intTypePromotion=1

Giáo trình Tin học văn phòng (Ngành: Tin học ứng dụng) - CĐ Kinh tế Kỹ thuật TP.HCM

Chia sẻ: Solua999 Solua999 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:72

0
18
lượt xem
5
download

Giáo trình Tin học văn phòng (Ngành: Tin học ứng dụng) - CĐ Kinh tế Kỹ thuật TP.HCM

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình được biên soạn nhằm hỗ trợ tài liệu cho học sinh, sinh viên học môn Tin học hoặc Tin học văn phòng. Giáo trình gồm ba phần chính Word, Excel và Power Point trong bộ Microsoft Offices của hãng Microsoft. Nội dung trong ba phần này tập trung vào hướng dẫn các kỹ năng chuyên sâu cho sinh viên.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Tin học văn phòng (Ngành: Tin học ứng dụng) - CĐ Kinh tế Kỹ thuật TP.HCM

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: TIN HỌC VĂN PHÒNG NGÀNH: TIN HỌC ỨNG DỤNG TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2020
  2. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN: TIN HỌC VĂN PHÒNG NGÀNH/NGHỀ: TIN HỌC ỨNG DỤNG TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP THÔNG TIN CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI Họ tên: Thái Thị Ngọc Lý Học vị: Thạc sĩ Đơn vị: Khoa Công nghệ thông tin Email: thaithingocly@hotec.edu.vn TRƯỞNG KHOA TỔ TRƯỞNG CHỦ NHIỆM BỘ MÔN ĐỀ TÀI HIỆU TRƯỞNG DUYỆT Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2020
  3. BM31/QT02/NCKH&HTQT TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
  4. BM31/QT02/NCKH&HTQT LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình được biên soạn nhằm hỗ trợ tài liệu cho học sinh, sinh viên học môn Tin học hoặc Tin học văn phòng. Giáo trình gồm ba phần chính Word, Excel và Power Point trong bộ Microsoft Offices của hãng Microsoft. Nội dung trong ba phần này tập trung vào hướng dẫn các kỹ năng chuyên sâu cho sinh viên: Microsoft Word có nội dung về Section Break, Cover Page, Page Border, Styles, Table of Contents, Header & Footer và Print. Microsoft Excel có nội dung về các hàm cơ bản, các hàm trong nhóm hàm cơ sở dữ liệu Dsum, Daverage, Dcount, Dcounta, Dmax, Dmin, các công cụ dùng để thao tác với cơ sở dữ liệu là sắp xếp, lọc và vẽ biểu đồ. Microsoft Power Point có nội dung về các kỹ thuật cơ bản slide, images, illustrations, animation, transition, trình chiếu, header & footer và cũng hỗ trợ nhiều hiệu ứng nâng cao: slide master, media, links. Ngoài các nội dung chính, giáo trình có hướng dẫn kiến thức về việc sử dụng Office trên Google. Học xong môn học này, học sinh và sinh viên tự tin soạn thảo văn bản theo yêu cầu thực tế, lập công thức excel hoặc có thể tự nghiên cứu các công thức mở rộng và soạn thảo tập tin trình chiếu với các hiệu ứng phù hợp. Xin cám ơn. …………., ngày……tháng……năm……… Tham gia biên soạn Chủ biên
  5. BM31/QT02/NCKH&HTQT MỤC LỤC DANH MỤC HÌNH ẢNH ........................................................................................................ 6 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC ........................................................................................................... 9 BÀI 1: MICROSOFT WORD .............................................................................................. 13 1.1 Định dạng văn bản nâng cao ........................................................................................... 13 1.2 In văn bản ........................................................................................................................ 31 BÀI 2: MICROSOFT EXCEL ............................................................................................. 35 2.1 Một số hàm cơ bản .......................................................................................................... 35 2.2 Một số hàm cơ sở dữ liệu ................................................................................................ 40 Tên điều kiện phải trùng tên với cột/trường trong cơ sở dữ liệu. ......................................... 40 Các phép toán sử dụng trong vùng điều kiện là: >,>=,
  6. BM31/QT02/NCKH&HTQT DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1-1: Các loại Section Breaks ................................................................................ 13 Hình 1-2: Kiểm tra có Section Break ............................................................................ 14 Hình 1-3: Kết quả chuyển hướng trang ......................................................................... 15 Hình 1-4: Thanh trạng thái ............................................................................................ 15 Hình 1-5: Chèn chân trang ............................................................................................ 15 Hình 1-6: Chèn Section Break ....................................................................................... 16 Hình 1-7: Cover Page .................................................................................................... 17 Hình 1-8: Xóa Cover Page ............................................................................................ 17 Hình 1-9: Kết quả chèn Cover Page .............................................................................. 18 Hình 1-10: Đường viền của một trang........................................................................... 19 Hình 1-11: Vị trí lệnh Page Border ............................................................................... 19 Hình 1-12: Hộp thoại Borders and Shading .................................................................. 20 Hình 1-13: Ví dụ Tạo Page Border................................................................................ 21 Hình 1-14: Thông số cho Hình 13 ................................................................................. 22 Hình 1-15: Font Style .................................................................................................... 23 Hình 1-16: Vị trí Font Styles ......................................................................................... 23 Hình 1-17: Hộp thoại Tạo mới Style ............................................................................. 23 Hình 1-18: Mở rộng Styles ............................................................................................ 23 Hình 1-19: Lệnh Create a Style ..................................................................................... 23 Hình 1-20: Tạo mới Style theo cách 2 ........................................................................... 24 Hình 1-21: Lệnh Modify của Font Styles ...................................................................... 24 Hình 1-22: Hộp thoại chỉnh sửa Style ........................................................................... 24 Hình 1-23: Các nhóm lệnh trong Format ...................................................................... 25 Hình 1-24: Thao tác xóa Font Style .............................................................................. 25 Hình 1-25: Ví dụ Styles ................................................................................................. 26 Hình 1-1-26: Lệnh Table of Contents ........................................................................... 27 Hình 1-27: Tạo mới Table of Contents ......................................................................... 27 Hình 1-28: Cập nhật nội dung Table of Contents ......................................................... 27
  7. BM31/QT02/NCKH&HTQT Hình 1-1-29: Cải tiến Table of Contents ....................................................................... 28 Hình 1-30: Ví dụ Table of Content................................................................................ 28 Hình 1-31: Vị trí Header & Footer ................................................................................ 29 Hình 1-32: Chèn Header ................................................................................................ 29 Hình 1-1-33.................................................................................................................... 30 Hình 1-34: Print ............................................................................................................. 31 Hình 1-35: Setting ......................................................................................................... 31 Hình 1-36: Bài tập 7 ...................................................................................................... 33 Hình 2-1: Yêu cầu 1 - VLookup .................................................................................... 38 Hình 2-2: Yêu cầu 2 - HLookup .................................................................................... 38 Hình 2-3: Ví dụ SumIf, CountIf .................................................................................... 39 Hình 2-4: Cơ sở dữ liệu ................................................................................................. 40 Hình 2-5: Ví dụ DSUM ................................................................................................. 41 Hình 2-6: Ví dụ DAVERAGE ....................................................................................... 42 Hình 2-7: Ví dụ DCOUNT ............................................................................................ 43 Hình 2-8: Ví dụ DCOUNTA ......................................................................................... 43 Hình 2-9: Ví dụ DMIN .................................................................................................. 44 Hình 2-10: Ví dụ DMAX .............................................................................................. 44 Hình 2-11: Sort .............................................................................................................. 45 Hình 2-12: Ví dụ Sort .................................................................................................... 45 Hình 2-13: Filter ............................................................................................................ 46 Hình 2-14: Hộp thoại Advanced Filter .......................................................................... 46 Hình 2-15: Ví dụ Filter .................................................................................................. 47 Hình 2-16: Kết quả Filter .............................................................................................. 47 Hình 2-17: Charts .......................................................................................................... 47 Hình 2-18: Ví dụ Recommended Charts ....................................................................... 48 Hình 2-19: Biểu đồ Pivot ............................................................................................... 49 Hình 2-20: Ngắt trang .................................................................................................... 49 Hình 2-21: Lặp lại tiêu đề .............................................................................................. 50 KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 7
  8. Hình 2-22: Hộp thoại Save As....................................................................................... 50 Hình 3-1: Ví dụ - Slide 1 ............................................................................................... 54 Hình 3-2: Ví dụ Slide 2, hình từ nguồn [6] ................................................................... 55 Hình 3-3: Ví dụ Slide 3 ................................................................................................. 55 Hình 3-4: Ví dụ Slide 4 ................................................................................................. 56 Hình 3-5: Ví dụ Slide 5 ................................................................................................. 56 Hình 3-6: Ví dụ Slide 6 ................................................................................................. 57 Hình 3-7: Giao diện Power Point .................................................................................. 57 Hình 3-8: Tạo mới tập tin .............................................................................................. 58 Hình 3-9: Chèn ghi chú ................................................................................................. 58 Hình 3-10: Tạo Slide ..................................................................................................... 59 Hình 3-11: Tạo Slide ..................................................................................................... 59 Hình 3-12: Tạo Design .................................................................................................. 59 Hình 3-13: Layout ......................................................................................................... 60 Hình 3-14: Tạo section .................................................................................................. 60 Hình 3-15: Đổi tên Section ............................................................................................ 60 Hình 3-16: Hiệu ứng ...................................................................................................... 61 Hình 3-17: Tạo Transitions ........................................................................................... 61 Hình 3-18: Trigger ......................................................................................................... 61 Hình 3-19: Ví dụ tạo Trigger ......................................................................................... 62 Hình 3-20: Mở Slide Master .......................................................................................... 62 Hình 3-21: Hiệu chỉnh Slide Master .............................................................................. 62 Hình 3-22: Slide Show .................................................................................................. 63 Hình 3-23: Kết thúc trình chiếu ..................................................................................... 63 Hình 3-24: Print ............................................................................................................. 64 Hình Phụ lục 1-3-25: Đăng nhập tài khoản Google ...................................................... 68 Hình Phụ lục 1-3-26: Tạo Google Word ....................................................................... 68 KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 8
  9. BM31/QT02/NCKH&HTQT GIÁO TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học: TIN HỌC VĂN PHÒNG Mã môn học: MH2101075 Thời gian thực hiện môn học: 75 giờ; (Lý thuyết: 41 giờ; Thực hành, bài tập: 30 giờ; Kiểm tra: 04 giờ) Đơn vị quản lý môn học: Khoa Công Nghệ Thông Tin I. Vị trí, tính chất của môn học: - Vị trí: là môn học chuyên ngành Tin học ứng dụng, học sau môn Tin học, Học kỳ 3 - Tính chất: Môn thực hành, môn học bắt buộc. II. Mục tiêu môn học: - Kiến thức: + Trình bày được kỹ thuật soạn thảo văn bản nâng cao trong Microsoft Word. + Mô tả được công thức của các hàm cơ sở dữ liệu, cách sắp xếp và rút trích dữ liệu và cách vẽ đồ thị dựa vào các số liệu của bảng tính. + Miêu tả được kỹ thuật tạo trang trình chiếu trong Microsoft PowerPoint. - Kỹ năng: + Định dạng được các kỹ thuật soạn thảo văn bản nâng cao: Section Break, Cover Page & Page Layout, Font Style, Table of Content, Header & Footer trong Microsoft Word. + Lập được các bảng biểu, tính toán thông qua các hàm cơ sở dữ liệu; thực hiện xử lý được dữ liệu bằng công cụ Sort & Filter; vẽ được đồ thị dựa vào các số liệu của bảng tính trong môi trường Microsoft Excel. + Tạo được bài trình chiếu để trình bày các báo cáo, tiểu luận bằng Microsoft PowerPoint. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Làm việc một cách tỉ mỉ, cẩn thận. + Rèn luyện khả năng tự học, tư duy sáng tạo. + Tinh thần cởi mở. III. Nội dung môn học: KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 9
  10. 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian: Thời gian (giờ) Số Tên các bài trong môn học Tổng Lý Thực hành, Kiểm TT số thuyết bài tập tra Bài 1: Microsot Word 25 15 10 1.1. Định dạng văn bản nâng cao 1.1.1. Section Break 1.1.2. Cover Page, Page Border 1 1.1.3. Font Style 1.1.4. Table of Content 1.1.5. Header & Footer 1.2. In văn bản Bài 2: Microsoft Excel 20 12 8 1.1. Một số hàm cơ sở dữ liệu 1.1.1. Dsum, Daverage 1.1.2. Dcount, Dcounta 1.1.3. Dmax, Dmin 2 1.2. Sort, Filter 1.2.1. Sort 1.2.1. Auto Filter – Advance Filter 1.3. Biểu đồ (Chart) 1.3.1. Khái niệm 1.3.2. Các dạng biểu đồ Bài 3: Microsoft PowerPoint 30 15 12 3 1.1. Giới thiệu Microsoft PowerPoint 1.1.1. Khởi động - Thoát 1.1.2. Giao diện Microsoft PowerPoint 1.1.3. Tạo mới, mở và lưu bài trình chiếu 1.2. Hiệu ứng trình chiếu 1.2.1. Tạo nội dung Silde 3 1.2.2. Nhập văn bản vào Silde 1.2.3. Hiệu ứng trình chiếu 1.2.4. Tùy chỉnh hiệu ứng nâng cao 1.3. Slide Master 1.3.1. Giới thiệu Slide Master 1.3.2. Hiệu chỉnh Slide Master 1.4. Trình chiếu và in 1.4.1. Trình chiếu bài thuyết trình 1.4.2. In bài thuyết trình KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 10
  11. BM31/QT02/NCKH&HTQT Thời gian (giờ) Số Tên các bài trong môn học Tổng Lý Thực hành, Kiểm TT số thuyết bài tập tra Cộng 75 42 30 3 2. Nội dung chi tiết Bài 1: Microsoft Word Thời gian: 25 giờ 1. Mục tiêu: - Định dạng và trang trí được một văn bản theo thể thức tiểu luận, luận văn. - Thực hiện được cách thức thiết lập trang và in văn bản. 2. Nội dung: 2.1. Định dạng văn bản nâng cao 2.1.1. Section Break 2.1.2. Cover Page, Page Border 2.1.3. Font Style 2.1.4. Table of Content 2.1.5. Header & Footer 2.2. In văn bản Bài 2: Microsoft Excel Thời gian: 20 giờ 1. Mục tiêu: - Phân biệt và sử dụng được cú pháp của các hàm cơ sở dữ liệu để giải quyết các bài toán cụ thể. - Phân biệt giữa sắp xếp (Sort) và rút trích (Filter); vận dụng kiến thức để lọc, rút trích dữ liệu theo yêu. - Phân loại và thể hiện được các dạng đồ thị trên bảng tính MS Excel. 2. Nội dung: 2.1. Một số hàm cơ sở dữ liệu 2.1.1. Dsum, Daverage 2.1.2. Dcount, Dcounta 2.1.3. Dmax, Dmin 2.2. Sort, Filter 2.2.1. Sort 2.2.1. Auto Filter – Advance Filter 2.3. Biểu đồ (Chart) 2.3.1. Khái niệm 2.3.2. Các dạng biểu đồ Bài 3: Microsoft PowerPoint Thời gian: 30 giờ 1. Mục tiêu: KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 11
  12. - Trình bày, nhận diện được đặc điểm của Microsoft PowerPoint, sử dụng được các thành phần của màn hình Microsoft PowerPoint. - Tạo và định dạng được bài trình chiếu phục vụ cho nhu cầu thuyết trình, báo cáo đề cương, luận văn. 2. Nội dung: 2.1. Giới thiệu Microsoft PowerPoint 2.1.1. Khởi động - Thoát 2.1.2. Giao diện Microsoft PowerPoint 2.1.3. Tạo mới, mở và lưu bài trình chiếu 2.2. Hiệu ứng trình chiếu 2.2.1. Tạo nội dung Silde 2.2.2. Nhập văn bản vào Silde 2.2.3. Hiệu ứng trình chiếu 2.2.4. Tùy chỉnh hiệu ứng nâng cao 2.3. Slide Master 2.3.1. Giới thiệu Slide Master 2.3.2. Hiệu chỉnh Slide Master 2.4. Trình chiếu và in 2.4.1. Trình chiếu bài thuyết trình 2.4.2. In bài thuyết trình KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 12
  13. Bài 1: Microsoft Word BÀI 1: MICROSOFT WORD Giới thiệu: Microsoft Word là phần mềm dùng để soạn thảo văn bản và nó cũng hỗ trợ nhiều chức năng. Học phần này, các chức năng nâng cao trong Word được giới thiệu như là Section Break, Cover Page, Page Border, Styles, Table of Contents, Header & Footer và Print. Mục tiêu: - Hiểu được các khái niệm Section Break, Cover Page, Page Border, Styles, Table of Contents, Header & Footer và Print. - Sử dụng được Section Break, Cover Page, Page Border, Styles, Table of Contents, Header & Footer để định dạng văn bản. - Thiết lập được các thông số trước khi in văn bản và thực hiện được lệnh in theo yêu cầu bài tập. 1.1 Định dạng văn bản nâng cao 1.1.1. Section Break a. Khái niệm Section Break nghĩa là ngắt vùng nội dung. Section Break chia văn bản thành nhiều vùng nội dung khác nhau. Mỗi vùng nội dung sẽ được định dạng riêng, không ảnh hưởng giữa các vùng với nhau. Vì vậy, bố cục của tài liệu sẽ được chỉnh sửa dễ dàng hơn. Ví dụ, việc chia cột sẽ ảnh hưởng đến nội dung các vùng văn bản lân cận. Dùng Section Break để phân chia vùng, thì hai vùng được chia sẽ không còn ảnh hưởng nhau. b. Vị trí Section Break được đặt ở vị trí menu Layo ut, trong nhóm lệnh Page Setup và tại lệnh Break. • Next Page: tách vùng để chuyển sang trang kế tiếp. • Continuous: chia vùng trong cùng một trang. • Even Page: Tạo vùng mới bắt đầu tại trang chẵn tiếp theo. • Odd Page: Tạo vùng mới bắt đầu tại trang lẻ tiếp theo. Hình 1-1: Các loại Section Breaks KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 13
  14. Giáo trình Tin học văn phòng c. Thao tác sử dụng Giáo trình này giới thiệu ba thao tác sử dụng: thao tác tạo Section Break, kiểm tra Section Break có tồn tại và xóa Section Break. Tạo Section Break Bước 1: Lựa chọn loại Section Break theo yêu cầu của việc biên soạn văn bản, Bước 2: Nhấn chọn lệnh Layout  Breaks  Section Break  Chọn 1 trong 4 loại (Next Page/ Continuous/ Even Page/Odd Page). Kiểm tra Section Break Có hai cách để kiểm tra Section Break, Cách thứ nhất, View  Draft  Đặt nháy chuột vào Section Break Cách thứ hai, Home  nhóm lệnh Paragraph  nhấn nút Show/Hide Hình 1-2: Kiểm tra có Section Break Xóa Section Break Dựa vào cách kiểm tra Section Break để thực hiện việc xóa một section đã tạo. View  Draft  Đặt nháy chuột vào Section Break  Nhấn phím Delete d. Ví dụ Tạo tài liệu giống hình sau: KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 14
  15. Bài 1: Microsoft Word Yêu cầu: Tạo một tài liệu mới sử dụng hàm rand để tạo nội dung, đánh số trang cho tài liệu và chỉnh trang 2 và trang 3 nằm ngang và các trang còn lại là đứng. Hình 1-3: Kết quả chuyển hướng trang Hướng dẫn thực hiện: Bước 1: Trong tài liệu word, nhập lệnh =rand(5,20) và =rand(10,7) Kết quả tạo ra tài liệu có 4 trang Hình 1-4: Thanh trạng thái Bước 2: Vào Insert  Header & Footer  Page Number Hình 1-5: Chèn chân trang Bước 3: Đặt con trỏ chuột vào vị trí đầu trang 2. KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 15
  16. Giáo trình Tin học văn phòng Bước 4: Vào lệnh Layout  Page Setup  Break  Next Page để ngắt vùng section Hình 1-6: Chèn Section Break Bước 5: Đặt con trỏ chuột vào vị trí trang 4 Bước 6: Vào lệnh Layout  Page Setup  Break  Next Page để ngắt vùng section Bước 7: Kiểm tra việc ngắt có section có thành công không vào lệnh View  Views  Draft. Bước 8: Chuyển hướng ngang cho trang 2, 3: - Đặt trỏ chuột vào vị trí đầu trang 2, - Vào lệnh Layout  Page Setup  Orientation  Landscape Kết quả nhìn thấy xuất hiện trang 4 nằm ngang luôn. Nhưng điều này là hợp lý vì khi chuyển hướng ngang, chiều dài trang ngắn hơn nên bị đẩy sang trang 4 và vị trí ngắt cũng sang trang 4. e. Câu hỏi củng cố bài học 1. Section Break là gì? 2. Hãy liệt kê các loại Section Break? 3. Nêu cách kiểm tra Section Break đã được tạo chưa? 4. Trình bày cách xóa Section Break? KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 16
  17. Bài 1: Microsoft Word 1.1.2 Cover Page a. Khái niệm Cover Page là trang bìa của một tài liệu. Cover Page được Microsoft Word hỗ trợ một số mẫu có sẵn và có thể tự tạo ra một mẫu sáng tạo. b. Vị trí Cover Page được đặt ở menu Insert trong nhóm lệnh Pages Hình 1-7: Cover Page c. Thao tác sử dụng Tạo cover page Nhấn lệnh Insert  Pages  Cover Page  Chọn mẫu phù hợp Xóa cover page Nhấn lệnh Insert  Pages  Cover Page  Remove Current Cover Page Hình 1-8: Xóa Cover Page KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 17
  18. Giáo trình Tin học văn phòng d. Ví dụ Tạo tài liệu như hình. Yêu cầu: Tạo cover page có tên là Integral cho tài liệu. Hình 1-9: Kết quả chèn Cover Page Hướng dẫn thực hiện: Chọn lệnh: Insert  Pages  Cover Page  Chọn mẫu Integral e. Câu hỏi củng cố bài học 1. Cover Page là gì? 2. Mô tả cách tạo cover page? 3. Mô tả cách xóa cover page? KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 18
  19. Bài 1: Microsoft Word 1.1.3 Page Border a. Khái niệm Page Border là đường viền cho vùng nội dung của một trang giấy. Hình 1-10: Đường viền của một trang b. Vị trí Page Border được đặt ở vị trí menu Design, trong nhóm lệnh Page Background và tại lệnh Page Borders (Hình 9) Hình 1-11: Vị trí lệnh Page Border c. Thao tác sử dụng Chèn Page Border Nhấn chọn lệnh Design  Page Borders  Chọn lựa thông số thích hợp KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 19
  20. Giáo trình Tin học văn phòng Hình 1-12: Hộp thoại Borders and Shading Setting là chọn các kiểu khung cho đường viền. None: không có đường viền. Box: Có đường viền. Shadow: Đường viền có bóng. 3-D: Đường viền dạng 3D. Custom: Cải tiến đường viền. Style: Kiểu đường viền Color: Màu của đường viền Width: Độ dày của đường viền Art: Các loại hoa văn cho đường viền Preview: Xem trước cho việc chọn thông số Apply to: Các loại áp dụng đường viền cho tài liệu Whole document: Áp dụng đường viền cho tất cả các trang của tài liệu. This section: Áp dụng đường viền cho vùng được chọn. This section – First page only: Chỉ áp dụng cho trang đầu tiên. This section – All except first page: Cho tất cả các trang ngoại trừ trang đầu tiên. Option: Thông số cho căn lề KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2