HIP ĐỊNH
V THƯƠNG MI VÀ MU DCH GIA CHÍNH PH CNG HÒA XÃ HI CH
NGHĨA VIT NAM VÀ CHÍNH PH CNG HÒA CANADA (1995)
Chính ph cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam và Chính ph Canada (dưới đây được gi
chung là "các Bên" và gi riêng là "Bên").
Tin tưởng s phát trin thương mi song phương v hàng hoá và dch v s góp phn
nâng cao s hiu biết ln nhau và s hp tác gia nhân dân Vit Nam và nhân dân
Canada;
Mong mun đẩy mnh và to thun li cho vic phát trin thương mi và mu dch gia
các Bên vì thun li chung;
Ý thc rng quan h thương mi và mu dch là nhân t chính trong quan h song
phương gia Vit Nam và Canada;
Công nhn rng vic cơ cu li nn kinh tế và chuyn sang nn kinh tế th trường Vit
Nam đang to thêm kh năng m rng thương mi song phương;
Ý thc được v trình độ phát trin kinh tế và thương mi hin ti gia các Bên;
Ghi nhn tư cách ca Vit Nam là quan sát viên ca Hip định chung v thuế quan và
Thương mi (GATT) và tư cách ca Canada là mt Bên ký kết ca GATT; và
Mong đợi Vit Nam gia nhp GATT theo nhng điu kin s được tho thun gia Vit
Nam và các Bên ký kết cu GATT.
Đã tho thun như sau:
Điu 1: Mc tiêu
Mc tiêu ca Hip định, như s được c th hoá thêm trong các điu khon ca Hip
định, là nhm:
1. Thiết lp mt khuôn kh cân bng v quyn và nghĩa v và các quy tc được đôi bên
tho thun để thc hin quan h thương mi và mu dch gia Vit Nam và Canada.
2. Đảm bo các điu kin và đẩy mnh s tăng trưởng và phát trin mu dch hai chiu
gia các Bên vì li ích chung.
3. H tr cho vic phát trin kinh tế bn vng ca các Bên và tăng cường hp tác thương
mi gia các bên vì li ích chung.
Điu 2: Định nghĩa
Tác nhân: Tác nhân là mt công dân hoc mt cư dân thường trú lâu dài ca mt Bên,
hoc mt thc th được lp theo lut hin hành ca Bên đó, hoc ch yếu hành ngh
trong phm vi ca Bên đó.
Lãnh th:
- Đối vi Canada "Lãnh th" có nghĩa là: lãnh th mà trong đó lut Hi quan ca Canada
được áp dng, bao gm bt k khu vc nào ngoài lãnh hi ca Canada mà trong đó theo
lut quc tế và lut trong nước mình, Canada được phép thc thi các quyn trên thm lc
địa, vùng tiếp giáp và các tài nguyên thiên nhiên các khu vc đó, và
- Đối vi Vit Nam, "Lãnh th" có nghĩa là: lãnh th mà trong đó lut Hi quan ca Vit
Nam được áp dng, bao gm bt k khu vc nào ngoài lãnh hi ca Vit Nam mà trong
đó theo lut quc tế và lut trong nước mình, Vit Nam được phép thc thi các quyn
trên thm lc địa, vùng tiếp giáp và các tài nguyên thiên nhiên các khu vc đó.
Hàng dt:
Các loi hàng dt là các loi cúi, các loi si, các loi vi, hàng may sn, hàng may mc
và các loi sn phm chế to bng các nguyên liu dt (tc là các sn phm mà đặc tính
ch yếu có thành dt) gm: bông, len, xơ nhân to hoc pha trn ca nhng nguyên liu
trên, trong đó tng loi mt hoc toàn b nhng loi xơ trên kết hp li đều đặc trưng cho
hoc giá tr ch yếu ca xơ, hoc năm mươi (50) phn trăm hoc hơn, tính theo trng
lượng, hoc mười by (17) phn trăm hoc hơn, tính theo trng lượng len ca sn phm
đó hoc sn phm chế to ch yếu bng xơ, si tng hp và nhân to, xơ đay, phế, si
đơn và đa filament, cũng như các sn phm dt làm t xơ thc vt, pha trn xơ thc vt
vi các loi xơ nêu trên và các loi pha trn có thành phn tơ tm, mà nhng sn phm
này trc tiếp cnh tranh vi các hàng dt làm t các loi xơ nêu trên và do vy, tng loi
mt hoc toàn b các loi xơ trên kết hp li đặc trưng cho hoc giá tr ch yếu ca xơ
hoc năm mươi (50) phn trăm hoc hơn, tính theo trng lượng ca nhng sn phm này.
Nước th ba: "Nước th ba" có nghĩa là bt c nước nào khác ngoài Vit Nam và
Canada.
