GII TÍCH MNG
Trang 52
Eq
p
q
Ep
Eq
q
Ep
p
vpq= Ep-Eq
(a)
zpq
jpq
vpq= Ep-Eq
ypq
epq
ipq+jpq
ipq
ipq
(b)
Hình 4.7 : Thành phn biu din mng đin
(a) Hình thc tng tr; (b) Hình thc tng dn
Phương trình đặc tính ca tng tr nhánh là:
vpq + epq = zpqipq (4.6)
Hay tng dn nhánh là:
ipq + jpq = ypqvpq (4.7)
Ngun dòng mc song song vi tng dn có liên h vi ngun áp mc ni tiếp vi tng
tr như sau:
jpq = -ypqepq
Tp hp các thành phn không liên h vi nhau được gi là mng gc. Phương
trình đặc tính ca mng gc có th xut phát t (4.6) hay (4.7) được biu din bi các
biến là vectơ và các tham s là ma trn. Phương trình đặc tính ca tng tr là:
[]
izev
r
r
r
=+
Hay đối vi tng dn là:
[]
vyji
r
r
r
=+
Thành phn trên đường chéo ca ma trn [z] hay [y] ca mng gc là tng tr
riêng zpq,pq hay tng dn riêng ypq,pq. Các thành phn ngoài đường chéo là tng tr tương
h zpq,rs hay tng dn tương h ypq,rs gia nhánh p-q và nhánh r-s. Ma trn tng dn gc
[y] có th thu được bng cách nghch đảo ma trn tng tr gc [z]. Ma trn [z] và [y]
ma trn đường chéo nếu không có thành phn tương h gia các nhánh. Trong trường
hp này tng tr riêng đúng bng s nghch đảo ca tng dn riêng tương ng.
GII TÍCH MNG
Trang 53
4.5. CÁCH THÀNH LP MA TRN MNG BNG S
BIN ĐỔI TRC TIP.
4.5.1. Phương trình đặc tính ca mng đin.
Mng đin là s ghép ni tp hp các nhánh có mi liên h vi nhau. Trong cu
trúc nút qui chiếu, thành phn ca mng đin có mi liên h vi nhau được din t bi
n-1 phương trình nút độc lp, vi n là s nút. Trong kí hiu ma trn các thành phn ca
phương trình đối vi tng tr là:
Nuï
t
NuïtNuït IZE
r
r
=
Hay đối vi tng dn là:
Nuï
t
NuïtNuït EYI
r
r
=
Nuï
t
E
r
: Là vectơ đin áp nút đo được vi nút qui chiếu đã chn.
Nuï
t
I
r
: Là vectơ dòng đin nút đưa vào.
ZNút: Là ma trn tng tr nút có các thành phn ca ma trn là tng tr truyn h
mch gia các đim.
YNút: Là ma trn tng dn nút có các thành phn ca ma trn là tng dn truyn
ngn mch gia các đim.
Trong cu trúc nhánh cây tham kho thành phn ca mng đin có mi liên h
vi nhau được th hin bi b phương trình nhánh cây độc lp. Vi b là s nhánh cây.
Trong kí hiu ma trn các thành phn ca phương trình đối vi tng tr là:
cáynhaïnhcáynhaïnhcáynhaïnh IZE
rr .=
Hay đối vi tng dn là:
cáynhaïnhcáynhaïnhcáynhaïnh EYI
rr .=
Vi: : Là vectơ đin áp qua nhánh cây
cáynhaïnh
E
r
: Là vectơ dòng đin đi qua nhánh cây
cáynhaïnh
I
r
Z
nhánh cây : Là ma trn tng tr ca nhánh cây có các thành phn ca ma trn là
tng tr truyn h mch gia các đim ca các nhánh cây trong mng đin.
Ynhánh cây : Là ma trn tng dn ca nhánh cây có các thành phn ca ma trn là
tng dn truyn ngn mch gia các đim ca các nhánh cây trong mng đin.
Trong cu trúc vòng tham kho các thành phn ca mng đin có mi liên h vi
nhau được th hin bi l phương trình vòng độc lp. Vi l là s nhánh bù cây hay s
vòng cơ bn. Phương trình đặc tính đối vi dng tng tr là:
Voìn
g
VoìngVoìng IZE
rr .=
Hay đối vi dng tng dn là:
Voìn
VoìngVoìng EYI
rr .=
Trong đó: Voìn
g
E
r: Là vectơ đin áp ca vòng cơ bn
Voìn
I
r: Là vectơ dòng đin ca vòng cơ bn
ZVòng: Là ma trn tng tr vòng
YVòng: Là ma trn tng dn vòng.
GII TÍCH MNG
Trang 54
4.5.2. Ma trn tng tr nút và ma trn tng dn nút.
Ma trn tng dn nút YNút có th thu đưc bng cách dùng ma trn nút A liên kết
vi các biến và tham s ca mng đin gc vi lượng nút ca mng đin kết ni.
Phương trình đặc tính ca mng đin gc như sau:
[]
vyji
r
rr
=+
Nhân hai vế vi At là ma trn chuyn v ca ma trn nút ta thu được:
[]
vyAjAiA ttt r
rr
=+ .. (4.8)
T ma trn A cho thy s tác động ca các nhánh vi các nút, là vectơ ng vi mi
nhánh nó là tng đại s ca dòng chy qua các nhánh trong mng ti mi nút khác nhau.
Theo lut Kirchhoff v dòng đin (định lut Kirchhoff I) tng đại s ca dòng đin ti
mt nút là bng 0 ta có:
iAtr
iAtr
.= 0 (4.9)
Tương t là tng đại s ca ngun dòng ti mi nút bng vectơ dòng đin nút. Vì
Vy:
jAtr
jAI t
Nuït
r
r
.= (4.10)
Thay thế phương trình (4.9) và (4.10) vào trong phương trình (4.8) ta thu được:
[]
vyAI t
Nuït
r
r
= (4.11)
Công sut trong mng đin là Nuï
t
t
Nuït EI
r
r
)( * và tng ca công sut trong mng đin ngun
. Công sut trong mng đin ngun và mng đin kết ni phi bng nhau, công
sut phi không đổi khi có s thay đổi ca các biến.
vj tr
r)( *
vjEI t
Nuït
t
Nuït
r
r
r
r
)()( ** = (4.12)
Kết hp vi phương trình chuyn v ca (4.10)
*** )()( AjI tt
Nuït
r
r
=
Ma trn A là ma trn thc nên:
A* = A
Do đó: AjI tt
Nuït )()( **
r
r
= (4.13)
Thay thế phương trình (4.13) vào trong (4.12)
vjEAj t
Nuït
t
r
r
r
r
)()( ** =
Phương trình trên đúng cho tt c các giá tr ca ,j
r
đơn gin nó tr thành:
vEA Nuït
r
r
=. (4.14)
Thay thế phương trình (4.14) vào trong (4.11)
[]
Nuï
t
t
Nuït EAyAI
r
r
.= (4.15)
T phương trình đặc tính ca mng đin
Nuï
t
NuïtNuït EYI
r
r
.= (4.16)
T phương trình (4.15) và (4.16) ta có:
[]
AyAY t
Nuït =
Ma trn nút A là ma trn đơn gin vì vy At [y] A là đơn gin vi phép biến đổi ca [y]
Ma trn tng tr nút có th thu được t
[]
11 )( == AyAYZ t
NuïtNuït
GII TÍCH MNG
Trang 55
4.5.3. Ma trn tng tr nhánh cây và tng dn nhánh cây.
Ma trn tng dn nhánh cây Ynhánh cây có th thu được bng cách dùng ma trn
vết ct cơ bn B liên kết các biến và tham s ca mng đin gc vi s nhánh cây ca
mng đin kết ni. Phương trình đặc tính ca mng đin gc đối vi tng dn khi nhân
c hai vế vi Bt thu được.
[]
vyBjBiB ttt r
rr
=+ .. (4.17)
T ma trn B cho thy s liên h ca các nhánh vi các vết ct cơ bn, iBt
r
.
vectơ ng vi mi nhánh nó là tng đại s ca dòng chy qua các nhánh trong mng ti
mi vết ct cơ bn khác nhau.
Các nhánh ca vết ct cơ bn chia mng đin ra thành hai mng con liên kết. Vì vy
thành phn ca vectơ là tng đại s ca dòng đin đi vào mng con và theo định
lut Kirchhoff v dòng đin (định lut Kirchhoff I) ta có:
iBtr
.
iBtr
.= 0 (4.18)
Tương t jBt
r
là vectơ đối vi mi nhánh là tng đại s ca ngun dòng trong các
nhánh vi các vết ct cơ bn và tng ngun dòng trong mch mc song song vi nhánh
cây là:
jBI t
cáynhaïnh
r
r.= (4.19)
Thay thế phương trình (4.18) và (4.19) vào trong (4.17) thu đưc:
[]
vyBI t
cáynhaïnh
r
r
= (4.20)
Công sut trong mng đin là )()( *
cáynhaïnh
t
cáynhaïnh EI
r
r
và t công sut không thay đổi ta
có:
vjEI t
cáynhaïnh
t
cáynhaïnh
r
r
r
r)()( ** =
Thu được t phương trình (4.19) và thay vào phương trình trên ta có:
t
cáynhaïnh
I)( *
r
vjEBj t
cáynhaïnh
t
r
r
r
r)(.)( *** =
T ma trn B là ma trn thc, ta có:
B* = B do đó vjEBj t
cáynhaïnh
t
r
r
r
r)(.)( ** =
Phương trình trên đúng vi mi giá tr ca ,j
r
đơn gin nó tr thành như sau:
cáynhaïnh
EBv
r
r.= (4.21)
Thay thế phương trình (4.21) vào trong (4.20) thu được:
[]
cáynhaïnh
t
cáynhaïnh EByBI
rr .= (4.22)
Mi liên h gia dòng đin chy qua nhánh cây và đin áp trên nhánh cây là:
cáynhaïnhcáynhaïnhcáynhaïnh EYI
rr .= (4.23)
T phương trình (4.22) và (4.23) ta có:
[]
ByBY t
cáynhaïnh .=
Ma trn vết ct cơ bn B là ma trn đơn gin vì vy
[
]
ByBt.đơn gin vi s biến đổi
ca [y]
Ma trn nhánh cây có th thu được t
[
]
11 ).( == ByBYZ t
cáynhaïnhcáynhaïnh
GII TÍCH MNG
Trang 56
4.5.4. Ma trn tng tr vòng và ma trn tng dn vòng.
Ma trn tng tr vòng ZVòng có th thu được bng cách dùng ma trn vòng cơ bn C liên
kết các biến và tham s ca mng đin gc vi s vòng ca mng đin kết ni.
Phương trình đặc tính ca mng đin gc là:
[]
izev
r
rr =+
Nhân hai vế phương trình vi Ct ta thu được:
[]
izCeCvC ttt r
rr =+ (4.24)
Ma trn mng
Bng 4.1 : Thành lp ma trn mng bng phép biến đi đơn gin
Gc
Tng tr
Tng dn
Vòng
Nút
Nhánh cây
Nghch đo
[z]
[y]
C
t
[z] C
ZVòng
YVòng
A
t
[y] A
B
t
[y] B
ZNút
YNút
Znhánh cây
Ynhánh cây
Bng 4.2 : Dòng đin và đin áp liên h gia ma trn gc và ma trn kết ni
Cu trúc tham kho
Dòng đin
Đin áp
Vòng Nút
Nhánh cây
jBI t
cáynhaïnh
r
r
.=
cáynhaïnh
EBv
r
r
.=
jAI t
Nuït
r
r
.=
Nuït
EAv
r
r
.=
Voìng
ICi
r
r
.=
eCE t
Voìng
r
r
.=
T ma trn C cho thy s tác động ca nhánh ti vòng cơ bn, là tng đại
s ca đin áp vòng trong mi vòng lp cơ bn. Nó phù hp vi định lut Kirchhoff v
vCtr
.