Ch ng 1ươ NH NG KI NI M C B N V M CH ĐI N Ơ
§1-1. M ch đi n và k t c u hình h c c a m ch ế
§1-2. Các thông s tr ng thái các quá trình năng
l ng trong nhánhượ
§1-3. Các thông s đ c tr ng c b n c a m ch ư ơ
§1-4. Các lu t c b n c a m ch đi n-Các lu t ơ
Kirhof
§1-5. Phân lo i bài toán m ch
§ 1-1. M ch đi n k t c u hình h c c a m ch ế
1. Đ nh nghĩa m ch đi n
2. K t c u hình h c c a m chế
Ch ng 1ươ NH NG KI NI M C B N V M CH ĐI N Ơ
§ 1-1. M ch đi n k t c u hình h c c a m ch ế
1. Đ nh nghĩa m ch đi n
2. K t c u hình h c c a m chế
Ch ng 1ươ NH NG KI NI M C B N V M CH ĐI N Ơ
1. Đ nh nghĩa m ch đi n
M ch m t hình di n t s phân b khoanh vùng c a các quá
trình năng l ng (và tín hi u) đi n t trong m t thi t b đi n, đ c ượ ế ượ
ghép b i m t s h u h n các v t d n trong đó các qtrình chuy n hoá,
tích lu , truy n đ t, năng l ng (và tín hi u) đi n t đ c đ c tr ng b i ượ ượ ư
các đi n áp u(t) và dòng đi n i(t) phân b theo th i gian t.
T đó ta đ nh nghĩa m ch đi n theo quan đi m năng l ng: ượ
hình m ch nh tr ng khác nhau ch : hình m ch ườ
các thông s ch phân b theo th i gian, còn hình tr ng các thông ườ
s phân b trong không gian theo th i gian, song gi a chúng quan h
khăng khít v i nhau thông qua bi u th c:
=
Edlu
=
Hdli
Ch ng 1ươ NH NG KI NI M C B N V M CH ĐI N Ơ
2. K t c u hình h c c a m ch ế
+ Nhánh:
hình m ch k t c u hình khung, v y v m t hình h c ế
g m các y u t là: nhánh, nút, vòng, cây cây. Trong đó; nhánh, nút ế
và vòng là 3 y u t hình h c c b n c a m ch: ế ơ
m t đo n m ch g m nh ng ph n t ghép n i ti p nhau, trong đó ế
cùng m t dòng đi n ch y, không bi n thiên theo to đ không gian ế
d c theo nhánh ch bi n thiên theo th i gian t (trên nh 1.1 là: nhánh ế
1,2,3,4). Ký hi u s nhánh c a m ch đi n b ng ch m=4.
A
B
abc
d
2
134
Hình 1.1
Ch ng 1ươ NH NG KI NI M C B N V M CH ĐI N Ơ