intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo án lớp 1 năm 2011 - Tuần 4

Chia sẻ: Hoang Van Trong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:28

313
lượt xem
88
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo bài viết 'giáo án lớp 1 năm 2011 - tuần 4', tài liệu phổ thông, mầm non - mẫu giáo phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án lớp 1 năm 2011 - Tuần 4

  1. ĐẠO ĐỨC GỌN GÀNG SẠCH SẼ ( TIẾT 2 ) I. MỤC TIÊU: - Học sinh hiểu thế nào là gọn gàng, sạch sẽ - ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ - Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ II. ĐỒ DÙNG - Bài hát: Rửa mặt như mèo - Sáp màu, lược chải đầu III. HOẠT ĐỘNG 1. Ổn định tổ chức lớp 2. Hoạt động 1: Bài cũ - Hỏi: Quần áo đi học phải như thế nào? 3. Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 3 - Giáo viên yêu cầu Học sinh quan sát tranh bài tập 3 và trả lời câu hỏi + Bạn nhỏ trong tranh làm gì? - Học sinh lên trình bày trước + Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không? lớp. + Em có muốn làm như bạn không ? - Lớp nhận xét bổ sung - Giáo viên ghi kết luận: Chúng ta nên làm theo các bạn trong tranh.
  2. 4. Hoạt động 3: Cả lớp hát bài: Rửa mặt như mèo Giáo viên hỏi lớp ta có ai giống mèo không?, chúng ta đừng ai giống mèo. 4. Hoạt động 4: Giáo viên hướng dẫn Học - Học sinh đọc sinh đọc 2 câu thơ “ Đầu tóc em chải gọn gàng Quần áo sạch sẽ em càng thêm yêu” 5. Hoạt động 5: Củng cố dặn dò - Hệ thống nội dung bài - Nhận xét giờ - Về nhà học bài, xem trước bài 3 HỌC VẦN ( TIẾT 1 ) BÀI 13 :n ,m I, Mục đích yêu cầu : - Đọc viết đúng n , m , nơ , me - Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ , bò bê no nê - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề II, đồ dùng dạy học - Tranh minh hoạ III, Các hoạt động dạy học
  3. - Viết bảng con : i ,a, bi ,cá 1, KTBC : 2, Bài mới - Đọc câu ứng dụng : bé Hà có vở ô a , Giới thiệu bài li - Giới thiệu trực tiếp ghi đầu bài lên bảng b, Dạy chữ ghi âm * Dạy :n - Gv ghi bảng - Giống cái cổng n - Nhận diện chữ n nơ - L/đọc đồng thanh , cá nhân - Gv đọc mẫu nơ n ( đầu lưỡi chạm lợi hơi thoát ra cả miệng lẫn mũi ) - n + ơ = nơ - Gv sửa cho từng HS để phát âm cho chuẩn tránh nhầm với l + H/d đọc tiếng : nơ - Đều có nét móc xuôi và nét móc hai ? Để có tiếng “ nơ ’’ ghép n với âm đầu gì ? - n : 2 chân , m :3 chân - Hướng dẫn đọc : nờ - ơ -nơ / nơ * Dạy m ( tương tự ) - Luyện đọc tìm âm n , m - So sánh n và m .Giống nhau - L/viết bảng con .Khác nhau * Luyện đọc tiếng , từ ứng dụng
  4. nơ no nô mơ mo mô bó mạ ca nô *H/d viết bảng n ,m - Treo chữ mẫu - H/d qui trình viết n, m TIẾT 2 c , Luyện tập + Luyện đọc + L/ đọc câu ứng dụng Bò bê có cỏ , bò bê no nê + L/ viết - H/d viết vở tập viết - Chấm điểm nhận xét + L/ nói : bố mẹ , ba má - Gv đưa ra 1 số câu hỏi - Quê em gọi người sinh ra mình là gì ? - Nhà em có mấy anh em ? Em là con tứ mấy ? - Em làm gì để bố mẹ vui lòng ?
