intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Lắp đặt hệ thống đường ống, thiết bị, công trình xử lý nước cấp (Nghề: Cấp thoát nước) - CĐ Cơ Giới Ninh Bình

Chia sẻ: Calliope09 Calliope09 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:98

73
lượt xem
17
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình Lắp đặt hệ thống đường ống, thiết bị, công trình xử lý nước cấp cung cấp cho người học các kiến thức: Lắp đặt thiết bị pha trộn hóa chất; Lắp đặt đường ống, thiết bị bể phản ứng, bể lắng; Lắp đặt đường ống, thiết bị bể lọc; Lắp đặt đường ống, thiết bị bể chứa;...Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Lắp đặt hệ thống đường ống, thiết bị, công trình xử lý nước cấp (Nghề: Cấp thoát nước) - CĐ Cơ Giới Ninh Bình

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ GIỚI NINH BÌNH GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN 25: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ, CÔNG TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC CẤP MÃ SỐ: MĐ 25 NGHỀ CẤP THOÁT NƯỚC TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ- TCGNB ngày…..tháng…..năm 2017 của Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình Ninh Bình, năm 2018 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN: 1
  2. Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các ngu ồn thông tin có th ể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích v ề đào t ạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. Mã số: MĐ 25 2
  3. LỜI GIỚI THIỆU Khoa học và công nghệ ngày càng phát triển trên thế giới. Chúng ta cần cung cấp khoa học công nghệ cho công nhân trẻ, những người mong muốn được học tập và nghiên cứu để tiếp tục sự nghiệp phát triển nền công nghiệp Việt Nam. Để đáp ứng nhu cầu trên, trong nội dung chương trình đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp. Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình biên soạn cuốn bài giảng “ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ, CÔNG TRÌNH XỬ LÝ N ƯỚC CẤP” ” nhằm trang bị cho học sinh những kiến thức về nghề cấp thoát nước. Cuốn bài giảng “LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ, CÔNG TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC CẤP” được viết theo chương trình khung của Bộ LĐTB & XH Nội dung bài giảng còn đưa ra nhiều bài học thực hành cơ bản bổ ích và hiệu quả cho học viên. Chúng tôi hy vọng cuốn bài giảng này sẽ được sử dụng hữu ích trong việc phát triển khả năng nghề của học viên tại môi trường làm việc công nghiệp đích thực. Trong quá trình biên soạn, chắc chắn không thể tránh khỏi những thiếu sót, nhóm biên soạn chúng tôi rất mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu của các bạn đồng nghiệp và độc giả! Ninh Bình, Ngày tháng năm 2018 Tham gia biên soạn 1. Chủ biên ĐINH VĂN MƯỜI 2. NGUYỄN THẾ SƠN 3
  4. MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU.............................................................................................................................3 BÀI 1: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHA TRỘN HÓA CHẤT................................................................12 1. Nghiên cứu hồ sơ công trình...................................................................................................12 - Đặc tính kỹ thuật..................................................................................................................13 - Khả năng sử dụng.................................................................................................................13 - Hướng dẫn sử dụng...............................................................................................................13 Hướng dẫn sử dụng.................................................................................................................16 - Yêu cầu chất lượng nước cấp vào cột lọc cation..................................................................16 