
H th ng qu n lý ch t l ng d a trên b tiêu chu n ISO Nhóm 2ệ ố ả ấ ượ ự ộ ẩ
M Đ UỞ Ầ
Đ nâng cao s c c nh tranh trong b i c nh h i nh p kinh t ngày càng sâu r ng, cácể ứ ạ ố ả ộ ậ ế ộ
doanh nghi p ph i đáp ng các tiêu chu n toàn c u. Đi u này đ t ra yêu c u cao h n cho cácệ ả ứ ẩ ầ ề ặ ầ ơ
doanh nghi p, đ c bi t là doanh nghi p c a n c đang phát tri n nh Vi t Nam. Nói đúngệ ặ ệ ệ ủ ở ướ ể ư ệ
h n là các doanh nghi p Vi t Nam ph i đ ng tr c s l a ch n “ch t l ng hay là ch t”ơ ệ ệ ả ứ ướ ự ự ọ ấ ượ ế
trong sân ch i và lu t ch i qu c t m t cách bình đ ng, ch p nh n s c nh tranh gay g t,ơ ậ ơ ố ế ộ ẳ ấ ậ ự ạ ắ
không khoan nh ng v i m i đ i th c nh tranh trên th tr ng. Chính vì th đòi h i cácượ ớ ọ ố ủ ạ ị ườ ế ỏ
doanh nghi p ph i n l c nhi u h n và áp d ng khôn ngoan nh ng kinh nghi m c a cácệ ả ổ ự ề ơ ụ ữ ệ ủ
n c phát tri n đ ngày càng ti n b và c nh tranh đ c trên th tr ng toàn c u.ướ ể ể ế ộ ạ ượ ị ườ ầ
Vì th vi c đ i m i nh n th c, cách ti p c n và xây d ng mô hình qu n lý ch tế ệ ổ ớ ậ ứ ế ậ ự ả ấ
l ng m i, phù h p v i các doanh nghi p là m t đòi h i c p bách, là h ng đi t t y u đượ ớ ợ ớ ệ ộ ỏ ấ ướ ấ ế ể
t n t i. Nh n th c đ c đi u đó, nh ng năm qua các doanh nghi p Vi t Nam đã tăng c ngồ ạ ậ ứ ượ ề ữ ệ ệ ườ
áp d ng các h th ng qu n lý ch t l ng tiên ti n, mà ph bi n nh t hi n nay chính là hụ ệ ố ả ấ ượ ế ổ ế ấ ệ ệ

H th ng qu n lý ch t l ng d a trên b tiêu chu n ISO Nhóm 2ệ ố ả ấ ượ ự ộ ẩ
th ng qu n lý ch t l ng ISO 9000. B tiêu chu n ISO 9000 quy t kinh nghi m c a qu cố ả ấ ượ ộ ẩ ụ ệ ủ ố
t trong lĩnh v c qu n lý và đ m b o ch t l ng trên c s phân tích các quan h gi aế ự ả ả ả ấ ượ ơ ở ệ ữ
ng i mua và ng i cung c p (nhà s n xu t), đây chính là ph ng ti n hi u qu giúp cácườ ườ ấ ả ấ ươ ệ ệ ả
nhà s n xu t t xây d ng, áp d ng h th ng xây d ng và đ m b o ch t l ng c s mình,ả ấ ự ự ụ ệ ố ự ả ả ấ ượ ở ơ ở
đ ng th i cũng là ph ng ti n đ bên mua có th căn c vào đó ti n hành ki m tra ng iồ ờ ươ ệ ể ể ứ ế ể ườ
s n xu t, ki m tra s n đ nh c a ch t l ng tr c khi ký h p đ ng. ISO 9000 đã đ a ra cácả ấ ể ự ổ ị ủ ấ ượ ướ ợ ồ ư
chu n m c m t h th ng ch t l ng và có th áp d ng r ng rãi trong lĩnh v c s n xu t,ẩ ự ộ ệ ố ấ ượ ể ụ ộ ự ả ấ
kinh doanh và d ch vị ụ
Trong bài ti u lu n này, chúng tôi xin đ c trình bày n i dung chính v c s lý lu nể ậ ượ ộ ề ơ ở ậ
c a h th ng qu n lý ch t l ng ISO 9000 và vi c áp d ng ISO 9000 m t s doanhủ ệ ố ả ấ ượ ệ ụ ở ộ ố
nghi p Vi t Nam cùng v i nh ng thành công mà h th ng này đã mang l i.ệ ở ệ ớ ữ ệ ố ạ
B NG PHÂN CÔNG CÔNG VI C C A CÁC THÀNH VIÊN NHÓM ISOẢ Ệ Ủ
QU N TR CH T L NGẢ Ị Ấ ƯỢ
STT Mã sinh viên H và tênọCông vi c th c hi nệ ự ệ
1 030326100292 Nguy n Văn Tùngễ
(Nhóm tr ng)ưở -Lo i hình công ty áp d ngạ ụ
-Thuy t trìnhế
2 030326100010 Nguy n Tu n Anhễ ấ -Thuy t trìnhế
-Làm Prezi
-Quy trình QMS
3 030326100283 Nguy n Mai Thành T nễ ấ -Làm Prezi
-Quy trình QMS
4 030326100156 H Kim Ngân ồ-T ng h p tài li uổ ợ ệ
-Làm ph n công ty áp d ngầ ụ
-8 nguyên t c c b nắ ơ ả
5 030326100041 L ng Th Thanh Di uươ ị ệ -T ng h p tài li uổ ợ ệ
-Làm công ty áp d ngụ
-8 nguyên t c c b nắ ơ ả
6 030326100334 Nguy n Xuân Báchễ-Làm ph n công ty áp d ngầ ụ
-Làm ph n QMSầ
7 030326100052 Đinh Th Kim Duyênị-Làm ph n công ty áp d ngầ ụ
-Lý thuy t v th t cế ề ủ ụ
8 030326100268 Tr n Th Minh Tuyênầ ị -Làm ph n công ty áp d ngầ ụ
-Lý thuy t v th t cế ề ủ ụ
-Thuy t trìnhế

H th ng qu n lý ch t l ng d a trên b tiêu chu n ISO Nhóm 2ệ ố ả ấ ượ ự ộ ẩ
9 030326100383 Huỳnh Ng c Anh Thọ ư -Làm ph n công ty áp d ngầ ụ
-Lý thuy t v th t cế ề ủ ụ
10 030326100097 Nguy n Th Ng c H nhễ ị ọ ạ -Làm ph n công ty áp d ngầ ụ
-Lý thuy t v th t cế ề ủ ụ
11 030326100091 Chu Th M H nhị ỹ ạ -Làm ph n công ty áp d ngầ ụ
-Làm Prezi
-Làm quy trình QMS
12 030326100159 Lê Th Tuy t Ngânị ế -C s lý lu n ISOơ ở ậ
-So sánh các phiên b n ISOả
13 030326100171 Nguy n Th Thanh Nhànễ ị -C s lý lu n ISOơ ở ậ
-Thuy t trìnhế
-So sánh các phiên b n ISOả
14 030326100165 Tr n Th M Ng cầ ị ỹ ọ -Làm ph n công ty áp d ngầ ụ
-8 nguyên t c c b nắ ơ ả
I. T ng quan v h th ng ch t l ng d a trên tiêu chu n ISO 9000ổ ề ệ ố ấ ượ ự ẩ
1. ISO 9000 là gì?
T ch c tiêu chu n hóa Qu c t (International Organization for standardization). ISOổ ứ ẩ ố ế
đ c thành l p năm 1947, có tr s chính t i Geneve, Th y Sĩ. ISO có kho ng h n 200 banượ ậ ụ ở ạ ụ ả ơ
k thu t có nhi m v biên so n và ban hành các tiêu chu n. Cho đ n nay ban hành h nỹ ậ ệ ụ ạ ẩ ế ơ
13.600 tiêu chu n bao g m các tiêu chu n k thu t và các tiêu chu n qu n lý. Tiêu chu n ISOẩ ồ ẩ ỹ ậ ẩ ả ẩ
do ban k thu t TC 176 ban hành l n đ u vào năm 1987, đã đ c s a đ i ba l n vào nămỹ ậ ầ ầ ượ ử ổ ầ
1994, 2000, 2008. Các tiêu chu n ISO đ c áp d ng h n 180 n c trong đó Vi t Nam làẩ ượ ụ ơ ướ ệ
thành viên chính th c năm 1977.ứ
ISO 9000 là b các tiêu chu n qu c t và các h ng d n v qu n lý ch t l ng do tộ ẩ ố ế ướ ẫ ề ả ấ ượ ổ
ch c qu c t v tiêu chu n hóa ban hành nh m đ a ra các chu n m c cho h th ng ch tứ ố ế ề ẩ ằ ư ẩ ự ệ ố ấ
l ng và có th áp d ng r ng rãi cho m i lĩnh v c s n xu t, kinh doanh, d ch v ...ượ ể ụ ộ ọ ự ả ấ ị ụ
ISO 9000 là b tiêu chu n v h th ng ch t l ng, nó không ph i là tiêu chu n quyộ ẩ ề ệ ố ấ ượ ả ẩ
đ nh k thu t v s n ph m.ị ỹ ậ ề ả ẩ
2. Các phiên b n c a ISO 9000.ả ủ
2.1. L ch s soát xét các phiên b n c a b ISO 9000ị ử ả ủ ộ
Phiên b n nămả
1994
Phiên b n nămả
2000 Phiên b n năm 2008ảTên tiêu chu nẩ

H th ng qu n lý ch t l ng d a trên b tiêu chu n ISO Nhóm 2ệ ố ả ấ ượ ự ộ ẩ
ISO 9000:1994 ISO 9000: 2000 ISO 9000: 2005 HTQLCL - C s &t v ngơ ở ừ ự
ISO 9001: 1994
ISO 9001: 2000
(g m ISO9001ồ
/9002/ 9003)
ISO 9001: 2008 H th ng qu n lý ch t l ngệ ố ả ấ ượ
(HTQLCL) – Các yêu c uầ
ISO 9002: 1994
ISO 9003: 1994
ISO 9004: 1994 ISO 9004: 2000 ISO 9004: 2009 HTQTCL – H ng d n c i ti nướ ẫ ả ế
ISO 10011:1990/1ISO 19011: 2002 Ch a có thay đ iư ổ H ng d n đánh giá HTQTCLướ ẫ
môi tr ngườ
2.2. Phân bi t gi a các phiên b n ISOệ ữ ả
2.2.1. Nh ng thay đ i ch y u c a tiêu chu n ISO 9001 và ISO 9004ữ ổ ủ ế ủ ẩ
C u trúc đ c đ nh h ng theo quá trình và dãy n i dung đ c s p x p logic h n.ấ ượ ị ướ ộ ượ ắ ế ơ
Quá trình c i ti n liên t c đ c coi là m t b c quan tr ng đ nâng cao h th ngả ế ụ ượ ộ ướ ọ ể ệ ố
qu n tr ch t l ng. ả ị ấ ượ

H th ng qu n lý ch t l ng d a trên b tiêu chu n ISO Nhóm 2ệ ố ả ấ ượ ự ộ ẩ
Nh n m nh h n đ n vai trò c a lãnh đ o c p cao, bao g m c s cam k t đ i v iấ ạ ơ ế ủ ạ ấ ồ ả ự ế ố ớ
vi c xây d ng và c i ti n h th ng qu n lý ch t l ng, xem xét các yêu c u ch đ nh vàệ ự ả ế ệ ố ả ấ ượ ầ ế ị
pháp lu t, và l p các m c tiêu đo đ c t i các b ph n ch c năng và các c p thích h p.ậ ậ ụ ượ ạ ộ ậ ứ ấ ợ
Vi c th c hi n ph ng pháp “các ngo i l đ c phép” đ i v i cá tiêu chu n đã đápệ ự ệ ươ ạ ệ ượ ố ớ ẩ
ng đ c m t di n r ng các t ch c và ho t đ ng. ứ ượ ộ ệ ộ ổ ứ ạ ộ
Tiêu chu n yêu c u t ch c ph i theo dõi thông tin v s th a mãn hay không th aẩ ầ ổ ứ ả ề ự ỏ ỏ
mãn c a khách hàng. Thông tin này đ c xem là m t ch t l ng c a ho t đ ng c a hủ ượ ộ ấ ượ ủ ạ ộ ủ ệ
th ng.ố
Gi m đáng k s l ng th t c đòi h i.ả ể ố ượ ủ ụ ỏ
Thay đ i các thu t ng cho d hi u.ổ ậ ữ ể ể
T ng thích cao v i h th ng qu n lý môi tr ng (B ISO 14000).ươ ớ ệ ố ả ườ ộ
Áp d ng ch t ch các nguyên t c c a qu n lý ch t l ng.ụ ặ ẽ ắ ủ ả ấ ượ
Chú ý đ n các nhu c u và quy n l i c a các bên quan tâm.ế ầ ề ợ ủ
2.2.2. Gi a ISO 9000 phiên b n 2000 và ISO 9000 phiên b n 1994ữ ả ả
B tiêu chu n ISO 9000: 2000 ban hành đ kh c ph c m t s h n ch c a phiên b nộ ẩ ể ắ ụ ộ ố ạ ế ủ ả
ISO 9000: 1994 nh : còn nhi u tiêu chu n c ng k nh, thi u nh t quán, áp d ng ch y u choư ề ẩ ồ ề ế ấ ụ ủ ế
s n xu t mà ch a đ c p đ n các lĩnh v c khác, v n đ c i ti n ch t l ng không đ c c iả ấ ư ề ậ ế ự ấ ề ả ế ấ ượ ượ ả
ti n liên t c, c u trúc ch a th c s phù h p,ế ụ ấ ư ự ự ợ
B tiêu chu n ISO 9000 phiên b n 2000 đã nh n m nh t i nhu c u ph i theo dõi sộ ẩ ả ấ ạ ớ ầ ả ự
th a mãn c a khách hàng, theo sát các nguyên t c c a qu n lý ch t l ng, g n gũi h n v iỏ ủ ắ ủ ả ấ ượ ầ ơ ớ
ng i s d ng v i ngôn ng đ n gi n, rõ ràng. B tiêu chu n m i đ m b o s nh t quánườ ử ụ ớ ữ ơ ả ộ ẩ ớ ả ả ự ấ
gi a tiêu chu n và h ng d n.ữ ẩ ướ ẫ
M t s thay đ i c a ISO 9000:2000 so v i ISO 9000: 1994.ộ ố ổ ủ ớ
ISO 9000:2000, thay th ISO 8402:1994, mô t c s c a các h th ng qu n lý ch tế ả ơ ở ủ ệ ố ả ấ
l ng và quy đ nh các thu t ng cho các h th ng qu n lý ch t l ng.ượ ị ậ ữ ệ ố ả ấ ượ
ISO 9001:2000, quy đ nh các yêu c u đ i v i m t h th ng qu n lý ch t l ng khiị ầ ố ớ ộ ệ ố ả ấ ượ
m t t ch c c n ch ng t năng l c c a mình trong vi c cung c p s n ph m đáp ng các yêuộ ổ ứ ầ ứ ỏ ự ủ ệ ấ ả ẩ ứ
c u c a khách hàng và các yêu c u ch đ nh có th áp d ng và nh m nâng cao s th a mãnầ ủ ầ ế ị ể ụ ằ ự ỏ

