intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Autocad (Nghề: Công nghệ thông tin) - CĐ Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ

Chia sẻ: Ermintrudetran Ermintrudetran | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:165

15
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình Autocad 2015 đề cập tới những vấn đề liên quan tới thiết kế 2D của phần mềm Autocad phiên bản 2015. Thông qua các bài học, bạn sẽ được giới thiệu về phần mềm. Nắm được những bước thiết lập bản vẽ đúng tiêu chuẩn kỹ thuật đang được áp dụng tại việt nam và trên thế giới. Ở những phần tiếp theo bạn sẽ được học và thực hành với những lệnh vẽ đối tượng, lệnh hiệu chỉnh đối tượng, hướng dẫn quản lý Layer, Dim Style…

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Autocad (Nghề: Công nghệ thông tin) - CĐ Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ NÔNG LÂM NAM BỘ -------  ------- BÀI GIẢNG AUTOCAD Mã số: MĐ28. NGHỀ: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Địa chỉ: QL 1K, Phường Bình An, TX. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương Email: it.svoctaf@gmail.com/ cntt.cnnlnb@gmail.com. [Lưu hành nội bộ] -2021-
  2. LỜI NÓI ĐẦU Autocad là một trong những phần mềm CAD (Computer Aided Design Thiết kế với sự trợ giúp của máy tính) nổi tiếng và phổ biến nhất của hãng Autodesk. Ngày nay, Autocad là một chương trình không thể thiếu đối với nhiều lĩnh vực liên quan đến bản vẽ kỹ thuật như kiến trúc xây dựng, cơ khí, điện, nước, hạ tầng kỹ thuật… Autocad không chỉ đơn thuần là phần mềm tạo bản vẽ mà dữ liệu của nó còn được sử dụng trong công nghệ CAM (Computer Aided manufacturing – Sản xuất với sự hỗ trợ của máy tính), như xuất sang máy CNC (Computer Numerical Control-Điều khiển kỹ thuật số máy tính) để tạo ra sản phẩm trực tiếp. Xuất dữ liệu sang những phần mềm đồ họa khác như 3DsMax, Photoshop…để làm cơ sở xây dựng mô hình 3D, bản vẽ phối cảnh… Cuốn “Giáo trình Autocad 2015” này đề cập tới những vấn đề liên quan tới thiết kế 2D của phần mềm Autocad phiên bản 2015. Thông qua các bài học, bạn sẽ được giới thiệu về phần mềm. Nắm được những bước thiết lập bản vẽ đúng tiêu chuẩn kỹ thuật đang được áp dụng tại việt nam và trên thế giới. Ở những phần tiếp theo bạn sẽ được học và thực hành với những lệnh vẽ đối tượng, lệnh hiệu chỉnh đối tượng, hướng dẫn quản lý Layer, Dim Style… Hy vọng sau khi tìm hiểu cuốn sách này, bạn có thể tự xây dựng được các bản vẽ 2D phục vụ cho công việc được giao … Tài liệu được biên soạn có tham khảo từ các tài liệu, bài giảng không thể tránh khỏi các thiếu soát rất mong nhận được ý kiến góp ý để tài liệu hoàn thiện hơn. Khoa Công nghệ thông tin ĐT : 0274 3772 899; Email: cntt.cnnlnb@gmail.com Chân thành cảm ơn ! Bình Dương, ngày 01 tháng 9 năm 2019 Nhóm biên soạn
  3. MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU ............................................................................................................................ 1 Bài 1. GIỚI THIỆU VỀ AUTOCAD ....................................................................................... 1 1.1. GIỚI THIỆU: ................................................................................................................... 1 1.2. KHỞI ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH AUTOCAD............................................................... 2 1.3. CÁC MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC TRONG AUTOCAD. .............................................. 3 1.4. MÀN HÌNH LÀM VIỆC TRONG AUTOCAD. ............................................................ 3 1.5. CÁC PHÍM TẮT GỌI LỆNH. ........................................................................................ 7 1.6. CÁC CÁCH GỌI LỆNH. ................................................................................................ 9 1.7. HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ TRONG AUTOCAD. .................................................................... 9 1.7.1. Hệ toạ độ Đề các. .................................................................................................... 9 1.7.2. Hệ toạ độ cực. ........................................................................................................ 10 1.7.3. Lệnh UCSicon. ...................................................................................................... 10 1.8. THIẾT LẬP BẢN VẼ VỚI CÁC ĐỊNH DẠNG: ............................................................. 11 1.8.1. Tạo bản vẽ mới (Lệnh New): ............................................................................... 12 1.8.2. Định giới hạn bản vẽ - Lệnh Drawing Limits: ................................................... 16 1. 8.3. Định đơn vị bản vẽ (Lệnh Units): ....................................................................... 18 1.8.4. Định đơn vị, tỷ lệ bản vẽ và không gian vẽ - Lệnh Mvsetup............................. 19 1.8.5. Lệnh Ortho. ........................................................................................................... 20 1.8.6. Thiết lập môi trường vẽ - Lệnh Options. ............................................................ 21 1.9. GHI BẢN VẼ THÀNH FILE. ....................................................................................... 25 1.9.1. Lệnh Save. ............................................................................................................. 25 1.9.2. Lệnh Save As. ........................................................................................................ 25 Bài 2. PHƯƠNG PHÁP NHẬP TỌA ĐỘ VÀ CÁC CHẾ ĐỘ TRUY BẮT ĐIỂM ............. 26 2.1. CÁC PHƯƠNG PHÁP NHẬP TỌA ĐỘ ĐIỂM. .......................................................... 26 2.1.1. Dùng chuột chọn trên màn hình.......................................................................... 26 2.1.2. Toạ độ tuyệt đối. ................................................................................................... 26 2.1.3. Toạ độ cực. ............................................................................................................ 26 2.1.4. Toạ độ tương đối. .................................................................................................. 26 2.1.5. Nhập khoảng cách trực tiếp (Direct distance entry). ........................................ 27 2.1.6. Toạ độ cực tương đối. ........................................................................................... 27 2.2. CÁC CHẾ ĐỘ TRUY BẮT ĐIỂM. .............................................................................. 27 2.2.1. Chế độ truy bắt điểm tạm trú. ............................................................................. 27 2.2.2. Chế độ truy bắt điểm thường trú. ....................................................................... 29 2.3. VẤN ĐỀ CHỌN ĐỐI TƯỢNG. ................................................................................... 29 2.3.1. Pickbox. ................................................................................................................. 29
  4. 2.3.2. Auto. ...................................................................................................................... 29 2.3.3. Window. ................................................................................................................ 30 2.3.4. Crossing Window. ................................................................................................ 30 2.3.5. Fence. ..................................................................................................................... 30 2.4. HUỶ BỎ LỆNH ĐÃ ĐƯỢC THỰC HIỆN - LỆNH UNDO, U. ................................. 30 2.5. PHỤC HỒI CÁC LỆNH VỪA HỦY – LỆNH REDO. ................................................ 31 Bài 3. CÁC LỆNH VẼ CƠ BẢN ............................................................................................ 32 3.1. VẼ ĐƯỜNG THẲNG BẰNG LỆNH LINE................................................................. 32 3.1.1. Công dụng. ............................................................................................................ 32 3.1.2. Các cách gọi lệnh. ................................................................................................. 32 3.1.3. Quy trình thực hiện: ............................................................................................ 32 3.1.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ............. 38 3.1.5. Bài tập. .................................................................................................................. 38 3.2. VẼ ĐƯỜNG TRÒN - LỆNH CIRCLE......................................................................... 40 3.2.1. Công dụng. ............................................................................................................ 40 3.2.2. Cách gọi lệnh. ....................................................................................................... 40 3.2.3. Quy trình thực hiện.............................................................................................. 40 3.2.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ............. 44 3.2.5. Bài tập. .................................................................................................................. 44 3.3. VẼ ĐA GIÁC BẰNG LỆNH POLYGON. ................................................................... 45 3.3.1. Công dụng. ............................................................................................................ 45 3.3.2. Cách gọi lệnh. ....................................................................................................... 45 3.3.3. Quy trình thực hiện.............................................................................................. 45 3.3.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ............. 47 3.3.5. Bài tập. .................................................................................................................. 47 3.4. VẼ HÌNH CHỮ NHẬT - LỆNH RECTANG. .............................................................. 49 3.4.1. Công dụng. ............................................................................................................ 49 3.4.2. Cách gọi lệnh. ....................................................................................................... 49 3.4.3. Quy trình thực hiện.............................................................................................. 49 3.4.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ............. 54 3.4.5. Bài tập. .................................................................................................................. 54 3.5. VẼ ĐƯỜNG DÓNG DỰNG HÌNH - LỆNH XLINE. ................................................. 55 3.5.1. Công dụng. ............................................................................................................ 55 3.5.2. Cách gọi lệnh. ....................................................................................................... 55 3.5.3. Quy trình thực hiện.............................................................................................. 55 3.5.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ............. 56 3.6. VẼ CUNG TRÒN - LỆNH ARC. ................................................................................. 56 ii
