intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Kế toán ngân hàng thương mại: Phần 2 - ThS. Nguyễn Văn Lộc (chủ biên) (HV Tài chính)

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:238

270
lượt xem
120
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

  Giáo trình Kế toán ngân hàng thương mại: Phần 2  trình bày các nội dung về kế toán nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng của khách hàng, kế toán thanh toán liên ngân hàng, kế toán thu nhập - chi phí và xác định kết quả kinh doanh, báo cáo tài chính trong ngân hàng thương mại qua nội dung chương 5 đến chương 8 của giáo trình.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Kế toán ngân hàng thương mại: Phần 2 - ThS. Nguyễn Văn Lộc (chủ biên) (HV Tài chính)

  1. Chương 5: Kế toán nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng của khách hàng Chương 5 KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG CỦA KHÁCH HÀNG 5J. NHỮNG VẤN ĐỂ cơ BẢN TRONG NGHIỆP vụ THANH TOÁN QUA NGÂN H À N G CỦA K H Á C H HÀNG- 5.1.1. Đ ố i t ư ợ n g , n h i ệ m vụ- v à n g u y ê n t ắ c t r o n g t h a n h t o á n qua ngân hàng 5.1.1.1. Đối tượng Đ ố i tượng của k ế t o á n n g â n h à n g t h ư ơ n g m ạ i trong n g h i ệ p v ụ n à y chính là sự v ậ n d ộ n g của tài sản bằng t i ề n của k h á c h h à n g hoặc tài sản bằng tiền đi vay của k h á c h h à n g trong q u á trình thực h i ệ n chi trả t i ề n h à n g hoa, dịch vụ của k h á c h h à n g . 5.1.1.2. Nhiệm vụ N h i ệ m vụ của k ế t o á n n g â n h à n g t h ư ơ n g m ạ i trong lĩnh vực thanh t o á n qua n g â n h à n g của k h á c h h à n g là phản á n h , ghi c h é p m ộ t c á c h c h í n h x á c , kịp thời, đ ầ y đ ủ d i ễ n b i ế n của t i ề n v ố n trong thanh t o á n của k h á c h h à n g . Đồng thời phải đ ả m bảo an t o à n tài sản. của k h á c h h à n g , bảo v ệ q u y ề n l ợ i của k h á c h h à n g c ũ n g n h ư n g â n h à n g . 5.1.1.3. Nguyên tắc Thứ nhất: N g ư ờ i sử d ụ n g dịch vụ thanh t o á n là tổ chức, c á n h â n ( g ọ i tắt là k h á c h h à n g ) thực h i ệ n giao dịch thanh t o á n đ ề u p h ả i m ở tài k h o ả n thanh t o á n t ạ i n g â n h à n g hoặc c á c tổ chức k h á c l à m dịch vụ thanh t o á n và được q u y ề n lựa c h ọ n n g â n h à n g đ ể m ở tài k h o ả n , được q u y ề n lựa c h ọ n sử dụng c á c dịch vụ thanh t o á n . K h i t i ế n h à n h thanh t o á n p h ả i thực h i ệ n thanh toán t h ô n g qua tài k h o ả n đ ã m ở theo đ ú n g c h ế đ ộ quy đ ị n h và phải trả p h í thanh t o á n theo quy đ ị n h của n g â n h à n g và tổ chức l à m dịch vụ thanh t o á n . Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN Học v i ệ n Tài c h í n h 219 http://www.lrc-tnu.edu.vn
  2. GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI T r ư ờ n g hợp đ ồ n g t i ề n thanh t o á n là ngoại tệ thì phải t u â n t h ủ quy chế quản lý ngoại h ố i của N h à nước. Thứ hai: Số t i ề n thanh t o á n giữa n g ư ờ i trả t i ề n và n g ư ờ i t h ụ h ư ờ n g phải dựa trên c ơ sở lượng h à n g hoa, dịch vụ đ ã giao giữa n g ư ờ i mua và n g ư ờ i bán. N g ư ờ i mua p h ả i chuẩn bị đ ầ y đ ủ p h ư ơ n g t i ệ n thanh t o á n (số d ư trên tài k h o ả n t i ề n g ử i thanh t o á n và hạn mức thấu chi) đ ể đ á p ứng y ê u cầu thanh t o á n đ ầ y đ ủ , k ị p t h ờ i k h i xuất h i ệ n y ê u cầu thanh t o á n . N ế u n g ư ờ i mua c h ậ m trễ thanh t o á n hoặc v i p h ạ m c h ế đ ộ thanh toán thì p h ả i chịu phạt theo c h ế tài h i ệ n h à n h . Thứ ba: N g ư ờ i b á n hay n g ư ờ i cung cấp dịch vụ là n g ư ờ i được hưởng số t i ề n do n g ư ờ i trả t i ề n chuyển v à o tài khoản của m ì n h n ê n c ó t r á c h n h i ệ m giao h à n g hay cung cấp dịch vụ k ị p thời và đ ú n g v ớ i lượng g i á trị m à n g ư ờ i mua đ ã thanh t o á n , đ ồ n g t h ờ i p h ả i k i ể m soát k ỹ c á c chứng từ p h á t sinh trong quá trình thanh t o á n n h ư k i ể m soát c á c tờ séc của n g ư ờ i mua giao cho. Thứ tư: L à trung gian thanh t o á n giữa n g ư ờ i mua và n g ư ờ i b á n , ngân h à n g và c á c tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n p h ả i thực h i ệ n đ ú n g vai trò trung gian thanh t o á n : - Chỉ trích t i ề n t ừ tài khoản của c h ủ tài k h o ả n ( n g ư ờ i trả t i ề n ) chuyển v à o tài khoản của n g ư ờ i t h ụ hưởng k h i c ó l ệ n h của c h ủ tài k h o ả n (thể hiện trên c á c chứng từ thanh t o á n ) . Đ ố i v ớ i đ ồ n g chủ tài k h o ả n thì p h ả i c ó sự chấp thuận của tất cả những n g ư ờ i là đ ồ n g chủ tài k h o ả n . T r ư ờ n g hợp k h ô n g cần c ó l ệ n h của n g ư ờ i chi trả ( k h ô n g cần c ó c h ữ k ý của c h ủ tài k h o ả n t r ê n chứng từ) chỉ á p dụng đ ố i v ớ i m ộ t số h ì n h thức thanh t o á n n h ư uy n h i ệ m thu hay l ệ n h của toa á n . - C á c trung gian thanh t o á n p h ả i c ó t r á c h n h i ệ m h ư ớ n g d ẫ n , g i ú p đỡ k h á c h h à n g m ở tài khoản, lựa c h ọ n c á c p h ư ơ n g t i ệ n thanh t o á n p h ù hợp với đặc đ i ể m sản xuất, k i n h doanh, p h ư ơ n g thức giao nhận, v ậ n c h u y ể n h à n g hoa của k h á c h h à n g . - T ổ chức hạch t o á n , l u â n c h u y ể n chứng từ thanh t o á n m ộ t c á c h nhanh c h ó n g , c h í n h x á c , an t o à n về tài sản. N ế u n g â n h à n g và t ổ chức l à m d ị c h vụ 220 H ọ c v i ệ n Tài c h í n h Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  3. Chương 5: Kế toán nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng của khách hàng thanh t o á n đ ể c h ậ m trễ hay hạch toán t h i ế u c h í n h x á c g â y thiệt h ạ i vật chất cho k h á c h h à n g trong q u á trình thanh t o á n thì phải chịu phạt b ồ i thường cho khách h à n g . 5.1.2. T à i k h o ả n k ế t o á n * Tài khoản 421, 422, 423, 424, 425, 426 - Tiền gửi thanh toán của khách hàng Tài khoản T G T T phản ánh các dịch vụ thanh toán k h ô n g d ù n g tiền mặt là tài khoản thanh toán (như đã trình bày ở chương l i ) : Tài khoản thanh toán phản ánh m ố i quan hệ kinh t ế - p h á p lý trong q u á trình thanh toán nên khi m ở tài khoản thanh toán n g â n h à n g thường đòi h ỏ i người sử dụng dịch vụ thanh toán phải có đầy đủ giấy tờ chứng minh địa vị pháp lý của tổ chức, cá nhân. - Đ ố i vói p h á p n h â n (doanh nghiệp) cần c ó : Q u y ế t định t h à n h l ậ p doanh nghiệp của cấp c ó t h ẩ m quyền; Quyết định b ổ n h i ệ m g i á m đ ố c và k ế toán trưởng; M ẫ u con d ấ u (nếu c ó ) - Đ ố i v ớ i t h ể n h â n cần c ó : Chứng m i n h t h ư n h â n d â n G i á m đ ố c doanh nghiệp, cá n h â n m ở tài khoản là n g ư ờ i đ ứ n g tên chủ tài khoản. Trường hợp sử dụng tài khoản " đ ồ n g sở h ữ u " thì c á c b ê n tham gia đứng tên đ ồ n g chủ tài khoản. N ộ i dung, k ế t cấu c á c tài khoản n à y đ ã được trình b à y chi tiết ở chương 2. N ế u giữa n g â n h à n g và chủ tài khoản thoa thuận á p dụng " t h ấ u chi tài k h o ả n " thì tài k h o ả n thanh t o á n được d ư N ợ . M ứ c d ư N ợ cao nhất bằng hạn mức thấu chi đ ã thoa thuận. Trường hợp n g ư ờ i sử dụng dịch vụ thanh t o á n thanh t o á n t i ề n h à n g hoa, dịch vụ cho n g ư ờ i cung cấp bằng n g u ồ n v ố n vay n g â n h à n g thì số t i ề n chi trả n à y được ghi thẳng v à o bên N ợ tài khoản cho vay ( k h ô n g phải qua tài khoản thanh t o á n ) . * Tài khoản 427, 428 - Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán T à i k h o ả n n à y d ù n g đ ể đ á p ứng yêu cầu của n g ư ờ i sử d ụ n g dịch vụ thanh t o á n k h i k h o ả n thanh toán đ ó cần được n g â n h à n g x á c n h ậ n k h ả n ă n g Học v i ệ n Tài c h í n h 221 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  4. GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI thanh t o á n trước k h i trả t i ề n cho n g ư ờ i cung cấp, chẳng h ạ n thanh t o á n bằng Séc bảo c h i , thanh t o á n t h ư tín dụng, t h ẻ n g â n h à n g . . . N ộ i dung, k ế t cấu c á c tài khoản n à y đ ã được t r ì n h b à y chi tiết ờ c h ư ơ n g 2. * Tài khoản 133 - Tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài T à i khoản n à y được sử dụng đ ể phản á n h giá trị ngoại tệ của ngân h à n g t h ư ơ n g m ạ i được p h é p g ử i t ạ i c á c t ổ chức tài c h í n h ở n ư ó c n g o à i T à i khoản 133 được chi tiết t h à n h ba tài k h o ả n cấp H I 1331 - T i ề n g ử i k h ô n g k ỳ hạn 1332 - T i ề n gửi c ó k ỳ hạn 1333 - T i ề n gửi c h u y ê n d ù n g K ế t cấu tài k h o ả n 1331, 1332, 1333 Số phát sinh b ê n N ợ : Phản á n h g i á trị ngoại tệ n g â n h à n g t h ư ơ n g mại gửi v à o c á c tổ chức tài c h í n h ở nước n g o à i Số p h á t sinh b ê n C ó : Phản á n h giá trị ngoại tệ n g â n h à n g t h ư ơ n g mại rút ra Số d ư N ợ : Phản á n h giá trị ngoại tệ n g â n h à n g t h ư ơ n g m ạ i h i ệ n đang gửi t ạ i c á c tổ chức tài c h í n h ở nước n g o à i Tài khoản n à y được chi tiết theo từng tổ chức tài c h í n h ở nước ngoài nhận t i ề n g ử i , theo từng l o ạ i ngoại tệ. * Tài khoản 414 - Tiền gửi của ngân hàng nước ngoài bằng ngoại tệ Tài khoản n à y được m ở ở c á c chi n h á n h n g â n h à n g , được sử dụng để phản á n h số ngoại tệ m à n g â n h à n g nước n g o à i g ử i t ạ i n g â n h à n g , được m ở chi tiết cho từng n g â n h à n g nước n g o à i gửi t i ề n . T à i khoản 414 được chi tiết t h à n h 2 tài khoản cấp I U : 4141 - T i ề n gửi k h ô n g kỳ hạn 4142 - T i ề n g ử i c ó k ỳ hạn 222 H ọ c v i ệ n Tài c h í n h Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  5. Chương 5: Kế toán nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng của khách hàng Kết cấu: Số phát sinh bên C ó : Phản á n h số tiền các n g â n h à n g nước n g o à i gửi vào Số p h á t sinh b ê n N ợ : Phản á n h số t i ề n c á c n g â n h à n g nước n g o à i rút ra Số d ư C ó : Phản á n h số t i ề n của c á c n g â n h à n g nước n g o à i h i ệ n đ a n g gửi t ạ i n g â n h à n g . * Tài khoản ngoại bảng: * Tài khoản 9122 - Chứng từ có giá trị ngoại tệ nhận giữ hộ hoặc thu hộ Tài khoản n à y được sử d ụ n g đ ể hạch toán số t i ề n trên c á c chứng từ c ó giá trị ngoại tệ của k h á c h h à n g trong nước gửi n h ờ g i ữ h ộ hoặc n h ờ thu h ộ Bên Nhập: phản á n h số t i ề n trên c á c chứng từ c ó g i á trị ngoại tệ m à ngân h à n g nhận g i ữ h ộ hoặc thu h ộ Bên X u ấ t : Phản á n h số t i ề n trên c á c chứng từ c ó g i á trị ngoại tệ trả l ạ i cho k h á c h h à n g hoặc thanh t o á n cho k h á c h h à n g sau k h i thu h ộ k h á c h h à n g Số c ò n l ạ i : Phản á n h số t i ề n trên các chứng từ c ó g i á trị ngoại tệ m à ngân h à n g đ a n g nhận g i ữ h ộ hoặc thu h ộ k h á c h h à n g . Tài khoản n à y được m ở chi t i ế t đ ể theo d õ i đ ố i v ớ i từng k h á c h h à n g . * Tài khoản 9123 - Chíũíg từ có giá trị ngoại tệ gửi đi nước ngoài nhờ thu Tài khoản n à y được sử dụng đ ể hạch t o á n số t i ề n trên c á c chứng từ c ó giá trị ngoại tệ của k h á c h h à n g trong nước g ử i đi nước n g o à i n h ờ thu Bên Nhập: Phản á n h số t i ề n trên c á c chứng từ c ó giá trị ngoại tệ của khách h à n g g ử i đi nước n g o à i n h ờ thu Bên X u ấ t : Phản á n h số t i ề n trên c á c chứng từ c ó giá trị n g o ạ i tệ đ ã được nước n g o à i thanh t o á n Số c ò n l ạ i : Phản á n h số t i ề n trên c á c chứng từ c ó g i á trị ngoại tệ của k h á c h h à n g trong nước g ử i đi nước n g o à i n h ờ thu c h ư a thu được. T à i k h o ả n n à y được m ở chi tiết theo d õ i đ ố i v ớ i từng n g â n h à n g nước n g o à i n h ờ thu. Học v i ệ n Tài c h í n h 223 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  6. GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI * Tài khoản 9124 - Chiêng từ có giá trị ngoại tệ do nước ngoài già đến đợi thanh toán T à i k h o ả n n à y được sử d ụ n g đ ể hạch t o á n số t i ề n t r ê n c á c chứng từ có giá trị ngoại tệ của nước n g o à i g ử i đ ế n đ ợ i thanh t o á n B ê n N h ậ p : Phản á n h số t i ề n trên c á c chứng từ c ó g i á trị ngoại tệ của nước n g o à i g ử i đ ế n Bên X u ấ t : Phản á n h số t i ề n trên c á c chứng từ c ó giá trị ngoại tệ của nước n g o à i g ử i đ ế n đ ã thanh t o á n Số c ò n l ạ i : Phản á n h số t i ề n trên c á c chứng từ c ó giá trị ngoại tệ của nước n g o à i g ử i đ ế n đ ợ i thanh t o á n T à i khoản n à y được m ở chi tiết theo d õ i đ ố i v ớ i từng n g â n h à n g nước n g o à i gửi chứng từ đ ế n . N g o à i ra trong k ế t o á n thanh t o á n qua n g â n h à n g c ò n sử d ụ n g m ộ t số tài k h o ả n liên quan k h á c n h ư tài khoản l o n , 1 0 3 1 , 7 1 1 , 4 5 3 1 . . . 5.1.3. C h ứ n g t ừ sử d ụ n g C ă n cứ p h á p lý đ ể thực h i ệ n m ộ t giao dịch thanh t o á n là l ệ n h thanh t o á n . L ệ n h thanh t o á n là lệnh của n g ư ờ i sử d ụ n g dịch v ụ thanh t o á n đ ố i với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n d ư ớ i h ì n h thức chứng từ g i ấ y hoặc chứng từ đ i ệ n tử hoặc c á c h ì n h thức k h á c theo quy đ ị n h của p h á p l u ậ t đ ể yêu cầu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n thực h i ệ n giao dịch thanh t o á n . N h ư v ậ y , l ệ n h thanh t o á n được t h ể h i ệ n ngay trên chứng t ừ thanh toán n ê n trong q u á trình hạch t o á n c á c dịch vụ thanh t o á n k h ô n g p h ả i l ậ p riêng l ệ n h thanh t o á n và chứng từ thanh t o á n . Chúng từ sử dụng trong k ế toán dịch vụ thanh toán trong nước bao g ồ m : + Séc thanh t o á n : Séc c h u y ể n k h o ả n và séc bảo c h i + G i ấ y uy n h i ệ m chi ( U N C ) hay l ệ n h chi + G i ấ y uy n h i ệ m thu ( Ư N T ) hay n h ờ thu + G i ấ y m ở t h ư tín dụng ( T T D ) 224 Học v i ệ n Tài c h í n h Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  7. Chương 5: Kế toán nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng của khách hàng + Bảng k ê nộp séc, bảng k ê thanh toán T T D + U y n h i ệ m chi đ i ệ n tử + U y n h i ệ m thu đ i ệ n tử + T h ư tín dụng đ i ệ n tử + T h ẻ n g â n h à n g (Card) + L ệ n h chuyển N ợ + L ệ n h chuyển C ó . . . Chứng từ ngoại tệ trong k ế toán thanh t o á n quốc t ế sử d ụ n g m ẫ u chứng từ theo t h ô n g l ệ quốc t ế là chủ y ế u n h ư Séc, t h ư tín dụng, h ố i p h i ế u , uy t h á c thu (giấy n h ờ thu), hoa đ ơ n h à n g hoa, c á c l o ạ i g i ấ y t ờ g ử i h à n g hoa, g i ấ y chứng nhận bảo h i ể m , chứng nhận xuất x ứ h à n g hoa... trên c á c chứng từ n à y chỉ ghi theo l o ạ i ngoại tệ sử dụng trong thanh t o á n . C á c y ế u t ố chủ y ế u trên chứng từ n h ư số chứng từ, n g à y lập chứng từ, tên c á c n g â n h à n g phục vụ, tên các đ ơ n vị nhận t i ề n , trả t i ề n , số t i ề n , n ộ i dung thanh toán... N g o à i ra trong thanh toán xuất, nhập k h ẩ u c ò n c ó t h ê m n ộ i dung rất quan trọng đ ó là đ i ề u kiện giao h à n g , chất lượng h à n g hoa, đ i ề u k i ệ n thanh toán... c á c y ế u t ố trên phải p h ù hợp v ớ i c á c đ i ề u k i ệ n của hợp đ ồ n g đ ã k ý k ế t và p h ù hợp v ớ i t h ô n g lộ thanh toán quốc tế. Đặc biệt trong thanh t o á n quốc t ế cần c h ú ý đ ế n H ố i p h i ế u (draft hoặc bin o f exchange) và c á c chứng từ h à n g hoa. H ố i phiếu là m ộ t m ệ n h l ệ n h đ ò i t i ề n v ô đ i ề u k i ệ n do n g ư ờ i x u ấ t k h ẩ u ký phát đ ò i t i ề n n g ư ờ i nhập k h ẩ u và y ê u cầu n g ư ờ i n à y p h ả i trả m ộ t số t i ề n nhất định do n g ư ờ i h ư ở n g l ợ i quy định trong h ố i p h i ế u hoặc theo l ệ n h của người n à y trả cho n g ư ờ i k h á c . H ố i phiếu được chia l à m 2 l o ạ i : T r ả ngay và trả chậm. H ố i p h i ế u trả ngay là h ố i p h i ế u được thanh t o á n ngay k h i xuất trình. H ố i phiếu trả c h ậ m là h ố i phiếu m à n g ư ờ i thụ trái sẽ p h ả i k ý chấp nhận thanh t o á n v à o m ộ t n g à y nhất định trong t ư ơ n g lai tuy thuộc v à o quy định trong h ố i p h i ế u . Hoa đ ơ n t h ư ơ n g m ạ i : H ó a đ ơ n t h ư ơ n g m ạ i được x e m là trung t â m của bộ chứng từ thanh t o á n . Hoa đ ơ n do n g ư ờ i b á n l ậ p xuất trình cho n g ư ờ i mua Học v i ệ n Tài c h í n h 225 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  8. GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI sau k h i đi gửi h à n g , l i ệ t k ê rõ danh mục h à n g hoa xuất đ i . Đ ó là y ê u cầu của n g ư ờ i b á n đòi n g ư ờ i mua trả t i ề n theo tổng số t i ề n đ ã được g h i t r ê n hoa đem; G i ấ y chứng n h ậ n p h ẩ m chất (certiíicate o f quality); G i ấ y chứng nhận số lượng (certiíicate o f quantity); G i ấ y chứng nhận trọng lượng (certiíĩcate of weight); Chứng từ v ậ n t ả i ; Chứng từ bảo h i ể m (insurance p o l i c y ) ; C á c chứng từ k h á c : G i ấ y chứng n h ậ n xuất x ứ (certificate o f o r i g i n ) ; G i ấ y chứng nhận xét n g h i ệ m (certiĩicate o f anlysis); G i ấ y chứng n h ậ n v ệ sinh p h ò n g dịch (certificate o f sanitary health); G i ấ y chứng n h ậ n k i ể m tra (certificate of inspection); G i ấ y chứng nhận hạn ngạch xuất k h ẩ u (export quota certiíicate). Đ i ề u quan trọng đ ố i v ớ i n h â n viên k ế t o á n t ạ i c á c tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n là k h i t i ế p nhận chứng từ thanh t o á n từ c á c tổ chức, cá n h â n sử dụng dịch vụ thanh t o á n nộp v à o phải k i ể m soát k ỹ c à n g tính hợp lý, hợp p h á p của chứng từ, số d ư hoặc hạn mức thấu chi tài k h o ả n thanh toán, chữ k ý của chủ tài khoản và k ế toán trưởng. N h â n v i ê n k ế t o á n được quyền từ c h ố i những chứng từ k h ô n g đ ú n g tiêu chuẩn hoặc phải đ i ề u chỉnh k h i thực h i ệ n sai lệch của chủ tài khoản. 5.2. QUY TRÌNH KÊ TOÁN DỊCH vụ THANH TOÁN C ó n h i ề u h ì n h thức thanh t o á n được sử d ụ n g đ ể đ á p ứng nhu cầu thanh t o á n đ a dạng của c á c tổ chức, c á n h â n trong n ề n k i n h t ế . Ở V i ệ t N a m , các h ì n h thức thanh t o á n đ a n g được sử d ụ n g là s é c , uy n h i ệ m c h i hay lệnh chi, uy n h i ệ m thu hay n h ờ thu, t h ư tín dụng, t h ẻ n g â n h à n g . M ỗ i h ì n h thức thanh t o á n c ó n ộ i dung k i n h tế, p h ạ m v i thanh t o á n , kỹ thuật thanh t o á n k h á c nhau từ đ ó đ ò i h ỏ i q u á trình k ế t o á n p h ả i n ắ m vũng đặc đ i ể m của từng h ì n h thức thanh t o á n đ ể đ ả m bảo c ô n g việc k ế t o á n thanh t o á n đạt c á c y ê u cầu: C h í n h x á c , nhanh c h ó n g , an t o à n tài sản. 5.2.1. K ế t o á n t h a n h t o á n b ằ n g s é c V ề n g u y ê n tắc, séc do c á c t ổ chức cung ứng dịch v ụ cung cấp cho k h á c h h à n g . K h i k h á c h h à n g c ó nhu cầu sử d ụ n g séc h ọ phải n ộ p t i ề n mặt hoặc l ậ p uy n h i ệ m chi đ ể trích tài k h o ả n t i ề n g ử i của m ì n h đ ể mua séc trắng. 226 H ọ c v i ệ n Tài c h í n h Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  9. Chương 5: Kế toán nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng cùa khách hàng K h i b á n séc cho k h á c h h à n g , căn cứ số t i ề n thu v ề (tách t h u ế g i á trị gia tăng) k ế toán n g â n h à n g hạch toán: N ợ T K T h í c h hợp - l o n , 4211 - T ổ n g số t i ề n k h á c h h à n g phải thanh toán C ó T K 4531 - T h u ế G T G T phải nộp ( T h u ế G T G T ) C ó T K 7110 - Thu phí dịch vụ thanh toán (Thu nhập của N H ) C ô n g thức x á c định t h u ế giá trị gia tăng theo p h ư ơ n g p h á p trực tiếp: T h u ế GTGT = Giá trị thanh toán X T h u ế suất t h u ế QTGT C ô n g thức x á c định t h u ế giá trị gia tăng theo p h ư ơ n g p h á p k h ấ u trừ: _ . „ „ Giá trị thanh toán T h u ế GTGT = — X T h u ê suất Ì + T h u ế suất a. Kế toán thanh toán séc chuyển khoản Phạm v i thanh t o á n của séc c h u y ể n khoản g ồ m thanh t o á n c ù n g m ộ t tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n (hai b ê n chi trả và t h ụ h ư ở n g c ù n g m ở tài khoản t ạ i m ộ t tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n ) và thanh t o á n k h á c t ổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n (hai b ê n chi trả và t h ụ h ư ở n g m ở tài k h o ả n ở hai tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n k h á c nhau c ó tham gia thanh t o á n bù trừ). Đ ể đ ả m bảo quy đ ị n h , n g ư ờ i trả t i ề n phải c ó đ ủ t i ề n đ ê trả cho n g ư ờ i thụ hưởng, k h i đ ó k ế t o á n séc phải thực h i ệ n n g u y ê n tắc ghi N ợ trước, ghi C ó sau. Trong p h ạ m v i t h ờ i hạn h i ệ u lực của t ờ séc, n g ư ờ i thụ h ư ở n g l ậ p bảng kê nộp séc (theo m ẫ u i n sẩn) k è m tờ séc c h u y ể n k h o ả n n ộ p v à o t ổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n theo quy trình thanh toán séc c h u y ể n khoản. K ế t o á n tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n k h i n h ậ n séc và bảng k ê nộp séc p h ả i k i ể m soát theo c á c n ộ i dung: 1. Số d ư tài k h o ả n t i ề n g ử i thanh t o á n và hạn mức thấu chi tài k h o ả n tiền g ử i thanh t o á n của n g ư ờ i phát h à n h séc Học v i ệ n Tài c h í n h 227 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  10. GIẢO TRÌNH KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 2. T í n h hợp l ệ của t ờ s é c 3. T h ờ i h ạ n h i ệ u lực của séc 4. C h ữ k ý của n g ư ờ i p h á t h à n h séc 5. T í n h liên tục của d ã y c h ữ k ý c h u y ể n n h ư ợ n g đ ố i v ớ i t ờ s é c k ý danh N h ữ n g t ờ s é c đ ả m bảo được c á c n ộ i dung k i ể m soát t h ì được chấp nhận thanh t o á n . N h ữ n g t ờ s é c k h ô n g đ ả m bảo m ộ t trong c á c n ộ i dung trên thì tờ séc được trả l ạ i cho n g ư ờ i n ộ p séc l à m t h ủ tục truy đ ò i đ ố i v ớ i n g ư ờ i phát hành séc. (1) C ă n cứ v à o t ờ séc và bảng k ê n ộ p s é c , sau k h i h o à n t h à n h việc k i ể m soát, k ế t o á n v à o sổ k ế t o á n chi tiết ( c ă n cứ t ờ s é c v à o sổ tài k h o ả n N ợ , cân cứ bảng k ê n ộ p séc v à o sổ tài k h o ả n C ó ) hoặc nhập d ữ l i ệ u v à o m á y tính, k ế t o á n n g â n h à n g hạch t o á n : N ợ T K 4211 - T i ề n g ử i thanh t o á n của k h á c h h à n g ( N g ư ờ i p h ả i t r ả ) C ó T K 4211 - T i ề n g ử i thanh t o á n của k h á c h h à n g ( N g ư ờ i t h ụ hưởng) Trường hợp s é c c h u y ể n k h o ả n thanh t o á n k h á c t ổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n c ó tham gia T T B T : • T ạ i t ổ chức cung ứng dịch v ụ thanh t o á n phục v ụ n g ư ờ i c h i trả, ghi: N ợ n e 4211 - T i ề n gửi thanh toán của k h á c h h à n g ( N g ư ờ i phải trả) C ó T K Thanh t o á n liên n g â n h à n g ( T K T T B T ) • T ạ i tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phục v ụ n g ư ờ i t h ụ hưởng, ghi: N ợ T K Thanh toán liên n g â n h à n g ( T K T T B T ) C ó T K 4211 - T i ề n gửi thanh toán của K H ( N g ư ờ i thụ hưởng) Đ ố i v ớ i p h í dịch v ụ thanh t o á n , n g â n h à n g thu t ừ n g ư ờ i p h ả i trả: N ợ T K 4211 - T i ề n g ử i thanh t o á n của k h á c h h à n g ( T ổ n g s ố tiền k h á c h h à n g p h ả i thanh t o á n ) C ó T K 4531 - T h u ế g i á trị gia t ă n g phải n ộ p ( T h u ế G T G T ) C ó T K 7110 - T h u p h í dịch v ụ thanh t o á n ( T h u n h ậ p của ngân hàng) 228 H ọ c v i ệ n Tài c h í n h Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  11. Chương 5: Kế toán nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng của khách hàng b) Kế toán séc bảo chi Phạm v i thanh t o á n s é c bảo c h i : + Thanh t o á n trong c ù n g m ộ t t ổ chức cung ứng dịch v ụ thanh t o á n + Thanh t o á n k h á c t ổ chức cung ứng dịch v ụ thanh t o á n n h ư n g c ù n g một h ệ thống + Thanh toán k h á c t ổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n k h ô n g c ù n g một h ệ thống n h ư n g c ó tham gia T T B T Quy trình thanh t o á n séc bảo chi về c ơ bản giống s é c c h u y ể n k h o ả n . Đ i ể m k h á c là trước k h i trao s é c cho n g ư ờ i t h ụ hưởng, n g ư ờ i k ý p h á t h à n h s é c phải gửi séc đ ế n t ổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n phục v ụ m ì n h đ ể l à m thủ tục x á c nhận thanh t o á n (bảo c h i ) . (1) K h i n g ư ờ i p h á t h à n h s é c l ậ p giấy x i n bảo chi s é c k è m theo tờ s é c gửi tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n phục v ụ m ì n h đ ể x i n bảo c h i s é c . K ế toán t ổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n sau k h i k i ể m soát chứng từ, k ý x á c nhận thanh t o á n trên tờ séc bảo chi sẽ trả l ạ i tờ s é c cho n g ư ờ i p h á t hành s é c ; sau đ ó c ă n c ứ v à o g i ấ y x i n bảo c h i séc đ ể v à o sổ tài k h o ả n c h i tiết hoặc nhập d ữ l i ệ u v à o m á y v i tính, k ế toán n g â n h à n g hạch t o á n : N ợ T K 4211 - T i ề n g ử i thanh t o á n của n g ư ờ i p h á t h à n h s é c bảo chi C ó T K 4271 - T i ề n g ử i đ ả m bảo thanh t o á n séc bảo chi (2) K h i n g ư ờ i t h ụ h ư ở n g séc bảo c h i k h i n ộ p s é c bảo c h i v à o t ổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n phục vụ m ì n h cũng l à m t h ủ tục n h ư n ộ p s é c chuyển k h o ả n . K ế t o á n k h i n h ậ n s é c bảo c h i k è m bảng k ê n ộ p s é c bảo c h i t ừ n g ư ờ i t h ụ hưởng s é c n ộ p v à o sẽ x ử lý theo hai trường hợp: + N ế u s é c bảo c h i thanh t o á n c ù n g m ộ t t ổ chức cung ứng dịch v ụ thanh toán, k ế t o á n n g â n h à n g hạch t o á n : N ợ T K 4 2 7 1 - Đ ả m bảo thanh t o á n séc bảo c h i C ó T K 4211 - T i ề n gửi thanh toán của K H ( N g ư ờ i thụ hưởng) Học v i ệ n Tài c h í n h 229 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  12. GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI + N ế u s é c bảo chi do t ổ chức cung ứng dịch v ụ thanh t o á n k h á c nhưng c ù n g h ệ thống bảo c h i , k ế t o á n hạch t o á n : N ợ T K Thanh t o á n liên n g â n h à n g C ó I X 4211 - T i ề n gửi thanh toán của K H ( N g ư ờ i thụ hưởng) (3) K h i nhận được g i ấ y b á o c h u y ể n N ợ của t ổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phục v ụ n g ư ờ i t h ụ hưởng c h u y ể n đ ế n , k ế t o á n n g â n h à n g hạch toán: N ợ T K 4271 - T i ề n g ử i đ ả m bảo thanh t o á n séc bảo c h i C ó T K Thanh t o á n liên n g â n h à n g Chú ý: Đ ô i v ớ i séc bảo chi k h ổ n g lưu k ý : Séc bảo chi k h ô n g lưu k ý là séc bảo chi chỉ c ầ n c ó c h ữ k ý x á c nhận k h ả n ă n g thanh t o á n của t ổ chức cung ứng dịch v ụ thanh t o á n t r ẽ n tờ séc, n g ư ờ i p h á t h à n h séc k h ô n g phải trích tài k h o ả n thanh t o á n s ố t i ề n của tờ séc đ ể lưu k ý v à o tài k h o ả n đ ả m bảo thanh t o á n s é c bảo c h i . Quy trình thanh t o á n và k ế t o á n séc bảo chi k h ô n g lưu k ý g i ố n g séc bảo c h i lưu k ý . Đ i ể m k h á c là k h i thanh t o á n s é c sẽ hạch t o á n v à o b ê n N ợ tài khoản thanh t o á n của n g ư ờ i phát h à n h s é c đ ố i ứng v ớ i tài k h o ả n t h í c h hợp. Đ ố i v ớ i p h í dịch vụ thanh t o á n , n g â n h à n g thu t ừ n g ư ờ i phải trả: N ợ n e 4211 - T i ề n g ử i thanh t o á n của k h á c h h à n g ( T ổ n g số tiền k h á c h h à n g phải thanh t o á n ) C ó T K 4531 - T h u ế g i á trị gia t â n g phải n ộ p ( T h u ế G T G T ) C ó T í t 7110 - T h u p h í dịch vụ thanh toán (Thu nhập của N H ) 5.2.2. K ẻ t o á n t h a n h t o á n b à n g l ệ n h c h i hay U N C L ệ n h chi hay U N C được á p d ụ n g trong thanh t o á n t i ề n h à n g hoa, dịch vụ hoặc c h u y ể n t i ề n của n g ư ờ i sử d ụ n g dịch v ụ thanh t o á n trong c ù n g m ộ t tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n hoặc giữa c á c t ổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n . 230 H ọ c v i ệ n Tài c h í n h Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  13. Chương 5: Kế toán nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng của khách hàng Phạm vi thanh toán của ủy nhiệm chi: + Thanh toán trong c ù n g m ộ t tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n + Thanh toán giữa hai tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán c ù n g hệ thống + Thanh t o á n giữa hai tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n k h á c h ệ thống c ó tham gia thanh t o á n bù trừ + Thanh t o á n qua tài k h o ả n t i ề n gửi t ạ i N g â n h à n g n h à nước T h ờ i hạn thực h i ệ n lệnh chi hay U N C do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thoa thuận v ớ i n g ư ờ i sử dụng dịch vụ thanh t o á n . K h i k i ể m soát, hạch toán lệnh chi, c á c b ê n phải thực h i ệ n đ ú n g thời hạn đ ã quy định đ ể đ ả m bảo thanh t o á n nhanh l ệ n h c h i . L ệ n h chi hay U N C d ù n g đ ể thanh toán t i ề n h à n g hoa, dịch vụ n ê n k h i thực h i ệ n lệnh chi, số t i ề n của lệnh chi được c h u y ể n thẳng v à o tài khoản thanh toán của n g ư ờ i t h ụ h ư ở n g . Trường hợp d ù n g lệnh chi đ ể c h u y ể n t i ề n đứng tên n g u ô i thụ h ư ở n g thì c h u y ể n qua h ệ thống bưu đ i ệ n hoặc qua m ạ n g nội bộ (chuyển t i ề n đ i ệ n tử) hay c h u y ể n bằng séc c h u y ể n t i ề n c ầ m tay. Số tiền chuyển đứng tên c á n h â n n g ư ờ i thụ hưởng được hạch t o á n v à o tài k h o ả n có tên g ọ i " C h u y ể n t i ề n phải t r ả " t ạ i tổ chức nhận c h u y ể n t i ề n . a. Kế toán lênh c hi (UNC) thanh toán c ùng tổ chức cung ítng dịch vụ thanh toán: N g ư ờ i chi trả sau k h i h o à n t h à n h việc n h ậ n h à n g hoa, dịch vụ sẽ l ậ p ngay lệnh chi g ử i tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n đ ể đ ề nghị thanh t o á n cho n g ư ờ i thụ h ư ở n g . (1) N h ậ n l ệ n h chi ( U N C ) , k ế t o á n k i ể m soát tính hợp l ệ hợp p h á p của lệnh chi, k h ả n ă n g chi trả của tài khoản thanh t o á n . N ế u l ệ n h chi đ ủ đ i ề u k i ệ n thanh t o á n , k ế t o á n v à o sổ tài khoản chi tiết hoặc nhập d ữ l i ệ u v à o m á y tính (lệnh chi k h ô n g đ ủ đ i ề u k i ệ n thanh toán được trả l ạ i n g ư ờ i trả t i ề n ngay sau k h i k i ể m soát, x ử lý l ệ n h chi). N ợ T K 4211 - T i ề n gửi thanh t o á n của K H ( N g ư ờ i phải trả ) C ó T K 4211 - T i ề n gửi thanh toán của K H ( N g ư ờ i thụ hưởng) Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN Học v i ệ n Tài c h í n h 231 http://www.lrc-tnu.edu.vn
  14. GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI b. Kế toán lệnh chi thanh toán khác tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán: (1) N h ậ n l ệ n h chi ( U N C ) , k ế t o á n k i ể m soát tính hợp l ệ , hợp p h á p của l ệ n h chi, k h ả n ă n g chi trả của tài k h o ả n thanh t o á n . N ế u l ệ n h chi đ ù điều k i ệ n thanh t o á n , k ế t o á n v à o sổ tài k h o ả n chi t i ế t hoặc nhập d ữ l i ệ u v à o m á y tính (lệnh chi k h ô n g đ ủ đ i ề u k i ệ n thanh t o á n được trả l ạ i n g ư ờ i trả t i ề n ngay sau k h i k i ể m soát, x ử lý lệnh chi). N ợ T K 4211 - T i ề n gửi thanh t o á n của K H ( N g ư ờ i phải t r ả ) C ó T K Thanh t o á n v ố n v ớ i c á c n g â n h à n g t h í c h hợp (2) K h i n h ậ n c h u y ể n t i ề n từ n g â n h à n g đ ố i p h ư ơ n g c h u y ể n sang, nếu đ ủ đ i ề u k i ệ n , k ế t o á n n g â n h à n g hạch toán: Đ ố i v ớ i uy n h i ệ m chi doanh n g h i ệ p ( k h á c h h à n g c ó tài k h o ả n t i ề n gửi thanh t o á n t ạ i n g â n h à n g ) : N ợ T K Thanh t o á n liên n g â n h à n g t h í c h hợp C ó n e 4211 - T i ề n gửi thanh toán của K H ( N g ư ờ i thụ hưởng) Đ ố i v ớ i uy n h i ệ m chi c á n h â n ( k h á c h h à n g k h ô n g c ó tài k h o ả n t i ề n gửi thanh t o á n t ạ i n g â n h à n g ) : N ợ T K Thanh t o á n liên n g â n h à n g thích hợp C ó T K 4540 - C h u y ể n t i ề n p h ả i trả K h i k h á c h h à n g rút t i ề n từ tài k h o ả n c h u y ể n t i ề n p h ả i trả, n g â n h à n g sẽ t i ế n h à n h chi t i ề n cho n g ư ờ i thụ h ư ở n g ghi trên s é c k ế t o á n n g â n h à n g hạch toán: N ợ T K 4540 - C h u y ể n t i ề n phải trả C ó T K l o i Ì - T i ề n mật t ạ i đ ơ n vị Đ ố i v ớ i p h í dịch vụ thanh t o á n , n g â n h à n g thu từ n g ư ờ i phải trả: N ợ T K 4211 - T i ề n g ử i thanh t o á n của k h á c h h à n g ( T ổ n g s ố t i ề n k h á c h h à n g phải thanh t o á n ) 232 H ọ c v i ệ n Tài c h í n h Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  15. Chương ổ: Kế toán nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng của khách hàng C ó T K 4531 - T h u ế G T G T phải n ộ p ( T h u ế G T G T ) C ó T K 7110 - Thu phí dịch vụ thanh toán (Thu nhập của N H ) c. Kế toán séc chuyển tiền Séc chuyển t i ề n được sử dụng đ ể chuyển t i ề n giữa hai tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n trong c ù n g m ộ t h ệ thống d ư ớ i h ì n h thức c h u y ể n t i ề n cầm tay. N g ư ờ i x i n c h u y ể n t i ề n l ậ p lệnh chi đ ể trích tài khoản thanh toán hoặc nộp tiền mặt đ ể được cấp séc chuyển t i ề n . Số t i ề n c h u y ể n được lưu k ý v à o tài khoản đ ả m bảo thanh t o á n séc c h u y ể n t i ề n . (1) T ạ i tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n phục vụ n g ư ờ i c h u y ể n t i ề n sau k h i h o à n t h à n h k i ể m soát, x ử lý chứng từ sẽ viết séc trao cho n g ư ờ i thụ hưởng ghi trên séc, k ế t o á n n g â n h à n g hạch toán: N ợ T K T h í c h hợp 1011,4211 C ó T K 4271 - T i ề n gửi đ ả m bảo thanh toán của séc (2) K h i nhận được g i ấ y b á o thanh t o á n v ố n từ tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trả t i ề n c h u y ể n đ ế n , k ế toán sẽ hạch t o á n đ ể tất t o á n tài khoản đảm bảo thanh t o á n séc c h u y ể n t i ề n . N ợ T K 4271 - T i ề n g ử i đ ả m bảo thanh t o á n séc C ó T K Thanh toán liên n g â n h à n g thích hợp (3) K h i nhận t ờ s é c c h u y ê n t i ề n từ n g ư ờ i thụ hưởng n ộ p v à o sẽ k i ể m soát séc theo đ ú n g thủ tục quy định và hạch t o á n : N ế u n g ư ờ i thụ h ư ở n g trả cho n h à cung cấp c ó tài k h o ả n t ạ i n g â n h à n g : N ợ T K Thanh t o á n liên n g â n h à n g thích hợp C ó T K 4211 - T i ề n gửi thanh toán của K H ( N g ư ờ i cung cấp) N ế u n g ư ờ i t h ụ h ư ở n g trực t i ế p nhận t i ề n , k ế t o á n l ậ p chứng từ g h i : N ợ T K Thanh t o á n liên n g â n h à n g thích hợp C ó T K 4540 - Chuyển t i ề n phải trả Học v i ệ n Tài c h í n h 233 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  16. GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI K h i k h á c h h à n g r ú t t i ề n t ừ tài khoản c h u y ể n t i ề n p h ả i trả, n g â n h à n g sẽ t i ế n h à n h c h i t i ề n cho n g ư ờ i t h ụ h ư ở n g ghi trên s é c , k ế t o á n n g â n h à n g hạch toán: N ợ T K 4540 - Chuyển t i ề n p h ả i trả C ó T K l o i Ì - T i ề n m ặ t t ạ i đ ơ n vị 5.2.3. K ế t o á n t h a n h t o á n b ằ n g n h ờ t h u h a y uy n h i ệ m t h u N h ờ thu hay uy n h i ệ m thu được á p d ụ n g trong giao dịch thanh toán giữa những n g ư ờ i sử d ụ n g dịch v ụ thanh t o á n c ó m ở tài k h o ả n trong n ộ i bộ tổ chức cung ứng dịch v ụ thanh t o á n hoặc giữa c á c t ổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n , trên c ơ sở c ó thoa thuận hoặc hợp đ ồ n g v ề đ i ề u k i ệ n thu h ộ giữa hai b ê n trả t i ề n v à b ê n t h ụ hưởng. Thực chất của n h ờ thu hay uy n h i ệ m thu là g i ấ y t ờ thanh t o á n do người b á n l ậ p đ ể uy t h á c cho t ổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n thu h ộ m ộ t số t i ề n ở n g ư ờ i mua t ư ơ n g ứng v ớ i g i á trị h à n g hoa, dịch v ụ đ ã cung ứng. T h ờ i h ạ n thực h i ệ n n h ờ thu hay uy n h i ệ m thu do t ổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n thoa t h u ậ n v ớ i n g ư ờ i sử d ụ n g dịch v ụ thanh t o á n . Trong t h ờ i gian k h ô n g q u á m ộ t n g à y l à m v i ệ c k ể t ừ t h ờ i đ i ể m nhận được U N T do t ổ chức cung ứng dịch v ụ thanh t o á n phục v ụ n g ư ờ i t h ụ hưởng gửi đ ế n , t ổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n phục v ụ n g ư ờ i trả t i ề n phải h o à n tất việc trích tài khoản của n g ư ờ i trả t i ề n , n ế u trên tài k h o ả n c ù a người đ ó c ó đ ủ đ i ề u k i ệ n đ ể thực h i ệ n giao dịch thanh t o á n ; hoặc t h ô n g b á o cho n g ư ờ i trả t i ề n biết n ế u trên tài khoản của n g ư ờ i đ ó k h ô n g c ó đ ủ t i ề n đ ể thực h i ệ n giao dịch thanh t o á n , đ ồ n g t h ờ i theo d õ i đ ể hạch t o á n k h i tài k h o ả n của n g ư ờ i trả t i ề n c ó đ ủ t i ề n . a) Kế toán nhờ thu thanh toán cùng một tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán: Sau k h i h o à n t h à n h giao h à n g hay cung cấp dịch v ụ cho n g ư ờ i mua ( n g ư ờ i nhận dịch v ụ ) , n g ư ờ i b á n l ậ p ngay g i ấ y n h ờ thu g ử i đ ế n t ổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phục v ụ m ì n h đ ể đ ề nghị thu h ộ s ố t i ề n theo g i ấ y nhờ thu. 234 H ọ c v i ệ n Tòi c h í n h Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  17. Chương 5: Kế toán nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng cùa khách hàng (1) N h ậ n g i ấ y n h ờ thu, k ế toán k i ể m soát và x ử lý theo hai trường hợp: * N ế u tài khoản của n g ư ờ i trả t i ề n c ó đ ủ t i ề n đ ể thanh t o á n : K ế t o á n trích ngay tài khoản của n g ư ờ i đ ó đ ể chuyển v à o tài k h o ả n của n g ư ờ i thụ hưởng: N ợ T K 4211 - T i ề n gửi thanh toán của K H ( N g ư ờ i phải trả) C ó T K 4211 - T i ề n gửi thanh toán của K H ( N g ư ờ i thụ hưởng) N ế u tài khoản của n g ư ờ i chi trả k h ô n g đ ủ t i ề n đ ể thanh t o á n : k ế t o á n báo cho n g ư ờ i trả t i ề n biết; đ ồ n g thời ghi nhập sổ theo d õ i " U y n h i ệ m thu quá hạn". K h i tài khoản thanh t o á n của n g ư ờ i trả t i ề n c ó t i ề n , k ế toán ghi xuất sổ theo dõi " U y n h i ệ m thu q u á h ạ n " đ ể thanh t o á n và tính phạt c h ậ m trả người trả t i ề n đ ể c h u y ể n cho n g ư ờ i thụ hướng c ù n g số t i ề n của n h ờ thu. Số tiền phạt Số tiền nhờ Thời gian Tỷ l ệ phai chậm trả thu chậm trả c h ậ m trả N ợ T K 4211 - T i ề n gửi thanh t o á n của k h á c h h à n g ( N g ư ờ i phải trả) / Số t i ề n n h ờ thu + t i ề n phạt/ C ó T K 4211 - T i ề n gửi thanh t o á n của k h á c h h à n g ( N g ư ờ i thụ hưởng) / Số t i ề n n h ờ thu + t i ề n phạt/ b. Kế toán thanh toán nhờ thu khác tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (1) Tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán cung ứng dich vụ thanh toán phục vụ n g ư ờ i b á n . Sau k h i h o à n t h à n h k i ể m soát g i ấ y n h ờ thu do n g ư ờ i bán nộp vào, k ế t o á n ghi N h ậ p "Sổ theo d õ i U N T g ử i đi c h ờ thanh t o á n " , sau đó làm thủ tục đ ể c h u y ể n g i ấ y n h ờ thu sang tổ chức cung ứng dịch v ụ thanh toán phục vụ n g ư ờ i mua. (2) Khi nhận được lệnh chuyển tiền thanh toán nhờ thu từ tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n phục vụ n g ư ờ i b á n , k ế t o á n k i ể m soát chứng từ, ghi Xuất sổ theo d õ i U N T g ử i đi c h ờ thanh t o á n , v à o sổ k ế t o á n : N ợ T K 4211 - T i ề n gửi thanh toán của K H ( N g ư ờ i p h ả i t r ả ) C ó T K Thanh toán liên n g â n h à n g t h í c h hợp Học v i ệ n Tài c h í n h 235 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  18. GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI Trường hợp tài khoản của n g ư ờ i mua k h ô n g đ ủ số d ư đ ể thanh toán thì x ử lý n h ư n h ờ thu q u á hạn trong thanh toán c ù n g m ộ t tổ chức cung ứng dịch vụ thanh t o á n . (3) K h i nhận được chứng từ trả t i ề n của n g â n h à n g đ ố i p h ư ơ n g , k ế toán n g â n h à n g hạch toán: N ợ T K Thanh toán liên n g â n h à n g thích hợp. C ó T K 4211 - T i ề n gửi thanh toán của K H ( N g ư ờ i phải trả) (4) Đ ố i v ớ i phí dịch vụ thanh toán, n g â n h à n g thu từ n g ư ờ i phải trả: N ợ T K 4211 - T i ề n gửi thanh toán của k h á c h h à n g (Tổng số tiền k h á c h h à n g phải thanh t o á n ) C ó T K 4531 - T h u ế giá trị gia t ă n g phải n ộ p ( T h u ế GTGT) C ó T K 7110 - Thu phí dịch vụ thanh toán (Thu nhập của NH) 5.2.4. K ế t o á n t h a n h t o á n b ằ n g t h ư t í n d ụ n g T h ư tín dụng là một văn bản cam k ế t c ó đ i ề u k i ệ n được n g â n h à n g mở theo yêu cầu của n g ư ờ i sử dụng dịch vụ thanh toán ( n g ư ờ i x i n m ờ thư tín dụng) theo đ ó , n g â n h à n g thực h i ệ n y ê u cầu của n g ư ờ i sử d ụ n g dịch vụ thanh toán ( n g ư ờ i x i n m ở thư tín dụng) đ ể : - Trả t i ề n hoặc uy quyền cho n g â n h à n g k h á c trả t i ề n ngay theo lệnh của n g ư ờ i thụ hưởng k h i nhận được b ộ chứng từ xuất trình p h ù hợp v ớ i các đ i ề u k i ệ n của T h ư tín dụng, hoặc: - Chấp nhận sẽ trả t i ề n hoặc uy q u y ề n cho n g â n h à n g k h á c trả t i ề n theo lệnh của n g ư ờ i thụ hưởng vào m ộ t thời đ i ể m nhất định trong t ư ơ n g lai khi nhận được bộ chứng từ xuất trình phù hợp v ớ i c á c đ i ề u k i ệ n thanh toán cùa T h ư tín dụng. V i ệ c m ở , p h á t h à n h , sửa đ ổ i , t h ô n g b á o , x á c nhận, k i ể m tra chứng từ, thanh toán và quyền, nghĩa vụ của c á c b ê n liên quan trong thanh t o á n T h ư tín dụng do các b ê n tham gia thanh toán thoa thuận á p dụng và theo quy định h i ệ n h à n h của p h á p luật V i ệ t N a m . 236 Học v i ệ n Tài c h í n h Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  19. Chương 5: Kế toán nghiệp vụ thanh toán quơ ngân hàng của khách hàng a. Kế toán mởThưtín dụng tại ngân hàng phục vụ người mua (1) K h i nhận giấy đ ề nghị m ở T h ư tín dụng từ n g ư ờ i mua gửi t ớ i , k ế toán k i ể m soát chứng từ, nếu chứng từ hợp l ệ , hợp p h á p k ế toán t i ế n h à n h hạch toán m ở T h ư tín dụng cho k h á c h h à n g đ ể thanh t o á n t i ề n h à n g hoa, dịch vụ cho n g ư ờ i bán. Đ ể đ ả m bảo k h ả n ă n g thanh toán của T h ư tín dụng người mua phải trích tài khoản t i ề n gửi hoặc nộp t i ề n mặt v à o n g â n h à n g đ ể lưu ký v à o tài khoản " Đ ả m bảo thanh toán T h ư tín dụng". C ă n cứ chứng từ, k ế toán n g â n h à n g hạch toán: N ợ T K T h í c h hợp 4211, l o n C ó T K 4272 - T i ề n gửi để m ở T h ư tín dụng Sau đ ó làm thủ tục chuyển giấy m ở T h ư tín dụng sang n g â n h à n g phục vụ người bán (2) Đ ố i v ớ i p h í dịch vụ thanh toán, n g â n h à n g thu từ n g ư ờ i phải trả: N ợ T K 4211 - T i ề n gửi thanh toán của k h á c h h à n g (Tổng số t i ề n khách h à n g phải thanh t o á n ) C ó T K 4531 - T h u ế giá trị gia tăng phải nộp ( T h u ế G T G T ) C ó T K 7110 - Thu phí dịch vụ thanh toán (Thu nhập của N H ) Hạch toán gộp (1) và (2) ta c ó : N ợ T K 4211 - T i ề n gửi thanh toán của k h á c h h à n g (Tổng số t i ề n khách hàng phải thanh t o á n ) C ó T K 4531 - T h u ế giá trị gia tăng phải nộp ( T h u ế G T G T ) Có T K 7110 - Thu phí dịch vụ thanh toán (Thu nhập của N H ) C ó T K 4272 - T i ề n gửi đ ể m ở T h ư tín dụng (Số t i ề n m ở T h ư tín dụng ) (3) K h i nhận được chứng từ đ ề nghị thanh toán của n g â n h à n g phục vụ người b á n c h u y ể n đ ế n k ế toán n g â n h à n g hạch toán: N ợ T K 4272 - T i ề n gửi đ ể m ở T h ư tín dụng C ó n e Thanh toán liên n g â n h à n g thích hợp Học v i ệ n Tài c h í n h 237 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
  20. GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI Trường hợp số t i ề n thanh toán thực t ế nhỏ hơn số t i ề n đ ã m ờ T h ư tín dụng, k ế t o á n n g â n h à n g hạch toán h o à n v ố n cho k h á c h h à n g : N ợ T K 4272 - Tiền gửi để m ở Thư tín dụng (Số tiền m ờ T h ư tín dụng) C ó T K T h í c h hợp 4211, l o n b. Tại ngân hàng thanh toán Thư tín dụng (1) K h i nhận được t h ô n g b á o của n g â n h à n g đ ố i p h ư ơ n g v ề việc Thư tín dụng đ ã được m ở , k ế toán k i ể m soát l ạ i n ộ i dung và l à m thủ tục ghi Nhập sổ theo dõi " T h ư tín dụng đ ế n " , đ ồ n g thời b á o cho n g ư ờ i b á n đ ể n g ư ờ i bán giao h à n g cho n g ư ờ i mua. (2) K h i nhận được bảng k ê đ ề nghị thanh toán T h ư tín dụng của người bán, k ế toán n g â n h à n g k i ể m soát tính hợp l ệ , hợp p h á p của chứng từ, nếu chứng từ đ ủ đ i ề u k i ệ n thanh toán, k ế toán n g â n h à n g ghi X u ấ t sổ theo dõi " T h ư tín dụng đ ế n " đ ồ n g t h ờ i k ế t o á n n g â n h à n g hạch t o á n : N ợ T K Thanh toán liên n g â n h à n g thích hợp Có T K 4211 - T i ề n gửi thanh toán của K H ( N g ư ờ i thụ hưởng) 5.2.5. K ế t o á n t h a n h t o á n b ằ n g t h ẻ n g â n h à n g T h ẻ n g â n h à n g là p h ư ơ n g t i ệ n thanh toán do n g â n h à n g p h á t hành để cung cấp cho n g ư ờ i sử dụng dịch vụ thanh t o á n T h ẻ n g â n h à n g là p h ư ơ n g t i ệ n thanh t o á n được á p d ụ n g rộng rãi cho nhiều đ ố i tượng, đặc biệt là cá n h â n c ó tài khoản t i ề n gửi thanh t o á n t ạ i ngân h à n g . T h ẻ được sử dụng đ ể thanh t o á n t i ề n h à n g hoa, dịch vụ hoặc rút tiền mặt từ m á y rút t i ề n tự đ ộ n g A T M . T h ẻ n g â n h à n g gắn l i ề n v ớ i h ệ thống trang thiết bị h i ệ n đ ạ i vì t h ế dịch vụ thanh toán t h ẻ chỉ phát t r i ể n k h i n g â n h à n g c ó h ệ thống m á y m ó c h i ệ n đại phù hợp phục vụ cho hoạt đ ộ n g thanh t o á n n ó i riêng và hoạt đ ộ n g kinh doanh của n g â n h à n g nói chung. H i ệ n nay c ó ba l o ạ i t h ẻ được sử dụng phổ b i ế n : * T h ẻ ghi N ợ (thẻ l o ạ i A ) 238 Học v i ệ n Tài c h í n h Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN http://www.lrc-tnu.edu.vn
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2