intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành cơ điện tử (Nghề: Cơ điện tử - Trung cấp) - Trường CĐ nghề Việt Nam - Hàn Quốc thành phố Hà Nội

Chia sẻ: Hoababytrang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:124

11
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

(NB) Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành Cơ điện tử “English for Mechatronics” gồm 8 bài với thời lượng 60 giờ nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu học tập của học viên, giúp học viên đọc hiểu với nội dung cơ bản nhất. Ngoài ra cuốn sách này còn được bổ sung một lượng lớn các thuật ngữ chuyên ngành cơ bản đã được dịch sang Tiếng Anh để giúp cho người học dễ dàng tra cứu và sử dụng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành cơ điện tử (Nghề: Cơ điện tử - Trung cấp) - Trường CĐ nghề Việt Nam - Hàn Quốc thành phố Hà Nội

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ VIỆT NAM - HÀN QUỐC THÀNH PHỐ HÀ NỘI NGUYỄN THỊ HẠNH (Chủ biên) BÙI VĂN CÔNG – NGUYỄN ANH DŨNG GIÁO TRÌNH ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH Nghề: Cơ điện tử Trình độ: Trung cấp (Lưu hành nội bộ) Hà Nội - Năm 2019
  2. LỜI GIỚI THIỆU Với tiến trình hội nhập toàn cầu, nhu cầu về trao đổi thông tin diễn ra rộng khắp. Việc đọc và sử dụng Tiếng anh trong ngành Cơ điện tử là một xu thế tất yếu và hết sức cầp thiết. Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành Cơ điện tử “English for Mechatronics” gồm 8 bài với thời lượng 60 giờ nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu học tập của học viên, giúp học viên đọc hiểu với nội dung cơ bản nhất. Ngoài ra cuốn sách này còn được bổ sung một lượng lớn các thuật ngữ chuyên ngành cơ bản đã được dịch sang Tiếng Anh để giúp cho người học dễ dàng tra cứu và sử dụng. Qua đây người học không những gọi tên các thiết bị máy móc chính xác bằng tiếng Anh, biết thêm nhiều các thuật ngữ chuyên ngành; đọc hiểu và dịch được các tài liệu Tiếng Anh về chuyên ngành cơ điện tử mà còn thuận tiện trong giao tiếp công việc với người nước ngoài trong quá trình hợp tác lao động Quốc tế. Giáo trình “English for Mechatronics” đặc biệt chú trọng vào việc pháp triển kĩ năng đọc, dịch; những thuật ngữ và từ vựng quan trọng được tách ra thành một mục riêng để thu hút và phát triển vốn từ của học viên; trong mỗi bài có phần bài tập thực hành giúp học viên ôn lại nội dung bài học. Phần cuối giáo trình là bảng tra cứu các thuật ngữ chuyên ngành đã được phiên âm, dịch sang Tiếng Việt và Tiếng Anh. Giáo trình “English for Mechatronics” được hoàn thành là kết quả của quá trình lao động nghiêm túc.Tác giả đã cố gắng xây dựng cuốn giáo trình với nội dung thiết thực, kết cấu hợp lý phù hợp với quy trình đào tạo ở trường Cao đẳng nghề. Tuy nhiên do thời gian biên soạn còn hạn chế và nguồn tài liệu chưa thật dồi dào nên giáo trình không tránh khỏi những thiếu sót. Tác giả rất mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp chân thành của các đồng nghiệp cùng bạn đọc để giáo trình hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm ơn! Hà Nội, ngày … tháng … năm 2019 Chủ biên: Nguyễn Thị Hạnh 1
  3. CONTENT LỜI GIỚI THIỆU .................................................................................................... 1 CONTENT ................................................................................................................ 2 TÊN MÔN HỌC ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ.................... 4 Unit 1 ................................................................................................................... 10 Getting Started ................................................................................................... 10 1.1. Vocabulary: ............................................................................................... 10 1.2. Grammar: .................................................................................................. 13 1.3 The one at the top ....................................................................................... 16 1.4. What shape is it? ....................................................................................... 21 Unit 2 ................................................................................................................... 28 What are these objects called? .......................................................................... 