intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện (Nghề: Vận hành thuỷ điện) - Trường CĐ Cộng đồng Lào Cai

Chia sẻ: Chuheo Dethuong25 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:98

9
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện (Nghề: Vận hành thuỷ điện) cung cấp cho người học những kiến thức như: Quấn dây máy biến áp; Vẽ sơ đồ dây quấn động cơ; Quấn dây động cơ một pha; Dây quấn hai lớp; Bảo dưỡng, sửa chữa dao cách ly; Bảo dưỡng, sửa chữa cầu chì cao áp, tủ phân phối. Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện (Nghề: Vận hành thuỷ điện) - Trường CĐ Cộng đồng Lào Cai

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI TRƯỜNG CAO ĐẲNG LÀO CAI GIÁO TRÌNH NỘI BỘ MÔ ĐUN: SỬA CHỮA VÀ BDTB ĐIỆN NGHỀ: VẬN HÀNH THỦY ĐIỆN (Áp dụng cho trình độ: Sơ cấp) LƯU HÀNH NỘI BỘ Làao cai năm 2017 Trang: 1 SC&BDTB ĐIỆN
  2. LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình Sửa chữa và Bảo dưỡng thiết bị điện là tài liệu quan trọng trong đào tạo nghề vận hành thủy Điện. Sửa chữa và bdtb điện giúp người học giải quyết những bài toán về tính toán quấn lại bộ dây quấn các loại máy điện công suất vừa và nhỏ thông dụng thường dùng trong đời sống sinh hoạt và sản xuất . . . Trong khuôn khổ giáo trình tác giả biên soạn đã cố gắng đem đến cho người học những nội dung cơ bản nhất theo tinh thần ngắn gọn, sát thực tế và dễ hiểu. Các kiến thức trong toàn bộ giáo trình có mối liên hệ golic chặt chẽ đồng thời được biên soạn trên cơ sở đúc kết quá trình thực tế giảng dạy trong suốt thời gian qua vì vậy tài liệu còn là những đúc kết kinh nghiệm rất thực tế. Tuy nhiên để có vốn kiến thức đầy đủ về nghề đòi hỏi người học cần có sự đầu tư tìm hiểu đồng thời tham khảo thêm các giáo trình liên quan đối với ngành học để việc sử dụng giáo trình được hiệu quả hơn. Rất mong được sự quan tâm của bạn đọc. Trang: 2 SC&BDTB ĐIỆN
  3. MỤC LỤC NỘI DUNG TRANG LỜI GIỚI THIỆU 1 BÀI 1: QUẤN DÂY MÁY BIẾN ÁP. 8 1.1. Chuẩn bị: 8 1.2. Trình tự thực hiện: 8 1.2.1 Tính tóan số liệu dây quấn máy biến áp một pha 8 1.2.1.1 Lấy số liệu dây quấn máy biến áp. 8 1.2.1.2 Tháo lõi thép máy biến áp 12 1.2.1.3 Tháo dây cũ của máy biến áp: 12 1.2.2 Thi công quấn bộ dây biến áp một pha: 12 1.2.2.1 Sơ đồ nguyên lý: 13 1.2.2.2 Chuẩn bị khuôn: 13 1.2.2.3 Quấn bộ dây: 16 1.2.2.4 Hoàn chỉnh các đầu dây ra: 17 1.2.2.5 Lắp ghép các lá thép vào cuộn dây: 17 1.2.2.6 Đấu hoàn chỉnh các đầu dây vào các vị trí tương ứng 18 theo sơ đồ 1.2.2.7 Thử nghiệm: 18 1.2.3 Các pan hư hỏng và biện pháp khắc phục : 18 BÀI 2: VẼ SƠ ĐỒ DÂY QUẤN ĐỘNG CƠ. 23 2.1. Chuẩn bị: 23 2.2. Trình tự thực hiện: 23 2.2.1 Khái niệm chung về dây quấn. 23 2.2.1.1 Nhiệm vụ: 23 2.2.1.2 Các yêu cầu kỹ thuật: 23 2.2.1.3. Phân loại dây quấn: Dây quấn được phân loại theo 24 các đặc điểm sau: Trang: 3 SC&BDTB ĐIỆN
  4. 2.2.2 Những cơ sở để vẽ sơ đồ dây quấn: 25 2.2.2.1 Bối dây: 25 2.2.2.2 Cạnh tác dụng: 25 2.2.2.3 Đầu nối bối dây: 25 2.2.2.4 Nhóm bối dây 25 2.2.2.5. Cực từ : 25 2.2.2.6. Bước bối dây y: 26 2.2.2.7 Góc lệch pha giữa hai rãnh liên tiếp : 26 2.2.2.8. Góc lệch giữa các pha Zp: 27 2.2.2.9. Dây quấn một lớp, dây quấn hai lớp: 27 2.2.2.10. Số rãnh của một pha dưới một cực q: 28 2.2.2.11. Sự phân chia nhóm bối dây của một pha: 28 2.2.2.12 Rãnh nối dây Zd: 28 2.2.3 Phương pháp vẽ sơ đồ dây quấn (sơ đồ trãi) stato 28 động cơ không đồng bộ ba pha với q là số nguyên: 2.2.3.1. Dây quấn một lớp: 28 2.2.3.2. Dây quấn hai lớp: 31 2.2.4. Phương pháp vẽ sơ đồ dây quấn (sơ đồ trãi) stato 33 động cơ không đồng bộ ba pha với q là phân số: 2.2.4.1 Trình tự tính toán: 33 2.2.4.2. Ví dụ: 34 2.2.5. Phương pháp vẽ sơ đồ dây quấn (sơ đồ trãi) stato 34 động cơ không đồng bộ một pha: 2.2.5.1 Dây quấn một lớp: 34 2.2.5.2. Dây quấn hai lớp: 38 2.2.6. Dây quấn sin 40 2.2.6.1 Trình tự tính toán: 40 BÀI 3: QUẤN DÂY ĐỘNG CƠ MỘT PHA. 64 3.1. Chuẩn bị: 64 Trang: 4 SC&BDTB ĐIỆN
  5. 3.2. Trình tự thực hiện: 64 3.2.1 Quấn dây quạt bàn: 64 3.2.1.1 Tháo và vệ sinh quạt. 64 3.2.1.2 Khảo sát và vẽ lại sơ đồ dây quấn. 65 3.2.1.3 Thu thập các số liệu cần thiết. 67 3.2.1.4 Thi công quấn dây. 67 3.2.1.5 Thử nghiệm. 74 3.2.1.6 Các pan hư hỏng và biện pháp khắc phục. 75 3.2.2 Quấn dây quạt trần: 77 3.2.2.1 Tháo và vệ sinh quạt. 77 3.2.2.2. Khảo sát và vẽ lại sơ đồ dây quấn. 78 3.2.2.3. Thu thập các số liệu cần thiết. 81 3.2.2.4. Thi công quấn dây 81 3.2.2.5 Thử nghiệm. 86 3.2.2.6 Các pan hư hỏng và biện pháp khắc phục. 87 3.2.3 Quấn dây bơm nước: 89 3.2.3.1 Tháo và vệ sinh bơm. 90 3.2.3.2. Khảo sát và vẽ lại sơ đồ dây quấn. 91 3.2.3.3. Thu thập các số liệu cần thiết. 93 3.2.3.4. Thi công quấn dây 93 3.2.3.5 Thử nghiệm. 99 3.2.3.6 Các pan hư hỏng và biện pháp khắc phục. 100 BÀI 4: QUẤN DÂY ĐỘNG CƠ BA PHA. 103 4.1. Chuẩn bị: 103 4.2. Trình tự thực hiện: 103 4.2.1 Dây quấn một lớp: 103 4.2.1.1. Tháo và vệ sinh động cơ. 103 4.2.1.2. Khảo sát và vẽ lại sơ đồ dây quấn. 104 Trang: 5 SC&BDTB ĐIỆN
  6. 4.2.1.3 Thu thập các số liệu cần thiết. 107 4.2.1.4. Thi công quấn dây. 107 4.2.1.5 Thử nghiệm. 114 4.2.1.6 Các pan hư hỏng và biện pháp khắc phục. 115 Bài 5: Dây quấn hai lớp: 118 5.2.2.1. Tháo và vệ sinh động cơ. 118 5.2.2.2. Khảo sát và vẽ lại sơ đồ dây quấn. 119 5.2.2.3 Thu thập các số liệu cần thiết. 121 5.2.2.4. Thi công quấn dây. 121 5.2.2.5 Thử nghiệm. 127 5.2.2.6 Các pan hư hỏng và biện pháp khắc phục. 128 Bài 6: Bảo dưỡng, sửa chữa dao cách ly 131 Bài 7: Bảo dưỡng, sửa chữa cầu chì cao áp, tủ phân phối. 139 TÀI LIỆU THAM KHẢO 140 Trang: 6 SC&BDTB ĐIỆN
  7. BÀI 1: QUẤN DÂY MÁY BIẾN ÁP 1.1. Chuẩn bị: - Vật tư: Dây emay, giấy cách điện, bìa cách điện ống gen, chì hàn, nhựa thông ... - Thiết bị: Các thiết bị, linh kiện đủ thực hiện một MBA. - Dụng cụ đồ nghề: Kìm, kéo, tuốc nơ vít, cưa, bàn quấn, mỏ hàn ... 1.2. Trình tự thực hiện: 1.2.1 Tính tóan số liệu dây quấn máy biến áp một pha 1.2.1.1 Lấy số liệu dây quấn máy biến áp. a. Lấy theo thông số cũ: Bước 1: Xác định dòng và các cấp điện áp ra, tháo các vít liên kết vỏ. Bước 2: Xác định kiểu máy biến áp Bước 3: Tháo các đầu dây giữa các chi tiết trên vỏ máy với máy. Bước 4: Xác định kiểu quấn dây, đường kính dây, tháo và vẽ lại sơ đồ U1 U1 U2 U2 HÌNH 1.1 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ MÁY ÁP CẢM ỨNG (a) VÀ MÁY BIẾN ÁP TỰ NGẪU (b) HÌNH 1.2 HÌNH ẢNH CỦA MÁY BIẾN ÁP CÔNG SUẤT NHỎ THÔNG THƯỜNG. Trang: 7 SC&BDTB ĐIỆN
  8. b. Bảng kê các thiết bị - khí cụ Bảng 1.1: TT Thiết bị - khí cụ SL Đơn vị Ghi chú 1 Ê may 0,18 0,25 Kg Ê may 0,45 0,5 Kg 2 Phích caém 1 pha 1 Caùi 3 Ñoàng hoà 1 Caùi 4 Loõi saét 1 Boä 5 Daây nguoàn 2 m 6 Giaáy caùch ñieän Tôø Dùng chung 7 Oáng gen Sôïi Dùng chung 8 Vít ñònh vò voû Dùng chung 9 Oác ñònh vò loõi vaøo voû + Dùng chung chaân c. Tính toán quấn lại: Biết U2; I2 và kích thước lõi thép: Bước 1: Xác định công suất MBA: Công suất toàn phần: S = S2 = U2.I2 (VA) Đối với MBATN có công suất tự biến áp: STN = S2 (1 - U2/U1) (VA) đối với MBA giảm áp STN = S2 (1 – U1/U2) (VA) đối với MBA tăng áp Bước 2: Xác định tiết diện lõi thép: Đối với lõi thép có dạng chữ E + I ta có: At = (1,1 ÷ 1,2) S 2 Đối với MBA cảm ứng. At = (1,1 ÷ 1,2) STN Đối với MBATN. Khi XĐ được At ta chọn số lượng lá thép sao cho đảm bảo At = a.b (Cm2) ngoài ra cần tính tới việc hạn chế tổn hao, tăng hiệu suất, hạn chế sụt áp U2 khi có tải và tiết kiệm được dây quấn. Thông thường để đảm bảo yêu cầu KT nên chọn: a ≤ b ≤ 1,5a. Với a là kích thước riêng theo từng chủng loại lá thép. Trang: 8 SC&BDTB ĐIỆN
  9. A B C Фm I2 I1 U2 Y Z1 U1 W1 W2 X1 1 y z x a b c (a) (b) HÌNH 1.3 CẤU TRÚC LÕI THÉP CỦA MÁY BIẾN ÁP KIỂU TRỤ CÔNG SUẤT NHỎ 1 PHA (a) VÀ 3 PHA (b) . a b HÌNH 1.4 CÁCH XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC a VÀ b TRÊN TRỤ QUẤN DÂY. Bước 3: Xác định số vòng tạo ra 1 vôn sức điện động cảm ứng:  W0 = (vòng/vôn)  = 36 ÷ 60 phụ thuộc vào chất At lượng lõi thép. Cuộn sơ cấp: W1 = W0.U1 (vòng) Cuộn thứ cấp: W2 = W0.U2 (vòng) Trang: 9 SC&BDTB ĐIỆN
  10. Đối với MBA cảm ứng phải tính tới sụt áp khi mang tải: KSA = 1,05 ÷ 1,2 Bước 4: Xác định tiết diện dây quấn: S2 = I2/J (mm2) Với J là mật độ dòng điện cho phép. Đối với dây đồng J = 3 ÷ 5 (A/mm2) S1 = I1/J (mm2) Với MBA 2 dây quấn. S1 = S2/ (mm 2) Với MBA TN, trong đó  là hiệu suất,  = 0,85 ÷ 0,9 Với MBATN ta có Ic = I2 – I1 (A) Từ tiết diện dây ta xác định đường kính dây theo bảng tra hoặc 4S tính quy đổi theo công thức: d = (mm)  1.2.1.2 Tháo lõi thép máy biến áp Bước 1: Tháo các lá thép chữ I ra khỏi bộ lõi thép. Bước 2: Tháo các lá thép chữ E ra khỏi bộ dây Bước 3: Kiểm tra và làm sạch các lá thép 1.2.1.3 Tháo dây cũ của máy biến áp: Bước 1: Cân xác định trọng lượng bộ dây Bước 2: Tháo dây cũ từng lớp 1 và đếm số vòng đến khi thấy đầu dây ra, ghi số vòng dây trên vị trí tương ứng của sơ đồ đã vẽ. Tương tự thực hiện đến hết. Bước 3: Từ số vòng dây trên các vị trí của sơ đồ ta xác định điện áp các khoảng. 1.2.2 Thi công quấn bộ dây biến áp một pha: *Thực hiện tính tóan quấn dây cho máy biến áp tự ngẫu có số liệu sau: S = a x b = 4,5 x 4 = 18 (Cm2) U1 = 220 (VAC) U2 = 110 (VAC) d = 0,7(mm) W = 3.2 (vòng/vôn) Bộ chỉnh tinh 9 vị trí, mỗi khoảng điều chỉnh 5 vôn. Trang: 10 SC&BDTB ĐIỆN
  11. Bộ chỉnh thô 4 vị trí, khoảng điều chỉnh theo số liệu in sẵn trên vỏ máy. *Thực hiện tính tóan quấn dây cho máy biến áp cảm ứng có số liệu sau: S = a x b = 3,2 x 6,4 = 57,6 (Cm2) U1 = 220 (VAC) U2 = 6V; 9V;12V d = 0,25(mm) W = 3 (vòng/vôn) 1.2.2.1 Sơ đồ nguyên lý: HÌNH 1.5 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ MBA TỰ NGẪU 1 PHA. Trang: 11 SC&BDTB ĐIỆN
  12. 1.2.2.2 Chuẩn bị khuôn: Bước 1: Làm lõi khuôn: (Bằng gỗ – Nếu chưa có khuôn nhựa chế tạo sẵn) - Từ kích thước lõi thép, khai triển làm khuôn gỗ theo kích thước: (a + 1) x b x (h – 1) (mm) a+1 h-1 b HÌNH 1.6 CÁC KÍCH THƯỚC CƠ BẢN TRÊN LÕI GỖ. - Làm bóng các mặt, khoan lỗ sao cho đút lọt trục máy quấn dây theo đường tâm kích thước h. Bước 2: Khai triển các kích thước khuôn lên bìa cách điện: a: Bề rộng lõi gỗ. b: Bề dày lõi gỗ. h: Chiều cao trụ quấn dây. r: Bề rộng cửa sổ lá thép chữ E. , : Các tham số phụ thuộc bề dày bìa cách điện và số lớp của bìa. l1, l2: Chiều dài cần thiết của các bìa cách điện. Trang: 12 SC&BDTB ĐIỆN
  13. l1 > 4(a + b) r- h- r- HÌNH 1.7 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC BÌA CÁCH ĐIỆN 1. l2 > 4(a + ) + 8(r - ) r- b+ r- HÌNH 1.8 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC BÌA CÁCH ĐIỆN 2. Bước 3: Gia công thân khuôn trên bìa 1. - Dùng lõi gỗ định hình thân khuôn, đủ 2 lớp cắt bỏ phần thừa. - Khai triển bìa theo hình vẽ: r- h- r- HÌNH 1.9 KÍCH THƯỚC KHAI TRIỂN TRÊN BÌA CÁCH ĐIỆN 1. - Cắt bìa theo đường nét liền và gấp bìa theo đường nét đứt. Trang: 13 SC&BDTB ĐIỆN
  14. Bước 4: Gia công tai khuôn (bìa 2) - Chia bìa 2 thành 4 phần như hình vẽ: - Cắt bìa theo đường nét liền và gấp bìa theo đường nét đứt. r- r- a+ r- b+ r- HÌNH 1.10 KÍCH THƯỚC KHAI TRIỂN TRÊN BÌA CÁCH ĐIỆN 2. Bước 5: Hoàn thành khuôn: - Xác định vị trí và gián keo - Lắp tai khuôn vào thân khuôn, cố định bằng keo gián. - Đánh dấu các vị trí và đục lỗ ra dây ra dây hoàn tất khuôn như hình vẽ. Lỗ ra dây: 6;7;8;9 Lỗ ra dây: 1;2;3;4;5 Lỗ ra dây: 80; 120; 160; 220V HÌNH 1.11 KHAI TRIỂN LỖ RA DÂY TRÊN KHUÔN. 1.2.2.3 Quấn bộ dây: Trang: 14 SC&BDTB ĐIỆN
  15. Bước 1: Cắt 2 miến ván mỏng để ép khuôn khi định vị trên máy quấn dây. Bước 2: Định vị khuôn lên máy quấn dây, chú ý vị trí ra dây. Bước 3: Luồn ống gen dài từ 10 ÷ 15 (Cm) vào đầu dây, hãm dây trên khuôn. Bước 4: Tiến hành quấn theo tuần tự các vòng dây sát nhau, hết một lớp tiến hành lót cách điện và quấn lớp khác. Khi đủ số vòng tiến hành ra dây ở các vị trí đã đánh dấu. * Lưu ý: - Giấy lót cách điện giữa các lớp cắt rộng hơn so với khuôn 2 ÷ 3 (mm), được gấp mí chứa dây bên trong để khóa dây. - Kết thúc lớp chuyển sang lớp khác cần đặt khóa dây. - Đảm bảo các vòng dây đều được quấn cùng chiều, đầu dây cuối được khóa chặt bằng dây cô tông. Trường hợp cần quấn cảm ứng phải đảm bảo cách điện và cần tính tới sụt áp khi mang tải. - Các mép giấy cách điện, khóa khuôn, mối hàn nối dây ... đều nằm trên mặt a. Xiết chặt tay để không làm phồng bộ dây, đồng thời phải đảm bảo kích thước h của khuôn không bị sai lệch. 1.2.2.4 Hoàn chỉnh các đầu dây ra: Bước 1: Lấy bộ khuôn dây ra khỏi máy quấn, tháo lõi gỗ khỏi khuôn. Bước 2: Nạo sạch cách điện các đầu dây, kiểm tra thông mạch. * Lưu ý: - Các đầu dây ra đều được luồn ống gen, các đầu dây mặt sau dài hơn so với đầu dây mặt trước 5 ÷ 7 (Cm). - Ống gen được định vị sao cho không bị tuột ra khỏi các đầu dây, ống gen phải đủ dài phủ kín các đầu dây. 1.2.2.5 Lắp ghép các lá thép vào cuộn dây: Bước 1: Luồn từng đôi một các lá thép chữ E theo 2 chiều xen kẽ nhau, đảm bảo số lượng và chặt. Bước 2: Luồn lá thép chữ I tương ứng vào các vị trí khuyết của lá thép chữ E Bước 3: Bắt chặt bộ lõi bằng cùm lõi. Trang: 15 SC&BDTB ĐIỆN
  16. Bước 4: Kiểm tra chạm vỏ, đưa nguồn vào kiểm tra điều kiện làm việc của máy, điện áp ra, điện áp cảm ứng trên lõi thép. 1.2.2.6 Đấu hoàn chỉnh các đầu dây vào các vị trí tương ứng theo sơ đồ Bước 1: Định vị các linh kiện vào các vị trí tương ứng trên vỏ máy, kiểm tra điều kiện làm việc của các linh kiện. Bước 2: Định vị bộ mạch từ, dây quấn vào vỏ máy. Bước 3: Hàn nối dây vào các vị trí tương ứng theo sơ đồ. Bước 4: Kiểm tra điện áp nguồn, tìm điểm hàn qua dò, điều chỉnh thử tác động của rơ le.Yêu cầu rơ le tác động linh hoạt trong giải điện áp thay đổi nhỏ. * Chú ý: - Nếu có nhiều cấp điện áp ra khác nhau cần ghi rõ cấp điện áp ra. - Trường hợp đấu sử dụng lâu dài cần đấu dây lửa qua rơ le. 1.2.2.7 Thử nghiệm: Bước 1: Kiểm tra tổng thể việc đấu nối, điện trở cách điện,… Bước 2: Đưa nguồn vào kiểm tra: - Đèn báo, đồng hồ hiển thị, điện áp cảm ứng vỏ, các cấp điện áp ra,… - Thử điều chỉnh tăng giảm điện áp và tác động bảo vệ của rơ le. - Thử tải, đo kiểm tra kết luận về chất lượng sản phẩm. - Thử tải và kiểm tra điều kiện làm việc: Tiếng kêu rè, rung, nóng … 1.2.3 Các pan hư hỏng và biện pháp khắc phục : Hư TT Nguyên nhân Cách khắc phục hỏng - Tiếp điểm rơ le đang mở. - Nhấn phục hồi rơ le. Không - Điều chỉnh vị trí tiếp xúc tiếp có điện - Tiếp điểm rơ le không 1 điểm. nguồn tiếp xúc. vào - Bẻ lại khung tiếp điểm. - Bộ chỉnh tinh đang ở vị - Chỉnh bộ chỉnh tinh đang ở vị trí Trang: 16 SC&BDTB ĐIỆN
  17. trí 0. 1. - Bộ chỉnh tinh hoặc thô - Chỉnh tiếp xúc bộ chỉnh tinh ở vị không tiếp xúc. trí 1 và bộ chỉnh thô ở vị trí 220. - Đứt dây. - Hàn nối hoặc quấn lại. - Không tiếp xúc các mối - Kiểm tra hàn lại. hàn. - Cháy cuộn dây rơ le. - Quấn lại. Rơ le - Kẹt tiếp điểm. - Tìm vị trí kẹt khắc phục. không - Stacte không tác động. - Thay Stacte. tác 2 động - Đứt mạch, không tiếp - Tìm vị trí không tiếp xúc khắc khi quá xúc mạch phục. áp - Hàn sai vị trí que dò tác - Dò lại vị trí tác động rơ le hàn động. lại. - Điện áp nguồn vào U1 - Chỉ KT lại khi điện áp U1 đúng. sai. Điện - Quấn sai vòng dây. - Quấn lại. 3 áp ra - Hàn sai vị trí các đầu - Kiểm tra tìm vị trí sai hàn lại. U2 sai dây. - Chỉnh bộ chỉnh tinh ở vị trí 1 và - Bộ điều chỉnh sai vị trí. bộ chỉnh thô ở vị trí 220. - Bộ điều chỉnh ở vị trí - Chỉnh bộ chỉnh tinh và thô về vị không phù hợp với điện áp trí phù hợp. vào. Máy - Cùm lại bộ mạch từ. kêu, - Bộ mạch từ ghép thiếu, - Ghép lại mạch từ. 4 rung lỏng. - Làm lại khuôn, quấn lại. và nóng - Chập hoặc thiếu vòng - Khắc phục chạm chập. dây - Quấn lại - Hàn sai vị trí các đầu - Kiểm tra tìm vị trí sai hàn lại. dây. 5 … … … Trang: 17 SC&BDTB ĐIỆN
  18. Bài tập và sản phẩm thực hành của học viên: Mô phỏng sự cố - Sự cố 1: Khi điều chỉnh bộ chỉnh tinh để tăng điện áp ngõ ra nhưng thự tế điện áp lại giảm.Xác định hiện tượng, giải thích. - Sự cố 2: Xác định các ngyên nhân có thể dẫn đến sự cố rơ le bảo vệ không tự dữ khi cấp nguồn sơ cấp. Viết báo cáo về quá trình thực hành - Lược thuật lại quá trình lắp ráp, các sai lỗi mắc phải (nếu có). - Giải thích các hiện tượng khi vận hành mạch, các nguyên nhân gây hư hỏng khi mô phỏng... Bài tập mở rộng - Cũng cố bài học: Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm: 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5 - Bài tập: 1.6 + Trắc nghiệm chọn lựa: Đánh dấu X vào ô tương ứng mà HS – SV cho là đúng. 1.1 Yếu tố nào sau đây quyết định công suất của máy biến áp: a Dây quấn b Phương pháp quấn dây c Lõi thép d Cách điện 1.2 Tiết diện bộ lõi thép được xác đinh là: a Tiết diện của các gông từ. b Tiết diện của một gông từ. c Tiết diện của trụ quấn dây. d Tiết diện của gông và trụ quấn dây 1.3 Điện áp ra của máy biến áp phụ thuộc vào: Trang: 18 SC&BDTB ĐIỆN
  19. a Tiết diện của dây quấn. b Vật liệu chế tạo dây quấn. c Số vòng dây d Cả 3 yếu tố trên 1.4 Để thay đổi điện áp ra cần thực hiện: a Điều chỉnh bộ chỉnh tinh b Điều chỉnh bộ chỉnh thô c Điều chỉnh bộ chỉnh tinh và chỉnh thô d Tùy trường hợp để chọn phương án điều chỉnh + Trắc nghiệm điền khuyết: Điền từ phù hợp để có khái niệm đúng và hoàn chỉnh. 1.5 Đối với MBA cảm ứng phải tính tới ………….. khi mang tải. + Bài tập: 1.6 Tính toán số liệu dây quấn MBA cảm ứng có các số liệu sau: Điện áp U1/U2: 220/24V; Tải có công suất 40W a. Học viên xác định các thông số cần thiết để thực hiện quấn hoàn chỉnh MBA trên. b. Học viên vẽ sơ đồ nguyên lý máy. c. Mô phỏng sự cố, quan sát ghi nhận hiện tượng. d. Làm báo cáo thực hành, giải thích hiện tượng. Kết quả học tập theo mục tiêu: Tiêu chuẩn kỹ năng và cách thức đánh giá: Tiêu chuẩn kỹ năng Cách thức đánh giá. Lựa chọn đủ linh kiện thiết bị, vật tư So sánh với bảng kê thiết bị, khí cụ cần thiết đủ để thực hiện quấn hoàn và điều kiện thực tế ở xưởng. Trang: 19 SC&BDTB ĐIỆN
  20. thiện máy biesn áp. So sánh với trình tự thực hiện của Lập bảng quy trình thực hiện. tài liệu. Quấn dây chắc chắn, đúng sơ đồ đảm So sánh với sơ đồ và giám sát quá bảo thẩm mỹ và kỹ thuật trình thực hiện của học viên. Xác định các nguyên nhân hư hỏng Quan sát cách thức sử dụng dụng cụ thường gặp. (nếu có) kiểm tra và khắc phục. Thao tác vận hành và kiểm tra đúng Quan sát và phán đoán. quy trình. Thời gian hoàn thành sản phẩm: 4 giờ. Giám sát thời gian thực hiện. Tiêu chí đánh giá: - Thái độ: Nghiêm túc. - Kỹ năng trình bày: Sạch sẽ, chính xác, văn phạm trôi chảy. - Mức độ hoàn thành: Có sản phẩm hoàn thiện. - Thời gian: Hoàn thành theo thời gian giáo viên đưa ra Kết quả đánh giá: Xuất săc Giỏi Khá Trung bình Yếu, kém Trang: 20 SC&BDTB ĐIỆN
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2