intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử (Nghề: Công nghệ ô tô - Cao đẳng): Phần 1 - Trường Cao đẳng Kiên Giang

Chia sẻ: Cuchoami2510 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:101

10
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử trang bị cho người học những kiến thức cơ bản về cơ sở lý thuyết và cấu tạo, nguyên lý làm việc của các mạch điện trên động cơ phun xăng. Hướng dẫn các phương pháp tháo lắp, kiểm tra và sửa chữa các cụm chi tiết của hệ thống nhiên liệu, hệ thống đánh lửa và các cảm biến trên động cơ phun xăng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung phần 1 giáo trình dưới đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử (Nghề: Công nghệ ô tô - Cao đẳng): Phần 1 - Trường Cao đẳng Kiên Giang

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG TRƯỜNG CAO ĐẲNG KIÊN GIANG -------------- GIÁO TRÌNH (Lưu hành nội bộ) Mô đun: BẢO DƯỠNG – SỬA CHỮA HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ NGHỀ: CÔNG NGHỆ Ô TÔ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG Ban hành kèm theo Quyết định số:159/QĐ-CĐKG ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Trường Cao đẳng Kiên Giang Kiên Giang, năm 2019
  2. i TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình giảng dạy nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Ngày nay với sự mở cửa và hội nhập vào nền kinh tế thế giới kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các nghành công nghiệp. Trong đó công nghiệp sửa chữa và lắp ráp ôtô là một nghành phát triển rất mạnh ở Việt Nam. Ôtô là một loại hàng hoá hết sức đặc biệt, tất cả những thành tựu khoa học công nghệ hiện đại nhất được ứng dụng vào công nghệ sản xuất ôtô một cách nhanh nhất. Vì vậy việc tìm kiếm tài liệu và thiết bị giảng dạy cho ngành ôtô vẫn là một vấn đề cần nhiều quan tâm. Nội dung của đề cương “ Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử” là tìm kiếm tài liệu và thiết kế bài học thực hành trên mô hình động cơ phun xăng nhằm giúp học sinh – sinh viên trực tiếp thực hiện thao tác trên mô hình động cơ thực để có thể quan sát, kiểm tra tín hiệu của các cảm biến trên động cơ tìm ra nguyên lý làm việc của từng hệ thống phán đoán, xử lý hư hỏng và tiếp thu bài học dễ dàng hơn. Trong quá trình biên soạn vẫn còn nhiều thiếu xót, rất mong nhận được những ý kiến quý báu của các đồng nghiệp để hoàn chỉnh hơn. Kiên Giang, ngày …. tháng …. năm 2019 Tham gia biên soạn gồm: TT Họ và tên Bài biên soạn Ghi chú
  3. ii MỤC LỤC TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN ................................................................................... i LỜI GIỚI THIỆU ................................................................................................... i MỤC LỤC ............................................................................................................. ii GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔ ĐUN: BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ ...................................................................................... 1 BÀI 1 BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA MẠCH ĐIỆN NGUỒN ECU ............... 3 1. NỘI DUNG ....................................................................................................... 3 1.1. GIỚI THIỆU CÁC CỰC CỦA ECU ............................................................. 3 1.1.1. . Yêu cầu ...................................................................................................... 3 1.1.2. Quan sát sơ đồ cực của ecu và điền vào bảng sau ...................................... 3 1.1.3. Sơ đồ bố trí các cực ecu của một số kiểu động cơ ...................................... 4 2. SƠ ĐỒ MẠCH NGUỒN ECU CỦA MỘT SỐ KIỂU ĐỘNG CƠ .................. 6 2.1. Mạch cấp nguồn kiểu điều khiển không qua ECU ........................................ 6 2.2. Quy trình đấu dây ........................................................................................... 7 3. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA ĐIỆN NGUỒN CUNG CẤP CHO ECU, MẠCH CẤP NGUỒN 5V VÀ MẠCH NỐI MASS CỦA ECU .......................... 7 3.1. YÊU CẦU: ..................................................................................................... 7 3.2. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA ........................................................................ 8 3.2.1. Kiểm tra rơle chính EFI: (Rơle chính EFI dạng thường mở.) .................... 8 3.2.2. Kiểm tra điện áp nguồn cung cấp cho ecu .................................................. 8 4. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA ĐIỆN ÁP NGUỒN 5V CUNG CẤP CHO CÁC CẢM BIẾN VÀ TÍN HIỆU ....................................................................... 11 5. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA MẠCH NỐI MASS ....................................... 11 BÀI 2. BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA CÁC CẢM BIẾN TRÊN ĐỘNG CƠ PHUN XĂNG. .................................................................................................... 13 1. CẢM BIẾN VỊ TRÍ CÁNH BƯỚM GA ........................................................ 13 1.1. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN: .................................................................. 13 1.1.1. KIỂU TIẾP ĐIỂM:.................................................................................... 13 1.1.2. KIỀU TUYẾN TÍNH: ............................................................................... 14 1.1.3. . KIỂU PHẦN TỬ HALL: ........................................................................ 18 1.2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MỘT SỐ HÃNG XE: ............................... 19 2. BỘ ĐO GIÓ VAN TRƯỢT ............................................................................ 22 2.1. YÊU CẦU: ................................................................................................... 22 2.2. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA:..................................................................... 22 2.2.1. BỘ ĐO GIÓ VAN TRƯỢT KIỂU ĐIỆN ÁP TĂNG: ............................. 22 2.2.2. BỘ ĐO GIÓ VAN TRƯỢT KIỂU ĐIỆN ÁP GIẢM: .............................. 27 3. BỘ ĐO GIÓ DÂY NHIỆT. ............................................................................. 31 3.1. YÊU CẦU: ................................................................................................... 31 3.2. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BỘ ĐO GIÓ DÂY NHIỆT: .............................. 31 3.3. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA:..................................................................... 32 3.3.1. KIỂM TRA ĐIỆN ÁP NGUỒN CUNG CẤP CHO BỘ ĐO GIÓ: .......... 32 3.3.2. KIỂM TRA TÍN HIỆU VG: ..................................................................... 33 3.3.3. TIÊU CHUẨN ĐIỆN ÁP VG CỦA MỘT SỐ XE: .................................. 34
  4. iii 4. BỘ ĐO GIÓ KARMAN.................................................................................. 40 4.1. YÊU CẦU: ................................................................................................... 40 4.2. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA:..................................................................... 41 4.2.1. BỘ ĐO GIÓ KARMAN KIỂU QUANG: ................................................ 41 4.2.2. KIỂM TRA BỘ ĐO GIÓ KARMAN KIỂU SIÊU ÂM: .......................... 44 5. CẢM BIẾN CHÂN KHÔNG.......................................................................... 48 5.1. YÊU CẦU: ................................................................................................... 48 5.2. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA:..................................................................... 48 5.2.1. GIỚI THIỆU CẢM BIẾN CHÂN KHÔNG: ............................................ 48 5.3. KIỂM TRA ĐIỆN ÁP NGUỒN CUNG CẤP CHO CẢM BIẾN:............... 48 5.3.1. Quy trình kiểm tra: .................................................................................... 48 5.3.2. Giá trị điện áp Vc của một số xe: .............................................................. 49 5.4. KIỂM TRA ĐIỆN ÁP TÍN HIỆU PIM: ....................................................... 49 5.5. ĐIỆN ÁP TIÊU CHUẨN (ĐO GIỮA CHÂN PIM – E2): .......................... 52 6. CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ NƯỚC LÀM MÁT ................................................. 56 6.1. YÊU CẦU: ................................................................................................... 56 6.2. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN: .................................................................. 56 6.2.1. KIỂM TRA CẢM BIẾN: .......................................................................... 56 7. CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ NẠP ................................................. 65 7.1. YÊU CẦU: ................................................................................................... 65 7.2. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN: .................................................................. 65 7.2.1. KIỂM TRA CẢM BIẾN: .......................................................................... 65 8. CẢM BIẾN KÍCH NỔ .................................................................................... 73 8.1. YÊU CẦU: ................................................................................................... 73 8.2. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN : ................................................................. 73 8.3. KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ: .............................................................................. 73 8.4. . KIỂM TRA XUNG CẢM BIẾN: ............................................................... 73 8.5. THÔNG SỐ KỸ THUẬT MỘT SỐ HÃNG XE: ........................................ 74 9. CẢM BIẾN Ô XY ........................................................................................... 75 9.1. YÊU CẦU: ................................................................................................... 75 9.2. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN: .................................................................. 75 9.3. . CẢM BIẾN ÔXY (KIỂU CŨ): .................................................................. 75 9.3.1. KIỂM TRA ĐIỆN ÁP: .............................................................................. 75 9.3.2. Quy trình kiểm tra ..................................................................................... 77 9.4. CẢM BIẾN A/F: .......................................................................................... 78 9.5. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MỘT SỐ HÃNG XE: ............................... 79 10. CẢM BIẾN TỐC ĐỘ XE ............................................................................. 81 10.1. YÊU CẦU: ................................................................................................. 81 10.2. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN : ............................................................... 81 10.2.1. KIỂU CÔNG TẮC: ................................................................................. 81 10.3. KIỂU CẢM BIẾN TỪ: .............................................................................. 82 10.4. KIỂU PHẦN TỬ ĐIỆN TỪ: ...................................................................... 83 11. TÍN HIỆU KHỞI ĐỘNG STA ..................................................................... 84 11.1. YÊU CẦU: ................................................................................................. 84
  5. iv 11.2. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN: ................................................................ 85 11.3. KIỂM TRA ĐIỆN ÁP : .............................................................................. 85 11.4. Kiểm tra thời gian phun và góc đánh lửa khi khởi động: .......................... 85 12. BIẾN TRỞ VAF............................................................................................ 86 12.1. YÊU CẦU: ................................................................................................. 86 12.2. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN: ................................................................ 86 12.3. KIỂM TRA ĐIỆN ÁP: ............................................................................... 86 12.4. KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ: ............................................................................ 87 13. CẢM BIẾN VỊ CHÍ BÀN ĐẠP GA ............................................................. 87 13.1. Chức năng và nhiệm vụ của cảm biến bàn đạp ga ..................................... 87 13.2. Cấu tạo của cảm biến bàn đạp ga ............................................................... 87 13.3. Cấu tạo của cảm biến bướm ga loại phần tử Hall ...................................... 89 13.4. Nguyên lí hoạt động của cảm biến vị trí bàn đạp ga .................................. 89 13.5. . Thông số kĩ thuật của cảm biến bàn đạp ga ............................................. 90 2.13.6. Vị trí trên xe của cảm biến vị trí bàn đạp ga ........................................... 90 2.13.7. Cách thức kiểm tra- đo kiểm trên cảm biến vị trí bàn đạp ga ................. 91 13.6. Các hư hỏng thường gặp của cảm biến bàn đạp ga.................................... 94 2.13.9. Kinh nghiệm thực tế khi sửa chữa cảm biến bàn đạp ga ........................ 94 BÀI 3. BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU. ................................................................................................................... 95 1. YÊU CẦU: ...................................................................................................... 95 2. CẤU TRÚC TỔNG QUÁT : .......................................................................... 95 2.1. BƠM NHIÊN LIỆU: .................................................................................... 97 2.2. BƠM PHUN: ................................................................................................ 98 2.3. BỘ DẬP DAO ĐỘNG: ................................................................................ 98 2.4. BỘ ĐIỀU ÁP:............................................................................................... 99 3. KIỂM TRA ÁP SUẤT BƠM NHIÊN LIỆU: ................................................. 99 4. KIM PHUN: .................................................................................................. 105 4.1. Kiểm tra lưu lượng phun: ........................................................................... 105 4.2. Kiểm tra sự rò rỉ: ........................................................................................ 106 5. . KIM PHUN KHỞI ĐỘNG LẠNH – CÔNG TẮC NHIỆT THỜI GIAN: . 107 5.1. Kiểm tra kim phun khởi động lạnh: ........................................................... 108 5.2. Kiểm tra công tắc nhiệt thời gian: .............................................................. 108 5.3. Kiểm tra chùm tia phun: ............................................................................. 108 5.4. Hoạt động của kim phun khởi động lạnh: .................................................. 109 6. MẠCH ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN BƠM NHIÊN LIỆU ...................................... 109 6.1. YÊU CẦU: ................................................................................................. 109 6.2. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN : ............................................................... 110 6.2.1. KIỂM TRA RƠ LE BƠM: ...................................................................... 110 6.3. ĐIỀU KHIỂN ON/OFF MỘT TỐC ĐỘ BẰNG ECU: ............................. 110 6.4. KHI ĐIỀU KHIỂN ON/OFF MỘT TỐC ĐỘ BẰNG CÔNG TẮC BƠM:112 6.5. ĐIỀU KHIỂN ON/OFF MỘT TỐC ĐỘ BẰNG ECU (ÔTÔ ĐỜI MỚI): 113 6.6. ĐIỀU KHIỂN BƠM QUAY HAI TỐC ĐỘ BẰNG RƠ LE VÀ ĐIỆN TRỞ: ........................................................................................................................... 115
  6. v 6.7. KIỂU BƠM QUAY BA TỐC ĐỘ BẰNG ECU BƠM NHIÊN LIỆU: ..... 116 7. MẠCH ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN KIM PHUN ................................................... 117 7.1. YÊU CẦU: ................................................................................................. 117 7.2. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN: ................................................................ 117 7.2.1. ĐẤU SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN KIM PHUN THEO CÁC BƯỚC SAU: ... 117 7.2.2. KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ KIM PHUN: .................................................... 119 7.3. CÔNG TẮC QUÁN TÍNH: ....................................................................... 122 7.4. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ KIM PHUN ....... 124 7.4.1. YÊU CẦU: .............................................................................................. 124 7.4.2. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN: ............................................................. 124 8. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA TÍN HIỆU PHUN BẰNG LED VÀ BẰNG MÁY ĐO XUNG .............................................................................................. 125 8.1. YÊU CẦU: ................................................................................................. 125 8.2. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN: ................................................................ 125 8.2.1. KIỂM TRA TÍN HIỆU PHUN BẰNG LED: ......................................... 125 8.3. KIỂM TRA TÍN HIỆU PHUN BẰNG MÁY ĐO XUNG ......................... 126 9. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA THỜI GIAN PHUN ..................................... 126 9.1. YÊU CẦU: ................................................................................................. 126 9.2. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN: ............................................................... 126 10. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA CÁC KIỂU PHUN..................................... 128 10.1. YÊU CẦU: ............................................................................................... 128 10.2. ĐỘNG CƠ SỬ DỤNG KIỂU PHUN HÀNG LOẠT: ........................... 128 10.3. Động cơ sử dụng kiểu phun theo nhóm: .................................................. 129 10.4. ĐỘNG CƠ SỬ DỤNG KIỂU PHUN ĐỘC LẬP: ................................... 129 BÀI 4. BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA ............... 131 1. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của hệ thống đánh lửa bán dẫn ....................... 131 1.1. Sơ hệ thống đánh lửa bán dẫn loại điện từ ................................................. 131 2. Nguyên lý làm việc ....................................................................................... 132 3. Đấu dây IC .................................................................................................... 132 3.1. Sơ đồ đấu dây ............................................................................................. 132 3.2. Quy trình đấu dây mạch đánh lửa bán dẫn IC rời. ..................................... 132 4. Hệ thống đánh lửa lập trình có bộ chia điện.................................................. 133 5. Hệ thống đánh lửa lập trình không có bộ chia điện....................................... 134 5.1. Ưu điểm của hệ thống đánh lửa trực tiếp .................................................. 134 5.2. Phân loại, cấu tạo và hoạt động của hệ thống đánh lửa trực tiếp ............... 134 5.2.1. Loại 1: Sử dụng mỗi bobine cho một bougie .......................................... 135 5.2.2. Loại 2: sử dụng mỗi bobine cho từng cặp bougie ................................... 135 5.2.3. Loại 3: Sử dụng một bobine cho 4 xylanh .............................................. 136 6. Chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của IC ........................................................... 137 7. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA TÍN HIỆU G VÀ NE ................................... 138 7.1. YÊU CẦU: ................................................................................................. 138 7.2. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN : ............................................................... 138 7.3. CẢM BIẾN ĐIỆN TỪ: .............................................................................. 139 7.4. . CẢM BIẾN QUANG: .............................................................................. 139
  7. vi 7.5. KIỂM TRA XUNG TÍN HIỆU TDC VÀ CRANK: .................................. 140 7.6. CẢM BIẾN HALL:.................................................................................... 142 7.7. THÔNG SỐ KỸ THUẬT:.......................................................................... 143 BÀI 5. KIỂM TRA VÀ XÁC ĐỊNH HƯ HỎNG BẰNG HỆ THỐNG TỰ KIỂM TRA ................................................................................................................... 148 1. Phương pháp đọc mã lỗi (code) .................................................................... 148 1.1. Điều kiện ban đầu ....................................................................................... 148 1.2. Phương pháp đọc mã lỗi............................................................................. 148 1.3. Phương pháp xóa mã lỗi ............................................................................. 149 2. Chuẩn đoán bằng thiết bị G – SCAN ............................................................ 149 TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................. 161
  8. 1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔ ĐUN: BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ Tên mô đun: Bảo dưỡng – sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử Mã mô đun: MĐ 16 Thời gian thực hiện mô đun: 120 giờ; (Lý thuyết: 30 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 82 giờ; Kiểm tra 8 giờ) I. Vị trí, tính chất của mô đun: - Vị trí: Mô đun bảo dưỡng – sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử trong chương trình giảng dạy chuyên ngành nghề công nghệ ô tô bậc cao đẳng . Học phần học trước: BDSC động cơ xăng, Hệ thống điện ô tô, Hệ thống nhiên liệu Diesel. Giảng dạy cho các nghề: Công nghệ ô tô - Tính chất: Là mô đun tích hợp chuyên ngành bắt buộc. - Ý Nghĩa: Học phần này trang bị cho người học những kiến thức cơ bản về cơ sở lý thuyết và cấu tạo, nguyên lý làm việc của các mạch điện trên động cơ phun xăng. Hướng dẫn các phương pháp tháo lắp, kiểm tra và sửa chữa các cụm chi tiết của hệ thống nhiên liệu, hệ thống đánh lửa và các cảm biến trên động cơ phun xăng. II. Mục tiêu mô đun: * Về kiến thức: - Trình bày được cấu tạo và nguyên lý làm việc của các sơ đồ mạch điện trên động cơ phun xăng. - Phân tích và giải thích được sơ đồ mạch điện điều khiển trên động cơ phun xăng - Lập được các quy trình đấu dây, kiểm tra chẩn đoán và sửa chữa bảo dưỡng động cơ phun xăng * Về kỹ năng: Những kiến thức mô đun có thể giúp sinh viên thực hiện: - Kiểm tra và đánh giá đúng tình trạng hoạt động của các cụm cảm biến trên động cơ phun xăng. - Thực hiện được các bước đấu dây trên từng sơ đồ mạch điện trên động cơ phun xăng. - Xác định được các hư hỏng và đề ra biện pháp sửa chữa phù hợp, đúng yêu cầu kỹ thuật. - Thành thạo các bước tháo lắp các chi tiết trên hệ thống điện động cơ phun xăng - Phán đoán và đưa ra các bước công việc kiểm tra hư hỏng và sửa chữa. * Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: - Có ý thức tự giác, tính kỷ luật cao, tinh thần trách nhiệm trong công việc.
  9. 2 - Tuân thủ các quy trình kiểm tra sửa chữa đảm bảo an toàn cho người và trang thiết bị; - Có khả năng làm việc theo nhóm, quản lý - Đảm bảo an toàn về điện, cháy nổ và vệ sinh công nghiệp. III. Nội dung Mô đun:
  10. 3 BÀI 1 BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA MẠCH ĐIỆN NGUỒN ECU Giới thiệu: Bài học giúp cho người học tìm hiểu nguyên lý điều khiển các loại mạch điện cấp nguồn cho ECU động cơ, đấu dây mạch điện và kiểm tra sửa chữa các loại mạch điện cấp nguồn cho ECU động cơ. Mục tiêu: Sau khi học xong Bài 1, sinh viên có khả năng: - Cũng cố lại kiến thức về cấu tạo và nguyên lý hoạt động của mạch điện nguồn ECU. - Giải thích được các ký hiệu trên sơ đồ mạch điện nguồn ECU. - Xác định được các đầu dây trên mạch điện nguồn ECU. - Đấu dây được mạch điện nguồn ECU đúng YCKT - Thực hiện được việc kiểm tra và sửa chữa mạch điện nguồn ECU đúng YCKT - Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị. 1. NỘI DUNG 1.1. GIỚI THIỆU CÁC CỰC CỦA ECU 1.1.1. . Yêu cầu Chuẩn bị ECU của các loại động cơ sau: ▪ 5A-FE. ▪ 3S-FE. ▪ 3S-GE. ▪ 5S-FE. ▪ 1NZ-FE. ▪ Và một số động cơ khác. 1.1.2. Quan sát sơ đồ cực của ecu và điền vào bảng sau Hình 1.1. Sơ đồ cực ECU STT Tên bộ phận Kí hiệu cực 1 Kiểu bộ đo gió 2 Các cực của bộ đo gió 3 Cảm biến nhiệt độ nước làm mass 4 Cảm biến nhiệt độ khí nạp 5 Cảm biến ôxy 6 Cảm biến tốc độ xe 7 Cảm biến kích nổ 8 Cảm biến vị trí bướm ga 9 Van điều khiển cầm chừng 10 Điện ắc quy 11 Ly hợp máy nén (hệ thống điều hòa) 12 Công tắc đèn phanh 13 Rơle đèn kích thước
  11. 4 14 Đầu nối kiểm tra 15 Rơle chính EFI 16 IC đánh lửa 17 Bộ chia điện 18 Tín hiệu khởi động 19 Tín hiệu công tắc vị trí tay số 20 Công tắc điều khiển nhiên liệu 21 Nối mass ECU 22 Kim phun 23 Đèn kiểm tra Bảng 1.1: Tên các bộ phận và ký hiệu các cực trong hệ thống phun xăng 1.1.3. Sơ đồ bố trí các cực ecu của một số kiểu động cơ - Động cơ 5S-FE 1997-2003: Hãy quan sát sơ đồ cực và cho biết chức năng của các cực. Hình 1.2. Sơ đồ cực ECU Động cơ 5S-FE A1 : E1 B1 : HT C1 : STA A2 : 10 B3 : OX C3 : SPD A3 : 20 B5 : THW C4 : TACH A4 : RSC B6 : THA C7 : W A5 : RSO B7 : PIM C8 : STP A6 : PS B8 : VC C10: ELS A9 : G+ B12: KNK C11: BATT A10: NE+ B14: VTA C13: A/C A13: NSW B16: E2 C19: TC A14: E01 C20: FC A15: 30 C22: +B A16: 40 A20: IGT1 A21: IGT2 A23: G- A24: IGF A26: E02 ▪ Động cơ xe LEXUS ES300/1997:
  12. 5 Hình 1.3. Sơ đồ cực ECU động cơ xe LEXUS E10: 1 : ADJ2 12: IGF 23: RSO 2 : 13: STA 24: IGT1 3 : SLN+ 14: NSW 25: FPU 4 : 15: IGT3 26: 5 : #60 16: IGT2 27: SL 6 : #50 17: S2 28: E03 7 : #40 18: 29: 8 : #30 19: 30: 9 : #20 20: 31: PS 10: #10 21: 32: 11: S1 22: RSC 33: E02 34 : E01 E9: 1 : VC 8 : VG 15: KNKR 2 : SLN- 9 : NC2+ 16: 3 : 10: 17: G22+ 4 : NC2- 11: 18: FC 5 : NE+ 12: 19: OXL1 6 : NE- 13: OXR1 20: THW 7 : VTA1 14: KNKL 21: THA 22 : E2 E8: 1 : 6 : ACIS 11: HTR 2 : EVP1 7 : E2G 12: EGR 3 : W 8 : TPC 13: PTNK 4 : 9 : CF 14: THG 5 : TE1 10: HTL 15: EGLS 16 : E1 E7: 1 : L 10: 2 19: NEO 2 : ELS2 11: ODLO 20: 3 : ELS 12: SPD 21: 4 : 13: TAHC 22: 5 : ACT 14: BATT 23: +B 6 : OD2 15: R 24: STP 7 : OD1 16: A/C 25: EFI- 8 : SIL 17: HTS 26: EFI+ 9 : THWO 18: OXS 27: TRC- 28 : TRC+ ▪ Động cơ xe LAND CRUISER GX4.5/1999:
  13. 6 Hình 1.4. Sơ đồ cực ECU động cơ xe LAND CRUISER GX4.5 A1: 1 : E04 9: ISCC 18: NE- 2 : HTR 10: ISCO 19: HTR2 3 : IGF1 11: #20 20: IGT 4 : NE+ 12: #10 21: IGT2 5 : G1 13: E01 22: EVP 6 : IDLO 14: E1 23: EGR 7 : FR- 15: S2 24: #40 8 : FR+ 16: ST 25: #30 17: S1 26: E02 A2: 1 : VC 6: OX1 11: VTA 2 : PIM 7: PTNK 12: RR- 3 : THA 8: TPC 13: RR+ 4 : THW 9: E2 14: AF- 5 : OX2 10: KNK1 15: E03 16: SL A3: 1 : PTT 8: R 15: P 2 : SLD- 9: SPD 16: SIL 3 : SLD+ 10: AC1 17: ELS 4 : P/K 11: STA 18: 2 5 : W 12: B+ 19: 2 6 : T 13: TACHO 20: OD1 7 : OD2 14: FC 21: ACT 22: NEW 2. SƠ ĐỒ MẠCH NGUỒN ECU CỦA MỘT SỐ KIỂU ĐỘNG CƠ 2.1. Mạch cấp nguồn kiểu điều khiển không qua ECU
  14. 7 Hình 1.5: Mạch cấp nguồn kiểu điều khiển không qua ECU 2.2. Quy trình đấu dây Nội dung công việc Dụng cụ, thiết bị Yêu cầu kỹ thuật Xác định dúng chân Đồng hồ VOM, Ắc 1 Xác định chân rơ le EFI cuộn (1,2) và tiếp điểm quy (3,4) Đấu chân IG của công tắc máy Dây điện, công tắc Đấu đúng chân, chắc 2 với chân 1 của rơ le máy, băng keo chắn Dây điện, công tắc Đấu đúng chân, chắc 3 Đấu chân 2 của rơ le với mass máy, băng keo chắn Đấu chân dương ắc quy với Dây điện, công tắc Đấu đúng chân, chắc 4 chân 3 của rơ le, chân B công máy, băng keo, hộp chắn tắc máy và chân BATT ECU, rơ le Đấu chân 4 của rơ le với +B, Dây điện, Rơ le, Đấu đúng chân, chắc 5 +B1 của ECU băng keo, hộp ECU chắn Đấu chân E1 của ECU với Dây điện, băng keo, Đấu đúng chân, chắc 6 mass hộp ECU chắn Nối cọc dương và âm của ắc 7 Bình ắc quy Đúng cọc ắc quy quy với mô hình Bật công tắc sang vị trí IG và Chân Vc phải có điện 8 kiểm tra nguồn cấp áp 5V Bảng 1.2: Quy trình đấu dây mạch cung cấp nguồn ECU 3. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA ĐIỆN NGUỒN CUNG CẤP CHO ECU, MẠCH CẤP NGUỒN 5V VÀ MẠCH NỐI MASS CỦA ECU 3.1. YÊU CẦU: Chuẩn bị: ▪ Ắc quy. ▪ Cầu chì 15A, cầu chì 7.5A. ▪ ECU.
  15. 8 ▪ Công tắc. ▪ Đồng hồ đo VOM. ▪ Rơle chính. 3.2. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA 3.2.1. Kiểm tra rơle chính EFI: (Rơle chính EFI dạng thường mở.) * Quy Trình Kiểm tra Nội dung Dụng cụ, Yêu cầu kỹ Hình ảnh minh họa công việc thiết bị thuật Tháo rơle Không làm gãy 1 chính ra khỏi Bằng tay rài xe. Cực 3 và cực 4 phải là không Đo điện trở thông mạch Đồng hồ 2 cực 3 và cực VOM (R= ), đo điện 4 trở cực 1 và cực 2 R= 60 ÷ 90 . Cấp nguồn Đồng hồ Cực 1 và cực 2, 3 12V vào cực VOM, đo điện trở cực 3 1 và cực 2 dây và cực 4, R= 0. Bảng 1.3: Quy trình kiểm tra xác định rơ le 3.2.2. Kiểm tra điện áp nguồn cung cấp cho ecu Đo điện áp các cực +B, +B1 và BATT với cực E1 (cực mass của ECU).
  16. 9 Hình 1.8: Kiểm tra điện nguồn cung cấp cho ECU a) Mạch cấp nguồn kiểu điều khiển không qua ECU Hình 1.9:Sơ đồ mạch cấp nguồn không qua hộp ECU điều khiển Điều kiện +B với E1 +B1với E1 BATT với E1 Công tắc máy “ON” ……V ……V ……V Công tắc máy “OFF” ……V ……V ……V Bảng 1.4: Giá trị điện áp các cực Điện nguồn cung cấp thường trực đến chân BATT và E1 của ECU để lưu trử các dữ liệu trong bộ nhớ trong suốt quá trình xe hoạt động. Khi tháo cầu chì ra với thời gian khoảng 15 giây thì các dữ liệu trong bộ nhớ sẽ bị xóa. Khi công tắc máy ở vị trí IG, có dòng điện đi qua cuộn dây làm tiếp điểm trong rơ le đóng, có dòng điện từ ắc quy được đưa đến chân +B và +B1 của ECU, cấp nguồn cho ECU. Cực E1 của ECU được nối với thân động cơ. Khi bật công tắc máy “ON” mà không có điện áp tại cực +B và +B1 của ECU thì kiểm tra cầu chì EFI (15A), cầu chì IG (7.5A) và rơle chính EFI. b) Mạch cấp nguồn kiểu điều khiển qua ECU Điều kiện +B với E1 +B1với E1 BATT với E1 Công tắc máy ……V ……V ……V “ON” Công tắc máy ……V ……V ……V “OFF” Bảng 1.5: Giá trị điện áp các cực Khi công tắc máy ON có dòng từ ắc quy đến chân IG-SW cung cấp cho ECU, ECU cung cấp dòng qua cuộn dây của rơ le, làm đóng tiếp điểm trong rơ le. Lúc này điện áp từ ắc quy được cung cấp cho ECU qua chân +B và +B1. ▪ Kiểu 1:
  17. 10 Hình 1.10 ▪ Kiểu 2: Hình 1.10: Sơ đồ mạch cung cấp nguồn cho ECU điều khiển qua ECU ( loại khiển dương) Kiểu 2 Hình 1.11: Sơ đồ mạch cung cấp nguồn cho ECU điều khiển qua ECU ( loại khiển mass)
  18. 11 4. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA ĐIỆN ÁP NGUỒN 5V CUNG CẤP CHO CÁC CẢM BIẾN VÀ TÍN HIỆU Mạch điện 5V cung cấp nguồn cho bộ vi xử lý, cấp nguồn từ cực Vcc cho các cảm biến và cấp nguồn 5V qua các điện trở cho các cảm biến. Hình 1.12: Mạch điện 5V cung cấp nguồn cho bộ vi xử lý Kiểm tra: Bước 1: Cấp điện áp nguồn cho ECU. Bước 2: Dùng đồng hồ đo điện áp các cực sau với chân mass E1 của ECU. Đo cực Vcc THW THA IGF IGT PIM VTA Điện áp (V) …V …V …V …V …V …V …V Bảng 1.6: Giá trị điện áp các cực ECU 5. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA MẠCH NỐI MASS Mạch nối mass là một bộ phận không thể thiếu trong các mạch điện. ECM có nhiều mạch nối mass, và thường dùng đường dẫn chung cho các cảm biến và các cơ cấu chấp hành. Số chân nối mass sẽ phụ thuộc vào từng loại động cơ và năm sản xuất. Hình 1.13: Sơ đồ các cực nối mass
  19. 12 Kiểm tra mạch nối mass: Các mạch nối mass thường được kiểm tra bằng cách đo điện trở và kiểm tra dây dẫn xem có đứt không: Nếu thông mạch là tốt, nếu không thông mạch là bị hư hỏng. Câu hỏi hướng dẫn ôn tập - Vẽ sơ đồ và trình bày mạch điện cung cấp nguồn cho ECU kiểu 1 TOTOTA? - Vẽ sơ đồ và trình bày mạch điện cung cấp nguồn cho ECU kiểu 2 TOTOTA? Định hướng thảo luận Thảo luận về các cách xác định vị trí các chân đấu dây trên công tắc, trên mạch điện điều khiển cung cấp nguồn cho ECU trên các loại động cơ phun xăng. Bài tập thực hành của học viên - Tìm hiểu về sơ đồ mạch điện cung cấp nguồn cho ECU của các hãng ôtô khác của Nhật, Hàn quấc, Mỹ, châu âu…….. Yêu cầu về đánh giá kết quả học tập: Thực hiện đánh giá kết quả học tập thông qua việc thường xuyên kiểm tra quá trình thao tác của các sinh viên trong ca thực hành.
  20. 13 BÀI 2. BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA CÁC CẢM BIẾN TRÊN ĐỘNG CƠ PHUN XĂNG. Giới thiệu: Bài học này giúp cho người học tìm hiểu công dụng, cấu tạo, nguyên lý làm việc của các cảm biến trên động cơ phun xăng và hình thành được kỹ năng kiểm tra, sửa chữa, thay thế các cảm biến. Mục tiêu: Sau khi học xong Bài 2, sinh viên có khả năng - Trình bày được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các cảm biến trên động cơ phun xăng điện tử. - Xác định được các ký hiệu chân của các cảm biến trên động cơ phun xăng. - Thực hiện đươc công việc đấu dây các mạch điện cảm biến trên động cơ phun xăng đúng yêu cầu, đảm bảo an toàn cho người và thiết bị. - Thực hiện kiểm tra, xác định hư hỏng và đưa ra phương pháp sửa chữa cho các cảm biến và mạch điện cảm biến trên động cơ phun xăng điện tử. - Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị. NỘI DUNG 1. CẢM BIẾN VỊ TRÍ CÁNH BƯỚM GA 1.1. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN: Cảm biến vị trí cánh bướm ga được bố trí trên thân bướm ga và được điều khiển bởi trục của bướm ga. Nó chuyển góc mở của cánh bướm ga thành tín hiệu điện áp gởi về ECU. Cảm biến vị trí cánh bướm ga có những chức năng sau: ▪ Điều chỉnh tỉ lệ hỗn hợp theo tải động cơ: Ở tốc độ cầm chừng đòi hỏi hổn hợp hơi giàu. Khi tải lớn phải làm giàu hổn hợp để công suất động cơ phát ra là tối đa ( = 0.85 ÷ 0.95) và khi động cơ hoạt động ở chế độ tải trung bình thì phải đảm bảo động cơ chạy tiết kiệm với (=1). ▪ Cắt nhiên liệu khi giảm tốc: Khi giảm tốc ECU sẽ căn cứ vào số vòng quay động cơ và cảm biến vị trí bướm ga (IDL) để cắt nhiên liệu, nhằm tiết kiệm nhiên liệu và chống ô nhiễm môi trường. Tốc độ cắt nhiên liệu phụ thuộc vào nhiệt độ nước làm mass, khi nhiệt độ động cơ càng thấp thì tốc độ cắt nhiên liệu càng cao. ▪ Làm giàu hỗn hợp khi tăng tốc: Khi ấn ga đột ngột từ vị trí cầm chừng, ECU sẽ tăng lượng nhiên liệu cung cấp để làm giàu hổn hợp để động cơ tăng tốc nhanh chóng. 1.1.1. KIỂU TIẾP ĐIỂM: Đây là kiểu điều khiển ON-OFF. Khi trục bướm ga xoay sẽ làm cho cam trong cảm biến xoay theo, tiếp điểm di chuyển dọc theo rảnh để xác định vị trí tải động cơ và gởi tín hiệu về ECU. Kiểu tiếp điểm có nhiều kiểu: hai tiếp điểm, ba tiếp điểm và nhiều tiếp điểm. Thông dụng nhất là kiểu có hai tiếp điểm, nó có 3 cực: ▪ IDL: Xác định vị trí cầm chừng. ▪ PSW: Xác định vị trí tải lớn. ▪ E2: Mass của cảm biến.
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2