intTypePromotion=1

Giáo trình lý thuyết thông tin 6

Chia sẻ: Tailieu Upload | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:27

0
112
lượt xem
19
download

Giáo trình lý thuyết thông tin 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Do sự phát triển mạnh mẽ của kỹ thuật tính toán và các hệ tự động, một ngành khoa học mới ra đời và phát triển nhanh chóng, đó là: “Lý thuyết thông tin”. Là một ngành khoa học nhưng nó không ngừng phát triển và thâm nhập vào nhiều ngành khoa học khác như: Toán; triết; hoá; Xibecnetic; lý thuyết hệ thống; lý thuyết và kỹ thuật thông tin liên lạc…

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình lý thuyết thông tin 6

  1. Phụ lục ∞ i i i 1 S Δ ( ω) = ∫ S( u ) ∫ ( ω − u ) du 2π −∞ δ Δ i S ( ω) là phổ của s ( t ) Trong đó: ∞ 2π ∞ i i 1 ∫ S( u ). Δt ∑ δ ⎡( ω − nω0 ) − u ⎤ du S Δ ( ω) = ⎣ ⎦ 2π −∞ n =−∞ ∞ 1∞ i ∑∫ S ( u ) .δ ⎡( ω − nω0 ) − u ⎤ du = ⎣ ⎦ Δt n =−∞ −∞ δ ta có: Theo tính chất lọc của 1∞i i ∑ S( ω − nω0 ) (Hình C.1.f) S Δ ( ω) = (d) Δt n =−∞ Hình C.1. Các đồ thị phổ và đồ thị thời gian: S(ω) s(t) (d) ω t (a) − ωm 0 ωm δΔ ( t ) Sδ Δ ( ω ) ω (e) (b) t 2π Δt ω0 = Δt SΔ ( ω ) δΔ ( t ) (f) ω (c) t 2π ω0 = Δt Hình C.1 Từ (d) và hình C.1 ta thấy rằng phổ của s Δ ( t ) lặp lại một cách tuần hoàn dạng phổ của s ( t ) . Dùng một bộ lọc có đặc tính tần số dạng chữ nhật lý tưởng (đường đứt nét trên hình C.1.f s(t) ) ta có thể khôi phục lại được 200
  2. Phụ lục sΔ ( t ) s(t) Bộ lọc lý tưởng LUẬT PHÂN BỐ CHUẨN t2 x − 1 Luật phân bố xác suất: φ ( x ) = ∫ e 2 dt 2π −∞ ⎧ t2 ⎫ ⎪ ⎪ 1 Mật độ phân bố xác suất: w ( x ) = φ ' ( x ) = exp ⎨− ⎬ 2π ⎩ 2⎭ ⎪ ⎪ φ( x ) w (x) φ( x ) w(x) x x 0,0 0,500 0,399 1,8 0,964 0,078 0,1 0,539 0,397 1,9 0,971 0,065 0,2 0,579 0,301 2,0 0,977 0,054 0,3 0,618 0,381 2,1 0,982 0,044 0,4 0,655 0,368 2,2 0,986 0,035 0,5 0,691 0,352 2,3 0,989 0,028 0,6 0,725 0,333 2,4 0,992 0,022 0,7 0,758 0,312 2,5 0,993 0,017 0,8 0,788 0,289 2,6 0,995 0,013 0,9 0,815 0,266 2,7 0,996 0,010 1,0 0,841 0,241 2,8 0,997 0,008 1,1 0,864 0,217 2,9 0,998 0,005 1,2 0,884 0,194 3,0 0,998 0,004 1,3 0,903 0,171 3,1 0,999 0,003 1,4 0,919 0,149 3,2 0,999 0,002 1,5 0,933 0,129 3,3 0,999 0,001 1,6 0,945 0,110 3,4 0,999 0,001 1,7 0,955 0,094 3,5 0,999 0,001 201
  3. Phụ lục LOGARIT CƠ SỐ HAI CỦA CÁC SỐ NGUYÊN TỪ 1 ĐẾN 100 xi log 2 x i xi log 2 x i xi log 2 x i xi log 2 x i 0,000 4,700 5,672 6,248 1,000 4,755 5,700 6,267 1,585 4,807 5,728 6,285 2,000 4,858 5,755 6,304 2,322 4,907 5,781 6,322 2,585 4,954 5,807 6,340 2,807 5,000 5,833 6,357 3,000 5,044 5,858 6,375 3,169 5,087 5,883 6,392 3,322 5,129 5,907 6,409 3,459 5,170 5,931 6,426 3,585 5,209 5,954 6,443 3,700 5,248 5,977 6,456 3,807 5,285 6,000 6,479 3,907 5,322 6,022 6,492 4,000 5,357 6,044 6,508 4,087 5,392 6,066 6,523 4,170 5,426 6,087 6,539 4,248 5,459 6,108 6,555 4,322 5,492 6,129 6,570 4,392 5,523 6,149 6,585 4,459 5,555 6,170 6,599 4,523 5,585 6,190 6,615 4,585 5,615 6,209 6,629 4,644 5,644 6,229 6,644 202
  4. Phụ lục HÀM γ ( p ) = -plog 2 P , HÀM φ ( p ) = - (1 - p ) log 2 (1 - p ) , HÀM log 2p VÀ ENTROPIE CỦA NGUỒN NHỊ PHÂN H ( A ) = γ ( p ) + φ ( p ) γ (p) H(A) φ( p) − log 2 (1 − p ) (1 − p ) − log 2 p p 6,643 0,066 0,081 0,014 0,014 0,99 5,644 0,113 0,141 0,028 0,029 0,98 5,059 0,152 0,194 0,042 0,044 0,97 4,644 0,186 0,242 0,056 0,059 0,96 4,322 0,216 0,286 0,070 0,074 0,95 4,059 0,243 0,327 0,084 0,089 0,94 3,936 0,268 0,366 0,097 0,105 0,93 3,644 0,291 0,402 0,111 0,120 0,92 3,474 0,313 0,436 0,124 0,136 0,91 3,322 0,332 0,469 0,137 0,152 0,90 3,184 0,350 0,499 0,150 0,168 0,89 3,059 0,367 0,529 0,162 0,184 0,88 2,943 0,383 0,557 0,175 0,201 0,87 2,836 0,397 0,584 0,187 0,217 0,86 2,737 0,411 0,610 0,199 0,234 0,85 2,644 0,423 0,634 0,211 0,252 0,84 2,556 0,434 0,658 0,223 0,269 0,83 2,474 0,445 0,680 0,235 0,286 0,82 2,396 0,455 0,701 0,246 0,304 0,81 2,322 0,464 0,722 0,257 0,322 0,80 2,252 0,473 0,741 0,269 0,340 0,79 2,184 0,481 0,760 0,279 0,358 0,78 2,120 0,488 0,778 0,290 0,377 0,77 2,059 0,494 0,795 0,301 0,396 0,76 2,000 0,500 0,811 0,311 0,415 0,75 γ (p) H(A) φ( p) − log 2 (1 − p ) (1 − p ) − log 2 p p 203
