Đồ án Điu khin Logic
SVTH:Trương Hoàng Anh Trang :
CHƯƠNG I
GII THIU V PLC S7-200
PLC là t viết tt ca Programable Logic Controller, đây là thiết b điu khin logic
lp trình được, nó cho phép thc hin linh hot các thut toán điu khin logic thông qua
mt ngôn ng lp trình.
S7-200 là thiết b ca hãng Siemens, cu trúc theo kiu modul có các modul m
rng.Thành phn cơ bn ca S7-200 là khi vi x lý CPU212 hoc CPU214.
1) Cu trúc ca CPU212 gm:
O 512 t đơn (Word) để lưu chương trình thuc min b nh ghi/đọc được và
không b mt d liu nh có giao din vi EEPROM. Vùng này gi là vùng nh Non-
volatile.
O 512 t đơn để lưu d liu trong đó có 100 thuc vùng nh ghi/đọc thuc min
Non-volatile.
O 8 cng vào logic và 6 cng ra logic và có th ghép ni thêm 2 modul để m
rng thêm các cng logic vào ra .
O Tng s cng vào ra cc đại là 64 cng vào và 64 cng ra.
O 64 b to thi gian tr, trong đó có 2 timer có độ phân gii 1ms, 6 timer có độ
phân gii 10ms, 54 timer có độ phân gii 100ms.
O 64 b đếm được chia làm 2 loi, mt loi ch đếm lên (CTU), mt loi va đếm
lên va đếm xung (CTUD).
O 386 bit nh đặc bit dùng làm các bit trng thái hoc các bit đặc chế độ làm
vic.
O Có các chế độ ngt: ngt truyn thông, ngt theo sườn xung, ngt theo thi gian
và ngt báo hiu ca b đếm tc độ cao (2kHz).
D liu không b mt trong khong thi gian 50 gi k t khi PLC b mt đin.
2) Cu trúc ca CPU214 gm:
O 2018 t đơn (word) để lưu chương trình thuc min b nh đọc/ghi được và
không b mt d liu nh có giao din vi EEPROM. Vùng nh này gi là vùng nh
Non-volatile.
O 2018 t đơn để lưu d liu, trong đó có 512 t nh đầu đọc/ghi thuc min
Non-volatile.
O 14 cng vào logic và 10 cng ra logic, và có th ghép ni thêm 7 modul để m
rng s cng vào ra.
O Tng s cng vào ra cc đại là 64 cng vào và 64 cng ra.
Đồ án Điu khin Logic
SVTH:Trương Hoàng Anh Trang :
O 128 b to thi gian tr, trong đó có 4 Timer có độ phân gii 1 ms,16 Timer có
độ phân gii 10 ms và 108 Timer có độ phân gii là 100 ms.
O 128 b đếm (Counter) chia làm 2 loi, mt loi ch đếm tiến (CTU) và mt loi
va đếm tiến va đếm lùi (CTUD)
O 688 bit nh đặc bit dùng làm các bit trng thái hoc các bit đặt chế độ làm vic.
O Có các chế độ ngt: ngt truyn thông, ngt theo sườn xung, ngt theo thi gian
và ngt báo hiu ca b đếm tc độ cao (2kHz) và (7kHz).
O 2 b phát xung cho dãy xung kiu PTO hoc kiu PWM.
O 2 b điu chnh tương t.
D liu không b mt trong khong thi gian 190 gi k t khi PLC b mt đin.
3) Mô t các đèn báo trên PLC S7-200:
O Đèn đỏ SF: đèn sáng khi PLC đang làm vic báo hiu h thng b hng hóc.
O Đèn xanh RUN: đèn xanh sáng ch định PLC đang chế độ làm vic.
O Đèn vàng STOP: đèn sáng thông báo PLC đang trng thái dng. Dng tt c
chương trình đang thc hin.
O Đèn xanh Ix.x : đèn sáng báo hiu trng thái ca tín hiu ca cng vào đang
mc logic 1 ngược li là mc logic 0.
O Đèn xanh Qx.x : đèn sáng báo hiu trng thái ca tín hiu theo giá tr logic ca
cng ra đang mc logic 1, ngược li là mc logic 0.
4) Cng truyn thông:
O Chân 1: ni đất.
O Chân 2: ni ngun 24VDC.
12345
678
9
OChân 3: truyn và nhn d liu.
O Chân 4: không s dng.
O Chân 5: đất
O Chân 6: ni ngun 5VDC
O Chân 7: ni ngun 24VDC.
O Chân 8: Truyn và nhn d liu.
O Chân 9: không s dng.
Đồ án Điu khin Logic
SVTH:Trương Hoàng Anh Trang :
5) Các ưu đim ca PLC so vi mch đin đấu dây thun tuý:
OKích c nh.
OThay đổi thiết kế d dàng và nhanh khi có yêu cu v k thut,qui trình công
ngh.
O Có chc năng chn đoán li và ghi đè.
OCác ng dng ca S7-200 có th dn chng bng tài liu.
OCác ng dng được phân b nhân bn nhanh chóng và thun tin.
S7-200 có th điu khin hoàng lot các ng dng khác nhau trong t động
hoá.Vi cu trúc nh gn,có kh năng m rng, giá r và mt tp lnh Simatic mnh ca
S7-200 là mt li gii hoàn ho cho các bài toán t động hoá va và nh. Ngoài ra S7-200
còn có các ưu đim sau đây :
- Cài đặt, vn hành đơn gin.
- Các CPU có th s dng trong mng,trong h thng phân tán hoc s dng
đơn l.
- Có kh năng tích hp trên qui mô ln.
- ng dng cho các điu khin đơn gin và phc tp.
- Truyn thông mnh.
Mô hình PLC
Mô hình kết ni PLC và máy tính
Đồ án Điu khin Logic
SVTH:Trương Hoàng Anh Trang :
CHƯƠNG HAI:
CU TRÚC B NH
1) Phân chia b nh:
B nh ca S7- 200 được chia thành 4 vùng vi 1 t có nhim v duy trì d liu
trong khong thi gian nht định khi mt ngun cung cp.
B nh có tính năng động cao, đọc và ghi được trong toàn vùng, loi tr phn các
bit nh đặc bit.
O 4 vùng nh gm:
-Vùng chương trình: là min b nh được s dng để lưu gi các lnh
chương trình .Vùng này thuc kiu non-volatile.
- Vùng tham s: là min lưu gi các tham s như: t khoá, địa ch
trm…Nó thuc kiu non-volatile.
- Vùng d liu: là min nh động, có th truy cp theo tng bit, tng byte,
tng t đơn và tp. Được dùng để lưu tr các thut toán, các hàm truyn thông, lp
bng , các hàm dch chuyn, xoay vòng thanh ghi, con tr địa ch.
Vùng d liu được chia thành nhiu min nh nh vi các chc năng khác
nhau.
* V Variable memory
* I Input image register
* O Output image register
* M Internal memory bits
* SM Special memory bits
Đồ án Điu khin Logic
SVTH:Trương Hoàng Anh Trang :
V0
………………
V1023
7 6 5 4 3 2 1 0
CPU212
Min V(đọc/ghi)
I0.x(x=0:7)
………………
I7.x(x=0:7)
Vùng đệm cng
vào I(đọc/ghi)
Q0.x(x=0:7)
………………
Q7.x(x=0:7)
M0.x(x=0:7)
………………
M15.x(x=0:7)
Vùng đệm
cng ra
Q(đọc/ghi)
Vùng nh
ni
M(đọc/ghi)
V0
………………
V4095
7 6 5 4 3 2 1 0
CPU214
I0.x(x=0:7)
………………
I7.x(x=0:7)
Q0.x(x=0:7)
………………
Q7.x(x=0:7)
M0.x(x=0:7)
………………
M31.x(x=0:7)
SM0.x(x=0:7)
………………
SM.x(x=0:7)
Vùng nh
đặc bit
SM(ch đọc)
SM30.x(x=0:7
)
………………
SM45.x(x=0:7
)
Vùng nh
đặc bit
(đọc/ghi)
SM0.x(x=0:7)
………………
SM.x(x=0:7)
SM30.x(x=0:7
)
………………
SM85.x(x=0:7
)