intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Thiết kế web (Ngành/Nghề: Công nghệ thông tin – Trình độ: Trung cấp) - Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex TP. HCM

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:81

6
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

(NB) Giáo trình “Thiết kế web” được biên soạn để phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập của giảng viên, học sinh, sinh viên chuyên ngành Công nghệ thông tin, và là tài liệu tham khảo cho các lập trình web tại các doanh nghiệp. Cấu trúc của giáo trình gồm 10 chương, mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Thiết kế web (Ngành/Nghề: Công nghệ thông tin – Trình độ: Trung cấp) - Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex TP. HCM

  1. TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT VINATEX TPHCM GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN: THIẾT KẾ WEB NGÀNH/NGHỀ: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÌNH ĐỘ: 12/12 Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-... ngày ………tháng.... năm…… ...........……… của …………………… Tháng 08 năm 2019
  2. TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
  3. LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình “Thiết kế web” được biên soạn để phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập của giảng viên, học sinh, sinh viên chuyên ngành Công nghệ thông tin, và là tài liệu tham khảo cho các lập trình web tại các doanh nghiệp. Cấu trúc của giáo trình gồm 10 chương: Chương 1 : Giới thiệu về web Chương 2 : Hyperlink – hình ảnh Chương 3 : Danh sách Chương 4 : Bảng và trình bày trang Chương 5 : Form Chương 6 : Casscading style sheet Chương 7 : Giới thiệu Dreamweaver Chương 8 : CSS Chương 9 : Hình Ảnh và Hyperlink trong DW Chương 10 : Bảng và trình bày trang trong DW Trong quá trình biên soạn, mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng không tránh khỏi những hạn chế và thiếu sót nhất định, tác giả rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của quý đọc giả để giáo trình này ngày càng hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm ơn. Tp. HCM, ngày……tháng……năm……… Biên soạn BỘ MÔN TIN HỌC
  4. MỤC LỤC Tên môn học: Thiết kế Web ............................................................................................. 6 CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ WEB ........................................................................... 11 I. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN .............................................................................................. 11 II. GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ WEB ................................................................................ 12 III. TAG HTML ........................................................................................................................ 12 IV. CẤU TRÚC CƠ BẢN CỦA TRANG WEB ....................................................................... 13 1. Cấu trúc trang web: ................................................................................................................... 13 2. Hiển thị trang web: .................................................................................................................... 13 V. CÁC TAG HTML CƠ BẢN ............................................................................................... 13 VI. MỘT SỐ THẺ ĐẶC BIỆT (THAM KHẢO) ...................................................................... 18 1. Thẻ ................................................................................................................................. 18 3. Thẻ .................................................................................................................................. 19 4. Thẻ ................................................................................................................................... 19 5. Thẻ ................................................................................................................................ 19 VII. MỘT SỐ THAO TÁC TRONG CỬA SỔ TRÌNH DUYỆT (THAM KHẢO) .................. 20 CHƯƠNG 2: HYPERLINK – HÌNH ẢNH .................................................................. 21 I. GIỚI THIỆU HYPERLINK ................................................................................................ 21 II. TẠO HYPERLINK ............................................................................................................. 21 III. HÌNH ẢNH TRÊN TRANG WEB ..................................................................................... 23 CHƯƠNG 3: DANH SÁCH ........................................................................................... 25 I. DANH SÁCH KHÔNG CÓ THỨ TỰ (UNORDER LIST-UL)......................................... 25 II. DANH SÁCH CÓ THỨ TỰ (OrderList-OL) ..................................................................... 26 III. DANH SÁCH ĐỊNH NGHĨA ............................................................................................. 27 CHƯƠNG 4: BẢNG VÀ TRÌNH BÀY TRANG.......................................................... 29 I. BẢNG 29 II. CÁC THUỘC TÍNH ........................................................................................................... 30 1. Thuộc tính của bảng .................................................................................................................. 30 2. Thuộc tính của cột ..................................................................................................................... 31 III. TRÌNH BÀY TRANG ........................................................................................................ 33 CHƯƠNG 5: FORM ....................................................................................................... 35 I. GIỚI THIỆU FORM ........................................................................................................... 35 1. Sử dụng Form ............................................................................................................................ 35 2. Cách tạo ..................................................................................................................................... 35 II. CÁC PHẦN TỬ CỦA FORM ............................................................................................ 35 1. Input boxes ................................................................................................................................ 35 2. Selection List: ............................................................................................................................ 39 3. TextArea: Hộp văn bản cho phép nhập nhiều dòng .................................................................. 41 4. Nhãn: dùng để tạo nhãn liên kết với thành phần đi kèm ........................................................... 42 5. Fieldset: Nhóm các đối tượng giống nhau vào một phần logic ................................................. 42 6. Điều khiển các phần tử trên form: ............................................................................................. 44 CHƯƠNG 6: CASCADING STYLE SHEET-CSS...................................................... 45 I. GIỚI THIỆU VỀ CSS ......................................................................................................... 45
  5. II. CÁCH TẠO......................................................................................................................... 45 III. ĐỊNH BẢNG MẪU CHO LỚP (CLASS) .......................................................................... 47 1. Định các tag riêng biệt: ............................................................................................................. 48 2. Tạo các tag chung ...................................................................................................................... 49 3. Tạo tag cấp khối tùy ý ............................................................................................................... 49 4. Tạo các tag trong hàng tùy ý: .................................................................................................... 50 5. Các thuộc tính định dạng văn bản: ............................................................................................ 50 6. Định dạng danh sách ................................................................................................................. 50 7. Định dạng màu nền: .................................................................................................................. 51 8. Định dạng Hypertext link .......................................................................................................... 51 CHƯƠNG 7: GIỚI THIỆU DREAMWEAVER.......................................................... 52 I. GIỚI THIỆU ....................................................................................................................... 52 II. CÀI ĐẶT ............................................................................................................................. 52 III. MÀN HÌNH DREAMWEAVER: ....................................................................................... 55 IV. KẾ HOẠCH THIẾT KẾ MỘT WEBSITE ......................................................................... 57 1. Các yêu cầu cơ bản khi thiết kế website ................................................................................... 57 2. Thao tác tạo bộ Web cơ bản: ..................................................................................................... 57 3. Thiết kế các trang Web đơn ...................................................................................................... 60 4. Tạo liên kết các trang Web đơn thành một Website ................................................................. 60 CHƯƠNG 8 : ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN - SỬ DỤNG CSS .......................................... 63 I. ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN ................................................................................................... 63 II. SỬ DỤNG CSS (CASCADING STYLE SHEETS) ........................................................... 64 CHƯƠNG 9: HÌNH ẢNH VÀ HYPERLINK TRONG DW ....................................... 67 I. CHÈN HÌNH ẢNH TRONG TRANG WEB ...................................................................... 67 1. Chèn ảnh vào trang .................................................................................................................... 67 2. Hiệu chỉnh thuộc tính của ảnh ................................................................................................... 67 3. Chèn khung ảnh ......................................................................................................................... 67 4. Insert Rellover Image:Chèn ảnh khi rê chuột vào ..................................................................... 68 5. Chèn Flash ................................................................................................................................. 68 6. Ảnh nền trang ............................................................................................................................ 69 II. LIÊN KẾT TRANG TRONG DREAMWEAVER ............................................................. 69 CHƯƠNG 10: BẢNG VÀ TRÌNH BÀY TRANG TRONG DW ................................ 74 I. TABLE ................................................................................................................................ 74 1. Kẻ bảng ..................................................................................................................................... 74 2. Hiệu chỉnh bảng ........................................................................................................................ 74 3. Thuộc tính của bảng .................................................................................................................. 75 II. TRÌNH BÀY TRANG ........................................................................................................ 75 1. Layout Table và layout cell ....................................................................................................... 75 2. Thuộc tính của Layout Table và Layout cell:............................................................................ 76 3. Các lớp Layer ............................................................................................................................ 77 III. TEMPLATE ........................................................................................................................ 78 1. Tạo mới một Template: ............................................................................................................. 78 2. Hiệu chỉnh Template: ................................................................................................................ 79 Tài liệu tham khảo .......................................................................................................... 81
  6. GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN Tên môn học: Thiết kế Web Mã môn học: MH 18 Thời gian thực hiện môn học: 45 giờ; (Lý thuyết: 15 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 27 giờ; Kiểm tra: 3 giờ) I. Vị trí, tính chất của môn học: Vị trí: học sau môn Đồ hoạ ứng dụng và các môn học cơ sở bắt buộc. Tính chất: môn học chuyên môn bắt buộc. II. Mục tiêu môn học: Về kiến thức: + Nhận biết các khái niệm thường sử dụng trong lĩnh vực internet và web. + Trình bày được các giai đoạn phát triển website, đặc biệt là qui trình thiết kế layout cho website. + Trình bày được cấu trúc cơ bản của trang HTML và cách dùng các tag cơ bản. + Trình bày được cách kết hợp ngôn ngữ HTML và CSS để thiết kế trang web, các loại bảng kiểu CSS và các selector, properties cơ bản trong CSS. + Trình bày được cách làm việc với các công cụ trên Dreamweaver Về kỹ năng: + Triển khai được các bước trong qui trình thiết kế layout. + Xây dựng được website tĩnh với HTML và CSS + Sử dụng thành thạo phần mềm thiết kế layout Dreamweaver. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Rèn luyện tính tỉ mỉ, siêng năng, ham học hỏi, … + Hình thành tinh thần tự giác trong công việc. + Tư duy tự học, học nhóm,… III. Nội dung môn học: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian: Thời gian (giờ) Thực hành, Số Tên chương, mục Tổng Lý thí nghiệm, Kiểm TT số thuyết thảo luận, tra bài tập 1 Chương 1: Giới thiệu về web 6 2 4 2 Chương 2: Hyperlink – hình ảnh 3 1 2 3 Chương 3: Danh sách 3 1 2 4 Chương 4: Bảng và trình bày trang 4 1 3 5 Chương 5: Form 3 1 2 6 Chương 6: Cascading style sheet 5 2 2 1 7 Chương 7: Giới thiệu Dreamweaver 3 1 2 8 Chương 8: CSS 6 2 4 9 Chương 9: Hình Ảnh và Hyperlink trong DW 3 1 2 10 Chương 10: Bảng và trình bày trang trong DW 9 3 4 2 Cộng 45 15 27 3 2. Nội dung chi tiết:
  7. Chương 1: Giới thiệu về web Thời gian: 6 giờ 1. Mục tiêu: Trình bày được các cú pháp cơ bản trong HTML. Tạo được trang web với các tag cơ bản đúng cú pháp. 2. Nội dung chương: 2.1. Các khái niệm cơ bản Thời gian: 1 giờ 2.2. Giới thiệu khái quát về web Thời gian: 1 giờ 2.3. Tag html Thời gian: 1 giờ 2.4. Cấu trúc cơ bản của trang web Thời gian: 1 giờ 2.5. Các tag html cơ bản Thời gian: 2 giờ Chương 2: Hyperlink – hình ảnh Thời gian: 3 giờ 1. Mục tiêu: Trình bày được cách tạo Hyperlink. Chèn được các Hyperlink vào trang web. Sử dụng được hình ảnh để chèn Hyperlink. 2. Nội dung chương: 2.1. Giới thiệu hyperlink 2.2. Tạo hyperlink 2.3. Hình ảnh trên trang web Chương 3: Danh sách Thời gian: 3 giờ 1. Mục tiêu: Trình bày được cách tạo các dạng danh sách. Tạo và sử dụng được các loại danh sach trong HTML. 2. Nội dung chương: 2.1. Danh sách không có thứ tự 2.2. Danh sách có thứ tự 2.3. Danh sách định nghĩa Chương 4: Bảng và trình bày trang Thời gian: 4 giờ 1. Mục tiêu: Nêu được cách tạo bảng, Tạo được bảng trong trang web và thực hiện thay đổi các thuộc tính của bảng. 2. Nội dung chương: 2.1. Bảng 2.2. Các thuộc tính 2.3. Trình bày trang Chương 5: Form Thời gian: 3 giờ 1. Mục tiêu: Nêu được cách tạo form và chèn các phần tử của form vào trang web. Tạo được form vào trang web và chèn được các phần tử của form vào web. 2. Nội dung chương: 2.1. Giới thiệu form 2.2. Các phần tử của form
  8. Chương 6: Cascading style sheet Thời gian: 5 giờ 1. Mục tiêu: Nêu được cách tạo và chèn các loại CSS vào trang web. Tạo được các loại CSS trong chế độ code. Chèn được các CSS đã tạo vào trang web. 2. Nội dung chương: 2.1. Giới thiệu 2.2. Cách tạo 2.3. Định bảng mẫu cho lớp Kiểm tra Chương 7: Giới thiệu Dreamweaver Thời gian: 3 giờ 1. Mục tiêu: Mở Dreamweaver và sử dụng trên nền design. Nêu được kế hoạch thiết kế website. 2. Nội dung chương: 2.1. Giới thiệu 2.2. Cài đặt 2.3. Màn hình DW 2.4. Kế hoạch thiết kế một website Chương 8: CSS Thời gian: 6 giờ 1. Mục tiêu: Nêu được cách tạo CSS. Tạo và chèn được các loại CSS vào trang web. 2. Nội dung chương: 2.1. Định dạng văn bản Thời gian: 2 giờ 2.2. Sử dụng css Thời gian: 4 giờ Chương 9: Hình Ảnh và Hyperlink trong DW Thời gian: 3 giờ 1. Mục tiêu: Nêu được cách chèn hình ảnh trong trang web. Chèn được hình ảnh vào trang web. Nêu và thực hiện chèn liên kết trang trong Dreamweaver. 2. Nội dung chương: 2.1. Chèn hình ảnh trong trang web 2.2. Liên kết trang trong dw Chương 10: Bảng và trình bày trang trong DW Thời gian: 9 giờ 1. Mục tiêu: Tạo và sử dụng bảng trong Dreamweaver. Tạo và sử dụng Template trong Dreamweaver. 2. Nội dung chương: 2.1. Table Thời gian: 2 giờ 2.2. Trình bày trang Thời gian: 2 giờ 2.3. Template Thời gian: 3 giờ Kiểm tra Thời gian: 2 giờ IV. Điều kiện thực hiện môn học: 1. Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng: phòng lab tin học. 2. Trang thiết bị máy móc: máy vi tính có phần mềm Dreamweaver. 3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: sách, tập, máy tính có phần mềm chuyên dụng. 4. Các điều kiện khác: không.
  9. V. Nội dung và phương pháp đánh giá: 1. Nội dung: Kiến thức: + Nêu được các khái niệm thường sử dụng trong lĩnh vực internet và web. + Trình bày được các giai đoạn phát triển website, đặc biệt là qui trình thiết kế layout cho website. + Trình bày được cấu trúc của trang HTML và cách dùng các tag cơ bản. + Trình bày được cách kết hợp ngôn ngữ HTML và CSS để thiết kế trang web, các loại bảng kiểu CSS và các selector, properties cơ bản trong CSS. Kỹ năng: + Xác định được các bước trong qui trình thiết kế layout. + Sử dụng HTML và CSS để xây dựng được website tĩnh. + Sử dụng thành thạo phần mềm thiết kế layout Dreamweaver. Năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Tích cực tham gia tự học, tham gia xây dựng bài, làm việc nhóm 2. Phương pháp: Các kiến thức và kỹ năng trên sẽ được đánh giá qua các nội dung tự nghiên cứu, ý thức thực hiện môn học, kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ và kiểm tra kết thúc môn học: - Điểm môn học bao gồm điểm trung bình các điểm kiểm tra: tự nghiên cứu, điểm kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ có trọng số 0,4 và điểm thi kết thúc môn học có trọng số 0,6. - Điểm trung bình các điểm kiểm tra là trung bình cộng của các điểm kiểm tra thường xuyên, điểm kiểm tra định kỳ và tự nghiên cứu theo hệ số của từng loại điểm. Trong đó, điểm kiểm tra thường xuyên và điểm tự nghiên cứu được tính hệ số 1, điểm kiểm tra định kỳ tính hệ số 2. - Hình thức thi: tiểu luận (10 ngày) (được thông báo vào đầu mỗi học kỳ). VI. Hướng dẫn thực hiện môn học: 1. Phạm vi áp dụng môn học: Chương trình môn học được sử dụng để giảng dạy cho trình độ Cao đẳng. 2. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học: - Đối với giảng viên: Trước khi giảng dạy cần phải căn cứ vào nội dung của từng bài học chuẩn bị đầy đủ các điều kiện cần thiết để đảm bảo chất lượng giảng dạy. Khi thực hiện chương trình môn học cần xác định những điểm kiến thức cơ bản, xác định rõ các yêu cầu về kiến thức, kỹ năng ở từng nội dung. Cần liên hệ kiến thức với thực tế sản xuất và đời sống, đặc biệt là các phần mềm thực tế sử dụng mạng Internet có hiệu quả. - Đối với người học: Chủ động, tích cực tiếp thu kiến thức, tự nghiên cứu, chuẩn bị bài theo nội dung giảng viên hướng dẫn, yêu cầu trước khi đến lớp. Cần thực hiện tất cả các bài tập và tự nghiên cứu các bài toán thực tế về môn học đã có sẵn nhằm mục đích củng cố, ghi nhớ, khắc sâu kiến thức đã học. Xây dựng kế hoạch tự học, tự nghiên cứu cho cá nhân. Tham dự ít nhất 70% thời gian học lý thuyết và đầy đủ các bài học tích hợp, bài học thực hành, thực tập và các yêu cầu của môn học được quy định trong chương trình môn học. 3. Những trọng tâm cần lưu ý:
  10. Hyperlink – hình ảnh. Danh sách. Bảng và trình bày trang. Form. Cascading style sheet. Giới thiệu Dreamweaver. CSS. Hình Ảnh và Hyperlink trong DW. Bảng và trình bày trang trong DW. 4. Tài liệu tham khảo: [1]. Giáo trình Thiết Kế Web, Nhà xuất bản thống kê [2]. Đề cương bài giảng Thiết Kế Web, Trường CĐ KT-KT VINATEX TP.HCM [3]. Giáo trình thiết kế web, Chu Văn Hoành [4]. Tự học thiết kế trang Web, Nhà xuất bản thống kê [5]. Thực hành thiết kế Web, Nhà xuất bản ĐH Quốc Gia [6]. Thiết kế và xuất bảng trang Web, Nhà xuất bản thống kê
