intTypePromotion=3

Giáo trình phân tích những tế bào thượng bì ở thanh quản hệ thống tiêu hóa của động vật p1

Chia sẻ: Dfsdf Fdsgds | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
31
lượt xem
3
download

Giáo trình phân tích những tế bào thượng bì ở thanh quản hệ thống tiêu hóa của động vật p1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ở gia súc nhỏ thành bụng mỏng, sờ nắn vùng bụng có thể chẩn đoán ruột bị lồng, bị tắc; dị vật trong dạ dày. Cách khám: hai tay để hai bên, ấn nhẹ lần theo cung sườn từ trước ra sau; ấn sâu có thể sờ đến các khí quan trong xoang bụng. Với trâu bò, sờ nắn để khám dạ cỏ, dạ tổ ong. ở ngựa thành bụng dày, căng sờ nắn bên ngoài để khám bệnh ít có kết quả; thường phải khám qua trực tràng. ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình phân tích những tế bào thượng bì ở thanh quản hệ thống tiêu hóa của động vật p1

  1. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Giáo trình phân tích những tế bào thượng bì ở Cho ít ñ m lên phi n kính, l y m t mi ng kính khác ép lên, r i xem qua kính hi n vi. thanh quản hệ thống tiêu hóa của động vật Có th phi t kính r i nhu m theo phương pháp thông thư ng. Dư i kính hi n vi: Nhi u t bào h ng c u: xu t huy t ph i, lao ph i. Nh ng t bào thư ng bì (mi ng, h u) d p, to g p 10 l n b ch huy t c u: ñ m gia súc bình thư ng cũng có. N u t bào hình tr là t bào thư ng bì là t bào thanh qu n, khí qu n do b viêm tróc ra. S i chun trong ñ m do ph i b t n thương n ng. L y c c ñ m cho vào c c ñun, thêm vào 3 – 5ml KOH 10% và ñun cho ñ n lúc c c ñ m tan h t. Chú ý, khi ñun nên m r ng c a phòng ñ tránh mùi. Ly tâm, l ng ph n c n cho lên phi n kính và xem qua kính hi n vi v t kính s 8. S i chun x p thành t ng chùm r t d nh n. Chú ý xét nghi m vi sinh v t tromg ñ m, làm kháng sinh ñ ch n ra nh ng lo i kháng sinh có ñ m n c m cao v i vi khu n gây b nh ñ ñi u tr . CÂU H I KI M TRA CHƯƠNG IV: KHÁM H HÔ H P 1. Khám ñ ng tác hô h p và ý nghĩa ch n ñoán? 2. Khám ñư ng hô h p trên c a gia súc? 3. V trí gõ và nghe vùng ph i c a trâu, bò, ng a, l n? 4. Nêu các âm gõ và âm nghe b nh lý vùng ph i? 5. Ch c dò xoang ng c và ý nghĩa ch n ñoán? Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i – Giáo trình Giáo trình Ch n ñoán b nh thú …………………….51
  2. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Chương 5 Khám h tiêu hóa B nh h th ng tiêu hóa x y ra khá ph bi n v t nuôi, chi m kho ng t 30 – 40% trong các b nh n i khoa. B nh gây ra thư ng do khâu chăm sóc, nuôi dư ng không h p lý. Như th c ăn, nư c u ng không ñ m b o v sinh: các ch t ñ c, ñ c t n m m c l n trong th c ăn. Chu ng tr i b n, không có h th ng ch ng nóng, ch ng l nh và ch ng m. Ngoài ra còn do các nguyên nhân khác gây nên như các b nh truy n nhi m gây t n thương h tiêu hóa: phó thương hàn, phó lao, d ch t và các lo i ký sinh trùng ñư ng ru t. Khám b máy tiêu hóa theo th t : khám ăn, khám u ng, khám mi ng, h u và th c qu n; khám d dày, ru t, khám phân, khám gan…b ng các phương pháp: quan sát, s n n, gõ, nghe, ch c dò xoang b ng, siêu âm, n i soi xoang b ng và các xét nghi m phân, d ch ch c dò và m t s ch tiêu ch c năng gan I. Ki m tra tr ng thái ăn u ng 1. Ăn - ăn kém do r i lo n tiêu hóa. - Ăn nhi u th c ăn tinh: do viêm d dày tăng axit. - Ăn nhi u th c ăn thô: do viêm d dày gi m axit. - Ăn nhi u: sau th i gian m, do r i lo n trao ñ i ch t. - Ăn b y: do gia súc thi u khoáng, viêm d dày cata m n tính, chó d i. 2. U ng - U ng ít: do t c ru t, th y thũng, tê li t th n kinh m t… - U ng nhi u: do s t, a ch y, nôn m a, ra nhi u m hôi, viêm th n m n tính, trúng ñ c mu i. 3. Cách l y th c ăn, nư c u ng Ng a dùng môi l y th c ăn, hàm dư i ñưa th c ăn vào mi ng. Bò dùng lư i l y th c ăn; l n ngo m t ng mi ng. - L y th c ăn khó khăn: b nh lư i, môi, niêm m c mi ng, răng, cơ nhai, h ng, các b nh th n kinh. Ng a l y th c ăn khó khăn, nhai th c ăn u o i, nhi u khi g c ñ u vào máng, là tri u ch ng c a viêm não, u não, não th y thũng. 