intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử (Nghề: Công nghệ ô tô - Trung cấp): Phần 2 - Trường Cao đẳng Kiên Giang

Chia sẻ: Cuchoami2510 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:67

8
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

(NB) Giáo trình Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử với mục tiêu giúp các bạn có thể trình bày được cấu tạo và nguyên lý làm việc của các sơ đồ mạch điện trên động cơ phun xăng.Phân tích và giải thìch được sơ đồ mạch điện điều khiển. Lập được các quy trình kiểm tra chẩn đoán và sửa chữa bảo dưỡng động cơ phun xăng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung phần 2 giáo trình dưới đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử (Nghề: Công nghệ ô tô - Trung cấp): Phần 2 - Trường Cao đẳng Kiên Giang

  1. 95 BÀI 3 BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU. Giới thiệu: Bài học này giúp cho sinh viên tìm hiểu cấu tạo, nguyên lý làm việc của hệ thống cung cấp nhiên liệu. đọc sơ đồ mạch điện và kiểm tra sửa chữa hệ thống nhiên liệu trên động cơ phun xăng điện tử. Mục tiêu: Sau khi học xong Bài 3, sinh viên có khả năng: - Xác định được các đầu dây của hệ thống cung cấp nhiên liệu. - Thực hiện đươc công việc đấu dây hệ thống bơm xăng trên động cơ phun xăng. - Thực hiện đươc công việc đấu dây mạch điện kim phun chính và kim phun khởi động lạnh. - Thực hiện kiểm tra hư hỏng và đưa ra phương pháp sửa chữa - Đấu dây mạch điện đúng yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo an toàn cho người và thiết bị. Nội dung 1. YÊU CẦU: ▪ Bộ dụng cụ chuyên dùng để kiểm tra hệ thống nhiên liệu. ▪ Động cơ có bố trí bộ điều áp trên ống phân phối. ▪ Động cơ với bộ điều áp bố trí bên trong thùng nhiên liệu. ▪ Đồng hồ đo VOM. ▪ Công tắc máy. ▪ Rơ le chính. ▪ Bình ắc qui. ▪ Rơ le bơm nhiên liệu. 2. CẤU TRÚC TỔNG QUÁT : ▪ Sơ đồ hệ thống nhiên liệu. Cho biết chỉ tên gọi các chỉ danh sau: ▪ Hình 3.1. Sơ đồ tổng quát hệ thống cung cáp nhiên liệu 1/ ................................................................................................................................. 2/ ................................................................................................................................. 3/ .................................................................................................................................
  2. 96 4/ ................................................................................................................................. 5/ ................................................................................................................................. 6/ ................................................................................................................................. 7/ ................................................................................................................................. 8/ ................................................................................................................................. ▪ Sơ đồ theo hình bên dưới. Cho biết tên gọi các chỉ danh sau: 1/ ............................................................................................................................... 2/ ............................................................................................................................... 3/ ............................................................................................................................... 4/ ............................................................................................................................... 5/ ............................................................................................................................... ▪ Cho biết sơ đồ theo hình bên. Cho biết tên gọi các chỉ danh sau: 1/ ............................................................................................................................... 2/ ............................................................................................................................... 3/ ............................................................................................................................... 4/ ............................................................................................................................... 5/ ............................................................................................................................... 6/ ............................................................................................................................... 7/ ............................................................................................................................... 8/ ...............................................................................................................................
  3. 97 Hình 3.2. Sơ đồ các chi thiết trên hệ thống nhiên liệu 2.1. BƠM NHIÊN LIỆU: ▪ Cho biết kiểu bơm nhiên liệu? ▪ Gọi tên các chỉ danh? Hình 3.3. Cấu tạo bơm nhiên liệu 1/ ........................................................................................................................... 2/ ........................................................................................................................... 3/ ........................................................................................................................... 4/ ........................................................................................................................... 5/ ........................................................................................................................... 6/ ...........................................................................................................................