  11. CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ WEB I. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN − Internet là một mạng máy tính toàn cầu trong đó các máy truyền thông với nhau theo một ngôn ngữ chung là TCP/IP. − Intranet đó là mạng cục bộ không nối vào Internet và cách truyền của chúng cũng theo ngôn ngữ chung là TCP/IP. − Mô hình Client-Server: là mô hình khách-chủ, Server chứa tài nguyên dùng chung cho nhiều máy khách (Client) như các tập tin, tài liệu, máy in... Ưu điểm của mô hình này là tiết kiệm về thời gian, tài chính, dễ quản trị hệ thống... Cách hoạt động của mô hình này là máy Server ở trạng thái hoạt động (24/24) và chờ yêu cầu từ phía Client. Khi Client yêu cầu thì Server đáp ứng yêu cầu đó. − Internet Server là các Server cung cấp các dịch vụ Internet(Web Server, Mail Server, FTP Server...) − Internet Service Provider (ISP): là nơi cung cấp các dịch vụ Internet cho khách hàng. Mỗi ISP có nhiều khách hàng và có thể có nhiều loại dịch vụ Internet khác nhau. − Internet Protocol: Các máy sử dụng trong mạng internet liên lạc với nhau theo một tiêu chuẩn truyền thông gọi là Internet Protocol (IP). IP Address-địa chỉ IP: để việc trao đổi thông tin trong mạng internet thực hiện được thì mỗi máy trong mạng cần phải định danh để phân biệt với các máy khác. Mỗi máy tính trong mạng được định danh bằng một nhóm các số được gọi là địa chỉ IP.Địa chỉ IP gồm 4 số thập phân có giá trị từ 0 đến 255 và được phân cách nhau bởi dấu chấm. Ví dụ 192.168.0.1 Địa chỉ IP này có giá trị trong toàn mạng Internet. Ủy ban phân phối địa chỉ IP của thế giới sẽ phân chia các nhóm địa chỉ IP cho các quốc gia khác nhau. Thông thường địa chỉ IP của một quốc gia do các cơ quan bưu điện quản lý và phân phối lại cho các ISP. Một máy tính khi thâm nhập vào mạng Internet cần có một địa chỉ IP. Địa chỉ IP có thể cấp tạm thời hoặc vĩnh viễn. Thông thường các máy Client kết nối vào mạng Internet thông qua một ISP bằng đường điện thoại. Khi kết nối, ISP sẽ cấp tạm thời một IP cho máy Client. − Phương thức truyền thông tin trong Internet: Khi một máy tính có địa chỉ IP là x(máy x) gửi tin đến máy tính có địa chỉ IP là y (máy Y) thì phương thức truyền tin cơ bản diễn ra như sau: Nếu máy X và máy Y cùng nằm trên một mạng con thì thông tin sẽ được gửi đi trực tiếp. Còn máy X và Y không cùng nằm trong mạng con thì thông tin sẽ được chuyển tới một máy trung gian có đường thông với các mạng khác rồi mới chuyển tới máy Y. Máy trung gian này gọi là Gateway − World Wide Web (WWW): là một dịch vụ phổ biến nhất hiện nay trên Internet. Dịch vụ này đưa ra cách truy xuất các tài liệu của các máy phục vụ dễ dàng thông qua các giao tiếp đồ họa. Để sử dụng dịch vụ này máy Client cần có một chương trình gọi là Web Browser. − Web Brower(trình duyệt): là trình duyệt web. Dùng để truy xuất các tài liệu trên các Web Server. Các trình duyệt hiện nay là Internet Explorer, Nestcape − Home page: là trang web đầu tiên trong web site − Hosting provider: là công ty hoặc tổ chức đưa các trang của chúng ta lên web − Hyperlink: tên khác của hyperlink − Publish: làm cho trang web chạy trên mạng − URL (Unioform resource locator): một địa chỉ chỉ đến một file cụ thể trong nguồn tài nguyên mạng.
  12. ▪ Mỗi nguồn trên web có duy nhất một địa chỉ rất khó nhớ. Vì vậy, người ta sử dụng URL là một chuỗi cung cấp địa chỉ internet của một web site hoặc nguồn trên World Wide Web. Định dạng đặc trưng là: www.nameofsite.typeofsite.countrycode VD : 207.46.130.149 được biểu diễn trong URL là www.microsoft.com ▪ URL cũng nhận biết giao thức của site hoặc nguồn được truy cấp. Giao thức thông thường nhất là “http”, một vài dạng URL khác là “gopher”, cung cấp địa chỉ internet của một thư mục Gopher, và “ftp”, cung cấp vị trí mạng của nguồn FTP. ▪ Có hai dạng URL: ✓ URL tuyệt đối: là địa chỉ internet đầy đủ của một trang hoặc file, bao gồm giao thức, vị trí mạng, đường dẫn tùy chọn và tên file. Ví dụ : http://www.microsoft.com/ms.htm. ✓ URL tương đối: mô tả ngắn gọn địa chỉ tập tin kết nối có cùng đường dẫn với tập tin hiện hành, URL tương đối đơn giản bảo gồm tên và phần mở rộng của tập tin Ví dụ: index.html − Web server là một chương trình đáp ứng lại các yêu cầu truy xuất tài nguyên từ trình duyệt. II. GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ WEB − Web là một ứng dụng chạy trên mạng(Client-Server), được chia sẻ khắp toàn cầu. − Trang web là một file văn bản chứa những tap HTML hoặc những đoạn mã đặc biệt mà trình duyệt web (Web browser) có thể hiểu và thông dịch được, file được lưu với phần mở rộng là .html hoặc htm. − HTML (HyperText Markup Language), gồm các đoạn mã chuẩn được quy ước để thiết kế Web và được hiển thị bởi trình duyệt Web (Web Browser) ▪ Hypertext (Hypertext link): là một từ hay một cụm từ đặc biệt dùng để tạo liên kết giữa các trang web. ▪ Markup : là cách định dạng văn bản để trình duyệt hiểu và thông dịch được. ▪ Language: đây không là ngôn ngữ lập trình, mà chỉ là tập nhỏ những quy luật để định dạng văn bản trên trang web. − Trình soạn thảo trang web: Có thể soạn thảo web trên bất kỳ trình soạn thảo văn bản nào. Các trình soạn thảo phổ biến hiện nay là: Notepad, FontPage hoặc Dreamweaver. III. TAG HTML − Tap HTML là những câu lệnh nằm giữa cặp tag “” dùng để định dạng các văn bản trên trang web. Dạng chung của một tap HTML là: Object Trong đó: ▪ Tage Name: là tên một tag HTML, viết liền với dấu “
  13. Ví dụ : nội dung Tag mở Property tag đóng − Có thể có nhiều tag lồng vào nhau, theo nguyên tắc tag nào mở trước thì tag đó đóng sau Ví dụ : Object Object1Object2 − Trong trang HTMT, nếu một tag bị sai thì nội dung bên trong Tag đó không hiển thị trên trình duyệt. IV. CẤU TRÚC CƠ BẢN CỦA TRANG WEB 1. CẤU TRÚC TRANG WEB: − Phần đầu (): là phần chứa thông tin của trang Web − Phần thân (): là phần chứa nội dung của trang Web − Phần đầu và phần thân được đặt trong cặp tag Nội dung thông tin của trang web. Nội dung hiển thị của trình duyệt. 2. HIỂN THỊ TRANG WEB: − Cách 1: • Khởi động trình duyệt web • Chọn đường dẫn đến file html vừa tạo − Cách 2: Trong giao diện dreamweaver, ta click vào V. CÁC TAG HTML CƠ BẢN 1. : hiển thị nội dung tiêu đề của trang web, được đặt trong phần head − Cú pháp: nội dung tiêu đề 2. : tạo header gồm 6 cấp được đặt trong phần body − Cú pháp: nội dung của Header − Trong đó : Direction : gồm các giá trị left, right, center, dùng để canh lề cho Header, mặc định là canh trái. − Ví dụ : Heading 1 Heading 2 Heading 3 Heading 4 Heading 5 Heading 6
  14. 3. : dùng để ngắt đoạn và bắt đầu đoạn mới. − Cú pháp: Nội dung của đoạn − Tag không bắt buộc − Tag kết tiếp sẽ tự động bắt đầu bằng một đoạn mới. 4. : Ngắt dòng tại vị trí của tag. − Ví dụ : Mary had a little lamb It’s fleece was white as snow 5. :dùng để kẻ đường ngang trang, không có tag đóng − Cú pháp:
  15. Nội dung chính của trang web. − Các thuộc tính của • BgColor: thiết lập màu nền của trang • Text: thiết lập màu chữ • Link: màu của siêu liên kết • Vlink: màu của siêu liên kết đã xem qua • Background: dùng load một hình làm nền cho trang • LeftMargin: Canh lề trái • TopMargin: Canh lề trên của trang − Ví dụ: Learning HTML Welcome to HTML − Màu sắc: • Internet Explorer có thể xác lập 16 màu theo tên như sau: Black, Silver, Gray, White, Maroon, Red, Purple, Fuchsia, Green, Lime, Olive Yellow, Navy, Blue, Teal, Aqua. • Một số mã thập lục phân của màu: #RRGGBB Mã thập lục phân Màu #FF0000 RED #0000FF BLUE #000000 BLACK #FFFFFF WHITE 8. : dùng để chèn hình ảnh vào trang web. − Src: xác định đường dẫn tập tin cần load, sử dụng đường dẫn tương đối − Alt: chứa nội dung văn bản thay thế cho hình ảnh khi hình không load về được, nếu load về được thì sẽ xuất hiện nội dung trong textbox mỗi khi người dùng đưa chuột tới hình. − Width, Height: dùng để xác định chế độ phóng to thu nhỏ hình ảnh. − Align:“left/right/top/bottom“: so hàng giữa hình ảnh và text. 9. : − Dùng để chèn một âm thanh vào trang web. Âm thanh này sẽ được phát mỗi khi người sử dụng mở trang Web − Cú pháp: • Src chứa địa chỉ file nhạc, file này có phần mở rộng .mp3, mdi...
  16. • Loop xác định chế độ lập đi lập lại của bài hát, nếu value 13. : định dạng chữ đâm − Cú pháp: Nội dung chữ đâm − Ví dụ : This is good fun 14. Tag : Định dạng chữ nghiêng − Cú pháp: Nội dung chữ nghiêng 15. Tag : gạch chân văn bản − Cú pháp: nội dung chữ gạch chân − Ví dụ: Định dạng khối văn bản vừa đâm, nghiêng và gạch chân Trường Cao đẳng Vinatex 16. Tag và : − Chỉnh cở chữ to hoặc nhỏ hơn cở chữ xung quanh − Cú pháp: Nội dung chữ to Nội dung chữ nhỏ 17. Tag và : − Đưa chữ lên cao hoặc xuống thấp so với văn bản bình thường − Cú pháp: Nội dung chữ đưa lên cao Nội dung chữ đưa xuống thấp Ví dụ: a2 và H2O a2 H2O 18. : − Gạch ngang văn bản − Cú pháp: Nội dung văn bản bị gạch ngang 19. …:
  17. − Dùng để nhập một dòng mã có định dạng ký tự riêng. Dòng mã này không được thực hiện mà được hiển thị dưới dạng văn bản bình thường − Cú pháp: Nội dung văn bản muốn định dạng Ví dụ: If(x>0> x = x + 1 (br> else y=y+1 20. : Văn bản được nhấn mạnh (giống tag ) − Cú pháp: Văn bản được nhấn mạnh 21. : Định dạng chữ đậm (giống ) − Cú pháp: Văn bản được nhấn mạnh 22. − Giữ nguyên các định dạng như: Ngắt dòng, khoảng cách, thích hợp với việc tạo bảng − Cú pháp: Nội dung văn bản cần định dạng trước với tất cả định dạng khoảng cách, xuống dòng và ngắt hàng. − Ví dụ: Learning HTML Humpty Dumpty sat on a wall Humpty Dumpty had a great fall All the King’s horses And all the King’s men Could not put Humpty Dumty together again 23. : Chia văn bản thành từng khối bắt đầu từ một dòng mới − Cú pháp: Nội dung của khối băt đầu từ một dòng mới 24. : Tách khối nhưng không bắt đầu từ một dòng mới
  18. − Cú pháp: Nội dung của khối trong 1 dòng − Ví dụ: Learning HTML Division1 The DIV element is used to group elements Typically, DIV is used for block level elements Division2 This is a second division Are you having fun? The second division is right aligned Common formating is applied to all the elements in the division 25. Các ký tự đặc biệt: • Dấu > : &gt; • Dấu < : &lt; • Cập “”: &quot; • Ký tự &: &amp; • Ký tự khoảng trắng: &nbsp; VI. MỘT SỐ THẺ ĐẶC BIỆT (THAM KHẢO) 1. THẺ Thẻ được khái báo trong cặp thẻ , thẻ thường được sử dụng để khái báo loại font sử dụng, tìm kiếm, xóa cache, chuyển trang… a. Thẻ với font Để sử dụng font Unicode đặc biệt Unicode tiếng việt trên trang web, chúng ta phải khai báo thẻ trong thẻ . b. Thẻ cho