intTypePromotion=1

Giáo trình môn học Thực hành kế toán trong doanh nghiệp thương mại (Nghề: Kế toán doanh nghiệp): Phần 2

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:79

0
16
lượt xem
6
download

Giáo trình môn học Thực hành kế toán trong doanh nghiệp thương mại (Nghề: Kế toán doanh nghiệp): Phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nối tiếp nội dung phần 1, giáo trình môn học Thực hành kế toán trong doanh nghiệp thương mại (Nghề: Kế toán doanh nghiệp): Phần 2 cung cấp cho người học những nội dung thực hành về lập báo cáo tài chính và hướng dẫn ứng dụng kế toán doanh nghiệp thương mại trên phần mềm kế toán. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình môn học Thực hành kế toán trong doanh nghiệp thương mại (Nghề: Kế toán doanh nghiệp): Phần 2

  1. CHƢƠNG 4: LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH TRONG DOANH NGHIỆP 1. Hƣớng dẫn ban đầu 1.1. Hướng dẫn lập bảng cân đối tài khoản Đơn vị :……………….. Mẫu số F 01 – DN Địa chỉ:……………….. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trƣởng BTC) BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN Năm ... Đơn vị tính:............. Số phát sinh trong Số hiệu Tên tài Số dƣ đầu năm Số dƣ cuối năm năm TK khoản Nợ Có Nợ Có Nợ Có A B 1 2 3 4 5 6 Cộng Lập, ngày ... tháng ... năm ... Ngƣời lập biểu Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Bảng cân đối tài khoản là phụ biểu của báo cáo tài chính gửi cho cơ quan thuế, dùng để phản ánh số tổng quát số hiện có đầu năm, số phát sinh tăng, giảm trong năm và số hiện có cuối năm đƣợc phân loại theo tài khoản kế toán của các loại tài sản, nguồn vốn chủ sở hữu, nợ phải trả, doanh thu, thu nhập khác, chi phí và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. - Cột 1 "Số hiệu tài khoản": Cột này ghi số hiệu của từng tài khoản cấp 1, hoặc cả tài khoản cấp 1 và cấp 2, doanh nghiệp sử dụng trong năm báo cáo. - Cột 2 "Tên tài khoản": Cột này ghi tên của từng tài khoản theo thứ tự từng loại mà doanh nghiệp đang sử dụng. - Cột 3,4 "Số dƣ đầu năm": Dùng để phản ánh số dƣ nợ đầu năm và số dƣ có đầu năm theo từng tài khoản. Số liệu để ghi vào cột 3,4 đƣợc căn cứ vào sổ cái hoặc nhật ký sổ cái, hoặc căn cứ vào số liệu ghi ở cột 7,8 của bảng cân đối tài khoản năm trƣớc. - Cột 5,6 "Số phát sinh trong năm": Dùng để phản ánh số phát sinh bên nợ và tổng số phát sinh bên có của từng tài khoản trong năm báo cáo. 141
  2. Số liệu để ghi vào cột 5,6 đƣợc căn cứ vào tổng số phát sinh bên nợ và tổng số phát sinh bên có của từng tài khoản ghi trên sổ cái hoặc nhật ký sổ cái trong năm báo cáo. - Cột 7,8 "Số dƣ cuối năm": Dùng để phản ánh số dƣ nợ cuối năm và số dƣ có cuối năm theo từng tài khoản của năm báo cáo. Số liệu để ghi vào cột 7,8 đƣợc tính nhƣ sau: Số dƣ cuối năm = số dƣ đầu năm + Số phát sinh tăng - Số phát sinh giảm 1.2. Hướng dẫn lập bảng cân đối Kế toán Đơn vị báo cáo:…………… Mẫu số B 01 – DN Địa chỉ:………………….... (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trƣởng BTC) BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày ... tháng ... năm ...(1) Đơn vị tính:............. Số Số ` Mã Thuyết cuối đầu TÀI SẢN số minh năm năm (3) (3) 1 2 3 4 5 a - tµi s¶n ng¾n h¹n (100=110+120+130+140+150) 100 I. Tiền và các khoản tƣơng đƣơng tiền 110 1.Tiền 111 V.01 2. Các khoản tƣơng đƣơng tiền 112 II. Các khoản đầu tƣ tài chính ngắn hạn 120 V.02 1. Đầu tƣ ngắn hạn 121 2. Dự phòng giảm giá đầu tƣ ngắn hạn (*) (2) 129 (…) (…) III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 1. Phải thu khách hàng 131 2. Trả trƣớc cho ngƣời bán 132 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 5. Các khoản phải thu khác 135 V.03 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (…) (…) IV. Hàng tồn kho 140 1. Hàng tồn kho 141 V.04 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (…) (…) V. Tài sản ngắn hạn khác 150 1. Chi phí trả trƣớc ngắn hạn 151 2. Thuế GTGT đƣợc khấu trừ 152 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nƣớc 154 V.05 4. Tài sản ngắn hạn khác 158 B - TÀI SẢN DÀI HẠN 200 (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260) I- Các khoản phải thu dài hạn 210 142
  3. 1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 3. Phải thu dài hạn nội bộ 213 V.06 4. Phải thu dài hạn khác 218 V.07 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 (...) (...) II. Tài sản cố định 220 1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 - Nguyên giá 222 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (…) (…) 2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09 - Nguyên giá 225 ` - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 (…) (…) 3. Tài sản cố định vô hình 227 V.10 - Nguyên giá 228 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 (…) (…) 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 III. Bất động sản đầu tƣ 240 V.12 - Nguyên giá 241 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242 (…) (…) IV. Các khoản đầu tƣ tài chính dài hạn 250 1. Đầu tƣ vào công ty con 251 2. Đầu tƣ vào công ty liên kết, liên doanh 252 3. Đầu tƣ dài hạn khác 258 V.13 4. Dự phòng giảm giá đầu tƣ tài chính dài hạn (*) 259 (…) (…) V. Tài sản dài hạn khác 260 1. Chi phí trả trƣớc dài hạn 261 V.14 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21 3. Tài sản dài hạn khác 268 tæng céng tµI s¶n (270 = 100 + 200) 270 NGUỒN VỐN a - nî ph¶i tr¶ (300 = 310 + 330) 300 I. Nợ ngắn hạn 310 1. Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15 2. Phải trả ngƣời bán 312 3. Ngƣời mua trả tiền trƣớc 313 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nƣớc 314 V.16 5. Phải trả ngƣời lao động 315 6. Chi phí phải trả 316 V.17 7. Phải trả nội bộ 317 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 II. Nợ dài hạn 330 1. Phải trả dài hạn ngƣời bán 331 2. Phải trả dài hạn nội bộ 332 V.19 3. Phải trả dài hạn khác 333 4. Vay và nợ dài hạn 334 V.20 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 143