  5. Phụ lục 1,943 0,505 0,827 0,321 0,434 0,74 1,889 0,510 0,841 0,331 0,454 0,73 1,836 0,514 0,855 0,341 0,474 0,72 1,786 0,518 0,869 0,351 0,494 0,71 1,737 0,521 0,881 0,360 0,514 0,70 1,690 0,524 0,893 0,369 0,535 0,69 1,644 0,526 0,904 0,378 0,556 0,68 1,599 0,528 0,915 0,387 0,578 0,67 1,556 0,529 0,925 0,396 0,599 0,66 1,514 0,530 0,934 0,404 0,621 0,65 1,474 0,531 0,943 0,412 0,644 0,64 1,434 0,531 0,951 0,420 0,667 0,63 1,396 0,530 0,958 0,428 0,690 0,62 1,358 0,529 0,965 0,435 0,713 0,61 1,322 0,529 0,971 0,442 0,737 0,60 1,286 0,527 0,976 0,449 0,761 0,59 1,252 0,526 0,981 0,455 0,786 0,58 1,217 0,523 0,986 0,462 0,811 0,57 1,184 0,521 0,989 0,468 0,836 0,56 1,152 0,518 0,993 0,474 0,862 0,55 1,120 0,515 0,995 0,480 0,889 0,54 1,1089 0,512 0,997 0,485 0,916 0,53 1,059 0,508 0,999 0,491 0,943 0,52 1,029 0,504 0,999 0,495 0,971 0,51 1,000 0,500 1,000 0,500 1,000 0,50 ENTROPIE H(X) CỦA CÁC LUẬT PHÂN BỐ RỜI RẠC. 204
  6. Phụ lục Luật phân Biểu thức giải tích và đồ thị Entropie H(X) bố H ( X ) = log m 1. Phân bố ⎧1 ⎪ 1 ≤ xi ≤ m p ( xi = k ) = ⎨ m đều ⎪ ⎩ 0 m < xi < 1 p ( xi = k ) 1 m xi 0 1 2 3 …. m p log mp + (1 − p ) log (1 − p ) 2. Phân bố ⎧p (1 − p )k −1 x > 0 ⎪ H(X) = − p ( xi = K ) = ⎨ i bội p xi ≤ 0 ⎪0 ⎩ p ( xi = k ) xi 0123 H ( X ) = − m [ p log p − 3. Phân bố ⎧Ck p k (1 − p )m − k 0 ≤ x ≤ m ⎪ p ( xi = K ) = ⎨ m i nhị thức − (1 − p ) log (1 − p ) ⎤ − 0 > xi > m ⎪ 0 ⎩ ⎦ Bernoulli p ( xi = k ) m −1 m−k − ∑ Ck p k (1 − p ) logCk m m k =1 xi 0123 …. m 205
  7. Phụ lục 4. Phân bố ⎧ Ck Cr −− m 1 k H ( X ) = log Cr − . mN 0 ≤ xi ≤ m ⎪ N siêu bội Cr p ( x i = K ) = ⎨ Cr N N ⎪ m −1 0 > xi > m ⎩0 . ∑ Ck Cr −− m log Ck − k mN m k =1 p ( xi = k ) m −1 1 ∑ Ck CrN−−km log CrN−−km − m Cr k =1 N xi 0 12 3 …m 5. Phân bố e ⎧ λ k −λ H ( X ) = λ log + ⎪ e xi > 0 Poisson p ( x i = k ) = ⎨ K! λ λ k e−λ ∞ ⎪0 xi ≤ 0 +∑ log ( K!) ⎩ K! k =1 p ( xi = k ) xi 0 12 ….. 1 + αλ 6. Phân bố ⎧ ⎛ λ ⎞k H ( x ') = −λ log λ + . ⎪P0 ⎜ ⎟. Polya α ⎪ ⎝ 1 + αλ ⎠ xi > 0 ⎪ P ( x i = K ) = ⎨ (1 + ) ... ⎡1 + ( k − 1) α ⎤ k ∞ ⎛λ⎞ ⎣ ⎦ .log (1 + αλ ) − ∑ P0 .⎜ ⎟. ⎪. ⎝ 1 + αλ ⎠ ⎪ k =1 ⎪ xi ≤ 0 ⎩0 1(1 + α )… ⎡1 + ( K − 1) α ⎤ ⎣ ⎦ . . 1 − P 0 = p ( 0 ) = (1 + αλ ) K! α 1(1 + α )… ⎡1 + ( K − 1) α ⎤ ⎣ ⎦ log p ( xi = k ) K! xi 0 1234 … 206
  8. Phụ lục ENTRIPIE VI PHÂN H(X) CỦA CÁC LUẬT PHÂN BỐ LIÊN TỤC. Luật phân Biểu thức giải tích và đồ thị Entropie H(X) bố H ( X ) = log m 1. Phân bố ⎧ 1 ⎪ x − x x ∈[xm , xM ] đều W (X) = ⎨ M m ⎪0 x ∉[xm , xM ] ⎩ W (X) 1 xM − xm x xM xm ⎧ 4( x − xm ) ( xM − xm ) 2. Phân bố x + xM ⎤ ⎡ e h ( x ) = log x ∈ ⎢xm , m ⎪ ⎥ tam giác ⎪( xM − xm ) 2 ⎣ 2 ⎦ 2 (Simson) ⎪ 4 x −x ⎪ (M ) x ∈ ⎡ xm + xM , x ⎤ W (X) = ⎨ ⎢ M⎥ ⎪( xM − xm ) 2 ⎣ ⎦ 2 ⎪0 x ∉[ x m , x M ] ⎪ ⎪ ⎩ W (X) 2 xM − xm x xM xm 3. Phân bố a a e2 W(x) = = sec h 2 x h ( x ) = log sec h 2 x 2ch 2 x 2 2a W (X) a 2 x 0 207
  9. Phụ lục ( ) 4. Phân bố ⎧1 2 2 1 1 1 log a − x 1 x ∈ ( −a,a ) . h ( x ) = log π + + ∫ ⎪ dx arcsin x W ( x ) = ⎨ π a2 − x2 π π0 a2 − x2 ⎪ −a > x > a ⎩0 W (X) 1 x πa −a 0 a h ( x ) = log 4πa 5. Phân bố a 1 W(x) = . Cauchy ( ) π x − x 2 + a2 W (X) 1 πa x 0 x 6. Phân bố ⎧ 4 ⎡1 ⎤ 2πδ2 2 / 2δ2 x 2 .e− x x>0 h ( x ') = ⎢ log + Clog e ⎥ ⎪ () ⎪ 3/ 2 W ( x ) = ⎨ π 2δ 2 Maxweel ⎢2 e ⎥ ⎣ ⎦ ⎪ x
  10. Phụ lục 7. Phân bố ⎧λe −λx x > 0 e ⎪ h ( x ) = log − W(x) = ⎨ mũ một λ x 0 h ( x ) = − ∑ a n λ n ∫ e−λ n x . −λ x siêu mũ W ( x ) = ⎨n =1 n n n =1 0 ⎪ x0 bố mũ – W ( x ) = ⎨ m! ⎡m 1 ⎤ lũy thừa −m log e ⎢ ∑ − C ⎥ ⎪0 x
  11. Phụ lục 11. Phân h ( x ) = log ⎡( a − 1)!⎤ − log β + ⎧ βa x a − 1 −βx ⎣ ⎦ x>0 bố Erlang e ⎪ { } W ( x ) = ⎨ ( a − 1)! ' + a − ( a − 1) ⎡ln Γ ( a ) ⎤ log e ⎣ ⎦ ⎪ x
  12. Phụ lục 14. Phân ⎡ α −1 ⎧αβ x α−1e−β x α x > 0 ⎤ ⎪ h ( x ) = log e ⎢1 + ( C + ln β )⎥ − W(x) = ⎨ bố Weibull α ⎣ ⎦ x0,β>0 C 0,5772 W(x) α−1 ⎧ α − 1⎫ ( αβ )1/ α .( α − 1) α .exp ⎨− ⎬ α⎭ ⎩ x 0 ⎛ α −1⎞ 1 ⎜ βα ⎟ α ⎝ ⎠ 15. Phân h ( x ) = log ⎡δ 2πe ⎤ ( ) ⎧ x−x 2⎫ ⎣ ⎦ ⎪ ⎪ 1 bố chuẩn W(x) = .exp ⎨− ⎬ 2δ 2 2πδ ⎪ ⎪ ⎩ ⎭ W(x) 1 2πδ x 0 x 16. Phân ⎧2 ⎡ πe ⎤ ⎧ x2 ⎫ ⎪ ⎪ h ( x ) = log ⎢δ exp ⎨− 2 ⎬ x > 0 bố chuẩn ⎪ ⎥ W ( x ) = ⎨ πδ2 2⎦ ⎪ 2δ ⎪ ⎣ ⎩ ⎭ một phía ⎪ x 0 ⎪2 W(x) = ⎨δ ⎝2 ⎠ ⎪ 2δ ⎪ Rayleigh ⎩ ⎭ ⎪ x
  13. Phụ lục 18. Phân ⎧ ⎡ πe ⎤ ⎡ ( x − x )2 (x+x) ⎤ 2 h ( x ) = log ⎢δ ⎪ 1 ⎢− 2 bố modul ⎥ ⎥ − 2 ⎢ e 2δ + e 2δ ⎥ x > 0 2⎦ ⎪ ⎣ W ( x ) = ⎨ 2πδ ⎢ của đại ⎥ ⎪ lượng ⎣ ⎦ ⎪ ngẫu nhiên x0 chuẩn xδ 2π ⎪ x
  14. Phụ lục 21. Phân ⎧ n −1 n ⎧ x2 ⎫ ⎪ ⎪ ⎛n⎞ ⎪ 2x exp ⎨− 2 ⎬ bố modul δe 2 Γ ⎜⎟ ⎪ 2δ ⎪ ⎝2⎠ − ⎪ của véctơ ⎩ ⎭ x>0 h ( x ) = log ⎪ W(x) = ⎨ () nhiều n/2 ⎛ n ⎞ 2 2δ 2 Γ⎜ ⎟ ⎪ chiều n −1 ⎛n⎞ ⎝2⎠ ⎪ − log Γ ⎜ ⎟ x 0 − ⎪ bố W ( x ) = ⎨ Γ ( m) δ 2m ⎪δ⎪ ⎩ ⎭ 2m nakagami ⎪ x
  15. Phụ lục xM ( m) . CÁC ĐA THỨC TỐI TIỂU CỦA CÁC PHẦN TỬ TRONG TRƯỜNG GF 2 Sau đây là danh sách các đa thức tối tiểu nhị phân cho tất cả các phần tử trong các trường () () GF 22 tới GF 210 . mở rộng của trường nhị phân từ Các dòng ký hiệu được hiểu như sau: Dòng 3(0, 2, 3) trong mục GF(8) tương ứng với đa { } m ( X ) = 1 + X 2 + X3 có các nghiệm là các phần tử liên hợp α3 , α 6 , α5 . thức GF(4) 1 (0, 1, 2) GF(8) 1 (0, 1, 3) 3 (0, 2, 3) GF(16) 1 (0, 1, 4) 3 (0, 1, 2, 3, 4) 5 (0, 1, 2) 7 (0, 3, 4) GF(32) 1 (0, 2, 5) 3 (0, 2, 3, 4, 5) 5 (0, 1, 2, 4, 5) 7 (0, 1, 2, 3, 5) 11 (0, 1, 3, 4, 5) 15 (0, 3, 5) GF(64) 1 (0, 1, 6) 3 (0, 1, 2, 4, 6) 5 (1, 2, 5, 6) 7 (0, 3, 6) 9 (0, 2, 3) 11 (0, 2, 3, 5, 6) 13 (0, 1, 3, 4, 6) 15 (0, 2, 4, 5, 6) 21 (0, 1, 2) 23 (0, 1, 4, 5, 6) 27 (0, 1, 3) 31 (0, 5, 6) GF(128) 1 (0, 3, 7) 3 (0, 1, 2, 3, 7) 5 (0, 2, 3, 4, 7) 7 (0, 1, 2, 4, 5, 6, 7) 9 (0, 1, 2, 3, 4, 5, 7) 11 (0, 2, 4, 6, 7) 13 (0, 1, 7) 15 (0, 1, 2, 3, 5, 6, 7) 214
  16. Phụ lục 19 (0, 1, 2, 6, 7) 21 (0, 2, 5, 6, 7) 23 (0, 6, 7) 27 (0, 1, 4, 6, 7) 29 (0, 1, 3, 5, 7) 31 (0, 4, 5, 6, 7) 43 (0, 1, 2, 5, 7) 47 (0, 3, 4, 5, 7) 55 (0, 2, 3, 4, 5, 6, 7) 63 (0, 4, 7) GF(256) 1 (0, 2, 3, 4, 8) 3 (0, 1, 2, 4, 5, 6, 8) 5 (0, 1, 4, 5, 6, 7, 8) 7 (0, 3, 5, 6, 8) 9 (0, 2, 3, 4, 5, 7, 8) 11 (0, 1, 2, 5, 6, 7, 8) 13 (0, 1, 3, 5, 8) 15 (0, 1, 2, 4, 6, 7, 8) 17 (0, 1, 4) 19 (0, 2, 5, 6, 8) 21 (0, 1, 3, 7, 8) 23 (0, 1, 5, 6, 8) 25 (0, 1, 3, 4, 8) 27 (0, 1, 2, 3, 4, 5, 8) 29 (0, 2, 3, 7, 8) 31 (0, 2, 3, 5, 8) 37 (0, 1, 2, 3, 4, 6, 8) 39 (0, 3, 4, 5, 6, 7, 8) 43 (0, 1, 6, 7, 8) 45 (0, 3, 4, 5, 8) 47 (0, 3, 5, 7, 8) 51 (0, 1, 2, 3, 4) 53 (0, 1, 2, 7, 8) 55 (0, 4, 5, 7, 8) 59 (0, 2, 3, 6, 8) 61 (0, 1, 2, 3, 6, 7, 8) 63 (0, 2, 3, 4, 6, 7, 8) 85 (0, 1, 2) 87 (0, 1, 5, 7, 8) 91 (0, 2, 4, 5, 6, 7, 8) 95 (0, 1, 2, 3, 4, 7, 8) 111 (0, 1, 3, 4, 5, 6, 8) 119 (0, 3, 4) 127 (0, 4, 5, 6, 8) GF(512) 1 (0, 4, 9) 3 (0, 4, 3, 6, 9) 5 (0, 4, 5, 8, 9) 7 (0, 3, 4, 7, 9) 9 (0, 1, 4, 8, 9) 11 (0, 2, 3, 5, 9) 13 (0, 1, 2, 4, 5, 6, 9) 15 (0, 5, 6, 8, 9) 17 (0, 1, 3, 4, 6, 7, 9) 19 (0, 2, 7, 8, 9) 21 (0, 1, 2, 4, 9) 23 (0, 3, 5, 6, 7, 8, 9) 25 (0, 1, 5, 6, 7, 8, 9) 27 (0, 1, 2, 3, 7, 8, 9) 29 (0, 1, 3, 5, 6, 8, 9) 31 (0, 1, 3, 4, 9) 215
  17. Phụ lục 35 (0, 8, 9) 37 (0, 1, 2, 3, 5, 6, 9) 39 (0, 2, 3, 6, 7, 8, 9) 41 (0, 1, 4, 5, 6, 8, 9) 43 (0, 1, 3, 6, 7, 8, 9) 45 (0, 2, 3, 5, 6, 8, 9) 47 (0, 1, 3, 4, 6, 8, 9) 51 (0, 2, 4, 6, 7, 8, 9) 53 (0, 2, 4, 7, 9) 55 (0, 2, 3, 4, 5, 7, 9) 57 (0, 2, 4, 5, 6, 7, 9) 59 (0, 1, 2, 3, 6, 7, 9) 61 (0, 1, 2, 3, 4, 6, 9) 63 (0, 2, 5, 6, 9) 73 (0, 1, 3) 75 (0, 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8 ,9) 77 (0, 3, 6, 8, 9) 79 (0, 1, 2, 6, 7, 8, 9) 83 (0, 2, 4, 8, 9) 85 (0, 1, 2, 4, 6, 7, 9) 87 (0, 2, 5, 7, 9) 91 (0, 1, 3, 6, 8) 93 (0, 3, 4, 5, 6, 7, 9) 95 (0, 3, 4, 5, 7, 8, 9) 103 (0, 1, 2, 3, 5, 7, 9) 107 (0, 1, 5, 7, 9) 109 (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9) 111 (0, 1, 2, 3, 4, 8, 9) 117 (0, 1, 2, 3, 6, 8, 9) 119 (0, 1, 9) 123 (0, 1, 2, 7, 9) 125 (0, 4, 6, 7, 9) 127 (0, 3, 5, 6, 9) 171 (0, 2, 4, 5, 7, 8, 9) 175 (0, 5, 7, 8, 9) 183 (0, 1, 3, 5, 8, 9) 187 (0, 3, 4, 6, 7, 8, 9) 191 (0, 1, 4, 5, 9) 219 (0,2, 3) 223 (0, 1, 5, 8, 9) 239 (0, 2, 3, 5, 6, 8, 9) 255 (0, 5, 9) GF(1024) 1 (0, 3, 10) 3 (0, 1, 2, 3, 10) 5 (0, 2, 3, 8, 10) 7 (0, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) 9 (0, 1, 2, 3, 5, 7, 10) 11 (0, 2, 4, 5, 10) 13 (0, 1, 2, 3, 5, 6, 10) 15 (0, 1, 3, 5, 7, 8, 10) 17 (0, 2, 3, 5, 6, 8, 10) 19 (0, 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10) 21 (0, 1, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10) 23 (0, 1, 3, 4, 10) 25 (0, 1, 5, 8, 10) 27 (0, 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10) 29 (0, 4, 5, 8, 10) 31 (0, 1, 5, 9, 10) 33 (0, 2, 3, 4, 5) 35 (0, 1, 4, 9, 10) 37 (0, 1, 5, 6, 8, 9, 10) 39 (0, 1, 2, 6, 10) 216
  18. Phụ lục 41 (0, 2, 5, 6, 7, 8, 10) 43 (0, 3, 4, 8, 10) 45 (0, 4, 5, 9, 10) 47 (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10) 49 (0, 2, 4, 6, 8, 9, 10) 51 (0, 1, 2, 5, 6, 8, 10) 53 (0, 1, 2, 3, 7, 8, 10) 55 (0, 1, 3, 5, 8, 9, 10) 57 (0, 4, 6, 9, 10) 59 (0, 3, 4, 5, 8, 9, 10) 61 (0, 1, 4, 5, 6 ,7, 8, 9, 10) 63 (0, 2, 3, 5, 7, 9, 10) 69 (0, 6, 7, 8, 10) 71 (0, 1, 4, 6, 7, 9, 10) 73 (0, 1, 2, 6, 8, 9, 10) 75 (0, 1, 2, 3, 4, 8, 10) 77 (0, 1, 3, 8, 10) 79 (0, 1, 2, 5, 6, 7, 10) 83 (0, 1, 4, 7, 8, 9, 10) 85 (0, 1, 2, 6, 7, 8, 10) 87 (0, 3, 6, 7, 10) 89 (0, 1, 2, 6, 7, 8, 10) 91 (0, 2, 4, 5, 7, 9, 10) 93 (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) 101 (0, 2, 3, 5, 10) 103 (0, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10) 105 (0, 1, 2, 7, 8, 9, 10) 107 (0, 3, 4, 5, 6, 9, 10) 109 (0, 1, 2, 5, 10) 111 (0, 1, 4, 6, 10) 115 (0, 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10) 117 (0, 3, 4, 7, 10) 119 (0, 1, 3, 4, 6, 9, 10) 121 (0, 1, 2, 5, 7, 9, 10) 123 (0, 4, 8, 9, 10) 125 (0, 6, 7, 9, 10) 127 (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10) 147 (0, 2, 3, 5, 6, 7, 10) 149 (0, 2, 4, 9, 10) 151 (0, 5, 8, 9, 10) 155 (0, 3, 5, 7, 10) 157 (0, 1, 3, 5, 6, 8, 10) 159 (0, 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10) 165 (0, 3, 5) 167 (0, 1, 4, 5, 6, 7, 10) 171 (0, 2, 3, 6, 7, 9, 10) 173 (0, 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9, 10) 175 (0, 2, 3, 7, 8, 10) 179 (0, 3, 7, 9, 10) 181 (0, 1, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10) 183 (0, 1, 2, 3, 8, 9, 10) 187 (0, 2, 7, 9, 10) 189 (0, 1, 5, 6, 10) 191 (0, 4, 5, 7, 8, 9, 10) 205 (0, 1, 3, 5, 7, 10) 207 (0, 2, 4, 5, 8, 9, 10) 213 (0, 1, 3, 4, 7, 8, 10) 215 (0 , 5, 7, 8, 10) 219 (0, 3, 4, 5, 7, 8, 10) 221 (0, 3, 4, 6, 8, 9, 10) 223 (0, 2, 5, 9, 10) 231 (0, 1, 3, 4, 5) 235 (0, 1, 2, 3, 6, 9, 10) 237 (0, 2, 6, 7, 8, 9, 10) 217
  19. Phụ lục 239 (0, 1, 2, 4, 6, 8, 10) 245 (0, 2, 6, 7, 10) 247 (0, 1, 6, 9, 10) 251 (0, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10) 253 (0, 5, 6, 8, 10) 255 (0, 7, 8, 9, 10) 341 (0, 1, 2) 343 (0, 2, 3, 4, 8, 9, 10) 347 (0, 1, 6, 8, 10) 351 (0, 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10) 363 (0, 2, 5) 367 (0, 2, 3, 4, 5, 8, 10) 375 (0, 2, 3, 4, 10) 379 (0, 1, 2, 4, 5, 9, 10) 383 (0, 2, 7, 8, 10) 439 (0, 1, 2, 4, 8, 9, 10) 447 (0, 3, 5, 7, 8, 9, 10) 479 (0, 1, 2, 4, 7, 8, 10) 495 (0, 1, 2, 3, 5) 511 (0, 7, 10) 218
  20. Tài liệu tham khảo TÀI LIỆU THAM KHẢO [1] Nguyễn Bình, Trần Thông Quế. Cơ sở lý thuyết truyền tin. Học viện Kỹ thuật Quân sự 1985. [2] Nguyễn Bình, Trần Thông Quế. 100 bài tập lý thuyết truyền tin. Học viện Kỹ thuật Quân sự 1988. [3] Nguyễn Bình, Trương Nhữ Tuyên, Phạm Đạo. Bài giảng Lý thuyết thông tin Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2000 [4] Nguyễn Bình. Giáo trình mật mã học Nhà xuất bản Bưu điện 2004 [5] McEliece R.J. The theory of Information and coding. Cambridge University Press 1985 [6] Wilson S.G. Digital modulation and Coding. Prentice Hall. 1996 [7] Sweeney P. Error control coding. An Introduction. Prentice Hall. 1997. [8] Lin S. , Costello D.J. Error control coding: Fuldamentals and Applications. Prentice Hall. 2004. [9] Moon T.K. Error correction coding. Mathematical Methods and Algorithms. Jhon Wiley and Son 2005. 219
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2