intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Thực hành động vật có xương sống: Phần 2

Chia sẻ: Lê Thị Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:171

182
lượt xem
49
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tiếp nối phần 1, mời các bạn cùng tham khảo tiếp phần 2 giáo trình "Thực hành động vật có xương sống" do tác giả Trần Hồng Việt chủ biên biên soạn. Nội dung phần này gồm các bài thực hành như: giải phẫu, nghiên cứu bò sát; giải phẫu, nghiên cứu rắn nước; nghiên cứu bộ xương bò sát; nghiên cứu đa dạng và định loại bò sát; giải phẫu, nghiên cứu chim; nghiên cứu bộ xương chim.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Thực hành động vật có xương sống: Phần 2

  1. B À I 11. GIẢI PHẨU, NGHIÊN c ứ u BÒ SÁT Bò sát h iệ n tại c ó 4 bộ: C h ú y đ ầ u , Có v á y , R ù a và C á s ẩ u ; V iệ t N a m k h ô n g c ó b ộ C h ù y đ ầ u . T ro n g đ iẻ u k iệ n h iệ n n a y , m u ố n n g h i ê n c ứ u cấu lạo giải p h ẫ u Bò sá t đ ư ợ c th u ậ n tiện và d ề d à n g h ơ n c ó th ể đ ù n g đại d iệ n là th à n iằn h o ã c r ấ n . G iá o trìn h n à y g iớ i (h iệu c ả h a i đ ố i tư ợ n g . GIẢI PHẪU, NGHIÊN c ứ u THẰN LẰN L Vị irí phân ỉoợi Loài: T h à n lằn b ó n g đ u ô i đài (Mabuvơ longicaudataì Họ: T h ẳ n lẩn bón g (S cìn cid ae ) P h â n bộ: T h ẳ n lằn (L a c e rtilia ) Bô: • C ó váy (S q u a m ata) L óp: B ò sát (R e p tilia ) Phân ngành; C ó xư ơ ng sống ( V e r te b r a t a ) N gành : C ó d ã y số n g (C h o rd ata ) //. Mổu vột và thiết bị ì. MỖU Vật - T h ằ n lằn đ à m ổ d ể làm m ẫu h o ặ c đ ã tiẽ m m à u đ ể là m rõ c á c đ ộ n g m ạ c h , tĩn h m ạ c h . - T h ằ n lằ n s ò n g , m ỗ i s in h viỗn m ộ t con . 2. Thiết b ị G iố n g n h ư b à i C iái phẫtt, nghiền cửu ếch đóng (b ộ đ ồ m ổ . k h a y m ổ . 138
  2. ghim gãm, lúp cẩm lay. bổng thấm, khăn lau, đìa thủy tinh, cồn 90". d u n g d ị c h m u ố i 6 % , b ơ m h ú t). 3. Tranh vê - C ấ u t ạ o tr o n g c ủ a t h ằ n ỉằn. - Sơ đ ố h ệ t u ẩ n h o à n g ổ m : tim . đ ộ n g mạch và tĩn h m ạ c h . - H ệ b à i t iế t , hệ s in h d ụ c c ủ a t h ằ n ỉằ n đ ự c và t h ằ n ỉẩ n cái. - N ã o n h ì n m ặ t t r ê n và m ặt dưới. ///. Yêu cồu thực hành ỉ, ĩỉm hiểu quơ n sót Bò s á t là lớ p d ộ n g v ậ t c ó x ư ơ n g s ổ n g đ ầ u t iê n c h ín h th ứ c ờ c ạ n . So với lớ p L ư õ n g c ư th ì Đ ồ sál c ó n h iề u đ ặ c đ i ể m th íc h n g h i ờ c ạ n h o n : d a k h ô c ó v ả y s ừ n g d o lớ p b iể u b t p h â n h ó a t h à n h . H ò h ấ p h o à n to à n n h ờ p h ổ i và t h ở b ằ n g lồ n g ng ự c. T ă m th ấ t c ó v á c h n g ă n c h ư a h o à n t o à n và c ó sự p h â n h ó a c á c c u n g đ ộ n g m ạ c h r iê n g b iệ t. B án c ẩ u n ã o p h á t tr iể n n ê n h o ạ t đ ộ n g t h ầ n k in h p h ứ c tạ p h ơ n. Bộ x ư ơ n g c ó c á c đ ố t s ố n g c ổ lin h h o ạ i, p h á t h u y tá c d ụ n g c ủ a c á c g iá c q u a n n ằ m t r ẽ n đ ẩ u ; đ a i v ữ n g c h ắ c , c h i k h ò e , c ố th ể n â n g p h ầ n th ă n ỉên k h ỏ i m ặ t đ ấ t. T h ậ n là th ậ n sa u (h ậ u th ậ n ) . K h i tìm h i ể u . ngKiỗn cứ u c ầ n tu ân t h e o m ộ t trìn h tự n h ấ t đ ị n h đ ê k h ô n g b ỏ Kỏt n ộ i d u n g . N g o à i n h ữ n g đ ặ c đ i ể m đ ạ i đ iệ n c h o lớ p Bò sắ t c ẩ n q u a n t ã m th ồ m n h ữ n g đ ặ c đ iể m c ủ a r iẻ n g t h ằ n lằn . M ặ t k h á c lu 6 n s o .sánh với đ ạ i d i ệ n c ủ a c á c lở p đ ộ n g vậi c ó x ư ơ n g s ố n g trư ớ c (C á s ụ n . Cá x ư ơ n g , L ư ỡ n g c ư ) đ ể t h ấ y sự tiế n h ó a và th íc h n g h i. / . / . Cấu tạo ngoài - D a k h ô p h ủ v ả y , lồ m ũ i. m í iĩiát, lỗ ta i n g o à i, m iệ n g , lổ huyệt; c á c p h ầ n c ủ a c h i . n g ố n và m ó n g c h â n , gốc d u ô i (để ph&n b iệ t đ ự c . c á i). - Xoang miệng: R ă n g trê n h à m , lưỡi, iỗ m ũ ỉ trong, k h e th a n h q u ả n , lỗ th ự c q u ả n . 1.2. Cđtt tạo trong + H ệ l i ê u h ỏ a : X o a n g m iộ n g , h ầ u , th ự c q u á n , d ạ đ à y , ru ộ t tá, ru ộ t t h ả n g , g a n . tú i m ậ t , tụ y . 139
  3. Hệ hỡ hấp; Khe thanh quản, sụn hạt cau, khí quăn, phổi. + Hệ tuần hoàn: Tim ba ngăn. Các động mạch: cung động mạch trui, cung dộng mạch phải, động mạch cổ, động mạch đòn. động mạch chủ lưng, động mạch phổi. Các tĩnh mạch: tĩnh mạch cổ, tình mạch đòn. tĩnh mạch chủ trước, tĩnh mạch chú sau. tĩnh mạch phổi. Xiỉang tĩnh mạch. T i ( lá lá c h ). -f Hệ bài tiết: Thận sau (hậu thận), tuyển trỄn thận, ống niệu ihứ cấp, b ó n g đ á i. ■f Hệ sinh dục: Tinh hoàn và ống dần tinh ỏ thằn lẳn đực; buõnịi Irửng và Ống dẫn trứng ờ thằn lằn cái. •f NSo: Phân bỉệt đủ năm phần cùa não, đặc biệt hành tùy uốn cong: các dây thẩn kinh não và dẳy thẩn kinh tủy. 2. ỉữ nõng Mổ đúng kĩ thuật, trình bày đẩy dù và hệ thống các bộ phận, các hc cơ quan trên mẫu vật mổ. Nêu rõ những đặc điểm tiến hóa. thích nghi c ủ a Bò sát nối c h u n g và c ủ â t h ằ n ỉằn n ố i riê n g . 3. Vẽ hĩnh Dựa trỗn cơ sở mảu mổ. vẽ và ghi chú thích; - C ấ u t ạ o tr o n g c ủ a thằn lằn vdi đ ù c á c h ệ c ơ q u a n . - Sơ đ ổ h ê ỉuẩn hoàn; T im , hệ động mạch v à tĩnh m ạ c h . > NSo thằn lằn: Mặt trên và mặt dưới. ÌV. Huôạg cỊÃn nội đung Dể tiện quan sát cần ỉàm liệt thẳn iẳn bầng cách nhổt vào lọ kín. trong ỉọ có bống tẩm ete hay cloroíoốc. ì. Hhh dợng vồ cốu fợo ngoài > Cơ thể dài. phủ vảy nhô khô và bóng do biểu bì hóa sừng tạo nén: vẳy xếp tì lẽn nhau. Thẳn được nãng đỡ trẽn 4 ch&R. Phân biệt đẩu-cổ- thân>đuôi rõ rệt. 140
  4. ■ Đầu; Phía trôn phủ nhiều vảy lớn gổm: I vày mõm (vảy gian hàm) ỏ mút mõm, 2 vày trtíởc mtĩi, 2 vày mtli (mang 2 lỏ mữi), 1 vày trán mùi. Tiếp giáp vdi mắt, cổ 2 hàng vảy trên mắt, 2 vày trước mắt, mí dưứì có tấm sừng lớn trong suốt, ở đỉnh đầu. từ trước lại sau: Tiếp giáp với vảy trán mũi là 2 vày trước ỉrân, ì vảy trán, 2 vày trán đĩnh, 2 váy đỉnh, l vày gian đỉnk^ 2 vây gáy (vảy chẩm). Sau vảy gáy ià vấy thái dương. Vién hàm trên là 2 dẵy váy môi trên. Tiếp giáp vổi vảy môi Irên và vảy trước trán là vảy má. Viền hàm diiới là 2 dãy vảy môi dưới. K h o ả n g g iữ a 2 d ã y v ả y m ô i dtfớỉ. t ừ trư ớ c lạ í »au c ó : ỉ váy cằm trước, 1 vảy cằm sau, 3 vởỵ họng (hình s 1). Hai lỗ mSỈ nằm tren vày mổi, sau ]ỗ mữi )à 2 mắt hưdng sang hai bén. sau mắt là 2 [ỗ tai ngoài. vởệmùm vdyltuùcnX ÌI vãymũỉ v à r trà n mút hâr^vòy vòylrưốcỉtán , , vàyiràr, ^ vàỷìnj^mũế vàydMi vàỵg^ vày méiMn ttìhhSÍ. Câc vởy trỗn dổu thồn làn bóng Ợiềabưỵa hngìcoudata) Dùng dao hoặc kẹp mở rộng miệng rổi giữ chạt lấy hàm dưới sẽ thấy qổ.nhiéu râng nhô hình côn (đổng nha) đính cả trẽn xương hàm ỉrẽn và ■kưcRìg lĩàm dưới; răng chi để giữ mồi mà không dbng để nhai mồi như thổ.. Lưởi tày, đầu hơi xẻ, mặt iưdi có nhiểu núm nhố, gẩn gốc lưdi có hai sụn hạt cau giới hạn khe thanh khí quẳn. Trên vòm mỉệng, phía ngoài có đỗi iổ mũi trong: phía trong, ờ hai bên góc sau vòm miệng là đôi iổ ơstai. Xoang miệng có hai phẩn: phần hổ hấp và phân miệng thứ sinh. - CỔ hơi nhồ hơn đâu và thân, linh hoạt, giúp thằn lằn vươn cao bay cđi thấp đáu, quay sang trái hoặc phải, phát huy tác dụng của các giác quan (mOi, mắt, tai) ờ phẩn đầu. 1 41
