intTypePromotion=3

Hệ thống Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:28

0
55
lượt xem
11
download

Hệ thống Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu Tìm hiểu Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng do Ngọc Linh tuyển chọn, Nhà xuất bản Dân trí ấn hành. Luật này quy định về quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đối với người tiêu dùng; trách nhiệm của tổ chức xã hội trong việc tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Hệ thống Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

  1. kf HIẺU LUẬT BẢO VỆ QUYỂN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG N g ọ c L in h tuyển chọn NHÀ XUẤT BẢN DÂN TRÍ
  2. LUẬT BẢO VỆ QỦYỂN LỢI NGirởl TIEU DÙNG11 Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi , bô sung mội số điều theo Nghị quyết số 5 1/2001/QH10; Quốc hội ban hành Luật Bảo vệ quyên lợi nguùi tiêu dùng, Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHƯNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng: trách nhiệm của tô chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đối với người tiêu dùna; trách nhiệm của tô chức xã hội tron 2 việc tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùnẹ; giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng vù tố chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa. dịch vụ; trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng. ' 1Luật ììùy đĩ} dược Quốc hội nước Cộng hỏn XĨI hội chù nghìn Viột Num Ahó.i A7/. kỳ họp ihứs thôn2 qua Iĩiỉùv ỉ 7 tháng ì I năm 2010. 5
  3. Điều 2. Đối tirợna áp đụ n 2 Luật này ấp dụne đối với nẹuời tiêu dùne: tô chút'. Cc nhân kinh doanh hàns hóa, dịch vụ; cơ quan, tô chức, cá nhân C) ] lên quan đến hoạt độn2 bảo vệ quyền lợi người tiêu dừng trêĩ lanh thổ Việt Nam. Điều 3. Giải thích từ nỵữ Trona Luật này, các từ nsữ dưới đây được hiêu nhi' sau: 1. Nsitời tiêu dừng là nẹuời mua. sửdụne hàiiiỊ hóa, dch vụ cho mục đích tiêu dùnẹ. sinh hoạt của cá nhân, iiia đình, tô ch úc. 2. r ỏ chức . cá nhãn kinh dọanh hàns hóa , dịch VỊ là to chức, cá nhân thực hiện một, một số hoặc tất cả cấc côneđoạn của quá trình đàu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ hàns hóa hoặc cunvĩ úng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lọi, bao ‘Ồm: a) T hươns nhân theo quy định của Luật Thưorm mù; b) Cá nhân hoạt độ ne thương mại độc lập. thườn iĩ Xiyên, kh ôns phải đăne kv kinh doanh. 3. Hằng hóa có khuyết tật là hàn 2 hóa khóne bảo đun an toàn cho người tiêu dùng, có khả nănẹ eây thiệt hại ch) tinh mạne. sức khỏe, tài sản của người tiêu dùng, kể cả trườn* hợp hàns hóa đó đuực sản xuất theo đúne tiêu chuẩn hoặc quy :huẩn kỹ thuật hiện hành nhime chưa phát hiện được khuyếi tật tii t;hời điểm hàns; hóa được cung cấp cho nsirời tiêu dùns, bao iồm: a) Hàng hóa sản xuất hàns ỉoạt có khuyết tật phát s n h từ thiết kế kỹ thuật; b) H àns hóa đơn lẻ có khuyết tật phát sinh từ quỉ tr ình sản xuất, chế biến, vận chuyển, lưu siữ; c) Hàng hóa tiềm ẩn nauy cơ sây mất an toàn tro ru q u á trình sử đụng nhưng không có hướnơ dân. cảnh báo điy đù cho nsười tiêu dùne. ố
  4. 4. Quấy rối nnười iiêu dùns là hành vi liếp xúc trực tiếp hoặc sián tiếp với nsuời tiêu đùns; đẽ ai ơi thiệu vè hàn 2 hỏa, dịch vụ. tô chức, cá nhân kinh doanh hàn lĩ hóa. dịch vụ hoặc đề nsihị ơiao kết hợp đồnẹ trái với ý muốn của nsười tiêu đùng, eây cản trở, ảnh h 11X7112 đến công việc, sinh hoạt bình thường của người tiêu dùne. 5. Họp đồns theo mẫu là hợp đồna do tô chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa. dịch vụ soạn thảo đê aiao dịch với neười • f * • ^ ^ —' tiêu đùns. 6. Điều kiện siao dịch chuns là nhữna quy định, quy tắc hán hàng, cun.2 ứnạ dịch vụ do tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa. dịch vụ công bố và áp d ụ n ẹ đối với n^ưài tiêu dùne. 7. Hòa giải là việc giải quyết tranh chấp ơjữa nsười tiêu dùnẹ và tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thông qua bên thứ ba. Điều 4. N suvên tắc bảo vệ quyền lợi nsười tiêu d ù ns 1. Bảo vệ quyền lợi người (iêu dùns là trách nhiệm chuna của Nhà nước và toàn xã hội. 2. Quyền lợi của người tiêu d ù n s được tôn trọnơ và bảo vệ theo quy định của pháp luật. 3. Bảo vệ quyền lợi của nsười tiêu dùnẹ phải được thực hiện kịp thời, c ô n s bằns, minh bạch, đ ú n s pháp luật. 4. Moạt đ ộ n s bảo vệ quyền lợi nsười tiêu d ù n s không được xâm phạm đến lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích họp pháp của tô chức, cá nhân kinh doanh hàns hóa, dịch vụ và tổ chức, củ nhân khác. Điều 5. Chính sách của Nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùns 7
  5. 1. Tạo điều kiện thuận lợi đê tỏ chức, ca nhân chủ ỉộne tham ẹia vào việc bảo vệ quyền lọi neười liêu dùnẹ. ^ * 1 J • V 2. Khuyến khích tổ chức, cá nhân ímẹ dụns. phát ricn công nehệ liên tiến để sản xuất hàns hóa. cune ímụ dịch 'ụ an toàn, hảo đảm chất lượng. 3. Triển khai thirờnii xuvên, đồne bộ các biện phấp ịuan lý, eiám sát việc tuân thủ phấp luật của tỏ chức, cá nhãn kinh doanh hànẹ hóa. dịch vụ. 4. Huv độnu mọi nơuồn lực nhằm tăna đàu tư cơ SY vật chất, phát triển nhân ỉực cho cơ quan, lổ chức thực hiện 'ông tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùne; thường xuyên tăn SI crờiis tư vấn. hỗ trợ. tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn kiến thức cho nsười tiêu dùns. 5. Đẩy mạnh hội nhập, m ở rộn2 hợp tác quốc tế. cha sẻ thônơ tin, kinh n sh iệm quản ]v trong việc bảo vệ quvềì lợi nsười tiêu dùnẹ. Điều 6. Bảo vệ thôns tin của nsười tiêu dùng 1. N a ư ờ i tiêu d ù n s đư ợc bảo đảm an toàn, bí m ật thông tin của mình khi tham aia ạiao dịch, sử dụng làng C-r- c.. * * C / hóa, dịch vụ, trừ trư ờ n g h ợ p cơ quan nhà nước có líiâm quyền yêu cầu. 2. Trường hợp thu thập, sử dụng, cluiyển aiao thôrg tin cúa nsirài tiêu dùn« thì to chức, cá nhân kinh doanh hàng hỏa, dịch vụ có trách nhiệm: a) Thônu báo rõ ràng, công khai trước khi thực hiệi với người tiêu d ù ns về mục đích hoạt độns thu thập, sử dụng tiôns tin của người tiêu dùng; b) S ử đ ụ n ơ thông tin phù hợp với mục đích đã thôn* báo với người tiêu đùno và phải được naười tiêu d ù ns đồng 8
  6. c) Báo đảm an toàn, chính xác. đày đủ khi thu thập, sử duniĩ. chuvên giao thôn" tin của người liêu dùnẹ; d) Tự minh hoặc có biện pháp đè neười tiêu dùne cập nhật, điều chinh thônẹ tin khi phát hiện thảy thôniĩ tin đỏ khôn Sỉ chính xấc; đ) Chỉ đirợc chuyển siao thôns tin của neirời tiêu dùn£ cho bên thírba khi có s ự đ ồ n s ý của nsưòi tiẽu dùnẹ. tiòrtrườns hợp pháp luật có quy định khác. Đièu 7. Bảo vệ quyền lợi neười tiêu d ùn s tron2 siao dịch vói cá nhân hoạt độne thươnĩi mại độc lập. thường xuyên, khôna phải đàng ký kinh doanh ]. Căn cứ vào quy định của Luật này và quy định khác của phap luật có liên quan, Chính phủ quy định chi tiết việc bảo vệ quvền lợi nsười tièu d ù n s trone siao dịch với cá nhân hoạt độn Si thư ons mại độc lập, thirờnn xuyên, k h ône phải đăne ky kinh doanh. 2. Căn cứ vào quy định cua Luật nàv, quv định của Chính phủ và diều kiện cụ thể của địa phuxyns. ú y ban nhân (lân xã. phưòns. thị trấn, ban quản lý c h ạ khu thircms mại triển khai thực hiện các biện phảp cụ thể để bảo đảm chất lượn 2 , số luựng, an toan thục phẩm cho nguời tiêu dùns khi mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ của cá nhân hoạt độns thuơna mại độc lập, thường xuyên, khôns phai đàn° ký kinh doanh. Điều 8. Quyền của nsưừi tiêu dùng ]. Được bảo đảm an toàn tính m ạns, sức khỏe, tài sản, quyền, lợi ích họp pháp khác khi tham gia giao dịch, sử dụng hàns hóa, dịch vụ do tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cunơ câp. 2. Điiục c u n c ấ p thône tin chính xác, đầy đủ về tổ chức, cá 9
  7. nhân kinh doanh hàn
  8. lốn hại đến môi trườn2. U'ái với thuần phong mỹ tục và đạo đức xã hội. không ỉiây neuy hại đến tính mạns, sức khỏe của mình và của ne ười khác: thực hiện chính xác. đầv đủ hướns dần sử (ỉụna hàns hóa. dịch vụ. 2. Thône tin cho cơ quan nhà nuức\ tô chCrc. cá nhàn có liên (Ịuan khi phát hiện hàn£ hóa. dịch vụ lun hành trên thị trườn 2 khóni! bảo đãm an toàn, sây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại K. w J • * • ♦ J * • (ten tính mạne, sức khỏe', tài sản của nsuời tiêu dùng: hành vi • «w 7 Cr w của tô chúc, cá nhân kinh doanh hàn 2 hóa, dịch vụ xâm phạm đến quyền, lợi ích hợp pháp của riHuời tiêu dùne. Điều 10. Các hành vi bị cấm 1. Tỏ chức, cá nhân kinh doanh hàna hóa. dịch vụ lừa dối hoặc sây nhằm lẫn cho người tiêu dù n 2 thôns qua hoạt đ ộ n 2 quảnc cáo hoặc che ẹiấu. cune cấp thôns tin khôns đầy đủ, sai lệch, khôna chính xác về một tron ạ các nội duna sau đây: a) H àn s hóa, dịch vụ mà tô chức, cá nhân kinh doanh hàna hóa, dịch vụ cung cấp: h) Uy tín, khả Iiănạ kinh doanh, khả năna cung cấp hàns hóa. dịch vụ của to chúc, cá nhân kinh doanh hàns hóa. dịch vụ: c) Nội dung, đặc điểm 21 ao dịch aiữa nsười tiêu dùng với tô chúc, cá nhân kinh doanh hàns hóa, dịch vụ. 2. Tô chức, cá nhán kinh doanh hàns hóa, dịch vụ quấy rối nsuời tiêu dùng thông qua tiếp thị hàng hóa. dịch vụ trái với ý muốn của nẹười tiêu dùna từ 02 làn trở lên hoặc có hành vi khác aây cản trở, ảnh hưởne đến công việc, sinh hoạt bình thườns của người tiêu dùns. 3. T ổ chức, cá nhân kinh doanh hàns hóa, dịch vụ ép buộc nsười tiêu dùng thông qua việc thực hiện một trong các hành vi sau đây: 11
  9. II) Dìmự vù lực. đc doa dung \ũ lực hoặc các biện )lup khác eây thiẹt hại đen tính niạnL’. sức khóc, danh đự. 11 tin. nhãn pham. lài sán cua ne ười licu dùnẹ: h) Lợi dụ n a hoàn cành kho khan cùa nmròi tiêu luna hoặc l(.ri đụnsi thicn iai. dịch bệnh đè ép buộc aiao dịch. 4. Tò chức, cá nhím kinh doanh hànc hóa. dịch vụ thực *— • hiện hoạt độnsĩ xúc tiến thươne mại, đề nuhị iĩiao dịcl trực c . c c • L • tiếp với đối tirợn*! là rìiiười khỏim có năne lực hành VI dtn sự hoặc nmrời mát năna lực hành vi dân sự. 5. T ố chức, cá nhân kinh doanh hànụ hóa. dịch VI yèu cầu ỉiíiitửi tiêu cỉùnii thanh toán hàne hóa. dịch vụ đa cun: cấp mà khỏiiii có thỏa thuận trước với ne ười tiêu dùne. 6. Nsiưòi tiêu dùni!. lổ chúc xã hội tham eia bảo vệ cuyèn lợi nnười tiêu dùnii. tổchừc. cấ nhân kinh doanh hànn hóa dịch vụ lợi clụnn việc hảo vệ quyền lọi ne ười tiêu đùn 2 đê xâm )hạm lợi ích cùa Nlìa nước, quyền, lợi ích họp pháp cua tò chic. cá nhân khác. 7. Tỏ chức, ca nhàn kinh doanh h à n 2 hỏa, dịch \ự lợi *w ' dụnụ hoàn cảnh khỏ khan của ns;ười tiêu dùng hoặc lợi Jụnổ thiên tai. dịch bệnh đẻ cune cáp hàne hóa. dịch vụ khỏm bảo đủm chai lượníi. * V- 8. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàn cSI hóa. dịch vụ kiôn? • • K. bảo đảm chát hrợns sãy thiệt hại đến tính rnạnạ, sức chỏe, tài sán của nu ười tiêu đùnẹ. Điều 11. Xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ quytn lợi nmrời tiêu dùnc c c , I. Cá nhân vi phạm pháp luật vê bào vệ quyên lợi ĩ lĩ ười tièu clune thi tùy theo tính clìàt. mức độ VI phạm mu \} xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truv cứu trách nhiộirhình 12
  10. sự. ncu iỉâv thiệt hại ihì phái hoi ih ư ànẹ theo quv định d iu pháp luật. 2. To chức vi phạm pháp luật về hào vệ quvèn lợi níỊirời liêu (ìùnn thì tùy theo linh chãi, mức độ vi phạm mà bị xứ phạt vị phạm hành chính, ncu ẹáy thiệt hại thì phải bồi ìhirờnẹ theo quy định của pháp Kiậi. 3. Cá nhân lợi dụne chức MI . quvèn hạn vi plìạm phấp lư ạt về bảo vệ quyền !ọ*i nsiưùi tiêu dùne thì tùy theo lính chái, inửc độ vi phạm mà bị xử lv kv iuạl hoặc bị iruv cứu trách nhiệm hình sự. nếu gảy thiệt hại thi phải bồi ihơàng theo quy định của pháp luật. 4. Chính phủ quy định chi tiél việc xửphại vi phạin hành chính tronẹ bảo vệ quyên lợi nsười liêu dùnsi. Chương n TRÁCH NHIỆM CỦA T ổ CHÚC, CÁ NHÂN KINH DOANH HÀNG HÓA, DỊCH VỤ Đ ố i VỚI NGUỜI TIÊU DÙNG Điều 12. Trách nhiệm của tỏ chức, cá nhan kinh doanh hàns hóa. dịch vụ ironư việc cune cáp thôn« tin về hà ne hỏa. (lịch vụ cho nsười tiêu dìine 1. Ghi nhãn liàne hóa theo quy định của phấp luật. 2. Niêm yết cóníỉ khai ẹiíì hànụ hỏa. dịch vụ tại địa điểm kinh doanh, văn phònsỊ dịch vụ. 3. Cảnh báo kha nấne hàng hóa. dịch vụ cố anh lurơne
  11. 4. Cuim cấp thône tin vè khả nănu cuiiii ứng linh \iẹn. phụ kiện thay thế của hàiìíi hóa. 5. Cunii cấp hướnẹ dẫn sử dụng; điều kiện, thời hạĩ. địa điêm. thủ tục bảo hành tronii trường hợp hàne hóa. dịch -ụ có bảo hành. 6. Thỏns bấo chính xấc. đày đủ cho ne ƯỜI tiêu dùriìi V' hợp c . r' c • 1 đồnẹ theo mầu, điều kiện iiiao dịch chu ne trước khi ẹiao cch. Điều 13. Trách nhiệm của bên thử ba tron” việc curụ cấp thônẹ tin về hàr>2 hóa. dịch vụ cho nsười tiêu dùníi - • *— t- 1. Trườna hợp tô chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cung cấp thôn.2 tin cho người tiêu dùng thôn.íi ưu* bên thứ ba thì bên thứ ba có trách nhiệm: a) Bảo đảm CUI12 cấp thônc tin chính xác. đầv đủ vè làns hóa, dịch vụ được cuns cấp: b) Yêu càu tổ chức, cá nhân kinh doanh hàns hóa. dị :h vụ cung cấp chứne cứchứne minh tính chính xác. đầy đủ của nô n e »--- • 1
  12. b) Xâv dựno. phái triển eiải pháp kỹ thuật rmăn chặn việc phuưnẹ tiện, dịch vụ do nvnh quản lv bị sửđụnsi vào mục đích quấy rối nsười liêu dùnụ: c) Từ chói cho tô c h ’Vc. cá nhân kinh doanh hàng hóa, cỉịch vụ sử chum phươnụ tiện, dịch vụ do mình quản lý nếu việc sư d ụ n e có khá nàníi dẫn đến quấy rối người tiêu dùnsĩ; d ) Nẹừne cho tô chức, cá nhân kinh doanh hàm2 hóa. dịch vụ sử dụns phươne tiện, dịch vụ do mình quản lý đê thực hiện hành vị quấy rối nẹười tiêu dÙI12 theo yêu càu của ncười tiêu dùn
  13. Đièu 16. Điều khoản của họp đổne uiao kết \ ói niươi tiêu dùne. điêu kiện ạiao dịch chun 2 khône có hiệu lực I. Điều khoản của hợp đồng eiao két vái neưòi ticu ũmii. điồu kiện eiao dịch chuiiii không có hiệu lực irơne các tnờna *__ ■ • *— *- họp sau đáy: a) Loại trừ trách nhiệm của tổ chức, cá nhan kinh dkanh hàn Si hóa. dịch vụ đối với nsười tiêu dùrm theo quy địnl cua pháp luật; b) Hạn chế, loại trừ quyền khiếu nại. khởi kiện của nnrời tiêu dùns: c) Cho phép tổ chúc, cá nhân kinh doanh hàn2 hóa. d ị a \ ụ đem phuxrns thay đổi điều kiện của họp đồne đã thỏa thuận 'tirơe vơi neuời tiêu dùng hoặc quy tắc, quv định bán hàne, cuniímg dịch vụ áp dụns đối vơi neuời tiêu dùne khi mua. sửdụne làng • I • c o V- hóa. dịch vụ khône đuợc thê hiện cụ thê trong họp đông; w • ỉ
  14. n^ay cả khi lô chức, ca nhan kinh doanh hane hóa, dịch vụ khỏne hoan thành rmhía \ ụ của mình; i) Cho phép tỏ chức, cá nhân kinh doanh hàne hóa. dịch vụ chuyên iiiao quyên, nvihìa \ ụ cho bên i h ứ b a mà khônự được người lic u ciùnii dỏnn ý. 2. Việc tuvcn bỏ va xử lý điều khoan cua hợp đồĩìií mao kết vơi ntiười liêu dùne, điêu kiện ẹiao dịch chưnạ ^ ' c •
  15. Danh mục hàne hỏa. dịch vụ Ihiêt yếu đo Thu tirớni! Cúnh V- • • J phủ ban hành phái đãĩiiĩ ký hợp đôn lĩ theo mẫu. điêu kiện liao dịch chuns* vói cơ quan quàn lý nhà nước có ihnm quvềì \è bao vệ quyền lợi nmrời liêu dùne. I ^ • c c. 2. Cơ quan quản lý nhà nuóe có thẩm quyền về bảo vệ qiven lợi nẹuời tiêu dùnc tự mình hoặc theo đc nsìhị của neiiừi tiêu 011111. • w • V* • V. w yêu câu tỏ chín:, cá nhân kinh (loanh hànsí hóa, dịch vụ hu bô hoặc sửa đổi hợp đồn£ theo mẫu, điều kiện ciao dịch chune l onìi trườn 2 họp phát hiện hợp đồne theo mầu, điều kiện siao lịch chuns vi phạm quyền lợi của người tiêu dùne. 3. Chính phủ quy định chi tiết Điều nàv. Đièu 20. Trách nhiệm cuns cấp b a n 2 chứnẹ 2 Ìao dị h 1. T ổ chức, cấ nhân kinh doanh hàne hóa. dịch VI cỏ c . ' trách nhiệm cune cấp cho n Vĩười tiêu dùnc hỏa đcm hoặc cỉúiiii từ. tài liệu liên quan đến iĩiao dịch theo quv định cùa phápluạt hoặc theo yêu càu của II2ười tiêu đùne. 2. Trườn c họp siao dịch bằn 2 phươne tiện điện tử tù lổ chức, cá nhân kinh doanh hàns hóa. dịch vụ có trách nhiên tạo c * * * điều kiện cho ne ười tiêu dùn iều 21. Trách nhiệm bảo hanh hàn2 hóa, linh kiện. phỊKĨẹn Hàne hóa, linh kiện, phụ kiện được bảo hành theo hoa thuận của các bên hoặc bắt buộc bảo hành theo quy địnl của pháp luật. Trườns họp hàniĩ hóa, linh kiện, phụ kiện được bao hành, tô chức, cá nhân kinh doanh hàne hóa có trách nhi*m: 1. Thực hiện đày đủ nuhĩa vụ bảo hành hàne hó a Jin h kiện, phụ kiện do mình cune cấp: 2. C uns cấp cho nsười liêu dùrm aiấy tiếp nhận bảo lanh, trong đó shi rõ thời sian thực hiện bảo hành. Thời gian hực 18
  16. hiện báo hành không tính vào thời hạn bao hành hàns hỏa. linh kiện, phụ kiện. Trườn!! hcrịi to chức. cá nhan kinh doanh liàiiii hóa ihav thế linh kiện, phụ kiện hoặc đổi hàng hỏa mói thì thòi hạn bao hành linh kiẹiì. phụ kiện hoặc hàne hỏa đó được tính từ thời điếm thay thế linh kiện, phụ kiện hoặc đôi hàne hóa mơi: 3. Cune cấp cho nẹiiừi tiêu dùne hàn 2 hóa. linh kiện, phụ kiện tuưnn tự để sửdụnẹ tạm thời hoặc có hình thức giai quyết khấc đur>e nsiuừi tiêu dìinẹ chấp nhận tron ạ tliời ẹian thục hiện bảo hành; 4. Đối h à n 2 hóa. linh kiện, phụ kiện mới tươns tự hoặc thu hồi hàng hóa. linh kiện, phụ kiện và trả lại tiền cho neuừi tiêu dùns trons irườne họpỉ hết thời sian thực hiện bảo hành mà V— • c. • khỏim sửa chữa được hoặc khôna khắc phục được lỗi. 5. Đói hàn2 hóa. linh kiện, phụ kiện mới tuưns tự hoặc thu hồi hùnn hóa và trả lại tiền cho n Sĩười tiêu dùne tronơ truờne họp đà thục hiện bảo hành hànsi hóa. linh kiện, phụ kiện từ ba lằn trở lẽn tron2 thời hạn bảo hành mà vẫn khỏns khắc phục đưực lỗi; 6. Chịu chi phí sửa chữa, vận chuyển hàns; hóa. linh kiện, phụ kiện đến nơi bảo hành và từ nơi bao hành đến nơi cư trú của neưừi tiêu dùng; 7. Chịu trách nhiệm về việc bảo hanh hàn 2 hóa, linh kiện, phụ kiện cho Hí ười tiêu dùne cà tron 2. trườn 2 họp ủy quyền I c . I - c . w • r V i ^ cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện việc bảo hành. Điều 22. Trách nhiệm thu hồi hàne hóa có khuyết tật Khi phát hiện hàne hóa có khuyết tật, tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàne hóa có trách nhiệm: 1. Kịp thời tiến hành mọi biện pháp càn thiết đê neừns việc cung cáp hàng hóa có khuyết tật trên thi II ;rừnẹ: 2. Thỏng bấo côn lì khai về hàng hóa cỏ khuyết tật và việc thu hồi hàriíi hóa đó ít nhất 05 số liên tiếp trên báo naày hoặc 19
  17. 05 nsàv liên tiếp trên đài phát thanh, truyèn hình tại địa plìưmỊỊ mà hàn Sĩ hóa đ ó được lưu thône với các nội dunu sau đav: V— • V- * s. ^ a) Mỏ tả hàim hóa phải thu hôi: b) Lv do thu hồi hàns hóa và cánh báo niiuy ca ihiệíhại do khuyết tật của hànổ hóa iìây ra; c) Thời eian. địa điểm, piurơnạ thức thu hồi hànụ hòi; d) Thời ai an. phutTrm ihúc khắc phục khuyết tạt cua hàiiụ KXi: đ) Các biện pháp càn thiết đê bao vệ quyền lợi rmirời lẽ u dùng trone quá trình thu hồi hànn hỏa; 3. Thực hiện việc thu hồi hàne hóa cỏ khuyết tậi đing nội duniĩ đã thône báo cỏne khai và chịu các chi phí phát :in h trona quá trình thu hồi; 4. Báo cáo kết quả cho cơ quan quản lý nhà nước vẽ Ychủ vệ quvền lợi người tiêu dù ne cắp tỉnh nơi thực hiện thu hồi hàna hóa có khuyết tật sau khi hoàn thành việc thu hồi; trirrn g họp việc thu hồi hàn 2 hóa có khuyết tật được tiến hành trêrđị a bàn từ hai tỉnh trở lên thì báo cáo kết quả cho cơ quan qiiăì 1ý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùne ở trung ƯCT12. Điều 23. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại do hàng hói C‘ó khuyết tật gây ra 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàna hóa có trách nhệrn bồi thường thiệt hại trone trườns hợp hànẹ hóa có khuvế tạ t do mình cung cấp sây thiệt hại đến tính mạn 2 . sức khỏe, tài >ả;i của người tiêu dùno kể cả khi tổ chức, cá nhân đó khôn 2 )ié t hoặc không có lỗi trono việc phát sinh khuyết tật. trừ trimvg họp quy định tại Điều 24 của Luật này. 2. Tô chức, cá nhân kinh doanh hàns hóa quy dịnl tại khoản 1 Điều này bao sòm: a) Tô chức, cá nhân sản xuất hàna hóa; 20
  18. b) Tỏ chức, cá nhàn nhặp khâu hàns hóa; c) Tó chức, cá nhan eắn tên thuxms mại lên hàne hóa hoặc sirdụnu nhàn hiỌu.