  5. Trò chơi :ghép thành câu TỰ NHIÊN XÃ HỘI BẢO VỆ MẮT VÀ TAI I, MỤC TIÊU: + giúp HS nhận biết được : - Các việc gì nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai - Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ II, đồ dùng dạy học : - Các hình vẽ minh hoạ - Vở bài tập TNXH III, Các hoạt động dạy học 1, KTBC:dùng tay nhận biết 1 số đồ vật 2, bài mới *Khởi động :Cả lớp hát “Rửa mặt như mèo ’’ +HĐ 1: làm việc với sách giáo khoa - Quan sát tranh và trả lời theo từng nội dung - Gt tranh - Những việc gì nên làm và ko nên - Vài HS nhắc lại làm để bảo vệ mắt - Quan sát tranh và trả lời
  6. - Kl : ko nhìn trực tiếp vào mặt trời , ko chọc tay vào mắt , ko xem ti vi quá gần - Giải thích cho em hiểu và khuyên +HĐ 2:Những việc gì nên làm và ko ko cho em chơi nữa nên lam đê bảo vệ tai - Nhắc nhở anh ko được mở nhạc to - Gv KL :ko dùng vật nhọn để ngoáy - HS làm BT5 ( T5) tai, ko nói to , nghe tiếng động quá gần tai +HĐ 3 : Dóng vai theo tình huống 1, Tình huống 1 :Hùng thấy em chơi kiếm bằng que nhọn , em là Hùng sẽ sử trí ntn ? 2, Tình huống 2: Lan dang học bài , anh mở nhạc to .Nừu là Lan em làm gì ? 3, củng cố ,dặn dò - Củng cố lại ND bài học - Cho HS liên hệ bản thân xem bạn nào có ý thức giữ gìn vệ sinh mắt và tai
  7. Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2007 HỌC VẦN ÂM : d, đ I. MỤC TIÊU - Học sinh đọc và viết được d, đ, dê, đò - Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa II. ĐỒ DÙNG - Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK) - Tranh minh hoạ câu ứng dụng: dì na đi đò, ... III. CÁC HOẠT ĐỘNG 1. Ổn định tổ chức lớp: Hát 2. Hoạt động 1: Bài cũ - Cho 2 đến 3 em đọc và viết: n, m, nơ, me - 1 học sinh đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ, bò bê no nê 3. Hoạt động 2: Bài mới a) Giới thiệu - Ghi tên bài - Cho học sinh quan sát tranh tìm ra âm mới: d - đ 4. Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm
  8. Âm : d * Nhận diện - Chữ d gồm 1 nét cong hở phải, một - Cái gáo múc nước nét móc ngược dài 4 li - So sánh chữ d giống đồ vật gì? b) Phát âm và đánh vần - Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu - Đánh vần: Nêu vị trí của các âm trong - Học sinh đánh vần tiếng khoá: dê - Giáo viên đánh vần: dờ – ê – dê - Trong chữ “dê” âm nào đứng trước âm nào đứng sau? Âm : đ * Nhận diện: Chữ d gồm chữ đ thêm - Học sinh quan sát trả lời nét ngang * So sánh d với đ - Giống: d - Khác: đ thêm nét ngang * Phát âm và đánh vần tiếng - Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu đ - Học sinh phát âm - Đánh vần: Giáo viên đọc - Học sinh đánh vần - Trong tiếng “đò” âm nào đứng trước - Âm đ đứng trước, âm o đứng âm nào đứng sau? sau. Dấu huyền trên chữ o 4. Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng - Học sinh đọc
  9. - Giáo viên đọc mẫu: đờ – o - đo - huyền - đò - Giáo viên giải nghĩa từ * Hướng dẫn học sinh viết chữ - học sinh viết tay vào không trung - Giáo viên viết mẫu: d, dê, đ, đò - Học sinh viết vào bảng con Tiết 2: LUYỆN TẬP 5. Hoạt động 5: Luyện tập a) Luyện đọc - Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK - Cho học sinh quan sát tìm câu ứng dụng - Học sinh đọc câu ứng dụng b) Luyện viết - Cho học sinh viết vở tiếng Việt - Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt - Giáo viên hướng dẫn - Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế c) Luyện nói - Học sinh quan sát tranh thảo - Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận nhóm l u ận - Đại diện nhóm trả lời - Giáo viên nhận xét 6. Hoạt động 6: Củng cố dặn dò - Về đọc lại bài
  10. - Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài TOÁN BẰNG NHAU, DẤU = I. MỤC TIÊU - Giúp học sinh nhận biết về sự bằng nhau, mỗi số bằng chính số đó - Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số II. ĐỒ DÙNG Chuẩn bị các mô hình, đồ vật phù hợp với các tranh vẽ của bài III. HOẠT ĐỘNG 1. Ổn định tổ chức lớp 2. Hoạt động 1: Bài cũ - Giáo viên đọc cho học sinh viết dấu - Học sinh viết bảng con > ; < và “3 bé hơn 5”, 4 lớn hơn 2 - Giáo viên nhận xét, đánh giá 3. Hoạt động 2: Bài mới Nhận biết quan hệ bằng nhau * Hướng dẫn học sinh nhận biết: 3 = 3 - Cho học sinh quan sát tranh vẽ của bài - Có 3 con bướm, có 3 khóm cây.Cứ học trả lời câu hỏi mỗi con hươu ta nối với 1 khóm cây + Có mấy con hươu? Có mấy nhóm và ngược lại. Nếu số khóm cây 3 thì
  11. số con hươu là 3 thì số lượng 2 nhóm cây? đồ vật là bằng nhau: 3 = 3 + Có mấy chấm tròn xanh? mấy chấm Có 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn tròn trắng? trắng. Vậy ta có 3 = 3 - Giáo viên giới thiệu” Ba bằng ba” viết - học sinh đọc 3 = 3 như sau: 3 = 3 * Hướng dẫn học sinh nhận biết 4 = 4 - Giáo viên nêu: Ta đã biết 3 = 3. Vậy 4 - học sinh đọc 4 = 4 (Bốn bằng bốn) =4 hay không? - Giáo viên tiếp bằng tranh vẽ 4 cái cốc và 4 cái thìa… - Giáo viên kết luận: Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại, nên chúng bằng nhau 4. Hoạt động 3: Thực hành Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết dấu = - Viết dấu = vào bảng con và vào vở - Giáo viên lưu ý học sinh viết dấu = vào giữa 2 số, không viết quá cao, quá thấp - Bài 2: Viết theo mẫu - Học sinh làm vào sgk - Hàng trên có 2 hình tam giác, hàng dưới có 2 hình tam giác, ta viết 2 = 2 Tương tự: 1 = 1 ; 3 = 3 Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống - Học sinh làm vào vở
  12. 5> 4, 1 < 2, 1 = 1 3 = 3 , 2 > 1, 3 < 4 2 < 5, 2 = 2, 3>2 - Giáo viên chấm bài cho học sinh 5. Hoạt động 4: Củng cố dặn dò - Hệ thống nội dung bài - Nhận xét giờ - Về nhà viết 2 dòng dấu =, làm bài tập 4 (32) - Xem trước bài: Luyện tập ÂM NHẠC ôn bài :Mời bạn vui múa ca Trò chơi :theo bài đồng dao “ Ngựa ông đã về ’’ ( giáo viên bộ môn soạn giảng ) thứ tư ngày 3 tháng 10 năm 2007 MỸ THUẬT vẽ hình tam giác ( giáo vien bộ môn soạn giảng ) HỌC VẦN
  13. ÂM : t, th I. MỤC TIÊU - Học sinh đọc và viết được t, th, tổ, thơ - Đọc được câu ứng dụng: Bố thả cá mè, bé thả cá cờ - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ II. ĐỒ DÙNG - Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK) - Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói. III. CÁC HOẠT ĐỘNG 1. Ổn định tổ chức lớp 2. Hoạt động 1: Bài cũ - Cho 2 đến 3 em đọc và viết: d, đ, dê, đò - 1 học sinh đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ 3. Hoạt động 2: Bài mới a) Giới thiệu - Ghi tên bài 4. Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm Âm : t * Nhận diện chữ - Chữ t gồm 1 nét xiên phải, 1 nét - Giống: Nét móc ngược (dài) và nét
  14. móc ngược (dài) và 1 nét ngang ngang - Chữ t với chữ đ giống và khác - Khác: đ có nét cong hở phải, t có nét nhau như thế nào? xiên phải b) Phát âm và đánh vần - Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu t - Học sinh phát âm - Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh - Học sinh đánh vần - Đánh vần tiếng tổ: tờ - ô - tô - hỏi – tổ Âm : th * Nhận diện: Chữ th ghép từ hai chữ t và h * Phát âm và đánh vần tiếng - Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu - Học sinh phát âm th - Học sinh đánh vần - Đánh vần: Giáo viên đánh vần: thờ – o – tho – hỏi – thỏ - Cá nhân, nhóm, cả lớp * Đọc tiếng từ ứng dụng - Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho học sinh 4. Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng - Giáo viên đọc mẫu
  15. - Hướng dẫn viết chữ - Học sinh viết bảng con + Giáo viên viết mẫu: t, tổ, th, thỏ + Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh Giải lao: Hát Tiết 2: LUYỆN TẬP 5. Hoạt động 5: Luyện tập a) Luyện đọc - Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh phát âm: t, tổ, th, thỏ - Đọc câu ứng dụng - Học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng b) Luyện nói - Cho học sinh luyện nói theo chủ - Học sinh thảo luận và trả lời đề: ổ, tổ + Con gì có cái ổ? + Con gì có cái tổ c) Luyên viết - Học sinh luyện viết trong vở tiếng - Cho học sinh viết vở tiếng Việt t, Việt th, tổ, thỏ - Giáo viên hướng dẫn - Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế 6. Hoạt động 6: Củng cố dặn dò
  16. - Về đọc lại bài - Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 16 TOÁN LUYỆN TẬP I, Mục tiêu - Giúp Hs củng cố về KN ban đầu về bằng nhau - So sánh các số trong phạm vi 5 ( sử dụng các dấu < > = ) II, đồ dùng dạy học - Vở BT - Tranh minh họa các nhóm đồ vật III, Các hoạt động dạy học *HĐ1 : ôn lại các biểu tượng về “ bé hơn , lớn hơn , bằng nhau ’’ *HĐ2 : Thực hành - Đọc y/ cầu Bài 1 :dấu > < = ? - Tự làm và chữa bài - nêu cách làm , tự làm và chữa bài 3.....2 4........5 2.....3 Bài 2 : viết theo mẫu 3>2 24 4< 5 ( số bút máy nhiều hơn số bút chì và - HS giải thích tại sao lại nối như ngược lại ) hình vẽ - Tương tự :so sánh số bút với ( 3 hv xanh = 3 hv trắng ) số vở
  17. - Số áo so vơi số quần - Số mũ so với số bạn Bài 3:làm xho bằng nhau _Sau khi HS nối y/c HS đọc được 4 =4; 5 = 5 + Gv chữa bài và nhận xét IV, Củng cố , dặn dò về nhà làm bài tập trong vở BT toán thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2007 HỌC VẦN BÀI 16: ÔN TẬP I , mục đích - HS đọc viết đúng các âm và chữ vừa học trong tuần : i , a , n , m ,d ,đ ,t , th - Đọc đúng từ ngữ và ứng dụng -Nge hiểu và kể lại 1 số tình tiết trong truyện : cò đi lò dò II, đồ dùng dạy học - Bảng ôn - Tranh minh hoạ III, các hoạt động dạy học - Viết bảng con t , th , tổ , thỏ 1, KTBC:
  18. 2, bài mới - Đọc câu ứng dụng a, GT bài - Gv khai thác khung đầu bài :ghi -nhắc các âm đã học trong tuần đầu bài lên bảng b, Ôn tập - L/ đọc bảng 1 + Ôn các chữ và âm - L/đọc bảng 2 , phân tích tiếng - Ghép chữ và âm thành tiếng - HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột - Ôn ghép dấu thanh thành tiếng hàng dọc với chữ ở dòng ngang - HS đọc tiếng ghép với dấu thanh - Giáo viên chỉnh sửa phát âm - Lđọc đồng thanh , cá nhân cho HS - Đọc từ ngữ ứng dụng - HS viết bảng con : tổ cỏ - Gv đọc và hướng dẫn HS viết - Nhắc lại bài ôn ở tiết 1 Tiết 2 - HS đọc bảng ôn Luyện tập - L/đọc câu ứng dụng + luyện đọc - Gv giới thiệu câu ứng dụng - HS làm BT 16 - 1 HS kể tên chuyện + H/d làm bài tập - Chấm điểm 1 số bài – NX + Kể chuyện cò đi lò dò - Gv kể tóm tắt nội dung - Gv kể theo tranh + Tranh 1: Anh nông dân đem cò về
  19. nuôi nấng chạy chữa + Hs đọc lại toàn bài + Tranh 2: cò đi lò dò quanh nhà bắt + HS tìm chữ và tiếng vừa học ruồi và trông nhà + Tranh 3: cò con bỗng thấy nhớ nhà nhớ anh chị + Tranh 4: Mỗi khi có dịp cò lại cùng đàn về thăm anh nông dân 3, Củng cố và dặn dò - Về nhà học bài cũ xem trước bài 17 TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I, Mục tiêu : - Giúp học sinh củng cố + KHái niệm ban đầu về “ bé hơn , lớn hơn , bằnh nhau ’’ - So sánh các số trong phạm vi 5 II, đồ dùng dạy học - Tranh minh hoạ - Vở BT III, các hoạt động dạy học 1, Kiểm tra vở BT của HS
  20. 2, bài mới *Ôn dấu < > = ? - Nhắc lại cách đọc viết các dấu *HĐ1: Thực hành C1 : gạch bớt bông hoa ở lọ 1 Bài 1 : làm cho bằng nhau C2 : vẽ thêm 1 bông hoa vào lọ 2 2 cách vẽ thêm hoặc bớt Phần b , c tương tự - Hs tự làm bài Bài 2: nối với số thích hợp - Lên bảng chữa bài
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2