intTypePromotion=3

Giáo trình Phòng trừ dịch hại cho cây chuối - MĐ04: Trồng chuối

Chia sẻ: Minh Minh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:96

0
301
lượt xem
130
download

Giáo trình Phòng trừ dịch hại cho cây chuối - MĐ04: Trồng chuối

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình Phòng trừ dịch hại cho cây chuối có thời gian đào tạo là 98 giờ (lý thuyết 16 giờ, thực hành 70 giờ và kiểm tra 12 giờ). Mô đun trang bị cho học viên các kiến thức và kỹ năng nghề để thực hiện các công việc như điều tra sâu bệnh hại, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật phòng trừ sâu bệnh hại theo đúng quy định.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Phòng trừ dịch hại cho cây chuối - MĐ04: Trồng chuối

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN PHÒNG TRỪ DỊCH HẠI CHO CÂYCHUỐI MÃ SỐ: MĐ04 NGHỀ: TRỒNG CHUỐI Trình độ: Sơ cấp nghề
  2. 1 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dẫn dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm MÃ TÀI LIỆU: MĐ04.
  3. 2 LỜI GIỚI THIỆU Sâu bệnh và cỏ dại là những tác nhân gây hại rất lớn đối với cây trồng nói chung và cây ăn quả nói riêng. Đó cũng chính là đối tượng gây nhiều thiệt hại cho người nông dân, trong đó có những cơ sở trồng chuối. Nước ta là nơi có điều kiện thuận lợi để trồng chuối. Cây chuối đã được trồng ở các vùng khắp cả nước, với diện tích trồng chuối ngày càng được mở rộng, quy mô ngày càng lớn. Sản lượng chuối ở nước ta hàng năm cũng đạt khá cao, sản phẩm chuối không chỉ để tiêu thụ nội địa mà đã có thị trường xuất khẩu trên thế giới. Thế nhưng, hiện nay ở những vùng sản xuất chuối, mà đặc biệt là cơ sở nhỏ lẻ người nông dân chưa được trang bị nhiều kiến thức về sâu bệnh, cỏ dại hại chuối và biện pháp phòng trừ. Vì vậy, việc nâng cao kiến thức cho người nông dân trồng chuối, giúp bà con có được nhiều kinh nghiệm kịp thời phát hiện sâu bệnh, cỏ dại hại chuối và cách phòng trừ là yêu cầu hết sức cấp thiết, nhằm nâng cao năng suất và phẩm chất nông sản, đáp ứng nhu cầu tiêu thụ trong nước và xuất khẩu. Mô đun “Phòng trừ dịch hại cho cây chuối” là một mô đun chuyên môn nghề trong chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp của nghề trồng chuối, được giảng dạy sau mô đun “Chuẩn bị sản xuất chuối”, mô đun “Nhân giống chuối” và mô đun “Trồng và chăm sóc chuối”. Mô đun “Phòng, trừ dịch hại cho cây chuối” là một nội dung quan trọng trong nghề trồng chuối. Bằng phương pháp giảng dạy tích hợp giữa kiến tức và kỹ năng, trong đó kỹ năng là trọng tâm. Mục tiêu: - Nhận biết và cách phòng trừ các loại cỏ dại hại chuối. - Nhận biết được các loại sâu, bệnh hại chủ yếu trên chuối. - Đề ra biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại chuối một cách có hiệu quả. - Phân biệt được các loại thuốc bảo vệ thực vật thường sử dụng trong nghề trồng chuối. - Xác định được liều lượng, nồng độ hóa chất theo đúng yêu cầu kỹ thuật nhằm mang lại hiệu quả kinh tế cao. - Sử dụng và bảo dưỡng được các dụng cụ máy phun thuốc thông thường. - Có ý thức bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm.