  4. 7.Dự phòng phải trả dài hạn 337 B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430) 400 I. Vốn chủ sở hữu 410 V.22 1. Vốn đầu tƣ của chủ sở hữu 411 2. Thặng dƣ vốn cổ phần 412 3. Vốn khác của chủ sở hữu 413 4. Cổ phiếu quỹ (*) 414 (...) (...) 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 7. Quỹ đầu tƣ phát triển 417 8. Quỹ dự phòng tài chính 418 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 10. Lợi nhuận sau thuế chƣa phân phối 420 11. Nguồn vốn đầu tƣ XDCB 421 II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 1. Quỹ khen thƣởng, phúc lợi 431 2. Nguồn kinh phí 432 V.23 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 Tæng céng nguån vèn (440 = 300 + 400) 440 CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CHỈ TIÊU Thuyết Số cuối Số đầu minh năm (3) năm (3) 1. Tài sản thuê ngoài 24 2. Vật tƣ, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cƣợc 4. Nợ khó đòi đã xử lý 5. Ngoại tệ các loại 6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án Lập, ngày ... tháng ... năm ... Ngƣời lập biểu Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Ghi chú: (1) Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số“. (2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...). (3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X“. a. Khái niệm: Bảng cân đối kế toán là hình thức biểu hiện của phƣơng pháp tổng hợp cân đối kế toán và là một báo cáo kế toán chủ yếu, phản ánh tổng quát toàn bộ tình hình tài sản của doanh nghiệp 144
  5. theo hai cách phân loại vốn: Kết cấu vốn và nguồn hình thành vốn hiện có của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. b. Cơ sở số liệu lập bảng cân đối kế toán: - Bảng cân đối kế toán cuối niên độ trƣớc. - Số dƣ các tài khoản loại 1,2,3,4,0 trên các sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp cuối kỳ lập báo cáo. - Bảng cân đối số phát sinh các tài khoản nếu có. c. Phương pháp lập bảng cân đối kế toán: - Cột " Số đầu năm": Căn cứ vào cột số cuối năm của báo cáo BCĐKT cuối niên độ trƣớc. - Cột " Số cuối năm": Căn cứ vào số dƣ cuối kỳ của các sổ tài khoản kế toán có liên quan đã đƣợc khóa sổ ở thời điểm lập báo cáo để lập BCĐKT. A: TÀI SẢN NGẮN HẠN - Mã số 100 Phản ánh tổng giá trị tiền, các khoản tƣơng đƣơng tiền và các tài sản ngắn hạn khác cỏ thể chuyển đổi thành tiền, hoặc có thể bán hay sử dụng trong vòng một năm hoặc một chu kỳ kinh doanh bình thƣờng của doanh nghiệp có đến thời điểm báo cáo, gồm: tiền, các khoản tƣơng đƣơng tiền, các khoản đầu tƣ tài chính ngắn hạn, các khoản phải thu ngắn hạn, hàng tồn kho và tài sản ngắn hạn khác. Mã số 100 = Mã số 110 + Mã số 120 + Mã số 130 + Mã số 140 + Mã số 150 I. TIỀN - Mã số 110 Mã số 110 = Mã số 111 + Mã số 112 1.Tiền - Mã số 111: Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Tiền” là số dƣ Nợ của tài khoản 111 "Tiền mặt" , 112 "Tiền gửi ngân hàng", 113 "Tiền đang chuyển" trên sổ cái. 2. Các khoản tƣơng đƣơng tiền - Mã số 112: Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Nợ chi tiết của tài khoản 121 "Đầu tƣ chứng khoán ngắn hạn" trên Sổ chi tiết TK 121, gồm các loại chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua. II. CÁC KHOẢN ĐẦU TƢ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN - Mã số 120: Mã số 120 = Mã số 121 + Mã số 129 1. Đầu tƣ ngắn hạn - Mã số 121: Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Nợ của tài khoản 121 "Đầu tƣ chứng khoán ngắn hạn" và 128 "Đầu tƣ ngắn hạn khác" trên sổ cái sau khi trừ đi phần đã ghi vào mục “Các khoản tƣơng đƣơng tiền”. 2. Dự phòng giảm giá đầu tƣ ngắn hạn - Mã số 129 Số liệu chỉ tiêu này đƣợc ghi bằng số âm dƣới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***) Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Dự phòng giảm giá đầu tƣ ngắn hạn” là số dƣ Có của tài khoản 129 "Dự phòng giảm giá đầu tƣ ngắn hạn" trên sổ cái. III. Các khoản phải thu NGẮN HẠN - Mã số 130 M 130 = M 131 + Mã số 132 + Mã số 133 + Mã số 134 + Mã số 135 + Mã số 139 1. Phải thu khách hàng - Mã số 131 145
  6. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Phải thu khách hàng” căn cứ vào tổng số dƣ Nợ chi tiết của tài khoản 131 "Phải thu của khách hàng" mở theo từng khách hàng trên sổ kế toán chi tiết tài khoản 131, chi tiết các khoản phải thu khách hàng ngắn hạn. 2. Trả trƣớc cho ngƣời bán - Mã số 132 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu trả trƣớc cho ngƣời bán căn cứ vào tổng số dƣ Nợ chi tiết tài khoản 331 "Phải trả cho ngƣời bán" mở theo từng ngƣời bán trên sổ chi tiết TK 331. 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn - Mã số 133 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Phải thu nội bộ ngắn hạn” là số dƣ Nợ chi tiết Tài khoản 1368 “Phải thu nội bộ khác” trên Sổ kế toán chi tiết Tài khoản 1368, chi tiết các khoản phải thu nội bộ ngắn hạn. 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng - Mã số 134 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Nợ tài khoản 337 "Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng" trên sổ cái. 5. Các khoản phải thu khác - Mã số 135 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu các khoản phải thu khác là số dƣ Nợ của các TK 1385, TK 1388, TK 334, TK 338 trên sổ kế toán chi tiết các tài khoản 1385, 334, 338, chi tiết các khoản phải thu ngắn hạn. 