28 2.1. Vocabulary ................................................................................................ 28 2.2. Grammar: Check that switch is on ............................................................ 30 2.3. Move it forward......................................................................................... 35 2.4. Bring me the hammer ................................................................................ 37 Unit 3 ................................................................................................................... 41 First, make a hole ............................................................................................... 41 3.1 Vocabulary ................................................................................................. 41 3.2. Grammar ................................................................................................... 42 3.3. The current is stopped by pressing this switch ......................................... 49 Unit 4 ................................................................................................................... 53 Safety rules .......................................................................................................... 53 4.1. Vocabulary ................................................................................................ 53 4.2. GRAMMAR.............................................................................................. 54 4.3. “Add, subtract, multiply, didvide” ............................................................ 57 Unit 5 ................................................................................................................... 64 2
  4. Engineering – What’s it all about? ................................................................... 64 5.2. Language study: deals with/is concerned with/is concerned with ........... 65 5.3 Reading comprehension ............................................................................. 67 Unit 6 ................................................................................................................... 72 The electric motor .............................................................................................. 72 6.1. Vocabulary ................................................................................................ 72 6.2. Grammar ................................................................................................... 73 6.3 Reading comprehension ............................................................................. 75 Unit 7 ................................................................................................................... 80 Safety at work ..................................................................................................... 80 7.1. Vocabulary ................................................................................................ 80 7.2. Grammar ................................................................................................... 82 7.3. Reading comprehension ............................................................................ 84 Unit 8 ................................................................................................................... 88 Computers ........................................................................................................... 88 8.1 Vocabulary: ................................................................................................ 89 8.2 Grammar .................................................................................................... 90 8.3. Technical reading Combinational logic .................................................... 94 CIRCUIT SYMBOLS ...................................................................................... 100 REFERENCES ................................................................................................. 108 GLOSSARY ...................................................................................................... 109 3