  4. 3 Chương trình đào tạo “Nghề trồng chuối” trong đó có mô đun “Phòng trừ dịch hại cho cây chuối” được biên soạn đã tích hợp những kiến thức, kỹ năng cần có của nghề, đã cập nhật được những tiến bộ của khoa học kỹ thuật và kinh nghiệm thực tiễn ở các địa phương trong nước. Giáo trình “Phòng trừ dịch hại cho cây chuối” có thể coi là cẩm nang cần thiết cho nhà nông tham gia vào “Nghề trồng chuối”. Trong quá trình biên soạn giáo trình, chúng tôi đã nhận được sự chỉ đạo hướng dẫn của Vụ Tổ chức Cán bộ- Bộ Nông nghiệp và PTNT; Tổng cục dạy nghề - Bộ Lao động - Thương binh và xã hội. Ban chủ nhiệm xây dựng chương trình nghề Ban Giám hiệu nhà trường, lãnh đạo và các thầy cô trong khoa Trồng trọt – Quản lý đất đai trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc. Đồng thời chúng tôi cũng nhận được ý kiến đóng góp của các nhà khoa học, các cán bộ kỹ thuật tạo điều kiện cho chúng tôi hoàn thành bộ giáo trình này. Mô đun “Phòng trừ dịch hại cho cây chuối” bao gồm 4 bài: Bài 1: Cỏ dại hại chuối. Bài 2: Sâu hại chuối. Bài 3: Bệnh hại chuối. Bài 4: Quản lý dịch hại tổng hợp. Trong quá trình biên soạn tài liệu này chắc chắn không tránh khỏi những sai sót nhất định, chúng tôi mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp của các nhà khoa học, các cán bộ kỹ thuật, các đồng nghiệp để giáo trình hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm ơn. Tham gia biên soạn 1. Nguyễn Viết Thông Chủ biên 2. Đặng Thị Hồng 3. Trịnh Thị Vân
  5. 4 MỤC LỤC ĐỀ MỤC TRANG TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN ...................................................................................1 LỜI GIỚI THIỆU ..................................................................................................2 MỤC LỤC .............................................................................................................4 MÔ ĐUN ...............................................................................................................9 Bài 1: CỎ DẠI HẠI CHUỐI ................................................................................10 A. Nội dung .........................................................................................................10 1.1. Tìm hiểu về cỏ dại.........................................................................................10 1.1.1. Khái niệm về cỏ dại....................................................................................10 1.1.2. Tác hại của cỏ dại.......................................................................................10 1.1.3. Lợi ích của cỏ dại .......................................................................................11 1.1.4. Phân nhóm cỏ dại .......................................................................................11 1.1.4.1. Theo điều kiện sống ................................................................................11 1.1.4.2. Theo chu kỳ sinh trưởng..........................................................................11 1.1.4.3. Theo đặc điểm hình thái ..........................................................................12 1.1.4.4. Theo số lá mầm .......................................................................................14 1.1.5. Khả năng sinh tồn và phát tán của cỏ dại ....................................................14 1.2. Các loại cỏ dại thường có trong vườn trồng chuối .........................................15 1.2.1. Cỏ Lông .....................................................................................................15 1.2.2. Cỏ may.......................................................................................................15 1.2.3. Cỏ chỉ.........................................................................................................16 1.2.4. Cỏ chân gà .................................................................................................16 1.2.5. Cỏ mần trầu................................................................................................17 1.2.6. Cỏ tranh .....................................................................................................17 1.2.7. Cỏ san cặp ..................................................................................................18 1.2.8. Cỏ lồng vực cạn (Cỏ mật) ..........................................................................18 1.2.9. Cỏ gấu (cỏ cú) ............................................................................................19 1.2.10. Cỏ sữa đất ................................................................................................19
  6. 5 1.2.11. Cỏ trai ( thài lài) ....................................................................................... 20 1.2.12. Dền gai .................................................................................................... 20 1.2.13. Cỏ nút áo.................................................................................................. 21 1.2.14. Cỏ cứt lợn ................................................................................................ 21 1.2.15. Cỏ kim thất (Cây tàu bay) ....................................................................... 22 1.2.16. Cỏ yên bạch ............................................................................................. 22 1.2.17. Cỏ vòi voi ................................................................................................ 23 1.2.18. Cỏ chó đẻ (cỏ răng cưa) ........................................................................... 23 1.2.19. Cây muồng ............................................................................................... 24 1.2.20. Cây trinh nữ (Cây mắc cỡ) ...................................................................... 24 1.2.21. Cây chổi đực ............................................................................................ 25 1.2.22. Cỏ ruột gà lớn (cỏ đồng tiền) ................................................................... 25 1.2.23. Thù lù cạnh .............................................................................................. 26 1.3. Phòng cỏ dại ................................................................................................. 26 1.3.1. Làm đất ...................................................................................................... 26 1.3.2. Mật độ trồng chuối ..................................................................................... 26 1.3.3. Bón phân.................................................................................................... 26 1.3.4. Trồng xen................................................................................................... 27 1.4. Trừ cỏ dại trong vườn chuối.......................................................................... 28 1.4.1. Trừ bằng phương pháp thủ công ................................................................ 28 1.4.2. Trừ cỏ bằng máy ........................................................................................ 29 Bài 2: SÂU HẠI CHUỐI. .................................................................................... 32 2.1. Sâu đục thân chuối (Sâu vòi voi hay còn gọi là Bọ đầu dài) ......................... 32 2.1.1. Đặc điểm hình thái và sinh vật học............................................................. 32 2.1.1.1 Giai đoạn trưởng thành ............................................................................ 32 2.1.1.2. Giai đoạn trứng ....................................................................................... 34 2.1.1.3. Giai đoạn sâu non.................................................................................... 34 2.1.1.4. Giai đoạn nhộng ...................................................................................... 35 2.1.2. Triệu chứng và tác hại ................................................................................ 35 2.1.3. Biện pháp phòng trừ................................................................................... 36
  7. 6 2.1.3.1. Vệ sinh cây và vườn cây..........................................................................36 2.1.3.2. Dùng giống chống chịu ...........................................................................37 2.1.3.3. Dùng Pheromone .....................................................................................37 2.1.3.4. Sử dụng bẫy thành trùng..........................................................................37 2.1.3.5. Phòng trừ sinh học ..................................................................................38 2.1.3.6. Dùng thuốc hóa học ................................................................................38 2.2. Bọ nẹt (còn gọi là sâu nải) .............................................................................38 2.2.1. Đặc điểm hình thái .....................................................................................38 2.2.2. Triệu chứng và tác hại ................................................................................38 2.2.3. Biện pháp phòng trừ ...................................................................................38 2.3. Sâu cuốn lá chuối ..........................................................................................38 2.3.1. Đặc điểm hình thái và sinh vật học .............................................................38 2.3.1.1. Giai đoạn Trứng ......................................................................................38 2.3.1.2. Sâu non ...................................................................................................39 2.3.1.3. Giai đoạn nhộng: .....................................................................................40 2.3.1.4. Giai đoạn sâu trưởng thành......................................................................40 2.3.2. Triệu chứng, tác hại của sâu cuốn lá ...........................................................41 2.3.3. Biện pháp phòng trừ ...................................................................................42 2.4. Sâu khoang ...................................................................................................42 2.4.1. Đặc điểm hình thái và sinh vật học .............................................................42 2.4.1.1. Giai đoạn trưởng thành ............................................................................42 2.4.1.2. Giai đoạn trứng .......................................................................................42 2.4.1.3. Giai đoạn sâu non ....................................................................................43 2.4.1.4. Giai đoạn nhộng ......................................................................................43 2.4.2. Triệu chứng và tác hại ................................................................................43 2.4.3. Biện pháp phòng trừ ...................................................................................43 2.5. Rầy mềm .......................................................................................................45 2.5.1. Đặc điểm hình thái và sinh vật học .............................................................45 2.5.2. Triệu chứng và tác hại ................................................................................46 2.5.3. Biện pháp phòng trừ ...................................................................................46
  8. 7 2.6. Bù lạch.......................................................................................................... 47 2.6.1. Đặc điểm hình thái và sinh vật học............................................................. 47 2.6.2. Triệu chứng và tác hại ................................................................................ 47 2.6.3. Biện pháp phòng trừ................................................................................... 47 2.7. Các loại sâu hại khác .................................................................................... 47 Bài 3: BỆNH HẠI CHUỐI ................................................................................. 51 Mã bài: MĐ04 – 03 ............................................................................................. 51 3.1. Bệnh chuối rụt (bệnh chùn đọt hay bệnh sẹ hoặc bệnh đuôi gà) .................... 51 3.1.1. Tác nhân gây bệnh ..................................................................................... 51 3.1.2. Triệu chứng................................................................................................ 51 3.1.3. Điều kiện phát sinh phát triển..................................................................... 52 3.1.4. Biện pháp phòng trừ................................................................................... 52 3.2. Bệnh vàng lá Moko ....................................................................................... 53 3.2.1. Tác nhân gây bệnh ..................................................................................... 53 3.2.2. Triệu chứng................................................................................................ 53 3.2.3. Điều kiện phát sinh, phát triển.................................................................... 53 3.2.4. Biện pháp phòng trừ................................................................................... 53 3.3. Bệnh đốm lá .................................................................................................. 54 3.3.1. Tác nhân gây bệnh ..................................................................................... 54 3.3.2. Triệu chứng................................................................................................ 54 3.3.3. Điều kiện phát sinh, phát triển.................................................................... 54 3.3.4. Biện pháp phòng trừ................................................................................... 55 3.4. Bệnh héo rũ Panama ..................................................................................... 55 3.4.1. Tác nhân gây bệnh ..................................................................................... 55 3.4.2. Triệu chứng................................................................................................ 55 3.4.3. Điều kiện phát sinh, phát triển.................................................................... 55 3.4.4. Biện pháp phòng trừ................................................................................... 56 3.5. Tuyến trùng hại chuối ................................................................................... 57 3.5.1. Tác nhân gây hại ........................................................................................ 57 3.5.2. Triệu chứng................................................................................................ 57
  9. 8 3.5.3. Điều kiện phát sinh, phát triển ....................................................................57 3.5.4. Biện pháp phòng trừ ...................................................................................58 3.6. Các bệnh khác ...............................................................................................58 Bài 4: QUẢN LÝ DỊCH HẠI TỔNG HỢP ..........................................................62 4.1. Nguyên tắc quản lý dịch hại tổng hợp ...........................................................62 4.1.1. Quản lý dịch hại tổng hợp IPM là gì ? ........................................................62 4.1.2. Nguyên tắc chung.......................................................................................63 4.1.3. Các nguyên tắc trong quản lý dịch hại tổng hợp. ........................................63 4.1.3.1. Trồng cây khỏe .......................................................................................63 4.1.3.2. Bảo tồn thiên địch ...................................................................................63 4.1.3.3. Thăm đồng thường xuyên........................................................................63 4.1.3.4. Nông dân là chuyên gia ...........................................................................64 4.2. Các biện pháp chủ yếu trong quy trình quản lý dịch hại tổng hợp .................64 4.2.1. Sử dụng giống tốt, năng suất cao, phẩm chất tốt .........................................64 4.2.2. Thực hiện tốt các biện pháp canh tác ..........................................................65 4.2.2.1. Làm đất trồng chuối ................................................................................65 4.2.2.2. Thực hiện tốt các quy trình trồng trọt ......................................................65 4.2.2.3. Vệ sinh đồng ruộng .................................................................................65 4.2.2.4. Trồng xen canh và luân canh ...................................................................65 4.2.2.5. Trồng cây chắn gió ..................................................................................66 4.2.3. Biện pháp thủ công, vật lý ..........................................................................66 4.3. Biện pháp sinh học ........................................................................................67 4.3.1. Biện pháp thiên địch...................................................................................67 4.3.2. Chế phẩm diệt sâu hại ................................................................................67 4.4. Biện pháp hóa học .........................................................................................68 4.4.1. Nguyên tắc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) ...................................68 4.4.2. Các biện pháp bảo đảm an toàn chính ........................................................69 4.4.3. Ký hiệu một số dạng thuốc BVTV và tính chất khi sử dụng .......................70 HƯỚNG DẪN GIẢNG DẠY MÔ ĐUN .............................................................74 TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................................81
  10. 9 MÔ ĐUN PHÒNG TRỪ DỊCH HẠI CHO CÂY CHUỐI MĐ04: “Phòng trừ sâu bệnh” có thời gian đào tạo là 98 giờ (lý thuyết 16 giờ, thực hành 70 giờ và kiểm tra 12 giờ). Mô đun trang bị cho học viên các kiến thức và kỹ năng nghề để thực hiện các công việc như điều tra sâu bệnh hại, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật phòng trừ sâu bệnh hại theo đúng quy định. Mô đun “Phòng trừ dịch hại cho cây chuối” là mô đun tích hợp giữa lý thuyết và thực hành. Sau khi học xong mô đun người học có thể nhận diện được 1 số loại sâu, bệnh hại chuối và có kỹ năng phòng trừ sâu bệnh trên chuối. Mô đun bao gồm 3 bài học, mỗi bài học được kết cấu theo trình tự giới thiệu kiến thức lý thuyết, các bước thực hiện công việc, phần câu hỏi bài tập và ghi nhớ. Ngoài ra giáo trình có phần hướng dẫn giảng dạy mô đun nêu chi tiết về nguồn lực cần thiết gồm trang thiết bị và vật tư thực hành, cách thức tiến hành, thời gian, tiêu chuẩn sản phẩm mà học viên phải đạt được qua mỗi bài tập.
  11. 10 Bài 1: CỎ DẠI HẠI CHUỐI Mã bài: MĐ04–01 Giới thiệu Cỏ dại là một đối tượng gây hại khá nghiêm trọng trên vườn trồng chuối. Cỏ dại cạnh tranh nguồn dinh dưỡng của cây chuối, nhất là giai đoạn cây con mới trồng. Cỏ dại còn là nơi cư trú của một số sâu bệnh hại chuối. Việc nhận diện đúng các loại cỏ dại gây hại cho cây chuối để có biện pháp phòng, trừ tốt là yêu cầu hết sức cần thiết nhằm góp phần nâng cao năng suất và phẩm chất sản phẩm của nghề trồng chuối. Mục tiêu - Hiểu rõ khái niệm về cỏ dại. - Nhận dạng và phân loại được các nhóm cỏ dại trong vườn chuối. - Xác định đúng thời điểm và lựa chọn đúng phương pháp phòng, trừ cỏ dại trên vườn chuối. A. Nội dung 1. Tìm hiểu về cỏ dại 1.1. Khái niệm về cỏ dại Cỏ dại là cây mọc không đúng chỗ hoặc mọc ở những thời điểm mà con người không mong muốn với mật độ khá cao, đa dạng về loài. Cây mọc lên không do gieo trồng, gây thiệt hại nhiều hơn sinh lợi. Toàn bộ cây hoặc bộ phận của cây có tác hại đến những mục tiêu của con người trong sản xuất nông nghiệp. 1.2. Tác hại của cỏ dại - Do cạnh tranh dinh dưỡng, nước và ánh sáng với cây trồng nên cỏ dại gây ảnh hưởng đến năng suất cây trồng, làm giảm phẩm chất của nông sản. - Một số loài cỏ dại là nơi cư trú của sâu hại hoặc chính chúng là ký chủ của vi sinh vật hay các loài sâu đa thực gây hại cho cây trồng. - Cỏ dại làm tăng thêm giá thành của sản phẩm, do công tác trừ cỏ dại phải tốn thêm công và những phương tiện máy móc, nhiên liệu, hóa chất dẫn đến tăng chi phí dẫn đến tăng giá thành trong sản xuất nông nghiệp. Cỏ dại còn làm tăng chi phí làm đất, tăng chi phí thu hoạch. - Một số loại cỏ dại có thể lẫn hạt hay bộ phận cây vào nông sản, làm giảm giá trị hàng hóa.
  12. 11 - Hạt cỏ dại lẫn vào hạt giống một số loại cây trồng gây khó khăn cho quá trình canh tác và làm tăng chi phí trong sản xuất nông nghiệp. - Cỏ dại có thể chứa chất độc gây hại, có những loại cỏ có thể chứa chất độc làm ảnh hưởng đến cây trồng, đến gia súc chăn nuôi và con người. Thường những loại cỏ này có thể chứa những chất độc như acide cyanhydric, các alkaloid hoặc oxalate có khi lẫn vào thức ăn gia súc, qua đó ảnh hưởng tới sức khỏe gia súc và người sử dụng sản phẩm được chế biến từ những động vật này cũng bị ảnh hưởng. Một số loại cỏ dại chứa chất độc trong các gai hoặc trong các lá có thể gây ngứa và gây nên các dị ứng khác cho người khi tiếp xúc. Tổng sản phẩm nông nghiệp bị mất hàng năm gây ra từ nhiều loài gây hại, trong đó cỏ dại chiếm khoảng 45%, sâu bọ 30%, bệnh hại 20%, những tác nhân làm hại cây trồng khác 5%. Tuy nhiên, theo FAO thiệt hại do cỏ dại gây ra khoảng 11,5% tổng sản lượng nông sản trên toàn thế giới. - Đối với vườn trồng chuối, tác hại chính của cỏ dại: + Gây khó khăn khi canh tác chuẩn bị đất trồng chuối. + Cạnh tranh dinh dưỡng, nguồn nước với cây chuối, làm ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển của cây nhất là giai đoạn cây còn non. + Tạo môi trường cư trú cho một số sâu hại chuối. + Là ký chủ của một số vi sinh vật, sâu hại gây bệnh qua cây chuối. Làm tăng chi phí trong sản xuất, giảm năng suất và phẩm chất sản phẩm chuối. 1.3. Lợi ích của cỏ dại - Một số loại cỏ dại thuộc cây họ đậu là nguồn bổ sung dinh dưỡng cải tạo đất cho cây trồng. - Ở những vườn trồng chuối có độ dốc cao, một số loài cỏ dại có tác dụng chống xói mòn cho đất. - Một số loài cỏ dại là môi trường sống cho các loài thiên địch đối với sâu hại cây chuối. 1.4. Phân nhóm cỏ dại 1.4.1. Theo điều kiện sống Đó là sự phân loại dựa vào điều kiện sinh sống của cây cỏ như cỏ chịu hạn, chịu mặn, ưa nước, chịu phèn, … 1.4.2. Theo chu kỳ sinh trưởng Phân loại theo chu kỳ sinh trưởng, cỏ dại được phân thành 2 nhóm chính như sau:
  13. 12 - Cỏ hằng niên (một năm ) Là các loại cỏ hoàn thành vòng đời (từ hạt nảy mầm, sinh trưởng, phát dục hình thành hạt) trong một hoặc hai mùa canh tác trong một năm hoặc ít hơn. Các loại cỏ này thường chết vào mùa khô sau khi hoàn thành vòng đời của chúng. Một số đặc tính chung của cỏ hằng niên là chúng sinh sản mạnh, sản xuất ra hạt giống nhiều, có mật độ dày, dễ phát tán và hạt thường có tính ngủ. Cỏ hằng niên được xem là dễ kiểm soát, nhưng chúng cũng có rất nhiều đặc tính giúp chúng duy trì và phát triển bền vững qua nhiều mùa vụ. Ví dụ: Có chác, cỏ lác, cỏ lồng vực, cỏ đuôi phụng… - Cỏ đa niên (nhiều năm) Cỏ đa niên là những cỏ sống lâu hơn 1 năm. Hàng năm số lần ra hoa kết trái có thể thay đổi tùy theo điều kiện sinh sống. Cỏ đa niên thường rất khó diệt vì một số đặc điểm hình thái và sinh lý của chúng như độ dài của củ, của nhánh, của thân ngầm và của rễ thân bò trên mặt đất, rễ phát triển sâu nên khó diệt bởi các biện pháp làm đất, khả năng sinh sản vô tính mạnh. Các cây cỏ đa niên sống hầu như vô hạn định. Chúng mọc bằng hạt và các cơ quan sinh dưỡng dưới mặt đất như thân rễ, thân bò lan, củ, thân củ,… Các cây cỏ hằng niên với khả năng đặc biệt vừa sinh sản sinh dưỡng vừa sinh sản bằng hạt, là những loài cỏ dại cạnh tranh và có tác động công phá mạnh. Ví dụ như cỏ tranh, cỏ gấu… 1.4.3. Theo đặc điểm hình thái - Nhóm cỏ hòa bản có rễ chùm, ăn nông. Lá hẹp dài, gân lá song song, thân tròn, rỗng, lá mọc đứng và mọc thành 2 hàng dọc theo thân. Một số loại thuộc nhóm hòa bản như cỏ lồng vực, cỏ đuôi phụng, cỏ túc, cỏ chỉ, cỏ mần trầu, cỏ gà, cỏ gấu… Hình 4.1.1. Cỏ nhóm hòa bản
  14. 13 - Nhóm cỏ chác lác có rễ chùm, ăn nông. Lá mọc thành 3 hàng dọc theo thân, thân thường cứng và có 3 cạnh hoặc tròn. Một số loại thuộc nhóm chác lác như cỏ cháo, cỏ chác, cỏ lác rận (u du), lác vuông, lác hến, cỏ năn, … Hình 4.1..2. Cỏ nhóm chác lác - Nhóm cỏ lá rộng có rễ cọc, ăn sâu vào đất. Lá thường rộng, đa dạng, gân lá sắp xếp theo nhiều cách khác nhau nhưng không song song . Một số loại thuộc nhóm lá rộng như cỏ xà bông, rau mương, rau mác bao, rau bợ, cỏ vẩy ốc, cỏ đồng tiền, … Hình 4.1.3. Cỏ nhóm lá rộng
  15. 14 1.4.4. Theo số lá mầm - Cỏ một lá mầm: Lá hẹp dài, gân lá song song, thân tròn, rỗng, lá mọc đứng và mọc thành 2 hàng dọc theo thân như Cỏ lồng vực, đuôi phụng, cỏ túc, hoặc một số khác có lá mọc thành 3 hàng dọc theo thân, thân thường cứng và có 3 cạnh như cỏ cháo, cỏ chác, cỏ lác rận (u du), lác vuông, lác hến, cỏ năng… - Cỏ hai lá mầm: Lá thường rộng, đa dạng, gân lá sắp xếp theo nhiều cách khác nhau nhưng không song song như cỏ xà bông, rau mương, rau mác bao, rau bợ, cỏ vẩy ốc, cỏ đồng tiền… 1.5. Khả năng sinh tồn và phát tán của cỏ dại - Cỏ dại là những loài thực vật có tính chống chịu và khả năng sinh tồn cao nhờ các đặc tính sinh học như nhiều hình thức sinh sản (vô tính và hữu tính). Hạt một số loài có tính ngủ. Nhiều loài cỏ dại sống được trên môi trường nghèo dinh dưỡng. Hình thái của hạt một số loài cỏ dại thích nghi với phát tán nhờ các tác nhân như gió, nước, con người, động vật…( hạt cỏ may). - Tính đa dạng về sự phát tán của cỏ dại gây rất nhiều khó khăn trong việc kiểm soát chúng. Mỗi một loài cỏ dại có cách phát tán phù hợp để tồn tại, vì thế mà cỏ dại có thể phát tán từ vùng này đến vùng khác, từ nước này đến nước khác một cách dễ dàng. + Phát tán bằng hạt và quả Một tỷ lệ nhất định của tổng số hạt và quả rơi gần cây mẹ, một phần được mang đi xa theo sản phẩm thu hoạch và một phần có thể phát tán gần, trung bình hoặc xa cây mẹ. Các yếu tố cần thiết để hạt và quả phát tán thành công là: Phương tiện phát tán hiệu quả, thông thường cỏ dại phát tán qua hạt giống, nhờ gió, nước, súc vật và con người. Đặc điểm sinh học của hạt, quả thích nghi với các hình thức phát tán. Ví dụ: hạt cỏ may dễ dàng bám vào áo quần con người hay lông động vật, nhờ đó chúng được mang đến các nơi khác. Sự thích nghi của hạt, quả và cây con ở môi trường sống mới. + Phát tán bằng các phần thân, rễ Khi chuẩn bị đất gieo trồng có thể làm phát tán các thân rễ cỏ. Cày bừa đất mang theo các đoạn thân, thân ngầm, củ… có trong đất sang khu đất mới. Cây con ươm trong khay, bầu đất có thể mang theo cây con hoặc các phần sinh dưỡng của cỏ. Các phần thân của cỏ thủy sinh phát tán qua nước, chân vịt của thuyền bè. Đôi khi chúng được mang đi để làm đẹp cho các hồ cá cảnh, các khu sinh thái… nhưng sau đó trở thành cỏ dại nguy hiểm khi chúng phát tán ra đồng ruộng.
  16. 15 2. Các loại cỏ dại thường có trong vườn trồng chuối 2.1. Cỏ lông - Cỏ đa niên. Thân cứng, bò ngang hoặc đứng ở phần trên, dài tối đa 6m, cao tối đa 3m. Có lông ở đốt và bẹ lá, lá xen kẽ, lá phẳng hình mũi mác, phiến lá hẹp. - Hoa màu tím, gồm 8 – 20 nhánh phân tán. - Quả dạng hạt thóc. Sinh sản bằng hạt hoặc bằng thân bò. - Thích hợp nơi đất ẩm, vườn ươm, cạnh các hàng rào, ven lộ. Hình 4.1.4. Cỏ lông 2.2. Cỏ may - Cỏ đa niên, thân bò, mọc chen chúc, có căn hành ở gốc. Rễ ở mắt không có lông. Phiến lá dài 3 – 12 cm. - Phát hoa có gié hẹp, hoa từ gié xòe ra với các tia ngắn, màu đỏ nhạt, xếp xoắc ốc ở trục thân. Nhiều hạt, dĩnh quả có mang hai lông cứng và sắc. - Sinh sản sản bằng hạt và đoạn thân bò. - Chịu đựng môi trường nghèo dinh dưỡng và khô hạn. Hình 4.1.5. Cỏ may
  17. 16 2.3. Cỏ chỉ - Cỏ đa niên, có căn hành và chồi dài. - Thân mảnh, bò lan rồi đứng. - Lá có phiến hẹp, dài 5 – 6 cm, mép lá hơi nhám. - Phát hoa mang 3 – 7 gié gắn từ một điểm, dài khoảng 4 cm, xuất phát từ một điểm chung ở phần cuối của thân. Dĩnh quả cao 1,5 mm. - Sinh sản bằng hạt hoặc một đoạn thân bò. - Chịu đựng môi trường nghèo dinh dưỡng và khô hạn. Hình 4.1.6. Cỏ chỉ 2.4. Cỏ chân gà - Cỏ hằng niên, rễ mọc ở các đốt dưới thấp. - Thân mảnh thường mọc thành khóm, thân thẳng hoặc bò cao từ 15 – 60 cm. - Lá dài, hẹp, sọc dài, có lông ở bẹ lá. - Phát hoa mang 3 – 5 bông hình lược, không phân cành, xuất phát từ đỉnh của thân, xếp thành một phía. Dĩnh quả màu nâu sáng. - Sinh sản bằng hạt. - Thích hợp nơi đất mới cày xới. Hình 4.1.7. Cỏ chân gà.
  18. 17 2.5. Cỏ mần trầu - Cỏ hằng niên hoặc đa niên, mọc thành bụi nhỏ. - Thân chắc, đứng, cao 20 – 50 cm. - Lá có phiến không có lông, dài 10 – 20 cm, mép lá có hàng lông mỏng và dài. - Phát hoa bao gồm 2 – 12 gié xòe thẳng đứng, các gié phụ nằm trên 2 hàng dọc theo gié hoa. Chu kỳ sinh trưởng ngắn và trổ hoa quanh năm. - Sinh sản bằng hạt. - Thích hợp nơi đất tơi, ẩm… Hình 4.1.8. Cỏ mần trầu 2.6. Cỏ tranh - Cỏ đa niên cao tới 1,5m, căn hành trắng. - Thân đứng, có lông ở mắt. - Lá có phiến xanh tươi, dài 0,5 – 1m, rộng 6 – 25mm, mép lá có lông. - Phát hoa, bông đứng có nhiều lông tơ trắng, gié hoa từng cặp, dài từ 10 – 30 cm, xung quanh gié phụ có phủ lớp lông bạc. - Sinh sản bằng hạt, thân ngầm. - Phát triển mạnh ở những vùng đất hoang. Hình 4.1.9. Cỏ tranh
  19. 18 2.7. Cỏ san cặp - Cỏ đa niên. Thân cao khoảng 60 cm, có chồi, bò lan, rễ ở mắt đốt và ở gốc thường có lông mịn dài đến 8 mm. - Lá dài 5 – 25 cm, rộng 5 – 15 mm, có lông ở mặt dưới và bìa, lá thìa ngắn. - Phát hoa dẹt, chùm hoa thường có 2 nhánh đôi, gié dài 4 – 15 cm được bao bởi lông dài mịn, túi phấn vàng, nhụy trắng. - Sinh sản bằng hạt và thân ngầm. - Là loài cỏ phổ biến trên đất trồng chuối Hình 4.1.10. Cỏ san cặp 2.8. Cỏ lồng vực cạn (Cỏ mật) - Cỏ hằng niên, cao 50 cm thân mọc thành bụi thẳng đứng có khuỷu, ở mắt có lông và phình lên. - Lá thẳng đến dạng mác thẳng có phiến dài 10 – 15 cm, rộng 1 cm, ở gốc phiến và bẹ lá thường có màu đỏ. - Hoa chùm thẳng đứng, màu xanh đến tím, dài 6 – 12 cm. - Sinh sản bằng hạt. - Phát triển nơi đất tơi, ẩm... Hình 4.1.11. Cỏ lồng vực cạn (cỏ mật)
  20. 19 2.9. Cỏ gấu (cỏ cú) - Cỏ đa niên. Thân mọc đơn độc từ căn hành bò ngầm dưới đất. - Thân láng, không phân cành, có 3 cạnh, cao 15 – 50 cm. - Lá hẹp, xanh đậm, ngắn hơn thân mang hoa, chia thành khía. - Phát hoa nhỏ, bao gồm nhiều gié phụ, gié phụ xếp thành hàng dọc theo trục của gié, khi chín màu nâu đỏ. - Sinh sản bằng hạt và thân ngầm. - Cạnh tranh gay gắt với cây trồng và là loài cỏ khó tiêu diệt. Hình 4.1.12. Cỏ gấu (Cỏ cú) 2.10. Cỏ sữa đất - Cỏ đa niên, thân nằm, phân cành, dài khoảng 30cm. - Lá chứa dịch sữa, lá mọc đối chen chúc, dài 1cm, phiến lá hình bầu dục. - Ở nách lá mang hoa, có nhiều hoa nhỏ mọc quanh thân. Quả có 3 đỉnh, có lông ngắn. Hạt màu đỏ. - Sinh sản bằng hạt. Hình 4.1.13. Cỏ sữa đất

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản