Frontpage: FrontPage là Component cài sn để hin th tt c các content item đã publish t site
được đánh du vi tham s “Show on Frontpage”. Bn có th cu hình hin th ca FrontPage
bng cách chnh sa menu item kếu hp vi nó, thường là “Home” menu item. Sp sp th t
ca các FrontEnd Content Item được thc hin dùng FrontPage Manager Component.
Global Checkin:Khi mt item được “Check Out” và nó không được lưu hay thôi đúng cách (ví
d: trong trường hp môt li kết ni), nó s để li trng thái “Check Out”, và theo đó không th
chnh sa vi tt c user khác. Thc hin “Global Checkin” s làm các Item này sn dùng tr li.
Tùy chn này ch sn dùng trong backend admin trong System menu item.
Intro Text: Khi to hay chnh sa mt Content Item, Intro Text thường cha mt phn mi đầu
ngn. Phn m đầu này s được ni thêm bi ni dung trong hp Main Text nếu bn đã nhp
ni dung vào đây. Khi Content Item được thiết lp để hin th trên FrontPage, mt liên kết “Read
More” s được hin th, ch đến Content Item đầy đủ. Intro Text và Main Text ch được dùng
trong các Content Item trong h thng phân cp Section/Category nhưng không dùng trong các
Static Content Item.
Item: Mt Item là mt phn riêng bit ca ni dung trong h thng phân cp Joomla. Mt item có
th là mt bài viết, mt content category, mt menu item hay mt liên kết.
Main Text: Khi to hay chnh sa mt Content Item, hp Main Text cha văn bn bn không
mun hin th trên FronPage. Nó hin th sau khi click vào liên kết “Read On” trong FrontEnd ca
site.
Mamber: Mt Mamber là mt tên gi tng quát cho nhng người là mt phn ca cng đồng
Joomla. Nó là mt cách chơi ch, “member”.
Joomla: Joomla! là mt trong nhng h thng qun lý ni dung web ngun m tt nht kh
dng.
Joomla Administrator: Joomla Administrator là mt ng dng cho qun tr site Joomla ca bn
trc tiếp trên server. Nó đôi khi cũng được quy cho vài t như Administrator, Backend, Admin
Section, Administration Section, hay Contol Panenl.
Joomla User (hay/và User Group): Các Joomla User có th được sp sếp trong nhiu nhóm
vi các mc truy cp điu khin khác nhau. Các User group vi quyn truy cp ti Frontend bao
gm Anonymous, Registered, Author, Editor và Publisher. Cũng có ba nhóm vi quyn truy cp
vào Backend: Manager, Administrator và Super Administrator.
Mambot: Mt Mambot là mt chc năng nh, nhim v điu hướng s chn ni dung trước khi
được hin th và thay đổi nó theo mt vài cách. Joomla cung cp mt s Mambot trong bn
phân phi core. Vài ví d như là trình son tho WYSIWYG, component ca hãng th ba và
module searcher, v.v.
Media Files: Các Media file như các file .gif, .jpg, .png hay .bmp có th được dùng trong các
Content Item và được t chc thông qua Media Manager. các Media file có th được bao gm
trong các Content Item thông qua th Image tab trên các trang Edit Content Item, các meida
manager bao gm trong trình son tho WYSIWYG, các component hãng th ba, v.v.
Modules: Các Module m rng năng lc ca Joomla cho phân mn chc năng mi. các Module
là các content item nh có th được hin th bt kì đâu template ca bn cho phép no hin th.
Các Module rt d cài đặt trong Admin Section. Các Joomla module có th bao gm: Main Menu,
Top Menu, Template Chooser, Polls, Newsflash, Hit Counter v.v. Các thành viên cng đồng
Joomla đang cung cp các Joomla module hãng th ba trên mt nn tng tiếp tc. Chúng sn
dùng trên http://developer.joomla.org để ti v min phí.
Newsfeeds:Các Newsfeed là cách chia s ni dung gia các site khác nhau. Các loi ca
Newsfeed đang sn sàng để hien th và sn xut (các phiên bn RSS, Atom v.v.). Code được
cung cp bi DOMIT parser. Phương thc chia s này có nghĩa là to mt phn tin m đầu
trong con đường nhà cung cp mun và nó thường có mt liên kết ti site ca nhà cung cp.
Joomla đưa ra cho bn kh năng để c đưa tin và hin th các Newsfeed.
Open Source (OS): Open Source là các gi tng quát mô t nhiu phn ca hot động Free
Software Licende. Tt c mã ngun ca Joomla là ngun m và có th đọc được và thay đổi
được bi user bt kì.
patTemplate: patTemplate là mt h thng trong Joomla để giúp to các Joomla site Template
Parameters: Các Parameter có th được dùng để thay đổi th hin ca các item, menu hay
module c th.
Preview: biu tượng “Preview” cho phép mt ca s popup để bn xem t Backend coi content
item ca bn nhìn như thế nào trong Frontend ca site.
Projects: Các Project có th là các component, module, tamplate, mambot và script mà được cài
đặt miến phí và qun lý bi các tác gi khác ti /http://developer.joomla.org.
Publish(ed): Nó xác định tình trng cu nhiu phn ca cài đặt Joomla. Ví d, Các Element đã
cài đặt s ch hin th trên site nếu chúng được publish. Các Content Item có th được qun lý
vi mt ngày khi đầu và ngày kết thúc publish.
Record: Mt Record là mt tên gi chung cho mt hàng trong database, như mt card. Mt
record hay thường để th hin mt phn ca ni dung. Chc năng động và nhiu ni dung ca
Joomla gia trên mt database hp l để hot động.
Static Content Item: Mt Static Content Item là mt content item mà không thuc v h thng
phân cp Secitons/Catgory/Content Item.
Section: Mt Section là mt tp hp ca các Category mà liên quan theo mt vài cách. Nó là
mt phn ca th thng phân cp Section/Category/Content Item. Mt Section có th được gi là
“Tin tc”, các category trong section này có th là “Tin trong ngày”, “Tin hôm qua” hay “Tin khác”.
Site: The Joomla Site is the Web site displayed to your visitors or users, containing all the
content added in the Admin
Section. It is sometime referred to as the 'Frontend'.
Templates: Các Template xác định cách trình bày ca Joomla Web site. Bn có th gán các
template khác nhau cho nhiu trang ca site. Các template có th được to cho Frontend ca
site được gi là Sete Template cũng như Backend được gi là Administrator Template.
Title: Nó là tên được hin th trên mt content Item.
Title Alias: Nó là tiêu đề có th thay thế cho các Content Item. Trường này không được dùng
bi chính Joomla core, nhưng cac SEF scrip và các script title/meta động dùng nó và nó có th
được dùng trong trương lai.
Workspace: Workspace là môt phn ca Joomla Admin Section nơi vic cu hình và content đã
publish chiến ch. Workspace cp nht t động khi bn chn các công c và các tùy chn menu.
Workspace có thê bao gm: trình son tho HTML, qun lý liên kết và bài viết và nhiu tính năng
khác.
Wrapper: Mt Wrapper là mt component Joomla cài sn có th hin th URL bt kì trong site
ca bn. Nó có th được dùng để bao bc môt ng dng như mt din đàn hay mt gallery, các
trang ca nhân hóa cũng như mt site nguyên vn. Mt tên khác là Iframe.
Nguyên tc GNU GPL License
Website này được sc mnh t Joomla! Phn mm và các template mc định trên nó thuc bn
quyn 2005 Open Soure Mattes. Tt c ni dung và d liêu khác, bao gm d liu nhp vào site
này và các template thêm vào sau khi cài đặt, là bn quyn thuc v người to ra nó.
Nếu bn mun phân phôi, sao chép hay chnh sa Joomla!, bn được chào đón làm như thế
dưới các điu khon ca GNU General Publick License. Nếu bn không quen vi giy phép này,
có th bn mun đọc “How to apply These Terms to Your Program” và 'GNU General Public
License FAQ'.
Wysiwyg Editors
Ph lc: Tiny MCE Editor và Rich Text Editor (WYSIWYG)
Tiny MCE Editor
Trình son tho Tiny MCE được dùng để định dng ni dung văn bn. Giao din tương đối ph
biến vi tt kì ai quen vi phn mm cung cp office ph biến nào.
Nhng biu tượng, hp l, cho phép bn làm:
Bold - Cho phép bn làm văn bn đã chn đâm lên.
Italic - Cho phép bn thay đổi văn bn đã chn nghiêng đi.
Underline - Cho phép bn gch dưới văn bn đã chn
Strikethrough - Cho phép bn gch b văn bn đã chn. Gch b đặt mt đường ngang qua
văn bn đã chn.
Left Align - Cho phép bn căn l đon văn bn hin ti v bên trái (mc định).
Centre Align - Cho phép bn căn gia văn đn văn bn.
Right Align - Cho phép bn căn l đon văn bn hin ti v bên phi.
Justify – Đặt đon văn bn đã chn trong các đường vuông góc, hay căn đều.
Outdent – Nó di chuyn text đã chn v bên trái mt khong tab vi mi click.
Indent - Nó di chuyn text đã chn v bên phi mt khong tab vi mi click.
Order List – đánh s danh sách.
Unordered List – To danh sách ht đậu.
Undo – Nó truy hi tác v cui cùng.
Redo – Nó làm li tác v Undo cui cùng.
Insert Link – Nó cung cp mt ca s thun tin để bn biến text đang chn thành mt liên kết
ti mt trang khác hay site khác.
Unlink – Nó xóa liên kết.
Add Image – Nó lây mt URL và đặt nh vào content ti v trí này.
Clean up messy code - Nó làm sch code và xóa dnh dng không mong mun. Chc năng này
hu dng khi bn sao chép các content t phn mm son tho khác, làm mt ví d.
Help - Hin th ca s tr giúp v các nút mà có th click để nhn các kết qu được mô t.
Text Colour – Cho bn cơ hi thay đổi mu sc văn bn đã chn.
Rich Text Editor (RTE)
Rich Text Editor được bao gm trong Joomla.
Bn có th dùng RTE Editor để nhp ni dung ca mình. Bn cũng có th ct và dán t nhng
ng dng ph biến khác, bao gm các phn mm lp trình và son tho. Nó đơn gin tiến trình
di chun ni dung t tài liu vào web.
Giao din tương đối ph biến vi mi người quen dùng phn mm office ph biến. Các biu
tượng, hp l, cho phép bn làm:
Bold - Cho phép bn làm văn bn đã chn đâm lên.
Italic - Cho phép bn thay đổi văn bn đã chn nghiêng đi.
Underline - Cho phép bn gch dưới văn bn đã chn
Left Align - Cho phép bn căn l đon văn bn hin ti v bên trái (mc định).
Centre Align - Cho phép bn căn gia văn đn văn bn.
Right Align - Cho phép bn căn l đon văn bn hin ti v bên phi.
Justify – Đặt đon văn bn đã chn trong các đường vuông góc, hay căn đều.
Horizontal Rule – Chèn mt đường ngang vài v trí con tr.
Order List – đánh s danh sách.
Unordered List – To danh sách ht đậu.
Outdent – Nó di chuyn text đã chn v bên trái mt khong tab vi mi click.
Indent - Nó di chuyn text đã chn v bên phi mt khong tab vi mi click.
Text Colour – Cho bn cơ hi thay đổi mu sc văn bn đã chn.
Background colour – cho phép bn thay đổi mu nn văn bn chn.
Insert Link – Nó cung cp mt ca s thun tin để bn biến text đang chn thành mt liên kết
ti mt trang khác hay site khác.
Add Image – Nó lây mt URL và đặt nh vào content ti v trí này.
View Source – Nó cho phép bn làm vic vi mã HTML ca content.
GHI CHÚ: biu tượng Add Image trong RTE Editor không được tích hp vi Joomla.
Help Screens
Bt c khi nào bn cn tr giúp trong Admin Section, nhìn vào góc trên bên phi trên hu hết các
trang cho biu tượng Joomla “Help”. Click vào nó s cung cp ca s popup vi thông tin v
trang hin ti. Ca s popup s cung cp các thông tin cung v hin th, v các chc năng cơ
bn, ti sáo nó cn thiết, và dùng nó như thế nào. Nếu co các trường d liu nhp, ca s popup
s ging gii mi mc gi liu và cung cp các ví d các loi d liu bn nên nhp.
Nếu bn tìm kiếm thêm tr giúp, vào thanh menu và click t “Help”. Bn s nhn được ni dung
giúp đỡ đầy đủ ca h thông Joomla. Bên phía trái ca hin th bn s thy danh mc ca danh
sách các ch đề. Khi bn click vao mt ch đề, bên phi ca hin thi s lit kê thông tin v đề tài.
Cũng có mt vùng nơi bn có th nhp t khóa để tìm kiếm ni dung giúp đỡ.