intTypePromotion=3

Giáo trình Chuẩn bị cây giống để trồng - MĐ01: Trồng cây có múi

Chia sẻ: Minh Minh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:101

0
277
lượt xem
166
download

Giáo trình Chuẩn bị cây giống để trồng - MĐ01: Trồng cây có múi

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình Chuẩn bị cây giống để trồng - MĐ01: Trồng cây có múi cung cấp những nội dung cơ bản về giới thiệu một số giống cây có múi phổ biến ở Việt Nam, yêu cầu về kỹ thuật sản xuất và tiêu chuẩn cây giống cây có múi, các phương pháp nhân giống trên cây có múi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Chuẩn bị cây giống để trồng - MĐ01: Trồng cây có múi

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN CHUẨN BỊ CÂY GIỐNG ĐỂ TRỒNG MÃ SỐ: MĐ 01 NGHỀ: TRỒNG CÂY CÓ MÚI Trình độ: Sơ cấp nghề
  2. 2 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đƣợc phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. MÃ TÀI LIỆU: MĐ01
  3. 3 LỜI GIỚI THIỆU Trƣớc thực trạng dạy nghề, định hƣớng đổi mới và phát triển dạy nghề của nƣớc ta đến năm 2020. Để đạt đƣợc mục tiêu tăng cƣờng các điều kiện đảm bảo chất lƣợng dạy nghề, việc xây dựng giáo trình phục vụ cho đào tạo nghề là rất quan trọng. Giáo trình mô đun “Chuẩn bị cây giống để trồng” của “Nghề trồng cây có múi” trình độ sơ cấp nghề đƣợc tổ chức biên soạn nhằm góp phần đạt đƣợc mục tiêu đào tạo nghề đã đặt ra. Mô đun “Chuẩn bị cây giống để trồng” là một mô đun cơ sở quan trọng của chƣơng trình đào tạo nghề “Trồng cây có múi”. Giáo trình Mô đun “Chuẩn bị cây giống để trồng” cung cấp những nội dung cơ bản: - Giới thiệu một số giống cây có múi phổ biến ở Việt Nam - Yêu cầu về kỹ thuật sản xuất và tiêu chuẩn cây giống cây có múi - Các phƣơng pháp nhân giống trên cây có múi Trên cơ sở đó ngƣời học biết cách chọn giống trồng, ứng dụng các phƣơng pháp nhân giống cây có múi đạt hiệu quả. Xuất phát từ mục tiêu đào tạo và vị trí mô đun, trong quá trình biên soạn giáo trình chúng tôi đã cố gắng trình bày ngắn gọn để ngƣời học tiếp thu tốt hơn. Bộ giáo trình gồm 5 quyển: 1. Giáo trình mô đun Chuẩn bị cây giống để trồng 2. Giáo trình mô đun Chuẩn bị đất trồng cây có múi 3. Giáo trình mô đun Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây có múi 4. Giáo trình mô đun Quản lý dịch hại 5. Giáo trình mô đun Thu hoạch và tiêu thụ sản phẩm Bên cạnh đó, chúng tôi cũng biên soạn những phần hƣớng dẫn chi tiết để giúp ngƣời học rèn luyện các thao tác, kỹ năng nghề gồm các câu hỏi, bài tập theo từng bài học. Trong quá trình biên soạn chƣơng trình, giáo trình, dù đã hết sức cố gắng nhƣng chắc chắn không tránh khỏi những khiếm khuyết. Chúng tôi rất mong nhận đƣợc ý kiến đóng góp từ các nhà giáo, các chuyên gia, ngƣời sử dụng lao động và ngƣời lao động trực tiếp trong lĩnh vực trồng trọt để chƣơng trình, giáo trình đƣợc điều chỉnh, bổ sung cho hoàn thiện hơn, góp phần nâng cao chất lƣợng, hiệu quả và đáp ứng đƣợc nhu cầu học nghề trong thời kỳ đổi mới.