  4. 98 7/ ........................................................................................................................... 2.2. BƠM PHUN: ▪ Cho biết bơm phun dùng để làm gì? ▪ Trình bày nguyên lý của bơm phun? Hình 3.4. Hệ thống sử dụng bơm phun ........................................................................................................... ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... 2.3. BỘ DẬP DAO ĐỘNG: Hai hình vẽ dưới đây của bộ dập dao động nói lên điều gì? Hình 3.5. Cấu tạo bộ dập dao động a/ ............................................................................................................... b/ ...............................................................................................................
  5. 99 2.4. BỘ ĐIỀU ÁP: Kiểm tra như sau: Nội dung công việc Dụng cụ, thiết bị Yêu cầu kỹ thuật Đồng hồ đo áp Lắp chắc chắn Gá đồng hồ đo áp suất vào hệ 1 suất, dụng cụ không rò rỉ nhiên thống nhiên liệu. tháo lắp liệu Nối tắt cực +B với cực Fp Đúng vị trí chân, 2 Giây nối tắc của rơ le bơm. chắc chắn Bật công tắc máy về vị trí Đúng vị trí công 3 “ON”. tắc Quan sát thật kĩ xem nhiên Nhiên liệu không 4 liệu có bị rò rỉ không. rò rỉ Không làm hỏng Tháo đường ống chân không đường ống chân 5 tới bộ điều áp. không tới bộ điều áp. Dùng bơm chân không điều Độ chân không 6 khiển bằng tay, cung cấp Bơm chân không vừa đủ chân không đến bộ điều áp Kiểm tra áp suất nhiên liệu Áp suất từ 1,5-4 7 Đồng hồ đo áp trong ống phân phối kgf/cm2 Bảng 3.1. Quy trình kiểm tra Bộ điều áp 3.6. Hình vị trí lắp đồng hồ đo áp suất 3. KIỂM TRA ÁP SUẤT BƠM NHIÊN LIỆU: a) Kiểm tra áp lực sơ bộ: Đây là bước kiểm tra rất quan trọng để xác định nguyên nhân hư hỏng của động cơ. Động cơ không hoạt động được có thể do nhiên liệu không cung cấp, áp suất nén của động cơ quá thấp, hệ thống đánh lửa hoạt động không hiệu quả….. Bước 1: Sử dụng điện áp ắc qui phải trên 12V. Bước 2: Bật công tắc máy “ON” và bơm xăng hoạt động nhưng không được khởi động máy.
  6. 100 Bước 3: Dùng kềm bóp đường ống nhiên liệu hồi, kiểm tra sự tăng áp bằng giác quan, hoặc quan sát sự nâng nhẹ của con vít trên bộ dập dao động. Hình 3.7. Sự thây đổi của vít trên bộ dạp dao động b) Kiểm tra áp lực nhiên liệu: Sử dụng đồng hồ, kiểm tra áp lực cung cấp cho hệ thống. Vị trí gá lắp đồng hồ đo có thể ở ống phân phối, kim phun khởi động lạnh, hoặc lọc nhiên liệu. - Quy trình kiểm tra Nội dung công việc Dụng cụ, thiết bị Yêu cầu kỹ thuật Điện ắc qui phải 1 Kiểm tra điện áp ắc quy Đồng hồ VOM trên 12 V. Dụng cụ tháo Gá đồng hồ đo áp lực nhiên Đúng vị trí chân, 2 lắp, Đồng hồ đo liệu vào hệ thống chắc chắn áp Cho bơm xăng hoạt động Động cơ còn Công tắc máy ở 3 nhưng không được khởi động hoạt động vị trí ON động cơ Áp suất nhiên 4 Kiểm tra áp suất nhiên liệu. Đồng hồ đo áp liệu khoảng 2.7 đến 3.1 kgf/cm2 Bóp đường ống nhiên liệu áp suất bơm 5 hồi, kiểm tra áp suất bơm Đồng hồ đo áp xăng khoảng 3.5 xăng. đến 6.0 kgf/cm2. Kiểm tra áp lực nhiên liệu ở khoảng 2.1 đến 6 Đồng hồ đo áp tốc độ cầm chừng 2.6 kgf/cm2. Áp suất khoảng Tháo đường ống chân không 7 Đồng hồ đo áp 2.7 đến tới bộ điều áp. 3.1kgf/cm2. Bảng 3.2. Quy trình kiểm tra áp nhiên liệu
  7. 101 Hình 3.8. Nối đồng hồ kiểm tra áp nhiên liệu Nếu áp suất trong hệ thống nhiên liệu thấp, dùng kềm bóp đường ống nhiên liệu hồi. Cho biết nguyên nhân hư hỏng? Áp suất nhiên liệu Nguyên nhân hư hỏng Tăng Không tăng Nếu áp suất nhiên liệu cao. Cho biết nguyên nhân hư hỏng? 1/ ............................................................................................................. 2/ ............................................................................................................. Sau 5 phút, nếu áp suất dư trong hệ thống bé hơn 1.5 kg/cm2. Cho biết nguyên nhân? a/ ................................................................................................................ b/ ................................................................................................................ c/ ................................................................................................................ d/ ................................................................................................................ e/ ................................................................................................................ Với thời gian phun là như nhau, nếu áp suất nhiên liệu trong hệ thống cao hoặc thấp thì lưu lượng phun như thế nào? Áp suất nhiên liệu trong hệ Lưu lượng phun thống Cao Thấp Với lưu lượng phun là như nhau, cho biết? Áp suất trong đường ống Lưu lượng phun nạp Cao Thấp
  8. 102 • THÔNG SỐ KỸ THUẬT: Áp suất nhiên Áp suất nhiên Kiểu động liệu ở tốc độ Loại xe liệu trong hệ cơ/năm sản xuất cầm chừng thống (kg/cm2) (kg/cm2) DAEWOO 1998-2004 3.8 2.3-2.7 MATIZ DAEWOO 1995-1997 2.9-3.3 2.3-2.7 ESPERO DAEWOO 1997-2003 2.9-3.3 - ESPERO FORD 1997-1998 2.4-2.8 1.96-2.16 MONDEO FORD 1987-1992 2.4-2.79 2.1-2.5 LASER FORD 1999-2002 2.7-3.1 - LASER HYUNDAI LANTRA 1991-1993 0.19-0.26 - 1.5L HYUNDAI LANTRA 1995-2001 3.0 2.55 1.8L HYUNDAI LANTRA 1998-2001 3.0 3.0 2.0L HYUNDAI ALANTRA 2001-2004 3.5 2.7 2.0L HYUNDAI 1988-1992 3.2-3.4 2.7 SONATA MITSUBISHI 1996-2003 3.2-3.4 2.7 LANCER MITSUBISHI 1997-2003 3.2-3.4 - GALANT NISSAN 2003-2004 3.5 2.45 MICRA NISSAN 1995-2000 2.94 - ALMERA TOYOTA COROLLA 1987-1992 0.2-0.3 2.3-2.6 (2E)
  9. 103 TOYOTA 1997-2000 2.87-2.93 - 4E-FE TOYOTA 2001-2004 3.1-3.5 - 4ZZ-FE TOYOTA IS 1983-1985 0.2-0.3 2.1-2.6 TOYOTA 1991-1996 2.7-3.1 2.3-2.6 5S-FE TOYOTA 1988-1991 2.7-3.1 2.1-2.6 2VZ-FE TOYOTA 1990-1994 2.7-3.1 2.06-2.55 3S-GE TOYOTA 1994-1999 2.65-3.0 2.3-2.6 3S-GE TOYOTA 1999-2004 3.0-3.5 1.6-2.1 1ZZ-FE Toyota 88-93 7M-GTE 2.3-2.8 - Toyota 93-95 2JZ-GTE 2.3-2.7 - Toyota 85-90 3Y 2.3-2.7 2.1-2.5 Toyota 90-95 2TZ-FE 2.7-3.1 Toyota 89-95 2RZ-E 2.7-3.1 2.3-2.6 Toyota 86-91 3S-FE 2.7-3.1 2.3-2.6 Toyota 91-96 3VZ-FE 2.7-3.1 - Toyota 93-97 2JZ-GTE 2.3-2.7 - Toyota 01-04 3ZZ-FE 3.1-3.5 2.3-2.6 Toyota 96-04 1MZ-FE 2.7-3.1 - Toyota 99-04 1SZ-FE 3.0-3.4 - Toyota 99-04 2NZ-FE 3.0-3.4 - Toyota 01-04 1NZ-FE 3.0-3.4 - Toyota 97-02 4ZZ-FE 3.1-3.5 - Bảng 3.3. Thông số kỹ thuật áp nhiên liệu của một số hãng xe ▪ Hãng ACCURA: Áp suất nhiên liệu Áp suất nhiên liệu trong hệ thống ở tốc trong hệ thống ở tốc độ cầm chừng khi Loại xe độ cầm chừng khi không nối với ống nối với ống chân chân không PSI không PSI (kg/cm2) (kg/cm2) Động cơ 40-47 (2.8-3.3) 36-43 (2.5-3.0) B18B1 INTEGRA B18C1 47-54 (3.3-3.8) 38-46 (2.7-3.2) &B18C5 2.3TL 41-48 (2.9-3.4) 32-40 (2.2-2.7)
  10. 104 3.5RL 43-51 (3.0-3.6) 35-42 (2.5-3.0) Bảng 3.4. Thông số kỹ thuật áp nhiên liệu của ACCURA ▪ Hãng HONDA: Áp suất nhiên liệu Áp suất nhiên liệu trong trong hệ thống ở tốc hệ thống ở tốc độ cầm Loại xe độ cầm chừng khi chừng khi không nối với nối với ống chân ống chân không PSI không PSI (kg/cm2) (kg/cm2) ACCOR 2.3L 38-46 (2.7-3.2) 47-54 (33-38) D 3.0L 30-37 (2.1-2.6) 41-48 (2.9-3.4) B16A2 30-37 (2.1-2.6) 40-47 (2.8-3.3) EXCEP CIVIC T 28-36 (2.0-2.5) 38-46 (2.7-3.2) B16A2 CR -V 31-38 (2.2-2.7) 40-47 (2.8-3.3) ODYSSEY 32-40 (2.3-2.8) 41-48 (2.9-3.4) PRELUDE 30-37 (2.1-2.6) 40-47 (2.8-3.3) Bảng 3.5. Thông số kỹ thuật áp nhiên liệu của HONDA ▪ Hãng KIA: Ap suất nhiên liệu Đơn vị PSI (kPa) Lớn hơn hoặc bằng 50 Ap suất max (340) Ap suất đường ống 42 (292) Nối với chân không 34 (235) Ap suất điều Không nối với chân không 42 (292) chỉnh (bộ điều áp) Giữ trong ống khi động cơ 21 (145) OFF Bảng 3.6. Thông số kỹ thuật áp nhiên liệu của KIA ▪ Hãng HUYNDAI: Ap suất nhiên liệu Ap suất nhiên liệu khi khi không nối với Loại xe nối với ống chân ống chân không PSI không PSI (kg/cm2) (kg/cm2) ACCENT 1.5L 36 (2.5) 44 (3.0) ELANTA 1.8L 37 (2.6) 44 (3.0) SONATA 2.0L & 39 (2.7) 46-49 (3.2-3.4) 3.0L TIBURON 2.0L 37 (2.6) 44 (3.0) Bảng 3.7. Thông số kỹ thuật áp nhiên liệu của HUYNDAI
  11. 105 ▪ Hãng BMW: Ap suất nhiên liệu PSI Động cơ (kg/cm2) 4 xi lanh 43 (3.0) 6 xilanh & V8 50 (3.5) Bảng 3.8. Thông số kỹ thuật áp nhiên liệu của BMW 4. KIM PHUN: 4.1. Kiểm tra lưu lượng phun: Nội dung công việc Dụng cụ, thiết bị Yêu cầu kỹ thuật 1 Tháo cực âm ắc qui. Dụng cụ tháo lắp Tháo đúng cực Tháo các kim phun ra khỏi Không làm hỏng Dụng cụ tháo 2 ống phân phối. sin kim phun, rơi lắp, kim phun Dùng các dụng cụ chuyên dụng cụ chuyên Thực hiện đúng 3 dùng gá kim phun theo dùng kiểm tra theo hướng dẫn hướng dẫn. kim phun Cho kim phun vào trong 1 dụng cụ chuyên 4 ống nghiệm. dùng kiểm tra kim phun Cho bơm xăng hoạt động Công tắc máy ở 5 nhưng không được khởi động vị trí on. động cơ. Kiểm tra lưu lượng nhiên liệu dụng cụ chuyên Cần lưu ý an 6 trong khoảng 15 giây. dùng kiểm tra toàn trong lao kim phun động. Bật công tắc máy về vị trí Đúng vị trí công 7 “OFF”. tắc Bảng 3.9. Quy trình kiểm tra lưu lượng phun
  12. 106 Hình 3.9. các chi tiết tháo rời Hình 3.10. Kiểm tra lưu lượng phun Tương tự kiểm tra lưu lượng phun của các kim phun còn lại. Sự chênh lệch lưu lượng phun của các kim phun phải bé hơn 5cc. 4.2. Kiểm tra sự rò rỉ: ▪ Khi kim phun bị rò rỉ, áp suất dư trong hệ thống nhiên liệu thấp làm động cơ khó khởi động trở lại và có nhiều khói đen khi hoạt động. ▪ Kiểm tra sự rò rỉ nhiên liệu ở đầu kim phun, một phút không quá một giọt.
  13. 107 Hình 3.11. Tia phun nhiên liệu của kim phun * KIỂM TRA CHÙM TIA PHUN: ▪ Nếu chùm tia phun bị lệch, phun không sương, góc độ phun không đúng thì thay mới kim phun. 5. . KIM PHUN KHỞI ĐỘNG LẠNH – CÔNG TẮC NHIỆT THỜI GIAN: Hình 3.12. Chân kim phun khởi động lạnh và công tắc nhiệt Kim phun khởi động lạnh được thiết kế bổ sung cho các động cơ hoạt động ở vùng khí hậu lạnh. Kim phun khởi động lạnh là kim phun có điện trở thấp và nó được bố trí ở buồng nạp. Có 2 phương pháp dẫn động kim phun: ▪ Dùng công tắc nhiệt thời gian. ▪ Dùng công tắc nhiệt thời gian và ECU điều khiển.
  14. 108 Hình 3.13. Sơ đồ mạch kim phun khởi động lạnh 5.1. Kiểm tra kim phun khởi động lạnh: Cực đo Điện trở () STA - STJ Bảng 3.10. Giá trị điện trở kim phun khởi động lạnh 5.2. Kiểm tra công tắc nhiệt thời gian: Nhiệt độ nước làm Cực đo Điện trở () mass Dưới 30 C STA - STJ Trên 40 C Dưới 30 C STA - MASS Trên 40 C Bảng 3.11. Giá trị điện trở kim phun khởi động lạnh theo nhiệt độ 5.3. Kiểm tra chùm tia phun: Nội dung công việc Dụng cụ, thiết bị Yêu cầu kỹ thuật Tháo đường ống nhiên liệu Không làm hư 1 đến kim phun khởi động Dụng cụ tháo lắp hỏng đường ống lạnh. Tháo kim phun khởi động Dụng cụ tháo Không làm hư 2 lạnh ra khỏi đường ống nạp. lắp, hỏng đường ống Dùng SST nối đường nhiên Dụng cụ tháo Dùng đúng dụng 3 liệu từ ống phân phối đến lắp, cụ kim phun khởi động lạnh. Cho kim phun khởi động dụng cụ chuyên Cần lưu ý an 4 lạnh vào một ly thuỷ tinh. dùng kiểm tra toàn trong lao kim phun động.
  15. 109 Cho bơm xăng hoạt động dụng cụ chuyên Cần lưu ý an nhưng không được khởi động 5 dùng kiểm tra toàn trong lao động cơ và kiểm tra sự rò rỉ kim phun động. nhiên liệu. Cung cấp điện đến kim phun dụng cụ chuyên Cần lưu ý an 6 khởi động lạnh và kiểm tra dùng kiểm tra toàn trong lao chùm tia nhiên liệu phun. kim phun động. Bảng 3.12. Quy trình kiểm tra chùm kim phun 5.4. Hoạt động của kim phun khởi động lạnh: Hãy cho biết điều kiện nào kim phun khởi động lạnh hoạt động? a/ ................................................................................................................. b/ ................................................................................................................. Theo sơ đồ bên dưới, hãy cho biết : ▪ Ở nhiệt độ nào kim phun khởi động lạnh hoạt động? ▪ Ở nhiệt độ nào thì kim phun khởi động lạnh được điều khiển bởi công tắc nhiệt thời gian? ▪ Ở nhiệt độ nào kim phun khởi động lạnh được điều khiển bởi ECU. Hình 3.14. Đồ thị thời gian phun của kim phun khởi động theo nhiệt độ Ở nhiệt độ trên 30 C, tín hiệu nào dùng để điều khiển kim phun khởi động lạnh?Thời gian phun khoảng bao nhiêu giây? 6. MẠCH ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN BƠM NHIÊN LIỆU 6.1. YÊU CẦU: Phải có tối thiểu một trong những phương tiện và thiết bị sau: ▪ Đồng hồ đo VOM. ▪ Rơ le chính. ▪ Rơ le bơm nhiên liệu. ▪ Ắc qui. ▪ Bơm nhiên liệu. ▪ Công tắc máy.
  16. 110 6.2. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN : Ta tiến hành kiểm tra theo trình tự sau: 6.2.1. KIỂM TRA RƠ LE BƠM: a) Kiểm tra điện trở: ▪ Cực STA – E1: 20 – 25 . ▪ Cực +B – FC : 100 - 125 . ▪ Cực FC – FP không liên tục. Hình 3.15. Kiểm tra các chân của rờ le bơm nhiên liệu b) Dùng ắc qui để kiểm tra: Hình 3.16. Kiểm tra rơ le bơm bằng ắc quy Cực cấp nguồn Cực đo Điện áp (V) STA – E1 B – FP …… B – FC B – FP …… Bảng 3.13. Giá trị điện áp của các cực 6.3. ĐIỀU KHIỂN ON/OFF MỘT TỐC ĐỘ BẰNG ECU: Đấu dây mạch điều khiển bơm nhiên liệu :
  17. 111 Hình 3.17.Sơ đồ mạch điện điều khiển bơm nhiên liệu qua ECU điều khiển • Quy trình đấu dây mạch điều khiển bơm nhiên liệu Nội dung công việc Dụng cụ, thiết bị Yêu cầu kỹ thuật Đấu mạch điện nguồn cung Động cơ phun Đấu đúng sơ đồ, cấp cho ECU. xăng còn hoạt 1 đúng chân, chắc động, dây điện, chắn kiềm, băng keo Đấu mạch điện điều khiền Động cơ phun Đấu đúng sơ đồ, bơm nhiên liệu. xăng còn hoạt 2 đúng chân, chắc động, dây điện, chắn kiềm, băng keo Đấu mạch Tín hiệu G và Ne Động cơ phun Đấu đúng sơ đồ, về ECU. xăng còn hoạt 3 đúng chân, chắc động, dây điện, chắn kiềm, băng keo Bật công tắc máy vế vị trí Cần lưu ý an “ST”, kiểm tra hoạt động của Động cơ phun toàn trong lao 4 bơm nhiên liệu. xăng còn hoạt động, Bơm nhiên động liệu phải hoạt động Bật công tắc máy về vị trí Cần lưu ý an “ON”, quay trục bộ chia điện Động cơ phun toàn trong lao 5 và kiểm tra sự hoạt động của xăng còn hoạt động, Bơm nhiên bơm. động liệu phải hoạt động Bảng 3.14. Quy trình đấu dây mạch điện điều khiển bơm nhiên liệu ▪ Với sơ đồ mạch điện trên. Không khởi động và công tắc máy “ON”. Làm thế nào để bơm nhiên liệu quay? a/ ................................................................................................................
  18. 112 b/ ................................................................................................................ c/ ................................................................................................................ ▪ Kiểm tra điện áp: Cực đo +B STA Fc Fp Điều kiện Công tắc “OFF” …V …V …V …V Công tắc “ON” & động cơ …V …V …V …V dừng Công tắc “ST” & đề không …V …V …V …V quay Công tắc “ON” & động cơ …V …V …V …V chạy Bảng 3.15. Giá trị điện áp các cực ở các điều kiện 6.4. KHI ĐIỀU KHIỂN ON/OFF MỘT TỐC ĐỘ BẰNG CÔNG TẮC BƠM: Đấu dây mạch điều khiển bơm nhiên liệu theo các bước sau: Hình 3.18.Sơ đồ mạch điện điều khiển bơm nhiên liệu không qua ECU điều khiển • Quy trình đấu mạch điều khiển bơm nhiên liệu không qua ECU điều khiển Nội dung công việc Dụng cụ, thiết bị Yêu cầu kỹ thuật Đấu mạch điện điều khiền Động cơ phun Đấu đúng sơ đồ, bơm nhiên liệu. xăng còn hoạt 1 đúng chân, chắc động, dây điện, chắn kiềm, băng keo Bật công tắc máy vế vị trí Cần lưu ý an Động cơ phun “ST”, kiểm tra hoạt động của toàn trong lao 2 xăng còn hoạt bơm nhiên liệu. động, Bơm nhiên động liệu phải hoạt
  19. 113 động Bật công tắc máy về vị trí Cần lưu ý an “ON”, quay trục bộ chia điện Động cơ phun toàn trong lao 3 và kiểm tra sự hoạt động của xăng còn hoạt động, Bơm nhiên bơm. động liệu phải hoạt động Bảng 3.16. Quy trình đấu mạch điều khiển bơm nhiên liệu không qua ECU điều khiển ▪ Với sơ đồ mạch điện trên. Không khởi động, công tắc máy “ON”. Làm thế nào để bơm nhiên liệu quay? a/ ................................................................................................................ b/ ................................................................................................................ c/ ................................................................................................................ d/ ................................................................................................................ ▪ Kiểm tra điện áp: Cực đo +B STA Fc Fp Điều kiện Công tắc “OFF” …V …V …V …V Công tắc “ON” & động cơ …V …V …V …V dừng Công tắc “ST” & đề không …V …V …V …V quay Công tắc “ON” & động cơ …V …V …V …V chạy Bản g 3.17. Giá trị điện áp các cực ở các điều kiện 6.5. ĐIỀU KHIỂN ON/OFF MỘT TỐC ĐỘ BẰNG ECU (ÔTÔ ĐỜI MỚI):
  20. 114 Hình 3.19.Sơ đồ mạch điện điều khiển bơm nhiên liệu qua ECU điều khiển *Quy trình kiểm tra Nội dung công việc Dụng cụ, thiết bị Yêu cầu kỹ thuật Mạch điện nguồn cung cấp Động cơ phun Đấu đúng sơ đồ, cho ECU. xăng còn hoạt 1 đúng chân, chắc động, dây điện, chắn kiềm, băng keo Mạch điện điều khiển bơm Động cơ phun Đấu đúng sơ đồ, nhiên liệu. xăng còn hoạt 2 đúng chân, chắc động, dây điện, chắn kiềm, băng keo Tín hiệu G và Ne về ECU. Động cơ phun Đấu đúng sơ đồ, xăng còn hoạt 3 đúng chân, chắc động, dây điện, chắn kiềm, băng keo Bật công tắc máy về vị trí Cần lưu ý an “ST”, kiểm tra sự hoạt động Động cơ phun toàn trong lao 4 của bơm nhiên liệu. xăng còn hoạt động, Bơm nhiên động liệu phải hoạt động Bật công tắc máy về vị trí Cần lưu ý an “ON” và có tín hiệu G và Ne Động cơ phun toàn trong lao 5 gởi về ECU. xăng còn hoạt động, Bơm nhiên động liệu phải hoạt động Bảng 3.18. Quy trình kiểm tra mạch điện điều khiển bơm nhiên liệu ▪ Với sơ đồ mạch điện trên. Động cơ không khởi động và công tắc máy “ON”. Làm thế nào để bơm nhiên liệu quay?
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2