Chương IV
- 79 -
<<= n,Ae]n[x nj
vi A là biên độ là mt tn s trong di tn ),(
π
π
.
Thay x[n] vào biu thc y[n] trên, ta được:
()
()
)(H]n[x
)(H)Ae(
ee]k[hA
Ae]k[h]n[y
nj
nj
k
kj
k
)kn(j
=
=
=
=
−∞=
−∞=
Ta thy đáp ng ca h có dng ging dng ca đầu vào, tc là dng hàm mũ phc vi cùng
tn s, ch khác nhau mt h s nhân là )(H
.
Điu này cũng đúng trong trường hp tín hiu vào có dng sin/cos.
Ví d:
Xác định đầu ra ca h thng có đáp ng xung là:
]n[u)2/1(]n[h n
=
khi đầu vào có dng:
(a) <<=
π
n,Ae]n[x n
2
j. Cho biết 0
6.26j
2
1e
5
2
j1
1
2
H
=
+
=
π
(b) <<π+
π
= n,ncos20n
2
sin510]n[x
Chương IV
- 80 -
2. Eigenfunction và eigenvalue
Nếu ta có tín hiu vào và tín hiu ra có th phân tích thành các hàm cơ s là:
[] []
kk
k
x
nan
φ
=
[] []
kk
k
yn a n
ψ
=
Các hàm cơ s này có cùng dng là [ ]
kn
φ
, ch khác nhau mt h s nhân (thc/ phc) k
b:
[] [] []
kk
nnhn
ψ
φ
và [] []
kkk
nb n
ψ
φ
=
thì [ ]
kn
φ
được gi là mt eigenfunction ca h ri rc LTI vi eigenvalue k
b.
Trong trường hp này, tín hiu vào có dng hàm mũ phc như trên là eigenfunction và
)(H tính ti cùng tn s ca tín hiu vào là eigenvalue tương ng.
3. Đáp ng trng thái bn và đáp ng nht thi
Ta có th phân tích đáp ng ca h thng thành hai thành phn. Thành phn th nht không
tiến ti 0 khi n tiến ti vô cùng, được gi là đáp ng trng thái bn (steady-sate response)
yss[n]. Thành phn này tn ti trong cùng khong thi gian tn ti ca đầu vào. Thành phn
kia tiến ti 0 khi n tiến ti vô cùng, được gi là đáp ng nht thi (transient response) ytr[n]
Trong nhiu ng dng thì đáp ng nht thi không quan trng vì ch tn ti trong mt khong
thi gian ngn và do vy mà nó thường được b qua.
Ví d:
Cho tín hiu 0n,Ae]n[x nj = đi vào h thng ]n[x]1n[ay]n[y
=
(|a| < 1)
Cho điu kin đầu là y[-1]. Tìm đáp ng ca h, đáp ng trng thái bn, đáp ng nht thi.
Tín hiu ra là:
0n,e
ae1
A
e
ae1
eAa
]1[ya]n[y nj
j
nj
j
)1n(j1n
1n
+
=
++
+
Chương IV
- 81 -
Ta có đáp ng trng thái bn là:
nj
j
n
ss e)(AH
ae1
A
]n[ylim]n[y
=
==
Hai s hng đầu ca y[n] gim v 0 khi n tiến ti vô cùng. Đó là đáp ng nht thi:
0n,e
ae1
eAa
]1[ya]n[y nj
j
)1n(j1n
1n
tr
=
++
+
Tng quát, khi tín hiu vào là:
1
[] Mn
kk
k
x
nXz
=
=
Bng cách xếp chng, ta tìm được đáp ng trng thái bn như sau:
1
[] ( )
Mn
s
skkk
k
yn XHzz
=
=
.
Ví d:
Cho đầu vào
()
3
4
[] n
xn =, và
[] (5) []
n
hn un=.
Tìm đáp ng trng thái bn.
33
[] 44
n
ss
yn H
⎛⎞⎛⎞
=⎜⎟⎜⎟
⎝⎠⎝⎠
4.5.4 H LTI là b lc tn s
B lc (filter) là mt h thng x lý tín hiu bng cách thay đổi các đặc trưng tn s ca tín
hiu theo mt điu kin nào đó.
Nói cách khác, b lc thay đổi ph ca tín hiu vào )(X
theo đáp ng tn s )(H
để to
ra tín hiu ra có ph là: )(H)(X)(Y
= . Đáp ng tn s đây đóng vai trò là mt hàm
trng s hay mt hàm thay đổi dng ph đối vi các thành phn tn s khác nhau trong tín
hiu vào. Khi xét theo quan đim này thì bt k mt h LTI nào cũng có th được xem là mt
b lc tn s, ngay c khi nó không ngăn mt vài hay tt c các thành phn tn s trong tín
hiu vào. Do vy ta có th đồng nht hai khái nim b lc tn s và h LTI.
Trong môn hc này, ta dùng thut ng “b lc” là để ch các h LTI thc hin chc năng
chn lc tín hiu theo tn s. B lc cho các thành phn tn s ca tín hiu trong mt di tn
nào đó đi qua và ngăn không cho các thành phn tn s khác đi qua. Di tn s cho qua gi là
di thông (passband) và di tn s không cho qua gi là di chn (stopband/block-band).
Tn s gii hn gia di thông và di chn gi là tn s ct (cut-off frequency)
Chương IV
- 82 -
Cách mô t b lc đơn gin nht là biu din dng ca nó trong min tn s. Đó chính là đáp
ng tn s, gm đáp ng biên độđáp ng pha.
Xét b lc có di thông là ),( 21 . Nếu đây là b lc lý tưởng thì đáp ng tn s có dng
như sau:
<<
=
,0
,Ce
)(H 21
nj 0
đây C và n0 là hng s.
Tín hiu ra b lc lý tưởng có dng:
21
nj ,e)(CX)(H)(X)(Y 0<<==
]nn[Cx]n[y 0
=
Ta thy tín hiu ra đơn gin ch là tín hiu vào b thay đổi mt h s nhân và b tr đi mt
khong thi gian. S thay đổi biên độ và tr này không làm méo tín hiu.
Vy b lc lý tưởng là b lc có đáp ng biên độ có dng ch nht và đáp ng pha là tuyến
tính trong di thông:
210
21
,n)(
,C|)(H|
<<=θ
<
<
=
Có rt nhiu loi b lc khác nhau vi rt nhiu ng dng khác nhau, trong đó thông dng
nht là b lc thông thp, thông cao, thông di và chn di.
Hình sau v các đáp ng biên độ ca 4 loi b lc thông dng.
Chương IV
- 83 -
Các đáp ng biên độ trên không có dng ch nht vì đây không phi là b lc lý tưởng. Gia
di thông và di chn có mt di chuyn tiếp (transition band). Độ li (gain) ca b lc ti
mt tn s nào đó là giá tr ca đáp ng biên độ ti tn s đó. Tn s ct là tn s ti đim mà
độ li là 2/1 ca giá tr ln nht. B lc càng tiến gn đến b lc lý tưởng hơn khi độ dc
ca b lc càng ln, di chuyn tiếp càng nh. Điu này yêu cu bc ca b lc phi ln.
Ta s quay li tìm hiu k hơn v b lc và thiết kế b lc sau này.