Quá cnh: "Quá cnh" có nghĩa là s đi qua lãnh th ca mt nước, có hoc không có
chuyn ti, lưu kho, phân lô hoc thay đổi phương thc hoc phương tin vn ti, khi s
quá cnh đó ch là mt phn ca toàn b hành trình bt đầu và kết thúc ngoài biên gii
ca quc gia mà s lưu thông nói trên thc hin qua lãnh th quc gia đó.
Điu 3: Đãi ng ti hu quc
1. Bt c thun li, ưu đãi, đặc quyn hoc min tr mà mt trong các Bên dành cho bt
k sn phm nào có xut x hoc được gi ti bt k nước th ba nào khác thì cũng lp
tc và không điu kin được dành cho nhng sn phm tương t có xut x , hoc được
gi ti lãnh th ca Bên kia, nhng lĩnh vc sau đây:
2. Thuế quan và bt k khon thu nào đánh vào hoc liên quan đến xut nhp khu các
sn phm, hoc đánh vào vic chuyn tin thanh toán quc tế hàng hoá xut nhp khu;
3. Phương thc đánh các loi thuế và các khon thu được đề cp trong mc (a) ca đon
này;
4. Nhng quy tc và th tc liên quan đến xut nhp khu;
5. Tt c các loi thuế và khon thu trong nước có liên quan ti các sn phm xut nhp
khu; và
6. Tt c các lut pháp, th l và yêu cu có nh hưởng ti vic bán hàng, chào hàng, mua
hàng, chuyên ch hoc kinh tiêu sn phm nhp khu trong phm vi lãnh th ca Bên đó.
7. Các bên không được đưa ra hoc duy trì bt c s ngăn cm, hoc hn chế nào, cho dù
thc hin bng hình thc hn ngch, giy phép xut nhp khu hoc các bin pháp khác,
đối vi vic nhp khu bt k mt hàng nào ca Bên kia, hoc đối vi xut khu hoc bán
đến xut khu bt k sn phm nào sang lãnh th ca Bên kia, tr phi vic nhp khu các
sn phm tương t ca tt c các nước th ba, hoc xut khu sn phm tương t sang
lãnh th tt c các nước th ba cũng đều b cm hoc hn chế như vy.
8. Mi Bên s dành cho Bên kia và các tác nhân ca Bên kia s đối x thun li không
kém s đối x ca mình dành cho bt k nước th ba nào hoc tác nhân ca bt k nước
th ba nào các lĩnh vc có liên quan đến phân b ngoi hi cho các giao dch liên quan
đến nhp xut khu các sn phm và c trong vic qun lý các quy chế ngoi hi liên
quan đến các giao dch trên.
9. Các quy định v đãi ng ti hu quc ca Hip định này s không áp dng cho nhng
thun li mà mt trong các Bên hin đang dành hoc sau này có th dành cho nước khác
do:
10. Là thành viên ca mt liên minh thuế quan hoc khu vc mu dch t do mà mt
trong các Bên hin là hoc s tr thành mt Bên ký kết;
11. Nhng ưu đãi và thun li dành cho các nước th ba khác và được quyn hưởng theo
Hip định chung v thuế quan và Thương mi (GATT) hoc theo các Hip định quc tế
khác phù hp vi GATT.
12. Nhng thun li mà Canada dành cho các nước và các lãnh th hi ngoi ph thuc
ca các nước này mà h được quyn hưởng ưu đãi thuế quan Anh (BPT);
13. Nhng thun li dành cho các nước th ba trên cơ sđi có li phù hp vi Hip
định thành lp T chc Thương mi Thế gii và các tho thun tiếp theo được ký theo
khuôn kh Hip định đó.
14. Nhng thun li mà mt trong các Bên dành cho các nước láng ging nhm to thun
li cho giao lưu biên gii.
15. Dù có quy định tiu mc 4(b) và (d), ưu đãi mà Canada dành cho các nước th ba
v bt c vn đề gì ghi trong các tiu mc này, cũng s được dành cho Vit Nam. Bt c
ưu đãi và thun li nào ghi trong các tiu mc 4(b) và (d) có th có tác động xu ti
thương mi gia các Bên thì theo yêu cu ca mt trong các Bên, s đưa ra tham kho ý
kiến theo điu 14.
Điu 4: To thun li cho Thương mi
1. Các Bên s giúp đỡ các doanh nghip ca mình trong vic hp tác và liên doanh để sn
xut và chế biến xut khu sang các nước th ba vì li ích chung.
2. V nhng hàng hoá mà mu hàng nhp vào để trưng bày ti hi ch, trin lãm, thì lut
pháp và th l ca nước t chc hi ch, trin lãm y s điu tiết:
a. Mi vic min thuế hi quan hoc các khon thu tương t khác; và
b. Vic đưa vào thương mi nhng hàng hoá và mu hàng đó ti nước nhp khu.
3. Phù hp vi lut pháp và quy chế hin hành trên lãnh th ca mi Bên, mi Bên s to
thun li cho t do quá cnh sn phm ca Bên kia qua lãnh th nước mình thông qua các
tuyến đường đã có, thun tin nht cho quá cnh quc tế. Nhng sn phm quá cnh qua
lãnh th ca mt Bên vn nm trong phm vi kim soát Hi quan và không đưa vào
thương mi ca Bên đó, s không phi chu bt k s chm tr hoc hn chế không cn
thiết nào và s được min các loi thuế nhp khu, thuế và các khon thu khác tr phí vn
ti, chi phí hành chính hoc dch v liên quan đến quá cnh.
4. V tt c các khon thu, th l và th tc áp dng đối vi sn phm quá cnh, mi bên
s dành cho sn phm ca Bên kia quá cnh qua lãnh th ca mình hươngr đãi ng không
kém thun li như đã dành cho sn phm ca bt k nước th ba nào khác có hàng hoá
quá cnh qua lãnh th nước mình.
5. Mi Bên s dành cho sn phm ca Bên kia mà sn phm đó có quá cnh qua lãnh th
ca bt c nước th ba nào, vn nm trong s kim soát ca Hi quan, không đưa vào
thương mi ca nước th ba đó, được hưởng đãi ng không kém thun li so vi đãi ng
dành cho nhng sn phm vn chuyn thng t nước xut x tơíi nước nhp khu không
có quá cnh qua lãnh th nước th ba.
6. Để chc chn hơn, nhng điu ghi trong các mc t 3 ti 5 không ngăn cn mi Bên áp
dng nhng bin pháp đối x vi sn phm ca các nước th ba quá cnh lãnh th mình.
Điu 5- Các doanh nghip nhà nước
1. Mi bên cam kết rng, nếu thiết lp hoc duy trì mt doanh nghip nhà nước dù đặt ti
đâu, hoc dù trên danh nghĩa, hay thc tế dành cho bt c doanh nghip nào s độc
quyn hay đặc quyn, thì doanh nghip đó trong hot động mua và bán ca mình liên
quan đến xut hay nhp khu cũng phi hot động phù hp vi nhng nguyên tc chung
miêu t trong Hip định này là không phân bit đối x bng các bin pháp ca chính ph
nh hưởng ti xut hoc nhp khu ca tư nhân. Để đạt được điu đó, các doanh
nghip này s thc hin vic mua và bán ch căn c vào nhng tính toán thương mi gm
giá c, cht lượng, kh năng cung ng, kh năng tiếp th, vn ti và các điu kin mua
bán khác, và s dành cho các doanh nghip ca Bên kia đầy đủ cơ hi phù hp vi quy
định ca lut pháp và th l trong nước mình và phù hp vi thông l thương mi để h
có th tham gia cnh tranh trong các thương v mua và bán đó.
2. Nhng qui định trong mc1 không áp dng đối vi vic nhp khu nhng sn phm để
chính ph s dng ngay, hoc mc đích cui cùng là để chính ph s dng mà không bán
li hoc không dùng để sn xut hàng để bán.
Điu 6: Nhng tác nghip gây phương hi cho thương mi
1. Không có bt c đim nào trong Hip định này gây tn hi hoc hn chế quyn ca
mi Bên đưa thành lut và thi hành các lut pháp và th l.
a. Phù hp vi nhng yêu cu ca Điu khon VI ca GATT và các lut liên quan hoc
các tho thun sau này ký trong khuôn kh GATT; hoc
b. Áp dng cho các sn phm nhp khu vi khi lượng tăng và vi nhng điu kin gây
hoc đe do gây tn thương nghiêm trng cho các nhà sn xut trong nước làm nhng
mt hàng tương t hoc nhng mt hàng cnh tranh trc tiếp vi các sn phm đó.
2. Trong thi gian càng sm càng tt sau khi đề ngh tiến hành điu tra được các nhà
chc trách ca mt bên chp nhn, phù hp vi lut l hoc th l đề cp đon 1 nói
trên, và trong bt c trường hp nào khi tiến hành điu tra, Bên kia s được to đầy đủ cơ
hi để tiến hành hip thương nhm xác minh rõ s vic và đạt được gii pháp tho thun
chung. Hơn na, trong sut quá trình điu tra, Bên kia vn s được dành đầy đủ cơ hi để
tiếp tc hip thương, nhm xác minh rõ tình hình thc tếđạt được mt gii pháp mà
hai bên cùng tho thun.
3. Bên đề xut điu tra hoc đang tiến hành điu tra, nếu có yêu cu, s cho phép tiếp cn
nhng chng c và tư liu không bí mt để s dng vào mc đích khi s hoc tiến hành
điu tra.
4. Mi Bên đảm bo rng nhng lut pháp và th l ca mình, như nêu trong đon1, đều
rành mch rõ ràng và dành cho Bên b nh hưởng có cơ hi trình bày quan đim ca
mình. Nhng lut pháp và th l đó s không được áp dng để gây phân bit đối x mt
cách độc đoán hoc không hp lý gia nhng sn phm ca Bên kia và nhng sn phm
ca bt k nước th ba nào.