Templates: Assign (gán)
--- Nháp --
Trang này cho phép bn gán template đã chn cho Menu Item/page c th.
Menu đổ xung hin th tt c Menu Item đã nhóm trên menu.
Bn có th làm ni bt đây nhièu item phc. Nó s đè lên template mc địn ca trang chn.
Nếu chn “None”, template mc địn s được dùng cho tt c Menu Item/page
Các biu tượng than công c :
Save - Lưu la chn ca bn và tr v Template Manager.
Cancel - Thôi tác c và tr li Template Manager.
User Manager – Qun lý User
-- Bn Nháp --
Trang này lit kê danh sách User đã đăng kí site. Bn có th thêm hay sa cac User đây.
Filter - Các b lc cho phép bn gim s bn ghi hin th bng cách ch chn nhng điu kin
nào đó. Bn có th lc bng cách nhp mt t khóa (ten hay username), chn mt nhóm, hay
da trên trng thái log on. Bn có th dùng nhiu điu kin ca các b lc như t khóa và nhóm.
Toolbar (thanh công c):
"Select" users by clicking the checkbox at the start of each row.
“Select” – chn – các user băng cách lick vào hp kim đầu mi hang.
New - Click “New” để to User mi.
Edit - Click “Edit” để chnh sa thông tin User.
Help Screen: User Manager: Add/Edit Users
Delete - Cllick “Delete” để xóa user khi database. Bn có th xoa nhiu hơn mt user trong mt
ln.
Force Logout - Clcik “Force Logout” để log out mt user (buc h log out)
Các Ct :
Name: Là tên tht hay tên hin thi ca user. Click tên để chnh sa thông tin user. Biu tượng
khóa móc bên cnh ch rng nó được chhek-out. Để Check-in, click tên để sa.
Logged In:Nó hin th user có được log in hay không.
Enabled: Nó hin th user có được phép login vo site không. Click biu tượng để bt qua li trng
thái ca user.
User ID: Nó là tên log in ca user.
Group: Là nhóm mà user thuc v.
Email:Là địa ch email ca user.
Last Visit: Là ngày và gi user thăm ln cui mt trang trên sit trong khi log in.
Users: Access Control Levels (mc điu khin truy cp)
-- Bn nháp --
Có bn nhóm FrontEnd kh dng :
Registered - Nhóm này cho phép user lgo in vào giao din FrontEnd.
Author - Nhóm này cho phép user gi content, thường thông qua mt liên kết trong User Menu.
Editor - This group allows a user to post and edit any content item from the Frontend.
Publisher - Nhóm này cho phép môt user gi, chnh sa và publish mt content bt kì t
FrontEnd.
Có ba nhóm Administrator section cho phép truy cp vào Joomla:
Manager- Nhóm này cho phép truy cp vào to content và thông tin h thng.
Menus truy cp Administration :
Help (general), gm System Info (thông tin h thng)
Site: Media Manager, Preview.
Menu: S nhng Menu đang tn ti, bao gm to các Menu Item. Tt c các chc
năng liên quan.
Content: Content Managers, Static Content Manager, Section Manager, Category
Manager, FrontPage Manager và Archives Manager. Tt c các chc năng liên
quan.
Administrator - Nhóm này cho phép truy cp đến hu hết các chc năng qun tr.
Tt c các chc năng truy cp bng Manager, bao gm :
Site: Statistics, Trash Manager, User Manager (Có th to/sa/xóa bt kì loi user
nào tr Super Administrator);
Chú ý : trong phiên bn 4.5.2.1, có th xóa mt administrator khác, đã vá li troang
4.5.3)
Menu: Menu Manager
Modules, Components, Mambots: Cài đặt/Tháo b, To, Sa. ngoài tr Mass mail
Component.
Super Administrator - Nhóm này cho phép truy cp vào tt c các chc năng qun tr.
Tt c các chc năng truy cp băng Manager và Administrator, bao gm:
Site: Global Configuration, Language Manager, Template Manager, User Manager
Có th to/sa bt kì loi user nào, có th xóa bt kì loài user nào tr Super
Administrator;
Chú ý 1: Super Administrator có th b xóa thông qua database;
Chú ý 2: ti phiên bn 4.5.2.1, các chi tiết v Super Administrator có th thay đổi bi
Super Administrator khác – li)
Components: Mass Mail.
Messages: Inbox, Configuration.
System: Clear Cache (Nếu Cache được cho phép dùng trong Global Configuration),
Global Checkin.
User Manager - Add or Edit Users
Qun lý User – Thêm hay Chnh sa các User
-- Bn nháp --
Màn hình này thường dùng để thêm mt user hay chnh sa mt user đã tn ti.
Các biu tượng trên than công c :
Save: Cho phép lưu vic to/thay đổi và tr v User Manager.
Apply: Lưu vic to/sa đổi và gi nguyên màn hình m để chnh sa.
Cancel: Thôi hành động và cho phép user checked-in.
Các chi tiết User:
Name: Nhp vào đây tên ca user vài nó s được lit kê trong User Manager.
Username: Nhp Username vì nó phi được nhp khi login.
Email: Nhp địa ch email ca user.
New Password: Nhp password ca user.
Verify Password: Nhp password ca user.
Group: Chn loi ca user
Help Screen: User Access Control Levels
Block User: Ngăn chăn hay cho phép user login.
Receive Submission Emails: Cho phép hay không mt email đưc gi đến administrator khi user
đệ trình content.
Register Date: Hin th ngày user được đăng kí.
Last Visit Date: Hin th ngày user này login gn nht.
Thông tin liên lc:
Nhng thông tin này ch hin th khi chnh sa mt user và ch nếu contact được to trong
Contacts Component và liên kết đến user (Components Æ Contact Æ Manage Contacts). Nếu
điu này được thc hin thì thông tin s được hin th và mt liên kết dưới ca hp chn cung
cp mt truy cp trc tiếp đến Edit Contact page ca contact đó.