2. Khảo sát thực địa....................................................................................................................30 3. Công tác chuẩn bị...................................................................................................................30 4. Công tác kiểm tra....................................................................................................................31 5. Lắp đặt thiết bị........................................................................................................................31 6. Kiểm tra, đánh giá kết thúc công việc....................................................................................32 7. Trình tự thực hiện:..................................................................................................................32 BÀI 2: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THIẾT BỊ BỂ PHẢN ỨNG, BỂ LẮNG..................................34 1. Nghiên cứu hồ sơ công trình...................................................................................................35 2. Khảo sát thực địa....................................................................................................................44 3 Công tác chuẩn bị....................................................................................................................48 4. Công tác kiểm tra....................................................................................................................51 5. Lắp đặt đường ống, thiết bị.....................................................................................................52 6. Kiểm tra, đánh giá kết thúc công việc....................................................................................54 7. Trình tự thực hiện:..................................................................................................................54 BÀI 3: LẮP ĐẶT ĐƯỜN ỐNG, THIẾT BỊ BỂ LỌC....................................................................56 1. Nghiên cứu hồ sơ công trình...................................................................................................57 2. Khảo sát thực địa....................................................................................................................68 3 Công tác chuẩn bị....................................................................................................................68 4. Công tác kiểm tra....................................................................................................................71 5. Lắp đặt đường ống, thiết bị.....................................................................................................72 6. Kiểm tra, đánh giá kết thúc công việc....................................................................................74 7. Trình tự thực hiện:..................................................................................................................74 BÀI 4: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ BỂ CHỨA..............................................................76 1. Nghiên cứu hồ sơ thiết kế.......................................................................................................77 2. Khảo sát thực địa....................................................................................................................84 3 Công tác chuẩn bị....................................................................................................................84 4. Công tác kiểm tra....................................................................................................................85 5. Lắp đặt đường ống, thiết bị.....................................................................................................86 6. Kiểm tra, đánh giá kết thúc công việc....................................................................................87 7. Trình tự thực hiện:..................................................................................................................88 BÀI 5: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT HỆ THỐNG...................................90 XỬ LÝ NƯỚC CẤP.......................................................................................................................90 1. Nghiên cứu hồ sơ công trình...................................................................................................90 2. Khảo sát thực địa....................................................................................................................91 3 Công tác chuẩn bị....................................................................................................................91 4. Công tác kiểm tra....................................................................................................................92 5. Lắp đặt hệ thống đường ống...................................................................................................93 6. Kiểm tra, đánh giá kết thúc công việc....................................................................................95 4
  5. 7. Trình tự thực hiện:..................................................................................................................95 Tài liệu tham khảo..........................................................................................................................98 5
  6. MÔ ĐUN: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC CẤP MÃ MÔ ĐUN: MĐ 25 I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN: - Vị trí: Được học sau mô đun MĐ24 lắp đặt đường ống công nghệ - Tính chất: Mô đun lắp đặt đường ống công nghệ là mô đun chuyên môn mang tính tích hợp và độc lập. II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: - Về kiến thức: + Trình bày được nhiệm vụ, sơ đồ cấu tạo, nguyên tắc hoạt động các bể công trình xử lý nước cấp; + Đọc được bản vẽ, tài liệu thi công; + Trình bày được quy trình Lắp đặt hệ thống đường ống, thi ết bị, công trình xử lý nước cấp; + Xác định đúng các thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế; - Về kỹ năng: Lắp đặt được hệ thống đường ống, thiết bị, công trình xử lý n ước c ấp theo thiết kế; - Về năng lực tụ chủ và trách nhiệm: + Thực hiện an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp theo quy định; III. NỘI DUNG MÔ ĐUN: LOẠI THỜI LƯỢNG ĐỊA MÃ BÀI TÊN BÀI BÀI TỔNG LÝ THỰC KIỂM ĐIẺM DẠY SỐ THUYẾT HÀNH TRA 6
  7. Lắp đặt thiết bị Xưởng Tích MĐ25 - 01 pha trôn hóa thực 16 2 14 hợp chất hành Lắp đặt đường Xưởng ống, thiết bị bể Tích MĐ25 – 02 thực 16 3 12 1 phản ứng, bể hợp hành lắng. Lắp đặt đường Xưởng Tích MĐ25 – 03 ống, thiết bị bể thực 16 3 13 hợp lọc hành Bài 4: Lắp đặt Xưởng Tích MĐ25 – 04 đường ống, thực 16 3 12 1 hợp thiết bị bể chứa hành Lắp đặt đường Xưởng ống kỹ thuật Tích MĐ25 – 05 thực 26 4 21 1 công trình xử hợp hành lý nước cấp Cộng 90 15 72 3 IV. Điều kiện thực hiện mô đun: 1. Phòng học chuyên môn hóa nhà xưởng: - Phòng học chuyên môn hóa; - Xưởng thực hành. 2. Trang thiết bị, máy móc: - Máy chiếu đa phương tiện, máy vi tính; - Thiết bị lắp đặt: Máy thủy chuẩn, máy hàn điện, thiết bị hàn nhựa nhi ệt, máy mài cầm tay, máy cắt ống cao tốc, máy khoan bê tông, máy b ơm n ước đ ịnh lượng. 7
  8. 3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: - Học liệu: + Giáo trình Cấp, thoát nước; + Tài liệu tham khảo; + Thiết kế kỹ thuật, quy phạm kỹ thuật, tài liệu tổ chức thi công, bi ện pháp an toàn lắp đặt ống; + Bản vẽ mặt bằng công trình xử lý nước cấp; + Tài liệu định mức dự toán; + Bảng danh mục thiết bị, vật tư. Sổ ghi chép, bút. - Dụng cụ: + Dụng cụ cầm tay: Bộ dụng cụ vạch dấu, chấm dấu, búa tay, cưa tay, dao cắt ống nhựa, dao cắt ống thép, dũa, mũi khoan bê tông, ê tô kẹp ống, bàn phẳng; + Dụng cụ tổ hợp: clê ống, bộ clê lực, mỏ lết, bộ chỉnh tâm ống; + Dụng cụ đo kiểm tra: Thước cuộn, thước lá, ni vô, dây căng, quả dọi, ke vuông; + Mặt bằng sàn thao tác, kho chứa. - Nguyên vật liệu: + Các loại ống thép và phụ kiện, ống nhựa và phụ kiện, các loại van, gioăng đệm cao su, gioăng amian, băng tan, đai giữ ống, bể lắng, bể phản ứng, bể lọc, bể chứa, vòi lấy nước; + Đá mài, đá cắt, bu lông, đai ốc các loại, đinh vít, giá đ ỡ thép, g ối g ỗ đ ỡ ống, nguồn nước sạch; 8
  9. + Giẻ lau, giấy ráp. 4. Các nguồn lực khác: + Nguồn điện 3 pha; + Trang bị bảo hộ lao động (quần, áo, giày, mũ, kính bảo hộ, dây an toàn). V. Nội dung và phương pháp đánh giá: 1. Nội dung: - Kiến thức: + Cấu tạo, công dụng, phân loại, nhiệm vụ công trình xử lý nước cấp; + Phương pháp khai triển kích thước lắp đặt; + Phương pháp sử dụng các dụng cụ, thiết bị gia công, dụng cụ đo ki ểm, dụng cụ lắp ghép; + Đọc bản vẽ thiết kế và tài liệu thi công; + Phương pháp lắp đặt cụm ống và thiết bị công trình xử lý nước cấp.. - Kỹ năng: + Kiểm tra điều kiện an toàn đối chiếu với Bảng tiêu chuẩn về an toàn; + Sử dụng các dụng cụ, thiết bị gia công, dụng cụ đo ki ểm, d ụng c ụ l ắp ghép; + Nhận dạng cụm ống và thiết bị công trình xử lý nước cấp đúng quy cách; + Vạch dấu vị trí lắp đặt cụm ống và thiết bị công trình xử lý nước cấp; + Lắp ráp, tổ hợp, đo kiểm tra kích thước cụm ống và thi ết bị công trình xử lý nước cấp; + Nghiệm thu, bàn giao. 9
  10. - Năng lực tụ chủ và trách nhiệm: + Ý thức chấp hành nội quy học tập. + Tác phong nghiêm túc và trách nhiệm đối với tập thể lớp. 2. Phương pháp: - Kiến thức: Đánh giá bằng hình thức kiểm tra viết theo phương pháp tính điểm và dùng thang điểm 10 (từ 0 đến 10).Kiểm tra định kỳ lý thuy ết đ ược th ực hiện theo hình thức viết trong thời gian từ 45 đến 90 phút. - Kỹ năng: Đánh giá kỹ năng qua các bài tập tính toán được ứng su ất, lún, ổn định mái dốc, tường chắn. Kết quả kiểm tra được ghi vào phiếu đánh giá thực hành mô đun. - Năng lực tụ chủ và trách nhiệm: Đánh giá qua qua việc chấp hành thời gian học tập, tính chuyên cần tỉ mỉ. Dùng “Sổ theo dõi người học” để ghi chép nhận xét. VI. Hướng dẫn thực hiện mô đun: 1. Phạm vi áp dụng mô đun: Được sử dụng để giảng dạy cho trình độ cho trình độ Trung cấp, Cấp, thoát nước. 2. Hướng dẫn phương pháp giảng dạy, học tập mô đun: - Đối với giáo viên, giảng viên: + Sử dụng phương pháp giảng dạy tích hợp; + Giáo viên trước khi giảng dạy cần phải căn cứ vào nội dung của từng bài học, chuẩn bị đầy đủ các điều kiện thực hiện bài học để đảm bảo chất lượng giảng dạy; 10
  11. + Khi giảng dạy cần giúp học sinh thực hiện các kỹ năng chính xác, đạt đúng yêu cầu, thành thạo; + Đối với các nội dung lý thuyết có liên quan đến kỹ năng giáo viên c ần phân tích, giảng giải các thao tác, động tác dứt khoát, rõ ràng, chuẩn xác; + Tăng cường sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học để tăng hiệu qu ả d ạy học. - Đối với người học: Nghiêm túc trong học tập. 3. Những trọng tâm cần chú ý: - Tiêu chuẩn ống, phụ kiện công trình xử lý nước cấp; - Đọc hiểu hệ thống các bản vẽ thi công; - Triển khai kích thước gia công, lắp đặt; - Kỹ năng gia công: Xử lý biến dạng, vạch dấu, cắt, sửa pa via, uốn tạo hình; - Kỹ năng lắp đặt, tổ hợp mối nối ống, căn chỉnh tuyến ống, kiểm tra công trình xử lý nước cấp. 4. Tài liệu tham khảo: [1]. Gs. Pts. Trần Hiếu Nhuệ, Pts. Trần Đức Hạ, Ks. Đỗ Hải, Cấp thoát nước, Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật năm 1996; [2]. Ts. Nguyễn Ngọc Dung, Xử lý nước cấp, Nhà xuất bản Xây dựng Hà nội, 2015; [3]. Tiêu chuẩn thiết kế thi công và nghiệm thu hệ thống Cấp thoát nước bên trong nhà và công trình, Nhà xuất bản Xây dựng Hà nội, 2002; 11
  12. BÀI 1: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHA TRỘN HÓA CHẤT Mã bài: MĐ 25 – 01 I. MỤC TIÊU CỦA BÀI: - Đọc được bản vẽ lắp cụm ống, thiết bị pha trộn hóa chất; - Xác định đúng các kích thước lắp đặt theo bản vẽ thiết kế; - Kiểm tra, giao nhận được ống, phụ kiện, thiết bị theo đúng thiết kế; - Lắp đặt được cụm ống, thiết bị pha trộn hóa chất, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Thực hiện an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp theo quy định; II. NỘI DUNG CHÍNH 1. Nghiên cứu hồ sơ công trình 1.1. Hóa chất xử lý nước Hóa chất xử lý nước - ALUWAT Việt Nam (Hình 1.1) Hình 1.1: Hạt ALUWAT - Thành phần hóa học cơ bản: CaCO3, CaO, Fe2O3, và các phụ gia. 12
  13. - Đặc tính kỹ thuật  Dạng viên tròn đường kính 6 – 8 mm , màu đỏ nâu.  Khối lượng riêng 1,0kg/cm3.  Thời gian tiếp xúc hiệu quả với hạt aluwat là 6 - 8 phút.  Tốc độ lọc cho phép là 10 - 25 m/h.  Áp lực tối đa trong thiết bị khi vận hành là 1,4 - 1,6 kg/cm2.  Vật liệu không gây độc hại, đảm bảo độ bền cơ học.  Độ xốp 52 %. - Khả năng sử dụng  Có tác dụng khử sắt.  Nâng độ pH của nước  Vận hành đơn giản, dễ dàng thay thế vật liệu.  Không gây độc hại trong nước, cải thiện độ trong của nước. - Hướng dẫn sử dụng Hạt ALUWAT không cần hoàn nguyên. Sau thời gian sử dụng 1 năm, hạt sẽ  bị mòn nên cần bổ sung để duy trì độ ổn định của nước. Chiều cao hạt ALUWAT trong bể xúc tác là 0,9 -> 1 m.  Hướng lọc từ dưới lên, khi xả rửa theo chiều ngược lại .  Nước sau khi qua hạt ALUWAT cần lọc tinh lại bằng lớp cát thạch anh.  Khuyến cáo sử dụng: nước đầu vào Fe < 20 mg/l  Hạt LS (Hình 1.2) 13
  14. Hình 1.2: Hạt LS Công dụng: nâng độ pH của nước. - Thành phần hóa học cơ bản: CaCO3 > 90%. - Đặc tính kỹ thuật Tỷ trọng: 1.500 kg/m3  Kích thước hạt: 1,5-2,5mm  Dạng hạt màu trắng sữa, cứng, khô rời, có góc cạnh.  - Hướng dẫn sử dụng: + Phạm vi ứng dụng pH nước đầu vào > 4,0.  Vận tốc lọc: 5-15 m/giờ. Có thể sử dụng trong các bể lọc hở hoặc lọc áp lực.  Hướng lọc: từ trên xuống. Hạt LS không cần hoàn nguyên. Sau một thời gian sử dụng từ 6 tháng đến 1  năm (tùy theo chất lượng nước nguồn) cần bổ sung hạt. + Khuyến cáo sử dụng Hạt LS có thể sử dụng kết hợp với ODM-2F, ODM-3F, cát thạch anh để nâng  pH, tạo độ trong cho nước đồng thời khử các chất ô nhiễm khác, nếu có trong nguồn nước. Khi sử dụng kết hợp, phải bố trí hạt LS phía trên cùng c ủa bình lọc. 14
  15. Ngoài ra, hạt LS có thể được sử dụng riêng lẻ trong một thi ết b ị ch ỉ v ới m ục  đích nâng pH. Để tăng độ trong của nước nên lót đáy bể lọc bằng một lớp cát thạch anh. Cần lưu ý, việc sử dụng LS sẽ làm tăng độ cứng của nước. Độ dày lớp hạt LS có thể điều chỉnh theo độ pH của nước nguồn, dao động từ  0,1-0,5 m đối với pH từ 6,0-4,0 và tốc độ lọc nhỏ hơn 15 m/giờ. Rửa lọc: khi sử dụng kết hợp với các vật liệu lọc khác có thể tiến hành r ửa  lọc như trường hợp bể lọc cát thông thường. Hóa chất xử lý nước - Nhựa Cation 220NA (Hình 1.3) Hình 1.3: Nhựa Cation 220NA - Công dụng Indion 220Na là loại nhựa trao đổi cation gốc axít m ạnh, d ạng h ạt keo, đ ược  sản xuất từ quá trình sunfon hoá hợp chất cao phân tử trùng hợp t ừ polystyrene. Indion 220Na có cỡ hạt đồng đều, độ xốp đảm bảo khả năng trao đổi cation  cao nhất. Với các đặc tính lý hóa tối ưu và độ bền nhi ệt, Indion 220Na đ ược dùng để làm mềm nước, khử chất ô nhiễm amôni hoặc khử khoáng. Khi độ trao đổi bão hòa có thể tái sinh bằng dung dịch NaCl, HCl hoặc  H2SO4 (tùy theo mục đích sử dụng để làm mềm hay khử khoáng) theo cùng chiều hoặc ngược chiều dòng nước. - Đặc tính kỹ thuật 15
  16. Nhóm chức năng -SO3-Na+ Tổng dung lượng trao đổi eq/l 1,8 Độ ẩm % 54 - 60 Cỡ hạt mm 0,3 – 1,2mm Độ trương nở (Na -> H) % 6–8 Chất lượng tương đương: Purolite C100, Dowex HCR-S, Amberlite IR120, Lewatit S100 - Hướng dẫn sử dụng Nhiệt độ làm việc tối đa 1200C Khoảng pH làm việc 0 – 14 Độ dày tối thiểu của lớp vật liệu > 750 mm Tốc độ lọc tối đa 50 m/giờ Tốc độ rửa ngược 3 m/giờ Thời gian rửa ngược 5 phút Tốc độ tái sinh 3 – 18 m/giờ Thời gian hút hóa chất tái sinh 30 – 45 phút Nồng độ dung dịch tái sinh H2SO4 =1–5%, hoặc HCl =4–5%, hoặc NaCl =8–12% Tổng lưu lượng nước rửa 3 – 6 lần thể tích hạt nhựa - Yêu cầu chất lượng nước cấp vào cột lọc cation  Độ đục < 2 NTU  Sắt tổng cộng < 0,5 mg/L (ở dạng sắt Fe2+)  Hàm lượng Clo dư = 0 mg/L  Chất hữu cơ < 2 mg/L Hóa chất keo tụ Keo tụ là một phương pháp xử lý nước có sử dụng hóa chất, trong đó các h ạt keo nhỏ lơ lửng trong nước nhờ tác dụng của chất keo tụ mà liên kết với nhau tạo thành bông keo có kích thước lớn hơn và ta có thể tách chúng ra kh ỏi n ước d ễ dàng bằng các biện pháp lắng, lọc hay tuyển nổi. 16
