intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Thực hành Vi sinh vật học: Phần 1

Chia sẻ: Lê Thị Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:77

535
lượt xem
143
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phần 1 giáo trình "Thực hành Vi sinh vật học" gồm nội dung các chương: Một số chỉ dẫn chung; môi trường, phân lập, nuôi cấy vi sinh vật qua nội dung 2 chương đầu của tài liệu. Đây là tài liệu học tập dành cho sinh viên các ngành Sinh học, Công nghệ sinh học - Vi sinh và các ngành học có liên quan.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Thực hành Vi sinh vật học: Phần 1

  1. MAI THỊ H Ằ N G ĐINH THỊ KIM N H U N G VƯƠNG TRỌNG H À O Thực hành M DT.021719 1 / NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC sư PHẠM
  2. MÀI THỊ HẰNG ĐINH THỊ KIM NHUNG - VƯƠNG TRỌNG HÀO THỰC HÀNH■ VI SINH VẬT HỌC NHÀ XUẤT BẢ N ĐAI HOC SƯ PH A M
  3. B. Nội dung............................................................................................................................................. ... 8t5 I. Phương pháp nhuộm Gram....................................................................................................... ... 8t> II Nhuộm màng n h à y .................................................................................................................... . III. Nhuộm nội bào tử của vi khuẩn............................................................................................ ... 81) IV. Nhuộm các hạt ẩn n h ậ p ......................................................................................................... ... 9l V. Hướng dẫn kiểm tra. đảnh giá kết quả thí n g h iệ m ........................................................... ,. VI Pha ché thuốc nhuộm, hoá chất........................................................................................... ... 94 Chương IV. NGHIÊN cứu MỘT s ó HOẠT TÍNH CỦA VI SINH VẬT........................................ 9ÍS Bài 6 NGHIÊN cứu KHẢ NẢNG SINH ENZIM VÀ CHẤT KHÁNG SINH ở VI SINH VẬT....... 95 A. Muctiêu................................................................................................................................................. 95 B. Nội dung........................................................................................................................................... ... 9íĩ I. Khả năng sinh enzim của vi sinh vật...................................................................................... ... 9S II. Hoạt tính đổi kháng của vi sinh v ậ t ....................................................................................... . 101 Phụ Lục II: CHUẨN bị MÔỈ tr ư ờ n g c h o bài 6 ........................................................................ . lOt) Chương V. s ự CHUYỂN hòa các hợp chất hữu cơ không chứa NITƠ BÁNG VI SINH VẬT............................................................................................ .. 107 Bài 7. MỘT SỐ QUÁ TRÌNH LÉN M E N .............................................................................................. . 107 A. Mụctièu............................................................................................................................................... .. 107 B. Nội dung.......................................................................................................................................... . .. 10? I. Xàc định khả nàng lén men rượu etylic..................................................................................... . 1 0 7 II. Xác định khả năng lèn men lactic............................................................................................... 1 1 0 lil Xác định khả năng l ê n men" axetic..................................................................................... . 11^* IV. Xác định khả năng lên men butyric..................................................................................... . 114 V. Sự phân giải xenỉulôzơ............................................................................................................. .. 11 ỉ) VI. Kiểm tra đánh giá kết quả...............................................................................................................11V" VII. Một só càu hỏi...................................................................................................................................................... 11/ Chương VI. s ự TUẦN HOÀN CỦA NITƠ TRONG Tự NHIÊN NHỜ VI SINH VẬT 1 1B Bài 8. S ự CHUYỂN HOÁ CÁC HỢP CHẤT HỮU cơ CHỬA NiTƠ......................................... . 1 1 B A. Mục tiêu................................................................................................................................................... B. Nội dung................................................................................................................................................ 1 i a I. Quá trình amôn h o á ............. ...........................................................................................................118 tl. Quá trinh nitrat h ó a ....................................................................................................................... 124 III. Quá trình phản nitrat h o á .......................................................................................................... 127 B ài9. VI SINH VẬT CỐ ĐỊNH NỈTƠ (N^)............................................................................................ 130 A. Mục tiẽu.................................................................................................................................................................... 130 B. Nội dung..................................................................................................................................................... 130 I. Vi khuẩn cò' định nitơ sống tự d o ................................................................................................... 130 II. Vi sinh vật cố định nitơ sống cộng sin h ................................................................................... . 134 III. ừng d ụ n g ....................................................................................................................................... 13B HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ BÀI THỰC HÀNH CHƯƠNG V I.......... . 138 Phụ lục bài 7. 8. 9: PHA CHỂ THUỐC THỬ HOÁ CHẤT VÀ MỘT s ố MÔI TRƯỜNG.......... 1 39 Tài liệu tham khảo......................................................................................................................... . 143
  4. CÁC TỪ VIẾT TẮT K ú i l i h i c n vi KI I V ' / i s i n h v ặt vsv V i khiuin VK ìMõi tr ư èm s VI T V i k h u á n G r a m àni V i khuáii G ” h o ặ c V K G V i khiián G ram d ư ơng V i k h u ẩ n G" h o ặ c V K K l i i i a n l ạ c ( c o l o i i y í o m i i i i y uni t KL (CPU) PHIÊN ÂM CÁC THUẬT NGỬ KHOA HỌC Từ gốc P h iê n âm V iết tắ t (jlu c o s e glucỏzơ lactose ■ ỉactỏzơ sucrose ; sacarôzơ cellulose \ xenlulỏzơ I om yme enzim cellulase xenlulaza amylase amylaza catalase caíalaza perooxidase p eròxida 2 a proĩease prôtfìaza ortho - phthalaldehide ỏctò - phta la ld eh it OP e t h y le n e ox id e ẽtylen ỏxit EO isop rop an ol izỏprôpanol xylen xylen toluen tôluen e th y le n e etylen glu ta ra ld eh y d e glutaraldehit thioglycolate thiôglicôlat
  5. C h ư ơ n g trình th ự c h à n h vsv đ ư ợ c c h i a l à m 6 chirofiig g ồ m 9 h à i . T l i a i n g i a biên soạn giáo trình gồm: TS. Mai Thị Hằng (chủ biên) biên soạn các chưímg 1 , 2 . 4 PGS.TS. Đinh Thị Kim Nhung biên soạn các chương 3 và 5 PGS.TS. Vương Trọng Hào biên soạn chưonig 6 Một số hình ảnh minh họa trong giáo trình do TS. Trần Thị Thúy, bỏ niôn Công nghệ Sinh học - Vi sinh, trường Đại học Sư phạm Hà Nội cung cấp. Chúng tòi rất mong nhận được sự góp ý chân thành của các đồng nghiệp' và sinh viên để giáo trình được hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm ơn! C ác tác giả 8
  6. CHƯƠNG I MỘT SỐ CHỈ DẪN CHUNG A. MỤC TIÊU - G i ứ i t h i ệ u c h o s i n h v i ê n n h ữ ĩ i e n g u y ê n t ác c ơ b à n k h i t i ế n h à n h t h ự c h i ệ n Ihí nghiệm tại phòng thí nghiệm v s v . Sinh v iê n cần: - Biêì chuẩn bị. các vạt . liệu. . duii>z . cu tronụ ihưc hành v s v . - Nắm đưưc nguyên tác và cách sử dụng các dựng cụ, trang thiết bị cùa phòng thí nghiệm v s v trong thực hành v s v . - Nám được nguyên tắc và cách tiến hành các phương pháp vô trùng khi làm thí nghiệm trong phòng thí nịỉhiệm v s v . B. NỘI DUNG I. Q U Y Đ ỊN H T R O N G K H I T H Ụ C H À N H VI SIN H V Ậ T H Ọ C 1. Tuyệt đối không: nói chuyện, hút thuốc, ăn uống, trang điểm trong phòng thí nghiệm. Đầu tóc phải buộc gon gàng, tránh lây nhiễm sang các thí nghiệm và iránli gây cháy. 2. Cần mặc áo khoác blu khi làm thí nghiệm v s v để tránh dây v s v , hoá chất v à t h u ố c n h u ộ m v à o q u ầ n á o . T ỏ t Iiliàt, c á c á o k h o á c n à y p h ả i đ ư ợ c g i ặ t v à k h ử trùng sau khi làm thí nghiệm v s v . 3 . C ẩ n t h u d ọ n , l a u s ạ c h s ẽ b àn l àiii v i ệ c i r ư ớ c v à s a u k h i l à m v i ệ c . L a u m ặ t h à n b à i i g c á c c h ấ t k h ử t r ù n g nhir 5 ' í p l i e n o l h o ặ c 1% c l o r a m i n h a y c ố n 7 0 % . 4. Cán đ eo găng tay cao su kíii l-un việc với các chất Iihuộm màu, máu và các sán phẩm máu (ví dụ: dịch hiiycì tiKTiig, huyết thanh, kháng huyết thanh hoặc máu). 5. Khi phài dùng đến pịpei hút (lịch v s v , phái dùng ống bóp chuyên dụng để húl dịch nghiên cứu, khòiig clươc liút băng miệng. 6. Các thí nghiệm có các hóa chàt dòc hại hoặc khi cđn đun nóng dế nhuộm tế hà(ì phái tiến hành trong các tủ liút khí clôc 7. Không được dcin theo bất cứ loai hóa châì và v s v Iiào từ phòng thí nghiệm cíi Iiơi khác sau khi rừi phòng làm việc
  7. - CYíc d ụ n g c ụ k h á c : B ì n h đ ự n g n ir ức c ó v ò i p h u n , ố n g I i í ỉ h i ệ n i , (.ĩìa P c t n ( h ộ p l ổ n g ) , b ì n h c ầ u , b ì n h n ó n ( b ì n h t a m g i á c ) , q u e c ấ y ( c ó t h ể s ứ d ụi i i : q i i c c à y v ò n g , que cấy móc hoặc que cấy hình kim), quc trang (quc ízạt) báim thuý tinli, bóim, dầu bách hưcmg (dầu set) hoiẶc dầu khoáng (inineral oil), giây hoặc niúy đo pH,... là nhữiig thứ cần thiết cho tất cà các bài thực hành v s v . 2.3. Các hoá chất, các loại thu ốc nhuộm , m òi trường: Danh lục và cách pha chò các hoá chất, thuốc nhuộm và mòi trường cho từng bài thí nghiệm dược trình bàv cụ thổ ờ phần phụ lục của từng bài. III. KÍNH HIỂN VI QUANG HỌC VÀ CÁCH s ử DỤNG Vì v s v quá nhỏ bé, không thể thấy bằng mắt thường nên đế quan sát dưỢc chúng người ta sử dụng nhiều loại KHV khác nhau, ở đây chi xin giới thiệu sơ bù về KHV quang học được dùng cho các bài thực hành v s v này. Cấu trúc và cacli sử các loại KHV khác (KHV đối pha, KHV nền đen, KHV huỳnh quang, Kl i V giao thoa và KHV điện tử) có thê tham khảo ờ giáo trình “Vi Sinh Vật học” của Nguyễn Thành Đạt (2005); “Microbiology, 6 edition' của John Prescot Harley (2()()7). 3.1. Cấu tạo: KHV q u a n g học gồm có giá kính và hộ t h ô n g q u a n g học. Giá k í n l i gồm chân kính, trụ mang ống kính, bàn kính, ống kính, các ốc điều chinh sa c ấp (ô'c thô) và thứ cấp (ốc tinh). Hệ thống quang học gồm thị kính, vật kính, tụ quiing kính, hệ thống đèn chiếu sáng hoặc gưcmg phản quang (hình 1.5). Nguồn ánh sáng (thưòmg là 450nm) và tụ quang kính nằm phía dưới bàn kính. Ánh sáng từ nguồn sáng được hội tụ nhờ tụ quang kính thành chùm xuyên qua lổ bàii kính đến tiêu bản đặt trên bàn kính, các thấu kính rồi đến mắt Iigười quan sát (hình 1.2) Tụ quang kính thường c ó màn chắn sáng, dùng để điều chỉnh cường độ sáng. £ Vật kính Thị kính c 5 ơ- «f5- > c 'ÍC Ánh sáng I Mâu vật lỉ T Mắt người quan sát Hlnh ảnh vật qua vật kinh c I Hình 1.2. Hình ảnh của mẫu vật được phóng đại dưới kính hiển vi quang học 12
  8. K h i á n h s á n g đi q u a c ii c vàt cliãi k h á c n h a u í i t u i y ( i n h , k h ô n g k h í . . . ) s ẽ b ị k h ú c x a . g o i là h i ệ n t ư ợ i m t án x a. Đ õ láíi x a là k h á n ă n e CIKI v ậ t c h á i l à m á n h s á n g bị k l n i c x a . K h á n à n g l á n x a c u a ciic c h at k h á c Iihaii là k h á c n h a u . T r o n g K H V , k h i iinli s á n g x u y ê n q u a l i ê u h a n là ỉ h u \ liiìlì d c (ti d c n vài k í n h , á n h s á n g s ẽ hị t á n x ạ b ơ i k l i o â n g k h ô n g k h í 2Ì ữa vát kinli và ti ôu h à n . S ư tán x a n à y l à m c h o h ì n h á n h vậ t tlic bị m é o đi ít h a y n h i ề u p h u t h u ỏ c \ à o d ộ plii>ng dại c ứ a v ậ l k í n h . Đ ộ l á n x ạ c ủ a k í n h n h ó k h i ta s ử d ụ n g c á c \"Â\ kínlì c ó b ộ i c i á c n h ỏ hơn x 4 0 , n h im g lớn hơn rất Iihicu khi sỉr dụng các vật kíiìh bôi iziác lớĩi (kni Ikíiì x40), dẫn đ c ĩ ì hình ảnh các vật l l ì è s c n i ờ . V ì t h ế , g i ả i p h á p c h o và n d é n à y là n h ỏ c á c GÌọl d ầ u l ê n t i ê u b á n . D ầ u c ó ( l ò k h ú c x a á n h s ấ n g g a i ì g i ỏ ì ì u v ó i t h ủ y t i n h n ỏ n á n h s á n g đ ư ợ c h ộ i tụ, k h ô n g bị k h i ì c x ạ n h i c u t r o n g k h o à n u k h õ n g k hí g i ữ a v ậ i k í n h và t i ê u b ả n ( h ì n h 1 . 3 ) . Vặt kính / \ (1 Tiêu bản Không khi ■ị—- Gi ọt d ầấ u Giọt Lá kinh \ Hinh 1.3 Ảnh hưởng của giot dấu lẽn chùm ánh sáng đi vào KHV: Phía bẽn trai là không co giọt dấu. bên phải có giọt dầu t ) ộ p h ó n g đ ạ i c ủ a K H V dirơc h i ế u là k h á n ă n g p h ó n g đ ạ i k í c h t h ư ớ c c ù a v ậ t i h ô l ẽ n n l ầ n n h ờ c i í c t h â u k íi i h ( và t k í n h v à tliỊ k í n h ) . ' r i i ị k í n h t h i r ờ i i g c ó h ệ s ỏ p h o n g d a i X 1 0 h o . ic X 15 ( ' á c v ậ l k í n l i s ứ cliinịỊ t i o i i u K H V q i i a i i g l i ọ t l l i ư o i i g c ỏ h ệ s ò p h ó i l g đ ạ i x 4 , x l o , x 4 0 . x 6 0 , x 9 (), xKX). H ệ s ố p h ó n g đ ạ i c ủ a K H V q i i a n s h o c dirưc tíiili n h ư s a u : Hê sò phóng đại ciia kính = liệ sô phóng đại của vật kính X hệ số ph óng (ỉại thị kính. V í cIịi: TliỊ k í n h X 15. v;ii k í n h lìi X 1 0 0 thì hộ s ỏ p h ó n g đ ạ i củ;i K H V l à X 15(X). Đ a y l à đ ộ p h ó n g clại tốl n h ấ l n i à KHV^ q i i a n c h o c c ó t h ế đ ạ t đ ư ợ c , ở đ ộ p h ó n g đ ạ i C.';U) liưii vàt t h ế k h ò n s c ò n diKR rõ nét n ữa. 13
  9. Hinh 1.5. Cấu tạo ngoài của KHV quang học thông thường (Olimpus CH2) 3.3. C ách sử clụnịĩ kính hiển vi Ả n h thu d ư ợ c rõ h a y k h ô n g p h ụ t h u ộ c v à o n h i é u y ế u tỏ tr o n g d ỏ c ó n g u ơ iì s á n g . N g u ồ n s á n g c ó t h c l à á n h s á n c tự n h i ê n ( d ù n g g ư t m g p h á n x ạ ) , h o ặ c n g u ó n á n h s á n g đ i ệ n ( K H V đ i é n ) . K h i d ã c ó n g u ồ n s á n g tốt c ó t h ế x c i n t i c u h á n 3.3.1. X e m tiéu bản ở hệ kín h khò: l à k h i q u a n s át t i ê u b á n c h ỉ sir d u n g vẠt k í n h c ó h ệ s ỏ p h ó i i g d;ii < x 6 0 . H ạ t h â p b à n k í n h , x o a y m â m v ậ t k í n h v ể vỊ trí x 4 . h o ặ c x i o , Đ ặ t t ièi i h á i i l é n b à n k í n h , c h i n l i v ể v ị ỉ rí c ầ n q u a n s á t v à h ạ t h ấ p v ật k í n h c l i o g á n sát v à o t i ê u b;in Q u a n s á t q u a thị k í n h v à d ù n g ố c t h ở đ c l ừ t ừ n â n g v ậ t k í n h l èĩ i c h o tới k h i Ii lùn t h ấ y VÙIIÍỈ v s v c ầ n q u a n s á t tr ôn t i ê u b a n . - K h i d ã x á c d ị n h d ư ự c vị trí c ầ n x e m , clổi v ậ t k í n h s a i m b ộ i g i a c UVii ỊkXii ( x 4 0 , x 6 0 ) , s a u đ ó đ i ề u c h i n h b a i i g ố c t h ứ c ấ p đ ế t h ấ v rõ h ì n h á n h v s v . 16
  10. X em tieii bàn ò h ệ k ín h cláii ịx*Xi, xIOO) - Sứ diiiig vật kính ít nliàt x6 0 (ihườiií: sư diinị; vặl kính x 9 0 , hoặc X 100) tức là khi càn đ ó phóiii: dại lứii mới cluiiu liẹ kính ilấit. Klii sử du ng vậl kính daii, trước hci Ị)liai nhỏ một giọt cláii kho.íiii: lon licii b;iii. sau dó (lầu của vật kính phái đưực I i l uí i i g c h ì m v à o t r o n g g i ọ t (i au (lẽ iiiani s ư l án s;ic c i i a á n h s á n s k h i đ i q u a p h i ế n kíiih - lá kính dc vào vật kính. - Đầu ticn c ũ n g dùng vát kính có bỏi ciác nh ỏ dc xác định vị trí cán tìm trẽn ti éi i b á n n l i ư p h ầ n t r è n . S a u đ ó n h o ni ól ” i()l dilii l ê i i l i ê u b à n . - Đ ổ i vật kính san e bội ụiác lớn (x9(). hoặc X 100), nhúng dầu vật kính c h ìm vào giot dău. Khẽ diéii chinh õc vi câp đô tìm thấv hình ánh cua v s v khi vật kính vần ch ìm trong 2 Ìọt dầu. Đ ề tă n g h o ặ c g i á m c ư ờ n g đ ỏ của á n h s á n e đi v à o vật k í n h c ó th ể đ i ề u c h i n h m à n g ch ắn s á n g trẽn kín h tu C|iiaiii> kính. IV. XỨ LÍ CÁ C D Ụ N G ( Ị! THÍ Ní i HI ÊM 4.1. Các d ụ n g cụ thuý tinh - C á c c i ụ n g c ụ c ò n m ớ i ; d e m d ư n s ỏ i t r o n s l u r ó c x à p h ò n g , s a u d ó r ửa s ạ c h nliiéu lần bằng nưức, tráng lại báiie nước cát, sau đó dê khò rồi đem sử dụng. - C á c p h i ế n k ín h , lá k ín h và các d ụ n g c u b ẩ n d ã q u a s ử d ụ n g c ầ n đ u n t r o n s n i r ớ c x à p h ò n g , s a u đ ó c ọ s a c h và Iigârii v à o h ỏ n họfp K . C r ^ O , v ớ i H , S 0 4 ( l O O g H . S O ^ đ ặ c , 5 0 g K , C r Ị O . v à 1 lít n ư ớ c ) h o ặ c d u n g d ị c h g ồ m 9 p h ầ n a x i t SLi lphuri c clAm đ ặ c - 1 p h ầ n d u n g d ị c h K . C i .O ( i i ổ m 2 0 g K , C i ọ 07 t r o i i g 2 ( X ) m l n ư ớ c c ấ t ) ít nliàì 2 giờ. Sau khi n g â m nr;i s ạ c h h ằ n g n ư ớ c đ e m đ un trong d ịc h 1% s o đ a ( N a H C O - , ) . Đ u n x o n g rửa s a c h bãiii; Dirớc. s a u đ ó t r á n g l ại b ằ n g n ư ớ c c ấ t rồi đ ể k h ô t ư n h i ê n h a y s ấ y k h ô t i o n s ; tii s â y ớ 6 0 T . 4.2. Các d ụ n g cụ bàng kim loại, Iihựa hay gỏ - P h ả i r ửa s ạ c h . - C ó t h ể k h ử trìing b ã n a phenol 5 % ( h o ặ c c ổ n 7 0 % ) , h a y h â p ở n ồ i á p lự c, s a u (t(S s ấ y k h ô tHMig tủ s â v ờ 5 0 -- 6()”C h o ặ c (lô k h ỏ t ự n h i ê n . V. M Ô T SỐ PH Ư Ơ N G PHÁP K H Ứ l RLJN(Ỉ 5.1. Khừ trùng bằnịi nhiệt K h a n ã n g k h ử t r ùn t í c í i a n h i ệ t làt m ạ n h ( x e m b a i m 1 . 1 ) . 17
  11. BàỉiỊỉ Ị . L K h à nătìỊỉ tiệt trùììíi hoìiíỊ sức notìỊĩ ưóĩ I Vi s in h vậ t Tê bào d in h d ư ỡ n g Bào tử Ị Nấm men 5 phút ở 50 - 60°c ị 5 phút ở 70 - 80"C ị Nấm m ốc 30 p h ú t ở 62°c i 30 p hú t ở 80“ C |vi khuẩn Ilophútởeo-70°c ỉ 20 - 80 p hut ở 121"C Ị Virusĩ~30 phút ở 60°c h o ă c 0,5 - 12 phút ở 121°c P rions: 30 p h ú f ở 1 3 4 ° c 5.1.ỉ. K h ử trùng bằng sức nó n g ưól (i) Pl iư oii^ p h á p diiii só i ĩ n ủ IÌÌ'P n oiií^ Iiưó\ : khi đun sõi Ironu nư(Vc 10 - 2() pliiit có thê diệt hết các tè bào dinh dưryiig ciia v s v kè ca viriil và các hàc' Iir k h ó n g c h ị u n h i ệ t c ủ a n à m . n i ộ t s ò b à o t ư c u a vi k h u â n , r i i y n h i c i i , h ĩ ì u h ố t c á c t ử c h ị u n h i ệ t c ù a v i k h u ắ n v à p r i o i i k h ô n g d i ệ t d ư ợ c b ă n u d i m s ỏ i . F*hir«fim p l n á p này thưcyiig sir dụng đẽ tiệt Irìing các dụng cụ kim loại (kim tiêm, xi lanh,...), tliức ă n v à đ ồ UỐI1ÌZ. h) Pliiừriiự pliáp kliii’ tríiní^ PdAtơ: Đ a s ò c á c tô b à o d i n h d i r ỡ ĩ i g c u a v s v lìỊ chết khi đun ở nhiột dộ từ 6 0 - 80 c trong 15 - 20 phút. Bừi vậy người la có thố khử trùng ờ 60"C trong 3 0 phút, hav ứ 7 0 ’C troiig 15 phút iioãc H()‘ C trong 10 phúl. P h i K t n g p h á p k h ử t r ù n g n à y á p d ụ n g c h o m ô i IrưcTiig c ó c h ứ a c á c c h á t clc h ị h ' i ẽ n c h ã i d ư ớ i t á c d ộ n g c i i a n h i ệ t đ ộ ( v í d ụ : b i a , s ữ a , n rơ i i v a n ” , d à n i ã n . . . ) . Sữa có thc đưực khử trùng Paxtư theo hai cách: (i) kliứ trùng ở nhiệt độ iliiàp: clun nóng sữa ử 63"C trong 3 0 phút và (ii) khử trùim ớ nhiệt dỏ cao: diiii IIÓIIU sữ;i ừ 71.7"C trong 15 giây, hoặc XX,3"C trong 1 giày (pỉiiKíiig pháp khử Iriiii” o d ộ c a o tr o n g th ời g i a n n g á n ) . C á c h t i ế n h à n h : 7 ’r o n g c õ n g n g h i ệ p , n g i r ừ i ta d ư a v;it l i ệ u đưi iị : I r o n n c á c b' ii i h chứa dã vô trùng vào nồi hấp ở 63 c trong 30 pliút. T r o n g d ờ i s ố n g h à n g n g à y , c h ú n g ta c ó t h è rót v ậ i l i ệ u c ầ n l l i a i i h Irùiiỉ: 'Vao c á c d ụ n g cụ sạ ch dã v ỏ trùng b ằ n g d u n sõ i 15 p h ú l . s a u đ ó d ậ t v à o n ổ i n ir ới c ớ 63"C - 6 5 c trong 3 0 phút. c) PhiCơnữ, plìÚỊ) khứ trìniiị Txiulciii (PliiùyníỊ phái) ìuíp ” /(/// (loạn) N t i u y c n lí ciia phưcíiig p liáp k h ứ tr ù n g T mk Uhi l à tô b à o t li i ih clirữiiu c i i a e á u ' vi k h u ấ i i s i n h b à o t ử s ẽ bị c h ế t s a u k h i đ ã b ị x ử l í b ủ i m p l i ư ư n i : p h á p đ u n s ó i . c á c l o à o tir c ò n s ó t l ạ i d ư ợ c ú t h è m m ộ t t h ờ i í i i a n đ ẽ c h ú i m n á v n i ầ i i i t l i à n h c á c tc b à o di ii i h d i r ữ i i g , s a u d ó t i ế p t ụ c d u n s ô i d c d i ệ t c á c t ê b à o d i n h t l ư ữ n e vừ;i clirơc Iiiiy i ni inii tir c á c b à o tử c h ị u n h iệ t n à y . IX
  12. ( '(J( li ỉicn Ikỉỉi Ii : ('liàl can khir lum..’ (hrtK diin íthuòììi: (lùiiu nòi ỉìãp Arnol lì o a c Kt)ck} 2 0 pluil. sau (!ỏ đirov Lhi (> ( ' tiniiL' 24 l.ap l.ii I|uy trình ĩiàv 3 kiii l.i s ẽ c o nioi liU()’iii: vo liìiỉii’ t’liiionu |Miap IKIV kliõi ig tỉiọ! clưoc c á c prioĩi, l l m o n i : cluiii: tlc k ỉ u i I I Í UÌ I Ĩ c á c ni ( M ỉ n i u i i L : mioi C.I'. ơ Iilìửiìí: n o i khõiìi: c ó đ ic u kicii su cluiì*: noi liâp c ao áp. i h K h ư íỉ ỉifỉ'^ luỉlì'^ ỈIOI luỉỊ) í íỉ (ỈỊ> I \lỉỉ^K ỊiiVC ì Nuun cn íãc m a pluriviii: pháp klìư tiìiim h.ini: noi c ao áp là sự kct ịuỵp iziữa tác clonu CIKI áp lưc \ à nhiệl đô cao clc licii tlicl \ ' S \ (kc cá các nội bào lir chịu nhiệt cu,ỉ \ i khuaii). I roiìí: lìòi hãp c a o Áp. I1101 Iiưonu bi hnìì nỏiìg háiie hơi lìước hà o hoà khi nhiot clò soi loTi ỈKÍIÌ IÍK)'('. tao ra iip siLti ItVn h(ni so V(ýi áp siiãt kh ong khí. l lìiiòiiu klur ỉiìiim các chài ơ 121 c . hỉỉn i íronu 15 - 20 phúl. Nlnnm khi khứ liùim n iOi luơni! \ớn các chãt lli'i tlìòi Iiian ca!i kco (lai lì(vn dc phaa uiĩra cua vật liệii cùim đ.ii (lirợc nhiột clo và áp sual Iiàv. \ ' i du. khi kliư Imiii: ."ĩ líl mòi triàyng lóim phai kéo dai dcii 7 iziờ. F^rion bị clìéì khi khư Irìiiii: ơ I 3 4 ( . 2 viliiì, trong 30 phiìt. Càu lí úc cua Iiỏi lìãp cai) áp: Nổ i hâp c ao áị) c ỏ nlìicLi mau klìac lìliaii SÍ)!1 U \ c mặt ngu yên tiic c hú nu được lìỉiii hãim kim loại c ó câii Irúc hai ìoỴi \ o tao líiììiili liai khoaim riêng (Hình 1.7). Phan dá> klioaim imoài là Iiơi chứa nưiyc ( I ) có hộ phận diin nó n g dê lạo hơi nưoV hão hoà íroiis: nổi (2). Khoanu bẽn li on e (3) là nơi dc cấc vậi liệu cán thanh ti ÙIIU, c ó lỏ tlìỏni: với khoanu ntioài ilc cho hoi nư(Vc liri! thòng giữa hai klìoanu. ỉ l ê n l l i i m e c ó izãiì v a i i b á o hiLMii ( 4 ) clc t li õu c h i n l i .ip s i i ái k h ỏ i v ư ự l q u á m ứ c c á n thict. Ị^Ịìía gàn cláv thìinu c ó tzãn ho phàn dưa I1U(ÍC VÌIO (5) và thài nước ra (6 ) khi Caiì llìiẽì. Nổi dươc đậy vù kỉìCKÍ kin b;iim naịi (7) \ ớ i các khóa xu n g quanỉi đỏi \ ứnu íirni: đoi nuM (S). Hình 1 7 Sơ dố chung của nối hâp ca o áp ì Khu.ing ncỊOíìi chừa nước cùa nói cao ap ? Bo phãíi đun nóng :í Klìoíìnq khi rtmng (txli đật các vật liệu cấn khử trùng) 4 Van bao hiểm điếu chình ổn định ấp suât 5 3o phán đưa nước vào nói ti Bo ph;^i thài nước ra 7 Nap nòi 8 Cac kho.ì fiói đỏi xứng từng đõi một 9 Đòng hố ap íưc 10 Van Xì h(3i nước 19
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD


intNumView=535

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2