ƯỜ
Ạ Ọ
TR
NG Đ I H C TÂY NGUYÊN
KHOA KINH T Ế
Ệ
Ề Ố CHUYÊN Đ T T NGHI P
Ả Ử Ụ
Ấ Ả
Ấ
Ệ
Ệ Ạ HI U QU S D NG Đ T S N XU T NÔNG NGHI P T I
Ắ
Ệ
Ỉ
XÃ NAM XUÂN, HUY N KRÔNG NÔ, T NH Đ K NÔNG
Sinh viên : Vi Thành Khôn
ế
ệ
Chuyên ngành: Kinh t
nông nghi p
ọ Khóa h c :
20112015
i
ƯỜ
Ạ Ọ
TR
NG Đ I H C TÂY NGUYÊN
KHOA KINH T Ế
Ệ
Ề Ố CHUYÊN Đ T T NGHI P
Ả Ử Ụ
Ấ Ả
Ấ
Ệ
Ệ Ạ HI U QU S D NG Đ T S N XU T NÔNG NGHI P T I
Ắ
Ệ
Ỉ
XÃ NAM XUÂN, HUY N KRÔNG NÔ, T NH Đ K NÔNG
Sinh viên:
Vi Thành Khôn
ế
ệ
Chuyên ngành: Kinh t
nông nghi p
Khóa h c:ọ
20112105
ươ
ẫ
Ng
ườ ướ i h
ng d n: ThS. Vũ Trinh V ng
ii
Ờ Ả Ơ L I C M N
ề ố ố ắ ̉ Đê hoà n thành được bài chuyên đ t t nghi p ệ này, ngoài s ự nô l̃ ực và c g ng của
̀ bản thân, tôi đa nhẫ ̣n được s ự quan tâm giúp đ cũơ ̉a các ca ́nhân, đoàn thê ̉ trong va ngoa ̀i
tr ̀ương. Tôi xin chân thành cảm n ơ đến:
ươ Cô giáo ThS. Vũ Trinh V ng là giáo viên h ́ương dẫn đa giũ ́p đ ̃ơ tôi trong qua trí ̀nh
ề ố hoàn thành chuyên đ t t nghi p ệ này .
ầ Thầy cô trong ban lãnh đạo và các th y cô giáo thu c ộ Khoa Kinh tế, tr ̀ương Đại học
Tây Nguyên đa giã ̉ng dạy tận tình va tà ̣o điều kiện giúp đ ̃ơ tôi trang bi nh ̃ ̣ ưng kiến th ́ưc bổ
ích trong suốt qua trí ̀nh học tập tại tr ̀ương.
ự Ban lãnh đạo UBND xa ̃Nam Xuân, ban t qua ̉n các thôn buôn, cùng toàn thê ̉ ng iườ
ắ dân xã Nam Xuân, huyện Krông Nô, tỉnh Đ k Nông đa tã ̣o điều kiện tốt, nhiệt tình giúp đ ̃ơ
ề ố tôi trong suốt qua trí ̀nh thực tập va ̀thu thập sô liế ̣u đê th̉ ực hiện bài chuyên đ t ệ t nghi p
này.
ạ ̣ Gia đình, b n bè va ng̀ ̀ươi thân đa ̃luôn bên cạnh ủng hô va giù p đ ̃ơ tôi trong suốt ́
qua trí ̀nh học tập va hoà ̀n thành tốt đợt thực tập này.
ắ Đ k Nông, tháng 05 năm 2015
ự ậ Sinh viên th c t p
iii
Vi Thành Khôn
Ụ
Ụ
M C L C
Ả
Ể
Ụ
vi DANH M C B NG BI U .........................................................................................................................
Ế
Ắ
Ụ
DANH M C VI T T T
vii ...........................................................................................................................
Ộ
Ặ
Ấ
Ầ
PH N M T: Đ T V N Đ
Ề 1 .......................................................................................................................
1 1.1. Lý do chọn đề tài ....................................................................................................................
1.2. Mục tiêu nghiên cứu
2 .................................................................................................................
10 2.1.4. Một số quan điểm sử dụng đất nông nghiệp bền vững ...............................................
14 2.1.6. Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh tế sử dụng đất nông nghiệp .....................
2.2. Cơ sở thực tiễn
15 ......................................................................................................................
Ộ
Ầ
ƯƠ
Ứ
PH N BA: N I DUNG VÀ PH
17 NG PHÁP NGHIÊN C U .............................................................
3.1. Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu
17 ......................................................................
3.1.1. Đối tượng nghiên cứu
17 .....................................................................................................
3.1.2. Phạm vi nghiên cứu
17 ........................................................................................................
3.2. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu
17 ................................................................................................
3.2.1. Điều kiện tự nhiên
17 ...........................................................................................................
19 3.2.2. Tài nguyên .......................................................................................................................
22 3.2.3. Điều kiện kinh tế - xã hội .................................................................................................
27 3.2.4. Thực trạng phát triển kinh tế - xã hội ..............................................................................
3.2.5. Đánh giá tổng quan về đặc điểm của địa bàn nghiên cứu
35 .............................................
3.3. Phương pháp nghiên cứu
37 ......................................................................................................
37 3.3.1. Phương pháp thu thập số liệu và thông tin ....................................................................
3.3.2. Phương pháp xử lí số liệu và thông tin
37 ...........................................................................
3.3.3. Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu
37 ..........................................................................................
Ầ Ố
Ứ
Ả
Ế
40 PH N B N: K T QU NGHIÊN C U .................................................................................................
4.2.3. Về mặt môi trường
49 ..........................................................................................................
Ầ
Ậ
Ế
Ế
PH N NĂM: K T LU N VÀ KI N NGH
Ị 59 ............................................................................................
iv
59 5.1. Kết luận ..................................................................................................................................
60 5.2. Kiến nghị ................................................................................................................................
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
62 ..........................................................................................................................
v
Ụ
Ả
Ể
DANH M C B NG BI U
vi
Ụ
Ắ
Ế
DANH M C VI T T T
ả STT Ch vi ữ ế ắ t t t ễ Di n gi i
1 Nông nghi pệ NN
ư ệ ả 2 ấ T li u s n xu t TLSX
ệ ả ấ 3 S n xu t nông nghi p SXNN
4 ậ ọ ỹ Khoa h c k thu t KHKT
ơ 5 ị Đ n v tính ĐVT
6 Lao đ ngộ LĐ
7 Công nghi pệ CN
ươ ụ 8 Th ạ ị ng m id ch v TMDV
ợ 9 H p tác xã HTX
ủ ể 10 ệ Ti u th công nghi p TTCN
Ủ 11 y ban nhân dân UBND
ằ ồ ồ 12 Đ ng b ng sông H ng ĐBSH
13 ắ ề Trung du mi n núi phía B c TDMNPB
14 BTBDHMT
ắ ề ả ộ B c Trung B và Duyên h i mi n Trung
15 Tây nguyên TN
16 Đông Nam Bộ ĐNB
ử ằ ồ 17 Đ ng b ng sông C u Long ĐBSCL
vii
ọ ơ ở 18 Trung h c c s THCS
Ộ
Ấ
Ầ
Ặ
Ề
PH N M T: Đ T V N Đ
ọ ề 1.1. Lý do ch n đ tài
ấ ư ệ ả ủ ế ấ ố Đ t đai là tài nguyên qu c gia vô cùng quý giá, là t li u s n xu t ch y u không
ế ượ ủ ư ệ ể ố ị thay th đ c c a nông nghi p, là đ a bàn đ phân b các khu dân c , các công trình
ế ộ ố kinh t , văn hóa, xã h i và các công trình an ninh qu c phòng. Tuy nhiên, cùng v i s ớ ự
ể ủ ữ ộ ố ỏ phát tri n c a xã h i, dân s tăng nhanh kéo theo nh ng đòi h i ngày càng tăng v l ề ươ ng
ỗ ở ự ự ẩ ư ầ ộ ườ ự th c th c, th c ph m, ch ề cũng nh các nhu c u v văn hóa xã h i. Con ng i đã tìm
ể ỏ ư ậ ữ ể ầ ấ ọ ấ m i cách đ khai thác đ t đai đ th a mãn nh ng nhu c u ngày càng tăng. Nh v y đ t
ệ ế ề ệ ư ệ ặ ạ ấ ạ ơ ặ đai, đ c bi t là đ t nông nghi p m c dù h n ch v di n tích, nh ng l i có nguy c suy
ướ ử ụ ủ ộ ố thoái ngày càng cao d ấ ủ ứ i tác đ ng c a thiên nhiên, c a s c ép dân s và do s d ng đ t
ư ể ế ự ư ợ ề ệ ệ ả ấ ch a h p lý kéo dài. Đó còn ch a k đ n s suy gi m v di n tích đ t nông nghi p do
ễ ạ ả ấ ị ẽ quá trình đô th hóa đang di n ra m nh m , trong khi kh năng khai hoang đ t m i l ớ ạ i
ả ử ụ ệ ừ ế ệ ấ ậ ự ọ ệ ạ h n ch . Do v y vi c đánh giá hi u qu s d ng đ t nông nghi p t đó l a ch n các
ả ể ử ụ ử ụ ệ ể ạ ấ ợ lo i hình s d ng đ t có hi u qu đ s d ng h p lý theo quan đi m sinh thái và phát
ữ ể ề ề ầ ở ượ ấ tri n b n v ng đang tr thành v n đ mang tính toàn c u đang đ ọ c các nhà khoa h c
ế ớ ố ớ ộ ướ ủ ế ư ề ệ trên th gi i quan tâm. Đ i v i m t n ệ c có n n nông nghi p ch y u nh Vi t Nam,
ả ử ụ ứ ệ ệ ấ ầ ở ế ơ nghiên c u đánh giá hi u qu s d ng đ t nông nghi p càng tr nên c n thi t h n bao
ờ ế gi h t.
ấ ự ệ ắ ổ ệ Đ k Nông có t ng di n tích đ t t ệ ấ nhiên là 651.561 ha. Đ t nông nghi p có di n
ấ ự ế ệ ổ ấ ồ tích là 306.749 ha, chi m 47% t ng di n tích đ t t nhiên; trong đó đ t tr ng cây công
ấ ồ ầ ớ ủ ế ệ ế ệ ấ nghi p lâu năm chi m ph n l n di n tích, đ t cây hàng năm ch y u là đ t tr ng lúa,
ừ ệ ệ ệ ấ ắ ngô và cây công nghi p ng n ngày. Đ t lâm nghi p có r ng di n tích là 279.510 ha, t l ỉ ệ
ủ ừ ỉ ệ ấ ấ che ph r ng toàn t nh là 42,9%. ư ệ Đ t phi nông nghi p có di n tích 42.307 ha. Đ t ch a
trong đó đ t sông su i và núi đá không có cây r ng là 17.994
ừ ấ ố ử ụ s d ng còn 21.327 ha,
ế ằ ườ ộ ệ ơ ha[8]. Xã Nam Xuân n m trên tuy n đ ỉ ng T nh l 3, xa trung tâm huy n h n 10 km,
ệ ắ ượ ậ ằ ở n m phía tây b c c a ủ huy n Krông Nô, xã đ c thành l p ngày 18 tháng 10 năm
1
ơ ở ừ ủ ệ ệ ầ ấ ộ 2007, trên c s tách ra t xã Đ ắk Sôr và m t ph n di n tích đ t nông nghi p c a xã
ệ ế ủ ế ớ ợ ự ệ Nam Đà, huy n Krông ộ Nô; là m t xã kinh t ch y u d a vào nông nghi p, v i l i th ế
ờ ố ơ ấ ủ ố ườ ố ẻ dân s đông, c c u dân s tr , tuy nhiên đ i s ng c a ng ặ ấ i dân đang còn g p r t
ề ế ể ươ ư ớ ề ủ ứ nhi u khó khăn, kinh t ch a phát tri n t ng x ng v i ti m năng c a vùng. Nguyên
ề ư ủ ế ơ ấ ặ ợ ệ ấ nhân ch y u là do c c u ngành ngh ch a h p lý, đ c bi ư ử ụ t là đ t đai ch a s d ng
ả ấ ệ ề ặ ả ấ h p lýợ . Trong quá trình s n xu t nông nghi p, xã Nam Xuân đã g p ph i r t nhi u khó
ư ệ ị ệ ạ ớ ử ụ ề khăn nh thiên tai, d ch b nh gây thi ấ t h i l n cho mùa màng, s d ng nhi u hóa ch t
ấ ị ạ ấ ả ệ ệ ấ ả ộ ạ đ c h i làm cho đ t b b c màu, di n tích đ t s n xu t nông nghi p ngày càn gi m, quy
ỏ ẻ ả ấ ả ử ụ ạ ậ ệ ệ ấ ấ mô s n xu t nh l ậ , công ngh còn l c h u, hi u qu s d ng đ t th p,...Chính vì v y,
ả ử ụ ấ ả ữ ệ ệ ệ ộ ầ ấ vi c nâng cao hi u qu s d ng đ t s n xu t nông nghi p là m t trong nh ng yêu c u
ế ể ụ ụ ể ế ủ ị ươ ấ c p thi ệ t đ ph c v cho vi c phát tri n kinh t c a đ a ph ng.
ấ ứ ế ề Xu t phát t ừ ự ế th c t trên, tôi đã ti n hành nghiên c u đ tài: “ ệ Hi u qu ử ụ ả s d ng
ấ ả ệ ạ ấ ệ ắ đ t s n xu t nông nghi p t i xã Nam Xuân, huy n Krông Nô, t nhỉ Đ k Nông”
ụ ứ 1.2. M c tiêu nghiên c u
ử ụ ấ ệ t ấ ả + Tình hình s d ng đ t s n xu t nông nghi p i ạ xã Nam Xuân, huy n ệ Krông Nô,
ắ ỉ t nh Đ k Nông.
ề ả ằ ấ ả ử ụ ấ ấ + Đ xu t các gi i pháp nh m nâng cao ệ vi cệ s d ng đ t s n xu t nông nghi p
2
ệ ắ ỉ i ạ xã Nam Xuân, huy n Krông Nô, t nh Đ k Nông. t
Ổ
Ứ
Ầ
Ệ
PH N HAI: T NG QUAN TÀI LI U NGHIÊN C U
ậ ơ ở 2.1. C s lý lu n
ấ
ệ ượ ử ụ ạ ấ ả ệ ệ ệ ấ ả ữ ấ ả 2.1.1. Khái ni m và phân lo i đ t s n xu t nông nghi p Đ t nông nghi p là t t c nh ng di n tích đ ấ ụ c s d ng vào m c đích s n xu t
ư ồ ứ ủ ệ ệ ả ọ ồ nông nghi p nh tr ng tr t, chăn nuôi, nuôi tr ng th y s n, di n tích nghiên c u thí
ể ả ệ ụ ụ ệ ệ ệ ấ ả ấ nghi m ph c v cho s n xu t nông nghi p. K c di n tích đ t lâm nghi p và các công
ụ ụ ơ ả ự ệ ấ ả trình xây d ng c b n ph c v cho s n xu t nông lâm nghi p.
ấ ả ấ ượ ử ụ ấ ủ ủ ế ệ ả ấ Đ t s n xu t nông nghi p: là đ t đ c s d ng ch y u vào s n xu t c a các
ặ ử ụ ủ ả ư ồ ứ ể ọ ồ ngành nh tr ng tr t, chăn nuôi, nuôi tr ng th y s n ho c s d ng đ nghiên c u thí
ấ ử ụ ề ệ ệ ệ ấ ọ ấ ả nghi m v nông nghi p. Ngoài tên g i đ t s n xu t nông nghi p, đ t s d ng vào
ệ ấ ượ ọ ấ ộ ả s n xu t nông nghi p còn đ c g i là ru ng đ t.