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi - Mã số 139 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Có chi tiết tài khoản 139 trên sổ kế toán chi tiết TK 139, chi tiết các khoản dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi. V. HÀNG TỒN KHO - Mã số 140 Mã số 140 = Mã số 141 + Mã số 149 1. Hàng tồn kho - Mã số 141 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Nợ của tài khoản 151 "Hàng mua đang đi đƣờng", 152 "Nguyên liệu, vật liệu", 153 "Công cụ, dụng cụ", 154 "Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang", 155 "Thành phẩm", 156 "Hàng hóa", 157 "Hàng gửi đi bán" và 158 “Hàng hóa kho bảo thuế” trên sổ cái. 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho - Mã số 149 Số liệu chỉ tiêu này đƣợc ghi bằng số âm dƣới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***) Số liệu để ghi vào chỉ tiêu dự phòng giảm giá hàng tồn kho là số dƣ Có của tài khoản 159 "Dự phòng giảm giá hàng tồn kho" trên sổ cái. V. TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC - Mã số 150 Mã số 150 = Mã số 151 + Mã số 152 + Mã số 154 + Mã số 158 1. Chi phí trả trƣớc ngắn hạn - Mã số 151 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Nợ của tài khoản 142 "Chi phí trả trƣớc ngắn hạn" trên sổ cái. 2. Thuế GTGT đƣợc khấu trừ - Mã số 152 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Nợ tài khoản 133 "Thuế GTGT đƣợc khấu trừ" trên sổ cái. 3. Thuế và các khoản phải thu nhà nƣớc - Mã số 154 146
  7. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Nợ chi tiết tài khoản 333 "Thuế và các khoản phải nộp Nhà nƣớc" trên sổ chi tiết TK 333. 4. Tài sản ngắn hạn khác - Mã số 158 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này số dƣ Nợ tài khoản 1381 "Tài sản thiếu chờ xử lý”, 141 “Tạm ứng”, 144 “Cầm cố, ký quỹ, ký cƣợc ngắn hạn” trên sổ cái. B. TÀI SẢN DÀI HẠN - Mã số 200 Mã số 200 = Mã số 210 + Mã số 220 + Mã số 240 + Mã số 250 + Mã số 260 CÁC KHOẢN PHẢI THU DÀI HẠN - Mã số 210 Mã số 210 = Mã số 211 + Mã số 212 + Mã số 213 + Mã số 218 + Mã số 219 1. Phải thu dài hạn của khách hàng - Mã số 211 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Phải thu dài hạn của khách hàng” căn cứ vào tổng số dƣ Nợ chi tiết của tài khoản 131 "Phải thu của khách hàng" mở chi tiết theo từng khách hàng đối với các khoản phải thu của khách hàng đƣợc xếp vào loại tài sản dài hạn. 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc – Mã số 212 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Nợ của TK 1361 “Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc” trên sổ kế toán chi tiết TK 136 3. Phải thu dài hạn nội bộ – Mã số 213 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là chi tiết số dƣ Nợ của TK 1368 “Phải thu nội bộ khác” trên sổ kế toán chi tiết TK 1368, chi tiết các khoản phải thu nội bộ dài hạn. 4. Phải thu dài hạn khác – Mã số 218 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Nợ chi tiết của TK 138, 331, 338 (chi tiết các khoản phải thu dài hạn khác) trên sổ kế toán chi tiết TK 1388, 331,338. 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi – Mã số 219 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Có chi tiết của TK 139 “Dự phòng phải thu khó đòi”, chi tiết dự phòng phải thu dài hạn khó đòi trên sổ kế toán chi tiết TK 139. II. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH - Mã số 220 Mã số 220 = Mã số 221 + Mã số 224 + Mã số 227 + Mã số 230 1. Tài sản cố định hữu hình - Mã số 221 Mã số 221 = Mã số 222 + Mã số 223 1.1. Nguyên giá - Mã số 222 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu nguyên giá là số dƣ Nợ của tài khoản 211 "Tài sản cố định hữu hình" trên sổ cái. 1.2. Giá trị hao mòn lũy kế - Mã số 223 Số liệu chỉ tiêu này đƣợc ghi bằng số âm dƣới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***) Số liệu để ghi vào chỉ tiêu giá trị hao mòn lũy kế là số dƣ Có tài khoản 2141 "Hao mòn TSCĐ hữu hình" trên sổ cái. 2. Tài sản cố định thuê tài chính - Mã số 224 Mã số 224 = Mã số 225 + Mã số 226 2.1. Nguyên giá - Mã số 225 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu nguyên giá là số dƣ Nợ tài khoản 212 "Tài sản cố định thuê 147
  8. tài chính" trên sổ cái. 2.2. Giá trị hao mòn lũy kế - Mã số 226 Số liệu chỉ tiêu này đƣợc ghi bằng số âm dƣới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***) Số liệu để ghi vào chỉ tiêu giá trị hao mòn lũy kế là số dƣ Có tài khoản 2142 "Hao mòn TSCĐ thuê tài chính" trên sổ cái. 3. Tài sản cố định vô hình - Mã số 227 Mã số 227 = Mã số 228 + Mã số 229 3.1. Nguyên giá - Mã số 228 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu nguyên giá là số dƣ Nợ của tài khoản 213 "Tài sản cố định vô hình" trên sổ cái 3.2. Giá trị hao mòn lũy kế - Mã số 229 Số liệu chỉ tiêu này đƣợc ghi bằng số âm dƣới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***) Số liệu để ghi vào chỉ tiêu giá trị hao mòn lũy kế là số dƣ Có tài khoản 2143 "Hao mòn TSCĐ vô hình" trên sổ cái. 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang – Mã số 230 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Nợ tài khoản 241 "Xây dựng cơ bản dở dang" trên sổ cái. III. BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƢ – Mã số 240 Mã số 240 = Mã số 241 - Mã số 242 1.1 Nguyên giá - Mã số 241 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu nguyên giá là số dƣ Nợ của tài khoản 217 "Bất động sản đầu tƣ" trên sổ cái. 1.2. Giá trị hao mòn lũy kế - Mã số 242 Số liệu chỉ tiêu này đƣợc ghi bằng số âm dƣới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***) Số liệu để ghi vào chỉ tiêu giá trị hao mòn lũy kế là số dƣ Có tài khoản 2147 "Hao mòn bất động sản đầu tƣ" trên sổ kế toán chi tiết TK 2147. IV. CÁC KHOẢN ĐẦU TƢ TÀI CHÍNH DÀI HẠN - Mã số 250 Mã số 250 = Mã số 251 + Mã số 252 + Mã số 258 + Mã số 259 1. Đầu tƣ vào công ty con - Mã số 251 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Nợ của tài khoản 221 "Đầu tƣ vào công ty con" trên sổ cái. 2. Đầu tƣ vào công ty liên kết, liên doanh - Mã số 252 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ bên Nợ của tài khoản 222 "Vốn góp liên doanh" và TK 223 “Đầu tƣ vào công ty liên kết”, trên sổ cái. 3. Đầu tƣ dài hạn khác - Mã số 258 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu đầu tƣ dài hạn khác là số dƣ Nợ của tài khoản 228 "Đầu tƣ dài hạn khác" trên sổ cái. 4. Dự phòng giảm giá đầu tƣ dài hạn - Mã số 259 Căn cứ vào số dƣ có TK 229, số liệu chỉ tiêu này đƣợc ghi bằng số âm dƣới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***). 148