  5. TÊN MÔN HỌC ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ Mã môn học: MH 07 Thời gian của môn học: 60 giờ (Lý thuyết: 28 giờ; Thực hành: 32 giờ) I. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học: - Vị trí: Là môn học được bố trí sau khi sinh viên đã học xong chương trình tiếng Anh cơ bản cùng với vốn từ vựng khoảng 1.500 từ thông dụng. - Tính chất: Là môn học bắt buộc trong chương trình đào tạo nghề Cơ điện tử. - Ý nghĩa và vai trò: Môn học Anh văn chuyên ngành Cơ điện tử có ý nghĩa và vai trò vô cùng quan trọng và cần thiết đối với các sinh viên học nghề trong thời kỳ hội nhập bởi nó cung cấp một số lượng lớn các từ vựng chuyên ngành Cơ điện tử, các nội dung về nghề hàn và mẫu câu cần thiết để học sinh, sinh viên có thể đọc hiểu và dịch được các tài liệu chuyên môn bằng Tiếng Anh. II. Mục tiêu của môn học: - Nắm được vốn từ vựng cơ bản của tiếng Anh chuyên ngành nghề Cơ điện tử (từ chuyên nghề, tên thiết bị, nguyên tắc an toàn...); - Đọc hiểu các tài liệu Tiếng Anh về nguyên lý, các bản vẽ, bảng thiết kế về Cơ điện tử. - Đọc hiểu các nội dung tài liệu viết bẳng Tiếng Anh về các dụng cụ, thiết bị về Cơ điện tử. - Có khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. - Tự học sáng tạo để nâng cao trình độ tiếng Anh chuyên nghành Cơ điện tử. 4
  6. III. NỘI DUNG BÀI HỌC Nội dung và phân phối thời gian: Thời gian Số Bài tập Kiểm tra* Tên chương mục Tổng Lý TT thực (LT hoặc số thuyết hành TH) I Getting started 6 3 3 0 1. Vocabulary 0,5 0,5 0 Grammar: 1 1 0 What do you know? Where is it? The one at the top 0,5 0,5 0 Study with “at, on, under, in, above…” Match the words with the number Match the sentences with the number in the pictures Make dialogues What shape is it? 1 1 Read this Make sentences Match the warnings with the numbers in the pictures II What are these objects called? 6 3 3 0 1. Vocabulary 0,5 0,5 0 2. Grammar: Check that the 0.5 0,5 0 switch is on! 2.1. Answer the questions 2.2. Study this 2.3. Put these instructions into the correct order 5
  7. Thời gian Số Bài tập Kiểm tra* Tên chương mục Tổng Lý TT thực (LT hoặc số thuyết hành TH) 2.4. Change the questions into instructions (use the word CHECK) 3. Move it forward! 1 1 0 3.1. Study this 3.2. Make instructions 3.3. What are these equipment called? Bring me the hammer! 1 1 Repeat this Ask for objects in the class room. Use “BRING” and “GIVE” Reading comprehension III First make a hole 8 2 5 1 1. Vocabulary 0,5 1,5 0 2. Grammar: 1,5 1,5 0 2.1. First, you make the hole; 2.2. Switch off before you touch the wire! 2.3. Reading comprehension The current is stopped by 2 1 pressing this switch Study this Learn these verbs: switch, press, push, pull… Make sentences in the same way Look at this diagram of the circuit. Then answer the questions 6
  8. Thời gian Số Bài tập Kiểm tra* Tên chương mục Tổng Lý TT thực (LT hoặc số thuyết hành TH) below it IV Safety rules 8 3 5 0 1. Vocabulary 0,5 1,5 0 Grammar: 1,5 1,5 0 You might get a shock! You must never smoke near petrol; Tools that damaged are dangerous Add, subtract, multiply, divide 1 2 0 Repeat and read out these sums. Give the answers Read out these problems. Solve them How do we caculate these? Make instructions Reading comprehension V Engineering – what’s it all about? 8 3 4 1 1. Vocabulary 0,5 1,5 0 Grammar : Language study: deals 1,5 1,5 0 with/ is concerned with 2.1. What is the link between column A and B? (Use deal with/ is concerned with? 2.2. Make sentences 2.3. Fill in the gaps in the folling description 3. Reading comprehension 1 1 1 7
  9. Thời gian Số Bài tập Kiểm tra* Tên chương mục Tổng Lý TT thực (LT hoặc số thuyết hành TH) 3.1. Study these illustrations 3.2. Match each text to one of the illustrations above 3.3. Match the sentences with the numbers in the picture VI The Electric motor 8 4 4 0 1. Vocabulary 1 1 0 Grammar: 1 2 0 Language study: Describing function Writing: Describing components Reading comprehension 2 1 0 Skim this text Match these diagrams with the correct description Match the sentences with the numbers in the pictures Word study VII Safety at work 8 5 2 1 1. Vocabulary 1 1 0 Grammar: 1 1 0 Language study: Making safety rules Writing: Ways of linking ideas Reading: 3 1 Match labels to the correct warning Study the safety instructions 8
  10. Thời gian Số Bài tập Kiểm tra* Tên chương mục Tổng Lý TT thực (LT hoặc số thuyết hành TH) Reading: Understanding the writer’s purpose VIII Computers 8 5 2 1 1. Vocabulary 1 1 0 Grammar : 1 1 0 Language study: Describing purpose Word study: Prefixes Technical reading: Combinational 3 1 logic Answer the questions about the text Complete these statements Tổng cộng 60 28 28 4 9
  11. Unit 1 Getting Started Giới thiệu: Để đọc và dịch Tiếng Anh chuyên ngành cơ điện tử hiệu quả thì việc hiểu và vận dụng các thuật ngữ trong ngành cơ điện tử quy phạm kỹ thuật là vô cùng quan trọng và cần thiết. Mục tiêu: - Nắm được các từ vựng chỉ tên thiết bị, tên máy móc; - Hiểu và sử dụng được cấu trúc câu hỏi “what”, “where”, “how long/ how high” - Hiểu được sử dụng giới từ chỉ vị trí “at, on, under, in, above…; - Sử dụng được các tính từ miêu tả hình dáng của đồ vật…; - Chủ động, tự giác trong học tập. 1.1. Vocabulary: Shape (n): Hình dạng A rectangle (n): Hình chữ nhật Circle (n): Hình tròn Rectangular (adj): Hình chữ nhật Circular (adj): Hình tròn Describe (v): Miêu tả Object (n): Vật thể Dimensional (adj): chiều, kích cỡ, kích thước Triangle (n): Hình tam giác Triangular (adj): Hình tam giác Sphere (n): Hình cầu Spherical (adj): Hình cầu Semi-circle (n): Hình bán nguyệt Semi-circular (adj): Hình bán nguyệt 10
  12. Cylinder (n): Khối trụ Cylindrical (adj): Khối trụ Square (n): Hình vuông Tube (n): Hình ống, ống, tuýp Tubular (adj): Hình ống, ống, tuýp Line (n): đường, dòng kẻ Edge (n): bờ, gờ, cạnh Straight (n): đường thẳng Curved (adj): đường cong, đường vòng Rounded (adj): đường tròn Pointed (adj): điểm nhọn Regular (adj): thông thường Geometric shape (n): hình dạng số học Adjective (n): tính từ Wave (n): sóng Recognize (v): nhận ra Resemble (v): giống với Well-known (adj): nổi tiếng Antena (n): ăng ten A saw-tooth wave (n): sóng dạng răng cưa Position (n): vị trí Component (n): thành phần, phần hợp thành Circuit (n): mạch Phrase (n): đoạn từ Pattern (n): mẫu, khuôn mẫu Tuning (v): điều chỉnh Capacitor (n): tụ điện 11
  13. Coil (n): cuộn dây Semi-conductor (n): chất bán dẫn Rectifier (n): mạch chỉnh lưu Heat (n): sức nóng, độ nóng Sink (n): bồn, thùng Ceramic (adj): bằng gốm Transformer (n): máy biến áp Laminations (n): sự dát mỏng, sự cán mỏng Electrolytic (adj): thuộc điện phân A magnet (n): nam châm A cable (n): dây cáp Conduit (n): ống cách điện A carbon brush (n): chổi carbon A motor (n): động cơ Pole (n): cực, điểm cực Shoe (n): miếng bịt, vật hình giầy A resistor (n): cái điện trở Wound round (n): cuốn quanh Locate (v): nằm, đặt vị trí Connect (v): nối, kết nối Apply (v): áp vào Mount (v): leo, trèo, lắp ráp, kéo lên Wire (n): mắc dây điện, bắt điện Core (n): lõi Piece (n): mẩu, miếng The collector (n): vật thu The base (n): cơ sở, nền tảng, đường đáy, mặt đáy Feedback (n): sự hồi đáp, hoàn ngược 12
  14. Voltage (n): điện áp The shaft (n): trục An iron core (n): lõi sắt Earth (n): đất, quả đất 1.2. Grammar: 1.2.1. What do you know? 1. Who* people (names and other identifying information) used as subjects* 2. Whom* people (names and other identifying information) used as objects* 3. What things (subject or object) 4. Whose* ( + noun) Ownership 5. Where locations (places) 6. When time (general) 7. What time time (specific) 8. What . . . do actions (verbs) 9. Why* Reasons 10. What ( + noun) one part of a group (when all of the parts are not known) 11. Which ( + noun) one part of a group (when the parts are known) 12. What kind of ( + noun) descriptive names for categories 13. What color Colors 14. How manner; methods 15. How many ( + noun) number (used with countable nouns) 16. How much ( + noun) quantity (used with uncountable nouns) 17. How long* duration (periods of time); length 18. How far* Distance 19. How old Age 20. How ( + adjective or adverb) degree or extent 13
  15. Exercise 1: a. Make questions with question words 1. Mr. Robertson came to the party alone. (who) 2. She felt better after she took a nap. (how) 3. That is an English book. (what) 4. She talked to him for an hour. (how long) 5. He studies piano at the university. (what) 6. The party lasted all night. (how long) 7. The check was for $5.50. (how much) 8. She was eating a sandwich. (what) 9. She is working hard. (what) 10. My parents have two cars. (how many) b. Using the question words to fill in the blank 1…………………are you ? I'm 1m70. 2…………………is the Eiffel Tower in Paris ? It's 324 m. 3…………………is the next beach ? It is 1 mile. 4…………………do you go to the cinema ? Once a month. 5………………..are you ? I'm twelve. 6…………………books by Agatha Christie have you read ? 7…………………butter is there in the fridge ? There is enough butter in the fridge. 8…………………is it in January ? It's -2°. 9…………………is the River Thames ? I don't know... Er... 3m ? 10……………….does it take to get to the top of the Eiffel Tower on foot ? About 2 hours, I think. 1.2.2. Where is it? WHERE is used when referring to a place or location. (= I want to know the place) 14
  16.  Where is the hammer?  Where are the protetive clothes?  Where are my helmet? Exercise 1: Write questions for the underlined words. 1. She bought it at the shop over there. 2. The bank is opposite the restaurant. 3. My father was in Ha Noi last month. 4. My mother is cooking in the kitchen at the moment. 5. They stay in a hotel. 6. The company sent the new worker to California 7. We went to the History Museum. 8. T Shakira grew up in Colombia. 9. She left her suitcase on the train. Exercise 2: Make questions. a. Somebody hit me. Who hit you? b. I hit somebody. Who did you hit? c. Somebody paid the bill. Who ............ d. Something happened. What............ e. Diane said something. ................ f. This book belongs to somebody. ................ g. Somebody lives in that house. ................ h. I fell over something. ................ i. Something fell on the floor. ................ j. His word means something. ................ k. He borrowed the money from somebody. ................ m. I'm worried about something. ................ 15
  17. 1.3 The one at the top 1.3.1 Study with “at, on, under, in, above…” Preposition Explanation Example of place - I watch TV in the living-room - I live in New York - Look at the picture in the book in - inside - She looks at herself in the mirror. - She is in the car. -Look at the girl in the picture - This is the best team in the world - mused to show an exact - I met her at the entrance, at the position or particular place bus stop - table - She sat at the table at - events - at a concert, at the party - place where you are to do - at the movies, at university, at something typical (watch a work film, study, work) - attached - Look at the picture on the wall - next to or along the side of - Cambridge is on the River Cam. (river) - The book is on the desk - used to show that something is in a position above - A smile on his face on something else and touching it. - The shop is on the left - left, right - My apartment is on the first floor - a floor in a house - I love traveling on trains /on the - used for showing some bus / on a plane methods of traveling - My favorite program on TV, on - television, radio the radio 16
  18. by, next to, - The girl who is by / next to / - not far away in distance beside, near beside the house. - in or into the space which - The town lies halfway between between separates two places, people or Rome and Florence. objects behind - at the back (of) - I hung my coat behind the door. - further forward than someone - She started talking to the man in in front of or something else front of her - lower than (or covered by) under - the cat is under the chair. something else below - lower than something else. - the plane is just below the the cloud - above or higher than something else, sometimes so - She held the umbrella over both of that one thing covers the other. us. over - more than. - Most of the carpets are over $100. - across from one side to the - I walked over the bridge other. - She jumped over the gate - overcoming an obstacle - higher than something else, above - a path above the lake but not directly over it - from one side to the other of something with clear limits / - She walked across the field/road. across getting to the other side - He sailed across the Atlantic - from one end or side of - They walked slowly through the through something to the other woods. - in the direction of - We went to Prague last year. to - bed - I go to bed at ten. 17
  19. - towards the inside or middle of something and about to be into - Shall we go into the garden? contained, surrounded or enclosed by it - in the direction of, or closer to - She stood up and walked towards towards someone or something him. - used to show movement into - I slipped as I stepped onto the onto or on a particular place platform. - used to show the place where - What time does the flight from from someone or something starts: Amsterdam arrive? Exercise 1: 18
  20. Exercise 2: 1.3.2 Match the words with the numbers: 19
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2