ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM
LÊ THỊ THANH HUỆ
GIÁO DỤC KỸ NĂNG TỰ BẢO VỆ CHO TRẺ 5-6 TUỔI
THEO TIẾP CẬN TRẢI NGHIỆM Ở CÁC TRƢỜNG
MẦM NON KHU VỰC MIỀN NÚI PHÍA BẮC
Ngành: Lý luận và lịch sử giáo dục
Mã số: 9140102
TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
\
THÁI NGUYÊN - 2023
Công trình đƣợc hoàn thành tại:
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM - ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS.TS. NGUYỄN THỊ THANH HUYỀN
Phản biện 1: ......................................................
Phản biện 2: ......................................................
Phản biện 3: ......................................................
Luận án sẽ được bảo vệ trước Hội đồng chấm luận án cấp Trường
Họp tại trường ĐẠI HỌC SƢ PHẠM - ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
Vào hồi giờ ngày tháng năm 2023
Có thể tìm hiểu luận án tại: Thư viện Quốc gia Việt Nam
Trung tâm số - Đại học Thái Nguyên
Thư viện Trường Đại học Sư phạm ĐH Thái Nguyên
1
M ĐẦU
1. Lý do chn đ tài
1.1. Chương trình giáo dục mm non luôn đưc pt trin thưng xuyên đ
phù hp vi thc tin, góp phần thúc đy công cuc đi mới giáo dc tiến sang
mt giai đon mi - theo triết lí go dc hình thành và phát trin phm cht,
năng lc cho tr em. Mt trong nhng đim mi quan trng ca chương trình là
yêu cu v ni dung cn gn vi cuc sng hin thc và kinh nghim ca tr;
phương pháp giáo dc phi to điu kin cho tr được tri nghim, tìm tòi, khám
phá môi trưng xung quanh dưi nhiu hình thc đa dng, đáp ng nhu cu,
hứng thú ca tr. T đó, giáo viên có th thiết kế và t chc các hot đng giáo
dc sao cho phù hp vi điu kin thc tế ca tng tr, tng vùng và đa phương.
1.2. Trong xu thế đổi mới giáo dục đó, tổ chc các hot động trưng
mầm non theo tiếp cn trải nghim trthành mt yêu cu tt yếu, bi tri
nghim chính quá trình nhn thc, khám phá đi tượng trc tiếp bng vic
tương tác vi đi tưng thông qua c thao tác vt cht bên ngi (nhìn, s,
nếm, ngi...) và các q trình m lí bên trong (chú ý, ghi nhớ, tư duy, ng
tưng) n phù hợp vi đc điểm m lí ca trẻ. Go dc theo tiếp cận trải
nghim gp tr phát huy tính tích cực, tgiác, tch từ đó chiếm lĩnh đưc tri
thc và phát triểnng lực. Pơng thc này phù hp vi quan đim dy hc
ly trẻ làm trung m và ng đc trưng rõ nét trong các phương pháp giáo
dc mm non tiên tiến đang đưc áp dng hin nay Vit Nam như Steam,
Montesori, W. Steiner, Reggio Emilia...
1.3. KNTBV giúp tr có kh năng làm ch bn thân, có kh năng ng x phù
hợp vi nhng ngưi khác và biết ứng phó tích cc trưc các tình hung nguy
him, mt an toàn ca cuc sng. Khi có k năng bo v, tr s biết cách tránh xa
các mi nguy him hoc khám phá thế gii trong phm vi an toàn. Giáo dc
KNTBV theo tiếp cn tri nghim chính là thc hin quan đim hưng vào tr,
giúp tr có đ năng lc đ đáp ứng nhng thay đi ca cuc sống trên cơ s to
điu kin cho tr có cơ hi đưc tri nghim các vn đ ln quan đến bn thân
và môi trưng bên ngoài.
1.4. Tr mu giáo các khu vc min núi phía Bc ch yếu là ngưi dân tc
thiu s, sng các vùng sâu, vùng xa - nhng vùng có đa hình đi núi, khí hu
khc nghit. Tr em đi hc gp nhiều khó khăn và có nguy cơ cao mt an toàn
như: nhà , trường hc thưng sưn núi, dc cao; quãng đưng tnhà đến
trưng xa, tr tự đi b mà không ngưi ln đưa đón; mưa, smt, st l
2
đt đá; b bt cóc; b xâm hi; b lc đường, tai nn giao thông, đuối nưc; b
bng; vt sc nhn; bcôn trùng đt và đng vt hoang dã tn công; b đói, khát
nước; b m st; nhà mt mình khi b m đi làm thuê dài ngày...
1.5. Giai đon 5-6 tui đánh du schuyn tiếp quan trng ca tr vviệc
thay đi môi trường giáo dc vi hot đng ch đo là vui chơi ở tng mm
non sang hoạt đng ch đo là hc tp trưng tiu hc. Lúc này, trẻ cn đưc
chun b sn sàng tâm thế đ bưc vào lp 1 bao gm cs chun b v th cht,
tâm lí, năng lc và phm cht. khu vc min núi, tr có s t lp tương đi cao
trong các hot đng t phc v, nhiu tr có th chơi nhà mt mình hoc đi b
đến trưng vi nhng quãng đưng xa, nên tr cn thiết phi có đưc kiến thc,
kĩ năng t bo v cơ bn trong nhng tình hung và hn cnh c thể; đưc tri
nghim các hot đng gn vi thc tế xã hi đ nhn din nguy cơ không an toàn
và phòng tránh. Cũng chính vì vy, giáo dc kĩ ng t bo v cho tr các
trưng mm non khu vc min núi phía Bc đã được chú trng và đang đưc
thc hiện dưi nhiu hình thc khác nhau, bước đu đt đưc những kết qu
nht đnh, song hiu qu còn thấp, chưa đápng đưc yêu cầu ca xã hi. Giáo
dc kĩng t bo v cho trẻ ch yếu đưc tiến hành lng ghép trong các hot
đng ca chế đ sinh hot hàng ngày trưng mầm non mà chưa có s quan
tâm nghiên cu đầy đ về ni dung, phương pháp, hình thc, quy trình tổ chc
cũng như đánh giá kết qu hot đng phù hp. Hơn na, ngôn ng tiếng Vit ca
tr còn hn chế, tr nhút nhát, thiếu t tin khi tham gia các hot động cũng là
nhng rào cn không nh nh hưng đến kết qu đt đưc.
T nhng lí do trên, chúng tôi đã la chn vn đGiáo dc KNTBV cho tr
5-6 tui theo tiếp cn tri nghim các trưng mm non khu vc min núi phía
Bc'' làm đ tài nghiên cu cho lun án.
2. Mc đích nghiên cu
Trên cơ s nghiên cứu lí lun và thc trng giáo dc kĩ năng t bo vcho tr
5-6 tui theo tiếp cn tri nghim trưng mầm non, đ tài đ xut bin pháp
giáo dc kĩ năng t bo v cho tr 5-6 tui theo tiếp cn tri nghim nhm nâng
cao hiu qu giáo dc kĩ năng t bo v cho tr 5-6 tui các trưng mm non
khu vc miền núi phía Bc.
3. Khách th và đi tƣng nghn cu
3.1. Khách th nghiên cu
Quá trình giáo dc k năng sống cho tr mu giáo trưng mm non.
3
3.2. Đi tưng nghiên cu
Giáo dc KNTBV cho tr 5-6 tui theo tiếp cn tri nghim các trưng
mm non khu vc min núi phía Bc.
4. Gi thuyết khoa hc
Tr em sng khu vc miền núi có nhiều nguy cơ b mất an toàn nên cn
được trang b đy đ các k năng t bo v thiết yếu. Nếu giáo dc kĩ năng t
bảo v cho tr 5-6 tuổi trưng mm non đưc tiến hành theo tiếp cn tri
nghim và t chc theo quy trình phù hp vi điu kin đa phương; kết hp xây
dựng các tình hung giả đnh cho tr tri nghim mô phng; đưc đánh g kĩ
năng ca tr bng các tiêu chí đưc xây dng trên cơ s quan sát theo quá trình;
vi môi trưng vt chất, tâm lí đa dng theo hưng ng cưng cho tr tri
nghim; có sự phi hp cht ch gia nhà trưng, giáo viên với gia đình, cng
đng thì s nâng cao đưc kĩ năng t bo v cho tr khu vc min núi phía Bc
v . Theo cu trúc ca KNTBV.
5. Nhim v nghiên cu
5.1. Xây dng cơ sở lý lun v giáo dc KNTBV cho tr 5-6 tui theo tiếp
cận trải nghim trường mm non khu vc min núi.
5.2. Kho sát, đánh giá thc trng giáo dc KNTBV cho tr 5-6 tui theo tiếp
cận tri nghim trưng mm non c trưng mm non khu vc miền núi
phía Bc.
5.3. Đề xut bin pháp giáo dc KNTBV cho tr 5-6 tui theo tiếp cn tri
nghim các trưng mm non khu vc min núi phía Bc.
6. Gii hn phm vi nghiên cứu
- V ni dung nghiên cu: Lun án tiến hành đánh g, phân tích kĩ năng t
bảo v ca tr5-6 tui trưc và sau thực nghim vi các nhóm kĩ năng: Kĩ năng
phòng tránh nhng nơi không an toàn, nhng vt dng nguy him đến tính mng
và nhng hành đng nguy him; kĩ năng ăn ung an toàn; kĩ năng phòng tránh
xâm hại; kĩ năng phòng tránh lc đưng và bắt c; kĩ năng nhn din mt s
trưng hp khẩn cp và gi ngưi giúp đ.
- V khách th kho sát và đa bàn nghn cu: Đ tài tiến hành kho sát thc
trng trên 575 giáo viên ca 9 tỉnh và 220 tr mu giáo 5-6 tui ca 10 trường
mm non thuc 5 tỉnh khu vc min núi phía bc Vit Nam; thc nghim 2
trưng mm non ti huyn Đnh Hoá, tnh Thái Nguyên.