  9. V. TÀI SẢN DÀI HẠN KHÁC - Mã số 260 Mã số 260 = Mã số 261 + Mã số 262 + Mã số 268 1. Chi phí trả trƣớc dài hạn - Mã số 261 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Nợ của tài khoản 242 "Chi phí trả trƣớc dài hạn" trên sổ cái. 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại - Mã số 262 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Nợ của tài khoản 243 "Tài sản thuế thu nhập hoãn lại" trên sổ cái. 3. Tài sản dài hạn khác - Mã số 268 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này đƣợc căn cứ vào tổng số dƣ Nợ của tài khoản 244 "Ký quỹ, ký cƣợc dài hạn" và các tài khoản khác có liên quan trên sổ cái. TỔNG CỘNG TÀI SẢN - Mã số 270 Mã số 270 = Mã số 100 + Mã số 200 Phần nguồn vốn A - NỢ PHẢI TRẢ - Mã số 300 Mã số 300 = Mã số 310 + Mã số 330 I. NỢ NGẮN HẠN - Mã số 310 Mã số 310 = Mã số 311 + Mã số 312 + Mã số 313 + Mã số 314 + Mã số 315 + Mã số 316 + Mã số 317 + Mã số 318 + Mã số 319 + Mã số 320 1. Vay và nợ ngắn hạn - Mã số 311 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Có của tài khoản 311 "Vay ngắn hạn" và 315 “Nợ dài hạn đến hạn trả” trên sổ cái. 2. Phải trả cho ngƣời bán - Mã số 312 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu phải trả cho ngƣời bán là tổng các số dƣ Có chi tiết của tài khoản 331 "Phải trả cho ngƣời bán" đƣợc phân loại là ngắn hạn mở theo từng ngƣời bán trên sổ kế toán chi tiết tài khoản 331. 3. Ngƣời mua trả tiền trƣớc - Mã số 313 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu ngƣời mua trả tiền trƣớc căn cứ vào số dƣ Có chi tiết của TK 131 "Phải thu của khách hàng" mở cho từng khách hàng trên sổ chi tiết TK 131 và số dƣ Có TK 3387 ”Doanh thu chƣa thực hiện” trên sổ kế toán chi tiết TK 3387. 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nƣớc - Mã số 314 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu thuế và các khoản phải nộp Nhà nƣớc là số dƣ Có chi tiết của Tài khoản 333 "Thuế và các khoản phải nộp Nhà nƣớc" trên sổ kế toán chi tiết tài khoản 333. 5. Phải trả ngƣời lao động - Mã số 315 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Có chi tiết của tài khoản 334 "Phải trả ngƣời lao động" trên sổ kế toán chi tiết TK 334 (Chi tiết còn phải trả ngƣời lao động). 6. Chi phí phải trả - Mã số 316 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Có của tài khoản 335 "Chi phí phải trả " trên sổ cái. 7. Phải trả nội bộ - Mã số 317 149
  10. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu phải trả nội bộ là số dƣ Có chi tiết của tài khoản 336 "Phải trả nội bộ" trên sổ chi tiết TK 336 (Chi tiết phải trả nội bộ ngắn hạn). 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng - Mã số 318 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Có của TK 337 "Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng" trên sổ cái. 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác - Mã số 319 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng số dƣ Có của TK 338 "Phải trả, phải nộp khác", Tài khoản 138 “Phải thu khác”, trên sổ kế toán chi tiết của các TK 338, 138 (Không bao gồm các khoản phải trả, phải nộp khác đƣợc xếp vào loại nợ phải trả dài hạn). 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn - Mã số 320 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng số dƣ Có chi tiết của TK 352 "Dự phòng phải trả" trên sổ kế toán chi tiết của TK 352 (chi tiết các khoản dự phòng cho các khoản phải trả ngắn hạn). II. NỢ DÀI HẠN - Mã số 330 Mã số 330 = Mã số 331 + Mã số 332 + Mã số 333 + Mã số 334 + Mã số 335 + Mã số 336 + Mã số 337 1. Phải trả dài hạn ngƣời bán - Mã số 331 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu phải trả cho ngƣời bán là tổng các số dƣ Có chi tiết của tài khoản 331 "Phải trả cho ngƣời bán", mở theo từng ngƣời bán đối với các khoản phải trả cho ngƣời bán đƣợc xếp vào loại nợ dài hạn. 2. Phải trả dài hạn nội bộ - Mã số 332 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là chi tiết số dƣ Có của tài khoản 336 "Phải trả nội bộ" trên sổ chi tiết TK 336 (Chi tiết các khoản phải trả nội bộ đƣợc xếp vào loại Nợ dài hạn). 3. Phải trả dài hạn khác - Mã số 333 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng số dƣ Có chi tiết của tài khoản 338 và tài khoản 344 trên sổ cái TK 344 và sổ chi tiết TK 338 (chi tiết phải trả dài hạn). 4. Vay và nợ dài hạn - Mã số 334 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Có của của tài khoản 341, tài khoản 342 và kết quả tìm đƣợc của số dƣ Có TK 3431 – dƣ Nợ TK 3432 + dƣ Có TK 3433 trên sổ kế toán chi tiết TK 343. 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả - Mã số 335 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng số dƣ Có tài khoản 347 trên sổ cái TK 347. 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm - Mã số 336 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng số dƣ Có tài khoản 351 trên sổ cái TK 351. 7. Dự phòng phải trả dài hạn - Mã số 337 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Có chi tiết tài khoản 352 trên sổ kế toán chi tiết TK 352. B. VỐN CHỦ SỞ HỮU - Mã số 400 Mã số 400 = Mã số 410 + Mã số 430 I. VỒN CHỦ SỞ HỮU - Mã số 410 150
  11. Mã số 410 = Mã số 411 + Mã số 412 + Mã số 413 + Mã số 414 + Mã số 415 + Mã số 416 + Mã số 417 + Mã số 418 + Mã số 419 + Mã số 420 + Mã số 421 1.Vốn đầu tƣ của chủ sở hữu - Mã số 411 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Có của tài khoản 4111 "Vốn đầu tƣ của chủ sở hữu" trên sổ kế toán chi tiết TK 4111. 2. Thặng dƣ vốn cổ phần - Mã số 412 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Có của tài khoản 4112 "Thặng dƣ vốn cổ phần" trên sổ kế toán chi tiết TK 4112. Nếu tài khoản này có số dƣ Nợ thì đƣợc ghi bằng số âm dƣới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…) 3. Vốn khác của chủ sở hữu - Mã số 413 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Có của tài khoản 4118 "Vốn khác" trên sổ kế toán chi tiết TK 4118. 4. Cổ phiếu quỹ - Mã số 414 Số liệu chỉ tiêu này đƣợc ghi bằng số âm dƣới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***) Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Nợ của tài khoản 419 "Cổ phiếu quỹ" trên sổ cái. 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản - Mã số 415 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu chênh lệch đánh giá lại tài sản là số dƣ Có tài khoản 412 "Chênh lệch đánh giá lại tài sản" trên sổ cái. Trƣờng hợp tài khoản 412 có số dƣ Nợ thì số liệu chỉ tiêu này đƣợc ghi bằng số âm dƣới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***). 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái - Mã số 416 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu chênh lệch tỷ giá là số dƣ Có tài khoản 413 "Chênh lệch tỷ giá" trên sổ cái. Trƣờng hợp tài khoản 413 có số dƣ Nợ thì số liệu chỉ tiêu này đƣợc ghi bằng số âm dƣới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***) 7. Quỹ đầu tƣ phát triển - Mã số 417 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu quỹ phát triển kinh doanh là số dƣ Có của tài khoản 414 "Quỹ phát triển kinh doanh" trên sổ cái. 8. Quỹ dự phòng tài chính - Mã số 418 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Có của tài khoản 415 "Quỹ dự phòng tài chính" trên sổ cái. 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu - Mã số 419 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Có của tài khoản 418 "Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu" trên sổ cái. 10. Lợi nhuận sau thuế chƣa phân phối - Mã số 420 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu LN sau thuế chƣa phân phối là số dƣ Có của tài khoản 421 "Lãi chƣa phân phối" trên sổ cái. Trƣờng hợp tài khoản 421 có số dƣ Nợ thì số liệu chỉ tiêu này đƣợc ghi bằng số âm dƣới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***) 11. Nguồn vốn đầu tƣ xây dựng cơ bản - Mã số 421 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Có của tài khoản 441 trên sổ cái. II. NGUỒN KINH PHÍ VÀ QUỸ KHÁC - Mã số 430 Mã số 430 = Mã số 431 + Mã số 432 + Mã số 433 151
  12. 1. Quỹ khen thƣởng, phúc lợi - Mã số 431 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu quỹ khen thƣởng, phúc lợi là số dƣ Có tài khoản 431 "Quỹ khen thƣởng, phúc lợi" trên sổ cái. 2. Nguồn kinh phí - Mã số 432 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số chênh lệch giữa số dƣ Có tài khoản 461 với số dƣ Nợ tài khoản 161 trên sổ cái. Trƣờng hợp số dƣ Nợ tài khoản 161 lớn hơn số dƣ Có tài khoản 461 thì chỉ tiêu này đƣợc ghi bằng số âm dƣới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…) 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ - Mã số 433 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dƣ Có tài khoản 466 ""Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ" trên sổ cái. TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN - Mã số 440 Mã số 430 = Mã số 300 + Mã số 400 Các chỉ tiêu ngoai bảng cân đối kế toán 1. Tài sản thuê ngoài Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này lấy từ số dƣ Nợ của tài khoản 001 - "Tài sản thuê ngoài" trên sổ cái. 2.Vật tƣ, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công: Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này lấy từ số dƣ Nợ của tài khoản 002 "Vật tƣ, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công" trên sổ cái. 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi: Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này lấy từ số dƣ Nợ của tài khoản 003 "Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi" trên sổ cái. 4. Nợ khó đòi đã xử lý Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này lấy từ số dƣ Nợ của tài khoản 004 "Nợ khó đòi đã xử lý" trên sổ cái. 5. Ngoại tệ các loại Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này lấy từ số dƣ Nợ của tài khoản 007 "Ngoại tệ các loại" trên sổ cái. 6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này lấy từ số dƣ Nợ của tài khoản 008 "Dự toán chi sự nghiệp, dự án" trên sổ cái 152
  13. 1.3 Hướng dẫn lập báo cáo kết quả kinh doanh Đơn vị báo cáo: ................. Mẫu số B 02 – DN Địa chỉ:…………............... (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trƣởng BTC) BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Năm……… Đơn vị tính:............ Mã Thuyết Năm Năm CHỈ TIÊU số minh nay trƣớc 1 2 3 4 5 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch 10 vụ (10 = 01 - 02) 4. Giá vốn hàng bán 11 VI.27 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 (20 = 10 - 11) 6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 7. Chi phí tài chính 22 VI.28 - Trong đó: Chi phí lãi vay 23 8. Chi phí bán hàng 24 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)} 11. Thu nhập khác 31 12. Chi phí khác 32 13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 14. Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế 50 (50 = 30 + 40) 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.30 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI.30 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 (60 = 50 – 51 - 52) 18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 Lập, ngày ... tháng ... năm ... Ngƣời lập biểu Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Ghi chú: (*) Chỉ tiêu này chỉ áp dụng đối với công ty cổ phần. a. Cơ sở số liệu để lập báo cáo kết quả kinh doanh - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của năm trƣớc. 153
  14. - Sổ kế toán các tài khoản loại 3,5,6,7,8,9 có liên quan. b. Phương pháp lập báo cáo kết quả kinh doanh - Cột "Năm trƣớc": Căn cứ vào số liệu cột "Năm nay" của báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm trƣớc đã chuyển số liệu ghi tƣơng ứng theo từng chỉ tiêu. - Cột "Năm nay": + Mã số 01: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: Căn cứ vào lũy kế số phát sinh có các TK511, 512, đối ứng phát sinh nợ TK 111,112,113...của các tháng trong kỳ báo cáo tổng hợp lại để ghi. + Mã số 02: Các khoản giảm trừ: Căn cứ vào tổng lũy kế phát sinh có TK521,531,532 đối ứng phát sinh nợ TK 511,512 của các tháng trong kỳ báo cáo và căn cứ vào lũy kế số phát sinh có TK 3332, 3333,3331 ( theo phƣơng pháp trực tiếp) đối ứng phát sinh nợ TK 511,512 của các tháng trong kỳ báo cáo tổng hợp lại đã nộp. + Mã số 10: Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ: M10 = ( Mã 01 - Mã 02 ) + Mã số 11: Giá vốn hàng bán: Căn cứ vào lũy kế số phát sinh có TK 632 đối ứng phát sinh nợ TK 911 của các tháng trong kỳ. + Mã số 20: Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ: M20 = ( Mã 10 - Mã 11 ) + Mã số 21: Doanh thu hoạt động tài chính: Căn cứ vào lũy kế số phát sinh nợ TK 515 đối ứng phát sinh có TK 911 của các tháng trong kỳ. + Mã số 22: Chi phí tài chính: Căn cứ vào lũy kế số phát sinh có TK 635 đối ứng phát sinh nợ TK 911 của các tháng trong kỳ. Trong đó: Mã số 23: Chi phí lãi vay: Căn cứ vào sổ chi tiết TK 635 trong kỳ. + Mã số 24: Chi phí bán hàng:: Căn cứ vào lũy kế số phát sinh có TK 641 đối ứng phát sinh nợ TK 911 của các tháng trong kỳ. + Mã số 25: Chi phí quản lý doanh nghiệp: Căn cứ vào lũy kế số phát sinh có TK 642 đối ứng phát sinh nợ TK 911 của các tháng trong kỳ. + Mã số 30: Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh: M30 = M20 + M21 - ( M22 + M24 + M25 ) + Mã số 31: Thu nhập khác: Căn cứ vào lũy kế số phát sinh nợ TK 711 đối ứng phát sinh có TK 911 của các tháng trong kỳ. + Mã số 32: Chi phí khác: Căn cứ vào lũy kế số phát sinh có TK 811 đối ứng phát sinh nợ TK 911 của các tháng trong kỳ. + Mã số 40: Lợi nhuận khác:M40 = M31 - M32 + Mã số 50: Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế :M50 = M30 + M40 + Mã số 51: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành: Căn cứ vào lũy kế số phát sinh có TK 8211 đối ứng bên nợ TK 911 nếu ngƣợc lại thì số liệu đƣợc ghi âm + Mã số 52: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại: Căn cứ vào lũy kế số phát sinh có TK 8212 đối ứng bên nợ TK 911 nếu ngƣợc lại thì số liệu đƣợc ghi âm. + Mã số 60: Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp:M60 = M50 - M52 + Mã số 70: Lãi cơ bản trên cổ phiếu: Theo hƣớng dẫn tính toán ở thông tƣ hƣớng dẫn chuẩn mực số 30 lãi trên cổ phiếu. 154
  15. 1.4. Hướng dẫn lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ 1.4.1. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp. Đơn vị báo cáo:................. Mẫu số B 03 – DN Địa chỉ:………….............. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trƣởng BTC) BÁO CÁO LƢU CHUYỂN TIỀN TỆ (Theo phương pháp trực tiếp) (*) Năm…. Đơn vị tính: ..... Chỉ tiêu Mã số Thuyết Năm Năm minh nay trƣớc 1 2 3 4 5 I. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu 01 khác 2. Tiền chi trả cho ngƣời cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 3. Tiền chi trả cho ngƣời lao động 03 4. Tiền chi trả lãi vay 04 5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 II. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động đầu tƣ 1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài 21 hạn khác 2.Tiền thu từ thanh lý, nhƣợng bán TSCĐ và các tài sản dài 22 hạn khác 3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị 24 khác 5.Tiền chi đầu tƣ góp vốn vào đơn vị khác 25 6.Tiền thu hồi đầu tƣ góp vốn vào đơn vị khác 26 7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận đƣợc chia 27 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 III. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở 31 hữu 2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ 32 phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận đƣợc 33 4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34 5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 Lƣu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 Tiền và tƣơng đƣơng tiền đầu kỳ 60 Ảnh hƣởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 Tiền và tƣơng đƣơng tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 VII.34 155