  4. 4 Ngoài ra, chúng tôi xin chân thành cảm ơn sự đóng ý kiến quý báu của Hội đồng thẩm định, các cán bộ kỹ thuật trong ngành. TM nhóm tác giả 1. Th .S. Nguyễn Thanh Bình (Chủ biên) 2. K.S .Trần Thị Xuyến 3. Th .S. Ngô Hoàng Duyệt
  5. 5 MỤC LỤC ĐỀ MỤC TRANG TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN ..................................................................................... 2 LỜI GIỚI THIỆU .................................................................................................... 3 MỤC LỤC .............................................................................................................. 5 CÁC THUẬT NGỮ CHUYÊN MÔN, CHƢ̃ VIẾT TĂT ......................................... 8 ́ MÔ ĐUN CHUẨN BỊ CÂY GIỐNG ĐỂ TRỒNG ................................................ 9 Bài 1: Giới thiệu một số giống cây có múi phổ biến ở Việt Nam ........................... 10 A. Nội dung:.......................................................................................................... 10 1. Đặc điểm của các giống bƣởi............................................................................. 10 1.1.Bƣởi Năm Roi ................................................................................................. 10 1.2. Bƣởi da xanh .................................................................................................. 13 1.3. Bƣởi Lông Cổ cò ............................................................................................ 16 1.4. Bƣởi đƣờng lá cam ......................................................................................... 17 1.5 Các giống bƣởi khác ........................................................................................ 18 2. Đặc điểm của các giống cam ............................................................................. 22 2.1. Cam mật không hạt ......................................................................................... 22 2.2. Cam Soàn ....................................................................................................... 23 2.3. Cam mật ......................................................................................................... 25 2.4. Cam mật Ôn Châu .......................................................................................... 26 2.5. Các giống phổ biến ở miền Bắc ...................................................................... 26 3.Đặc điểm của các giống chanh, tắc ..................................................................... 28 3.1.Chanh .............................................................................................................. 28 3.2. Giống tắc ........................................................................................................ 31 4. Đặc điểm của các giống quýt ............................................................................. 33 4.1 Quýt tiều.......................................................................................................... 33 4.2. Quýt đƣờng .................................................................................................... 34 4.3 Các giống khác ................................................................................................ 35 B. Câu hỏi và bài tập thực hành ............................................................................ 36 C. Ghi nhớ............................................................................................................. 36 Bài 2: Yêu cầu về kỹ thuật sản xuất và tiêu chuẩn cây giống cây có múi ............... 37 A. Nội dung........................................................................................................... 37 1. Yêu cầu về kỹ thuật sản xuất ............................................................................. 37 1.1. Yêu cầu cơ bản trong sản xuất cây có múi ...................................................... 37 1.2. Giới thiệu quy trình sản xuất cây mẹ đầu dòng từ vi ghép đỉnh sinh trƣởng.... 38 2. Tiêu chuẩn cây giống cây có múi ...................................................................... 45 B. Câu hỏi và bài tập thƣc hành ............................................................................. 49 C.Ghi nhớ:............................................................................................................. 49 Bài 3: Nhân giống bằng phƣơng pháp gieo hạt ...................................................... 50
  6. 6 A. Nội dung........................................................................................................... 50 1. Chuẩn bị vật liệu và đất để gieo hạt ................................................................... 50 1.1. Hạt giống ........................................................................................................ 50 1.2. Nhà lƣới ......................................................................................................... 51 1.3. Khay gieo hạt ................................................................................................. 51 1.4. Đất (Giá thể) ................................................................................................... 51 1.5. Nẹp tre, bầu ƣơm ............................................................................................ 51 2. Gieo hạt ............................................................................................................. 52 3. Chăm sóc cây con trƣớc và sau khi nẩy mầm .................................................... 54 3.1.Trƣớc khi nẩy mầm ......................................................................................... 54 3.2.Sau khi nẩy mầm ............................................................................................. 54 4. Ra ngôi cây con ................................................................................................. 54 5. Chăm sóc cây con ngoài vƣờn ƣơm ................................................................... 55 5.1. Bón phân ........................................................................................................ 55 5.2.Tƣới nƣớc ........................................................................................................ 56 5.3.Kiểm tra sâu bệnh ............................................................................................ 56 6. Ƣu, khuyết điểm của phƣơng pháp gieo hạt ....................................................... 56 6.1.Ƣu điếm. ......................................................................................................... 56 6.2. Khuyết điểm ................................................................................................... 56 B. Câu hỏi và bài tập thực hành ............................................................................ 58 C. Ghi nhớ............................................................................................................. 58 Bài 4: Nhân giống bằng phƣơng pháp giâm cành .................................................. 59 A.Nội dung............................................................................................................ 59 1. Khái niệm giâm cành ......................................................................................... 59 2. Ƣu khuyết điểm của phƣơng pháp giâm cành .................................................... 59 2.1. Ƣu điểm ........................................................................................................ 59 2.2. Khuyết điểm ................................................................................................... 59 3.Chuẩn bị vật liệu, phƣơng tiện và giá thể để giâm cành ...................................... 59 3.1. Chuẩn bị vật liệu ............................................................................................ 59 3.2. Chuẩn bị phƣơng tiện ..................................................................................... 60 4.Thực hiện các bƣớc giâm cành ........................................................................... 61 5. Chăm sóc sau khi giâm ...................................................................................... 62 B. Câu hỏi và bài tập thực hành ............................................................................ 65 C. Ghi nhớ:............................................................................................................ 65 Bài 5: Nhân giống bằng phƣơng pháp chiết cành................................................... 66 A. Nội dung........................................................................................................... 66 1. Khái niệm chiết cành ......................................................................................... 66 2. Ƣu khuyết điểm của phƣơng pháp chiết cành .................................................... 66 2.1.Ƣu điểm: ....................................................................................................... 66 2.2.Khuyết điểm: ................................................................................................... 66
  7. 7 3. Chuẩn bị vật liệu, phƣơng tiện ........................................................................... 66 3.1. Chọn dụng cụ ................................................................................................. 66 3.2. Chuẩn bị dụng cụ............................................................................................ 66 3.3. Chuẩn bị nguyên vật liệu ................................................................................ 67 4. Chiết cành ......................................................................................................... 69 4.1. Chọn cây mẹ và cành chiết ............................................................................. 70 4.2. Phƣơng pháp tiến hành ................................................................................... 71 4.3. Bó bầu ............................................................................................................ 73 5. Chăm sóc cành chiết: ......................................................................................... 75 6. Cắt cành chiết .................................................................................................... 75 7. Giâm cành chiết................................................................................................. 76 8. Chăm sóc cành chiết sau khi giâm ..................................................................... 77 B. Câu hỏi và bài tập thực hành ............................................................................. 78 C.Ghi nhớ.............................................................................................................. 78 Bài 6: Nhân giống bằng phƣơng pháp ghép ........................................................... 79 A. Nội dung........................................................................................................... 79 1. Khái niệm ghép cây ........................................................................................... 79 2. Ƣu khuyết điểm của phƣơng pháp ghép ............................................................ 79 3. Thời vụ ghép ..................................................................................................... 81 4. Chuẩn bị phƣơng tiện vàvật liệu ....................................................................... 81 4.1.Gốc ghép ......................................................................................................... 81 4.2. Nguồn mắt ghép ............................................................................................. 81 5. Các phƣơng pháp ghép ...................................................................................... 83 5.1.Ghép mắt chữ T ............................................................................................... 84 5.2. Ghép mắt khảm (cẩn) ..................................................................................... 88 6.Chăm sóc cây sau ghép....................................................................................... 92 6.1.Kích thích nẩy mầm ........................................................................................ 92 6.2.Tƣới nƣớc, bón phân, phòng bệnh ................................................................... 92 B. Câu hỏi và bài tập ............................................................................................. 93 C. Ghi chú ............................................................................................................. 93 HƢỚNG DẪN GIẢNG DẠY MÔ ĐUN/MÔN HỌC ........................................... 94 I. Vị trí, tính chất của mô đun ................................................................................ 94 II. Mục tiêu ............................................................................................................ 94 III. Nội dung chínhcủa mô đun .............................................................................. 95 IV. Hướng dẫn thực hiện bài tập, bài thực hành .................................................... 96 V. Yêu cầu về đánh giá kết quả học tập ................................................................. 96 VI. Tài liệu tham khảo ......................................................................................... 100 DANH SÁCH BAN CHỦ NHIỆM XÂY DỰNG CHƢƠNG TRÌNH, BIÊN SOẠN GIÁO TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP .............................................. 101 DANH SÁCH HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU ........................................................ 102
  8. 8 CÁC THUẬT NGỮ CHUYÊN MÔN, CHƢ̃ VIẾT TĂT ́ CCM: cây có múi TCN: tiêu chuẩn ngành TCCS: tiêu chuẩn cơ sở TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam
  9. 9 MÔ ĐUN CHUẨN BỊ CÂY GIỐNG ĐỂ TRỒNG Mã số mô đun: MĐ 01 Giới thiệu mô đun: Mô đun này nhằm cung cấp cho ngƣời học những kiến thức cơ bản về đặc điểm của một số cây có múi phổ biến, về cách nhân giống. Trên cơ sở đó, ngƣời học xác định đƣợc giống trồng, biết áp dụng các phƣơng pháp nhân giống trên cây có múi . Để học tốt mô đun này, ngƣời học cần phải tham khảo giáo trình, học lý thuyết và thực hiện đầy đủ các bài thực hành để có đƣợc kỹ năng chọn và chuẩn bị giống trồng cây có múi đạt hiệu quả cao.
  10. 10 Bài 1: Giới thiệu một số giống cây có múi phổ biến ở Việt Nam Mã bài: MĐ 01-01 Mục tiêu: - Nhận biết đƣợc một số giống cây có múi phổ biến qua đặc điểm riêng của giống - So sánh chọn lựa giống trồng phù hợp A. Nội dung: 1. Đặc điểm của các giống bƣởi 1.1.Bƣởi Năm Roi -Tên thƣờng gọi: Bƣởi Năm Roi -Tên khoa học: Citrus maxima (Burm) Merr -Tên tiếng Anh: “Nam roi” pummelo Đây là giống đặc sản của tỉnh Vĩnh Long, vào những năm thuộc thập niên 1920, giống này lần đầu tiên đƣợc nhà vƣờn ở Bình Minh -Vĩnh Long đem đấu xảo và trở nên nổi tiếng từ đó (Võ Công Thành và ctv 2005). Theo ông Bùi Văn Tƣớc Ấp Thuận Tân, xã Thuận An, huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long thì cây bƣởi năm roi lúc đầu là cây trồng từ hạt. Hình 1: Bưởi Năm roi
  11. 11 - Cây 10 năm tuổi có chiều cao khoảng 7-8m - Cây chiết cành hoặc cây ghép thƣờng không có hoặc có ít gai ngằn - Lá non có màu xanh nhạt, mặt trên có lớp lông mịn - Lá thành thục có hình oval đến hình elip, đế là tròn hoặc hình trái tim - Lá thuộc kiểu lá kép biến dạng (đơn có thuỳ) - Bìa lá khía tròn trên 2 mặt lá có nhiều tuyến tinh dầu nằm rải rác. - Màu lá mặt trên xanh đậm, phiến là hình trứng, cách lá hình trái tim ngƣợc. Phiến lá Cánh lá Hình 2: Lá Hoa mọc thành chùm ở nách lá, trên mỗi phát hoa có thể có nhiều hoa hoặc chỉ một hoa, cuống hoa ngắn và có lông mịn. Hoa khá to thuộc hoa ngũ phân, có bầu noãn lớn và nhiều tiểu nhuỵ dính nhau. hoa có 5 cách hoa màu trắng ngà và có mùi thơm Tất cả hoa đều có khả năng thụ phấn tốt để hình thành quả, nhƣng quá trình phát triển bình thƣờng trên mỗi chùm chỉ còn lại 1-3 quả.
  12. 12 Cách hoa màu trắng ngà Các tiểu nhuỵ Bầu noãn Hình 3: Hoa bƣởi 5 roi Quả: - Dạng quả lê khi chín tâm quả rỗng và vỏ quả có màu vàng, trên vỏ có các tuyến tinh dầu phình to làm bề mặt vỏ quả nhám. - Vỏ dầy: 2,0-2,5cm (những năm đầu cho quả thƣờng dầy đôi khi lên 3-4cm) - Trung quả bì có màu trắng, có mùi thơm, tép màu vàng nhạt, bó chặt, dễ tách khỏi vách múi và nhiều nƣớc, thịt quả mềm, vị ngọt chua nhẹ (độ Brix 9-11%, tỷ lệ thịt quả từ 60 đến lớn hơn 60%, ít đến không hạt ở các vƣờn trồng chuyên canh - Trọng lƣợng quả:1,2kg-1,4kg - Năng suất cao 280-300 trái/cây/năm (cây lớn hơn 10 năm tuổi)
  13. 13 Hình 4: Trái lột vỏ Hình 5: Dạng trái quả lê - Cây sinh trƣởng và phát triển tốt trên vùng đất phù sa ngọt ven sông - Trong điều kiện chăm sóc tốt cây cho trái sau 2,5 đến 3,0 năm sau khi trồng. - Cây thƣờng cho quả rãi rác quanh năm nhƣng tập trung nhất từ tháng 8- tháng 11 dl - Thời gian từ khi ra hoa đến thu hoạch khoảng 210-220 ngày. Thu khi quan sát thấy vỏ quả chuyển sang màu xanh vàng Ngoài tỉnh Vĩnh Long, bƣởi năm roi còn đƣợc trồng nhiều nơi nhƣ: Hậu Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Tiền Giang và một số tỉnh Miền Đông Nam Bộ 1.2. Bƣởi da xanh - Tên thƣờng gọi: Bƣởi Da xanh - Tên khoa học: Citrus maxima (Burm) Merr - Tên tiếng Anh:”Da xanh” Pummelo Cây đầu tiên là cây trồng từ hạt, đƣợc phát hiện tại xã Thanh Tân, huyện Mỏ Cày tỉnh Bến Tre. Tên gọi “Da xanh” xuất phát từ đặc tính của quả khi chín vỏ quả vẫn giữ màu xanh. Bƣởi Da xanh đƣợc xếp vào loại ây ăn quả đặc sản của tỉnh Bến Tre và vùng Đồng Bằng sông Cửu Long từ những năm cuối thập niên 1990. Giống này có màu thịt quả đẹp, phẩm chất ngon.
  14. 14 Lá non có màu xanh nhạt và chuyển dần sang xanh đậm khi lá thuần thục, mặt trên lá có màu xanh đậm, cánh lá có hình trái tim ngƣợc, bìa lá có khía giống nhƣ tai bèo, phiến lá có dạng trứng ngƣợc, phiến lá xếp chồng lên cánh lá là điểm rất đặc trƣng của giống Phiến lá xếp chồng lên cánh lá Hình 6: Lá bưởi Da xanh Phát hoa mọc thành chùm ở nách lá hoặc đầu cành, mỗi phát hoa chỉ có thể mang một hoa hoặc một chùm hoa, đài hoa có màu xanh vàng, cánh hoa có màu trắng và có hình lòng thuyền, khi hoa nở có mùi rất thơm. Tất cả hoa đều có khả năng thụ phấn tốt để hình thành quả, nhƣng quá trình phát triển trên mỗi chùm chỉ còn lại 1-2 quả. Cánh hoa hình lòng thuyền
  15. 15 Hình 7: Hoa Quả thuộc loại quả khá to, có trọng lƣợng 1,6-2,0 kg, dạng quả hình cầu, khi chín vỏ màu xanh nhƣng đôi khi ngã sang màu xanh hơi vàng, tâm quả rỗng, vỏ quả dầy khoảng 17mm, vỏ thƣờng mỏng hơn khi cây cho quả ổn định, trung quả bì có màu hồng. Quả có 13-14 múi, thịt quả dòn (so với bƣởi Năm roi, tróc khỏi vách múi tốt, con tép bó chặt màu hồng, ráo nƣớc, tỷ lệ thịt quả lớn hơn 60%, hƣơng vị ngọt, độ brix 9,7- 10,4%, pH= 4,62, không the, không đắng, ít hạt đến không hạt trong trƣờng hợp giống này đƣợc trồng chuyên canh. Hình 8: Trái Hình 9: Màu sắc con tép Cây sinh trƣởng tốt trên đất phù sa ngọt, đủ nƣớc tƣới quanh năm - Trong điều kiện chăm sóc tốt cây cho trái sau 2,5 đến 3,0 năm sau khi trồng. - Cây thƣờng cho quả quanh năm nhƣng tập trung nhất từ tháng 8- tháng 11 dl - Thời gian từ khi ra hoa đến thu hoạch khoảng 7-7,5 tháng. Năng suất khá cao khoảng 120- 150 kg/cây/ năm (cây 10 năm tuổi)
  16. 16 Ngoài Tỉnh Bến Tre, giống bƣởi Da xanh đƣợc trồng nhiều nơi Tiền Giang,Vĩnh Long, Sóc Trăng, Đồng Tháp, và một số tỉnh Miền Đông Nam Bộ 1.3. Bƣởi Lông Cổ cò Tên thƣờng gọi: Bƣởi Lông Cổ cò -Tên khoa học: Citrus maxima (Burm) Merr -Tên tiếng Anh:” Long co co” pummelo Giống bƣởi Lông Cổ cò xuất xứ từ cây trồng hạt tại xã An Thái Đông, huyện Cái Bè tỉnh Tiền Giang. Do đặc điểm giống có lớp lông tơ mịn trên chồi non, lá và vỏ quả nên có tên là bƣởi Lông và nguồn gốc tại Cổ cò (xã An Thái Đông). Giống này đƣợc trồng nhiều ở các huyện Cái Bè, Cai Lậy, Châu Thành và Thành Phố Mỹ Tho (Tiền Giang). Tán cây có khuynh hƣớng vƣơn cao, cành phân bố tƣơng đối đồng đều. Cây 5 tuổi có chiều cao trung bình 6-7m. Lá có phủ lớp lông mịn, khi còn non có màu xanh nhạt và khi trƣởng thành lá có màu xanh đậm. Cách lá có hình tim ngƣợc, bì lá lƣợng sóng ít, đuôi lá nhọn, phiến lá có hình bầu dục, không có hoặc ít phủ lên cách lá Hoa thƣờng mọc ở nách lá thành chùm tử 3-11 hoa, đài hoa màu xanh nhạt, cách hoa màu trắng, hình cuống lòng thuyền nhị ngắn hơn so với nhuỵ Hình 10: Hoa Quả bƣởi Lông Cổ có có dạng quả lê cụt, đƣờng kính quả 13,1-14,6cm, chiều cao quả 10,3-18,7cm. Túi tinh dầu trên bề mặt vỏ quả biểu hiện rất rõ khi quả đi vào quá trình chín, túi phình to ra và mật độ dầy hơn so với quả còn non, quả
  17. 17 chuyển từ màu xanh mốc sang màu xanh nhạt, lớp lông tơ mịn vẫn bao phủ quanh quả. Hình 11: Bưởi Lông Cổ cò Vỏ quả dầy 1,58cm, trung quả bì có màu trắng hồng, trung bình mỗi quả có 14 múi, các múi không đều kích cỡ, khả năng bó chặt con tép ở mức trung bình, con tép khó tróc khỏi vách múi. Tép có màu hồng hơi đỏ, nhiều nƣớc, vị ngọt chua (độ brix 7,4-10,7%, pH=3,8) không the, không đắng Giống bƣởi Lông Cổ cò sinh trƣởng và phát triển tốt trong điều kiện đất phù sa ngọt ven sông, nƣớc tƣới đầy đủ...Cây sinh trƣởng mạnh so với các giống cây có múi khác trong cùng điều kiện canh tác, giống này có thể làm gốc ghép cho các giống bƣởi khác. Từ khi ra hoa đến thu hoạch 7,0-7,5 tháng, cây cho quả sau 2 năm trồng, cây cho quả rãi rác quanh năm nhƣng tập trung nhất từ tháng 8-12dl, năng suất cao khoảng 200-250kg/ năm/ cây (cây 10 năm tuổi). Thu hoạch vào 32-33 tuần sau khi hoa nở và có thể bảo quản nhiệt độ 80C trong 10 tuần. Đây là giống bƣởi dễ trồng, sinh trƣởng mạnh, năng suất cao và có khả năng cho quả quanh năm. 1.4. Bƣởi đƣờng lá cam Tên thƣờng gọi: Bƣởi đƣờng lá cam
  18. 18 -Tên khoa học: Citrus maxima (Burm) Merr -Tên tiếng Anh:” Đƣờng lá cam” pummelo Đây là giống trồng nhiều ở Miền Đông Nam Bộ, tập trung ở các khu vực ven sông Đồng Nai. Lá giống này nhỏ gần giống lá cam nên có tên gọi đƣờng lá cam. Tán cây có khuynh hƣớng phát triển theo chiều ngang, cây 10 năm tuổi có chiều cao trung bình 4,0-4,5m. Lá non có màu xanh nhạt, khi trƣởng thành lá có màu xanh đậm, cách lá có hình tim ngƣợc, bìa có hình răng cƣa, đuôi lá nhọn, phiến lá có hình lƣỡi mác, không phủ lên cánh lá. Hoa thƣờng mọc ở nách lá hoặc đầu cành, mọc thành chùm. Quả có dạng quả lê, trọng lƣợng trung bình 1154g/trái, vỏ dầy 1,58cm, khi chín có màu xanh vàng, trung quả bì có màu trắng, múi có màu vàng, tép rất tróc khi bóc khỏi vách múi và bó chặt với nhau, vị ngọt, ít chua, độ brix 10,5%, pH= 4.4, không the, không đắng Cây cho quả sau 3- 4 năm trồng, thời vụ thu hoạch rải rác quanh năm, nhƣng tập trung nhất vào tháng 7-8 dl, từ khi ra hoa đến thu hoạch 7,0-7,5 tháng. Cây cho năng suất cao khoảng 400kg/ cây/ năm Hình 11: Bưởi đường lá cam 1.5 Các giống bƣởi khác - Bƣởi Đƣờng Da Láng: + Dạng trái hình quả lê.
  19. 19 + Nặng trung bình 1,2-2,5kg/trái, vỏ quả láng, màu xanh vàng đến vàng khi chín, dễ lột và dầy trung bình (16-19mm). + Nƣớc quả khá nhiều, vị ngọt không chua, mùi thơm. + Có trên 50 hạt/trái. Hình 12:Bưởi đường da láng - Bƣởi Đoan Hùng Là giống bƣởi ngọt đƣợc trồng lâu đời ở Đoan Hùng - Phú Thọ. Cây sinh trƣởng khoẻ, cao trung bình 4 - 5 m; đƣờng kính tán trung bình 4 - 6m; lá xanh vàng. Ra hoa tháng 2 - 3, quả chín vào tháng 10 - 11. Quả tròn, khối lƣợng trung bình 0,8 - 1,2 kg/quả. Vỏ quả mỏng khi chín có màu vàng, tép quả màu hung vàng, ăn có vị ngọt, thơm mát.
  20. 20 Hình 13: Bưởi Đoan Hùng - Bƣởi Thanh trà Huế Bƣởi đƣợc trồng chủ yếu trên đất phù sa đƣợc bồi dọc theo sông Hƣơng, sông Bồ, sông Ô Lâu với diện tích toàn tỉnh khoảng trên 1.000 ha, nhƣng ở phƣờng Thủy Biều đƣợc đánh giá là ngon nhất bởi màu sắc và hƣơng vị của thanh trà đậm đà hơn các nơi khác. Bƣởi Thanh Trà nặng trên dƣới 1kg, hình quả lê, vỏ màu vàng nắng. Trái bƣởi thanh trà khác các loại bƣởi khác từ hình dáng đến hƣơng vị. Da trái thanh trà không xanh mà có màu vàng nắng. Kích cỡ của trái nhỏ hơn đồng loại, không tròn trịa mà từ cuốn to dần lên. Bƣởi thanh trà thơm ngon đặc biệt, hƣơng vị ngọt thanh giữ lại rất lâu trong miệng sau khi thƣởng thức. Thanh trà không chỉ thơm ở những múi ruột của trái, mà thơm từ vỏ, từ lá, cả hoa thanh trà... Hình 12: Bưởi Thanh trà Huế - Bƣởi Phúc Trạch Trồng lâu đời ở huyện Hƣơng Khê - Hà Tĩnh. Cây sinh trƣờng khoẻ, cao trung bình 3 - 5 m; đƣờng kính tán trung bình 4 - 6 m. Ra hoa tháng 2 - 3, quả chín vào tháng 9 - 10. Quả hình cầu hơi dẹt, trọng lƣợng trung bình 1,0 - 1,5 kg/quả. Vỏ quả mỏng khi chín có màu vàng, tép quả màu hung vàng, khô, ăn có vị ngọt, thơm mát. Màu sắc thịt trái và tép múi màu phớt hồng, vách múi giòn dễ tách rời, vị ngọt hơi chua. Độ brix 12-14%

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản