intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Giáo trình Hóa học đại cương 3 - Thực hành trong phòng thí nghiệm: Phần 1 - Hà Thị Ngọc Loan

Chia sẻ: Minh Vũ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:105

0
284
lượt xem
76
download

Giáo trình Hóa học đại cương 3 - Thực hành trong phòng thí nghiệm: Phần 1 - Hà Thị Ngọc Loan

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phần 1 cuốn giáo trình "Hóa học đại cương 3 - Thực hành trong phòng thí nghiệm" giới thiệu tới người học các kiến thức: Một số dụng cụ thí nghiệm và những thao tác thực hành cơ bản, cân và phương pháp cân, xác định khối lượng phân tử khí oxi, xác định khối lượng phân tử khí cacbonic,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Hóa học đại cương 3 - Thực hành trong phòng thí nghiệm: Phần 1 - Hà Thị Ngọc Loan

  1. B Ộ G I Á O D Ụ C V À Đ À O T Ạ O D ư Á N Đ À O T Ạ O G I Ả O V I Ê N T H C S L O A N No 1718-VIE(SF) HÀ THI NGỌC LOAN H o a h ọ c đ ạ i c ư ơ n g 3 T H Ự C H À N H T R O N G P H Ò N G T H Í N G H I Ê M í m ị ty N H À XUẤT BÁN ĐAI H Ó C SƯ P H À M
  2. HÀ T H Ị NGỌC LOAN H o a h o e đ a i c ư ơ n g 3 T H Ự C H À N H T R O N G P H Ò N G T H Í N G H I Ệ M m (Giáo t r ì n h Cao đ ă n g Sư p h ạ m ) D Ạ I HỌC T H Ả ! N G U Y Ễ N T R Ì Ì N G Ĩ Ẳ M Ọ C Ũ Ẹ U NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
  3. Mã số: 01.01.255/681 - Đ H 2007
  4. MỤC LỤC Trang Lời nói đ ầ u 5 Bài m ở đ ầ u 7 B à i 1. M ộ t số dụng cụ thí nghiệm và những thao tác thực h à n h cơ bản 12 B à i 2. Cân và phướng p h á p cân 43 B à i 3. Xác định k h ố i lượng p h â n tử k h í oxi 52 B à i 4. Xác định k h ố i lượng p h â n tử k h í cacbonic 58 B à i 5. Xác định k h ố i lượng p h â n tử của ete theo p h ư ơ n g p h á p Maye ổi B à i 6. Xác định k h ố i lượng n g u y ê n tử của k ẽ m 65 B à i 7. Xác định đương lượng của magie 71 B à i 8. Pha dung dịch và chuẩn độ 77 B à i 9. Xác định n h i ệ t của phản ứng hoa học, nhiệt hoa tan của m u ố i 87 B à i 10. Xác định n h i ệ t h i đ r a t hoa của amoni clorua 97 B à i l i . Xác định á p suất hơi bao hoa và n h i ệ t bay hơi của nước 104 B à i 12. Độ tan của các chất 109 B à i 13. Xác định b i ế n t h i ê n t h ế đẳng áp, đẳng nhiệt, entanpi, entropi 118 của p h ả n ứng hoa tan borac trong nưốc B à i 14. C â n bằng hoa học và sự chuyển dịch cân bằng 125 B à i 15. Các y ế u t ố ả n h hưởng đ ế n tốc độ phản ứng 128 B à i 16. Xác định hằng số tốc độ và bậc riêng phần đối vối hiđro peoxit 136 trong phản ứng oxi hoa iođua bằng hiđro peoxit B à i 17. Xác định n ă n g lượng hoạt hoa của phản ứng oxi hoa - k h ử 142 bromua v à bromat trong môi trường axit 3
  5. B à i 18. Chất điện l i và phản ứng ion trong dung dịch ^ B à i 19. Phản ứng oxi hoa - k h ử 1 5 7 B à i 20. Pin điện - Dãy điện hoa - Sự điện p h â n B à i 2 1 . Xác địnR k h ố i lượng p h â n tử của rượu iso propylic bằng 1 7 4 độ giảm nhiệt độ hoa r ắ n » / 81 B à i 22. A n mòn và bảo vệ k i m loại B à i 23. Cân bằng trong dung dịch axit axetic. P h ư ơ n g p h á p đo 187 độ dẫn điện xác định hằng số điện l i và chuẩn độ axit yêu bằng bazơ mạnh B à i 24. Nghiên cứu định lượng hơn về cân bằng hoa học trong dung dịch: 192 2 K I + 2FeCl 3 ; ì 2FeCl 2 + I 2 + 2KC1 P h ụ l ụ c 1. H ư ó n g d ẫ n một số câu hỏi và bài tập ỉ97 P h ụ l ụ c 2. Độ t i n cậy của p h é p đo thực nghiệm 213 P h ụ l ụ c 3. M ộ t số bảng tra cứu 2i9 Tài liệu tham khảo 233 4
  6. LỜI NÓI ĐẦU Cho đến nay, Hoa học vẫn là một môn học thực nghiệm, mặc dù trong vài thập kỉ gần đây, hoa học lí thuyết đã có những bước tiến vượt bậc nhờ sự trợ giúp của tin học và máy tính điện tử. Thí nghiệm hoa học giúp sinh viền kiểm nghiệm những vấn đê đã được hình thành trong quá trình tiếp thu bài giảng trên lớp, do đó củng cố được kiến thức, khắc sâu nhiều khái niệm hoa học. Thí nghiệm hoa học còn giúp sinh viên rèn luyện óc quan sát, giải thích hiện tượng dựa vào kiên thức đã học. Bằng cách tiến hành thí nghiệm, sinh viên được rèn luyện và nâng cao kĩ năng thao tác thực nghiệm, biết cách xử lí kết quả đo đạc như tính toán, tính sai sô, vẽ đồ thị... Với thời lượng quy định là 2 đơn vi học trình tương đương với 60 tiết thực nghiệm chỉ có thể thiết kế được khoảng 15 bài thí nghiệm, bao gồm một số vấn đề cơ bản nhất của chương trình Hoa học đại cương. Song, do tình trạng thiết bị, cơ sở vật chất phòng thí nghiệm của các trường Cao đẳng Sư phạm không đồng đều nên để lựa chọn các bài thực hành phù hợp với thiết bị của trường sở tại, chúng tồi mở rông sô bài thực hành lên 24 bài với nội dung định tính, định lượng khác nhau. Những bài thực hành với mức độ dựa vào sự quan sát và giải thích hiện tượng là chủ yếu (đánh dấu *) thường dành cho các đôi tượng sinh viên Cao đẳng SƯ phạm mà Hoa học là chuyên mồn 2. Phần lớn các bài thực hành được biên soạn với hai mức độ: đinh tính (quan sát hiện tượng rồi giải thích) và định lượng (đo thực nghiệm, xử lí kết quả đo bằng phương pháp giải tích và đồ thị). Thời gian tiến hành thí nghiệm tối đa là 3 giờ/buổi. Có hai phương án tổ chức các buổi thực hành. Hoặc các nhóm 2 - 3 sinh viên đều làm cùng một bài thực hành và điều này đòi hỏi số lượng thiết bị dụng cụ phải phong phú; hoặc mỗi nhóm 2 - 3 sinh viên làm một bài khác nhau rồi quay vòng, cách này tiết kiệm được thiết bị, hoa chất và trợ lí phòng thí nghiệm củng đỡ vất vả. Việc chọn phương án nào là tuy thuộc tinh trạng và điều kiện trang thiết bị của từng trường. Dù tiến hành theo phương án 5
  7. nào thì si nh vi ên cũng phải chuẩn bị và đọc tài liệu trước khi đến phòng thi nghiệm, nhất là đồi với các bài thực hành mang tính định lượng vi nêu không, kết quả đo có thể sai lệch và không đủ thời gian làm thí nghiệm. Mỗi thí nghiệm được xây dựng với ba mục: Lí thuyết, Thực hành (dụng cụ hoa chất - cách tiến hành - xử lí kết quả) và Câu hỏi. Phần lí thuyết tóm tắt nội dung, công thức có liên quan đến bài thực hành. Phần thực hành chủ yếu hướng dẫn cách làm thí nghiệm, cách xử lí tính toán hoặc vẽ đô thị. Phần câu hỏi và bài tập yêu cầu sinh viên phải trả lời khi làm tường trình thí nghiệm. Tập "Hoa học Đại cương 3 - Thực hành trong phòng thí nghiệm?'' này là kết quả của sự chỉnh lí và bổ sung cho cuốn "Thực hành Hoa học đại cương" của tác giả Hà Thị Ngọc Loan in tại Nhà xuất bản Giáo dục năm 2002. Sự bổ sung và chỉnh lí này do Tiến sĩ Trần Hiệp Hải đảm nhiệm, là việc làm cần thiết do những yêu cầu mới về nội dung của chương trình và phương pháp thể hiện, do Dự án Đào tạo giáo viên THCS đặt ra. Thí nghiệm hoa học là một khâu không thê thiếu trong quy trình đào tạo của bất kì một trường Đại học hay Cao đẳng nào; nó thể hiện một phần phương châm giáo dục là học gắn liền với hành, lí thuyết gắn với thực tiễn. Vấn đề này được thể hiện đến đâu là nhờ sự đóng góp những ý kiến phê bình có tính xây dựng của đông đảo các thày cô giáo, các bạn sinh viên trường Cao đẳng Sư phạm. Các tác giả ghi nhận và chân thành cảm ơn mọi ý kiến đóng góp để cuốn sách được hoàn thiện và giúp ích nhiều hơn cho người học. TS Trần Hiệp Hải 6
  8. BÀI M ỏ ĐẦU 1. GIÓI THIỆU PHÒNG THÍ NGHIỆM Hoa học l à m ô n k h o a học t h ự c n g h i ệ m . T h ự c h à n h hoa học g i ú p s i n h v i ê n c ủ n g c ố v à p h á t t r i ể n n h ữ n g k i ế n t h ứ c đ ã học t r o n g lí t h u y ế t . H ọ c t ậ p hoa học sẽ k h ô n g có h i ệ u q u ả n ế u k h ô n g k ế t h ợ p lí t h u y ế t v ớ i t h ự c h à n h . Đ ể có được p h ư ơ n g p h á p n g h i ê n c ứ u v à ứ n g d ụ n g lí t h u y ế t t r o n g t h ự c h à n h hoa học, s i n h v i ê n p h ả i b i ế t m ộ t s ố k ĩ n ă n g c ầ n t h i ế t . N h ữ n g k ĩ n ă n g n à y được r è n l u y ệ n d ầ n v à c h ủ y ế u được h ì n h t h à n h trong phòng thí nghiệm. P h ò n g t h í n g h i ệ m t h ư ờ n g b ố t r í r ộ n g r ã i , t h o á n g , có đ ủ á n h s á n g ; được t r a n g b ị b à n l à m v i ệ c , d ụ n g cụ t h í n g h i ệ m , hoa c h ấ t . . . N h ữ n g t h ứ c ầ n t h i ế t n h ư : đ i ệ n , n ư ớ c m á y , n ư ớ c c ấ t . . . . l u ô n được c u n g c ấ p đ ầ y đ ủ đ ể t i ế n h à n h t h í n g h i ệ m . M ỗ i p h ò n g t h í n g h i ệ m c ầ n có t ủ h ố t đ ể l à m t h í n g h i ệ m độc h ạ i , có m ù i k h ó c h ị u . N g o à i r a p h ả i t r a n g b ị c á c b ì n h c ứ u hoa c ầ n t h i ế t , t ủ t h u ố c y t ế sơ c ứ u . M ỗ i p h ò n g t h í n g h i ệ m t h ư ờ n g b ố t r í k h o ả n g 10 - 15 s i n h v i ê n l à m việc. T ừ n g n h ó m thí nghiệm có g i ả n g v i ê n h ư ớ n g d ẫ n . Đa số thí n g h i ệ m do t ừ n g s i n h v i ê n t i ế n h à n h r i ê n g r ẽ , m ộ t s ố t h í n g h i ệ m do t í n h c h ấ t p h ứ c t ạ p c ầ n l à m theo n h ó m 2 - 3 người. Đe đ ả m bảo an t o à n và đ ạ t k ế t q u ả thực n g h i ệ m t ố t , m ỗ i sinh viên p h ả i t u â n t h e o n h ữ n g q u y đ ị n h của p h ò n g t h í n g h i ệ m đ ề r a ( t u y đ i ề u k i ệ n , h o à n c ả n h c á c p h ò n g t h í n g h i ệ m c ầ n có n ộ i q u y cụ t h ể cho s i n h viên thực hiện). 2. QUY TẮC BẢO HIỂM KHI LÀM THÍ NGHIỆM 2.1. N h ữ n g b i ệ n p h á p b ả o vệ 2.1.1. Bảo vệ cá nhân • Cơ t h ể : d ù n g á o b ì u l à m t ừ c h ấ t l i ệ u k h ó c h á y , có đ ầ y đ ủ c ú c . • Tóc: gọn g à n g , n ế u tóc d à i p h ả i cuộn l ạ i . 7
  9. • M ắ t : d ù n g k í n h bảo v ệ , n h ấ t l à t r ư ờ n g h ợ p p h a c h ế a x i t đặc- • Tay: d ù n g g ă n g t a y b ả o v ệ k h i l à m v i ệ c v ớ i h o a c h ấ t độc h ạ ' 1 k h i l à m việc với t h ú y t i n h (cắm ố n g t h ú y t i n h v à o n ú t cao su, cất be ố n g t h ú y t i n h ...) p h ả i m a n g l o ạ i g ă n g t a y b ằ n g v ả i d à y . K h i l à m v i ẹ c g ầ n n g u ồ n n h i ệ t , t r á n h d ù n g g ă n g t a y b ằ n g c h ấ t l i ệ u t ổ n g hợp. 2.1.2. Môi trường làm việc P h ò n g t h í n g h i ệ m hoa học p h ả i l à n ơ i đ ả m b ả o m ô i t r ư ờ n g sư p h ạ m , do đ ó p h ả i được sắp x ế p g ọ n g à n g , s ạ c h sẽ v à v ệ s i n h . K h ô n g được ă n u ố n g t r o n g p h ò n g t h í n g h i ệ m . T r ư ớ c k h i b ắ t tay làm thí n g h i ệ m p h ả i b i ế t r õ n ơ i đ ể c á c t h i ế t b ị p h ò n g c h á y , t ủ t h u ô c sơ c ứ u , . . . K h i l à m v i ệ c v ớ i c á c t h í n g h i ệ m có t h o á t k h í , h ơ i độc p h ả i tiến h à n h t r o n g t ủ h ố t hoặc n ơ i t h o á n g k h í . 2.2. Thí nghiệm với chất độc T r o n g p h ò n g t h í n g h i ệ m có n h i ề u c h ấ t d ễ g â y n g ộ đ ộ c n h ư : asen, t h ú y n g â n , c h ì ... v à n h ữ n g hợp c h ấ t c ủ a c h ú n g . N h i ề u c h ấ t ả n h h ư ở n g tới đường hô hấp như: hơi các halogen, khí cacbon oxit, khí h i đ r o s u n í u a , n i t ơ peoxit... Vì v ậ y p h ả i t h ậ n t r ọ n g k h i sử d ụ n g . Thí n g h i ệ m với các k h í độc p h ả i t i ế n h à n h t r o n g t ủ h ố t hoặc nơi t h o á n g gió, mở r ộ n g cửa p h ò n g . C h ỉ n ê n l ấ y lượng hoa c h ấ t v ừ a đ ủ đ ể l à m được n h a n h , g i ả m bớt k h í độc bay ra. K h i n g ử i c á c hoa c h ấ t , k h ô n g đ ể m ũ i g ầ n m i ệ n g l ọ , m à d ù n g tay p h ẩ y n h ẹ . K h i l à m việc v ớ i k h í độc c ầ n có k h ẩ u t r a n g . 2.3. Với các chất dễ ăn da và gây bỏng C á c a x i t đ ặ c , k i ề m đ ặ c , p h o t p h o t r ắ n g , b r o m l ỏ n g ... d ễ ă n da, g â y bỏng n ặ n g n ê n k h i d ù n g c h ú n g p h ả i cẩn t h ậ n , k h ô n g đ ể rơi v à o n g ư ờ i , đ ặ c b i ệ t là m ắ t ; k h ô n g đ ê d í n h v à o q u ầ n á o , s á c h vở, t à i l i ệ u ; k h i q u a n s á t g ầ n n ê n có k í n h che m ắ t . K h i pha l o ã n g H S 0 2 4 p h ả i đổ axit vào nước, r ó t c h ậ m t ừ n g lượng n h ỏ v à k h u ấ y đ ề u . t u y ệ t đ ố i k h ô n g được đ ố n ư ố c v à o a x i t . K h i đ u n d u n g dịch c á c c h ấ t d ễ ă n da, g â y b ỏ n g p h ả i t h ự c h i ệ n t h e o đ ú n g c á c h đ u n hoa c h ấ t .
  10. 2.4. V ớ i c á c c h ấ t d ể c h á y , d ể n ổ N h i ề u c h ấ t d ễ c h á y n h ư : d ầ u hoa, x ă n g , b e n z e n , cồn, ete ... d ễ g â y hoa h o ạ n l ớ n p h ả i đ ể xa l ử a v à d ù n g l ư ợ n g v ừ a p h ả i . K h i c ầ n đun nóng, k h ô n g đ u n trực tiếp m à đ u n cách thúy. L à m t h í n g h i ệ m với các c h ấ t d ễ n ổ p h ả i t h ậ n t r ọ n g v à theo đ ú n g h ư ớ n g d ẫ n t r o n g t à i l i ệ u , c ầ n có p h ư ơ n g t i ệ n b ả o h i ể m đ ầ y đ ủ . 2.5. Quy tắc làm việc trong phòng thí nghiệm 1. T h ự c h à n h hoa học đ ạ i c ư ơ n g t r o n g p h ò n g t h í n g h i ệ m c h ỉ có k ế t q u ả k h i được t i ế n h à n h m ộ t c á c h c ẩ n t r ọ n g v à có sự c h u ẩ n b ị t ừ t r ư ớ c v ề lí t h u y ế t v à t h ự c h à n h . 2. M ỗ i s i n h v i ê n (hoặc n h ó m 2 - 3 s i n h v i ê n ) được b ố t r í m ộ t c h ỗ l à m t h ự c h à n h c ố đ ị n h . T ạ i đ â y có đ ầ y đ ủ m ọ i t h i ế t b ị c ầ n cho b à i t h ự c h à n h v à được sắp x ế p n g ă n n ắ p , s ạ c h sẽ. 3. C h ỉ l ấ y hoa c h ấ t v ớ i l ư ợ n g đ ủ d ù n g cho t h í n g h i ệ m . K h ô n g được đ ổ t r ở l ạ i hoa c h ấ t l ấ y d ư v à o b ì n h đ ự n g hoa c h ấ t t i n h k h i ế t . 4 . K h ô n g được l à m v i ệ c v ớ i n g u ồ n n ó n g g ầ n m ộ t c h ấ t l ỏ n g d ễ c h á y . K h i đ u n n ó n g c h ấ t l ỏ n g d ễ c h á y , p h ả i d ù n g b ì n h c á c h t h ú y có n h i ệ t đ ộ t h ấ p h ơ n n h i ệ t đ ộ t ự bốc c h á y của hoa c h ấ t . K h i đ u n n ó n g b ì n h , cốc t h ú y t i n h b ằ n g n g ọ n l ử a t r ự c t i ế p , p h ả i d ù n g lưới t ả n nhiệt. Khi đun ống nghiệm, dùng kẹp gỗ kẹp thân — ống từ đầu ông 5 n g h i ệ m , đ u n c h ỗ m ặ t k h u m của c h ấ t l ỏ n g ; v ừ a đ u n v ừ a l ắ c đ ề u l i ê n t ụ c v à h ư ớ n g đ ầ u Ống n g h i ệ m v ề p h í a t ư ờ n g h o ặ c c h ỗ k h ô n g có n g ư ờ i . 5. D ù n g q u ả b ó p cao su đ ể l ấ y hoa c h ấ t l ỏ n g v à o p i p e t ; k h ô n g h ú t b ằ n g m i ệ n g đ ố i v ớ i h ó a c h ấ t độc. K h ô n g d ù n g p i p e t đ ể l ấ y c h ấ t l ỏ n g t r ự c t i ế p t ừ b ì n h c h ứ a m à đ ổ qua cốc đ ố t . 6. D ù n g cốc đ o đ ể l ấ y a x i t đ ặ c v à b a z ơ đ ậ m đ ặ c . C h ỉ d ù n g n ư ớ c c ấ t t r o n g p h a c h ế c á c d u n g d ị c h . K h i p h a c h ế d u n g d ị c h a x i t , bao giò c ũ n g đ ô a x i t v à o n ư ớ c , v ừ a đ ô t ừ n g l ư ợ n g n h ó v ừ a k h u â y đ ê u (do sự pha l o ã n g a x i t s u n í u r i c đ ậ m đ ặ c toa r ấ t n h i ề u n h i ệ t ) . 9
  11. 3. T Ư Ờ N G T R Ì N H T H Í N G H I Ệ M K ế t t h ú c buổi thực h à n h , sinh viên p h ả i v i ế t b ả n tường trình thí n g h i ệ m . B ả n t ư ờ n g t r ì n h được v i ế t n g ắ n g ọ n , s ú c t í c h , g ồ m n h ữ n g đ i ế m sau đ â y : a) N g à y , t h á n g l à m t h í n g h i ệ m b) T ê n b à i t h ự c h à n h c) M ô t ả t ó m t ắ t n h ữ n g đ i ề u k i ệ n t i ế n h à n h t h í n g h i ệ m d) V ẽ sơ đ ồ c á c t h i ế t b ị d ù n g t r o n g t h í n g h i ệ m e) V i ế t c á c p h ư ơ n g t r ì n h p h ả n ứ n g l i ê n q u a n t ố i t h í n g h i ệ m 0 N h ữ n g t í n h t o á n liên quan tới các đ ạ i lượng p h ả i x á c đ ị n h t ừ dữ k i ệ n thực nghiệm g) V ẽ đ ồ t h ị ( n ế u có) h) N h ữ n g n h ậ n x é t v à k ế t l u ậ n r ú t r a t ừ t h ự c n g h i ệ m i) T r ả l ờ i c â u h ỏ i . 4. CÁCH Sơ CỨU KHI GẶP TAI NẠN 4.1. K h i bị t h ư ơ n g K h i b ị đ ứ t tay, c h ả y m á u n h ẹ : d ù n g b ô n g t h ấ m m á u ỏ v ế t t h ư ơ n g r ồ i b ô i t h u ố c s á t t r ù n g (cồn 9 0 ° , t h u ố c t í m l o ã n g , c ồ n l ó t . . . ) • V ớ i v ế t t h ư ơ n g đ ộ n g m ạ c h : d ù n g d â y cao su h a y k h ă n t a y b u ộ c c h ặ t p h í a t r ê n vết thướng, giữ v ế t t h ư ơ n g k h ỏ i bị n h i ễ m t r ù n g , d ù n g b ô n g sạch phủ lên vết t h ư ơ n g r ồ i b ă n g l ạ i ; n ế u m á u ra n h i ề u p h ả i đ ư a đ ế n t r ạ m y tế. 4.2. Khỉ bị bỏng BỊ b ỏ n g v ậ t n ó n g ( t h ú y t i n h , k i m l o ạ i , nước sôi ...) k h ô n g rửa nước, k h ô n g l à m vỡ n h ữ n g n ố t p h ồ n g t r ê n v ế t b ỏ n g . Sau đó bôi v a d ơ l i n v à b ă n g v ế t b ỏ n g l ạ i . Có t h ể d ù n g a x i t picric h o ặ c t a n a n h 2% b ô i l ê n v ế t b ỏ n g . Bị bỏng axit đặc n h ư H S 0 2 4 đặc, k i ề m đặc p h ả i r ử a b ằ n g vòi nước m á y cho c h ả y m ạ n h t ừ 3 - 5 p h ú t . S a u đ ó r ử a l ạ i v ế t t h ư ơ n g do a x i t b ằ n g d u n g dịch N a H C 0 3 2%, v ế t t h ư ơ n g do k i ề m b ằ n g d u n g dịch CH3COOH 2%. 10
  12. K h i bị axit b ắ n v à o m ắ t , d ù n g b ì n h c ầ u tia, r ử a m ắ t n h i ề u l ầ n b ằ n g nước, sau r ử a b ằ n g d u n g dịch borac 2%. N ế u l à k i ề m r ử a b ằ n g d u n g d ị c h a x i t a x e t i c hoặc a x i t boric 2%. B ị b ỏ n g b ở i p h o t p h o p h ả i n g â m l â u t r o n g d u n g d ị c h t h u ố c t í m hoặc d u n g dịch C u S 0 4 5%, sau đ ó buộc v ế t t h ư ơ n g b ằ n g b ă n g đ ã được n h ú n g d u n g dịch C u S 0 4 5% r ồ i đ ư a đ ế n t r ạ m y t ế đ ể l ấ y h ế t p h o t p h o c ò n l ạ i t r o n g v ế t b ỏ n g . K h ô n g b ô i v a d ơ l i n l ê n v ế t b ỏ n g v ì p h o t p h o hoa tan trong chất này. B r o m l ỏ n g r ơ i l ê n da p h ả i r ử a n h i ề u l ầ n b ằ n g b e n z e n h o ặ c d u n g dịch n a t r i t h i o s u n f a t 5%, t h ấ m k h ô , b ô i v a d ơ l i n , b ă n g l ạ i v à đ ư a đ ế n trạm y tế. 4.3. Khi bị ngộ độc H í t p h ả i k h í độc n h ư H S , C l 2 2 ) Br 2 ) c o , N 0 . . . p h ả i đ ư a ngay n ạ n 2 n h â n ra chỗ t h o á n g k h í . N ế u cần, d ù n g b ì n h oxi đ ể thở. Ă n u ố n g p h ả i c h ấ t độc n h ư asen, t h ú y n g â n , c h ì v à c á c h ợ p c h ấ t của c h ú n g : t ì m m ọ i c á c h n h a n h c h ó n g cho n ạ n n h â n n ô n r a , r ồ i đ ư a đ ế n t r ạ m y t ế cấp cứu. ị 4.4. Khi bị cháy Q u ầ n á o đ a n g m ặ c t r ê n n g ư ờ i bị c h á y v ớ i d i ệ n t í c h l ớ n , t u y ệ t đ ố i k h ô n g được c h ạ y h o ặ c r a c h ỗ gió, p h ả i n ằ m x u ố n g đ ấ t m à l ă n ; c h á y d i ệ n tích bé d ù n g k h ă n ướt, nưốc đ ể dập t ắ t . N ế u xảy ra c h á y lớn trong p h ò n g t h í n g h i ệ m , p h ả i d ù n g b ì n h chữa c h á y . K h i c h á y c á c hoa c h ấ t , t u y l o ạ i m à d ù n g c á c p h ư ơ n g p h á p c h ữ a c h á y t h í c h hợp. Đê khi cần có thê sơ cứu, các phòng thí nghiệm cần có tủ thuốc. N h ữ n g t h u ố c t h ô n g d ụ n g c ầ n t h i ế t : c ồ n 90°, c ồ n l ó t , d u n g d ị c h n a t r i h i đ r o c a c b o n a t 2%, d u n g d ị c h a x i t axetic 2%, d u n g d ị c h t h u ố c t í m 5%, d u n g d ị c h s ắ t ( I U ) c l o r u a đ ặ c , d u n g d ị c h đ ồ n g s u n f a t 5%, d u n g d ị c h n a t r i t h i o s u n f a t 5%, v a d ơ l i n , c á c l o ạ i b ô n g , b ă n g , gạc đ ã t ẩ y t r ù n g . . . li
  13. Bài Ì M Ộ T S Ố DỤNG CỤ THÍ N G H I Ệ M VÀ NHỮNG THAO TÁC THỰC HÀNH c ơ BÀN L MỘT SỐ DỤNG cụ THÍ NGHIỆM 1.1. D ụ n g c ụ t h ú y t i n h T r o n g p h ò n g t h í n g h i ệ m có n h i ề u l o ạ i d ụ n g cụ t h ú y t i n h . T h e o c ô n g d ụ n g của c h ú n g , có t h ê c h i a t h à n h 3 l o ạ i : - D ụ n g cụ t h ú y t i n h k h ô n g c h i a đ ộ : ố n g n g h i ệ m , cốc, b ì n h c ầ u , b ì n h nón, chậu t h ú y tinh, phễu... - D ụ n g cụ t h ú y t i n h có c h i a đ ộ : ố n g đ o , cốc, b u r e t , p i p e t , b ì n h đ ị n h mức ... - D ụ n g cụ t h ú y t i n h có t á c d ụ n g đ ặ c b i ệ t : b ì n h K í p , b ì n h t i n h c h ế , ông sinh h à n , b ì n h chứa khí, b ì n h h ú t ẩm... C á c d ụ n g cụ t h ú y t i n h có n h ữ n g t í n h c h ấ t r i ê n g : k h ả n ă n g c h ị u n h i ệ t cao, k h ô n g t á c d ụ n g v ớ i hoa c h ấ t , có t h ể l à m b ằ n g t h ú y t i n h c h ị u n h i ệ t , t h ú y t i n h đặc b i ệ t hay t h ạ c h anh. 1.1.1. Dung cu thúy tinh không chia đô (hình 1.1) O n g n g h i ệ m : có n h i ề u l o ạ i ố n g n g h i ệ m v ớ i k í c h t h ư ớ c k h á c n h a u , có ố n g n g h i ệ m t h ư ờ n g , ố n g n g h i ệ m có n h á n h , ố n g n g h i ệ m d ù n g c h ủ yếu l à m các thí n g h i ệ m lượng nhỏ. Đ ể giữ ống n g h i ệ m t r o n g k h i l à m v i ệ c , t h ư ờ n g đ ể c h ú n g t r ê n c á c g i á gỗ, n h ự a . C ố c t h ú y t i n h : có d ạ n g cao, thấp, với dung tích k h á c nhau từ 5 0 m l đ ế n Ì lít h o ặ c 2 lít. Có h a i l o ạ i : cốc có m ỏ v à k h ô n g m ỏ . Cốc t h ư ờ n g l à m b ằ n g t h ú y t i n h c h ị u n h i ệ t , d ù n g đ ự n g hoa c h ấ t . đ ể t h ự c h i ệ n c á c p h ả n ứ n g n h ư d ù n g ố n g n g h i ệ m n h ư n g v ố i l ư ợ n g hoa chất nhiêu hơn. 12
  14. B ì n h n ó n : t h à n h m ỏ n g đ ề u , đ á y b ằ n g , m i ệ n g h ẹ p , c ũ n g có t h ể đ u n được n h ư cốc t h ú y t i n h . B ì n h n ó n có c ô n g d ụ n g : - L ắ c q u a y t r ò n d ễ n ê n t r ộ n hoa c h ấ t n h a n h ; - D ù n g đ ũ a t h ú y t i n h l ấ y được h ế t k ế t t ủ a ở đ á y ; - M i ệ n g h ẹ p , h ạ n c h ế sự bay h ơ i n ê n d ù n g đ ể t h ự c h i ệ n c á c p h ả n ứ n g có c h ấ t d ễ bay h ơ i n h ư a m ô n i a c ... B ì n h n ó n c h ủ y ế u d ù n g để c h u ẩ n độ. B ì n h c ầ u : B ì n h c ầ u có h a i l o ạ i : b ì n h c ầ u đ á y b ằ n g v à đ á y t r ò n ; cổ b ì n h có t h ể d à i , n g ắ n , r ộ n g , h ẹ p . Có l o ạ i b ì n h c ầ u k h ô n g n h á n h v à có n h á n h (còn g ọ i l à b ì n h W u r t z ) . - B ì n h c ầ u đ á y b ằ n g d ù n g đ ê pha hoa c h ấ t , đ ể đ u n n ó n g c á c c h ấ t ống nghiệm Bình nón Cốc có mò Phễu 13
  15. Phễu nhỏ giọt Bình cầu đáy bằng Bình cầu đáy tròn Bình cầu có Hình 1.1. Dụng cụ thúy tinh không chia độ - B ì n h c ầ u đ á y t r ò n d ù n g đ ể cất, đ u n sôi h o ặ c l à m những thí n g h i ệ m c ầ n đ u n n ó n g . B ì n h c ầ u có n h á n h d ù n g đ ể đ i ề u c h ế c á c c h ấ t k h í . P h ế u : d ù n g đ ể lọc v à r ó t c h ấ t lỏng. P h ễ u t h ú y t i n h có k í c h thước k h á c nhau; p h ễ u thường d ù n g ỏ p h ò n g t h í n g h i ệ m có đ ư ờ n g k í n h 6cm - lOcm. K h i d ù n g , t h ư ờ n g đ ặ t p h ễ u t r ê n giá hay đ ặ t t r ự c t i ế p l ê n c á c dụng cụ h ứ n g : c h a i , l ọ , b ì n h c ầ u , b ì n h h ì n h n ó n , . . . N ê n d ù n g c h i ế c v ò n g b ằ n g cao su, n h ự a h o ặ c k h u n g t a m g i á c b ằ n g d â y t h é p đ ệ m ở m i ệ n g c á c d ụ n g cụ h ứ n g đ ể k h i r ó t k h ô n g bị c h ấ t l ỏ n g b ắ n r a n g o à i . K h i r ó t c h ấ t l ỏ n g , k h ô n g đ ổ đ ầ y t ớ i m i ệ n g p h ễ u vì n ế u p h ễ u h ơ i n g h i ê n g , c h ấ t l ỏ n g sẽ t r à o r a . P h ễ u n h ỏ g i ọ t : l o ạ i p h ễ u có n ú t đ ậ y v à k h o a n h á m , c u ố n g d à i d ù n g cho t h í n g h i ệ m c ầ n t h ê m v à o h ỗ n h ợ p p h ả n ứ n g t ừ n g l ư ợ n g n h ỏ hoặc t ừ n g g i ọ t . N ê n b ô i v a d ơ l i n v à o c h ỗ n h á m c ủ a n ú t đ ể k h o a cho k í n v à d ễ m ở . K h i k h ô n g sử d ụ n g , l ó t g i ấ y v à o n ú t v à k h o a , đ ể c h ỗ t h ú y t i n h n h á m l â u n g à y k h ô n g bị g ắ n c h ặ t v ớ i n h a u . C h ậ u t h ú y t i n h : d ụ n g cụ h ì n h t r ụ t h à n h đ ứ n g , t h ấ p , đ á y b ằ n g , có dung tích và đường k í n h k h á c nhau. C h ậ u t h ú y t i n h d ù n g đ ể đựng nước k h i t h í n g h i ệ m , đ ự n g hoa c h ấ t s a u p h ả n ứ n g , d ù n g l à m b a y hơi c á c d u n g dịch, n ê n c ò n g ọ i l à c h ậ u k ế t t i n h . K h ô n g được r ó t nước n ó n g c ũ n g n h ư đ u n l ử a t r ự c t i ế p d ư ớ i c h ậ u t h ú y t i n h . V i ệ c đ u n n ó n g c h ậ u t h ú y t i n h chỉ t h ự c h i ệ n t r o n g b ì n h c á c h t h ú y . 14
  16. 1.1.2. Dụng cụ thúy tỉnh có chia độ ( h ì n h 1.2) Ống đ o n g h ì n h t r ụ : được chia độ t h à n h mi* hoặc l / 1 0 m l . Có h a i k i ể u chia độ : chia độ đ ể l ấ y s ố lượng c h ấ t lỏng đ ổ v à o ống đ o n g t h ì độ 0 ở p h í a dưới, n ế u chia độ đ ể l ấ y s ố lượng c h ấ t lỏng r ó t r a t h ì độ 0 ở p h í a t r ê n . K h i đ o n g c h ấ t l ỏ n g t r o n g s u ố t , r ó t c h ấ t l ỏ n g v à o ố n g đ o sao cho đ á y d ư ớ i v ò m k h u m của b ề m ặ t c h ấ t lỏng ngang v ớ i v ạ c h chia độ của ống đ o n g , v ạ c h đ ó sẽ c h ỉ t h ể t í c h c h ấ t l ỏ n g ( h ì n h 1.3). Đ ố i v ớ i c h ấ t l ỏ n g đ ụ c hoặc có m à u , x á c đ ị n h t h ể t í c h theo m ặ t t r ê n c ủ a v ò m k h u m . C á c ố n g đ o n g h ì n h t r ụ có d u n g t í c h t ừ 3 m l , 5 m l đ ế n Ì l í t , í t k h i l ớ n h ơ n . K h i d ù n g c á c ố n g đ o n g c ầ n c h ú ý: đ ộ c h í n h x á c p h é p đ o t h ể tích p h ụ t h u ộ c v à o đ ư ờ n g k í n h ống đ o n g , ống đ o n g c à n g r ộ n g t h ì mức c h í n h x á c c à n g k é m . K h ô n g được d ù n g n h ữ n g ố n g đ o n g l ớ n đ ể đ o t h ể tích nhỏ. Đ ô i k h i c ò n d ù n g cốc có c h â n đ ể đ o t h ể t í c h c h ấ t l ỏ n g . K h ô n g được đ u n n ó n g ố n g đ o n g , cốc có c h â n c ũ n g n h ư k h ô n g được đong chất lỏng đ a n g nóng. B ì n h đ ị n h m ứ c : d ù n g đ ể pha n h ữ n g d u n g dịch có n ồ n g đ ộ x á c đ ị n h đ ể đ o n g m ộ t t h ể t í c h c h ấ t l ỏ n g t ư ơ n g đ ố i c h í n h x á c . B ì n h đ ị n h mức là b ì n h c ầ u đ á y b ằ n g , cổ d à i , có n g ấ n v à n ú t n h á m . N g ấ n ở cổ b ì n h x á c định dung tích c h ấ t lỏng chứa trong b ì n h ở 2 0 ° c . Các n h i ệ t độ k h á c , t h ể t í c h c h ấ t l ỏ n g đ ổ t ớ i n g ấ n sẽ l ớ n h ơ n hoặc n h ỏ h ơ n d u n g t í c h g h i t r ê n b ì n h . N h i ệ t đ ộ 2 0 ° c được l ấ y l à m n h i ệ t đ ộ c h u ẩ n t r o n g p h é p đ o l ư ờ n g v ề t h ể t í c h . B ì n h đ ị n h m ứ c t h ư ờ n g có d u n g t í c h lOOml, 2 5 0 m l , 500ml,... K h i r ó t c h ấ t l ỏ n g v à o b ì n h đ ị n h m ứ c c ầ n t h ự c h i ệ n n h ư sau : - C ầ m cổ b ì n h p h í a t r ê n n g ấ n , k h ô n g c ầ m ở b ầ u t r ò n c ủ a b ì n h đ ể t r á n h l à m t ă n g n h i ệ t độ chất lỏng trong bình. - Đ ổ chất lỏng vào bình cách ngấn chừng Ì - 2ml thì dừng l ạ i , d ù n g p i p e t cho c h ấ t l ỏ n g t ừ t ừ đ ế n v ò m k h u m k h ớ p v ớ i n g ấ n . - Xác định vòm k h u m cần đê m ắ t n h ì n ngang với ngấn. * Hiện nay, đem vị đo thể tích lít có thể được kí hiệu là L thay vì / ờ một số tài liệu. Ví dụ lOmL thay vì lOml. 15
  17. B u r e t : d ù n g đ ể đ o m ộ t l ư ợ n g n h ỏ d u n g d ị c h , t h ư ờ n g c h í n h xác t ớ i 0 , l m l , v ạ c h s ố o ở p h í a t r ê n . B u r e t d ù n g đ ể c h u ẩ n đ ộ có d u n g tích 2 5 m l 9 ĩ n A'* v à 5 0 m l . Có h a i l o ạ i b u r e t : có k h o a v à k h ô n g có k h o a . ơ đ â u CUOI cua b u r e t k h ô n g có k h o a có m ộ t ố n g cao su n ố i v ớ i ố n g t h ú y t i n h đ â u v u o t n h ọ n ; g i ữ a đ o ạ n cao su có h ạ t t h ú y t i n h có t á c d ụ n g n h ư v a n đ ó n g mơ. K h i d ù n g t h ì m ở v a n b ằ n g c á c h b ó p v à o h ạ t t h ú y t i n h . c h á t l ó n g sẽ c h ả y ra. B u r e t có k h o a t h ú y t i n h đ ự n g được c á c c h ấ t l ỏ n g t r ừ k i ê m vì k i ề m sẽ l à m k h o a g ắ n c h ặ t l ạ i . B u r e t k h ô n g có k h o a k h ô n g được d ù n g v ớ i c á c c h ấ t có t á c d ụ n g v ớ i cao su n h ư K M n 0 , I , ••• 4 2 Cốc có chân Õng đong Bình định mức íN3 ị V lí •Hạt thúy tinh (a) (b) Buret a - có khoa b - không có khoa Hình 1.2. Dụng cụ thúy tinh có chia độ 16
  18. Đ ổ chất lỏng v à o buret p h ả i d ù n g p h ễ u cuống n g ắ n k h ô n g c h ạ m tới v ạ c h s ố 0. S a u đ ó m ở k h o a đ ể d u n g dịch l ỏ n g c h ả y x u ố n g c h i ê m đ ầ y b ộ p h ậ n buret n ằ m d ư ớ i khoa đ ế n t ậ n đ ầ u c ù n g của ô n g vuốt. C h ú ý k h ô n g đ ể b ọ t k h í ở p h ầ n c h ả y r a c ủ a b u r e t . C h ỉ được đ ư a b u r e t v ề đ i ể m 0 k h i trong ống v u ố t k h ô n g còn bọt k h í . D ù n g xong p h ả i r ử a sạch b u r e t b ằ n g nước, cặp v à o giá, quay đ ầ u h ở x u ố n g . K h o a n h á m l ấ y r a , bọc g i ấ y lọc r ồ i đ ặ t l ạ i k h o a v à o b u r e t . Đ ể đọc t h ể t í c h t r ê n b u r e t c h í n h x á c , t h ư ờ n g đ ể s a u b u r e t một m ả n h giấy trắng, nửa d ư ớ i bôi đ e n l à m m à n ả n h . Do p h ả n x ạ ánh s á n g , m ặ t k h u m sẽ hoa đ e n v à đọc được r õ ( h ì n h 1.4). =7 ạ ••'C K Hình 1.3. Cách đọc thể tích trên các dụng cụ Hình 1.4. Màn ảnh để đọc thể tích trên chia đô bu rét (a) đúng, (b), (c) sai P i p e t : d ù n g đ ể l ấ y m ộ t lượng c h í n h x á c c h ấ t l ỏ n g . Có h a i l o ạ i : l o ạ i pipet có d u n g t í c h c ố đ ị n h v à l o ạ i chia độ. Pipet t h ư ờ n g có d u n g t í c h l O m l , 2 0 m l , 2 5 m l , 5 0 m l v à n h ữ n g micro p i p e t d u n g t í c h l m l , 2 m l v à 5 m l . Cách sử dụng pipet (hình 1.5) M u ố n l ấ y c h ấ t l ỏ n g v à o p i p e t p h ả i d ù n g q u ả b ó p cao su. T r ư ố c h ế t d ù n g t a y b ó p q u ả cao su đ ể t ạ o r a sự c h ê n h l ệ c h á p s u ấ t , t a y t r á i c ầ m p i p e t , c h ú ý n g ó n t r ỏ c ủ a t a y t r á i đ ê g ầ n m i ệ n g t r ê n p i p e t có t h ể s ẵ n s à n g b ị t l ạ i k h i đ ã l ấ y x o n g c h ấ t l ỏ n g . Đ ặ t đ ầ u h ở q u ả cao su vào m i ệ n g pipet. N h ú n g pipet vào chất lỏng và t h ả lỏng t ừ t ừ tay p h ả i để c h ấ t l ỏ n g v à o p i p e t cho t ớ i q u á n g ấ n - t r â n của-,Tnput ftiãL~ahứt (hình T nĐAẠĨI HÓC T H Á I N G U Y Ê N ] 17 TRŨNG T A I - R Ọ C L I Ệ U
  19. L õ a ) . D ù n g n g ó n trỏ tay t r á i bịt l ạ i . N h ấ c pipet lên k h ỏ i m ặ t c h ấ t lỏng, d ù n g g i ấ y l a u k h ô c h ấ t l ỏ n g b ê n n g o à i p i p e t ( h ì n h 1.5b). S a u đ ó n â n g n g ấ n t r ê n của pipet l ê n ngang m ắ t , h è mở n g ó n t r ỏ đ ể c h ấ t l ỏ n g c h ả y t ừ n g g i ọ t cho t ố i k h i v ò m k h u m k h ớ p v ó i n g ấ n c h i a đ ộ ( h ì n h 1.5c). Đ ư a p i p e t s a n g b ì n h đ ự n g , m ở n g ó n t r ỏ cho c h ấ t l ỏ n g c h ả y v à o b ì n h . N ế u p i p e t có n g ấ n ở p h í a d ư ớ i t h ì d ù n g n g ó n t r ỏ đ i ề u c h ỉ n h cho v ò m k h u m c h ấ t l ỏ n g c ò n l ạ i k h ớ p v ớ i n g ấ n d ư ớ i p i p e t . N ế u p i p e t k h ô n g có n g ấ n dưới để chất lỏng chảy hết, k h ô n g d ù n g m i ệ n g t h ổ i x u ố n g giọt chất l ỏ n g c ò n d í n h l ạ i đ ầ u c u ố i p i p e t ( h ì n h 1.5d). Hình 1.5. Cách sử dụng pipet I 18

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản