Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Lập trình CAD/CAM (Nghề: Vẽ và thiết kế trên máy tính - Cao đẳng): Phần 2 - Trường CĐ nghề Việt Nam - Hàn Quốc thành phố Hà Nội

Chia sẻ: Hoatudang09 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:120

24
lượt xem
3
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

(NB) Giáo trình Lập trình CAD/CAM giúp cho người học tiếp cận với công nghệ lập trình tự động tiên tiến; nâng cao kỹ năng thực hành thiết kế và lập trình gia công CNC tiện và phay. Mặt khác mở rộng năng lực sáng tạo trong khai thác thiết bị, đặc biệt trong việc lập trình gia công các chi tiết có hình dạng bề mặt gia công phức tạp. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung giáo trình phần 2 dưới đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Lập trình CAD/CAM (Nghề: Vẽ và thiết kế trên máy tính - Cao đẳng): Phần 2 - Trường CĐ nghề Việt Nam - Hàn Quốc thành phố Hà Nội

  1. Bài 3 Thiết kế mô hình CAD Mục tiêu: - Trình bày được các lệnh thiết kế, hỗ trợ xây dựng mô hình. - Vận dụng, xây dựng được mô hình khung dây, mô hình dạng mặt và mô hình dạng đặc. - Quản lý và hiệu chỉnh được các mô hình thiết kế. Nội dung: 3.1 Các lệnh dựng hình, hỗ trợ dựng hình và biến đổi hình học 3.1.1 Các lệnh tạo điểm Các lệnh hỗ trợ tạo điểm: - Tạo điểm thông thường (Create Point Position) - Tạo điểm nằm trên đối tượng (Create Point Dynamic) - Tạo điểm điều khiển của đường spline (Create Point Node Points) - Tạo điểm cách đều nhau (Create Point Segment Point) - Tạo điểm đầu và cuối cho đường (Create Point Endpoints) - Tạo điểm tâm đường tròn (Create Point Small Arcs) - Hình 3.1. Các lênh tạo điểm *Lệnh tạo điểm thông thường (Create Point Position) Ý NGHĨA: Tạo các điểm vị trí. 67
  2. GỌI LỆNH: Trình đơn : Create ^ Points Position. Thanh công cụ: CÁCH THỰC HIỆN: Sau khi gọi lệnh xuất hiện dòng nhắc: Sketch a point : yêu cầu tạo một điểm có thể tạo bằng cách nhập giá tri tọa độ X, Y, Z của điểm vào hộp thoại. Ta có thể dùng chuột hoặc sử dụng phím tắt để thực hiên nhập các giá trị cho điểm. Ok: Chấp nhận và kết thúc lênh. *Lệnh tạo điểm nằm trên đối tượng (Create Point Dynamic) Ý NGHĨA: Tạo các điểm nằm trên một đối tượng. GỌI LỆNH: Trình đơn : Create ^ Point^ Dynamic. Thanh công cụ: IL CÁCH THỰC HIỆN: Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc: Select line, arc, spline, surface, or solid face : Yêu cầu chọn đường thẳng hoặc cung, đường spline, bề mặt hay một mặt của khối. - Chọn vị trí điểm muốn tạo. - Nhấn OK để kết thúc lênh. Các lựa chọn trên thanh lênh Point Dymamic: Trong đó: +1 : quản lý vị trí điểm. Flip : đảo hướng tạo điểm. Distance : nhập khoảng cách. Offset : nhập khoảng cách muốn VÍ DỤ: offset. 68
  3. Tạo một điểm nằm trên đương Spline cho trước và cách điểm đầu (P1) 20mm Hình 3.2: Tạo điểm trên đối tượng *Lệnh tạo điểm điều khiển của đường spline (Create Point node Points) Ý NGHĨA: Tạo các điểm điều khiển của đường Spline. GỌI LỆNH: Trình đơn : Create ^ Point^ Create Point note Points Thanh công cụ: ii CÁCH THỰC HIỆN: Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc: 1. Select a spline : yêu cầu chọn một đường spline. 2. Ok: Chấp nhân và kết thúc lênh. VÍ DỤ: Tạo các điểm điều khiển của một đường spline cho trước Hình 3.3. Tạo các điểm điều khiển *Lệnh tạo điểm cách đều nhau (Create Point Segment Point) Ý NGHĨA: Tạo các điểm cách đều nhau. GỌI LỆNH: 69
  4. Trình đơn: Create ^ Point^ Segment. Thanh công cụ: ^ CÁCH THỰC HIỆN: Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc: 1. Select an entity: Yêu cầu chọn một đối tượng. 2. Select number, distance, or select a new entity: Nhập số đoạn cách đều hay khoảng cách giữa các điểm. ẽS Distance # Number 3. Nhấn OK để kết thúc lênh. Các lựa chọn trên thanh lênh Point Segment: Trong đó: Distance : nhập khoảng cách giữa các điểm. Number: nhập số điểm muốn tạo. VÍ DỤ: Tạo 5 điểm cách đều nhau trên đoạn thẳng Hình 3.5. Tạo điểm cách đều nhau *Lệnh tạo điểm đầu và cuối của đường cong (Create Point Endpoints) Ý NGHĨA: Tạo điểm đầu và cuối của đoạn thẳng, cung tròn, đường spline. GỌI LỆNH: Trình đơn : Create ^ Point^ Endpoints. Thanh công cụ: VÍ DỤ: Tạo điểm đầu và cuối của đoạn thẳng, cung, đường tròn, đường spline. 70
  5. Hình 3.6. Tạo điểm cuối cho các đối tượng *Lệnh tạo điểm tâm đường tròn (Create Point Small Arcs) Ý NGHĨA: Tạo các điểm tâm cho các đường tròn hay cung tròn nằm trong phạm vi bán kính cho phép (mặc định là bán kính nhỏ hơn hoặc bằng 1 mm). GỌI LỆNH: Trình đơn : Create ^ Points Small Arcs. Thanh công cụ: CÁCH THỰC HIỆN: Nhập bán kính của đường tròn, cung tròn lớn nhất sẽ tạo điểm tâm. Select arc/circle. Press enter when done : yêu cầu chọn một đối tượng dạng cung tròn hoặc đường tròn sau đó nhấn phím enter. Nhấn OK để kết thúc lênh. Các lựa chọn trên thanh lênh Point Small Arcs: Trong đó: EXH Max Radius O Partial Arcs Delete Arcs Max Radius: nhập bán kính lớn nhất. Partial Arcs: tạo điểm tâm cho đối tượng là cung tròn. Delete Arcs : xóa đối tượng gốc. VÍ DỤ: Tạo điểm tâm cho các cung tròn và đường tròn có bán kính lớn nhất là 15 Hình 3.7: Tạo điểm tâm 71
  6. 3.1.2 Các lệnh tạo đoạn thẳng Các lênh hỗ trợ tạo đoạn thẳng: Tạo đoạn thẳng thông thường (Create Line Endpoint) Tạo đoạn thẳng gần nhất (Create Line Closest) Tạo đoạn thẳng phân giác (Create Line Bisect) Tạo đoạn thẳng vuông góc với đối tượng (Create Line Perpendicular) Tạo đoạn thẳng song song (Create Line Parallel) Tạo đoạn thẳng tiếp tuyến với đối tượng và đi qua một điểm (Create Line Tangent through point) Hình 3.8. Các lệnh tạo đoạn thẳng *Lệnh tạo đoạn thẳng thông thường (Create Line Endpoint) Ý NGHĨA: Tạo đoạn thẳng. GỌI LỆNH: Trình đơn : Create ^ Line^ Create Line Endpoint. Thanh công cụ: CÁCH THỰC HIỆN: Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc: 1.Specify the first endpoint: yêu cầu nhập tọa độ điểm đầu tiên mà đường thẳng đi qua. 2. Specify the second endpoint: yêu cầu nhập tọa độ của điểm tiếp theo. Các lựa chọn trên thanh Line: 72
  7. Trong đó: Edit endpoint 1: vị trí điểm đầu Edit endpoint 2: : vị trí điểm thứ hai. Multi-lines Length : nhập độ dài của đoạn thẳng. Angle : nhập góc. Multi- line: vẽ các đoạn liên tục. Vertical: tạo đoạn thẳng song song và cách trục thẳng đứng một đoạn. Horizontal: tạo đoạn thẳng song song và cách trục nằm ngang một đoạn. Tangent : chọn phương pháp vẽ đoạn thẳng tiếp tuyến. Aply : chấp nhận kết quả và lặp lại lệnh. Ok : chấp nhận và kết thúc lệnh. 1. Sử dụng lệnh Create Line Endpoint để vẽ hình sau: Hình 3.9. Tạo các đoạn thẳng Gọi lênh Create Line Endpoint, chọn chế độ Multi line. Vẽ đoạn 1: Chọn gốc tọa độ (hoặc gõ O) Gõ L82 J -Gõ A0 J Vẽ tiếp đoạn 2: Gõ L36 J 73
  8. Gõ A-90 J Ngắt lệnh. Vẽ đọan 3: Gõ O J Gõ L29 J -Gõ A-90 J Vẽ tiếp đoạn 4: Gõ L24 J -Gõ A0 J Vẽ tiếp đoạn 5: Gõ L29 J -Gõ A-90 J Vẽ tiếp đoạn 6: Gõ L31 J Gõ A 0 J Vẽ đọan 7: nối hai điểm cuối với nhau Đây là cách vẽ các đoạn thẳng sử dụng phím tắt. Ngoài ra người dùng có thể kết hợp với chuột và truy bắt điểm để vẽ từng đoạn trước sau đó chỉnh sửa các giá trị cho đoạn thẳng. *Lệnh tạo đoạn thẳng gần nhất (Create Line Closest) Ý NGHĨA: Tạo đoạn thẳng ngắn nhất giữa hai đối tượng GỌI LỆNH: Trình đơn : Create ^ Line^ Closest. Thanh công cụ: CÁCH THỰC HIỆN: Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc: l.Select line, arc or spline: yêu cầu chọn đối tượng. VÍ DỤ: Tạo đoạn thẳng ngắn nhất giữa hai đối tượng là đường tròn và đường thẳng 74
  9. Trước khi gọi lệnh Sau khi gọi lệnh Hình 3.10. Tạo đoạn thẳng ngắn nhất giữa hai đối tượng *Lệnh tạo đoạn thẳng phân giác (Create Line Bisect) Ý NGHĨA: Tạo đoạn phân giác. GỌI LỆNH: Trình đơn : Create ^ Line^ Bisect. Thanh công cụ: CÁCH THỰC HIỆN: Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc: Select two line to bisect: yêu cầu chọn hai đoạn thẳng để định nghĩa đường phân giác. Nhập chiều dài đoạn phân giác. Nhấn OK để kết thúc lênh. B 1 Solution 4 Solutions Các lựa chọn trên thanh Line Bisect: Trong đó: 1 solution : hỗ trợ tạo một đường phân giác 4 solution : hỗ trợ tạo bốn đường phân giác Lenght : nhập chiều dài của đoạn phân giác VÍ DU: 75
  10. 1 solution 4 solution Hình 3.11. Tạo đoạn phân giác theo hai cách 1 solution và 4 solution *Lệnh tạo đoạn thẳng vuông góc với đối tượng (Create Line Perpendicular) Ý NGHĨA: Tạo đoạn thẳng vuông góc với đối tượng và đi qua một điểm. Các đối tượng có thể là đoạn thẳng, cung tròn, đường tròn, đường spline. GỌI LỆNH: Trình đơn : Create ^ Line^ Perpendicular. Thanh công cụ: CÁCH THỰC HIỆN: Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc: l.Select line, arc or spline: yêu cầu chọn đối tượng. Skecth a point : chọn một điểm mà đoạn thẳng sẽ đi qua. Nhập chiều dài cho đoạn thẳng. Nhấn OK để kết thúc lệnh. Edit endpoint 1 Elm Length Tangent Các lựa chọn trên thanh Line Perpendicular: VÍ DỤ: 76
  11. Hình 3.12. Tạo đoạn thẳng vuông góc với đối tượng +1 : quản lý điểm mà đoạn thẳng đi qua. Flip : đảo hướng hình thành đoạn thẳng. Length : nhập chiều dài cho đoạn thẳng. Tangent : chế độ tiếp tuyến. *Lệnh tạo đoạn thẳng song song (Create Line Parallel) Ý NGHĨA: Tạo đoạn thẳng vuông góc với đối tượng và đi qua một điểm. Các đối tượng có thể là đoạn thẳng, cung tròn, đường tròn, đường spline. GỌI LỆNH: Trình đơn : Create ^ Line^ Parallel. Thanh công cụ: CÁCH THỰC HIỆN: Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc: Select a line: yêu cầu chọn một đường thẳng. Skecth the point to place a parallel line through: chọn hướng hình thành. Nhập khoảng cách. Nhấn OK để kết thúc lênh. Các lựa chọn trên thanh Line Perpendicular: Trong đó: Edit endmint 1 Distance ^ Tangent +1 : quản lý điểm mà đoạn thẳng đi qua. Flip : đảo hướng hình thành đoạn thẳng. Distance : nhập khoảng cách giữa hai đối tượng. Tangent : chế độ tiếp tuyến. 77
  12. VÍ DỤ: Tạo đoạn thẳng song song và cách đoạn thẳng cho trước 20 mm. Hình 3.13. Tạo đoạn thẳng song song với đối tượng *Lệnh tạo đoạn thẳng tiếp tuyến với đối tượng và đi qua một điểm (Create Line Tangent through point) Ý NGHĨA: Tạo đoạn thẳng tiếp tuyến với một đối tượng là cung tròn hoặc spline và đi qua mộtđiểm. GỌI LỆNH: Trình đơn : Create ^ Line^ Tangent through point. Thanh công cụ: CÁCH THỰC HIỆN: Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc: l. Select arc or: yêu cầu chọn một đường thẳng. 2.Chọn vị trí tiếp tuyến với đối tượng thành. 3.Nhập chiều dài của đoạn thẳng. Các lựa chọn trên thanh Line Tangent: 78
  13. Nhấn OK. +2 : vị trí điểm kết thúc của đoạn thẳng. Length : nhập chiều dài đoạn thẳng. VÍ DỤ: Tạo đường thẳng tiếp tuyến với cung tròn và có chiều dài 20 mm. Hình 3.14. Tạo đoạn thẳng tiếp tuyến 3.1.3 Các lệnh tạo đường tròn và cung tròn Các lệnh hỗ trợ tạo đường tròn: Tạo đường tròn theo tọa đô điểm tâm (Create Circle Center Point) Tạo đường tròn đi qua 2 hoặc 3 điểm (Create Circle Edge Point) Các lênh hỗ trợ tạo cung tròn: Tạo cung tròn theo tọa đô cực (Create Arc Polar) Tạo cung tròn đi qua hai điểm và bán kính (Create Arc Endpoints) Tạo cung tròn theo tọa đô cực kết hợp với điểm cuối (Create Arc Polar Endpoints) Cung tròn hoặc đường tròn tiếp tuyến (Create Arc Tangent) Hình 3.15. Các lênh tạo đường tròn và cung tròn *Lệnh tạo đường tròn theo tọa độ điểm tâm (Create Circle Centerpoint) Ý NGHĨA: Vẽ đường tròn theo tọa đô điểm tâm. 79
  14. GỌI LỆNH: Trình đơn : Create ^ Arc^ Centerpoint. Thanh công cụ : CÁCH THỰC HIỆN: Sau khi gọi lệnh xuất hiện dòng nhắc: Enter center point: yêu cầu nhập tọa độ của điểm tâm. Nhập giá tri của đường kính hoặc bán kính. Nhấn OK. Các lựa chọn trên thanh Circle Center Point: Trong đó : +1 : vi trí của điểm tâm Radius : nhập giá tri bán kính. Diameter : nhập giá tri đường kính. Tangent : chọn phương pháp vẽ tiếp tuyến. Ok : chấp nhận và kết thúc lênh VÍ DỤ: Tạo đường tròn qua gốc tọa độ (0,0,0) và có bán kính R10. Hình 3.16. Tạo đường tròn 80
  15. - Gọi lệnh Create Circle Centerpoint. - Gõ O Gõ R 10 J -OK *Lệnh tạo đường tròn đi qua 2 hoặc 3 điểm (Create Circle Egde Point) Ý NGHĨA: Vẽ đường tròn đi qua ba điểm. GỌI LỆNH: Trình đơn : Create ^ Arc^ Egde Point. Thanh công cụ : CÁCH THỰC HIỆN: Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc: Enter the first point : yêu cầu nhập tọa độ điểm đầu tiên. Enter the second point : yêu cầu nhập tọa độ của điểm thứ hai. Enter the third point : yêu cầu nhập tọa độ của điểm thứ ba. Nhấn OK. Edit Point 1 Edit Point 2 Edit Point 3 Radius Diameter Twe Point Three Point Tangent Các lựa chọn trên thanh Circle Egde Point: Trong đó: +1 : vị trí điểm đầu +2 : vị trí điểm thứ hai +3 : vị trí điểm thứ hai Two Point : phương pháp vẽ đường tròn đi qua hai điểm. Three Point : phương pháp vẽ đường tròn đi qua ba điểm. Ok : chấp nhận và kết thúc lệnh. 81
  16. Ví dụ: Three Point Two Point Hình 3.17. Tạo đường tròn đi qua 2 điểm và 3 điểm *Lệnh tạo cung tròn theo tọa đô cực (Create Arc Polar) Ý NGHĨA: Vẽ cung tròn theo phương pháp tọa độ cực. GỌI LỆNH: Trình đơn : Create ^ Arc^ Arc Polar. Thanh công cụ : CÁCH THỰC HIỆN Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc: Enter the center point : nhập tâm cung tròn. Sketch the initial angle : chọn góc bắt đầu. Sketch the final angle : chọn góc kết thúc. Nhấn 0K. Các lựa chọn trên thanh Arc Polar: Trong đó: Edit Center Point Flip Radius Diameter Start Angle End Angle Tangent +1 : vị trí của tâm cung tròn. Start angle: góc bắt đầu. End angle: góc kết thúc. Ok : chấp nhận và kết thúc lệnh. 82
  17. VÍ DỤ: Hình 3.18. Tạo cung tròn Tạo cung tròn có tâm trùng với gốc tọa đô (0,0,0), góc bắt đầu 0 0, góc kết thúc 600 và có bán kính R10. - Gọi lệnh Arc Polar - Gõ O -Gõ S 0 J -Gõ A 60 J - OK *Lệnh tạo cung tròn đi qua hai điểm và bán kính (Create Arc Endpoints) Ý NGHĨA: Tạo cung tròn đi qua hai điểm và bán kính (hoặc đường kính). GỌI LỆNH: Trình đơn : Create ^ Arc^ Arc Endpoints. Thanh công cụ: CÁCH THỰC HIỆN: Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc: Enter the first point: yêu cầu nhập tọa đô điểm đầu tiên. Enter the second point: yêu cầu nhập tọa đô của điểm thứ hai. Enter the third point: yêu cầu nhập tọa đô của điểm thứ ba. Nhấn OK. Các lựa chọn trên thanh Arc Endpoints: Trong đó: +1 : vị trí điểm 1. +2 : vị trí điểm 2. Radius : nhập bán kính. Diameter : nhập đường kính. Tangent : chọn chế đô tiếp tuyến. 83
  18. Edit Point 1 Edit Point 2 Radius Diameter Tangent Ví dụ: Tạo các cung tròn R60 và R20 trong hình vẽ sau: Hình 3.19. Tạo cung tròn bằng lênh Arc Endpoints. *Lệnh cung tròn hoặc đường tròn tiếp tuyến (Create Arc Tangent) Ý NGHĨA: Tạo cung tròn tiếp xúc với đối tượng. GỌI LỆNH: Trình đơn : Create ^ Arc^ Arc Tangent. Thanh công cụ : CÁCH THỰC HIỆN: Các lựa chọn trên thanh Arc Tangent: Trong đó: Các phương pháp tạo cung tròn tiếp tuyến: Tangent 1 Entity : phương pháp tạo cung tròn tiếp xúc với một đối tượng và đi qua một điểm thuộc đối tượng. chọn đối tượng mà đường tròn tiếp xúc. chọn vị trí tiếp xúc. nhập bán kính hoặc đường kính. 84
  19. Hình 3.20: Vẽ đường tròn tiếp xúc với đoạn thẳng Tangent Point : phương pháp tạo cung tròn tiếp tuyến với một đối tượng và đi qua một điểm không thuộc đối tượng. 1. chọn đối tượng mà đường tròn tiếp xúc. 2. chọn điểm mà cung tròn đi qua. 3. nhập bán kính hoặc đường kính. Hình 3.21: Vẽ đường tròn tiếp xúc với đoạn thẳng đi qua một điểm không nằm trên đoạn thẳng và có đường kính bằng  50. Tangent Centerline: phương pháp tạo cung tròn tiếp xúc với đoạn thẳng và tâm nằm trên một đoạn thẳng. 1.Chọn đối tượng mà đường tròn tiếp xúc. 2.Chọn đoạn thẳng chứa tâm cung tròn. 3.Chập bán kính hoặc đường kính Hình 3.22: Vẽ đường tròn tiếp xúc với đoạn thẳng đi qua một điểm không nằm trên đoạn thẳng và có đường kính bằng  50. 85
  20. Dynamic Tangentcy: phương pháp tạo cung tròn tiếp xúc với một đối tượng linh hoạt. Chọn đối tượng mà cung tròn tiếp xúc. Chọn vị trí cung tròn tiếp xúc. Chọn vị trí cung tròn đi qua. Circle tangent 3 entities: phương pháp tạo đường tròn tiếp xúc với 3 đối tượng. Chọn đối tượng thứ nhất mà cung tròn tiếp xúc. Chọn đối tượng thứ hai mà cung tròn tiếp xúc. Chọn đối tượng thứ ba mà cung tròn tiếp xúc. Tangent 2 entities: phương pháp tạo cung tròn tiếp xúc với 2 đối tượng. Lệnh này giống với lệnh Fillet Entities. Chọn đối tượng thứ nhất mà cung tròn tiếp xúc. Chọn đối tượng thứ hai mà cung tròn tiếp xúc. Nhập bán kính hoặc đường kính. VÍ DỤ: Sử dụng lệnh tạo đường thẳng (Line Endpoint), lệnh tạo cung (Arc Porlar) và lệnh tạo đường tròn tiếp tuyến với 3 đối tượng (Circle tangent 3 entities) để vẽ hình sau (Hình 2.23): Hình 3.23. Tạo đường tròn tiếp tuyến với 3 đối tượng Sử dụng lệnh tạo cung tròn tiếp tuyến với 2 đối tượng (tangent 2 entities) để tạo các cung R36 và R75 trong hình 2.23: 86
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD


ERROR:connection to 10.20.1.100:9312 failed (errno=113, msg=No route to host)
ERROR:connection to 10.20.1.100:9312 failed (errno=113, msg=No route to host)

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2