  5. 3.6.1. Công dụng. ............................................................................................................ 56 3.6.2. Cách gọi lệnh. ........................................................................................................ 56 3.6.3. Quy trình thực hiện. ............................................................................................. 56 3.6.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. .............. 58 3.6.5. Bài tâp. ................................................................................................................... 59 3.7. VẼ ĐA TUYẾN - LỆNH POLYLINE (PLINE). .......................................................... 61 3.7.1. Công dụng. ............................................................................................................ 61 3.7.2. Cách gọi lệnh: ....................................................................................................... 61 3.7.3. Quy trình thực hiện: ............................................................................................. 61 3.7.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. .............. 64 3.7.5. Bài tập. ................................................................................................................... 66 3.8. VẼ ĐƯỜNG CONG - LỆNH SPLINE. ........................................................................ 67 3.8.1. Công dụng. ............................................................................................................ 67 3.8.2. Cách gọi lệnh. ........................................................................................................ 67 3.8.3. Quy trình thực hiện: ............................................................................................. 67 3.8.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. .............. 69 3.8.5. Bài tập. ................................................................................................................... 69 3.9. VẼ ELLIP - LỆNH ELLIPSE. ...................................................................................... 69 3.9.1. Công dụng. ............................................................................................................ 69 3.9.2. Cách gọi lệnh. ........................................................................................................ 69 3.9.3. Quy trình thực hiện: ............................................................................................. 69 3.9.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. .............. 71 3.9.5. Bài tập. ................................................................................................................... 71 3.10. VẼ ĐIỂM. .................................................................................................................... 72 3.10.1. Vẽ điểm - Lệnh Point. ......................................................................................... 72 3.10.2. Thay đổi cách thể hiện điểm - lệnh point style. ................................................ 72 3.11. CHIA ĐỐI TƯỢNG. ................................................................................................... 73 3.11.1. Lệnh Divide. ........................................................................................................ 73 3.11.2. Lệnh Measure. .................................................................................................... 74 3.11.4. Bài tập. ................................................................................................................. 75 Bài 4. CÁC LỆNH HIỆU CHỈNH .......................................................................................... 76 4.1. LỆNH ERASE. .............................................................................................................. 76 4.1.1. Công dụng. ............................................................................................................ 76 4.1.2. Cách gọi lệnh. ........................................................................................................ 76 4.1.3. Quy trình thực hiện. ............................................................................................. 76 4.1.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. .............. 76 4.1.5. Bài tập. ................................................................................................................... 77 iii