phép người dùng tìm kiếm. Khi bạn đưa trang web của bạn lên internet, để người dùng có thể tìm thấy web site của bạn qua các công cụ trên như: Google, Yahoo …, khi đó chúng ta khai báo thẻ như sau Bạn có thể khái báo các thông tin khác của trang web để khi người dùng có thể tìm kiếm thông qua các thông tin này. Các từ khóa này sẽ được đem so sánh với các từ khóa người dùng gõ và tìm kiếm trên Internet, nếu từ khóa người dùng tìm kiếm thuộc một trong số từ khóa của bạn đã khai báo trong thẻ này, web site của bạn sẽ được xuất hiện trong danh sách tìm kiếm được. c. Thẻ dạng tự động chuyển đến URL Để tự động chuyển đến địa chỉ URL hay UNC kế tiếp sau khi trang web nạp lên với thời gian nhất định, bạn có thể khái báo trong thẻ JavaScript. Ví dụ:
  19. Welcome to PHP and MySQL Trang này tự động chuyển đến trang www.saigoninfotech.com sau 8 giây d. Thẻ dùng xóa cache Thông thường sau khi nạp trang web nào đó lên trình duyệt web, nội dung của trang web đó có thẻ lưu vào trong bộ nhớ truy cập nhanh (cache). Điều này có nghĩa là sau khi duyệt một vòng các trang web khác, bạn quay về gọi trang web đã truy cập trước đó, trình duyệt web nạp rất nhanh, do chúng đã lưu trang trong bộ nhớ cache. Tuy nhiên, khi bạn là người phát triển ứng dụng web, có những trang web bạn phải xóa cache mỗi khi người dùng gọi nó. Nghĩa là, trang web này thường có thay đổi cấu trúc cho mỗi lần gọi, bạn cần khai báo thẻ như ví dụ sau: Ví dụ: Welcome to PHP and MySQL Xoa Cache 3. THẺ Thẻ cho phép bạn định dạng tất cả nội dung trình bày trên trang web theo một kiểu nhất định. Điều này có nghĩa là mọi thẻ trên trang web có khai báo sử dụng một phần tử nào đó được khái báo thẻ , chúng sẽ có kiểu định dạng như bạn định nghĩa. Bạn khái báo thẻ trong thẻ . Ví dụ: Định dạng style, chèn ảnh nền và đặt hình nền không lặp. background-image: url(“hinhnen.gif”); background-repeat: no-repeat; 4. THẺ Khi khai báo các phần tử trong trang style.css, bạn có thể khái báo chúng trong một trang web bằng thẻ . Để sử dụng bạn cũng khái báo như trường hợp sử dụng phần tử trong ví dụ sau: Ví dụ: Chèn tyle.css vào trong tài liệu html 5. THẺ Trong trang web, bạn muốn kiểm soát tất cả các hành động của người dùng, bạn cần khái báo vá sử dụng một số phương thức và thuộc tính của Client Script hay các phương thức do bạn định nghĩa. Để có thể khái báo kịch bản trên trang web, bạn sử dụng thẻ với tên ngôn ngữ chỉ định JavaScript hay VBScript.
  20. Cú pháp: // mã javascript // mã vbscript Ngoài ra trong trường hợp có nhiều phương thức do bạn định nghĩa được sử dụng chung trong nhiều trang web, bạn cũng có thể khai báo chúng trong một tập tin có tên mở rộng .js hay .vb. Sau đó bạn có thẻ chèn tập tin này và sử dụng như cách chèn trực tiếp. VII. MỘT SỐ THAO TÁC TRONG CỬA SỔ TRÌNH DUYỆT (THAM KHẢO) − Cách load lại trang Web: Click biểu tượng Refresh(F5) trên thanh công cụ. − Chỉnh sửa size chữ hiển thị trên trang: Chọn Menu View-> Text size − Chỉnh lại font chữ: Chọn Menu View-> Encoding − Trong trường hợp trang Web không hiển thị được Font Tiếng Việt: − Nếu chọn rồi mà không hiển thị được font tiếng việt thì chọn Menu: View→Encoding→ chọn các font như User defined, Vietnamese... − Các tùy chọn khác cho trang Web: Tools→ Internet option: Không load hình xuống định dạng liên kết... − Chọn trang web mặc định khi mở trình duyệt.
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD


ERROR:connection to 10.20.1.100:9312 failed (errno=113, msg=No route to host)
ERROR:connection to 10.20.1.100:9312 failed (errno=113, msg=No route to host)

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2