạ cán b  làm công tác xúc ti n th ộ ố ng m i, đ i di n m t s  doanh nghi p và

ườ ủ ệ ướ ng i tiêu dùng c a Vi t Nam và các n c SACU.

ươ ậ ữ ệ * Ph ứ ấ ng pháp thu th p d  li u th  c p

ả ề ậ ả ọ Tác gi thu th p các văn b n, các công trình khoa h c, đ  tài, bài báo,

ệ ươ ể ạ sách, thông tin liên quan đ n ế phát tri n quan h  th ố   ữ ng m i gi a các qu c

ệ ươ ể ữ ạ ệ ớ gia nói chung và phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam v i các

ướ ứ n c SACU ể nói riêng đ  nghiên c u:

ươ ­ Ph ề ng pháp đi u tra chéo

ủ ứ ể ằ ượ Nh m ki m ch ng tính chính xác c a thông tin đ ậ c thu th p, tác gi ả

ươ ố ệ ề ượ ử ụ đã s  d ng ph ể ư ng pháp đi u tra chéo đ  đ a ra s  li u, thông tin đ c sát

ự ớ th c v i th c t ự ế .

6

ọ ọ ổ ợ ­ Ch n l c, phân tích, đánh giá và t ng h p

ể ế ố ệ ự ồ ọ ổ ợ   L a ch n ngu n s  li u đ  ti n hành phân tích, đánh giá, t ng h p

ư ề ậ ằ ấ ả ị nh m đ a ra các nh n đ nh, đánh giá và đ  xu t gi i pháp.

ươ ả ố ­ Ph ng pháp mô t th ng kê

ố ệ ể ư ứ ố ổ   Căn c  trên báo cáo, s  li u th ng kê đ  đ a ra các tiêu chí và t ng

ơ ở ề ấ ậ ị ả ợ ố ệ h p s  li u làm c  s  cho các nh n đ nh và đ  xu t các gi i pháp cho đ ề

tài.

ớ ủ ữ ậ 5. Nh ng đóng góp m i c a lu n án

ộ ố ấ ệ ố ề ậ ắ ự   ơ ­ H  th ng hóa và làm sâu s c h n m t s  v n đ  lý lu n và th c

ệ ươ ề ễ ể ữ ạ ệ ướ ti n v  phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các n c SACU.

ơ ở ệ ươ ế ể ạ Bên c nh các c  s  lý thuy t mang tính kinh đi n, quan h  th ạ   ng m i

ệ ướ ượ ậ ữ gi a Vi t Nam và các n c SACU đ ơ ở   c xác l p trên c  s  chính sách đa

ươ ệ ươ ạ ạ ủ ph ng hóa, đa d ng hóa quan h  th ố ả   ng m i c a hai bên trong b i c nh

ự ươ ố ế ạ ậ ệ ộ t do hóa th ộ ng m i và h i nh p qu c t sâu r ng hi n nay.

ươ ạ ả ­ Phân tích và đánh giá chính sách th ng m i và các gi i pháp đã

ượ ệ ươ ể ể ằ ữ ạ ệ đ c tri n khai nh m phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các

ướ ự ạ ổ ươ ữ ạ ệ n c SACU; th c tr ng trao đ i th ng m i gi a Vi t Nam và các n ướ   c

ạ ượ ữ ả ư ế ạ ế SACU, nh ng k t qu  đã đ t đ c cũng nh  các h n ch  và nguyên nhân.

ề ả ệ ươ ữ ạ ấ ­ Đ  xu t các gi ể i pháp phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi ệ   t

ướ ả ẩ ạ Nam và các n c SACU, trong  đó có các gi ổ   i pháp đ y m nh trao đ i

ươ ậ ợ ữ ề ệ ạ ạ th ng m i hàng hóa gi a hai bên, t o đi u ki n thu n l i cho các doanh

ị ườ ệ ậ ủ ả ạ ế nghi p ti p c n th  tr ng và nâng cao kh  năng c nh tranh c a các hàng

ẩ ủ ấ ệ ạ ị ườ ướ hóa xu t kh u c a Vi t Nam t i th  tr ng các n c SACU.

ồ ư ệ ả ổ ướ ­ B  sung ngu n t li u cho công tác qu n lý Nhà n c v  th ề ươ   ng

ề ệ ệ ươ ứ ể ạ ữ ạ m i, công tác nghiên c u v  vi c phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi ệ   t

ướ Nam và các n c SACU.

7

ế ấ ộ ủ ậ 6. K t c u n i dung c a lu n án

ổ ầ Ngoài ph n m  đ u, ở ầ t ng quan các công trình nghiên c u, ậ   ứ k t lu n, ế

ủ ụ ệ ậ ộ ượ ế ấ ả danh m c tài li u tham kh o, n i dung c a Lu n án đ c k t c u thành 3

ươ ch ư ng nh  sau:

ươ ơ ở ự ề ể ậ Ch ng ễ 1: C  s  lý lu n và th c ti n v  phát tri n quan h  th ệ ươ   ng

ữ ế ớ ộ ố ố m i ạ gi a m t qu c gia v i các đ i tác trong liên minh thu  quan

ươ ệ ươ ự ạ ữ ạ ệ Ch ng 2: Th c tr ng quan h  th ng m i gi a Vi t Nam v à  các

ướ ề ế n c trong Liên minh thu  quan mi n Nam châu Phi ( SACU).

ươ ướ ệ ươ Ch ng ị 3:  Đ nh h ng và g ả i ể i pháp phát tri n quan h  th ạ   ng m i

ệ ướ ề ế ữ gi a Vi ớ t Nam v i các n c trong Liên minh thu  quan mi n Nam châu Phi

(SACU).

8

Ổ Ứ Ề Ề Ấ T NG QUAN CÁC V N Đ  NGHI N C U

ổ ướ 1. T ng quan các công trình nghiên c u ứ ở ướ  n c ngoài và trong n c có

ề ế ậ liên quan đ n đ  tài lu n án

1.1. Các nghiên c u ứ ở ướ  n c ngoài

ộ ố ứ ế ướ Cho đ n nay, đã có m t s  công trình nghiên c u ngoài n c liên quan

ướ ề v  các n ư c SACU nh :

ủ ứ ­ Nghiên c u c a Colin Mc Carthy ­ The Southern African Customs

ề ế Union (Liên minh thu  quan mi n Nam châu Phi) [33].

ứ ể ủ   Nghiên c u đã nêu khái quát quá trình hình thành và phát tri n c a

ủ ữ ệ ộ ị SACU, nh ng n i dung chính c a các Hi p đ nh năm 1910, năm 1969 và

ữ ề ấ ừ ệ ả ị ưở năm 2002, nh ng v n đ  phát sinh t các Hi p đ nh này và  nh h ủ   ng c a

ớ ướ nó t i các n c thành viên.

ả ậ ứ ủ Trong nghiên c u c a mình, tác gi ự    đã t p trung vào phân tích lĩnh v c

ệ ủ ệ ướ công nghi p và nông nghi p c a các n c SACU.

ơ ở ứ ế ả ả ư Trên c  s  các k t qu  nghiên c u, tác gi ộ ố ợ    đã đ a ra m t s  g i ý

ể ự ợ ữ ằ ướ ệ chính sách nh m phát tri n s  h p tác gi a các n c SACU trong vi c phát

ể ế ủ ơ ườ ự ủ tri n kinh t và nâng cao vai trò c a các c  quan th ng tr c c a SACU.

ứ ủ ­ Nghiên c u c a Gerhard Erasmus ­ New SACU Institutions: Prospects

ế ớ ủ ể ọ ị ộ   for Regional Integration (Các đ nh ch  m i c a SACU – Tri n v ng cho h i

ậ nh p khu v c) ự [35].

ủ ứ ệ ậ ộ ị Nghiên c u đã t p trung phân tích các n i dung c a Hi p đ nh SACU

ướ ướ ạ ộ năm 2002. Theo đó, các n c SACU đã b ể   c vào m t giai đo n phát tri n

ệ ậ ậ ớ ớ ộ ườ ự ủ m i, v i vi c thành l p và v n hành các b  máy th ng tr c c a SACU, s ự

9

ố ợ ữ ề ướ ự ph i h p chung v  chính sách gi a các n ẳ   c thành viên và s  bình đ ng

ế ị ữ ủ ệ ố ướ ơ h n trong vi c ra quy t đ nh chung c a kh i gi a các n c thành viên.

ứ ữ ứ ỉ ướ ầ Nghiên c u cũng ch  ra nh ng thách th c mà các n ả   c SACU c n ph i

ả ư ữ ế ệ ế ạ ị gi i quy t cũng nh  nh ng h n ch  Hi p đ nh SACU năm 2002.

ủ ứ ­ Nghiên c u c a Carine Zamay Kiala ­ The Politics of Trade in the

Southern   African   Customs   Union:   Prospect   of   a   SACU­China   Free   Trade

ề ươ ấ ạ ủ ủ ệ ọ ị Agreement (V n đ  th ể ng m i c a SACU – Tri n v ng c a Hi p đ nh

ươ ạ ự th ng m i t do SACU­Trung Qu c) ố [32].

ữ ứ ể ệ ậ ơ ở Nghiên c u đã phân tích nh ng c  s  lý lu n cho vi c phát tri n quan

ữ ế ạ ộ ố ộ ệ ươ h  th ng m i gi a m t qu c gia và m t liên minh quan thu , trong đó nêu

ữ ư ặ ộ ế ủ ra nh ng nét đ c tr ng c a m t liên minh quan thu .

ự ứ ề ạ ế ủ Nghiên c u cũng đã phân tích th c tr ng n n kinh t c a các n ướ   c

ố ợ ế ủ ế ả ỗ SACU và Trung Qu c, các l ộ   i th  c a m i bên và kh  năng ký k t m t

ệ ươ ạ ự ứ ướ ầ ữ ữ ị Hi p đ nh th ng m i t do gi a hai bên. Nh ng nghiên c u b c đ u cho

ư ậ ế ệ ấ ộ ượ ợ ơ ị th y, m t Hi p đ nh nh  v y n u đ ế ẽ c ký k t s  có l i h n cho Trung

ủ ẩ ấ ố ướ ạ ạ ơ Qu c vì hàng hóa xu t kh u c a n c này c nh tranh và đa d ng h n so

ướ ự ẩ ấ ố ớ v i các n c SACU, v n d a vào xu t kh u các tài nguyên thiên nhiên

ướ ạ d i d ng thô.

ứ ủ ­ Nghiên c u c a Debesh Bhowmik ­ Regional Integration in Africa: a

ự ở ậ ộ ứ ườ case study of SACU (H i nh p khu v c châu Phi: nghiên c u  tr ợ   ng h p

ủ c a SACU) [31].

ử ứ ươ ị ượ ể Nghiên c u đã s  dung ph ng pháp phân tích đ nh l ng đ  đánh giá

ọ ế ậ ự ồ ữ ề ộ ướ ề ể v  tri n v ng thi t l p m t khu v c đ ng ti n trung gi a các n c thành

ộ ướ ể ậ ộ ơ viêc SACU, m t b c phát tri n cao h n cho các mô hình h i nh p kinh t ế

ự ở khu v c châu Phi.

10

ệ ả ấ ế ậ ự ồ ộ ứ Kết qu  nghiên c u cho th y vi c thi ề   t l p m t khu v c đ ng ti n

ướ ế ả ượ ữ chung gi a các n c SACU là hoàn toàn kh  thi và n u đ ể c tri n khai

ẩ ầ ậ ợ ộ ế ơ ẽ s  góp ph n thúc đ y quá trình h i nh p, h p tác kinh t ữ   ữ  h n n a gi a

ướ các n c thành viên SACU.

ủ ­ Báo cáo c a WTO ­ Trade Policy Review of  the Southern African

ươ ạ ủ Customs Union (Rà soát chính sách th ng m i c a SACU) [43].

ư ủ ệ ộ ồ Đây là b  tài li u bao g m báo cáo c a Ban Th  ký WTO và báo cáo

ướ ề ươ ạ ủ ủ c a các n c SACU v  chính sách th ố ng m i c a kh i SACU cũng nh ư

ướ ủ c a các n c thành viên.

ể ệ ổ ể ề Tài li u đã phân tích t ng th  v  tình hình phát tri n kinh t ế ủ ả   c a c

ư ủ ừ ố ướ kh i cũng nh  c a t ng n c thành viên SACU.

ệ ậ ươ ạ ủ Tài li u đã t p trung phân tích các chính sách th ng m i c a SACU

ướ ệ ươ ữ ạ ố và các n c thành viên, quan h  th ng m i gi a SACU và các đ i tác.

ứ ế ả ấ ướ ệ Các k t qu  nghiên c u cho th y các n ự c SACU đã th c hi n đúng

ế ủ ề ắ ế ả ổ các cam k t c a mình trong khuôn kh  WTO v  c t gi m thu  quan cũng

ư ụ ế ạ nh  áp d ng minh b ch các hàng rào phi thu  quan.

ứ ủ ­   Nghiên   c u   c a   Sukati   Mphumuzi   ­   The   Economic   Partnership

Agreements   (EPAs)   and   the   Southern   African   Customs   Union   (SACU)

ệ ố ị ế Region – The Case for South Africa (Hi p đ nh đ i tác kinh t và các n ướ   c

ườ ợ ủ SACU – Tr ng h p c a Nam Phi) [41].

ử ụ ứ ươ ị ượ Nghiên c u đã s  d ng các ph ng pháp phân tích đ nh l ể   ng đ  so

ợ ượ ủ ướ ặ sánh l i ích thu đ c c a các n c SACU khi đàm phàn chung ho c riêng

ẽ ớ ệ ộ ố ế ớ ố ươ r ị  v i m t Hi p đ nh đ i tác kinh t v i EU, đ i tác th ạ ớ   ng m i l n

ấ ủ ả ố nh t c a c  kh i.

ứ ế ế ả ấ ộ ố K t qu  nghiên c u cho th y, n u đàm phán chung là m t kh i thì các

ướ ẽ ừ ệ ế ị n c SACU s  thu đ ượ ợ c l i ích t Hi p đ nh, trong khi n u đàm phán riêng

11

ướ ẽ ị ệ ạ ừ ệ ự ế ệ ẽ r thì các n c SACU s  b  thi t h i t ệ    vi c ký k t và th c hi n Hi p

ị đ nh.

ứ ủ ­ Nghiên c u c a WTO ­ The WTO and Preferential Trade Agreements:

ư ệ ị ươ From Co­existence to Coherence (WTO và các hi p đ nh  u đãi th ạ   ng m i

ừ ồ ạ ế ự ắ – t cùng t n t i đ n s  g n k t) ế [44].

ứ ế ổ ế ướ Nghiên c u đã t ng k t và phân tích chi ti t xu h ệ   ế ng ký k t các hi p

ươ ạ ự ế ớ ế ệ ị đ nh th ng m i t do trên th  gi i, vi c hình thành các liên k t kinh t ế

ự ế ộ ụ khu v c, trong đó có các liên minh quan thu  và SACU là m t ví d .

ủ ứ ệ ế   ộ Nghiên c u cũng đã phân tích tác đ ng c a vi c tham gia các liên k t

ế ố ớ ướ ề ạ ậ ể ấ kinh t đ i v i các n c thành viên, v n đ  t o l p và chuy n h ướ   ng

ươ ữ ả ạ ưở ủ ệ ế ể ươ th ng m i; nh ng  nh h ng c a nó đ n vi c phát tri n th ạ ng m i toàn

c u.ầ

ể ể ọ ­ Báo cáo Africa Economic Outlook 2013 (Tri n v ng phát tri n kinh t ế

ủ ể Châu Phi năm 2013) c a Ngân hàng Phát tri n châu Phi (AfDB) [28].

ể ọ ế ư Báo cáo tri n v ng kinh t ủ  châu Phi năm 2013 c a AfDB đ a ra đánh

ể ề ế ủ ướ giá v  tình hình phát tri n kinh t c a các n c châu Phi, trong đó có các

ướ ể ầ ạ ọ ờ ớ n c châu Phi trong giai đo n g n đây và tri n v ng trong th i gian t i.

ứ ấ ế ướ ưở Nghiên c u cho th y kinh t các n c SACU đã tăng tr ng tr ở ạ    l i

ị ả ưở ề ở ủ ặ ế sau khi b   nh h ộ ng n ng n  b i tác đ ng c a suy thoái kinh t ầ    toàn c u,

ưở ở ứ ố tuy nhiên tăng tr ng còn m c khiêm t n.

ể ấ ọ ế ạ ộ ạ ươ ạ Tri n v ng trung h n cho th y kinh t và ho t đ ng ngo i th ủ   ng c a

ướ ưở ở ứ ẫ các n ế ụ c SACU ti p t c tăng tr ng m c trung bình, tuy nhiên v n s ẽ

ữ ộ ị ừ ườ ch u nh ng tác đ ng t môi tr ng kinh t ế ế ớ  th  gi i.

ứ ể   ấ Các nghiên c u nêu trên đã cho th y quá trình hình thành và phát tri n

ể ố ế ươ ự ủ c a kh i SACU; s  phát tri n kinh t , chính sách th ạ ủ ng m i c a các n ướ   c

12

ệ ươ ướ ớ SACU và quan h  th ạ ủ ng m i c a các n ộ ố ố   c trong SACU và v i m t s  đ i

ươ ế ớ ạ tác th ng m i trên th  gi i.

ứ ứ ề ậ   Tuy nhiên, các nghiên c u nêu trên không có nghiên c u nào đ  c p

ự ế ớ ệ ươ ữ ạ ệ ướ tr c   ti p   t i   quan   h   th ng   m i   gi a   Vi ớ t   Nam   v i   các   n c   trong

SACU.

ứ ở 1.2. Các nghiên c u trong n ướ c

ệ ớ ứ ớ ỉ ạ T i Vi t Nam, cho t ộ ố ề i nay m i ch  có m t s  đ  tài nghiên c u v  th ề ị

ườ ề ậ ế ướ ủ ế tr ng châu Phi, trong đó có đ  c p đ n các n c SACU, ch  y u là Nam

Phi.

ươ ầ ị ả ế ở ộ C i cách kinh t C ng hòa Nam Phi ­ Tr n Th  Lan H ng (2010),

ạ ế ậ ế giai đo n 1994­2004 , Lu n án Ti n sĩ kinh t [15].

ủ ả ữ ậ ế ở ộ Lu n án đã phân tích nh ng nét chính c a c i cách kinh t C ng hòa

ề ế ủ ố ủ ể ừ ố ế ộ Nam Phi, n n kinh t ch  ch t c a kh i SACU, k  t sau ch  đ  Apartheid

ủ ả ữ ố ộ ế đ n năm 2004. Theo đó, nh ng n i dung c t lõi c a c i cách kinh t ế ở Nam

ế ể ổ ế ế ớ ơ ườ Phi là: thay đ i th  ch  kinh t ề , trao quy n kinh t l n h n cho ng i da

ữ ự ậ ầ ả ộ ộ   đen, tái h i nh p khu v c và toàn c u. Nh ng c i cách này đã có tác đ ng

ế ườ ớ ố ế ươ ạ to l n đ n đ ng l ể i phát tri n kinh t và chính sách th ng m i không ch ỉ

ặ ố ệ ủ ủ ả ủ c a riêng Nam Phi mà còn c a c  kh i SACU do vai trò đ c bi t c a Nam

ủ ả ệ ạ ố ị Phi trong vi c ho ch đ nh chính sách c a c  kh i.

ễ ườ ả i pháp phát ­ GS.TS Nguy n Văn Th ng và nhóm tác gi ả (2006), Gi

ệ ươ ể ệ ề ấ ọ tri n quan h  th ạ ng m i Vi t Nam­Châu Phi , Đ  tài khoa h c c p nhà

ướ ườ ạ ọ ế ố n c, Tr ng đ i h c Kinh t qu c dân Hà N i ộ  [21].

ề ự ữ ạ ị ườ ề Đ  tài đã có nh ng đánh giá th c tr ng th  tr ng Châu Phi v  nhu

ả ấ ậ ẩ ả ừ ầ c u, kh  năng xu t nh p kh u, kh  năng thanh toán, t ị  đó xác đ nh vai trò

ị ườ ế ượ ế ố ủ c a th  tr ng châu Phi trong chi n l ể c phát tri n kinh t ạ ủ    đ i ngo i c a

ệ Vi t Nam .

13

ề ệ ươ ạ Đ  tài cũng đã p ự hân tích, đánh giá th c tr ng quan h  th ạ ng m i Vi ệ   t

ữ ữ ạ ầ Nam ­ Châu Phi trong nh ng năm g n đây, rút ra nh ng thành công, h n ch ế

ệ ươ ể ệ ọ và bài h c kinh nghi m trong quá trình phát tri n quan h  th ạ ng m i Vi ệ   t

Nam ­ Châu Phi.

ơ ỏ ề ề ướ ả Trên c  s  đó, đ  tài đã ấ ị  đ  xu t đ nh h ng và các gi ẩ   i pháp thúc đ y

ệ ươ ể ệ ữ phát tri n quan h  th ạ ng m i Vi ầ   t Nam­Châu Phi trong nh ng năm đ u

ế ỷ ủ c a th  k  XXI.

ộ ế ả ấ ủ ế ả ề M t k t qu  r t có ý nghĩa c a đ  tài là đã ti n hành kh o sát các

ề ệ ệ ươ ể ệ ạ ớ ừ doanh nghi p v  vi c phát tri n quan h  th ng m i v i châu Phi, t đó

ề ị ủ ề giúp cho đ  tài có các phân tích, đánh giá v  v  trí, vai trò c a th  tr ị ườ   ng

ầ ủ ố ớ ư ệ ệ   châu Phi đ i v i các doanh nghi p cũng nh  nhu c u c a các doanh nghi p

ậ ượ ự ỗ ợ ủ ướ ệ trong vi c nh n đ c s  h  tr  c a Nhà n c.

ươ ả ệ ươ ể i pháp phát tri n quan h  th ạ   ng m i ộ ­ B  Th ng m i ạ  (2003), Gi

ệ ộ ố ướ ề ấ ữ gi a Vi t Nam và m t s  n c châu Phi , Đ  tài c p B ộ [1].

ế ề ề ậ Trong đ  tài này đã có đ  c p đ n các liên minh kinh t ế ở châu Phi,

ỉ ừ ề ờ ở ệ ệ trong đó có SACU. Tuy nhiên, đ  tài m i ch  d ng vi c li t kê các n ướ   c

ủ ể ặ ướ ụ thành viên c a SACU và nêu đ c đi m là các n ộ   c này đã áp d ng m t

ế ố ể ạ bi u thu  đ i ngo i chung.

ề ậ ề ể ế ế Đ  tài cũng đã đ  c p đ n tình hình phát tri n kinh t ọ   ể  và tri n v ng

ệ ươ ể ướ ậ phát tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các n c châu Phi, trong đó đã t p trung

ề ề ướ phân tích v  Nam Phi và có nêu qua v  các n c thành viên SACU khác là

Botswana, Lesotho, Namibia và Swaziland.

ệ ươ ứ ề ề ệ ớ Đ  tài đã nghiên c u v  quan h  th ạ ủ ng m i c a Vi ộ   t Nam v i m t

ạ ừ ề ả ố ướ s  n c Châu Phi giai đo n t 1991­2001 và đ  ra các gi i pháp cho giai

ạ ố ướ ớ ậ ề đo n 2001­2010. Trong s  các n c thành viên SACU, đ  tài m i t p trung

ệ ươ ữ ạ ệ vào phân tích quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và Nam Phi.

14

ộ ả ẩ ạ ấ ẩ i pháp đ y m nh xu t kh u hàng hoá ­ B  Công Th ươ  (2008), Gi ng

ệ ị ườ ề ấ ủ c a Vi t Nam vào th  tr ng châu Phi , Đ  tài c p B ộ [3].

ề ặ ị ườ ể ề ầ ậ ứ Đ  tài đã nghiên c u v  đ c đi m th  tr ẩ ủ   ng, nhu c u nh p kh u c a

ướ ủ ệ ướ ệ ẩ các n c châu Phi và kinh nghi m c a các n ấ   c trong vi c thúc đ y xu t

ị ườ ẩ kh u sang th  tr ng châu Phi.

ạ ộ ự ề ạ ấ ẩ ủ   Đ  tài cũng đã phân tích, đánh giá th c tr ng ho t đ ng xu t kh u c a

ệ ữ ế ạ ậ Vi ả ạ   t Nam sang châu Phi giai đo n 2001­2007, nêu b t nh ng k t qu  đ t

ượ ữ ạ đ ế c, nh ng h n ch  và nguyên nhân.

ừ ấ ả ả ằ ề T  đó, đ  tài đã ề đ  xu t gi ẩ   i pháp và chính sách qu n lý nh m đ y

ủ ẩ ấ ạ ệ ạ m nh xu t kh u hàng hoá c a Vi t Nam sang châu Phi ế    cho giai đo n đ n

2015.

ượ ử ể ị ệ Trong đó, Nam Phi đ c xác đ nh là c a ngõ đ  hàng hóa Vi t Nam

ị ườ ậ ướ ề thâm nh p vào th  tr ng các n c mi n Nam châu Phi, trong đó có các

ướ n c SACU.

ộ ụ ị ộ ư ề ằ ậ ớ ị ớ   Đ  tài cũng đ a ra nh n đ nh r ng châu Phi là m t l c đ a r ng l n v i

ố ố ạ ệ ớ ị dân s  đông, các qu c gia l i khác bi ộ   ề t nhau khá l n v  chính tr  xã h i,

ữ ể ạ ả kinh t ế ươ  th ng m i, văn hóa tôn giáo, nên đ  tìm ra nh ng gi i pháp c ụ

ể ế ệ ươ ệ ể ướ th , chi ti t cho vi c phát tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các n ctrong

ứ ụ ề ả ầ ặ ệ châu l c này, c n ph i có nhi u nghiên c u chuyên sâu. Đ c bi ộ   t, có m t

ộ ố ổ ư ộ ậ ố ứ ố s  qu c gia nh  C ng hoà Nam Phi hay Ai C p, hay m t s  t ợ    ch c h p

ữ ự ư ả ầ tác khu v c nh  COMESA, SACU… c n ph i có nh ng công trình nghiên

ệ ứ c u riêng bi t.

ộ ứ ả ấ ẩ ẩ   ạ i pháp đ y m nh xu t kh u ­ B  Công Th ươ  (2010), Nghiên c u gi ng

ị ườ ệ ề ấ hàng công nghi p vào th  tr ng châu Phi , Đ  tài c p B ộ [4].

ế ố ị ườ ứ ề ữ Đ  tài đã nghiên c u và phân tích các y u t th  tr ậ   ng, nh ng thu n

ợ ủ ệ ấ l i và khó khăn c ẩ a doanh nghi p khi xu t kh u sang Châu Phi nói chung và

15

ị ườ ệ ẩ ấ xu t kh u hàng công nghi p sang th  tr ng nói riêng, phân tích và đúc rút

ộ ố ướ ủ ệ ạ ị ườ ờ kinh nghi m c a m t s  n c thành công t i th  tr ng Châu Phi th i gian

ề ự ỗ ợ ữ ể ạ ọ ấ   qua đ  rút ra nh ng bài h c, đánh giá v  th c tr ng chính sách h  tr  xu t

ủ ệ ẩ ệ ể ừ ư kh u hàng công nghi p c a Vi t Nam đ  t ể   ữ  đó đ a ra nh ng quan đi m,

ả ị ườ ệ ẩ ấ ạ ẩ gi i pháp đ y m nh xu t kh u hàng công nghi p sang th  tr ng Châu Phi

ớ ờ trong th i gian t i.

ứ ệ ế ả ạ ẩ ẩ ấ ằ ự Theo k t qu  nghiên c u, nh m th c hi n đ y m nh xu t kh u hàng

ị ườ ề ầ ệ công nghi p sang th  tr ộ ố ệ ng Châu Phi, c n m t s  bi n pháp v  chính sách

ư ạ ườ ậ ợ ệ nh : t o môi tr ng kinh doanh thu n l i cho các doanh nghi p thông qua

ệ ườ ệ ợ ấ ướ ệ vi c tăng c ng quan h  h p tác c p nhà n ữ c gi a Vi t Nam và các n ướ   c

ụ ợ ỗ ợ ể ệ ệ   ố đ i tác Châu Phi, phát tri n công nghi p ph  tr  h  tr  các doanh nghi p

ệ ấ ẩ ấ ạ ườ ả s n xu t và xu t kh u hàng công nghi p, t o môi tr ơ   ng thông thoáng h n

ặ ệ ướ ầ ư ấ ẩ ữ ể n a đ  thu hút FDI, đ t bi t FDI h ng vào xu t kh u. Đ u t và t ổ ứ    ch c

ề ế ậ ả ổ ợ ị ố ơ ở ậ ầ t ờ   t c  s  h u c n, thông tin tăng kh  năng t ng h p v  ti p c n th  tru ng

ỗ ợ ồ ế ề ộ ề ụ ề Châu Phi. Các chính sách h  tr đ ng b  v  tín d ng, v  thu , v  hành

ể ế ả ấ ố chính đ  khuy n khích các công ty s n xu t và phân ph i cho th  tr ị ườ   ng

ị ườ ư ề Châu Phi nói riêng và các th  tr ng còn nhi u khó khăn ch a khai phá nói

chung.

ị ị ạ ớ ề ố Đ i tho i v i các n n văn hóa: ­ Tr nh Huy Hóa (biên d ch) (2005),

ẻ Nam Phi, NXB Tr  [11].

ẩ ớ ể ế ặ ệ ị ị ị Tác ph m này đã gi ư   ử i thi u v  trí đ a lý, l ch s , các th  ch , đ c tr ng

ế ặ ể ễ ộ ẩ ự ở ề ủ c a n n kinh t , đ c đi m văn hóa, tôn giáo, l h i,  m th c Nam Phi,

ủ ố ủ thành viên ch  ch t c a SACU.

ỗ ứ ủ ị ị Tình hình chính tr , kinh t ế ơ ả    c  b n ­ Đ  Đ c Đ nh (ch  biên) (2006),

ộ ủ c a Châu Phi, ọ  NXB Khoa h c xã h i [8].

16

ớ ệ ị ế ủ ẩ Tác ph m gi i thi u khái quát tình hình chính tr , kinh t c a các n ướ   c

ướ Châu Phi, trong đó có các n c SACU.

ồ ạ ữ ề ấ ứ 2.  Nh ng v n  đ  còn t n t i trong các nghiên c u có liên quan và

ướ ậ h ứ ủ ng nghiên c u c a lu n án

ứ ế ấ Các công trình nghiên c u trên đây có liên quan đ n các v n đ  v ề ề

ị ườ ề ướ ệ ế châu Phi, th  tr ng  châu Phi, v  các n c  SACU, quan h  kinh t và

ươ ệ ướ ằ ỗ th ạ ng m i Vi ớ t Nam v i các n c châu Phi... Tuy r ng m i công trình đã

ộ ố ấ ế ậ ề ậ ữ ề ặ ộ nêu trên đây có nh ng cách ti p c n, đ  c p m t ho c m t s  v n đ  riêng

ứ ộ ấ ị ứ ạ ẻ ớ l , v i ph m vi nghiên c u nh t đ nh và m c đ  nông sâu khác nhau... liên

ệ ươ ể ế ề ấ ữ ạ ệ quan đ n v n đ  phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các

ướ ứ ư ư ệ ộ n c thu c SACU, nh ng ch a có công trình nào nghiên c u toàn di n, h ệ

ề ệ ệ ươ ể ố ữ ạ ệ th ng v  vi c phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi ớ t Nam v i các n ướ   c

ở ả ộ ể ế ươ ấ ể ươ ự ạ ạ SACU c  hai c p đ  th  ch  th ng m i và th c th  th ng m i.

ể ấ ằ ệ ươ ệ ữ ạ Do đó, có th  th y r ng vi c phát tri n ể quan h  th ng m i gi a Vi ệ   t

ộ ấ ề ầ ớ Nam v i  ớ các n c  ướ trong  SACU là m t v n đ  hoàn toàn m i, c n đ ượ   c

ứ ể ệ ộ ổ nghiên c u m t cách t ng th  và toàn di n.

ề ấ ẽ ậ ứ ẽ ề ậ ộ   Lu n án s  đi sâu nghiên c u v  v n đ  này, s  t p trung vào các n i

dung chính sau:

ậ ơ ả ệ ươ ể ữ ạ ề ệ ­ Các lý lu n c  b n v  vi c phát tri n quan h  th ng m i gi a các

ề ụ ể ữ ể ệ ấ ố qu c gia nói chung và nh ng v n đ  c  th  trong vi c phát tri n quan h ệ

ươ ướ ế ộ ộ th ạ ớ ng m i v i các n c thu c m t liên minh thu  quan.  Trong đó, phân

ữ ề ặ ỹ ươ ạ ủ ể tích k  nh ng đ c đi m v  chính sách th ộ ng m i c a m t liên minh thu ế

ủ ớ ệ ươ ệ ạ ộ quan và tác đ ng c a nó t ể i vi c phát tri n quan h  th ng m i.

ệ ươ ự ể ạ ữ ạ ệ ­ Th c tr ng phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các

ướ ở ấ ế ươ ể ươ ự ạ n c SACU ộ ể  c p đ  th  ch  th ng m i và th c th  th ạ ng m i, trong

ệ ươ ậ ạ đó t p trung quan h  th ng m i hàng hóa.

17

ể ị ướ ả ọ ­ Tri n v ng, đ nh h ng và gi ể i pháp phát tri n quan h  th ệ ươ   ng

ạ ệ ướ ữ m i gi a Vi t Nam và các n c SACU.

18

ươ Ch ng 1

Ơ Ở Ự Ậ Ễ Ề Ể Ệ C  S  LÝ LU N VÀ TH C TI N V  PHÁT TRI N QUAN H

ƯƠ Ớ Ộ Ố Ữ Ạ ƯỚ TH NG M I GI A M T QU C GIA V I CÁC N C

Ộ Ế TRONG M T LIÊN MINH THU  QUAN

ậ ề ệ ươ ạ ữ ố 1.1. Lý lu n v  quan h  th ng m i gi a các qu c gia

ế ề ệ ươ ố ế ạ 1.1.1. Khái quát lý thuy t v  quan h  th ng m i qu c t

ấ ủ ế ề ơ ở ả ồ ố ươ ố ế ạ 1.1.1.1. C  s  lý thuy t v  ngu n g c và b n ch t c a th ng m i qu c t

ươ ố ế ượ ạ ạ ộ ổ ị Th ng m i qu c t đ c xác đ nh là ho t đ ng trao đ i, mua bán

ạ ộ ầ ư ữ ặ ố ị ụ hàng hóa, d ch v , ho t đ ng đ u t ổ  gi a các qu c gia ho c lãnh th .

ạ ộ ủ ứ ộ ươ ố ế ạ Các hình th c và n i dung ho t đ ng c a th ng m i qu c t bao

g m:ồ

ạ ộ ạ ộ ấ ẩ ậ ấ ệ   ­ Ho t đ ng xu t nh p kh u hàng hóa: Đây là ho t đ ng xu t hi n

ươ ố ế ạ ừ ể ẫ ầ đ u tiên trong th ng m i qu c t , phát tri n không ng ng và v n là hình

ổ ế ứ ệ ấ ọ th c ph  bi n và quan tr ng nh t hi n nay.

ạ ộ ạ ộ ụ ấ ẩ ậ ấ ậ ị ẩ   ­ Ho t đ ng xu t nh p kh u d ch v : Ho t đ ng xu t nh p kh u

ứ ụ ươ ệ ễ ạ ổ ị d ch v  là hình th c th ng m i trong đó di n ra vi c mua bán, trao đ i các

ẩ ượ ể ậ ộ ả s n ph m đ ể ư c xem là vô hình, phi v t th  nh  lao đ ng, chuy n giao công

ệ ị ố ế ụ ị ngh , d ch v  logistics, du l ch qu c t ạ ộ   ề ệ , tài chính, ti n t … Ho t  đ ng

ươ ạ ộ ạ ị ụ ể ộ th ng m i d ch v  ho t đ ng ngay càng phát tri n và đóng m t vai trò

ọ ươ ố ế ạ quan tr ng trong th ng m i qu c t .

ạ ộ ầ ư ố ế ư ố ầ ư ệ ồ ­  Ho t đ ng đ u t qu c t bao g m vi c đ a v n đ u t ra n ướ   c

ậ ố ầ ư ế ướ ằ ngoài và ti p nh n v n đ u t vào trong n ụ c nh m m c đích đem l ạ ợ i l i ích

ứ ầ ư ầ ư ự ế cho các bên tham gia. Có hai hình th c đ u t là đ u t tr c ti p và đ u t ầ ư

gián ti p.ế

19

ơ ả ượ ố ủ ươ Có hai nguyên nhân c  b n đ ồ c xem là ngu n g c c a th ạ   ng m i

ố ế qu c t .

ở ủ ệ ầ ố ố ấ Thứ  nh t, xét bình di n qu c gia, nhu c u c a qu c gia là vô

ồ ự ủ ạ ố ớ ạ ố h n trong khi ngu n l c c a qu c gia là có gi i h n nên các qu c gia

ả ế ươ ể ỏ ộ ớ ố ư ph i ti n hành giao th ng v i nhau đ  th a mãn m t cách t ấ   i  u nh t

ủ ầ các nhu c u c a mình.

ạ ộ ứ ươ ố ế ạ ạ ấ ề ợ Th  hai, ho t đ ng th ng m i qu c t mang l i r t nhi u l i ích

ạ ộ ố ờ ươ ố ế ạ cho các qu c gia. Nh  ho t đ ng th ng m i qu c t ạ   ố  các qu c gia t o

ượ ệ ệ ề ả ậ thêm đ ờ ố   c nhi u công ăn vi c làm, nâng cao thu nh p, c i thi n đ i s ng

ụ ự ừ ẩ ợ ờ ộ ồ cho nhân dân. L i ích v a là m c tiêu và đ ng th i là đ ng l c thúc đ y các

ố ươ qu c gia giao th ớ ng v i nhau.

ớ ươ ươ ố ế ạ ự Khác v i th ạ ộ ị ng m i n i đ a, th ng m i qu c t ạ    là lĩnh v c ho t

ượ ớ ủ ộ ố ộ đ ng v t ra ngoài biên gi i c a m t qu c gia. Do đó nhà n ướ ẽ ổ ứ    ch c c s  t

ư ể ẽ ề ả ặ ộ b  máy qu n lý, đi u hành và ki m soát ch t ch  quá trình l u thông hàng

ụ ằ ữ ả ả ị ợ hóa, d ch v  nh m đ m b o nh ng l ố i ích qu c gia.

ươ ố ế ạ ứ ạ ấ ạ ộ Ho t đ ng th ng m i qu c t ạ ộ    là r t ph c t p vì đây là ho t đ ng

ữ ế ố ỗ ố liên quan đ n các qu c gia khác nhau, trong đó m i qu c gia có nh ng ngôn

ữ ệ ữ ậ ậ ng  riêng bi t, lu t pháp khác nhau, t p quán khác nhau… Do đó, gi a các

ể ạ ượ ẽ ả ố ề ươ ậ ỏ qu c gia s  ph i đàm phát đ  đ t đ c các th a thu n v  th ạ   ng m i

ố ế ở ấ ươ ươ ầ qu c t ộ  các c p đ  song ph ự ng, khu v c, đa ph ng và toàn c u.

ế ề ươ ọ ố ế ạ ữ ế ả Các h c thuy t v  th ng m i qu c t là nh ng lý thuy t gi i thích

ươ ố ế ạ ợ ạ ượ ủ ọ ơ ở c  s  khoa h c hình thành th ng m i qu c t và l i ích đ t đ c c a các

ế ề ươ ủ ể ọ ố ế ạ ch  th  tham gia quá trình này. Các h c thuy t v  th ng m i qu c t phát

ể ừ ơ ứ ạ ệ ế ả ờ tri n t đ n gi n đ n ph c t p và ngày càng hoàn thi n. Theo th i gian và

ế ể ế ế ể ti n trình phát tri n có th  chia thành hai nhóm lý thuy t: lý thuy t th ươ   ng

ạ ổ ể ế ươ ệ ạ ạ m i c  đi n và lý thuy t th ng m i hi n đ i.

20

ế ươ ạ ổ ể ắ ầ ữ ủ ể Lý thuy t th ớ ng m i c  đi n b t đ u v i nh ng quan đi m c a ch ủ

ọ ươ ế ợ ế ệ ố ủ ế nghĩa tr ng th ng, ti p đó là lý thuy t l i th  tuy t đ i c a Adam Smith,

ế ề ợ ế ề ủ ế lý thuy t v  l i th  so sánh c a David Ricardo và lý thuy t v  chi phí c ơ

ườ ớ ạ ấ ủ ả ả ộ h i và đ ng gi i h n kh  năng s n xu t c a Gotfried Haberler.

ọ ế ủ ườ ọ ươ ế H c thuy t kinh t c a tr ng phái tr ng th ằ ng cho r ng con đ ườ   ng

ạ ấ ở ộ ố ẩ   tr  thành m t qu c gia giàu có và hùng m nh chính là thông qua xu t kh u

ả ủ ẽ ạ ề ế ấ ẩ ạ hàng hóa. K t qu  c a xu t kh u hàng hóa s  t o ra nhi u vàng b c cho

ạ ố ố các qu c gia, giúp qu c gia ngày càng giàu có và hùng m nh. Do đó, chính

ủ ầ ấ ẩ ặ ậ ẩ ấ ậ ẩ   ph  c n kích thích xu t kh u và ngăn ch n nh p kh u, nh t là nh p kh u

ả ấ ả ỉ hàng hóa tiêu dùng xa x . Tuy nhiên, vì không ph i t ề   ố t c  các qu c gia đ u

ượ ố ượ ư ặ ẩ ạ ạ ể có th  thu đ ấ c th ng d  xu t kh u và s  l ng vàng b c là có h n nên

ộ ố ợ ẽ ị ố ệ ế n u m t qu c gia có l i thì qu c gia khác s  b  thi t.

ế ề ợ ế ươ ố ế ượ ạ Lý thuy t v  l ệ ố i th  tuy t đ i trong th ng m i qu c t đ c Adam

ữ ể ầ ỗ ố Smith phát tri n. Theo ông, m i qu c gia c n chuyên môn hóa nh ng ngành

ấ ợ ệ ố ự ề ị ế ề ệ ữ ả s n xu t nh ng ngành có l i th  tuy t đ i d a trên các đi u ki n v  đ a lý,

ậ ồ ố ớ ươ khí h u, ngu n tài nguyên mà riêng qu c gia đó m i có. Th ố   ạ ng m i qu c

ố ượ ế ớ ả ấ ỗ ố ế t làm tăng kh i l ng s n xu t và tiêu dùng toàn th  gi i khi m i qu c gia

ự ệ ấ ặ ợ ế ả th c hi n chuyên môn hóa s n xu t m t hàng mà mình có l i th  và trao

ộ ự ủ ớ ổ đ i v i nhau.  Ông  ng h  t ỗ  do kinh doanh vì  m i các nhân và doanh

ụ ề ệ ợ ậ ố ự nghi p đ u có m c đích thu l i nhu n t i đa. Do đó, cho phép t do kinh

ộ ẽ doanh s  đem l ạ ợ i l i ích cho toàn xã h i.

ế ề ợ ậ ằ ủ ế ế ậ Lý thuy t v  l ộ   i th  so sánh c a David Ricardo l p lu n r ng n u m t

ả ấ ệ ả ấ ố ơ ớ ố ấ   qu c gia có hi u qu  th p h n so v i qu c gia khác trong s n xu t và xu t

ạ ả ế ể ầ ẩ ẩ ẫ ố kh u h u h t các lo i s n ph m thì qu c gia đó v n có th  tham gia vào

ươ ố ế ể ạ ạ ợ th ng m i qu c t đ  t o ra l i ích cho mình. Khi tham gia vào th ươ   ng

21

ố ế ạ ệ ả ả ấ ệ ấ ạ ố m i qu c t , qu c gia có hi u qu  th p trong vi c s n xu t các lo i hàng

ẽ ả ẩ ấ ấ ạ ệ   hóa s  chuyên môn hóa s n xu t và xu t kh u lo i hàng hóa nào mà vi c

ấ ợ ấ ấ ẩ ạ ậ ả s n xu t chúng ít b t l ệ   ữ i nh t và nh p kh u nh ng lo i hàng hóa mà vi c

ấ ở ướ ấ ợ ỗ ướ ấ ả s n xu t ra chúng trong n c là b t l i nh t. Khi m i n c chuyên môn

ấ ả ẩ ả ợ ả ượ ế ổ hóa vào s n xu t s n ph m mà mình có l i th  so sánh, t ng s n l ủ   ng c a

ỗ ả ế ớ ẽ ế ả ấ ả ướ ẩ m i s n ph m trên th  gi i s  gia tăng và k t qu  là t t c  các n c tr ở

nên giàu có h n.ơ

ơ ộ ủ ứ ế ộ Lý thuy t chi phí c  h i c a Haberler đã ch ng minh m t cách rõ ràng

ế ề ợ ơ ộ ủ ế ế cho lý thuy t v  l ộ   i th  so sánh. Theo lý thuy t này, chi phí c  h i c a m t

ố ượ ộ ả ủ ẩ ườ ả ẩ ả s n ph m là s  l ng c a m t s n ph m khác mà ng i ta ph i hy sinh đ ể

ị ủ ả ứ ủ ấ ẩ ộ ơ có đ  tài nguyên làm tăng thêm m t đ n v  c a s n ph m th  nh t. Nh ư

ệ ả ơ ộ ấ ấ ố ơ ộ ạ   ậ v y, qu c gia nào có chi phí c  h i th p h n trong vi c s n xu t m t lo i

ẩ ố ợ ệ ả ế ả s n ph m nào đó thì qu c gia đó có l ấ ả   i th  so sánh trong vi c s n xu t s n

ẩ ợ ệ ả ấ ả ứ ế ẩ ph m đó và không có l i th  so sánh trong vi c s n xu t s n ph m th  hai.

ế ỷ ữ ừ ề ầ ọ ả T  nh ng năm đ u th  k  XX, nhi u h c gi ứ    và các nhà nghiên c u

ế ư ế ể ề ằ ọ ọ ỉ kinh t đã đ a ra nhi u quan đi m và h c thuy t quan tr ng nh m ch  ra và

ế ổ ể ề ươ ệ ổ ơ tìm cách b  sung, hoàn thi n h n các lý thuy t c  đi n v  th ạ   ng m i

ố ế ế ọ ượ ệ ọ ọ qu c t . Các h c thuy t này đ ế c g i là h c thuy t hi n đ i v  th ạ ề ươ   ng

ố ế ạ ế ổ ậ ế ề ỷ ệ ồ ọ m i qu c t , bao g m các h c thuy t n i b t là lý thuy t v  t l ế    các y u

ế ợ ế ạ ủ ố ủ t c a Heckcher – Ohlin, l ý thuy t l ố i th  c nh tranh qu c gia c a Michael

ế ề ố ế ủ ả ủ ẩ ờ Porter, lý thuy t v  vòng đ i qu c t c a s n ph m c a Raymond Vernon,

ế ề ầ ị ỗ lý thuy t v  chu i giá tr  toàn c u.

ế ề ỷ ệ ế ố ủ ­ Lý thuy t v  t l các y u t c a Heckscher – Ohlin ( H ­ O) v  l iề ợ

ế ươ ố th  t ng đ i:

ữ ẽ ế ặ ấ ẩ ộ ố Theo lý thuy t H – O, m t qu c gia s  xu t kh u nh ng m t hàng

ỏ ử ụ ệ ả ề ấ ộ ươ mà vi c s n xu t đòi h i s  d ng nhi u m t cách t ng đ i y u t ố ế ố ả    s n

22

ấ ồ ẻ ủ ữ ẩ ậ ặ ố xu t d i dào và r c a qu c gia đó và nh p kh u nh ng m t hàng mà

ề ệ ả ấ ộ ươ ố ế ố ỏ ử ụ vi c s n xu t đòi h i s  d ng nhi u m t cách t ng đ i y u t khan

ắ ủ ề ế ố ồ ộ ố ư ậ hi m và đ t c a qu c gia  đó. Nh  v y, m t qu c gia d i dào v  lao

ử ụ ẽ ả ề ấ ẩ ấ ẩ ộ ộ ả   đ ng s  s n xu t và xu t kh u s n ph m s  d ng nhi u lao  đ ng và

ụ ữ ả ẩ ậ ố ư ả ẩ nh p kh u nh ng s n ph m thâm d ng v n hay t b n.

ế ợ ế ạ ủ ố ­ Lý thuy t l i th  c nh tranh qu c gia c a Michael Porter:

ợ ế ạ ủ ượ Lý thuy t  ế l ố i th  c nh tranh qu c gia c a M. Porter đ ự   c xây d ng

ơ ở ậ ủ ậ ằ ạ ả ộ ự d a trên c  s  l p lu n r ng kh  năng c nh tranh c a m t ngành công

ượ ể ệ ậ ở ớ ủ ạ ả ổ ệ nghi p đ c th  hi n t p trung kh  năng sáng t o và đ i m i c a ngành

ượ ự ơ ộ ộ ố ề đó. Đi u này đ ể ớ c khái quát cho m t th c th  l n h n ­ m t qu c gia. Lý

ế ợ ế ủ ượ ả thuy t c a M.Porter đã k t h p đ c các cách gi i thích khác nhau trong

ế ươ ố ế ướ ạ ờ ư ộ ồ các lý thuy t th ng m i qu c t tr c đó và đ ng th i đ a ra m t khái

ệ ọ ợ ế ạ ố ni m khá quan tr ng là l i th  c nh tranh qu c gia.

ế ợ ế ạ ố ượ Theo lý thuy t này, l i th  c nh tranh qu c gia đ c th  hi n ể ệ ở ự s

ế ủ ố ế ố ế ố ề ồ liên k t c a b n nhóm y u t . Các nhóm y u t ệ    đó bao g m: (i) Đi u ki n

ế ố ả ề ầ ề ệ ệ ấ các y u t s n xu t; (ii) Đi u ki n v  c u; (iii) Các ngành công nghi p h ỗ

ế ượ ợ ứ ộ ạ ơ ấ tr  và có liên quan; và (iv) Chi n l ủ   c, c  c u và m c đ  c nh tranh c a

ế ố ẫ ả ộ ngành. Các y u t ạ    này tác đ ng l n nhau và hình thành nên kh  năng c nh

ế ố ố ủ tranh qu c gia. Ngoài ra, còn có hai y u t khác là chính sách c a chính ph ủ

ơ ộ ế ố ế ố ơ ả ể ế ộ ố và c  h i. Đây là hai y u t có th  tác đ ng đ n b n y u t c  b n k ể

trên.

ầ ủ ợ ế ạ ẽ ạ ố Các thành ph n c a l i th  c nh tranh qu c gia s  cùng nhau t o nên

ộ ệ ố ể ợ ế ạ ở ộ ạ m t h  th ng m nh đ  duy trì l i th  c nh tranh. Tuy nhiên, m t m c đ ứ ộ

ệ ố ấ ị ườ ướ ộ ơ ấ ấ ị nh t đ nh, h  th ng này th ng h ng theo m t c  c u ngành nh t đ nh

[38].

ế ề ố ế ủ ả ủ ẩ ờ ­ Lý thuy t v  vòng đ i qu c t c a s n ph m c a Raymond Vernon:

23

ố ế ủ ả ự ế ờ ưở Lý thuy t vòng đ i qu c t ẩ  c a s n ph m d a trên ý t ằ   ng cho r ng

ổ ướ ệ ứ ờ công ngh  luôn luôn thay đ i d i hình th c ra đ i các phát minh và sáng

ế ự ệ ữ ế ớ ể ề ộ ố   ch  m i, và đi u này tác đ ng đ n s  di chuy n công ngh  gi a các qu c

ủ ẩ ấ ộ ố ờ ộ ả   gia và xu t kh u c a qu c gia. Sau khi m t phát minh ra đ i, m t s n

ệ ấ ẩ ớ ở ố ặ ph m m i xu t hi n và tr  thành m t hàng mà qu c gia phát minh có l ợ   i

ệ ố ạ ệ ế ẩ ả ầ ờ th  tuy t đ i t m th i. Ban đ u doanh nghi p phát minh s n ph m gi ữ ị   v

ề ẩ ả ộ ượ ị ườ trí đ c quy n, và s n ph m đ ụ c tiêu th  trên th  tr ộ ị ng n i đ a.

ầ ừ ộ ờ ướ ệ ấ Sau m t th i gian, nhu c u t phía n ả   c  ngoài xu t hi n và s n

ắ ầ ẩ ượ ấ ướ ấ ẩ ả ầ ph m b t đ u đ ầ c xu t kh u. D n d n các nhà s n xu t n c ngoài s ẽ

ắ ướ ệ ể ẩ ả ượ ả b t ch c, chuy n giao công ngh  và s n ph m đ ấ c s n xu t ngay t ạ   i

ướ ả ơ ệ ộ ợ ế n c ngoài m t cách có hi u qu  h n. Khi đó l ề ả   i th  so sánh v  s n

ấ ả ẩ ạ ư ề ộ ở xu t s n ph m này l ố i thu c v  các qu c gia khác. Nh ng ố  qu c gia

ộ ả ể ẩ ớ ờ phát minh m t s n ph m m i khác có th  ra đ i và quá trình mô t ả ở trên

đ ượ ặ ạ c l p l i.

ế ề ầ ị ỗ ­ Lý thuy t v  chu i giá tr  toàn c u:

ề ề ỗ ồ ị ự Chu i giá tr  bao g m nhi u khâu, nhi u b ướ ượ c đ ể ạ   ệ c th c hi n đ  t o

ắ ầ ừ ộ ả ưở ớ ả ẩ ẩ ra m t s n ph m b t đ u t khi hình thành ý t ng t i khi s n ph m đ ượ   c

ạ ộ ị ả ụ ượ ế ớ ạ ạ tiêu th  và b  th i lo i. Các ho t đ ng này đ c liên k t v i nhau t o thành

ế ọ ừ ỗ ộ ở ữ ứ ể m t chu i liên k t d c t ệ ế ả    nghiên c u và phát tri n ­ s  h u trí tu  đ n s n

ự ấ ươ ươ ạ xu t, xây d ng th ệ ng hi u và th ng m i.

ầ ỗ ượ ỗ ị ị ị Chu i giá tr  toàn c u đ ạ   c xác đ nh là chu i giá tr  trong đó ho t

ể ự ệ ạ ủ ỗ ộ ễ ề đ ng c a chu i có th  th c hi n t ệ i nhi u doanh nghi p và di n ra trên

ầ ạ ầ ỗ ị ướ ệ ế ả ph m vi toàn c u. Chu i giá tr  toàn c u h ấ ạ   ng đ n vi c s n xu t đ t

ạ ộ ự ệ ằ ả ơ ỗ ạ   ệ hi u qu  cao h n b ng cách th c hi n m i ho t đ ng, khâu, công đo n

ỗ ở ộ ợ ế ớ ế trong chu i ố  m t qu c gia có l i th  khác nhau trên th  gi i. Quá trình

ẽ ầ ấ ả ẩ ạ toàn c u hóa ngày càng m nh m  đã thúc đ y quá trình s n xu t, kinh

24

ở ộ ướ ợ ư ậ ả ế doanh m  r ng ra các n c có l i th  so sánh nh  v n t ệ   i, công ngh ,

ự ạ ạ ộ ướ ả ượ nhân l c.. t o thành m t m ng l ấ i s n xu t toàn đ c chuyên môn hoá

ạ ị ố ấ ấ ớ cao mang l i giá tr  t i đa v i chi phí th p nh t.

ươ ố ế ạ ế ề 1.1.1.2. Lý thuy t v  chính sách th ng m i qu c t

ươ ố ế ạ ệ ố ụ ị Chính sách th ng m i qu c t là h  th ng các quy đ nh, công c  và

ệ ợ ướ ử ụ ể ề ỉ bi n pháp thích h p mà nhà n ạ ộ   c s  d ng đ  đi u ch nh các ho t đ ng

ươ ố ế ủ ờ ỳ ấ ị ữ ạ ằ ố th ng m i qu c t ạ    c a qu c gia trong nh ng th i k  nh t đ nh nh m đ t

ượ ụ ị đ c các m c tiêu đã xác đ nh.

ủ ụ ươ ố ế ủ ạ ỗ M c tiêu c a chính sách th ng m i qu c t ố  c a m i qu c gia trong

ư ể ề ạ ướ ụ ế ừ t ng giai đo n có th  khác nhau, nh ng đ u h ng đ n m c tiêu chung

ệ ể ợ ấ ướ ủ ế ệ ề ạ khai thác tri t đ  các l i th  so sánh c a đ t n c, t o đi u ki n thúc

ả ấ ẩ ướ ể ợ ế ạ đ y   s n   xu t   trong   n c   phát   tri n,   nâng   cao   l i   th   c nh   tranh   và

ươ ị ườ ố ế v n ra th  tr ng qu c t .

ế ề ươ ố ế ạ ọ Lý thuy t v  chính sách th ng m i qu c t (còn g i là chính sách

ươ ế ề ự ủ ộ ướ ệ ủ ạ ngo i th ng) là lý thuy t v  s  can thi p c a chính ph  m t n ằ   c nh m

ề ươ ụ ố ế ạ ộ ạ ượ đ t đ c m c đích nào đó v  th ng m i qu c t ứ   . N i dung nghiên c u

ươ ố ế ồ ề ạ ậ ươ chính sách th ng m i qu c t g m có lý lu n v  chính sách th ạ   ng m i

ự ộ ươ ề ậ ả ạ ậ ấ t do và lý lu n v  chính sách b o h  th ạ   ng m i. Lý lu n này nh n m nh

ụ ể ệ   ụ ự s  phân tích quan đi m chính sách, m c tiêu chính sách, các công c  và bi n

ươ ứ ể ả ạ ế ủ pháp chính sách, ph ng th c, lo i hình và hi u qu  kinh t c a th ươ   ng

ố ế ạ ặ ợ ượ ấ ủ m i qu c t ; phân tích các m t l ạ i, h i, đ c, m t c a chính sách th ươ   ng

ạ ấ ứ ư ụ ệ ự   m i, l y đó làm căn c  đ a ra chính sách. Các công c  và bi n pháp th c

ụ ể ể ệ ẩ ươ ể ạ hi n m c tiêu chính sách (có th  là đ  thúc đ y th ạ   ng m i, có th  là h n

ế ươ ườ ấ ồ ế ch  th ạ ng m i) th ụ ng g m các công c  có tính ch t kinh t ụ   , công c  có

ấ ỹ ụ ậ ấ ườ tính ch t k  thu t và công c  có tính ch t hành chính. Thông th ệ   ng vi c

25

ạ ươ ố ế ạ ụ ứ phân lo i chính sách th ng m i qu c t căn c  và các công c  chính sách,

ế ế chia thành chính sách thu  quan và chính sách phi thu  quan.

ứ ề ệ ộ ế ủ ướ Theo m c đ  tham gia can thi p, đi u ti t c a nhà n ạ   c trong ho t

ươ ố ế ạ ươ ạ ượ ạ ộ đ ng th ng m i qu c t , chính sách th ng m i đ c phân lo i thành

ươ ạ ự ộ ươ ả ạ chính sách th ng m i t do và chính sách b o h  th ng m i.

ố ớ ươ ạ ự ướ ạ ệ ề Đ i v i chính sách th ng m i t do, nhà n c t o đi u ki n cho

ươ ạ ự ơ ở ậ ự ể ạ th ng m i t do phát tri n trên c  s  quy lu t t ở ử    do c nh tranh, m  c a

ị ườ ộ ị ụ ị ư ả ủ hoàn toàn th  tr ng n i đ a cho hàng hóa, d ch v  và t b n c a n ướ   c

ự ư ngoài t do l u thông.

ố ớ ộ ươ ả ạ ướ Đ i v i chính sách b o h  th ng m i, nhà n ệ c can thi p sâu vào

ươ ố ế ử ụ ộ ể ả ệ ạ ả th ng m i qu c t , s  d ng các bi n pháp b o h  đ  b o v  th  tr ệ ị ườ   ng

ướ ự ạ ủ ừ ờ ộ ị n i đ a tr c s  c nh tranh c a hàng hóa t ồ    bên ngoài. Đ ng th i, nhà

ướ ỗ ợ ệ ươ ị ườ n c  cũng   tìm  cách   h  tr các  doanh  nghi p  v n   ra  th  tr ng  n ướ   c

ngoài.

ể ự ươ ủ ế ụ ạ Đ  th c thi chính sách th ng m i, có hai công c  ch  y u là thu ế

ế ệ quan và và các bi n pháp phi thu  quan.

ỗ ơ ế ế ấ ạ ộ ị ẩ   Thu  quan là m t lo i th  đánh vào m i đ n v  hàng hóa xu t kh u

ẩ ủ ế ậ ấ ẩ ộ ố hay nh p kh u c a m t qu c gia. Trong đó, thu  xu t kh u đánh trên hàng

ế ẩ ấ ẩ ẩ ậ ậ hóa xu t kh u và thu  nh p kh u đánh trên hàng hóa nh p kh u. Thu ế

ẩ ẽ ụ ậ ả ầ ớ ậ   nh p kh u s  làm tăng giá hàng hóa, gi m b t nhu c u tiêu th  hàng nh p

ờ ẽ ế ẩ ấ ả ồ ướ kh u, đ ng th i s  khuy n khích các nhà s n xu t trong n c gia tăng, m ở

ự ế ấ ả ẩ ấ ớ ố ướ ộ r ng quy mô s n xu t.  Đ i v i  xu t kh u, th c  t là các n c  không

ỗ ợ ữ ế ệ ấ ẩ nh ng không đánh thu  xu t kh u, mà còn có các bi n pháp h  tr ấ    xu t

ế ệ ấ ẩ ẩ ườ ỉ ượ ể ạ ụ kh u. Vi c đánh thu  xu t kh u th ng ch  đ c áp d ng đ  h n ch ế

ế ế ế ả ẩ ẩ ấ ướ xu t kh u các s n ph m thô, khuy n khích ch  bi n tr ẩ   ấ c khi xu t kh u.

26

ệ ề ệ ế ậ ầ ộ ượ ắ Trong đi u ki n h i nh p hi n nay, thu  quan d n đ ả c c t gi m trên c ơ

ị ươ ạ ươ ươ ệ ở s  các hi p đ nh th ng m i song ph ng và đa ph ng.

ế ế ạ ượ ệ Bên c nh thu  quan, các bi n pháp phi thu  quan cũng đ ề   c nhi u

ử ụ ệ ệ ế ố ồ qu c gia s  d ng. Các bi n pháp phi thu  quan bao g m các bi n pháp tác

ệ ộ ượ ậ ẩ ộ đ ng vào giá, các bi n pháp tác đ ng vào l ấ ng hàng hóa xu t, nh p kh u và

ệ ậ ỹ ướ ự ươ các bi n pháp hành chính, k  thu t. Trong xu h ng t do hóa th ạ   ng m i

ệ ử ụ ệ ế ệ ượ ầ hi n nay, vi c s  d ng các bi n pháp phi thu  quan đ c yêu c u ph i d n b ả ầ ị

ự ế ẹ ơ ươ thu h p. Tuy nhiên, th c t ố  là không có qu c gia nào đ n ph ng t ừ ỏ ệ    b  vi c

ụ ụ ế ề ệ áp d ng các bi n pháp phi thu  quan và vì nhi u lý do, m c tiêu khác nhau,

ử ụ ệ ế ạ ố ớ các qu c gia tìm cách t o ra và s  d ng các bi n pháp phi thu  quan m i và

tinh vi h n.ơ

ệ ươ ặ ố ế ủ ộ ạ ể 1.1.2. Đ c đi m quan h  th ng m i qu c t c a m t liên minh thu ế

quan

ộ ế ố ế ộ ấ ế ậ H i nh p kinh t qu c t là m t quá trình t t  y u, là xu h ướ   ng

ể ả ượ ứ ộ ế ớ ế ố ế không th  đ o ng c, v i các m c đ  liên k t kinh t qu c t ngày càng

ẽ ặ ế ọ ộ ộ ậ ch t ch . Theo nhà kinh t ấ  h c Balassa, có năm c p đ  h i nh p kinh t ế

ự ế ươ ạ ự qu c t ố ế ừ ấ  t th p đ n cao: (i) khu v c th ng m i t do (Free Trade Area –

ế FTA); (ii)  Liên minh thu  quan (Customs  Union – CU); (iii)  Th  tr ị ườ   ng

ế chung (Common Market); (iv) Liên minh kinh t (Economic Union) và (v)

ế ệ Liên minh kinh t toàn di n (Comprehensive Economic Union) [23].

Ở ộ ể ế ộ ậ ế ự ượ ả góc đ  th  ch , h i nh p kinh t khu v c đ c mô t ạ    là các ho t

ủ ủ ằ ự ậ ợ ươ ộ đ ng c a chính ph  nh m t ặ ạ  do hóa ho c t o thu n l i cho th ạ   ng m i

ề ả ề ướ ữ ự ộ trên n n t ng khu v c gi a m t nhóm hai hay nhi u n c.

ự ự ự ậ ộ ủ ệ H i  nh p  khu  v c  là  s   t nguy n  tham  gia  c a   các  thành  viên,

ơ ở ữ ả ự ề ả ộ ỏ   không mang tính ép bu c mà ph i d a trên c  s  nh ng đi u kho n đã th a

ạ ồ ồ ữ ế ậ ả ậ ế thu n, bàn b c r i đ ng thu n cam k t và ký k t thành nh ng văn b n có

27

ệ ướ ệ ọ ị ố tính pháp lý g i là hi p đ nh hay hi p c. Các qu c gia thành viên s  s ẽ ử

ệ ướ ể ể ề ố ỉ ụ d ng hi p ạ   c này đ  ki m tra, giám sát, đôn đ c và đi u ch nh các ho t

ợ ế ủ ấ ả ủ ố ộ đ ng vì l i ích chung c a liên k t, c a t t c  các qu c gia thành viên và l ợ   i

ủ ả ố ích c a chính b n thân qu c gia mình.

ộ ổ ự ứ ậ ả ộ ị ượ ữ ụ M t t ch c h i nh p khu v c ph i xác đ nh đ c nh ng m c tiêu

ơ ả c  b n là:

ả ỏ ươ ạ ể ể ẩ ­ Xóa b  các rào c n trong th ng m i đ  thúc đ y phát tri n th ươ   ng

ữ ạ m i gi a các thành viên;

ẩ ự ồ ự ề ố ể ­ Thúc đ y quá trình t ộ    do di chuy n các ngu n l c v  v n, lao đ ng

ị ườ ữ ế ố ẽ ủ ừ ố gi a các qu c gia thành viên, bi n th  tr ng riêng r  c a t ng qu c gia tr ở

ị ườ ả ố ố ộ thành m t th  tr ấ ng th ng nh t cho c  kh i;

ờ ố ề ệ ệ ạ ả ậ ­ T o nhi u công ăn vi c làm, tăng thu nh p, c i thi n đ i s ng, tăng

ợ ộ ườ ủ ố phúc l i xã h i cho ng i dân c a các gia trong kh i.

ộ ổ ứ ộ ự ườ ộ ơ ả M t t ậ  ch c h i nh p khu v c th ng ph i có m t c  quan th ườ   ng

ự ươ ạ ộ ủ ế ệ ể ắ ố tr c và các ph ề   ng ti n đ  duy trì ho t đ ng c a kh i và g n k t các n n

ế kinh t ố ớ  trong kh i v i nhau.

ự ứ ậ ộ ộ ộ Là m t trong các hình th c h i nh p khu v c, m t liên minh thu ế

ượ ộ ổ ứ ị ế ự ố quan đ c xác đ nh là m t t ch c kinh t khu v c, trong đó các qu c gia

ạ ừ ố ươ ữ ạ ố ấ thành viên th ng nh t lo i tr  hàng rào th ng m i gi a các qu c gia thành

ậ ấ ộ ươ ạ ố ạ viên và ch p nh n m t chính sách th ng m i đ i ngo i chung.

ề ế Liên minh thu  quan mi n Nam châu Phi (SACU) chính là liên minh

ế ớ ế ầ ượ ậ ừ thu  quan đ u tiên trên th  gi i, đ c thành l p t năm 1910.

ư ủ ể ề ấ ố Theo quan đi m c a J. Viner đ a ra trong cu n sách “V n đ  liên

ộ ấ ộ ộ ế ế ậ   minh thu  quan” (1950) [42], Liên minh thu  quan là m t c p đ  h i nh p

ươ ự ừ ạ ướ ở ế ệ ậ th ng m i khu v c t hai n c tr ị  lên, ký k t hi p đ nh thành l p khu

ố ớ ộ ế ế ố ỏ ự v c liên minh thu  quan; trong đó đ i v i n i kh i thì xóa b  thu  quan

28

ố ớ ố ớ ệ ươ ữ ẩ ậ nh p kh u gi a các thành viên đ i v i nhau, đ i v i quan h  th ạ   ng m i

ướ ứ ự ệ ạ ớ ố ớ v i các n c ngoài liên minh (ngo i kh i) thì th c hi n cùng v i m c thu ế

ấ ư su t nh  nhau.

ề ộ ế ủ ệ ế Tác đ ng v  kinh t ố ớ    c a vi c tham gia liên minh thu  quan đ i v i

ướ ượ ể ệ ở các n c thành viên đ c th  hi n ể  các đi m sau:

ệ ứ ừ ứ ế ấ ươ Th  nh t, liên minh thu  quan v a có hi u  ng gia tăng th ạ   ng m i

ộ ộ ệ ứ ể ướ ươ ạ ừ trong n i b  liên minh, v a có hi u  ng chuy n h ng th ng m i.

ứ ư ế ế ạ ố ự N u nh  thu  quan đ i ngo i theo m c chung và t do hóa th ươ   ng

ạ ộ ộ ế ế ể ệ ả ị ẫ m i n i b  liên minh thu  quan d n đ n vi c chuy n d ch s n xu t t ấ ừ

ướ ế ướ ứ ấ n c có giá thành cao đ n n c có giá thành th p, t c là dùng hàng hóa

ẩ ẻ ủ ậ ướ ế ả ẩ nh p kh u r c a n ả   ế c thành viên khác thay th  các s n ph m n u s n

ấ ướ ư ậ ẽ ẽ ơ xu t trong n ệ ứ   c thì giá thành s  cao h n, nh  v y s  phát sinh hi u  ng

ươ ư ệ ự ế ạ ậ “t o l p th ạ ng m i”. Ng ượ ạ c l i, n u nh  vi c xây d ng hàng rào thu ế

ệ ả ủ ạ ặ ố ộ ộ ấ quan đ i ngo i làm cho vi c s n xu t và tiêu dùng c a m t ho c m t vài

ướ ừ ấ ủ ồ ướ ả n c thành viên t ngu n cung c p c a các n c không ph i là thành viên

ể ườ ả ấ ủ ướ ấ ớ v i giá thành th p chuy n sang ng i s n xu t c a n c thành viên có giá

ứ ậ ẩ ươ ố thành cao, t c là dùng hàng hóa nh p kh u có giá thành t ủ   ng đ i cao c a

ế ế ậ thành viên trong liên minh thu  quan thay th  hàng hóa nh p kh u t ẩ ươ   ng

ướ ư ậ ẽ ả ố ẻ ủ đ i r c a n ệ ứ   c không ph i là thành viên, nh  v y s  sinh ra hi u  ng

ể ướ ươ ạ “chuy n h ng  th ng m i”.

ộ ướ ư ụ ế ậ Ví d , khi ch a thành l p liên minh thu  quan, m t n ậ   ẽ c A s  nh p

ủ ướ ẩ ướ ẻ ấ kh u lúa mì c a n c C do n c C có năng su t lúa mì cao, giá thành r  mà

ủ ướ ấ ấ ơ ơ không mua c a n c B có năng su t th p h n, giá thành cao h n. Khi n ướ   c

ế ậ ấ ố ướ ở A và B gia nh p liên minh thu  quan th ng nh t, mà n c C còn liên

ế ỏ ươ ố minh, do trong liên minh xóa b  thu  quan, so sánh t ng đ i thì giá lúa mì

ể ấ ơ ướ ế ươ ữ ướ ề ạ ố có th  th p h n n c C, th  là kênh th ng m i truy n th ng gi a n c A

29

ướ ẽ ạ ướ ủ ướ ể và n c C s  gián đo n, n c A chuy n sang mua c a n c B. Khi đó xét

ế ớ ấ ả ấ ề v  tình hình s n xu t và buôn bán lúa mì toàn th  gi i thì năng su t lúa mì

ả ươ ả ả ạ ươ ệ gi m và hi u qu  th ng m i lúa mì gi m vì dòng th ấ   ạ ả ng m i s n xu t

ữ ướ ấ ấ ướ ẽ lúa mì có năng su t th p (gi a n c A và n c B) s  tăng, ng ượ ạ c l i dòng

ươ ẽ ả ữ ạ ấ th ng m i lúa mì có năng su t cao (gi a A và C) s  gi m.

ạ ậ ệ ứ ươ ể ạ ướ Do hi n  ng t o l p th ệ ứ ng m i và hi u  ng chuy n h ng th ươ   ng

ệ ứ ự ế ủ ẫ ạ ị m i trung hòa l n nhau nên xác đ nh hi u  ng th c t c a liên minh thu ế

ệ ứ ả ươ ể ạ ố quan ph i xem hi u  ng nào t ng đ i m nh đ  đánh giá.

ứ ợ ế ủ ế ượ Th  hai, l i ích kinh t c a liên minh thu  quan đ ở   ế ị c quy t đ nh b i

ứ ủ ứ ế ệ ế ặ ấ ộ ộ ặ   m c đ  chênh l ch c a thu  su t thu  quan và m c đ  trùng l p (ho c

ươ ẩ ủ ủ ả ẩ ậ ấ ồ ướ t ng đ ng) c a s n ph m xu t nh p kh u c a các n c thành viên tr ướ   c

ế ấ ủ ế ế ậ ư ứ khi thành l p liên minh. N u nh  m c thu  su t thu  quan c a các n ướ   c

ướ ươ ố thành viên tr ậ c khi thành l p liên minh t ậ   ng đ i cao, sau khi thành l p

ộ ộ ế ế ả liên minh thu  quan, do giá c  hàng hóa trong n i b  liên minh thu  quan

ế ả ỏ ố ượ ữ gi m xu ng (do xóa b  thu  quan), l ng hàng hóa buôn bán gi a các n ướ   c

ẽ ướ ế ậ thành viên s  tăng nhanh. Tr c khi thành l p liên minh thu  quan, các

ướ ệ ố ả ẩ ổ ươ ạ ấ ộ n c có h  th ng s n ph m trao đ i th ng m i r t khác nhau thu c mô

ẩ ươ ế ẫ ậ ổ ố ớ ấ ố ẽ hình b  sung l n nhau s  thu thu  nh p kh u t ng đ i th p đ i v i các

ẩ ạ ướ ệ ố ả ẩ ươ ả s n ph m không c nh tranh; các n c có h  th ng s n ph m t ố   ng đ i

ẩ ươ ẽ ế ạ ẫ ậ ố gi ng nhau và c nh tranh l n nhau s  thu thu  nh p kh u t ố ng đ i cao

ệ ả ẩ ạ ả ế ủ ớ v i các s n ph m có tính c nh tranh. Do đó, hi u qu  kinh t c a liên minh

ế ướ ự ạ ớ thu  quan do các n ơ   c c nh tranh v i nhau xây d ng lên càng rõ nét h n

ệ ế ủ ướ ệ ố ả ẫ ổ ả hi u qu  kinh t c a các n ẩ c có h  th ng s n ph m b  sung cho l n cho

ứ ộ ề ả ủ ặ ẩ ướ ạ nhau. Ngoài ra, do m c đ  trung l p v  s n ph m c a các n c c nh tranh

ươ ự ữ ệ ế ố nhau t ng đ i cao nên vi c xây d ng liên thu  quan không nh ng làm tăng

ữ ướ ệ ả ủ ẩ ớ ạ c nh tranh gi a các n c đó, mà còn cùng v i vi c s n ph m c a các n ướ   c

30

ầ ớ ấ ấ ấ ị ế thành viên có năng su t cao nh t chi m lĩnh th  ph n l n nh t trong liên

ế ướ ề ẽ ổ ạ minh thu  quan, các n c đ u s  phát sinh quá trình phân b  l i tài nguyên

ủ ệ ả ấ ậ ơ ộ ể ạ ượ đ  đ t đ c hi u qu  cao h n. Do v y, năng su t lao đ ng c a toàn b ộ

ẽ liên minh s  nâng cao.

ự ứ ệ ế ể ệ   Th  ba, vi c xây d ng liên minh thu  quan còn có th  sinh ra “hi u

ứ ế ộ ố ớ ự ưở ể ế ủ ng kinh t đ ng thái” đ i v i s  tăng tr ng và phát tri n kinh t c a các

ướ ủ ế ệ ở ể ạ n c   thành viên, ch  y u bi u hi n ệ    các khía c nh: (i) thông qua vi c

ạ ỏ ữ ế ướ ộ ộ ở ộ lo i b  thu  quan gi a các n c thành viên, m  r ng buôn bán n i b  có

ể ế ế ở ộ ị ườ ệ ấ th  đem l ạ ợ i l i th  kinh t qui mô, vi c m  r ng th  tr ẩ ạ   ng xu t kh u t o

ấ ươ ệ ề ệ ố đi u ki n cho các doanh nghi p có năng su t t ng đ i cao trong các n ướ   c

ự ệ ả ế ủ ả ấ ạ ệ thành viên th c hi n hi u qu  kinh t c a s n xu t đ i qui mô; (ii) n i b ộ ộ

ự ự ươ ẽ ứ ạ ẽ ạ liên minh th c hành t do hóa th ng m i s  gia tăng m nh m  m c đ ộ

ệ ủ ị ườ ữ ầ ư ạ c nh tranh h u hi u c a th  tr ng, kích thích tăng thêm đ u t và khai thác

ệ ậ ẩ ạ ẩ ớ ợ ổ ỹ k  thu t m i, thúc đ y vi c phân b  tài nguyên h p lý , đ y m nh nâng cao

ệ ấ ộ ớ ướ năng su t lao đ ng; (iii) cùng v i vi c làm cho các n c thành viên đ ượ   c

ủ ế ạ ớ ờ ố ạ c nh tranh v i bên ngoài nh  hàng rào thu  quan đ i ngo i chung c a liên

ể ạ ự ế ạ ả ệ minh thu  quan, cũng có th  t o ra hi u qu  tiêu c c là t o nên các doanh

ệ ạ ứ ỳ ộ ộ ự ể ậ ậ nghi p l c h u, gia tăng s c n i b , làm ch m s  phát tri n kinh t ế ủ    c a

ế ả b n thân liên minh thu  quan.

ứ ộ 1.2.  N i   dung,   hình   th c,   các  tiêu   chí   đánh   giá   và   các   nhân   t ố ả     nh

ưở ế ự ệ ươ ể ạ ữ ố h ng đ n s  phát tri n quan h  th ộ ng m i gi a m t qu c gia và

ướ ộ ế các n c trong m t liên minh thu  quan

ệ ươ ạ ứ ộ ể 1.2.1. N i dung và hình th c phát tri n quan h  th ng m i

ề ơ ả ệ ươ ệ ể ạ ượ ế ở V  c  b n, vi c phát tri n quan h  th ng m i đ c ti n hành hai

ộ ể ế ươ ấ ộ ộ ự ể ươ ạ ấ ạ ấ c p đ  là c p đ  th  ch  th ng m i và c p đ  th c th  th ng m i.

31

Ở ấ ế ươ ố ế ạ ự ộ ể  c p đ  th  ch , th ng m i qu c t ủ ế ủ    có s  tham gia ch  y u c a

ự ể ố ượ ệ ể qu c gia và các th c th  công đ c hi u là các quan h  qu c t ố ế ở ấ c p đ ộ

ươ ụ ế ạ chính sách th ế ng m i, ví d , chính sách thu  quan và phi thu  quan, chính

ươ ạ ấ ặ ậ ộ sách th ế   ệ ng m i t n công ho c phòng v , chính sách h i nh p kinh t …

ặ ự ự ậ ở ấ ầ ộ ố ọ ộ ộ ủ c a m t qu c gia; ho c s  l a ch n h i nh p ự    c p đ  toàn c u, khu v c,

ươ ươ ợ ươ ạ ố song ph ặ ơ ng ho c đ n ph ng trong h p tác th ng m i; hay m i quan h ệ

ế ươ ữ ự ệ ố ế ạ ố ệ gi a vi c th c hi n các cam k  th ng m i qu c t ậ  và pháp lu t qu c gia.

ủ ể ủ ế ủ ệ ươ ố ế ạ Ch  th  ch  y u c a các quan h  th ng m i qu c t nêu trên là các

ố ổ ứ ế ố ế qu c gia và các t ch c kinh t qu c t .

ạ ố ổ ứ ế ố ế Bên c nh các qu c gia, các t ch c kinh t qu c t cũng tham gia

ệ ươ ẽ ạ ố ế ạ ể ể ế m nh m  vào các quan h  th ng m i qu c t , có th  k  đ n WTO, IMF,

ặ ả ổ ứ ố ế WB, EU, ASEAN… M c dù WTO không ph i là t ch c qu c t ấ    duy nh t

ổ ứ ố ế ớ ệ ấ ư có liên quan, nh ng nó đúng là t ch c qu c t ấ    l n nh t và toàn di n nh t,

ệ ề ả ỉ ị ươ ạ ươ đi u ch nh c  các hi p đ nh th ự ng m i khu v c và song ph ng trong

ấ ị ạ ph m vi nh t đ nh.

ệ ươ ữ ệ ạ ố ượ ể Quan h  th ng m i gi a các qu c gia hi n nay đ ự   c phát tri n d a

ề ả ệ ươ ề ỉ ậ trên ba n n t ng chính, đó là: Lu t WTO – đi u ch nh quan h  th ạ   ng m i

ầ ậ ộ ị ế qu c t ố ế ở ầ ệ  t m toàn c u; các hi p đ nh h i nh p kinh t ự  khu v c và các

ệ ợ ị ươ ạ ươ hi p đ nh h p tác th ng m i song ph ng.

Ở ấ ộ ể ế ộ ệ ươ ủ ạ ồ c p đ  th  ch , n i dung c a quan h  th ng m i bao g m:

ủ ự ệ ươ ạ ­ Quan h  liên chính ph  trong lĩnh v c th ng m i: Các chính ph ủ

ế ậ ệ ề ươ ố ữ ậ ạ thi t l p các m i quan h  v  th ố ng m i gi a các qu c gia, thành l p các

ệ ươ ế ể ệ ạ ơ c  ch  theo dõi vi c phát tri n quan h  th ư Ủ ng m i nh   y ban th ươ   ng

ạ ỗ ể ợ ươ ạ ỗ ợ m i h n h p, Ti u ban th ng m i h n h p, Nhóm công tác chung v ề

ươ th ạ ng m i…

32

ế ươ ệ ế ị ạ ươ ­ Đàm phán ký k t các hi p đ nh, quy ch  th ng m i song ph ng,

ươ ủ ế ế ệ ị đa ph ng: Các chính ph  ti n hành đàm phán, ký k t các hi p đ nh, quy

ế ươ ạ ở ấ ươ ươ ằ ch  th ng m i ộ  c p đ  song ph ng và đa ph ạ ng nh m t o thu n l ậ ợ   i

ệ ươ ạ ể cho phát tri n quan h  th ng m i.

ỗ ợ ươ ế ợ ạ ­ H p tác trong xúc ti n và h  tr  th ng m i vĩ mô: Các chính ph ủ

ạ ộ ề ợ ế ể ươ tri n khai các ho t đ ng v  h p tác trong công tác xúc ti n th ạ ng m i và

ạ ở ấ ể ệ ạ ằ ộ ỗ ợ ươ h  tr  th ng m i ề  c p đ  vĩ mô nh m t o đi u ki n cho phát tri n quan

ạ ệ ươ h  th ng m i.

ế ơ ả ề ươ ế ấ ­ C  ch , chính sách gi i quy t các tranh ch p v  th ữ   ạ ng m i gi a

ế ả ủ ế ơ ế các bên: Các chính ph  đàm phán, ký k t các c  ch  gi ấ   i quy t tranh ch p

ươ ữ ạ ươ ươ th ng m i gi a các n ướ ở ấ c ộ  c p đ  song ph ng và đa ph ng.

ệ ươ ệ ữ ạ ớ ố ộ ể Vi c phát tri n quan h  th ng m i gi a m t qu c gia v i các n ướ   c

ế ộ ượ ệ ớ ừ ự ố trong m t liên minh thu  quan đ c d a trên m i quan h  v i t ng thành

ệ ớ ả ư ố viên cũng nh  quan h  v i c  kh i.

ệ ươ ứ ể ấ ạ ự ệ ố Th  nh t, phát tri n quan h  th ng m i d a trên m i quan h  song

ươ ướ ph ớ ừ ng v i t ng n c thành viên.

ệ ươ ố ế ủ ủ ế ự ạ ố ộ Quan h  th ng m i qu c t c a m t qu c gia ch  y u d a trên các

ệ ươ ố ạ ươ ề ớ ố m i quan h  th ng m i song ph ng v i các qu c gia khác. Đi u đó

ượ ự ệ ẩ ậ ấ ở ố ị đ ệ ề c th c hi n b i các m i quan h  v  xu t nh p kh u hàng hóa, d ch v ụ

ầ ư ể ế ủ ế ỗ ố và đ u t ự  do các th c th  kinh t c a m i qu c gia ti n hành.

ể ạ ậ ợ ệ ề ệ ươ ệ ể Đ  t o đi u ki n thu n l i cho vi c phát tri n quan h  th ạ   ng m i,

ẽ ế ủ ủ ể ế ố chính ph  c a các qu c gia s  ti n hành đàm phán, ký k t và tri n khai

ự ệ ệ ậ ỏ ị ươ ạ ươ ư th c hi n các th a thu n, hi p đ nh th ng m i song ph ng cũng nh  các

ề ệ ệ ệ ậ ạ ỏ ợ ị ể   ằ th a thu n, hi p đ nh h p tác khác nh m t o đi u ki n cho vi c phát tri n

ệ ươ ề ậ ả ư ệ ạ ị quan h  th ng m i nh  hi p đ nh v  v n t i, thanh toán, tránh đánh thu ế

ộ ầ ư ế ầ ả hai l n, khuy n khích và b o h  đ u t …

33

ư ế ề ả ớ ộ   Trong đó, đáng l u ý là khi đàm phán v  rào c n phi thu  quan v i m t

ệ ế ượ ế liên minh thu  quan thì vi c đàm phán đ ớ ừ c ti n hành v i t ng thành viên

ị ớ ữ ế ỉ ướ và ch  có giá tr  v i thành viên đó (n u gi a các n c thành viên không có

ị quy đ nh khác).

ệ ươ ứ ể ạ ự ệ ợ Th  hai, phát tri n quan h  th ố ng m i d a trên m i quan h  h p tác

ươ ớ ả ế ố đa ph ng v i c  kh i liên minh thu  quan.

ệ ạ ươ ố ố Bên c nh các m i quan h  song ph ủ ng thì vai trò c a các m i quan

ươ ọ ươ ạ ệ h  đa ph ng có vai trò ngày càng quan tr ng trong th ng m i qu c t ố ế   .

ề ơ ả ệ ố ượ ự ự ậ ỏ M i quan h  này v  c  b n đ ệ   c xây d ng d a trên các th a thu n, hi p

ươ ượ ế ị đ nh đa ph ng đ c ký k t.

ế ớ ộ ướ ộ Đ iố  v i m t liên minh thu  quan, do các n ể   c thành viên có m t bi u

ế ố ế ạ ớ ộ thu  đ i ngo i chung, nên khi đàm phán thu  quan v i m t liên minh thu ế

ệ ượ ớ ả ế ể ố ộ quan thì vi c đàm phán đ ế   c ti n hành v i c  kh i theo m t bi u cam k t

chung.

Ở ấ ể ươ ố ế ạ ự ộ ự  c p đ  th c th , th ng m i qu c t ủ ế ủ    có s  tham gia ch  y u c a

ươ ệ ả ồ th ng nhân, bao g m c  cá nhân và doanh nghi p.

ự ế ở ộ ệ ướ Trên th c t ạ ộ , vi c m  r ng ho t  đ ng kinh doanh ra n c  ngoài

ườ ụ ằ ố ợ ị ườ ậ th ng nh m m c đích tăng doanh s  và l ạ i nhu n, t o ra th  tr ớ   ng m i,

ị ế ủ ệ ở ố ế ạ ặ ả ả nâng cao v  th  c a doanh nghi p ph m vi qu c t ồ    ho c đ m b o ngu n

nguyên li u. ệ

ệ ươ ể ộ ữ ạ ố N i dung phát tri n quan h  th ộ ng m i gi a m t qu c gia và các

ướ ế ộ ồ n c trong m t liên minh thu  quan, bao g m:

ứ ể ấ ươ ạ ộ Th  nh t là phát tri n th ng m i hàng hóa. Đây là n i dung quan

ệ ươ ủ ể ọ ứ ạ tr ng c a phát tri n quan h  th ng m i, nó là hình th c th  hi n c  th ể ệ ụ ể

ố ế ệ ộ ố ộ ủ c a vi c m t qu c gia tham gia vào phân công lao đ ng qu c t ể ệ   , th  hi n

ứ ộ ở ử ủ ề ế ề ố m c đ  m  c a c a n n kinh t qu c gia vào n n kinh t ế ế ớ  th  gi i và quy

34

ể ủ ề ệ ạ ớ mô phát tri n c a n n kinh t ế ươ  h ạ   ng ngo i. Cùng v i vi c tăng kim ng ch

ẩ ầ ậ ấ ặ ạ ậ ẩ ấ ể   xu t nh p kh u thì c n đa d ng hóa m t hàng xu t nh p kh u và chuy n

ớ ợ ấ ậ ợ ế ạ ẩ ổ ơ ấ đ i c  c u xu t nh p kh u hàng hóa phù h p v i l ố   i th  c nh tranh qu c

ệ ươ ể ể ề ạ ầ ế gia. Đ  quan h  th ng m i phát tri n theo chi u sâu thì c n thi ả t ph i đa

ơ ấ ố ượ ặ ấ ậ ẩ ố ượ ạ d ng hóa c  c u m t hàng xu t nh p kh u. S  l ng và kh i l ng các

ơ ấ ẩ ấ ậ ặ ặ ả ấ ậ   m t hàng xu t nh p kh u ph i ngày càng tăng. C  c u m t hàng xu t nh p

ẩ ầ ớ ợ ợ ế ạ ủ ừ ố ả kh u c n ph i phù h p v i l ờ   i th  c nh tranh c a qu c gia trong t ng th i

k .ỳ

ạ ộ ủ ẩ ấ ộ ồ ế   ậ N i dung c a ho t đ ng xu t nh p kh u hàng hóa bao g m các y u

ư ể ậ ố t , quá trình nh : quá trình thâm nh p, khai thác và phát tri n th  tr ị ườ   ng

ủ ẩ ậ ấ ươ ừ ả xu t – nh p kh u c a các th ng nhân t ệ ữ   ố  c  hai phía; m i quan h  gi a

ươ ạ ộ ẩ ấ ậ ị th ng nhân hai bên trong ho t đ ng xu t nh p kh u hàng hóa; các d ch v ụ

ươ ư ạ ấ ả ỗ ợ h  tr cho th ng m i (nh  cung c p thông tin, thanh toán, qu ng bá)…

ư ứ ề ồ ộ ố ưở ỉ V  hình th c thì bao g m các ch  tiêu nh  qui mô, t c đ  tăng tr ng, c ơ

ị ườ ơ ấ ữ ặ ậ ẩ ấ ấ c u th  tr ng, c  c u m t hàng xu t nh p kh u… gi a hai bên.

ệ ả ấ ở ạ ướ ể Bên c nh vi c s n xu t trong n ế   ệ c, doanh nghi p có th  quy t

ấ ả ủ ả ẩ ấ ả ị đ nh s n xu t s n ph m c a mình ở ướ  n ẩ   ả c ngoài thay vì s n xu t s n ph m

ở ướ ồ ấ ẩ ướ ườ ợ đó trong n c r i xu t kh u ra n c ngoài. Đây là tr ng h p doanh

ề ử ụ ế ị ố ượ ể ệ ở ữ nghi p quy t đ nh chuy n giao quy n s  d ng các đ i t ng s  h u trí tu ệ

ệ cho doanh nghi p khác ở ướ  n c ngoài và cho phép doanh nghi p ệ ở ướ   c  n

ạ ộ ể ả ả ấ ẩ ủ ngoài s n xu t và bán s n ph m c a mình. Các ho t đ ng chuy n giao

ề ử ụ ố ượ ệ ồ ạ ướ ở ữ ề quy n s  d ng các đ i t ng s  h u trí tu  t n t i d ứ   i nhi u hình th c,

ố ượ ư ể ở ữ ệ ề ể nh  chuy n giao các đ i t ng s  h u công nghi p, chuy n giao quy n tác

ả ệ ể ượ ề ươ gi , chuy n giao công ngh , nh ng quy n th ạ ng m i…

ổ ươ ạ ố ể Khi phát tri n trao đ i th ớ ng m i hàng hóa v i các qu c gia trong

ậ ợ ể ế ộ ộ m t liên minh thu  quan có m t đi m thu n l i là hàng hóa sau khi thông

35

ạ ộ ướ ẽ ượ ự ữ ư quan t i m t n c thành viên s  đ c t ể  do l u chuy n gi a các n ướ   c

thành viên.

ổ ề ươ ứ ạ ị ạ ẩ Th  hai là thúc đ y trao đ i v  th ệ   ụ ng m i d ch v . Bên c nh vi c

ệ ươ ể ể ầ ạ phát tri n quan h  th ng m i hàng hóa, c n phát tri n trao đ i v  th ổ ề ươ   ng

ụ ỗ ợ ạ ị ụ ể ọ ị ể   m i d ch v . Trong đó chú tr ng phát tri n các d ch v  h  tr  cho phát tri n

ươ ụ ỹ ư ị ụ ạ ậ ị ị th ụ ễ   ng m i hàng hóa nh  d ch v  logistics, d ch v  k  thu t, d ch v  vi n

thông…

ệ ợ ầ ư ứ ể ầ ư ẽ ợ Th  ba là phát tri n quan h  h p tác đ u t . H p tác đ u t s  giúp

ế ạ ư ủ ồ ợ hai bên cùng h p tác khai thác các th  m nh c a mình nh  các ngu n tài

ự ệ ồ ồ ố ộ ả   nguyên thiên nhiên, ngu n nhân l c, ngu n v n, công ngh , trình đ  qu n

ế ề ắ ế ầ ư ự ế ặ lý… và giúp g n k t các n n kinh t ẽ ơ  ch t ch  h n. Đ u t tr c ti p n ướ   c

ể ượ ự ệ ướ ứ ngoài có th  đ c th c hi n d ậ i hình th c thành l p chi nhánh, công ty

ệ ậ ố ướ ậ con, liên doanh, thành l p doanh nghi p 100% v n n c ngoài, sát nh p và

ạ ệ ướ mua l i doanh nghi p n c ngoài.

ầ ư ệ ộ ướ ủ ế Vi c đ u t vào m t n ộ c là thành viên c a m t liên minh thu  quan

ậ ợ ấ ẩ ướ có thu n l i là hàng hóa đó khi xu t kh u sang các n c thành viên còn l ạ   i

ẽ ế ạ ẩ ạ ấ ị ậ ẽ s  không ch u các lo i thu  xu t nh p kh u, do đó s  có tính c nh tranh

ố ớ ả ẩ ơ ượ ẩ ừ ậ cao h n đ i v i các s n ph m đ c nh p kh u t bên ngoài liên minh thu ế

quan.

ệ ươ ự ể ạ 1.2.2. Tiêu chí đánh giá s  phát tri n quan h  th ng m i

ệ ươ ự ể ạ Đánh giá s  phát tri n quan h  th ng m i nói chung và quan h ệ

ươ ữ ạ ố ộ ớ ướ ộ th ng m i gi a m t qu c gia v i các n c trong m t liên minh quan thu ế

ứ ạ ề ấ ạ ứ   quan nói riêng là v n đ  khó khăn, ph c t p. Theo ph m vi nghiên c u,

ậ ệ ậ ẩ ấ lu n án gi ớ ạ ở i h n ấ    quan h  xu t nh p kh u hàng hóa đánh giá trên hai c p

ể ế ươ ể ươ ự ạ ạ ộ đ  là th  ch  th ng m i và th c th  th ng m i.

36

Ở ấ ộ ể ế ự ệ ươ ể ạ ộ c p đ  th  ch , s  phát tri n quan h  th ố   ữ ng m i gi a m t qu c

ướ ế ộ ượ gia và các n c trong m t liên minh thu  quan đ c đánh giá trên các tiêu chí

sau:

ố ượ ủ ấ ố ộ ­ S  l ự   ệ ng và c p đ  các m i quan h  liên chính ph  trong lĩnh v c

ươ Ủ ư ạ ươ ạ ỗ ể ươ th ng m i nh  các  y ban th ợ ng m i h n h p, Ti u ban th ạ   ng m i

ề ươ ợ ạ ượ ế ậ ữ ộ ố ỗ h n h p, Nhóm công tác v  th ng m i đ c thi t l p gi a m t qu c gia

ế ộ ớ ướ ớ v i m t liên minh thu  quan và v i các n ủ c thành viên c a liên minh.

ố ượ ế ệ ấ ậ ỏ ộ ị ươ ­ S  l ng và c p đ  các cam k t, th a thu n, hi p đ nh th ạ   ng m i

ế ớ ố ướ ư ớ ả ố mà qu c gia đó ký k t v i các n c thành viên cũng nh  v i c  kh i liên

ể ả ế ế ớ ỡ ỏ minh thu  quan đ  gi m b t và d  b  các hàng rào thu  quan và phi thu ế

ề ệ ạ ằ ổ ươ ạ quan nh m t o đi u ki n cho trao đ i th ng m i.

ố ớ ế ướ ủ Đ i v i hàng rào thu  quan, do các n c thành viên c a liên minh

ế ề ế ố ể ế ế ộ ạ thu  quan có m t bi u thu  đ i ngo i chung nên các cam k t v  thu  quan

ế ươ ớ ả ữ ế ố ẽ s  là cam k t đa ph ớ   ố ng gi a qu c gia v i c  kh i liên minh thu  quan v i

ố ử ố ộ ư ứ ầ ệ ệ ố ị các m c đ   u đãi tăng d n là đ i x  t ư   i hu  qu c (MFN), hi p đ nh  u

ươ ệ ạ ị ự ươ ạ đãi th ng m i (PTA) và hi p đ nh t do th ng m i (FTA).

ừ ế ề ả ướ ủ ế V  rào c n phi thu  quan, do t ng n c c a liên minh thu  quan s ẽ

ế ề ủ ế ả ị có các quy đ nh riêng c a mình nên các cam k t v  rào c n phi thu  quan s ẽ

ế ươ ớ ừ ị ớ ỉ là các cam k t song ph ng v i t ng thành viên và ch  có giá tr  v i thành

ữ ướ ị ế viên đó (n u gi a các n c thành viên không có quy đ nh khác).

ố ượ ạ ộ ế ợ ­ S  l ng các ho t đ ng h p tác trong xúc ti n và h  tr ỗ ợ ươ    th ng

ạ ở ấ m i ộ  c p đ  vĩ mô.

ố ượ ế ấ ộ ơ ả ế ấ ­   S   l ng   và   c p   đ   các   c   ch   gi i   quy t   các   tranh   ch p   v ề

ươ ạ th ữ ng m i gi a các bên.

37

Ở ấ ể ươ ệ ươ ự ể ạ ộ ự  c p đ  th c th  th ng m i, s  phát tri n quan h  th ạ   ng m i

ữ ộ ướ ế ộ ượ ố gi a m t qu c gia và các n c trong m t liên minh thu  quan đ c đánh

ằ ị ỉ ượ ụ ể ồ giá b ng các ch  tiêu đ nh l ng c  th , bao g m:

ấ ạ ẩ ạ ẩ ậ ượ ­ Kim ng ch xu t kh u, kim ng ch nh p kh u: là l ạ   ng kim ng ch

ẩ ủ ấ ố ớ ướ ế xu t kh u c a qu c gia v i các n ờ   c trong liên minh thu  quan trong th i

ườ ổ ế ơ ị ấ ị ỳ k  nh t đ nh (th ng là 1 năm và đ n v  tính ph  bi n là USD). Tiêu chí

ế ổ ươ ữ ạ ố ớ ộ này cho bi ủ t quy mô c a trao đ i th ng m i gi a m t qu c gia v i các

ướ ờ ỳ ấ ị ế ộ ộ n c trong m t liên minh thu  quan trong m t th i k  nh t đ nh.

ươ ữ ạ ấ ạ ­ Cán cân th ẩ   ng m i: là cán cân so sánh gi a kim ng ch xu t kh u

ậ ẩ ườ ổ ế ơ ị và nh p kh u (th ng là 1 năm và đ n v  tính ph  bi n là USD). Tiêu chí

ế ậ ấ ố ộ này cho bi t m t qu c gia xu t siêu hay nh p siêu trong quan h  th ệ ươ   ng

ạ ớ ướ ế ộ m i v i các n c trong m t liên minh thu  quan.

ơ ấ ặ ậ ẩ ẩ ượ ạ ấ ­ C  c u m t hàng xu t kh u, nh p kh u: là l ấ   ng kim ng ch xu t

ủ ừ ừ ế ậ ẩ ẩ ặ ổ   kh u, nh p kh u c a t ng m t hàng, t ng nhóm hàng chi m trong t ng

ẩ ủ ẩ ạ ậ ấ ố ớ ộ ướ kim ng ch xu t kh u, nh p kh u c a m t qu c gia v i các n c trong liên

ườ ổ ế ơ ị ế minh thu  quan (th ng là 1 năm và đ n v  tính ph  bi n là USD, t ỷ ệ    % l

ặ ả ấ ạ ẩ ậ ẩ ổ ố ớ ộ trên t ng kim ng ch xu t kh u, nh p kh u v i m t qu c gia ho c c  liên

ế ặ minh thu  quan). Tiêu chí này giúp đánh giá xem nhóm hàng, m t hàng nào

ỷ ọ ớ ổ ươ ừ ữ ạ ế chi m t tr ng l n trong trao đ i th ờ   ng m i gi a hai bên trong t ng th i

k .ỳ

ơ ấ ị ườ ẩ ẩ ậ ấ ­ C  c u th  tr ng xu t kh u, nh p kh u: là t ỷ ệ ị ườ  th  tr l ừ ng t ng n ướ   c

ặ ả ố ớ ả ụ ế ặ ầ ườ ho c c  kh i liên minh thu  quan so v i c  châu l c ho c toàn c u (th ng là

ổ ế ơ ị ấ ạ ổ 1 năm và đ n v  tính ph  bi n là USD, t ỷ ệ  l ẩ    % trên t ng kim ng ch xu t kh u,

ẩ ớ ả ụ ậ ầ ặ nh p kh u v i c  châu l c ho c toàn c u). Tiêu chí này giúp đánh giá m c đ ứ ộ

ủ ừ ị ườ ự ạ ộ ươ quan tr ngọ  c a t ng khu v c th  tr ng trong ho t đ ng th ng m i c a c ạ ủ ả

n c.ướ

38

ố ộ ưở ự ấ ậ ẩ ẩ ­ T c đ  tăng tr ạ   ng xu t kh u, nh p kh u: là s  gia tăng kim ng ch

ẩ ậ ẩ ấ ườ ớ ố ờ ộ xu t kh u và nh p kh u (th ng tính % theo năm so v i m t m c th i gian

ố ộ ấ ị ể ổ ươ nh t đ nh). Tiêu chí này giúp đánh giá t c đ  phát tri n trao đ i th ạ   ng m i

ố ộ ớ ướ ế ộ ủ c a m t qu c gia v i các n c trong m t liên minh thu  quan.

ố ả ưở ế ự ệ ươ ể ạ 1.2.3. Các nhân t nh h ng đ n s  phát tri n quan h  th ng m i

ệ ươ ệ ữ ạ ộ ố ể Vi c phát tri n quan h  th ng m i gi a m t qu c gia và các n ướ   c

ộ ả ụ ế ộ ố trong m t liên minh thu  quan ph  thu c c  vào các nhân t khách quan và

ủ ch  quan.

ố 1.2.4.1. Các nhân t khách quan

ườ ế ừ ừ ữ ố ­ Các c ố ng qu c kinh t ầ ầ  v a là đ u t u, v a gi vai trò chi ph i các

ệ ươ ố ế ạ ề ạ ế ể quan h  th ng m i qu c t . Bên c nh các n n kinh t đã phát tri n nh ư

ủ ề ậ ả ỳ ế ớ ổ ư Hoa K , EU, Nh t B n… thì vai trò c a các n n kinh t m i n i nh  các

ướ Ấ ồ ố ố ộ n c kh i BRICS (g m Bra­xin, Nga,  n  Đ , Trung Qu c và Nam Phi)

ượ ể ẳ ị ế ủ ườ cũng ngày càng đ ự c kh ng đ nh. S  phát tri n kinh t c a các c ố   ng qu c

ế ẽ ộ ưở ư ự kinh t ự  s  là đ ng l c cho tăng tr ng kinh t ế ế ớ  th  gi i cũng nh  s  tăng

ưở ươ ạ ầ tr ủ ng c a th ng m i toàn c u.

ế ề ố ầ ố ­ Các công ty đa qu c gia chi ph i h u h t n n kinh t ế ế ớ  th  gi i nói

ệ ươ ố ế ạ ớ ự ể chung và quan h  th ng m i qu c t nói riêng. V i s  phát tri n ngày

ự ệ ẽ ệ ạ ộ ầ   càng m nh m  và s  hi n di n ngày càng sâu r ng trên quy mô toàn c u,

ố ế ậ ươ ữ ạ ố các công ty đa qu c gia đã thi t l p các dòng th ng m i gi a các qu c gia.

ự ế ầ ả ỏ ố ­ Xu th  khu v c hóa và toàn c u hóa đòi h i các qu c gia ph i phát

ố ế ệ ể ố ế ộ tri n quan h  qu c t và tham gia vào phân công lao đ ng qu c t . Các t ổ

ứ ự ạ ch c kinh t ế ươ  th ầ ng m i khu v c và toàn c u có vai trò ngày càng quan

ạ ộ ọ ươ ạ ầ ỏ ố ố tr ng, chi ph i ho t đ ng th ầ   ng m i toàn c u, đòi h i các qu c gia c n

ế ợ ể ả ự ự ầ ả ơ tích c c tham gia các c  ch  h p tác khu v c và toàn c u đ  đ m b o cho

ợ ỗ ướ ủ ố ộ ổ ế ộ l i ích qu c gia c a m i n c. M t liên minh thu  quan là m t t ứ    ch c

39

ế ự ướ ộ ợ h p tác kinh t khu v c, trong đó các n c thành viên đã h i nh p ậ ở ứ    m c

ướ ế ố ộ đ  khá cao, giúp cho các n c thành viên phát huy đ ượ ợ c l i th  qu c gia

ướ ự ủ ừ c a t ng n ư ủ ả c cũng nh  c a c  khu v c.

ế ự ươ ạ ớ ự ỡ ỏ ầ ả ­ Xu th  t do hóa th ng m i v i s  d  b  d n các rào c n th ươ   ng

ắ ơ ả ệ ươ ề ạ ỉ m i và hình thành các nguyên t c c  b n đi u ch nh quan h  th ạ   ng m i

ố ế ậ ệ ủ ủ ộ ả ỏ qu c t (các lu t l ậ   ố  c a WTO) đòi h i các qu c gia ph i tuân th  m t lu t

ơ ch i chung.

ố ủ 1.2.4.2. Các nhân t ch  quan

ệ ướ ự ế ượ ự ể ­ Vi c các Nhà n ọ c l a ch n chi n l c, xây d ng và tri n khai

ự ệ ươ ạ ợ ố th c hi n các chính sách th ng m i phù h p là nhân t ả   ọ  quan tr ng  nh

ưở ệ ươ ệ ế ể ữ ạ ố h ng đ n vi c phát tri n quan h  th ng m i gi a các qu c gia. Khi Nhà

ướ ể ạ ề ệ ắ n ạ ộ   ợ c có các chính sách đúng đ n, phù h p đ  t o đi u ki n cho ho t đ ng

ươ ố ế ạ ệ ươ ể ạ ủ ố th ng m i qu c t phát tri n thì quan h  th ớ   ng m i c a qu c gia đó v i

ướ ế ớ ẽ ơ ộ ể các n c trên th  gi i s  có c  h i phát tri n.

ể ủ ề ệ ề ộ ế ướ ­ Đi u ki n và trình đ  phát tri n c a n n kinh t các n c là nhân

ế ị ệ ươ ể ấ ẩ ữ ạ ố ậ t v t ch t có tính quy t đ nh đ  thúc đ y quan h  th ng m i gi a các

ầ ố ố ố ợ ế qu c gia, góp ph n giúp các qu c gia phát huy t i đa l ủ   i th  so sánh c a

ạ ộ ươ ố ế ủ ạ ặ ố ộ ộ mình. Ho t đ ng th ng m i qu c t c a m t qu c gia ho c m t liên

ự ụ ẽ ể ẽ ế ặ ộ ế ủ minh thu  quan s  ph  thu c ch t ch  vào s  phát tri n kinh t ố    c a qu c

ướ ế gia và các n c thành viên trong liên minh thu  quan.

ở ộ ệ ươ ế ả ố ế ạ ­ Kh  năng xúc ti n m  r ng quan h  th ng m i qu c t ộ    là đ ng

ệ ươ ẩ ữ ạ ố ự l c thúc đ y quan h  th ế   ng m i gi a các qu c gia. Trong đó xúc ti n

ươ ạ ở ấ ẽ ệ ặ ộ ộ th ng m i ẫ    c p đ  vĩ mô và vi mô có quan h  ch t ch  và tác đ ng l n

ạ ộ ế ợ ươ ạ ở ấ ộ nhau. Ho t đ ng h p tác trong xúc ti n th ng m i ữ    c p đ  vĩ mô gi a

ủ ẽ ạ ạ ộ ệ ể ề ẩ ợ   các chính ph  s  t o đi u đ  các doanh nghi p thúc đ y các ho t đ ng h p

tác kinh doanh.

40

ử ệ ờ ị ướ ắ ­ Vi c k p th i theo dõi, x  lý các v ng m c trong quá trình phát

ệ ươ ể ầ ạ ữ ề ệ ạ ố tri n quan h  th ng m i gi a các qu c gia góp ph n t o đi u ki n cho

ệ ươ ữ ạ ố ườ ậ ợ ể quan h  th ng m i gi a các qu c gia có môi tr ng thu n l i đ  phát

ạ ộ ể ươ ố ế ạ ệ ệ ấ tri n. Trong ho t đ ng th ng m i qu c t ấ   , vi c xu t hi n các tranh ch p

ế ề ể ấ ỏ ượ ả là đi u không th  tránh kh i. N u các tranh ch p đ c gi ờ   ế ị i quy t k p th i,

ạ ộ ẽ ạ ề ệ ỏ ươ ố ế ượ ạ th a đáng s  t o đi u ki n cho ho t đ ng th ng m i qu c t đ c phát

ậ ợ ể ộ tri n m t cách thu n l i.

ộ ố ướ ề ệ ươ ủ ệ 1.3 Kinh nghi m c a m t s  n ể c v  phát tri n quan h  th ạ   ng m i

ướ ọ ệ ớ v i các n c trong SACU và bài h c rút ra cho Vi t Nam

ộ ố ướ ề ủ ệ 1.3.1. Kinh nghi m c a m t s  n ể c v  phát tri n quan h  th ệ ươ   ng

ạ ớ ướ m i v i các n c trong SACU

ủ ố ệ 1.3.1.1. Kinh nghi m c a Trung Qu c

ệ ươ ệ ạ ủ ố ớ ể Vi c phát tri n quan h  th ng m i c a Trung Qu c v i các n ướ   c

ổ ố ể ệ ằ ữ   trong SACU n m trong khuôn kh  m i quan h  ngày càng phát tri n gi a

ố ớ ướ Trung Qu c v i các n c Châu Phi.

Ở ấ ộ ể ứ ậ ượ ầ ủ ọ ế  c p đ  th  ch , nh n th c đ c t m quan tr ng c a châu Phi

ấ ướ ự ự ể ệ trong s  nghi p phát tri n và xây d ng đ t n ố c Trung Qu c trong giai

ộ ệ ố ự ạ ố ớ ỉ đo n m i, Trung Qu c đã xây d ng m t h  th ng chính sách hoàn ch nh

ệ ớ ướ ủ c a mình trong quan h  v i các n c châu Phi. Trong đó có các chính sách

ị ườ ủ ấ ạ ẩ ẩ ằ ố nh m đ y m nh xu t kh u hàng hoá c a Trung Qu c sang th  tr ng châu

Phi.

ể ạ ủ ệ ấ ạ ẩ ẩ ổ Đ  t o khuôn kh  cho vi c đ y m nh xu t kh u hàng hoá c a các

ướ ị ườ ẩ ố ệ doanh nghi p trong n c sang th  tr ạ   ng châu Phi, Trung Qu c đ y m nh

ệ ế ậ ệ ợ ị ớ ữ ướ ế vi c thi t l p quan h  h p tác h u ngh  v i các n c châu Phi, ký k t các

41

ậ ợ ể ệ ả ớ ị ố hi p đ nh v i các đi u kho n thu n l i cho hàng hoá Trung Qu c thâm

ị ườ ậ nh p vào th  tr ng châu Phi.

ệ ả ờ ồ ợ ạ Đ ng th i, thông qua các kho n vi n tr  không hoàn l ố i và v n vay

ư ướ ơ ở ạ ầ ằ u đãi dành cho các n ể c châu Phi nh m phát tri n c  s  h  t ng, Chính

ơ ộ ể ủ ệ ạ ố ố ư   ph  Trung Qu c đã t o ra c  h i đ  các doanh nghi p Trung Qu c đ a

ị ườ ệ ệ máy móc, nguyên li u, công ngh  sang th  tr ng châu Phi.

ượ ố ỉ ổ ứ ạ ắ ộ ọ Cu c h p Th ng đ nh Trung Qu c ­ Châu Phi t ch c t i B c Kinh

ỷ ệ ủ ệ ằ ạ tháng 11 năm 2006 nh m k  ni m 50 năm quan h  ngo i giao c a Trung

ố ớ ễ ậ ố ợ Qu c v i châu Phi và 6 năm ngày thành l p Di n đàn h p tác Trung Qu c –

ứ Châu Phi (FOCAC, Forum on China­Africa Co­operation) đã ch ng ki n s ế ự

ớ ự ự ủ ệ ạ thăng hoa trong quan h  Trung –Phi v i s  tham d  c a lãnh đ o 48 n ướ   c

ạ ộ ế ố ị ỷ châu Phi. T i h i ngh  này, Trung Qu c đã cam k t dành 5 t USD đ  h ể ỗ

ợ ướ ỷ ụ ể tr  cho các n c châu Phi, trong đó có 2 t ấ    USD đ  cho vay tín d ng xu t

kh u.ẩ

ớ ướ ệ ạ ố V i các n ố c SACU, Trung Qu c có m i quan h  ngo i giao khá

ứ ạ ậ ướ ộ ph c t p. Sau khi thành l p n c C ng hòa nhân dân Trung Hoa năm 1949,

ế ụ ệ ẫ ạ ố ớ Trung Qu c v n ti p t c duy trì quan h  ngo i giao v i Nam Phi. Tuy

ố ủ ủ ệ ấ ớ ộ ạ ộ   nhiên, v i vi c Trung Qu c  ng h  cho phong trào đ u tranh c a Đ i h i

ủ ộ ệ ủ ộ ố dân  t c  Phi  (ANC)  ch ng  ch   nghĩa  phân  bi ề   t  ch ng  t c,  chính  quy n

ắ ứ ệ ạ ố ớ aparthaid đã c t đ t quan h  ngo i giao v i Trung Qu c năm 1960. Năm

ế ậ ệ ạ ớ ố 1975, Botswana thi t l p quan h  ngo i giao v i Trung Qu c. Quan h ệ

ữ ạ ố ượ ế ậ ngo i giao gi a Trung Qu c và Lesotho đ c thi t l p năm 1983. Ngay sau

ượ ộ ậ ế ậ ạ khi giành đ c đ c l p năm 1990, Namibia đã thi ệ t l p quan h  ngo i giao

ớ ạ ề ớ ố ớ v i Trung Qu c. T i năm 1998, chính quy n m i t i Nam Phi thi ế ậ ạ   t l p l i

ệ ạ ẫ ớ ố quan h  ngo i giao v i Trung Qu c. Trong khi đó, Swaziland v n duy trì

ể ừ ề ệ ạ ớ quan h  ngo i giao v i chính quy n Đài Loan k  t năm 1968.

42

ệ ươ ể ẩ ữ ạ ướ Đ  thúc đ y quan h  th ng m i gi a các n c SACU và Trung

ậ ố ố Qu c, ngay sau khi Trung Qu c gia nh p WTO năm 2001, Nam Phi và cùng

ủ ậ ố ướ ớ v i đó là các th ành viên khác c a SACU đã công nh n Trung Qu c là n c có

ậ ậ ỏ ề n n kinh t ế ị ườ  th  tr ng (trong khi theo th a thu n đàm phán gia nh p WTO thì

ẽ ượ ề ậ ướ n c này s  đ c công nh n có n n kinh t ế ị ườ  th  tr ng vào năm 2015). Năm

ổ ố ố ằ   2004, ông Jacob Zuma, khi đó là Phó T ng th ng Nam Phi, tuyên b  r ng

ệ ẽ ả ớ ố SACU s  xem xét kh  năng đàm phán FTA v i Trung Qu c [32]. Hi n nay,

ứ ề ệ ế ệ ế ị hai bên đang ti n hành các nghiên c u v  vi c ti n hành đàm phán hi p đ nh

này.

Ở ấ ể ươ ươ ữ ạ ộ ự  c p đ  th c th  th ạ ng m i, th ề ng m i hai chi u gi a Trung

ừ ữ ấ ố ừ ỷ Qu c và Châu Phi tăng r t nhanh trong nh ng năm v a qua: t 10 t USD

ả ỷ ự ế năm 2000 lên kho ng 50 t USD năm 2006 và theo d  tính, đ n năm 2010

ỷ ứ ệ ạ ố ớ ẽ ạ s  đ t trên 100 t ủ    USD. Trung Qu c hi n nay là b n hàng l n th  3 c a

ỹ Châu Phi, sau M  và Liên minh Châu Âu.

ệ ặ ố ệ ệ Các doanh nghi p Trung Qu c,  đ c bi t là các doanh nghi p nhà

ướ ượ ế ượ ỗ ợ ệ ẩ n c, đ c khuy n khích và đ c h  tr ấ  trong vi c xu t kh u sang th ị

ườ ệ ệ ướ ủ tr ả ng Châu Phi. Hi n có kho ng 700 doanh nghi p nhà n c c a Trung

ạ ộ ế ấ ố ỷ ọ ẩ Qu c có ho t đ ng xu t kh u sang châu Phi và chi m t ớ   ớ  tr ng l n so v i

ệ ệ ạ ồ ố ớ   các lo i hình doanh nghi p khác vì các doanh nghi p này có ngu n v n l n

ậ ượ ề ự ỗ ợ ủ ủ ố và nh n đ c nhi u s  h  tr  c a Chính ph  Trung Qu c.

ự ỗ ợ ề ệ ạ ạ ố ề   V  phía các doanh nghi p Trung Qu c, bên c nh s  h  tr  và t o đi u

ệ ủ ủ ọ ầ ư ạ ki n c a Chính ph , h  đã luôn quan tâm đ u t đang d ng hoá ngành hàng

ủ ả ứ ẩ ấ ạ ẩ ọ xu t kh u và nâng cao tính c nh tranh c a s n ph m, chú tr ng nghiên c u th ị

ườ ể ả ứ ấ ả ẩ ượ tr ng đ  s n xu t ra các s n ph m đáp  ng đ ầ ủ c nhu c u c a th  tr ị ườ   ng

châu Phi.

43

ớ ố ươ Trong kinh doanh v i các đ i tác châu Phi, các th ng nhân Trung

ọ ẵ ề ẻ ả ạ ố ị   Qu c luôn kiên trì, linh ho t và m m d o. H  s n sàng gi m giá, bán ch u

ị ườ ể ẩ ậ ậ ấ ậ cho các nhà nh p kh u châu Phi đ  thâm nh p th  tr ứ   ng, ch p nh n m c

ợ ể ữ ậ ấ l i nhu n th p đ  gi chân khách hàng.

ỗ ứ ờ ậ ắ ạ ữ ủ ố Nh  v y, hàng hoá c a Trung Qu c đã có ch  đ ng v ng ch c t i th ị

ườ tr ng Châu Phi.

ổ ươ ữ ạ ớ ố ướ Trao đ i th ng m i gi a Trung Qu c v i các n c SACU tăng t ừ

ỷ ỷ ư ố ở 1,3 t USD năm 2000 lên 25,1 t USD năm 2012, đ a Trung Qu c tr  thành

ươ ủ ủ ạ ớ ứ ướ ố đ i tác th ng m i l n th  hai c a c a các n ấ   c SACU. Trong đó xu t

ẩ ừ ứ ỷ ỷ kh u tăng t m c 1t USD năm 2000 lên 14,8 t ế    USD năm 2012, chi m

ẩ ủ ổ ướ ậ 13,56% t ng nh p kh u c a các n c SACU.

ế ạ ặ ấ ẩ ả ẩ Các m t hàng xu t kh u chính là s n ph m ch  t o, hàng công ngh ệ

ế ị ả ệ ử ẩ ệ cao, máy móc thi t b , s n ph m đi n t ả   , hàng d t may, giày dép và s n

ủ ế ệ ẩ ẩ ậ ặ ph m nông nghi p. Trong khi  đó, các m t hàng nh p kh u ch  y u là

ắ ặ ặ ạ ặ ươ qu ng s t, qu ng mangan, qu ng crom, b ch kim, kim c ng, phôi thép,

ắ ặ ẩ ồ ả s n ph m s t thép, qu ng đ ng và nickel.

ẻ ừ ệ ậ ẩ ặ ệ Vi c gia tăng nh p kh u hàng giá r  t ố  Trung Qu c, đ c bi t là hàng

ộ ớ ả ướ ệ d t may và giày dép đã tác đ ng t ấ ộ ị ủ i s n xu t n i đ a c a các n c SACU.

ẩ ừ ệ ẩ ả ậ ế ố S n ph m d t may và giày dép nh p kh u t Trung Qu c đã chi m t ớ   i

ị ườ ế ướ ả ứ ướ 50% đ n 70% th  tr ng các n c SACU. Ph n  ng tr ạ c tình tr ng này,

ố ớ ụ ệ ạ ậ ạ ẩ   năm 2006, Nam Phi đã áp d ng h n ng ch đ i v i hàng d t may nh p kh u

ể ả ế ấ ề ậ ỏ ừ t ố  Trung Qu c. Đ  gi ề ệ   i quy t v n đ , hai bên đã ký th a thu n v  vi c

ố ự ẩ ả ệ ệ ế ạ ấ ẩ Trung Qu c t nguy n h n ch  xu t kh u s n ph m d t may và giày dép

ớ ướ sang Nam Phi (và cùng v i đó là các n c SACU), gi ớ ạ ở i h n ẩ   ả  100 s n ph m

ờ ạ ế ặ ồ ờ ế ủ c a 31 nhóm m t hàng, có th i h n đ n h t năm 2008. Đ ng th i, hai bên

ệ ệ ậ ẽ ủ ế ỏ th a thu n s  khuy n khích các doanh nghi p d t may và giày dép c a Trung

44

ơ ở ả ấ ạ ậ ố ướ ằ ạ Qu c thành l p các c  s  s n xu t t i các n ệ   c SACU nh m giúp t o vi c

ể ệ làm và chuy n giao công ngh .

ề ợ ầ ư ầ ư ớ V  h p tác đ u t ủ , có 20 công ty l n c a Nam Phi đã đ u t kinh

ở ầ ư ế ả ạ ố ố doanh ớ ổ  Trung Qu c v i t ng v n đ u t đ n năm 2005 đ t kho ng 770

ệ ệ ả ố ạ   tri u USD. Trong khi đó có kho ng 200 doanh nghi p Trung Qu c có ho t

ầ ư ả ấ ạ ướ ớ ố ố ộ đ ng đ u t s n xu t kinh doanh t i các n c SACU v i s  v n đ u t ầ ư

ầ ư ủ ệ ế ạ vào Nam Phi đ n năm 2005 đ t 253 tri u USD. Đ u t c a Trung Qu c t ố ạ   i

ướ ủ ế ự ậ các n ế ế   c  SACU t p trung ch  y u vào lĩnh v c khai thác và ch  bi n

khoáng s n.ả

ạ ộ ầ ư ủ ệ ớ Cùng v i ho t đ ng đ u t c a các doanh nghi p thì các th ươ   ng

ườ ậ ư ạ ộ ẽ ạ ạ ố nhân và ng i nh p c  Trung Qu c cũng ho t đ ng m nh m  t i các n ướ   c

ườ ố ườ ế ậ ơ ở ả ấ ị SACU. Ng i Trung Qu c th ng thi ụ   t l p các c  s  s n xu t, d ch v ,

ả ớ ỏ ừ ầ ớ ế ộ ọ bán hàng v i quy mô nh  kho ng t 3 đ n 5 lao đ ng (ph n l n là h  hàng

ố ạ ọ ơ ắ ướ ạ ế ừ đ n t Trung Qu c) t i kh p m i n i trong các n c SACU. Bên c nh đó,

ạ ị ở ướ ườ ố t ố i các thành ph , khu đô th các n c SACU, ng i Trung Qu c thi ế   t

ươ ạ ậ l p các trung tâm bán buôn, trung tâm th ng m i chuyên bán hàng nh p t ậ ừ

ư ố ớ Trung Qu c, trong đó có các các trung tâm có quy l n nh  Dragon City và

ạ ủ ố China City t i thành ph  Johannesburg c a Nam Phi. Các nhà hàng và quán

ủ ườ ố ượ ậ ạ ăn nhanh c a ng i Trung Qu c cũng đ c thành l p t ố ủ   i các thành ph  c a

ướ ỗ ử ư ữ ớ các n c SACU v i nh ng chu i c a hàng nh  Bite Restaurant, Golden

Dragon, Kung Fu Kitchen…

ủ Ấ ệ ộ 1.3.1.2. Kinh nghi m c a  n Đ

Ở ấ ộ ể ế ủ Ấ ư ề ế ằ   ộ  c p đ  th  ch , Chính ph   n Đ  đã đ a ra nhi u sáng ki n nh m

ệ ươ ẩ ạ ớ ệ ạ ọ thúc đ y quan h  th ề   ng m i v i châu Phi, trong đó chú tr ng vi c t o đi u

ệ ỗ ợ ệ ẩ ki n và h  tr ấ  cho các doanh nghi p xu t kh u hàng hoá sang th  tr ị ườ   ng

châu Phi.

45

ế ủ ủ Ấ ồ ộ Các sáng ki n c a Chính ph   n Đ  bao g m:

ở ử ị ườ Ấ ế ệ ị ươ ­ M  c a th  tr ộ ng: Đ n nay,  n Đ  đã ký Hi p đ nh th ng m i t ạ ự

ớ ố do v i 19 qu c gia Châu Phi.

ỗ ợ ẩ Ấ ụ ậ ộ ấ ­ H  tr  tín d ng: Ngân hàng xu t nh p kh u  n Đ  (EXIM Bank)

ụ ướ ế ạ ừ Ấ ể ậ ẩ ộ ấ c p tín d ng cho các n c châu Phi đ  nh p kh u hàng ch  t o t n Đ .

ụ ầ ỹ ­ Dành qu  tín d ng tu n hoàn cho Châu Phi: Năm 1996, Th  t ủ ướ   ng

Ấ ố ạ ộ ị ượ ộ ỹ ỉ n Đ  Gowda tuyên b  t i H i ngh  th ụ   ng đ nh G­15 dành qu  tín d ng

ầ ị ỷ ự ớ ợ tu n hoàn tr  giá 1 t Pupee cho h p tác khu v c v i Châu Phi.

ế ươ ế ờ ­ Sáng ki n Châu Phi (FA): Ch ng trình sáng ki n Châu Phi ra đ i là

ừ ủ ầ ẩ ấ ậ ộ ủ   m t ph n c a Chính sách xu t nh p kh u 2002­2003. T  thành công c a

ế ị ủ Ấ ư ế ộ ỹ sáng ki n Châu M  La tinh (FLA), Chính ph   n Đ  quy t đ nh đ a ra

Ấ ế ấ ẩ ộ sáng ki n Châu Phi theo đó các nhà xu t kh u và doanh nhân  n Đ  sang

ế ả ươ ạ ạ ẽ ượ ỗ ợ kh o sát và xúc ti n th ng m i t i Châu Phi s  đ c h  tr tài chính

ậ ươ ạ ướ thành l p các trung tâm giao th ng t i các n ả ả ộ   ỉ c này và ch  ph i tr  m t

ẽ ậ ủ ứ ế ạ ầ m c phí danh nghĩa. Giai đo n đ u c a sáng ki n Châu Phi s  t p trung

ướ vào các n c Ni­giê­ria, Nam Phi, Kê­ni­a, Mauritius,Ethiopia, Tanzania và

ị ườ ữ ẩ ớ ị ấ Ghana. Các công ty xu t kh u sang nh ng th  tr ng này v i giá tr  trên 50

ẽ ượ ưở ệ ế ẩ ấ tri u Rupee s  đ c h ng quy ch  “Nhà xu t kh u” (Export House).

ớ ướ Ấ ộ ướ V i các n c SACU,  n Đ  và các n ế c SACU đã ti n hành đàm

ừ ự ế ẽ ớ ư ế ệ ị ươ phán t năm 2002 và d  ki n s  s m ký k t Hi p đ nh  u đãi th ạ   ng m i

ẩ ủ ế ả ằ ậ ấ ặ (PTA) nh m gi m thu  cho các m t hàng xu t nh p kh u c a hai bên.

Ấ ụ ấ ẩ ấ ộ ướ n Đ  cũng đã cung c p tín d ng xu t kh u cho các n c SACU,

ệ ệ trong đó dành cho Namibia 100 tri u USD và tăng thêm 100 tri u USD năm

ệ ủ ượ ấ ụ 2013; các doanh nghi p c a Nam Phi, Lesotho cũng đ ấ   c c p tín d ng xu t

ẩ ủ Ấ ủ Ấ ộ ể ậ ẩ ộ kh u c a  n Đ  đ  nh p kh u hàng hóa c a  n Đ .

46

Ở ấ ể ươ ệ Ấ ạ ộ ộ ự  c p đ  th c th  th ấ   ng m i, các doanh nghi p  n Đ  cũng r t

ị ườ ộ ể ừ ữ ệ năng đ ng trong vi c khám phá th  tr ng Châu Phi. K  t ữ  gi a nh ng năm

ổ ệ Ấ ứ ư ộ 90, các t ch c nh  Liên đoàn Công nghi p  n Đ  (CII), Liên đoàn các

ươ ệ Ấ ạ ộ phòng th ổ ứ   ng m i và công nghi p  n Đ  (FICCI), Liên đoàn các T  ch c

ẩ Ấ ấ ộ ị ượ ề ớ xu t kh u  n Đ  (FIEO) đã xác đ nh đ ủ   c ti m năng vô cùng to l n c a

ư ạ ươ ế Châu Phi  và đã đ a ra hàng lo t các ch ợ ng trình h p tác kinh t và trao

ệ ổ ồ ổ ứ ổ đ i  đoàn  doanh nghi p,  bao  g m:   trao  đ i  thông tin,  t ả   ộ   ch c  H i  th o

ệ ổ ứ ắ ụ ị Ấ ư doanh nghi p, và t ộ  ch c tr ng bày hàng  n Đ  kh p l c đ a Châu Phi. Các

ươ ạ ủ Ấ ế ế ộ Liên đoàn và phòng th ng m i c a  n Đ  cũng ti n hành ký k t các tho ả

ệ ậ ợ ơ ớ thu n h p tác doanh nghi p v i Mô­ri­x , Kê­ni­a, Dăm­bi­a, Uganda, Dim­

ba­buê, Ni­giê­ria, Nam Phi và Ê­ti­ô­pia.

ổ ươ ữ Ấ ộ ớ ạ ướ ừ Trao đ i th ng m i gi a  n Đ  v i các n c SACU tăng t 0,63 t ỷ

ỷ ấ ẩ USD năm 2000 lên 8,5 t USD năm 2012. Trong đó xu t kh u tăng t ừ ứ    m c

ệ ỷ ổ 263 tri u USD năm 2000 lên 4,7 t ậ   ế  USD năm 2012, chi m 4,29% t ng nh p

ẩ ủ ướ kh u c a các n c SACU.

ủ Ấ ấ ặ ẩ ộ ướ Các m t hàng xu t kh u chính c a  n Đ  sang các n c SACU là

ươ ậ ả ệ ế ị ế ị ụ ụ ph ng ti n v n t i, thi t b  văn phòng, máy móc thi t b , d ng c  y t ế   ,

ượ ụ ệ ệ ẩ ặ d c ph m, nguyên ph  li u d t may, hàng may m c…

ẩ Ấ ẩ ừ ề ậ ậ ộ ướ ủ ế V  nh p kh u,  n Đ  nh p kh u t các n c SACU ch  y u là các

ư ặ ạ ả m t hàng nh  than đá, khoáng s n, vàng, b ch kim…

ầ ư ự ầ ư ộ Trong lĩnh v c đ u t ệ Ấ , các doanh nghi p  n Đ  đã đ u t vào các

ị ượ ệ ử ẩ ệ ệ ư ngành nh  du l ch, d c ph m,  đi n t , công ngh  thông tin, d t may,

ế ế ự ả ẩ ạ ướ khoán s n, ch  bi n th c ph m… t i các n c SACU.

ề ạ Ấ ồ ộ ướ ậ C ng đ ng  n ki u t i các n c SACU, trong  đó t p trung đông

ấ ạ ủ ố ọ nh t t i thành ph  Durban c a Nam Phi cũng đóng vai trò quan tr ng trong

ể ệ ươ ữ Ấ ạ ộ ướ ệ vi c phát tri n th ng m i gi a  n Đ  và các n ớ c SACU v i vi c hình

47

ệ ươ ạ ấ ậ thành các doanh nghi p th ẩ   ng m i chuyên kinh doanh xu t nh p kh u

ữ ướ Ấ hàng hóa gi a các n ộ c SACU và  n Đ .

ộ ố ọ ệ 1.3.2. M t s  bài h c rút ra cho Vi t Nam

ể ậ ụ ữ ọ 1.3.2.1. Nh ng bài h c thành công có th  v n d ng

Ấ ủ ừ ữ ể ệ ố ộ ộ   T  nh ng kinh nghi m c a Trung Qu c và  n Đ , có th  rút ra m t

ể ậ ụ ệ ệ ệ ố s  kinh nghi m thành công có th  v n d ng cho Vi t Nam trong vi c phát

ệ ươ ể ướ ụ ể tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các n c SACU, c  th  là:

ứ ế ấ ầ ị ướ ế ượ ủ ự Th  nh t, c n có s  quy t tâm và đ nh h ng chi n l c c a nhà

ướ ị ườ ể n ố ớ c đ i v i vi ệc phát tri n th  tr ng châu Phi nói chung và th  tr ị ườ   ng

ướ ệ ể các n ị   ệ c SACU nói riêng. Thông qua vi c phát tri n quan h  chính tr ,

ạ ế ớ ướ ướ ế ậ ngo i giao và kinh t v i các n c SACU, nhà n ầ c c n thi t l p môi

ườ ậ ợ ệ ề ể tr ng  kinh doanh thu n l ệ i  đ  các doanh nghi p có  đi u ki n thâm

ị ườ ậ ướ nh p th  tr ng các n c SACU.

ứ ướ ầ ử ụ ụ ỗ ợ ạ Th  hai, nhà n c c n s  d ng linh ho t các công c  h  tr  cho các

ớ ặ ị ườ ệ ể ướ ợ doanh nghi p phù h p v i đ c đi m th  tr ng các n c SACU và trình

ủ ệ ể ộ ướ đ  phát tri n c a các doanh nghi p trong n ế   ầ c. Trong đó, c n chú ý đ n

ỗ ợ ề ỗ ệ ấ ủ ấ ớ h  vi c cung c p h  tr  v  tài chính vì đây là khó khăn l n nh t c a các

ị ườ ệ ớ doanh nghi p khi kinh doanh v i th  tr ng Châu Phi nói chung và các

ướ n c SACU nói riêng.

ế ứ ỗ ự ứ ề ầ ệ   ệ Th  ba, v  phía các doanh nghi p, c n h t s c n  l c trong vi c

ị ườ ướ ứ ầ ầ ỹ ậ thâm nh p th  tr ng các n c SACU, c n nghiên c u k  nhu c u và th ị

ế ủ ị ườ ượ ữ ả ẩ ợ hi u c a th  tr ể ạ ng đ  t o ra đ ứ ạ   c nh ng s n ph m phù h p, có s c c nh

ấ ượ ể ế ị ườ ậ ờ ồ ề tranh v  ch t l ng và giá thành. Đ ng th i, đ  ti p c n th  tr ng các

ướ ạ ầ ả n c SACU nói riêng và Châu Phi nói chung c n ph i kiên trì, linh ho t và

ị ườ ẻ ề ướ m m d o do th  tr ng các n ấ   ổ c này có tính thay đ i cao và ít tính nh t

quán.

48

ữ ầ ọ 1.3.2.2. Nh ng bài h c không thành công c n tránh

ạ ượ ữ ạ Ấ ố ộ Bên c nh nh ng thành công đ t đ c, Trung Qu c và  n Đ  cũng

ộ ố ệ ươ ể ệ ả ặ g p ph i m t s  khó khăn  trong vi c phát tri n quan h  th ạ ớ   ng m i v i

ướ các n c SACU.

ố ớ ệ ệ ẩ ố ố ạ   Đ i v i Trung Qu c, vi c các doanh nghi p Trung Qu c đ y m nh

ấ ượ ẻ ẩ ấ ị ườ xu t kh u hàng giá r , có ch t l ng không cao sang th  tr ng các n ướ   c

ố ạ ủ ả ị ườ SACU đã làm gi m uy tín c a hàng hóa Trung Qu c t i th  tr ng này.

ẩ ả ệ ệ ấ ờ ồ ẩ Đ ng th i, vi c xu t kh u s n ph m d t may và giày dép sang th  tr ị ườ   ng

ự ế ấ ả ộ ặ   Nam Phi tăng quá nhanh, tác đ ng tiêu c c đ n các ngành s n xu t các m t

ặ ạ ủ ế ạ ẫ ố ớ   ệ hàng này c a Nam Phi đã d n đ n vi c Nam Phi áp đ t h n ng ch đ i v i

ệ ẩ ậ ặ ừ ố vi c nh p kh u các m t hàng này t Trung Qu c.

ố ớ Ấ ế ặ ộ ớ Đ i v i  n Đ , m c dù đã ti n hành đàm phán PTA v i các n ướ   c

ừ ự ư ế ị SACU t ạ   ế  năm 2002 nh ng do thi u quy t tâm chính tr  và s  linh ho t

ủ Ấ ư ệ ẫ ộ ị ượ ế trong đàm phán c a  n Đ  nên đ n nay hi p đ nh này v n ch a đ c ký

ị ườ ế ề ả ậ ả ộ ế k t. Đi u này đã làm gi m kh  năng ti p c n th  tr ng SACU m t cách

ậ ợ ệ Ấ thu n l ộ i cho các doanh nghi p  n Đ .

ả ượ ữ ầ ọ ứ ể Đây là nh ng bài h c c n ph i đ ắ   c nghiên c u, xem xét đ  kh c

ị ặ ạ ụ ệ ươ ệ ể ph c và tránh b  l p l i trong vi c phát tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các

ướ n c SACU.

*

*     *

ề ơ ả ề ơ ở ự ứ ữ ậ ấ ễ   Qua nghiên c u nh ng v n đ  c  b n v  c  s  lý lu n và th c ti n

ệ ươ ệ ể ữ ạ ộ ố ủ c a vi c phát tri n quan h  th ng m i gi a m t qu c gia và các n ướ   c

ế ộ ươ ạ ượ ủ trong m t liên minh thu  quan, ch ậ ng 1 c a lu n án đã đ t đ ế c k t qu ả

ữ và nh ng đóng góp sau:

49

ế ề ươ ứ ấ ệ ố ề ấ ữ Th  nh t, h  th ng hóa nh ng v n đ  lý thuy t v  th ố   ạ ng m i qu c

ế ươ ạ ổ ể ư ườ ọ ươ ế ừ t  t các lý thuy t th ng m i c  đi n nh  tr ng phái tr ng th ng, lý

ế ợ ệ ố ế ợ ế ế ươ ế ề ố thuy t l i th  tuy t đ i, lý thuy t l i th  t ng đ i, lý thuy t v  chi phí c ơ

ế ế ươ ư ị ệ ạ ạ ộ h i  đ n các lý thuy t th ng m i hi n đ i nh  đ nh lý H­O, lý thuy t v ế ề

ợ ờ ả ế ạ ẩ ố l ế   ế ề i th  c nh tranh qu c gia, lý thuy t v  vòng đ i s n ph m và lý thuy t

ầ ỗ ị ề v  chu i giá tr  toàn c u.

ứ ủ ứ ể ệ ộ Th  hai, đã làm rõ n i dung và hình th c c a vi c phát tri n quan h ệ

ươ ữ ạ ộ ố ướ ế ộ th ng m i gi a m t qu c gia và các n c trong m t liên minh thu  quan,

ệ ố ươ ướ ự d a trên các m i quan h  song ph ớ ừ ng v i t ng n c thành viên cũng nh ư

ố ệ ớ ả quan h  v i c  kh i.

ủ ứ ể ệ ệ Thứ  ba,  qua   vi c  nghiên  c u   kinh  nghi m   c a  phát  tri n   quan  h ệ

ươ ạ ủ ộ ớ Ấ ướ th ố ng m i c a Trung Qu c và  n Đ  v i các n c Châu Phi nói chung và

ướ ể ệ ệ ọ các n ộ ố c SACU nói riêng đã rút ra m t s  bài h c kinh nghi m đ  Vi t Nam

ể ậ ệ ươ ụ ể ệ có th  v n d ng trong vi c phát tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các n ướ   c

SACU.

ơ ở ứ ữ ế ả ậ ự   Nh ng k t qu  nghiên c u trên đây chính là c  s  lý lu n và th c

ễ ế ề ệ ả ể ể ầ ti n c n thi t cho vi c đ  ra các gi i pháp đ  phát tri n quan h  th ệ ươ   ng

ạ ệ ướ ờ ớ ữ m i gi a Vi t Nam và các n c SACU trong th i gian t i.

50

ươ Ch ng 2

Ự Ạ Ệ Ể ƯƠ Ạ TH C TR NG PHÁT TRI N QUAN H  TH NG M I

Ữ Ệ ƯỚ GI A VI T NAM VÀ CÁC N C TRONG LIÊN MINH THU Ế

QUAN

Ề MI N NAM CHÂU PHI (SACU)

ướ ươ ệ 2.1. Các n c SACU và chính sách th ạ ố ớ ng m i đ i v i Vi t Nam

ể ặ ế ủ ướ 2.1.1. Đ c đi m kinh t c a các n c SACU

ề 2.1.1.1. Khái quát v  SACU

ế ề ượ ậ ừ Liên minh thu  quan mi n Nam châu Phi đ c thành l p t năm 1910

ế ượ ậ ớ ế ớ ấ và là liên minh thu  quan đ c thành l p s m nh t trên th  gi ệ i. Hi n nay

ố ồ ố kh i liên minh này bao g m 5 qu c gia thành viên đó là Nam Phi, Bostwana,

Lesotho, Namibia và Swaziland.

ệ ớ ượ ộ ậ ứ ệ ấ V i vi c Namibia giành đ c đ c l p năm 1990 và vi c ch m d t ch ế

ạ ướ ộ đ  Apartheid t i Nam Phi năm 1994, các n c thành viên SACU đã  đàm

ạ ệ ệ ớ ị ị ệ phán l i hi p đ nh SACU và ký hi p đ nh m i năm 2002. ớ   ị   Hi p đ nh m i

ệ ị ượ (Hi p đ nh SACU 2002) đ ệ ự   c ký ngày 21 tháng 10 năm 2002 và có hi u l c

ừ t ngày 15 tháng 7 năm 2004.

ậ ợ ủ ụ ệ ạ ị M c tiêu c a Hi p đ nh SACU năm 2002 là (i) t o thu n l ệ   i cho vi c

ể ớ ữ ố ậ v n chuy n hàng hóa xuyên biên gi i gi a các qu c gia thành viên; (ii) thi ế   t

ể ế ệ ủ ể ả ả ả ươ ạ ậ l p th  ch  hi u qu , minh b ch và dân ch  đ  đ m b o th ạ ng m i bình

ữ ệ ề ẩ ạ ố ẳ đ ng gi a các qu c gia thành viên; (iii) thúc đ y đi u ki n c nh tranh lành

ơ ộ ầ ư ự ế ạ m nh trong khu v c quan thu  chung; (iv) gia tăng các c  h i đ u t trong

ự ườ ể ạ ế khu v c quan thu  chung; (v) tăng c ng phát tri n kinh tê, đa d ng hóa,

ệ ạ ố ủ công nghi p hóa và tính c nh tranh c a các qu c gia thành viên; (vi) thúc

ủ ề ậ ộ ế ầ ẩ đ y h i nh p c a các thành viên vào n n kinh t toàn c u thông qua tăng

51

ươ ầ ư ạ ậ ợ ệ ố ườ c ng th ng m i và đ u t ạ ; (vii) t o thu n l i cho vi c phân ph i công

ồ ừ ụ ặ ế ả ế ệ ủ ố ằ b ng ngu n thu t thu  h i quan và thu  tiêu th  đ c bi t c a các qu c gia

ậ ợ ạ ệ thành viên; và (viii) t o thu n l ể i cho vi c phát tri n các chính sách và

ế ượ chi n l c chung.

ộ ố ủ ệ ị ị M t s  quy đ nh chính c a Hi p đ nh SACU 2002 là:

­ C  c u t ơ ấ ổ ứ  ch c

ệ ệ ậ ầ ơ ị ị Hi p đ nh SACU 2002 quy đ nh vi c thành l p 6 c  quan c n thi ế   t

ộ ồ ộ ưở ế Ủ ể ậ đ  v n hành liên minh thu  quan: H i đ ng B  tr ng;  y ban Liên minh

Ủ ư ế ế ậ ạ ỹ thu  quan; Ban Th  ký; Ban Thu  quan; các  y ban liên l c k  thu t; và

ọ Tr ng tài.

ộ ưở ộ ồ ế ấ ơ ị H i  đ ng B   tr ấ ủ   ng  là  c  quan  ra  quy t  đ nh  c p cao  nh t c a

ề ị ệ ị ướ ạ ộ SACU, ch u trách nhi m v  đ nh h ủ   ng chính sách chung và ho t đ ng c a

ộ ộ ưở ộ ồ ủ ấ ơ ồ các c  quan c a SACU. H i đ ng bao g m ít nh t m t b  tr ng t ừ ỗ    m i

ướ ớ ơ ế ủ ị n c thành viên v i c  ch  ch  t ch luân phiên hàng năm.

Ủ ề ệ ự ế ệ ị ệ   y ban Liên minh thu  quan ch u trách nhi m v  vi c th c thi Hi p

ệ ả ậ ỹ ị ướ ị đ nh SACU; giám sát vi c qu n lý Qu  thu nh p chung theo đ nh h ng do

ộ ồ ộ ưở ạ ộ ế ị ư ủ H i đ ng B  tr ng quy t đ nh và giám sát ho t đ ng c a Ban th  ký.

ủ ư ệ ề ệ ị Ban th  ký ch u trách nhi m v  công vi c hàng ngày c a Liên minh

ộ ổ ứ ề ế ầ ư thu  quan, do m t T ng th  ký đi u hành đ ng đ u.

ữ ứ ậ ỹ ướ ­ Qu  thu nh p chung và công th c phân chia gi a các n c thành

viên

ệ ị ấ ả ồ ừ ế ả Theo Hi p đ nh SACU 2002, t t c  các ngu n thu t thu  h i quan,

ụ ặ ế ệ ụ ượ ự ế thu  tiêu th  đ c bi t và ph  thu thu đ c trong khu v c thu  quan chung

ề ậ ợ ẽ ượ ậ s  đ ỹ c t p h p v  Qu  thu nh p chung.

52

ỗ ướ ứ ớ Theo công th c phân chia m i, m i n c thành viên s  đ ẽ ượ ưở   c h ng

ấ ị ầ ộ ừ ủ ế ự ậ ỹ m t ph n nh t đ nh t ạ    Qu  thu nh p chung d a ch  y u vào kim ng ch

ỗ ướ ủ ẩ ậ ấ xu t nh p kh u và GDP c a m i n c.

­  Các chính sách chung

ỗ ự ằ ẩ ậ ộ ế ệ Trong n  l c nh m thúc đ y h i nh p kinh t ị , Hi p  đ nh SACU

ữ ụ ệ ị ướ 2002 quy đ nh vi c áp d ng chính sách chung gi a các n c thành viên v ề

ệ ệ ể ạ ạ   phát tri n công nghi p, nông nghi p, chính sách c nh tranh và các ho t

ươ ạ ằ ộ đ ng th ng m i không công b ng.

ế ướ 2.1.1.2. Kinh t các n c SACU

­ Khái quát chung

2  và dân s  nămố

ướ ệ ổ Các n ệ c SACU có t ng di n tích là 2,7 tri u km

ệ ườ ế ế 2012 là 56,3 tri u ng i, trong đó Nam Phi chi m đ n 86,4%.

ể ừ ế ủ ướ ưở K  t ề  2002, n n kinh t c a các n c SACU tăng tr ng trung bình

ở ứ ưở ị ạ hàng năm m c 4­5%. Tăng tr ng kinh t ế ở ộ ố ướ  m t s  n ế ở   c b  h n ch  b i

ả ượ ể ệ ế ơ ở ạ ầ c  s  h  t ng kém phát tri n, thi u  đi n, s n l ế   ng khai khoáng bi n

ỷ ủ ủ ả ố ộ ổ ộ đ ng, t giá h i đoái thay đ i và tác đ ng c a kh ng ho ng tài chính toàn

c u.ầ

ủ ả ạ ố ỉ Quy mô GDP c a c  kh i năm 2012 đ t 423 t  USD trong đó Nam Phi

ớ ủ ế ấ ố ố ế chi m t i 92,1% GDP c a toàn  kh i và là qu c gia có ti ng nói r t quan

ứ ả ọ ưở ớ ạ ộ ủ ọ tr ng và s c  nh h ng t i m i ho t đ ng c a Liên minh.

ề ơ ấ ế ủ ự ị ụ ế V  c  c u kinh t c a SACU năm 2012, khu v c d ch v  chi m t ớ   i

ệ ệ 64,0%, công nghi p là 32,% và nông nghi p là 2,6%. Tuy nhiên, trong khi

ế ươ ố ướ ạ ụ kinh t Nam Phi t ạ ng đ i đa d ng thì các n c còn l ộ   ộ i ph  thu c vào m t

ố ớ ẩ ươ ố ả s  s n ph m chính. Đ i v i Botswana là kim c ng và th ịt bò; Namibia là

ươ ị ướ ệ kim c ng, cá và th t; Lesotho là n c và d t may và Swaziland là đ ườ   ng

ự ệ ấ ẩ và hóa ch t dùng trong công nghi p th c ph m.

53

2007/2002

2012/2007

Ch  sỉ ố

2002

2007

2012

(%)

(%)

ố Dân s  (tri u

53,3

55,7

56,3

104,5

101,1

306,8 5.510

423,0 7.528

i (USD)

121,7 2.284

252,1 241,2

137,9 136,6

i)ườ ng ỷ GDP (t  USD) ườ GDP/ng ơ ấ C  c u GDP: ­Nông nghi pệ ­Công nghi pệ ụ ị ­D ch v

3,9 37,8 58,3

3,0 37,7 59,3

2,6 32,4 64,0

86,7 85,9 107,9

ỉ ố ả ế ủ ố B ng 2.1. Các ch  s  kinh t c a kh i SACU, 2002­2012

76,9 99,7 101,7 Ngu n: WTO và CIA World Factbook

ầ ư ự ế ướ ướ Thu hút đ u t tr c ti p n ủ c ngoài c a các n c SACU còn ở ứ    m c

ầ ư ủ ế ố ố ỏ khiêm t n. Dòng v n đ u t ế ạ    ch  y u vào các ngành khai thác m , ch  t o

ụ ệ ễ ấ ớ ị ẻ (l n nh t là d t may), vi n thông, d ch v  tài chính và bán l ầ   . Các nhà đ u

ư ủ ế ế ừ ộ ố ướ ệ ạ t ch  y u đ n t ỳ  EU, Hoa K  và m t s  n c Châu Á. Bên c nh vi c là

ầ ư ầ ướ ướ n cướ  đ u t hàng đ u vào các n c SACU khác, Nam Phi cũng là n c thu

ượ ầ ư ừ ề ướ hút đ ố c nhi u v n đ u t t các n c Châu Phi khác.

ề ệ ủ ướ ề ơ ả ụ ộ Chính sách ti n t c a các n c SACU v  c  b n ph  thu c vào

ướ ế ậ Nam Phi. Các n c Lesotho, Namibia và Swaziland đã thi ự   t l p khu v c

ộ ệ ủ ớ ồ ề ớ ồ ồ đ ng ti n chung v i Nam Phi và neo đ ng n i t c a mình v i đ ng rand

ụ ỷ ạ ự ủ c a Nam Phi. Botswana áp d ng t giá linh ho t d a trên r ổ ề ệ  ti n t bao

ự ồ ủ ồ ộ ồ g m đ ng rand c a Nam Phi và SDR. Không có s  đ ng b  trong chính

ữ ướ sách tài khóa gi a các n c SACU.

ồ ừ Botswana, Lesotho, Namibia và Swaziland có ngu n thu t ế    thu  ít,

ủ ế ừ ụ ặ ế ả ế ệ ượ ch  y u là t thu  h i quan và thu  tiêu th  đ c bi t (đ c phân b  t ổ ừ

ủ ế ậ ố ồ ỹ Qu  thu nh p chung c a kh i) trong khi các ngu n thu này chi m t ỷ ệ ấ    r t l

ủ ỏ nh  trong thu ngân sách c a Nam Phi.

54

ậ ế ự ổ ộ Quá trình h i nh p kinh t khu v c trong khuôn kh  SACU đã giúp

ế ướ ể ươ ố ổ ị cho kinh t các n c thành viên SACU phát tri n t ng đ i  n đ nh k  t ể ừ

ớ ủ ệ ượ ế ị năm 2002, khi Hi p đ nh m i c a SACU đ c kí k t.

ủ Tuy nhiên, năm thành viên c a SACU – Botswana, Lesotho, Namibia,

ế ụ ự ấ ệ ớ Nam Phi và Swaziland ti p t c cho th y s  khác bi ề ứ t l n v  m c đ ộ và

ể ế ượ ế ướ trình đ  ộ phát tri n kinh t . Botswana và Nam Phi đ c x p là các n c có

ậ ở ứ thu nh p trung bình m c cao, trong khi Namibia và Swaziland là các n ướ   c

ậ ở ứ ạ ướ có thu nh p trung bình m c th p ấ , thì Lesotho l i là n ể   c kém phát tri n.

ướ ặ ớ ả ố ộ ố ề Tuy nhiên, các n ứ   c SACU đ u cùng ph i đ i m t v i m t s  thách th c

ư ấ ệ ệ ấ ẳ ậ nh  th t nghi p, b t bình đ ng thu nh p, nghèo đói và b nh AIDS.

Ch  sỉ ố

Botswana

Lesotho

Namibia

Nam Phi

Swaziland

SACU

i (USD)

581.730 2.127.825 14,98 7.040

30.355 1.936.181 2,62 1.353

824.292 2.182.852 12,15 5.566

1.219.090 48.601.098 390,09 8.026

17.364 1.403.362 3,65 2.601

2.672.831 56.251.318 423 7.528

Di n tích (km2) ườ ố Dân s  (ng i) ỷ  USD) GDP (t ườ GDP/ng ơ ấ C  c u GDP: Nông nghi pệ Công nghi pệ ụ ị D ch v

6,7 34,6 58,7

2,1 43,7 50,2

7,3 34,3 58,4

2,6 32,4 63,6

2,4 32,1 64,5 ồ

8,2 47,0 44,8 Ngu n: CIA World Factbook

ả ế ướ B ng 2.2. Kinh t các n c SACU, 2012

ề ế ủ ừ ­ V  kinh t c a t ng n ướ c

+ Kinh t ế Botswana:

ị ả ặ ưở ủ ả ộ M c dù ch u  nh h ủ ng  c a cu c kh ng ho ng kinh t ế ế ớ    th  gi i

ưở ư ố trong năm 2009 (tăng tr ng âm 5,2%) nh ng nhìn chung B t­xoa­na duy trì

ượ ứ ưở ặ ở ứ ự ổ ờ ị đ c  m c  tăng  tr ề ng   đ u   đ n m c   4­5%/năm.  Nh   có  s   n  đ nh

ươ ố ề ệ ả ặ ị t ẽ ớ   ng đ i v  chính tr , vi c qu n lý tài chính – ngân sách ch t ch , v i

ộ ố ồ ươ ố ỏ ố ả ngu n tài nguyên khoáng s n giàu có và m t s  dân t ng đ i nh , B t­

55

ừ ộ ữ ố ướ ế ớ ấ ở xoa­na, t m t trong s  nh ng n c nghèo nh t th  gi ộ   i đã tr  thành m t

ướ ậ ầ ườ n c có thu nh p bình quân đ u ng ậ i vào b c trung.

ề ơ ấ ế V   c   c u   kinh   t ,   năm   2012,   đóng   góp   trong   GDP   ngành   nông

ụ ệ ệ ị nghi p   là   2,1%,   công   nghi p   là   43,7%   và   d ch   v   là   50,2%.   Khai   thác

ặ ệ ươ ủ ố ả khoáng s n, đ c bi t là kim c ệ ng, là ngành công nhi p ch  ch t, đóng góp

ẩ ủ ấ ị trên 70% giá tr  xu t kh u c a Botswana.

ứ ố ớ ự ụ ộ ả Thách th c đ i v i Botswana là gi m s  ph  thu c vào khai thác kim

ự ủ ộ ưở ể ươ c ng, đ ng l c chính c a tăng tr ng và phát tri n kinh t ế ủ ấ ướ   c. c a đ t n

ể ả ướ ệ ệ ầ ẩ ấ ấ N c này cũng c n đ y nhanh vi c tái c u trúc đ  c i thi n năng su t và

ủ ề ạ ế ệ ệ tính c nh tranh c a n n kinh t ằ   . Chính sách nông nghi p hi n nay là nh m

ả ươ ự ự ụ ạ ộ ả đ m b o an ninh l ả ng th c và đa d ng hóa, gi m s  ph  thu c vào ngành

ự ậ ỏ ệ nuôi bò. Lĩnh v c nông nghi p quy mô nh  đang nh n đ ượ ự ỗ ợ ủ   c s  h  tr  c a

ệ ả ộ ằ ủ ế ạ ạ ậ   chính ph  thông qua vi c b o h  b ng hàng rào thu  quan, h n ng ch nh p

ộ ố ả ố ớ ư ẩ ẩ ầ ợ ủ ả   kh u (đ i v i m t s  s n ph m) cũng nh  là tr  giá cho đ u vào c a s n

ể ẩ ấ ị ớ ụ xu t. Đ  thúc đ y d ch v  tài chính xuyên biên gi ậ   i, Botswana đã thành l p

ố ế ị ế ấ ơ ị ụ Trung tâm D ch v  Tài chính qu c t ụ ễ   . C  ch  c p phép cho d ch v  vi n

ượ ả ế ự ể ạ thông đã đ c c i ti n đ  tăng tính c nh tranh trong lĩnh v c này. C  s  h ơ ở ạ

ượ ầ ư ộ ố ư ể ơ ị ầ t ng giao thông đã đ c đ u t phát tri n h n nh ng m t s  quy đ nh v ề

ủ ế ả ố ể   ạ ạ h n ch  giao thông đã làm gi m tính c nh tranh c a qu c gia không có bi n

này.

+ Kinh tế Lesotho:

ự ệ ươ ộ Lesotho đang trong quá trình th c hi n Ch ố   ng trình hành đ ng qu c

ề ả ả ươ ự ả gia v  đ m b o an ninh l ằ ng th c 2007­2017 nh m gi m nghèo đói t ạ   i

ự ệ ấ khu v c nông thôn và tăng năng su t nông nghi p thông qua thâm canh, đa

ươ ạ ệ ố ự ư ệ ả ạ d ng hóa và th ấ ng m i h  th ng s n xu t nông nghi p. Khu v c t nhân

ượ ỳ ọ ự ủ ẽ ưở ự ệ đ ộ c k  v ng s  là đ ng l c c a tăng tr ệ ng thông qua vi c th c hi n K ế

56

ộ ố ệ ệ ạ ướ ho ch Công nghi p hóa, m t s  doanh nghi p nhà n c đã đ ượ ư c t nhân

hóa.

ề ơ ấ ế V  c  c u kinh t ệ   , năm 2012, đóng góp trong GDP ngành nông nghi p

ụ ệ ị là 6,7%%, công nghi p là 34,67% và d ch v  là 58,7%.

+ Kinh tế Namibia:

́ ́ ̀ ư ồ Namibia   có   ngu n   tai   nguyên   thiên   nhiên   qui   hiêm   nh   kim   c ươ   ng

́ ̃ ̀ ́ ư ́ ư (đ ng th  5 thê gi ́ ơ i), uranium, đông, kem. Ngành khai khoáng đóng góp

́ ế ồ chính cho kinh t ạ ệ    Nam­mi­bi­a (chiêm 8% GDP, 50% ngu n thu ngo i t ),

́ ́ ́ ́ ̀ ế ̣ ́ ti p theo là ngành đanh ca, chăn nuôi gia suc, du lich. Cac nganh kinh tê chu ̉

́ ̃ ́ ́ ́ ́ ể ố yêu và đât đai vân do ng ̀ ươ i da trăng thi u s  năm gi ̃ ư . Trong khi đo 60 –

̀ ́ ̃ ả ộ ̉ 65% ng ̀ ấ   ươ i da đen vân sông trong ngheo khô. Chính sách c i cách ru ng đ t

ướ ướ ạ ấ ủ ườ ẫ ắ theo h ng nhà n c mua l i đ t đai c a ng ấ   ệ i da tr ng hi n v n là v n

ạ ấ ả ề ề đ  gây nhi u tranh cãi t ả   i Nam­mi­bi­a (kho ng 44% đ t đai do kho ng

ủ ồ ữ ắ ắ ề ơ h n 4000 ch  đ n đi n da tr ng n m gi ).

ế ừ ưở ố ờ Kinh t Nam­mi­bi­a t năm 2002 tăng tr ng t t nh  tăng s n l ả ượ   ng

ả ượ ắ ẽ ả ồ đánh b t cá và s n l ng khoáng s n (k m, đ ng và uranium). Tuy nhiên

ưở ế ả ượ ữ ả ầ ộ ố t c đ  tăng tr ng kinh t nh ng năm g n đây gi m do: (i) s n l ng cá

ư ề ầ ươ ả cũng nh  nhu c u v  kim c ng gi m sút, (ii) chi phí khai khoáng tăng; (iii)

ưở ủ ế ầ ị ả ch u  nh h ng c a suy thoái kinh t toàn c u.

ố ớ ế ượ ầ ặ Đ i v i Namibia, chi n l c “T m nhìn Namibia 2030” đã đ t ra các

ụ ể ớ ế ọ ộ ộ m c tiêu l n cho phát tri n kinh t xã h i. M t chính sách quan tr ng đ ể

ế ể ầ ư ư ể ề ệ ạ ộ phát tri n công nghi p là m t lo t các  u đãi v  thu  đ  thu hút đ u t vào

ế ạ ự ự ế ấ ấ lĩnh v c ch  t o, nh t là thông qua các khu ch  xu t. Các lĩnh v c nông

ủ ệ ả ỏ ượ ưở ư nghi p,   th y   s n   và   khai   thác   m   không   đ c   h ng   các   u   đãi   này.

ụ ế ế ể ệ ậ ẩ ả ạ ấ   Namibia đã áp d ng vi c h n ch  nh p kh u đ  khuy n khích s n xu t

57

ướ ộ ố ả ố ớ ự ẩ trong n ơ ả c đ i v i m t s  s n ph m c  b n. Namibia cũng có khu v c tài

ị ượ ổ ứ ể ố ư chính cũng nh  ngành du l ch đ ch c và phát tri n t c t t.

+ Kinh tế Nam Phi:

ề ớ ồ V i ngu n tài nguyên thiên nhiên phong phú, ti m năng kinh t ế ồ    d i

ế ọ ỹ ướ ấ ở ậ dào và khoa h c k  thu t tiên ti n, Nam Phi là n ể c phát tri n nh t châu

ẩ ự ặ ủ ể ầ ọ ướ Phi và là đ u tàu thúc đ y s  phát tri n m i m t c a các n c SACU.

ề ế ủ ạ ọ N n kinh t Nam Phi khá đa d ng. Vai trò quan tr ng c a ngành nông

ề ệ ế ư ầ ẫ ả ơ nghi p trong n n kinh t đang gi m d n nh ng đây v n là n i thu hút ch ủ

ộ ồ ỹ ướ ả ế y u ngu n lao đ ng không có k  năng. Nhà n ệ   ự c đã gi m s  can thi p

ư ự ệ ẫ ữ ọ trong khu v c nông nghi p nh ng v n gi vai trò quan tr ng trong các

ế ạ ỏ ượ ế ạ ụ ị ngành ch  t o, khai thác m , năng l ng và d ch v . Ngành ch  t o đ ượ   c

ưở ợ ừ ộ ộ ố ế ư ệ ạ ơ h ng l m t lo t các c  ch   u đãi. M t s  doanh nghi p nhà n i t ướ   c

ạ ộ ỏ ượ ữ ự ho t đ ng trong lĩnh v c khai thác m  và năng l ng. Nh ng chính sách

ệ ợ ẫ ế ạ ế ệ ậ ấ ế này d n đ n vi c l ế   i nhu n th p trong ngành ch  t o, thi u đi n do thi u

ự ị ụ ệ ả ầ ư đ u t , lĩnh v c d ch v  kém hi u qu  và chi phí cao.

ế + Kinh t Swaziland:

ạ ươ ự ệ ấ T i Swaziland, an ninh l ng th c và năng su t nông nghi p đ ượ   c

ẩ ạ ằ ươ ạ ộ thúc đ y thông qua các ho t đ ng nh m đa d ng hóa và th ạ ng m i hóa

ả ự ủ ộ ự ệ ả ẫ ồ   khu v c nông nghi p trong khi v n đ m b o s  tham gia c a c ng đ ng

ư ữ ể ồ cũng nh  phát tri n b n ế ế   ề v ng ngu n tài nguyên thiên nhiên. Ngành ch  bi n

ệ ả ủ ế ấ ườ ư ả ẩ ự d a ch  y u vào vi c s n xu t đ ng và các s n ph m liên quan nh  bánh

ố ượ ưở ư ẩ ấ ồ ố ẹ k o và đ  u ng, v n đ c h ng các  u đãi khi xu t kh u sang EU và Hoa

ỳ ượ ưở ư ư ấ ạ ẩ ậ ặ K . M c dù đ ệ   ng  u đãi theo đ o lu t AGOA nh ng xu t kh u d t c h

ủ ướ ố ớ ỳ ị may c a n ạ   ả c này sang Hoa K  đang suy gi m. Các quy đ nh đ i v i ho t

ượ ả ị ườ ộ ượ ộ đ ng tài chính đã đ ệ c c i thi n và th  tr ng thông tin di đ ng đã đ c m ở

ạ ể đ  cho phép c nh tranh.

58

ạ ộ ủ ấ ẩ ướ ậ 2.1.1.3. Ho t đ ng xu t nh p kh u hàng hóa c a các n c SACU

ề ế ướ ụ ề ươ N n kinh t các n ộ c  SACU ph  thu c nhi u vào th ạ   ng  m i

ố ế ậ ấ ẩ ớ ừ qu c t . Xu t nh p kh u hàng hóa so v i GDP tăng t 45% năm 2002

lên 56% năm 2012.

ở ạ ữ ẩ ủ ả ấ ạ ố Trong nh ng năm tr  l i đây, kim ng ch xu t kh u c a c  kh i gia

ẽ ạ ạ ạ ẩ ổ ấ ậ tăng m nh m . Năm 2012 t ng kim ng ch xu t nh p kh u  đ t 236,77 t ỉ

ấ ẩ ỉ ỉ ậ ẩ USD trong đó xu t kh u là 113,43 t  USD,  nh p kh u là 123,34 t  USD và

ậ ở ứ ỷ nh p siêu m c 9,91 t USD.

Ch  sỉ ố

2002

2007

2012

27,204 27,56

71,665 82,011

113,43 123,34

2007/2002 (%) 263,4 297,6

2012/2007 (%) 158,3 150,4

ấ ậ ấ

ẩ ỷ  USD) Xu t kh u (t ỷ ẩ  USD) Nh p kh u (t ỷ ẩ ậ Xu t nh p kh u (t

54,764

153,676

236,77

280,6

154,1

USD)

ả ạ ươ ố B ng 2.3. Ngo i th ng kh i SACU, 2002­2012

ồ Ngu n: WTO và CIA World Factbook

ừ ướ ụ ẩ ấ Tr  Nam Phi, các n ơ   c SACU có danh m c hàng xu t kh u khá đ n

ủ ế ệ ẩ ấ ươ đi u. Botswana và Namibia xu t kh u ch  y u là kim c ng và khoáng

ệ ả ườ ẩ ả ẩ ả s n; Lesotho là s n ph m d t và  Swaziland là đ ng. Các s n ph m công

ả ạ ụ ệ ệ ấ ộ nghi p thâm d ng lao đ ng, nh t là d t may, ph i c nh tranh ngày càng

ướ ố kh c li ệ ở ị ườ  th  tr t ng n c ngoài.

ị ườ ẩ ớ ấ ủ ấ Th  tr ỳ   ng xu t kh u l n nh t c a SACU là EU, sau đó là Hoa K .

ị ườ ớ ỳ ơ ẻ Tuy nhiên, v i Lesotho và Swaziland thì Hoa K  là th  tr ng đ n l quan

ấ ọ ữ tr ng nh t bên ngoài SACU ư , do nh ng  u đãi thu đ ượ ừ ạ c t ậ  đ o lu t AGOA.

ẩ ủ ố ộ ấ ố ưở Xu t kh u c a SACU sang Trung Qu c có t c đ  tăng tr ả   ng cao. Các s n

ủ ấ ẩ ẩ ạ ả ươ ị ph m xu t kh u chính c a SACU là khoáng s n, kim lo i, kim c ng, th t,

ệ ườ cá, d t may và đ ng.

59

ủ ế ừ ậ ẩ ố ỳ SACU nh p kh u ch  y u t ặ    EU, Trung Qu c và Hoa K . Các m t

ậ ẩ hàng nh p kh u chính là máy móc và thi ế ị ậ ả t b  v n t ệ   i, nhiên li u và hóa

ch t.ấ

ươ ạ ộ ể ừ ố Th ng m i n i kh i đã tăng đáng k  t ẫ    năm 2003 và Nam Phi v n

ữ ủ ả ố ớ ư ổ gi vai trò là trung tâm c a c  kh i, liên quan t ể   i 95% t ng l u chuy n

ươ ạ ộ ổ ươ ủ ạ ộ th ố ng   m i   n i   kh i.   Trao   đ i   th ố ng   m i   n i   kh i   c a   Bostwana,

ế ạ ầ ớ Namibia, Lesotho, Swaziland v i Nam Phi chi m g n 60% kim ng ch trao

ươ ạ ủ ữ ố ớ ướ ế ớ ổ đ i th ng m i c a nh ng qu c gia này v i các n c trên th  gi i. Trong

ổ ươ ướ ế khi đó trao đ i th ạ ớ ng m i v i các n ỉ c trong SACU ch  chi m m t t  l ộ ỉ ệ

ạ ạ ỏ ươ ể ệ ự ủ ạ nh  trong kim ng ch ngo i th ơ   ng c a Nam Phi, th  hi n s  đa d ng h n

ủ ấ ậ ẩ ướ ớ ề ị ườ v  th  tr ng xu t nh p kh u c a n c này so v i các thành viên khác

trong kh i.ố

ạ ộ ư ố ế ươ ủ ướ Gi ng nh  ho t đ ng kinh t ạ , ngo i th ng c a các n c thành viên

ự ệ ớ ế ụ ề ố SACU có s  khác bi ạ ộ   t l n v  quy mô. Nam Phi ti p t c chi ph i ho t đ ng

ủ ậ ấ ướ ướ ế ẩ xu t   nh p   kh u   c a   các   n c   SACU.   Năm   2012,   n c   này   chi m   t ớ   i

ẩ ủ ả ẩ ấ ậ ố 89,2% xu t kh u và 86,6% nh p kh u c a c  kh i.

Ch  sỉ ố ấ ỷ ẩ  USD) Xu t kh u (t ẩ ỷ ậ Nh p kh u (t  USD) ỷ  USD) XNK (t ỷ Cán cân (t

USD)

Botswana 4,55 6,20 10,74 ­1,65

Lesotho 1,04 2,47 3,51 ­1,43

Swaziland 1,99 2,11 4,10 ­0,13

Nam Phi 101,20 106,80 208,00 ­5,60

Namibia 4,66 5,76 10,42 ­1,11 ồ

T ngổ 113,43 123,34 236,77 ­9,91 Ngu n: WTO và CIA World Factbook

ạ ả ươ ủ ướ B ng 2.4. Ngo i th ng c a các n c thành viên SACU, 2012

ạ ươ ­ Ngo i th ng c a ủ  Botswana:

ạ ấ ừ ỷ ẩ ủ Kim ng ch xu t kh u c a Botswana tăng t 2,345 t USD năm 2002

ỷ ủ ế ặ ấ ẩ ươ lên 4,55 t USD năm 2012. M t hàng xu t kh u ch  y u là kim c ng,

ệ ồ than đá, đ ng niken, d t may, da thú.

ậ ẩ ạ ỷ ế ị Nh p kh u năm 2012 đ t 6,2 t ủ ế  USD, ch  y u là thi t b  máy móc,

ươ ự ệ ẩ ượ ph ng ti n giao thông, th c ph m, xăng, d ẩ c ph m.

60

ươ ạ ộ ạ ộ ố ọ Th ạ   ng m i n i kh i có vai trò quan tr ng trong ho t đ ng ngo i

ươ ủ ươ ạ ố ế ố th ng c a Botswana. Năm 2011, th ấ   ng m i n i kh i chi m 14,2% xu t

ẩ ủ ướ ậ ẩ kh u và 66,8% nh p kh u c a n c này.

ạ ươ ­ Ngo i th ng c a ủ  Lesotho:

ẩ ủ ấ ạ ừ ỷ Kim ng ch xu t kh u c a Lesotho tăng t 0,47 t USD năm 2002 lên

ỷ ặ ầ ẩ 1,04 t ấ  USD năm 2012. Các m t hàng xu t kh u chính: qu n áo, giày dép,

ươ ậ ả ườ ệ ậ ố ự ộ ộ ph ng ti n v n t i đ ẩ ng b , len, th c ph m, đ ng v t s ng.

ậ ừ ỷ ỷ ẩ Nh p kh u tăng t 0,99 t USD năm 2002 lên 2,47 t USD năm 2012.

ậ ệ ự ậ ẩ ặ ẩ ộ   ự Các m t hàng nh p kh u chính là th c ph m, v t li u xây d ng, xe c ,

ả ẩ ầ ố ỏ máy móc, thu c, các s n ph m d u m .

ươ ụ ủ ẽ ặ ộ ươ ạ Ngo i th ng c a Lesotho ph  thu c ch t ch  vào th ạ ộ   ng m i n i

ố ươ ế ạ ố ộ ớ ẩ kh i.   Năm   2011,   th ng   m i   n i   kh i   chi m   t ấ i   75,1%   xu t   kh u   và

ẩ ủ ướ ậ 79,3% nh p kh u c a n c này.

ạ ươ ­ Ngo i th ng c a ủ Namibia:

ủ ế ẩ ấ ươ ị Namibia xu t kh u ch  y u là kim c ả ng, khoáng s n, th t bò, gia

ấ ạ ẩ ừ ỷ ầ c m, cá. Kim ng ch xu t kh u tăng t 1,07 t USD năm 2002 lên 4,66 t ỷ

USD năm 2012.

ậ ệ ủ ế ự ậ ẩ ặ ả ả   M t hàng nh p kh u ch  y u là nông s n, v t li u xây d ng, s n

ầ ẩ ế ị ượ ậ ẩ ạ ẩ ph m hóa d u, thi t b  máy móc, d c ph m. Kim ng ch nh p kh u tăng

ừ ỷ ỷ t 1,28 t USD năm 2002 lên 5,76 t USD năm 2012.

ươ ạ ộ ế ấ ẩ ậ ố Th ẩ   ng m i n i kh i chi m 20,9% xu t kh u và 76,6% nh p kh u

ủ c a Namibia năm 2011.

ạ ươ ­ Ngo i th ng c a ủ  Nam Phi:

ủ ẩ ấ ạ ỷ ớ Xu t kh u c a Nam Phi năm 2012 đ t 101,2 t ứ    USD so v i m c

ỷ ủ ế ẩ ặ ươ 31,77 t ấ  USD năm 2002. M t hàng xu t kh u ch  y u là vàng, kim c ng,

ả platin, khoáng s n, máy móc thi ế ị t b .

61

ủ ế ậ ẩ ế ị ả Nam Phi nh p kh u ch  y u là máy móc thi ấ   ẩ t b , s n ph m hoá ch t,

ự ẩ ầ ạ ạ ớ ỷ hoá d u, th c ph m... v i kim ng ch năm 2012 đ t 106,8 t ớ    USD so v i

ứ ỷ m c 27,01 t USD.

ươ ạ ộ ố ủ ế ặ ớ Th ng  m i n i kh i  c a Nam  Phi m c dù chi m t ổ   i  95%  t ng

ươ ộ ỉ ệ ạ ộ ố ủ ư ế ả ỉ th ng m i n i kh i c a c  Liên minh nh ng ch  chi m m t t  l nh ỏ

ạ ộ ạ ươ ướ ươ trong ho t đ ng ngo i th ủ ng c a n c này. Năm 2011, th ạ ộ   ng m i n i

ẩ ủ ế ấ ẩ ậ ố kh i chi m 8,1% xu t kh u và 2,8% nh p kh u c a Nam Phi.

ạ ươ ­ Ngo i th ng c a ủ  Swaziland:

ẩ ủ ấ ậ ừ ỷ Xu t kh u c a Swaziland tăng ch m t 1,38 t USD năm 2002 lên 1,99

ỷ ặ ườ ấ ộ ỗ ủ ạ t USD năm 2012. M t hàng chính đ ng, b t gi y, lông ng ng, t l nh và

ộ ố ạ ả ộ m t s  lo i qu  đóng h p.

ẩ ừ ứ ậ ạ ỷ ỷ Kim ng ch nh p kh u t m c 1,28 t USD năm 2002 lên 2,11 t USD

ủ ậ ặ ẩ ướ năm 2012. M t hàng nh p kh u chính c a n c này là xe máy, máy móc

ế ị ậ ả ươ ự ự ấ ẩ ầ ạ các lo i, thi t b  v n t i, l ng th c, th c ph m, xăng d u và hoá ch t.

ư ầ ộ ươ ụ Swaziland g n nh  ph  thu c hoàn toàn vào th ố   ạ ộ ng m i n i kh i.

ươ ạ ộ ế ố ớ ấ Năm 2011, th ng m i n i kh i chi m t ậ   ẩ i 68,2% xu t kh u và 86% nh p

ẩ ủ ướ kh u c a n c này.

ị ườ ể ủ ướ ặ 3.1.1.4.  Đ c đi m th  tr ng c a các n c trong SACU

ướ ủ ế Các n c trong kh i ố  SACU là thành viên c a m t ộ liên minh thu  quan .

ươ ệ ấ ạ ộ ố ạ ậ ợ ề Các chính sách th ng m i n i kh i t o đi u ki n r t thu n l ệ   i cho vi c

ươ ữ ạ ướ ệ ậ ố ộ ổ trao đ i th ng m i gi a các n c trong kh i. Vi c thâm nh p vào m t th ị

ườ ử ẫ ớ ị ườ ướ tr ng cũng là cánh c a d n t i th  tr ng các n c thành viên khác.

ộ ở ị ướ ươ ố ổ ị Tình hình chính tr , xã h i các n c SACU t ng đ i  n đ nh, kinh

ộ ố ướ ụ ể ạ ồ ế t đang trong giai đo n ph c h i và phát tri n, m t s  n c tăng tr ưở   ng

ướ ự ả ệ ố khá cao. Các n c SACU đã tích c c c i cách h  th ng tài chính ­ ngân

ầ ư ể ạ ế ủ ạ hàng, ki m soát l m phát, thu hút  đ u t và h n ch  r i ro trong kinh

62

ướ ự ổ ị doanh. Các n ệ c này đã thành công trong vi c duy trì s   n đ nh kinh t ế    vĩ

ế ượ ả ổ ế mô và đang  theo đu i các chi n l c c i cách kinh t .

ề ạ ạ ầ Các n ề ủ   c ướ SACU  có nhu c u v  các lo i hàng hoá đa d ng v  ch ng

ấ ượ ạ ỏ ướ ế ề ạ ầ lo i và đòi h i ch t l ng không cao, tr c h t là nhu c u v  các lo i máy

ế ị ụ ụ ậ ệ ể ể ế ế móc thi t b , nguyên v t li u đ  ph c v  phát tri n kinh t . Ti p đó là nhu

ề ươ ụ ụ ờ ố ự ự ẩ ầ c u v  l ng th c th c ph m, hàng tiêu dùng ph c v  đ i s ng nhân dân,

ệ ố ả ố ướ ớ ố ặ đ c bi t trong b i c nh dân s  các n ộ ấ   c này đang tăng v i t c đ  r t

nhanh.

ơ ấ ầ ẩ ậ ướ Nhu c u và c  c u hàng hóa nh p kh u  c a ủ các n c trong SACU r tấ

ộ ộ ề ạ ậ ấ ẩ ớ phong phú đa d ng v i nhi u ph m c p ch t l ấ ượ . M t b  ph n ng ng ườ   i

ướ ư ườ ắ ở dân các n c SACU nh  ng i da tr ng Nam Phi, Botswana và Namibia

ậ ả ẩ ầ có thu nh p khá cao nên có nhu c u tiêu dùng các s n ph m có ch t l ấ ượ   ng

ư ở ướ ể ạ ứ ố ườ cao nh các n c phát tri n. Bên c nh đó, m c thu nh p ậ đa s  ng i dân

ướ ấ ượ ề các n c SACU ẫ v n còn th p, ấ yêu c u ầ v  ch t l ng hàng hóa không quá

ắ kh t khe.

ề ệ ặ ấ Ng ượ ạ c l i, các n ẩ   ướ SACU có nhi u m t hàng nguyên li u xu t kh u c

ư ặ ạ nh  qu ng kim lo i, khoáng s n ả , nhiên li uệ …

ể ẳ ộ ơ ướ Do trình đ  phát tri n và quy mô h n h n các n c thành viên còn l ạ   i,

ủ ả ạ ộ ữ ế ố Nam Phi gi a vai trò chi ph i trong ho t đ ng c a c  liên minh thu  quan

ố ầ ạ ộ ế ệ và các doanh nghi p Nam Phi cũng chi ph i h u h t các ho t đ ng kinh t ế

ế trong liên minh thu  quan.

ạ Ngoài Nam Phi và Botswana, các n c ướ thành viên còn l i trong SACU

ướ ơ ở ạ ầ ể ữ là nh ng n c đang và kém phát tri n do đó c  s  h  t ng và môi tr ườ   ng

ấ ậ ế ề ệ pháp lý y u kém, còn nhi u b t c p và đang trong quá trình hoàn thi n vì

ượ ườ ậ ợ ạ ộ ư ạ ậ v y ch a t o ra đ c môi tr ng th c s ự ự thu n l i cho ho t đ ng th ươ   ng

ể ạ m i phát tri n.

63

ươ ạ ủ ố ớ ệ 2.1.2. Chính sách th ng m i c a SACU đ i v i Vi t Nam

ề ươ ạ ủ 2.1.2.1. Khái quát v  chính sách th ng m i c a SACU

ệ ị ệ ề ế ợ Hi p đ nh SACU năm 2002 đã nêu ra vi c h p tác v  thu  quan đ ể

ậ ợ ủ ụ ế ả ạ t o thu n l i và hài hòa hóa các văn b n và th  t c liên quan đ n th ươ   ng

ề ả ạ ẩ ậ ẩ ỹ m i; hài hòa hóa tiêu các tiêu chu n v  s n ph m và k  thu t. Tuy nhiên,

ề ớ ướ ượ ề ị riêng v i các quy đ nh v  SPS, các n c thành viên đ ụ   c quy n áp d ng

ớ ộ ố ế ậ ẩ ợ ị các quy đ nh phù h p v i n i lu t và tiêu chu n qu c t .

ề ấ ủ ề ệ ộ ọ ị ị M t quy đ nh quan tr ng c a Hi p đ nh SACU 2002 là v  v n đ  các

ệ ươ ạ ớ ứ ủ ề ệ ị ị ị hi p đ nh th ng m i v i bên th  ba. Đi u 31 c a Hi p đ nh này quy đ nh

ướ ẽ ượ ệ ế ị là các n c thành viên s  không đ c đàm phán và ký k t các hi p đ nh

ươ ế ế ạ ư ề ệ ặ ớ ị ỉ th ng m i  u đãi m i ho c đi u ch nh các hi p đ nh đã ký k t n u không

ự ấ ướ ể ố ấ ớ có s  tham v n tr c v i các thành viên khác. Đ  th ng nh t chính sách

ươ ạ ủ ộ ưở ồ ộ ế ị th ng   m i   c a   SACU,   H i   đ ng   B   tr ng   SACU   đã   quy t   đ nh   là

ệ ẽ ị ươ ớ ớ ạ ư SACU s  đàm phán các các hi p đ nh th ng m i  u đãi m i v i bên th ứ

ớ ư ả ừ ộ ố ướ ẻ ba v i t ứ  cách là m t kh i ch  không ph i t ng n c riêng l .

ệ ế ớ ơ ị ị Hi p đ nh SACU 2002 đã quy đ nh c  ch  đàm phán chung v i các

ớ ớ ứ ề ẫ ộ cu c đàm phán m i v i bên th  ba. Tuy nhiên, đi u 31 v n cho phép các

ướ ư ệ ị n c   thành   viên   duy   trì   các   hi p   đ nh   u   đãi   đã   t ừ ướ   tr c.   Theo   đó,

ủ ệ ẫ ị Swaziland v n là thành viên c a COMESA, Nam Phi có Hi p đ nh Th ươ   ng

ể ạ ớ ợ m i, Phát tri n và H p tác (TDCA) v i EU.

ệ ạ ị ươ ạ ư Bên c nh đó, Nam Phi có các hi p đ nh th ng  m i  u  đãi song

ươ ệ ớ ị ph ng v i Malawi và Zimbabwe. Botswana cũng có các hi p đ nh th ươ   ng

ạ ư ươ ệ ớ ị m i  u đãi song ph ng v i Malawi và Zimbabwe. Namibia có hi p đ nh

ươ ạ ư ươ ớ th ng   m i   u   đãi   song   ph ng   v i   Zimbabwe.   Lesotho   và   Swaziland

ệ ị ươ ạ ư ươ không có hi p đ nh th ng m i  u đãi song ph ng nào.

64

ấ ả ướ ộ ậ ủ ề T t c  các n ư   c SACU đ u là thành viên đ c l p c a SADC nh ng

ư ề ươ ề ế ế ả ị ị có cam k t chung v    gi m thu  theo Ngh  đ nh th  v  th ạ ủ   ng m i c a

SADC.

ế ụ ứ ế ế ề ậ ị V   thu   nh p   kh u, ẩ Nam   Phi   ti p   t c   quy   đ nh   m c   thu   MFN

ơ ở ạ ấ ố ớ ướ ngo i kh i (CET) trên c  s  tham v n v i các n c thành viên SACU khác.

ộ ố ườ ủ ả ợ ị ượ Trong m t s  tr ng h p, quy đ nh c a CET không ph n ánh đ ầ   c nhu c u

ế ủ ướ kinh t c a các n c thành viên SACU khác.

ủ ứ ế ướ ả ừ M c thu  CET trung bình c a các n c SACU gi m t 11,4% năm

ổ ề ứ ự ố ộ ả   2002 xu ng còn 9,1% năm 2009. Trong đó có s  thay đ i v  m c đ  b o

ệ ả ừ ứ ẩ ộ ố ớ h  đ i v i các s n ph m nông nghi p, tăng t m c trung bình 9,6% năm

ố ớ ệ ẩ ả ứ   2002 lên 10,1% năm 2009. Đ i v i các s n ph m phi nông nghi p m c

ế ả ớ ố thu  trung bình năm 2009 gi m xu ng còn 7,8% so v i 11,6% năm 2002

[43].

ơ ấ ượ ả ơ ớ ế C  c u thu  cũng đã đ c đ n gi n hóa. Năm 2009, có t i 96,8% s ố

ế ươ ứ ế ố ớ ố ế dòng thu  là thu  t ng đ i so v i m c 75% năm 2002. S  dòng thu  có

ế ỗ ả ợ ừ ố ố thu  h n h p gi m t 1.774 năm 2002 xu ng còn 98 năm 2009 và s  dòng

ế ả ừ ế ỗ ố ị ố ợ ệ ố thu  tuy t đ i gi m t 195 xu ng còn 109. Thu  h n h p và c  đ nh đ ượ   c

ớ ả ụ ệ ệ ẩ ả ẩ áp d ng v i s n ph m nông nghi p, than, s n ph m d t và giày dép và

ươ ươ ệ ố ứ ế ả ớ ừ t ng đ ng v i m c thu  tuy t đ i trong kho ng t ế  0% đ n 60% [43].

ề ạ ế ạ ạ Bên c nh đó, Nam Phi có cam k t trong WTO v  h n ng ch thu ế

ố ớ ả ộ ố ả ệ ẩ ẩ ệ   quan đ i v i s n ph m d t may và m t s  s n ph m nông nghi p.

ố ớ ạ ị ế Đ i v i hàng rào phi thu  quan, các quy đ nh v ậ   ề h n ng ch nh p ạ

ộ ố ả ố ớ ụ ấ ậ ẩ ặ ẩ ẩ ệ   kh u, c m nh p kh u ho c ph  thu đ i v i m t s  s n ph m nông nghi p

ậ ướ ả ừ ướ nh p kh u t ẩ ừ ấ ả  t t c  các n ồ c, bao g m c  t các n c SACU khác, đ ượ   c

ướ ộ ố ườ ụ ế ằ ợ ừ t ng n c SACU áp d ng trong m t s  tr ng h p nh m khuy n khích

ộ ố ả ệ ả ấ ệ vi c s n xu t m t s  s n p ẩ h m nông nghi p.

65

ướ ế ố ụ ẽ ố Các n c SACU s  áp d ng thu  ch ng bán phá giá, đ i kháng và t ự

ớ ị ướ ệ v  do Nam Phi quy đ nh. Nam Phi (và cùng v i đó là các n c SACU khác) là

ữ ộ ướ ử ụ ề ệ ố m t trong nh ng n c s  d ng nhi u các bi n pháp ch ng bán phá giá trong

WTO.

ậ ẩ ố Hàng hoá khi nh p kh u vào các qu c gia thành viên SACU có th ể

ạ ả ế ườ ộ ả ủ thông quan t ầ i c ng đ n đ u tiên (thông th ng là m t c ng c a Nam Phi)

ẩ ớ ể ể ặ ộ ả ố ho c có th  chuy n kh u t ủ ấ ỳ i m t c ng khác c a b t k  qu c gia thành viên

ố ượ ể ể ộ ễ nào đ  thông quan. Hàng hoá di chuy n trong n i kh i đ ế ả   c mi n thu  h i

ị ự ư ẫ ả ả ố quan nh ng v n ph i ch u s  giám sát H i quan. Các qu c gia thành viên

ố ề ụ ươ ị ả ị ượ ị ủ c a kh i đ u áp d ng ph ng pháp xác đ nh giá tr  h i quan đ c qui đ nh

ạ ậ ề ế ả ụ ặ ệ ủ t i Lu t v  thu  H i quan và tiêu th  đ c bi t năm 1964 c a Nam Phi theo

ị ả ậ ẩ ượ ị ị ủ đó giá tr  h i quan c a hàng nh p kh u đ c tính trên tr  giá giao d ch FOB

ủ ể ế ẩ ậ ị ị ị ủ c a hàng nh p kh u. N u giá tr  giao d ch c a hàng hoá không th  xác đ nh

ượ ề ị ệ ả ị ị ị ả thì giá tr  H i quan đ ủ   c xác đ nh theo Hi p đ nh v  đ nh giá H i quan c a

WTO.

ề ắ ố ị ề Các qu c gia thành viên SACU đ u có qui đ nh v  quy t c xu t x ấ ứ

ư ấ ứ ố ớ ư ư ắ u đãi và không  u đãi. Các quy t c xu t x  đ i v i hàng hoá không  u đãi

ượ ị ạ ế ả ụ ặ ế ậ đ c qui đ nh t i Lu t thu  H i quan và thu  tiêu th  đ c bi ệ ạ t t ỗ   i m i

ậ ề ậ ủ ố ỏ qu c gia thành viên, mô ph ng theo lu t c a Nam Phi. Theo Lu t v  Thu ế

ụ ặ ả ệ ủ ả ế H i quan và thu  tiêu th  đ c bi t c a H i quan Nam Phi, năm 1964, hàng

ượ ế ạ ạ ấ ả ế ộ ổ hoá đ c coi là s n xu t, ch  t o t ố i m t lãnh th  qu c gia nào đó n u ít

ộ ỉ ệ ặ ấ ế ả ủ ị nh t 25% (ho c m t t  l ỷ  % khác do Ch  t ch U  ban Thu  H i quan và

ụ ặ ế ệ ế ả ấ ượ ể thu  tiêu th  đ c bi t quy t đinh) chi phí s n xu t mà đ ệ   c bi u hi n

ậ ệ ấ ạ ả ị ạ ố ằ b ng giá tr  nguyên v t li u s n xu t t ố   i qu c gia đó và công đo n cu i

ấ ả ả ẩ ượ ệ ạ ự ổ ủ c a quá trình s n xu t s n ph m đ c th c hi n t i lãnh th  đó.

66

ệ ề ẩ ỹ ị ị Đ i v i q ố ớ uy đ nh v  tiêu chu n và k  thu t ậ , theo Hi p đ nh SACU

ướ ẽ ệ ề ẩ ị 2002, các n c SACU s  thúc đ y vi c hài hòa hóa các quy đ nh v  tiêu

ấ ượ ẩ ệ ế ả ẩ chu n và ch t l ng s n ph m, các bi n pháp SPS. Tuy nhiên, đ n nay các

ướ ấ ượ ư ố ề ấ ướ n c   SACU   ch a   th ng   nh t   đ c   v n   đ   này.   Các   n c   Lesotho   và

ủ ụ ị Namibia áp d ng quy đ nh c a Nam Phi trong khi Botswana va Swaziland áp

ị ụ d ng các quy đ nh riêng.

ố ớ ấ ẩ ế Đ i v i hàng hóa xu t kh u, m ộ ố ướ t s  n ấ   ụ c SACU áp d ng thu  xu t

ụ ẩ ớ ươ kh u (Namibia và Nam Phi áp d ng v i kim c ụ   ng thô, Swaziland áp d ng

ề ấ ẩ ộ ị ớ ườ v i đ ng). Botswana duy trì đ c quy n xu t kh u th  bò.

ồ ướ ờ Đ ng th i, các n c SACU có các chính sách ố ớ ưu đãi đ i v i các lĩnh

ụ ị ệ ị ướ ấ ẩ ươ ự v c công nghi p và d ch v  đ nh h ng xu t kh u. Ch ể   ng trình phát tri n

ệ ươ ể ệ ngành công nghi p ô tô và Ch ng trình phát tri n ngành d t may là các c ơ

ế ư ụ ẩ ở ấ ả ướ ấ ch   u đãi xu t kh u áp d ng t c  các n t c SACU. Namibia và Nam

ố ớ ư ế ệ ấ Phi còn có các  u đãi đ i v i các khu ch  xu t và các khu công nghi p.

ươ ệ 2.1.2.2. Chính sách th ạ ố ớ ng m i đ i v i Vi t Nam

ệ ươ ể ố ớ ạ ủ Chính sách phát tri n quan h  th ng m i c a SACU  đ i v i Vi ệ   t

ệ ươ ể ằ Nam    n m   chung   trong   chính  sách   phát  tri n  quan   h   th ạ ủ   ng   m i   c a

ướ ể ướ ớ SACU v i các n c đang phát tri n và các n c Châu Á.

ướ ệ ươ ể ố Các n c SACU mong mu n phát tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các

ướ ể ướ ể ạ ố n c đang phát tri n, các n c Châu Á đ  đa d ng hóa các đ i tác th ươ   ng

ộ ố ố ự ụ ề ả ạ ộ ố ướ m i, gi m s  ph  thu c vào m t s  đ i tác truy n th ng là các n c phát

ư ể ỳ ướ tri n nh  Hoa K  và các n c EU.

ố ướ ể ế ạ ậ ớ Đ i   v i   các   n ề c   đang   phát   tri n,   xét   v   khía   c nh   ti p   c n   th ị

ườ ướ ế ả ố ớ ươ tr ng, các n c SACU có m i quan tâm l n đ n c i cách th ng m i ạ ở

ướ ậ ủ ể ệ ể ế ướ các n c đang phát tri n, th  hi n qua cách ti p c n c a các n c SACU

ủ ố ớ đ i v i vòng đàm phán Doha c a WTO.

67

ố ớ ướ ướ ố Đ i v i các n c Châu Á, các n c SACU có mong mu n tăng c ườ   ng

ươ ướ ấ ớ ổ trao đ i th ạ ớ ng m i v i các n c Châu Á nói chung và nh t là v i các

ướ ế ưở ố Ấ ư ộ n ề c có n n kinh t tăng tr ng nhanh nh  Trung Qu c,  n Đ  và các

ướ ớ ướ ướ ừ n c ASEAN. Riêng v i các n c ASEAN, các n c SACU đã t ng đ ề

ư ứ ế ệ ệ ấ ị ề xu t   ti n   hành   nghiên   c u   chung   v   vi c   đám   phán   hi p   đ nh   u   đãi

ươ ữ ạ ướ th ng m i gi a các n c SACU và ASEAN.

ố ớ ệ ổ ướ Đ i v i riêng Vi t Nam, trong khuôn kh  WTO, các n c SACU đã

ộ ố ớ ỗ ự ể ệ ự ủ ủ ậ ệ th  hi n s   ng h  đ i v i n  l c đàm phán gia nh p WTO c a Vi t Nam

ệ ầ ớ ệ ạ thông qua vi c không yêu c u đàm phán riêng v i Vi t Nam. Bên c nh đó,

ệ ậ ấ ngay sau khi Vi ớ   t Nam đã gia nh p WTO, Nam Phi sau khi tham v n v i

ướ ạ ủ ế ỏ các n c thành viên còn l ậ   ố i c a SACU đã tuyên b  và ký k t th a thu n

ậ ệ ướ ầ ủ công nh n Vi t Nam là n ề c có n n kinh t ế ị ườ  th  tr ng đ y đ .

Ở ươ ả ấ ớ ị ừ ệ ộ  góc đ  song ph ữ ng, v i tình c m h u ngh  xu t phát t vi c Vi ệ   t

ế ộ ủ ủ ấ ộ ộ ỏ Nam  ng h  cu c đ u tranh xóa b  ch  đ  a­pác­thai c a nhân dân Nam

ộ ậ ủ ộ ấ ủ Phi và cu c đ u tranh giành đ c l p c a nhân dân Namibia, chính ph  Nam

ỏ ệ ươ ể ố Phi và Namibia đã luôn bày t mong mu n phát tri n quan h  th ạ   ng m i

ệ ệ ế ớ ị ươ ớ v i Vi t Nam và đã s m đàm phán, ký k t hi p đ nh th ạ ớ ng m i v i Vi ệ   t

ạ ủ Nam. Trong khi đó, các thành viên còn l i c a SACU là Botswana, Lesotho

ạ ớ ị ệ ệ và Swaziland dù cho quan h  chính tr , ngo i giao v i Vi t Nam còn ở ướ   c b

ư ạ ế ớ ộ ệ ề ơ s  khai nh ng t i các cu c ti p xúc v i phía Vi t Nam cũng đ u mong

ố ổ ươ ệ ẩ mu n thúc đ y trao đ i th ạ ớ ng m i v i Vi t Nam.

ươ ệ ướ 2.2. Chính sách th ạ ủ ng m i c a Vi ố ớ t Nam đ i v i các n c SACU

ệ ạ ị 2.2.1. Khái quát v  qề uan h  chính tr , ngo i giao

ắ ầ ổ ộ ớ ệ ị T  ừ khi b t đ u công cu c đ i m i, Vi t Nam đã xác đ nh là  chủ

ạ ươ ệ ố ộ đ ng, đa d ng hoá, đa ph ng hoá các quan h  đ i ngo i. ạ Trong đó, có

ủ ươ ệ ể ế ụ ệ ớ ở ộ ướ vi c tri n khai ch  tr ng ti p t c m  r ng quan h  v i các n ạ c b n bè

68

ề ướ ộ ậ ộ ướ ể ở ố truy n th ng, các n c đ c l p dân t c, các n c đang phát tri n châu

ỹ Châu Phi, Trung Đông và M  la tinh.

ớ ướ ế ơ ế ố ợ ơ V i các n c SACU, đ n nay d o c  ch  ph i h p và c  quan th ườ   ng

ự ự ệ ự ủ ạ ộ ả ồ ư ư ờ   tr c c a SACU là Ban th  ký ho t đ ng ch a th c s  hi u qu , đ ng th i

ệ ệ ớ ư ể ệ ế ọ Vi t Nam cũng ch a chú tr ng đ n vi c phát tri n quan h  v i các t ổ ứ    ch c

ế ệ ủ ự ủ ệ kinh t khu v c c a châu Phi nên quan h  c a Vi ớ t Nam v i các n ướ   c

ủ ế ự ệ ươ ệ SACU ch  y u d a trên quan h  song ph ữ ng gi a Vi t Nam và các n ướ   c

thành viên.

ệ ệ ữ ị ố ẹ ớ Vi t Nam có quan h  h u ngh  t t đ p v i Nam Phi và Namibia,

ệ ớ ở ứ ố trong khi đó quan h  v i Botswana và Lesotho còn ớ    m c khiêm t n và m i

ế ậ ệ ạ ớ thi t l p quan h  ngo i giao v i Swaziland năm 2013.

ớ ệ ị ừ ệ ạ ộ ớ V i Nam Phi, Vi t Nam có quan h  chính tr  t lâu v i Đ i h i Dân

ả ả ộ ệ ộ ộ t c Phi (ANC) và Đ ng C ng s n Nam Phi. Vi ộ   ủ t Nam luôn  ng h  cu c

ế ộ ủ ủ ộ ố ấ đ u tranh c a nhân dân Nam Phi ch ng ch  đ  a­pác­thai,  ng h  quá trình

ế ộ ứ ủ ấ ệ ả c i cách dân ch . Ngay sau khi ch m d t ch  đ  a­pác­thai, Vi t Nam và

ế ậ ệ ạ Nam Phi thi t l p quan h  ngo i giao ngày 22/12/1993. Hai bên th ườ   ng

ề ế ậ ấ ổ ỏ ợ xuyên trao đ i các đoàn c p cao và đã ký k t nhi u th a thu n h p tác

ệ ợ ẩ ằ ươ nh m thúc đ y quan h  h p tác song ph ng.

ớ ệ ậ ổ V i Namibia, Vi ứ t Nam công nh n T  ch c Nhân dân Tây­Nam Phi

ườ ạ ấ ủ ệ (SWAPO) là ng i đ i di n chân chính duy nh t c a nhân dân Namibia và

ộ ậ ủ ộ ộ ự ủ ấ luôn luôn  ng h  cu c đ u tranh giành đ c l p, t do c a nhân dân Tây

ướ ố ộ ậ ệ Nam Phi tr c đây. Khi Namibia tuyên b  đ c l p (21/3/1990), Vi t Nam

ặ ệ ủ ủ ị ướ ự ử ặ c  đ c phái viên đ c bi t c a Ch  t ch n ấ c sang d  và l y ngày này làm

ế ậ ữ ệ ướ ệ ngày thi ạ t l p quan h  ngo i giao gi a hai n c. Năm 1997, Vi t Nam đã

ệ ườ ổ ử ạ ứ c  Đ i s  kiêm nhi m Namibia. Hai bên cũng đã th ng xuyên trao đ i các

ế ấ ậ ợ ỏ ươ ề đoàn c p cao và đã ký k t nhi u th a thu n h p tác song ph ng.

69

ớ ướ V i Botswana, ngày 11/2/2009, hai n c ký Thông cáo chung thi ế   t

ạ ứ ữ ệ ạ ấ ướ ệ ị ậ l p quan h  ngo i giao c p Đ i s  gi a hai n ạ   c. Quan h  chính tr  ngo i

ướ ở ứ ố ữ giao gi a hai n c còn m c khiêm t n.

ớ ế ậ ệ ạ V i Lesotho, hai n ướ thi c t l p quan h  ngo i giao ngày 06/01/1998.

ạ ứ ệ ạ Ấ ệ ộ ệ Lesotho hi n có Đ i s  quán t i  n Đ  kiêm nhi m Vi t Nam. Đ i s ạ ứ

ệ ạ ệ ướ ư quán Vi t Nam t i Nam Phi kiêm nhi m Lesotho. Hai n c ch a có các

ạ ộ ệ ể ẩ ạ ị ho t đ ng đ  thúc đ y quan h  chính tr  ngo i giao.

ớ ạ ụ ở ệ ạ V i Swaziland, n gày 21/5/2013, t i Tr  s  Phái đoàn đ i di n th ườ   ng

ự ệ ở ễ ễ ợ ố tr c Vi t Nam Liên h p qu c, đã đã di n ra L  ký Thông cáo chung v ề

ệ ế ậ ữ ệ ạ ệ vi c thi t l p quan h  ngo i giao gi a Vi t Nam và Swaziland. Đây là sự

ệ ấ ướ ệ ữ ế ớ ệ ki n đánh d u b c ti n m i trong quan h  gi a Vi t Nam và Swaziland,

ứ ọ ườ ể ệ ợ ệ đáp  ng nguy n v ng tăng c ng và phát tri n quan h  cùng có l ữ i gi a hai

ố qu c gia và nhân dân hai n ướ   c.

ươ ệ ướ 2.2.2. Chính sách th ạ ủ ng m i c a Vi ố ớ t Nam đ i v i các n c SACU

ệ ươ ể ướ Chính sách phát tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các n ủ   c SACU c a

ệ ệ ươ ể ằ Vi t Nam n m chung trong chính sách phát tri n quan h  th ạ ủ   ng m i c a

ệ ướ Vi ớ t Nam v i các n c Châu Phi.

ớ ạ ự ệ ổ ộ ạ ộ ứ ầ ả Sau khi th c hi n công cu c đ i m i, t i Đ i h i Đ ng l n th  VII

ế ớ ụ ệ ề ổ ị ố ả năm 1991, trong b i c nh c c di n th  gi ế   i có nhi u thay đ i, Ngh  quy t

ạ ộ ủ ươ ả ị ở ộ Đ i h i Đ ng đã xác đ nh ch  tr ạ ng m  r ng, đa d ng hóa và đa ph ươ   ng

ệ ế ố ạ ắ ữ ữ ộ ậ hóa quan h  kinh t đ i ngo i trên nguyên t c gi v ng  đ c l p, ch ủ

ề ợ ủ ươ ớ ệ ế ẳ quy n, bình đ ng, cùng có l i. V i ch  tr ng này, Vi t Nam đã ti n hành

ạ ộ ệ ươ ể ằ ướ các ho t đ ng nh m phát tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các n c Châu Phi

ữ ố ượ ệ ố ẹ ớ ệ – nh ng đ i tác đ c đánh giá là có quan h  t t đ p v i Vi t Nam.

ạ ộ ầ ế ụ ủ ứ ặ ả ầ   Đ i h i l n th  VIII c a Đ ng năm 1996 ti p t c đ t ra yêu c u

ố ị ở ị ườ ệ ớ ụ ộ ủ c ng c   v   trí các  th  tr ng   quen thu c,  khôi  ph c quan  h   v i  th ị

70

ườ ị ườ ề ự ậ ạ ả tr ố ng truy n th ng, tìm th  tr ớ ng và b n hàng m i, gi m s  t p trung

ị ườ ứ ộ ạ ừ ệ quá m c vào m t vài th  tr ng. Trong giai đo n t 1996­2000, Vi t Nam

ở ộ ệ ươ ạ ẩ ạ ớ ọ đã đ y m nh khai phá và m  r ng quan h  th ự   ng m i v i m i khu v c

ế ớ trên th  gi i, trong đó có châu Phi.

ế ượ ờ ỳ ể ẩ ậ ấ Trong “Chi n l c phát tri n xu t nh p kh u th i k  2001 ­ 2010”

ị ườ ủ ế ầ ả ủ c a Chính ph  đã nêu ra yêu c u ph i: “Tìm ki m các th  tr ng m i ớ ở

ỹ châu M  La tinh, Châu Phi”[3].

ớ ị ướ ộ ự ệ ấ V i đ nh h ệ ữ   ng này, m t s  ki n r t có ý nghĩa trong quan h  gi a

ệ ộ ả ớ ệ Vi t Nam v i châu Phi đó là vi c t ch c ệ ổ ứ “H i th o Vi t Nam­Châu Phi:

ế ỷ ể ộ t ộ   i  ạ Hà N i năm 2003. H i ơ ộ ợ c  h i h p tác và phát tri n trong th  k  21”

ự ự ệ ữ ộ ấ ả ớ ố ọ th o th c s  đã đánh m t d u m c m i quan tr ng trong quan h  gi a Vi ệ   t

ướ ầ ầ ệ ổ ứ ớ Nam v i các n c Châu Phi. Đây là l n đ u tiên Vi t Nam t ộ    ch c m t

ố ế ề ợ ữ ả ộ ộ ệ ướ cu c H i th o qu c t v  h p tác gi a Vi t Nam và các n c Châu Phi.

ầ ả ộ ườ ế H i th o đã góp ph n tăng c ể ng hi u bi ậ   ổ t và làm thay đ i cách nhìn nh n

ả ợ ể ợ ệ ề ủ c a các bên v  kh  năng, l ọ i ích và tri n v ng h p tác Vi t Nam­Châu Phi.

ự ủ ả ộ ớ Cùng v i vi c t ệ ổ ứ  H i th o, năm 2004 Chính ph  đã xây d ng và ch c

ươ ệ ộ ố ẩ ban hành  Ch ng trình hành đ ng qu c gia thúc đ y quan h  Vi ệ   t

ạ ộ ươ ổ Đây là m t ch ng trình t ng th ể Nam­Châu Phi giai đo n 2004­2010.

ụ ằ ị ươ ỉ ạ ữ ươ nh m xác đ nh m c tiêu, ph ng châm ch  đ o và nh ng ph ng h ướ   ng

ệ ữ ớ ướ ờ ề ồ ộ ớ l n trong quan h  gi a ta v i các n ạ   c Châu Phi, đ ng th i đ  ra m t lo t

ả ự ừ ạ ị các gi ế ụ ể i pháp trong t ng lĩnh v c c  th  (chính tr ­ngo i giao, kinh t ­

ươ ệ ợ ự ể ạ ẩ ằ ồ th ng m i, phát tri n ngu n nhân l c....) nh m thúc đ y quan h  h p tác

ả ữ ệ ệ ướ ự ạ hi u qu  gi a Vi ớ t Nam v i các n c trong khu v c cho giai đo n 2004­

ự ầ ầ ượ ổ ợ ộ 2010. L n đ u tiên chúng ta xây d ng đ c m t khuôn kh  h p tác mang

71

ớ ướ ứ ượ ữ ầ ệ tính toàn di n v i các n c Châu Phi, đáp  ng đ ớ   c nh ng yêu c u m i

ể ủ ệ ướ ặ đ t ra trong quá trình phát tri n c a Vi t Nam và các n c Châu Phi.

ề ươ ủ ặ ư ụ ạ ạ ấ V  th ậ   ng m i, Chính ph  đ t ra m c tiêu đ a kim ng ch xu t nh p

ệ ạ ỷ ấ ẩ kh u Vi t Nam – châu Phi đ t 1 t ẩ    USD vào năm 2010, trong đó xu t kh u

ệ ạ đ t 700 tri u USD.

ủ ế ố ượ ậ ố ị Các đ i tác ch  y u đ c xác đ nh là Ai C p, An­giê­ri, Ma­r c, Xê­

nê­gan, Ăng­gô­la, Ni­giê­ri­a, Tan­da­ni­a và Nam Phi.

ủ ế ệ ệ ự Các bi n pháp th c hi n ch  y u là:

ệ ị ươ ạ ị ­ Đám phán ký các Hi p đ nh th ể ạ   ệ ng m i và các hi p đ nh khác đ  t o

ệ ươ ẩ ổ ướ khuôn kh  pháp lý thúc đ y quan h  th ạ ớ ng m i v i các n c châu Phi.

ư ệ ươ ế ươ ­ Giúp các doanh nghi p đ a vào ch ng trình xúc ti n th ạ   ng m i

ị ườ ả ố ạ ặ ặ ở ộ qu c gia các cu c kh o sát th  tr ng, đ t kho ngo i quan ho c m  trung

ươ ệ ạ ể ớ ư ệ tâm th ạ ng m i Vi t Nam t i châu Phi đ  gi ủ   i thi u và đ a hàng hoá c a

ta vào châu Phi.

ầ ư ạ ệ ề ệ ạ ­ T o đi u ki n cho các doanh nghi p đ u t t i châu Phi.

ệ ễ ậ ệ ­ Thành l p Di n đàn doanh nghi p Vi t Nam – châu Phi.

ỗ ợ ệ ồ Các bi n pháp h  tr  bao g m:

ự ứ ươ ứ ấ ơ ­ Nghiên c u, xây d ng các ph ụ   ế ng th c và c  ch  cung c p tín d ng

ư ệ ệ ị ườ ậ u đãi cho doanh nghi p Vi t Nam thâm nh p th  tr ng châu Phi.

ươ ế ậ ế ợ ệ ạ ­ Các ngân hàng th ạ ng m i thi ồ   t l p quan h  đ i lý, ký k t h p đ ng

ụ ụ ệ ớ ươ tín d ng và các nghi p v  thanh toán v i ngân hàng th ạ ủ ng m i c a các

ướ n c châu Phi.

ể ươ ệ ẩ ố ộ Tri n khai Ch ng trình hành đ ng qu c gia thúc đ y quan h  Vi ệ   t

ủ ự ủ ạ Nam ­Châu Phi giai đo n 2004 ­ 2010 c a Chính ph , trong lĩnh v c kinh t ế

ươ ạ ươ ươ ộ th ộ ng m i, B  Công Th ng đã ban hành Ch ằ   ng trình hành đ ng nh m

ự ươ ệ ẩ ố ộ ệ ệ th c hi n Ch ng trình hành đ ng qu c gia thúc đ y quan h  Vi t Nam ­

72

ươ ủ ộ ộ ươ ề Châu Phi. Ch ng trình hành đ ng này c a B  Công Th ng đã đ  ra 7

ả ẩ ế ươ ị ườ nhóm gi i pháp ợ thúc đ y h p tác kinh t , th ạ ớ ng m i v i th  tr ng Châu

ữ ẩ ạ ấ ặ ệ ẩ Phi, đ y m nh xu t kh u nh ng m t hàng Vi ế ạ   t Nam có th  m nh vào các

ướ ự ướ n ầ c trong khu v c có nhu c u cao trong đó có các n c SACU. Các nhóm

ả ồ ườ ệ ữ ộ ươ gi i pháp này bao g m: tăng c ng quan h  gi a B  Công Th ớ ng v i các

ữ ủ ố ế ậ ổ ơ c  quan h u quan c a các qu c gia Châu Phi; thi t l p các khuôn kh  pháp

ạ ộ ở ộ ủ ệ ệ ả ơ lý; ki n toàn, m  r ng và nâng cao hi u qu  ho t đ ng c a các c  quan

ươ ụ ẩ ế ạ ươ ạ ườ Th ng v ; đ y m nh công tác xúc ti n th ng m i; tăng c ng công tác

ị ườ ự ệ ẩ ạ ầ ợ thông tin th  tr ng; đ y m nh vi c h p tác trong lĩnh v c d u khí; tăng

ầ ư ự ệ ườ c ng thu hút đ u t vào lĩnh v c công nghi p.

ế ộ ươ Ti p đó, năm 2010, B  Công Th ề ng đã ban hành đ  án “Phát huy kh ả

ủ ệ ệ ạ ấ ẩ ợ ấ   ẩ ổ năng c a các doanh nghi p xu t kh u t ng h p trong vi c đ y m nh xu t

ị ườ ẩ ỗ ợ ệ ằ ặ ệ kh u sang th  tr ng Châu Phi” nh m h  tr  các doanh nghi p đ c bi t là

ệ ế ạ ớ ố các doanh nghi p có mong mu n và k  ho ch kinh doanh lâu dài v i th ị

ườ ụ ể ề ệ ộ ộ tr ấ   ng châu Phi, có đ i ngũ cán b  am hi u v  nghi p v  kinh doanh xu t

ữ ự ể ẩ ạ ậ ạ ể ự   nh p kh u và thông th o ngo i ng , có năng l c tài chính đ  có th  th c

ệ ượ ẩ ớ ị ườ ậ ấ ồ ợ hi n đ c các h p đ ng xu t nh p kh u l n vào th  tr ề   ự ng khu v c. Đ  án

ư ả ế ỗ ợ ự ệ ằ đã đ a ra các gi i pháp thi t th c nh m h  tr  các doanh nghi p. Theo đó,

ố ợ ổ ứ ị ứ ữ ự ự ệ ơ có s  phân công, ph i h p t ủ    ch c th c hi n gi a các đ n v  ch c năng c a

ộ ươ ị ứ ủ ệ ộ B  Công Th ơ ng và các doanh nghi p. Các đ n v  ch c năng c a B  Công

ươ ươ ệ ạ ẽ ủ ự Th ng và các Th ụ ng v  Vi t Nam t i Châu Phi s  ch  trì xây d ng k ế

ể ạ ộ ừ ướ ố ớ ạ ộ ho ch tri n khai theo l trình t ng b c đ i v i các ho t đ ng h  tr ỗ ợ

ị ườ ệ ớ ậ doanh nghi p kinh doanh v i th  tr ộ   ng Châu Phi, t p trung vào các n i

ư ẩ ủ ế ề ạ dung ch  y u nh : Đ y m nh công tác thông tin tuyên truy n v  th  tr ề ị ườ   ng

ự ệ ậ ớ ệ khu v c cho các doanh nghi p, trong đó t p trung gi ề ề i thi u v  ti m năng

ị ườ ủ ề ư ậ ậ ặ ầ ẩ th  tr ẩ   ng theo các ch  đ  nh  nhu c u nh p kh u, m t hàng nh p kh u,

73

ủ ườ ạ ộ ế ả c nh báo r i ro kinh doanh….Tăng c ng các ho t đ ng xúc ti n th ươ   ng

ặ ạ ệ ộ ươ ụ ệ ẽ ươ m i, đ c bi t, B  Công Th ng s  giao nhi m v  cho các Th ụ ậ   ng v  v n

ổ ứ ủ ướ ệ ộ đ ng và t ch c các đoàn mua hàng c a các n c Châu Phi vào Vi t Nam

ự ộ ể ế ả ợ ộ ươ tham d  h i ch , tri n lãm, ti n hành h i th o giao th ế ợ   ng, ký k t h p

ệ ầ ớ ố ồ đ ng v i các doanh nghi p đ u m i.

ể ế ụ ườ ế ươ Đ  ti p t c tăng c ệ ợ ng quan h  h p tác kinh t , th ạ ớ ng m i v i các

ướ ủ ệ ổ n c Châu Phi, tháng 10 năm 2010, Chính ph  Vi t Nam đã t ch c ứ H iộ

ố ế ả ệ ầ th o Qu c t Vi ả ủ ạ   ớ ự t Nam – Châu Phi l n 2 v i s  tham gia đông đ o c a đ i

ệ ướ ổ ộ ằ ả ườ di n các n c Châu Phi. Trong khuôn kh  H i th o, nh m tăng c ơ   ng h n

ế ẫ ữ ự ể ẩ ợ ữ ự ể n a s  hi u bi t l n nhau đ  thúc đ y h p tác trong nh ng lĩnh v c chuyên

ươ ệ ố ợ ổ ứ ủ ộ ngành, B  Công Th ng Vi t Nam ch  trì, ph i h p t ch c Phiên chuyên

ươ ệ ạ ượ ầ ư ữ ợ ề đ  “H p tác th ng m i, công nghi p, năng l ng và đ u t gi a Vi ệ   t

ể ậ ữ ể ề ậ ả ọ ơ ộ   Nam và Châu Phi” đ  t p trung th o lu n v  nh ng tri n v ng và c  h i

ữ ợ h p tác gi a hai bên.

ủ ướ ế ị ủ Ngày 28/12/2011,Th  t ng Chính ph  đã ban hành Quy t đ nh s ố

ế ượ ệ ấ ậ 2471/2011/QĐ­TTg phê duy t Chi n l ờ   ẩ c xu t nh p kh u hàng hóa th i

ị ướ ế ề ị ướ ể ỳ k  2011 – 2020, đ nh h ng đ n năm 2030. V  đ nh h ng phát tri n th ị

ườ ế ượ ị ườ ầ ạ ỉ ủ ấ tr ng, chi n l c ch  rõ: C n đa d ng hóa th  tr ẩ ng xu t kh u; c ng c ố

ở ộ ầ ị ệ ạ ị ườ ề ố và m  r ng th  ph n hàng hóa Vi t Nam t i th  tr ạ   ng truy n th ng; t o

ướ ị ườ ộ ề ấ ẩ ớ b ở ộ c đ t phá m  r ng các th  tr ấ   ng xu t kh u m i có ti m năng, ph n

ị ườ ế ế ạ ổ ấ đ u đ n năm 2020, th  tr ấ   ng Châu Phi chi m 5% t ng kim ng ch xu t

ẩ ủ ả ướ kh u c a c  n c[51].

ệ ươ ự ể ạ ệ 2.3. Th c tr ng phát tri n quan h  th ạ ữ ng m i gi a Vi t Nam và các

ướ n c SACU

ệ ươ ạ ở ấ ộ ể ế ể 2.3.1. Phát tri n quan h  th ng m i c p đ  th  ch

ệ ươ ự ủ ể ạ ở ấ ế ữ ộ ể S  phát tri n c a quan h  th ng m i c p đ  th  ch  gi a Vi ệ   t

74

ướ ượ ủ ấ ể ệ Nam và các n c SACU đ ộ c th  hi n trên các n i dung chính c a c p đ ộ

ả ượ ả ạ ượ ế ể ệ ớ quan h  v i các gi i pháp đã đ c tri n khai và k t qu  đ t đ c, c  th ụ ể

ư nh  sau:

ế ậ ủ ự ệ ươ ạ ­ Thi t l p quan h  liên chính ph  trong lĩnh v c th ng m i:

ớ ả ế ố ệ ướ ư V i c  kh i SACU, đ n nay Vi t Nam và các n c SACU ch a thi ế   t

ệ ệ ự ủ ố ươ ạ ậ l p m i quan h  li n chính ph  trong lĩnh v c th ng m i.

ớ ướ ế ệ ỉ V i các n c thành viên SACU, đ n nay Vi ớ t Nam m i ch  thi ế ậ   t l p

ự ủ ệ ươ ạ ớ quan h  liên chính ph  trong lĩnh v c th ng m i v i Nam Phi.

ố ị ươ ủ ạ ệ Xác đ nh Nam Phi là đ i tác th ng m i quan trong c a Vi t Nam t ạ   i

ử ể ướ ệ Châu Phi, là c a ngõ đ  đi vào các n c SACU, Vi ẩ   t Nam đã thúc đ y

ủ ề ợ ố ế ươ ậ thành l p Di n ễ đàn đ i tác liên chính ph  v  H p tác Kinh t , th ạ   ng m i,

ậ ọ ươ ạ ỗ ữ ợ ỹ khoa h c, k  thu t và v Ủ ăn hoá và  y ban Th ng m i h n h p gi a hai

n c.ướ

ủ ề ợ ố ế ươ Di n ễ đàn đ i tác liên chính ph  v  H p tác Kinh t , th ạ ng m i, khoa

ỹ ậ ệ ượ ậ ừ ọ h c, k  thu t và v ăn hoá Vi t Nam – Nam Phi đ c thành l p t năm

ế Ủ ứ ưở ủ ơ 2004. Đây là c  ch   y ban liên Chính ph  do Th  tr ạ   ộ ng B  Ngo i

ướ ớ ự ủ ị ủ ệ ạ ồ giao hai n ộ   c làm đ ng Ch  t ch, v i s  tham gia c a đ i di n các b ,

ỳ ọ ủ ễ ứ ạ ệ ngành. Các k  h p c a Di n đàn đ ượ ổ c t ch c luân phiên t i Vi t Nam

ổ ề ấ ả ữ ự ợ ướ và Nam Phi, trao đ i v  t t c  các lĩnh v c h p tác gi a hai n c, trong

ự ế ươ đó có lĩnh v c kinh t , th ạ   ng m i.

Ủ ươ ạ ỗ ữ ợ ượ ỏ y ban Th ng m i h n h p gi a Nam Phi đ ậ   ậ c th a thu n thành l p

ứ ưở ộ ươ ướ ủ ị ồ năm 2004, do Th  tr ng B  Công Th ng hai n c làm đ ng Ch  t ch

ụ ủ ề ế ươ ơ ớ ự v i s  tham gia c a các c  quan ph  trách v  kinh t , th ạ ủ ng m i c a hai

ướ Ủ ế ỳ ọ ạ ệ n c. Đ n nay,  y ban đã t ổ ứ ượ  ch c đ c hai k  h p t i Vi t Nam và Nam

ơ ế ợ ơ ế ể ổ ọ Phi, là c  ch  h p tác quan tr ng đ  trao đ i thông tin, c  ch  chính sách và

ệ ươ ệ ấ ằ ẩ ố ữ ạ th ng nh t các bi n pháp nh m thúc đ y quan h  th ng m i gi a hai

75

ướ ỳ ọ ầ ứ ự ệ ẩ ị n c. Hi n nay, hai Bên đang tích c c chu n b  cho k  h p l n th  ba t ổ

ứ ạ ầ ch c t i Nam Phi vào đ u năm 2016.

ế ươ ế ệ ị ươ ­ Đàm phán, ký k t các hi p đ nh, quy ch  th ạ ng m i đa ph ng và

ươ song ph ng:

ứ ượ ầ ủ ậ ọ ố Nh n th c đ ệ ủ c t m quan tr ng c a vi c c ng c  khung pháp lý cho

ạ ộ ươ ệ ướ ệ ẩ ho t đ ng th ạ ng m i, Vi t Nam và các n c SACU đã thúc đ y vi c đàm

ế ế ị ươ ươ ệ phán,   ký   k t   các   hi p   đ nh,   quy   ch   th ạ ng   m i   đa   ph ng   và   song

ươ ph ng.

Ở ấ ươ ớ ả ệ ộ ộ  c p đ  đa ph ố ng, v i c  kh i SACU, Vi ậ t Nam đã v n đ ng và

ượ ớ ệ đ c các n ầ ướ  SACU không yêu c u đàm phán riêng v i Vi c t Nam khi Vi ệ   t

ệ ớ ệ ệ ậ Nam đàm phán gia nh p WTO. V i vi c Vi ậ t Nam gia nh p WTO, Vi t Nam

ấ ả ướ ế ư ứ ố và t t c  các n c SACU đã chính th c dành cho nhau quy ch   u đãi t i hu ệ

ố ướ ệ ớ ớ ướ qu c (MFN). Tr c đó, Vi t Nam m i có MFN v i hai n c SACU là Nam

Phi và Namibia.

ở ấ ươ ậ ệ Cũng ộ  c p đ  đa ph ng, sau khi gia nh p WTO, Vi t Nam đã tích

ướ ậ ệ ướ ộ ự ậ c c v n đ ng các n c SACU công nh n Vi t Nam là n ề c có n n kinh t ế

ị ườ ố ổ th  tr ầ ng đ y đ . ủ Tháng 5 năm 2007, T ng th ng Nam Phi Mbeki thăm

ệ ế ị ề ậ ị Vi t Nam. Nhân d p này, Nam Phi đã quy t đ nh công nh n n n kinh t ế

ệ ế ứ ậ ỏ Vi t Nam có quy ch  kinh t ế ị ườ  th  tr ề ệ   ng. Th a thu n chính th c v  vi c

ượ ư ề ế ị này đ ủ   c hai bên ký k t năm 2008. Đi u đáng l u ý là theo quy đ nh c a

ậ ệ ướ SACU thì khi công nh n Vi t Nam là n ề c có n n kinh t ế ị ườ  th  tr ng thì

ấ ả ớ ướ ế ị Nam Phi ph i tham v n v i các n c thành viên khác và quy t đ nh này

ệ ự ớ ấ ả ướ cũng có hi u l c v i t t c  các n c SACU.

Ở ấ ươ ệ ế ệ ị ộ  c p đ  song ph ng, Vi t Nam đã đàm phán, ký k t Hi p đ nh

ươ ộ ố ỏ ề ạ ậ ợ ế ươ th ng m i và m t s  th a thu n h p tác v  kinh t , th ạ ớ ng m i v i Nam

Phi và Namibia.

76

ớ ướ ị ươ ạ V i Nam Phi, hai n ệ c đã ký Hi p đ nh th ng m i tháng 4 năm 2000,

ế ố ậ ỏ ệ ố th a thu n dành cho nhau quy ch  t i hu  qu c (MFN) trong buôn bán hai

chi u. ề

ủ ứ Tháng 11/2004, nhân chuy n thế ăm chính th c Nam Phi c a Th  t ủ ướ   ng

ả ề ố Phan Văn Kh i, hai n ố ướ đã ký Tuyên b  chung v  Quan h ợ   ệ đ i tác vì h p c

ể ậ ố ị tác và phát tri n; Hi p ệ đ nh thành l p Di n ễ đàn đ i tác liên chính ph  v ủ ề

ợ ế ươ ạ ậ ỹ ả H p tác Kinh t , th ọ ng m i, khoa h c, k  thu t và v ậ   ăn hoá; Tho  thu n

ậ ỷ ươ ạ ỗ ề ợ ữ ả ợ thành l p U  ban Th ậ ng m i h n h p; Tho  thu n v  h p tác gi a Phòng

ươ ệ ủ ạ ướ Th ng m i và Công nghi p c a hai n c.

ế ớ ệ ủ ổ ố V i Namibia, nhân chuy n thăm Vi t Nam c a T ng th ng Namibia

ề ợ ệ ị ế S.Nujoma năm 2002, hai bên đã ký Hi p đ nh khung v  h p tác kinh t ­

ươ ự ệ ạ ả ậ ổ ỹ ị th ng   m i,   văn   hoá,   khoa   và   k   thu t;   trao   đ i   D   th o   Hi p   đ nh

ươ ộ ầ ư ệ ế ạ ả ị Th ng m i và Hi p đ nh Khuy n khích và B o h  đ u t .

ủ ị ố ướ ứ ươ Cu i tháng 10/2002, Ch  t ch n ầ c ta Tr n Đ c L ệ   ự ng đã th c hi n

ộ ố ướ ế ị chuy n thăm m t s  n c châu Phi trong đó có Namibia. Nhân d p này, hai

ữ ậ ả ấ ậ ả ả ố ợ bên đã th o lu n, th ng nh t và ký B n tho  thu n h p tác gi a hai B ộ

ươ ạ ề ạ ộ ươ ầ ư ữ ạ Th ế ng m i v  xúc ti n các ho t đ ng th ng m i và đ u t gi a hai

ướ n c.

ộ ưở ươ ạ Tháng 5 năm 2003, Đoàn B  tr ộ ng B  Th ng m i Namibia đã sang

ả ệ ơ ộ ợ ữ ự ộ thăm và d  h i th o “Vi t Nam – châu Phi, nh ng c  h i h p tác và phát

ệ ể ế ị ươ ị tri n trong th  ký 21”. Nhân d p này hai bên đã ký Hi p đ nh th ạ ng m i và

ộ ầ ư ệ ế ả ị Hi p đ nh khuy n khích và b o h  đ u t vào ngày 30 tháng 5 năm 2003.

ệ ị ị ươ ữ ạ ệ ủ Theo quy đ nh c a Hi p đ nh th ng m i gi a Vi t Nam và Namibia, hai

ướ ế ấ ố n c đã th ng nh t dành cho nhau quy ch  MFN.

77

ế ậ ỗ ợ ệ ạ ơ ệ ể ­ Thi t l p các c  quan đ i di n h  tr cho vi c phát tri n quan h ệ

ươ ạ th ng m i:

ướ ặ ị Châu Phi nói chung và các n c SACU nói riêng là đ a bàn có đ c thù

ệ ệ ư ư ầ ị đ a lý xa xôi. Các doanh nghi p Vi t Nam h u nh  ch a có thông tin v  th ề ị

ườ ố ả ơ ươ ạ ứ ụ tr ng này. Trong b i c nh đó, các c  quan Th ng v  và các Đ i s  quán

ỗ ợ ồ ệ chính là ngu n thông tin quí báu h  tr ệ  các doanh nghi p trong vi c tìm

ị ườ ể ế ươ ạ hi u th  tr ng và xúc ti n th ng m i.

ứ ậ ượ ầ ế ủ ạ ứ ở ộ ệ Nh n th c đ c tính c n thi t c a vi c m  r ng các Đ i s  quán và

ươ ệ ậ ơ ươ ụ các Th ụ ng v , Vi t Nam đã thành l p c  quan Th ng v  năm 1999 và

ạ ứ ậ ạ ệ ơ thành l p Đ i s  quán năm 2000 t i Nam Phi. Hi n nay, các c  quan này

ề ị ệ ị ướ ch u trách nhi m v  đ a bàn các n c SACU.

ề ướ ở ạ ứ ạ V  phía các n c SACU, Nam Phi m  Đ i s  quán t ộ i Hà N i năm

ự ạ ự ố ồ 2002, Lãnh s  danh d  t i Thành ph  H  Chí Minh năm 2009.

ườ ế ể ươ ạ ở ấ ­ Tăng c ng tri n khai công tác xúc ti n th ng m i ố   ộ  c p đ  qu c

ể ỗ ợ ạ ộ ủ ệ gia đ  h  tr  cho ho t đ ng c a các doanh nghi p:

ể ươ ộ ệ Tri n khai Ch ộ ng trình hành đ ng hành đ ng Vi t Nam ­ Châu Phi,

ệ ệ ễ ậ ệ Vi t Nam đã l p Di n đàn doanh nghi p Vi t Nam­Châu Phi (27/10/2004).

ạ ươ ệ ạ ệ Bên c nh đó, Phòng Th ng m i và Công nghi p Vi t Nam (VCCI) cũng

ự ượ ươ ệ ử ạ ệ đã xây d ng đ ổ c c ng th ng m i đi n t Vi t Nam ­ Châu Phi (chính

ạ ộ ạ ộ ứ ằ ộ th c đi vào ho t đ ng tháng 9/2005). Đây là m t ho t đ ng n m trong

ổ ủ ễ ệ ệ ằ khuôn kh  c a Di n đàn Doanh nghi p Vi t Nam ­ Châu Phi nh m h  tr ỗ ợ

ệ ệ ế ậ ớ ươ các doanh nghi p Vi t Nam và Châu Phi ti p c n v i th ạ ng m i đi n t ệ ử   .

ữ ể ệ ế ế ớ ệ ổ V i ngôn ng  th  hi n là ti ng Anh và ti ng Vi t, c ng thông tin này s ẽ

ử ụ ứ ệ ệ ậ ấ r t thu n ti n cho các doanh nghi p trong quá trình s  d ng và tra c u.

ủ ừ ệ ươ T  năm 2005, Chính ph  Vi t Nam đã thông qua Ch ng trình xúc

ế ươ ạ ọ ỗ ợ ể ố ti n th ng m ệ   i tr ng đi m qu c gia, trong đó h  tr  cho các doanh nghi p

ị ườ ỗ ợ ề ả ộ ả tham gia kh o sát th  tr ng ti n vé máy bay và chi phí h i th o và h  tr  cho

78

ợ ể ề ệ ộ các doanh nghi p tham gia H i ch  tri n lãm ti n thuê gian hàng. Đây là s  h ự ỗ

ố ớ ệ ợ ỏ ệ ừ tr  quý báu đ i v i các doanh nghi p v a và nh , giúp các doanh nghi p này

ữ ướ ầ ị ườ ậ ớ b t nh ng khó khăn b c đ u khi thâm nh p th  tr ế   ng Châu Phi. Tính đ n

ề ươ ế ươ ạ ố ề nay, hàng năm đ u có các đ  án ch ng trình xúc ti n th ng m i qu c gia

ỗ ợ ệ ượ ổ ứ ạ đ ch c t c t i Nam Phi, h  tr  cho hàng trăm doanh nghi p tham gia. Tuy

ư ươ ượ ổ ứ ạ nhiên, ngoài Nam Phi, ch a có các ch ng trình đ ch c t c t i các n ướ   c

SACU khác.

ươ ế ươ ị ườ ả ạ Sau các ch ng trình xúc ti n th ng m i và kh o sát th  tr ề   ng nhi u

ụ ể ề ữ ệ ấ ạ doanh nghi p đã tìm th y b n hàng và có nh ng thông tin c  th  v  nhu

ủ ề ệ ặ ạ ấ ầ c u các m t hàng c a B n. Nhi u doanh nghi p đã th y c  h i đ u t ơ ộ ầ ư ạ   i t

ữ ư ệ ệ ạ n ướ ở ạ c s  t i nh  doanh nghi p. Có nh ng doanh nghi p B n sau khi tham

ả ệ ổ ứ ạ ự ộ d  H i th o do phía Vi t Nam t ch c t i các n ướ ở ạ c s  t ủ ộ   i đã ch  đ ng

ệ ị ườ ể ể ỡ ố ặ sang Vi t Nam đ  tìm hi u th  tr ng và g p g  đ i tác.

ạ ộ ươ ụ ế ươ ạ Bên c nh đó, B  Công Th ng,  C c Xúc ti n th ng  m i, Phòng

ươ ệ ạ ệ ế ọ Th ng m i và Công nghi p Vi t Nam cũng chú tr ng đ n công tác nghiên

ị ườ ể ườ ề ị ườ ấ ứ c u, tìm hi u th  tr ng, th ng xuyên cung c p thông tin v  th  tr ng các

ướ ệ ệ ộ n c SACU cho các hi p h i, doanh nghi p.

ạ ấ ủ ủ ế ị Ngoài ra, nhân d p chuy n thăm c a các nhà Lãnh đ o c p cao c a các

ố ệ ươ ệ ạ qu c gia SACU sang Vi t Nam, Phòng Th ng m i và Công nghi p cũng

ườ ổ ổ ộ ứ ề ễ ả th ng xuyên t ch c các bu i h i th o v  kinh doanh và các Di n dàn

ươ ể ệ ướ ơ ộ ế ệ doanh nghi p song ph ng đ  doanh nghi p hai n c có c  h i ti p xúc và

ể ố ự ế tìm hi u tr c ti p đ i tác.

ệ ế ươ ệ ơ ụ Hi n nay, C c Xúc ti n th ạ ng m i Vi ế   t Nam và C  quan xúc ti n

ổ ể ớ ế ẩ ấ ậ ỏ ợ xu t kh u Nam Phi đang trao đ i đ  s m ký k t Th a thu n h p tác trong

ự ế ươ ữ ạ ướ lĩnh v c xúc ti n th ng m i gi a hai n c.

ế ơ ả ề ươ ế ấ ữ ạ ­ C  ch , chính sách gi i quy t tranh ch p v  th ng m i gi a các

bên:

79

ệ ế ệ ướ ớ Đ n nay, v i vi c Vi t Nam và các n ề c SACU là đ u là thành viên

ấ ươ ạ ế ẽ ượ ả ủ c a WTO nên tranh ch p th ng m i n u phát sinh s  đ c gi ế   i quy t

ề ơ ế ả ị ấ ủ ế theo quy đ nh v  c  ch  gi i quy t tranh ch p c a WTO.

ệ ư ớ ướ ữ Gi a Vi t Nam và SACU cũng nh  v i các n c thành viên SACU

ề ơ ư ế ậ ỏ ả ế ấ ch a có th a thu n riêng v  c  ch , chính sách gi i quy t tranh ch p v ề

ươ ạ th ữ ng m i gi a các bên.

ệ ươ ạ ở ấ ộ ự ể ể 2.3.2. Phát tri n quan h  th ng m i c p đ  th c th

ề ạ ổ ươ ữ ạ ệ ớ 2.3.2.1. V  kim ng ch trao đ i th ng m i hàng hóa gi a Vi t Nam v i các

ướ n c SACU

ạ ổ ươ ữ ạ ệ Kim ng ch trao đ i th ng m i hàng hóa gi a Vi ớ t Nam v i các n ướ   c

ỉ ượ ắ ầ ừ ưở ữ SACU ch  đ c b t đ u t năm 1992 và tăng tr ng nhanh trong nh ng năm

ư ể ạ ầ g n đây, có th  chia thành ba giai đo n nh  sau:

ạ ừ ­ Giai đo n t 1992­1999

ệ ạ ệ ắ ầ Trong giai đo n này, các doanh nghi p Vi t Nam b t đ u có quan h ệ

ươ ạ ớ ừ ớ ướ th ng m i v i Nam Phi t năm 1992 và cho t i năm 1999, đây là n c duy

ổ ươ ấ ệ nh t trong SACU có trao đ i th ạ ớ ng m i v i Vi t Nam.

ạ ươ ữ ạ ệ ừ ứ Kim ng ch th ng m i gi a Vi t Nam và Nam Phi tăng t m c 1,215

ệ ệ tri u USD năm 1992 lên 35,288 tri u USD năm 1999.

ệ ế ạ ấ ạ ẩ ớ Đ n năm 1999, v i kim ng ch xu t kh u sang Nam Phi đ t 31 tri u USD

ị ườ ở ẩ ớ ấ ủ ấ ệ ư đã đ a Nam Phi tr  thành th  tr ng xu t kh u l n nh t c a Vi t Nam t ạ   i

Châu Phi.

ề ậ ẩ ệ ỉ ắ ầ ẩ ừ ậ V  nh p kh u, Vi t Nam ch  b t đ u nh p kh u t Nam Phi năm 1995

ệ ệ ế ạ ớ v i kim ng ch là 2,6 tri u USD; đ n năm 1999 là 4,2 tri u USD.

ạ ả ậ ẩ ấ ệ B ng 2.5. Kim ng ch xu t nh p kh u Vi t Nam ­ Nam Phi, 1992­1999

ơ ị                   Đ n v : nghìn USD

Năm 1992

T ng kim ng ch 1.215

ấ Xu t kh u 1.215

Nh p kh u 0

1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999

35 46 4.311 4.840 21.533 18.824 35.288

35 46 1.676 2.368 8.493 16.130 31.000 ồ

80

0 0 2.635 2.472 13.040 2.694 4.288 ụ Ngu n: T ng c c H i quan Vi

ả ổ ệ t Nam

ạ ừ ­ Giai đo n t 2000­2006

ạ ệ ể ệ ọ Trong giai đo n này, Vi ế t Nam đã chú tr ng đ n vi c phát tri n quan

ạ ớ ướ ệ ươ h  th ng m i v i Nam Phi và các n c SACU.

ệ ẩ ấ ả ướ Năm 2000, Vi ấ t nam đã xu t kh u sang t t c  các n ớ   c SACU v i

ệ ạ ạ ẩ ấ ạ   ổ t ng kim ng ch đ t 31,929 tri u USD. Trong đó, xu t kh u sang Nam Phi đ t

ệ ế ấ ẩ 25,797 tri u USD (chi m 80,8%) và đáng chú ý là xu t kh u sang Swadiland

ệ ế ế ấ ẩ ạ đ t 5,862 tri u USD (chi m 18,3%). Đ n năm 2006, xu t kh u sang các n ướ   c

ệ ạ SACU đ t 101,2 tri u USD.

ố ộ ưở ấ ướ T c đ  tăng tr ẩ ng xu t kh u sang các n c SACU trong giai đo n t ạ ừ

ủ ế ạ ẩ ấ 2000­2006 đ t bình quân 21,6%/năm và chi m 16,6% xu t kh u c a Vi ệ   t

Nam sang Châu Phi.

ấ ẩ ướ ạ Tuy nhiên, xu t kh u sang các n c SACU trong giai đo n này không

ổ ị ự ưở ư ạ ạ ả n đ nh, có s  tăng tr ng m nh trong năm 2004 và 2005, nh ng l i gi m vào

ị ườ ạ các năm 2002 và 2006. Bên c nh đó, ngoài th  tr ấ   ng chính là Nam Phi, xu t

ị ườ ẩ ở ứ ấ ổ ị ấ kh u sang các th  tr ng khác còn m c r t th p và không  n đ nh.

ẩ ủ ả ệ ướ ấ B ng 2.6. Xu t kh u c a Vi t Nam sang các n c SACU, 2000­2006

N cướ

2000

2001

2002

2003

2004

2005

2006

Botswana

4

6

55

66

0

132

2

Lesotho

163

0

159

0

0

99

0

ơ ị Đ n v : nghìn USD

Namibia

103

12

16

10

66

499

898 111.82

Nam Phi

25.797

29.129

15.526

22.668

56.757

7

100.713

0

Swaziland

5.862

2.617

7.373

0

4.037

1.945 114.90

T ngổ

31.929

31.764

23.129

22,734

81

101.214 60.860 1 ả ồ Ngu n: T ng c c H i quan

ụ ổ

ề ẩ ậ ạ ệ ủ ế ậ V  nh p kh u, trong giai đo n này, Vi t Nam ch  y u nh p kh u t ẩ ừ

ộ ố ẩ ừ ậ Nam Phi và có m t s  năm có nh p kh u t Swadiland và Namibia.

ứ ệ ậ ẩ ạ ạ ấ   ạ Kim ng ch nh p kh u năm 2000 đ t 4,2 tri u USD, đ t m c cao nh t

ệ ệ ả ố là 109,4 tri u USD năm 2005 và gi m xu ng còn 71,3 tri u USD năm 2006.

ẩ ủ ả ệ ừ ướ ậ B ng 2.7. Nh p kh u c a Vi t Nam t các n c SACU, 2000­2006

2000

2001

2002

2003

2004

2005

2006

N cướ

Botswana

0

0

0

0

0

0

0

Lesotho

0

0,3

0

0

0

0

0,4

Namibia

0

0

26

5

545

17.375

1.380 108.02

Nam Phi

4.212

5.073

24.798

78.541

90.465

5

54.012

Swaziland

0

0

0

0

1.719

0

0 109.40

T ngổ

4.212

5.073,3

24.824

78.546

ơ ị Đ n v  tính: nghìn USD

71.387,4 5 92.729 ả ồ Ngu n: T ng c c H i quan

ụ ổ

ả ậ ẩ ạ ạ ủ   Tính chung cho c  giai đo n 2000­2006, kim ng ch nh p kh u c a

ệ ừ ướ ưở ế Vi t Nam t các n c SACU tăng tr ng bình quân 60,3%/năm và chi m t ớ   i

ẩ ủ ậ ệ ừ 40,5% nh p kh u c a Vi t Nam t Châu Phi.

ạ ừ ­ Giai đo n t 2007 ­ 2014

ừ ệ ứ ở T  năm 2007 ­ 2014, sau khi Vi t Nam chính th c tr  thành thành viên

ệ ươ ữ ạ ệ ướ ủ c a WTO, quan h  th ng m i gi a Vi ớ t Nam v i các n c trong SACU

82

ượ ở ộ ế ể ọ ngày càng đ c m  r ng và phát tri n, chi m vai trò quan tr ng trong quan h ệ

ươ ệ ướ th ạ ữ ng m i gi a Vi t Nam và các n c Châu Phi nói chung.

ạ ẩ ậ ổ ừ ệ ấ T ng kim ng ch xu t nh p kh u tăng t 222,5 tri u USD năm 2007

ệ ổ ươ lên  1.014,6 tri u USD năm 2014. Riêng năm 2011, trao đ i th ạ ng m i hai

ệ ứ ỷ ụ ạ ỉ ề chi u Vi ủ ế   t Nam – SACU đ t m c k  l c là 2,1 t  USD, tuy nhiên ch  y u

ạ ộ ủ ệ ấ ệ là do ho t đ ng tái xu t vàng c a các doanh nghi p Vi t Nam sang Nam

ố ả Phi trong b i c nh giá vàng tăng cao.

83

ả ạ ệ B ng 2.8. Kim ng ch XNK Vi t Nam – SACU, 2007­2014

% XNK

ơ ị Đ n v : USD

% XNK

ấ   T ng xu t

Năm

Xu t kh u

Nh p kh u

Cán cân

ủ c a VN

ủ c a VN

nh p kh u

ớ v i C. Phi

2007

125.239.341

97.261.864

222.501.205

27.977.477

22,1

0,20

2008

170.841.100

155.078.194

325.919.294

15.762.906

15,6

0,23

2009

392.717.898

137.370.587

530.088.486

255.347.311

25,6

0,42

2010

498.654.785

174.294.997

672.949.782

324.359.788

26,3

0,43

2011

1.873.737.501

236.644.689

2.110.382.190

1.637.092.812

44,3

1,04

2012

631.054.317

113.243.325

744.297.642

517.810.991

21,3

0,33

2013

784.822.340

172.116.718

956.939.058

612.705.622

22,2

0,36

2014

814.405.496

200.176.829

1.014.582.325

614.228.668

21.2

0,34

2007­2014

5.291.472.779 1.286.187.203

26.2

6.577.659.981 ồ

4.005.285.576 ụ Ngu n: T ng c c H i quan Vi

0,43 ệ t Nam

ả ổ

ổ ươ ướ ưở Trao đ i th ạ ớ ng m i v i các n c SACU tăng tr ớ ố ng v i t c đ ộ

ơ ưở ạ ươ ủ ả ướ bình quân cao h n tăng tr ng ngo i th ng chung c a c  n c trong cùng

ờ ỳ ạ th i k , trung bình là 24,2%/năm trong giai đo n 2007­2014.

ỷ ọ ổ ươ ạ ớ ổ ổ T  tr ng trao đ i th ng m i v i SACU trong t ng trao đ i th ươ   ng

ệ ứ ấ ạ ạ m i Vi t Nam – châu Phi năm 2007 là 22,1%, đ t m c cao nh t là 44,3%

ả ờ ỳ năm 2011 và năm 2014 là 21,2%. Tính chung cho c  th i k  2007­2014, t ỷ

ị ườ ủ ề ọ ệ l ấ  này là 26,2%. Đi u này cho th y vai trò quan tr ng c a th  tr ng các

ướ ố ớ ệ ở n c SACU đ i v i Vi t Nam châu Phi.

ạ ạ ổ ươ ệ ổ Trong t ng kim ng ch ngo i th ủ ng c a Vi t Nam, trao đ i th ươ   ng

ạ ớ ướ ứ ế ạ ấ m i v i các n c SACU chi m 0,2% năm 2007, đ t m c cao nh t là 1,04%

ả ờ ỳ năm 2011 và năm 2014 là 0,34%. Tính chung cho c  th i k  2007­2014, thì

ỉ ệ t  l này là 0,43%.

ề ươ ạ ừ ệ V  cán cân th ng m i, t ế  năm 2007 đ n 2014, Vi t Nam luôn ở ế   th

ị ườ ấ ự xu t siêu sang th  tr ng khu v c này.

84

ạ ừ ủ ẩ ệ Trong giai đo n t ấ  2007­2014, xu t kh u c a Vi t Nam sang các

ướ ừ ệ ệ n c SACU tăng t 125,2 tri u USD năm 2007 lên 814,4 tri u USD năm

ưở ờ ỳ ố ộ 2014. T c đ  tăng tr ng trung bình trong th i k  này là 30,7%/năm.

ấ ẩ ướ ọ Xu t kh u sang các n ấ   c SACU đóng vai trò quan tr ng trong xu t

ủ ẩ ệ ứ ế ạ kh u c a Vi t Nam sang châu Phi, chi m 18,3% năm 2007, đ t m c cao

ấ nh t là 53,1% năm 2011 và năm 2014 là 26,3%. Tính chung cho c  th i k ả ờ ỳ

ấ ẩ ướ ế ấ ẩ 2007­2014, xu t kh u sang các n ủ   c SACU chi m  30,5% xu t kh u c a

ệ Vi t Nam sang Châu Phi.

ủ ạ ấ ẩ ổ ệ ẩ Trong t ng kim ng ch xu t  kh u c a Vi ấ t Nam, xu t kh u sang

ứ ế ạ ấ SACU năm 2007 chi m 0,26%, đ t m c cao nh t là 1,93% năm 2011 và

ả ờ ỳ ỉ ệ năm 2014 là 0,54%. Tính chung cho c  th i k  2007­2014 thì t  l này là

0,72%.

ư ề ố ộ ưở ư ặ Đi u đáng l u ý là m c dù có t c đ  tăng tr ấ   ng cao, nh ng xu t

ệ ẩ ủ ậ ướ ẩ ủ kh u c a Vi ổ t Nam sang SACU trong t ng nh p kh u c a các n c SACU

ở ứ ế ấ ẫ v n còn m c th p, năm 2007 chi m 0,15% và tăng lên 0,59% năm 2012.

% XK c aủ

T c đố ộ

% XK c aủ

ẩ ủ ả ệ ấ B ng 2.9. Xu t kh u c a Vi t Nam sang SACU, 2007­2014

Năm

ẩ Xu t kh u (USD)

VN sang C.

tăng (%)

Vi

t Nam

2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2007­2014

125.239.341 170.841.100 392.717.898 498.654.785 1.873.737.501 631.054.317 784.822.340  814.405.496  5.291.472.779

20,4 36,4 129,9 27,0 275,8 ­66,3 24,4 3,8 30,7 ồ

Phi 18,3 12,8 25,2 27,8 53,1 25,5 27,2 26,3 30,5 ả

0,26 0,27 0,69 0,69 1,93 0,55 0,59 0,54 0,72 ệ

ổ ụ Ngu n: T ng c c H i quan Vi t Nam

85

ủ ề ẩ ậ ậ ẩ ệ ừ ạ V  nh p kh u, kim ng ch nh p kh u c a Vi t Nam t các n ướ   c

ừ ệ ệ SACU tăng t 97,2 tri u USD năm 2007 lên 200,1 tri u USD năm 2014.

ố ộ ưở T c đ  tăng tr ờ ỳ ng trung bình trong th i k  2002­2014 là 10,8%.

ẩ ừ ậ ướ ế ớ ẩ ừ Nh p kh u t các n c SACU chi m t ậ i 30% nh p kh u t châu Phi

ỉ ệ ư ế ỉ năm 2007, nh ng đ n năm 2014 t  l này ch  là 11,8% và tính chung cho c ả

ờ ỳ th i k  2007­2014 là 16,6%.

ẩ ủ ạ ẩ ậ ổ ệ Trong t ng kim ng ch nh p kh u kh u c a Vi ậ t Nam, nh p kh u t ẩ ừ

ứ ế ạ ấ SACU năm 2007 chi m 0,15%, đ t m c cao nh t là 0,22% năm 2011 và

ả ờ ỳ ỉ ệ năm 2014 là 0,14%. Tính chung cho c  th i k  2007­2013, thì t  l này là

0,16%.

% nh pậ

% nh pậ

ẩ ủ ả ệ ừ ậ B ng 2.10. Nh p kh u c a Vi t Nam t SACU, 2007­2014

ố ộ

T c đ  tăng

ẩ ủ   kh u c a

Năm

Nh p kh u

ẩ ủ   kh u c a

(%)

Vi

t Nam t

Vi

t Nam

2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2007­2014

97.261.864 155.078.194 137.370.587 174.294.997 236.644.689 113.243.325 172.116.718 200,176,829 1,286,187,203

0,15 0,19 0,20 0,21 0,22 0,10 0,13 0,14 0,16 ệ

châu Phi 30,0 17,6 20,5 59,4 27,0 ­11,4 22,7 26,9 19,1 35,8 11,1 ­52,1 12,1 52,0 11,8 16,3 16,6 10,8 ụ Ngu n: T ng c c H i quan Vi

ả ổ ồ t Nam

ề ị ườ ặ ẩ ấ 2.3.2.2. V  th  tr ng và m t hàng xu t kh u

ị ườ ­ Th  tr ẩ ấ ng xu t kh u

ủ ấ ệ ủ ế ậ ẩ Xu t  kh u  c a   Vi t   Nam   sang   SACU   t p   trung   ch   y u   vào  th ị

ườ ướ ị ườ ấ tr ng Nam Phi. Tr c năm 2000, đây là th  tr ấ   ẩ ng xu t kh u duy nh t

86

ệ ướ ủ c a Vi t Nam sang các n ạ c SACU. Trong giai đo n 2000­2006, Nam Phi

ế ớ ẩ ủ ấ ổ ệ ướ cũng chi m t i 93,7 % t ng xu t kh u c a Vi t Nam sang các n c SACU.

ỷ ệ ẩ ủ ạ ạ ấ T  l này trong giai đo n 2007­2014 là 97,8%. Kim ng ch xu t kh u c a Vi ệ   t

ỷ ụ ứ ạ ỷ Nam sang Nam Phi đ t m c cao k  l c là 1,86 t USD năm 2011. Năm 2014,

ị ườ ạ ấ ẩ ệ ạ kim ng ch xu t kh u sang th  tr ớ ị ế ủ   ng này đ t 793,9 tri u USD. V i v  th  c a

ử ể ệ ị ườ ậ Nam Phi, đây chính là cánh c a đ  Vi t Nam thâm nh p vào th  tr ng các

ướ n c SACU.

ẩ ủ ả ệ ướ ấ B ng 2.11: Xu t kh u c a Vi t Nam sang các n c SACU, 2007­2014

N cướ 2007 2008

Botswana 60.322 286.334

Lesotho 35.568 534.081

Namibia 1.643.963 749.391

Nam Phi 119.543.995 147.167.936

Swaziland 3.955.493 22.103.358

2009 2010

7.574 142.184

460.515 75.295

693.808 805.492

378.315.804 492.482.672

13.240.197 5.149.142

2011 2012

181.240 297.494

4.558.159 15.744.396

310.585 842.697

1.864.628.960 612.642.890

4.058.557 1.526.839

2013 2014

497.873 448.111

17.465.824 11.707.790

764.733.939 793.936.072

1.339.657 6.750.848 ệ

ơ ị Đ n v : USD

785.047 1.562.676 ụ ồ Ngu n: T ng c c H i quan Vi

ả ổ t Nam

ẩ ướ ấ Trong khi đó, xu t kh u sang các n c Botswana, Lesotho, Namibia

ở ứ ấ ổ ị và Swaziland còn m c th p và không  n đ nh. Lý do chính là các doanh

ệ ệ ở ế ớ ị ệ nghi p Vi ự t Nam còn ít giao d ch tr c ti p v i doanh nghi p các n ướ   c

ẩ ừ ệ ữ ầ ấ ộ ượ ậ này, m t ph n n a là do hàng hóa xu t kh u t Vi t Nam đ ẩ   c nh p kh u

ượ ố ớ ướ vào Nam Phi và sau đó đ c phân ph i t i các n ộ   ạ c này. Bên c nh đó, m t

ơ ở ạ ầ ụ ươ ụ ữ ạ ở ướ lý do n a là do c  s  h  t ng ph c v  th ng m i các n ư   c này ch a

ể ướ ề phát tri n và các n ả   c Botswana, Lesotho và Swaziland đ u không có c ng

bi n.ể

87

ơ ấ ặ ấ ẩ ­ C  c u m t hàng xu t kh u

ướ ệ ệ ươ ớ Tr c năm 2000, khi Vi ỉ t Nam m i ch  có quan h  th ạ ớ   ng m i v i

ố ướ ệ ẩ ấ Nam Phi trong s  các n c SACU, Vi t Nam xu t kh u sang Nam Phi ch ủ

ạ ặ ế y u là m t hàng g o.

ệ ẩ ấ ượ Sau đó, các nhóm hàng Vi t Nam xu t kh u sang SACU đã đ c đa

ấ ẩ ươ ạ d ng hóa. Các nhóm hàng xu t kh u chính phân theo SITC là l ự ng th c và

ậ ố ươ ệ ặ ộ đ ng v t s ng, máy móc và ph ng ti n giao thông, và các m t hàng ch ế

ế ươ ậ ố ự ộ bi n khác. Trong đó, nhóm hàng l ng th c và đ ng v t s ng và nhóm các

ặ ướ ả ế ế m t hàng ch  bi n khác có xu h ng gi m, trong khi nhóm hàng máy móc

ươ ệ ướ ớ và ph ng ti n giao thông có xu h ng tăng (lên t i 56,4% năm 2012).

ẩ ủ ơ ấ ả ấ ệ B ng 2.12. C  c u hàng xu t kh u c a Vi t Nam sang SACU

ơ ị Đ n v : %

ậ ố

ươ ồ ố

2002 18,9 0,0 0,9 10,4 0 0,1 2007 17,9 0,2 0,2 3,5 0 0,7 2012 10,3 0,0 0,5 2,4 0 4,2

ệ ỡ ấ ặ

ủ ế

Nhóm hàng (phân theo SITC) ộ ự ng th c và đ ng v t s ng 0. L ố 1. Đ  u ng và thu c lá ệ 2. Nguyên li u thô, không k  nhiên li u ầ ờ 3. Nhiên li u khoáng, d u nh n và các s n ph m ừ ộ ự ậ  đ ng th c v t 4. D u m  làm t ẩ ả 5. Hóa ch t và các s n ph m liên quan ế ế ệ 6. Các m t hàng công nghi p ch  bi n, ch  y u

8,2

8,9

4,8

ệ ả ệ

ng ti n giao thông

ế ế ư

ạ ở

ấ ạ phân lo i theo nguyên li u s n xu t ươ 7. Máy móc và ph ặ 8. Các m t hàng ch  bi n khác ặ 9. Các m t hàng ch a phân lo i

các nhóm khác

8,3 53,2 0,0

8,1 60,2 0,4

56,4 21,3 0,1

ồ Ngu n: UN Comtrade

ớ ừ ị ườ ơ ấ ặ ấ V i t ng th  tr ng, c  c u m t hàng cũng r t khác nhau và th ườ   ng

xuyên thay đ i.ổ

ướ ặ ấ ẩ Tr c đây, các m t hàng xu t kh u chính sang Nam Phi là giày dép,

ữ ế ạ ầ ặ ớ   cà phê, than đá, g o, thì đ n nh ng năm g n đây có thêm các m t hàng m i

88

ư ệ ệ ử ả ạ ẩ ệ ế ị ộ nh  đi n tho i di đ ng, s n ph m đi n t và linh ki n, máy móc thi t b  và

ụ ặ ặ ấ ị ẩ   ộ ph  tùng… Năm 2014, m t hàng di đ ng là m t hàng có giá tr  xu t kh u

ạ ầ ấ ớ ệ ạ ớ l n nh t v i kim ng ch đ t g n 444,5 tri u USD.

ả ặ ấ ẩ B ng 2.13. M t hàng xu t kh u sang Nam Phi năm 2014

ặ M t hàng

§iÖn tho¹i di ®éng vµ linh kiÖn Giµy dÐp c¸c lo¹i M¸y vi tÝnh, s¶n phÈm ®iÖn tö & linh kiÖn Cµ phª M¸y mãc thiÕt bÞ, dông cô & phô tïng S¶n phÈm dÖt may G¹o H¹t Tiªu S¶n phÈm gç

ệ ồ ổ ạ Kim ng ch (USD) 444.488.584 92.017.037 56.744.634 21.078.354 20.258.281 19.975.454 17.327.655 14.341.403 9.884.336 ả ụ Ngu n: T ng c c H i quan Vi t Nam

ị ườ ớ ướ ư ặ V i th  tr ng Botswana, tr c đây các  các  m t hàng nh  hàng may

ặ ế ị ơ ớ ư ệ ạ ặ m c và thi t b  c  khí thì t i năm 2014 là các m t hàng nh  đi n tho i di

ư ẹ ả ấ ẩ ấ ộ ị ỏ ộ đ ng, bánh k o và s n ph m n i th t… nh ng giá tr  còn r t nh .

ả ặ ấ ẩ B ng 2.14. M t hàng xu t kh u sang Botswana năm 2014

ặ M t hàng

§iÖn tho¹i di ®éng vµ linh kiÖn B¸nh, kÑo & s¶n phÈm tõ ngò cèc S¶n phÈm néi thÊt b»ng chÊt liÖu kh¸c gç

ạ Kim ng ch (USD)  397.899   23.306   22.848  ả ệ ổ ồ ụ Ngu n: T ng c c H i quan Vi t Nam

ấ ặ ẩ ả ụ ệ   M t hàng xu t kh u sang Lesotho năm 2014 là v i, nguyên ph  li u

ả ạ ệ ặ ạ ớ ệ d t may… trong đó, m t hàng v i đ t kim ng ch khá l n là 11,2 tri u USD.

ặ ả ẩ ấ B ng 2.15. M t hàng xu t kh u sang Lesotho năm 2014

ặ M t hàng

ạ Kim ng ch (USD) 11.263.761

441.114 V¶i Nguyªn phô liÖu dÖt may, da & giµy

89

2.915 Hàng hóa khác

ả ổ ồ ệ ụ Ngu n: T ng c c H i quan Vi t Nam

ị ườ ớ ặ ẩ ồ V i th  tr ệ   ấ ng Namibia, các m t hàng xu t kh u năm 2014 g m đi n

ệ ử ạ ẩ ả ộ ư ệ ả ả tho i di đ ng, hàng h i s n, s n ph m đi n t và linh ki n…nh ng kim

ấ ạ ng ch còn th p.

ả ặ ẩ ấ B ng 2.16. M t hàng xu t kh u sang Namibia năm 2014

ặ M t hàng

§iÖn tho¹i di ®éng vµ linh kiÖn Hµng H¶i s¶n M¸y vi tÝnh, s¶n phÈm ®iÖn tö & linh kiÖn Ph©n NPK S¶n phÈm néi thÊt b»ng chÊt liÖu kh¸c gç

ệ ả ổ ồ ạ Kim ng ch (USD)  1.123.900   310.023   57.975   34.401   24.784  ụ Ngu n: T ng c c H i quan Vi t Nam

ư ấ ặ ạ ẩ M t   hàng   xu t   kh u   sang   Swaziland   khá   đa   d ng   nh ng   kim

ư ả ấ ạ ặ ẩ ng ch còn th p, năm 2014 có các m t hàng nh  s n ph m đá quý và

ư ụ ạ ặ ạ ợ ả   kim lo i quý, máy hút b i, s i các lo i… Đáng l u ý là m t hàng s n

ạ ẩ ượ ẩ ấ ph m đá quý và kim lo i quý đ c xu t kh u sang Swaziland sau khi

ượ ế ế ạ ệ đ c gia công, ch  bi n t i Vi t Nam .

90

ả ặ ấ ẩ B ng 2.17. M t hàng xu t kh u sang Swaziland năm 2014

ặ M t hàng ạ Kim ng ch (USD)

4.222.582 S¶n phÈm ®¸ quý & kim lo¹i quý

1.927.112 M¸y hót bôi

332.390 Sîi c¸c lo¹i

78.926 Tói x¸ch, vÝ, vali, mò & « dï

77.984 S¶n phÈm dÖt may

60.138 Hµng H¶i s¶n

30.137 Giµy dÐp c¸c lo¹i

13.436 SP kim lo¹i th ngườ

ả ồ ổ ệ ụ Ngu n: T ng c c H i quan Vi t Nam

ề ị ườ ậ ẩ ặ 2.3.2.3. V  th  tr ng và m t hàng nh p kh u

ị ườ ­  Th  tr ẩ ậ ng nh p  kh u

ươ ự ủ ư ấ ẩ ẩ ậ ệ ừ T ng t nh  xu t kh u, nh p kh u c a Vi t Nam t các n ướ   c

ủ ế ướ SACU ch  y u là t ừ ị ườ  th  tr ng Nam Phi. Tr c năm 2000, đây là th  tr ị ườ   ng

ấ ủ ẩ ậ ệ ướ nh p kh u duy nh t c a Vi t Nam trong các n ạ   c SACU. Trong giai đo n

ừ ế ớ ạ ậ ẩ ổ t 2000­2006, Nam Phi chi m t ủ   i 94,5% t ng kim ng ch nh p kh u c a

ệ ừ ướ ỷ ệ ạ Vi t Nam t các n c SACU. T  l này là 88,3% trong giai đo n 2007­

ẩ ừ ế ậ ạ 2014. Đ n năm 2014, kim ng ch nh p kh u t ệ   ạ  Nam Phi đ t 143,7 tri u

USD.

ẩ ừ ậ ướ Trong khi đó, nh p kh u t các n c Botswana, Lesotho, Namibia và

ở ứ ư ấ ổ ị ướ Swaziland còn m c th p, không  n đ nh nh ng có xu h ng gia tăng

ầ ờ trong th i gian g n đây.

91

ẩ ủ ả ệ ừ ướ ậ B ng 2.18. Nh p kh u c a Vi t Nam t các n c SACU, 2007­2014

N cướ

Botswana

Lesotho

Namibia

Nam Phi

Swaziland

9

2007

0

9.353.078

72.956.142

14.952.635

171.848

2008

0

2.154.043

137.195.577

15.556.726

1.673

2009

9.704

3.192.883

126.899.646

7.266.682

0

2010

1.743

2.265.851

165.774.938

6.252.465

2011

5.405

2.675.727

4.540.963

222.754.398

6.668.196

0

2012

188.477

481.293

111.025.656

1.547.900

2013

133.973

1.181.538

13.174.466

155.109.491

2.517.248

2014

26.173.690

1.510.566

24.537.808

143.698.454

4.256.310

ơ ị Đ n v : USD

ả ổ ồ ệ ụ Ngu n: T ng c c H i quan Vi t Nam

ặ ậ ẩ ­ M t hàng nh p kh u

ướ ệ ẩ ừ ộ ố ặ Tr c năm 2000, Vi ậ t Nam nh p kh u t Nam Phi m t s  m t hàng

ế ị ả ấ ườ ẩ ấ ắ ư nh  thi t b  s n xu t đ ả ng, phân bón, gi y, s n ph m s t thép…

ệ ẩ ừ Sau đó, các nhóm hàng Vi ậ t Nam nh p kh u t SACU phân theo

ươ ậ ố ự ệ ấ ộ SITC là l ặ   ng th c và đ ng v t s ng, nguyên li u thô, hóa ch t và các m t

ế ế ệ ươ ự ộ hàng công nghi p ch  bi n. Trong đó, nhóm hàng l ậ   ng th c và đ ng v t

ệ ướ ố s ng và nhóm nguyên li u thô có xu h ng tăng, trong khi nhóm hàng hóa

ế ế ệ ặ ấ ướ ch t và các m t hàng công nghi p ch  bi n có xu h ả ng gi m.

92

ẩ ủ ơ ấ ả ậ ệ ừ B ng 2.19. C  c u hàng nh p kh u c a Vi t Nam t SACU

ơ ị Đ n v : %

ươ ồ ố

2002 3,4 22,6 7,9

2007 11,2 0,7 35,4

2012 13,7 0,6 36,3

Nhóm hàng (phân theo SITC) ộ ậ ố ự ng th c và đ ng v t s ng 0. L ố 1. Đ  u ng và thu c lá ệ 2. Nguyên li u thô, không k  nhiên li u 3. Nhiên li u khoáng, d u nh n và các s n

0,2 0,0 28,8

0,2 0,2 3,9

0,0 0,0 10,5

ự ậ  đ ng th c v t ẩ ệ

ỡ ấ ặ

ph mẩ ừ ộ ầ 4. D u m  làm t ả 5. Hóa ch t và các s n ph m liên quan ủ ế   ế ế 6. Các m t hàng công nghi p ch  bi n, ch  y u

ệ ả ệ

ng ti n giao thông

65,2 4,4 1,4

44,7 2,2 1,4

34,2 4,1 0,5

ế ế ư

ạ ở

ấ ạ phân lo i theo nguyên li u s n xu t ươ 7. Máy móc và ph ặ 8. Các m t hàng ch  bi n khác ặ 9. Các m t hàng ch a phân lo i

các nhóm

khác

0,1

0,1

0,0

ồ Ngu n: UN Comtrade

ị ườ ớ ệ ẩ ắ ủ ế V i th  tr ng Nam Phi, Vi ậ t Nam ch  y u nh p kh u s t thép các

ạ ả ụ ệ ệ ẩ ấ ả lo i, s n ph m hóa ch t, nguyên ph  li u d t may, hàng rau qu …

ạ Kim ng ch (USD)

ặ ắ

ế ệ

ấ ẻ

ụ ệ ườ

M t hàng S t thép ph  li u ệ Ch t d o nguyên li u ệ Nguyên ph  li u d t may, da & giày ạ ng khác Kim lo i th ấ ẩ S n ph m hoá ch t Hàng rau quả Đ ngồ ạ ắ S t thép các lo i

ẩ ừ ả ặ ậ B ng 2.20. M t hàng nh p kh u t Nam Phi năm 2014

41.158.812              19.475.541              17.283.716              14.034.310              10.569.705                6.182.580                5.323.026                4.621.492  ệ ụ Ngu n: T ng c c H i quan Vi

ả ổ ồ t Nam

ị ườ ớ ệ ẩ V i th  tr ng Botswana, năm 2014, Vi ậ t Nam đã nh p kh u 26,1

ệ ặ ả ạ ẩ tri u USD m t hàng s n ph m đá quý và kim lo i quý.

93

ẩ ừ ậ ủ ế ặ ả ạ Nh p kh u t ệ    Lesotho ch  y u là m t hàng v i, năm 2014 đ t 1,5 tri u

USD.

ẩ ừ ệ ậ ủ ế ặ Năm 2014, Vi t Nam nh p kh u t ả    Namibia ch  y u là m t hàng s n

ế ệ ệ ệ ạ ẩ ắ ph m kim lo i quý, đá quý (21,5 tri u USD) và s t thép ph  li u (2,4 tri u USD).

ẩ ừ ặ ậ ủ ế M t hàng nh p kh u t Swaziland năm 2014 ch  y u là máy móc

ế ị ệ ệ ả ẩ thi ạ   t b  (1,4 tri u USD), bông (0,8 tri u USD), s n ph m đá quý và kim lo i

ệ quý (0,5 tri u USD)…

ệ ươ ạ ị ầ ư ụ 2.3.2.4. Quan h  th ng m i d ch v  và đ u t

ự ị ầ ư ữ ụ ệ ệ ớ Quan h  trên các lĩnh v c d ch v  và đ u t gi a Vi t Nam v i các

ướ ở ứ ệ ữ ủ ế ấ ớ ệ n c SACU còn m c th p và ch  y u m i có quan h  gi a Vi t Nam và

Nam Phi.

ộ ố ủ ệ ư ạ ươ M t   s   ngân   hàng   c a   Vi t   Nam   nh   Ngân   hàng   Ngo i   th ng,

ươ ầ ư ể ậ Ngân hàng Công Th ng, Ngân hàng Đ u t và Phát tri n… đã l p quan h ệ

ộ ố ủ ớ ạ đ i lý v i m t s  ngân hàng c a Nam Phi.

ề ị ướ ế ố ệ V  du l ch, Nam Phi là n c có s  du khách đ n Vi t Nam đông

ấ ớ ướ ả ừ nh t so v i các n c Châu Phi khác, hàng năm có kho ng t 1.000­2.000

ườ ế ệ ị ệ ể ng i đ n Vi t Nam. Các công ty du l ch Vi t Nam cũng đã tri n khai

ươ ị ạ ớ ố ệ ề nhi u ch ng trình du l ch t i Nam Phi, v i s  khách hàng năm hi n nay

ả ạ ườ đ t kho ng 5.000 ng i.

ề ầ ư ỏ ầ ư ự ộ ự ớ ỉ V  đ u t , Nam Phi m i ch  có  m t d  án nh  đ u t tr c ti p t ế ạ   i

ệ ủ ữ Vi t Nam (liên d oanh gi a Công ty SABMiller Beer c a Nam Phi và Công

ủ ệ ầ ạ ổ ướ ả ty Vinamilk c a Vi t Nam) và c  ph n t i 3 nhà máy n c gi i khát đóng

ở ệ chai Vi t nam (Coca­Cola Beverages Hanoi Ltd, Coca­Cola Non Nuoc

ệ ậ   Soft Drinks Company Ltd, Coca­Cola Beverages Vietnam Ltd ) hi n do t p

ủ ắ ữ đoàn Coca­Cola Sabco c a Nam Phi n m gi do công ty này đã mua l ạ   i

ỹ ừ ủ c a M  t năm 2004.

94

ớ ộ ố ệ ở Trong khi đó, cho t i nay đã có m t s  công ty Vi t Nam m  chi

ạ ầ ổ ệ ở nhánh t i Nam Phi. Công ty C  ph n Vi t Trang (Viettranimex) m  chi

ở ẩ ổ ậ ấ ả ợ nhánh ấ  Porth Elizabeth, Công ty S n xu t xu t nh p kh u t ng h p Hà

ở ộ ạ N i (Happrosimex) m  chi nhánh t i Pretoria. Có 5 công ty khác do Vi ệ   t

ề ở ở ươ ạ ạ ợ ki u Ba Lan sang m  công ty th ng m i t i khu ch  Tàu (China Town).

ộ ố ệ ạ ạ ở M t s  công ty đã m  văn phòng đ i di n t ổ   ư i Nam Phi nh  Công ty T ng

ể ệ ổ ị ợ h p Sài Gòn (Incomex), T ng Công ty Phát tri n Công ngh  và Du l ch

ầ ư ể ầ ỷ (Newtatco).  Công  ty  Đ u  t ệ   phát tri n  công nghi p  t u thu  phía  Nam

ủ ế ơ ố ộ (Sidc), Công ty Thái S n –B  Qu c phòng. Các công ty này ch  y u kinh

ủ ệ ạ ấ ỹ ệ ồ ỗ ộ doanh hàng th  công m  ngh , đ  g  n i ngo i th t, d t may và mua g ỗ

ụ ụ ị ườ ệ ắ ướ nguyên li u, s t thép ph c v  th  tr ng trong n c.

ệ ợ ươ ệ ư ượ ề ở ữ Quan h  h p tác song ph ng v  s  h u trí tu  ch a đ c thi ế ậ   t l p.

ổ ứ ở ữ ướ ủ ề N c ta và Nam Phi đ u là thành viên c a T  ch c S  h u trí tu  th  gi ệ ế ớ   i

ế ướ ở ữ ề ả ề ệ ộ (WIPO), cùng ký k t Công c Paris v  b o h  quy n s  h u trí tu  và

ệ ướ ợ Hi p ế c h p tác sáng ch .

ề ự ệ ươ ể ạ 2.4. Đánh giá chung v  th c tr ng phát tri n quan h  th ạ   ng m i

ệ ướ ữ gi a Vi t Nam và các n c SACU

ả ạ ượ 2.4.1. Nh ng ữ thành qu  đ t đ c

ể ấ ệ ươ ệ ể ữ ạ ệ Có th  th y vi c phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các

ướ ạ ượ ộ ố ế ấ ị n c SACU đã đ t đ ả c m t s  k t qu  nh t đ nh, đó là:

Ở ấ * ộ ể ế  c p đ  th  ch :

ệ ượ ộ ố ả ­    Vi t Nam đã ban hành đ c m t s  chính sách, gi ằ   i pháp nh m

ướ ệ ươ ầ ướ b ể c đ u phát tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các n c châu Phi, trong đó

ướ có các n c SACU.

ệ ướ ướ ầ ế ậ ượ ­ Vi t Nam và các n c SACU đã b c đ u thi t l p đ c m t s  c ộ ố ơ

ủ ự ệ ế ươ ạ ch  quan h  liên chính ph  trong lĩnh v c th ng m i.

95

ệ ướ ế ượ ­ Vi t Nam và các n c SACU đã đàm phán, ký k t đ ộ ố ệ   c m t s  hi p

ế ươ ạ ươ ươ ị đ nh, quy ch  th ng m i song ph ng và đa ph ng.

ệ ướ ộ ố ợ ướ ầ ­ Vi t Nam và các n c SACU đã có m t s  h p tác b c đ u trong

ỗ ợ ươ ế ạ xúc ti n và h  tr  th ng m i vĩ mô.

Ở ấ * ể ộ ự  c p đ  th c th :

ề ố ộ ưở ạ ổ ươ ạ ­ V  t c đ  tăng tr ng kim ng ch trao đ i th ng m i hàng hóa:

ạ ổ ươ ữ ạ ệ Kim ng ch trao đ i th ng m i hàng hóa gi a Vi ớ t Nam v i các n ướ   c

ưở ố ộ ơ ưở ạ SACU tăng tr ng v i ớ  t c đ  bình quân cao h n tăng tr ng ngo i th ươ   ng

ủ ả ướ chung c a c  n c.

ề ươ ự ạ ưở ủ ạ ­ V  cán cân th ng m i: S  tăng tr ng ấ   cao  c a kim ng ch xu t

ị ế ủ ầ ẩ ấ ệ kh u đã góp ph n duy trì v  th  xu t siêu c a Vi ổ   t Nam trong trao đ i

ươ th ạ ớ ng m i v i các n ướ SACU. c

ề ơ ấ ả ặ ẩ ấ ẫ   ặ ­ V  c  c u hàng xu t kh u: M c dù các m t hàng nông s n v n

ộ ỉ ọ ư ế ầ ắ ờ chi m   m t   t   tr ng   l n ầ   ớ ,  nh ng   trong   th i   gian   g n   đây   cũng   b t   đ u

ướ ệ ử ặ ể chuy n h ng sang các m t hàng tiêu dùng và hàng đi n t ụ  gia d ng, máy

ế ị ơ ấ ệ ạ ẩ ấ ệ móc thi t b . Vi c đa d ng hoá c  c u xu t kh u đã giúp cho Vi t Nam

ướ ị ườ ậ ầ ạ ấ ừ t ng b c thâm nh p th  tr ẩ   ng, góp ph n gia tăng kim ng ch xu t kh u,

ế ự ế ị ườ ủ ộ ộ ố ụ ỉ ạ h n ch  s  bi n đ ng c a th  tr ộ ng do ch  ph  thu c vào m t s  nhóm

hàng.

ề ấ ượ ấ ẩ ­ V  ch t l ng hàng xu t kh u: Th c t ự ế ị ườ  th  tr ầ   ấ ng cho th y nhu c u

ự ấ ơ ấ ủ ậ ẩ ạ ớ   và c  c u hàng hóa nh p kh u   c a khu v c r t phong phú đa d ng v i

ấ ượ ề ấ ẩ ớ ơ ấ ấ nhi u ph m c p ch t l ẩ   ợ ng và nhìn chung phù h p v i c  c u xu t kh u

ệ ư ế ị ụ ụ ả ẩ ả ủ c a Vi t Nam nh  máy móc thi ệ   ấ t b  ph c v  s n xu t, các s n ph m đi n,

ệ ử ơ ế ệ ả ẩ ặ đi n t , c  khí, các s n ph m công ngh  cao đ n các m t hàng thi ế ế   t y u

ụ ờ ố ư ụ ệ ươ ự ự ph c v  đ i s ng nhân dân nh  hàng d t may, l ẩ   ng th c, th c ph m,

ượ ẩ ể ạ ộ d c ph m, hàng tiêu dùng… ứ    Bên c nh đó, do trình đ  phát tri n và m c

96

ố ườ ướ ấ thu nh p  ậ đa s  ng i dân các n c SACU ẫ v n còn th p, các tiêu chí v ề

ấ ượ ắ ủ ậ ệ ch t l ng hàng hóa không quá kh t khe , vì v y hàng hóa c a Vi t Nam

ượ ứ ượ ị ườ đ c đánh giá đã đáp  ng đ ầ ủ c nhu c u c a th  tr ng.

ề ươ ủ ể ứ ấ ớ ­ V  ph ẩ ng th c và ch  th  xu t kh u: Trong buôn bán v i các n cướ

ứ ệ ệ ạ ấ ẩ ấ   SACU, bên c nh hình th c xu t kh u qua trung gian thì hi n nay vi c xu t

ự ề ế ẩ ướ ố ượ kh u tr c ti p đang có chi u h ng gia tăng. S  l ệ   ng các doanh nghi p

ị ườ ẩ ấ ự xu t   kh u   sang   th   tr ng   khu   v c   đã   tăng   nhanh,   trong   đó   các doanh

ệ ợ ướ ầ ố nghi p FDI có l ế ề ạ i th  v  m ng l i phân ph i toàn c u, các doanh nghi pệ

ư ị ượ ủ ệ ộ t ẳ  nhân đã kh ng đ nh đ ậ   c tính năng đ ng c a mình trong vi c thâm nh p

ị ườ ớ ạ ự các th  tr ng m i t i khu v c.

ộ ố ạ 2.4.2. M t s  h n ch ế và nguyên nhân

ệ ươ ữ ạ ệ ướ Quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các n ề   c SACU còn nhi u

ế ụ ể ạ h n ch , c  th  là:

Ở ấ * ộ ể ế  c p đ  th  ch :

ệ ấ ỳ ư ệ ể ­ Vi t Nam ch a có b t k  chính sách phát tri n quan h  kinh t ế   ,

ươ ạ ệ ụ ể ố ớ ị ườ ướ th ng m i riêng bi t, c  th  nào đ i v i th  tr ng các n ặ   c SACU. M c

ộ ố ả ệ ớ ể dù m t s  chính sách, gi i pháp phát tri n quan h  v i châu Phi nói chung

ượ ư ề ấ đã đ ẫ   c đ  xu t và ban hành, nh ng nhìn chung các chính sách này v n

ư ượ ả ế ượ ế ự ch a có đ c các gi i pháp mang tính chi n l c, thi t th c, có tính kh ả

thi cao.

ạ ừ ộ ố ơ ế ợ ­ Ngo i tr ớ  m t s  c  ch  h p tác v i Nam Phi và Namibia đã đ ượ   c

ệ ự ủ ư ệ ự xây d ng, Vi t Nam ch a có quan h  liên chính ph  trong lĩnh v c th ươ   ng

ạ ớ ả ư ố ướ m i v i c  kh i SACU cũng nh  các n c thành viên khác.

ế ươ ế ệ ả ị ế ­ K t qu  đàm phán, ký k t các hi p đ nh, quy ch  th ạ ng m i song

ươ ươ ướ ư ạ ế ạ ượ ph ng, đa ph ớ ng v i các n c SACU còn h n ch , ch a t o ra đ c các

ậ ợ ề ề ế ế ế ề ấ ệ đi u ki n thu n l ậ   i v  thu  quan và phi thu  quan trong v n đ  ti p c n

97

ị ườ ể ạ ệ ề ẩ ổ ươ ạ th  tr ng đ  t o đi u ki n thúc đ y trao đ i th ữ ng m i gi a hai bên.

ỗ ợ ươ ế ợ ế ạ ạ ­ H p tác trong xúc ti n và h  tr  th ng m i vĩ mô còn h n ch  và

ệ ả ư hi u qu  ch a cao.

ơ ế ư ả ề ươ ế ấ ­ Ch a có c  ch , chính sách gi i quy t các tranh ch p v  th ạ   ng m i

ữ ệ ướ riêng gi a Vi t Nam và các n c SACU.

98

Ở ấ * ể ộ ự  c p đ  th c th :

ơ ấ ị ườ ủ ấ ẩ ướ ­ C  c u hàng xu t kh u c a ta sang th  tr ng các n c SACU còn

ế ể ệ ở ề ạ ươ ủ ệ ạ nhi u h n ch  th  hi n hai ph ng di n: (1) Ch ng lo i hàng hoá còn

ự ư ể ệ ặ ẩ ấ ớ ữ ơ đ n đi u, ch a tích c c phát tri n nh ng m t hàng xu t kh u m i có đóng

ạ ấ ặ ị ấ   góp kim ng ch cao; (2) Các m t hàng có giá tr  gia tăng còn th p do ch t

ượ ư ạ ự ư ư ộ ị l ng lao đ ng ch a cao. Giá tr  gia tăng ch a cao và ch a t o ra s  khác

ệ ế ả ẩ ệ bi t trong s n ph m đã khi n cho hàng hóa Vi ả ố t Nam ph i đ i m t v i s ặ ớ ự

ắ ớ ạ ủ ủ ướ ạ c nh tranh gay g t v i hàng hóa cùng ch ng lo i c a các n c đang phát

ể ể ộ tri n khác có cùng trình đ  phát tri n.

ạ ộ ị ườ ệ ả ậ ẩ ấ ớ ­  Hi u qu  ho t  đ ng xu t  nh p kh u v i  th  tr ng  này th ườ   ng

ượ ầ ớ ổ đ ị ấ   c đánh giá là không cao do ph n l n hàng hoá trao đ i có giá tr  th p

ậ ả ả ợ ả ậ trong khi chi phí v n t ể i, b o hi m cao, l ề ấ i nhu n thu v  th p do ph i chi

ị ườ ứ ậ ầ ẻ ợ s  l ả i nhu n cho trung gian và kh  năng đáp  ng nhu c u th  tr ậ   ng ch m

ị ườ ế ạ ậ (do thông tin th  tr ậ ng thi u và không c p nh t). Bên c nh đó, các doanh

ệ ệ ả ặ ớ ố ươ ứ ệ nghi p Vi t Nam  hi n  đang ph i   đ i m t  v i  ph ng  th c  thanh toán

ậ ợ ủ ệ ư không thu n l i. Ngoài ra các ngân hàng c a Vi ố   t Nam ch a có các m i

ệ ự ế ướ ể ạ ế ủ ớ quan h  tr c ti p v i các ngân hàng các n c, nên đ  h n ch  r i ro, các

ệ ị ườ ố ế ự ệ giao d ch hi n nay th ộ ng  th c hi n qua m t ngân hàng qu c t , có uy tín,

ế khi n chi phí cao thêm.

ệ ươ ụ ầ ư ở ữ ệ ữ ạ ị ệ ­ Quan h  th ng m i d ch v , đ u t , s  h u trí tu  gi a Vi t Nam

ướ ở ứ ư ượ ấ ể và các n c SACU còn m c th p và ch a đ c quan tâm phát tri n.

ữ ạ ủ Nguyên nhân c a nh ng h n ch ế nêu trên là:

­ Nguyên nhân khách quan

ở ề ế ặ ị ườ ả Th  ứ nh tấ ,   do   cách   tr v   m t   đ a   lý,   tuy n   đ ậ   ng   hàng   h i   v n

ể ậ ợ ư ậ ả ế chuy n hàng hóa xa ậ ự , ch a th t s  thu n l i khi n cho chi phí v n t i cao,

ủ ụ ủ ứ ả ả ạ ấ ậ   làm tăng giá c , gi m s c c nh tranh c a hàng hóa. Th  t c xu t nh p

99

ườ ề ẫ ẩ ẩ ấ kh u v n còn r m rà, gây nhi u khó khăn cho hàng hóa xu t kh u.

ệ ả ố Th  ứ hai, Vi ư t Nam không ph i là đ i tác  u tiên trong chính sách phát

ệ ươ ể ủ ướ tri n quan h  th ng m i ạ c a các n c SACU ố ớ v i các qu c gia trên th ế

gi i. ớ

ừ ướ ấ ỏ Th  ứ ba, tr  Nam Phi, các n c khác trong SACU có quy mô r t nh  do

ố ượ ệ ẩ ươ ấ ạ đó vi c gia tăng s  l ng hàng và kim ng ch xu t kh u t ố ng đ i khó

ệ ả khăn do tính hi u qu  kinh t ế còn h n chạ ế.

ố ườ ậ ấ ạ Th  ứ tư,  đ i đa s  ng i dân các n c  ướ SACU  có  thu nh p th p, nên

ư ầ ặ ạ ả ả ớ m c dù nhu c u tiêu dùng l n nh ng kh  năng chi tr  có h n.

ứ ệ ị ự ạ ấ ớ ị ườ Th  năm, Vi t Nam đang ch u s  c nh tranh r t l n trên th  tr ng này.

ụ ể ố Ấ ủ ạ ự ố ộ ế C  th  các đ i th  c nh tranh tr c ti p là Trung Qu c,  n Đ , Thái Lan,

ơ ấ ủ ấ ẩ ệ ấ ươ ồ Indonesia… C  c u hàng xu t kh u c a Vi t Nam r t t ng đ ng v i c ớ ơ

ẩ ủ ấ ướ ề ệ ấ c u xu t kh u c a các n c này, thiên v  hàng nguyên li u thô và hàng s ơ

ủ ả ế ả ả ể ế ự   ch  (nông s n, th y s n…) và hàng tiêu dùng. Ngoài ra, ph i k  đ n l c

Ấ ề ề ạ ướ ầ ượ l ng Hoa ki u và  n ki u khác đông t i các n ố   ọ c SACU, h  là đ u m i

ẩ ủ ệ ẩ ấ ọ ướ ị ườ quan tr ng trong vi c thúc đ y xu t kh u c a các n c này vào th  tr ng các

ướ n c SACU.

ủ ­ Nguyên nhân ch  quan :

ề ướ * V  phía Nhà n c:

ả ơ ướ ệ ề ư ọ Th  nh t ứ ấ , các c  quan qu n lý Nhà n ấ   c ch a chú tr ng vi c đ  xu t,

ự ể ệ ế ươ ạ xây d ng các chính sách phát tri n quan h  kinh t , th ng m i riêng bi ệ   t,

ị ườ ướ ụ ể ố ớ c  th  đ i v i th  tr ng các n c SACU.

ệ ư ề ể ấ Th  haiứ , Vi ọ t Nam ch a quan tâm chú tr ng đ  xu t, đàm phán đ  xây

ơ ế ợ ậ ợ ằ ạ ổ ự d ng các c  ch  h p tác và khuôn kh  pháp lý nh m t o thu n l ạ   i cho ho t

ươ ữ ạ ệ ớ ả ướ ộ đ ng th ng m i gi a Vi ố t Nam v i c  kh i SACU và các n c thành

100

viên..

ướ ố ớ ệ ộ ứ Th  ba, ự ỗ ợ ủ s  h  tr  c a Nhà n c đ i v i các hi p h i ngành hàng, các

ệ ươ ệ ệ ể ẩ doanh nghi p trong vi c thúc đ y phát tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các

ướ ấ ạ ỗ ợ ư ề n c SACU còn r t h n ch . ư ế Ch a có nhi u các  u tiên h  tr  trong các

ươ ế ươ ố ớ ị ườ ạ ố ch ng trình xúc ti n th ng m i qu c gia  đ i v i các th  tr ng khó

ư ị ườ khăn, xa xôi nh  th  tr ng các n ướ SACU. c

ệ ề ệ ộ * V  phía các hi p h i ngành hàng và các doanh nghi p, :

ệ ộ ệ Th  ứ nh t,ấ  các hi p h i ngành hàng và các doanh nghi p ệ Vi t Nam ít tổ

ị ườ ứ ả ch c các đoàn doanh nghi p ệ , kh o sát th  tr ng và tìm hi u ể c  h i h p tác ơ ộ ợ

ươ ướ ệ ạ ầ th ạ ớ ng m i v i các n c SACU . Các doanh nghi p cũng ng n ng i khi

ả ỏ ị ườ ể ả ầ ả ộ ớ ph i b  ra chi phí l n đ  kh o sát th  tr ị   ng m t ph n do kho ng cách đ a

ệ ế ố ế ư ậ lý và vi c k t n i các chuy n bay ệ .  ch a thu n ti n

ề ị ườ ướ ứ Th  hai, thông tin v  th  tr ng các n c SACU ạ ấ l ế i r t thi u, ít đ ượ   c

ậ ị ườ ậ c p nh t. Trong khi đó , thông tin th  tr ự ỳ ng có vai trò c c k  quan trong kinh

ấ ạ ế ị ự ệ ậ doanh, nó quy t đ nh s  thành công hay th t b i trong vi c thâm nh p th ị

ườ ị ườ ự ụ ế ầ ấ ộ tr ng m c tiêu. S  thi u thông tin th  tr ng m t ph n cũng xu t phát t ừ

ầ ư ệ ệ ồ ự ứ ệ ể vi c các doanh nghi p ít đ u t ngu n l c cho vi c tìm hi u, nghiên c u th ị

ườ tr ng.

ạ ộ ế ươ ạ ạ ị ườ ố Th  ba,ứ các ho t đ ng xúc ti n th ng m i t i th  tr ng các qu c gia

ư ượ ạ ộ ế ươ khu v c ự SACU ch a đ c quan tâm chú ý. Ho t đ ng xúc ti n th ạ   ng m i

ườ ỉ ớ ạ ở ị ườ ế ể ả th ng ch  gi i h n các chuy n tìm hi u kh o sát th  tr ễ ng di n ra

ắ ờ ườ ủ ế ậ ạ trong th i gian ng n, không th ng xuyên và ch  y u t p trung t i th ị

ế ề ố ượ ỉ ấ ạ ư ả tr ườ Nam Phi nh ng cũng ch  r t h n ch  v  s  l ng ng đoàn kh o sát.

ự ạ ệ ả ướ Th  t ủ ,ứ ư  năng l c c nh tranh c a b n thân doanh nghi p n c ta còn

ủ ả ự ả ẩ ạ ồ ế y u, bao g m kh  năng c nh tranh c a s n ph m, năng l c tài chính, năng

ự ả ươ ố ế ư ạ ả ự l c qu n lý, năng l c giao th ng qu c t ậ   . Kh  năng c nh tranh ch a th t

101

ủ ệ ộ ố ợ ặ ế cao c a hàng hóa Vi t Nam (m c dù ta có m t s  l ẳ   ấ ị i th  nh t đ nh, ch ng

ề ộ ượ ể ệ ở ấ ượ ặ ạ h n v  lao đ ng) đ c th  hi n ẫ  ba m t: m u mã, ch t l ả   ng và giá c .

ề ẫ ệ ướ ớ ắ ầ ổ V  m u mã, các doanh nghi p n ẫ   c ta m i b t đ u quan tâm thay đ i m u

ừ ộ ệ ạ mã t ế ề  m t vài năm nay song do h n ch  v  tài chính, công ngh  nên khó có

ủ ệ ể ớ ướ th  so sánh v i doanh nghi p c a các n c khác trong cùng ngành và lĩnh

ướ ừ ề ề ạ ẳ ả ơ ừ ự v c, v a đi tr ả c, v a m nh h n h n v  kh  năng tài chính. V  giá c  và

ấ ượ ể ả ấ ượ ậ ữ ch t   l ng   cũng   v y,   không   th   s n   xu t   đ ấ   ặ c   nh ng   m t   hàng   ch t

ượ ố ằ ữ ữ ệ ơ l ng t ệ ấ   ỹ ạ ậ t b ng nh ng công ngh  cũ k , l c h u. H n n a, công ngh  th p

ấ ế ẽ ề ệ ế ẫ ộ t ạ   t y u s  tiêu hao nhi u lao đ ng và nguyên li u d n đ n chi phí cao, t o

ra giá thành cao.

ệ ệ ư ự ự ầ ư ứ ­ Th  năm, các doanh nghi p Vi t Nam ch  th c s  quan tâm đ u t xây

ạ ướ ạ ạ ướ ị ườ ự d ng m ng l i b n hàng t i các n c SACU. Th  tr ng Nam Phi nói riêng và

ướ ớ ạ ạ ộ ủ ế ứ các n c SACU nói chung ho t đ ng ch  y u qua hình th c môi gi i, đ i lý nên

ệ ạ ạ ướ vi c hình thành b n hàng làm ăn lâu dài và các m ng l ế ứ   i bán hàng là h t s c

ầ c n thi ế   t.

*

*       *

ự ệ ạ Thông qua vi c phân tích, đánh giá th c tr ng phát quan h  th ệ ươ   ng

ữ ạ ệ ướ ươ ủ m i gi a Vi t Nam và các n c SACU, Ch ậ ng 2 c a lu n án đã đ t đ ạ ượ   c

ả ủ ế ư ữ ế nh ng k t qu  ch  y u nh  sau:

ủ ể ậ ặ ố Thứ nhất, lu n án đã nêu khái quát đ c đi m c a kh i SACU cũng nh ư

ươ ướ ớ ệ chính sách th ạ ủ ng m i c a các n c này v i Vi t Nam; phân tích chính sách

ệ ệ ể ệ ủ c a Vi t Nam trong vi c phát tri n quan h  kinh t ế ươ  th ạ ớ ng m i v i các n ướ   c

ướ ố Châu Phi nói chung và các n c SACU nói riêng. Đây là nhân t ọ  quan tr ng tác

ệ ươ ế ệ ể ữ ạ ệ ộ đ ng đ n vi c phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các n ướ   c

SACU.

102

ệ ươ ự ể ậ ạ Thứ hai, lu n án đã phân tích th c tr ng phát tri n quan h  th ạ   ng m i

ữ ệ ướ ở ấ ộ ể ế ự hàng hóa gi a Vi t Nam và các n c SACU ể    c p đ  th  ch  và th c th ,

ự ạ ổ ươ ạ ượ ạ ướ th c tr ng trao đ i th ng m i đ c phân chia thành các giai đo n tr c năm

ừ ừ ơ ấ 2000, t năm 2000­2006 và t ấ    năm 2006­2014; phân tích c  c u hàng hóa xu t

ữ ậ ệ ướ ậ ẩ nh p kh u gi a Vi t Nam và các n c SACU. Lu n án  cũng nêu khái quát

ệ ươ ạ ị ụ ư ữ ệ ề v  quan h  th ng m i d ch v  và đâu t gi a Vi ớ t Nam v i các n ướ   c

SACU.

ứ ừ ệ ươ ự ể ạ Th  ba, t phân tích th c tr ng phát tri n quan h  th ữ   ạ ng m i gi a

ệ ướ ữ ế ậ Vi ớ t Nam v i các n c SACU, lu n án đã rút ra nh ng k t qu  đ t đ ả ạ ượ   c,

ữ ủ ữ ế ệ ế ạ ạ nh ng h n ch  và nguyên nhân c a nh ng h n ch  này trong vi c phát

ệ ươ ể ữ ạ ệ ướ tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các n ữ   c SACU. Đây là nh ng

ễ ề ệ ả ữ ể ơ ơ ở ự c  s  th c ti n cho vi c đ  ra các gi i pháp phát tri n h n n a quan h ệ

ươ ữ ạ ệ ướ th ng m i gi a Vi t Nam và các n c SACU.

103

ươ Ch ng 3

Ị ƯỚ Ả Ể Đ NH H Ệ NG VÀ GI I PHÁP PHÁT TRI N QUAN H

ƯƠ Ữ Ạ ƯỚ TH Ệ NG M I GI A VI T NAM VÀ CÁC N C TRONG

Ế Ề LIÊN MINH THU  QUAN MI N NAM CHÂU PHI (SACU)

ể ọ ệ ươ ể ệ 3.1. Tri n v ng phát tri n quan h  th ạ ữ ng m i gi a Vi t Nam và các

ướ n c SACU

ể ọ ộ ậ ế 3.1.1. Tri n v ng h i nh p kinh t ự ủ  khu v c c a SACU

ề ộ ế ớ ề ự ứ ậ Các nghiên c u v  h i nh p khu v c trên th  gi ấ ằ   i đ u cho th y r ng

ế ố ị ể ẩ ậ ọ ộ ý chí chính tr  là y u t ộ    quan tr ng đ  thúc đ y quá trình h i nh p sâu r ng

ề ệ ượ ủ ả và có hi u qu . Đi u này đã đ c nguyên th ủ c a các n ướ SACU thể c

ố ề ể ệ ị ạ ị ượ ộ ỉ hi n qua tuyên b  v  ngh  trình 12 đi m t i H i ngh  th ng đ nh SACU

năm 2010, bao g m:ồ

ườ ự ủ ư ­ Tăng c ng năng l c c a Ban th  ký;

ủ ụ ầ ự ế ể ệ ­ Xây d ng chính sách và th  t c c n thi t đ  hoàn thành vi c thi ế   t

ủ ơ ậ l p các c  quan c a Liên minh;

ự ệ ệ ả ằ ả ­ Đ m b o r ng vi c xây d ng các chính sách công nghi p, nông

ệ ươ ư ạ ạ ạ nghi p, c nh tranh, th ng m i không lành m nh và các  u tiên khác nêu

ệ ị ượ ự ể ệ trong Hi p đ nh SACU 2002 đ c tri n khai th c hi n;

ự ươ ế ượ ạ ­ Xây d ng chính sách th ế ng m i và thu  quan, chi n l c th ươ   ng

ạ ỗ ợ ệ ủ m i h  tr  cho quá trình công nghi p c a SACU;

ế ể ẩ ươ ố ­ Phát tri n các sáng ki n thúc đ y th ạ ộ ng m i n i kh i;

ự ứ ệ ợ ố ­ Nghiên c u vi c tài tr  cho các d  án liên qu c gia;

ệ ắ ạ ệ ị ­ Cân nh c vi c xem xét l i Hi p đ nh SACU 2002;

104

ề ủ ủ ể ề ể ấ ­ Phát tri n quan đi m c a SACU v  các v n đ  c a th  h  t ế ệ ươ   ng

ạ ệ ạ ế l i, tính đ n các đàm phán hi n t i;

ị ộ ể ế ế ộ ồ ế ­ Xác đ nh l ộ  trình đ  ti n đ n m t C ng đ ng kinh t và Liên minh

ề ệ ti n t ;

ệ ậ ỹ ­ Xem xét vi c phân chia Qu  thu nh p chung;

ị ở ị ậ ộ ế ự ị  ­ Đ nh v  SACU v  trí trung tâm trong h i nh p kinh t khu v c.

ụ ự ệ ề ị Hi p đ nh SACU 2002 đ  ra m c tiêu xây d ng chính sách chung đ ể

ệ ệ ể ằ ậ ẩ ộ ế phát tri n nông nghi p và công nghi p nh m thúc đ y h i nh p kinh t và

ữ ự ể ằ ơ ướ ạ t o ra s  phát tri n cân b ng h n gi a các n ệ   c thành viên, tuy nhiên vi c

ư ể ề ế ể tri n khai ch a có nhi u ti n tri n.

ề ệ ạ ọ ị ị D ch v  đóng vai trò quan tr ng trong vi c đa d ng hóa n n kinh t ế

ướ ầ ớ ơ ộ ấ ẩ ủ c a các n ể c SACU. Các c  h i phát tri n xu t kh u ph n l n ch a đ ư ượ   c

ướ ầ ư ơ ự ừ các n c SACU khai thác, tr  Nam Phi. T  do hóa và đ u t ữ  h n n a trong

ậ ả ự ụ ằ ạ ả ị lĩnh v c d ch v  nh m gi m chi phí thông tin liên l c, v n t i và năng

ượ ạ ộ ẽ ệ ế l ả ủ ng s  giúp tăng hi u qu  c a các ho t đ ng kinh t ạ  và tính c nh tranh

ẩ ủ ấ cho hàng xu t kh u c a SACU

ầ ư ủ ướ ố ợ ư ừ Chính sách đ u t c a các n ự c SACU ch a có s  ph i h p, tr  các

ộ ố ư ế ề ế ị ươ quy đ nh liên quan đ n m t s   u đãi v  thu , Ch ể   ng trình phát tri n

ệ ươ ể ệ ngành công nghi p ô tô và Ch ư   ng trình phát tri n ngành d t may. Các  u

ướ ụ ể ị ườ đãi khác do các n c quy đ nh c  th  và th ng các n ướ ở c ộ  trình đ  kém

ề ơ ướ ở ử ề ơ ẽ ư h n s   u đãi nhi u h n. Các n c SACU đ u m  c a v i đ u t ớ ầ ư ướ   c n

ộ ố ướ ế ầ ư ướ ạ ị ngoài, tuy nhiên m t s  n c có các quy đ nh h n ch  đ u t n c ngoài

ộ ố ụ ự ệ ị ỏ trong m t s  lĩnh v c công nghi p và d ch v  quy mô nh .

ố ớ ữ ệ ề ấ ặ Nh ng v n đ  chính đ t ra đ i v i SACU hi n nay là:

105

ạ ứ ệ ậ ỹ ­ Xem xét l i công th c phân chia Qu  thu nh p chung hi n nay do

ế ề ỏ ồ ị Nam Phi không th a mãn v  các quy đ nh liên quan đ n ngu n thu và cách

phân chia.

ể ươ ạ ộ ­ Phát tri n m t chính sách th ng m i chung.

ủ ự ệ ệ ấ ố ị ị ­ Th c hi n quy đ nh c a Hi p đ nh năm 2002 là th ng nh t quan

ứ ể ớ ộ đi m đàm phán chung khi đàm phán v i m t bên th  ba.

ể ệ ể ộ ­ Phát tri n m t chính sách phát tri n công nghi p chung cho các

ướ n c thành viên.

ể ằ ở ạ Có quan đi m bi quan cho r ng SACU đang ủ    trong giai đo n kh ng

ứ ộ ẽ ả ế ả ả ố ho ng. Theo đó, có kh  năng SACU s  gi m m c đ  liên k t xu ng thành

ự ộ ươ ạ ự ể ả m t khu v c th ng m i t do và ít có kh  năng SACU phát tri n thành

ị ườ ự ộ m t khu v c th  tr ng chung.

ự ế ướ ề ầ ố Trên th c t , các n ấ ằ c SACU đ u th ng nh t r ng Liên minh c n có

ủ ố ủ ằ ổ ầ   ự s  thay đ i. Nam Phi, thành viên ch  ch t c a Liên minh thì cho r ng c n

ổ ể ậ ồ ỹ thay đ i công th ức phân chia Qu  thu nh p chung đ  tăng thêm ngu n thu cho

ướ ơ ế ể ầ ấ ngân sách n ợ ể ố c này, c n có c  ch  phù h p đ  th ng nh t quan đi m khi đàm

ể ể ệ ầ ủ ự ứ ớ phán v i bên th  ba và xây d ng chính sách đ  th  hi n t m nhìn c a SACU.

ướ ả ằ ự ả Các n ố c thành viên khác thì mong mu n có s  đ m b o r ng kinh t ế ủ ọ   c a h

ự ệ ặ ỹ ậ   ổ không g p khó khăn khi có s  thay đ i trong vi c phân chia Qu  thu nh p

chung.

ướ ế ươ ề ớ Các   n ự c   thành   viên   đ u   có   s   quan   tâm   l n   đ n   t ủ   ng   lai   c a

ứ ế ả ố ộ ế ủ ệ SACU và không mong mu n vi c gi m m c đ  liên k t kinh t c a khu

ế ướ ể ồ ạ ế ề ặ ự v c. V  m t kinh t , các n c BLNS không th  t n t i n u thi u s  h ế ự ỗ

ề ặ ể ể ợ ủ ị ướ tr  c a Nam Phi và v  m t chính tr , Nam Phi không th  đ  các n c láng

ấ ạ ủ ề ặ gi ng c a mình g p th t b i.

106

ẩ ự ự ủ ự ế ẽ S  thành công c a SACU cũng s  thúc đ y s  liên k t khu v c sâu

ừ ộ ự ươ ạ ự ộ ở ơ ủ h n c a SADC, t m t khu v c th ng m i t do tr  thành m t liên minh

ế ớ ướ ủ ố thu  quan v i các n c SACU là thành viên ch  ch t.

Ở ơ ớ ướ ớ ư quy mô l n h n, các n c SACU v i t ủ    cách là thành viên c a

ươ ạ ự ố ẽ SADC s  tham gia ự Khu v c Th ng m i T  do Tam kh i (The Tripartite

ượ ọ ươ ừ Free Trade Area­TFTA), còn đ c g i là Vùng Th ạ ự ng m i T  do t Cape

ế ồ ướ Town đ n Cairo (Cape to Cairo Free Trade Zone) bao g m 26 n c thành

ủ ố ươ ạ viên c a 3 kh i th ng m i Đông Phi (EAC), Đông Nam Phi (COMESA) và

ự ươ ự ạ ớ ố Nam Phi (SADC).  Khu v c Th ệ   ng m i T  do Tam kh i, v i 625 tri u

ế ố ơ ổ ỷ dân, chi m 60 % dân s  châu Phi và t ng GDP h n 1 nghìn t ế    USD, chi m

ệ ướ ẽ ỏ ầ ụ ủ ế 57 % GDP c a toàn châu l c. Hi p ả   c s  xóa b  h u h t các rào c n

ươ ạ ươ ạ ộ ừ ứ th ng m i, kích thích th ố ng m i n i kh i tăng lên 30 % t m c 12 %

ầ ư ướ ệ ấ ẫ ạ ỷ hi n nay, tăng h p d n đ u t n c ngoài, mang l i 1 nghìn t đô la qua

ể ẩ ế ướ ươ thúc đ y phát tri n kinh t các n c thành viên. ự Khu v c Th ng m i t ạ ự

ệ ự ừ ự ẽ ượ do này d  tính s  có hi u l c t năm 2017 sau khi đ ố ộ c qu c h i các n ướ   c

thành viên phê chu n.ẩ

ể ọ ể ế ủ ướ 3.1.2. Tri n v ng phát tri n kinh t c a các n c SACU

ố ả ủ ả ộ ế Trong b i c nh tác đ ng c a ủ kh ng ho ng kinh t toàn c u ầ  và khó

ứ ủ ỗ ề ể ế ủ khăn, thách th c c a m i n n kinh t ế ự phát tri n kinh t , s c a các n ướ   c

ả ủ ự ố ợ ữ ụ ệ ẽ ộ SACU s  ph  thu c vào hi u qu  c a s  ph i h p chính sách gi a các

ướ ị ườ ằ ạ ộ ự ấ n c thành viên nh m t o ra m t th  tr ố ng khu v c th ng nh t và thúc

ưở ạ ượ ự ấ ặ ẩ đ y tăng tr ẩ ng d a vào xu t kh u. M c dù đã đ t đ ộ ố ế c m t s  ti n b ộ

ủ ả ơ ở ệ ể ế ố ệ   trong vi c th  ch  hóa các chính sách chung c a c  kh i trên c  s  Hi p

ề ỹ ư ượ ư ề ậ ả ị đ nh SACU 2002 ấ , nh ng còn nhi u v n đ  k  thu t ch a đ c gi ế   i quy t.

ự ư ự ệ ấ Nh t   là   vi c   xây   d ng   chính   sách   chung   trong   các   lĩnh   v c   nh   nông

ố ợ ệ ể ế ệ ạ ơ ệ nghi p, công nghi p, c nh tranh. Vi c ph i h p đ  có c  ch  đàm phán

107

ủ ả ố ươ ẽ ạ ậ ợ ạ ố ớ chung c a c  kh i v i các đ i tác th ng m i cũng s  t o thu n l i cho

ệ ế ẩ ố ữ vi c thúc đ y liên k t gi a SACU và các đ i tác.

ế ự ươ ạ ẽ ướ Ti n trình t do hóa th ng m i s  giúp các n ơ ộ   c SACU có c  h i

ị ườ ế ậ ớ ướ ư ệ ế ả ậ ti p c n v i th  tr ng n c ngoài , nh ng vi c gi m thu  nh p kh u s ẩ ẽ

ủ ả ồ ọ ướ ướ làm gi m ngu n thu quan tr ng c a các n c BLNS. Do đó, các n c này

ở ộ ồ ừ ướ ủ ầ c n m  r ng ngu n thu t trong n c c a mình.

­ Botswana

ứ ố ớ ự ụ ộ ả Thách th c đ i v i Botswana là gi m s  ph  thu c vào khai thác kim

ự ủ ộ ưở ể ươ c ng, đ ng l c chính c a tăng tr ng và phát tri n kinh t ế ủ ấ ướ   c. c a đ t n

ể ả ướ ệ ệ ầ ẩ ấ ấ N c này cũng c n đ y nhanh vi c tái c u trúc đ  c i thi n năng su t và

ủ ề ạ ế ệ ệ tính c nh tranh c a n n kinh t ằ   . Chính sách nông nghi p hi n nay là nh m

ả ươ ự ự ụ ạ ộ ả đ m b o an ninh l ả ng th c và đa d ng hóa, gi m s  ph  thu c vào ngành

ự ậ ỏ ệ nuôi bò. Lĩnh v c nông nghi p quy mô nh  đang nh n đ ượ ự ỗ ợ ủ   c s  h  tr  c a

ệ ả ộ ằ ủ ế ạ ạ ậ   chính ph  thông qua vi c b o h  b ng hàng rào thu  quan, h n ng ch nh p

ộ ố ả ố ớ ư ẩ ẩ ầ ợ ủ ả   kh u (đ i v i m t s  s n ph m) cũng nh  là tr  giá cho đ u vào c a s n

ể ẩ ấ ị ớ ụ xu t. Đ  thúc đ y d ch v  tài chính xuyên biên gi ậ   i, Botswana đã thành l p

ố ế ị ế ấ ơ ị ụ Trung tâm D ch v  Tài chính qu c t ụ ễ   . C  ch  c p phép cho d ch v  vi n

ượ ả ế ự ể ạ thông đã đ c c i ti n đ  tăng tính c nh tranh trong lĩnh v c này. C  s  h ơ ở ạ

ượ ầ ư ộ ố ư ể ơ ị ầ t ng giao thông đã đ c đ u t phát tri n h n nh ng m t s  quy đ nh v ề

ủ ế ả ố ể   ạ ạ h n ch  giao thông đã làm gi m tính c nh tranh c a qu c gia không có bi n

này.

ạ ượ ặ ề ế ể ể M c dù Botswana đã đ t đ ộ   ề c nhi u ti n tri n v  phát tri n xã h i

ườ ể ệ ỉ ố ụ ế ấ ượ và con ng i, th  hi n qua các ch  s  giáo d c và y t khá  n t ư   ng nh ng

ố ượ ớ ấ ị t ỷ ệ  l nghèo đói, v i trên 20,7% dân s  đ ế ụ   c xác đ nh là r t nghèo, ti p t c

ả ấ ả ế ủ ậ ố ề ầ là v n đ  c n ph i gi i quy t c a qu c gia có thu nh p trung bình ở ứ    m c

cao này.

108

­ Lesotho

ự ệ ươ ộ Lesotho đang trong quá trình th c hi n Ch ố   ng trình hành đ ng qu c

ề ả ả ươ ự ả gia v  đ m b o an ninh l ằ ng th c 2007­2017 nh m gi m nghèo đói t ạ   i

ự ệ ấ khu v c nông thôn và tăng năng su t nông nghi p thông qua thâm canh, đa

ươ ạ ệ ố ự ư ệ ả ạ d ng hóa và th ấ ng m i h  th ng s n xu t nông nghi p. Khu v c t nhân

ượ ỳ ọ ự ủ ẽ ưở ự ệ đ ộ c k  v ng s  là đ ng l c c a tăng tr ệ ng thông qua vi c th c hi n K ế

ộ ố ệ ệ ạ ướ ho ch Công nghi p hóa, m t s  doanh nghi p nhà n c đã đ ượ ư c t nhân

hóa.

ờ ượ ưở ừ ạ ậ ỳ Nh  đ c h ư ng các  u đãi t ủ  đ o lu t AGOA c a Hoa K , Lesotho

ể ừ ộ ề ế ố ủ ế ự ề đã chuy n t m t n n kinh t ệ ạ    v n d a ch  y u vào n n nông nghi p l c

ệ ủ ấ ộ ỏ ậ h u và cung c p lao đ ng cho ngành khai thác m  và công nghi p c a Nam

ề ế ệ ệ ể ạ Phi sang n n kinh t có ngành công nghi p d t may khá phát tri n, t o công

ạ ệ ệ ồ ủ ấ ướ ăn vi c làm và ngu n thu ngo i t chính c a đ t n ư   c. Tuy nhiên, các  u

ệ ự ế ư ệ ạ ắ ắ ỉ đãi này ch  có hi u l c đ n 2015 và vi c gia h n là ch a ch c ch n, do đó

ể ả ị ườ ầ ả ạ ẩ Lesotho c n ph i phát tri n s n ph m và đa d ng hóa th  tr ng cho ngành

ư ầ ệ ả ồ ệ d t may cũng nh  c n khai thác có hi u qu  các ngu n tài nguyên thiên

ấ ướ ươ nhiên, nh t là n c và kim c ng.

­ Namibia

ố ớ ế ượ ầ ặ Đ i v i Namibia, chi n l c “T m nhìn Namibia 2030” đã đ t ra các

ụ ể ớ ế ộ ọ ộ m c tiêu l n cho phát tri n kinh t xã h i. M t chính sách quan tr ng đ ể

ế ể ầ ư ư ể ề ệ ạ ộ phát tri n công nghi p là m t lo t các  u đãi v  thu  đ  thu hút đ u t vào

ế ạ ự ự ế ấ ấ lĩnh v c ch  t o, nh t là thông qua các khu ch  xu t. Các lĩnh v c nông

ủ ệ ả ỏ ượ ưở ư nghi p,   th y   s n   và   khai   thác   m   không   đ c   h ng   các   u   đãi   này.

ụ ế ế ể ệ ạ ẩ ậ ả ấ   Namibia đã áp d ng vi c h n ch  nh p kh u đ  khuy n khích s n xu t

ướ ộ ố ả ố ớ ự ẩ trong n ơ ả c đ i v i m t s  s n ph m c  b n. Namibia cũng có khu v c tài

ị ượ ổ ứ ể ố ư chính cũng nh  ngành du l ch đ ch c và phát tri n t c t t.

109

ỗ ự ữ ự ệ ầ ơ Namibia c n n  l c h n n a trong vi c xây d ng các chính sách và

ế ượ ệ ạ ằ ả ẩ ồ ị chi n l ả c nh m qu n lý ngu n khoáng s n và thúc đ y vi c t o giá tr  gia

ự ổ ẩ ả ả ằ ả ả ị tăng cho các s n ph m khoáng s n, nh m đ m b o s   n đ nh cho tăng

ưở ạ tr ng trong trung h n.

­ Nam Phi

ề ế ủ ạ ọ N n kinh t Nam Phi khá đa d ng. Vai trò quan tr ng c a ngành nông

ề ệ ế ư ẫ ả ầ ơ nghi p trong n n kinh t đang gi m d n nh ng đây v n là n i thu hút ch ủ

ộ ồ ỹ ướ ả ế y u ngu n lao đ ng không có k  năng. Nhà n ệ   ự c đã gi m s  can thi p

ư ự ệ ẫ ữ ọ trong khu v c nông nghi p nh ng v n gi vai trò quan tr ng trong các

ế ạ ỏ ượ ế ạ ụ ị ngành ch  t o, khai thác m , năng l ng và d ch v . Ngành ch  t o đ ượ   c

ưở ợ ừ ộ ộ ố ế ư ệ ạ ơ h ng l m t lo t các c  ch   u đãi. M t s  doanh nghi p nhà n i t ướ   c

ạ ộ ỏ ượ ữ ự ho t đ ng trong lĩnh v c khai thác m  và năng l ng. Nh ng chính sách

ệ ợ ẫ ế ạ ệ ế ậ ấ ế này d n đ n vi c l ế   i nhu n th p trong ngành ch  t o, thi u đi n do thi u

ự ị ụ ệ ả ầ ư đ u t , lĩnh v c d ch v  kém hi u qu  và chi phí cao.

ự ư ặ ồ M c dù có ngu n tài nguyên phong phú, nh ng lĩnh v c khai thác tài

ạ ộ ủ ệ ẫ ướ ứ ề nguyên c a Nam Phi hi n v n ho t đ ng d ữ   i m c ti m năng do nh ng

ế ề ư ữ ệ ổ ị ế   ạ h n ch  v  công ngh  cũng nh  chính sách không  n đ nh. Nh ng quy t

ủ ả ề ể ầ ầ ị đ nh g n đây c a đ ng c m quy n ANC có th  giúp cho ngành này có môi

ườ ệ ơ ổ ị tr ố ữ   ng pháp lý  n đ nh h n thông qua vi c công khai chính sách qu c h u

hóa.

­ Swaziland

ạ ươ ự ệ ấ T i Swaziland, an ninh l ng th c và năng su t nông nghi p đ ượ   c

ẩ ằ ạ ươ ạ ộ thúc đ y thông qua các ho t đ ng nh m đa d ng hóa và th ạ ng m i hóa

ả ự ủ ộ ệ ẫ ả ự khu v c nông ồ ,  nghi p trong khi v n đ m b o s  tham gia c a c ng đ ng

ữ ư ể ề ồ cũng nh  phát tri n b n v ng ngu n tài nguyên thiên nhiên. Ngành ch ế

ệ ả ủ ế ấ ườ ự ế ả ẩ bi n d a ch  y u vào vi c s n xu t đ ng và các s n ph m liên quan

110

ồ ố ư ẹ ố ượ ưở ư ấ nh  bánh k o và đ  u ng, v n đ c h ẩ   ng các  u đãi khi xu t kh u

ặ ỳ ượ ưở ư ậ ạ sang EU và Hoa K . M c dù đ c h ng  u đãi theo đ o lu t AGOA ,

ủ ư ệ ấ ướ ẩ nh ng xu t kh u d t may c a n ả   ỳ c này sang Hoa K  đang suy gi m.

ố ớ ạ ộ ị ượ ả Các quy đ nh đ i v i ho t đ ng tài chính đã đ ệ c c i thi n và th  tr ị ườ   ng

ộ ượ ở ể ạ thông tin di đ ng đã đ c m  đ  cho phép c nh tranh.

ế ể ạ ớ ồ ọ V i ngu n tài nguyên thiên nhiên h n ch , tri n v ng tăng tr ưở   ng

ủ ế ầ ư ự ế ạ ủ c a Swaziland ch  y u d a vào gia tăng đ u t ự  trong lĩnh v c ch  t o có

ư ụ ể ỹ ị ị giá tr  gia tăng cao, d ch v  cũng nh  phát tri n k  năng.

ơ ộ ệ ươ ể ứ ố ớ ệ 3.1.3. C  h i và thách th c đ i v i vi c phát tri n quan h  th ạ   ng m i

ệ ướ ữ gi a Vi ớ t Nam v i các n c SACU

ơ ộ 3.1.3.1. C  h i

ưở ậ ủ ườ ượ ả ớ ự Cùng v i s  tăng tr ng GDP, thu nh p c a ng i dân đ ệ   c c i thi n,

ư ố ẽ ậ ẩ ầ ộ ị ặ   cũng nh  t c đ  đô th  hóa nhanh s  làm tăng nhu c u nh p kh u các m t

ụ ụ ả ự ư ầ ấ hàng tiêu dùng và ph c v  s n xu t cũng nh  nhu c u xây d ng c  s  h ơ ở ạ

ạ ị ừ ơ ở ể ự ướ ầ t ng t i các vùng đô th . T  c  s  này có th  d  báo xu h ng tăng tr ưở   ng

ẩ ủ ầ ế ậ ướ ự ờ ớ ế ụ nh p kh u c a h u h t các n c khu v c trong th i gian t i ti p t c là xu

ủ ạ ạ ướ ướ h ng ch  đ o t ự i khu v c các n c SACU.

ư ứ ẩ ớ ế ạ ậ ượ Kim ng ch nh p kh u l n cũng nh  m c thu  quan chung đ c áp

ầ ạ ấ ẽ ơ ộ ậ ẩ ố ụ d ng th ng nh t s  góp ph n t o c  h i cho hàng hóa nh p kh u thâm

ậ ợ ạ ư ậ ị ườ nh p, l u thông thu n l i t ự i khu v c th  tr ng SACU.

ướ ề ề ầ ạ ớ Các n ố   c SACU có nhu c u v  các lo i hàng hoá khá l n v  kh i

ượ ủ ạ ạ ướ ế ề ầ ạ l ề ng và đa d ng v  ch ng lo i. Tr c h t là nhu c u v  các lo i máy

ế ị ậ ệ ụ ụ ể ể ế ế ế móc thi t b , nguyên v t li u đ  ph c v  phát tri n kinh t . Ti p đ n là

ề ươ ụ ụ ờ ố ự ự ẩ ầ nhu c u v  l ng th c th c ph m, hàng tiêu dùng ph c v  đ i s ng nhân

ặ ướ ị ườ ư ề ặ dân. M t khác, các n c SACU là th  tr ầ   ng ch a đ t ra nhi u yêu c u

111

ấ ượ ề ắ ề ẫ ệ ẩ ả kh t khe v  ch t l ng s n ph m hay v  m u mã, v  sinh, hàng rào k ỹ

ư ở ư ề ậ ị ườ ự thu t ch a có nhi u nh các khu v c th  tr ng khác.

ệ ạ ẩ ấ ướ ệ ẩ Bên c nh vi c thúc đ y xu t kh u sang các n c SACU thì vi c tăng

ấ ừ ệ ậ ẩ ả ầ ướ ườ c ng nh p kh u các nguyên li u đ u vào cho s n xu t t các n c SACU

ệ ộ ệ ể ậ cũng là có h i cho các doanh nghi p Vi t Nam. C ấ ằ   ó th  nh n th y r ng

ớ ướ ế ụ ự ệ ờ trong th i gian t i, các n c  SACU ti p t c d a  vào vi c khai  thác tài

ể ể ẩ ấ ẩ ế ơ ộ ể nguyên đ  thúc đ y xu t kh u và phát tri n kinh t . Đây là c  h i đ  Vi ệ   t

ệ ệ ể ậ ẩ ồ ế ế Nam có th  nh p kh u các ngu n nguyên li u, nhiên li u thi t y u ph c v ụ ụ

ấ ở ả ướ cho quá trình s n xu t trong n c.

ơ ộ ớ ươ ạ ớ Cùng v i các c  h i trong th ng m i hàng hóa thì v i các chính sách

ầ ư ủ ướ ệ ơ ộ ể ầ ư thu hút đ u t c a các n c SACU, Vi t Nam cũng có c  h i đ  đ u t vào

ướ ế ạ ự ủ ấ ệ các n c SACU, nh t là trong các lĩnh v c có th  m nh c a Vi t Nam nh ư

ế ế ế ế ủ ễ ả ắ ồ ỗ   vi n thông; nuôi tr ng , đánh b t và ch  bi n th y s n; ch  bi n g …

ệ ầ ư ừ ể Ng ượ ạ c l i, Vi t Nam cũng có th  thu hút đ u t t ự    Nam Phi vào các lĩnh v c

ế ế ỗ ư ả ồ ị nh  khai thác khoáng s n, du l ch, tr ng và ch  bi n g …

112

3.1.3.2. Thách th cứ

ề ấ ế ộ ủ ị ướ ẫ Các v n đ  kinh t , chính tr , xã h i c a các n ề   c SACU v n ti m

ẩ ơ ấ ổ ẽ ạ ữ ề ỏ ệ   n nhi u nguy c  b t  n s  t o ra nh ng khó khăn không nh  cho vi c

ệ ươ ể ệ ớ phát tri n quan h  th ạ ủ ng m i c a Vi ự ấ   ố t Nam v i các qu c gia này. S  m t

ổ ề ị ị ế ộ ẽ ườ n đ nh v  chính tr , kinh t , xã h i s  làm cho môi tr ng kinh doanh ở

ướ ạ ộ ủ ả ấ ươ các n c SACU có kh  năng x u đi và r i ro trong ho t đ ng th ạ   ng m i

ầ ư và đ u t tăng lên.

ị ườ ậ ướ ệ ẽ Khi thâm nh p th  tr ng các n c SACU, Vi ả ạ   t Nam s  ph i c nh

ớ ướ ể ộ ớ tranh v i Nam Phi và các n c châu Á khác. V i trình đ  phát tri n khá cao,

ủ ạ ữ ẽ ệ ầ ố các doanh nghi p Nam Phi s  là nh ng đ i th  c nh tranh đ u tiên khi các

ệ ệ ị ườ ậ ướ doanh nghi p Vi t Nam thâm nh p th  tr ng các n ạ   c SACU. Bên c nh

ắ ủ ự ạ ướ ự ư đó là s  c nh tranh gay g t c a các n ố   c khu v c châu Á nh  Trung Qu c,

Ấ ơ ấ ẩ ươ ấ ộ ố n Đ , Malaysia, Thái Lan… v n có c  c u xu t kh u t ớ   ồ ng đ ng v i

ệ ấ ượ ề ạ ớ Vi t Nam và có tính c nh tranh khá l n v  giá, ch t l ẫ ng, m u mã…

ế ố ậ ả ứ ữ ộ ệ M t thách th c n a là do k t n i v n t ữ i gi a Vi t Nam và các n ướ   c

ư ể ề ệ ậ ạ ậ ả SACU ch a thu n ti n đã t o nên rào c n v  chi phí v n chuy n trong trao

ươ ữ ạ ệ ướ ả ổ đ i th ng m i gi a Vi t Nam và các n ủ   c SACU. Theo kh o sát c a

ườ ạ ọ ế ệ ố ượ ỏ Tr ng Đ i h c Kinh t qu c dân, 72% doanh nghi p đ ằ   c h i cho r ng

ấ ấ ợ ệ ớ ướ ể đây là đi m r t b t l i trong vi c kinh doanh v i các n c Châu Phi [21].

ự ệ ề ạ S  khác bi ậ t v  văn hóa kinh doanh và t p quán tiêu dùng cũng t o ra

ệ ươ ả ữ ạ ệ ướ rào c n trong quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các n c SACU.

ể ọ ệ ươ ự ể ệ 3.1.4. D  báo tri n v ng phát tri n quan h  th ạ ữ ng m i gi a Vi t Nam

ướ và các n c SACU

ấ ẩ ể ọ 3.1.4.1. Tri n v ng xu t kh u

ế ượ ẩ ủ ấ ậ ệ ế ị Trong chi n l c xu t nh p kh u c a Vi t Nam đ n năm 2020, đ nh

ướ ả ướ ể ấ ẩ ụ ặ h ng phát tri n xu t kh u c  n c nói chung đ t m c tiêu tăng tr ưở   ng

113

ẩ ấ ừ ờ ỳ ừ ế xu t kh u là 11­12%/năm t 2011 đ n 2020 và 10%/năm th i k  t 2021­

2030.

ẩ ủ ố ớ ố ả ậ ầ ướ Đ i v i SACU, trong b i c nh nhu c u nh p kh u c a các n c này

ưở ủ ế ự ệ ệ ậ ấ ẩ tăng tr ể   ng ch m, vi c gia tăng xu t kh u ch  y u d a vào vi c phát tri n

ẩ ủ ặ ấ ệ các m t hàng xu t kh u c a Vi t Nam.

ố ả ạ ệ ế ụ Trong giai đo n 2015 – 2020, trong b i c nh Vi t Nam ti p t c gia

ấ ẩ ặ ạ ớ ố ộ tăng xu t kh u các m t hàng gia công có kim ng ch l n, t c đ  tăng kim

ị ườ ấ ẩ ạ ứ ả ạ ng ch xu t kh u vào th  tr ả   ng này kho ng 20%/năm và đ t m c kho ng

ỷ 2,7 t USD vào năm 2020.

ớ ự ủ ể ề ế ạ Đ n giai đo n 2020 – 2023, cùng v i s  phát tri n c a n n kinh t ế

ướ ạ ộ ổ ươ ạ ạ ượ ị trong n c và ho t đ ng trao đ i th ng m i, giai đo n này đ c xác đ nh

ự ể ệ ể ề ờ ệ ể là th i đi m th c hi n phát tri n theo chi u sâu, Vi t Nam chuy n h ướ   ng

ấ ẩ ả ẩ ố ộ ị sang xu t kh u các s n ph m có giá tr  gia tăng cao nên t c đ  tăng tr ưở   ng

ẽ ạ ấ ẩ ậ ạ ụ ưở ấ ẩ kim ng ch xu t kh u s  ch m l i. M c tiêu tăng tr ng xu t kh u giai

ứ ạ ạ ả ầ ỷ đo n này là 15%/năm và đ t m c kho ng g n 8,5 t USD năm 2030.

ị ườ ­ Th  tr ng Nam Phi

ẫ ẽ ị ườ ủ ự ủ ấ Nam Phi v n s  là th  tr ẩ ủ   ặ ng ch  l c c a các m t hàng xu t kh u c a

ệ ờ ớ ớ ề ấ ượ Vi t Nam vào châu Phi trong th i gian t ầ i v i yêu c u v  ch t l ẫ   ng, m u

ấ ủ ừ ả ả ả ợ ớ ộ mã hàng hoá v a ph i, phù h p v i trình đ  và kh  năng s n xu t c a Vi ệ   t

ế ớ ị ế ượ ữ ử Nam. Không nh ng th , v i v  trí chi n l ề   c và vai trò c a ngõ vào mi n

ệ ể ậ ị ườ ụ Nam châu Phi, Vi t Nam hoàn toàn có th  t n d ng th  tr ầ   ng này làm c u

ị ườ ướ ư ướ ậ ố n i thâm nh p vào th  tr ng các n c SACU cũng nh  các n c châu Phi

khác.

ự ế ẽ ạ ạ ấ ỷ ẩ D  ki n kim ng ch xu t kh u sang Nam Phi s  đ t 2,5 t USD năm

ả ỷ 2020 và kho ng 7,7 t USD năm 2030.

114

ủ ặ ẩ ấ ệ ẽ M t hàng xu t kh u chính c a Vi ệ   t Nam sang Nam Phi s  là đi n

ả ạ ẩ ừ ạ ả ệ tho i và linh ki n; s n ph m t ẩ    kim lo i quý, đá quý; giày dép; s n ph m

ệ ử ệ ệ ả ẩ ạ ấ đi n t và linh ki n; s n ph m hóa ch t; g o; cà phê; hàng d t may; máy

ế ị ệ ể ẩ ẩ ấ ạ móc và thi ụ t b , ph  tùng. Vi t Nam cũng có th  đ y m nh xu t kh u sang

ị ườ ư ụ ụ ả ẩ ế ị ự th  tr ng này các s n ph m khác nh  d ng c , thi ọ t b  quang h c; nh a và

ự ẩ ượ ả s n ph m nh a; d ẩ c ph m.

ị ườ ­ Th  tr ng Botswana

ướ ầ ậ Botswana là n c có thu nh p bình quân đ u ng ườ ươ i t ố ng đ i cao,

ế ị ệ ạ ị chính tr  và kinh t ể ổ  phát tri n  n đ nh. Vi ấ   ể ẩ t Nam có th  đ y m nh xu t

ị ườ ẩ kh u sang th  tr ng này.

ự ế ẽ ạ ệ ạ ấ ẩ D  ki n kim ng ch xu t kh u sang Botswana s  đ t 60 tri u USD

ệ ả năm 2020 và kho ng 250 tri u USD năm 2030.

ủ ẩ ấ ệ ệ ẽ M t hặ àng xu t kh u chính c a Vi ạ   t Nam sang Botswana s  là đi n tho i

ỗ ả ụ ệ ệ ẩ ẩ ả ừ và linh ki n; linh ki n và ph  tùng ô tô; s n ph m g ; s n ph m t ạ    kim lo i

ệ ể ẩ ị ườ ẩ ấ quý, đá quý. Vi ạ t Nam cũng có th  đ y m nh xu t kh u sang th  tr ng này

ư ượ ẩ ả ự ự ẩ ắ ả các s n ph m khác nh  d ẩ c ph m; nh a và s n ph m nh a; s t thép và ngũ

c c.ố

ị ườ ­ Th  tr ng Namibia

ướ ề ậ Namibia là n c  có thu nh p trung bình, có nhi u tài nguyên thiên

ặ ệ ệ ữ ị ố ẹ ớ ệ nhiên và đ c bi t là có quan h  h u ngh  t t đ p v i Vi t Nam. Do đó,

ẩ ủ ấ ệ ị ườ ể ưở xu t kh u c a Vi t Nam sang th  tr ng này có th  tăng tr ng nhanh.

ự ế ẽ ạ ệ ạ ẩ ấ D  ki n kim ng ch xu t kh u sang Namibia s  đ t 60 tri u USD năm

ệ ả 2020 và kho ng 250 tri u USD năm 2030.

ủ ấ ặ ẩ ệ ẽ M t hàng xu t kh u chính c a Vi ệ   t Nam sang Namibia s  là đi n

ả ạ ẩ ừ ắ ẩ ả ỗ ệ ệ tho i và linh ki n; s n ph m t s t thép; s n ph m g . Vi t Nam cũng có

ể ẩ ị ườ ạ ẩ ư ả ấ th  đ y m nh xu t kh u sang th  tr ự   ẩ ng này các s n ph m khác nh  nh a

115

ủ ự ủ ẩ ả ả ẩ ượ ẩ ọ và s n ph m nh a; th y tinh và s n ph m th y tinh; d c ph m; ng c trai,

ồ ộ ạ ấ đá quý, kim lo i quý; và đ  n i th t.

ị ườ ­ Th  tr ng Lesotho

ự ế ẽ ạ ệ ạ ẩ ấ D  ki n kim ng ch xu t kh u sang Lesotho s  đ t 50 tri u USD năm

ệ ả 2020 và kho ng 150 tri u USD năm 2030.

ủ ẩ ặ ấ ệ ẽ ả M t hàng xu t kh u chính c a Vi t Nam sang Lesotho s  là v i các

ụ ệ ệ ệ ạ ẩ ả ạ ệ lo i, nguyên ph  li u d t may; đi n tho i và linh ki n; s n ph m t ừ ắ    s t

ủ ả ẩ ệ ể ẩ ạ ấ ẩ thép; s n ph m th y tinh. Vi t Nam cũng có th  đ y m nh xu t kh u sang

ị ườ ự ự ả ẩ ả ẩ th  tr ư ng này các s n ph m khác nh  nh a  và s n ph m nh a;  d ượ   c

ế ế ẩ ạ ẩ ự ph m; g o và th c ph m ch  bi n.

ị ườ ­ Th  tr ng Swaziland

ự ế ẽ ạ ệ ạ ấ ẩ D  ki n kim ng ch xu t kh u sang Swaziland s   đ t 50 tri u USD

ệ ả năm 2020 và kho ng 150 tri u USD năm 2030.

ủ ẩ ấ ặ ệ ẽ M t hàng xu t kh u chính c a Vi t Nam sang Swaziland s  là hàng

ủ ả ụ ệ ệ ệ ệ ạ ạ ả th y s n; đi n tho i và linh ki n; v i các lo i, nguyên ph  li u d t may;

ự ẩ ả ẩ ỗ ệ ạ ấ ả s n ph m nh a; s n ph m g . Vi ẩ   ể ẩ t Nam cũng có th  đ y m nh xu t kh u

ị ườ ư ạ ả ầ ẩ ướ sang th  tr ng này các s n ph m khác nh  g o; tinh d u, n c hoa, m ỹ

ả ắ ẩ ượ ẩ ph m; s n ph m s t thép và d ẩ c ph m.

ể ọ ậ ẩ 3.1.4.1. Tri n v ng nh p kh u

ề ậ ẩ ạ ệ ẩ ạ V  nh p kh u, trong giai đo n 2015­2020 khi Vi t Nam đ y m nh quá

ệ ể ệ ườ ạ trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa, chúng ta có th  tăng c ẩ   ậ ng nh p kh u

ệ ừ ạ ướ ứ ớ ưở các lo i nguyên li u t các n c SACU v i m c tăng tr ng 20%/năm và

ế ệ ạ ạ ạ   ạ đ t kim ng ch 500 tri u USD vào năm 2020. Đ n giai đo n 2021­2030 đ t

ứ ưở ạ ỷ m c tăng tr ạ ng 15%/năm và đ t kim ng ch 2 t USD vào năm 2030.

ị ườ ­ Th  tr ng Nam Phi

116

ấ ồ ư ề   Nam Phi có ngu n tài nguyên thiên nhiên r t phong phú cũng nh  n n

ệ ươ ạ ố ệ ạ công công nghi p t ệ ng đ i hi n đ i. Vi ậ   ể ẩ t Nam có th  đ y m nh nh p

ẩ ừ ị ườ ư ắ ả ạ ẩ ỗ kh u t th  tr ng này các s n ph m nh  s t thép, kim lo i, g , máy móc

ế ị ạ thi t b , đá quý và kim lo i quý, than...