  6. 4.2. LỆNH COPY. ............................................................................................................... 77 4.2.1. Công dụng. ............................................................................................................ 77 4.2.2. Cách gọi lệnh. ....................................................................................................... 77 4.2.3. Quy trình thực hiện.............................................................................................. 77 4.2.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ............. 78 4.2.5. Bài tập. .................................................................................................................. 78 4.3. LỆNH MIRROR. .......................................................................................................... 80 4.3.1. Công dụng. ............................................................................................................ 80 4.3.2. Cách gọi lệnh. ....................................................................................................... 80 4.3.3. Quy trình thực hiện.............................................................................................. 80 4.3.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ............. 81 4.3.5. Bài tâp. .................................................................................................................. 81 4.4. LỆNH OFFSET............................................................................................................. 82 4.4.1. Công dụng. ............................................................................................................ 82 4.4.2. Cách gọi lệnh. ....................................................................................................... 82 4.4.3. Quy trình thực hiện.............................................................................................. 82 4.4.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ............. 83 4.5. Bài tập. ..................................................................................................................... 83 5. LỆNH MOVE. ................................................................................................................. 83 5.1. Công dụng. ............................................................................................................... 84 5.2. Cách gọi lệnh. .......................................................................................................... 84 5.3. Quy trình thực hiện: ............................................................................................... 84 5.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ................ 84 5.5. Bài tập. ..................................................................................................................... 84 6. LỆNH TRIM. ................................................................................................................... 86 6.1. Công dụng. ............................................................................................................... 86 6.2. Cách gọi lệnh. .......................................................................................................... 86 6.3. Quy trình thực hiện: ............................................................................................... 86 6.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ................ 86 6.5. Bài tập. ..................................................................................................................... 87 7. LỆNH EXTEND. ............................................................................................................. 88 7.1. Công dụng. ............................................................................................................... 88 7.2. Cách gọi lệnh. .......................................................................................................... 88 7.3. Quy trình thực hiện: ............................................................................................... 88 7.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ................ 88 7.5. Bài tập. ..................................................................................................................... 88 8. LỆNH ARRAY. ............................................................................................................... 90 iv
  7. 8.1. Công dụng. ............................................................................................................... 90 8.2. Cách gọi lệnh. ........................................................................................................... 90 8.3. Quy trình thực hiện: ................................................................................................ 90 8.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ................. 95 8.5. Bài tập. ...................................................................................................................... 95 9. LỆNH ROTATE. .............................................................................................................. 98 9.1. Công dụng. ............................................................................................................... 98 9.2. Cách gọi lệnh. ........................................................................................................... 98 9.3. Quy trình thực hiện: ................................................................................................ 98 9.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ................. 98 9.5. Bài tập. ...................................................................................................................... 99 10. LỆNH SCALE. ............................................................................................................. 100 10.1. Công dụng. ........................................................................................................... 