4. Nhai - Gia súc nhai ch m, u o i do s t, b nh d dày, r i lo n tiêu hóa. - Nhai ñau, c vươn ra, mi ng há h c: viêm chân răng, răng mòn không ñ u; viêm niêm m c mi ng, viêm lư i g p b nh l m m long móng. Nhai r t ñau, không nhai, hai hàm răng khép ch t: viêm niêm m c mi ng, viêm lư i n ng, b nh th n kinh. - Nghi n răng: Ng a ngi n răng do ñau b ng, trúng ñ c, viêm não t y truy n nhi m. Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i – Giáo trình Giáo trình Ch n ñoán b nh thú …………………….52
  3. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Bò nghi n răng do viêm d dày cata, viêm ru t cata, li t d c , viêm d t ong do ngo i v t. L n nghi n răng: b nh d ch t . C u nghi n răng: u sán não. 5. Nu t - R i l an nh : ñ u gia súc vươn th ng, l c lư, hai chân cào ñ t, nu t khó khăn do viêm h ng, t c th c qu n. - R i lo n nu t n ng: th c ăn trào ra ñ ng mũi, trào ngư c th c qu n do viêm h ng n ng, t c th c qu n, trong các b nh h th n kinh. 6. Nhai l i Bò kh e sau khi ăn no 30 phút ñ n m t gi rư i thì b t ñ u nhai l i. M t ngày ñêm nhai l i 6 – 8 l n, m i l n t 50 – 60 phút. R i lo n nhai l i: nhai l i ch m và y u g p trong trư ng h p chư ng hơi, b i th c và ngh n d lá sách. Không còn ph n x nhai l i g p li t d c ; chư ng hơi, b i th c n ng; các trư ng h p trúng ñ c. 7. hơi Trâu bò m i ngày hơi kho ng 20 – 40 l n. Nh hơi mà các khí lên men tích l i trong d c ñư c t ng ra ngoài. - hơi tăng: ăn nhi u th c ăn d lên men, chư ng hơi d c giai ño n ñ u. - hơi gi m: do d c li t, t c rãnh th c qu n, s t cao, các b nh n ng. Li t d c m n tính, hơi ra hôi th i. - Không hơi: t c rãnh th c qu n, chư ng hơi d c n ng. Loài gia súc d dày ñơn, hơi trong d dày thư ng ñư c t ng ra ngoài theo phân và h p thu vào máu. N u hơi là tri u ch ng b nh lý g p trong trư ng h p viêm loét d dày, th c ăn trong d dày lên men nhi u… 8. Nôn m a Nôn m a do ph n x ho c do trung khu th n kinh b kích thích. - Nôn m a do ph n x thư ng do b nh cu ng lư i, h ng, d dày, ñư ng ru t;có trư ng h p b nh màng b ng, t cung cũng có th gây nôn. - Nôn do trung khu nôn b kích thích tr c ti p: viêm hành t y, viêm màng não, kh i u não, ñ c t vi trùng tác ñ ng (trong các b nh truy n nhi m) và trong các trư ng h p trúng ñ c. ð c ñi m c a lo i nôn này là nôn liên t c, lúc d dày tr ng v n nôn. Loài ăn th t và loài ăn t p nôn là tri u ch ng b nh; thư ng do viêm d dày cata c p tính. Loài nhai l i nôn thư ng do d dày ñ y hơi c p tính, b i th c. Con v t nôn r t khó khăn: ñ u vươn th ng, hai chân sau d ng ra, b ng thót l i th c ăn ph t ra theo m m, theo ñư ng mũi. Ng a nôn khó nh t: lúc nôn, b ng co rút, toàn thân toát m hôi, th c ăn phun ra theo l mũi và sau khi nôn gia súc r t m t m i. Ng a nôn thư ng do b i th c ho c giãn d dày c p tính. Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i – Giáo trình Giáo trình Ch n ñoán b nh thú …………………….53
  4. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Ki m tra nôn c n chú ý: - Nôn m t l n, sau ñó không nôn l i g p l n, con non và loài ăn th t do ăn quá no. - Nôn nhi u l n trong m t ngày g p trư ng h p do trúng ñ c th c ăn, các lo i thu c b o v th c v t. - Nôn ngay sau lúc ăn: b nh d dày, ăn m t lúc m i nôn do t c ru t. Ch t nôn l n máu: viêm d dày xu t huy t, loét d dày l n, hay g p trong b nh phó thương hàn, d ch t l n. Ch t nôn màu vàng l c (m t) do t c ru t non. Ch t nôn l n phân, mùi th i – do t c ru t già. II. Khám mi ng Khám mi ng ñ ch n ñoán b nh x y ra ccb vùng mi ng: môi, răng, niêm m c mi ng và lư i. ð ng th i ñ ch n ñoán m t s b nh khác ñư ng tiêu hoá. Ch y rãi: do tr ng i nu t, viêm tuy n nư c b t, ngo i v t c m vào hàm răng. viêm h ng, s t l m m long móng, viêm tuy n mang tai. Môi Gia súc kh e lúc ñ ng hai môi ng m kín. Ng a già môi dư i thư ng tr , h l i ra ngoài. Môi ng m ch t: viêm màng não, u n ván. Môi sưng: viêm niêm m c mi ng, d ch t trâu bò, côn trùng ñ t. ng a môi n t do t c u trùng. Môi ho i thư do trúng ñ c th c ăn, viêm mành não truy n nhi m. Mi ng - Mùi trong mi ng: mùi th i do viêm l i, loét niêm m c mi ng, viêm h ng. Th c ăn ñ ng l i lâu, mi ng th i. - Nhi t ñ trong mi ng: cho ngón tay vào mi ng ñ có c m giác nhi t ñ mi ng. Mi ng nóng do các b nh gây s t cao, viêm niêm m c mi ng, viêm h ng. Mi ng l nh do m t máu, suy như c và s p ch t. -ð m: mi ng ñ y nư c b t do tr ng i nu t, tuy n nư c b t b kích thích. Do viêm niêm m c mi ng, viêm tuy n nư c b t, viêm h ng, l m m long móng. Mi ng khô do m t nư c: a ch y lâu ngày, s t cao, ña ni u, ñau b ng. Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i – Giáo trình Giáo trình Ch n ñoán b nh thú …………………….54
  5. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k - Màu s c niêm m c mi ng thay ñ i (xem ph n khám niêm m c m t). trâu bò, chú ý b nh l m m long móng: niêm m c mi ng n i ñ y m n nư c. Trong b nh d ch t l n, ñ u c u, niêm m c n i m n m , b c m . ng a có viêm mi ng hóa m truy n nhi m: niêm m c n i nh ng m n m b ng h t v ng, h t ñ u trong su t, sau có máu, có m . Lư i B a lư i là m t l p t bào thư ng bì tróc ra ñ ng l i, màu xám hay màu xanh; th y trong h u h t các b nh có s t, viêm ñư ng tiêu hóa. B a càng dày b nh càng n ng; ngư c l i b a càng gi m là b nh chuy n bi n t t. Lư i sưng to do xây sát, do có ñinh gai ch c, do x khu n. Lư i có nhi u m n nư c, loét: do l m m long móng. Răng Khám lư i bò Chú ý răng mòn không ñ u, hà, viêm l i. III. Khám h ng Nhìn ngoài: viêm h ng thì c hơi c ng và vươn th ng; nu t khó, th c ăn nư c u ng có th trào ra qua mũi. S n n: viêm h ng thì vùng h ng sưng, nóng. N u h ch lâm ba sưng to thư ng do x khu n. Khám trong: v i gia súc to thì m mi ng, dùng thìa ñè lư i xu ng. V i gia c m v ch m ñ xem, ñ i v i trâu bò thì ngư i khám ph i m mi ng và kéo lư i gia súc ra ngoài ñ nhìn rõ bên trong. IV. Khám th c qu n Ph n th c qu n vùng c thì s n n và nhìn; ph n sâu hơn thì ph i dùng ng thông th c qu n và soi X – quang. Nhìn bên ngoài: nh ng ch t c, ph ng to. T c th c qu n thì có th dùng tay vu t ngư c lên mi ng. Th c qu n kinh luy n cơn co gi t t dư i lên. Khám răng S th c qu n: ngư i khám ñ ng bên trái gia súc, quay m t v phía sau; tay trái c ñ nh rãnh th c qu n, tay ph i l n theo rãnh th c qu n t dư i lên trên. N u gia súc ñau: th c qu n b viêm. Thông th c qu n: Thông th c qu n ñ ch n ñoán b nh và còn ñ ñi u tr b nh. V i trâu bò, ng a dùng cùng m t lo i ng thông b ng cao su, dài 200 – 300 cm, ñư ng kính ngoài 18 – 20 mm, ñư ng kính trong 8 – 14 mm, ng thông th c qu n l n dài 95 cm, ñư ng kính ngoài 4 mm; v i l n, ng to 5 – 7 mm. Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i – Giáo trình Giáo trình Ch n ñoán b nh thú …………………….55

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản