BẰNG CHỨNG GIẢI PHẪU HỌC SO SÁNH
VÀ PHÔI SINH HỌC SO SÁNH.
I / MỤC TIÊU :
Kiến thức: Phân biệt được cơ quan tượng đồng, cơ quan
tương tự, cơ quan thoái hóa cho ví dụ.
u được ý nghĩa của các cơ quan đối với việc
nghiên cu.
Chứng minh nguồn gốc chung các loài.
Phân tích được mối quan hệ họ hàng gần xa.
Phát biểu và nêu ý nghĩa của định luật phát sinh sinh
vật.
Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát và phân tích kênh
hình.
Phát triển được năng lực tư duy lí thuyết.
Nội dung trọng tâm: Cơ quan tương đồng và bằng chứng
phôi sinh học.
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sách GK, sách GV, tài liệu, … Phiếu học tập.
III / PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động
nhóm thông qua các hot động điều khiển tư duy.
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
ỔN ĐỊNH LỚP
KIỂM TRA BÀI CŨ :
TIẾN TRÌNH BÀI MỚI :
Hot động của giáo viên và học sinh Nội dung
Vấn đ: Các loài sinh vật ngày nay
họ hàng hay không? Dựa vào các bằng
chứng nào để xác nhận mố quan hh
hàng giữa các loài?
Hot động 1:
GV định nghĩa quan tương đồng
I/.Bằng chứng giải phẫu học
so sánh:
1. Cơ quan tương đồng:
giải thích. Sau đó u cầu HS thực
hiện câu lênh trong sách giáo khoa.
Tương tự c phần sau GV củng nêu
định nghĩa phân tích 1 dụ sau đó
u cầu HS hoạt động nhốm đ hoàn
thành câu lệnh.
Hot động 2:
GV cho HS thảo luận nhóm để hoàn
thành kiến thức theo câu lệnh.
Để HS nắm bắt được định luật GV đưa
ra nhiều ví d minh họa.
Định nghĩa.
Kết luận.
2. Cơ quan thoái hóa.
3. Cơ quan tương tự.
II/.Bằng chứng phôi sinh
học so sánh:
1. Sự giống nhau trong phát
triển phôi:
2. Định luật phát sinh sinh
vật:
Nhận xét của Đacuyn.
Định luật của Muy
Hecken.
CỦNG CỐ : GV cho HS đọc tóm tắt bài trong phần đóng khung.
Trả lời các câu hỏi cuối bài.
Kết luận và nhn mạnh trọng tâm.
DẶN DÒ :
Viết phần tổng kết vào v.
Trlời câu hỏi cuối bài.
Chuẩn bị bài mới.