intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Thực tập tốt nghiệp (Nghề: Điện công nghiệp - Cao đẳng) - Trường CĐ nghề Việt Nam - Hàn Quốc thành phố Hà Nội

Chia sẻ: Hoatudang09 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:120

10
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

(NB)Giáo trình Thực tập tốt nghiệp với mục tiêu giúp các bạn có thể tổng hợp các kiến thức lý thuyết, trải nghiệm kỹ năng thực hành; Nâng cao kỹ năng nghề nghiệp, rèn luyện kỹ năng giải quyết công việc độc lập, kỹ năng làm việc nhóm; Vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế, kỹ năng tự trau dồi bổ sung kiến thức nhằm giải quyết công việc kỹ thuật cụ thể, mở rộng mối quan hệ vói các nghề liên quan. Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Thực tập tốt nghiệp (Nghề: Điện công nghiệp - Cao đẳng) - Trường CĐ nghề Việt Nam - Hàn Quốc thành phố Hà Nội

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ VIỆT NAM - HÀN QUỐC THÀNH PHỐ HÀ NỘI LÊ CỐ PHONG (Chủ biên) TRẦN VĂN NAM- TRẦN QUANG ĐẠT GIÁO TRÌNH THỰC TẬP TỐT NGHIỆP Nghề: Điện công nghiệp Trình độ: Cao đẳng (Lưu hành nội bộ) Hà Nội - Năm 2018
  2. LỜI NÓI ĐẦU Để cung cấp tài liệu học tập cho học sinh - sinh viên và tài liệu cho giáo viên khi giảng dạy, Khoa Điện Trường CĐN Việt Nam - Hàn Quốc thành phố Hà Nội đã chỉnh sửa, biên soạn cuốn giáo trình “Thực tập tốt nghiệp” dành riêng cho học sinh - sinh viên nghề Điện Công Nghiệp. Đây là môn học kỹ thuật chuyên ngành trong chương trình đào tạo nghề Điện Công Nghiệp trình độ Cao đẳng. Nhóm biên soạn đã tham khảo các tài liệu: “ - Hướng dẫn thực hành Thiết kế - Lắp đặt điện nhà - Trần Duy Phụng. NXB Đà Nẵng 2006. - Hướng dẫn thực hành Thiết kế - Lắp đặt điện công nghiệp - Trần Duy Phụng - NXB Đà Nẵng 2008. - Giáo trình hướng dẫn thực hành điện công nghiệp - Bùi Hồng Huế, Lê Nho Khanh - NXB.XD 2002. - Kỹ thuật quấn dây Máy biến áp - Động cơ vạn năng - Động cơ điện 1 pha, 3 pha - Trần Duy Phụng - NXB Đà Nẵng 2000. - Sửa chữa, lắp đặt quạt và Động cơ điện. Đỗ Ngọc Long - NXB. KH&KT. và nhiều tài liệu khác. Mặc dù nhóm biên soạn đã có nhiều cố gắng nhưng không tránh được những thiếu sót. Rất mong đồng nghiệp và độc giả góp ý kiến để giáo trình hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm ơn! Hà Nội, ngày … tháng … năm 2018 Chủ biên: Lê Cố Phong 1
  3. MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU ........................................................................................................ 1 MỤC LỤC .............................................................................................................. 2 THỰC TẬP TỐT NGHIỆP .............................................................................. 7 NỘI DUNG 1 THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP AN TOÀN VÀ VỆ SINH LAO ĐỘNG ........................................................................................................... 9 Bài 1 Nội quy và quy tắc an toàn trong sử dụng đồ nghề và thi công hệ thống điện cơ bản .................................................................................................. 9 1.1 Tác hại của dòng điện đối với cơ thể con người. ........................................ 9 1.2. Một số nguyễn nhân cơ bản dẫn đến tai nạn về điện: .............................. 10 1.3. Biện pháp bảo vệ an toàn. ....................................................................... 10 1.4. Cấp cứu người khi bị điện giật. ............................................................... 11 1.5. Những dụng cụ chuyên dùng. ................................................................. 12 1.6. Các thiết bị điện...................................................................................... 13 NỘI DUNG 2 THỰC TẬP DOANH NGHIỆP ............................................. 