ự ế ẽ ạ ệ ạ ẩ ậ D  ki n kim ng ch nh p kh u sang Nam Phi s  đ t 400 tri u USD

ả ỷ năm 2020 và kho ng 1,5 t USD năm 2030.

ị ườ ướ ­ Th  tr ng các n c Botswana, Namibia, Lesotho và Swaziland

ệ ể ậ ẩ ươ ủ ị Vi t Nam có th  nh p kh u kim c ng, th t bò c a Botswana; kim

ủ ả ộ ố ủ ạ ươ c ng, kim lo i và th y s n c a Namibia và m t s  nguyên ph  li u t ụ ệ ừ

Lesotho và Swaziland.

ẩ ừ ậ ạ ướ ể ạ ệ Kim ng ch nh p kh u t các n c này có th  đ t 100 tri u USD vào

ệ năm 2020 và 500 tri u USD vào năm 2030.

ị ướ ệ ươ ể ể 3.2. Quan đi m và đ nh h ng phát tri n quan h  th ệ   ạ ữ ng m i gi a Vi t

ướ ờ ỳ ế ế ầ ớ Nam v i các n c SACU th i k  đ n năm 2020 và t m nhìn đ n năm

2030

ệ ươ ể ể ệ ớ 3.2.1. Quan đi m phát tri n quan h  th ạ ữ ng m i gi a Vi t Nam v i các

ướ n c SACU

ệ ươ ể ữ ạ ệ ướ 3.2.1.1. Phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi ớ t Nam v i các n c SACU

ế ế ượ ự ệ ằ ẩ ủ ậ ấ ệ ầ là c n thi t nh m th c hi n chi n l c xu t nh p kh u c a Vi ế   t Nam đ n

ị ướ ế năm 2020, đ nh h ng đ n năm 2030

ế ượ ờ ỳ ấ ậ ẩ ị Chi n l c xu t nh p kh u hàng hóa th i k  2011­2020, đ nh h ướ   ng

ượ ạ ế ố ị ế đ n   năm   2030   đ c   ban   hành   t i   Quy t   đ nh   s   2471/QĐ­TTg   ngày

ủ ướ ủ ủ ề ị ướ ể 28/12/2011 c a Th  t ng Chính ph  đã đ  ra đ nh h ng phát tri n th ị

ườ ị ườ ấ ạ ạ ả tr ầ ng, trong đó nh n m nh c n ph i “đa d ng hóa th  tr ẩ   ấ ng xu t kh u;

ở ộ ầ ố ị ệ ạ ị ườ ủ c ng c  và m  r ng th  ph n hàng hóa Vi t Nam t i th  tr ề   ng truy n

117

ạ ố ướ ị ườ ộ ấ ẩ ớ th ng; t o b ở ộ c đ t phá m  r ng các th  tr ề   ng xu t kh u m i có ti m

ố ớ ị ườ ế ượ ề ị ướ năng”[51]. Đ i v i th  tr ng Châu Phi, Chi n l c đ  ra đ nh h ng t ớ   i

ẽ ế ỷ ọ ủ ả ạ ấ ẩ năm 2020 s  chi m  t tr ng kho ng 5% kim ng ch xu t kh u c a c ả

n c.ướ

ượ ị ườ ự ị ề ớ Châu Phi đã đ c xác đ nh là khu v c th  tr ề   ng m i, có nhi u ti m

ệ ướ ớ ủ năng c a Vi t Nam. Trong khi đó, các n ố ủ   c SACU v i vai trò nòng c t c a

ầ ầ ự ộ ưở ủ ả ự ộ Nam Phi là đ u t u và đ ng l c tăng tr ậ   ụ ng c a c  châu l c. S  h i nh p

ủ ộ ướ sâu r ng và thành công c a các n c thành viên SACU trong khuôn kh ổ

ế ộ ộ ượ ổ ứ m t liên minh thu  quan cũng là m t mô hình đang đ c các t ch c kinh

ọ ậ ự ủ ế t khu v c khác c a châu Phi h c t p.

ệ ươ ệ ể ướ Do đó, vi c phát tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các n ẽ   c SACU s  là

ử ể ề ọ ệ ị ườ ạ ề cánh c a và ti n đ  quan tr ng đ  Vi ở ộ t Nam m  r ng th  tr ng t i châu

Phi.

ệ ươ ệ ữ ạ ệ ể Vi c phát tri n quan h  th ng  m i gi a Vi ớ t  Nam  v i  các n ướ   c

ủ ươ ự ệ ị ườ ạ ệ SACU chính là vi c th c hi n ch  tr ng đa d ng hóa th  tr ấ   ng xu t

ủ ẩ ồ ờ ớ ọ ướ ổ kh u. Đ ng th i, v i vai trò quan tr ng c a các n c SACU trong t ng th ể

ươ ữ ạ ệ ướ ườ ổ trao đ i th ng m i gi a Vi ớ t Nam v i các n c Châu Phi (th ng xuyên

ệ ế ả ạ ấ ẩ ổ ẩ   chi m kho ng 25% t ng kim ng ch xu t kh u sang Châu Phi), vi c đ y

ấ ạ ướ ẽ ầ ọ ẩ m nh xu t kh u sang các n ệ   c SACU s  góp ph n quan tr ng trong vi c

ụ ự ụ ư ệ ạ ẩ ạ ấ th c hi n m c tiêu đ a kim ng ch xu t kh u sang Châu Phi đ t m c tiêu là

ỷ ọ ẩ ủ ả ướ ạ ấ ế chi m t tr ng 5% kim ng ch xu t kh u c a c  n c vào năm 2020.

ệ ươ ể ướ 3.2.1.2. Phát tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các n ầ   c SACU là góp ph n

ở ộ ủ ế ệ ậ ộ ệ ề vào vi c m  r ng ti n trình h i nh p c a Vi t Nam vào n n kinh t ế ế    th

gi iớ

ờ ệ ự ộ ề ậ Trong th i gian qua, Vi t Nam đã tích c c h i nh p vào n n kinh t ế

ế ớ ươ ự th  gi i và khu v c Châu Á – Thái Bình D ng.

118

ớ ể ở ộ ủ ế ậ ộ ệ ờ Trong th i gian t i, đ  m  r ng ti n trình h i nh p c a Vi t Nam

ệ ệ ợ ầ ẩ ề vào n n kinh t ế ế ớ  th  gi i, Vi t Nam c n thúc đ y quan h  h p tác v i t ớ ấ   t

ế ớ ự ố ướ ớ ầ ả c  các qu c gia, các khu v c trên th  gi i. Các n c SACU, v i đ u tàu là

ử ủ ể ộ ố ầ   Nam Phi, m t thành viên c a kh i BRICS, là c a ngõ đ  vào Châu Phi, c n

ượ ầ ư ể ệ ố ị đ ọ   c xác đ nh là các đ i tác c n  u tiên phát tri n quan h , trong đó tr ng

ệ ươ ạ ể tâm là phát tri n quan h  th ng m i.

ệ ươ ể ữ ạ ệ ể Đ  phát tri n quan h  th ng  m i  gi a  Vi ớ t Nam  v i các n ướ   c

ự ỗ ự ủ ầ ướ ệ ề SACU c n có s  n  l c c a Nhà n c và các doanh nghi p. V  phía Nhà

ướ ầ ạ ậ ườ ở ử ề ệ n c c n t o l p môi tr ng kinh doanh và các đi u ki n m  c a th ị

ườ ậ ợ ể ạ ủ ề ệ tr ng thu n l ạ ộ i đ  t o đi u ki n cho ho t đ ng kinh doanh c a doanh

ự ủ ố ớ ệ ệ ệ ể   ầ nghi p. Đ i v i các doanh nghi p c n có s  ch  trong trong vi c tìm hi u

ị ườ ế ượ ươ ứ ợ th  tr ị ng, xác đ nh chi n l ng và ph ớ   ng th c kinh doanh phù h p v i

ị ườ ướ th  tr ng các n c SACU.

ệ ươ ể ữ ạ ệ ướ 3.2.1.3. Phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi ớ t Nam v i các n c SACU

ệ ườ ầ ư ả ẩ ở ệ ấ ấ ự d a trên vi c tăng c ng đ u t s n xu t hàng xu t kh u Vi t Nam đ ể

ầ ủ ứ ướ ậ ồ đáp  ng nhu c u c a các n ẩ   c SACU và khai thác ngu n hàng nh p kh u

ướ ừ t các n c SACU

ệ ươ ướ ệ ể Trong phát tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các n c SACU, Vi t Nam

ả ẩ ấ ẩ ọ ườ ậ ạ ầ c n chú tr ng c  đ y m nh xu t kh u và tăng c ẩ ng nh p kh u hàng hóa.

ả ế ụ ể ẩ ầ ư ả ấ ể ạ ấ ẩ ầ Đ  đ y m nh xu t kh u, c n ph i ti p t c đ u t s n xu t đ  có

ấ ẩ ấ ặ ồ ướ ngu n hàng xu t kh u, nh t là các m t hàng các n ầ   c SACU có nhu c u

ư ậ ế ị ệ ử ẩ ớ nh p kh u l n nh  má y móc thi t b , hàng đi n t ự   , hàng tiêu dùng, th c

ế ế ể ượ ệ ẩ ế ụ ự ệ ệ ph m ch  bi n. Vi c này có th  đ c th c hi n thông qua vi c ti p t c thu

ầ ư ừ ớ ủ ả ố hút đ u t t ồ  các công ty đa qu c gia, bao g m c  công ty l n c a Nam Phi

ư ạ ậ ợ ệ ầ ư ở ộ ả ề cũng nh  t o đi u ki n thu n l ạ ộ i cho ho t đ ng đ u t ấ   , m  r ng s n xu t

ủ ệ ướ ỉ ượ kinh doanh c a các doanh nghi p trong n c. Ch  khi có đ ồ c ngu n cung

119

ứ ạ ả ồ ớ ể ẩ   ng hàng hóa d i dào, có kh  năng c nh tranh cao thì chúng ta m i có th  đ y

ấ ạ ẩ m nh xu t kh u thành công.

ế ệ ườ ấ Cho   đ n   nay,   Vi t   Nam   th ng   xuyên   xu t   siêu   sang   các   n ướ   c

ạ ừ ặ ướ ề SACU. Đi u này m t ộ m t gây ra quan ng i t các n c SACU, có th ể

ẫ ớ ệ ướ ụ ế ệ ạ ằ d n t i vi c các n ậ   c này áp d ng các bi n pháp nh m h n ch  nh p

ẩ ừ ệ ể ệ ư ặ kh u t Vi t Nam. M t khác th  hi n là chúng ta ch a khai thác đ ượ   c

ấ ớ ủ ệ ề ồ ướ ngu n nguyên, nhiên li u có ti m năng r t l n c a các n c SACU. Do

ệ ẩ ừ ầ ẩ ạ ậ đó, Vi t Nam c n quan tâm khai thác, đ y m nh nh p kh u t các n ướ   c

ặ ế ế ấ ở ụ ả ướ SACU các m t hàng thi ụ t y u ph c v  cho s n xu t trong n c nh ư

ủ ả ệ ạ ặ ỗ qu ng, kim lo i, đá quý, g , nguyên li u th y s n…

ị ướ ệ ươ ể ệ 3.2.2. Đ nh h ng phát tri n quan h  th ạ ớ ữ ng m i v i gi a Vi t Nam

ướ ớ v i các n c SACU

ể ề ợ ươ ữ ạ ệ Đ  phát huy ti m năng h p tác th ng m i gi a Vi t Nam và các

ướ ở ộ ệ ươ ầ ả ữ ạ n ẩ c SACU, c n ph i thúc đ y và m  r ng quan h  th ng m i gi a Vi ệ   t

ướ ộ ớ Nam và các n ộ c SACU lên m t trình đ  m i.

ấ ạ ơ ả ệ ươ ứ ự ể ế Th  nh t, t o s  chuy n bi n c  b n trong quan h  th ạ   ng m i

ệ ướ ớ ề ủ ợ ữ gi a Vi ớ t Nam v i các n c trong SACU phù h p v i ti m năng c a các

bên

ệ ươ ữ ạ ệ ướ ờ Quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các n c SACU th i gian

ể ươ ớ ề ủ ả ố ớ qua đã phát tri n t ng đ i kh  quan. Song v i ti m năng to l n c a hai

ướ ở ộ ệ ạ ướ bên và xu h ng m  r ng quan h  kinh t ế ươ  th ng m i d ủ   ộ i tác đ ng c a

ế ệ ầ ầ ượ ệ ả xu th  toàn c u hóa, quan h  này c n đ ơ ả   ộ c c i thi n m t cách c  b n.

ớ ợ ề ợ ủ ụ Đi u này hoàn toàn phù h p v i l ẩ   i ích c a các bên và m c tiêu thúc đ y

ưở ệ ướ ặ tăng tr ng kinh t ế ươ  th ạ ng m i mà Vi t Nam và các n c SACU đã đ t ra.

ị ườ ủ ậ ấ ớ ướ ề Chúng ta đã nh n th y ti m năng to l n c a th  tr ng các n c SACU.

ứ ộ ệ ậ ỗ ự ệ ở ộ   Tuy nhiên, m c đ  quan tâm và vi c t p trung các n  l c vào vi c m  r ng

120

ị ườ ị ườ ớ ướ ị ườ ướ th  tr ng SACU so v i th  tr ng trong n c và các th  tr ng n c ngoài

ủ ệ ệ ầ ạ ự ấ khác c a các doanh nghi p Vi ể   t Nam còn th p. Do đó, c n t o s  chuy n

ứ ủ ơ ả ệ ế ậ ạ ể ự   bi n c  b n trong nh n th c c a các nhà lãnh đ o doanh nghi p. Đ  th c

ệ ố ị ướ ự ị ầ ướ ủ ấ hi n t t đ nh h ng này, c n có s  đ nh h ng c a các c p, các ngành và

ả ợ ủ ể ệ ệ ự s  quan tâm c a các doanh nghi p đ  khai thác có hi u qu  l ố   i ích qu c

ế ạ ủ ừ ủ ừ ự ệ gia, th  m nh c a t ng ngành và năng l c c a t ng doanh nghi p trong

ệ ươ ệ ữ ạ ệ ướ ể vi c phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các n c SACU.

ệ ươ ứ ầ ẩ ữ ạ Th  hai, c n có chính sách thúc đ y quan h  th ng m i gi a Vi ệ   t

ướ ậ ủ ế ộ ớ ợ ớ Nam v i các n c trong SACU phù h p v i các cam k t h i nh p c a Vi ệ   t

Nam

ệ ệ ợ ế ể ẫ Vi t   Nam   v n   còn   thi u   chính   sách   phát   tri n   quan   h   h p   tác

ươ ướ ư ặ th ạ ớ ng m i v i các n c SACU nh  chính sách m t hàng, chính sách th ị

ườ ỗ ợ ữ ữ ệ ệ ớ ơ ệ tr ng cùng v i các bi n pháp h  tr  h u hi u. H n n a, Vi t Nam đang

ế ộ ứ ệ ể ệ ậ ậ ế   hoàn thi n chính sách đ  đáp  ng các cam k t h i nh p. Vì v y, vi c ti p

ả ừ ạ ệ ế ệ ề ơ ụ t c hoàn thi n các chính sách và c  ch  ph i v a t o đi u ki n thu n l ậ ợ   i

ệ ệ ươ ị ườ ạ ướ cho các doanh nghi p Vi t Nam v n m nh ra th  tr ng n ồ   c ngoài, đ ng

ế ộ ủ ả ậ ờ th i ph i tuân th  nghiêm túc các cam k t h i nh p.

ể ậ ượ ị ườ ướ Đ   thâm   nh p   đ c   vào   th   tr ng   các   n c   SACU,   các   doanh

ệ ầ ượ ỗ ợ ư ề ề ị ặ ướ nghi p c n đ c h  tr các m t nh  v  thông tin, v  đ nh h ng phát

ị ườ ể ư ứ ệ ề tri n th  tr ng và v  pháp lý. Vi c nghiên c u và đ a ra các công c  h ụ ỗ

ả ẽ ạ ệ ể ệ ệ ề ợ ạ   tr  có hi u qu  s  t o đi u ki n cho các doanh nghi p phát tri n các ho t

ị ườ ướ ộ đ ng kinh doanh sang th  tr ng các n c trong SACU.

ị ườ ể ướ Khi phát tri n kinh doanh sang th  tr ng các n c SACU, các doanh

ệ ả ạ ẽ ệ ả ị ệ nghi p Vi ớ t Nam s  ph i c nh tranh v i các doanh nghi p b n đ a đ ượ   c

ướ ộ ở ứ ộ ệ ủ ư Nhà n ả c b o h m c đ  cao cũng nh  các doanh nghi p c a các n ướ   c

ỗ ứ ươ ố ữ khác đã có ch  đ ng t ng đ i v ng ch c ắ ở ị ườ  th  tr ng này. Do đó, các

121

ệ ệ ả ầ ạ doanh nghi p Vi t Nam c n nâng cao kh  năng c nh tranh và c n t ầ ổ ứ    ch c

ế ả ớ ệ ệ ố ướ các m i quan h  liên doanh, liên k t c  v i các doanh nghi p trong n c và

ướ ứ ạ ể n c ngoài đ  tăng s c c nh tranh.

ế ợ ớ ự ứ ạ ặ ặ ọ Th  ba, đa d ng hóa m t hàng k t h p v i l a ch n m t hàng có l ợ   i

ế ể ệ ươ ể ữ ạ ệ ướ th  đ  phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi ớ t Nam v i các n c trong

SACU

ị ườ ướ ứ ề ạ Do th  tr ng các n ậ   ớ c SACU khá đa d ng v i nhi u m c thu nh p,

ể ề ộ ế ề ầ nhi u trình đ  phát tri n kinh t khác nhau, nên nhu c u v  hàng hóa và

ụ ươ ủ ế ệ ạ ặ ẩ ấ ố ị d ch v  t ng đ i đa d ng. Vì th , vi c xu t kh u các m t hàng c a Vi ệ   t

ị ườ ướ ể ộ ạ ặ ả ầ Nam sang th  tr ng các n c SACU c n ph i đa d ng đ  m t m t phù

ể ệ ế ậ ặ ớ ụ   ợ h p v i xu th  kinh doanh hi n nay, m t khác đ  khai thác và t n d ng

ệ ể ị ườ ủ ầ ướ ướ ế tri t đ  nhu c u hàng hóa c a th  tr ng các n c SACU. Tr ầ   c h t, c n

ặ ọ ệ ợ ế ạ ớ ự l a ch n các m t hàng mà Vi t Nam có l i th  c nh tranh so v i các n ướ   c

ồ ệ ử ủ ạ ặ ố SACU và các đ i th  c nh tranh khác. Các m t hàng đó là đ  đi n t gia

ế ế ự ẩ ả ẩ ả ụ d ng, các s n ph m nông s n, th c ph m ch  bi n…

ứ ư ệ ươ ệ ữ ạ Th  t ả ủ , nâng cao hi u qu  c a các quan h  th ng m i gi a Vi ệ   t

ướ ớ Nam v i các n c trong SACU

ở ộ ệ ươ ể ệ ướ Vi c m  r ng và phát tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các n c SACU

ặ ượ ọ ầ ọ ớ ệ không nên chú tr ng m t l ng mà là c n chú tr ng t i hi u qu  đ t đ ả ạ ượ   c.

ị ườ ắ ề ạ ươ ủ Đây là th  tr ng c nh tranh gay g t v  giá và các th ng nhân c a Nam

ướ ề ầ ủ ử ố Phi, n ệ   c có vai trò c a ngõ c a kh i SACU đã có b  d y kinh nghi m

ạ ộ ậ ệ ờ ồ ươ trong ho t đ ng kinh doanh. Đ ng th i, lu t l kinh doanh t ứ   ố ng đ i ph c

ế ụ ượ ộ ẫ ướ ả ạ t p và các hàng rào b o h  v n ti p t c đ c các n c duy trì. Do đó, các

ệ ệ ứ ầ ậ ỹ doanh   nghi p   Vi t   Nam   c n   nghiên   c u   k   chính   sách,   lu t   pháp,   môi

ườ ế ộ ủ ướ ư ầ tr ng kinh t , văn hóa, xã h i c a các n c SACU, cũng nh  c n nghiên

ướ ợ ứ ỹ ề ố c u k  v  đ i tác tr c khi h p tác kinh doanh.

122

ả ệ ươ ệ 3.3. Gi ể i pháp phát tri n quan h  th ạ ữ ng m i gi a Vi t Nam và các

ướ ạ ế ế ầ n c trong SACU giai đo n đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2030

ả ở ấ ộ 3.3.1. Gi i pháp c p đ  vĩ mô

ườ ệ ạ ị ệ ớ 3.3.1.1. Tăng c ng quan h  chính tr , ngo i giao ữ  gi a Vi t Nam v i các

ướ n c trong SACU

ệ ạ ị ố ẹ ẽ ẩ Quan h  chính tr , ngo i giao t ầ t đ p s  góp ph n thúc đ y quan h ệ

ế ươ ể ậ ạ ườ ị kinh t , th ng m i. Vì v y, phát tri n và tăng c ệ ng quan h  chính tr  và

ạ ớ ầ ượ ẩ ơ ọ ngo i giao v i các n ướ SACU c n đ c ữ   c chú tr ng và thúc đ y h n n a

ớ ờ trong th i gian t i.

ớ ả ứ ệ ầ ớ ệ ẩ Th  nh t, ố ấ v i c  kh i SACU, Vi t Nam c n s m thúc đ y vi c thi ế   t

ệ ớ ơ ườ ướ ụ ể ậ l p quan h  v i c  quan th ự ủ ng tr c c a các n c SACU, c  th  là Ban

ư th  ký SACU.

ệ ử ạ ứ ầ ớ ệ ẩ ạ ứ Th  hai , c n s m thúc đ y vi c c  Đ i s  kiêm nhi m t i Swaziland

ướ ế ậ ể ạ ệ ệ ề ạ sau khi hai n c đã thi ệ   t l p quan h  ngo i giao đ  t o đi u ki n cho vi c

ệ ươ ể ữ ạ ướ ữ ệ phát tri n quan h  th ng m i gi a hai n c nói riêng và gi a Vi t Nam

ướ và các n c SACU nói chung.

ữ ầ ẩ ấ ệ ớ Th  baứ ế , c n thúc đ y các chuy n thăm c p cao gi a Vi t Nam v i các

ướ ệ ườ ế ổ ớ n c trong SACU . Vi c tăng c ng các chuy n thăm trao đ i đoàn v i các

ướ ự ẽ ị ế ầ ả ệ n ả c khu v c s  góp ph n qu ng bá hình  nh và v  th  Vi t Nam, cung

ữ ậ ậ ố ấ c p nh ng thông thông tin chính th ng, c p nh t cho các n ướ SACU cũng c

ư ệ ể ậ ổ ị ợ nh  là  d p  đ   hai bên  trao   đ i các  bi n  pháp thu n  l ộ   ạ i  cho ho t  đ ng

ươ ạ ươ th ng m i song ph ng.

ườ ạ ứ ầ Th  tứ ư, c n tăng c ủ ng phát huy vai trò c a Đ i s  quán và Th ươ   ng

ệ ạ ệ ướ ự ệ ụ v  Vi t Nam t i Nam Phi kiêm nhi m các n c SACU. ệ ủ   S  hi n di n c a

ệ ạ ạ ơ ạ ướ ế ớ các c  quan đ i di n ngo i giao t i các n c trên th  gi i có ý nghĩa vô

ạ ọ ơ ị ệ   ề ặ cùng quan tr ng. Ngoài ý nghĩa v  m t chính tr , các c  quan đ i di n

123

ạ ơ ươ ụ ệ ẩ ngo i giao trong đó có c  quan th ng v  có vai trò thúc đ y quan h  kinh

ữ ướ ạ ỗ ợ ế ươ t  th ng m i gi a n ớ c ta v i các n ướ ạ ị c t ệ   i đ a bàn, h  tr  doanh nghi p

ị ườ ế ậ ệ ạ ẩ ớ ợ ự thâm nh p tr c ti p th  tr ng. Bên c nh vi c thúc đ y h p tác v i các

ướ ơ ở ươ ả ế ậ n c SACU trên c  s  song ph ầ ng, cũng c n ph i thi ẩ   t l p và thúc đ y

ườ ự ủ ư ụ ở ệ ớ ơ quan h  v i c  quan th ng tr c c a SACU là Ban th  ký có tr s  đóng

ạ t i Namibia.

ứ ể ườ ả ưở ủ ệ Th  năm, đ  tăng c ng uy tín và  nh h ng c a mình, Vi ầ   t Nam c n

ỗ ợ ỹ ự ể ẻ ệ ậ tích c c chia x  kinh nghi m phát tri n và h  tr k  thu t cho các n ướ   c

ướ ướ ệ SACU. Hi n nay, các n c Châu Phi nói chung và các n c SACU nói riêng

ệ ể ẫ ộ ế ề đ u coi Vi t Nam là m t hình m u thành công trong phát tri n kinh t và

ọ ậ ủ ệ ố ệ ố ả mu n h c t p mô hình, kinh nghi m c a Vi t Nam. Trong b i c nh Vi ệ   t

ồ ự ề ể ỗ ợ ề ướ Nam không có nhi u ngu n l c v  tài chính đ  h  tr  cho các n c SACU

ỗ ợ ỹ ậ ủ ệ ẻ ệ ệ ẽ ượ thì vi c chia x  kinh nghi m và h  tr  k  thu t c a Vi t Nam s  đ c các

ướ ự ế ủ ả ớ ợ ệ n c SACU đánh giá cao, phù h p v i kh  năng th c t c a Vi t Nam.

ự ệ ẻ ể ệ ớ ướ Các lĩnh v c Vi t Nam có th  chia x  kinh nghi m v i các n c SACU là

ế ế ể ể phát tri n kinh t ế ư  t ỗ   ệ  nhân, phát tri n nông nghi p, nông thôn, ch  bi n g ,

ủ ả ố ế ậ ộ ồ ẩ ấ ẩ nuôi tr ng th y s n, h i nh p qu c t và thúc đ y xu t kh u…

ệ ẩ ế ậ ơ ế ủ 3.3.1.2. Thúc đ y vi c thi t l p và phát huy vai trò c a các c  ch  quan h ệ

ự ủ ươ ướ liên chính ph  trong lĩnh v c th ạ ớ ng m i v i các n c SACU

ướ ế ệ ố ợ ầ ớ Tr c h t, Vi t Nam c n ph i h p v i phía Nam Phi phát huy vai trò

ự ủ ế ệ ơ ươ ủ c a các c  ch  quan h  liên chính ph  trong lĩnh v c th ạ ng m i đã đ ượ   c

ế ậ ủ ề ợ ữ ố thi t l p gi a hai bên là Di n ễ đàn đ i tác liên chính ph  v  H p tác Kinh

ươ ạ ậ ỹ ệ ế t , th ọ ng m i, khoa h c, k  thu t và v ăn hoá Vi Ủ   t Nam – Nam Phi và  y

ươ ạ ỗ ợ ệ ổ ban Th ng m i h n h p Vi t Nam – Nam Phi. Trong khuôn kh  các c ơ

ẽ ề ể ế ấ ộ ổ ố ch  này, hai bên s  trao đ i, th ng nh t các n i dung v  phát tri n quan h ệ

ươ ạ ươ ổ ề ệ ể ờ ồ th ng m i song ph ng. Đ ng th i, hai bên có th  trao đ i v  vi c phát

124

ệ ươ ể ữ ạ ệ ướ tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các n c SACU vì Nam Phi có

ệ ề ạ ớ ố ổ ố vai trò đi u ph i và đ i di n cho kh i SACU khi trao đ i, đàm phán v i các

ươ ạ ủ ố đ i tác th ng m i c a SACU.

ệ ệ ẩ ầ ậ ớ Cùng v i đó, Vi t Nam c n thúc đ y vi c thành l p Nhóm công tác

ề ươ ạ ớ ổ ề ư ể ấ chung v  th ng m i v i Ban Th  ký SACU đ  trao đ i v  các v n đ ề

ế ể ươ ữ ạ ệ ướ liên quan đ n phát tri n th ng m i gi a Vi ớ t Nam v i các n c SACU.

Ở ấ ươ ệ ậ ẩ ộ  c p đ  song ph ng, Vi t Nam cũng nên thúc đ y thành l p các

ặ Ủ ế ợ ư Ủ ủ ươ ơ c  ch  h p tác nh   y ban liên chính ph  ho c  y ban th ạ ỗ   ng m i h n

ướ ề ề ố ớ ợ h p v i các n c Namibia và Botswana là các đ i tác có nhi u ti m năng

ệ ươ ể ạ phát tri n quan h  th ng m i.

ứ ế ệ ệ ẩ ị 3.3.1.3. Nghiên c u thúc đ y vi c đàm phán, ký k t các hi p đ nh, quy ch ế

ươ ươ ươ ướ th ạ ng m i đa ph ng và song ph ớ ng v i các n c SACU

ấ ừ ự ế ệ ế ộ ế Xu t phát t th c t hi n nay ố  SACU là m t kh i liên k t kinh t khá

ẽ ặ ượ ộ ố ch t ch , đã hình thành đ ế c m t liên minh thu  quan th ng nh t ấ , do đó để

ủ ệ ề ẩ ấ ệ ạ ộ ạ t o đi u ki n cho ho t  đ ng xu t kh u c a Vi t Nam sang th  tr ị ườ   ng

ả ơ ướ ầ ứ ế ấ SACU, các c  quan qu n lý Nhà n ệ   ề c c n nghiên c u đ  xu t ký k t hi p

ươ ạ ự ế ượ ị ị đ nh   th ng   m i   t ớ   do   v i   kh i ệ ố SACU.   Vi c   ký   k t   đ ệ c   Hi p   đ nh

ươ ạ ự ẽ ở ủ ử th ng m i t do (FTA) v i ớ SACU s  m  cánh c a cho hàng hóa c a Vi ệ   t

ị ườ ủ ướ ậ Nam xâm nh p vào th  tr ng chung c a các n ự c trong khu v c, đây cũng

ướ ủ ề ệ ế là m tộ  xu h ng c a n n kinh t ế ế ớ  th  gi i hi n nay khi mà các cam k t đa

ươ ụ ệ ư ướ ả ộ ướ ph ng không còn là m t công c  hi u qu  nh  tr c đây . Tr ắ   c m t,

ệ ấ ớ ề ầ ướ ệ ế Vi t Nam c n  đ  xu t v i các n ứ   c SACU vi c ti n hành nghiên c u

ữ ề ế ả ệ chung v  kh  năng đàm phán, ký k t FTA gi a Vi ớ t Nam v i các n ướ   c

ứ ượ ẽ ắ SACU. Sau khi nghiên c u chung đ c hoàn thành, hai bên s  cân nh c đ ể

ệ ớ ở ộ ụ ẩ ớ ướ thúc đ y vi c s m kh i đ ng đàm phán v i m c tiêu là tr c năm 2020 s ẽ

ự ươ ạ ự ệ ướ hình thành khu v c th ng m i t ữ  do gi a Vi t Nam và các n c SACU.

125

ữ ủ ộ ệ ướ N i dung c a FTA gi a Vi t Nam và các n ậ c SACU nên t p trung vào các

ươ ạ ươ ụ ầ ư ạ ị ự lĩnh v c là th ng m i hàng hóa, th ng m i d ch v , đ u t ơ  và c  ch ế

ả ữ ế gi ấ i quy t tranh ch p gi a các bên.

ớ ặ ủ ế ờ ồ ướ ộ Đ ng th i, v i đ c thù c a m t liên minh thu  quan là các n ẫ   c v n

ướ ầ ớ ế duy trì hàng rào phi thu  quan riêng, nên Nhà n ệ   c c n s m xem xét vi c

ể ậ ỏ ớ ướ ề ấ ề đàm phán đ  có các th a thu n v i các n c trong SACU v  v n đ  này.

ệ ầ ớ ướ ặ Đ c bi t là c n đàm phán v i Nam Phi vì n ệ ố c này có h  th ng các hàng

ế ươ ố ỉ ượ ướ rào phi thu  quan t ng đ i hoàn ch nh và đ c các n c thành viên SACU

ụ ầ ộ ượ ẩ ớ khác áp d ng. Các n i dung c n đ ỏ   c thúc đ y đàm phán s m là các th a

ự ậ ạ ề ể ậ ẫ ề ệ ậ ộ ị thu n công nh n l n nhau v  ki m d ch đ ng th c v t, t o đi u ki n cho

ệ ườ ổ ươ ữ ạ ả ệ vi c tăng c ng trao đ i th ng m i hàng nông s n gi a Vi t Nam và các

ướ n c SACU.

ầ ớ ế ề ậ ợ ỏ ạ Bên c nh đó , cũng c n s m ký k t th a thu n h p tác v  ngân hàng.

ự ề ệ ạ ướ ẫ T i khu v c, doanh nghi p nhi u n c v n không có thói quen thanh toán

ẫ ươ ứ ặ ủ ế ằ b ng L/C mà v n ch  y u thanh toán theo ph ng th c T/T ho c D/P.

ế ầ ệ ệ ạ ư ố Ngoài ra, h u h t các ngân hàng Vi ự   t Nam ch a có m i quan h  đ i lý tr c

ự ế ớ ườ ả ti p v i các ngân hàng khu v c nên th ng ph i thanh toán qua ngân hàng

ứ ệ ề ế ấ ậ ỏ ờ ậ   th  ba gây m t nhi u chi phí, th i gian. Vì v y, vi c ký k t các th a thu n

ự ẽ ươ ợ h p tác trong lĩnh v c ngân hàng s  giúp cho các ngân hàng th ạ   ng m i

ướ ơ ở ể ế ậ ệ ạ ự ế ớ n c ta có c  s  pháp lý đ  thi t l p quan h  đ i lý tr c ti p v i các ngân

ươ ạ ạ ệ ụ ể ẩ hàng th ng m i t i các n ướ SACU đ  thúc đ y các nghi p v  thanh toán c

ệ ớ ế ẩ ậ ấ ạ ậ ỏ xu t nh p kh u. Vi c s m k t các th a thu n ngân hàng cũng t o c  s ơ ở

ươ ạ ướ ả pháp lý cho các ngân hàng th ng m i n c ta xem xét, thăm dò kh  năng

ở ạ ướ ể ừ ể ộ m  các chi nhánh t i các n ự c khu v c đ  t ồ    đó có th  huy đ ng ngu n

ợ ố ầ ư ủ ướ ự ả ị ố v n b n đ a và tài tr  v n cho chính các d  án đ u t c a n c ta vào khu

ướ ủ ắ ệ ể ớ ế v cự . Tr c m t, các ngân hàng c a Vi ỏ   t Nam có th  s m ký k t các th a

126

ủ ậ ớ ợ thu n h p tác v i các ngân hàng có uy tín c a Nam Phi, các ngân hàng này

ự ề ạ ạ ướ ắ ề đ u có ti m l c tài chính m nh và có m ng l ộ i kinh doanh r ng kh p các

ướ ủ ạ ệ n c SACU. Bên c nh đó, các ngân hàng c a Vi ắ   ầ t Nam cũng c n cân nh c

ệ ớ ệ ặ ạ ở ạ vi c s m m  văn phòng đ i di n ho c chi nhánh t ơ i Nam Phi, n i có ngành

ể ở ộ ạ ộ ể ị ngân hàng khá phát tri n, đ  m  r ng đ a bàn ho t đ ng cho các ngân hàng

ư ỗ ợ ố ơ ạ ộ ủ cũng nh  h  tr  t ệ   t h n cho ho t đ ng kinh doanh c a các doanh nghi p

ệ Vi t Nam.

ườ ệ ỗ ợ ệ ệ ể 3.3.1.4. Tăng c ng vi c h  tr  doanh nghi p Vi t Nam phát tri n quan h ệ

ươ ướ th ạ ớ ng m i v i các n c trong SACU

ẩ ề ề ạ Th  nh t, ứ ấ c n đầ y m nh công tác thông tin tuy n truy n v  th  tr ề ị ườ   ng

ướ các n c SACU.

ị ườ ạ ộ ệ ớ Thông tin th  tr ng có vai trò to l n trong vi c ho t đ ng kinh doanh

ệ ệ ị ị ề   ủ c a doanh nghi p. Tuy nhiên hi n nay, do v  trí đ a lý xa, thông tin hai chi u

ữ ướ ế ậ ấ ơ gi a n ớ c ta v i các n ả   ướ SACU còn r t thi u. Vì v y, các c  quan qu n c

ướ ể ả ả ả ằ lý Nhà n c ph i quan tâm phát tri n công tác thông tin nh m đ m b o có

ẽ ữ ặ ạ ồ ộ ự ợ s  h p tác ch t ch  gi a các B , ngành, t o ra ngu n thông tin phong phú,

ề ị ườ ự ừ ứ ậ ậ đáng tin c y v  th  tr ng khu v c, t đó nâng cao nh n th c cho các doanh

ớ ủ ề ề ị ườ ệ ơ ị nghi p và các đ n v  có liên quan v  ti m năng to l n c a th  tr ng này.

ứ ầ ủ ư ệ ắ ậ Khi mà doanh nghi p ch a có nh n th c đ y đ  và đúng đ n v  th  tr ề ị ườ   ng

ủ ươ ự ế ọ ủ ướ khu v c do thi u thông tin thì m i ch  tr ng c a Nhà n ề ấ c đ u r t khó

ệ ả ầ ớ ệ ả phát huy hi u qu . Công tác thông tin c n chú ý t ấ   i tính hi u qu , cung c p

ế ự ệ ặ ệ ữ các thông tin thi t th c cho doanh nghi p đ c bi t là nh ng thông tin v ề

ị ườ ự ầ ớ ệ ậ ẩ ố tình hình th  tr ng, d  báo nhu c u, gi i thi u đ i tác nh p kh u…

ả ộ ươ ươ ạ ủ Các   b n   tin   c a   B   Công   Th ng,   Phòng   Th ng   m i   và   Công

ệ ươ ệ ạ ế ụ ệ nghi p Vi t Nam, Th ụ ng v  Vi t Nam t ầ i Nam Phi c n ti p t c đ ượ   c

ụ ố ơ ủ ụ ể ể ầ ầ ư ề ộ đ u t v  n i dung đ  có th  ph c v  t t h n theo nhu c u c a doanh

127

ơ ộ ế ệ ệ ầ ọ nghi p, trong đó c n chú tr ng đ n vi c thông tin các c  h i kinh doanh

ệ ủ ệ ướ cho các doanh nghi p c a Vi t Nam và các n c SACU.

ị ướ ị ườ ả ứ Th  hai, h  tr  đ ỗ ợ nh h ng th  tr ng, s n ph m ẩ cho các doanh nghi pệ

ả ẩ ấ ấ ẩ ả s n xu t các s n ph m xu t kh u

ố ớ ị ườ ề ớ Đ i v i các th  tr ng m i, còn nhi u khó khăn, thông tin th  tr ị ườ   ng

ướ ủ ướ ế ứ ế còn thi u nh ư các n c SACU thì vai trò c a nhà n ọ   c h t s c quan tr ng

ị ướ ị ườ ả ộ ươ ệ trong vi c đ nh h ng th  tr ẩ ng, s n ph m. Do đó, B  Công Th ng và

ươ ệ ạ ầ ị ướ Th ụ ng v  Vi t Nam t i Nam Phi c n đ nh h ệ   ng cho các doanh nghi p

ứ ẩ ấ ả ượ ẩ ướ ả s n xu t các s n ph m đáp  ng đ c các tiêu chu n do các n c SACU quy

ứ ượ ị ế ủ ườ ạ ư ị đ nh cũng nh  đáp  ng đ c th  hi u c a ng i tiêu dùng t i các n ướ   c

SACU.

ờ ỳ ề ậ ẩ ỹ ướ V  tiêu chu n k  thu t, trong th i k  apartheid tr ị ấ   c đây, khi b  c m

ộ ề ự ế ự ự ể ớ ậ v n thì Nam Phi đã xây d ng m t n n kinh t l c khá phát tri n v i các t

ẩ ậ ệ ượ ụ ạ ỹ tiêu chu n k  thu t riêng bi t, đ c  áp d ng t i Nam Phi và các n ướ   c

ệ ề ẩ ượ ạ SACU. Khá nhi u các tiêu chu n này hi n nay đ ụ c áp d ng t i các n ướ   c

ệ ế ớ ổ ắ ụ ệ ộ SACU và khác bi ớ t so v i th  gi i (  c m đi n là m t ví d ).

ề ị ế ườ ở ướ ể ượ V  th  hi u, ng i tiêu dùng các n c SACU có th  đ c chia làm

ệ ầ ớ ườ ậ ở ứ hai nhóm khá khác bi t đó là ph n l n ng i da đen có thu nh p ấ    m c th p

ộ ộ ậ ườ ậ ắ và m t b  ph n ng ệ ầ   i da tr ng có thu nh p khá cao. Các doanh nghi p c n

ướ ụ ể ể ị ế ứ ủ ị có đ nh h ng c  th  đ  đáp  ng th  hi u tiêu dùng c a hai nhóm khách

hàng này.

ườ ệ ạ ộ ế ươ Th  ba,ứ tăng c ng và nâng cao hi u qu ả ho t đ ng xúc ti n th ạ   ng m i

ố qu c gia

ể ấ ạ ộ ế ờ ươ ạ ố Có th  th y, th i gian qua, ho t đ ng xúc ti n th ng m i qu c gia t ạ   i

ị ườ ấ ườ ả ủ ệ ế ẫ th  tr ng SACU r t ít và không th ng xuyên d n đ n hi u qu  c a các

ạ ộ ệ ế ẫ ệ   ho t đ ng không cao. Đây cũng là nguyên nhân d n đ n vi c doanh nghi p

128

ề ị ườ ế ế ạ ẩ ẩ ả hai bên thi u thông tin v  th  tr ủ   ấ ng và s n ph m xu t kh u th  m nh c a

ả ổ ươ ạ ở ạ ộ nhau, c n tr  ho t đ ng trao đ i th ng m i.

ị ườ ủ ề ề ị ệ ặ Trong đi u ki n đ c thù c a th  tr ơ ở ạ ầ   ng xa cách v  đ a lý, c  s  h  t ng

ị ườ ể ế ươ ạ ấ kém phát tri n, công tác th  tr ng, xúc ti n th ng m i có vai trò r t quan

ầ ọ ượ ể ẽ ằ ạ ạ ườ ậ ợ tr ng, c n đ c tri n khai m nh m  nh m t o môi tr ng thu n l i cho

ị ườ ữ ẩ ấ ươ ế ươ ớ xu t kh u. V i nh ng th  tr ng này, các ch ng trình xúc ti n th ạ   ng m i,

ở ộ ị ườ ượ ụ ể ạ ộ ắ ố m  r ng th  tr ầ ng c n đ ạ   ớ c c  th  hóa và g n v i ho t đ ng đ i ngo i,

ỗ ợ ệ ủ ệ ạ ỏ ị ậ   ế tranh th  ngo i giao h  tr  vi c ký k t các Hi p đ nh khung, các Th a thu n

ứ ấ ả ạ ệ ạ ợ ồ ị ớ và các H p đ ng dài h n có giá tr  l n, đây là hình th c r t hi u qu  t i các

ộ ố ướ ụ ờ ướ n c Châu Phi mà m t s  n c châu Á đã áp d ng thành công th i gian qua.

ố ế ệ ề ạ ư ệ ắ Trong đi u ki n c nh tranh qu c t ạ ộ    gay g t nh  hi n nay, ho t đ ng

ồ ạ ế ẫ ấ ề ế ạ ả ạ ẩ xúc ti n xu t kh u v n còn t n t i nhi u h n ch , làm gi m tính c nh tranh

ệ ị ườ ố ế ữ ể ắ ủ c a hàng hóa Vi t Nam trên th  tr ng qu c t ồ   ụ . Đ  kh c ph c nh ng t n

ế ạ ế ươ ầ ậ ạ ố ạ t i, h n ch  này, công tác xúc ti n th ng m i qu c gia c n t p trung cho

ướ ị các đ nh h ng ư nh  sau:

ườ ệ ả ồ ờ ­ Tăng c ng v  s  l ề ố ượ , đ ng th i nâng cao hi u qu  và ch t l ấ ượ   ng ng

ạ ộ ế ươ ạ ạ ị ườ ư ệ ủ c a các ho t đ ng xúc ti n th ng m i t i th  tr ng,  u tiên vi c tuyên

ế ệ ề ợ ồ ớ ỉ ậ   truy n, tìm ki m h p đ ng và khách hàng l n, lâu dài, tránh vi c ch  t p

ự ế ạ ợ ể ả ế ộ trung vào bán hàng tr c ti p t i các h i ch  tri n lãm. C i ti n công tác xúc

ế ươ ế ớ ạ ti n th ề ng m i, không tuyên truy n chung chung mà ti n t i làm sâu theo

ụ ể ườ ệ ậ ị ừ t ng ngành hàng, đ a bàn c  th . Tăng c ng vi c thu th p thông tin, phân

ị ườ ạ ứ ươ ệ tích th  tr ng, Đ i s  quán và Th ng v ụ Vi t Nam t ạ Nam Phi kiêm i

ệ ướ ể ệ ự nhi m các n c SACU c n ạ ộ   ầ   th  hi n vai trò tích c c trong các ho t đ ng

ạ ế ệ ạ ị ướ ỗ ợ ệ ngo i giao kinh t , vai trò đ i di n và đ nh h ng h  tr  doanh nghi p Vi ệ   t

ạ ộ ạ ị ườ Nam trong các ho t đ ng t i th  tr ng.

ườ ổ ứ ệ ả ­ Tăng c ng ngân sách t ch c các đoàn doanh nghi p đi kh o sát th ị

129

ườ ị ườ ữ ư ế ề ớ tr ng do đây là nh ng th  tr ấ   ng m i, thi u thông tin nh ng ti m năng r t

ế ợ ể ộ ợ ớ l n. Nên k t h p tham gia h i ch , tri n lãm qu c t ố ế ạ ướ ở ạ i n c s  t t ề   i nhi u

ơ ộ ố ể ư ớ ớ ệ ơ h n vì đây là c  h i t t đ  giao l u v i khách hàng, gi i thi u hàng hóa Vi ệ   t

ỉ Nam, không ch  có n ướ ở ạ , mà còn có các doanh nghi p c s  t ệ ở ướ  n i c khác t ớ   i

ứ ổ ự ộ ố ộ ầ ễ ể ứ ả ố tham d . Nghiên c u t ch c m t s  h i th o, tu n l tri n lãm qu c gia

ớ ơ ộ ể ề ệ ươ ạ ị ườ gi i thi u ti m năng, tìm hi u c  h i giao th ng t i th  tr ng và gi ớ   i

ệ ẩ ấ ả ẩ ả ặ thi u s n ph m xu t kh u (may m c, giày dép, nông s n, hàng hóa tiêu

ị ườ ế ậ ổ ổ ớ ằ dùng…). Thay đ i, đ i m i cách ti p c n th  tr ụ ng, nh m m c đích nâng

ư ế ợ ủ ệ ả ả ấ cao hi u qu , gi m chi phí nh  k t h p tháp tùng các đoàn c p cao c a nhà

ạ ị ườ ổ ứ ướ n ủ c, chính ph  đi công tác t i th  tr ờ ng; m i và t ch c các đoàn doanh

ủ ệ ạ ệ ỡ ố ặ ổ nghi p c a B n sang Vi t Nam g p g  đ i tác và mua hàng; t ứ  ch c các

ổ ọ ệ ừ bu i t a đàm doanh nghi p t xa…

ứ ế ể ậ ươ ­ Nghiên c u tri n khai thành l p các Trung tâm xúc ti n th ạ   ng m i,

ạ ị ườ ứ ướ ố ợ ớ ạ kho ngo i quan t i th  tr ng theo hình th c Nhà n c ph i h p v i doanh

ệ ề ể ệ ấ ệ nghi p đ  cung c p thông tin hai chi u cho các doanh nghi p Vi t Nam và

ệ ướ ở ạ ướ các doanh nghi p n c s  t i, tr c m t t ắ ạ Nam Phi. Các trung tâm này giữ i

ữ ệ ầ ố ệ vai trò là c u n i gi a các doanh nghi p Vi t Nam và các doanh nghi p s ệ ở

ị ườ ể ậ ệ ả ấ ỉ ị ạ t i, đi m thâm nh p th  tr ậ   ng hi u qu  và chi phí th p, là đ a ch  tin c y

ướ ệ ả ệ ộ ạ ơ ố ớ đ i v i các c  quan nhà n c, các hi p h i, doanh nghi p c  hai bên t i các

ị ườ th  tr ng này.

ơ ế ạ ộ ổ ị ệ ­ Cần hoàn thi n và ban hành c  ch  tài chính  n đ nh cho ho t đ ng xúc

ươ ụ ọ ủ ệ ế ạ ấ ẩ ế ti n th ng m i, coi đây là nhi m v  tr ng tâm c a xúc ti n xu t kh u. Đây là

ứ ỗ ợ ố ạ ộ ủ ấ ẩ ẫ cách th c h  tr  t t cho ho t đ ng xu t kh u mà v n tuân th  theo các quy

ự ế ỗ ợ ủ ấ ẩ ầ ộ ị đ nh c a WTO không h  tr  xu t kh u m t cách tr c ti p. Kinh phí c n giao

ự ế ộ ươ ượ ướ ệ tr c ti p cho B  Công Th ơ ng, c  quan đ c nhà n ả   c giao trách nhi m qu n

ạ ộ ế ề ươ ạ ằ ố lý và đi u hành ho t đ ng xúc ti n th ng m i trên toàn qu c nh m tăng tính

130

ự ế ộ ủ ộ ề ệ ả ả ờ ị ụ ủ   ch  đ ng và đ m b o vi c đi u hành k p th i theo s  bi n đ ng liên t c c a

ị ườ th  tr ng.

ế ợ ạ ộ ế ươ ạ ớ ế ­ C nầ  k t h p các ho t đ ng xúc ti n th ầ   ng m i v i xúc ti n đ u

ư ạ ộ ư ầ ố ị t và giao l u văn hóa, du l ch trong các ho t đ ng mang t m qu c gia

ạ ị ườ t i các th  tr ng.

ệ ố ợ ầ ẩ ớ ướ Th  t ứ ư Vi , ệ t Nam c n thúc đ y vi c ph i h p v i các n c SACU

ỗ ợ ươ ế ệ ế ạ trong xúc ti n và h  tr  th ể   ng m i vĩ mô thông qua vi c ký k t và tri n

ươ ế ề ợ ươ ữ ạ ơ khai các ch ng trình h p tác v  xúc ti n th ng m i gi a các c  quan xúc

ế ươ ệ ướ ỗ ợ ạ ằ ti n th ạ ủ ng m i c a Vi t Nam và các n ề   c SACU nh m h  tr , t o đi u

ệ ủ ậ ợ ề ệ ệ ể ki n cho các doanh nghi p c a hai bên có đi u ki n thu n l ạ   i tri n khai ho t

ợ ị ộ đ ng giao d ch và h p tác kinh doanh.

ế ệ ị 3.3.2. Khuy n ngh  cho doanh nghi p

ể ệ ầ ấ ẩ   ọ 3.3.2.1. Các doanh nghi p c n chú tr ng phát tri n ngành hàng xu t kh u

ướ ợ ớ phù h p v i th  tr c SACU ị ườ  các n ng

ự ế ủ ề ấ ẩ ậ Th c   t cho   th y,   trong   khi   ti m   năng   nh p   kh u   c a   các   n ướ   c

ủ ạ ấ ặ ạ ướ SACU r t đa d ng phong phú, thì ch ng lo i m t hàng mà n ấ   c ta xu t

ị ườ ẩ ề ệ ẫ ơ kh u sang th  tr ậ ng này v n còn đ n đi u, t p trung quá nhi u vào m t s ộ ố

ệ ử ả ả ặ ẩ ệ ẹ m t hàng nông s n, s n ph m đi n t và hàng công nghi p nh . Tr ướ   c

ộ ỷ ọ ấ ớ ế ạ ậ ả đây, g o đã chi m m t t ớ    tr ng r t l n (kho ng 50%). Tuy v y, ngay v i

ư ủ ế ề ạ ặ m t  hàng   g o  chúng   ta  cũng  ch a   khai  thác  h t  ti m  năng  c a   các  th ị

ườ ủ ế ạ ẳ ậ ẩ ạ ặ ồ tr ng này. Ch ng h n Nam Phi nh p kh u ch  y u m t hàng g o đ  thì

ướ ạ ộ ố ặ ữ ứ ư ể ơ n c ta l i ch a th  đáp  ng. H n n a, có m t s  m t hàng khác thì chúng

ạ ượ ố ỗ ứ ị ườ ướ ta v n đã t o đ c ch  đ ng trên th  tr ng các n c SACU vài năm tr ướ   c

ỗ ứ ể ạ ư ề ầ ấ đây, nh ng nay đang d n m t ch  đ ng do không th  c nh tranh v  giá c ả

ủ ướ ủ ạ ặ ẳ ỹ ớ v i hàng c a các n ệ c khác, ch ng h n hàng may m c, th  công m  ngh .

131

ể ậ ưở ẩ ổ ấ ị Vì v y, đ  duy trì tăng tr ng xu t kh u  n  đ nh sang các n ướ   c

ệ ệ ủ ộ ể ả SACU, các doanh nghi p Vi t Nam ph i ch  đ ng phát tri n ngành hàng

ẩ ấ ướ ứ ẩ ả ạ ấ ả xu t kh u theo hai h ấ   ng. Th  nh t là ph i đa d ng hóa s n ph m xu t

ẩ ướ ị ườ ủ ề ề kh u, vì các n c SACU là th  tr ạ   ng ti m năng cho nhi u ch ng lo i

ủ ừ ứ ả ả ẩ ạ ấ   hàng hóa. Th  hai là ph i nâng cao tính c nh tranh c a t ng s n ph m xu t

ấ ượ ề ả ẫ ẩ ớ ướ kh u v  giá c , m u mã, ch t l ng. Nhìn chung v i các n c SACU, th ị

ườ ấ ượ ẩ ư ả tr ỏ ả ng không đòi h i s n ph m ch t l ổ   ng quá cao nh ng ph i có tính  n

ặ ệ ả ẻ ẩ ạ ả ị đ nh và đ c bi ề t giá ph i r . C nh tranh v  giá thành s n ph m đang là

ủ ệ ế ể ướ ướ ủ ố đi m y u c a các doanh nghi p n c ta tr ự   c các đ i th  trong khu v c,

ệ ố ặ đ c bi t là Trung Qu c.

ệ ổ ệ ướ ệ ạ ớ Bên c nh vi c đ i m i công ngh , các doanh nghi p n ầ c ta c n chú

ọ ế ế ả ị ử ụ ủ ả ẩ ẩ tr ng khâu thi t k  s n ph m, gia tăng giá tr  s  d ng c a s n ph m ch ứ

ệ ả ụ ặ ấ ộ ệ ố ớ không ph  thu c hoàn toàn vào công ngh  s n xu t, đ c bi t đ i v i các

ế ạ ẩ ấ ướ ngành hàng chúng ta đang có th  m nh xu t kh u sang các n c SACU

ư ệ ả ế ệ ơ nh  nông s n, hàng d t may, máy móc thi ả   t đi n, c  khí, giày dép, s n

ặ ẩ ệ ệ ế ế ẫ ự ph m nh a. Đ c bi t trong vi c thi t k  m u mã và nâng cao giá tr  s ị ử

ấ ả ẩ ẩ ướ ấ ế ụ d ng cho s n ph m xu t kh u sang các n c SACU, nh t thi t các doanh

ắ ượ ệ ả ắ ạ ộ ế ố ữ nghi p ph i năng đ ng, sáng t o, n m b t đ c nh ng y u t tôn giáo, văn

ị ườ ủ ậ ướ ớ ể ạ hóa, t p quán tiêu dùng c a th  tr ng mà mình h ng t ả   i đ  t o cho s n

ộ ấ ẫ ẩ ệ ữ ả ạ ớ ph m đ  h p d n khác bi ẩ t so v i nh ng s n ph m c nh tranh. Đây đang

ế ủ ệ ể ướ ộ ố ố ủ ế ớ là đi m y u c a các doanh nghi p n c ta n u so v i m t s  đ i th  trong

ư ự ố khu v c nh  Trung Qu c hay Thái Lan.

ị ườ ư ớ ướ ữ ệ Song song v i vi c đ a vào th  tr ng các n ả   c SACU nh ng s n

ự ệ ạ ẩ ầ ph m có tính c nh tranh, các doanh nghi p c n chú ý xây d ng th ươ   ng

ị ặ ệ ả ẩ ộ ệ ạ hi u s n ph m. Đây là m t giá tr  đ c bi ỗ ứ t t o nên ch  đ ng lâu dài cho

132

ị ườ ươ ượ ườ ệ doanh nghi p trên th  tr ng. Th ệ ng hi u khi đ c ng i tiêu dùng tín

ử ụ ậ ợ ệ ẽ ạ ọ nhi m s  làm cho h  yên tâm khi s  d ng, t o thu n l ệ i cho vi c phân

ị ườ ữ ậ ả ố ầ ư ớ ậ ph i, xâm nh p nh p nh ng m ng th  tr ng m i, thu hút đ u t .

ế ẩ ạ ươ ạ ủ 3.3.2.2. Đ y m nh công tác xúc ti n th ng m i c a các doanh nghi p t ệ ạ   i

ị ườ ướ th  tr ng các n c SACU

ế ươ ạ ủ ệ ướ ạ Công tác xúc ti n th ng m i c a các doanh nghi p n c ta t i th ị

ườ ướ ư ượ tr ng châu Phi nói chung và các n c SACU nói riêng ch a đ c quan

ộ ố ứ ệ ặ ờ tâm đúng m c. M c dù th i gian qua, m t s  doanh nghi p đã tham gia tháp

ạ ạ ặ ự ổ ứ ế ứ tùng lãnh đ o t i các chuy n thăm chính th c, ho c t t ch c đi nghiên

ị ườ ể ộ ứ ạ ứ c u th  tr ợ ng, tham gia h i ch , tri n lãm quôc t ế ổ  t ch c t i Nam Phi,

ư ự ờ ụ ạ ộ nh ng nhìn chung các ho t đ ng này còn mang tính t ư    phát và th i v , ch a

ượ ệ ợ phát huy đ ả ư c hi u qu  nh  mong đ i.

ế ươ ạ ạ ướ ầ Trong công tác xúc ti n th ng m i t i các n c SACU, c n chú ý

ộ ố ộ ế đ n m t s  n i dung sau:

ử ậ ­ Thu th p và x  lý thông tin

ạ ớ ế ệ ạ ở ể   Tình tr ng thi u thông tin đang là tr  ng i l n trong vi c phát tri n

ữ ướ ướ ệ ố buôn bán gi a n ớ c ta v i các n c SACU. Đa s  các doanh nghi p ch ỉ

ế ế ướ ư ộ bi t  đ n châu Phi nói chung và các  n c  SACU  nói riêng nh  m t th ị

ườ ủ ấ ầ ắ ườ ề ể ị tr ng r i ro, đ y b t tr c nên th ữ   ng ít ch u tìm hi u ti m năng, nh ng

ợ ạ ị ườ ơ ộ c  h i h p tác kinh doanh t i th  tr ư ng  này, cũng nh  các chính sách

ươ ụ ậ ở ộ ạ ả ậ ố ị th ng m i, các phong t c t p quán b n đ a... Vì v y, mu n m  r ng buôn

ướ ấ ế ệ ả bán sang các n c SACU, nh t thi t các doanh nghi p ph i nâng cao kh ả

ử ậ năng thu th p và x  lý thông tin.

ự ừ ấ ậ ồ ớ ị ữ   Ngu n thông tin l n nh t chính là đi thâm nh p th c đ a. T  nh ng

ự ế ế ể ượ ơ ộ chuy n đi th c t ệ , các doanh nghi p có th  tìm ra đ c c  h i kinh doanh

133

ở ừ ủ ờ ướ ể ườ t ng th  tr ị ư ng c a các n c SACU, tìm hi u xem ng i tiêu dùng s ở

ạ ầ ữ ủ ứ ạ ặ ở ọ t i c n lo i hàng gì, s  thích và s c mua c a h  ra sao, nh ng m t hàng

ứ ữ ủ ế ể ệ nào thì doanh nghi p c a mình có th  đáp  ng. Nh ng chuy n  đi nh ư

ể ậ ưỡ ự ề ả ấ ỏ v y không th  "c ờ   i  ng a  xem hoa" mà đòi h i ph i m t  nhi u th i

ế ậ ả ể ủ ứ ề ằ ơ gian, công s c và c  ti n c a. Khi đã sang đ n t n n i, b ng nhi u cách

ả ặ ứ ệ th c khác nhau, các doanh nghi p ph i g p cho đ ượ ừ c t ứ    các quan ch c

ế ậ ủ ệ ườ ậ ố chính ph , các doanh nghi p cho đ n t n ng i dân, th m chí xu ng c ả

ữ ế ẻ ớ ệ   ư ậ nh ng vùng xa xôi h o lánh, có nh  v y các chuy n đi m i phát huy hi u

ầ ư ự ị ữ ả ậ ỉ ế qu . C n l u ý là nh ng chuy n đi thâm nh p th c đ a không ch  đem l ạ   i

ơ ộ ề ẩ ẩ ả ậ ấ thông tin v  các c  h i xu t kh u, mà c  nh p kh u.

ấ ả ộ ồ ơ ọ M t ngu n cung c p thông tin quan tr ng là các c  quan qu n lý Nhà

ướ ư ộ ươ ứ ơ ớ n c nh  B  Công Th ị ng cùng v i các đ n v  ch c năng. Các doanh

ệ ả ạ ớ ươ ụ ơ ủ ộ nghi p cũng ph i ch  đ ng liên l c v i các Th ạ   ng v , các c  quan đ i

ệ ở ầ ừ ệ ủ di n c a Vi t Nam Nam Phi. Ngoài ra, c n theo dõi sát thông tin t Phòng

ươ ệ ạ ệ ừ ệ ộ Th ng m i và Công nghi p Vi t Nam, t ồ    các Hi p h i ngành hàng. Đ ng

ờ ồ th i, khai thác các ngu n thông tin t ừ ướ  n ư ạ ứ c ngoài nh  Đ i s  quán Nam

ổ ứ ố ế ổ ứ ướ Phi, các t ch c qu c t , các t ch c và cá nhân n c ngoài.

ể ạ ọ Thông tin trên m ng internet cũng ngày càng quan tr ng. Đ  khai

ệ ệ ả ả ầ ị ủ   thác có hi u qu , doanh nghi p ph i xác đ nh đúng nhu c u thông tin c a

ồ ỉ ị ầ mình và tìm đúng đ a ch  trang tin c n tìm. Tuy nhiên, ngu n thông tin này

ữ ả ị ậ không ph i lúc nào cũng đáng tin c y. Nhìn chung, trong nh ng giao d ch

ị ườ ầ ớ ướ ầ ả ầ l n đ u v i th  tr ng các n ệ c SACU, doanh nghi p c n tham kh o ý

ế ủ ị ứ ủ ơ ộ ươ ặ ộ ki n c a các đ n v  ch c năng c a B  Công Th ng ho c các B , ngành

ờ ơ ệ ặ ạ ạ ươ liên quan, ho c nh  C  quan đ i di n ngo i giao và th ạ ng m i Vi ệ   t

ở ề ố ữ ề ồ ớ ớ ợ Nam Nam Phi đi u tra thông tin v  đ i tác. V i nh ng h p đ ng l n và

134

ự ể ế ả ướ ệ có tính kh  thi, doanh nghi p có th  sang tr c ti p n c s  t ở ạ ể ặ   i đ  g p

ị ườ ồ ố ờ ế ợ đ i tác, đ ng th i k t h p thăm dò th  tr ng.

ả ẩ ươ ệ ả ­ Qu ng bá s n ph m và th ng hi u

ề ấ ế ặ ẩ ớ ề ấ ướ ệ M c dù đ n nay đã có nhi u  n ph m gi i thi u v  đ t n c, con

ườ ệ ư ề ẫ ẩ ng i Vi ề ả   ấ t Nam, nh ng v n còn quá ít  n ph m v  ngành hàng, v  s n

ế ạ ủ ướ ẩ ấ ẩ ề ươ ệ ph m xu t kh u có th  m nh c a n c ta, v  th ệ ng hi u Vi t Nam đ ượ   c

ớ ở ướ ạ ờ gi i thi u ệ ở ướ  n c ngoài và các n c SACU thì l i càng ít. Th i gian t ớ   i,

ươ ặ ơ ủ ụ ệ ạ ạ ệ thông qua  Th ng v  ho c c  quan đ i di n ngo i giao c a Vi t Nam t ạ   i

ệ ầ ạ ẩ ả ả   ủ ộ Nam Phi, các doanh nghi p c n ch  đ ng đ y m nh công tác qu ng bá s n

ẩ ươ ệ ủ ị ườ ở ạ ữ ề ph m và th ng hi u c a mình trên th  tr ng s  t ơ i nhi u h n n a, d ướ   i

ố ượ ứ ề ả ơ nhi u hình th c khác nhau, cho đ i t ng là các c  quan qu n lý Nhà n ướ   c

ệ ủ ư ướ cũng nh  các doanh nghi p c a các n c SACU.

ệ ầ ướ ủ ộ ự G n đây, các doanh nghi p n c ta đã ch  đ ng xây d ng các trang

ể ớ ề ả ố ượ ủ ệ ẩ ả web đ  qu ng cáo, gi i thi u v  s n ph m c a mình, song s  l ng còn ít

ấ ượ ả ượ ư ầ ườ ơ ữ và ch t l ng ch a cao, c n ph i đ c tăng c ng h n n a. Các trang web

ệ ượ ư ữ ủ c a doanh nghi p đ ạ   c coi nh  nh ng trung tâm thông tin, văn phòng đ i

ử ệ ẻ ủ ệ ở ọ ơ ọ di n và c a hàng bán l c a doanh nghi p m i n i, m i lúc. Trong khi

ế ấ ấ ả ớ đó, chi phí duy trì văn phòng  o này r t th p n u so sánh v i chi phí cho

ự ự ở ệ ộ ạ m t văn phòng đ i di n th c s ngoài.

ố ớ ị ườ ư ướ ạ Đ i v i th  tr ng xa xôi nh  các n c SACU, thì các trang web l i càng

ế ệ ề ả ẩ ươ ệ ệ ti ả t ki m nhi u chi phí qu ng bá s n ph m và th ng hi u cho doanh nghi p.

ầ ư ố ớ ạ ượ ữ ề ả ẩ C n l u ý là đ i v i nh ng s n ph m ít nhi u đã t o đ ỗ ứ   c ch  đ ng

ị ườ ướ ệ ướ ầ trên th  tr ng các n c SACU, doanh nghi p n ớ c ta c n s m đăng ký

ươ ớ ơ ệ ẩ ộ th ề   ng hi u và các n i dung có liên quan khác v i c  quan có th m quy n

ắ ố ữ ầ ế ề ủ ướ ở ạ ể c a n c s  t i đ  tránh nh ng r c r i không c n thi t v  sau.

ự ộ ể ợ ­ Tham d  h i ch , tri n lãm

135

ệ ệ ề ậ Nhìn chung, các doanh nghi p Vi t Nam đ u đã nh n th c đ ứ ượ ầ   c t m

ố ế ủ ể ệ ọ ợ ộ quan tr ng c a vi c tham gia các h i ch , tri n lãm qu c t . Tuy nhiên

ự ế ờ ụ ấ ị th c t th i gian qua cho th y, do không xác đ nh rõ m c tiêu tham gia

ư ể ắ ộ ợ ớ ặ   ụ h i ch , tri n lãm, do ch a g n m c tiêu tham gia v i chính sách m t

ế ượ ủ ữ ệ ể ạ ặ hàng và chi n l c phát tri n c a doanh nghi p ho c do nh ng h n ch ế

ạ ộ ề ặ ế ả ẩ ố ả v  m t kinh phí, nên ho t đ ng qu ng bá s n ph m, ki m tìm đ i tác

ố ế ủ ể ệ ợ ướ ộ thông qua tham gia h i ch  tri n lãm qu c t c a doanh nghi p n c ta

ạ ượ ư ề ư ệ ả ố ấ ậ còn nhi u b t c p, ch a đ t đ ố ầ   c hi u qu  nh  mong mu n. Đa s  l n

ổ ứ ể ể ặ ộ ợ ạ t ch c tri n lãm ho c tham gia h i ch , tri n lãm t i Nam Phi, chúng ta

ượ ượ ạ ớ ề ệ ả ẩ ố ư ch a v t ra đ c tình tr ng gi i thi u “các s n ph m truy n th ng”

ộ ố ấ ị ể ệ ế ộ ợ ủ c a m t s  doanh nghi p nh t đ nh và k t thúc h i ch , tri n lãm, ch ỉ

ớ ượ ộ ố ả ẩ ượ ộ ố ồ ợ bán, gi ệ i thi u đ c m t s  s n ph m và ký đ c m t s  ít h p đ ng.

ể ể ợ ở ướ ạ ế ộ Đ  tham gia h i ch , tri n lãm các n c SACU đ t k t qu  t ả ố   t,

ầ ư ố ượ ụ ệ ề ấ ấ ố doanh nghi p c n l u ý ít nh t b n v n đ : M c đích và đ i t ng (cho

ườ ể ớ ệ ớ ố đ i tác hay ng i tiêu dùng, đ  gi i thi u và bán hàng hay gi ệ i thi u và

ể ể ế ố ộ ợ ị ị ki m tìm đ i tác...); quy mô h i ch , tri n lãm đ nh tham gia, đ a đi m tham

ữ ệ ặ gia; nh ng m t hàng mà doanh nghi p tham gia và; kinh phí tham gia.

ộ ố ể ể ể ộ Có th  k  ra m t s  cu c tri n lãm qu c t ố ế ượ ổ  đ c t ứ  ch c th ườ   ng

ạ ướ ệ ướ ầ niên t i các n c SACU mà doanh nghi p n ư ể   c ta c n quan tâm, nh  tri n

ạ ố ế ộ ợ lãm Saitex t i Nam Phi, ợ H i ch  Qu c t ộ  Botswana,  H i ch  Qu c t ố ế

ợ ở ể ộ ướ Swaziland ... Khi tham gia các tri n lãm, h i ch các n c SACU, doanh

ệ ể ờ ươ ụ ạ ỡ ề ề nghi p có th  nh  Th ng v  t i Nam Phi giúp đ  v  thông tin, v  các th ủ

ư ỗ ợ ạ ộ ự ạ ụ t c tham d  cũng nh  h  tr  các ho t đ ng t ỗ i ch .

ứ ậ ươ ạ ạ ­ Nghiên c u thành l p Trung tâm th ng m i t i Nam Phi

ệ ướ ể ở ươ Các doanh nghi p n c ta có th  m  các trung tâm th ặ   ạ ng m i, ho c

ỏ ơ ể ớ ớ ệ ả các showroom v i quy mô nh  h n, đ  gi ị   ẩ i thi u s n ph m và làm đ a

136

ị ườ ử ể ể ậ ị đi m giao d ch Nam Phi, là c a ngõ đ  thâm nh p th  tr ng các n ướ   c

ứ ế ộ ươ ươ ố SACU. Đây là m t hình th c xúc ti n th ạ ng m i còn t ớ ố   ng đ i m i đ i

ư ệ ạ ế ệ ượ ứ ớ v i doanh nghi p, nh ng l ả i có hi u qu  cao n u  đ c nghiên c u k ỹ

ưỡ l ng.

ể ở ươ ạ Đ  m  trung tâm th ặ ng m i ho c showroom ở ị ườ  th  tr ng Nam Phi,

ự ề ề ề ả ườ ư ộ trong hoàn c nh ti m l c v  tài chính, v  con ng i cũng nh  trình đ  kinh

ủ ệ ệ ướ ư ệ nghi m c a các doanh nghi p n c ta còn ch a cao, doanh nghi p trong

ướ ặ ợ ế ớ ể ố ớ n c có th  liên doanh liên k t v i nhau, ho c h p tác v i các đ i tác Nam

ớ ộ ặ ợ ồ ườ ự Phi, ho c h p tác v i c ng đ ng ng i Vi ệ ở t ề  khu v c mi n Nam Châu

Phi.

ế ượ ự ủ ệ ớ ợ 3.3.2.3. Xây d ng chi n l c kinh doanh c a doanh nghi p phù h p v i th ị

ườ ướ tr ng các n c SACU

ố ớ ị ườ ướ ệ ệ Đ i v i th  tr ng các n c SACU, các doanh nghi p Vi ầ   t Nam c n

ế ượ ữ ự ả ph i kiên trì xây d ng cho mình nh ng chi n l ợ   c kinh doanh phù h p.

ế ứ ụ ể ạ ầ ậ C n h t s c tránh tình tr ng buôn bán theo ki u ch p gi ấ t làm m t uy tín

ả ớ ệ ệ cho c  gi i doanh nghi p Vi t Nam.

ẩ ấ ­ Xu t kh u qua trung gian

ườ ầ ớ ệ ệ Đây là con đ ng mà ph n l n các doanh nghi p Vi t Nam đã áp

ể ớ ướ ứ ợ ớ ụ d ng đ  kinh doanh v i các n ờ   c SACU. Hình th c này thích h p v i th i

ị ườ ẩ ủ ệ ấ ỳ k  khai phá th  tr ng khi quy mô xu t kh u c a các doanh nghi p còn nh ỏ

ẩ ặ ấ và các m t hàng xu t kh u còn phân tán.

ệ ướ ể ư Ngoài ra, doanh nghi p n c ta cũng có th  đ a hàng hoá sang th ị

ườ ướ ướ ủ ề ướ tr ng các n c SACU d i danh nghĩa c a nhi u công ty n c ngoài có

ặ ừ ị ườ ạ uy tín đã có m t t lâu trên th  tr ủ   ự ng này. Do năng l c c nh tranh c a

ệ ệ ế ướ ế doanh nghi p Vi t Nam còn y u, nên liên doanh liên k t d i hình th c s ứ ử

137

ệ ể ể ệ ấ ẫ ấ ụ d ng gi y phép, nhãn hi u hàng hoá có th  là bi n pháp h p d n đ  thâm

ậ ượ ị ườ nh p đ c vào th  tr ng này.

ứ ấ ậ ộ ộ   M t hình th c r t đáng quan tâm là thành l p công ty liên doanh m t

ệ ệ ộ ố ướ bên là doanh nghi p Vi t Nam, m t bên là  đ i tác n c  ngoài có kinh

ệ ạ ị ườ ủ ệ ấ nghi m làm ăn t i th  tr ng SACU, nh t là các doanh nghi p c a Nam

ệ ấ ở ả ậ ồ ướ Phi. Phía Vi t Nam đ m nh n ngu n hàng cung c p trong n c, còn phía

ướ ệ ủ ệ ớ ố ị n ệ   c ngoài, v i kinh nghi m và m i quan h  c a mình, ch u trách nhi m

ở ướ ư ậ ề ề ầ v  đ u ra các n c SACU. Nh  v y, công ty liên doanh này v  danh

ư ự ự ế ấ ẩ ấ ấ ẩ nghĩa là xu t kh u tr c ti p nh ng th c ch t là trung gian xu t kh u sang

ướ ề ệ ướ các n c SACU cho nhi u doanh nghi p trong n c.

ấ ậ ẩ ự ế ­ Xu t nh p kh u tr c ti p

ứ ượ ệ ệ ộ Đây   cũng  là   m t   hình  th c   đ c   các   doanh  nghi p   Vi t   Nam   áp

ơ ướ ấ ươ ụ ớ ụ d ng, nh t là v i Nam Phi, n i n c ta đã có Th ạ   ơ ng v  và c  quan đ i

ệ ố ệ ạ ươ ả ố di n ngo i giao, có h  th ng ngân hàng t ể ng đ i phát tri n và kh  năng

ươ ạ ố tài chính t ng đ i m nh.

ự ế ể ể ậ ấ ẩ ớ ướ Đ  có th  xu t nh p kh u tr c ti p v i các n c SACU, các doanh

ả ầ ư ệ ầ ầ ấ ớ ả ươ ậ ự ệ nghi p c n ph i đ u t ban đ u r t l n trên c  hai ph ng di n v t l c và

ự ớ ự ỗ ợ ủ ữ ướ ơ nhân l c v i s  h  tr  c a các c  quan h u quan trong và ngoài n ả   c. B n

ự ế ộ ố ữ ệ ớ ị thân các doanh nghi p khi đã có nh ng giao d ch tr c ti p v i m t đ i tác ở

ướ ệ ệ ầ ố các n c SACU cũng c n có bi n pháp duy trì m i quan h  đó mang tính

ổ ậ ẫ ự ạ ị n đ nh, t o ra s  tin c y l n nhau.

ể ẩ ự ế ể ấ ậ ạ ấ ẩ ớ T t nhiên đ  có th  đ y m nh xu t nh p kh u tr c ti p v i các

ướ ỗ ợ ề ữ ướ ệ n c SACU, ngoài nh ng h  tr  v  phía Nhà n ả   c, các doanh nghi p ph i

ủ ộ ứ ữ ệ ượ ầ ủ ch  đ ng có nh ng bi n pháp đáp  ng đ ệ   c yêu c u c a các doanh nghi p

ặ ệ ở ề ể SACU, đ c bi t là ấ    hai đi m: giao hàng và thanh toán. V  giao hàng, r t ít

ố ở ướ ữ ậ ớ ườ khi các đ i tác các n c SACU nh p nh ng lô hàng l n mà th ng là

138

ỏ ẻ ữ ơ ề nh ng đ n hàng nh  l ệ   . Đi u này gây khó khăn không ít cho doanh nghi p

ướ ủ ạ ư ố ố n c ta, trong khi các đ i th  c nh tranh nh  Trung Qu c hay Thái Lan đã

ứ ằ ự ế ạ ớ ấ có cách đáp  ng b ng cách t ặ  mình, ho c liên k t l i v i nhau, xu t hàng

ướ ế ể ộ sang các n ứ c SACU theo ki u "bách hóa", t c là cùng m t chuy n hàng có

ủ ệ ề ạ ệ nhi u ch ng lo i hàng hóa khác nhau. Các doanh nghi p Vi ầ   t Nam c n

ứ ể ệ ợ ớ ườ ự ế ấ ẩ nghiên c u vi c h p tác v i nhau đ  tăng c ng xu t kh u tr c ti p theo

ư ậ ứ ể ớ ượ ị ườ ủ ữ ầ ki u nh  v y thì m i đáp  ng đ c nh ng yêu c u c a th  tr ng các

ướ n c SACU.

ứ ể ề ượ ậ ầ V  thanh toán, đ  đáp  ng đ c yêu c u thanh toán ch m, các doanh

ả ắ ự ữ ệ ượ ậ ố nghi p ph i n m v ng thông tin và xây d ng đ ớ   ệ c m i quan h  tin c y v i

ở ướ ả ế ự ự ư ấ ủ ơ ố đ i tác các n c SACU, ph i bi t d a vào s  t v n c a các c  quan

ứ ặ ệ ạ ứ ươ ụ ạ ch c năng, đ c bi t là Đ i s  quán và Th ng v  t i Nam Phi.

ữ ự ế ế ệ Trong buôn bán tr c ti p, nh ng doanh nghi p quy t tâm làm ăn lâu

ướ ạ ậ ạ dài ở ị ườ  th  tr ng các n c SACU nên xem xét l p kho ngo i quan t i Nam

ệ ẽ ề ớ ệ ả ẩ Phi. Đi u này s  cho phép doanh nghi p gi ộ   i thi u và bán s n ph m m t

ự ế ứ ượ ữ ơ cách tr c ti p, đáp  ng đ ờ ụ c nh ng đ n hàng mang tính th i v .

ẩ ắ ấ ẩ ậ ớ ­ G n xu t kh u v i nh p kh u

ế ượ ạ ị ườ ướ Trong chi n l c kinh doanh t i th  tr ng các n c SACU, doanh

ệ ướ ầ ư ể ế ể ẩ ậ ậ ả nghi p n ẩ   c ta cũng c n l u ý đ n m ng nh p kh u. Đ  có th  nh p kh u

ừ ướ ấ ượ ả ạ ẩ ợ t các n c SACU các s n ph m có tính c nh tranh, ch t l ng h p lý và

ạ ặ ệ ố ớ ữ ệ ặ giá thành h , đ c bi t đ i v i nh ng m t hàng nguyên nhiên li u và khoáng

ụ ả ụ ấ ấ ế ả ử ườ ả s n ph c v  s n xu t, nh t thi ệ t doanh nghi p ph i c  ng i sang thâm

ự ế ặ ỡ ế ở ạ ậ ố ể ả nh p th c t , g p g  ti p xúc các đ i tác s  t i, tìm hi u kh  năng cung

ị ườ ừ ậ ẫ ự ố ấ ủ c p c a th  tr ng, t ệ  đó xây d ng m i quan h  lâu dài, tin c y l n nhau.

ầ ư ạ ướ ­ Đ u t t i các n c SACU

139

ạ ộ ầ ư ự ế ộ ổ ươ Ho t đ ng đ u t ế  có tác đ ng tr c ti p đ n trao đ i th ạ   ng m i.

ầ ư ướ ụ ả ụ ằ ỉ Đ u t vào các n ẩ   c SACU không ch  nh m m c đích tiêu th  s n ph m

ộ ị ừ ẩ ấ ướ làm ra ở ị ườ  th  tr ng n i đ a, mà t đó còn xu t kh u sang các n c trong

ự ặ ướ ỹ ể ậ ư ụ ữ ươ khu v c ho c các n c EU và M , đ  t n d ng nh ng  u đãi th ạ   ng m i

ướ ả ậ ươ mà các n c SACU đ ượ ưở c h ng thông qua các tho  thu n song ph ng và

ươ ầ ư ướ ứ ộ đa ph ng. Đ u t ra n c ngoài còn là m t hình th c kinh doanh mà các

ệ ướ ị ướ ụ ể ầ ẩ ạ doanh nghi p n c ta c n áp d ng đ  chu n b  tr c cho giai đo n phát

ơ ủ ề ể ế ệ tri n cao h n c a n n kinh t Vi t Nam.

ầ ư ạ ứ ể ệ ả Các doanh nghi p có th  nghiên c u kh  năng đ u t t i các n ướ   c

ộ ố SACU trong m t s  ngành sau:

ầ ư ệ ị ườ ệ ấ ­ D t may: Đ u t ằ  vào d t may là nh m tái xu t sang th  tr ng châu

ỹ ậ ụ ư ướ Âu và M , t n d ng các  u đãi mà các n c SACU đ ượ ưở c h ờ   ồ ng, đ ng th i

ụ ụ ạ ị ườ ở ạ ệ ơ cũng ph c v  tiêu dùng ngay t i th  tr ng s  t i, n i mà hàng d t may

ị ườ ế ố ầ ớ Trung Qu c đang ngày càng chi m lĩnh th  tr ng trong t ng l p bình dân.

ộ ố ướ ế ế ư ỗ ­ Ch  bi n g : M t s  n c nh  Nam Phi, Namibia, Botswana có

ầ ư ệ ồ ế ế ỗ ngu n nguyên li u g  khá phong phú. Đ u t ệ  vào công vi c ch  bi n g ỗ

ỗ ạ ụ ệ ậ ồ ướ cho phép t n d ng ngu n nguyên li u g  t i các n c này và phát huy kh ả

ủ ướ ậ ồ ỹ ư năng k  thu t cũng nh  ngu n nhân công c a n c ta.

ế ế ỷ ả ự ồ ỷ ả ủ   ­ Thu  s n: Lĩnh v c khai thác, nuôi tr ng và ch  bi n thu  s n c a

ướ ấ ạ ư ể ướ các n c SACU, nh t là t i Namibia ch a phát tri n, trong khi n c ta có

ế ạ ầ ư ự ể ề ả ộ th  m nh v  lĩnh v c này. Đây cũng là m t kh  năng đ  xem xét đ u t .

ượ ướ ề ả ậ ẩ ẩ ­ D c ph m: Các n ộ   c SACU hàng năm đ u ph i nh p kh u m t

ố ượ ượ ứ ể ẩ ầ ướ kh i l ớ ng l n d c ph m đ  đáp  ng nhu c u trong n ủ ế c, ch  y u là t ừ

ướ ề ẩ ậ ả ớ ớ ơ các n c châu Âu, ẩ    v i giá nh p kh u cao h n nhi u so v i giá s n ph m

ướ ấ ượ ả ậ ượ ệ ạ cùng lo i mà n c ta s n xu t đ c. Vì v y, d ẩ c ph m Vi ớ   t Nam v i

ế ề ấ ượ ữ ư ụ ượ ể ả ị ườ nh ng  u th  v  ch t l ng và giá c  có th  chinh ph c đ c th  tr ng ở

140

ụ ớ ị ả ặ ả ố ố   đây. Các m t hàng có kh  năng tiêu th  l n là kháng sinh, thu c tr  c m s t,

ơ ộ ể ệ ề ệ ễ ị ướ tr  các b nh truy n nhi m, vitamin. Đây là c  h i đ  doanh nghi p n c ta

ầ ư ả ấ ượ ướ ể ể ế xúc ti n đ u t s n xu t d ẩ c ph m, tr c tiên có th  vào Nam Phi đ  phân

ố ướ ự ph i cho các n c trong khu v c.

ệ ử ệ ử ầ ặ ọ ­ Hàng đi n t ề  ­ tin h c: Nhu c u v  các m t hàng đi n t ­ tin h c ọ ở

ướ ạ ướ ề các n c châu Phi đang tăng m nh. Tuy nhiên, các n ả   c SACU đ u ph i

ầ ớ ậ ả ẩ ậ ặ nh p kh u ph n l n các m t hàng này. Do phí v n t i cao nên giá thành

ườ ắ ơ ị ườ ướ ầ ư ả ể ậ th ng đ t h n th  tr ng các n c phát tri n. Vì v y, đ u t ấ    s n xu t

ạ ỗ ả ệ ử ẩ ọ ở ị ườ ễ ắ hay l p ráp t i ch  s n ph m đi n t ­ tin h c các th  tr ng này d  thu

đ ượ ợ c l ậ i nhu n cao.

ườ ự ợ ủ ệ 3.3.2.4. Tăng c ộ ng vai trò c a các hi p h i ngành hàng và s  h p tác

ữ ệ ệ gi a các doanh nghi p Vi t Nam

ậ ấ ư ề ộ Ở ướ  n ệ c ta đã thành l p r t nhi u hi p h i ngành hàng, nh ng ch ỉ

ố ớ ề ầ ả trong vài năm g n đây, khi khó khăn n y sinh ngày càng nhi u đ i v i các

ủ ế ệ ớ ộ ộ ươ ạ doanh nghi p, cùng v i tác đ ng c a các cu c chi n th ng m i qu c t ố ế   ,

ủ ủ ứ ệ ầ ậ ắ ớ chúng ta m i nh n th c đ y đ  và sâu s c vai trò c a hi p h i, t ộ ừ ệ    vi c

ả ệ ề ế ế ệ ệ ế ứ đ ng ra gi i quy t ki n cáo cho doanh nghi p đ n vi c đi u ti ạ   t thu ho ch

ề ả ư ẩ ấ ả ẩ ẩ ị ẩ   ả s n ph m,  n đ nh giá sàn s n ph m, đ a ra các tiêu chu n v  s n ph m

ề ợ ệ ể ả đ  b o v  quy n l ộ i cho h i viên.

ố ớ ướ Riêng đ i v i châu Phi nói chung và các n c SACU nói riêng, các

ụ ể ể ỗ ợ ộ ầ ữ ệ ệ ộ hi p h i c n có nh ng hành đ ng c  th  đ  h  tr  cho doanh nghi p thâm

ị ườ ậ ệ ố ớ ữ nh p th  tr ặ ng, đ c bi t đ i v i trong nh ng ngành hàng chúng ta có th ế

ẩ ạ ạ ị ườ ư ạ ệ ạ ấ m nh xu t kh u t i th  tr ng này nh  g o, h t tiêu, chè, d t may, giày

dép, xe máy, xe đ p. ạ

141

ệ ế ẩ ầ ạ ộ ươ Các hi p h i cũng c n đ y m nh công tác xúc ti n th ạ ng m i trên

ị ườ ệ ặ ệ th  tr ng SACU cho các doanh nghi p, đ c bi t là thông qua các ch ươ   ng

ế ươ ạ ố trình xúc ti n th ng m i qu c gia.

ệ ả ầ ộ ộ ợ ữ   Các hi p h i cũng ph i quan tâm đ ng viên tinh th n h p tác gi a

ệ ạ ộ ữ các h i viên. Quá trình c nh tranh gi a các doanh nghi p không có nghĩa là

ố ỏ ự ợ ệ ệ ả ợ ch i b  s  h p tác, mà các doanh nghi p ph i xem h p tác là bi n pháp

ự ủ ơ ế ạ ế ữ ể ạ ọ ặ quan tr ng đ  h n ch  nh ng m t tiêu c c c a c  ch  c nh tranh.

ự ợ ữ ệ ầ ượ ấ ạ ẩ S  h p tác gi a các doanh nghi p c n đ c đ y m nh trong v n đ ề

ơ ộ ệ ề ề thông tin v  các c  h i kinh doanh, v  kinh nghi m làm ăn ở ị ườ  th  tr ng các

ướ ặ ệ ị ườ ể ậ ướ n c SACU. Đ c bi t, đ  thâm nh p th  tr ng các n c SACU trong giai

ệ ầ ế ệ ầ ạ ở ố ạ   đo n đ u, các doanh nghi p c n liên k t trong vi c góp v n m  kho ngo i

ố ợ ở ươ ứ quan, m  showroom, ph i h p trong ph ấ   ổ ng th c hàng đ i hàng, trong đ u

ự ự ặ ầ th u xây d ng ho c trong các d  án đ u t ầ ư .

*

*       *

ự ễ ượ ơ ở ậ Trên c  s   lý lu n và th c ti n đ c phân tích ở ươ  ch ng 1 và ch ươ   ng

ươ ạ ượ ủ ữ ữ ế ả 2, ch ậ ng 3 c a lu n án đã đ t đ c nh ng k t qu  và có nh ng đóng góp

sau:

ữ ứ ấ ậ ố ả ưở Th  nh t,  lu n án đã phân tích nh ng nhân t nh h ể   ế ng đ n tri n

ệ ươ ữ ạ ệ ướ ể ọ v ng phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các n c SACU, t ừ

ư ự ạ ổ ươ ữ ạ ề đó đ a ra các d  báo v  kim ng ch trao đ i th ng m i hàng hóa gi a Vi ệ   t

ướ ế ế ạ ầ ớ Nam v i các n c SACU giai đo n đ n 2020 và t m nhìn đ n 2030.

ư ứ ể ậ ị ướ ế Th  hai, lu n án đã đ a ra các quan đi m, đ nh h ng và ki n ngh ị

ả ệ ươ ể ằ ữ ạ ệ các gi i pháp nh m phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các

ướ ờ ớ ả ở ấ ộ n c SACU trong th i gian t ồ i, bao g m c c p đ  vĩ mô và vi mô.

142

ả ườ ệ Các gi ủ ế ậ i pháp vĩ mô ch  y u t p trung vào tăng c ng quan h  chính

ữ ạ ị ệ ướ ệ tr , ngo i giao gi a Vi t Nam và các n c SACU; hoàn thi n khuôn kh ổ

ậ ợ ệ ạ ổ ươ ữ ạ ệ ề pháp lý t o đi u ki n thu n l i cho trao đ i th ng m i gi a Vi t Nam và

ướ ườ ỗ ợ ệ các n c SACU và tăng c ệ ng vi c h  tr ệ    các doanh nghi p trong vi c

ệ ươ ể ướ phát tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các n c SACU.

ấ ộ ả ượ ư ể cỞ p đ  vi mô, các gi i pháp đ ồ c đ a ra bao g m phát tri n các

ị ườ ẩ ấ ặ ầ ớ ợ ườ m t hàng xu t kh u phù h p v i nhu c u th  tr ng, tăng c ng công tác

ươ ạ ự ế ượ ọ ợ ế xúc ti n th ng m i, l a ch n chi n l c kinh doanh phù h p và phát

ữ ự ủ ế ệ ệ ộ huy vai trò c a các hi p h i, s  liên k t gi a các doanh nghi p trong

ị ườ ệ ể vi c phát tri n th  tr ng.

143

Ậ Ế Ế Ị K T LU N VÀ KI N NGH

ệ ươ ữ ạ ệ ướ ượ Quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các n c SACU đ c hình

ể ừ ầ ữ ệ ừ ướ thành và phát tri n t đ u nh ng năm 1990, khi Vi t Nam t ng b c đa

ố ươ ị ườ ể ạ ớ ạ d ng hóa các đ i tác th ng m i, phát tri n các th  tr ng m i.

ệ ươ ữ ữ ạ ệ Trong nh ng năm qua, quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các

ướ ữ ướ ự ể ầ n c SACU đã có nh ng b c phát tri n tích c c, góp ph n vào quá trình

ể ủ ạ ộ ươ ố ế ủ ạ ệ phát tri n c a ho t đ ng th ng m i qu c t c a Vi t Nam.

ứ ữ ự ễ ề ệ ậ ấ ủ   Thông qua vi c nghiên c u nh ng v n đ  lý lu n và th c ti n c a

ệ ể ươ ữ ạ ệ quá   trình   phát   tri n   quan   h   th ng   m i   gi a   Vi t   Nam   và   các   n ướ   c

ả ữ ệ ể ằ ố ư SACU, đ a ra các gi ơ i pháp nh m phát tri n h n n a m i quan h  này

ớ ứ ề ậ ả ể ờ trong th i gian t i, lu n án này nghiên c u v  “Gi i pháp phát tri n quan

ữ ạ ệ ướ ế ệ ươ h  th ng m i gi a Vi ớ t Nam v i các n c trong Liên minh thu  quan

ề ượ ữ ế ả ớ mi n Nam Châu Phi (SACU)” đã đ c hoàn thành v i nh ng k t qu  và

đóng góp sau:

ế ề ươ ệ ố ữ ề ậ ấ 1. Lu n án đã h  th ng hóa nh ng v n đ  lý thuy t v  th ạ   ng m i

ế ươ ư ườ ể ạ ổ ố qu c   t ế ừ   t các   lý   thuy t   th ng   m i   c   đi n   nh   tr ọ   ng   phái   tr ng

ươ ế ợ ệ ố ế ợ ế ế ươ ố th ng, lý thuy t l i th  tuy t đ i, lý thuy t l i th  t ế   ng đ i, lý thuy t

ơ ộ ế ế ươ ư ị ệ ạ ạ ề v  chi phí c  h i  đ n các lý thuy t th ng m i hi n đ i nh  đ nh lý H­O,

ế ề ợ ế ề ờ ả ế ạ ố lý thuy t v  l ẩ   i th  c nh tranh qu c gia, lý thuy t v  vòng đ i s n ph m

ế ề ầ ỗ ị và lý thuy t v  chu i giá tr  toàn c u.

ứ ủ ể ệ ậ ộ 2. Lu n án đã làm rõ n i dung và hình th c c a vi c phát tri n quan

ữ ạ ộ ố ướ ộ ệ ươ h  th ng m i gi a m t qu c gia và các n c trong m t liên minh thu ế

ự ệ ố ươ ướ quan, d a trên các m i quan h  song ph ớ ừ ng v i t ng n c thành viên

ệ ớ ả ư ố cũng nh  quan h  v i c  kh i.

144

ủ ứ ệ ể ệ 3. Thông  qua vi c nghiên c u kinh nghi m c a phát tri n quan h ệ

ươ ạ ủ ộ ớ Ấ ướ th ố ng m i c a Trung Qu c và  n Đ  v i các n c Châu Phi nói chung và

ướ ộ ố ệ ậ ọ các n c SACU nói riêng, lu n án đã rút ra m t s  bài h c kinh nghi m đ ể

ệ ể ậ ệ ươ ụ ể ệ Vi t Nam có th  v n d ng trong vi c phát tri n quan h  th ạ ớ   ng m i v i

ướ các n c SACU.

ủ ể ậ ặ ố 4. Lu n án đã nêu khái quát đ c đi m c a kh i SACU, chính sách

ươ ệ ư ủ ệ th ạ ố ớ ng m i đ i v i Vi t Nam cũng nh  chính sách c a Vi t Nam trong

ệ ệ ể ướ vi c phát tri n quan h  kinh t ế ươ  th ạ ớ ng m i v i các n c Châu Phi nói

ướ ố ộ ọ chung và các n c SACU nói riêng. Đây là nhân t ế    quan tr ng tác đ ng đ n

ệ ươ ệ ữ ạ ệ ướ ể vi c phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các n c SACU.

ệ ươ ể ậ 5. Lu n án đã phân tích quá trình phát tri n quan h  th ạ ng m i hàng

ệ ướ ượ ữ hóa gi a Vi t Nam và các n c SACU, đ ạ   c phân chia thành các giai đo n

ướ ừ ừ tr c năm 2000, t năm 2000­2006 và t ơ ấ    năm 2006­2013; phân tích c  c u

ữ ấ ẩ ệ ướ ạ ậ hàng hóa xu t nh p kh u gi a Vi t Nam và các n c SACU. Bên c nh đó,

ệ ươ ề ậ ạ ị ụ lu n án cũng nêu khái quát v  quan h  th ng m i d ch v  và đâu t ư ữ    gi a

ệ ướ Vi ớ t Nam v i các n c SACU.

ừ ệ ệ ươ ự ạ ữ ạ ệ 6. T  vi c phân tích th c tr ng quan h  th ng m i gi a Vi t Nam

ướ ả ạ ượ ữ ế ậ ớ v i các n c SACU, lu n án đã nên lên nh ng k t qu  đ t đ ữ   c, nh ng

ủ ữ ể ệ ế ế ạ ạ h n ch  và nguyên nhân c a nh ng h n ch  này trong vi c phát tri n quan

ữ ạ ệ ướ ữ ệ ươ h  th ng m i gi a Vi t Nam và các n c SACU. Đây là nh ng c  s ơ ở

ự ề ễ ả ữ ể ệ th c ti n cho vi c đ  ra các gi ơ i pháp phát tri n h n n a quan h  th ệ ươ   ng

ạ ệ ướ ữ m i gi a Vi t Nam và các n c SACU.

ữ ậ ố ả ưở ế ọ 7. Lu n án đã phân tích nh ng nhân t nh h ể ng đ n tri n v ng phát

ệ ươ ể ữ ạ ệ ướ ừ tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các n c SACU, t ư  đó đ a ra

ự ề ạ ổ ươ ữ ạ ệ các d  báo v  kim ng ch trao đ i th ng m i hàng hóa gi a Vi ớ   t Nam v i

ướ ế ế ạ ầ các n c SACU giai đo n đ n 2020 và t m nhìn đ n 2030.

145

ị ả ư ế ậ ể ằ 8. Lu n án đã đ a ra các ki n ngh  gi i pháp nh m phát tri n quan h ệ

ươ ữ ạ ệ ướ ờ ớ th ng m i gi a Vi t Nam và các n c SACU trong th i gian t ồ   i, bao g m

ộ ả ở ấ c c p đ  vĩ mô và vi mô.

ả ườ ệ Các gi ủ ế ậ i pháp vĩ mô ch  y u t p trung vào tăng c ng quan h  chính

ữ ạ ị ệ ướ ệ tr , ngo i giao gi a Vi t Nam và các n c SACU; hoàn thi n khuôn kh ổ

ậ ợ ệ ạ ổ ươ ữ ạ ệ ề pháp lý t o đi u ki n thu n l i cho trao đ i th ng m i gi a Vi t Nam và

ướ ườ ỗ ợ ệ các n c SACU và tăng c ệ ng vi c h  tr ệ    các doanh nghi p trong vi c

ệ ươ ể ướ phát tri n quan h  th ạ ớ ng m i v i các n c SACU.

Ở ấ ộ ả ượ ư ể c p đ  vi mô, các gi i pháp đ ồ c đ a ra bao g m phát tri n các

ị ườ ấ ẩ ặ ầ ợ ớ ườ m t hàng xu t kh u phù h p v i nhu c u th  tr ng, tăng c ng công tác

ươ ạ ự ế ượ ọ ợ ế xúc ti n th ng m i, l a ch n chi n l c kinh doanh phù h p và phát huy

ộ ự ữ ủ ệ ệ ế ệ vai trò c a các hi p h i, s  liên k t gi a các doanh nghi p trong vi c phát

ị ườ ể tri n th  tr ng.

ủ ứ ữ ế ằ ậ ả ọ Hy v ng r ng nh ng k t qu  nghiên c u và đóng góp c a lu n án s ẽ

ệ ươ ự ể ầ ữ ạ ệ ớ góp ph n vào s  phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam v i các

ướ ị ườ ự ộ ư ẻ ề ớ n c SACU, m t khu v c th  tr ề   ng còn nhi u m i m  nh ng có nhi u

ề ti m năng.

ướ ự ậ ừ ủ ể ộ Tuy nhiên, tr ố   c s  v n đ ng và phát tri n không ng ng c a các m i

ệ ươ ố ế ạ ứ ạ ỏ ầ quan h  th ng m i qu c t ế ụ    đan xen và ph c t p, luôn đòi h i c n ti p t c

ứ ủ ớ ề ề ạ ọ ủ   có các nghiên c u c a nhi u nhà khoa h c m i v  các khía c nh khác c a

ệ ươ ể ữ ạ ệ ướ ự s  phát tri n quan h  th ng m i gi a Vi t Nam và các n c SACU nói

ế ố ở riêng và các liên minh kinh t , các qu c gia khác châu Phi nói chung đ ể

ượ ầ ủ ở ộ ự ễ ứ đáp  ng đ ặ c các yêu c u c a th c ti n đ t ra trong quá trình m  r ng th ị

ườ ẩ ủ ấ ậ ẩ ệ tr ng cho hàng hóa xu t kh u, nh p kh u c a Vi t Nam.

Ữ Ả Ố Ủ NH NG CÔNG TRÌNH C A TÁC GI  ĐàCÔNG B

Ậ Ế LIÊN QUAN Đ N LU N ÁN

Ứ Ọ Ề A. Đ  TÀI NGHIÊN C U KHOA H C

ầ ả ấ ạ ẩ ẩ Gi i   pháp   đ y   m nh   xu t   kh u   vào   th ị 1.  Tr n   Quang   Huy   (2008),   “

ườ ề ộ ộ ươ tr ng Châu  Phi” ấ ,  Đ  tài NCKH c p B , B  Công  Th ng,  Ch ủ

ề ệ nhi m đ  tài.

ầ ả ẩ Các gi ạ i pháp đ y m nh quan h  th ệ ươ   ng 2.  Tr n Quang Huy (2010), “

ạ ớ ướ ề ộ ộ ươ m i v i các n c Nam Á” ấ , Đ  tài NCKH c p B , B  Công Th ng,

ủ ề ệ Ch  nhi m đ  tài.

Ỷ Ế Ộ Ả Ạ B. BÀI ĐĂNG T P CHÍ VÀ K  Y U H I TH O

.

ầ ả ị ườ ấ “Gi ẩ i pháp xu t kh u sang th  tr ng Châu 1. Tr n Quang Huy (2009),

ệ ạ ố Phi”, T p chí Công nghi p, (s  tháng 3/2009)

ầ ả ấ ẩ ạ ẩ “Các gi i pháp đ y m nh xu t kh u vào th ị 2. Tr n Quang Huy (2012),

ườ ỷ ế ả ộ ọ tr ng Châu Phi” , K  y u H i th o khoa h c “Chính sách th ươ   ng

ề ữ ở ể ằ ạ ệ ờ ỳ m i nh m phát tri n b n v ng Vi t Nam th i k  2011­2020”.

ầ ự ể ẩ ấ ạ ọ “Th c tr ng và tri n v ng xu t kh u hàng 3. Tr n Quang Huy (2014),

ệ ị ườ ướ ế ủ hóa c a Vi t Nam sang th  tr ng các n c Liên minh thu  quan

ề ứ ạ ươ ạ ố mi n Nam Châu Phi” , T p chí Nghiên c u Th ng m i, (s  7).

ầ ệ ướ ế Vi t Nam và các n c Liên minh thu  quan 4. Tr n Quang Huy (2014), “

ệ ươ ề ẩ ạ mi n Nam châu Phi: Thúc đ y quan h  th ng m i ạ ”, T p chí Công

ươ Th ố ng, (s  14).

Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O

1.

Ế Ệ Ệ A. TÀI LI U TI NG VI T

ươ ạ ả ệ ươ Gi ể i pháp phát tri n quan h  th ạ   ng m i ộ B  Th ng m i (2003),

2.

ệ ộ ố ướ ề ấ ữ gi a Vi t Nam và m t s  n c châu Phi , Đ  tài c p B ộ, Hà N iộ .

ộ ươ ỷ ơ ị ), V  trí, vai trò và c  ch ế B  Công th ng, U  ban Châu Âu (2007

ạ ộ ủ ổ ươ ế ớ ạ ệ ố ho t đ ng c a t ứ  ch c th ng m i th  gi i trong h  th ng th ươ   ng

3.

ạ ươ m i đa ph ng, NXB Lao đ ngộ , Hà N iộ .

ộ ả ạ ẩ ấ ẩ i pháp đ y m nh xu t kh u hàng hoá B  Công Th ươ  (2008), Gi ng

4.

ệ ị ườ ề ấ ủ c a Vi t Nam vào th  tr ng châu Phi , Đ  tài c p B ộ, Hà N i. ộ

ộ ứ ả ấ ẩ ẩ   ạ i pháp đ y m nh xu t kh u B  Công Th ươ  (2010), Nghiên c u gi ng

5.

ị ườ ệ ề ấ hàng công nghi p vào th  tr ng châu Phi , Đ  tài c p B ộ, Hà N i. ộ

ộ ươ ươ ệ Ngành Công Th ng Vi t Nam sau 25 năm B  Công Th ng (2012),

6.

ệ ư ộ ộ ộ ổ đ i m i, ớ Tài li u l u hành n i b , Hà N i.

ả ả ệ ể ệ ạ ộ ạ Văn ki n đ i h i đ i bi u toàn ộ Đ ng C ng s n Vi t Nam (2011),

7.

ố ầ ứ ộ ố ị qu c l n th  XI, NXB Chính tr  qu c gia, Hà N i.

ế ỗ ữ ề ặ ị Xác đ nh nh ng m t hàng có ti m năng, l ợ   i Đ  Văn Chi n (2010),

ế ẩ ấ ớ ế ệ ằ th  xu t kh u trong 5 năm t i và các bi n pháp nh m khuy n khích,

8.

ự ấ ạ ộ ẩ đ y m nh xu t kh u, ẩ  D  án Mutrap, Hà N i.

ỗ ứ ủ ị ị Tình hình chính tr , kinh t ế ơ ả    c  b n Đ  Đ c Đ nh (ch  biên) (2006),

9.

ọ ộ ộ ủ c a Châu Phi, NXB Khoa h c xã h i, Hà N i.

ữ ề ế ễ ả ị Chuy nể ọ Nguy n H u Kh i, Đào Ng c Ti n, Vũ Th  Hi n, (2007),

10.

ẩ ủ ơ ấ ấ ệ ộ ố ị d ch c  c u hàng xu t kh u c a Vi t Nam , NXB Th ng kê, Hà N i.

ơ ở ự ủ ễ ậ ể   Hoàng Xuân Hòa (2002), C  s  lý lu n và th c ti n c a phát tri n

ệ ươ ệ ế ậ quan h  th ạ ng m i Vi t Nam – Liên minh châu Âu , Lu n án Ti n sĩ

ế ộ kinh t , Hà N i.

11.

ị ị ạ ớ ề ố Đ i tho i v i các n n văn hóa: Tr nh Huy Hóa (biên d ch) (2005),

12.

ồ ẻ Nam Phi, NXB Tr , Tp. H  Chí Minh.

ầ ả ị ườ ấ “Gi ẩ i pháp xu t kh u sang th  tr ng Châu Tr n Quang Huy (2009),

13.

ệ ạ ộ ố Phi”, T p chí Công nghi p, (s  tháng 3/2009), Hà N i.

ầ ả ẩ ẩ ạ ấ “Các gi i pháp đ y m nh xu t kh u vào th ị Tr n Quang Huy (2012),

ườ ỷ ế ả ộ ọ tr ng Châu Phi” , K  y u H i th o khoa h c “Chính sách th ươ   ng

ữ ề ể ạ ằ ở ệ ờ ỳ m i nh m phát tri n b n v ng Vi t Nam th i k  2011­2020”, Hà

14.

N i.ộ

ươ ủ ầ ị ể ợ H p tác phát tri n  nông Tr n Th  Lan H ng  (ch  biên)  (2009),

ệ ở ể ọ nghi p ặ  Châu Phi: đ c đi m và xu h ng ộ   ướ , NXB Khoa h c xã h i,

15.

Hà N i. ộ

ươ ầ ị ả ế ở ộ C i cách kinh t C ng hòa Nam Phi Tr n Th  Lan H ng (2010),

16.

ạ ế ậ ế ộ giai đo n 1994­2004 , Lu n án Ti n sĩ kinh t , Hà N i.

ầ ể ể ấ ậ ẩ   Các quan đi m phát tri n xu t nh p kh u Tr n Công Sách (2010),

17.

ờ ỳ ự ộ th i k  2010­2020, D  án Mutrap, Hà N i.

ươ ế ươ ạ Giáo trình Th ng m i qu c t ố ế   , Tr ủ ng Ti n Sĩ (Ch  biên) (2011),

18.

ộ ồ ộ NXB Lao đ ng xã h i, Tp. H  Chí Minh.

ậ ươ ạ ng m i qu c t , Subedi, S.P. (2012), Giáo trình Lu t th ố ế NXB Công

19.

an nhân dân, Hà N i.ộ

ủ ễ ươ Nguy n Xuân Thiên (Ch  biên) (2011), Giáo trình Th ố   ạ ng m i qu c

20.

ạ ọ ố ộ ộ ế t , NXB Đ i h c qu c gia Hà N i, Hà N i.

ủ ị ị ể Quá trình phát tri n quan h  th ệ ươ   ng Tr nh Th  Thanh Th y (2007),

ạ ệ ố ả ậ ộ ữ m i gi a Vi t Nam và Liên bang Nga trong b i c nh h i nh p kinh

ế ế ậ ế ộ t qu c t , ố ế Lu n án Ti n sĩ kinh t , Hà N i.

21.

ễ ườ ả ể   i pháp phát tri n Nguy n Văn Th ng và nhóm tác gi ả  (2006),  Gi

ệ ươ ệ ề ấ ọ quan h  th ạ ng m i Vi t Nam­Châu Phi , Đ  tài khoa h c c p nhà

22.

ướ ườ ạ ọ ế ố n c, Tr ng đ i h c Kinh t qu c dân Hà N i ộ , Hà N i. ộ

ễ ườ ủ ệ ươ Quan h  th ạ ng m i Vi ệ   t Nguy n Văn Th ng (ch  biên) (2007),

ự ạ ả Nam – châu Phi: Th c tr ng và gi i pháp, ạ ọ NXB Đ i h c Kinh t ế

23.

ộ ố qu c dân, Hà N i.

ủ ễ ấ ệ Giáo trình quan h  kinh t ế Nguy n Anh Tu n (ch  biên) (2006),

24.

ộ ố qu c t , ị ố ế NXB Chính tr  qu c gia, Hà N i.

ớ ổ ươ ạ ng m i Vi ệ   t Lê Danh Vĩnh (2006),  20 năm đ i m i chính sách th

ế ớ ự ữ ọ Nam­ Nh ng thành t u và bài h c kinh nghi m ệ , NXB Th  gi i, Hà

25.

N i.ộ

ủ ươ ằ ạ ng m i nh m phát Lê  Danh Vĩnh (ch  biên) (2012), Chính sách th

ể ề ữ ở ệ ờ ỳ ươ tri n b n v ng Vi t Nam th i k  2011­2020 , NXB Công Th ng, Hà

N i.ộ

26.

Ế Ệ B. TÀI LI U TI NG ANH

27.

AfDB (2009), Botswana: 2009­2013 Country Strategy Paper, Abidjan.

28.

AfDB (2009), Namibia: 2009­2013 Country Strategy Paper, Abidjan.

29.

AfDB (2013), Africa Economic Outlook, Abidjan.

AfDB   (2013),  Kingdom   of   Lesotho:   Country   Strategy   Paper   2013­

30.

2017, Abidjan.

AfDB (2013), Republic of South Africa: Country Strategy Paper 2013­

31.

2017, Abidjan.

Debesh Bhowmik (2009), Regional Integration in Africa: a case study

of SACU, Political Economy Journal of India, New Dehli.

32.

Carine   Zamay   Kiala   (2009),  The   Politics   of   Trade   in   the   Southern

African   Customs   Union   (SACU):   Prospect   of   a   SACU­China   Free

33.

Trade Agreement, University of Pretoria, Protoria.

34.

Colin Mc Carthy (2003), The Southern African Customs Union, FAO.

Grant   C.   and   Geoffrey   Chapman   G.,   (2011),    Southern   African

Customs Union: Myths and Reality,

http://www.saiia.org.za/feature/southern­african­customs­union­myths­

35.

and­reality.html

Gerhard   Erasmus   (2004),  New   SACU   Institutions:   Prospects   for

36.

Regional Integration, Tralac.

37.

ITC (2011), National Trade Policy for Export Success, Geneva.

ITC (2011), Public – Private Collaboration for Export Success: Case

38.

Study from Barbados, Ghana, India, Thailand and Malaysia, Geneva.

Porter, M.E. (1990),  The competitive advantage of nations, The Free

39.

Press, New York.

40.

SACU Secretariat (2012), SACU Annual Report 2012, Windhoek.

Sandrey,   R.,   Jensen,   H.G.   (2008),  SACU,   China   and   India:   the

implication of FTAs for Botswana,  Lesotho.  Namibia  and  Swaziland

41.

(BLNS), Tralac  Working  Paper, WP01/2009.

Sukati, Mphumuzi A (2010),  The Economic Partnership Agreements

(EPAs) and the Southern African Customs Union (SACU) Region – The

42.

Case for South Africa, University of Nottingham, UK.

Viner J. (1950),  The Custom  Union Issue,  Canergie Endowment for

43. WTO (2009),  Trade Policy Review of the Southern African Customs

International Peace, New York.

44. WTO (2011), The WTO and Preferential Trade Agreements: From Co­

Union, Geneva.

existence to Coherence, Geneva.

45. WTO (2011), Trade Profile 2011, Geneva.

46.

C. CÁC TRANG WEB

47.

www.wto.org

48.

www.tralac.org

49.

www.sacu.int

50.

www.afdb.org

51.

www.cia.gov/library/publications/the­world­factbook

52.

www.moit.gov.vn

53.

www.mofa.gov.vn

54.

www.comtrade.un.org

55. www.dti.gov.za

www.imf.org