GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 13: ĐO CÁC THÔNG S MCH ĐIN
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 1
C
CH
HƯ
ƯƠ
ƠN
NG
G
1
13
3.
.
Đ
ĐO
O
C
CÁ
ÁC
C
T
TH
HÔ
ÔN
NG
G
S
S
M
M
C
CH
H
Đ
ĐI
I
N
N
(
(4
4
L
LT
T)
)
Các thông s cơ bn ca mch đin gm: đin tr R, đin dung (C) và dung
kháng ZC, đin cm (L) và cm kháng ZL, góc tn hao (tgδ) và h s phm cht
ca cun dây (Q)… Các thông s này có th đưc đo bng nhiu phương pháp và
thiết b đo khác nhau: đo bng phương pháp gián tiếp (dùng vônmét đo đin áp
U, ampemét đo dòng đin I qua đin tr, dùng định lut Ôm IUR /=tính được
kết qu đin tr R); hoc dùng phương pháp trc tiếp đo R bng các ômmét,
farađômét, henrimét…; đo tng tr Z và các thành phn ca nó bng các cu
xoay chiu...
Tùy thuc vào yêu cu và điu kin c th ca bài toán đo lường mà ta chn
phương pháp và thiết b đo cho phù hp.
13.1. Các phương pháp đo đin tr.
13.1.1. Các phương pháp gián tiếp:
- Đo đin tr bng vônmét và ampemét (H.13.1a,b):
Hình 13.1. Đo đin tr bng vônmét và ampemét
Da vào s ch ca ampemét và vônmét xác định được giá tr đin tr R'x:
I
U
Rx=
'
Giá tr thc Rx ca đin tr cn đo được xác định theo cách mc ampemét và
vônmét trong mch như sau:
Hình 13.1a:
v
vx
x
R
U
I
U
II
U
I
U
R
=
==
Hình 13.1b: I
IU
I
UU
R
x
A
x
A
R.
=
=
Như vy giá tr R'x tính theo độ ch ca ampemét và vônmét s có sai s.
Sai s trong sơ đồ hình a) do độ ch ca ampemét là tng dòng qua vônmét và
dòng qua Rx tc là sai s ph thuc đin tr trong ca vônmét (Rv):
(%)100.(%)100.(%)100.%
'
v
x
vx
x
x
xx
aR
R
RR
R
R
RR
+
=
=
β
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 13: ĐO CÁC THÔNG S MCH ĐIN
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 2
Sai s trong sơ đồ hình b) do độ ch ca vônmét là tng đin áp rơi trên ampemét
đin tr rơi trên Rx, tc là sai s ph thuc đin tr trong ca ampemét (RA):
(%)100.(%)100.%
'
x
A
x
xx
bR
R
R
RR
=
β
Như vy để bo đảm sai s nh nht thì để đo đin tr Rx tương đối nh nên
dùng sơ đồ hình a), còn đo đin tr Rx tương đối ln thì dùng sơ đồ hình b).
- Đo đin tr bng vônmét và đin tr mu R0 (H.13.2):
Hình 13.2. Đo đin tr bng vônmét và đin tr mu
Đin tr Rx cn đo mc ni tiếp vi đin tr mu R0 (có độ chính xác cao) và
ni vào ngun U. Dùng vônmét đo đin áp rơi trên Rx là Uxđin áp rơi trên
đin tr mu là U0.
Da trên giá tr các đin áp đo đưc tính ra giá tr đin tr cn đo Rx:
0
00
0
0.R
U
U
R
R
U
R
U
II x
x
x
x
x===
Sai s ca phép đo đin tr này bng tng sai s ca đin tr mu R0 và sai s
ca vônmét (hoc dng c đo đin áp).
- Đo đin tr Rx bng mt ampemét và đin tr mu (R0) (H.13.3):
Hình 13.3. Đo đin tr bng mt ampemét và đin tr mu
Đin tr Rx cn đo ni song song vi đin tr mu R0 và mc vào ngun cung
cp U. Dùng ampemét ln lượt đo dòng đin qua Rx là Ix và dòng qua R0 là I0.
Da trên giá tr các dòng đin đo được tính ra giá tr đin tr cn đo Rx:
0
0
000 ... R
I
I
RRIRIUU
x
xxxx ===
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 13: ĐO CÁC THÔNG S MCH ĐIN
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 3
Sai s ca phép đo này bng tng sai s ca đin tr mu R0 và sai s ca
ampemét (hoc dng c đo dòng đin).
13.1.2. Các phương pháp trc tiếp:
Để đo trc tiếp đin tr thường s dng Ôm kế (Ohmmeter).
Nguyên lý ca ôm kế: xut phát t định lut Ôm (Ohm’s Law):
I
U
R=
Nếu gi cho đin áp U không thay đổi thì da vào s thay đổi dòng đin qua
mch khi đin tr thay đổi có th suy ra giá tr đin tr cn đo. C th nếu dùng
mch đo dòng đin được khc độ theo đin tr R thì có th trc tiếp đo đin tr
R. Trên cơ s đó người ta chế to các ôm kế đo đin tr.
Phân loi ôm kế: ph thuc vào cách sp xếp sơ đồ mch đo ca ôm kế
th chia ôm kế thành hai loi:
Ôm kế ni tiếp
Ôm kế song song
13.2. Ohm kế (Ohmmeter).
13.2.1. Ôm kế ni tiếp:
ôm kếđin tr cn đo Rx được ni tiếp vi cơ cu ch th t đin
(H.13.4a):
Hình 13.4. Ôm kế ni tiếp:
a) Sơ đồ mch đo ; b) Đặc tính thang chia độ
Các ôm kế sơ đồ ni tiếp thường dùng để đo các đin tr có giá tr tr lên.
Trong sơ đồ cu to có Rp dùng để bo đảm sao cho khi Rx = 0 thì dòng qua
cơ cu ch th là ln nht (lch hết thang chia độ), tác dng là để bo v cơ cu
ch th khi dòng quá ln. Giá tr đin tr bo v quá dòng RP được tính:
ct
ct
P
ct
ctP r
I
U
R
I
U
rR ==+
max
0
max
0
vi mt cơ cu nht định s có Ictmax = Ictđm nht định và rct = rctđm nht định
Đin tr trong ca ôm kế: mi ôm kế cũng có đin tr trong nht định, được
tính như sau:
max
0
ct
Pct I
U
RrR =+=
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 13: ĐO CÁC THÔNG S MCH ĐIN
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 4
như vy: khi Rx = 0:
Pct
ct Rr
U
R
U
I+
==
00
max
khi Rx 0:
xPct
ct RRr
U
I++
=0 0 khi Rx
T nhn xét trên ta có th v đặc tính thang chia độ ôm kế ni tiếp như hình
13.4b. Ta nhn thy rng thang chia độ ca ôm kế ngược vi thang chia độ ca
vônmét (khi cùng s dng mt cơ cu ch th: ví d như trong đồng h vn năng
ch th kim).
Sai s ca ôm kế do ngun cung cp: t biu thc tính Ict thy rng độ ch
ca ôm kế rt ph thuc ngun cung cp U0 thường bng pin hoc cquy, nếu
ngun thay đổi giá tr s gây sai s rt ln.
d: Nếu Rx = 0 (chp hai đầu que đo) vì U0T <U0 chun ban đầu thì kim
ôm kế không ch zêro (chú ý là kim ch zêro khi dòng Ict ln nht).
Để khc phc điu này người ta có th thay đổi t cm B trong nam châm vĩnh
cu (dng sun t) sao cho B.U = const. Tuy nhiên trong các dng c vn năng
không th dùng bin pháp này được mà thường hn chế sai s do ngun bng
cách đưa vào sơ đồ cu trúc ca đồng h đo mt chiết áp hoc biến tr RM để
chnh zêrô khi Rx = 0 (chiết áp RM trên hình 13.5).
Ôm kế ni tiếp hn chế sai s do ngun bng biến tr RM mc ni tiếp vi
cơ cu ch th: hình 13.5a là sơ đồ ôm kế ni tiếp có biến tr RM mc ni tiếp vi
cơ cu ch th:
Hình 13.5. Ôm kế ni tiếp hn chế sai s do ngun:
a) biến tr RM mc ni tiếp vi cơ cu ch th
b) biến tr RM mc song song vi cơ cu ch th
Vi sơ đồ này người ta tính các phn t ca mch như sau:
Xác định đin tr ph Rp sao cho khi Rx = 0 vi U0 = U0min thì kim ch th
lch toàn thang đo, lúc đó R = 0 (tc là không cn chiết áp).
ct
ct
Pr
I
U
R=
max
min0
Khi làm vic có th U0 > U0min, dòng Ictmax có th tăng nếu gi nguyên giá tr
các thông s ca mch như đã tính toán trên. Mun cho Ictmax không thay đổi
thì phi điu chnh RM sao cho R có giá tr phù hp vi thông s đã tính. Vy để
tha mãn yêu cu thang đo ca ôm kế thì đin tr toàn phn ca biến tr RM được
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 13: ĐO CÁC THÔNG S MCH ĐIN
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 5
tính:
max
min0max0
ct
MU
UU
R
tc là phi đảm bo điu kin chnh zêrô khi U0 = U0max.
Đin tr vào ca ôm kế s là:
R = RP + R + rct =
maxct
0
I
U
Như vy đin tr vào ca ôm kế thay đổi theo s thay đổi ca áp ngun cung
cp. Mi thang đo ca ôm kế phù hp vi mt tr vào nht định. Do đó khi đin
áp thay đổi s gây sai s ph cho phép đo. Sai s này được xác định bi s thay
đổi tương đối ca đin áp ngun.
Ôm kế ni tiếp hn chế sai s do ngun bng biến tr RM mc song song
vi cơ cu ch th: hình 13.5b là sơ đồ ôm kế ni tiếp có biến tr ni song song
vi cơ cu ch th.
Tính toán các phn t ca mch sao cho khi Rx = 0, U0 = U0min mun dòng
qua ch th lch hết thang đo (Ictmax) thì phi điu chnh biến tr sao cho nó có giá
tr ln nht (R = RM).
Nếu U0 > U0min vi điu kin như trên thì Ictmax s tăng (quá thang đo), khi đó
phi chnh biến tr sao cho Ictmax không thay đổi tc là ôm kế ch zêrô.
Đin tr vào ca ôm kế theo sơ đồy là:
ct
ct
PrR
rR
RR +
+=
.
T biu thc này thy rng trong quá trình điu chnh zêrô bng biến tr RM thì
đin tr vào ca ôm kế cũng thay đổi theo. Tuy nhiên s thay đổi này không th
vượt quá giá tr rct và do Rp << rct nên đin tr vào ca ôm kế loi này ít ph
thuc đin áp cung cp và khi áp cung cp thay đổi c 20÷30% thì sai s ph ch
vài %.
Ôm kế sơ đồ ni tiếp nhiu thang đo (H.13.6a,b): ôm kế nhiu thang đo
được chế to theo nguyên tc: chuyn t gii hn đo này sang gii hn đo khác
bng cách thay đổi đin tr vào ca ôm kế mt s ln xác định sao cho khi Rx = 0
kim ch th vn bo đảm lch hết thang đo (nghĩa là dòng qua cơ cu ch th bng
giá tr định mc ca cơ cu t đin đã chn).
Thường m rng gii hn đo ca ôm kế bng cách dùng nhiu ngun cung cp
và các đin tr phân nhánh dòng (đin tr sun) cho các thang đo khác nhau.
Ôm kế nhiu thang đo dùng nhiu ngun cung cp: có sơ đồ nguyên lý như
hình 13.6a (ví d đây có hai thang đo ng vi giá tr 1 và 2).
Vi gii hn đo 1: khoá chuyn mch B đặt v trí 1: khi đó
Rp1 = R1 - Rab
và ngun cung cp ca thang đo này là U1.
Đin tr Rabđin tr tương đương ca rct mc song song vi R (mt phn t
ca RM). Thường chn R 0,75 RM.
Khi chuyn t gii hn đo 1 sang gii hn đo 2 (đo Rx ln hơn gii hn đo
1): đặt B v trí 2. Lúc này R2 = 10R1. T đó đin tr ph ca mch cũng thay