  16. Lập, ngày ... tháng ... năm ... Ngƣời lập biểu Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Ghi chú: Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhƣng không đƣợc đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số”. 1.4.2. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp. Đơn vị báo cáo:.............. Mẫu số B 03 – DN Địa chỉ:…………........... (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trƣởng BTC) BÁO CÁO LƢU CHUYỂN TIỀN TỆ (Theo phương pháp gián tiếp) (*) Năm….. Đơn vị tính: ........... Chỉ tiêu Mã Thuyết Năm Năm số minh nay trƣớc 1 2 3 4 5 I. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 1. Lợi nhuận trước thuế 01 2. Điều chỉnh cho các khoản - Khấu hao TSCĐ 02 - Các khoản dự phòng 03 - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chƣa thực hiện 04 - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tƣ 05 - Chi phí lãi vay 06 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn 08 lưu động - Tăng, giảm các khoản phải thu 09 - Tăng, giảm hàng tồn kho 10 - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải 11 trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) - Tăng, giảm chi phí trả trƣớc 12 - Tiền lãi vay đã trả 13 - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 II. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động đầu tƣ 1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài 21 hạn khác 2.Tiền thu từ thanh lý, nhƣợng bán TSCĐ và các tài sản dài 22 hạn khác 3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị 24 khác 5.Tiền chi đầu tƣ góp vốn vào đơn vị khác 25 6.Tiền thu hồi đầu tƣ góp vốn vào đơn vị khác 26 156
  17. 7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận đƣợc chia 27 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 III. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở 31 hữu 2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu 32 của doanh nghiệp đã phát hành 3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận đƣợc 33 4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34 5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 Lƣu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 Tiền và tƣơng đƣơng tiền đầu kỳ 60 Ảnh hƣởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 Tiền và tƣơng đƣơng tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 31 Lập, ngày ... tháng ... năm ... Ngƣời lập biểu Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Ghi chú (*): Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhƣng không đƣợc đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số”. a. Cơ sở số liệu lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ - Sổ kế toán chi tiết vốn bằng tiền phải đƣợc chi tiết tiền thu, chi theo từng hoạt động để làm cơ sở đối chiếu; sổ chi tiết các tài khoản liên quan khác, báo cáo về vốn góp, bảng phân bổ khấu hao... - Sổ kế toán theo dõi các khoản phải thu, phải trả phải đƣợc phân loại thành 3 loại: chi tiết cho hoạt động kinh doanh, đầu tƣ, tài chính. - Bảng cân đối kế toán. - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. - Thuyết minh báo cáo tài chính. - Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ kỳ trƣớc. - Sổ kế toán theo dõi các khoản tƣơng đƣơng tiền. - Sổ kế toán theo dõi các khoản đầu tƣ chứng khoán, công cụ nợ không thuộc tƣơng đƣơng tiền. b. Phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp Đặc điểm của phƣơng pháp này là các chỉ tiêu đƣợc xác lập theo các dòng tiền vào hoặc ra liên quan trực tiếp đến các nghiệp vụ chủ yếu, thƣờng xuyên phát sinh trong các loại hoạt động của doanh nghiệp. Tần số phát sinh và độ lớn của loại nghiệp vụ kinh tế ảnh hƣởng trực tiếp đến lƣu chuyển tiền trong kỳ kế toán của doanh nghiệp. - Cột “Năm trƣớc”: Căn cứ vào báo cáo lƣu chuyển tiền tệ cùng kỳ của năm trƣớc lũy kế cột năm nay để chuyển số liệu tƣơng ứng theo từng chỉ tiêu. 157
  18. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác: Mã số 01 + Căn cứ SPS nợ các TK 111, 112 đối ứng có TK 511, 515 (Phần không thuộc về HĐ đầu tƣ và HĐ tài chính). + Căn cứ SPS nợ các TK 111, 112 đối ứng với có TK 131 (chi tiết bán hàng kỳ thƣớc thu đƣợc kỳ này). + Căn cứ SPS nợ các TK 111, 112 đối ứng với có TK 131 (chi tiết khách hàng ứng trƣớc tiền mua hàng). 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ : Mã số 02 + Căn cứ SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 331, 152, 153, 156 (ghi âm). 3. Tiền chi trả cho người lao động : Mã số 03 + Căn cứ SPS Có các TK 111 đối ứng Nợ TK 334 (phần chi trả cho ngƣời lao động). (ghi âm) 4. Tiền chi trả lãi vay 04 + Căn cứ SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 635 (ghi âm). 5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp : Mã số 05 + Căn cứ SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 3334 (ghi âm). 6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh : Mã số 06 + Căn cứ SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK 711, 133, 3386, 344, 144, 244, 461, 414, 415, 431, 136, 138, 112, 111 … 7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh : Mã số 07 + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 811, 333 (không bao gồm thuế TNDN), 144, 244, 3386, 334, 351, 352, 431, 414, 415, 335, 336 …, ngòai các khỏan chi tiền liên quan đến họat động SXKD đã phản ánh ở mã số 02, 03, 04, 05. (ghi âm) Lƣu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 Tổng hợp các chỉ tiêu từ 1 đến 7: có thể là số dƣơng hoặc âm, nếu âm thì ghi trong dấu ngoặc đơn. II. Lƣu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tƣ: Mã số 20 Mã 20 = M01 + M02 + M03 + M04 + M05 + M06 + M07 1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác: Mã số 21 + Căn cứ vào SPS Có TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 211, 213, 217, 241, 228 (theo chi tiết), TK 331, 341 (chi tiết thanh tóan cho ngƣời cung cấp TSCĐ). (ghi âm) 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác: Mã số 22 + Căn cứ vào khỏan chên lệch giữa thu về thanh lý nhƣợng bán với chi cho thanh lý, nhƣợng bán. Nếu thu lớn hơn chi thì ghi bình thƣờng, nếu thu < hơn chi thì ghi âm. 3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác: Mã số 23 + Căn cứ SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 128, 228 (theo chi tiết), (ghi âm). 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác: Mã số 24 + Căn cứ SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK121, 128, 228, 515 (khômh thuộc HĐ kinh doanh và chỉ tiêu 2 của mục II) (theo chi tiết) 5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác: Mã số 25 158
  19. + Căn cứ SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK121, 221, 222, 223, 128, 228 (theo chi tiết), (ghi âm) kể cả chi phí góp vốn (phần đối ứng với nợ TK 635) 6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác: Mã số 26 + Căn cứ SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK121, 221, 222, 223, 128, 228 (theo chi tiết). 7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia: Mã số 27 + Căn cứ SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK 515 (phù hợp với nội dung của chỉ tiêu). Lƣu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tƣ 30 Tổng hợp các chỉ tiêu từ 1 đến 7: có thể là số dƣơng hoặc âm, nếu âm thì ghi trong dấu ngoặc đơn) III. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động tài chính : Mã số 30 Mã 30 = M21 + M22 + M23 + M24 + M25 + M26 + M27 1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu: Mã số 31 + Căn cứ SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK 411 2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành: + Căn cứ SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 411, 419 (ghi âm) 3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được: Mã số 33 + Căn cứ SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK 311, 341, 342, 343 4.Tiền chi trả nợ gốc vay: Mã số 34 + Căn cứ SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 311, 315, 341, 342, 343. (ghi âm) 5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính:Mã số 35 + Căn cứ SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 315, 342. (ghi âm) 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu:Mã số 36 + Căn cứ SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 421 (ghi âm) Lƣu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 Tổng hợp các chỉ tiêu từ 1 đến 6: có thể là số dƣơng hoặc âm, nếu âm thì ghi trong dấu ngoặc đơn. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính:Mã số 40 Chỉ tiêu này phản ánh chênh lệch giữa tổng số tiền thu vào với tổng số tiền chi ra từ hoạt động tài chính: Mã 40 = M31 + M32 + M33 + M34 + M35 + M36 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ : Mã số 50 Chỉ tiêu này phản ánh chênh lệch giữa tổng số tiền thu vào với tổng số tiền chi ra từ hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tƣ, hoạt động tài chính trong kỳ. Mã 50 = M20+M30+M40 Chỉ tiêu này cũng có thể là số dƣơng hoặc âm, nếu âm thì thì ghi trong dấu ngoặc đơn. Tiền và tương đương tiền đầu kỳ:Mã số 60 Lấy từ chỉ tiêu " Tiền và tƣơng đƣơng cuối kỳ" của báo cáo lƣu chuyển tiền tệ lập vào cuối kỳ trƣớc. Hoặc tổng hợp số dƣ dầu kỳ các TK 111, 112, 113 và các tài khỏan đầu tƣ ngắn hạn có thể chuyển đổi thành tiền vào đầu kỳ. Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ:Mã số 61 159
  20. Căn cứ SPS Nợ hoặc Có TK 413 đối ứng các TK tiền và tƣơng đƣơng tiền bằng ngoại tệ hiện giữ vào cuối kỳ lập báo cáo do thay đổi tỷ giá hối đoái khi đƣợc quy đổi ra tiền Việt Nam. Nếu tỷ giá cuối kỳ cao hơn tỷ giá ghi trong sổ trong kỳ thì ghi bình thƣờng, nếu tỷ giá cuối kỳ thấp hơn tỷ giá ghi sổ trong kỳ thì ghi trong dấu ngoặc đơn. Tiền và tương đương tiền cuối kỳ: Mã số 70 M70 = 50+M60+M61) Số liệu của chỉ tiêu này phải khớp đúng với tổng số dƣ cuối kỳ các TK tiền và tƣơng đƣơng tiền. Hoặc bằng chỉ tiêu có mã số 110 trên bảng cân đối kế toán năm đó. c. Phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp - Nguyên tắc lập: theo phƣơng pháp gián tiếp, các luồng tiền vào và các luồng tiền ra từ hoạt động kinh doanh đƣợc tính và xác định trƣớc hết bằng cách điều chỉnh lợi nhuận trƣớc thuế TNDN của hoạt động kinh doanh khỏi ảnh hƣởng của các khoản mục không phải bằng tiền, các thay đổi trong kỳ của hàng tồn kho, các khoản phải thu, phải trả từ hoạt động kinh doanh và các khoản mà ảnh hƣởng về tiền của chúng là luồng tiền từ hoạt động đầu tƣ, gồm: + Các khoản chi phí không bằng tiền, nhƣ: khấu hao tài sản CĐ, dự phòng…; + Các khoản lãi lỗ không phải bằng tiền, nhƣ: lãi, lỗ chênh lệch tỉ giá hối đoái chƣa thực hiện…; + Các khoản lỗi lãi đƣợc phân loại là luồng tiền từ hoạt động đầu tƣ, nhƣ: lãi, lỗ về thanh lý, nhƣợng bán TSCĐ và bất động sản đầu tƣ, tiền lãi cho vay, lãi tiền gởi, cổ tức và lợi nhuận đƣợc chia…; + Chi phí lãi vay đã ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh đƣợc điều chỉnh tiếp tục với sự thay đổi vốn lƣu động, chi phí trả trƣớc ngắn hạn và các khoản thu, chi phí từ họat động kinh doanh, nhƣ: + Các thay đổi trong kỳ báo cáo của khoản mục hàng tồn kho, các khoản phải thu, các khoản phải trả từ hoạt động kinh doanh; + Các thay đổi của chi phí trả trƣớc + Lãi tiền vay đã trả + Thuế TNDN đã nộp; + Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh; + Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh. Phương pháp lập các chỉ tiêu cụ thể: I. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 1. Lợi nhuận trước thuế (Mã số 01) Chỉ tiêu đƣợc lấy từ chỉ tiêu tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế (Mã số 60) trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ báo cáo. Nếu số liệu này là số âm (trƣờng hợp lỗ), thì ghi trong ngoặc đơn (…). 2. Điều chỉnh cho các khoản: - Khấu hao TSCĐ (Mã số 02) Chỉ tiêu này phản ánh số khấu hao TSCĐ đã trích đƣợc ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ báo cáo. 160
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2