  17. Các chất keo tụ thường được sử dụng là phèn nhôm, phèn sắt, PAC (hình 1.4), h ạt polyme (hình 1.5) dưới dạng dung dịch hòa tan, các chất điện ly hoặc các chất cao phân tử,… PAC dạng bột Dung dịch PAC Hình 1.4: PAC Bằng cách sử dụng quá trình keo tụ người ta có thể tách được hoặc làm gi ảm đi các thành phần có trong nước thải như: các kim loại nặng, các chất bẩn lơ lửng, COD, các anion PO43-… và có thể cải thiện được độ đục và màu sắc của nước. Ứng dụng của Polymer: Khi sử dụng chất keo tụ là các hợp chất polymer, nhờ cấu trúc m ạch dài các đoạn phân tử polymer hấp phụ lên bền mặt keo, tạo ra c ầu n ối v ới nhau hình thành bông keo tụ có kích thước lớn hơn làm tăng tốc độ lắng của các h ạt keo. Quá trình tạo bông keo với các polymer nhờ cơ chế bắc cầu có thể thực hiện qua các bước sau đây: - Phân tán dung dịch polymer vào trong hệ huyền phù. - Vận chuyển polymer trong hệ tới bề mặt hạt. - Hấp phụ polymer lên bề mặt hạt. - Liên kết các hạt đã hấp phụ polymer với nhau. Hiệu quả của quá trình keo tụ với polymer nhờ cơ chế bắc cầu, phụ thuộc vào trọng lượng phân tử polymer. Khi tăng trọng lượng phân tử, độ hòa tan c ủa nó kém đi, dung dịch sẽ có độ nhớt cao hơn, liều lượng dùng tối ưu sẽ cao hơn, bông cặn tạo ra lơn hơn, quá trình lắng nhanh hơn. 17
  18. Hình 1.5: Hạt polyme Giá trị pH của môi trường cũng có ý nghĩa đáng kể với các polymer không ion, ảnh hưởng của pH không lớn lắm nhưng với các polymer anion ở pH cao và các polymer cation ở pH thấp sẽ ảnh hưởng tới quá trình ion hóa của chúng, d ẫn t ới ảnh hưởng đến quá trình tạo bông keo. Ngoài ra cường độ ion trong hệ cũng có thể xúc tiến hay cản trở quá trình t ạo bông keo. Các cơ chế của quá trình keo tụ tạo bông:  - Quá trình nén lớp điện tích kép: Quá trình đòi hỏi nồng độ cao của các ion trái dấu cho vào để giảm thế điện động Zeta. Sự tạo bông nhờ trung hòa điện tích, giảm thế điện động Zeta làm cho lực hút mạnh hơn lực đẩy và t ạo ra s ự k ết dính giữa các hạt keo.  - Quá trình keo tụ do hấp phụ, trung hòa điện tích tạo ra điểm đẳng điện Zeta bằng 0: Các hạt keo hấp phụ ion trái dấu lên bề mặt song song với cơ chế nén lớp điện tích kép nhưng cơ chế hấp phụ mạnh hơn. Hấp phụ ion trái d ấu làm trung hòa điện tích, giảm thế điện động Zeta tạo ra khả năng kết dính giữa các hạt keo.  - Quá trình keo tụ do hấp phụ tĩnh điện thành từng lớp các hạt keo đều tích điện, nhờ lực tĩnh điện chúng có xu thế kết hợp với nhau. 18
  19.  - Quá trình keo tụ do hiện tượng bắc cầu: Các polyme vô cơ hoặc hữu c ơ (không phải Al hoặc Fe) có thể ion hóa, nhờ cấu trúc mạch dài chúng tạo ra cầu nối giữa các hạt keo.  - Quá trình keo tụ ngay trong quá trình lắng: Hình thành các tinh th ể Al(OH)3, Fe(OH)3, các muối không tan,… Khi lắng, chúng hấp phụ cuốn theo các hạt keo khác, các cặn bẩn, các chất vô cơ, hữu cơ lơ lửng và hòa tan trong nước. 1.2 Thiết bị pha trộn hóa chất 1.2.1 Thiết bị pha trộn hóa chất (Hình 1.8) + Bình chứa hóa chất: làm bằng vật liệu chống ăn mòn (nhựa, xi măng). Hình 1.8 giới thiệu bình pha dung dịch PAC + Thiết bị định lượng: gắn đầu cảm biến để pha hóa chất theo nồng độ yêu cầu + Máy bơm hóa chất + Đường ống, khóa cấp nước sạch + Đường ống, khóa dẫn hóa chất - Động cơ gắn cánh khuấy: dùng để khuấy trộn hóa chất. Tùy thuộc vào hóa chất sử dụng các cánh khuấy có cấu tạo khác nhau (Hình 1.9). Cánh khu ấy và tr ục n ối làm bằng vật liệu chống ăn mòn (inox hoặc nhựa). 19
  20. Cấp nước sạch Động cơ gắn cánh khuấy Vật liệu nhựa Composite Bơm định lượng hóa chất Ống dẫn hóa chất Hình 1.8: Thiết bị pha PAC 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2