16 Bài 2 Sử dụng dụng cụ đồ nghề ...................................................................... 16 2.1. Mục Tiêu ................................................................................................ 16 2.2.Nội dung:................................................................................................. 16 Bài 3 Sử dụng đồng hồ đo U,R,I ..................................................................... 19 3.1 Đo điện áp (Vôn kế) ................................................................................ 19 3.2. Ampe kế ................................................................................................. 20 3.3. Sử dụng đồng hồ vạn năng: .................................................................... 20 3.4. Quá trình kiểm tra thiết bị vật tư ............................................................. 22 3.5.Quá trình vận hành nội dung: .................................................................. 22 3.6. Phương thức kiểm tra sửa chữa :............................................................. 22 Bài 4 Phương pháp chế tạo một số phụ kiện trong lắp đặt cơ bản điện ....... 24 4.1. Cách tuốt bỏ lớp vỏ cách điện của dây dẫn. ............................................ 24 4.2. Nối dây 1 sợi .......................................................................................... 24 2
  4. 4.3. Nối dây nhiều sợi.................................................................................... 27 4.4. Phương pháp uốn khuyết ........................................................................ 28 4.5. Buộc dây trên sứ (trên bulông) ............................................................... 31 4.6. Quá trình kiểm tra vật tư:........................................................................ 32 4.7.Quá trình kiểm tra nội dung thực tập ....................................................... 32 4.8. Phương thưc kiêm tra sửa chữa............................................................... 32 4.9. Phương thưc cho điểm ............................................................................ 32 Bài 5 Phương pháp đấu công tơ 1 pha và 3 pha ............................................ 33 5.1. Sơ đồ cấu tạo và nguyên lý của công tơ 1 pha ....................................... 33 5.2. Công tơ điện 3 pha.................................................................................. 34 Bài 6 Nguyên tắc thi công lắp đặt mạch điện cơ bản –Phương pháp đặt dây và đi dây ........................................................................................................................ 36 6.1. Hệ thống mạch điện cơ bản .................................................................... 36 6.2.Phương pháp đặt dây và đi dây ................................................................ 36 6.3. Chế độ dặt dây nổi trên puli sứ và kẹp sứ ............................................... 36 6.4. Quá trình kiểm tra thiết bị vật tư : gồm các bước kiểm tra sau ................ 37 6.5. Quá trình vận hành nội dung :................................................................. 37 6.6. Phương thức kiểm tra chữa : ................................................................... 37 Bài 7 Lắp đặt và sửa chữa mạch điện 1 đèn sợi đốt , 1 cầu chì 1 công tắc ,1 ổ cắm ....................................................................................................................... 39 7.1. Sơ đồ mạch điện. .................................................................................... 39 7.2. Nguyên lí làm việc cơ bản: ..................................................................... 39 7.3. Quá trình kiểm tra thiết bị vật tư ............................................................. 40 Bài 8 Lắp đặt và sửa chữa mạch điện đèn cầu thang .................................... 44 8.1. Sơ đồ mạch điện. .................................................................................... 45 8.2. Kiểm tra thiết bị vật tư ............................................................................ 46 8.3. Vận hành bài .......................................................................................... 47 8.4. Một số hư hỏng thông thường. ................................................................ 47 3
  5. 8.5. phương thức cho điểm ............................................................................ 48 Bài 9 Lắp đặt và sửa chữa mạch điều khiển ở nhiều nơi( đèn hầm)............. 49 9.1. Bảng thiết bị cố định............................................................................... 49 9.2. Bảng vật tư bổ xung cho HSSV thực tập ................................................ 49 9.3. Nội dung................................................................................................. 50 9.4.Quá trình kiểm tra thiết bị vật tư. ............................................................. 51 9.5. Quá trình vận hành ................................................................................. 51 9.6. Phương thức kiểm tra ............................................................................. 51 9.7. Phương thức cho điểm ............................................................................ 52 Bài 10 Lắp đặt mạch đèn huỳnh quang và đèn cao áp thuỷ ngân ................ 53 10.1 Bảng thiết bị cố định.............................................................................. 53 10.2. Bảng thiết bị cần bổ sung cho HSSV thực tập...................................... 54 10.3. Nội dung............................................................................................... 54 10.4. Kiểm tra thiết bị vật tư .......................................................................... 58 10.5. Quá trình vận hành. .............................................................................. 58 10.6. Phương thức kiểm tra sửa chữa ............................................................. 58 10.7. Phương thức cho điểm .......................................................................... 59 Bài 12 Lắp đặt và sửa chữa mạch đèn tổng hợp ............................................ 60 12.1.Bảng thiết bị cố định.............................................................................. 60 12.2. Bảng vật tư thực tập cần bổ sung cho HSSV thực tập ........................... 61 12.3. Nội dung học tập. ................................................................................. 62 Bài 13 Lắp đặt tụ bù ........................................................................................ 67 13.1 Các bước thực hiện ................................................................................ 67 13.2.Các điều kiện thực hiện ......................................................................... 67 13.3.Tiêu chí đánh giá ................................................................................... 67 13.4.Cách thức đánh giá ................................................................................ 67 Bài 14 Lắp đặt chống sét ................................................................................. 68 14.1.Nội dung và các bước thực hiện............................................................. 68 4
  6. Bài 15 Kết nối đường dây vào trạm và tủ phân phối..................................... 72 Mục tiêu: ....................................................................................................... 72 15.1.Các bước thực hiện ................................................................................ 72 15.2. Các điều kiện thực hiện công việc ........................................................ 73 15.3.Tiêu chí đánh giá ................................................................................... 73 15.4..Cách thức đánh giá ............................................................................... 73 Bài 16 Tìm hiểu bảo dưỡng mạng động lực ................................................... 74 16.2.Kiểm tra thiết bị đo lường ...................................................................... 75 16.3 An toàn cho người và thiết bị................................................................. 76 16.4.Vận hành thử mạng động lực và tủ điện phân phối ................................ 77 Bài 17 Tìm hiểu,lắp đặt mạng điện chiếu sáng .............................................. 79 17.1.Đi dây trong hộp nối mạng điện chiếu sáng ........................................... 79 17.2.Đi dây ngầm mạng điện chiếu sáng ....................................................... 80 17.3.Lắp bảng hoặc tủ điều khiển chiếu sáng................................................. 81 17.5.Lắp thiết bị chiếu sáng ........................................................................... 82 17.6.Kiểm tra nguội và hiệu chỉnh mạng điện chiếu sáng .............................. 83 Bài 18 Tìm hiểu,lắp đặt động cơ điện ............................................................. 85 18.1.Kiểm tra động cơ trước khi lắp đặt ........................................................ 85 18.2.Lắp đặt động cơ điện ............................................................................. 85 18.3.Kiểm tra và hiệu chỉnh động cơ sau khi lắp đặt...................................... 86 Bài 19 Tìm hiểu,bảo dưỡng động cơ điện xoay chiều .................................... 88 19.1.Làm sạch vỏ động cơ và môi trường xung quanh................................... 88 19.2.Bảo dưỡng động cơ điện xoay chiều ..................................................... 88 19.3.Xác định hư hỏng động cơ điện xoay chiều ........................................... 89 19.4.Sửa chữa động cơ điện xoay chiều ......................................................... 90 19.5.Tẩm xấy tăng cường cách điện .............................................................. 91 Bài 20 Tìm hiểu , sửa chữa động cơ một chiều .............................................. 93 20.1.Xác định hư hỏng động cơ điện một chiều ............................................. 93 5
  7. 20.2.Sửa chữa phần cơ động cơ điện một chiều ............................................. 93 20.3.Quấn lại cuộn kích từ............................................................................. 95 20.4.Sửa chữa chổi than và cổ góp ................................................................ 97 20.5.Tẩm xấy tăng cường cách điện .............................................................. 98 Bài 21 Tìm hiểu,sửa chữa máy biến áp công suất nhỏ .................................. 99 21.1.Xác định hư hỏng ở máy biến áp ........................................................... 99 21.2.Sửa chữa điện áp sơ cấp, thứ cấp của máy biến áp. .............................. 100 21.3.Sửa chữa cuộn dây của máy biến áp .................................................... 101 21.4.Làm khuôn máy biến áp ...................................................................... 102 21.5.Đấu dây máy biến áp ........................................................................... 103 21.6.Thử không tải máy biến áp .................................................................. 104 21.7.Thử có tải máy biến áp ........................................................................ 106 NỘI DUNG 3: BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP ........... 108 1.1. Mục đích .............................................................................................. 108 1.3. Phạm vi thực tập tốt nghiệp .................................................................. 109 2.1 Nội dung, quy trình thực tập. ................................................................. 109 3.1 Nội dung, quy trình viết báo cáo thực tập. ............................................. 110 4.1 Kết cấu và hình thức trình bày một báo cáo thực tập tốt nghiệp ............. 111 4.2. Bố cục báo cáo tốt nghiệp ..................................................................... 113 4.3. Hình thức trình bày báo cáo thực tập : .................................................. 113 5. Đánh giá kết quả báo cáo thực tập tốt nghiệp.......................................... 115 6
  8. THỰC TẬP TỐT NGHIỆP Tên mô đun: Thực tập tốt nghiệp Mã mô đun: MĐ 31 Thời gian thực hiện mô đun: 170 giờ; (LT:6 giờ; TH: 252 giờ; KT: 12 giờ) Vị trí, tính chất mô đun: - Vị trí: Trước khi học mô đun này phải hoàn thành tất cả các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo. - Tính chất: Là mô đun kĩ thuật chuyên môn thực hành, thuộc mô đun đào tạo nghề bắt buộc. Mục tiêu mô đun: - Tổng hợp các kiến thức lý thuyết, trải nghiệm kỹ năng thực hành. - Nâng cao kỹ năng nghề nghiệp, rèn luyện kỹ năng giải quyết công việc độc lập, kỹ năng làm việc nhóm. - Vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế, kỹ năng tự trau dồi bổ sung kiến thức nhằm giải quyết công việc kỹ thuật cụ thể, mở rộng mối quan hệ vói các nghề liên quan. - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tác phong công nghiệp trong lao động sản xuất. III. Nội dung mô đun: 1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian: Số Tên các bài trong mô đun Thời gian Tổng Lý Thực Kiểm TT số thuyết hành tra* 1 Bài mở đầu 2 2 Phổ biến nội quy, quy định của nhà trường đối với sinh viên đi thực tập tại doanh nghiệp 2 Nội dung 1: 8 4 4 Thực hiện các biện pháp an toàn và vệ sinh lao động. 7
  9. 3 Nội dung 2: 230 220 10 Thực tập tại doanh nghiệp 4 Nội dung 3: 30 28 2 Báo cáo kết quả thực tập Cộng 270 6 252 12 8
  10. NỘI DUNG 1 THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP AN TOÀN VÀ VỆ SINH LAO ĐỘNG Bài 1 Nội quy và quy tắc an toàn trong sử dụng đồ nghề và thi công hệ thống điện cơ bản I. Mục đích : - Nhận thức được tầm quan trọng của an toàn điện - Thực hiện thành thạo các biện pháp sơ cứu do tai nạn điện. - Thực hiện thành thạo một các phương pháp cấp cứu người khi bị điện giật. - Biết tính năng tác dụng của một số dụng cụ đồ nghề II. Nội dung - Do điện có đặc điểm không cảm nhận được bằng mắt thường mà phải thông qua các thiết bị hay các dụng cụ đo đạc, do đó đôi khi người sử dụng điện chủ quan chạm vào điện gây giật điện có thể gây nguy hiểm đến tính mạng. Một đặc điểm nữa Điện được sản xuất và tiêu thụ đồng thời nên hệ thống từ nơi sản xuất, truyền tải đến nơi tiêu thụ, phải liên kết với nhau trong một hệ thống. Nếu người tiêu dùng làm sai quy định sẽ dẫn đến nguy hiểm con người gây ảnh hưởng đến sản xuất, thiệt hại về kinh tế. 1.1 Tác hại của dòng điện đối với cơ thể con người. - Dòng điện qua cơ thể con người gây: + Bỏng. + Đốt nóng các mạch máu. + Đốt nóng dây thần kinh, tim, não, và các bộ phận khác của cơ thể, nặng thì đốt cháy toàn bộ cơ thể hoặc làm rối loạn các chức năng hoạt động của chúng. - Dòng điện qua tim là nguy hiểm nhất, nó làm co giãn các sợi cơ tim sẽ xảy ra rất nhanh (100 lần/phút) và rất hỗn loạn (đa số lượng người chết do điện giật là do trường hợp này). - Tia hồ quang do dòng điện gây ra cũng rất nguy hiểm, gây huỷ diệt lớp da ngoài, sâu hơn huỷ diệt các cơ bắp, các lớp mỡ các gân và sương, có thể gây chết người. 9
  11. - Tia hồ quang do dòng điện gây ra cũng rất nguy hiểm: gây huỷ diệt. - Dòng điện và điện áp chạy qua cơ thể con người càng cao thì sự nguy hiểm của nó càng lớn. 1.2. Một số nguyễn nhân cơ bản dẫn đến tai nạn về điện: * Nguyên nhân khách quan: Mưa bão cây đổ làm dây điện đứt vào người, do bị sét đánh khi trời mưa, có một số trường hợp dây điện đứt rơi vào người, người khác giăng dây điện bảo vệ quên không rút khi trời sáng dẫn đến giật… * Nguyên chủ quan: - Do không tôn trọng nội quy quy định về tổ chức, về quy trình thao tác. - Do tiếp xúc vào các vật mang điện. - Do tiếp xúc vào các vật trung gian không mang điện nhưng vì lý do nào đó bị mass, như vỡ thiết bị điện. - Đi vào vùng có điện áp bước. - Chạm vào vật tích điện mặc dù đã cắt ra khỏi nguồn ví dụ như chạm vào các bộ tụ bù khi vừa cắt điện. 1.3. Biện pháp bảo vệ an toàn. + Tổ chức nơi làm việc gọn gàng, hợp lý đúng quy trình cụ thể khi sửa chữa điện càn ngắt nguồn cầu chì, sửa điện áp cao cần mang nhũng công cụ như là: Sào và bút để thử điện. Sào cách điện để đóng mở cầu dao cao áp. Kìm để tháo lắp cầu chì, kim đo điện. Găng cao su cách điện. Ủng cách điện. Thảm cách điện. Ghế cách điện. Thiết bị nối đất tạm thời. - Tuỳ thuộc vào loại công việc mà thợ điện còn trang bị các phương tiện bảo vệ khác như: kính, bao tay mặt nạ phòng độc, dây an toàn… để bảo vệ người làm việc khỏi tác động hồ quang điện, cháy hơi khí độc, phòng ngã cao. 10
  12. (Chú ý: các thiết bị trên phải được kiểm tra theo định kỳ, nếu có hỏng phải thay ngay). + Sử dụng nguồn điện áp thấp (U>36v). + Nối đất bảo vệ. + Nối không (nối trung tính). Các biện pháp khác: Cắt mạch bảo vệ (Uro, Iro) san bằng điện thế. 1.4. Cấp cứu người khi bị điện giật. - Khi sống trong cộng đồng xã hội bất cứ ai phải có trách nhiệm đối với tính mạng của chính mình và của người khác. Dó đó, khi thấy người khác bị tai nạn đều phải có trách nhiệm tìm mọi biện pháp để cứu người bị nạn. 1.4.1 Các phương pháp cấp cứu. * Trường hợp cắt được mạch điện. Lập tức cắt điện bằng thiết bị đóng cắt nơi gần nhất công tác, cầu dao nhưng cần chú ý: chuẩn bị nguồn sáng nơi dòng điện qua bóng đèn, người bị nạn phải có phương pháp hứng đỡ. Cùng lắm ta cũng có thể dùng búa, rìu cán gỗ để chặt dây điện. * Trường hợp không cắt được mạch điện. - Người bị nạn mạng hạ thế: Người cứu phải có biện pháp an toàn cá nhân tốt như đứng trên bàn ghế gỗ khô, đi dép cao su hoặc đi ủng mang gang tay cách điện hoặc bất cứ vật gì cách điện. VD: Sào bằng tre gỗ khô nhanh chóng tách người bị nạn ra khỏi vật mang điện. - Người bị nạn mạng cao thế: Người cứu có ủng, gang tay cao su hoặc sào cách điện nhanh chóng đẩy người bị nạn ra khỏi mạng điện, không có dụng cụ an toàn phải làm ngắn mạch đường dây. b. Các phương pháp cứư chữa khi đã tách người bị nạn ra khỏi vật mang điện mạng điện. - Chỉ bị giật nhẹ và ngã và bị mê trong chốc lát thở yếu: Đặt nạn nhân nơi thoáng, yên tĩnh, mời bác sỹ hoặc chuyển đến trạm y tế gần nhất. - Bị giật mạnh, còn thở nhẹ, tim đập yếu; Đặt nạn nhân chỗ thoáng khí yên tĩnh, nới rộng quần áo thắt lưng. Moi nước miếng, ngửi Amoniac, nước dải, xoa bóp toàn thân cho nóng. Sau đó mời bác sỹ. 11
  13. - Người bị điện giật đã tắc thở: tim ngừng đập, toàn thân sinh co giật như chết.Do đó ta phải để thoáng khí( thực hiện nhu trường hợp kể trên ), kết hợp với hô hấp nhân tạo hay hà hơi thổi ngạt, hà hơi thổi ngạt kết hợp với ấn tim ngoài lồng ngực cho đến khi có y bác sỹ. Các phương pháp hô hấp nhân tạo hà hơi thổi ngạt, hà hơi thổi ngạt kết hợp với ấn tim ngoài. + Hô hấp nhân tạo: 2 phương pháp Phương pháp 1: - Đặt nạn nhân nằm xấp ( 1 người thực hiện ): Một tay đặt dưới đầu, một tay duỗi thẳng mặt nghiêng về phía tay duỗi thẳng và moi rớt rãi ra khỏi miệng nạn nhân. Người làm hô hấp nằm trên lưng nạn nhân, 2 đầu gối kẹp vào 2 bên hông, 2 bàn tay để vào bạng sườn, 2 ngón tay cái sát sống lưng. - Ấn 2 tay xuống đưa cả khối lượng người làm hô hấp về phía trước đến 1-2-3 rồi từ từ đưa tay về làm trong 2 lần trên phút, làm đến khi nạn nhân thở được. Phương pháp 2: - Đặt nạn nhân nằm ngửa (2, 3 người thực hiện), đặt nạn nhân nằm ngửa kê gối hoặc vo tròn quần áo bên dưới lưng. Đầu hơi ngửa lấy khăn kéo lưỡi, một người ngồi giữ lưỡi, người kia quỳ cách đầu 20 - 30 cm, 2 tay cầm lấy 2 cánh tay gần khuỷu tay người bị nạn vào lồng ngực của họ, thực hiện 1-2-3 lúc hít vào , và 4-5-6 lúc thở ra. Ta làm đến lúc nạn nhân thở được. + Hà hơi thổi ngạt kết hợp với ấn tim ngoài: Đặt nạn nhân nằm lên sàn cứng, một người quỳ bên cạnh thực hiện thổi ngạt, người còn lại đặt 2 tay chéo nhau đặt lên phần tim nằm khoảng xương sườn thứ 3 từ dưới lên ấn sâu 3 đến 4 cm khoảng 60 ÷ 80 lần /phút. Chú ý: Cứu người điện giật phải tranh thủ từng giây, và từng điều kiện cụ thể mà ta áp dụng các phương pháp sao cho đạt hiệu quả cao nhất. 1.5. Những dụng cụ chuyên dùng. (Những dụng cụ tối thiểu để lắp đặt thi công mạch điện chiếu sáng.) - Dao: cắt, gọt lớp cách điện, làm sạch cách điện. - Búa nguội: đóng đinh, đục (dùng loại 0.3÷0.5 kg) có cán bằng gỗ chắc chắn. - Tôvít: siết chặt các ốc vít: vít 4c, 2c – to, nhỏ.Cách vặn từ từ thẳng góc ốc vít, tránh làm hỏng rãnh vít, mẻ đầu tovít. 12
  14. - Kìm: có 3 loại. Kìm vạn năng: sử dụng nhiều việc. Kìm mỏ tròn: để uốn khuyết. Kìm cắt: cắt dây. - Cưa: Cưa gỗ. Cưa sắt. - Khoan: Khoan tay: thường khoan lỗ bắt vít. Khoan điện: dùng khoan thủng tấm kim loại, bảng gỗ, tường gạch, bê tông. - Đục: đục tường bắt các thiết bị. - Thang: để thi công làm việc trên cao được dễ dàng. Chú ý: Trước khi dùng thang phải kiểm tra độ chắc chắn, thang chữ A đặt có độ choãi nhất định. Thang đứng dựa tường thì khoảng cách từ chân thang đến tường bằng 1/4 chiều cao. - Dây an toàn: giúp người làm việc trên cao được an toàn. - Các loại dụng cụ khác: găng cách điện, kìm cách điện, ủng cách điện, bút thử điện và sào cách điện. 1.6. Các thiết bị điện. - Bảng điện: Dùng lắp đặt gắn lắp các thiết bị điện đồng thời điều khiển đóng ngắt bảo vệ các thiết bị điện. - Cầu dao: Dùng đóng ngắt các mạch điện đơn giản. - Công tắc: Dùng đóng mở các thiết bị điện có công suất nhỏ, I
  15. + Bóng có nhiều loại: Hình dáng, công suất, màu sắc. Các phương pháp cứu chữa su khi người bị nạn thoát khỏi mạch điện: - Hô hấp nhân tạo. - Hà hơi thổi ngạt. - Hà hơi thổi ngạt kết hợp với ấn tim ngoài lồng ngực. Tóm lại: Trước khi tách nạn nhân ra khỏi mạch điện cần: Ở điện áp cao phải chờ cắt điện. Không được nám tay và tiếp xúc với phần tử mà người bị điện giật chạm phải. Không tiếp xúc với những vật dẫn hay các vật dẫn điện. Tranh thủ sơ cấp cứu nạn nhân tránh gây ra tử vong. Chú ý: Khi cứu chữa nạn nhân phải chú ý đến tim và phổi để nạn nhân hoat đông bình thường. Mođun 1 Thực hành an toàn và sơ cứu điện. Giới thiệu chương trình thực hành - nội qui XTHĐ Mục tiêu Kết thúc thực hành, sinh viên cần : Nhận thức được tầm quan trọng của an toàn điện Thực hiện được các biện pháp sơ cứu do tai nạn điện Biết được tổng thể nội dung và các yêu cầu của thực hành điện tại xưởng Thời gian thực 4h hiện Các thiết bị dụng Chương trình thực hành điện cụ cần thiết Tranh ảnh, dụng cụ về an toàn điện Tranh ảnh và dụng cụ về sơ cứu điện Mô tả nội dung, Giáo viên hướng dẫn chương trình tổng thể thực 0,5h dự kiến và các hành điện, nội qui xưởng bước thực hiện Sử dụng tranh, mô hình, giáo viên giới thiệu về an 0,5h toàn điện Giáo viên và các sinh viên trợ giúp làm mẫu các biện 0,5h pháp sơ cứu điện 2,5h Sinh viên chia nhóm thực hành sơ cứu điện cơ bản 14
  16. Kiểm tra đánh giá Kết quả thực hành được đánh giá thông qua khả năng của sinh viên mô tả được tình huống, đưa ra được giải pháp hựuc hiện thành công các biện pháp an toàn và sơ cứu điện. Hình thức đánh giá : Đạt : Không đạt : Bài tập về nhà : 1. Hãy kể tên những phương pháp cấp cứu người bị điện giật . 2. Hãy nêu các phương pháp sơ và cấp cứu người khi tai nạn về điện(điện giật) . 15
  17. NỘI DUNG 2 THỰC TẬP DOANH NGHIỆP Bài 2 Sử dụng dụng cụ đồ nghề 2.1. Mục Tiêu -Biết cách sử dụng thành thạo các dụng cụ đồ nghề thi công lắp đặt mạch điện … -Biết cách sử dụng đồ nghềmột cách hợp lỳ sáng tạo không gây hư hỏng, hỏng hóc. -Khi sử dụng dụng cụ đồ nghề phải đảm bảo an toàn cho người và thiết 2.2.Nội dung: 2.2.1.Dụng cụ thi công: gồm 3 loại * Dụng cụ thi công - Dao gọt cách điện day dẫn để cạo phần cách điện ở đầu phần dây dẫn cần nối - Dao gồm 2 lưỡi lưỡi mỏng và dầy + Búa đóng đinh,đóng mồi vít dùng để đóng để đục tường +Tuốc nô vít.Dùng để vạn vào huặc tháo ra nhưng con vít *Kìm: - Kìm vạn năng,kìm điện - Kìm mỏ tròn : dùng để dùng để uốn khuyết đầu dây để đấu vào các thiết bị điện - Kìm cắt :dùng để cắt dây điện và có thể tuốt dây - Cưa :- Cưa gỗ - Cưa sắt *Khoan – khoan tay ,khoan xi nhon khoan điện - Khoan đứng,khoan cần *Đục -Đục nhọn và đục bằng 2.2.2. Dụng cụ về an toàn - Ủng và găng tay cách điện - Dao cách điện - Đệm cách điện và bục cách điện - Ghế cách điện 16
  18. 2.2.3 Dụng cụ đo kiểm + Đồng hồ công tơ mét + Đồng hồ vạn năng + Bút thử điện :để kiểm tra nguồn điện + Ampe kìm : Để đo xác định phụ tải + Đồng hồ ampe 2.2.4.Quá trình kiểm tra vật tư thiết bị + Trước khi nhạn bàn giao vật tư thiết bị chung ta phai kiểm tra xem thiềt ,vật tư đó có đúng thư mà chúng ta cần không + Thiết bị đó co tốt hay không hay đã bị hư hỏng… 2.2.5 Quy trình vận hành 2.2.6. Phương thức kiểm tra sửa chữa 2.2.7 Phương thức cho điểm TT Thời gian Ý thức An Làm theo nhóm Nội dung Chú ý HS/SV toàn thưc tập bài thực hành 1 1 1 1 1 6 Điểm Mođun 3 Sử dụng dụng cụ và nhận biết vật liệu điện cơ bản Mục tiêu Kết thúc thực hành, sinh viên cần : 6. Nhận biết, phân biệt được và biết được công dụng các dụng cụ vật liệu điện cơ bản 7. Sử dụng được kìm, tuốc nơ vít, mỏ hàn … Thời gian thực 4h hiện Các thiết bị 8. Chương trình thực hành điện dụng cụ cần 9. Kìm điện, tuốc nơ vít các loại, bút thử điện, mỏ hàn, và vật thiết liệu hàn … 10. Tranh ảnh, mô hình, vật mẫu giới thiệu các vật liệu điện cơ bản : cáp và dây điện các kích thước, băng dính cách điện, tụ điện, điện trở, cuộn cảm điện. 17
  19. Mụ tả nội dung, 8. Sử dụng tranh, mô hình dụng cụ mẫu, giáo viên giới thiệu thời gian dự công dụng và cách sử dụng dụng cụ điện cơ bản : kìm, tuốc nơ kiến và cỏc vít các loại, mỏ hàn điện bước thực hiện 9. Sinh viên làm quen với các dụng cụ điện cơ bản 10. Sử dụng tranh, mô hình dụng cụ mẫu, giáo viên giới thiệu sự khác biệt công dụng của các vật liệu điện cơ bản 11. Sinh viên chia nhóm thực hành nhận biết,đọc các chỉ số dây cáp, tụ điện… Kiểm tra đỏnh Kết quả thực hành được đánh giá thông qua khả năng của sinh giỏ viên nhận biết / phân biệt được dụng cụ, khả năng đọc và hiểu các chỉ số vật liệu. Hình thức đánh giá sinh viên thông qua đánh giá nhóm Hỡnh thức đỏnh giỏ : Đạt : Không đạt : Bài tập về nhà: 1.Hãy tìm những chức năng về dụng cụ khi thi công lắp đặt điện cơ bản ? 2. Chuận bị dụng cụ đồ nghề. 18
  20. Bài 3 Sử dụng đồng hồ đo U,R,I I.Mục tiêu: - Biềt sử dụng thành thạo các loại đồng hồ để đo ,đo dòng xoay chiều -Đọc được kết quả một cách chính xác - Biết cách đấu đưa điện áp,dòng điện vào để sử dung làm sao đảm bảo an toàn cho người và thiết bị - Biết chon đúng các thang đo,sử dụng dúng các loại dụng cụ để đo từng đại lượng II. Nội dung: 3.1 Đo điện áp (Vôn kế) - Đo điện áp cho các thiết bị mà luôn cần giá trị hiển thị. VD: Supmăngtơ. - Hình dáng bên ngoài: Hình vẽ: 2 0 50 - Cách mắc: Mắc song song với mạch cần đo. Hình vẽ: - Đo một pha Uvào 220V/380 ẢI A B C O 2 50 V V 220-250 V V 380-400v 19
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2