intTypePromotion=3

Giáo trình Phòng trừ sâu bệnh hại dứa - MĐ05: Trồng dứa (khóm, thơm)

Chia sẻ: Minh Minh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:99

0
114
lượt xem
45
download

Giáo trình Phòng trừ sâu bệnh hại dứa - MĐ05: Trồng dứa (khóm, thơm)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình Phòng trừ sâu bệnh hại dứa - MĐ05: Trồng dứa (khóm, thơm) hướng dẫn cách nhận biết các loại sâu, bệnh hại, các dịch hại khác và đưa ra những biện pháp phòng trị một cách có hiệu quả về kinh tế và an toàn đối với môi trường. Nội dung cuốn giáo trình được phân bố giảng dạy trong thời gian 88 giờ và bao gồm 5 bài.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Phòng trừ sâu bệnh hại dứa - MĐ05: Trồng dứa (khóm, thơm)

  1. 1 BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN PHÒNG TRỪ SÂU BỆNH HẠI DỨA MÃ SỐ: MĐ 05 NGHỀ: TRỒNG DỨA (KHÓM, THƠM) Trình độ: Sơ cấp nghề
  2. 2 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. MÃ TÀI LIỆU: MĐ 05
  3. 3 LỜI GIỚI THIỆU Trong những năm qua, dạy nghề đã có những bước tiến vượt bậc cả về số lượng và chất lượng, nhằm thực hiện nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật trực tiếp đáp ứng nhu cầu xã hội. Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật trên thế giới, lĩnh vực nông nghiệp nói chung và nghề trồng dứa (khóm, thơm) nói riêng đã có những bước phát triển đáng kể. Hiện nay, nhu cầu học tập một khóa đào tạo ngắn hạn về Trồng dứa (khóm, thơm) cho người dân ở các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long nói riêng và trong cả nước nói chung với điều kiện thời gian đào tạo ngắn, chi phí thấp và thời điểm học linh hoạt là rất thiết thực. Để tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ sở dạy nghề trong quá trình thực hiện, việc biên soạn giáo trình nghề Trồng dứa (khóm, thơm) là cấp thiết hiện nay. Nghề Trồng dứa (khóm, thơm) đã được biên oạn dựa trên cơ ở phân tích nghề, phân tích công việc (th o phương pháp ) và tiêu chuẩn kiến thức, kỹ năng của nghề rồng dứa (khóm, thơm), gồm 6 mô đun: 1. ô đun Chuẩn bị trước khi trồng 2. ô đun ản uất c dứa giống 3. ô đun rồng c dứa 4. ô đun hăm óc dứa 5. ô đun h ng tr u bệnh hại dứa 6. ô đun hu hoạch và tiêu thụ dứa ô đun h ng tr u bệnh hại dứa là một trong 6 mô đun của nghề Trồng dứa (khóm, thơm) trình độ ơ cấp nghề. ô đun nà hướng dẫn cách nhận biết các loại sâu, bệnh hại, các dịch hại khác và đưa ra những biện pháp phòng tr một cách có hiệu quả về kinh tế và an toàn đối với môi trường. Nội dung cuốn giáo trình được phân bố giảng dạy trong thời gian 88 giờ và bao gồm bài như au Bài 01: Thuốc bảo vệ thực vật Bài 02: Phòng tr sâu hại Bài 03: Phòng tr bệnh hại Bài 04: Phòng tr chuột hại Bài 05: Phòng tr tổng hợp
  4. 4 Để hoàn thiện được cuốn giáo trình nà chúng tôi đã nhận được sự chỉ đạo, hướng dẫn của Vụ Tổ chức Cán bộ - Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Sự hợp tác, giúp đỡ của các nhà khoa học, các cơ ở sản xuất, các nông dân sản xuất dứa giỏi, các nhà giáo đã tham gia đóng góp ý kiến để chúng tôi xây dựng chương trình và biên soạn giáo trình. Các thông tin trong giáo trình này có giá trị hướng dẫn giáo viên thiết kế, tổ chức giảng dạy và vận dụng phù hợp với điều kiện, bối cảnh thực tế của t ng vùng trong quá trình dạy học. Trong quá trình biên soạn chương trình, giáo trình, dù đã hết sức cố gắng nhưng chắc chắn không tránh khỏi những thiếu ót nhất định. Chúng tôi rất mong nhận được ý kiến đóng góp t các nhà giáo, các chu ên gia, người sử dụng lao động và người lao động trực tiếp trong lĩnh vực trồng dứa (khóm, thơm) để chương trình, giáo trình được điều chỉnh, bổ sung cho hoàn thiện hơn, góp phần nâng cao chất lượng, hiệu quả và đáp ứng được nhu cầu học nghề trong thời kỳ đổi mới. Xin chân thành cảm ơn! Tham gia biên soạn: 1. Chủ biên: Nguyễn Hồng Thắm 2. Kiều Thị Ngọc 3. Đoàn hị hăm 4. Đinh hị Đào
  5. 5 MỤC LỤC ĐỀ MỤC TRANG Tuyên bố bản quyền……………………………………………….. 2 Lời giới thiệu…………………………………………………….... 3 Mục lục……………………………………………………………. 5 Các thuật ngữ chuyên môn, chữ viết tắt…………………………... 12 Các thuật ngữ chuyên môn, chữ viết tắt…………………………... 12 Giới thiệu mô đun ………………………………………………… 13 Bài 01. Thuốc bảo vệ thực vật........................................................ 14 A. Nội dung...................................................................................... 14 1. Tìm hiểm về thuốc bảo vệ thực vật.............................................. 14 1.1. Khái niệm................................................................................... 14 1.2. Dạng thuốc................................................................................. 14 1.2.1. Chế phẩm ở thể rắn khi dùng không cần hòa với nước.......... 14 1.2.2. Chế phẩm ở thể rắn phải hòa với nước trước khi dùng…… 15 1.2.3. Chế phẩm ở thể lỏng khi dùng không hòa loãng với nước.... 15 1.2.4. hế phẩm ở thể lỏng khi dùng phải h a với nước….……… 16 1.3. ính độc của thuốc.................................................................... 16 1.3.1. Khái niệm về chất độc............................................................ 16 1.3.2. ính độc và độ độc................................................................. 16 1.4. Xác định thời gian cách ly......................................................... 19 2. Nguyên tắc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật................................... 19 2.1. Đúng liều lượng, nồng độ.......................................................... 19 2.2. Đúng thuốc................................................................................ 20 2.3. Đúng lúc.................................................................................... 20 2.4. Đúng cách.................................................................................. 21 3. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật an toàn......................................... 21 3.1. Vận chuyển................................................................................ 21 3.2. Bảo quản.................................................................................... 22 3.3. Sử dụng...................................................................................... 23 4. Vệ sinh sau khi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật............................ 29 4.1. Vệ sinh dụng cụ......................................................................... 29 4.2. Vệ sinh môi trường.................................................................... 29 4.3. Vệ sinh thân thể......................................................................... 30 . ơ cứu khi bị nhiễm độc thuốc bảo vệ thực vật........................... 30 5.1. Biểu hiện.................................................................................... 30 .2. ơ cứu........................................................................................ 31 B. Câu hỏi và bài tập thực hành………………………………… 32 1. Câu hỏi…………………………………………………………. 32
  6. 6 2. Bài tập thực hành……………………………………………….. 34 C. Ghi nhớ………………………………………………………... 35 Bài 02. Phòng trừ sâu hại……………………………………… 36 A. Nội dung………………………………………………………. 36 1. Rệp sáp Dysmycocus brevipes………………………………….. 36 1.1. Đặc điểm của rệp sáp…………………………………………. 37 1.2. Triệu chứng gây hại................................................................... 38 1.3. Biện pháp phòng tr .................................................................. 40 2. Bọ cánh cứng Antitrogus sp. ....................................................... 41 2.1. Đặc điểm của bọ cánh cứng...................................................... 41 2.2. Triệu chứng gây hại................................................................... 42 2.3. Biện pháp phòng tr .................................................................. 43 3. Nhện đỏ Dolichotetranychus floridanus...................................... 43 3.1. Đặc điểm của nhện đỏ............................................................... 43 3.2. Triệu chứng gây hại................................................................... 43 3.3. Biện pháp phòng tr .................................................................. 44 4. Tuyến trùng.................................................................................. 44 4.1. Đặc điểm của tuyến trùng..................................................... 44 4.2. Triệu chứng gây hại................................................................... 44 4.3. Biện pháp phòng tr .................................................................. 45 5. Kiến............................................................................................... 46 .1. Đặc điểm của kiến...................................................................... 46 5.2. Triệu chứng gây hại................................................................... 47 5.3. Biện pháp phòng tr .................................................................. 47 6. Mối................................................................................................ 48 6.1. Đặc điểm của mối...................................................................... 48 6.2. Triệu chứng gây hại................................................................... 50 6.3. Biện pháp phòng tr .................................................................. 50 B. Câu hỏi và bài tập thực hành………………………………… 51 1. Câu hỏi…………………………………………………………. 51 2. Bài tập thực hành……………………………………………….. 54 C. Ghi nhớ………………………………………………………... 54 03. h n rừ ệnh hạ ............................................................. 56 A. Nội dung……………………………………………………….. 56 1. Bệnh thối đọt, thối rễ (vi khuẩn Pseudomonas ananas và nấm 56 Phytophthora sp.)................................................................................................. 1.1. Nguyên nhân gây bệnh.............................................................. 56 1.2. Triệu chứng gây hại................................................................... 57
  7. 7 1.3. Biện pháp phòng tr .................................................................. 60 2. Bệnh thối trái, thối gốc chồi (nấm Thielaviopsis paradoxa)........ 60 2.1. Nguyên nhân gây bệnh.............................................................. 60 2.2. Triệu chứng gây hại................................................................... 61 2.3. Biện pháp phòng tr .................................................................. 62 3. Bệnh thối nhũn trái (vi khuẩn Erwinia carotovora)..................... 62 3.1. Nguyên nhân gây bệnh.............................................................. 62 3.2. Triệu chứng gây hại................................................................... 62 3.3. Biện pháp phòng tr .................................................................. 63 4. Bệnh khô nâu mắt trái (vi khuẩn Erwinia ananas)...................... 63 4.1. Nguyên nhân gây bệnh.............................................................. 63 4.2. Triệu chứng gây hại................................................................... 63 4.3. Biện pháp phòng tr .................................................................. 63 5. Bệnh héo khô đầu lá (virus Wilt).................................................. 64 5.1. Nguyên nhân gây bệnh.............................................................. 64 5.2. Triệu chứng gây hại................................................................... 64 5.3. Biện pháp phòng tr .................................................................. 66 6. Bệnh thối đ n (nấm Cerastomella paradoxa).............................. 66 6.1. Nguyên nhân gây bệnh.............................................................. 66 6.2. Triệu chứng gây hại................................................................... 66 6.3. Biện pháp phòng tr .................................................................. 66 7. Bệnh nấm xám (nấm Fusarium guttiforme)................................. 67 7.1. Nguyên nhân gây bệnh.............................................................. 67 7.2. Triệu chứng gây hại................................................................... 67 7.3. Biện pháp phòng tr .................................................................. 67 8. Bệnh luộc lá.................................................................................. 68 8.1. Nguyên nhân gây bệnh.............................................................. 68 8.2. Triệu chứng gây hại................................................................... 68 8.3. Biện pháp phòng tr .................................................................. 68 B. Câu hỏi và bài tập thực hành………………………………… 69 1. Câu hỏi…………………………………………………………. 69 2. Bài tập thực hành………………………………………….……. 71 C. Ghi nhớ…………………………………………………….….. 71 04. h n rừ ch ột hại............................................................ 73 A. Nội dung………………………………………………………. 73 1. Tác hại....................................................................................... 73 2. Đặc tính sinh học....................................................................... 74 3. Biện pháp quản lý...................................................................... 76 B. Câu hỏi và bài tập thực hành………………………………… 78
  8. 8 1. Câu hỏi…………………………………………………………. 78 2. Bài tập thực hành……………………………………………… 78 C. Ghi nhớ………………………………………………………... 79 05. h n rừ n h ............................................................ 80 A. Nội dung..................................................................................... 80 1. Tìm hiểu về quản lý dịch hại tổng hợp......................................... 80 1.1. Khái niệm.................................................................................. 80 1.2. Tác hại của việc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật........................ 80 1.3. hương hướng phòng tr sâu bệnh........................................... 81 2. Các nguyên tắc của IPM............................................................... 81 2.1. Trồng cây khỏe.......................................................................... 81 2.2. Bảo vệ thiên địch....................................................................... 81 2.3. hăm đồng thường xuyên......................................................... 82 2.4. Nông dân trở thành chuyên gia................................................. 82 3. Các biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp..................................... 82 3.1. Biện pháp kiểm dịch và khử trùng............................................ 82 3.1.1. Kiểm dịch thực vật................................................................. 82 3.1.2. Khử trùng............................................................................... 83 3.2. Biện pháp cơ giới...................................................................... 83 3.3. Biện pháp canh tác.................................................................... 83 3.4. Biện pháp sinh học.................................................................... 85 3.4.1. Bảo vệ và tăng cường hoạt động của thiên địch ẵn có.......... 85 3.4.2. Nhập nội các thiên địch mới………………………………... 85 3.4.3. Nuôi nh n và l thả thiên địch trên ruộng………………… 86 3.4.4. ử dụng các chế phẩm inh học……………………………. 86 3.4.5. ử dụng h romon và Hormon điều h a inh trưởng côn 86 trùng………………………………………………………………………. 3.4.6. Kỹ thuật diệt inh…………………………………………… 87 3.5. Biện pháp hóa học..................................................................... 87 B. Câu hỏi và bài tập thực hành………………………………… 88 1. Câu hỏi…………………………………………………………. 88 2. Bài tập thực hành……………………………………………….. 90 C. Ghi nhớ………………………………………………………... 91 HƯỚNG DẪN GIẢNG DẠY MÔ ĐUN………………………... 92 DANH SÁCH BAN CHỦ NHIỆM……………………………… 102 DANH SÁCH HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU……………………. 102
  9. 9 CÁC THUẬT NGỮ CHUYÊN MÔN, HỮ I T T T DACUM (Developing a curriculum) : Phát triển một chương trình đào tạo Đ : Mô đun BVTV : Bảo vệ thực vật QLDHTH : Quản lý dịch hại tổng hợp
  10. 10 MÔ ĐUN HÒNG TRỪ SÂU BỆNH HẠI DỨA Mã mô đ n: MĐ 05 Giới thiệ mô đ n: ô đun 5 h ng tr u bệnh hại dứa có thời gian học tập là 88 giờ trong đó có 10 giờ lý thuyết, 68 giờ thực hành và 10 giờ kiểm tra. ô đun nà trang bị cho người học các kiến thức và kỹ năng thực hiện các công việc: Phòng tr sâu hại, bệnh hại, chuột, kiến, biện pháp phòng tr tổng hợp và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trên cây dứa. ô đun bao gồm 5 bài học, mỗi bài học được kết cấu theo trình tự giới thiệu kiến thức lý thuyết, các bước thực hiện công việc, phần câu hỏi bài tập và ghi nhớ. Ngoài ra giáo trình có phần hướng dẫn giảng dạ mô đun nêu chi tiết về nguồn lực cần thiết gồm trang thiết bị và vật tư thực hành, cách thức tiến hành, thời gian, tiêu chuẩn sản phẩm mà học viên phải đạt được qua mỗi bài tập.
  11. 11 Bài 01. THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Mã : MĐ 05-01 Mục tiêu: - Trình bày được nguyên tắc 4 đúng trong sử dụng thuốc BVTV; - Áp dụng được nguyên tắc 4 đúng khi sử dụng thuốc BVTV; - Sử dụng thuốc BVTV an toàn và hiệu quả. A. Nội dung 1. Tìm hiểm về thuốc bảo vệ thực vật 1.1. Khái niệm Thuốc BV V ha nông dược là những chất độc có nguồn gốc t tự nhiên hay hóa chất tổng hợp được dùng để bảo vệ cây trồng và nông sản, chống lại sự phá hoại của những sinh vật gây hại đến tài nguyên thực vật. Những sinh vật gây hại chính bao gồm: Sâu hại, bệnh hại, cỏ dại, chuột và các tác nhân khác. 1.2. Dạng thuốc 1.2.1. Chế phẩm ở thể rắn khi dùng không cần hòa với nước Thuốc hạt (thuốc hột), ký hiệu: H, G, Gr huốc ở thể rắn có kích thước như hạt cát, hạt gạo. Kích thước các hạt của một loại chế phẩm thường tương đối đồng đều. àu ắc tha đổi tùy loại thuốc, rất nhiều loại thuốc hạt dùng chất tải (chất độn) là các hạt cát thô có kích cỡ tương đối đồng đều được bao bên ngoài một lớp thuốc kỹ thuật th o tỷ lệ định trước. Hàm lượng hoạt chất trong thuốc hạt thường không cao (khoảng 1 %). Ví dụ: Mocap 10G, Diaphos (Diazinon) 10H. huốc hạt được dùng để rải vào đất (không hòa nước, không cần trộn thêm vôi, tro, đất bột) th o liều lượng do nhà ản uất qu định để tr u, bệnh, cỏ dại,… Thuốc bột rắc, ký hiệu: BR, D huốc ở thể rắn, hạt mịn, màu ắc tha đổi tùy loại thuốc. Hàm lượng hoạt chất trong thuốc bộ rắc thường không cao ( - 1 %). huốc được dùng phun lên cây, mặt đất hoặc trộn với hạt giống (không hòa với nước).
  12. 12 Ví dụ: huốc tr u Sumithion 5D (Fenitronthion). huốc bột rắc ngà na ít được ử dụng do có một ố nhược điểm: Khi phun trên đồng ruộng thuốc dễ bị gió cuốn đi a và dễ bị mưa làm rửa trôi. 1.2.2. Chế phẩm ở thể rắn phải hòa với nước trước khi dùng Thuốc hạt phân tán trong nước, ký hiệu: WDG, WG huốc ở thể rắn, dạng hạt thô, màu ắc tha đổi tùy loại thuốc. Được hòa với nước để cho vào bình bơm phun lên c . Khi hòa với nước, hạt thuốc rã ra và ph n tán đều trong nước như một hu ền phù. Ưu điểm của dạng thuốc nà là khi c n, đong thuốc không bị bụi như thuốc bột thấm nước, do vậ mà giảm được khả năng g độc của thuốc BV V đối với người ử dụng thuốc BV V, an toàn hơn. Khi đã hòa tan với nước, thuốc có đặc điểm giống như thuốc bột thấm nước. Ví dụ: huốc tr u X ntari 3 WDG, thuốc tr cỏ Rovral WG. Thuốc bột thấm nước, kí hiệu: BTN, WP, DF huốc ở thể rắn, hạt mịn, màu ắc tha đổi tùy loại thuốc. Được hòa với nước để phun lên c . Khi hòa với nước hạt thuốc ẽ lơ lửng trong nước tạo ra một hu ền phù, có màu hơi đục hoặc trắng tùy th o màu của thuốc ở dạng bột. Ví dụ: huốc pplaud 1 W , N w Ka uran 16,6B N. Thuốc bột tan trong nước, kí hiệu: SP, WSP huốc ở thể rắn, hạt mịn, màu ắc tha đổi tùy loại thuốc. Được hòa với nước để phun lên c . Khi hòa với nước, thuốc tan hoàn toàn trong nước, không c n thấ những hạt thuốc lơ lửng trong nước như trường hợp thuốc bột thấm nước. Ví dụ: Thuốc tr u adan 9 . 1.2.3. Chế phẩm ở thể lỏng khi dùng không hòa với nước, ký hiệu: ULV huốc ở dạng lỏng, bao gồm hoạt chất được hòa tan trong một dung môi đặc biệt và có thêm các chất phụ gia khác. huốc trong uốt và có màu tha đổi tùy loại thuốc. huốc LV dùng không phải hòa loãng với nước và phải được phun bằng một loại má bơm đặc biệt. Lượng thuốc dùng cho mỗi ha c trồng thường rất thấp, khoảng 1 lít/ha. ạng thuốc nà chỉ mới được ử dụng để ph ng tr u hại cải, đa , bông vải, chưa phổ biến rộng trong ản uất. Ví dụ: huốc tr u V ctron 7. ULV (Ethofenprox).
  13. 13 1.2.4. Chế phẩm ở thể lỏng khi dùng phải hòa với nước Thuốc nhũ dầu (thuốc sữa), ký hiệu: ND, EC huốc ở dạng lỏng, trong uốt, màu ắc tha đổi tùy loại thuốc. Được hòa loãng với nước để phun lên c . Khi mới hòa với một lượng nhỏ nước, nước thuốc có màu trắng tựa như ữa. hêm nước vào, màu trắng đục ẽ nhạt dần. Lấ một giọt nước thuốc quan át dưới kính phóng đại ẽ dễ dàng nhận thấ trong giọt nước thuốc có chứa rất nhiều giọt thuốc nhỏ li ti và ph n bố đều trong giọt nước. Ví dụ: Thuốc tr u Ba a N , thuốc tr nấm Ba fidan 2 E . Thuốc dạng dung dịch, ký hiệu : DD, SC, AS, SL huốc ở dạng lỏng, trong uốt, có màu ắc tha đổi tùy loại thuốc. huốc được hòa loãng để phun lên c . rường hợp nà , hoạt chất (thuốc kỹ thuật) tan hoàn toàn trong nước nên dung dịch nà khi chưa pha thuốc với nước hoặc au khi đã hòa loãng với nước tạo ra những chất lỏng đồng nhất và trong uốt. Ví dụ: huốc tr nấm Ka umin 2L, thuốc tr u iginon 18 . Thuốc dạng huyền phù, ký hiệu: HP, F, FL, AP huốc ở dạng lỏng, ánh. hường có màu trắng đục hoặc một ố màu khác tùy th o loại thuốc, ở trong bao bì thuốc dễ bị lắng, do vậ phải lắc cho hòa đều trước khi rót, đong thuốc. rong chế phẩm nà , hoạt chất ở thể rắn, được hòa tan trong các phụ gia ở thể lỏng. Khi hòa vào nước để phun lên c ẽ tạo thành một hu ền phù có các hạt rất mịn lơ lửng đều trong nước. Ví dụ: huốc tr u Ekalu 2 F, thuốc tr nấm arb ndazim FL. Ngoài những dạng chế phẩm nêu trên đ , nông nghiệp c n ử dụng một ố các dạng chế phẩm khác như: Thuốc khói để ông hơi trong kho hoặc để hun chuột, thuốc bả (ở thể rắn, có hình dạng, kích cỡ và màu ắc tha đổi tùy loại) để tr chuột, ốc ên,… 1.3. Tính độc của thuốc 1.3.1. Khái niệm về chất độc Chất độc là những chất khi xâm nhập vào cơ thể sinh vật (người, động vật, thực vật, vi sinh vật) với liều lượng nhỏ đã gây tổn thương hoặc tử vong. 1.3.2. Tính độc và độ độc ính độc của một chất là khả năng g độc cho cơ thể sinh vật ở một lượng nhất định của chất đó.
  14. 14 Độ độc là biểu hiện mức độ của tính độc, là hiệu lực độc gây nên bởi một lượng nhất định của chất độc khi xâm nhập vào cơ thể sinh vật. Các chất độc có độ độc khác nhau và độ độc phụ thuộc vào kích thước và trọng lượng của sinh vật bị nhiễm độc. Chỉ tiêu biểu thị độ độc được tính bằng mg chất độc trên kg trọng lượng cơ thể (mg/kg). Độc cấp tính Thuốc xâm nhập vào cơ thể gây nhiễm độc tức thời được gọi là nhiễm độc cấp tính. Độc mãn tính Thuốc tích lũ dần dần trong cơ thể g đột biến tế bào. Phân loại nhóm độc Theo tổ chức y tế thế giới, thuốc BV V được chia thành nhóm độc khác nhau là nhóm Ia (rất độc), Ib (độc cao), II (độc trung bình), III (ít độc) và nhóm IV (rất ít độc). Tại Việt Nam, thuốc BV V được chia thành 4 nhóm độc là: I, II, III, và IV. huốc thuộc nhóm độc I là những thuốc rất độc. Nhóm độc I có biểu tượng đầu l u ương chéo trên nền màu trắng và vạch màu đỏ (hình 5.1.1). Hình 5.1.1. Thuốc BVTV thuộc nhóm độc I
  15. 15 huốc thuộc nhóm độc II là những thuốc có độ độc cao. Nhóm độc II có biểu tượng chữ thập đ n trên nền màu trắng và vạch màu vàng (hình .1.2). Hình 5.1.2. Thuốc BVTV thuộc nhóm độc II huốc thuộc nhóm độc III là nhóm thuốc ngu hiểm. Nhóm độc III có biểu tượng vạch đ n không liên tục trên nền màu trắng và vạch màu anh lam (hình 5.1.3). Hình 5.1.3. Thuốc BVTV thuộc nhóm độc III
  16. 16 huốc thuộc nhóm độc IV là những loại thuốc ít độc, cần cẩn thận. Nhóm độc IV không có biểu tượng, chỉ ghi cụm t cẩn thận và vạch màu anh lá (hình 5.1.4). Hình 5.1.4. Thuốc BVTV thuộc nhóm độc IV 1.4. Xác định thời gian cách ly Thời gian cách ly là khoảng thời gian được tính t ngày phun thuốc lần cuối lên cây trồng cho đến ngày thu hoạch nông sản làm thức ăn cho người hoặc vật nuôi. Đơn vị tính: Ngày Thời gian cách ly tùy thuộc vào t ng loại thuốc, loại cây trồng và nông sản. Nếu không tuân thủ đúng thời gian cách ly khi sử dụng thuốc BVTV, có thể ảnh hưởng đến người trực tiếp xử lý thuốc trên cây trồng và gây ngộ độc cho người sử dụng nông sản có phun thuốc. 2. Nguyên tắc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật Thuốc BV V được sử dụng theo nguyên tắc 4 đúng, bao gồm: Đúng liều lượng (nồng độ), đúng thuốc, đúng lúc và đúng cách. 2.1. Đúng liều lượng, nồng độ Đọc kỹ hướng dẫn ghi trên nhãn thuốc. ha đúng lượng thuốc cần dùng cho một đơn vị diện tích.
  17. 17 ha đúng nồng độ và phun đủ lượng nước để đảm bảo thuốc trải đều và tiếp xúc với dịch hại nhiều nhất. Không phun nồng độ thấp vì làm dịch hại qu n thuốc hoặc phun quá liều ẽ g ngộ độc đối với c trồng và làm tăng tính chịu đựng, tính kháng thuốc của dịch hại. Không pha thuốc với lượng nước ít hơn hoặc cao hơn khu ến cáo, thuốc sẽ giảm khả năng tiếp xúc với dịch hại hoặc bị giảm nồng độ dẫn đến làm giảm hiệu quả phòng tr dịch hại. Tùy theo tình hình dịch hại, giai đoạn phát triển của dịch hại, giai đoạn phát triển của cây trồng để chọn liều lượng thuốc BVTV cho phù hợp theo khuyến cáo. 2.2. Đúng thuốc ăn cứ đối tượng dịch hại cần diệt tr và c trồng hoặc nông ản cần được bảo vệ để chọn đúng loại thuốc và dạng thuốc cần ử dụng. Việc ác định tác nh n g hại cần ự trợ giúp của cán bộ kỹ thuật BVTV hoặc khu ến nông. Chọn thuốc có hiệu quả cao với loại dịch hại cần tr . Thuốc ít độc đối với con người, môi trường và thiên địch. Sử dụng thuốc có tên trong danh mục thuốc được phép sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam. Không sử dụng thuốc trong danh mục cấm sử dụng, thuốc không có nguồn gốc và xuất xứ rõ ràng. 2.3. Đúng lúc Sử dụng thuốc khi dịch hại phát triển đến ngưỡng gây hại ha ngưỡng kinh tế. rong đó, ngưỡng gây hại là mức độ của dịch hại bắt đầu làm tổn thương đến inh trưởng, phát triển và năng uất cây trồng. Ngưỡng kinh tế là mức độ dịch hại mà khi đó nếu tiến hành các biện pháp phòng tr thì chi phí bỏ ra phải ít hơn hoặc bằng với giá trị sản phẩm thu lại được do kết quả của việc phòng tr . Nên dùng thuốc khi dịch hại ở giai đoạn dễ mẫn cảm với thuốc như thời kỳ côn trùng tuổi nhỏ (sâu tuổi nhỏ), bệnh chớm xuất hiện. Không nên phun thuốc khi trời nắng gắt, trời đang gió lớn, sắp mưa, khi c đang trổ hoa, thụ phấn. Phun khi trời mát, lúc sáng sớm hoặc chiều mát. Tránh phun thuốc nhiều lần, loại thuốc lưu tồn lâu gây độc cho ong, chim và động vật hoang dã. Ở vùng có nuôi ong mật, nên phun thuốc nội hấp và phun vào buổi chiều khi ong đã về tổ.
  18. 18 2.4. Đúng cách Là sử dụng với kỹ thuật mang lại hiệu quả phòng tr dịch hại và hiệu quả kinh tế tối ưu nhưng ít g hại đến môi trường, sức khỏe con người nhất. Phun đúng vị trí dịch hại cư trú để dịch hại tiếp xúc với thuốc nhiều nhất. Chọn phương pháp sử dụng thích hợp để tăng cường tính chọn lọc của thuốc. Chọn đúng công cụ phun rải thích hợp cho t ng mục đích sử dụng. Thực hiện đúng kỹ thuật phun rãi: hun đúng thời điểm, không phun ngược chiều gió, không phun thuốc khi gió quá mạnh, trời sắp mưa, trời nắng gắt, đi đúng tốc độ, phù hợp với lượng nước thuốc dùng, đảm bảo lượng nước và lượng thuốc dùng, phun kỹ không để sót. Nên dùng luân phiên các loại thuốc có cơ chế tác động khác nhau để giảm tác hại của thuốc đến sinh vật và môi trường, giảm khả năng hình thành tính kháng thuốc của dịch hại. Khi hỗn hợp thuốc BVTV, phải hỗn hợp đúng hướng dẫn ghi trên nhãn hoặc hỏi ý kiến cán bộ chuyên môn. Thuốc đã hỗn hợp phải dùng ngay trong ngày, nếu để lâu thuốc sẽ bị giảm hiệu quả. 3. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật an toàn 3.1. Vận chuyển Không chu ên chở thuốc BV V chung với các vật dễ chá nổ, lương thực, thực phẩm, thức ăn gia úc và đồ gia dụng, không để cùng với chỗ ngồi của hành khách, chỉ chở chung với ph n bón. Kiểm tra độ ngu ên vẹn của bao bì thuốc trước khi đóng thùng. Khi ếp thuốc lên cần kiểm tra độ chắc của àn và ắp ếp thuốc th o các ngu ên tắc au: + Lô hàng nặng, có bao bì vững chắc ếp ở dưới, lô hàng nhẹ ếp ở trên. + huốc dạng lỏng ếp ở dưới, thuốc dạng bột ếp ở trên. + Loại thuốc có độ độc cao ếp ở dưới, thuốc ít độc ếp ở trên. + huốc tr cỏ ếp ở dưới, thuốc tr u bệnh ếp ở trên. + Không được ếp lộn ngược các chai thuốc, các thùng hàng. + Khi ếp hàng phải chèn, lót cho chắc chắn để trong khi di chu ển, hàng hóa không bị ê dịch, bị lắc mạnh dễ g đổ vỡ. Khi nghỉ ở dọc đường, tránh đậu ở át gần chợ, quán ăn, nhà trẻ, trường học, bệnh viện, nơi đông người.
  19. 19 huốc bị r rỉ ra phải rửa ạch nga . Kiểm tra lại các bao bì, nhãn thuốc trước khi đưa vào kho. 3.2. Bảo quản Nên mua thuốc BV V đủ ử dụng, tránh dư th a nhiều. Không cất giữ thuốc nơi đầu gió và có ánh nắng trực tiếp chiếu vào. Không để gần giếng ăn hoặc kênh rạch. Nơi để thuốc không bị dột mưa, không để gần nơi nuôi gia úc. Nơi cất giữ thuốc phải a tầm với của trẻ m và phải có khóa chắc chắn. hải cất giữ thuốc trong bao bì kín, để ở nơi khô ráo, thoáng và mát, a bếp nấu ăn. Không để thuốc BV V trong nhà bếp (hình .1. ) Hình 5.1.5. Không được để thuốc BVTV trong nhà bếp Không để thuốc chung với các vật dụng, lương thực thực phẩm (hình .1.6), thức ăn chăn nuôi,... có thể để chung với ph n bón. Hình 5.1.6. Không được đựng thuốc BVTV chung với thực phẩm
  20. 20 Luôn kiểm tra nơi cất giữ thuốc, không để cho thuốc bị đổ vỡ, r rỉ ra ngoài bao bì. Nếu thuốc bị r rỉ ra bên ngoài phải dọn dẹp ạch ẽ nga . ửa hàng buôn bán thuốc BVTV phải có kho chứa thuốc, a nơi d n cư tập trung, trường học, bệnh viện, chợ, nguồn nước inh hoạt, phải cao ráo và không bị ngập nước. 3.3. Sử dụng Người đang bị bệnh, phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú, trẻ em (hình 5.1.7) không được làm việc với thuốc BVTV. Hình 5.1.7. Trẻ em không được phun thuốc bảo vệ thực vật Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng thuốc (hình 5.1.8) hoặc tham khảo ý kiến của cán bộ chuyên môn về liều lượng, thời điểm sử dụng thuốc, kỹ thuật sử dụng thuốc. Hình 5.1.8. Đọc hướng dẫn trước khi sử dụng thuốc

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản