Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Lắp đặt thiết bị dùng nước (Nghề: Cấp thoát nước - CĐ/TC): Phần 2 - Trường Cao đẳng nghề Xây dựng

Chia sẻ: Lạc Vũ Chi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:54

8
lượt xem
3
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình Lắp đặt thiết bị dùng nước (Nghề: Cấp thoát nước - CĐ/TC) nhằm giúp học viên sử dụng thành thạo các dụng cụ, thiết bị thi công; lắp đặt được các thiết bị dùng nước theo đúng thiết kế. Phần 2 của giáo trình tiếp tục trình bày những nội dung về: lắp đặt âu tiểu treo tường; lắp đặt vòi tắm, bồn tắm; lắp đặt bệ xí bệt; lắp đặt phễu thu nước sàn;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Lắp đặt thiết bị dùng nước (Nghề: Cấp thoát nước - CĐ/TC): Phần 2 - Trường Cao đẳng nghề Xây dựng

  1. BÀI 3: LẮP ĐẶT ÂU TIỂU TREO TƯỜNG Mã bài: MĐ 19 – 03 I. MỤC TIÊU CỦA BÀI: - Nêu được các loại âu tiểu, phụ kiện thu nước thải; - Trình bày được các yêu cầu cơ bản đối với âu tiểu theo tiêu chuẩn; - Đọc được bản vẽ lắp; - Mô tả được các dụng cụ, thiết bị thi công thông dụng; - Nhận dạng, đối chiếu được âu tiểu, phụ kiện theo phiếu xuất kho; - Lấy dấu, lắp đặt được âu tiểu, phụ kiện theo thiết kế; - Thực hiện an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp theo quy định; - Rèn luyện tính cẩn thận, tổ chức nơi làm việc hợp lý. II. NỘI DUNG CHÍNH Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại âu tiểu treo tường như: - Âu tiểu treo tường thường: Hình 4.1 Hình 4.1 - Âu tiểu treo tường cảm ứng: Hình 4.2 55
  2. Hình 4.2 Trong phạm vi chương trình chỉ hướng dẫn cách lắp đặt âu tiểu treo tường loại thường như hình 4.1. 1. Đọc bản vẽ Xác định vị trí tường đặt âu tiểu. Thông thường âu tiểu được đặt ở khoảng cách giữa tường ngang để thuận tiện trong quá trình sử dụng. Mặt khác khoảng cách từ mặt đất đến vị trí đặt âu cũng cần được xác định một cách chính xác trước khi tiến hành lắp đặt. Có thể tham khảo khoảng cách như ở trên hình vẽ 4.2. 56
  3. Hình 4.3 Trên bản vẽ cũng cần tính toán hao phí vật liệu để phục vụ cho công tác chuẩn bị. 2. Tính toán kích thước lắp đặt - Đọc bản vẽ để xác định vị trí lắp đặt. - Có thể đặt giá treo lên tường dùng vạch dấu để xác định vị trí của lỗ khoan bắt vítgiá đỡ âu tiểu. - Sơ đồ, kích thước một loại âu tiểu như hình 4.3. 57
  4. Xi phông Hình 4.4 Xác định vị trí của ống chờ cấp thoát nước với mặt sàn, tạo cân bằng của giá đỡ song song với mặt sàn tránh cho tiểu bị lệch. Tính toán sao cho đường ống cấp nước chờ và đường ống thải phù hợp với nhau. 3. Công tác chuẩn bị Chuẩn bị vật liệu cần thiết trước khi tiến hành lắp đặt: Tên du ̣ng cu ̣, vâ ̣t tư, thiế t bi ̣ Số lươ ̣ng - Ống - Keo dán ống nhựa - Cút (khuỷu) 58
  5. - Tê - Mặt bích - Côn - Goăng - Van - Dao cắ t ố ng - Máy cắ t ố ng - Bàn ren thủ công - Bèn ren máy - Du ̣ng cu ̣ lắ p đă ̣t, clê cá sấ u các loa ̣i - Du ̣ng cu ̣ cơ khí cầ m tay - Máy khoan bê tông - Âu tiểu treo tường - Thước thẳ ng - Nivô - Va ̣ch dấ u - Phu ̣ kiế n nố i ố ng, vít nở các loa ̣i, day gai, băng cuố n ... 4. Công tác kiểm tra Trước khi lắp đặt cần đảm bảo kiểm tra đường ống cấp bằng cách xả nước ra ngoài một lúc. - Kiểm tra lỗ chờ và lỗ thải có kích thước phù hợp với thiết bị mua về không - Kiểm tra vật liệu có bị lỗi, hư hại trong quá trình vận chuyển để có biện pháp xử lý kịp thời trước khi lắp đặt. - Kiểm tra vật liệu, dụng cụ lắp đặt đầy đủ. 5. Lắp đặt âu tiểu và phụ kiện Tiến hành công tác lắp đặt như sau: - Từ tâm lỗ thải ta dựng một đường thẳng vuông góc với sàn (đường cơ bản), trên đường thẳng đó dựng 2 đường thẳng khác vuông góc với nó (kích thước trên hình vẽ có tính chất tham khảo với từng loại âu tiểu khác nhau). Tại 2 đường thẳng này khoan 4 lỗ 10 sâu 40mm để bắt vít nở. 59
  6. Sau đó bắt tạm thời hai giá đỡ chậu bằng 4 vít (thường được đi kèm theo sản phẩm). Ở bước này cần phải điều chỉnh sao cho 2 giá đỡ cân bằng. Cuối cùng bắt 4 vít để cố định giá đỡ với tường. Quy trình được tiến hành như hình 4.5 Hình 4.5 - Lắp đặt gioăng nối tường: Trên đường cơ bản đã vạch bên trên, vẽ tiếp 2 đường thẳng vuông góc với nó như hình 4.6 và bắt vít cố định gioăng nối với tường. Hình 4.6 - Đặt cao su (thường đi cùng sản phẩm) vào vành ngoài của ống thải trên sứ. hình 4.7 60
  7. Hình 4.7 - Sau đó bắt tạm thời bồn tiểu lên hai giá đỡ. Trong quá trình lắp đặt cần đảm bảo hai ốc chữ T bắt vào 2 lỗ trên thân tiểu. Điều chỉnh sao cho thân tiểu cân đối, sau đó cố định tiểu vào tường bằng hai đai ốc. Hình 4.8 Hình 4.8 6. Đấu nối đường cấp nước, thoát nước cho âu tiểu Sau khi lắp đặt xong thân âu tiểu tiến hành nối van cấp nước với ống dẫn nước đã chờ sẵn trong tường. Cố định gioăng cao su đã lắp ở trên vào vị trí lỗ thải để cố định đường thoát nước cho âu tiểu 7. Kiểm tra, đánh giá công việc Cần kiểm tra những bộ phận, vị trí sau: 61
  8. - Kiểm tra giá đỡ âu có được lắp đặt cố định, chắc chắn - Kiểm tra các vị trí ốc nối âu tiểu với tường phải vừa vặn, không chặt cũng không được lỏng để âu được gắn chặt trên tường. - Kiểm tra vị trí có gioăng nối. - Kiểm tra chỗ lắp ống cấp nước và ống thải để tránh rò rỉ nước Sau khi kiểm tra các bộ phận, vị trí lắp âu đạt yêu cầu cần tiến hành nhấn xả thử nước xem có rò rỉ nước ở bộ phận lắp ghép không. Nếu có cần vặn chặt lại các vị trí đó. Khi công trình vận hành tốt thì tiến hành nghiệm thu, bàn giao cho các bên liên quan. 8. Nghiệm thu bàn giao công việc Công tác nghiệm thu được tiến hành ngay sau khi đã thi công công trình. Công tác này nhằm kiểm tra lại chất lượng, khối lượng toàn bộ công trình đã thi công. Khi kiểm tra thực tế căn cứ vào bản thiết kế, các quy phạm của nhà nước. Công trình về đường ống cần phải kiểm tra việc lắp ráp, độ kín của các mối nối, yêu cầu về vệ sinh, độ chịu áp lực. Khi kiểm tra thấy công trình đã hoàn thành đạt các yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo đúng các quy phạm, quy định thì tiến hành bản bàn giao công trình cho các đơn vị, cá nhân sử dụng. - Trong quá trình nghiệm thu bàn giao phải có đầy đủ đại diện của các đơn vị liên quan: + Đại diện đơn vị nhận thầu + Phụ trách đơn vị thi công + Đại diện đơn vị đặt hàng + Đại diện đơn vị vận hành + Đại diện của một số đơn vị hữu quan khác - Đại diện của tất cả các đơn vị kể trên lập thành hội đồng nghiệm thu và bàn giao. - Đơn vị thi công có trách nhiệm lập và trình trước hội đồng tất cả các văn bản, các tài liệu cần thiết gọi là bước bàn giao, hồ sơ gồm: + Số lượng và nội dung các văn bản, bản vẽ thiết kế, thi công đường ống. + Các chứng chỉ kĩ thuật về mối nối, mối hàn. + Các chứng chỉ kĩ thuật của các ống, phụ kiện, thiết bị… - Các văn bản về những thay đổi thiết kế tỏng quá trình thi công đã được bên kĩ thuật giám sát đồng ý và xác nhận. - Các biên bản nghiệm thu từng phần, biên bản thử áp lực và thổi rửa đường ống… - Bản vẽ hoàn công về lắp đặt đường ống… Bước bàn giao trên thực địa 62
  9. - Bàn giao mặt bằng tuyến ống: Vị trí và các mốc giới để xác định các công trình thiết bị trên đường ống: hố van khóa, van xả khí,van xả cặn,… - Phải vận hành, kiểm tra chất lượng các thiết bị và tuyến đường ống có lắp ráp chính xác, vận hành nhẹ nhàng , ổn định , hiệu quả… - Mặt bằng tuyến ống được san, lấp đúng yêu cầu… Qua các văn bản, tài liệu và qua kiểm tra thực tế tại hiện trường…, nếu tất cả các thành viên của hội đồng đều thống nhất: - Đường ống đã lắp đặt đúng yêu cầu kĩ thuật. - Đủ điều kiện cho vào vận hành. Quá trình nghiệm thu được xem là đã hoàn thành. Hội đồng phải tiến hành lập biên bản bàn giao, có đủ chữ kí xác nhận của đại diện tất cả các đơn vị liên quan. 9. Trình tự thực hiện: Các chú ý Tên các về an toàn Yêu cầu kỹ STT bước công Dụng cụ, thiết bị, vật tư lao động và thuật việc sai phạm thường gặp 1 Nghiên cứu Hồ sơ thiết kế, hồ sơ thi - Xác định đúng - Xác định bản vẽ công, bút, giấy, máy tính loại dụng cụ cần thiếu vật tư. cầm tay, máy vi tính. chuẩn bị. - Xác định đúng, đầy đủ vật tư để thi công lắp đặt. 2 Tính toán - Giấy, bút, máy tính cầm - Kết quả chính - Lấy sai số kích thước tay. xác, đúng quy lớn. lắp đặt định. 3 Công tác - Bảng kê chi tiết dụng - Dụng cụ, vật - Chọn dụng chuẩn bị cụ, vật tư. tư đúng chủng cụ, vật tư - Dụng cụ: Cờ lê từ 6 đến loại. không đúng 16, mỏ lết, kìm, búa, tuốc chủng loại nơ vít, máy hàn nhiệt, yêu cầu. dụng cụ cắt ống, ni vô, dây, quả dọi, thước thẳng, thước cong, ê ke, vạch dấu, máy khoan cầm tay, đồng hồ vạn năng … - Vật tư: ống, cút, tê, mặt 63
  10. bích, côn, thông tứ, gioăng, âu tiểu. 4 Công tác - Dụng cụ: Cờ lê từ 6 đến - Kiểm tra được - Kiểm tra kiểm tra. 16, mỏ lết, kìm, búa, tuốc những sai hỏng không đầy nơ vít, máy hàn nhiệt, của vật tư trước đủ. dụng cụ cắt ống, ni vô, khi đưa vào lắp dây, quả dọi, thước đặt. thẳng, thước cong, ê ke, vạch dấu, máy khoan cầm tay, đồng hồ vạn năng … - Vật tư: ống, cút, tê, mặt bích, côn, thông tứ, gioăng, âu tiểu. 5 Vạch dấu - Dụng cụ: Cờ lê từ 6 đến - Đúng thiết kế, - Chưa 16, mỏ lết, kìm, búa, tuốc yêu cầu kỹ thuật chính xác nơ vít, máy hàn nhiệt, dụng cụ cắt ống, ni vô, dây, quả dọi, thước thẳng, thước cong, ê ke, vạch dấu, máy khoan cầm tay, đồng hồ vạn năng … - Vật tư: ống, cút, tê, mặt bích, côn, thông tứ, gioăng, âu tiểu. 6 Lắp đặt giá - Dụng cụ: Cờ lê từ 6 đến - Đúng quy định - Không đỡ vào tường 16, mỏ lết, kìm, búa, tuốc yêu cầu kỹ thuật chắc chắn. nơ vít, máy hàn nhiệt, dụng cụ cắt ống, ni vô, dây, quả dọi, thước thẳng, thước cong, ê ke, vạch dấu, máy khoan cầm tay, đồng hồ vạn năng … - Vật tư: ống, cút, tê, mặt bích, côn, thông tứ, gioăng, giá đỡ. 7 Lắp âu tiểu - Dụng cụ: Cờ lê từ 6 đến - Đúng thiết kế, - Chưa cân lên tường 16, mỏ lết, kìm, búa, tuốc trình tự, yêu cầu đối. nơ vít, máy hàn nhiệt, kỹ thuật dụng cụ cắt ống, ni vô, dây, quả dọi, thước thẳng, thước cong, ê ke, vạch dấu, máy khoan cầm 64
  11. tay, đồng hồ vạn năng … - Vật tư: ống, cút, tê, mặt bích, côn, thông tứ, gioăng, âu tiêu. 8 Kiểm tra và - Dụng cụ: Cờ lê từ 6 đến - Đúng trình tự, - Không điều chỉnh 16, mỏ lết, kìm, búa, tuốc đúng yêu cầu kỹ đúng trình nơ vít, máy hàn nhiệt, thuật. tự dụng cụ cắt ống, ni vô, dây, quả dọi, thước thẳng, thước cong, ê ke, vạch dấu, máy khoan cầm tay, đồng hồ vạn năng … - Vật tư: ống, cút, tê, mặt bích, côn, thông tứ, gioăng, âu tiểu. 9 Đấu nối - Dụng cụ: Cờ lê từ 6 đến - Đúng trình tự, - Rò rỉ đường cấp 16, mỏ lết, kìm, búa, tuốc yêu cầu kỹ thuật nước. nước, thoát nơ vít, máy hàn nhiệt, nước cho âu dụng cụ cắt ống, ni vô, tiểu. dây, quả dọi, thước thẳng, thước cong, ê ke, vạch dấu, máy khoan cầm tay, đồng hồ vạn năng … - Vật tư: ống, cút, tê, mặt bích, côn, thông tứ, gioăng, âu tiểu. 10 Nghiệm thu - Bút, giấy - Dụng cụ, vật - Vật tư kết thúc tư được chọn không đúng công việc đạt yêu cầu kỹ xuất xứ. thuật. 65
  12. BÀI 4: LẮP ĐẶT VÒI TẮM, BỒN TẮM Mã bài: MĐ 19 – 04 I. MỤC TIÊU CỦA BÀI: - Trình bày được công dụng, cấu tạo của bồn tắm, phụ kiện và phạm vi ứng dụng; - Nêu được các loại vòi tắm hoa sen, phụ kiện và phạm vi ứng dụng; - Đọc được bản vẽ lắp đặt vòi tắm hoa sen, bồn tắm; - Nhận dạng, đối chiếu được vòi tắm hoa sen và bồn tắm, phụ kiện theo phiếu xuất kho; - Lắp được vòi tắm hoa sen và bồn tắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; - Thực hiện an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp theo quy định; - Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, tổ chức nơi làm việc hợp lý. II. NỘI DUNG CHÍNH 1. Đọc bản vẽ - Xác đinh ̣ vi ̣trí lắ p đă ̣t của bồ n tắ m, vòi trô ̣n, vòi hoa sen - Phương pháp bố trí thiết bị để đảm bảo sự hài hòa với các thiết bị khác trong phòng vệ sinh. - Kích thước lắp đặt, kích thước các đường chờ (đường nước cấp, nước nước thoát, đường điện) 66
  13. Hình 5.1: Bố trí các đường ống trong bồn tắm Trình tự thao tác Đọc bản vẽ mặt bằng, bản vẽ tổng thể khu vệ sinh và xác định rõ các thông số kỹ thuật sau - Xác định kích thước, vị trí lắp đặt bồn tắm, vòi tắm (Hình 5.2) 67
  14. Hình 5.2: Kích thước lắp đặt bồn tắm và vòi sen - Xác định đường nước cấp, đường nước thoát, đường điện (Hình 5.3) Hình 5.3: Đường cấp cho vòi sen 68
  15. - Xác định mối liên hệ với các công trình liên quan: không gian, cách bố cục, … 2. Công tác chuẩn bị - Bồn tắ m và các phu ̣ kiêṇ đi kèm - Vòi hoa sen, vòi trô ̣n (Hình 5.4) Hình 5.4: Vòi trộn - Xi măng đen, trắ ng, cát - Ga ̣ch xây, ga ̣ch men - Thước lá - Va ̣ch dấ u - Các du ̣ng cu ̣ lắ p đă ̣t 3. Công tác kiểm tra ́ h xác của các đầ u chờ cấ p và thoát cho bồ n tắ m - Kiể m tra la ̣i sự chin - Kiểm tra chất lượng vòi tắm, bồn tắm và các phụ tùng đi kèm: khả năng sử dụng, nguyên vẹn của thiết bị, thuận tiện sử dụng. 4. Lắp đặt vòi tắm hương sen và phụ kiện (Hình 5.5) - Kiểm tra kích thước, đường kính 2 lỗ chờ - Dùng li vô hoặc quả rọi chia đôi khoảng cách 2 lỗ chờ để lấy đường tâm - Lắp 2 chân sen vào 2 lỗ chờ. Chú ý: vặn chặt một chân sen, chân sen còn lại bắt lỏng để điều chỉnh độ cân đối của chân sen. - Lắp vòi trộn vào 2 chân sen. Dùng mỏ lết xiết chặt đai ốc, cần xiết 2 đai ốc cân nhau và tránh lực xiết căng. - Điều chỉnh lại độ cân đối của chân sen và độ thăng bằng của vòi trộn - Dùng thước lấy dấu khoan bắt vít giá treo bát sen - Nối dây vòi sen với đường cấp cho sen trên vòi trộn 69
  16. - Cha ̣y thử để kiể m tra sự rò rỉ của các mố i nố i Hình 5.5: Lắp vòi trộn 5. Lắp đặt bồn tắm và phụ kiện - Va ̣ch dấ u vi ̣trí lắ p đă ̣t của bồ n tắ m trên sàn - Định vị bồn tắm lên bệ đỡ - Lắ p bô ̣ phâ ̣n điề u khiể n đóng, mở nắ p miê ̣ng xả (Hình 5.6) - Lắp xi phòng ố ng thải. Cầ n phải đảm bảo miê ̣ng thải trên bồ n phải cao hơn miê ̣ng chờ ố ng thoát (Hình 5.7) 70
  17. Hình 5.7: Lắp các đường ống của bồn tắm - Đấu nối miệng xả của bồn với lỗ thoát - Cha ̣y thử để kiể m tra sự rò rỉ của các mố i nố i đường câp và đường thoát của bồ n tắ m - Vít mạch bồn tắm và bệ đỡ 6. Kiểm tra, đánh giá kết thúc công việc 6.1 Yêu cầu - Bồn tắm đạt độ dốc thiết kế - Vòi nước cấp đủ áp lực - Nước không rò rỉ ra sàn nhà 6.2 Trình tự thực hiện - Kiểm tra áp lực nước ra vòi: nước ra khỏi bát sen được chia nhỏ, chảy liên tục. - Kiểm tra khả năng thoát nước của bồn: khi xả nước, nước được xả kiệt - Kiêm tra sự rò rỉ của các mố i nố i đường câp và đường thoát của bồ n tắ m 7. Trình tự thực hiện STT Tên các bước công Dụng cụ, thiết Yêu cầu kỹ Các chú ý về việc bị, vật tư thuật an toàn lao động 71
  18. 1 Đọc bản vẽ Bản vẽ mặt - Đọc bản vẽ - Lập bảng dự bằng, bản vẽ đầy đủ, chính trù không đầy không gian, xác đủ. giấy, bút, bảng - Lập bảng dự ghi số liệu trù dụng cụ, thiết bị, vật tư 2 Công tác chuẩn bị + Dụng cụ cầm - Đầy đủ, - Không đầy tay: vạch dấu, đóng gói cẩn đủ búa tay, cưa, thận mũi khoan bê tông, tuốc vít. + Thiết bị lắp đặt: máy mài cắt cầm tay, máy khoan bê tông, máy bơm nước, bồn tắm, vòi trộn, vòi sen + Dụng cụ tổ hợp: clê ống, mỏ lết, bộ chỉnh tâm ống + Dụng cụ đo kiểm tra: Thước cuộn, thước lá, Li vô - Nguyên vật liệu: Ống và phụ kiện như bản vẽ, nguồn điện, nguồn nước sạch, xi măng trắng, băng cuốn, vít 3. 3 Công tác kiểm tra + Dụng cụ cầm - Đầy đủ, - Không đầy tay: vạch dấu, đóng gói cẩn đủ búa tay, cưa, thận mũi khoan bê tông, tuốc vít. + Thiết bị lắp 72
  19. đặt: máy mài cắt cầm tay, máy khoan bê tông, máy bơm nước, bồn tắm, vòi trộn, vòi sen + Dụng cụ tổ hợp: clê ống, mỏ lết, bộ chỉnh tâm ống + Dụng cụ đo kiểm tra: Thước cuộn, thước lá, Li vô - Nguyên vật liệu: Ống và phụ kiện như bản vẽ, nguồn điện, nguồn nước sạch, xi măng trắng, băng cuốn, vít 3. 4 Lắp đặt vòi tắm + Dụng cụ cầm - Thực hiện - Không đầy hương sen và phụ tay: vạch dấu, đúng quy trình đủ kiện búa tay, cưa, - Cẩn thận, - Làm hỏng mũi khoan bê chính xác thiết bị tông, tuốc vít. + Thiết bị lắp đặt: máy mài cắt cầm tay, máy khoan bê tông, máy bơm nước, bồn tắm, vòi trộn, vòi sen + Dụng cụ tổ hợp: clê ống, mỏ lết, bộ chỉnh tâm ống + Dụng cụ đo kiểm tra: Thước cuộn, thước lá, 73
  20. Li vô - Nguyên vật liệu: Ống và phụ kiện như bản vẽ, nguồn điện, nguồn nước sạch, xi măng trắng, băng cuốn, vít 3. 5 Lắp đặt bồn tắm và + Dụng cụ cầm - Thực hiện - Không đầy phụ kiện tay: vạch dấu, đúng quy trình đủ búa tay, cưa, - Cẩn thận, - Làm hỏng mũi khoan bê chính xác thiết bị tông, tuốc vít. + Thiết bị lắp đặt: máy mài cắt cầm tay, máy khoan bê tông, máy bơm nước, bồn tắm, vòi trộn, vòi sen + Dụng cụ tổ hợp: clê ống, mỏ lết, bộ chỉnh tâm ống + Dụng cụ đo kiểm tra: Thước cuộn, thước lá, Li vô - Nguyên vật liệu: Ống và phụ kiện như bản vẽ, nguồn điện, nguồn nước sạch, xi măng trắng, băng cuốn, vít 3. 6 Kiểm tra, đánh giá + Máy bơm - Mối nối kín - Chú ý các kết thúc công việc. (hoặc máy thử khít biện pháp an 74
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2