intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình phân tích sơ đồ cấu tạo cơ cấu nâng tương thích với các vận tốc chuyển động p6

Chia sẻ: Dfsdf Fdsgds | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:20

70
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'giáo trình phân tích sơ đồ cấu tạo cơ cấu nâng tương thích với các vận tốc chuyển động p6', khoa học tự nhiên, vật lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình phân tích sơ đồ cấu tạo cơ cấu nâng tương thích với các vận tốc chuyển động p6

  1. Khái niệm chung Bộ phận không thể thiếu trong cơ  cấu nâng. Công dụng:  Dừng vật nâng ở vị trí mong muốn.  Giữ vật nâng ở trạng thái treo, không  rơi khi không mong muốn.
  2. 5.1. Mômen phanh yêu cầu Mômen phanh yêu Cân bằng mômen trên trục đặt phanh  cầu khi hạ lớn hơn Tt Tt khi nâng Chọn phanh theo  QPAT:Tph = n.T*t Tph Tph Tđ Tđ HSAT n chọn từ 1,5 – 2,5 theo CĐLV Q Q Ý nghĩa của HSAT: Phanh khi nâng Phanh khi hạ  Tph= T * + T đ * Tph= Tđ- T t Tính đến tải động t  QDo Đề phòng quá tải T t* =  1 2auo
  3. 5.2. Cơ cấu bánh cóc Các vấn đề chung • Sơ đồ cấu tạo chung Tính toán cơ cấu bánh  Lòso cóc: đề phòng các dạng hỏng gây mất an toàn: Gẫy con cóc  Gẫy răng bánh cóc  Con cóc Dập mép răng  Phương pháp tính chung  Chọn trước số răng  Bánh cóc Tính chọn môđun  Tính kiểm nghiệm  Q
  4. Tính toán bánh cóc Tính theo độ bền dập  q = Ft / b [q] với Ft = 2T / D = 2T / (m.z) ; b b = m. chọn trước , z tính môđun Ft m, sau đó chọn m tiêu chuẩn s Kiểm nghiệm độ bền uốn h  = Mu / Wu = Ft.h / (b.s2 / 6) [ ] với bánh cóc tiêu chuẩn: h = m; s =1,5m
  5. Các thông số bánh cóc Vật liệu bánh cóc = b/m [q], N/mm [ ], MPa (*) + Gang xám 1,6 - 6,0 150 30 + Thép đúc 1,5 - 4,0 300 80 + Thép CT3 rèn 1,0 - 2,0 350 100 + Thép 45 rèn 1,0 - 2,0 400 120 (*) Ứng suất uốn cho phép lấy thấp đi để tính đến tải trọng động khi cơ cấu làm việc (**) Tải trọng động xuất hiện do hiện tượng bánh cóc bị quay ngược lại dưới tác dụng của trọng lượng vật nâng trước khi ăn khớp hết với con cóc và bị giữ lại. Để hạn chế tải động cần giảm bớt quãng đường này: giảm bước răng (do đó giảm môđun -> yếu) hoặc lắp nhiều cóc "lệch pha" nhau
  6. Tính toán con cóc Kiểm nghiệm về độ bền  Con cóc được tính như thanh chịu nén lệch tâm bởi e lực vòng Ft: Ft = n+ u= = Ft / (cd) + Ft.e /(dc2/6) [ *] c Con cóc chỉ làm bằng thép, d [ *] = 65 MPa để tính đến tải trọng động.
  7. 5.3. Phanh má Phanh má đơn giản Khả năng phanh tính từ điều  kiện cân bằng lực trên tay a phanh và điều kiện phanh: N c' c N.a = F.c + K.l Fms K Fms = k.F với Fms = N.f n Suy ra: K = (F / l ).(k.a / f - c) với lực vòng F = 2T / D. * Để giảm lực phanh yêu cầu K l => các giải pháp: a + tăng D, l, giảm a: thì sao? + tăng c: thì sao? (K < 0 ) c F K * Nếu đổi chiều mô men phanh ? N Độ bền lâu: p = N / b.s [p] 
  8. Phanh 2 má kiểu lò xo 4 3 Nguyên lý làm việc  K K K K * lưu ý công dụng của các 5 7 6 chi tiết F Ưu nhược điểm và phạm 8 10  11 vi sử dụng l N N Tính toán phanh tương  tự phanh 1 má 9 a F * Khả năng phanh e 1 2 * Độ bền lâu
  9. 5.4. Phanh đai Khả năng phanh:  S1 / S2 = efa và F S1 - S2 = Ft = 2Tph / D K => K = S2.a / l = a l a Ft.a / [l.(efa - 1)] S (S2 ) 1 pmax S (S1 ) 2 * Nếu đổi chiều mômen: K S1 S2 S2 - S1 = Ft và S2 / S1 = efa => K' = S2.a / l = l Ft.a.efa / [l.(efa - 1)] Độ bền lâu:  pmax = 2Smax / (D.b) [p] [p] = 0,1-0,2 MPa với amiăng
  10. 5.4. Phanh áp trục Phanh nón * Lực phanh yêu cầu N.f = Fms = Ft = 2Tph/D K = N.sin D2 D1 D K = 2Tph.sin / (D.f) * Độ bền mòn
  11. 5.4. Phanh áp trục Phanh đĩa  Có thể coi là trường hợp đặc biệt của phanh nón ( = 90o) K = 2Tph / (D.f)  Để tăng khả năng phanh: dùng D2 D1 D phanh nhiều đĩa K = 2Tph / (D.f.z)
  12. 5.6. Phanh tự động Vì sao gọi là phanh tự động? Lực trong cơ cấu được sử dụng làm lực phanh  Mô men phanh tự điều chỉnh theo tải  Phân loại Phanh tự động có mặt ma sát không tách rời  Phanh tự động có mặt ma sát tách rời.  Ưu nhược điểm và PVSD từng loại phanh
  13. Phanh tự động có mặt ma sát không tách rời Cấu tạo  Đặc điểm cấu tạo  Fa2 Nguyên lý hoạt động  Ft3 Tính tự động của  phanh: * Lực phanh là lực dọc trục trên trục vít * Lực phanh có tỷ lệ thuận với lực phanh yêu cầu.
  14. Tính tự động của phanh tự động có mặt ma sát không tách rời Để phanh hoạt động tốt cần thoả mãn điều kiện: Kcó Kyc,  trong đó Kyc là lực phanh yêu cầu Giá trị Kcó và Kyc tính như sau:  Kcó = Fa2 Ft3 = 2Ttg/D3 = Q.D0 p tg / (a.D3) tỷ lệ thuận với Q   Kyc = 2.Tph sin / D.f = 2.n.T*t sin / D.f Kyc= 2.n.QDo. . sin / (2auo.D.f) tỷ lệ thuận với Q, trong đó: D3 - đường kính bánh vít; D - đường kính phanh (phanh nón); n – hệ số an toàn phanh; Do - đường kính tang cuốn cáp... Khi tăng tải Q thì lực phanh yêu cầu Kyc tăng, nhưng lực phanh do  cơ cấu tạo ra Kcó cũng tăng => loại phanh này có khả năng tự điều chỉnh lực phanh theo tải => không sợ quá tải và vì thế HSAT phanh kiểu này thường lấy bé (n 1,2)
  15. Phanh tự động có mặt ma sát tách rời Cấu tạo  Đặc điểm cấu tạo  1 2 Nguyên lý hoạt động 3  6 5 4 Tính tự động của  phanh: * Lực phanh là lực dọc trong b.t. vít - đai ốc * Lực phanh có tỷ lệ thuận với lực phanh yêu cầu.
  16. Tính tự động của phanh tự động có mặt ma sát tách rời Để phanh hoạt động tốt cần thoả mãn điều kiện: Kcó Kyc,  trong đó Kyc là lực phanh yêu cầu Giá trị Kcó và Kyc tính như sau:  Kcó = QD0 / [au0(d2tg( ’) + f.D)] tỷ lệ với tải Q (xuất phát  từ điều kiện Tbr = Tr + TT - để vặn được đai ốc thì mô men trên bánh răng cần thắng ma sát trên ren và ma sát mặt tỳ) Kyc = ... = 2.n.QDo. / (2auo.D) tỷ lệ thuận với tải Q  Khi tăng tải Q thì lực phanh yêu cầu Kyc tăng, nhưng lực phanh do  cơ cấu tạo ra Kcó cũng tăng => loại phanh này có khả năng tự điều chỉnh lực phanh theo tải => không sợ quá tải và vì thế HSAT phanh kiểu này thường lấy bé (n 1,2)
  17. 5.7. Tay quay an toàn Là loại tay quay kết hợp phanh hãm,  đảm bảo giữ vật an toàn không rơi khi không có lực tác động lên nó. Tay quay an toàn kiểu I – kết hợp phanh tự  động có mặt ma sát tách rời. Tay quay an toàn kiểu II – kết hợp phanh đai. 
  18. 5.7. Tay quay an toàn (tiếp) Kiểu II Kiểu I •Cấu tạo •Đặc điểm cấu tạo •Ưu nhược điểm và PVSD. next…
  19. Chương 6 CƠ CẤU NÂNG
  20. Khái niệm chung Là cơ cấu không thể thiếu trong máy nâng.  Có yêu cầu cao về an toàn.  Tùy bộ phận phát động phân ra:  CCN dẫn động tay • CCN dẫn động bằng động cơ • 6 -2
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2