100 10.2. Cách gọi lệnh. ....................................................................................................... 100 10.3. Quy trình thực hiện: ............................................................................................ 100 10.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ............. 101 10.5. Bài tập. .................................................................................................................. 101 11. LỆNH STRETCH. ............................................................................................................ 102 11.1. Công dụng. ........................................................................................................... 102 11.2. Cách gọi lệnh. ....................................................................................................... 102 11.3. Quy trình thực hiện: ............................................................................................ 102 11.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ............. 102 11.5. Bài tập. .................................................................................................................. 102 12. LỆNH BREAK. ................................................................................................................ 104 12.1. Công dụng. ........................................................................................................... 104 12.2. Cách gọi lệnh. ....................................................................................................... 104 12.3. Quy trình thực hiện: ............................................................................................ 104 12.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ............. 104 12.5. Bài tập. .................................................................................................................. 104 13. LỆNH BREAK AT POINT. ............................................................................................. 106 13.1. Công dụng. ........................................................................................................... 106 13.2. Cách gọi lệnh. ....................................................................................................... 106 13.3. Quy trình thực hiện: ............................................................................................ 106 13.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ............. 106 13.5. Bài tập. .................................................................................................................. 106 14. LỆNH JOIN. ..................................................................................................................... 108 14.1. Công dụng. ........................................................................................................... 108 v
  8. 13.2. Cách gọi lệnh. ...................................................................................................... 108 13.3. Quy trình thực hiện: ........................................................................................... 108 14.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ............ 108 14.5. Bài tập. ................................................................................................................. 108 15. LỆNH CHAMFER. .......................................................................................................... 110 15.1. Công dụng. ........................................................................................................... 110 15.2. Cách gọi lệnh. ...................................................................................................... 110 15.3. Quy trình thực hiện: ........................................................................................... 110 15.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ............ 111 15.5. Bài tập. ................................................................................................................. 111 16. LỆNH FILLET. ................................................................................................................ 113 16.1. Công dụng. ........................................................................................................... 113 16.2. Cách gọi lệnh. ...................................................................................................... 113 16.3. Quy trình thực hiện: ........................................................................................... 113 16.4. Những sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục. ............ 114 16.5. Bài tập. ................................................................................................................. 114 Bài 5. QUẢN LÝ LAYER .................................................................................................... 115 5.1. KHÁI NIỆM VỀ LAYER. .............................................................................................. 115 5.1.1. Các tính chất của Layer..................................................................................... 115 5.1.2. Ý nghĩa của việc tạo layer.................................................................................. 115 5.2. SỬ DỤNG LAYER TRONG BẢN VẼ. ......................................................................... 115 5.2.1. Tạo và gán tính chất cho lớp. ............................................................................ 115 5.2.2. Sử dụng nhanh layer manager trong màn hình làm việc. .............................. 122 5.3. THIẾT LẬP CÁCH GIÃN CỦA ĐƯỜNG NÉT ĐỨT. ................................................. 126 5.4. BÀI TẬP. ........................................................................................................................ 127 Bài 6. GHI CHỮ LÊN BẢN VẼ .......................................................................................... 128 6.1. ĐỊNH DẠNG FONT CHỮ. ............................................................................................ 128 6.2. NHẬP DÒNG CHỮ VÀO BẢN VẼ (Lệnh Text). ......................................................... 130 6.2.1. Công dụng. .......................................................................................................... 130 6.2.2. Các cách gọi lệnh. ............................................................................................... 130 6.2.3. Quy trình thực hiện: .......................................................................................... 131 6.3. NHẬP ĐOẠN VĂN BẢN VÀO BẢN VẼ (Lệnh Mtext). .............................................. 131 6.3.1. Công dụng. .......................................................................................................... 131 6.3.2. Các cánh gọi lệnh. .............................................................................................. 131 6.3.3. Quy trình thực hiện: .......................................................................................... 132 6.4. LỆNH EDIT TEXT. ........................................................................................................ 133 6.4.1. Công dụng. .......................................................................................................... 133 vi
  9. 6.4.2. Cách gọi lệnh. ...................................................................................................... 133 6.5. LỆNH SCALETEXT....................................................................................................... 133 6.5.1. Công dụng. .......................................................................................................... 133 6.5.2. Cách gọi lệnh. ...................................................................................................... 133 6.6. LỆNH JUSTIFYTEXT. ................................................................................................... 133 6.6.1. Công dụng. .......................................................................................................... 133 6.6.2. Cách gọi lệnh. ...................................................................................................... 133 6.6.3. Bài tập. ................................................................................................................. 133 Bài 7. VẼ MẶT CẮT ............................................................................................................ 135 7.1. VẼ MẶT CẮT BẰNG LỆNH HATCH. ......................................................................... 135 7.1.1. Công dụng. .......................................................................................................... 135 7.1.2. Cách gọi lệnh. ...................................................................................................... 135 7.1.3. Quy trình thực hiện. ........................................................................................... 135 7.2. CÁC LỆNH HIỆU CHỈNH MẶT CẮT. ......................................................................... 136 7.2.1. Trang Hatch. ....................................................................................................... 136 7.2.2. Trang Gradient. .................................................................................................. 137 7.3. BÀI TẬP. ......................................................................................................................... 138 Bài 8. GHI KÍCH THƯỚC TRÊN BẢN VẼ......................................................................... 140 8.1. CÁC THÀNH PHẦN KÍCH THƯỚC. ........................................................................... 140 8.2. THIẾT LẬP KIỂU GHI KÍCH THƯỚC. ........................................................................ 141 8.2.1. Trong trang Line. ............................................................................................... 141 8.2.2. Trong trang Symbols and Arrows. ................................................................... 142 8.2.3. Trong trang Text. ............................................................................................... 142 8.2.4. Trong trang Fix. .................................................................................................. 142 8.2.5. Trong trang Primary Units................................................................................ 143 8.2.6. Trong trang Aternate Units. .............................................................................. 143 8.2.7. Trong trang Tolerances. .................................................................................... 143 8.3. CÁC LỆNH GHI KÍCH THƯỚC. .................................................................................. 143 4. BÀI TẬP. ............................................................................................................................ 144 Bài 9. CÀI ĐẶT IN BẢN VẼ AUTOCAD ........................................................................... 145 9.1. GỌI CỬA SỔ PLOT – MODEL. .................................................................................... 145 9.2. PLOT STYLE TABLE. ................................................................................................... 146 9.3. CÀI ĐẶT CHI TIẾT NÉT IN. ........................................................................................ 147 9.4. CÀI ĐẶT IN THEO CHIỀU CỦA KHỔ GIẤY - DRAWING ORIENTATION. ......... 151 9.5. LỰA CHỌN MÁY IN. .................................................................................................... 151 9.6. CHỌN KHỔ GIẤY. ........................................................................................................ 152 9.7. PLOT AREA. .................................................................................................................. 152 vii
  10. ii
  11. Bài 1. GIỚI THIỆU VỀ AUTOCAD Mục tiêu: Sau khi học xong phần này người học có khả năng: - Trình bày được khái niệm trong AutoCad; - So sánh giữa các cách nhập lệnh; - Thiết lập màn hình Autocad theo yêu cầu; - Rèn luyện ý thức lao động, tác phong công nghiệp, có trách nhiệm và sáng tạo. Nội dung: 1.1. GIỚI THIỆU: Trong thời đại ngày nay, việc vẽ kỹ thuật bằng tay không còn phổ biến nữa (không có năng suất). Việc ứng dụng máy tính để vẽ kỹ thuật là một điều tất yếu (tăng năng suất vẽ, tính linh hoạt, trao đổi thông tin dễ dàng trong nhóm thiết kế). CAD là chữ viết tắt của Computer – Aided Design hoặc Computer – Aided Drafting có nghĩa là phần mềm trợ giúp thiết kế hoặc vẽ bằng máy tính. Sử dụng các phần mềm CAD ta có thể vẽ các bản vẽ thiết kế 2 chiều, thiết kế mô hình ba chiều, tính toán kết cấu bằng phương pháp phần tử hữu hạn. Các phần mềm CAD có đặc điểm nổi bật là: - Chính xác. - Năng suất cao nhờ các lệnh sao chép. - Dễ dàng trao đổi dữ liệu với các phần mềm khác. AutoCAD là một phần mềm không thể thiếu trong các lĩnh vực có liên quan đến Vẽ kỹ thuật: Cơ khí – Xây dựng – Kiến trúc – Điện – Môi trường – Địa chính... Chính vì khả năng ứng dụng rộng rãi mà AutoCAD trở nên phổ biến nhất Việt Nam hiện nay. AutoCAD được nghiên cứu và phát triển bởi hãng AutoDesk, là một trong những phần mềm Vẽ kỹ thuật ra đời năm1986. 1
  12. Qua quá trình phát triển không ngừng, AutoCAD đã có nhiều phiên bản: + R1…R14 => Thế hệ thứ nhất. + 2000, 2002,…,2006 => Thế hệ thứ hai. + 2007…2009 => Thế hệ thứ ba. + 2010…201.. => Thế hệ thứ tư. => Một sự cải tiến vượt bậc. AutoCAD ra đời vào năm 2015, với những tính năng mạnh mẽ, giúp các nhà thiết kế làm việc có hiệu quả hơn, sự quản lý chặt chẽ bởi các ràng buộc, một thư viện mới về vật liệu mà những thông số về vật liệu đó có thể thay đổi dễ dàng theo các tiêu chuẩn… 1.2. KHỞI ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH AUTOCAD. Quy trình thực hiện: THIẾT BỊ, YÊU CẦU KỸ TT TÊN BƯỚC CÔNG VIỆC DỤNG CỤ, THUẬT VẬT LIỆU Cách 1. 1 Biểu tượng đổi màu. Dùng chuột. Bước 1. Chọn biểu tượng 2 Bước 2. Nhấp đúp phím trái chuột Chương trình khởi Chuột hoặc bàn hoặc ↲. động. phím. Cách 2. Nếu trên màn hình không có biểu tượng chương trình AutoCAD. 1 Bước 1. Chọn Start. Chọn đúng dòng lệnh. Dùng chuột. 2 Bước 2. Chọn All Program. Chọn đúng dòng lệnh. Dùng chuột. 3 Bước 3. Chọn AutoCAD. Chương trình khởi Dùng chuột. động. 2
  13. 1.3. CÁC MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC TRONG AUTOCAD. Trong AutoCAD có 4 môi trường làm việc: 2D Drafting & Annotation, 3D Modeling, 3D Basics; AutoCAD Classic. Đối với môi trường 2D Drafting & Annotation, 3D Modeling và môi trường 3D Basics thanh công cụ được đưa ra ngoài, không sử dụng Pulldown menu. Giúp người dùng có cái nhìn trực quan hơn về công việc sẽ làm. Các nút lệnh có chú thích kèm theo, có hình ảnh minh hoạ, dễ dàng hơn cho người mới bắt đầu làm quen với AutoCAD. Khi sử dụng AutoCAD của những phiên bản trước, việc sử dụng AutoCAD sẽ trở nên khó khăn do giao diện mới, do biết được điều này mà AutoDesk tạo thêm một môi trường nữa, đó là: AutoCAD Classic. Giao diện này hoàn toàn giống với những phiên bản trước đây, với pulldown menu, với công cụ vẽ được bố trí trên thanh công cụ… Và quan trọng hơn cả là những tính năng mới như Parametric, MeshModeling,… đã được cập nhật thêm vào. 1.4. MÀN HÌNH LÀM VIỆC TRONG AUTOCAD. Màn hình làm việc trong AutoCAD bao gồm: - Graphics Area: Vùng đồ họa là vùng ta thể hiện bản vẽ. Màu hình đồ họa được định bởi trang Display của hộp thoại Options, ô Window Elements (Lệnh Options). - Cross - hair: Hai sợi tóc theo phương trục X và trục Y giao nhau tại 1 điểm. Tọa độ điểm giao nhau thể hiện ở cuối màn hình. Chiều dài hai sợi tóc được định bởi trang Display của hộp thoại Options, ô Crosshair size. - UCSicon: Biểu tượng hệ toạ độ của người sử dụng (User Coordinate System Icon) nằm ở phía góc trái ở cuối màn hình. Ta có thể mở hoặc tắt biểu tượng này bằng lệnh UCSicon. - Status line: Dòng trạng thái AutoCAD nằm phía dưới vùng đồ hoạ. Tại đây hiển thị các trạng thái: giá trị tọa độ (Coordinate values), các trạng thái vẽ (Drawing tools): (INFER, SNAP, GRID, ORTHO, POLAR, OSNAP, 3DOSNAP, OTRACK, 3
