intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Lập trình web với PHP (Ngành/Nghề: Công nghệ thông tin) - Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex TP. HCM (2021)

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:108

8
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình “Lập trình web với php” được biên soạn để phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập của giảng viên, học sinh, sinh viên chuyên ngành Công nghệ thông tin, và là tài liệu tham khảo cho các lập trình viên tại các doanh nghiệp. Giáo trình gồm có 6 chương, cung cấp cho sinh viên những kiến thức về: ngôn ngữ lập trình PHP, quy trình phát triển Website, biết kết hợp xây dựng CSDL vào Website; Phân tích, thiết kế và xây dựng các trang web động;... Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Lập trình web với PHP (Ngành/Nghề: Công nghệ thông tin) - Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex TP. HCM (2021)

  1. TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ TPHCM GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN: LẬP TRÌNH WEB VỚI PHP NGÀNH/NGHỀ: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÌNH ĐỘ: 12/12 Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-... ngày ………tháng.... năm…… ...........……… của …………………… …………, năm ……………
  2. TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
  3. LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình “Lập trình web với php” được biên soạn để phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập của giảng viên, học sinh, sinh viên chuyên ngành Công nghệ thông tin, và là tài liệu tham khảo cho các lập trình viên tại các doanh nghiệp. Cấu trúc của giáo trình gồm 6 chương: Chương 1 : Giới thiệu ngôn ngữ kịch bản Javascrip Chương 2 : Ngôn ngữ Php Chương 3 : Lập trình hướng đối tượng Chương 4 : Cơ sở dữ liệu MySQL Chương 5 : PHP và MySQL Chương 6 : Tạo web động . Trong quá trình biên soạn, mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng không tránh khỏi những hạn chế và thiếu sót nhất định, tác giả rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của quý đọc giả để giáo trình này ngày càng hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm ơn. Tp. HCM, ngày……tháng……năm……… Biên soạn BỘ MÔN TIN HỌC
  4. MỤC LỤC Tên môn học: Lập trình web với PHP ................................................................... 7 GIỚI THIỆU NGÔN NGỮ KỊCH BẢN JAVASCRIPT .................................... 11 I. GIỚI THIỆU VỀ JAVASCRIPT .................................................................................. 11 II. NGÔN NGỮ JAVASCRIPT ........................................................................................ 11 1. Chèn mã lệnh Javascript vào trong tài liệu HTML ....................................................... 11 2. Lời chú thích ................................................................................................................. 12 3. Biến và cách xuất thông tin lên trình duyệt .................................................................. 12 4. Các phép toán................................................................................................................ 12 5. Câu lệnh rẽ nhánh If...Else ............................................................................................ 14 6. Câu lệnh lựa chọn Switch ............................................................................................. 15 7. Định nghĩa hàm ............................................................................................................. 16 8. Hộp thông báo ............................................................................................................... 16 9. Câu lệnh lặp For ............................................................................................................ 18 10. Câu lệnh lặp While ....................................................................................................... 18 11. Câu lệnh lặp For...In ..................................................................................................... 19 12. Sự kiện trong Javascript ................................................................................................ 20 13. Câu lệnh Try...Catch ..................................................................................................... 20 14. Câu lệnh Throw ............................................................................................................ 21 15. Ký tự đặc biệt Text ....................................................................................................... 22 III. ĐỐI TƯỢNG TRONG JAVASCRIPT......................................................................... 22 1. Đối tượng String ........................................................................................................... 22 2. Đối tượng Date ............................................................................................................. 23 3. Đối tượng Array ............................................................................................................ 23 4. Đối tượng Math............................................................................................................. 24 Chương 2 : NGÔN NGỮ PHP............................................................................... 25 I. TỔNG QUAN VỀ PHP ................................................................................................ 25 1. Cú pháp PHP................................................................................................................... 25 2. Xuất giá trị ra trình duyệt ................................................................................................ 25 3. Lời chú thích ................................................................................................................... 25 4. Biến trong PHP ............................................................................................................... 26 5. Hằng ................................................................................................................................ 28 6. Kiểu dữ liệu .................................................................................................................... 28 7. Các toán tử ...................................................................................................................... 30 8. Các hàm kiểm tra giá trị .................................................................................................. 32 II. CÂU LỆNH ĐIỀU KHIỂN .......................................................................................... 35 1. Câu lệnh rẽ nhánh If...Else ............................................................................................ 35 2. Câu lệnh lựa chọn switch .............................................................................................. 36 3. Câu lệnh lặp .................................................................................................................. 36 4. Sử dụng break và continue trong cấu trúc lặp............................................................... 37 5. Kiểu mảng ..................................................................................................................... 38 III. XÂY DỰNG HÀM TRONG PHP................................................................................ 41 1. Hàm do người dùng định nghĩa .................................................................................... 41 2. Hàm trong thư viện hàm ............................................................................................... 42 IV. BIỂU MẪU FORM ...................................................................................................... 48
  5. 1. Đặc điểm form .............................................................................................................. 48 2. Biểu mẫu sử dụng phương thức $_POST ..................................................................... 49 3. Biểu mẫu sử dụng phương thức $_GET ....................................................................... 50 Chương III: HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG TRONG PHP ........................................... 52 I. KHÁI NIỆM: ................................................................................................................ 52 II. TẠO LỚP:..................................................................................................................... 52 III. SỬ DỤNG LỚP ............................................................................................................ 53 IV. KẾ THỪA ..................................................................................................................... 54 Chương 4 : CƠ SỞ DỮ LIỆU MYSQL ................................................................ 61 I. TỔNG QUAN ............................................................................................................... 61 1. Giới thiệu CSDL ............................................................................................................. 61 2. CSDL MySQL ................................................................................................................ 62 II. CHUẨN HÓA DỮ LIỆU ............................................................................................. 65 1. Thiết kế CSDL: ............................................................................................................... 65 2. Quan hệ: .......................................................................................................................... 65 3. Dạng chuẩn hóa thứ 1 (1NF-First Normal Form): .......................................................... 66 4. Dạng chuẩn hóa thứ 2 (2NF-Second Normal Form): ..................................................... 66 5. Dạng chuẩn hóa thứ 3 (3NF-Third Normal Form): ........................................................ 67 III. BẢNG (TABLE)........................................................................................................... 67 1. Khái niệm ........................................................................................................................ 67 2. Thuộc tính ....................................................................................................................... 67 3. Thao tác với bảng............................................................................................................ 69 IV. BẢNG ẢO .................................................................................................................... 71 1. Khái niệm ........................................................................................................................ 71 2. Tạo bảng ảo ..................................................................................................................... 72 3. Cập nhật nội dung bảng ảo ............................................................................................. 72 4. Xóa bảng ảo .................................................................................................................... 73 V. TOÁN TỬ ..................................................................................................................... 73 1. Khái niệm ........................................................................................................................ 73 2. Toán tử số học................................................................................................................. 73 3. Toán tử so sánh ............................................................................................................... 73 4. Toán tử logic ................................................................................................................... 74 VI. PHÁT BIỂU SQL ......................................................................................................... 74 1. Câu lệnh SELECT .......................................................................................................... 74 2. Truy vấn con ................................................................................................................... 75 3. Câu lệnh thêm dữ liệu ..................................................................................................... 76 4. Câu lệnh cập nhật dữ liệu ............................................................................................... 76 5. Câu lệnh xóa dữ liệu ....................................................................................................... 77 6. Sử dụng mệnh đề UNION trong truy vấn ....................................................................... 77 7. Truy vấn dữ liệu từ nhiều bảng ....................................................................................... 77 8. Sử dụng hàm trong SQL ................................................................................................. 78 9. Import và export dữ liệu ................................................................................................. 79 Chương 5 : PHP & MYSQL .................................................................................. 81
  6. I. KẾT NỐI CSDL ........................................................................................................... 81 1. Tạo kết nối ...................................................................................................................... 81 2. Chọn CSDL..................................................................................................................... 81 3. Truy vấn dữ liệu .............................................................................................................. 82 4. Thông báo lỗi .................................................................................................................. 82 5. Đóng kết nối.................................................................................................................... 83 II. LÀM VIỆC VỚI CSDL MYSQL ................................................................................. 83 1. Đếm số lượng mẫu tin..................................................................................................... 83 2. Hiển thị dữ liệu ............................................................................................................... 84 3. Lưu trữ dữ liệu mới vào CSDL ....................................................................................... 88 4. Cập nhật dữ liệu .............................................................................................................. 89 5. Xóa dữ liệu...................................................................................................................... 90 III. PHP KẾT HỢP VỚI CÁC CSDL SQL SERVER .......................................................... 90 IV. XÂY DỰNG CÁC LỚP XỬ LÝ .................................................................................. 91 1. Một số phương thức trong lớp xử lý bảng ...................................................................... 91 2. Xây dựng lớp xử lý nghiệp vụ ........................................................................................ 92 Chương 6 : TẠO WEB ĐỘNG ............................................................................... 1 I. SỬ DỤNG TẬP TIN DÙNG CHUNG........................................................................... 1 1. REQUIRE ......................................................................................................................... 1 2. INCLUDE ......................................................................................................................... 2 II. Mở tập tin và thư mục ..................................................................................................... 3 1. Tập tin ............................................................................................................................... 3 2. Thư mục ............................................................................................................................ 6 III. UPLOAD TẬP TIN LÊN SERVER. .............................................................................. 8 1. Giới thiệu .......................................................................................................................... 8 2. Các bước upload file ......................................................................................................... 8 IV. PHP COOKIES ............................................................................................................... 9 1. Khái niệm .......................................................................................................................... 9 2. Khai báo cookie ................................................................................................................ 9 3. Sử dụng cookie ................................................................................................................. 9 4. Hủy cookie ........................................................................................................................ 9 V. PHP SESSIONS ............................................................................................................ 10 1. Khái niệm ........................................................................................................................ 10 2. Cách thức hoạt động ....................................................................................................... 10 3. Khởi động Session .......................................................................................................... 10 4. Đăng ký Session.............................................................................................................. 10 5. Sử dụng Session .............................................................................................................. 10 6. Hủy biến Session ............................................................................................................ 10 VI. GỬI E-MAIL TRONG PHP ......................................................................................... 11
  7. GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN Tên môn học: Lập trình web với PHP Mã môn học: MH 21 Thời gian thực hiện môn học: 75 giờ; (Lý thuyết: 15 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 55 giờ; Kiểm tra: 5 giờ) I. Vị trí, tính chất của môn học: - Vị trí: học sau môn Đồ hoạ ứng dụng, Thiết kế Web và Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server. - Tính chất: môn học chuyên môn bắt buộc. II. Mục tiêu môn học: - Về kiến thức: + Nắm vững kiến thức ngôn ngữ lập trình PHP. + Quy trình phát triển Website. + Biết kết hợp xây dựng CSDL vào Website - Về kỹ năng: + Sử dụng ngôn ngữ lập trình PHP trong lập trình web. + Phân tích, thiết kế và xây dựng các trang web động + Kết hợp được CSDL MySQL và PHP để tạo được website hoàn chỉnh. - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Rèn luyện tính tỉ mĩ, siêng năng, ham học hỏi, … + Hình thành tinh thần tự giác trong công việc tự nghiên cứu, học tập. III. Nội dung môn học: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian: Thời gian (giờ) Thực Số hành, thí Tên chương, mục Tổng Lý Kiểm TT nghiệm, số thuyết tra thảo luận, bài tập 1 Chương 1: Giới thiệu ngôn ngữ kịch bản 10 2 8 Javascript 2 Chương 2: Ngôn ngữ PHP 15 3 11 1 3 Chương 3: Lập trình hướng đối tượng 10 2 8 4 Chương 4: Cơ sở dữ liệu MySQL 10 2 6 2 5 Chương 5: PHP & MySQL 15 3 12 6 Chương 6: Tạo web động 15 3 10 2 Cộng 75 15 55 5 2. Nội dung chi tiết: Chương 1: Giới thiệu ngôn ngữ kịch bản Javascript Thời gian: 10 giờ 1. Mục tiêu: - Trình bày được các cú pháp cơ bản trong Javascript. - Nêu được các đối tượng trong Javascript. 2. Nội dung chương: 2.1. Giới thiệu về Javascript. Thời gian: 1 giờ 2.2. Ngôn Ngữ Javascript Thời gian: 4 giờ 2.3. Đối tượng trong javascript. Thời gian: 5 giờ
  8. Chương 2: Ngôn ngữ PHP Thời gian: 15 giờ 1. Mục tiêu: - Trình bày được các cú pháp cơ bản trong PHP. - Xây dựng được các hàm trong PHP. - Tạo được các Form trong PHP. 2. Nội dung chương: 2.1. Tổng quan về PHP Thời gian: 2 giờ 2.2. Câu lênh điều khiển. Thời gian: 4 giờ 2.3. Xây dựng hàm trong PHP Thời gian: 4 giờ 2.4. Biểu mẫu Form Thời gian: 4 giờ 2.5. Kiểm tra Thời gian: 1 giờ Chương 3: Lập trình hướng đối tượng Thời gian: 10 giờ 1. Mục tiêu: - Trình bày được các khái niệm cơ bản về lập trình hướng đối tượng trong PHP. - Tạo và sử dụng được các lớp trong PHP. - Tạo và sử dụng được các lớp kế thừa trong PHP. 2. Nội dung chương: 2.1. Khái niệm Thời gian: 1 giờ 2.2. Tạo lớp Thời gian: 3 giờ 2.3. Sử dụng lớp Thời gian: 3 giờ 2.4. Kế thừa Thời gian: 3 giờ Chương 4: Cơ sở dữ liệu MySQL Thời gian: 10 giờ 1. Mục tiêu: - Tạo được bảng và bảng ảo trong MySQL. - Sử dụng được các toán tử trong CSDL MySQL. - Tạo được các câu lệnh SQL trong MySQL. 2. Nội dung: 2.1. Tổng quan Thời gian: 1 giờ 2.2. Bảng (table) Thời gian: 2 giờ 2.3. Bảng áo Thời gian: 1 giờ 2.4. Toán tử Thời gian: 2 giờ 2.5. Phát biểu SQL Thời gian: 2 giờ Kiểm tra Thời gian: 2 giờ Chương 5: PHP & MySQL Thời gian: 15 giờ 1. Mục tiêu: - Kết nối CSDL MySQL trong PHP. - Xây dựng được các lớp xử lý trong PHP. 2. Nội dung chương: 2.1. Kết nối CSDL Thời gian: 3 giờ 2.2. Làm việc với CSDL MySQL Thời gian: 5 giờ 2.3. PHP kết nối với CSDL SQL Server. Thời gian: 2 giờ 2.4. Xây dựng các lớp xử lý Thời gian: 5 giờ
  9. Chương 6: Tạo web động Thời gian: 15 giờ 1. Mục tiêu: - Tạo và sử dụng các tập tin và thư mục dùng chung. - Sử dụng các Cookies và Session trong PHP. - Tạo được các form để gửi E-Mail trong PHP. 2. Nội dung chương: 2.1. Sử dụng tập tin dùng chung Thời gian: 1 giờ 2.2. Mở tập tin và thư mục. Thời gian: 2 giờ 2.3. Upload tập tin lên server. Thời gian: 3 giờ 2.4. PHP Cookies Thời gian: 3 giờ 2.5. PHP session Thời gian: 2 giờ 2.6. Gữi E-Mail trong PHP Thời gian: 2 giờ Kiểm tra Thời gian: 2 giờ IV. Điều kiện thực hiện môn học: 1. Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng: phòng lab tin học. 2. Trang thiết bị máy móc: máy vi tính có phần mềm Dreamweaver. 3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: sách, tập, máy tính có phần mềm chuyên dụng. 4. Các điều kiện khác: không. V. Nội dung và phương pháp đánh giá: 1. Nội dung: - Kiến thức: + Nêu được các cú pháp trong ngôn ngữ lập trình PHP. + Nêu được quy trình phát triển Website. - Kỹ năng: + Kết hợp được CSDL vào Website có sử dụng ngôn ngữ PHP. + Sử dụng ngôn ngữ lập trình PHP trong lập trình web. + Phân tích, thiết kế và xây dựng các trang web động bằng ngôn ngữ PHP. + Tạo được website hoàn chỉnh có kết hợp được CSDL MySQL và PHP. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Tích cực tham gia tự học, tham gia xây dựng bài, làm việc nhóm. 2. Phương pháp: Các kiến thức và kỹ năng trên sẽ được đánh giá qua các nội dung tự nghiên cứu, ý thức thực hiện môn học, kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ và kiểm tra kết thúc môn học: - Điểm môn học bao gồm điểm trung bình các điểm kiểm tra: tự nghiên cứu, điểm kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ có trọng số 0,4 và điểm thi kết thúc môn học có trọng số 0,6. - Điểm trung bình các điểm kiểm tra là trung bình cộng của các điểm kiểm tra thường xuyên, điểm kiểm tra định kỳ và tự nghiên cứu theo hệ số của từng loại điểm. Trong đó, điểm kiểm tra thường xuyên và điểm tự nghiên cứu được tính hệ số 1, điểm kiểm tra định kỳ tính hệ số 2. - Hình thức thi: tiểu luận (10 ngày) (được thông báo vào đầu mỗi học kỳ). VI. Hướng dẫn thực hiện môn học: 1. Phạm vi áp dụng môn học: Chương trình môn học được sử dụng để giảng dạy cho trình độ Cao đẳng. 2. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học:
  10. - Đối với giảng viên: + Trước khi giảng dạy cần phải căn cứ vào nội dung của từng bài học chuẩn bị đầy đủ các điều kiện cần thiết để đảm bảo chất lượng giảng dạy. + Khi thực hiện chương trình môn học cần xác định những điểm kiến thức cơ bản, xác định rõ các yêu cầu về kiến thức, kỹ năng ở từng nội dung. + Cần liên hệ kiến thức với thực tế sản xuất và đời sống, đặc biệt là các phần mềm thực tế sử dụng mạng Internet có hiệu quả. - Đối với người học: + Chủ động, tích cực tiếp thu kiến thức, tự nghiên cứu, chuẩn bị bài theo nội dung giảng viên hướng dẫn, yêu cầu trước khi đến lớp. + Cần thực hiện tất cả các bài tập và tự nghiên cứu các bài toán thực tế về môn học đã có sẵn nhằm mục đích củng cố, ghi nhớ, khắc sâu kiến thức đã học. + Xây dựng kế hoạch tự học, tự nghiên cứu cho cá nhân. + Tham dự ít nhất 70% thời gian học lý thuyết và đầy đủ các bài học tích hợp, bài học thực hành, thực tập và các yêu cầu của môn học được quy định trong chương trình môn học. 3. Những trọng tâm cần lưu ý: - Ngôn ngữ kịch bản Javascript. - Ngôn ngữ PHP. - Lập trình hướng đối tượng. - Cơ sở dữ liệu MySQL. - PHP & MySQL. - Tạo web động. 4. Tài liệu tham khảo: [1]. Giáo trình nội bộ Lập trình web với PHP, Trường cao đẳng công nghệ Tp.HCM [2]. Core Web Application Development with PHP and MySQL - Marc Wandschneider [3]. PHP & MySQL, ban chỉ đạo CNTT của cơ quan Đảng [4]. MySQL-PHP, Jay Greenspan and brad bulger. [5]. Lập trình web động với PHP-MySQL, Tống Phước Khải.
  11. Chương1: GIỚI THIỆU NGÔN NGỮ KỊCH BẢN JAVASCRIPT I. GIỚI THIỆU VỀ JAVASCRIPT - Javascript là ngôn ngữ kịch bản được sử dụng nhiều trên các website, và được hỗ trợ trên một số trình duyệt như: Internet Explorer, FireFox, Chrome, Opera, và Safari. - Để học ngôn ngữ này bạn cần hiểu cơ bản về HTML hoặc XHTML. Vậy Javascript là gì? - Javascript là ngôn ngữ kịch bản được nhúng vào trong tài liệu html. II. NGÔN NGỮ JAVASCRIPT 1. CHÈN MÃ LỆNH JAVASCRIPT VÀO TRONG TÀI LIỆU HTML a. Chèn mã lệnh trên vùng Cách chèn mã lệnh này chỉ áp dụng khi mã lệnh Javascript được chèn thực hiện một mục đích nào đó trên tài liệu html tại vị trí cần chèn vào. Ví dụ 4.1: Chèn mã lệnh Javascript vào trong tài liệu html // code here. b. Chèn mã lệnh trên vùng Cách chèn mã lệnh này thường dùng khi mã lệnh Javacript được chèn thực hiện một mục đích nào tại nhiều vị trí khác nhau trên tài liệu html. Ví dụ 4.2: Chèn mã lệnh Javascript vào trong vùng thẻ head // code here. c. Chèn mã lệnh trực tiếp vào trong các thẻ HTML Cách chèn mã lệnh này chỉ áp dụng khi mã lệnh Javacript được chèn thực hiện một mục đích nào đó trên thẻ html được chèn vào. Ví dụ 4.3: Chèn mã lệnh Javascript vào trong thẻ html Click here!!! d. Chèn mã lệnh bằng một tập tin riêng trên vùng Cách chèn mã lệnh này thường khi mã lệnh Javacript được chèn thực hiện một mục đích nào tại nhiều vị trí khác nhau trên tài liệu html, bên cạnh đó mã lệnh trong tập tin này không chỉ áp dụng cho một trang bất kỳ mà có thể áp dụng cho toàn bộ website. Ví dụ 4.4: Chèn mã lệnh bằng một tập tin riêng có tên my_javascript.js // code here.
  12. 2. LỜI CHÚ THÍCH Chúng ta có thể thêm những khối ghi chú để biết phần mã lệnh tương ứng thực hiện điều gì. Các ghi chú được trình duyệt bỏ qua và chỉ thấy trong mã nguồn. Cú pháp câu ghi chú: - Dòng ghi chú nằm trên một dòng văn bản. // dòng ghi chú trên 1 dòng. - Dòng ghi chú nằm trên nhiều dòng văn bản. /* dòng ghi chú thứ nhất dòng ghi chú khác…. */ 3. BIẾN VÀ CÁCH XUẤT THÔNG TIN LÊN TRÌNH DUYỆT a. Biến và cách khai báo biến Biến trong Javascript được sử dụng từ khóa “var” để khai báo, khi khai báo nhiều biến chúng ta phân cách chúng bởi dấu (,). Tên biến không chứa khoảng cách trống, không được trùng tên với từ khóa, bắt đầu bằng ký tự, đặc điểm tên biến phân biệt chữ hoa và chữ thường. Ví dụ 4.5: var so_a, so_b; var chuoi; Sau khi khai báo biến chúng ta có thể khởi gán giá trị cho tên biến bằng cách dùng toán tử gán(=), khi đó kiểu dữ liệu của biến là kiểu của giá trị được khởi gán. Ví dụ 4.6: so_a = 9; //kiểu của so_a là kiểu số nguyên. chuoi = “Hello” // kiểu của chuoi là kiểu chuỗi ký tự. Để kiểm tra xem kiểu dữ liệu của tên biến ta sử dụng hàm typeof(). Chuyển đổi chuỗi số thành kiểu số ta sử dụng hàm parseInt() hoặc parseFloat(). Ví dụ 4.7: chuoi = “123.45”; so_a = parseInt(chuoi); //khi đó so_a = 123; so_b = parseFloat(chuoi); //khi đó so_b =123.45; Chuyển đổi số thành chuỗi ta sử dụng hàm toString() Ví dụ 4.8: chuoi = toString(so_a); // khi đó chuoi = “123”; b. Xuất thông tin lên trình duyệt web Để xuất thông tin lên trình duyệt web ta sử dụng cú pháp sau: document.write(); hoăc document.writeln(); Ví dụ 4.9: document.write(“Chào các bạn”); // xuất ra chuỗi. document.write(chuoi); // xuất ra giá trị của biến chuỗi. 4. CÁC PHÉP TOÁN Trong ngôn ngữ lập trình Javascript các phép toán tương tự như các phép toán trong C. Các phép tính toán học: + Phép cộng - Phép trừ * Phép nhân
  13. / Phép chia % Phép chia lấy phần dư ++ Tăng giá trị lên 1 đơn vị ◼ Giảm giá trị xuống 1 đơn vị Các phép gán: Phép toán Ví dụ Tương tự Kết quả = x=y x=5 += x+=y x=x+y x=15 -= x-=y x=x-y x=5 *= x*=y x=x*y x=50 /= x/=y x=x/y x=2 %= x%=y x=x%y x=0 Phép toán + : được sử dụng để cộng chuỗi(nối chuỗi) Ví dụ 4.10: Cộng hai chuỗi st1="Hôm nay là"; st2="một ngày đẹp trời"; st=st1+ “ ”+st2; // Kết quả st = “Hôm nay là một ngày đẹp trời”; Phép cộng giữa chuỗi và số: khi cộng một chuỗi với một số kết quả sẽ là chuỗi. Ví dụ 4.11: Cộng chuỗi và số //Cộng số với số x=5+5; document.write(x); // Cộng chuỗi với chuỗi x="5"+"5"; document.write(x); // Cộng số với chuỗi x=5+"5"; document.write(x); // Cộng chuỗi với số x="5"+5; document.write(x); Phép so sánh: == Bằng === Bằng chính xác (giá trị và kiểu) != Không bằng > Lớn hơn < Nhỏ hơn >= Lớn hơn hoặc bằng
  14. 5. CÂU LỆNH RẼ NHÁNH IF...ELSE Câu lệnh rẽ nhánh có 3 dạng: Dạng 1: Câu lệnh if dạng khuyết. Câu lệnh if dạng này được sử dụng để kiểm tra điều kiện, nếu điều kiện thõa mãn thì thực hiện một nhiệm vụ nào đó. Cú pháp: if () { // mã lệnh nếu biểu thức điều kiện đúng } Ví dụ 4.12: Lấy ra giờ hệ thống, nếu giờ nhỏ hơn 10 giờ thì in ra trình duyệt “Chào buổi sáng” var d=new Date(); // Lớp d là kiểu dữ liệu giờ var time=d.getHours(); // lấy ra giờ if (time
  15. Câu lệnh if dạng lồng được sử dụng khi điều kiện đưa ra có thể xảy ra hơn hai trường hợp. Cú pháp: if () { // Mã lệnh nếu biểu thức đúng; } else if () { // Mã lệnh nếu biểu thức đúng; } else { // Mã lệnh nếu biểu thức và sai. } Ví dụ 4.14: var d = new Date() var time = d.getHours() if (time10 && time
  16. var d=new Date(); theDay=d.getDay(); switch (theDay) { case 1: document.write("Thứ hai"); break; case 2: document.write("Thứ ba"); break; case 3: document.write("Thứ tư"); break; case 4: document.write("Thứ năm"); break; case 5: document.write("Thứ sáu"); break; case 6: document.write("Thứ bảy"); break; default: document.write("Chủ nhật"); } 7. ĐỊNH NGHĨA HÀM Ngoài những hàm Javascript đã định nghĩa sẵn, chúng ta có thể định nghĩa để thực hiện một nhiệm vụ nào đó. Cấu trúc của hàm: function () { // mã lệnh. } 8. HỘP THÔNG BÁO Khi người dùng nhập thông tin hoặc tác động đến trang web thì một thông báo hiện ra cảnh báo hay nhắc nhở người dung. Kiểu thông báo: Hộp thông báo alert() chỉ có nút lệnh OK. Cú pháp: alert("Dòng thông báo"); Ví dụ 1.16: function show_alert() { alert("I am an alert box!"); }
  17. Kiểu thông báo confirm() có hai nút lệnh nút lệnh OK và Cancel. Nếu Click vào Ok thì kết quả trả về là true, nếu click vào Cancel thì kết quả trả về là false. Cú pháp: confirm("Dòng thông báo"); Ví dụ 4.17: function show_confirm() { var r=confirm("Press a button"); if (r==true) { document.write("You pressed OK!"); } else { document.write("You pressed Cancel!"); } } Kiểu thông báo prompt() cho phép người dùng nhập vào giá trị và chỉ có hai nút lệnh OK và Cancel. Nếu click vào Ok thì kết quả trả về là giá trị được nhập từ hộp prompt(), nếu click vào Cancel thì giá trị trả về là null. Cú pháp: prompt("Dòng thông báo","Giá trị nhập vào mặc định"); Ví dụ 4.18: function show_prompt() { var name=prompt("Please enter your name","Harry Potter"); if (name!=null && name!="") { document.write("Hello " + name + "! How are you today?");
  18. } } 9. CÂU LỆNH LẶP FOR Câu lệnh for dùng để lặp lại công việc với số lần lặp được xác định trước. Cú pháp: for (var=startvalue;var
  19. document.write("The number is " + i); document.write(""); i++; } Câu lệnh do … while Thực hiện mã lệnh, sau đó kiểm tra điều kiện nếu điều kiện còn đúng thì thực hiện mã lệnh, điều kiện không đúng thì thoát khỏi vòng lặp. Cú pháp: do { // Thực hiện mã lệnh; } while (var
  20. mycars[0] = "Saab"; mycars[1] = "Volvo"; mycars[2] = "BMW"; for (x in mycars) { document.write(mycars[x] + ""); } 12. SỰ KIỆN TRONG JAVASCRIPT a. Sự kiện onLoad và onUnload Sự kiện Chức năng onBlur Sự kiện onBlur được thực hiện khi người dùng con trỏ di chuyển ra khỏi thẻ. onClick Sự kiện onClick được thực hiện khi người dung chọn vào đối tượng. onLoad Sự kiện onLoad được thực hiện khi người dùng tải dữ liệu lên trình duyệt web. Sự kiện onUnload được thực hiện khi người dùng đó lại quá trình tải dữ liệu onUnload lên trình duyệt web. onKeypress Sự kiện onKeypress được thực hiện khi người dung ấn một phím bất kỳ. onSubmit Sự kiện onSubmit được thực hiện khi người dùng thực hiện submit một form. MouseOver Sự kiện onMouseover được thực hiện khi người dùng đưa chuột lên thẻ. onMouseOut Sự kiện onMouseout được thực hiện khi người dùng đưa chuột ra khỏi thẻ. 13. CÂU LỆNH TRY...CATCH Câu lệnh này kiểm tra một đoạn mã lệnh có bị lỗi cú pháp hay không, nếu bị lỗi thì thông báo lỗi phát sinh ra. Cú pháp: try { //mã lệnh } catch(err) { //thông báo lỗi } Khi chạy thử “mã lệnh” nếu mã lệnh bị lỗi cú pháp thì “thông báo lỗi” sẽ đưa ra. Ví dụ 4.23: var txt=""; function message() { try { addalert("Welcome guest!"); }
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2