  5. - Thản: H ơi n ở r ộ n g so với c ổ . m ẻ m m ạ i , p h ía Ếưng m à u n â u th ả m , bụng sáng vàng, hai bỗn có vệt màu nâu den kéo đài từ sau mắt tới duổi. Vảy ò cổ và thân nhỏ, hơi có hình Jục giác, xếp kiểu lợp ngói (đè lẽn nhau một phẩn). Vảy hậu môn ở trước huyẹt. - Đuôi c ó th iế t diện trò n , n h ò d ẩ n về sau. Đ u ô i c ó th ể tự đ ứ t k h i bị lúm hoặc đè mạnh. Thân lằn dực có gốc duồi phình to hơn. vì bên trong chứa dỏi cơ quan giao cấu dạng túi; khi nẳn từ phía sau lẽn, cơ quan này lộn ra ngoài qua hai bẻn huyêt. Thành cơ quan giao cấu có rãnh để dần tinh từ huyệt chảy ra. Khe huyệt ở p h ía b ụ n g , n ằ m n g a n g ; trư ớ c h u y ộ t c ó h à n g v ả y hậu m ô n lớn. H u y ệ t là r a n h g iớ i g iừ a th ã n và đuôi. - Chi n ă m ỏ h a i b é n th â n , d à i và k h ỏ e đ ù s ứ c n â n g t h â n l ê n k h ỏ i m ặ t đất. Chí có đù năm phần điển hình (cánh, ống. cổ.bàn,ngón). Mồi chi có 5 ngón dài ngắn khác nhau, mỗi ngón có nhiều dốt có vuổĩ, ihích nghi với kiểu vận chuyển bò, ieo cây, và nhảy ở cự li gần. 2. Cốu ỲỢO trong Cách mổ: Đặt thằn iằn nằm ngửa trê n k h a y m ổ , g h im c h ặ t 4 b àn chãn. Tay trái dùng kẹp náng da bụng ò phía Irước khe huyệt, lay phải đùng kéo cắt thủng da bụng, ỉuồn một mũi kéo vằo khoảng giữa của ỉớp da và cơ, cắt một đường thẳng giữa bụng lẻn tận hàm dưới, dùng cán dao tách da ra khòi lớp cơ bôn trong sẽ thấy rõ hệ thống xuơng sườn và cơ gian sườn, xương mỏ ác; qua dó thấy sự iham gia của lổng ngực ò động tác thở của thằn lần. Sau đó cắt iớp cơ ỉ^ương cQng theo đường g iữ a b ụ n g , Itru ý đ ể m S i k é o p h ía tro n g luôn nằm ngang hoặc hơi chếch lẽn. tránh làm hông các cơ quan b£n dưới, nhất là ở nơi gần tim. Có thể mổ Đưỏna mùi tôn chđm chtìm (-*-» à q u a n h b ụ n g n h ư h ìn h v ẽ , c á c h m o n à y gtữa iò duỏng mố d a vò co. Đưòng cắt đứt hệ thống xương sườn ỏ hai bên mũi tôn ĩién chqv xung quonh lò • ^ ^ đưỏng c ố t bỏ đ a cơ đ ể đ ế quon sót. 142
  6. th à n . k h ô n g p h ả i c ắ l q u a x ư ơ n g ức; sa u đ ó b ỏ h ẳ n p h ầ n đ ã c ắ t rờ i ra ngoài (h ìn h 82). 2.Ỉ. Quan sát vị trí tự nhién của các bộ phận (tờ trưdc ra sau) - ở p h ầ n c ố cá k h í q u ả n đ ư ợ c c ấu tạ o bời n h iề u v ò n g s ụ n tn àu tr ắ n g , k h á c h ắ n t h ự c q u à n k h ổ n g c ó c ấu tạ o v ò n g sụ n . ở x o a n g c ơ Ih ể c ó : - T im m à u h ồ n g , h ìn h nó n n g ư ợ c , n ằ m tro n g b a o lim . T ừ lâ m tha't đi ra c ó g ố c c ủ a c á c đ ộ n g m ạ c h . - H ai p h ố i m à u h ồ n g với n h iề u n g ă n h ìn h í ổ o n g b è n tro n g . - G a n p h â n th ù y m à u nâu thăm hoặc hơi v à n g , giữa gan là tú i m ậ t m àu xanh dậm . - D ạ d à y n ă m à s a u phổi trá i, m à u tr ắ n g , nối tiế p với ru ộ t. R u ộ i I h ẩ n g n ờ r ộ n g v à t h ô n g với huyộí. - T h ằ n lằ n đ ự c c ó h ai tỉn h h o à n và hai ố n g d ẫ n tin h , th ằ n lằn c á i c ó h ai b u ồ n g t r ứ n g v à h a i ố n g d ản trứng. - T h ậ n n ằ m ở g ầ n h u y ệ t, có ố n g d ẫn n iệ u c ũ n g đổ ra h u y ệ t, n h ư n g ỉh e o lổ r iê n g . C ơ q u a n s i n h d ụ c và c ơ q u a n bài liết th ư ờ n g bị g a n và p h ầ n sau c ù a r u ộ t c h e k h u â ì. 2.2. Gớ và quan sát các hệ cơ quan T a y tr á i d ù n g k ẹ p h oặc d ù i, tay p h ả i d ù n g k é o n â n g và g ỡ d ẩ n từ n g bộ phận củ a m ỗi c ơ quan. a. Hệ fìêu hóa T i ế p vói x o a n g m iệ n g là hầu n g ắ n ; thực qtiàn h ẹ p , c ó th à n h c ơ ( k h ô n g c ó c ấ u t ạ o v ò n g sụ n ), nằm so n g so n g vởi khi quán. Dạ dày m à u tr ắ n g , to, c ó t h à n h c ơ đ à y , n ẳm sau g a n , ờ n ử a trá i x o a n g b ụ n g , D ạ dày th ằ n lằn c ó cơ vồng tììượng vị và /lạ vị n g ẫ n c ác h d ạ d à y với c á c p h ầ n k h á c c ù a ố n g tiê u h ó a , T iế p Iheo lã riiộí tá, ruộỉ non n g ắ n , uốn k h ú c n h iề u lầ n và đ ư ợ c g i ừ bời m ạ c tr e o ru ộ t, Đ ể q u a n sá t rõ từ n g p h ẩ n c ủ a ố n g t iê u h ó a , c ầ n c ắi b ớ t m à n g tre o ru ột. R a n h g iỏ i g iữ a r u ộ t n o n và 143,:
  7. ruột già cổ mattli tràng nhó, phần sau ruột già ííò rộrtg thành ntộỊ titẳttg dổ ra huyệt. Gan m à u nâu vàng, phía trước n h ỏ , p h í a s a u n ờ rộng t h à n h th ù y , vì vậy hơi cổ hình tam giác. Giữa các thày gan có tủi mật màu xanh dậm, ống dần mật đ ổ v à o ruột tá. iụy m à u t r ắ n g đ ụ c , n ằ m g ầ n r u ộ l tá , c ó ống dần dịch tụy cũng đổ vào ruột tá. h. Hệ hô hấp Lỗ mũi ngoài thồng với ỉồ mũi trong. Khe thanh quán ở gần gốc iưỡi được khép mở bởi dối sụn hạt cau và sttn nhổn ià phẩn mồ đẩu của khi quàn. Khí quản cấu tạo bời nhiéu vòng sụn màu trắng, nằm dọc cổ. gần thực quản. Phía trước khí quẳn cổ sạn gỉâp trạng: à thểm miệng, phỏ lén trẽn khí quàn có sụn nãng đỡ lưỡi, ở saa tim. khí quàn thông với 2 phế quàn đi vào 2 plìổi. Phổi ỉà túi chứa khí. màu hồng, nằm ờ hai bẽn phần truức xoang bụng, sau tim và gan: trong phổi cổ nhiéu ngẳn tổ ong hơn so với phổi của ếch (hình 83). Cơ quan hỏ hấp của thằn iằn ít lỉên quan vứi cơ quan tiêu hổa cả vể cấu tạo (chỉ chung ở phần xoang miệng) và hoạt động (cơ chế h6 hấp được thực hiện bởi co gian sườn). c. Hệ tuổn hoàn Dừng kẹp và kéo cắt thủng ba0 tim rồi m ò rộng đường cắt dể thấy rồ tâm thất ò sau, màu nhạt do thành dày và hai tám nhĩ ở trước, màu tbẫm do thành mông. Tftm nhĩ trái chứa máu đỏ turơi. tftm nhĩ phẩi chứa máu đỏ thảm, tầiin thất chứa máu pha (vì nhận mấu từ 2 tâm nhĩ). Từ tâm thát phát ra: - H«ỉ cung động mạch chá (trái và phải), ỏ phía trước tim, 2 cung dộng mạch hơi cuộn vào nhau. Cung động mạch chủ phải (ra đi từ nừa trái tâm thất) cho ra dộng mạch cổ chung, lên trẻn chia thành hai động mạch cổ
  8. - DộtìỊỊ mạch phổi ra di tOr nửa phải của tâm thất, nằm ở phía dưới 2 cung động mạch chủ. Từ thân chung động mạch phổi chia ỉàiĩi haỉ (dộng mạch phổi phải, dộng mạch phổi trái) đưa máu đến hai phổi. Buỗng trứng Tnh mạch đảu KH(ậìần Tbựcquản rmh rrtdch cánh trong Độn^ mạch cảnh Moỉnqu^ cành Tử cung Tìnti mạch đưới đôn phải Đõrtg mach đưứí đòn phải ■Riộn Tĩnh mach chú saư C^enú'đũft9n^ Ruột thẳng ỡộng mạch chù lưng Độngmạch -B ố n g dưttdóntTBi Gan Tủi mải Tĩnh mach của Tưyốnlụy Etóng mạch lỉnh hoốn r in h h o à n p h ụ Ttnh quản — B > Thằn íằn cái mận Đòng mach châu chung Ruộl thẳng TÌTổrĩtỡ Huyệt •- A-Thằn tằn đưc Hỉnh â3. NỘI quan Thàn làn Lại ngược tâm thất lên phía trước sẽ thấy hai tình mạch ehù Irước (trá i v à p h ả i) đ ổ v à o xoang lĩnh mạch. Tĩnh mạch chít trước ở m ỗ i bên do tĩnh mạch cổ và tĩnh mạch dưới đòn cùng bên rihạp lại. Khác với ếch, t h ẳ n lằ n k h ô n g c ó l ĩ n h m ạ c h d a , n h u n g c ó t h ê m tĩnh mạch đầu lè. ở p h í a sa u c ơ t h ể . m á u t h e o tĩnli mạch đuôi c h i a t h à n h h a i n h á n h , m ồ i n h á n h n h ậ p v ớ i tĩnh mạch đùi c ù n g b ô n rổi lại tá c h t h à n h h a i, m ộ t nhánh v à o t h ậ n l ạ o t h à n h hệ gánỉi thận và mộc n h á n h là iình mạch chậu. H a i (ĩn h m ạ c h c h ậ u ( tr á i v à p h ả i ) n h ậ p t h à n h tĩnh mạch bụng rổ ì q u a gan. Tĩnh mạch từ ruôt cũng íjua gan tạo thành hệ gánh gan. Từ thận ra, 10-TụĐ V C p 145
  9. m á u th e o hai tĩn h m ạ c h th ậ n n h ậ p ỉà m m ộ t, s a u dó n h ậ p vổi lĩnh mạch gatt (từ g an ra ) tạ o t h à n h tĩn h m ạ c h c hú sa u đ ổ v ào xoưỉìịỊ thìlì mạcỉu T ừ x o a n g lĩn h m ạ c h m á u v ề tâ m n h ỉ phái. TWimạctiđiiil& Dộnsdnvchdnh T lìh mạch cảnh Cmìqchủ dộng mạch Đội^mạchỊm TW)|1 myoh Chủ saư Phâ Động m^chđlA sổng Động mậđ> chủ lưng Gan DộrtgmạchruỌt TW ìm ạchmộ< T M im ẹ c h c ử a sa n Độòg m a d i treo ruộỉ ĩlnhmệGhbụDO E)Ọiìgm^veon9oẳl Tĩnlĩ mạch thận ^TlnhmỊChchịu Động m ạch chậrư E)ộng rnẹch cN sau Tĩnh n )fd i chi S8U Dộnsmydìduât Hỉnh âề. So dó hộ tuổn hỡàn Thdn làn Hai lĩnh mạch phói dản máu dỏ tuơi từ phổi về lâm nhĩ trái. H ệ tu ầ n h o à n c ù a th ẳ n lẳ n g ó m 2 v ồ n g c h ư a h o à n t h iệ n , m á u di nuôi c ơ th ế là m á u p h a vì lâ m th ấ l n h ậ n m á u đ ỏ tươi từ tâ m n h ĩ trá i và m áu 14Ó
  10. d ó thẩm từ tă m n h ĩ p h ả ỉ. T u y n h Ìén d o tă m t h ấ t c ó v á c h n g ă n c h ư a h o à n to à n , c u n g đ ộ n g m ạ c h c h ủ ph ái x u ấ t p h á t từ n ử a trái tâ m th ấ t, d ộ n g m ạ c h p h ổ i x u ấ t phát từ nửa p hái tă m th ấ t, n ê n m á u đi lẻn p h ẩ n đ ầ u n h ié u oxi h ơ n . m á u d ế n phổi m a n g n h iẻ u c a c b ô n ỉc h ơ n ( h ì n h 84 ). Tì h ìn h c ầ u , m à u đ ó th ẫ m , n ằm tr ê n m à n g tr e o d ạ d à y . Tì là c ơ q u a n s in h h u y ế t. Cất rời tim k hỏ i hệ m ạ c h m áu , d ù n g b ơ m h ú t m ộ t ít m á u lừ tim ra rối đ e m h ò a với nướ c m u ố i 6% . Q u a n sát dưới k ín h h iể n vi đ ể x e m h ồ n g c ẩu tro n g m á u , so sá n h vộíí m á u c ủ a ế c h , m á u c ủ a cá. D ù n g k éo c ắ t đ ô i tâ m thât Ih àn h 2 nửa tr é n d ư ớ i, q u a n sá t và so s á n h với tim c ủ a ế c h . Hệ hải tiết ờ p h ẩ n cuối x o a n g bụng c ó 2 thận sau ( đ ả c trư n g c h o đ ộ n g vật cố m à n g ố i l. Tlìựn h ìn h k h ố i, d à i, m à u n âu v à n g , b á m v ào v á c h iư n g c ủ a v ù n g c h ậ u ; p h ẩ n sau t h ậ n n ằ m tro n g g ố c đ u ô i: c ẩ n g ạ t b ò c á c p h ầ n ờ p h ía trư ớ c n h ư ru ộ t t h ả n g , b ó n g đ ái m ó i th ấ y r õ th ậ n . T ừ m ỗ i th ậ n c ó 011ỊỊ J(ỉfì niệu tlìử cấp r i ê n g đ ổ trực tiế p v ào h u y ệ t. B ó n g d ắ i c ủ a ỉ h ẳ n ỉằn c ũ n g Ih òng với hityệt n h ư ế c h (h ìn h 85). e. Hệ sìnii dục C ắt bớ t m à n g irc o ru ộ t, đ ẩ y ố n g tiêu h ó a sa n g m ộ t b ê n đ ể q u a n sát h ệ sin h d ụ c v à hộ bài tiế t. T h ả n lằ n đ ự c c ó 2 tinh hoàn h ìn h b á u d ụ c , m à u tr ắ n g n g à , b ẻ n p h ả i n ả m c a o h ơ n b ẽ n trá i m ộ t c h ú t. Sát với tin h h o à n là tình hoân phụ ( l à di lích cùa trung thận, gổm hệ thống ống nhỏ) dẫn dến ống dần tinh (ống V ô n ); ỏ n g d ả n tin h d ổ v à o ống mệii c ù a m ỗ i b ẽ n Irước kh i đ ổ v à o huyệt. K h á c với ế c h . Ống d ẫ n t in h ờ ỉ h ẳ n lằn k h ổ n g d ẩ n sả n p h ẩ m b à i tiế t. Cơ quan giao cấit g ồ tn m ộ t (tôi h ìn h tú i n ằ m d ư ớ i iớ p d a ờ hai b ên g ố c d u ô i , ấn g ố c d u ô i từ p h ía s a u , c á c h h u y ệ t k h o ả n g 2 c m d ẩ y d ẩ n vé p h ía Irướ c, sẽ thấy c ơ q u a n g ia o c ấ u lộn ra ò hai b ên lỗ h u y ệ t. T h ằ n lằn cái c ó 2 buồng trửng d ạ n g túi, n à m so le, c h ứ a n h iề u trứ n g to n h ỏ k h á c n h a u , ô n g dân trứng m ỏ n g , m à u tr á n g , n g o ằ n n g o è o , d ầ u ố n g loe h ìn h p h ễ u , p h ầ n sa u ố n g n ờ rộ n g t h à n h tử c u n g đ ổ ra h u y ệ t t h e ô 2 lổ riê n g . M ù a s i n h s ả n tro n g tử c u n g th ư ờ n g c h ứ a trứ n g lớn ( h ìn h 8S). 147
  11. bỏoQ dóỉ «5. Cốu tọỡ eủỡ thổn làn dục (A) vở phđn scwKoong bựKJ cùa thòn lân câi (6) g. Hệ thần kinh Lật sấp tbằn lằn, bốc da dắu, tay phải dùng mũi dao nhọn khoan một lỗ trẻn nóc sọ, cẩn thận nạy h£t các xưcmg trin nổc sọ, bên sọ và phẩn trước cửa cốt sổng; sao cho khổng ảnh hưồng tới các phần mềm bẽn trong,, nhẹ nhàng nhật từng mảnh xương bỏ ra ngoài cho đến khi nhìn rỗ toàn bộ não và một phẩn tủy sống như hình 86. Nhò vài giọt cổn để não co cho dễ quan sát. 148
  12. • Não trưởc'. chiếm già nửa chiẻu dài não. gồm 2 bán cẩu, phía trước kéo dài thành thù\ khửu giác. Hai thùy khứu giác kiiông dính nhau như nẫo ếch. ' N ão truỉ}f> ỊỊÌan b ị p h ầ n sau c ù a 2 b á n c á u n ã o trư ớ c và p h ầ n trư ớ c củH n ã o g iữ a c h e k h u ă ì . M ặi ư ê n có m ấ u n ã o trên . • Năo giữa nhò hơn nào trước, gổm 2 th&y thị giác
  13. B À I 12. GIẢI PHẪU, NGHIÊN cứu RẮN Nước i VỊ ffí phâR ỈỒỌỊ L o ài: R ắ n nước {Xenochrophis piscator) H o: ♦ R ắ n nước (C o lu b rid a e ) P h â n bộ: R ắn (O p h ìđ ia ) . Bộ: C ó v ảy (S q u a m ata) L ớp: B ò sá t (R e p tilia ) P h â n n g à n h : C ó x ư ơ n g sổ n g (V e rte b ra ta ) N gành; C ó d â y số n g (C h o rđ ata ) u. Mỗu vột vỗ thiếi b ị ỉ. M ỗu vật - R ắ n n ư ớ c đ ẫ m ổ đ ể là m m ẫ u v à r ắ n đ ã t i ẽ m m ằ u đ ể p h â n b i ệ t đ ộ n g mạch và tĩnh mạch. - R ắ n n ư ớ c s ố n g , m ỗ i sin h v ièn 1 c o n . N ê n c ó t h ẽ m r ắ n b ổ n g chì (Enhydris plumbeơ) hoặc r ắ n b ổ n g T r u n g Q u ố c (Enhydris chìtieíisìs), c ù n g h ọ với r ắ n n ư ớ c đ ể s o sá n h . 2 ĩhỉếtbỊ G iố n g n h ư b à i Giải phầu, nghiên cứu ếch đồng ( b ộ đ ổ m ổ , k h a y m ổ . g h im g ă m , lú p c ẩ m t a y . b ò n g th ấ m , k h ã n l a u , đ ĩa t h ủ y t i n h , c ồ n 90", nước muối 6%, bơm hút). 3. Tranh vẻ - Cấu tạo trong của rắn nước. • Sơ đổ tuần hoàn: tim, động mạch và tĩnh mạch. 150
  14. - H ệ b à i t iế t v à hé s ín h dụ c c ủ a rấn đực v à rắ n c á L - N ã o n h ìn m ặ t t r ê n và m ặ t d ư ớ i. ///. Yêu cổu thực hành ỉ. Tim hiểu quan sát R ắ n c ó c ấ u t ạ o r ấ t c h u y ê n h ó a vổi đ ò i s ố n g c h u i lu ổ n . ă n m ồ i số n g và n u ố t m ồ í to . t h ể h i ệ n q u a n h ữ n g d ặ c đ i ể m nh ư : c h i tiê u b iế n , số ỉư ợ n g d ô t s ố n g n h i ề u , m ỗ i đ ổ ỉ s ô n g ở p h ầ n trư ớ c c ơ th ể m a n g 2 x ư ơ n g sườn. X ư ơ n g s ư ờ n c ó m ộ t đ ầ u tự d o, tựa v à o vảy b ụ n g và c ử đ ộ n g được n h ờ n h ữ n g c ơ d ư ớ i d a và h ệ t h ổ n g v ả y b ụ n g . C á c x ư ơ n g c ủ a bộ h à m nổi với n h a u b ằ n g d â y c h ằ n g , t h iế u x ư ơ n g m ỏ á c . n ê n x o a n g m iệ n g v à b ụ n g c ó th ể n ờ rộ n g . K h o a n g ta i g iữ a và m à tỉg n h ĩ tiê u g iả m . V ì v ậ y khi n g h iê n c ứ u c ầ n p h â n b i ệ t n h ừ n g đ ặ c đ iể m c h u n g c h o lớp Bò s á t với những đ ặ c đ iể m riê n g c h o rắn. 1.1. Cấu tạơ ngũải D a k h ô p h ù v ả y , iồ m ũ i, m í m ắ t d í n h liề n , th iế u ]ỗ tã ỉ n g o à i. K h e h u y ệ t, đ u ô i , t h i ế u c h â n . ‘ Xoang miệng: Lưỡi c h ẻ đ ỗ i, răng sắc v à n h ọ n , lổ mũi tr o n g , k h e kfú quàn, ỉổ Ịhực qitáỉt. 1.2. Cấu tạo trong - Hệ tiêu hóa: M i ệ n g rộ n g , thực q u ả n , d ạ đ à y . ru ộ t. G a n d à i. Túi m ậ t và t ụ y n ẳ m ở g ẩ n tì. - Hệ hô hấp: K h í q u ả n d ẩ n đ ế n p h ổ i. R ắ n n ư ớ c c h ỉ c ó m ộ t p h ổ i b ê n p h ài đ à i. - Hệ (Itần iwàn\ T im 3 n g ă n , n ằ m t r o n g b a ọ tlrn. Đ ộ n g m ạ c h c h ỏ , động mạch cổ. động mạch phổi phải, động mạch chủ lưng. Tĩnh mạch cổ - tĩn h m ạ c h c h ủ t r ư ớ c , t ĩn h m ạ c h c h ỏ sa u , t ĩn h m ạ c h p hổi. - Hệ bài tiết: H a i t h ậ n d à i . h a i t u y ể n trẻ n th ậ n , h a i ổ n g d ẫ n niệu th ứ c ấ p . - Hệ sinh dục: R ẳ n đ ự c c ó 2 tìn h h o à n và 2 ố n g d ả n tin h ; rắ n c á i c ó 2 b u ồ n g t r ứ n g v à 2 ố n g d ẫ n tr ứ n g , ố n g d ẫ n sin h đ ụ c k h ô n g c h u n g với Ống đ ẵ n n i ệ u . 151
  15. - Năo: Phân biệt đủ năm phẩn: não trước, não trung gian, năo giữa, tiểu não, hành tủy nối liển với tủy sông. 2. Kìnởng Mổ đúng kĩ thuật, trình bày đầy đủ và hệ thống cắc bộ phận, các hệ cơ quan trên mầu vật; nẻu rõ nhdng đặc điểm tiến hổa, thích nghi của Bò sát nói chung và của rắn nổi riéng với điều kiện sổng. 3. Vẽ hình Dựa trên tnảu mổ, vẽ và ghi chú thích: • C ấ u tạ o tr o n g c ù a r ấ n nước vớ i đ á y đ ủ c á c hệ cơ q u a n . - Sơ đổ tuần hoàn gổm: tim, hệ dộng mạch và hệ tĩnh mạch. - Nâo rắn nước mặt trèn và mặt dưới. iự. Hưởng dân nộỊ ơang Để tiên cho quan sát và mổ, cẩn làm liệt rắn bằng tnộl trong hai cách: - Cho rắn vào bao tải, buộc chật miệng bao rồi ngâm ngập trong nước khoảng 30 phút trtrớc giờ thực hành. - Cho rắn vào binh kín có bông tẩm etc hoặc cloroỉoóc khoảng 15 phút. ì. Hỉnh dóng và câu tọo ngoài Cơ thể dài, hình trụ (dạng rắn) phù vảy khô và được chia thành ba phẩn: đẩu, thân, đuôi. - Đáu: Phía trỀn phủ vảy lđfn hình tấm. gồm: mút hàm trêit ià váy mõm (vảy trưổc hàm), viền 2 hàm trên là 2 hàng vảy môi trén. Vảy mũi mang iỗ mùi. giữa 2 vẳy mũi-ỉà vảy gian m&i. Xung quanh mắt có vẳy trên mắt, vảy dưởi mắt, vảy trước mắt và vảy sau mắt. Sau vảy gian mOi ỉà 2 vảy trước trán, rổi đến 1 vây trán, 2 vảy đỉnh. Giữa vảy mũi vằ vảy trước ổ mắt là vẳy má. Vảy má được coi là dộc điểm để phân biệt họ rắn nưởc với những rắn độc thuộc họ rắn hổ (hổ mang, cạp nong, cạp nia). Sau vảy sau ổ mắt là hàng vảy thái dương. 152
  16. Viền 2 hàm dưới ỉà 2 hàng váy mồi dưới. Giữa 2 ỉiàng vảy môi dưới, từ trước ra sau có I vảy cằm {váy cẳm lẻ), đổi vảy càm chẩn irước (vảy hàm dưới trước), đối vảy cầm chán sau (váy hàm dưới sau), đôi vảy họng (vảy hầu). Lỏ mũi nằm giữa vảy mũi, gẩn mút mõm: hai mẩt ờ hai bẽn đầu có mí dính liền, trong suốt và không cử dộng, con ngươi tròn. Rẩn khỏng có lồ tai ngoài như thằn lằn (hình 87). Mhh i7. S ơ đ ổ x ế p v ử y ừ ô n đ â u r á n n u ỏ c . A - t r ộ n . B - N h in b ê n . c - N h in d u ớ i. i. Vởy ttuóc hàm. 2. Vày gfan mủi. É*. Vày mủi. 4. Vàv mó- 5 . \/áy tn/óc trớn. ó. Vày ừuớc ộ mốt. 7 . Vởy trên ổ mát. â. Hàng vỏy môi duỡi. 9. Háng váy môi iTỗn. lơ. Vởv sau ổ mót ỉ ỉ. Hàng vởy fM i dương. ì2, Vày ừón. / A Vởy đinh. Ì4. Vày càm. ỈS. \/ày hàm duỏi tfuó€. ỉé. v ỏ y h ò m d u ở ì sau. 17. V á y háu. fS, V áy bụng. Dùng cán dao và kẹp banh miệng rắn để quan sát xoang miệng. Do cắc xương vuông, xương váy, xương cánh, xưong ngang, xương hàm trén khỏng gắn chặt như à thẳn iằit, mà chỉ đính với nhau bởi những dãy chằng đàn hổỉ, nên miệng rắn há được rất rộng. Dùng kẹp giữ riẻng mồi nửa cùa hăm dưới, rổi kéo đẩy ngược chiéu nhau, hoặc cho cán dao mổ vào miệng rấn rồi xoay theo nhiẻu hướng sẽ thấy rõ điểu đố. Răng nhọn, sắc, đỉnh hưdììg vào trong. Ràng chỉ có vai irò giữ mổi và đính cả irên xương hàm, xương răng, xương cánh, xuơng khẩu cái. Dùng mũi dùi cọ trẽn các xương này sẻ thấy rõ hơn. Lưỡi mánh, dài, nàm trong bao lưỡi: dầu lưỡi màu đen, xẻ đổi, rẳn thường ihò iưỡi ra ngoài đế tìm mồi (kể cả khi rắn ngậm miệng). Dâng kẹp kéo đầu lưỡi vẻ phía trước để quan sáỉ. Ngay trẽn gốc lười là khe thanh quản được giới hạn bởi đối sụn hạt cau. iChe thanh quản luôn khép mở theo nhịp thở để dẫn khí vào ra qua khí quản. Lỏ thực quản ở phía trong. Trên vòm miệng có đôi lỗ mũi trong (lỏ khoan), trước lỗ mữi trong cổ nếp gấp ngang là cơ quan ja cop son 153
  17. (jacobson) có vai trò cảm giác hóa học. - T h à n : T r ẽ n lưng và hai bên phủ vảy q u a n h thân: các vảy x ế p theo h ìn h m ẳ t v õ n g , tì lẻ n n h a u m ộ t p h ầ n : m ồ i h à n g x ìẻ n c ó t ừ 17 d ể n 19 vảy . D ọ c b ụ n g c ó h à n g vảy b ụ n g rộ n g , n à m n g a n g c h e g ầ n h ế l m ậi b ụ n g . R ắ n n ư ớ c c ó í 3 0 - 140 v ả y b ụ n g . K h e h u y ệ t n ằ m n g a n g , là ra n h g iớ i g iữ a p h ầ n th ẳ n và đ u ô i; trư ở c h u y ệ i có 2 vảy h ậ u m ô n ( v ả y h u y ẻ t) . - Đ u ô i d à i. n h ỏ d ầ n vé sau, m ặ t dưới đuôi có 2 h à n g v ả y x ế p s o le. m ỏi h ằ n g c ó 6 7 đ ế n 7 5 v ả y d u ớ i đ u ô i ( h ìn h 88). G ố c đ u ô i r ắ n đ ự c n ớ rộ n g vì b ẻ n i r o n g c h ứ a đ ồ i c ơ q u a n g ia o c ấ u . Ẩn và đ ẩ y đ ầ n lừ p h í a sa u lẽn , đ ỏ i c ơ q u a n g ia o c ấ u d ạ n g lú i sẽ lộ n ra ở hai b ê n h u y ệ t . M ậ t tr o n g cơ q u a n g ia o c ấ u c ó r ẫ n h đ ể d ẫ n lin h và n h ỉẻ u g a i n h ỏ đ ể g i ữ c h ặ t lấ y lổ h u y ệ t rắn cái k h i g i a o phối. C ạ n h c ơ q u a n g i a o c ấ u c ó l u y ế n h ậ u m ô n tiế t c h ấ t th ơ m . N ế u h a i r á n ( c ù n g lo à i) có c h iề u d à i c ơ t h ể b ằ n g n h a u , rắ n n à o c ó đ u ô i d à i h ơ n là rắ n đực. 2. MỔ và quơn $ât c â u tợo trong Cách mẩ: G h im r ắ n n ằ m n g ử a t r è n k h a y h o ặ c v á n m ổ . d ù n g k ẹ p và k é o c á t th ủ n g d a ở trư ớ c lỗ h u y ệ t, ỉựa c h o m ũ i k é o t r o n g n ằ m ờ k h o ả n g g i ữ a hai lớ p d a và cơ. c ẳ i m ộ t đ ư ờ n g c h ín h g iữ a h à n g v ả y b ụ n g lê n đ ế n tậ n h à m d ư ớ i, d ù n g k ẹ p v à d a o b ố c lớ p d a t á c h k h ó i hộ c ơ b ẽ n t r o n g rồ i g ạ t sa n g hai b ê n d ể q u a n sáỉ h ệ th ổ n g x ư ơ n g sư ờ n và c á c c ơ g ia n s ư ờ n là p h ầ n c ó iiê n q u a n đ ế n đ ộ n g t ấ c h ô h ấ p và sự v ậ n c h u y ể n c ù a rắ n . S a u đ ó c ắ t tiế p lớ p c ơ b ụ n g t h e o đ ư ờ n g c ắ ỉ trê n , lưu ý đ ể m õ i k é o b ê n t r o n g k h ổ n g làm h ỏ n g c á c c ơ q u a n b ẽ n d ư ớ ỉ. n h ấ t ià nơi g ầ n tim . N ế u t h ấ y m ũ i k é o b ê n tro n g bị v ư ớ n g th ì k h ẽ iùi k é o lại, n ả n g m ũ i k é o lê n m ộ t c h ú t rồ i c ắt 154
  18. tiếp. D ù n g d ù i và c á n d a o gạt nội q u a n vào k h o ả n g g iữ a b ụ n g , g h im p h á n cơ và d a s a n g hai bên. 2.1. Gở vầ quan sát các hệ cơ quan D ù n g k ẹ p và k é o c ắ t b ó b a o lim n h ư b à i m ổ ế c h và b à i m ổ Ih ằn lằ n . c ẳ t b ỏ c á c th ể m ỡ m à u tr ắ n g b á m d ọ c ru ộ t. Q u a n s á t vị tr í tự n h iê n c ủ a c á c b ộ p h ậ n t r o n g x o a n g c ơ thể: - P h ầ n c ố c ỏ k h í quán g ổ m n h iề u v ò n g s ụ n , n ằ m so n g song với th ự c quán. - P h ầ n t r ư ớ c x o a n g b ụ n g c ổ tim . g a n . p h ỏ ũ d ạ đ à y . - Phẩn sau xoang bụng cổ ruột, phía .sau ruột iă cơ quan sinh dục và c ơ q u a n b à i t iế t. a. Hệ tiêu hóa T rư ớ c k h i q u a n s á t ố n g và c ắ c tu y ế n tiẻ u h ó a . n ê n d ù n g k ẹ p n á n g và k é o c ẳ t h ế i n h ữ n g k h ố i m ỡ m à u tr ắ n g b á m t r ê n r u ộ t, c ầ n th ậ t c ấ n th ậ n đ ể k h ô n g á n h h ư ở n g đ ế n c á c b ộ p h ậ n k h á c . T i ế p sau miệng là thựt' (Ịiuỉii d à i ( k h ỏ n g c ó c á c v ò n g s ụ n ), n ằ m so n g so n g với k h í q u ả n . Dự iĩày m à u ir ẩ n g , d à i, r ộ n g , c ó t h à n h c ơ d à y hơn th ự c q u ả n v à n ằ m ỉệ c h về b ê n trá i p h ía sau g a n . Ruột ỉìơn n h ỏ , u ố n k h ú c n h iề u ỉắ n rồi c h u y ể n d ầ n sa n g nuỊt già, p h ẩ n c u ố i r u ộ t g ià n ở r ộ n g th à n h ruột tỉíầng đ ổ ra huyệt. Gan h ì n h k h ố i d à i , n ẳ m Irư ớ c d ạ d à y . m à u n â u v à n g h o ặ c n â u sẫ m . Ttii mật m à u x a n h đ ậ m . n ầ m t r é n màỉìỊị treo ruội ở p h ía sa u g a n , ống dẫn mật đ ổ v à o Ống g a n rồ i q u a / ụ v v à o rnội tả. T ụ y h ì n h k h ố i m à u tr ắ n g , ờ g á n liỉi m ậ t. G ầ n t ụ y là tì (lá l á c h ) n h ô , h ìn h c ầ u , m à u đ ỏ th ẫ m ( h ìn h 89). b. Hệ hô hấp V ì d a r ắ n k h ỏ n ê n v iệ c h ô h ấ p c h ỉ đ o phổi đ à m n h iệ m . Q u a ĩỗ mũi n g o à i đ ế n lỗ m ũ i tr o n g , khe íhanh quản rổi đ ế n khi quản d à i . g ổ m n h iề u v ò n g sụ n m à u tr ẳ n g , d ẫ n th ẳ n g v à o p h ổ i. R ẳ n n ư ớ c c h ỉ c ó I p hô i p h ả i, n ằ m dưới g a n , k é o d à i vể sa u ; p hổỉ m à u h ổ n g n h ạ t, b ê n (ro n g c ó n h i é u ò k h í n h ỏ đ ạ n g tổ o n g , t h ấ y rõ ờ phổn c u ố i ph ổ i ( h ìn h 9 0 ). 155
  19. Hìhh ỆỢ, N ộ í q u a n c ú a Râf> n ư ớ c 156
  20. í'. H ệ titỏ ìỊ hoán Tim đài. nẳm trong bao lỉm. Cắt bó bao lim sẽ phó»phâ
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2