  19. Điều 26. Giúi quyết yêu cầu bảo vệ quyền lợi neuừi tiêu diiníỊ 1. Khi nhận được yêu câu của ne ười tiêu dùne, cơ quan «/ ị quản lv nhà nước về bảo vộ quyền lợi nu ười tiêu đùng cấp huyện có trách nhiệm yêu cầu các bên eiải trình, c u n s cấp thône tin. bằn 2 chứn.2 hoặc tự mình xác minh, thu thập thónụ tin. bằns chứns. đê xử lv theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan quản lý nhà nuóc về bảo vệ quyền lợi nmiời tiêu đùns cấp huvện có trách nhiệm trả lời baiie văn bản việc aiải quyết yêu cầu bảo vệ quvền lợi nsuời tiêu dùnc; trườn 2 hợp xác định to chúc, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ vi phạm quyền lợi nsuời tiêu dùns. văn bản trả lời phải có cấc nội dung sau đây: a) Nội duns vi phạm; b) Biện pháp khắc phục hậu quả; c) Thời hạn thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả: d) Biện pháp xử lý vi phạm hành chính, nếu có. 3. Biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại điểm b khoản 2 Điều này bao gồm: a) Buộc tổ chức, cả nhân kinh doanh hàn2 hóa, dịch vụ thu hồi, tiêu hủy hànc hóa hoặc nsìm2 cung cấp hàng hóa, dịch vụ; b) Đình chỉ hoặc tạm đình chỉ hoạt độn2 kinh doanh của tổ chức, cá nhân vi phạm: c) Buộc tỏ chức, cá nhân kinh doanh hàn 2 hóa. dịch vụ loại bỏ điều khoản vi phạm quyền lợi nơ ười tiêu dù nu ra khỏi họp đồne theo mẫu, điều kiện ơiao dịch chuns. 4. N°oài các biện pháp quy định tại khoản 3 Điều này, to chức, cá nhân kinh doanh hàn 2 hóa. dịch vụ tái phạm còn bị đưa vào Danh sách lổ chức, cá nhân kinh doanh hàn
  20. Chương r a TRÁCH NTỈIỆM CỦA T ổ CHÚC XÃ HỘI TRONG VIỆC THAM GIA BẢO VỆ QUYEN l ợ i NGƯỜI TIÊU DÙNG Điều 27. Tó (. hức xã hội tham d a bảo vệ quvền lợi nsưừi tiêu dùne 1. TỔ chức xl hội thành lập theo quy định của pháp luật và hoạt độne then điều lệ được tham sia hoạt độne bảo vệ quycn lợi nsười tiêu dùne. 2. Hoạt độ ne hảo vệ quyền lợi ne ười tiêu dùnẹ của tố chức xã hội phải theo quv định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan. Điều 28. Nội dune tham sia bảo vệ quyền lợi nsirời tiêu đune của tổ chức xã hội C h' ♦ 1. TỔ chức xã hội tham ẹia bảo vệ quyền lợi ni!ười tiêu dùne bằns các hoạt độne sau đây: a) Hướne dẫn. giúp đở. tư vấn nẹưòi tiêu dùns khi có yêu cầu; b) Đại diện ne ười tiêu clùne khởi kiện hoặc tự mình khởi kiện vì lợi ích c ô n 2 cộne: • * c • ^ c) CuníỊ cắp cho cơ quan quản lv nhà nước về bảo vệ quyồn lợi neưòi tiêu đùnn thône tin về hành vị vi phạm pháp luật của tô chức, cá nhân kinh doanh hàne hóa. dịch vụ; d) Độc lập khảo sát. thử nghiệm; cône bố kết qua khảo sát, thử nshiệm chắt lượns hàn

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản