DÒNG ĐIỆN XOAY CHIU
VT DẪN CÓ ĐIỆN TR THUN TRONG MẠCH ĐIỆN XOAY
CHIU
CÁC GIÁ TR HIU DNG
I / MC TIÊU :
Nắm được khái nim dòng đin xoay chiu hiệu điện thế xoay
chiu. Biết cách xác định độ lch pha gia dòng điện hiệu điện thế
xoay chiu theo biu thc hoặc theo đồ th biu din chúng.
Hiểu các đặc điểm của đoạn mch xoay chiu ch có điện tr thun.
Nắm được các giá tr hiu dng cách nh công sut ta nhit ca
dòng đin xoay chiu.
II / CHUN B :
1 / Giáo viên :
Dao động kí điện t hai chùm tia.
Nguồn điện xoay chiu.
Mt đin tr thun và một đoạn mch xoay chiu bt (
th gm một điện tr thun và mt cun dây mc ni tiếp ).
2 / Hc sinh :
Xem li kiến thc hin tượng cm ứng đin t.
III / GI Ý V T CHC HOT ĐỘNG DY HC :
Hoạt động ca hc sinh Hoạt động ca giáo viên
Hoạt động 1 :
HS : Quan sát mô hình hoc hình v
36.1
HS : Cho khung y quay vi vn tc
va phi để HS thy kim vôn kế dao
động sang phi ri sang trái mt cách
tun hoàn.
HS : e = E0 cos ( t + 0 )
HS : T =
2
, f =
2
Hoạt động 2 :
HS : cùng tn s vi lc cưỡng
bc.
GV : GV th dùng hình máy
phát đin xoay chiu ni vi mt
vôn kế nhạy để minh ha cho
nguyên tc to sut điện đng xoay
chiu.
GV : Theo đnh lut cm ứng điện
t, trong khung dây xut hin mt
suất điện động xoay chiều đượcc
định như thế nào ?
GV : GV yêu cu HS nhc li c
công thc tính chu tn s ca
dao động điều hòa để vn dng
cho dao động điện.
GV : Đặc điểm bn ca dao
động cưỡng bức trong cơ học là gì ?
HS : Dao động đin cưỡng bc trong
mch ng tn s vi tn s dao
động ca ngun.
HS : u i biến đổi điều hòa cùng tn
s nhưng lch pha vi nhau.
HS : u = Uocos( t + 1 )
i = Iocos( t + 2 )
HS : Giá tr dương của dòng đin
chính là chiu tính hiệu điện thế.
HS : Nêu định nghĩa hiu điện thế
xoay chiu.
HS : Nêu định nghĩa cường độ dòng
điện xoay chiu.
HS : V u1
HS : V i và 2
HS : V góc
GV : Dao động đin ng bc
trong mạchđặc điểm gì ?
GV : Hướng dn hc sinh quan sát
hình nh bng dao động hoc
quan sát đồ th. GV : Viết biu thc
hiu điện thế cường độ ng
đin xoay chiu ?
GV : V biu thc ca dòng điện và
hiu điện thế, cn cho HS thy rõ
các đại lượng tc thi các giá tr
đại s được viết theo một quy ước
du c th.
GV : Hiu đin thế xoay chiu là
?
GV : Cường độ dòng đin xoay
chiu là
GV : Hướng dn v giãn đồ vectơ
HS : = 1 2
Hoạt động 3 :
HS : I =
R
U
HS : u = Uocost
HS : i =
oo
U
u
t I t
R R
HS : Cùng pha
HS : I0 =
R
U0
Hoạt động 4 :
HS : i = I0 cos t
HS : p = Ri2 = R
2
o
I
cos2t
biu din u và I trên cùng mt h
trc t đó rèn luyện HS tìm đ lch
pha gia dòng đin và hiu đin thế.
GV : Độ lch pha được xác định
như thế nào ?
GV : Viết biu thức định lu
t Ohm
cho đoạn mạch có R đối vi ng
đin mt chiu ?
GV : Viết biu thc hiu điện thế
xoay chiu hai đầu đoạn mch
cha R ?
GV : Trong tng khong thi gian
rt nh, hiệu điện thế cường độ
dòng điện coi như không đổi, ta
th áp dụng định luật Ohm như đối
vi dòng điện không đổi ?
GV : Dòng điện trên điện tr thun
R biến thiên như thế nào so vi hiu
đin thế giữa hai đầu đoạn mch ?
GV : Biên độ được xác định n
HS : p = 2 2
cos2
2 2
o o
RI RI
t
HS : Một không đổi và mt biến đổi
điều hòa theo thi gian.
HS : P =
2
2
o
RI
HS : I =
2
o
I
HS : Nêu đnh nghĩa.
thế nào ?
GV : Viết biu thc cường độ dòng
đin chy qua đoạn mạch điện
tr thun R ?
GV : Viết biu thc công sut ta
nhit tc thi ?
GV : Hướng dn hc sinh biến đổi
biu thc ?
GV : Nêu nhận xét đặc điểm 2 s
hng trên ?
GV : Công sut ta nhit trung bình
ca dòng đin trong thi gian ?
GV : Hướng dn học sinh đi ti
biu thức cường độ dòng điện hiu
dng ?
GV : Định nghĩa cường đ dòng
đin hiu dng ?
GV : Gii thiu ampere kế volt
kế ?