  14. DUCS, DYN, LWT, TPY, QP, SC), xem nhanh tính chất đối tượng, Model, Layout,… Để điều khiển các trạng thái này ta nhấp phím trái chuột vào biểu tượng trạng thái hoặc dùng phím chức năng. Status line có thể thể hiện ở dạng Icon, hoặc dạng tên Status, ta chuyển đổi bằng cách Right nhấp chọn vào các Status chọn hoặc bỏ dấu check ở dòng Use Icons. - Dạng Icon: Hình 1.1: Dạng Icon. - Dạng tên Status: + Toạ độ: AutoCAD cho toạ độ nằm ở phía góc trái phía dưới vùng đồ hoạ. Hiện lên toạ độ tuyệt đối của con chạy (giao điểm của hai sợi tóc). Khi không thực hiện các lệnh thì toạ độ hiện lên là toạ độ tuyệt đối, số đầu tiên là hoành độ (trục X), số thứ hai là tung độ (trục Y). Khi đang thực hiện các lệnh vẽ và hiệu chỉnh thì ta có thể làm xuất hiện toạ độ cực tương đối bằng cách nhấn phím F6. Do đó, ta có thể dùng phím F6 để tắt mở toạ độ hoặc chuyển từ toạ độ tuyệt đối sang toạ độ cực tương đối. Ribbon Cross Command UCS Status line Hình 1.2: Cấu trúc màn hình đồ họa. 4
  15. + Menu bar: Thanh ngang danh mục, nằm phía trên vùng đồ hoạ. AutoCAD mặc định không có thanh này, để làm xuất hiện nó ta nhấp chọn trái chuột vào mục Show Menu Bar có 13 tiêu đề. Mỗi tiêu đề chứa một nhóm lệnh của AutoCAD. Các tiêu đề AutoCAD: File, Edit, View, Insert, Format, Tools, Draw, Dimension, Modify, Parametric, Window, Help và Express. + Command line: Dòng lệnh có ít nhất 2 dòng phía dưới màn hình đồ hoạ. Đây là nơi nhập lệnh hoặc hiển thị các dòng nhắc của máy (còn gọi là dòng nhắc Prompt line). Vùng này là vùng mà ta trực tiếp đối thoại với máy. Có đôi khi, Command line (dòng gõ lệnh) trong AutoCAD bị biến mất, sử dụng tổ hợp phím Ctrl+9, đây là tổ hợp phím cho phép ẩn và hiện dòng lệnh (command line) của AutoCAD. + Ribbon: Ribbon tự động hiển thị khi bạn mở một file, nó bao gồm các bảng chứa tất cả các công cụ cần thiết để tạo bản vẽ của bạn. Để bật, tắt Ribbon trong autocad là việc chúng ta lấy ra hoặc ẩn đi giải ribbon trong autocad từ phiên bản autocad 2009 trở lên đến autocad 2017. * Để bật rải ribbon thì tại dòng nhắc Command các bạn nhập lệnh Ribbon rồi nhấn Enter. * Để tắt rải ribbon thì tại dòng nhắc Command các bạn nhập lệnh Ribbonclose rồi nhấn Enter. * Di chuyển giải Ribbon trong autocad: Để di chuyển giải Ribbon thì trước tiên các bạn rê chuột vào vị trí bất kỳ trên thanh Tab, sau đó nhấn chuột phải, một cửa sổ hiện ra, các bạn click chuột trái chọn Undock. Sau khi click chọn Undock, giải Ribbon sẽ tự động thu hẹp lại và rời khỏi vùng lệnh (Dock) phía trên. Để di chuyển, bạn click và giữ chuột trái vào mép trái (hoặc phải) của cửa sổ giải ribbon rồi rê chuột di chuyển tới vị trí bạn muốn đặt trên màn hình làm việc của Autocad. Thông thường chúng ta sẽ đặt cho nó ở phía trên như mặc 5
  16. định. Nhưng bạn có thể đặt giải Ribbon sang bên phải hoặc bên trái của màn hình làm việc. Nếu đặt sang bên phải và bên trái của màn hình làm việc. Bạn có thể chọn chế độ Auto_Hide để tự động ẩn một phần giải Ribbon khi không dùng tới. Khi bạn lựa chọn đặt giải Ribbon sang bên cạnh trái hoặc phải của màn hình thì việc lựa chọn ẩn hoặc hiện các thanh công cụ hay các Tab cũng không có gì khác khi chúng ta đặt Ribbon phía trên màn hình làm việc. + Pull- down menu: Danh mục kéo xuống, khi ta chọn một tiêu đề sẽ xuất hiện một danh mục kéo xuống. Tại danh mục này ta có thể gọi các lệnh cần thực hiện. Hình 1.3: Hộp thoại Pull- down menu. + Scroll bar: Thanh cuộn. Gồm có: thanh bên phải kéo màn hình (văn bản và đồ họa) lên xuống, thanh ngang phía dưới vùng đồ họa dùng để kéo màn hình từ trái sang phải hoặc ngược lại. + Dynamic Input: Thể hiện thông số nhập vào trên màn hình làm việc. 6
  17. Hình 1.4: Thẻ Dynamic Input. * Enable Pointer Input: Hiển thị tọa độ con trỏ chuột * Enable Dimension Input Where possible: Hiển thị độ dài nét vẽ khi kéo con trỏ. * Dynamic prompts: Hiển thị dòng nhắc khi nhập lệnh Muốn tắt một chế độ nào thì chúng ta nhấp chọn bỏ chọn trong một thẻ đó đi. + Model: Cho phép vẽ nhiều bản vẽ trong một cửa sổ môi trường làm việc model. + Layout tab: Vẽ hoặc thể hiện một cửa sổ bản vẽ. Có thể tạo nhiều cửa sổ làm việc bằng layout. Hình 1.5: Layout tab. + Drawing: Cho phép mở nhiều bản vẽ. Hình 1.5: Drawing. 1.5. CÁC PHÍM TẮT GỌI LỆNH. - F1: Thực hiện lệnh Help. - F3 hay là Ctrl+F: Tắt mở chế độ truy bắt điểm thường trú (Running Osnap). 7
  18. - F5 hay Ctrl+E: Trong hộp thoại Drafting Settings, trên trang Snap and Grid trong ô chọn Snap Type ta chọn là Isometric Snap thì phím này dùng để chuyển từ mặt chiếu trục đo này sang mặt chiếu trục đo khác. - F6 hay Ctrl+D: COORDS - ON/OFF Dùng để hiển thị động tọa độ khi thay đổi vị trí trên màn hình. - F7 hay Ctrl+G: GRID - ON/OFF Dùng để mở hay tắt mạng lưới điểm (Grid). - F8 hay Ctrl+L: ORTHO - ON/OFF Khi thể loại này được mở thì đường thẳng luôn là đường thẳng đứng hay nằm ngang. - F9 hay Ctrl+B: SNAP ON/OFF Dùng để mở hoặt tắt SNAP. - F10 hay Ctrl+U: Tắt hay mở dòng trạng thái đường dẫn hướng (Polar Tracking). - F11 hay Ctrl+W: Tắt hay mở Object Snap Tracking. - F12: Tắt hay mở chế độ nhập lệnh động, hiện thông số nhập vào trên màn hình làm việc tại vị trí con trỏ thay cho dòng command (Dynamic Input). - Nút trái của chuột: Chỉ định (Pick) một điểm trên màn hình, chọn đối tượng hoặc dùng để chọn lệnh từ (Screen Menu) hay Menu Bar (Pull Down Menu). - Nút phải của chuột: Tương đương với phím Enter (khi đã khai báo Tools/ Options/ User Preferences/ Right-nhấp chọn Customization). - Shift + nút phải của chuột: Làm xuất hiện bản danh sách các phương thức truy bắt điểm. Danh sách này gọi là Cursor menu. - Enter, Spacebar: Kết thúc lệnh, kết thúc việc nhập dữ liệu hoặc thực hiện lại một lệnh trước đó. - Esc: Hủy bỏ một lệnh hay một xử lý đang tiến hành. - R (Redraw): Tẩy sạch một cách nhanh chóng những dấu + (Blip Mode) trong bản vẽ. 8
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2