Giáo án hóa học lớp 12 cơ bản – Tiết 48 : NHÔM V HP
CHT CA NHÔM (tt)
I. MỤC TIU:
1. Kiến thức: HS biết tính chất v ứng dụng của một số hợp
chất của nhơm.
2. Kĩ năng: Tiến hành được một số thí nghiệm về hợp chất
quan trong ca nhôm và giải được mt sbài tập liên quan
đến tính chất hợp chất của nhôm.
3. Thái độ:
II. CHUẨN BỊ: Cc h chất v dụng cụ thí nghiệm lin
quan.
III. PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đ + đàm thoại + hoạt
động nhóm.
IV. TIẾN TRÌNH BY DẠY:
1. Ổn định lớp: Cho hi, kiểm diện.
2. Kim tra bi cũ: Trình by cc giai đoạn sản xuất nhôm.
Viết phương trình phản ứng minh hoạ.
3. Bi mi:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
VÀ TR
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hot động 1
HS nghiên cứu SGK để biết
được một số tính chất vật lí của
nhôm oxit.
HS viết phương trình h học
của phản ứng để chứng minh
Al2O3 là hợp chất lưỡng tính.
I – NHƠM OXIT
1. Tính chất
Tính cht vật lí: Chất rắn, màu
trắng, không tan trong nước và
không tác dụng với nước, tnc >
20500C.
Tính cht hố học: Là oxit lưỡng
tính.
* Tc dụng với dung dịch axit
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
Al2O3 + 6H+ 2Al3+ + 3H2O
* Tc dụng với dung dịch kiềm
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
natri aluminat
Al2O3 + 2OH 2AlO2 + H2O
HS nghiên cứu SGK để biết
được một số ứng dụng của nhơm
oxit.
2. Ứng dụng: Nhôm oxit tồn tại
dưới dạng ngậm nước và dạng
khan.
Dạng ngậm nước là thành phần
của yếu của quặng boxit
(Al2O3.2H2O) dùng để sản xuất
nhôm.
Dạng oxit khan, có cấu tạo tinh
thể đá quý, hay gặp l:
- Corinđon: Dạng tinh thể trong
suốt, không màu, rất rắn, được d
ùng
để chế tạo đá mài, giy nhám,...
- Trong tinh thể Al2O3, nếu một số
ion Al3+ được thay bằng ion Cr3+ ta
có hồng ngọc dùng làm đồ trang
sức, chân kính đồng hồ, dùng trong
kĩ thuật laze.
- Tinh thể Al2O3 cĩ lẫn tạp chất
Fe2+, Fe3+ v Ti4+ ta có saphia dùng
làm đồ trang sức.
- Bt nhôm oxit dùng trong công
nghiệp sản xuất chất xúc tác cho
tổng hợp hữu cơ.
Hot động 2
HS biểu diễn thí nghiệm điều
chế Al(OH)3, sau đó cho HS
quan sát Al(OH)3 vừa điều chế
được.
HS nhận xt về trạng thi, mu
sắc của Al(OH)3.
GV biểu diễn thí nghiệm hồ
tan Al(OH)3 trong dung dịch HCl
II. NHÔM HIĐROXIT
Tính cht vật lí: Chất rắn, mu
trắng, kết tủa ở dạng keo.
Tính cht hố học: Là hiđroxit
lưỡng tính.
* Tc dng với dung dịch axit
Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
Al(OH)3 + 3H+ Al3+ + 3H2O
v dung dịch NaOH.
HS quan sát hiện tượng xảy ra,
viết phương trình phn tử v
phương trình ion của phản ứng.
* Tc dụng với dung dịch kiềm
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 +
2H2O
natri aluminat
Al(OH)3 + OH AlO2 + 2H2O
Hot động 3: HS nghiên cứu
SGK để biết được một số ứng
dụng quan trọng của nhôm
sunfat.
III – NHƠM SUNFAT
- Mui nhôm sunfat khan tan trong
nước vàlàm dung dch nóng lên do
bị hiđrat hoá.
- Phn chua:
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay
KAl(SO4)2.12H2O được dùng trong
ngành thuộc da, công nghiệp giấy,
chất cầm màu trong công nghiệp
nhum vải, chất làm trong nước,...
- Phn nhơm:
M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O (M+ l Na+;
Li+, NH4+)