ươ
ạ
ả
ươ
ệ ươ
ỉ ằ
ng pháp đ o hàm.
i ph
ớ
ớ
ọ
ụ
ng trình vô t b ng ph ng trình, h ph ổ ế H c sinh l p 11, l p 12 và giáo viên trung h c ph ọ
ụ
ế
1.Tên sáng ki n:ế Gi ự 2. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: thông. ế ờ 3.Th i gian áp d ng sáng ki n: T ngày 6 tháng 9 năm 2014 đ n ngày 10 tháng 1 năm 2015 4.Tác gi
ừ :ả ọ
ữ
ệ
ọ
ỉ
ị
ượ
ng, xã Yên Th , huy n Ý Yên, t nh Nam Đ nh.
ử
ườ
ệ
ỹ
ị
ng THPT M Tho – Ý Yên – Nam Đ nh.
ế
ạ H và tên: Hoàng H u Đ t Năm sinh: 1980 ườ ơ N i th ng trú: Thôn Bình Th ọ ộ Trình đ chuyên môn: C nhân khoa h c ứ ụ Ch c v công tác: Giáo viên ơ N i làm vi c: Tr ạ ệ Đi n tho i: 0989 118 585. ả ồ 5. Đ ng tác gi : không. ụ ơ ị 6. Đ n v áp d ng sáng ki n:
ị
ườ
ỹ
ị
ỉ
ị
ệ
ạ
ơ Tên đ n v : Tr ng THPT M Tho. ệ ỉ Đ a ch : xã Yên Chính, huy n Ý Yên, t nh Nam Đ nh. Đi n tho i: 03503 825 642
2
ủ
ế
ấ
C u trúc c a sáng ki n
ạ
ả
ế
ạ
ế
ướ
ế
ế
ệ ả ả gi ả ả gi ả ả gi ơ ở
ọ
ả
ươ
ụ i ph
ng trình vô t b ng ph
ng trình đ ng trình đ
ỉ ằ c đ a v d ng c đ a v d ng
ề ạ
ậ
ồ
ạ 0 f v ( ) ươ ng trình v d ng đ ng b c
ng pháp đ o hàm.........................................8 f x = ....................................................8 ( ) f u ( ) ……………………………..15 ư t: đ a ph
ằ
ươ
ạ
ng trình b ng ph
ng pháp đ o hàm............................................31
ệ
ả ệ ươ i h ph ư ạ ệ ự ị
ự
ệ
ụ ố ượ ộ
ệ
ứ
ứ
ớ
ủ
ứ
ệ
ế
ố
ự ự ự
ể
ự ệ ệ ệ ế
ả ự
ệ
ế ạ ệ ạ ủ
ệ ả ướ ế ố ớ ố ớ
ệ ọ ủ ọ
ả
ế
ề ế ề ư ưở t ề ỹ ậ ế
ề
ặ
ạ
Trang ề I.Đi u ki n hoàn c nh t o ra sáng ki n ………………………………………………….4 II.Mô t i pháp………………………………………………………………………...4 1.Mô t i pháp tr c khi t o ra sáng ki n…………………………………………...4 i pháp sau khi có sáng ki n………………………………………………....7 2.Mô t 2.1. C s lý thuy t…………………………………………………………………....7 2.2.Các ví d minh h a…..............................................................................................8 ươ 2.2.1.Gi ượ ư ề ạ ươ 2.2.1.1.Ph ượ ư ề ạ ươ 2.2.1.2.Ph ệ ổ ặ ế ộ ố ạ 2.2.1.3.M t s d ng bi n đ i đ c bi ba…..22 2.2.2.Gi ự 3. Th c nghi m s ph m .................................................................................................43 3.1.M c đích th c nghi m ……………………………………………………...…......43 3.2.Đ i t ng đ a bàn và cách th c hi n………………………………………..…......43 3.3.N i dung và th c nghi m…………………………………………………...….......43 ế 3.3.1.Th c nghi m trong nghiên c u ki n th c m i………………………………....43 3.3.2.Th c nghi m trong c ng c hoàn thi n ki n th c ………………………...…...45 3.3.3.Th c nghi m trong ki m tra đánh giá ………………………………………...45 3.3.4 Đánh giá k t qu th c nghi m ………………………………………………....45 III. Hi u qu do sáng ki n đem l i……………………………………………………......46 1.Tr c h t đ i v i vi c d y c a giáo viên…………………………………………….. 46 2. Đ i v i vi c h c c a h c sinh …………………………………………………..........46 ứ 2.1.V ki n th c ………………………………………………………………….........46 2.2.V t ng tình c m ………………………………………………………….…..47 2.3.V k năng ………………………………………………………………………...47 3. K t lu n…………………………………………………………………………….....48 ả IV. Cam k t không sao chép ho c vi ph m b n quy n ………………………………......48
=
3
ề
BÁO CÁO SÁNG KI NẾ ạ ệ I. Đi u ki n, hoàn
ọ
ạ
ng
ế
ả c nh t o ra sáng ki n ế ằ Chúng ta đã bi ự
ế t r ng: D y h c Toán là d y cho ế
ậ
ứ
ạ ọ ọ ậ ệ
ộ ạ
ế
ữ
ỉ ơ ọ
ề
ể
ệ ự ườ ọ có năng l c trí tu . i h c ề ự ồ ẽ ứ Năng l c này s giúp cho h h c t p và ti p thu các ki n th c v t nhiên, xã h i, b i ưỡ ế ớ ạ ng th gi d i quan duy v t bi n ch ng. Vì v y d y Toán không ch đ n thu n d y cho ắ ọ ọ ọ ượ h c sinh n m đ c ki n th c, nh ng đ nh lí Toán h c. Đi u quan tr ng là d y cho h c ệ ự sinh năng l c trí tu . Năng l c này s đ
ậ ứ ự ọ
c hình thành và phát tri n trong h c t p. ở ậ
ề
b c THPT các bài toán v ph
ả ươ
ố ế
ạ
ươ ổ ươ ng pháp bi n đ i t
ế ng pháp gi
ng đ ố
ươ ụ
ư ạ
ươ
ệ
ấ
ọ
ệ ng trình và h ph
ươ
ệ
ỉ
ả i ph
ệ ươ ọ ng trình vô t giúp h c sinh rèn luy n đ ắ
ắ
ọ
ể ể
ư
ế
ậ
ượ
ụ duy và v n d ng đ hi u bi
c nâng cao t
ẩ ng trình vô t h c sinh đ
ươ
ầ ị ạ ẽ ượ ọ ậ ạ ệ ươ Trong quá trình d y h c môn Toán ng trình, h ọ ộ ị ấ ươ ố ớ ớ ng trình chi m m t v trí r t quan tr ng, xuyên su t ch ph ng trình c ba kh i l p, v i ươ ả ề ươ i đa d ng nh : Ph nhi u ph ng pháp ng, ph ả ặ ẩ ỏ ọ đ t n ph …Trong quá trình gi ng d y và ôn luy n thi THPT Qu c Gia, thi h c sinh gi i ỉ ỉ ấ i ph t nh cho các em h c sinh tôi th y vi c gi ng trình vô t r t quan ố ớ ọ ả ọ ệ ượ c tr ng đ i v i h c sinh THPT vì vi c gi ơ ả ỹ k năng gi i toán, tính c n th n, chính xác và làm cho h c sinh n m ch c môn toán h n. ươ ả ố Gi t các t ph i t ộ n i dung khác trong ch
ươ
ệ
i ph
Tuy nhiên trong th c t ệ
ặ
ươ
ả ươ ng trình vô t l
t là ph ố
ng trình, h ph ỉ ạ ử ụ i s d ng ph ư
ươ
ỉ
t ph
ậ ỉ ọ ng trình toán THPT. ự ế các bài toán gi ươ ệ ươ ng trình, h ph ế i ch có s ít các em h c sinh bi ủ
ọ ậ
ộ ố ọ
ướ
ả
ng trình trong các ng pháp hàm ng pháp này nh ng trình bày còn lúng ế i quy t.
ng gi
ề đ thi ĐH đ c bi ố ể ả s đ gi ư ọ túng, ch a g n gàng sáng s a. Th m chí còn m t s h c sinh không có h Nguyên nhân do đâu ?
ở
ươ
ạ ố
ỉ ượ
c trình bày
ng trình vô t đ
ố
ế
ổ ươ
ỉ ủ ế
ớ ề ươ
ặ ẩ
ng, ph
ươ
ng đ ế ử ụ
ệ ủ ủ ệ
ươ ơ ơ ng bài t p ng d ng tính đ n đi u c a ahàm s đ gi
ậ ứ ỉ
ế
ươ ề
ề ị
ố ể ả
ử ụ
ươ
SGK đ i s 10. ươ ng trình ụ ng pháp đ t n ph . Trong ả ố ể t s d ng tính đ n đi u c a hàm s đ kh o ố ể ả i ố ng trình vô t thì r t h n ch mà trong đ thi THPT Qu c Gia ươ ệ ng ng pháp hàm s . Do đó vi c trang b cho h c sinh ph ố
ươ i toán là r t c n thi
ọ ng pháp hàm s
t. Nh ng bài toán s d ng ph
ườ
ọ
ế ả i ng n g n hay và đ c đáo. ệ
ụ ấ ạ ố ữ ộ ề
ạ
ạ ư ầ ế
ế ạ
ế
ấ
ầ Nguyên nhân chính là do ph n ph ơ ả Tuy nhiên đó là các bài toán khá đ n gi n khá xa v i đ thi THPT Qu c Gia. Ph ươ ng pháp bi n đ i t vô t ch y u dùng ph ọ ả i tích 12 h c sinh bi ng trình SGK gi ch ố ượ ẽ ồ ị sát và v đ th hàm s . L ệ ươ ng trình và h ph ph ả ằ i b ng ph nhi u bài toán gi ấ ầ pháp hàm s đ gi ắ ể ả i th ng có cách gi đ gi ả ầ ể Đ góp ph n vào vi c gi ắ ổ ươ
ỉ ằ
ươ
ươ
ệ
ạ
ả
ậ i quy t các đ khó khăn trên, tôi m nh d n s u t m, t p ạ t thành ọ ng pháp đ o hàm”. Hy v ng
ợ h p, b xung và s p x p các bài toán d ng này theo c u trúc rõ ràng và đa d ng vi ề đ tài: “ Gi
ng trình vô t b ng ph
ng trình, h ph
i ph
4
ậ
ớ ề
ế
ử
ả
ươ
t, x lý bài toán gi
i ph
ng trình, h
ệ
ọ ạ
ơ
ủ
i pháp tr ệ ươ
ệ ạ ọ ườ
ế ươ
ạ ạ
ỉ ằ
i pháp: ả ả gi ng trình, h ph
ướ ạ ng trình vô t b ng ph
ự c khi t o ra sáng ki n.Th c tr ng c a vi c d y h c ng
ng pháp đ o hàm trong tr
ệ
ẽ ằ r ng v i đ tài này s giúp h c sinh nh n bi ươ ng trình nhanh và thành th o h n. ph ả ả II.Mô t gi 1.Mô t ươ ph THPT hi n nay.
ọ
ộ
ữ
ơ ả
ừ ượ
ọ
ủ
ư
ấ ộ
ọ
ế
ụ
ọ ụ ọ
ự ủ ờ ố ọ
ọ
ộ
ố
ậ
ả
ữ
ỗ
ủ
ọ
ệ
ữ
ủ
ươ
ứ ươ ể
ế ể ấ ộ
ế
ọ
ạ
ề
ệ
ụ
ọ
ầ
ng xuyên trong quá trình gi ng d y.
ả ệ
ứ ạ ạ ố
ề ậ ượ
ổ ạ ố
ế ọ
ế ậ
ệ
ả
ng trình, h ph
ỹ ụ
ủ
ế
ế
ồ
ọ ọ
ượ
ả
ắ đó h c sinh có th ch ra đ
ệ ế ươ t t ộ ộ
ọ
ị ồ ị c đ th hàm s ự ế
ế ế ủ
ố ồ
ụ
ố
ế ố ạ
ế
ạ
ươ
ươ
ươ
ệ
ấ
ng trình, b t ph
i ph ấ ẳ
ứ
ứ
ọ Toán h c là m t trong nh ng môn h c khoa h c, c b n mang tính tr u t ng, ộ ầ ứ nh ng ng d ng c a nó r t r ng rãi và g n gũi trong m i lĩnh v c c a đ i s ng xã h i, ữ ộ ọ ứ trong khoa h c lý thuy t và trong khoa h c ng d ng. Toán h c là môn khoa h c gi m t ọ ọ vai trò quan tr ng trong su t b c h c THPT. Tuy nhiên nó là m t môn h c khó, khô khan ỏ ở ỗ ọ ể ỗ ự ấ ớ m i h c sinh ph i có n l c r t l n đ chi m lĩnh nh ng tri th c cho mình. và đòi h i ệ ố ớ ạ ộ ậ ng trình n i Chính vì v y đ i v i m i giáo viên d y toán vi c tìm hi u c u trúc c a ch ể ừ ạ ắ ng pháp d y h c là m t vi c không th thi u. Đ t dung c a SGK, n m v ng các ph ọ ả ệ ệ ế đó tìm ra các bi n pháp d y h c có hi u qu trong vi c truy n th các ki n th c toán h c ệ ườ ả cho h c sinh, công vi c đó c n ph i làm th ươ ượ ươ ủ ề ớ ng trình đ ng trình và h ph Ch đ ph c đ c p trong SGK đ i s 10 v i ờ ượ ữ ắ ọ ớ ứ ơ ả ế ố ế ề t, v i th i l ng đó h c sinh n m v ng đ t là 14 ti s ti c các ki n th c c b n v căn ươ ế ệ ươ ứ ế ượ ng trình, các phép bi n đ i đ i s . H c sinh đã bi ng trình, h ph th c, ph c t đ ươ ươ ụ ươ ộ ố ạ m t s ph ng trình, bi i ph ng pháp gi t v n d ng linh ho t, sáng ứ ạ ừ ơ ế ạ ế ứ ả ớ ớ ả t o các ki n th c, k năng t i tích l p 12 có gi đ n gi n đ n ph c t p. Trong SGK Gi i ả ạ ể ủ ề Ứ ố ớ ố ẽ ồ ị ự ế thi u ch đ : ng d ng đ o hàm đ kh o sát s bi n thiên và v đ th hàm s v i s ề ố ượ ố ệ ị c khái ni m đ ng bi n ngh ch bi n c a hàm s ti ng đ i nhi u, h c sinh n m đ ỉ ồ ừ ể ả ế ế trên m t kho ng t c các kho ng đ ng bi n và ngh ch bi n ố ả ủ ẽ ượ ự ế c a m t hàm s nào đó.H c sinh bi t kh o sát s bi n thiên và v đ ả ứ ị ự d a vào tính đ ng bi n ngh ch bi n c a hàm s . Ngoài ng d ng kh o sát s bi n thiên ề ẽ ồ ị ể ả ụ ắ và v đ th hàm s , đ o hàm là công c s c bén đ gi i quy t nhi u d ng toán khác ệ ấ ươ ư ả ng trình, ng trình, h b t ph ng trình, h ph nhau nh gi ch ng minh b t đ ng th c...
ệ
ươ
Tuy nhiên trong các đ thi THPT Qu c Gia hi n nay câu ph
ố
ươ
ố ố ớ ọ
ơ
ế
ậ ế ủ ế ử ụ ậ
ề ủ ế ng đ i khó đ i v i h c sinh và ch y u dùng ph ả ng bài t p trong SGK đ a ra đ n gi n, l ng pháp bi n đ i t ệ
ủ
ử ụ
ệ ươ
ng trình là không ph bi n và b t bu c. Chính l
ng trình và h ph
ổ ế ặ
ử ụ
ư
ươ ng trình:
i ph
ươ ử ụ ả ươ
ặ
ươ
ặ
ợ
ệ ng trình và h ươ ng pháp ậ ư ng bài t p đ a ra ươ ng và ng đ ư i ch a có ệ ủ ng pháp s d ng tính đ n đi u c a ắ ẽ ộ ế t cách s d ng. ng pháp này m t các máy móc ho c ch a bi x 7 6 13 ẽ ả ọ ng trình này h c sinh s gi i theo cách bình ph ế ng hai v ho c nhân liên h p đ a v h ph ế
ấ
ọ
ươ ộ ng trình là m t câu t ph ượ ư ườ ố ể ả hàm s đ gi i.Thông th ổ ươ ấ ạ ươ ọ ỗ sau m i bài h c cũng r t h n ch ch y u dùng ph ố ể ả ơ ượ ụ ặ ẩ đ t n ph …, còn l ng bài t p s d ng tính đ n đi u c a hàm s đ gi ơ ươ ậ ệ ỉ ớ ề nhi u. SGK ch gi i thi u các bài t p này, do đó ph ộ ố ể ả hàm s đ gi i ph ọ đó mà h c sinh s d ng ph ươ ụ Ví d 1: Gi ố ớ Đ i v i ph ẩ ụ n ph sau đó bình ph ế ử ụ n u s d ng ph ủ ệ nghi m c a ph
4
ặ ươ ế ng hai v ho c đ t ươ ng trình.Tuy nhiên ộ ế ạ ng pháp đ o hàm ta th y v trái là m t hàm đ ng bi n và x = 6 là m t ng trình thì l ươ ả
ươ ươ ụ Ví d 2: Gi
ờ i gi ng trình:
i ph
ư ề ệ ồ ộ ắ 3 x
- = x + + 7 7
ấ ả ủ i c a bài toán r t ng n ng n. - = - + + x 3 1 4
x 2
5
ọ
ươ
ế
ng pháp nào đ
ng trình này h c sinh lúng túng không bi ế
c ph ế
ộ
ấ
ươ ế ử ụ
ươ
ể t dùng ph ộ 3x sang bên v trái, khi đó v trái là m t hàm ươ ng pháp
ng trình. Do đó khi s d ng ph
3
ươ
ụ Ví d 3: Gi
ướ ứ Đ ng tr ể ư ả i nh ng n u tinh ý m t chút thì chuy n gi ủ ế ồ đ ng bi n ta th y x=1 là m t nghi m c a ph ả ạ đ o hàm thì bài toán này tr nên đ n gi n. i ph 3 6 x
ậ
- - x 4
3 6
) 1
2
- - - - � x 5 4 x x 5
(
)
ệ ộ ở ơ + = ng trình : x 5 5 ướ ng sau: i bài toán này theo h + + = 3 3 3 6 x x 5 1 x 5 + x ) ( 1
2
3
3
ả ể ả Nh n xét: Có th gi + = 5 ( 6 )
( 6 = -
+ = - - � x x x 4 + - + + x x 5 1 6 5
2
2
3
3
(
)
ả
ươ
ứ ạ
ẽ ấ
ậ
ẽ ả
ươ
i ph
i ph
ng trình
3
3
3
(cid:0) x 1 (cid:0) (cid:0) 6 (cid:0) = - - x x 4 (*) (cid:0) + - x + + x 5 6 5 1 6 (cid:0)
)
ng trình (*) s r t ph c t p. Vì v y ta s gi ố ơ ng pháp dùng tính đ n đi u c a hàm s . x 6
ệ ủ ( + � x 6
3
+ + - - x x + = 5 (*) 5
3
+ = 5 ) =
)
(
(
)
ế
ồ
ề ặ ấ V n đ đ t ra là gi ươ ằ b ng ph Ta có : 3 6 x Xét hàm s ố ( f t = 23 t f Ta có
3
3
(cid:0) (cid:0) t t f t t = + đ ng bi n trên ᄀ .
x x 5 5 + trên ᄀ . t )
( f x
Do đó: (*)
2
3
+ = ᄀ . Suy ra ) t t + > " 1 0, ( � � f x x x 6 5 6
(
) = 5
+ - - - � x x x + = 5 ) ( 1 0 � x - = x 5 6 0
ậ
ươ
ệ
V y ph
ng trình có nghi m là
.
(cid:0) (cid:0) = - x (cid:0) 1 + (cid:0) 1 21 =� (cid:0) x 2 (cid:0) - (cid:0) 1 21 = x (cid:0) (cid:0) 2 - 1 21 + 1 21 = - x = x = x 1; ; 2
ế
ụ
ươ
i quy t bài toán b ng ph
ng pháp dùng tính
ơ
2
2
ằ ờ ả i gi +
ả +
+ + 2 ế ơ +
ố ươ
ả
i ph
x x x x 3 (2 2)(1 3) (4 1 9
ắ ọ ơ i ng n g n h n. = + + x ) 0
i: ả
ứ
ự
ệ
2
ệ +
ướ ạ
ươ
ng trình d
i d ng
ế ạ t l
i ph
+ + - x x
ả ấ * Qua các ví d trên ta th y n u gi ở ệ ủ đ n đi u c a hàm s thì bài toán tr nên đ n gi n và l ụ Ví d 4: Gi ng trình : Gi ấ Cách 1: ( D đoán nghi m và ch ng minh nghi m duy nh t) ) + Vi x 3 (2
( + = - 3
1)(2 (2 (2 1) + 2 x ( 3 ) 3)
ế
ươ
ệ
ệ
ả
N u ph
ng trình có nghi m thì nghi m tho mãn :
� - < < x 3x(2x+1)<0 0 1 2
6
ế
ậ
ế ủ
ươ
ằ
ấ Nh n th y n u
thì hai v c a ph
ng trình b ng nhau. Do đó
x x = -� x 2 + = - 1 3 1 5
ủ
ươ
ơ ữ
ệ
ấ
ệ là nghi m c a ph
ng trình. H n n a ta th y nghi m
= - x x = - 1 5 1 5 1 � � -�� � ;0 2 � �
ứ
ệ
ấ
Ta ch ng minh
là nghi m duy nh t .
2
x = - 1 5
( + 2
) 2 < - 1
+ V i ớ
nên ta có :
- < < - � x x x < � 0 + < - x 2 1 3 x ( 3 )
2
(
) + x 3 (2
1 5 2 1 2 + + + < + + 2 - - � x + x + x 2 (2 1) 2 3 x ( 3 ) 3) (2 + 1)(2 (2 + < - 2 3 1) + x ( 3 ) 3)
ươ
ả
suy ra ph
ệ ng trình vô nghi m trên kho ng
- - ; 1 2 1 5 � � � � . � �
ươ
ự ư
ấ
ươ
ệ
+ V i ớ
: làm t
ng t
nh trên ta th y ph
ng trình vô nghi m trên
- - < < x 0 1 5 1 � � ;0 . � � 5 � �
ủ
ậ
ươ
ệ V y nghi m c a ph
ng trình là
.
ươ
ướ ạ
x = -
i ph
ng trình d
i d ng:
ng pháp hàm s ) 2
1 5 ố Vi
+
ươ +
Cách 2: ( Dùng ph +
(1)
( + = - 3
) + x 3 (2
ế ạ t l + 2 x ( 3 )
2
- x x 1)(2 (2 (2 1) 3)
2
2
Xét hàm s ố
trên ᄀ . Ta có
2
ế
t (cid:0) (cid:0) = + + f t t t ( ) = + 2 + + 3 > " 0, ᄀ . f t t t ( ) (2 3) + t 3
ᄀ .
ố ồ Suy ra hàm s đ ng bi n trên (
(
)
) + = 1
Do đó : (1)
.
- � � � x f f x x = - x 2 3 + = - x 1 2 3 1 5
ậ
ươ
ấ
V y ph
ệ ng trình có nghi m duy nh t là
.
x = - 1 5
ẫ
ụ
ủ
ắ ọ ơ
ừ ộ
ươ
ấ * T hai cách trình bày c a ví d 4, ta th y trình bày theo cách 2 v n ng n g n h n ơ và đ c đáo h n. ố ớ ọ
ng pháp này đ gi
Đ i v i h c sinh khá gi
ờ
ẩ
ế ồ
ệ ả t, giúp các em có k năng, k s o trong vi c gi ữ
ệ ứ
ế
ứ
ệ
ặ
ắ
ắ
ầ
ụ
ế ả
ệ
ạ
i ph
ạ ậ
ọ ớ h c sinh THPT đ c bi ả ươ t v n d ng và tìm ra các ph ng pháp gi ư ế ng trình. Tôi m nh d n đ a ra sáng ki n này m c đích h tr ả i ph c h th ng các bài t p gi
ng trình và h ph
ệ ố ồ
ặ ụ ệ ồ
ượ
ạ
ồ
t là h c sinh l p 12 c n n m ch c các i khi g p các bài toán ỗ ợ ươ ng trình ồ ệ c ngu n tài li u b i
ờ ng pháp đ o hàm, đ ng th i giúp các đ ng nghi p có đ
ươ ọ
ọ
ỏ ỉ
ộ ấ ể ả ế ậ ỏ i toán là m t v n i vi c ti p c n ph ỹ ả ươ ằ ậ ề ầ ỹ ng pháp i bài t p b ng ph đ c n thi ả ạ ế ộ ị ố hàm s . Đ ng th i chu n b cho các em m t ki n th c v ng vàng và đ t k t qu cao ố ỳ trong k thi THPT Qu c Gia. ự ế ọ ướ Đ ng tr c th c t ế ậ ứ ề ạ ki n th c v đ o hàm bi ươ ươ gi ng trình, h ph ượ ọ cho các em h c sinh có đ ằ b ng ph ưỡ d
ố ng h c sinh thi THPT Qu c Gia và thi h c sinh gi ẹ ủ
ế
ộ
ươ ệ i t nh. ỉ ư
ươ
ng trình, h ph
ệ ươ ng
Trong ph m vi h n h p c a m t sáng ki n tôi ch đ a ra ph ạ
ạ ỉ ả ằ
ạ ươ
ng pháp đ o hàm.
i b ng ph
trình vô t gi
i pháp sau khi có sáng ki n:
ả ả gi ơ ở
ế ắ
ộ ố ấ
ề
ầ
ọ
ế H c sinh c n n m m t s v n đ sau đây
2.Mô t 2.1 C s lý thuy t:
7
ị
ề =
( f x
ệ ủ ế
ơ ồ
ế
ớ
ộ
ọ 1
2
y ,x x thu c K,
ố 1. Đ nh nghĩa v tính đ n đi u c a hàm s : ) ả + Hàm s ố đ ng bi n trên kho ng K n u v i m i ) <
)
( f x 1
( f x 2
)
( f x
ế
ộ
ớ
y ị + Hàm số
ọ 1
2
< � x 1 = x 2 ế ,x x thu c K,
ả ngh ch bi n trên kho ng K n u v i m i ) >
)
( f x 1
< x 2 x 1
ồ
ị
( f x 2 ế 2. Tính ch t c a các hàm đ ng bi n, ngh ch bi n: ) ( ồ
ố
ế
ặ
ị
� ế
+ N u ế ( ) f x
ố ồ
ế
ế
ặ
ị
thì t ng ổ
(
)
cũng là hàm s đ ng bi n ( ho c ngh ch bi n) trên D. ặ
ố ươ
ế
ồ
ị
+ N u ế
(
)
g x là hai hàm s cùng đ ng bi n ( ho c cùng ngh ch bi n) trên D ế
ng, cùng đ ng bi n ( ho c cùng ngh ch ị
ố ồ
ế
ế
ặ
ế
ấ ủ ) ( f x và ( ) + g x ) ( f x và ( f x g x cũng là hàm s đ ng bi n ( ho c ngh ch bi n) trên D ạ
ứ
bi n) trên D thì tích 3. Công th c tính đ o hàm:
g x là hai hàm s d ) .
a
1
(
)
)
(
ố ợ
ứ
ạ
+ Công th c tính đ o hàm hàm s h p:
(*)
a u .
( ) x u x .
ỉ
ỉ
ị ươ
) ( ằ ố là h ng s . ứ
ứ không nguyên thì công th c (*) ch đúng khi
ng.
) )
ớ a Công th c (*) ch đúng v i N u ế a ứ
ạ
ố
ậ
ạ
+ Công th c tính đ o hàm c a hàm s căn b c n : N u
)
(cid:0) - (cid:0) = a x u
ẵ
ộ
ớ
ớ
ỏ
ề
ệ
ế ọ x thu c K khi n ch n,
( u x nh n giá tr d ậ ( u x là hàm s có đ o hàm ố ) ( u x (cid:0) ọ v i m i
0
n
)
trên K và th a mãn đi u ki n )
(cid:0) (cid:0) 0 ( u x =
(
( u x
ẻ
ộ
thì
n
1
ủ ( u x > v i m i ) (
)
ị
ơ
ắ
ố ự
ệ ủ
- x thu c K khi n l n u n x
)
( f x
ặ
ạ
ả
ạ
ệ
ử có đ o hàm trên K ( Kí hi u K là kho ng, đo n ho c n a
= y
ộ
ế
ồ
) )
f 0
ế
ộ
ị
) ) )
)
f 0
ổ
ọ x thu c K thì hàm s ọ x thu c K thì hàm s ọ x thu c K thì hàm s
f 0
ố ( f x đ ng bi n trên K. ố ( f x ngh ch bi n trên K. ố ( f x không đ i trên K. ề ố
ủ ứ
ộ ơ
ệ
ỉ
( x(cid:0) ( x(cid:0) ( x(cid:0) ắ ệ ầ
ề
ả
> v i m i ớ < v i m i ớ = v i m i ớ ể
)
ệ ủ ( ) f x
( f x
ươ
ằ
ớ
đ n đi u trên K, thì ph
ng trình
ệ
)
)
( f x
ậ
ị
( v x là các hàm s nh n giá tr thu c ộ ố
= c= ( v i c là h ng s ) ố
ơ ệ ơ )
)
)
)
4. Quy t c xét tính đ n đi u c a hàm s d a trên đ nh lí sau: ị + Đ nh lí: Cho hàm số kho ng)ả a) N u ế b) N u ế c) N u ế ệ ủ + Chú ý: Quy t c trên đ xét tính đ n đi u c a hàm s ch là đi u ki n đ ch không ph i là đi u ki n c n. ố ấ ơ 5.Các tính ch t đ n đi u c a hàm s : y ố ệ ế a) N u hàm s x= x ế n u có nghi m 0 y ố ế b) N u hàm s ( ( ( ( f v x f u x
ấ thì nghi m đó là duy nh t. ) ( = u x , ệ đ n đi u trên K, ( ( ) ) v x u x
K thì
.
= = �
ọ
ả
ạ
ươ ng pháp đ o hàm )x = 0 ( f
ươ ươ
ỉ ằ ư ề ạ
ụ 2.2 Các ví d minh h a 2.2.1.Gi i ph 2.2.1.1. Ph
ng trình vô t b ng ph ng trình đ a v d ng
8
ươ
Ph
ng pháp:
ướ
ươ
B c 1: Tìm ĐKXĐ : D c a ph
ng trình.
ủ )
( f x
ướ
B c 2: Xét hàm
trên D.
= y
)
( f x
ệ ủ
ướ
ơ
ố
ả B c 3: Tìm các kho ng đ n đi u c a hàm s
.
ố ể ế
ệ ủ
ấ ơ
ử ụ
ướ
ệ
ậ
B c 4: S d ng tính ch t đ n đi u c a hàm s đ k t lu n nghi m.
= y
ả
ươ
i ph
ng trình:
ể ả ằ
ổ ươ
ế
i b ng ph ế
ơ ả ợ
ng pháp bi n đ i t ươ
ờ
ụ ươ ng pháp nhân liên h p. Tuy nhiên n u dùng ph
ạ ng pháp đ o hàm thì l
ặ ẩ ụ ng, đ t n ph , ắ ả i ng n i gi
ươ ọ
ề
ụ Ví d 1: Gi Phân tích +Ví d trên là bài toán c b n có th gi ph ơ ấ ng n h n r t nhi u.
- x + 5 2 2 - = x 3
(
) =
ứ
+ Bài toán có ch a hai căn
nh ng ư
.
ử ụ
ượ
ả
ế ượ ằ
+ S d ng máy tính ta đ Nên bài toán gi
i quy t đ
ệ c nghi m c b ng ph
(cid:0) 1 - - + - x x + 5 2 3 0 x x 5 2 , 3 - > x 1 + + x 5 2 2 3
x = . 2 ố ươ ng pháp hàm s .
ả i tham kh o
L i gi
ĐK:
- (cid:0) (cid:0) x 3
)
- = - - - x x + 5 2 3 2
ờ ả 5 2 Xét hàm s ố ( f x
trên
)
(
V i ớ
, ta có:
(cid:0) 5 � � ;3 � �� � 2 1 > + = f x 0 x - x x 1 + 5 2
(
)2
ế
Suy ra
, mà
)
- f = 0
ệ
0 3 5 � � ;3 � � 2 � � x = 2
ấ
Do đó ậ V y ph
ng trình đã cho có nghi m duy nh t
3
4
ả
ươ
i ph
ng trình:
5 � � -�� � ;3 2 � � ) ( f x là hàm s đ ng bi n trên ố ồ ( f x = có nghi m duy nh t ấ ệ ươ x = 2
ấ
ậ
ở
ố
ế ế
ấ
3 ả
ố ạ ậ i có bi n x ng trình trên có căn b c hai và b c b n l 3 ể sang v ph i thì ta đ ng đ i ph c t p. Mà ta th y chuy n x
ngoài căn, ượ c
ộ
ứ ạ ng.
ượ
ế ượ ằ
x x x + + 3 2 - = - 1 4
i quy t đ
ố ng pháp hàm s .
1x = ươ
ờ ả
ụ Ví d 2: Gi Phân tích: ươ + Ta th y trong ph ụ ươ ệ ặ ẩ nên vi c đ t n ph t ể ươ ạ ứ m t bi u th c có đ o hàm luôn d ệ ử ụ c nghi m: + S d ng máy tính ta đ c b ng ph Nên bài toán gi L i gi x (cid:0)
ĐK:
ả ả i tham kh o 1 2
9
3
4
ng trình đã cho thành:
i ph
ế ạ t l
3
4
+ - x x + + 3 - = 1 4 0
)
ươ Vi Xét hàm s ố ( f x
trên
= + - - (cid:0) ; x x x + + 3 2 1 4 (cid:0)
2
(
)
3
V i ớ
, ta có
4
(
) 1
4
1 x 2 1 � �+(cid:0) 2 � � 1 (cid:0) = + + > x f x 3 0 x > + x - 3 2 x 1 2 2
)
(
) 1
ế
Suy ra
, mà
)
+ f = + 1 - = 1 4 4 0
ệ
( f x là hàm s đ ng bi n trên ố ồ ( f x = có nghi m duy nh t ấ ệ ươ
ấ
Do đó ậ V y ph
ng trình đã cho có nghi m duy nh t
0 2 1 � �+(cid:0) ; � � 2 � � 1x =
3
1x =
ả
ươ
i ph
ng trình :
3
+ - x x x 2 3 1 1 + = - 4
ươ
ế
+ - x , 3
ế
ặ
ươ ng ng đ i ph c t p th m trí b t c. Ta
ng đ ợ
ể
x ươ
ứ ạ
ươ
ế
ể
ng đ i ph c t p . ấ
. N u dùng các ph 1 ậ ứ ạ ế ắ ố ổ ươ ng trình ta th y :
1, 2 ố ế
3
ứ x ươ ng thì t ư ng pháp nhân liên h p, nh ng bài toán bi n đ i t ả ủ sang v ph i c a ph )
ụ Ví d 3: Gi Phân tích ứ + Trong ph ng trình có ch a ba căn th c: ổ ươ ụ ẩ pháp: đăt n ph ho c bi n đ i t ươ có th dùng ph ế ấ + Ta th y n u ta chuy n (
3
ượ
ử ụ
ươ
c ế ượ ằ
ố ươ
ắ
ố
ọ
1x - 2 (cid:0) 1 1 3 = + - x x x + + 1 3 2 1 0 + 2 + - x x + 1 2 3 > 1 2 x
ng pháp hàm s t
ng đ i ng n g n.
i quy t đ
3 1x = là nghi m.ệ c b ng ph
ờ ả
+ S d ng máy tính ta đ Nên bài toán gi L i gi x (cid:0)
ĐK:
3
+ -
ả ả i tham kh o 1 2 i ph
ế ạ t l
ng trình đã cho thành :
3
x x 3 + + 1 - = 1 4 0
)
ươ Vi Xét hàm s ố ( f x
trên
= + - - (cid:0) ; x x x 3 + + 1 2 1 4 (cid:0) x 2 1 � �+(cid:0) 2 � �
)
(
V i ớ
, ta có:
3
2
3
3 1 1 (cid:0) > = + + f x 0 x > + - x 1 2 3 1 x 3
)
(
) 1
ế
Suy ra
,mà
)
= + + f 1 4 - = 1 4 0
ệ
0 x 2 1 � �+(cid:0) ; � � 2 � � 1x =
ấ
Do đó ậ V y ph
ng trình đã cho có nghi m duy nh t
3
2
1 2 ( f x là hàm s đ ng bi n trên ố ồ ( f x = có nghi m duy nh t ấ ệ ươ 1x =
ả
ươ
ụ Ví d 4: Gi
i ph
ng trình:
3
2
+ + + = + - x x x x 2 3 6 16 2 3 4
ươ
ươ
ng đ i công k nh nên bài toán gi
ế ằ i quy t b ng ph
ng
+ x 6
ề ụ
ươ
ố
ả ứ ạ
ng đ i ph c t p.
2
3
2
ố t ặ ẩ ng pháp đ t n ph là t (
)
ư
Phân tích + + Ta th y ấ x x 2 3 ừ pháp nâng lũy th a hay ph ấ ( Nh ng ta th y:
) 1
+ 16 ươ (cid:0) + + = + x x + + x x x 3 2 6 12 6 > . 0
10
ứ
ế
ạ
ươ
ng
ử ụ
ế ượ ằ
ể sang v trái thì v trái là bi u th c có đ o hàm luôn d ượ c i quy t đ
ế 1x = là nghi m.ệ ươ c b ng ph
ố ng pháp hàm s .
ờ ả
2
3
2
)
) ( 2 2
ề
ệ
ị
Đi u ki n xác đ nh:
( x � 4
3
2
4 x- Do đó ta chuy n ể + S d ng máy tính ta đ ả Nên bài toán này gi ả i tham kh o L i gi (cid:0) + (cid:0) (cid:0) + + + (cid:0) (cid:0) x - + x 8 0 x x x 3 6 16 0 - � x � � � 2 4 - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 2 � 4 0 (cid:0) x 0
ươ
ươ
ươ
ng trình đã cho t
3
2
+ + + - - - x x x 2 3 6 = 2 3 0
ng đ +
)
Ph Xét hàm s ố ( f x
2
- = + - - - x ]2; 4 x x x x 16 4 trên [ 2 3 6 16 4 2 3
) 1
(
)
( -�
)2; 4
V i ớ
, ta có
3
2
ng: + ( +
)
(
)1
Suy ra
, mà
ươ
ệ
ng trình
1x =
ươ
ệ
ấ
ậ
( f x là hàm s đ ng bi n trên kho ng 0 ng trình đã cho có nghi m duy nh t
x + + x 3 1 (cid:0) = + > x f x 0 - + + x x 3 - 16 ( f x 2 ế x 6 ả = 0
Do đó ph V y ph
4
2 4 )2;4 ố ồ ) ( f x = có nghi m duy nh t ấ 1x = .
ả
ươ
ụ Ví d 5: Gi
i ph
ng trình:
ế
ươ
ứ
ể
ề
ng trình là bi u th c công k nh và khó nhìn ra
- - + x = 3 x 3 3 2 2 6 - 5 x 2 1
Phân tích ủ + Quan sát qua ta th y v trái c a ph ấ ấ ủ ạ d u c a đ o hàm. Nh ng ta th y: 2
4
ấ ư )
(
4
(
- (cid:0) = - x 3 2 0 < 3 - 3 2
) x )
.
2
(
) 1
ứ
ủ
ươ ượ
ử ụ
( ng trình là bi u th c có đ o hàm luôn âm. ủ c ế ượ ằ
ạ ể 1x = là nghi m c a ph ươ ệ ng trình. ố ươ ng pháp hàm s . c b ng ph
i quy t đ
(cid:0) - - 4 ( x 2 - 1 1 = < 0 - - x x x 2 2 1 2 - � � � � = �- 1 � 1 ) x 1 2
ờ ả
ế Do đó v trái c a ph + S d ng máy tính ta đ Nên bài toán gi L i gi
ề
ệ
Đi u ki n
ả ả i tham kh o 3 x< (cid:0) 2
4
1 2
ươ
ươ
ươ
Ph
ng trình đã cho t
ng đ
ớ ng v i :
3
4
- - + x 3 3 2 - = 3 x 2 6 0 -
)
Xét hàm s ố ( f x
,
(
)
3
V i ớ
ta có:
(
4
(
)
= - - - (cid:0) + x x 3 3 2 2 6 (cid:0) x - 5 x 2 5 x 1 2 1 3 � � ; � � 2 2 - 1 6 (cid:0) = - - x f < 2 x 6 0 (cid:0) x - - x x - 5 ) 1 2 2 1 x 3 2 1 3 � � ; � � 2 2 � �
11
)
(
)1
ị
ố
ế
Suy ra
, mà
)
= f 0 1 3 � � ; � � 2 2 � �
ệ
1x =
( f x là hàm s ngh ch bi n trên ( f x = có nghi m duy nh t ấ ệ ươ
ấ
Do đó ậ V y ph
ng trình đã cho có nghi m duy nh t
0
1x =
ả
ươ
ụ Ví d 6:Gi
i ph
ng trình:
5 - - x 3 8 + = x 1 - x 2 11
) = 1
ư
ị
ượ ấ ủ
ứ
ể
ch a xác đ nh đ
c d u c a bi u th c
Phân tích + Ta th y ấ ( ư
ế
(cid:0) 3 - - - x + x 3 8 - x 2 3 8 2 1
c: 8
ồ trên. Nh ng n u ta quy đ ng và nhân liên h p ta đ ( 3
) = 1
ượ x 3 + x
)
ủ
ế
ươ
ượ
ứ ở ế
ộ
Do đó ta chuy n ể
sang v trái c a ph
ng trình thì ta đ
ể c m t bi u th c
v trái
- (cid:0) 3 1 + x ợ + - x 1 - - - + x x 3 8 - - x x 2 3 8 2 3 8 1 2 6 1 17 = > " > x 0, - 8 3 x + x + x 2 3 8 - + x 8 1 1 = + x + x ( 1 3 3
ạ
ươ
có đ o hàm d
11 5 x - 2 ng.
ủ
ư
ậ
ị
ươ
ả
ả
+ L u ý: T p xác đ nh c a ph
ng trình có hai kho ng là
ộ
, ; 8 11 ; 3 2 11 � �� � �� 2 � �� �+(cid:0) nên ta ph i xét � �
ừ ử ụ
ượ ế ượ ằ
ệ ươ
c hai nghi m c b ng ph
ố ng pháp hàm s .
= x x= 3; 8
ờ ả
ả trên t ng kho ng m t. + S d ng máy tính ta tìm đ ả i quy t đ Do đó bài toán gi ả i tham kh o L i gi
ề
ệ
Đi u ki n:
(cid:0) (cid:0) x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x (cid:0) (cid:0) 8 3 11 2
ươ
ươ
ươ
Ph
ng trình đã cho t
ng đ
ớ ng v i:
- - x + - x 3 8 1 0 - x
)
( f x
Xét hàm s : ố
5 = - - � x ; x + - x , 3 8 1 (cid:0) - x 2 11 5 = 2 11 8 11 11 � � � � ; � � 3 2 2 � � � �+ � � �
V iớ
ta có :
(
)
(
(
) 2 11
) 2 11
� � x ; �+ � � � - 11 8 11 � � � ; � � � 2 3 2 � � � 3 10 x 10 (cid:0) = - = + x f - - - - x 1 + x 2 3 8 2 x 2 + - 1 x x 3 + x 3 2 3 8 8 1 x 2
(
)
) 2 11
+ 1 + 6 17 10 = + > 0 - - x 2 x + x + x 2 3 8 x ( 1 3 3 + + x 8 1
12
)
ế
ả
ồ
ỗ
Suy ra hàm s
ố
( f x đ ng bi n trên m i kho ng
và
)
ươ
ệ
ộ
i đa m t nghi m.
; 8 11 � � ; � � 3 2 � � 11 � � 2 � �+(cid:0) , nên trên m iỗ � �
ả kho ng ph (
)
ng trình ) (
( f x = có t ố 0 )
Mà
( f x = có hai nghi m ệ
= f f x 3 0; 8 0 0 x= 3; = , do đó = 8
ậ
ươ
ệ
V y ph
ng trình đã cho có hai nghi m
3
= x x= 3; 8
(
) =
) ( 1
ả
ươ
ụ Ví d 7: Gi
i ph
ng trình:
ề
ế
ế ủ
ả
ươ
ng
- x + x + x 4 + + x 3 3 5 4 8
3
ạ ) 1x -
ượ
ươ
c ph
ta đ
ng trình:
+ 4 x x + + 3 + - 3 3 0 - x 4 x 4 8 = 1
)
3
)
Phân tích ấ ồ ế + N u ta tính đ o hàm luôn thì v trái r t c ng k nh. Do đó ta chia c hai v c a ph trình cho ( + Ta th y :ấ ( (
2
3
(
)
(cid:0) 1 + > = x 3 0 + x 2 (cid:0) 3 1 > + = x 3 3 0 + x 3 3 3
(
(cid:0) (cid:0) + - - � 0 - - - - 8 1 + x 4 � � x 4 � � = � � � = � � x 4 � � x 4 �
ế ử ụ
ệ
8 1 ể = - 2;
36 ) x 1 ạ x 1 c nghi m: ố c b ng cách hàm s .
- 3
ả .
ươ
ủ
ệ
Ta th y ấ
ng trình.
3
ươ
ươ
ươ
ng trình t
ng đ
ớ ng v i:
ph
V i ớ
3
)
36 > ) ( x 1 4 4 ấ ươ ứ Do đó v trái là bi u th c có đ o hàm mang d u d ng = x ượ + S d ng máy tính ta đ ế ượ ằ ả Nên bài toán g i quy t đ ờ ả i tham kh o: L i gi ệ ề Đi u ki n: x = không là nghi m c a ph x (cid:0) 1 4 + x x x (cid:0) + + 3 3 + - 5 0 - x 4 x 4 8 = 1 + - = � x 3; x x + + 3 3 + - 5 , (cid:0) 1 4 Xét hàm s ố ( f x - 1 4 8 1 1 � � � � + � � ; � � � 4 � � � �
(
2
V i ớ
, ta có:
3
(
) 2 1
(
)
1 1 36 (cid:0) = + + > x 4 x 4 ) x f 0 - � x 3; + - x + 3 2 x 4 1 + � � ; 4 1 4 x 3 3 5 � � � � � � � � � � � �
)
ồ
ế
ả
ỗ
ỗ
và
ả , nên trên m i kho ng
)
ươ
ệ
ộ
i đa m t nghi m.
ph
- 1 � � 3; � � 4 � � 1 � �+(cid:0) ; � � 4 � �
ng trình ) ( = f
Suy ra hàm s ố ( f x đ ng bi n trên m i kho ng ( f x = có t ố 0 ) ( = 0 1
Mà
- f 2
)
ươ
ng trình
( f x = có hai nghi m ệ = -
= - x = x 0 2; 1
ậ
ươ
ệ
Do đó ph V y ph
ng trình đã cho có hai nghi m
= x x 2; 1
13
2
ả
ươ
i ph
ng trình:
2
- x - = x x + + 5 5 6
ng trình vi
ế ạ t l
i thành:
ụ Ví d 8: Gi Phân tích ươ + Ph
- x x - + = 5 6 0
ế
ấ
ạ
ượ
+ L y đ o hàm v trái ta đ
c:
(*)
1 - x 2 - + - x 5 1 x + 5
ệ
ồ
Ta th y ấ
2 5 ứ 2 ủ + ể 0
ứ
ể
ượ
bi u th c
ta đ
c:
ộ 1 + x
x x = là m t nghi m c a bi u th c (*), do đó ta quy đ ng và nhân liên h p ợ 1 - - x 2 5 2 5
2
(
)
1 - x x 2 + - - - = x 1 x 2 + 5 2 5 x x 25 1 + + x 5 5 � � + 2 � � � � � �
ệ
ấ
+ Ta th y: ấ
có nghi m duy nh t ) (
( ) 5;0 , 0;5
ừ
ứ ạ
1 - x 0 2 0 x = . Do đó ta đi xét d u c a ấ ủ + - 1 x + 5 2 5 - = x ả
2
- (cid:0) (cid:0)
ươ
)
[ - � x
ng đ + - x 5
ớ ng v i: - + x 5
- x x - + = 5 6 0 = - + - x 5 ] 6, 5;5 2 ể bi u th c đ o hàm trên t ng kho ng ả ờ ả i tham kh o L i gi ệ ề Đi u ki n: 5x 5 ươ ươ Ph ng trình đã cho t Xét hàm s ố ( 2 x f x
(
)
( -�
)5;5
2
- + - x 1 1 5 5 (cid:0) = x + - x f x x x 2 2 V i ớ , ta có: + - - x = x + 5 2 5 2 x 2 25
2
2
(
)
)
(
)
)
(
( -�
= + = + x x 2 2 + - - - x x x x x 25 x + + x 5 5 1 ( - + 5 25 5 � � � � � � � � (cid:0) = f x 0 0
( x(cid:0)
;
f x (cid:0)
(
(
)5;0
khi ) ồ
)5;0 ị
ả
. Nên
)
ươ
- < khi 0 ả
ả (
) =
x =
4
4
ộ ng trình ( f x = có hai nghi m ệ
và
- =� x ) ( x(cid:0) > f Ta th y ấ 0 Suy ra hàm s ố ( ỗ trên m i kho ng ph ) ( = f 4 0
)0;5 f x đ ng bi n trên kho ng ế ( f x = có t ố 0 ) 0 ệ
, do đó ng trình đã cho có hai nghi m
và
2
4 ươ x = - 4 f Mà ậ V y ph x )0;5 , ngh ch bi n trên kho ng ế ệ i đa m t nghi m. x = - x = . 4
ả
ươ
i ph
ng trình:
4
+ 4 - + x + x x x 3 10 3 + 3 10 3 = 10 3
ế
ụ Ví d 9: Gi Phân tích ươ + Ph
ng trình đã cho vi
t thành:
23 x
3
+ + - - - - x x = x 10 0
ế
ấ
ạ
ượ
+ L y đ o hàm v trái ta đ
c:
(*).
+ + - x x 4 6 - x x 3 10 3 9 2 10 3 3 10 3 9 + 2 10 3
14
ợ ủ
ủ
ứ
ể
ộ
ồ
Ta th y ấ
3
ứ
ể
ượ
bi u th c
ta đ
c:
ệ 9 + 2 10 3
2
0 x = là m t nghi m c a bi u th c (*), do đó quy đ ng và nhân liên h p c a 9 9 + + - - x x 4 6 - - x x x x 2 10 3 2 10 3 9 + 2 10 3
(
) (
)
= x + + 6 - - 27 ) ( x x + x x + 10 3 10 3 + 10 3 10 3 � � x 4 � � � � � �
3
ệ
ấ
Suy ra
có nghi m duy nh t
3
ấ ủ
ừ
Do đó ta đi xét d u c a
ả trên t ng kho ng
9 + + - x x 4 6 0 x = . 0 - x = x 2 10 3 9 + 2 10 3 9 + + - x x 4 6 - x x 2 10 3 9 + 2 10 3
- ;0 , 0;
10 � � 3 � ờ ả L i gi
ệ
ề
Đi u ki n :
4
ươ
ươ
Ph
ng đ
ớ ng v i:
23 x
- (cid:0) (cid:0) x 10 �� � �� � 3 �� � ả i tham kh o 10 3 + + - - - - 10 3 ươ x x = x 3 10 3 3 10 3 10 0
V i ớ
ta có:
ng trình đã cho t 10 10 ; 3 3
x � -�� � � � �
(
)
3
3
(
)
) (
2
- - x 9 10 3 9 (cid:0) = + + - = + + f x x x 4 6 x x 4 6 - - x ) x x 2 10 3 9 + 2 10 3 x x + 10 3 ( 2 10 3 + 10 3
(
) (
)
(
)
= x + + 6 - - 27 ) ( x x + x x + 10 3 10 3 + 10 3 10 3 � � � � (cid:0) = � � x 4 � � =� x x f 0 0
(
)
(
)
Ta th y: ấ
(cid:0) (cid:0) > < - � � f x khi x f x khi x 0 0; 0 ;0 10 3 10 � � ; � � 3 � � � � � � � �
ố ồ
ế
ả
ế
ả
ị
Suy ra hàm s đ ng bi n trên kho ng
, ngh ch bi n trên kho ng
)
ả
ươ
ệ
ộ
- ;0 0; 10 3 � � � � � �
ỗ Nên trên m i kho ng ph
i đa m t nghi m.
10 � � � � 3 � � ( f x = có t ố 0
(
) =
(
) =
x = -
2
Mà
. Do đó
x = và 2
ệ
ậ
ươ
ng trình ( ) f x = có hai nghi m ệ x = -
- f f 2 2 0 0
V y ph
ng trình đã cho có hai nghi m
2 x = và 2
ậ ự
ả
ươ
ệ Gi
i các ph
ng trình sau:
Bài t p t
luy n:
3
2
2
7)
2
3
4
3
1) 2) 3)
2 x
8)
+ - 5 + 1 + 2 - x 8 2 = - 5 x 3 x + - + 1 + - x x x x 2 x x 6 - - x 3 x 20 2 x 4 15 + + 4 8 + = x 2 - = x 5 + = 3 34 6 + x = + 2 + - x + x 1 5 4 + 3 1 7 2
15
3
3
2
3
3
4) 5)
3
4
- = - - + x x 5 1 x x + = 4 + + 1 + 4 + x 3 11 2 3 + = + - x x x 4 13 21 48 23 2 x 2 = 3 x + + 1 - + 1 5 2 4
)
9) 3 10) 11) (
6)
- - - - + x x x + x x 5 7 3 = 25 4 3 2 x 7 - + x 1 ) ( 3 2 = 7 5 - x 19 6 x 5 + 1
ươ
ư ượ ề ạ
ng trình đ a đ
c v d ng : f(u)=f(v).
)
)
( f u
( f v
ề ạ
ươ
ế
ổ
ố
ng trình v d ng:
( v i ớ ,u v là các hàm s theo
(
)
)
=
ố ( f
ệ
ố ơ là hàm s đ n đi u.
ướ ướ
ệ
ậ
ố ể ế ấ
ươ
ọ
2.2.1.2.Ph ươ ng pháp: Ph ướ B c 1: Tìm ĐKXĐ ướ B c 2: Bi n đ i ph x ) ứ , ch ng minh B c 3: Xét hàm s ấ ơ ệ ủ B c 4: S d ng tính ch t đ n đi u c a hàm s đ k t lu n nghi m. ướ ** Trong ph
ử ụ ng pháp trên thì b
c 2 là quan tr ng nh t.
5
5
t f t
ả
ươ
ng trình:
i ph
+ - - x x x 2 + - 1 - = x 2 5 5 2 2 1
(
)
ứ ướ ấ
. Do đó
5
5
+ - x x 2 2
) ( 1 , 5 +
ể ươ
ụ Ví d 1: Gi Phân tích ươ ấ + Ta th y trong ph + ặ ế 1, n u ta đ t
)
ng trình có hai bi u th c d v 2 thì ph + = 5 t
i d u căn là: + ở ng trình tr thành: t
ố ặ
ư
+ Xét hàm s đ c tr ng:
= = - = u x 5 2 u u v v (cid:0) x ( t t f 0 ,
ờ ả
L i gi
ả i tham kh o
ề
ệ
ị
Đi u ki n xác đ nh:
x (cid:0) 2 5
ủ
ệ
ươ
Ta th y ấ
không là nghi m c a ph
ng trình.
V i ớ
, đ t ặ
, (
5
5
x = 2 5 = + (cid:0) x u 1 > (cid:0) u v> 0, 0) x > = - (cid:0) 2 x v 5 2 2 5
ươ
(1)
5
ở ng trình tr thành: ) t
Ph Xét hàm s ố ( f
+ + v v = + t t u ( = u t > ) 0
(
)
(
)
(
)
5
4
1 1 (cid:0) = + > > (cid:0) t f t 0, 0 t f 0; +(cid:0) ố ồ ế ả Ta có: là hàm s đ ng bi n trên kho ng t 2
)
)
ề
ệ
ỏ
=
(th a mãn đi u ki n)
x 1 2 t ( f u ượ 5 c:
( f v - = 2 ng trình đã cho có nghi m
v= ta đ ươ 5 Theo (1) ta có : V i ớ u ậ V y ph =� v u 1x =� + x 1x = ệ
ả
ươ
ụ Ví d 2: Gi
i ph
ng trình:
ế ủ
ươ
ươ
ươ
ươ
Phân tích ả ộ + C ng c hai v c a ph
ớ ng trình v i 2 thì ph
ng trình t
ng đ
ớ ng v i:
+ + x x x x 2 2 + = 2 + + 3 2 + 3
16
)
)
+ + + + + + x x x x 2 2 2 3 2 2 + 3
ươ
ở ng trình tr thành:
= + + x x 2 3 u u = + v v
( + = 2 + , ph t
v ( = + 2 ) = + t f
ị
- 1
( + Đ t ặ u 2, + Xét hàm s : ố t ả ờ ả i tham kh o: L i gi x (cid:0) ệ ề Đi u ki n xác đ nh:
)
(
)
ươ
ươ
ươ
Ph
ng trình đã cho t
ng đ
ớ ( ng v i:
ủ
ệ
ươ
+ + + + + + x x x x 2 2 2 + = 2 2 3 2 + 3
Ta th y ấ
không là nghi m c a ph
ng trình.
x = - 1
x > -
1
V i ớ
, đ t ặ
= + (cid:0) (cid:0) u 2 > (cid:0) , u v , 0 + (cid:0) (cid:0) v x 2 = + 2 3
ươ
(1)
x + u u = + v
(
ở ng trình tr thành: )
" > t
0
,
Ph Xét hàm s ố ( f ) (
)
(
)
ố ồ là hàm s đ ng bi n trên ) = v
ế =� u
( f u
( f v
Theo (1) ta có
1 (cid:0) > v ) � t f = + 1 0 t = + t t t , > 0 t 2 (cid:0) f t 0; +(cid:0)
V i ớ u
cượ : 2
2
(cid:0) (cid:0) x 0 (cid:0) + (cid:0) � v= ta đ x x x x= + = + 2 2 + 3 2 3 - (cid:0) x 4 - = x 3 0
ỏ
ị
1x =�
ề ( th a mãn đi u kiên xác đ nh)
ậ
ươ
ệ
ấ
V y ph
ng trình đã cho có nghi m duy nh t
(cid:0) (cid:0) x 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = - (cid:0) x (cid:0) 3 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) = (cid:0) x 1 (cid:0)
2
2
1x =
ả
ươ
ụ Ví d 3: Gi
i ph
ng trình:
2
2
2
+ + + + = x x x x x x 2 3 4 2 4 + + 6 4 4 + 3
(
)
(
ặ
Phân tích + Ta th y : ấ
) + +
+ + + + = + = x x x x x x 2 + = 3 2 3; 4 + = 6 3 4 3 x u x v x 2 ; 4 + 3
ở ng trình tr thành: ) + + =
= + + u v + nên n u đ t: ế v u 3 4 3 4
ị
t t t 3 4
ủ
ệ
ươ
x (cid:0)
ng trình.
2
0 (cid:0) = u x x
ươ thì ph + Xét hàm s ố ( f ả ờ ả L i gi i tham kh o ệ ề Đi u ki n xác đ nh: 0 x = không là nghi m c a ph Ta th y ấ + 2
V i ớ
x > , đ t ặ 0
> > (cid:0) v u , ( 0, 0) = + (cid:0) x 4 3
ươ
(1)
t (cid:0)
0
Ph Xét hàm s ố ( f
= u v v = v ở ng trình tr thành: ) t t t u + + 3 + + 3 v i ớ + + 3
17
(
)
(
)
(
)
ố ồ
ế
0
là hàm s đ ng bi n trên
V i ớ
t > ta có :
)
)
( f u
Theo (1) ta có:
1 (cid:0) > = + (cid:0) f t 0 t f 0; +(cid:0) t t = 1 + 2 3 =� u v 2 ( f v
2
V i ớ u
c ượ
ế ợ
ệ
ề
ớ
ượ
K t h p v i đi u ki n ta đ
c:
= - (cid:0) x 1 (cid:0) + = (cid:0) v= ta đ x x x 2 4 + 3 = (cid:0) 3
2
x x = 3
ả
ươ
ụ Ví d 4: Gi
i ph
ng trình:
ươ
ủ
ấ
ế
ế
ệ
Phân tích ế + Ta th y v trái c a ph ươ
ấ
ả ủ
ế
ứ ng trình có ch a ) 2 ệ ( 3x + ng trình làm xu t hi n
- x + x x + + x 7 2 + = x 3 + 2 1 8 + 1 + 1 8
. Do đó v ph i c a ph
3x + và x2 nên ta nghĩ đ n vi c bi n đ i v ổ ế ể ươ ng trình cũng có th
) 2
ấ
ủ trái c a ph ệ ( xu t hi n
.
2
+ 1 + 1 8x
(
)
) 2
(
ế
ươ
c vi
+ Ph
ng trình đ
4
+ + + + + x x x x 3 + = 3 1 + 1 8 1 + 1 8
ượ ) (
t thành: > 0
= + t t t f ,
ờ ả
+ Xét hàm số : L i gi
t ả i tham kh o
ề
ệ
ị
Đi u ki n xác đ nh:
2
- x (cid:0) 1 8
)
(
) 2
ươ
ươ
ươ
Ph
ng trình đã cho t
ng đ
ớ ( ng v i:
+ + + + + x x x x 3 + = 3 1 + 1 8 1 + 1 8
ủ
ệ
ươ
Ta th y ấ
không là nghi m c a ph
ng trình.
x = - 1 8
V i ớ
(
4
4
ươ
(cid:0) = + (cid:0) u x 3 (cid:0) u v> 0; > ) 0 = + 1 x > , đ t ặ 8 (cid:0) (cid:0) v x 1 + 1 8
4
+ (1) v = +
)
(
)
(
)
ố ồ
ế
ở ng trình tr thành: Ph ) Xét hàm s ố ( t t f ( = 34 t f Ta có
là hàm s đ ng bi n trên
(cid:0) (cid:0) t t f 0; +(cid:0)
)
0, = t + > 1 ( ) f u u , " > t ( f v v
Theo (1) ta có : V i ớ u ượ
c :
ệ
ề
ỏ
(th a mãn đi u ki n)
2
(
) 2
� x = + x v= ta đ + 1 8 2 x + = u v t > 0 0 =� u + 1 8 (cid:0) - (cid:0) (cid:0) - = (cid:0) (cid:0) x x (cid:0) x x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = - + = + 3 1 2 = + (cid:0) x (cid:0) 1 3 (cid:0) x 0 x x + 1 8 2 (cid:0)
ậ
ươ
ệ
V y ph
ng trình đã cho có các nghi m:
2
2
x 2 + = x 4 3 = x= 3 1;
(
+ + + + +
)
)
(
) (
ả
ươ
ụ Ví d 5: Gi
i ph
ng trình:
Phân tích
x x x + + x x 3 2 9 3 4 2 1 1 = 0
18
2
(
+ + + +
)
)2
) (
ệ ố ự
ố
ượ
ế
có s 2 là h s t
do nên
đ
c vi
t thành:
2
x x + + x x 2 9 4 2 1 1
(
(
+ Ta th y ấ ( ) ( ( 1 2
) 1 2
) 1
+ + + = + + + + 3 ) x x x x 2 + 4 4 4 2 3 2
(
.
2
2
+ + + + + + +
) )
(
(
) 1 2
) 1
x x x x 3 2 3 3 2 3 2
)
(
)
ươ
ở
Do đó ph
ng trình đã cho tr thành:
2
(
(
)
(
+ + + + -
( ( = -
) 2 + x
) 1 2
) 1
� x x x 2 3 2 3 + 2 3 3
(
)
( (
2
= 0 )
(
)
) (
+ Xét hàm s : ố
ươ
ươ
ng đ
ớ ng v i:
+ + = t t t f 3 2
ờ ả L i gi ươ Ph
ả i tham kh o ng trình đã cho t
2
2
(
(
(
) + -
(
)
(
)
( 2 2
) 1
) 1
) 1
=
+ + + + - - x x x x x 2 2 + = 3 2 3 3 + x 3 3
Đ t ặ
2
2
+ (cid:0) u x 1 (cid:0) = - (cid:0) v x 2 3
ươ
2
+ + + (1) v v u u u 2 + = 3 v 2 3
ở ng trình tr thành: )
Ph Xét hàm s ố ( f
2
= + + (cid:0) t t t t ᄀ t 2 3 ,
2
(
)
2
(
)
ố ồ
ế
Suy ra
là hàm s đ ng bi n trên
t (cid:0) > " � ᄀ � f t t t = + 2 + + 3 0, + t 3 f t R
)
)
( f u
( f v
Theo (1) ta có :
= =� u v
x
x
+ = - 1
3
V i ớ u
ượ 2 c:
� x = - v= ta đ 1 5
ậ
ươ
ệ
V y ph
ng trình đã cho có nghi m
.
x = - 1 5
ả
ươ
ụ Ví d 6: Gi
i ph
ng trình:
3
3
+ - x = 1 + 1 2 + - x 2 x 1 3 2
) (
) =
Phân tích ổ ế
ươ
+ Bi n đ i ph
ng trình đã cho ta đ
ượ ( c:
)
)
( f x
ấ
ế
ứ
ươ
+ + - x x + - x 2 2 1 3
ng trình đã cho có
ể ư ề ươ
ồ
3
1 2 ( f x nên ph
(
(
ậ ) + 1
) + + 1
ế
ậ Ta th y v trái có căn b c ba, v ph i có ch a th đ a v ph ươ Do đó ph
ng trình đ ) 3
(
+ x x x x + + 1 + = 1 2 2 1
ế ả ạ ố ứ ng trình d ng đ i x ng đ ng b c ba. ổ ượ x c bi n đ i thành: = + t t
f
ờ ả
+ Xét hàm s : ố L i gi
ề
ệ
ị
Đi u ki n xác đ nh:
3
t ả i tham kh o (cid:0) - (cid:0) x 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 13
) (
) =
ươ
ươ
ươ
Ph
ng trình đã cho t
ng đ
ớ ( ng v i :
+ + - x x + - x 2 1 2 2 1 3
19
3
(
(
) 1
) 1
(1)
+ + + + � x x x x x + + 1 + = 1 2 2 1
u (cid:0)
0
Đ t ặ
(
)
3
3
3
ươ
(cid:0) = + (cid:0) u x (cid:0) 1 + = (cid:0) (cid:0) x 2
(
)
(
)
ố ồ
ế
Ph Xét hàm s ố ( f = f Ta có :
là hàm s đ ng bi n trên
+ (2) u + = u v v v 1 ng trình (1) tr thành: ) = t + trên ᄀ (cid:0) " (cid:0) (cid:0) t t f t 23 t ᄀ
)
ở 3 t + > 1 ( ) f u
Theo (1) ta có :
= 0 , ( f v ᄀ t =� v u
3
ượ
V i ớ u
c:
2
(
3
) 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) - x (cid:0) (cid:0) x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) v= ta đ x x + = 1 2 + 1 + + 2 ( (cid:0) x x + (cid:0) 1 0 ) 3 = 1 2 (cid:0) (cid:0) - (cid:0) 1 2 - = 2 x x x 0
(cid:0) (cid:0) - x (cid:0) 1 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) = (cid:0) x 0 (cid:0) = (cid:0) x 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) + 1 5 (cid:0) + (cid:0) = 1 5 (cid:0) x = (cid:0) x (cid:0) (cid:0) 2 (cid:0) 2 (cid:0) (cid:0) - (cid:0) 1 5 (cid:0) = x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2
ề
ệ
ế
ố
ị
ượ
ủ
ệ
ươ
Đ i chi u đi u ki n xác đ nh ta đ
c nghi m c a ph
ng trình là:
x = và 0
+ 1 5 = x 2
ả
ươ
ụ Ví d 7:Gi
i ph
ng trình sau:
- x x + 3 - - x 2 1 4 + + - x = x 1 1 1
)
(
(
)
(
)
) ( + - 1
suy ra
;
- = - = - - - x = x x 4 4 x x x x 4 4 , 1 + 4 3
(
)
) + = x (
( + 4; 3 )
Phân tích + Ta th y : ấ + - = 3 1 ươ
ượ
ế ướ ạ
- - x 2 4
t d x
i d ng: )
(
(
)
c vi + 3 +
(
)
(
x Nên ph - x ng trình đã cho đ x 4 - - - x x + 3 4 + - - - = ) x x 1 4 4 + 1 4 3
(
) +
(
) +
(
(
)
- x x 4 - � x x 4 + 3 + + 3 + - - - = ) x x 4 1 4 + 1 3 4
)
+ Xét hàm s ố ( f
t t = + t + - t 4 1
(cid:0)
ờ ả L i gi ề Đi u ki n:
ả i tham kh o 1x(cid:0) ệ 0
20
ươ
ươ
ươ
Ph
ng trình đã cho t
ng đ
ớ ng v i:
(
) +
(
) +
(1)
(
(
)
- x + 3 - + x 4 4 + + - x = + + x 3 x 1 1 - 1 x x 4 - � x x + 3 4 + x + 3 + - - - = ) x x 4 1 4 + 1 3 4
)
Xét hàm s ố ( f
t (cid:0) (cid:0) t = + t t , 0 4 + - t 4 1
Ta có
.
(
)
(
)
(
)
(
+ - t t 4 1 + - t (cid:0) > " (cid:0) t f t = + 1 0, 0; 4 t + - 2 ( 2 4 ) 2 t 1 4
Suy ra
là hàm s đ ng bi n trên
f t
ố ồ ) =
(
ế )
(
)0; 4 - = + x 4 3
ề
ệ
ỏ
Theo (1) ta có:
(th a mãn đi u ki n)
- � x f x f = � x x + 3 4 1 2
ậ
ươ
ệ
V y ph
ng trình đã cho có nghi m
.
2
x = 1 2
ả
ươ
ụ Ví d 8: Gi
i ph
ng trình:
Phân tích + Gi
ả ử ươ s ph
c phân tích thành:
2
2 +
- - x + x 24 60 = 36 - - 1 x 1 x 5 7 1
ượ )
( A x
( - + B x
ng trình đã cho đ ( ) A x 5
( B x 5
) + 1
) 1
ứ
ấ
ồ
ượ
Đ ng nh t đa th c ta đ
c
2
2 +
- - - 7 + 7 - - 1 x 1 x = 7 1 A B= 1, 5 = 2
(
)
)
(
(
( 2 5
) + 1
) 1
ươ
ượ
ế ướ ạ
Khi đó ph
ng trình đ
c vi
i d ng:
t d
2
= - - - - - - x x x x 5 7 7 2 - - 1 x 1 x 5 7 1
)
+ Xét hàm s ố ( f
= + - t t t 2 1 t
ờ ả
L i gi
ả i tham kh o
2
2 +
)
)
(
(
( 2 5
) + 1
) 1
ươ
ươ
ươ
Ph
ng trình đã cho t
ng đ
ớ ( ng v i:
(1)
2
= - - - - - - x x x x 5 7 7 2 - - 1 x 1 x 5 7 1
)
Xét hàm s ố ( f
= + - t t > t t 2 , 0 1 t
(
)
(
)
(
)
ố ồ
ế
Ta có
, suy ra
là hàm s đ ng bi n trên
1 (cid:0) = f t t 2 + + 1 > " > t 0, 0 f t 0; +(cid:0) t t 2
(
) =
( f x
) 1
ệ
ề
ỏ
Theo (1) ta có :
(th a mãn đ u ki n)
- - � f x x x 5 - = - x 5 7 = � 1 7 3 2
ậ
ươ
ệ
ấ
V y ph
ng trình đã cho có nghi m duy nh t
.
x = 3 2
21
3
ả
ươ
ụ Ví d 9: Gi
i ph
ng trình:
Phân tích 3
+ 2 - - x x 10 = - - x 2 2 - 3 2 x 7 + x 5 + x x 5 2 2 2
Ta có
.
2
+ 2 - - x x x 10 - = - x 1 - - 3 2 x 7 + x x 5 2 5
(
2
+ Ta th y : ấ
2 +
(
- - - - x x 1 5 + x 2 ) 1 ; - - + x x 5 2 = 5 x 5 ) 1 4
(
) 2 +
5 - - - - x x 2 2 2 2 5 = + x 2 2 - x 2 4 2
(
) 1
ươ
ượ
Ph
ng trình đã cho đ
c phân tích thành:
2 +
(
2 +
(
)
)
5 - - - - x x 2 2 - - x 5 ) 1 = 4 x 2 2 4
+ Xét hàm s ố ( f
2
t = - t t 5 + 4
h oả ờ ả i tham k L i gi 1x (cid:0) ệ ề Đi u ki n:
ươ
ươ
ươ
Ph
ng trình đã cho t
ng đ
ớ ng v i:
2
(
) 1
(1)
2 +
(
2 +
(
)
- - - - x x 1 2 2 - + x x 5 + x 5 2 = 5 2 2 5 - - - - � x x 2 2 - - x 5 ) 1 = 4 x 2 4 2
)
Xét hàm s ố ( f
.
2
(cid:0) t = - t t , 0 5 + 4
(
)
(
)
)
[
t
ố ồ
ế
0
Ta có
là hàm s đ ng bi n trên
2
) 2
(
(cid:0) > t f = + 1 0 " (cid:0) t f 0; +(cid:0) t t 2 +
(
.Suy ra )
Theo (1) ta có :
- - - � t ( f x f x - = x x 4 ) = 1 2 2 1 2 2
ề
ệ
ỏ
(th a mãn đi u ki n)
) 2 = 1
(cid:0) (cid:0) = (cid:0) 1 (cid:0) x 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = - - x ( (cid:0) x (cid:0) x x 2 2 (cid:0)
ậ
ng trình đã cho có các nghi m
ệ :
2
2
x 3 x= 1; = 3
+ - + + = + +
ươ V y ph ậ Bài t p áp d ng + 1)
x x x x x x
ụ + 10 5
12)
2
2
3
3 3 3
2
3
3) 3
13)
2
3
4) 3
14)
5) 4
6) 5
2
15)
2
7)
4 4 = 1 + - - x 4 x x 1 3 1 13 + + + + + 11 5 2 + + 2 2) 3 x x x x 2 2 2 + = 8 1 + 7 - x + 2 + - 4 5 x x x x + x 4 5 5 + - 5 x 2 + = 2 1 2 - - x 3 3 + - = x x x 3 3 5 2 + 2 3 + + + 2 - - - - x x x x 2 8 2 - - 2 - 6 x 3 + x x - + 6 13 8 + = x 1 4 x = + x 7 8 + + x 2 2 + 7 2 - - - - x + x x 3 x 8 3 2 + x 3 = - x 4 x - + 3 - = x 1 5 + + x 3 1 + 2 + x 3 1 - - x + = x 5 3 2 8 + - - x x x 2 - + 2 + = x 2 6 2 - + x 3 + 3 2 3 10 1 x 1 x 4 1 + x 3 2 2 1 2 � � � � � �
22
2
2
16)
2
2
- x - = x 29 + + x 3 4 3 10 5 + + x 1 + 5 + x 5 1 - - - x x 5 2 = 16 4 2 3 � 1 �+ x 5 � + + + + + + + =
)
)
(
3
17)
2
2
x x x x x 3 1 4 9 6 5 4 2 1 0 + 2 - - x x 16 = x 4 + - 1 - + + + + + + + = 5 + x 8 5
)
)
) ( ) (
(
8) 16 9) ( 10)(
3
18)
11)
3
x x x x 2 1 3 4 4 4 x 3 3 9 3 0 8 + 2 - - x 135 677 = x 5 5 + - 1 - = 2 + x 24 2 x 8 675 2 x 9 x 30 � 1 � +� x 3 x 18 10 + x 5 x 1155 + x 27 5 3 1 + + - + - x 4 x x 2 3 2 10 3
ươ
ề ạ
ồ
ậ
ộ ố ạ
ế ổ ặ
ệ
ư t : đ a ph
ng trình v d ng đ ng b c ba.
D ng 1: Ph
2.2.1.3. M t s d ng bi n đ i đ c bi ươ (
ạ (
)
)
3 A ax + b + B ax + b
ng trình đ a đ ) ( = � A f x + B �
2
� � 3
ư ượ ề ạ c v d ng: ( ) f x + +
)
)
( A f x
( f x
ươ
ả
ng trình:
i ph
ng pháp:
+ = + mx nx px q B . � � � �
Bài toán: Gi ươ Ph ướ B c 1: ĐKXĐ ướ B c 2: Ph ) 3 +
(
(
ế )
ổ ề ạ )
(
( f x
3
+ + + = B ax b A ax b A
(
)
ươ ng trình bi n đ i v d ng: ) 3 ) ư
= + B f x ) ( At f t Bt f t
( ố ặ
ứ
, ch ng minh
là hàm s ố
ệ
ướ B c 3: Xét hàm s đ c tr ng: ơ đ n đi u.
= (cid:0)
ệ ủ ) D(cid:0)
( f x
y ;a b
ố ử ụ Khi đó s d ng tính ch t đ n đi u c a hàm s : ) , Xét hàm s ố
ấ ơ , ( x D
)
)
( f u
)
(
)
ệ
ả
ơ
ố (
ế N u hàm s
( f v )
(cid:0) (cid:0) (cid:0) =� u v f x đ n đi u trong kho ng ;a b , ta có : (cid:0) = ( (cid:0) u v , a b ; (cid:0)
)
( f x
ươ
ả
ng trình:
ướ
ử
ấ
ọ
ướ
i ph ươ
ng pháp trên thì b
c 2 là quan tr ng nh t. Ta s lý b
ư c hai nh
ướ B c 4: Gi Chú ý: Trong ph sau:
ươ
ế + N u ph
3
3
3
+ = ax b
(
)
(
)
c v d ng: (
(
)
(
ng trình đ a đ ) ( ) )
ươ
ư ượ ề ạ ( ) f x
thì ph
ng trình
+ + + + = + + + A ax b B ax b B f x A A ax b B ax b = 0
ệ
luôn nh n ậ
làm nghi m .
3
2
= - x b a
ủ
ệ
ộ
ươ
Do đó
ữ là m t trong nh ng nghi m c a ph
ng trình:
3
3
- + + = mx nx 0 b a
(
)
(
)
)
(
)
ư ượ ề ạ
( f x
+ Sau khi đ a đ
c v d ng
, ta nên
ể
ạ
ki m tra l
i xem cách phân tích đó có đúng không.
3
+ + + = + + ( px q ) A ax b B ax b A B f x
(
)
23 x
ả
ươ
ụ Ví d 1:Gi
i ph
ng trình:
Phân tích
+ + + x x x x 4 + = 2 2 3 3 + 1
23
ả ủ
ế
ươ
ượ
ậ ủ
+ V ph i c a ph
ng trình đ
c vi
ế ạ t l
i thành:
ươ ng
ươ
( ể ư ượ ề ạ
ồ
trình là 3, nên ph
ng trình có th đ a đ
+ + x x + mà b c c a ph 1 1 3 3
) 3 ố ứ c v d ng đ i x ng đ ng b c ba. ) 3
(
(
)
ậ (
) 3
ươ
ướ ạ
ế + N u ph
ng trình đã cho vi
ế ượ t đ
i d ng:
c d
3
= + + + + ax b + ax b x x 3 1 3 + 1
ệ ủ
thì
là nghi n c a
- + + x x 4 + = 2 0
ượ
ươ
23 x x = -
c
+S d ng máy tính ta đ
ng trình đã
3
b a ử ụ
ng trình trên, nên ph +
ệ là nghi m c a ph ( (
) 3
ể ượ
ế ướ ạ
ạ
ấ
cho có th đ
c vi
i d ng:
t d
i ta th y
ủ ) 1
) 1
ươ + . Ki m tra l ể 1
+ + + = + 1 ( x x x x 3 3 1
ả
ỏ th a mãn. ờ ả L i gi
i tham kh o:
ề
ệ
Đi u ki n:
3
- x (cid:0) 1 3
(
(
) 3
ươ
ươ
ươ
ng trình đã cho t
ng đ
ớ ( ng v i:
) 1
) 1
+ + + = + + x x x x 3 1 3 + (1) 1
)
(cid:0) t t ,
Ph Xét hàm s ố ( t f ( = 23 t f Ta có (
) )
(cid:0) = + 3 t + > " (cid:0) t t 1 0,
Suy ra
f t ᄀ ᄀ ế ᄀ
)
(
( f x
ố ồ là hàm s đ ng bi n trên ) = + 1
Theo (1) ta có :
+ + � x f x x 3 1 + = 1 3 1
ề
ệ
ỏ
(th a mãn đi u ki n)
2
(cid:0) - = (cid:0) (cid:0) x x 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = (cid:0) (cid:0) x 1 - = x
ậ
ươ
ệ
V y ph
3
2
1 = x x 0; x 0 ng trình đã cho có các nghi m : = 1
(
)
ả
ươ
ụ Ví d 2: Gi
i ph
ng trình:
Phân tích
+ + + = + x x x x x 2 18 55 57 18 15 9 + 7
ả ủ
ế
ươ
ượ
+ V ph i c a ph
ng trình đ
c vi
ế ạ ướ ạ i d
t l
i d ng:
( ể ư ượ ề ạ
+ + x x + . Mà b c c a ậ ủ 7 9 2 9 7
ươ ng trình: ủ ế
3
) 3 ố ứ c v d ng đ i x ng đ ng b c ba. + 3 x 2 ươ nên v trái c a ph
ậ ồ + + 2 x 57 18 ượ ng trình đ
x 55
3x là
3
0 +
= . 0 c phân
ươ ng trình có th đ a đ x = - ủ ệ ượ là nghi m c a ph c 3 2.1= ệ ố ủ 3 , do h s c a 2 ) (
(
x + = 3 ) + x 3
ươ ph ng trình là 3, nên ph ử ụ + S d ng máy tính ta đ x = - T ừ � tích thành:
3
+ x 3 2
(
)
(
)
(
) 3
ươ
ượ
Do đó ph
ng trình đã cho đ
c vi
+ + + = + + + x x x 3 3 2 9 7 9 7
ế t thành: ) (
32 t
ố ặ
ư
+ Khi đó ta xét hàm s đ c tr ng:
= t f x 2 + t
ờ ả
L i gi
ề
ệ
Đi u ki n:
- x (cid:0)
ả i tham kh o 7 8
3
(
)
(
)
(
) 3
ươ
ươ
ươ
Ph
ng trình đã cho t
ng đ
ớ ng v i:
+ + + = + + x x x x + (1) 2 3 3 2 9 7 9 7
24
(
32 t
+ = (cid:0) t t t ,
) + >
(
)
Xét hàm s : ố = f
ố ồ
ế
Ta có
(cid:0) " (cid:0) t t f 26 t 1 0,
)
)
(
( f x
Theo (1) ta có
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) + = + (cid:0) + (cid:0) f x 3 7 8 � x x + = 3 9 7 + = + ᄀ . ᄀ .Suy ra hàm s đ ng bi n trên x ( ᄀ 3 ) 2 (cid:0) x 3 9 7 (cid:0)
ề
ệ
ỏ
(th a mãn đi u ki n)
2
(cid:0) - x = (cid:0) (cid:0) x x 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = - (cid:0) x 2 (cid:0) 0
ậ
ươ
ệ
V y ph
3
2
3 + = x 3 2 = x= 2 1; x x ng trình đã cho có hai nghi m
(
)
ả
ươ
ụ Ví d 3: Gi
i ph
ng trình:
Phân tích
+ + + = + x x x x x 108 432 585 268 15 8 2 + 3
(
ả ủ
ế
ươ
ượ
+ V ph i c a ph
ng trình đ
c phân tích thành:
ươ
ươ
ể ư ượ ề ạ
ậ
ồ
) 3 ố ứ
ph
ng trình là 3, nên ph
c v d ng đ i x ng đ ng b c ba.
3
2
+ + x x + . Mà b c c a ậ ủ 4 2 3 3 2 3
ng trình có th đ a đ x = -
ử ụ
ượ
ủ
+ S d ng máy tính ta đ
c
ệ là nghi m c a:
+ + + x x x 108 432 585 = 268 0 4 3
ệ ố ủ
ủ
ế
3 4.3
+ T ừ
nên v trái c a ph
ươ ng
3
= - = = � x + = x 4 3 0 108 4.27
, ta có h s c a )
)
ể ượ
ể
ạ
ỏ
( 4 3
3x là : ( 3 3
c phân tích thành:
i ta th y th a mãn.
3
+ + + x 4 4 4 3 trình có th đ
ấ ) 3
ươ
ươ
ươ
+ Ph
ng trình đã cho t
ớ ng v i:
. Ki m tra l ( ( ) 3 3
( 4 3
+ = + + + + + x ) x x x x 4 4 4 2 3 3 2 3
ng đ ) (
34 t
ố ặ
ư
= + t f t 3
ờ ả
+ Xét hàm s đ c tr ng: L i gi
i tham kh o:
ề
ệ
Đi u ki n:
- x (cid:0)
ả 3 2
3
)
)
(
) 3
ươ
ươ
ươ
ng trình đã cho t
ng đ
ớ ng v i:
( 4 3
( 3 3
+ + + = + + x x x x + (1) 4 4 4 2 3 3 2 3
)
= + (cid:0) t
)
34 t t 3 , + > " 0,
ế
ố
ồ
Ph Xét hàm s ố ( f ( = f Ta có
(cid:0) (cid:0) t t t 212 t 3
(
)
)
(
Theo (1) ta có :
(
) 2
(cid:0) (cid:0) - x (cid:0) + = + (cid:0) + ᄀ ᄀ .Suy ra hàm s đã cho đ ng bi n trên ᄀ 4 3 (cid:0) f x f x 3 4 2 3 � x x 3 + = 4 3 2 (cid:0) + = + x x 3 4 2 3 (cid:0)
x = -�
ề
ệ
ỏ
1
( th a mãn đi u ki n)
2
ậ
ươ
ệ
(cid:0) (cid:0) - (cid:0) x (cid:0) (cid:0) (cid:0) + + = (cid:0) x 4 3 22 13 0
V y ph
ng trình đã cho có nghi m
.
3
2
x = - x 9 1
(
)
ả
ươ
ụ Ví d 4:Gi
i ph
ng trình:
Phân tích
+ + + = + x x x x x 192 288 164 34 17 9 3 + 4
25
3
)
ả ủ
ế
ươ
ượ
+V ph i c a ph
ng trình đ
c phân tích thành:
ậ ủ . Mà b c c a
ươ
ươ
ể ư ượ ề ạ
) ồ
ậ
ph
ng trình là 3, nên ph
( ( ố ứ c v d ng đ i x ng đ ng b c ba
ng trình có th đ a đ x = -
ử ụ
ượ
ủ
ươ
+ S d ng máy tính ta đ
c
ệ là nghi m c a ph
ng trình:
3
2
+ + + x x 3 3 4 3 4 5
3
+ + + x x 192 288 = 34 0 1 2 x 164
ế ủ
+ T ừ
(*), ta có h s c a x
ệ ố ủ 3 là :
nên nhân hai v c a
ươ
3
= - = = � x + = x 1 0 2 192 3.84 3.4 1 2 0
)
)
ế
ể ượ
( 3 4
( 5 4
c phân tích thành:
. Ki m ể
ạ
ấ
ph ng trình (*) ta đ Do đó v trái c a ph tra l
+ + + x x 2 2
3
3
x + = . ượ 4 c 2 ủ ươ ng trình có th đ ỏ i ta th y th a mãn.
)
)
(
)
(
)
ươ
ươ
ươ
+Khi đó ph
ng trình đã cho t
ng đ
ớ ng v i:
( 3 4
( 5 4
+ + + = + + + x x x x 2 2 3 3 4 5 3 4
(
)
33 t
.
= + f t 5
ờ ả
+ Xét hàm s : ố L i gi
i tham kh o:
ề
ệ
Đi u ki n:
3
3
- x (cid:0) t ả 4 3
)
)
(
)
(
)
ươ
ươ
ươ
ng trình đã cho t
ng đ
ớ ng v i:
(1)
( 3 4
( 5 4
+ + + = + + + x x x x 2 2 3 3 4 5 3 4
)
= + (cid:0) t t 5 ,
)
(
)
ế
Ph Xét hàm s ố ( t f ( = 29 t f Ta có
(cid:0) " (cid:0) t t t f 0, ᄀ
ố ồ +
33 t + > 5 (
)
)
là hàm s đ ng bi n trên + = 2
Theo (1) ta có :
+ = ᄀ ᄀ . Suy ra ( + � f x f x x x 4 2 4 3 4 3 4
x =�
ệ
ề
ỏ
0
(th a mãn đi u ki n)
2
(
) 2
ệ
ậ
ươ
(cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - x (cid:0) (cid:0) x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 2 (cid:0) (cid:0) = + = + (cid:0) x x 16 0 1 2 + 15 x x 2 4 3 4 (cid:0)
ng trình đã cho có nghi m
x = 0
ậ
ng trình sau
3
ươ )
2
3
- - x + x 2
ụ + 29 x +
i các ph ( + x 2 (
)
V y ph ả Gi Bài t p áp d ng : = x 1) 33 29 + = + 5
2)
3
3 + 1 + x x x x 6 2 9 3
3)
3
+ 2 - - - - 9 ( 3 ) x x x x 4 36 110 x 6 = 114 2 7
(
4)
3
2
2
2
+ 2 - - 26 ) x x x 54 54 30 x - = x 6 2 5 1
)
5)
3
2
+ + + = - - 8 + x 10 ( x x x + x 24 180 458 395 3 9 19 + x 3 5
6)
+ + + + 2 + 2 - x ( x ) x x x x + x x 192 864 1316 678 6 9 20 2 + = x 5 3 0
ạ
ươ
ng trình đ a đ
3
3
ư ượ ề ạ (
c v d ng : (
)
)
)
(
D ng 2: Ph
A ax + b + B ax + b = A mx + n + B mx + n
26
3
2
3
ươ
i ph
ng trình:
ả ng pháp: ế
3
ướ +
+ + = + B mx n a x 1 b x 1 + c x d 1 1
Bài toán: Gi ươ Ph B c 1: Bi n đ i ph ( (
ổ )
)
ươ (
)
3
+ + = + + B ax b A ax b A mx n
ề ạ ng trình v d ng: + 3 B mx n (
)
(
)
ướ
ố ặ
ư
ứ
ch ng minh
ố ơ là hàm s đ n
B c 2: Xét hàm s đ c tr ng: đi u.ệ
= + t f At Bt f t
= (cid:0)
ệ ủ ) D(cid:0)
ấ ơ x D
( f x
y ;a b
ố ử ụ Khi đó s d ng tính ch t đ n đi u c a hàm s : ) , Xét hàm s ố
, (
)
)
( f u
)
(
)
ệ
ả
ơ
ố (
ế N u hàm s
( f v )
3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) =� u v f x đ n đi u trong kho ng ;a b , ta có : (cid:0) = ( (cid:0) u v , a b ; (cid:0)
+ = + mx n
ể ử
ấ
ọ
ướ
ươ ng trình: ng pháp trên b
c 1 là quan tr ng nh t. Đ s lý b
ư c 1 ta làm nh
ả ướ i ph B c 3: Gi ươ Chú ý: Trong ph sau:
ệ
ộ
ươ
ữ ỉ + Tìm m t nghi m h u t
ng trình.
0x c a ph ủ
3
ax b ướ
ướ
ượ
ươ
+ Thay
vào b
c 3 ta đ
c ph
ng trình theo
0
3
x x= + = b n , + (*) a b ax : 0 mx 0
ượ
+ Đ ng nh t h s
ở ướ b
ầ c 1 và đ u bài ta đ
c:
. Khi đó ta ch n ọ A và
ấ ệ ố 3x
1
ồ a . Thay a vào (*) tìm đ
c ượ b .
ể
ạ ế
ư
ả
+ Sau khi tìm đ
c ượ
a= .A a
i k t qu phân tích đã đúng ch a.
2
3
3
,a b A ta ki m tra l ,
ả
ươ
i ph
ng trình:
ươ
ứ
ậ
ấ
ố ứ
ạ
ể ươ ượ ề ươ
ấ ủ ươ
ạ ng trình là 3, l c đ
i có ch a căn b c ba (đây là 2 phép ng trình d ng đ i x ng
c v ph
ng trình có th đ
ụ Ví d 1: Gi Phân tích: ấ + Ta th y b c cao nh t c a ph c nhau). Nên ph
c
3
+ - 6x + = 13x 9 + 26x 1 x
)+ A 26x 1
3
3
3
+ + 26x 1 (vì 1B = )
ượ toán ng ậ ồ đ ng b c ba. ử ụ + S d ng máy tính ta đ ươ ả ủ ế + V ph i c a ph ả ử ươ s ph + Gi (
(
ng trình đã cho đ a đ ) ) 3
( A 26x 1
+ + = + + A ax b + ax b
ượ
3
ừ ồ
a b+ = 3 ọ
. Ch n
3 1 1.1
+ = x 1
c: T (*) ta đ ax b ấ ệ ố ủ Đ ng nh t h s c a A
3
3
3
3
1
)
(
) + x 2
ể
ạ
3 26 ủ 3x c a (*) và đ u bài ta đ = = a 1; c:ượ (
+ Thay vào (*) ta đ
i
ỏ
ấ
3
+ + = + + 1x = là nghi mệ ượ ( ư ề ạ ng trình đ a v d ng: ư ượ ề ạ c v d ng : ) + 26x 1 (*) 1x = là nghi m suy ra + . Vì ệ A a = = ầ ượ c: . 2 ( =� b ) + x 2 26x 1 26x 1 . Ki m tra l
(
)
ta th y th a mãn. + Xét hàm s đ c tr ng:
= t f t ư + . t
ờ ả ố ặ ả L i gi i tham kh o:
27
3
3
3
(
(
(
) 3
) + x 2
) + x 2
ươ
ươ
ươ
ng đ
ng:
3
ng trình đã cho t +
+ = + + 26x 1 26x 1 + (1)
(
)
)
ế
Ph Xét hàm s ố ( f ( = 3t f Ta có
3
ᄀ , nên 3
(cid:0) t , t 2 (cid:0) " (cid:0) t t t ᄀ t
(
) = t + > 1 0 ) ( = + f x 2
Theo (1) ta có :
2
3
+ = + = + f ) x 2 26x 1 26x 1 f � 26x 1 �
ố ồ là hàm s đ ng bi n trên ( + (
) = 7x 7
+ 2 - - + - R ) 3 + x 2 ) ( x 1 x 0 � + = 14x 7 0 6x x �
ậ
ươ
ệ
V y ph
ng trình đã cho có các nghi m:
;
và
2
3
3
(cid:0) (cid:0) = x 1 (cid:0) (cid:0) - + 7 77 =� (cid:0) x 2 (cid:0) - - (cid:0) 7 77 = x (cid:0) (cid:0) 2 - - 77 77 = 7 - + = 7 x 1= x x 2 2
ả
ươ
i ph
ng trình:
ậ
ạ ể ươ ượ
ố ứ
ươ
ấ ủ ươ
ươ ng trình có th đ
ng trình là 3, l c đ
ứ i có ch a căn b c ba (đây là 2 phép toán ồ ạ ề c v ph ng trình d ng đ i x ng đ ng
ấ c nhau). Nên ph
+ + + - x x + = x 162 114 29 4 2 1 0 x 81
3
3
1
(
)
+ = + + + + ax b x 2 1 + (*)
ượ
1
c
3 2
3
là nghi m.ệ ) ( A ax b x = - ầ
3
+ = x = - ượ c ư ề ạ ng trình đ a v d ng: + . Vì ax b x
)
ụ Ví d 2: Gi Phân tích ấ + Ta th y b c cao nh t c a ph ượ ng ậ b c ba. ử ụ + S d ng máy tính ta đ ả ử ươ s ph + Gi ừ ồ 3,
ượ
ệ là nghi m suy ra + T (*) ta đ 1 A a = ấ ệ ố ủ 3 trong (*) và đ u bài ta đ ượ c: + Đ ng nh t h s c a x . ( ) =� = + + b A x 2 4 3
( 3 3
( ) A x 1 2 - + = - a b = 3 81 3.3 ( + x 3 2
) 1
1 , ch nọ + 3 4 2
thay vào (*) ta đ
c:
= = + a 2 3 x x 2 + (th a ỏ 1
)
33 t
= + t t 4
ả
ờ ả
3
)
)
( 3 3
( 4 3
( 3 2
) 1
3 4 2
ng đ
ớ ng v i:
+ + + = + + x x x x 2 2 + (1) 1
ươ +
)
= (cid:0) t t 4 ,
)
(
)
mãn) + Xét hàm s ố ( f L i gi ươ Ph Xét hàm s ố ( f t ( = 29 t f Ta có
3
3
(cid:0) " (cid:0) t t t f 0
ươ ᄀ ᄀ .Suy ra +
ố ồ +
)
ế (
)
(
là hàm s đ ng bi n trên ) 3 + = 2
2
Theo (1) ta có: +
+ = + ᄀ = + � x f f x x 2 2 1 3 1 2 � x x 3 2 2 1
(
i tham kh o ng trình đã cho t 33 t + > 4 ( 3 ) ( 1 27
ậ
ươ
x = -� ấ
ệ
+ = + x ) � x x x 27 7 0
V y ph
1 ng trình đã cho có nghi m duy nh t
3
3
2
x = - 1
ả
ươ
ụ Ví d 3: Gi
i các ph
ng trình sau:
Phân tích:
+ 2 - - - - x x x x x 24 150 299 = 193 2 3 1
28
ậ
ấ
ạ ể ươ ượ
ố ứ
ươ
ấ ủ ươ
ươ ng trình có th đ
ng trình là 3, l c đ
ứ i có ch a căn b c ba (đây là 2 phép toán ồ ạ ề c v ph ng trình d ng đ i x ng đ ng
ấ c nhau). Nên ph
+ Ta th y b c cao nh t c a ph ượ ng ậ b c ba. ử ụ + S d ng máy tính ta đ ả ử ươ s ph + Gi
3
3
2
2
c ng trình đ a đ ) (
(
) - + x 1
3
= + - - - + ax b A ax b x x 3x = là nghi m ệ ượ ư ượ ề ạ c v d ng : ( ) + A x 2 2 3 3
. Ph
ươ =
ệ a
(*) 1 3x = ,suy ra 3 ng trình có nghi m = -� = b 2
ừ ồ
a b+ = 2 thay vào (*) ta
2
3 3.2 3
, ch n ọ 2
+ = - - = A 3; 4
)
22 x 3 ượ c: ( 3 2
ỏ (th a mãn)
c:
- - - - - x x x x 1 A a = 3 . - + x x 3 24 ) 1 2 3 1 4
33 t
ươ
x 2 = t
+ T (*) suy ra ax b ấ ệ ố 3 ta đ + Đ ng nh t h s x ) ( ( 3 + = ượ đ 3 2 4 ) + Xét hàm s ố ( + f t ờ ả L i gi ươ Ph
2
3
2
ng đ ) 3 +
ươ (
- - - - - x x x x
ả i tham kh o ng trình đã cho t ( 3 2
ớ ng v i: ) = 4
( 3 2
) 1
(1)
4 2 - + x 3 2 3 1
)
x + (cid:0) t t ,
33 t + >
)
)
ồ
Xét hàm s ố ( = t f ( = 29 t f Ta có
ế đ ng bi n trên
3
2
3
2
(cid:0) " (cid:0) t t t 1 0, ᄀ
(
) =
- - - - - �
)
Theo (1) ta có:
2
3
ᄀ ᄀ nên hàm s ố ( f ( f x x x f x x 2 3 2 1 - = x 2 4 2 3 1
(
- - - 4 ) 3 = + 2 - - � x x x 2 4 2 3 1 � x x x 8 50 99 = 63 0
(cid:0) = x (cid:0) (cid:0) =� (cid:0) x 3 2 3 (cid:0) = (cid:0) x (cid:0) 7 4
ậ
ươ
ệ
V y ph
ng trình đã cho có các nghi m:
3
2
3
2
= = x x x , 3, 3 2 7 = 4
ả
ươ
ụ Ví d 4: Gi
i ph
ng trình:
3
2
2
3
- - - x x x 25 1 + x 3 8 1 40 3 4 - = x 3
ả
ế ủ ớ
ấ
ạ ể ươ ượ
ươ
ạ
ấ ủ ươ
ượ ươ ng trình có th đ
c: x x ng trình là 3, l c đ
- - - x 40 75 1
c
Phân tích + Nhân c hai v c a v i 3 ta đ ấ + Ta th y b c cao nh t c a ph ượ toán ng c nhau). Nên ph ậ ồ đ ng b c ba. + S d ng máy tính ta đ + Gi
3
2
+ - = x x 3 3 3 4 8 ậ ứ i có ch a căn b c ba (đây là 2 phép ố ứ ề c v ph ng trình d ng đ i x ng
ử ụ ả ử ươ s ph ( +
)
(
ượ ề ạ c v d ng: ) - + + 3 3 3 1
3
= + + 2 - A ax b x x x x = ượ 0 ng trình phân tích đ ( ) + A x ax b 3 3 8 8 1
b = -�
ừ
ươ
ệ
1
T (*) suy ra
. Ph
ng trình có nghi m
(*) x = 0
23 x
+ = + - ax b x 8 1
29
3
3
ằ
c:
2
= = A a= 5, 2 = thay vào (*) ta 5.8 5.2
( 5 2
( 3 2
. Ch n ọ ỏ ( th a mãn)
ượ đ
c :
- - - - x x x A a = . ) + x 1 40 + 3 x 3 3 8 8 1
ượ + 2 x +
(
ố 3 ta đ Cân b ng hên s x ( ) ) 3 = + 1 5 3 1 ) 35 t
+ Xét hàm s : ố
3
2
3
2
= t f t 3
ươ
ươ
- - -
ờ ả L i gi ươ Ph
ả i tham kh o ng trình đã cho t
ng đ
2
x x x 40 1
ớ ng v i: ( 5 2
) 1
( 3 2
) 1
(1)
75 3 + x 8 + - - - - � x x x x - = x 4 ) = 1 + 3 3 3 ( + 2 x 5 3 8 + 3 x 3 3 8 1
(
= + (cid:0) t t 3 ,
(
(
)
Xét hàm s : ố = f
ế ᄀ ố ồ là hàm s đ ng bi n
Ta có
3
2
3
(cid:0) (cid:0) t f t t
) )
ᄀ ᄀ nên + 2 - - f t 215 t ( �
(
3
2
x x x x x f f 1 - = x 2 1 + 3 8 1 2 8 3
Theo (1) ta có (
) 35 t + > " 3 0, ) - = 1 ) 3 = 1
+ 2 - - - - � x x 3 1 8 � x x 8 15 = x 14 0
ậ
ươ
ệ
V y ph
ng trình đã cho có các nghi m:
x = , 0
x = , 2
3
3
x 2 = (cid:0) x 0 (cid:0) - (cid:0) =� x (cid:0) (cid:0) = x 7 8 2 (cid:0) - = x
ả
ươ
ụ Ví d 5: Gi
i ph
ng trình:
Phân tích
ậ
ấ
ấ ủ
ng trình là 3, l
ạ ể ươ ượ
ươ
ạ
ươ
ươ ng trình có th đ
c đ
ứ i có ch a căn b c ba (đây là 2 phép ố ứ ề ng trình d ng đ i x ng c v ph
ấ c nhau). Nên ph
ượ
+ 2 - 7 8 x x - + 2 x x 5 12 - = x 6 2 1
+ Ta th y b c cao nh t c a ph ượ toán ng ậ ồ đ ng b c ba. ử ụ +S d ng máy tính ta đ + Gi
ả ử ươ s ph
3
2
1x = là nghi m.ệ
)
(
)
(
c ng trình đã cho phân tích đ - + + x ax b
( A x
ượ ề ạ c v d ng: ) - + + 3 2 x 1
3
2
ượ
= + + A ax b 2 2 1
b =�
ồ
0
3
+ Khi đó ta đ + Đ ng nh t h s x 2 3
ax b A x 1x = là nghi m nên ệ = a= 1, 1
ượ
a b+ = 1 ươ
Ta đ
c:
ỏ , không th a mãn ph
ng trình đã cho.
3
3
2
+ + = c: ấ ệ ố 3 ta đ ( - + = x x x x - + . Vì x 1 A a = , ch n ọ 3. 1 - + 2 x x 2 x ượ c : ) + 1 2 1
ư i nh sau:
ươ
ượ
+ Do đó ph ng t + T
3
3
2
+ 2 - - x x x x 5 12 - = x 6 8 + 8 8
ươ ế ạ ng trình đã cho vi t l ự ư nh trên ta phân tích đ ( ( + 2
(
c: + x
ỏ
) + 1
( th a mãn)
3
= + + - - x x x x 8 8 8 + x 8 1
) 1 (
)
) 1 + t
= t f t
ờ ả
+ Xét hàm s : ố ả i tham kh o
3
3
2
2
(
(
L i gi ươ
ươ
) 1
) 1
) + 1
ng đ
ớ ( ng v i:
(1)
3
ươ ng trình đã cho t +
+ + + = - - x x x + x x 8 8 8 + x 8 1
)
Ph Xét hàm s ố ( f
= (cid:0) t t t t , ᄀ .
30
(
)
)
23 t
ồ
Ta có
ế đ ng bi n trên
3
3
2
2
(cid:0) = " (cid:0) f t t t + > 1 ᄀ
+ = - - �
(
( f x
2
3
f + x x x 0 , ) 1 8 ᄀ , suy ra hàm s ố ( f ) + = x 1 8 8 8 + x 8 8
2
+ = - - � x x 8 8 8 + 25 x - = x 7 11 0
Theo (1) ta có ( (
) 3 1 ) ( 1
ậ
ệ
ươ V y ph
ng trình đã cho có nghi m
2
2
2
3
- - � x x + x 4 + x ) = 7 0 � x 1x =�
(
)
ả
ươ
ụ Ví d 6: Gi
i ph
ng trình:
ậ
ạ ể ươ ượ
ố ứ
ươ
ấ ủ ươ
ươ ng trình có th đ
ng trình là 3, l c đ
ứ i có ch a căn b c ba (đây là 2 phép toán ồ ạ ề c v ph ng trình d ng đ i x ng đ ng
ấ c nhau). Nên ph
ươ
ế
ệ
ấ
ậ
ngoài căn ta nghĩ đ n ph
ả ng án chia c hai v cho
c:ượ
Phân tích ấ + Ta th y b c cao nh t c a ph ượ ng ậ b c ba. ể + Đ xu t hi n b c ba
3x ta đ
3
- - x x x x x 7 13 1x = . + = x 8 2 + 1 3 3
ở 7 x
ế 3 1 + - 2 x x
3
3
- 2 3 13 + 2 x 8 = 3 x
ượ
c:
Đ t ặ
, ta đ
ự
ươ
c phân tích thành:
2
= + 2 + 2 - - t t t 8 t 13 = t 7 2 t 3 3
)
ượ ng trình đ ( ) ( + = 2 t t 2 2 1
3
ươ ví d trên ph ) 3 + 1 +
+ + 3 - - - - t 3 t 3 2 t 3 3
ế ủ
ủ
ệ
ươ
0
t 2 = t t 2
ng trình cho
3x
3
1 3 x ụ + T ng t ( ) + Xét hàm s ố ( t f ờ ả L i gi Ta th y ấ
ượ
ta đ
c :
- 2 3
ả i tham kh o x = không là nghi m c a ph ả ươ ng trình, chia c hai v c a ph 3 1 + - 2 x x
8 = 3 x 7 x
(1)
)
13 + 2 x 3 + - - 1 = 1 + 3 2 3 3 x 1 + - 2 2 x 3 x � � � + (cid:0) t t 2 ,
)
(
)
ố ồ
ế
Xét hàm s ố ( t f ( = 23 t f Ta có
là hàm s đ ng bi n trên
(cid:0) " (cid:0) t t f t 0, ᄀ
Theo (1) ta có :
3
2
� f f 3 1 3 3 1 + - 2 x x 2 - = x 1 + - 2 x 3 x 2 1 2 � � � � � + - � � � � � � 2 2 x x x � � � � � = 3 ᄀ t + > ᄀ , suy ra 2 � 2 � �- = 1 � 3 � � � x � � � � � � � (cid:0) (cid:0) = x (cid:0) (cid:0) 1 - + 5 89 + - � x x + = x 2 3 13 8 0 =� (cid:0) x 4 (cid:0) - - (cid:0) 5 89 = x (cid:0) (cid:0) 4
- + 5
89
5
89
=
=
=
ậ
ươ
V y ph
ng trình đã cho có các nghi m
ệ :
x
x
x
1,
,
4
4
- -
31
ươ
ng trình sau
3
3
3
3
3
3
6) 7)
3
3
8)
+ + 2 - - - x x x + = x 3 24 36 22 2 + 2 - - + 2 - - x x 24 11 6 3 - - 3 = 10 18 x 36 + 2 - - x x x 4 - = x x 8 13 1 3 3 x 27 3
ụ - = x 1 - = x 10 6 + 2 x x 27 + 2
3
3
5
9)
3
- - x x x 12 10 8 15 9 + 2 - - x x x 3 - + 2 x x 54 220 293 2 2 + 2 - -
ả i các ph Bài tâp áp d ng: Gi + 2 1) 3 x x 3 5 2) 3 x x 3) 4) 5)
3
4 + 3 x 4 3 + = 3 x 21 5 6 = 3 136
3
2
10)
x x x 190 96 16 + x 2 2 + 2 - - - - x x x x x 40 255 x 1 5 3 + = x 41 5 8 + 2 x = 136 = 304 507 3 5 4
ằ
ươ
ạ
ả ệ ươ i h ph
ng trình b ng ph
ng pháp đ o hàm.
2.2.2. Gi 2.2.2.1.Bài toán:
ả ệ ươ i h ph
ng trình:
(I)
Gi
) )
( F x y ( G x y
ươ
= (cid:0) (cid:0) ; 0 (cid:0) = (cid:0) ; 0 (cid:0)
)
)
( f y
ộ
ướ
ủ ệ ề ạ
ươ
ặ ho c
=
)
)
( f v
ố
( f x ,x y )
ướ
ệ
=
B c 2: Ch ng minh x
)
)
Ph ng pháp: ư B c 1: Đ a m t trong hai ph ( f u ứ ệ ( ướ B c 3: H
)
)
ng trình c a h v d ng: ,u v là các hàm s theo bi n ế ( trong đó f là hàm s đ n đi u. ố ơ = ho c ặ ( ( G x y
2.2.2.2. Các ví d :ụ
5
5
3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) u y v (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) I I = = (cid:0) (cid:0) = ( G x y 0 0 ; ; (cid:0) (cid:0)
3
ụ Ví d 1: Gi
ả ệ ươ i h ph
ng trình:
5
5
3
3
(cid:0) - - (cid:0) x = y y x (cid:0) (cid:0) x - + 1 - = y 2 3 3 (cid:0)
ng trình th nh t c a h vi 5
3
+ = + y x y
ứ ấ ủ ệ ế )
ừ
t
đó đ ứ
+ t t
ượ
ươ
ỉ
Phân tích ươ + Ph + Xét hàm s ố ( = f x= vào ph + Thay y
t thành: x y= ượ x c ủ ệ ng trình th hai c a h ta đ
c ph
ng trình vô t theo x.
t ươ
ờ ả
L i gi
ĐKXĐ:
5
5
3
3
(cid:0) (cid:0) y x 1;
ươ
ươ
ng đ
ớ ng v i:
(1)
5
3
+ = + x x y y
ả i tham kh o 2 3 ng trình th nh t c a h t =
ứ ấ ủ ệ ươ )
, v i ớ
+ t t t
4
Ph Xét hàm s ố ( f (
)
)
(
)
ồ
Ta có
t > 0 nên hàm s ố ( f
ế đ ng bi n trên
3
2
1 (cid:0) = + > t f " > t t 5 0 , 0 t 0; +(cid:0)
)
( f x
= 3 ) t ( f y =� x y
ượ
Theo (1) ta có ươ Thay vào ph
ứ ng trình th hai ta đ
c :
(2)
- x x - + 1 3 - = 2 3 0
32
)
)
Xét hàm s ố ( g x
= - - 1; +(cid:0) x x - + 1 3 2 3
trên [ 3 >
)
)
(
)
( g x
ế
ồ
, nên hàm s ố (
V i ớ
1x > ta có : (
1 (cid:0) = + 0 1; +(cid:0) g x đ ng bi n trên - - x 1 2 2 3
ấ
x = . 2
)2 =
2 ệ x ng trình (2) có nghi m duy nh t
ươ ỏ
ề
ệ
(th a mãn đi u ki n) ệ
2
2
g Mà x V i ớ ậ V y h ph = nên ph 0 =� y 2 ệ ươ ng trình có nghi m là (2;2)
(
)
(
) 1
ụ Ví d 2: Gi
ả ệ ươ i h ph
ng trình:
2
2
(cid:0) + + - - x y x (cid:0) 4 3 = y 5 2 0 (cid:0) + + - (cid:0) (cid:0) x y = x 4 2 3 4 7
ươ
ượ
ổ
thì ph
ng trình đ
ế c bi n đ i
3
3
3
3
ặ +
ế =
= - u y 5 2
Phân tích ừ ươ ng trình th nh t ta th y n u đ t +T ph ) +
ứ ấ (
ấ (
)
thành:
+ + � x = x u u x x u u 8 2 2 2
3
2
)
ượ
+ Xét hàm s ố ( f
c
ươ
ủ ệ ở
ứ
ươ
ỉ
+Khi đó ph
ng trình th hai c a h tr thành ph
ng trình vô t theo x
(cid:0) (cid:0) x 0 (cid:0) = = - (cid:0) (cid:0) - t t t x u y 2 5 2 = + . T đó ta đ ừ x = (cid:0) y (cid:0) 5 4 2
ờ ả
L i gi
ả i tham kh o
ĐK:
(
ươ
ươ
Ph
ng trình th nh t c a h t
ng đ
3
(cid:0) (cid:0) x y , 3 4 + = - - y 2 6 2 5 2 5 2 ứ ấ ủ ệ ươ
ớ ng v i: ) (
38 x (
)
) y ) 3 +
(1)
+ = - - x ( � x x y y 2 2 5 2 5 2
)
(
)
(cid:0) t = + 3 t ᄀ (cid:0) (cid:0) t t 23 t t , + > " 1 0
Xét hàm s ố ( f = f Ta có: Suy ra
2
(
)
ừ
T (1) ta có:
f ᄀ (cid:0) (cid:0) x 0 (cid:0) = - - (cid:0) (cid:0) t t là hàm s đ ng bi n trên ố ồ ( ) ( ᄀ ế ) � - = x x y f f y 5 2 2 2 5 2 x = (cid:0) y (cid:0)
2
ươ
ủ ệ
ứ
ượ
Thay vào ph
ng trình th hai c a h ta đ
c
2 � + � �
4
5 4 2 2 - x + - x = x 4 2 3 4 7 5 4 2 � � �
+ 2 - - � x x - = x 4 6 2 3 4 0 (2) 3 4
33
4
)
Xét hàm s ố ( g x
trên đo n ạ
= + 2 - - - x x x 4 6 2 3 4 (2) 3 4 3 � � 0; � �� � 4
2
)
(
)
( g x
ế
ị
Ta có
, nên hàm s ố ( )g x ngh ch bi n trên
4 (cid:0) = - - (cid:0) (cid:0) x x x 4 4 3 0 (cid:0) - 3 � � 0; 4 � � < " x 3 4
(cid:0) (cid:0) 3 � � 0; 4 � �
ươ
ệ
ấ
Mà
nên ph
ng trình (2) có nghi m duy nh t
(cid:0) g 0 (cid:0) 1 x = trên 2 3 � � 0; 4 � � 1 � �= � � 2 � �
ệ
ề
ỏ
V i ớ
( th a mãn đi u ki n)
ệ
ệ
ấ
Do đó h có nghi m duy nh t là
= x =� y 2 1 2
3
1 2 � � ; 2 � � � �
(
) 1
ụ Ví d 3 : Gi
ả ệ ươ i h ph
ng trình:
3
3
(cid:0) + + (cid:0) x + = x y y 2 2 1 (cid:0) - (cid:0) x + + = y 2 2 1 1 0 (cid:0)
ặ
ổ c bi n đ i thành:
+ = x x u
ế =
ượ ng trình đ = c ượ
, thay vào ph
ứ ng trình th
= ) + � u x x y + u ươ 2 1
ờ ả
ĐKXĐ:
-
Phân tích ứ ấ ủ ệ ừ ươ ng trình th nh t c a h : +T ph + thì ph ươ ế N u đ t y u 2 1 + Xét hàm s ố ( = + . Khi đó ta đ 3 t t f t ượ ủ ệ hai c a h ta tìm đ c x ả i tham kh o L i gi 1 y (cid:0) 2
3
(
) 3
ươ
ươ
ng đ
ớ ng v i:
ng trình th nh t c a h t
3
+ + x + = x y y 2 1 2 + (1) 1
ứ ấ ủ ệ ươ )
+ = (cid:0) t ,
)
ế
Ph Xét hàm s ố ( t f ( = 23 t f Ta có
(cid:0) (cid:0) t t ᄀ ᄀ , nên hàm s đ ng bi n trên ố ồ ᄀ
(
Theo (1) ta có: ươ
1x =
c
= - - � t t + > " 1 0 ( ) f x f y = x y 2 1 2 1
ứ ỏ
ượ ng trình th hai c a h ta đ y = (th a mãn đi u ki n) ệ
ấ
Thay vào ph 1x = ta đ V i ớ ệ ươ ậ V y h ph
) ủ ệ ề c ượ ệ ng trình đã cho có nghi m duy nh t là (1;0)
0
4
ụ Ví d 4: Gi
ả ệ ươ i h ph
ng trình:
2
2
4
(cid:0) - - (cid:0) y (cid:0) x + - (cid:0) + + 1 ( x y x y 2 x 1 ) - + 1 + = 4 y 2 + = y 6 1 0 (cid:0)
(
)
ứ ấ ủ ệ ể
ậ ố
ấ
ặ
Phân tích ừ ươ + T ph
ng trình th nh t c a h , đ làm m t căn b c b n ta đ t
.
4
4
= - (cid:0) u x u 1 0
ươ
Khi đó ph
ở ng trình tr thành:
+ + = + u u y y 2 + 2
34
3
4
(
)
)
+ Xét hàm s ố ( f
.
4
ệ ủ
ề
t 2 (cid:0) f t = + 1 t = + t t + . Ta có: 2 + 2
ứ ng trình th hai c a h + - y y
, nên ta đi tìm đi u ki n c a bi n y t ủ ệ ươ
) 2 = 1
Vì Ph
ng đ
ủ ệ (cid:0) 0
3
y u (cid:0) ươ 4 0 ứ ng trình th hai c a h t t ế ừ ươ ph ớ ( ươ ng v i: x
(
)
)
[
t (cid:0)
ế
0
Do đó
, v i ớ
, suy ra
4
t 2 (cid:0) > f t = + 1 0 f 0; +(cid:0) t là hàm s đ ng bi n trên ố ồ ( ) +
ươ
ượ
ươ
c ượ
, thay vào ph
ứ ng trình th hai ta đ
c ph
ng trình theo
4
= t = 2 � u y x y + 4 1
)
(
- (cid:0) u
ả i tham kh o 1x (cid:0) x 1
0
Khi đó ta đ ế bi n y. ờ ả L i gi ĐKXĐ: = Đ t ặ u
4
4
ệ ở
H tr thành:
2 =
(cid:0) + + (cid:0) u y y 2 2 (1) (cid:0) u ( (cid:0) + - y x + = + ) 1 (2) (cid:0)
4
y 0
ng trình (2) ) = + t
ừ ươ T ph Xét hàm s ố ( f
3
+ (cid:0) t t y 4 (cid:0) t 2, 0
(
)
)
[
ế
ồ
Ta có
nên hàm s ố ( )
4
t 4 (cid:0) > " (cid:0) f t t = + 1 0 0, f 0; +(cid:0) t đ ng bi n trên
)
4
+ = t ) 2 ( f u y
c:
)
4
2 ( f y = + 4 - y (cid:0) 0 � y 1
ươ =
) =
( y y
Theo (1) ta có : u= ta đ V i ớ y ượ y + vào ph y= 4 1 Thay x ) 2 ( +
+ 5 + 4 + 3 + 2 - � y y y y y + y =� u = ( vì x x 1 ượ ng trình (2) ta đ c: ) ( + 6 1 3 3 3 4 0 y y y 4
6
5
4
3
2
( vì
= (cid:0) y 0 (cid:0) + + + + + y (cid:0) 0 (cid:0) � y y y y y 3 3 4 4 � ) (cid:0)
ề ề
ệ ệ
ỏ ỏ
(
)
ệ
= = y y
V i ớ ậ V y h ph
) ( 1;0 , 2;1
2
= y 1 =� x 1 0 (th a mãn đi u ki n) =� x 2 1 (th a mãn đi u ki n) ệ ươ ng trình có các nghi m là:
( x x
) 2 = + 2
ụ Ví d 5: Gi
ả ệ ươ i h ph
ng trình:
3
(cid:0) + 3 - (cid:0) y y 3 3 (cid:0) + 2 x y y - = 3 8 �(cid:0) 3
ứ ấ ủ ệ ượ
ế
.
:
3
3
c vi + 2
- + y y x + 26 x - = x 2 9 3
Phân tích ươ + Ph ế
ặ
N u đ t
ủ
(*) ươ
ả ư
t thành - = x 2 ế thì v trái c a ph
ng trình (*) cũng ph i đ a
3
- - u 3 u u 3 9
)
3
- x x 6 = - 3 3 t t )
cượ : ) ố ( t f ( 3 ủ
ươ
ươ
ế
2
ng trình th nh t c a h đ + thì ta đ y= ệ ấ ể Đ làm xu t hi n hàm s ượ ề ạ : ( c v d ng đ ạ L i có
. Nên ph
ng trình (*) đ
c vi
t thành
:
+ 26 x
- - + + ax b ax b x = là nghi m c a: ệ x x 9 = 2 0
35
3
3
)
)
- - - - x u u 3
( = x 2 3 = - 3 3 t t
ế
ế
ả
ị
ồ . Đây là hàm s có c kho ng đ ng bi n, kho ng ngh ch bi n
ố )2x -
ồ
ệ ươ
ủ ( ng đ ng c a
ả ả và u .
) ( 2 + Xét hàm s ố ( f ề nên ta đi tìm đi u ki n t
t
(
)
u
ố ồ
ừ
ế
ượ
1t (cid:0)
- = 2x
. V i ớ
thì
là hàm s đ ng bi n . T đó ta đ
c
V i ớ
(cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 2 1 (cid:0) f t (cid:0) (cid:0) (cid:0) x � (cid:0) u 1 (cid:0) 3
(cid:0) (cid:0) 3, x � u ờ ả L i gi ĐKXĐ:
ả i tham kh o y x 0
3
ệ
ươ
ươ
H đã cho t
ng đ
ng v i
ớ :
2
(cid:0) - x 9 3 (cid:0) (cid:0) + y y ) (cid:0) x - = x 2 ( + y y 3 + 26 x - = 3 8 (cid:0)
(
Đ t ặ
3
2
= + = - u y u u y 3 , 3
) �� 3 + 2
(
)
ệ ở
H tr thành
:
2
) 1 (
)
( u ) (
3
3
(cid:0) - - x x 6 9 3 (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - = x 2 ( u ) x u - = 3 3 5 (cid:0)
(
)
(
)
(
ươ
Ph
ng trình
- - - - + 2 u ) 2 ( � u x x 3 ) 1 u 3 * 2 3 = 2
Vì
3
(cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 2 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x � u 3
1 = - (cid:0) x � > u ) t t t 3 , 1
)
)
[
ồ
ố
ế
Xét hàm s ố ( f t ( = 23 t f Ta có
(cid:0) - (cid:0) " (cid:0) t t 1; +(cid:0)
) =
Theo (1) ta có :
2
2
- � � 3 0, ( f x 1 ( f u u 2 - = x 2
nên hàm s đã cho đ ng bi n trên ) = + x u (
)
ươ
ượ
Thay vào ph
ng trình (2) ta đ
c:
2
- 2 ) ( + u u u
(
4
- 3 ( 3 ) ( 5 ) � u + 2 u 9 - = 1 ) - = 1 5
u + - �
22 u ) (
3
2
6 0 ) = + + 2 u 6 +
3 - = u 9 + 3 - u 2 u 2 3 0
( Vì
)
ề
ệ
ỏ
ượ
(th a mãn đi u ki n)
V i ớ
c:
(
ệ ươ
ậ
ệ
V y h ph
ng trình đã cho có nghi m là
)4;1
3
+ + > 2 u u u 2 � � 3 u 6 3 0 = (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4 (cid:0) u = ta đ 2 x � (cid:0) (cid:0) u ( � u u =� = x � = y 1 y 4 + = 3 2 (cid:0)
(
)
ụ Ví d 6 : Gi
ả ệ ươ i h ph
ng trình:
2
3
3
(cid:0) + 2 - - x x y = 2 y 3 + + 2 2 2 1 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) = 2 - - - x x + 2 y x 2 2 1 2 1 (cid:0)
ươ
Phân tích = + Đ t ặ
. Ph
ứ ấ ở ng trình th nh t tr thành:
3
(
) 1
.
- (cid:0) - - u y u x x 1 , 0 u 3 3 3 - - - � x + = 3 2 ( - = x u 3 u ) 1 u 3
36
)
ế
ế
ả
ả
ả
ố
ồ
ị
. Vì hàm s trên có c kho ng đ ng bi n, kho ng ngh ch bi n
t = - t
.
- u x
+ Xét hàm s ố ( 3 3 f t ị ủ ( ề nên ta đi tìm mi n giá tr c a x 1
)1 , 1 1
+ Ta có
2
- (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x 2 1 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) 0 � � - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) y u 1 1 1 (cid:0) (cid:0)
)
.
2
- t 1 = - 3 3 t t 1 ]1;1
ủ ệ
ươ
ượ c
ươ
. Thay vào ph ế ươ
ứ ươ
- � u - = 1
ng pháp bi n đ i t
ng trình th hai c a h ta đ ổ ươ ng.
ng đ
1 y 1 trên [ nên xét hàm s ố ( f - = Khi đó ta có x y x 1 1 ả ỉ ng trình vô t theo x và gi i theo ph ph
(cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) x y 1
ả i tham kh o ệ 0 2, 1
ờ ả L i gi ề Đi u ki n:
3
2
2
- - - - -
) 3
(
( - = x
ươ
ứ ấ ủ ệ ươ
ươ
) 1
) 1
Ph
ng trình th nh t c a h t
ng đ
ớ ( ng v i:
(1)
x y y 3 1 3 1
Vì
2
- (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x (cid:0) 1 1 1 (cid:0) x 2 (cid:0) 0 � � - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) y (cid:0) 1 (cid:0)
)
-
)
[
]1;1
ế
ố
ị
2
(cid:0) - " - t 1 1 Xét hàm s ố ( f t ( = 23 t f Ta có
]1;1 ] 1;1 nên hàm s ngh ch bi n trên )2
( f x
Theo (1) ta có:
- - � f - = x y y y 1 1 trên [ = - 3 3 t t [ -� � t 3 0, ( ) - = 1 1 1 1
ươ
ủ ệ
ứ
ượ
V i ớ
thay vào ph
ng trình th hai c a h ta đ
c:
- = - 2 x y 1 1
(
) 2
= 2 - - x x x 2 4 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x (cid:0) (cid:0) x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 4 3 4 2 (cid:0) (cid:0) - = 2 - - (cid:0) x 17 26 + = x 9 0 x x 4 3 (cid:0)
ỏ
V i ớ
(
) 1; 1-
ệ ươ
ậ
ệ
V y h ph
ng trình đã cho có các nghi m là
ề ệ (th a mãn đi u ki n) )1;1 và (
(cid:0) = = 2 - � x y 1 1 0 � (cid:0) x 2 1x =� = y 1 = - (cid:0) y 1
2
2
2
(cid:0) + + = + +
)
(
ụ Ví d 7: Gi
ả ệ ươ i h ph
ng trình:
3
(
3 x y
) 1
ứ ấ ủ ệ
ế ủ
ượ
ươ
Phân tích ừ ươ + T ph
ng trình th nh t c a h ta chia c hai v c a ph
ng trình cho
2y ta đ
c:
2
2
xy x y y 1 1 3 9 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) = - - - - x + 2 x y xy x x 3 + 5 4 3 7 0 (cid:0)
+ + = x x x y 1 3 2 y
(
)
ấ
ố ạ
ả ủ
ươ
ả
ng trình trên ph i
ả 3 + + 9 y + + thì v ph i c a ph 2 1 ế
ệ ể Đ làm xu t hi n hàm s d ng: ư ề ạ đ a v d ng :
= t t t t f
37
2
.
3 y 3 y � �+ + 3 1 � � y � �
ượ
ề
ỉ ầ ư
ứ
ả
ề Đ có đ
vào trong căn và ph i ch ng minh
2
y (cid:0) 0 1 y
)
(
c đi u đó ta ch c n đ a ) (
x >
ứ ấ ủ ệ
0
ậ ậ Th t v y:
, nên t
ừ ươ ph
ng trình th nh t c a h suy ra
+ > (cid:0) y y y y 3 + + 9 3 0
2 x y
ệ
.
+ > xy y �� 5 0
. ề Theo đi u ki n : (
)
ế
ừ
Khi đó
ố ồ là hàm s đ ng bi n , t
đó ta đ
3
2
= x =� xy 3 f t
ứ
ươ
ủ ệ
ượ c : ượ ( c:
.Gi
i ả
ng trình th hai c a h ta đ
ợ
ng pháp nhân liên h p.
= - - - - x x x x x 3 3 y ) 1 3 + 2 4 9 7 0
(cid:0) 5
ươ
ớ ng v i:
2
2
y (cid:0)
+ + =
)
(
x x y 1 1 + + 3
+Thay vào ph ằ ươ b ng ph ả ờ ả i tham kh o L i gi xy+ 2 ệ ề Đi u ki n: x y y = không là nghi m c a h ph ệ Ta th y ấ ủ ệ ươ 0 ứ ấ ủ ệ ươ V i ớ 0 ng trình th nh t c a h t , ph 3 2 y
ng trình. ươ ng đ 3 y
2
2
(
)
> + > > (cid:0) � �
(
(*) ) + + 2 1 1
Ta có :
y y x y y xy x + + 9 3 3 0 0 0
2 x y
ệ
) ( ề Theo đi u ki n ta có:
, mà
2
> (cid:0) x >� y 0 0 xy+ 5
(
)
ươ
Do đó ph
ng trình
(1)
2 � � 3 � � y � �
+ + = � x x x * 1 + + 1 3 y 3 y
)
Xét hàm số ( f
ᄀ
2
= t t t + + , t (cid:0) 2 1 t
2
(
)
ế
ố
ồ
Ta có
2
t (cid:0) = + > " (cid:0) f t t t + + 1 1 0, ᄀ , nên hàm s đã cho đ ng bi n trên ᄀ +
)
( f x
Theo (1) ta có:
ươ
= x f xy =� 3
c: x 7
2
- - - - x 3 0
ượ ng trình th hai c a h ta đ = 2 x x 9 3 ( +
)
Thay vào ph ( ( �
+ - - - - - 3 y ủ ệ + 3 x 2 4 ) x x x x t 1 � � 3 =�� � y � � ứ ) 1 ) ( 1 2 3 4 3 = x 3 0
(
) 1
- - - - - 2 ) x ( � x x + 2 x x 3 4 3 = 2 0 + 2 x + - x
(
( vì
)
+ 2 - - � x x 3 2 4 0 - 1 x + 2 x 2 3 + x 2 3 -� ) x 3 � + x 3 � � = x � � - x - - �� x + x 3 2 0 4 0 � - = x x + 2 3 2 0 3 + - 1 x x 3 > 2
38
ệ
ề
V i ớ
(th a mãn đi u ki n)
= (cid:0) x 1 (cid:0) (cid:0) = (cid:0) 2 = x =� y 1 x ỏ
ệ
ề
ỏ
(th a mãn đi u ki n)
(
) 1;3 , 2;
ệ ươ
ậ
ệ
V y h ph
ng trình đã cho có nghi m là:
= x =� y 2 3 3 2
3 � � � � 2 � �
(
)
ụ Ví d 8 : Gi
ả ệ ươ i h ph
ng trình:
2
(cid:0) - x y + = - x 6 6 (cid:0) (cid:0) - - 2 ( 2 ) (cid:0) x + y x 2 + = y 2 + x 4 5 1 (cid:0)
(
(
) 2 ,
) 1
ủ ệ
ứ
ấ
ề
ầ
ặ
Phân tích ừ ươ +T ph
ng trình th hai c a h ta th y :
ặ đ u có m t hai l n. N u ta đ t
2
2
- x + y
ươ
thì ph
ở ng trình tr thành:
ế v 2
2
+ = � u v v u + = 1 1 = - x u = v + y 2; 1 u 2 + v u + 1 1
)
ượ
+ Xét hàm s ố ( f
c
. Thay
ươ
ỉ
= = - t � � u v x + y = y x - = 2 1 + x 4 3 t
vào ph
ứ ng trình th hai ta đ
ng trình vô t theo x.
c ph
t ừ + . T đó ta đ 2 1 ươ ượ
(cid:0) - (cid:0) - x 6, 1
ả ờ ả i tham kh o L i gi y ệ ề Đi u ki n:
2
ươ
ủ ệ ươ
ươ
(1)
Ph
ứ ng trình th hai c a h t
ng đ
ớ ng v i:
(
(
+ - y x = - 2 ) 2 + + + x 2 1 1 ) y 1 1
)
Xét hàm s ố ( f
2
= t t
2
2
Ta có
(
)
2
2
2
(
t + trên ᄀ 2 1 t t + + 1 + t 1 (cid:0) = = > " (cid:0) ᄀ t f t 0, + + + t 1 t t 1 ) 1 1
ᄀ
)
(
ế + y
( f x
ố ồ là hàm s đ ng bi n trên ) ) = 1
) ( f t Nên Do đó : (
- � � f + y 1 2 - = x 2 1
2
(cid:0) (cid:0) x 2 (cid:0) (cid:0) = - (cid:0) y x 4 3
ượ
2 4
ng trình đ u c a h ta đ
c:
V i ớ
= - y x + x + x ầ ủ ệ 3
thay vào ph (
ươ )
2
- x + 2 x x 2 2 4
) (
)
= 6 3
+ - - + = - x 6 3 ( � x x x + - x 2 2 + 15 2 0
(
) (
(
)
) + 3
- + - - � x x x 5 2 2 0 x x 3 = + + 6 3
39
(
(
)
) x 2 + +
(
x =�
3
( vì
)
) x 2 + +
ỏ
ề
(
- 2 - � x 3 0 x 6 3 � + + x 5 � � - � = � � 2 > x x � � 2 + + 5 0 x 6 3 = x 3 0
V i ớ ậ V y h ph
ệ (th a mãn đi u ki n) ệ ng trình đã cho có nghi m là:
)3;0
=� y ệ ươ
ụ Ví d 9 : Gi
ả ệ ươ i h ph
ng trình:
3
3
3
)
(cid:0) - y x 2 1 (cid:0) (cid:0) + + - - = + 3 x ( (cid:0) x x x + y x 5 2 6 + = y 2 1 0 (cid:0)
ứ
ươ
Phân tích ừ ươ + T ph
thì ph
ở ng trình tr thành:
2
3
3
= - + y x 1
ng trình th hai c a h : N u đ t u ( 3 + - +
ế (
ặ )
)
ủ ệ )
(
3 2 + u
+ = + - � u x u x u = x x 0 5 5
3
3
3
)
+ Xét hàm s ố ( f
c ượ
ứ ấ ủ ệ
ượ
ươ
ậ
ng trình th nh t c a h ta đ
c ph
ng trình b c hai theo x.
(cid:0) (cid:0) x 0 (cid:0) - � � (cid:0) + 2 - t t t - = x - = x u x y + 2 1 = + . Khi đó ta đ x 1 = (cid:0) y (cid:0) x 2
ươ
ớ ng v i:
3
3
3
- x 1 0
(
)
(
)
ủ ệ ươ ng đ ) 3 +
- - - + y x x + x x 2 5 1 + = - y 2 1 5
ươ Thay vào ph ả ờ ả i tham kh o L i gi + (cid:0) 3 2 ề ệ Đi u ki n: y ứ ươ ng trình th hai c a h t Ph (
(1)
)
3 5 , t
(cid:0) t
)
)
(
ố ồ
ế
Xét hàm s ố ( t f ( = 23 t f Ta có
là hàm s đ ng bi n trên
3
3
(cid:0) = + t + > " (cid:0) t t f 5 0, ᄀ
- - - t ) � ᄀ ᄀ nên ) ( =
(
Theo (1) ta có :
f + y f x x x x 2 1 + = - y 2 1
2
3
3
3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 0 = + 2 - - (cid:0) (cid:0) x y x x + = y 1 2 2 1
ươ
ứ ấ ủ ệ
ượ
Thay
vào ph
ng trình th nh t c a h ta đ
c:
- x x + 2 1 = y x 2
3
2
) + - 2 1
(
= (cid:0) x - (cid:0) x x = + 3 x x 1 (cid:0) � x x+ = 0 0 = - (cid:0) x 1
ệ
ề
ỏ
V i ớ
(th a mãn đi u ki n)
= x =� y 0 1 2
ệ
ề
ỏ
(th a mãn đi u ki n)
= - x = -� y 1 1 2
ệ ươ
ậ
ệ
V y h ph
ng trình đã cho có các nghi m là:
- - 0; , 1; 1 2 1 � �� � �� 2 � �� � � �
40
3
3
(
)
ụ
Ví d 10: Gi
ả ệ ươ i h ph
ng trình:
3
ứ ấ ủ ệ
ả
ng trình th nh t c a h ta chia c hai v c a ph
3x .
2
3
(cid:0) + 2 - - - x x - = x x y y 2 4 3 1 2 2 3 2 (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) x x + = 2 14 + y 3 2 1 (cid:0)
(
ươ (
)
ế ủ ) 1
ượ
ng trình cho ) ( 3 + - 1
c:
ta đ
3
- - = = - - = 3 u v + 2 v + u 2 4 u 3 v y u � , = u u + v v 1
u
ượ
ươ
= - 1v
c
ng
3
ỉ
ươ
ng trình vô t theo x :
, thay vào ph ử ụ ( S d ng
3 2 ) - t t t � x - = 1 3 2
ố ề ả
ượ ủ ệ ng pháp hàm s đ gi
y - + x x x - = 2 1 15
= + . T đó ta đ ừ c ph i)
Phân tích ừ ươ + T ph 1 Đ t ặ x + Xét hàm s ố ( f ứ trình th hai c a h ta đ ươ ph ờ ả L i gi
ề
ệ
Đi u ki n:
(cid:0) (cid:0) y x 2,
ả i tham kh o 3 2
ng trình. ươ ng đ
ớ ng v i:
3
3 +
x (cid:0) x = không là nghi m c a h ph ệ Ta th y ấ 0 ươ V i ớ ng trình th nh t c a h t ph 0
ủ ệ ươ ứ ấ ủ ệ ươ (
)
(1)
- - - - y + y 3 2 1 3 2 1 = x 1 x � � � � 1 � � � � � � � �
(
)
(cid:0) f t = + 3 t t t , ᄀ
Xét hàm số ) =
(
(
)
23 t
ố ồ
ế
Ta có
là hàm s đ ng bi n trên
(cid:0) + > " (cid:0) t f t t f ᄀ
)
Theo (1) ta có :
= - - - - ᄀ nên ( � f y f y 3 2 1 3 2 � x x y - = 1 3 2 1 x 1 0, 1 � �- = 1 � � x � �
ươ
ủ ệ
ứ
ượ
Thay
vào ph
ng trình th hai c a h ta đ
c:
3
3
- x x y - = 1 3 2
)
2
Xét hàm s ố ( x g x
- - - � x - = x x 2 15 1 0 - = 2 3 = - - - - 15 x 1 2 15
)
( g x
2
V i ớ
x > ta có
,
3
(
) 2 x 2; +(cid:0)
ế
)
)
(
- + x 1 x (cid:0) , 1 1 (cid:0) = + > 0 - x - 2 2
)7
ệ
ộ
ươ
ph
( 3 15 ( ) ( g x = có t ố 0
i đa m t nghi m, mà
ng
) Suy ra Do đó trên ( 2; +(cid:0) ệ trình có nghi m duy nh t
g 0 = , nên ph
g x là hàm s đ ng bi n trên ố ồ ươ ng trình x = . ấ 7
ề
ệ
ỏ
7
V i ớ
x = suy ra
(th a mãn đi u ki n).
y = 111 98
ệ ươ
ậ
ệ
V y h ph
ng trình đã cho có nghi m là
7;
)
(
) - = 6
ả ệ ươ i h ph
ng trình:
Ví d 11ụ : Gi
2
(cid:0) - - 111 � � � � 98 � � ( (cid:0) x y y - + x 7 23 3 3 20 0 (cid:0) - - (cid:0) x x 2 + + - y 2 + x 3 + + y 2 8 3 - = x 14 8 0 (cid:0)
41
Phân tích
ứ ấ ủ ệ ặ
ta đ
cượ :
2
)
= - - u y 7 = x v , 6
v
)
. Thay
+ = - � t y x= - 1 � - = x
ỉ
ừ ươ ng trình th nh t c a h , đ t + T ph ( ) ( = + + 2 u u v 2 3 2 3 + Xét hàm s ố ( f ươ vào ph
33 t ứ ng trình th hai c a h ta đ
cượ : u ươ c ph
2
t 2 . Khi đó ta đ ượ ủ ệ v= 6 7 ng trình vô t theo x y :
ươ
ể ả
ợ
ươ
ử ụ + S d ng ph
ng pháp nhân liên h p đ gi
i ph
ng trình trên.
- x x 3 + - 1 - + x 6 3 - = x 14 8 0
ờ ả
L i gi
ả i tham kh o
ề
ệ
Đi u ki n:
3
3 +
- (cid:0) (cid:0) x 0 7 (cid:0) - (cid:0) (cid:0) 6 0 (cid:0) y + + (cid:0) y x 2 (cid:0) (cid:0) - (cid:0) + x 2 0 + (cid:0) y 3 8 0 2
(
)
(
)
ươ
ứ ấ ủ ệ ươ
ươ
Ph
ng trình th nh t c a h t
ng đ
ớ ng v i:
(1)
- - - - x = x + y y 3 7 2 7 3 6 2 6
)
33 t
= + (cid:0) t t t 2 , 0
Xét hàm s ố ( f ( =
)
(
)
(
)
39 t
ố ồ
ế
Ta có
là hàm s đ ng bi n trên
(cid:0) t f t t f 0, 0 0;+(cid:0)
) =
(
Theo (1) ta có:
ươ
ủ ệ
ứ
ượ
Thay vào ph
ng trình th hai c a h ta đ
c:
2
- - - + > 2 ( > , suy ra ) � f x y f x = - � y y x 7 6 - = 7 6 1
2
- x x 3 + - 1 3 8 0
)
) +
(
+ - - - - - - + x 6 ( - = x 14 ) ( � + x x x 1 5 = x 14 6 3 0
(
) ( 5 3
) = 1
- 3 ( - 3 x 5 + + - � x + x 0 1 4 ) x 5 + + + - x x 3 1 4 1 6
(
)
(
) 1
- � x + x 5 3 0 3 + + + - x + x 3 + 1 4 1 1 6 � � � � = � �
(
) > 1
(cid:0)
x = ( vì 5
)
- � � x + x 3 0 3 + + + - x + x + 1 4 1 1 6 3 1 � � ;6 � � 3 � �
ệ
ề
ỏ
V i ớ
x = ta đ 5
c ượ
(
)
) x y = ;
4 y = (th a mãn đi u ki n)
ệ ươ
ậ
ệ
V y h ph
ấ ( ng trình đã cho có nghi m duy nh t
3
5;4
ả ệ ươ i h ph
ng trình:
Ví d 12ụ : Gi
3
(cid:0) + (cid:0) x x y 3 2 (cid:0) + (cid:0) y y x 3 - + 1 - + 1 + = x 1 + = y 1 2 (cid:0)
42
ờ ả
L i gi
ề
ệ
Đi u ki n:
-
ả i tham kh o 1 x y (cid:0) , 2
ế ươ ứ
ừ
ươ
ủ ệ
ượ
Tr theo v t
ng ng hai ph
ng trình c a h ta đ
c:
3
3
(1)
3
+ + + + + x x x y y y 4 2 + = 1 4 2 1
)
Xét hàm s ố ( f
= + + + (cid:0) - t t t t 4 t 2 1, 1 2
2
(
)
V i ớ
ta có
1 (cid:0) = > f t t 3 + + 4 0 t > - + 1 2 t 2 1
(
)
ố ồ
ế
ả
Suy ra
là hàm s đ ng bi n trên kho ng
- t f 1 +(cid:0) ; 2 � � � � � �
)
)
( f y
Theo (1) ta có
ươ
ứ ấ ủ ệ
( f x x= vào ph
Thay y
ng trình th nh t c a h ta đ
ượ : c
3
= =� x y
3
+ x x 2 - + 1 + = x 1 2 0
)
Xét hàm s ố ( g x
= + (cid:0) - x x + x x 2 - + 1 2 1, 1 2
2
)
( g x
V i ớ
ta có
1 (cid:0) = x 3 + + 2 > " > - x 0, x > - + 1 2 1 2 x 2 1
)
(
)0
ố ồ
ế
ả
Suy ra
( g x là hàm s đ ng bi n trên kho ng
, mà
)
- g = 0 � � �
ươ
ệ
Do đó ph
ng trình
x = 0
0 1 � +(cid:0) ; � 2 � ( g x = có nghi m duy nh t ấ
ề
ệ
ỏ
V i ớ
(th a mãn đi u ki n)
(
ệ ươ
ậ
ệ
ấ
V y h ph
ng trình đã cho có nghi m duy nh t là:
)0;0 .
ả
ệ ươ
i các h ph
ng trình sau:
Bài t p: ậ Gi
3
2
6
4
3
3
3
= x =� y 0 0
1)
11)
4
4
2
2
3
(
) 1
3
3
(cid:0) (cid:0) + = + + + 3 - - x xy y y (cid:0) x x = y y y x 5 5 (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - + + - (cid:0) x 6 2 - = y 4 3 1 (cid:0) (cid:0) y x y x x y 7 13 + = 8 2 3 3 (cid:0)
2
2)
12)
3
2
2
(
) 1
3
3
3
3
(cid:0) + 3 = - - - - - (cid:0) - - (cid:0) x x x y + y y x 3 4 2 1 (cid:0) x 2 (cid:0) (cid:0) + - - + x 11 + + y 2 + = 9 0 + + = + (cid:0) - x y 4 5 5 = 11 2 (cid:0) (cid:0) y y y x x x x 3 4 22 21 2 2 1 (cid:0)
3
3)
13)
3
3
(cid:0) (cid:0) = 3 + 2 - + 3 - - (cid:0) (cid:0) x y y - + x x 3 4 x y = y + 3 x x y 3 3 (cid:0) (cid:0) + + + + - - (cid:0) (cid:0) x y x y y xy 3 3 2 = 19 105 (cid:0) x + x = y 5 - + 1 3 5 (cid:0)
43
3
2
(
)
14)
4)
3
(cid:0) (cid:0) + + + + - - - (cid:0) x x x y y + y x x y 3 4 + = 2 3 2 3 1 1 - = 1 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) + (cid:0) + x - = y 1 2 (cid:0) (cid:0) x y 7 + + 4 4 3 + = 1 7 (cid:0)
3
(
(
) 1
) = 1
(
) 1
15)
2
5)
3
)
3
3
2
2
16)
2
2
6)
3
2
2
(
) 1
22 x
(
)
(
)
17)
(
7)
2
2
2
(cid:0) + - - (cid:0) (cid:0) x x y + 2 y 1 4 2 0 + = + + x y y 3 4 4 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) y + + = x xy 2 8 0 3 - - (cid:0) x x ( + x x + y 4 1 = 15 0 (cid:0) (cid:0) = + - - (cid:0) x y x 6 3 + y 3 (cid:0) - - (cid:0) x x 11 + y 2 (cid:0) (cid:0) + - (cid:0) x y x + - x y 4 + - y x y 6 = 10 5 + 4 (cid:0) + + - - (cid:0) y y x = 10 0 + x + y + x x 3 4 22 = 23 2 2 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) + = y 1 0 2 (cid:0) - - - (cid:0) x - + x y y 53 5 10 5 48 = 9 0 (cid:0) (cid:0) - - - + - 7 ) (cid:0) x x y 2 3 2 - = y 2 1 0 (cid:0) - - (cid:0) x x x y 2 - + + y 6 2 + + x 2 11 (cid:0)
(
(
3
) 1
) 1
(
18)
2
2
8)
(
(
) 1
) 1
3
(cid:0) + + - (cid:0) x = y + y 21 (cid:0) + 2 - - = - 66 ) x x y = 2 y 3 + + 2 2 1 0 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) + + - y = x + x 21 (cid:0) = 2 - - - (cid:0) x x + 2 y x 2 2 1 2 1 (cid:0)
3
(
)
19)
9)
3
2
2
(cid:0) + (cid:0) - (cid:0) x x y 3 5 - + 9 + = y 1 3 (cid:0) x + y 8 3 2 4 (cid:0) (cid:0) + (cid:0) - = x 1 + 3 - - (cid:0) (cid:0) y y x 3 5 - + 9 + = x 1 3 (cid:0) x + x y y 4 8 3 y + = y 2 3 0
(
(
)
(
)
(
)
) 1
20)
10)
2
3
3 2 12
(cid:0) - - - - (cid:0) - - - x + = x y x y x 2 6 2 (cid:0) (cid:0) x y y 12 3 - + x 4 6 9 = 3 2 0 (cid:0) (cid:0) + - - - - (cid:0) (cid:0) x xy = x x y 3 18 - + x 6 5 x + y x + 2 x (cid:0) 2 7 8 3 14 = y 18 + x 6 13 (cid:0)
ư ạ
ự
ự ụ
ỏ
ằ
ả
ạ
ả
ứ
ươ
ng
i ph
ụ kh năng ng d ng đ o hàm vào gi
ể ệ ươ
ệ
ố ượ
ự
ứ
ệ ứ ỉ ng trình vô t . ị ng, đ a bàn và cách th c nghi m: ề
ớ
ế ị
ệ ở ớ
ở
ng THPT M Tho – Ý Yên – Nam Đ nh. H c sinh
ề
ườ ứ
ọ
ỹ
ệ ệ
ọ ươ ng đ ớ
ứ
ố
ọ
i ph
ệ
ươ ươ
ự
ạ
ư ụ ể
ụ ươ
ế
ạ
ọ ớ ả ợ l p th c nghi m đ ệ ọ
ể ả ng pháp dùng đ o hàm đ gi ờ ự
ừ ầ
ụ
ự
ế
ự
ệ
ế ố ợ ấ ượ
ể ậ ầ
ế ề
ế
ế
ớ
ớ ể ng bài làm gi a hai l p đ rút ra k t lu n c n thi
ỉ t và hoàn ch nh đ tài.
ủ
ự
ở
ự trên, th i gian th c nghi m là t
ừ ầ ả ự
ế ệ
ế
ề ạ
ươ
ượ
ư
ể
ở
ệ 3.Th c nghi m s ph m: 3.1 M c đích th c nghi m: ế Nh m ki m tra ki n th c, làm sáng t trình và h ph ự 3.2 Đ i t Trong khi nghiên c u đ tài này, tôi đã ti n hành th c nghi m hai l p 12A2 và ỹ ộ 12A3 tr hai l p này có trình đ ươ ọ ậ ậ nh n th c, đi u ki n h c t p và k năng h c toán t ng nhau. Tôi ch n l p 12A2 ớ ứ ự ớ ớ ươ ố làm l p th c nghi m và l p 12A3 làm l p đ i ch ng. L p đ i ch ng h c gi ng ừ ỉ ằ ươ ặ ẩ ng trình vô t b ng các ph trình, h ph ng pháp nâng lũy th a, nhân liên h p, đ t n ỉ ớ ở ớ ọ ượ ệ ệ ph , còn ph ng pháp đ o hàm ch gi i thi u qua. Nh ng c h c ạ ở ả ộ i toán m t cách c th , chi ti ph t. Vi c gi ng d y hai ế ọ ệ ớ đ u năm h c cho đ n h t h c l p tr c ti p do tôi ph trách, th i gian th c nghi m là t ả ứ kì I. Cu i đ t th c nghi m tôi cho hai l p làm bài ki m tra. Tôi đã căn c vào k t qu so sánh ch t l ộ 3.3 N i dung và th c nghi m: ố ọ ệ ư đ u cho đ n cu i h c kì I c a năm Nh đã nói ọ ọ ề h c 2014 2015, xong đ tr c ti p đánh giá k t qu th c nghi m cho đ tài, tôi đã ch n ầ ầ ph n ph n 2.2.1.2. Ph
ế c đ a v d ng f(u) = f(v). Khâu ki m tra bài cũ
ữ ệ ờ ể ự ng trình đ
44
ồ
ặ
ộ ươ
ề ạ ng trình vô t b ng ph
ư ậ
ươ ệ
ươ ả ệ ự
ế
ứ
ươ
ươ
ừ ạ ộ
i ph
ể
ệ
ỉ ứ
ệ ố
ọ
ế ướ
ữ
ủ ư ỹ ộ ệ ươ
ệ ươ ng trình và h ph
ự
ớ
i đ
ố
= (cid:0) u v
ệ ứ ấ ề ơ
ư c n u nh hàm s v= . Sau ỉ
ầ a b ( ; ) ươ
ẫ
ả ượ ế u khi và ch khi ạ ươ ng trình d ng này:
ướ ướ c h
f v ( ) ả i ph
)
)
( f u
( f v
ề ạ
ươ
ế
ổ
ố
( v i ớ ,u v là các hàm s theo
ng trình v d ng:
(
)
)
=
ố ( f
ệ
ố ơ là hàm s đ n đi u.
ố ể ế
ướ ướ
ử ụ
ệ
ậ
t f t
ể ậ ộ ố ạ ư ệ ng trình v d ng đ ng b c và m t bài ki m tra t: đ a ph 2.2.1.3. M t s d ng đ c bi ạ ỉ ằ ầ ọ ng pháp đ o i h ph 45 phút sau khi h c xong ph n 2.2. Gi ố ươ ộ ả ả ng pháp hàm s trong hàm. Nh v y, đ m b o cho n i dung th c nghi m v a có ph ớ ứ ả ng trình vô t trong các ho t đ ng nghiêm c u ki n th c m i, gi ng trình, h ph ế ạ ộ ừ ừ v a có trong c ng c hoàn thi n ki n th c, v a có trong ho t đ ng ki m tra, lĩnh hôi ki n ươ ự ế ứ ng pháp ti n hành th c th c cũng nh k năng h c sinh. D i đây tôi xin trình bày ph ệ ử ụ ế ố ể ả ươ nghi m nh ng n i dung có liên quan đ n vi c s d ng ph i ng pháp hàm s đ gi ệ ự ỉ ở ớ l p th c nghi m. ng trình vô t ph ứ ứ ế 3.3.1 Th c nghi m trong nghiên c u ki n th c m i: ể ọ ầ ế ả Th nh t v ph n lý thuy t: h c sinh c n ph i hi u và lý gi f u ( ; )a b thì v i m i f x đ n đi u trên ệ ọ , ớ ( ) ( ) thì ừ đó giáo viên t ng b ng pháp gi ng d n các em ph ướ B c 1: Tìm ĐKXĐ ướ B c 2: Bi n đ i ph x ) ứ , ch ng minh B c 3: Xét hàm s ệ ủ ấ ơ B c 4: S d ng tính ch t đ n đi u c a hàm s đ k t lu n nghi m.
ế
ị
ứ
ố ớ
ế
ặ
đ ng bi n ho c ngh ch bi n trên
ồ ng pháp đ o hàm đ ch ng minh.
= f t ( ) ( ; )a b
ế
ả
ầ ươ t t
ố ồ ố
ế
ạ thì thì ượ
ươ
ả
" (cid:0) ( ; )a b . " (cid:0) f f
ứ
ế
ị i giáo viên ti p t c kh c sâu ki n th c
( ; )a b . ắ
ng pháp gi ủ ộ
ả ế ụ ầ
ậ
ậ
5
5
f t là hàm s đ ng bi n trên kho ng ( ) t là hàm s ngh ch bi n trên kho ng f ( ) c ph ụ y ố Riêng đ i v i ph n ch ng minh hàm s ể ứ ể ử ụ có th s d ng ph t > a b N u ế ( ; ) '( ) 0 t < a b N u ế ( ; ) '( ) 0 ắ ọ Sau khi h c sinh đã n m đ ằ cho các em b ng các bài t p áp d ng. Đ khó c a các bài t p tăng d n.
ươ
ả
(
) 1x +
+ - - x 2 - = x 2 5 5 2 2
i ph ọ
ng trình: ấ
ể
ví d này h c sinh th y trong ph
i d u căn là :
5
5
2 + - 1 ươ x ứ ướ ấ x 1 ng trình có hai bi u th c d
)
ụ Ví d 1: Gi Ở ụ và ( 5
ặ
ế . Do đó n u ta đ t
, ph
= + = - + = + u x v x 2 1, 5 2 2x - u u v v
/
5
ở ươ ng trình tr thành: ) (
(
)
ố ặ
ư
+ Xét hàm s đ c tr ng:
5
4
(
)
ế )
ề
ệ
ỏ
1 1 = + > > = + (cid:0) � f t t 0, 0 f t t t t , 0 t 2 t 5 (cid:0) t f (0; )+(cid:0)
(th a mãn đi u ki n)
ố ồ là hàm s đ ng bi n trên ( ) =� = v f u u 1x =� + ượ 5 c: x ệ
x 2 2 1
( f v - = ng trình đã cho có nghi m
Theo (1) ta có : V i ớ u ậ V y ph
v= ta đ ươ 1x =
+ + + Ở ụ x x + + 3 + = 2 2 3
ươ
ươ
ng trình t
ng đ
ớ ng v i:
ả ví d 2: Gi ả ộ
)
ng trình: 2 ế ủ + + + + + x 2 ươ ớ ng trình v i 2 thì ph ) ( + x x x x 2 2 2 + = 2 3 2 2 ươ i ph ả + Ta ph i c ng c hai v c a ph ( x ươ + 3
45
Khi đó đ t ặ
= + (cid:0) (cid:0) u 2 > (cid:0) , u v , 0 + (cid:0) (cid:0) v x 3
ươ
(1)
+ u u = + v v
/
(
)
t > 0
,
Ph Xét hàm s ố ( f )
(
(
)
ế
là hàm s đ ng bi n trên
1 > x 2 = + 2 ở ng trình tr thành: ) � t f 0 = + 1 = + t t t t , > 0 t 2 (cid:0) f t 0; +(cid:0)
)
ố ồ ( ) f u
( f v
ừ
ủ
ệ
ươ
Theo (1) ta có
t
đó suy ra nghi m c a ph
ng trình.
ỹ
ả
ứ
ươ
i, có k năng phân
ư
ụ
ắ = f u ( ) ậ
ư
ượ ụ ọ Qua hai ví d h c sinh đã n m đ f v ể ư ượ ề ạ ( ) c v d ng tích đ đ a đ ượ ế ế t 2 l Sang đ n ti
ng bài t p khó h n
2
2
ơ ở ế ti + +
ể +
= =� u v
(
c ph ng pháp, cách th c gi , giáo viên đ a ra ví d 3 và ví d 4. )
ả
ươ
ụ ra ví d 5: Gi
i ph
ng trình:
ế
ọ
+ = + x x x x 3 9 2 2 1 3 0 1 4
( i. N u các em có l
i t
t 1. Sau khi ki m tra bài cũ giáo viên đ a ) + + x ờ i gi ụ
ụ
ạ
ự ả gi ế
ể
ụ ) ( ả ố ằ ươ t b ng ph ậ Ở các ví d còn l ệ
ượ
ầ
ạ ng pháp đ o hàm có i giáo c các cách phân
ế ậ t v n d ng vào bài t p. ọ f u ( )
ầ f v ( )
ặ ề
ể ư
ầ Yêu c u h c sinh t nghĩa là các em dã hi u ki n th c và bi ỏ ợ viên đ t câu h i g i m cho h c sinh. H c sinh d n d n phát hi n đ ề ạ tích đ bài đ đ a ph
ứ ở ọ ươ ng trình v d ng
.
=
ệ
ệ
ế
ự ầ
ủ ộ ố ạ
ố ế
ề ạ
ồ
ươ ứ ủ ọ
ổ ặ ể
ệ ộ
ể
ể
ươ
ả
ứ ế 3.3.2 Th c nghi m trong c ng c , hoàn thi n ki n th c: ậ ư t: Đ a ph Đ n ph n 2.2.1.3. M t s d ng bi n đ i đ c bi ng trình v d ng đ ng b c ư ậ 3, trong khâu ki m tra bài cũ, đ tìm hi u trình đ nh n th c c a h c sinh giáo viên đ a ra bài ậ t p gi
ng trình:
i ph
3 3 3
ầ
ọ
Và yêu c u h c sinh t
ự ả gi
i.
+ - = 1 + - - x 4 x x 1 3 1 13
ệ
ể
ộ ề ể
ế
ể
ạ
ầ
ậ ụ
ậ ụ
ậ
ấ
ề ể
ạ ư
ự 3.3.3.Th c nghi m trong ki m tra, đánh giá ế t ki m tra 45 phút, giáo viên ti n hành so n b đ ki m tra theo ba yêu c u Trong ti ậ ủ ế ch y u: nh n d ng, v n d ng b c th p, v n d ng cao. Đ ki m tra nh sau:
Câu 1: Gi
+ + 1 2
0 + 6
Câu 2: Gi
2
- = x 6 + + x 4 1 + x 4 1
ươ ả ng trình sau: i các ph + + a) 3 6 x x 3 2 - = - + b) 5 x x 7 1 5 ả ệ ươ ng trình: i h ph + - + + y 1
)
(cid:0) (cid:0) y 0 (cid:0) x ( + = 2 1 ( (cid:0) - + y x + x y x ) 1 + + + x y 3 2 2 + = + x x 3 1 (cid:0)
ả ự
ệ
ế
3.3.4 Đánh giá k t qu th c nghi m
46
ế
ể
ử
ể
ướ
+ Trong ti
ng:
ạ
ỏ
ổ
ể
ế
ớ
T ng h p đi m toàn bài làm c a h c sinh t ng l p, x p thành các lo i: Gi
i(810),
ế
ừ i 5). ố
ừ
ạ
ở ỗ ớ
ế
ấ t ki m tra 45 phút tôi đã ch m đi m và s lý theo hai h ủ ọ ợ ướ khá(78), trung bình(56), Y u,kém(d ể ph n trăm h c sinh đ t đi m t
i đa trong t ng câu
ể m i l p đ rút ra k t
ỷ ệ l ế
ậ
ọ lu n. K t qu c th nh sau:
ủ ọ
ả ổ
ể
ớ
ợ
ầ ả ụ ể ư ế
K t qu t ng h p đi m c a h c sinh các l p
ớ
Phân lo iạ
ố
ố
ố ch ngứ T l
nghi mệ T l
ố
iỏ Gi Khá Trung bình ế Y u, kém ổ T ng s
L p đ i ạ S bài đ t 2 15 17 8 42
%ỉ ệ 4.7 35.7 40.5 19.1 100
ự ớ L p th c ạ S bài đ t 12 23 7 0 42
%ỉ ệ 28.6 54.8 16.6 0 100
ả ổ
ể
ế
ợ
ố
K t qu t ng h p đi m t
ỏ i đa cho các câu h i
ớ
Phân lo iạ
ố
ố
nghi mệ T l
ố ch ngứ T l
Câu 1.a Câu 1.b Câu 2
%ỉ ệ 85.7 35.7 9.5 ệ
ự ớ L p th c ạ S bài đ t 42 25 19 ề
%ỉ ệ 100 59.5 45.2 ố
ơ ấ
ớ ớ
ự
ệ l p th c nghi m ít khác bi
ệ
ệ ở t
ả ả ể
ự
ể
ơ
ỷ ệ l
ố ư
ươ
ể ả
ươ
L p đ i ạ S bài đ t 36 15 4 ế ả ở ớ ế ư ậ ứ l p th c nghi m cao h n r t nhi u so v i l p đ i ch ng, k t Nh v y, k t qu ế ậ ủ ạ ệ ự ượ ở ớ t trên các d ng khác nhau c a bài t p. K t c qu thu đ ể ặ ọ ự ượ ủ câu phát c c a h c sinh cũng không có s chênh l ch đáng k , đ c bi qu thu đ ấ ề ẳ ạ ọ i đa cao h n h n. Đi u đó cho th y các em đ t đi m t tri n năng l c cho h c sinh t ử ụ ứ ơ ả ế ộ ượ ng pháp c ki n th c c b n cũng nh các kĩ năng s d ng ph các em đã lĩnh h i đ ả ơ ạ ẳ ủ ệ ệ ế ươ ng trình. K t qu th c nghi m cho th y rõ hi u qu h n h n c a i ph đ o hàm đ gi ỉ ạ ử ụ ươ ng trình vô t . ng pháp s d ng đ o hàm trong gi ph
ấ ệ ươ ng trình, h ph
ả ự ả i ph
Tính t
ạ
ệ
ế
i:
ạ
ộ ế ố
ế ị
ọ
ấ ượ
ươ ầ quan tr ng góp ph n quy t đ nh s l ả ươ
ọ ệ ự ư
ứ ụ ể ủ ứ
ọ ủ ừ ươ
ế
ề
ọ
ạ ể ả i u đ gi
ọ
ọ ố ư ng pháp t ọ ọ ủ ươ ệ
ủ
ạ
ỉ
ng trình và h ph ươ
ệ
ộ
ỉ
ạ
ạ
ự ơ
ả ằ
ượ
c gi
ươ ế ấ ả
ủ ữ ẹ
ắ
ơ
ả III. Hi u qu do sáng ki n đem l ạ ọ ng pháp mà giáo viên Trong d y h c nói chung và trong d y môn toán nói riêng, ph ế ọ ố ượ ứ ề ả i ki n th c cho h c sinh là m t y u t ng truy n t ộ ế ng ki n th c cho h c sinh lĩnh h i. Vi c l a ch n ph ng pháp nào ph i tùy và ch t l ọ ộ ứ ặ ộ thu c vào n i dung c th c a tri th c và đ c tr ng c a t ng môn h c. Trong d y h c ứ ạ ớ ượ ng ki n th c nhi u và ph c t p, ch n ph i toán môn toán, v i l ố ỉ ố ớ ộ ấ ệ ề là m t v n đ vô cùng quan tr ng, không ch đ i v i vi c h c c a h c sinh mà còn đ i ớ ệ ươ ề ng trình vô t thì v i vi c d y c a giáo viên. Trong chuyên đ ph ả ọ ạ ươ ng pháp h c hi u qu cho ng pháp dùng đ o hàm không ch có ý nghĩa là m t ph ph ụ ấ ọ h c sinh mà còn là ph ng pháp d y tích c c c a giáo viên. Đ o hàm là công c r t ể ả ạ “m nh” đ gi i b ng công ụ ạ c đ o hàm thì l
ề ữ i quy t r t nhi u bài toán, h n n a nh ng bài toán đ ọ ỏ ờ ra ng n g n và đ p h n.
i cũng t
i gi
47
1.Tr
ủ
ươ
ướ ế ố ớ ệ ạ ủ ạ
ụ
ư ả ấ
ươ
ng trình, h ph
ố
ỏ
ệ ị ớ
c h t đ i v i vi c d y c a giáo viên: Trong vi c d y c a giáo viên, ph ề ứ ệ ươ ươ ng trình, b t ph ấ
ạ ệ ng trình mà còn có nhi u ng d ng nh gi ấ ứ ấ ủ
ề ỏ ỉ i t nh.
ỉ
ươ
Ph
ng trình, h ph
ượ
ạ ờ
ọ ể ả i ph ấ
ẫ
ề
ế
ụ
ớ ọ
c th i gian cung c p thông tin trên l p, gi m b t nh ng l ể
ươ ng trình vô t giúp cho ả ữ ả i i gi ộ ượ ng
ệ ờ ớ t mà v n có th truy n th cho h c sinh m t l
ầ ố ng đ i khó.
ạ
ể
i u quá trình t
ế
ứ
ươ ỉ ể ả ng pháp đ o hàm không ch đ gi ng i ph ả ươ i bài toán ng trình, gi i b t ph trình, h ph ấ ẳ ứ ố ươ ng trình ch a tham s , ch ng minh b t đ ng ph ế ố ứ th c, tìm giá tr l n nh t nh nh t c a hàm s …Đi u đó giúp cho giáo viên có v n ki n ố ứ ể th c đ ôn thi THPT Qu c Gia và ôn thi h c sinh gi ươ ng pháp dùng đ o hàm đ gi ệ ế t ki m đ giáo viên ti ườ r m rà và các thao tác không c n thi ươ ứ ớ ế ki n th c l n và t ố ư ươ ằ ng pháp đ o hàm giáo viên có th khai thác t B ng ph ế ể
ể ắ
ư ư ự ự
ờ
ồ
ợ
ữ
ậ ệ
ắ ỡ
ỹ ộ ủ
ộ ỹ ả ủ ể ọ
ỉ
ợ
ộ
ị
ọ
ắ
ấ ơ
ủ
ệ
ố
ố
ượ
ơ ữ
ắ ệ ủ ươ
ả c tính đ n đi u c a hàm s trên m t kho ng. ệ ố
ế ậ
ừ
ụ
ộ
ạ t v n d ng linh ho t,
đó bi
ừ
ệ ươ
ươ
ạ
ọ
ỉ
i ph
ng trình h ph ế
ố ủ
ế ứ
ệ
ng trình, ch ng minh b t đ ng th c, bài toán ph
ạ ng trình, h ph
ứ ứ ữ
ươ ẩ
ươ ố
ị ướ
ọ
ị
ố
ươ
ươ
i ph
ỉ ự ng trình vô t d a trên c s ả
ả ạ ầ
ặ
ở
ở
ệ ng trình h ph ọ ậ ủ
ưở
ẫ
ầ
ọ
ộ
ự
ộ ộ ươ
ệ
ả
ọ
ạ i bài toán ph
ng trình b ng ph
ươ ẩ
ệ ẫ
ằ ỉ
ỉ ạ
ọ
ố
ọ ậ ạ
ươ
ươ
ệ
ụ t trong h c t p. ng pháp dùng đ o hàm đ gi
ỉ ng trình vô t còn là m t c
ng trình h ph
i ph
ự
ừ
ứ
ộ ơ ọ ậ đó cho các em h ng thú trong h c t p,
ể ả ị kh ng đ nh mình, t
ỗ ọ ụ
ẳ ể ế
ệ ươ
ể ả
ươ
ạ
ỉ
ặ ng trình vô t có ý nghĩa đ c
ng trình h ph
i ph
ng pháp dùng đ o hàm đ gi ể
ệ
ọ ỹ
ố ỹ
ươ
ệ
ả
ế ng pháp hàm s , k năng bi n
i bài t p b ng ph ả
ả
ờ
ủ duy c a ả ọ h c sinh và ki m tra m t các khái quát kh năng ti p thu ki n th c cũng nh s hình thành k năng k s o c a các em.Vì v y, có th n m b t nhanh và chính xác năng l c và ề trình đ c a h c sinh đ có nh ng bi n pháp giúp đ riêng thích h p, đ ng th i đi u ạ ủ ch nh hành đ ng d y c a mình cho phù h p. ố ớ ệ ọ ủ ọ 2. Đ i v i vi c h c c a h c sinh: ứ ề ế 2.1 V ki n th c: ứ Giúp cho h c sinh n m ch c đ nh nghĩa và các tích ch t đ n đi u c a hàm s , ch ng ộ minh đ ắ ọ ng pháp m t cách có h th ng, t H c sinh n m v ng ph ạ ạ ậ sáng t o vào t ng d ng bài t p. ể ả ươ ng pháp dùng đ o hàm đ gi Ph ng trình vô t giúp h c sinh có ắ ể ứ ớ th nh và kh c sâu thêm ki n th c liên quan đ n hàm s c a các d ng toán khác nhau ươ ấ ẳ ư ả ấ i b t ph ng nh gi ế ứ trình ch a tham s ….Trang b cho h c sinh ki n th c v ng vàng chu n b b c vào các kì ỏ ọ thi h c sinh gi i và thi THPT Qu c Gia. ề ư ưở ng tình c m: t 2.2 V t ơ ở ể ả ươ ng pháp dùng đ o hàm đ gi Ph ẽ ủ ổ ạ ợ h p tác ch t ch c a th y và trò, t o ra không khi h c t p sôi n i, tình c m c i m thân ả ng l n nhau c a th y và trò. Qua đó đ ng viên, ái, thái đ thông c m, tôn tr ng và tin t ậ ế ầ ừ khuy n kích tinh th n sáng t o, tìm tòi không ng ng và tích c c trong hành đ ng nh n ứ ủ ươ ng trình h ph th c c a h c sinh. Vi c gi ng pháp ầ ạ đ o hàm giáo d c cho các em tính chuyên c n kiên nh n, c n tr ng và t m , t o cho các em thoi quen t ươ Ph ộ ể h i đ cho m i h c sinh t ộ ắ ầ tinh th n kh c ph c khó khăn đ ti n b . ề ỹ 2.3 V k năng: ươ Ph ệ t trong vi c phát tri n h c sinh: bi ọ Rèn luy n cho h c sinh k năng gi ổ đ i, kh năng phân tích phán đoán tìm tòi l
ậ i gi
ằ i.
48
ỉ
ạ
ươ
ể ả
ứ
ư
ệ ươ ng trình h ph ấ i m c cao nh t kh năng t
ọ
ấ
ế
ễ
ự ọ ả
ố ờ ươ
ươ ớ duy, khát quát phát tri n năng l c t ể ự ọ ớ
ể ở ộ ạ
ọ
ng pháp đ o hàm h c sinh v a t
ứ
ể ự ạ
ữ
ỉ ằ
ươ
ươ
ệ
ả
ỏ ọ ng trình vô t đòi h i h c sinh ả ủ ả duy c a b n thân, ự ự ọ h c và thói ự ộ h c su t đ i, m r ng ra đó là năng l c đ c ừ ự t o ra ạ ng pháp đ o
ọ ng pháp ngoài ra h c sinh còn có th t ng trình vô t b ng ph
ừ c nh ng bài toán gi
ọ h c sáng t o, giúp h c sinh có th t ề ự i quy t các v n đ th c ti n đ t ra. V i ph ắ i ph
ể ả
ươ
ươ
ỉ
i ph
ng trình h ph ỏ
ệ
ầ
ố
ư
ệ
ạ
ả
ọ
ươ ng trình vô t có ý ể i, góp ph n phát tri n duy sáng t o, tìm tòi không
ừ
ự
ấ ệ ọ ậ ọ
ượ ế ề
ươ
ư ng pháp này ch a khai thác đ
c h t ti m
Ph i ph ng pháp dùng đ o hàm đ gi ả ph i đào sâu suy nghĩ, tìm tòi phát huy t ư ệ thông qua đó rèn luy n cho h c sinh t ạ quen t ặ ậ l p gi ữ ươ ế chi m lĩnh tri th c, v a n m v ng ph ươ ượ đ ng trình, h ph hàm. ư ậ ệ ạ Nh v y ph ng pháp dùng đ o hàm đ gi ớ nghĩa to l n trong vi c ôn thi THPT Qu c Gia và ôn thi hoc sinh gi ạ toàn di n h c sinh và nh t là t o cho các em kh năng t ng ng và tích c c trong vi c h c t p. ạ Tuy nhiên trong d y h c môn toán ph ủ năng c a nó.
ế
ậ
ờ
ệ
ự
ươ
ứ ế ợ
ộ
ầ
ạ
ươ
ớ nghiên c u cùng v i các ph ự ế ả ớ ỉ ằ
ọ
ọ
ặ
ả
ươ
i ph
ng trình, h ph
ạ
ề
ươ
ệ ế
ọ
ế
ộ ệ ố ộ
ố t là gi ự ể ậ
ợ
ể
ườ
ươ
ứ ạ ừ
ệ ng pháp đ o hàm. Đ tài này tôi đã d ng m t h th ng ki n th c t ả ụ ể
ọ ụ
ấ ị ạ
ỹ
ạ
ng pháp c th trong t ng tr ứ ệ
ể ệ
ươ
ỉ
ng trình, h ph ậ
ự
ệ
ậ
ể ế
ợ
ổ
ng trình, và h
ả ằ
ượ
ố
ự ng trình đ
c gi
ắ ươ
ọ
ứ ủ ả
ế
ạ
ọ
ng đ
ị ủ ọ
ế
ấ
ng h c sinh chúng ta đ u truy n t ứ ơ ả ệ
ộ ộ
ự
ế
ệ
ọ
ố
ấ ỉ
ề
ạ
ấ
ả
ự ế ng và c p t nh. Áp d ng đ tài này vào gi ng d y th c t ố
ệ ọ
ạ
ấ
ụ
ế ứ
ượ
ọ
ế tìm tòi nghiên c u, đúc k t ỏ ấ i c p ả ủ tôi th y tính hi u qu c a ỏ i ổ ứ ng cho h c sinh
ụ ữ ề ơ ượ c hoàn thi n h n, đáp ng đ
ẽ ồ ưỡ ầ c nhu c u b i đ
ả
ạ
3.K t lu n ọ ộ ng pháp tìm đ c tài li u tham Sau m t th i gian t ề ấ ằ ạ ậ ư ầ ả gi ng d y tôi th y r ng chuyên đ : kh o, s u t m các bài t p và k t h p v i th c t ươ ệ ươ ả ng trình, h ph i ph “Gi ng pháp đ o hàm ”đã m t ph n nào ng trình vô t b ng ph ố ớ ọ ụ có tác d ng đ i v i h c sinh và giáo viên ôn thi THPT Qu c Gia. Sau khi h c xong chuyên ươ ấ ứ ề đ này các em hoc sinh r t h ng thú h c toán đ c bi ng ứ ừ ỉ ằ trình vô t b ng ph ạ ụ ừ ơ ễ ế d đ n khó, t đ n gi n đ n ph c t p giúp h c sinh có th v n d ng m t cách linh ho t ừ ng h p nh t đ nh. Qua đó h c sinh có th đào t ng ph ọ ả ế i hay cho bài toán. Bên c nh đó các ví d có th giúp h c sâu ki n th c, tìm tòi cách gi ả ươ ậ ớ ng sinh rèn luy n k năng, kĩ s o làm quen v i các d ng bài t p ph ọ ẩ ỏ ầ trình vô t khác nhau, góp ph n nh bé trong s phát tri n trí tu , tính c n th n, khoa h c, ệ ươ ứ năng l c nh t xét, phân tích phán đoán t ng h p ki n th c…Khi ph ơ ươ ờ ễ ể ọ ả ươ i ng n g n, d hi u. H n i gi ng pháp hàm s thì l ph i b ng ph ệ ề ở ế ể ể ữ ng di n khác nhau: nhi u ph n a giáo viên có th ki m tra ki n th c c a h c sinh ả ấ ả ố ứ ư ứ ộ ắ t c các đ i duy logic, ph n x nhanh. Tuy nhiên không ph i t m c đ n m ki n th c, t ầ ề ả ộ ể ố ượ ề ượ i n i dung trên mà c n xác đ nh đúng đ i t t ợ ỹ ờ ớ cung c p ki n th c c b n phù h p v i trình đ và qu th i gian c a h c sinh. ứ ả ủ ế Sáng ki n kinh nghi m này là k t qu c a m t quá trình t và rút kinh nghi m trong quá trình ôn thi THPT Qu c Gia và ôn thi h c sinh gi ườ tr ề đ tài r t cao, đã đ t nh ng thành tích trong ôn thi THPT Qu c Gia và ôn thi h c sinh gi ể ỉ t nh, có th áp d ng đ tài này cho các năm ti p theo. Qua đó tôi s nghiêm c u và b ể ề ệ sung đ đ tài này đ ế ể đ có k t qu cao trong các kì thi. ề Trong quá trình biên so n tôi đã có nhi u c g ng xong kinh nghi m còn h n ch ấ
ượ ự
ạ ủ
ữ
ế
ế
ỏ
ố ắ nên không tránh kh i nh ng thi u sót. Tôi r t mong đ
ế ệ c s đóng góp ý ki n c a các
49
ể ề
ượ
ệ
ồ
ệ
ầ
ơ
ọ ậ ủ
ạ ả
ạ
c hoàn thi n h n, góp ph n nâng cao ọ
ầ th y cô và b n bè đ ng nghi p đ đ tài này đ ấ ượ ch t l
ng gi ng d y và h c t p c a giáo viên và h c sinh. ố
ả ơ
Cu i cùng tôi xin chân thành c m n!.
ạ
ặ
ế
ề
IV.Cam k t không sao chép ho c vi ph m b n quy n
ế
ệ
ế
ả
ợ
ỹ
ng THPT M Tho – Ý Yên – Nam Đ nh. Trong tr ề ở ữ ố ớ
ệ
ộ
ộ ả ệ
ế ạ
ườ
ạ
ơ
ị
ị
ụ ườ ẩ ầ ướ i vi ph m, tôi hoàn toàn ch u trách nhi m tr
ả Tôi xin cam k t sáng ki n kinh nghi m này tôi đã áp d ng thành công trong gi ng ả ị ạ ạ ườ i tr d y t ng h p có x y ra tranh ề ấ ch p v quy n s h u đ i v i m t ph n hay toàn b s n ph m sáng ki n kinh nghi m này mà tôi là ng c lãnh đ o đ n v , lãnh ạ ở đ o s GD&ĐT.
Ơ
Ế
SÁNG KI N
Ơ Ị Ế
Ụ
Ả (ký tên)
C QUAN Đ N V TÁC GI ÁP D NG SÁNG KI N (xác nh n)ậ
ữ
…..…………………………………….. ạ ….……………………………………… Hoàng H u Đ t ………………………………………….. ………………………………………….
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ơ ả
ạ
ọ
ỏ
i tích 12 Tác gi
ng h c sinh gi
:ThS. Lê Hoàng Phò.
ả ạ ố
: ThS. Đ Thanh S n.
ươ
ặ
ả ơ ỗ : Đ ng Thành Nam.
i nhanh Ph ả
ủ
+ SGK, SBT c b n, SGK, SBT nâng cao. + T p trí THTT. ề + Các đ thi ĐH . ạ ố ả ồ ưỡ i Đ i s Gi + B i d ọ ọ ả ể ậ + Tuy n t p các bài toán ch n l c Đ i s Gi i tích 12 – Tác gi ả ệ ươ ả ậ ng trình – H ph ng trình Tác gi + Kĩ thu t gi ễ ấ ễ ủ ề + 18 ch đ Gi
i tích 12 Ch biên: Nguy n T t Thu – Nguy n Văn Dũng.
50