ấ ồ ộ ộ ệ ấ ậ ấ Đ t canh tác (đ t tr ng cây hàng năm): là m t b ph n đ t nông nghi p dùng vào
ỗ ươ ư ừ ệ ạ ắ ồ vi c tr ng cây hàng năm nh lúa, ngô, khoai, s n, mía, l c, v ng, đ t ng, cói, rau,
ố ậ đ u, cây làm thu c…
ự ế ệ ấ ồ ạ ồ Đ t gieo tr ng: là di n tích canh tác trên đó th c t có gieo tr ng các lo i cây
ụ ụ ờ ụ ệ ằ ạ ả ẩ ồ ầ nông nghi p trong th i v gieo tr ng nh m thu ho ch s n ph m ph c v cho nhu c u
ườ ươ ố ụ ư ố ứ ồ ồ ồ ủ c a con ng i. Có các ph ầ ng th c gieo tr ng: tr ng tr n, tr ng xen, g i v , l u g c.
ậ ấ ệ ượ ấ ạ Theo lu t đ t đai 2003, nhóm đ t nông nghi p đ c phân thành các lo i sau:
ấ ồ ằ - Đ t tr ng cây h ng năm;
ấ ồ - Đ t tr ng cây lâu năm;
ấ ừ ấ ượ ệ ả ể ạ - Đ t r ng s n xu t là di n tích đ t đ ấ ừ ồ c dùng đ chuyên tr ng các lo i cây r ng
ụ ấ ả ớ v i m c đích s n xu t.
ấ ể ồ ấ ừ ừ ụ ệ ộ ớ - Đ t r ng phòng h : là di n tích đ t đ tr ng r ng v i m c đích phòng h . ộ
ấ ừ ấ ượ ụ ệ ặ ướ ư ạ - Đ t r ng đ c d ng: là di n tích đ t đ c Nhà N c quy ho ch, đ a vào s ử
ớ ụ ụ d ng v i m c đích riêng.
ủ ả ủ ả ư ệ ể ấ ồ ồ - Đ t nuôi tr ng th y s n là di n tích đ t dùng đ nuôi tr ng th y s n nh tôm, ấ
cua, cá…
3
ấ ượ ệ ấ ố ụ ụ ể ả - Đ t làm mu i là di n tích đ t đ ấ c dùng đ ph c v cho quá trình s n xu t
mu i.ố
ấ ả ư ậ ệ ệ ầ ấ ấ ộ Nh v y, đ t s n xu t nông nghi p: Là m t ph n trong đ t nông nghi p, bao
ấ ồ ấ ồ ạ ồ ằ g m hai lo i đó là đ t tr ng cây h ng năm và đ t tr ng cây lâu năm.
ấ ồ ạ ấ ạ ấ ồ ắ Đ t tr ng cây hàng năm (đ t canh tác) là lo i đ t dùng tr ng các lo i cây ng n
ỳ ưở ồ ộ ngày, có chu k sinh tr ấ ồ ng không quá m t năm. Đ t tr ng cây hàng năm bao g m:
ụ ạ ấ ấ ồ ượ ụ ụ ứ ớ +Đ t 3 v là đ t gieo tr ng và thu ho ch đ c 3 v /năm v i các công th c 3 v lúa, 2
ụ ụ v lúa + 1 v màu,…
ụ ư ứ ấ +Đ t 2 v có công th c luân canh nh lúalúa, lúamàu, màumàu,…
ỉ ồ ụ ấ ấ ượ ộ ụ ộ ụ +Đ t 1 v là đ t trên đó ch tr ng đ c m t v lúa hay m t v màu/năm.
ấ ồ ượ ứ ượ Ngoài ra đ t tr ng cây hàng năm còn đ c phân theo các tiêu th c khác và đ c chia
ấ ấ ồ ồ thành các nhóm đ t chuyên tr ng lúa, đ t chuyên tr ng màu… [2]
ệ ủ ấ 2.1.2. Vai trò c a đ t nông nghi p
ặ ệ ơ ả ấ ấ ươ ự ự Đ t ấ NN là TLSX đ c bi t duy nh t, là n i s n xu t ra l ẩ ng th c th c ph m
ố ườ ộ [5] nuôi s ng con ng i và xã h i.
ư ừ ở ố ướ T xa x a, ông, cha ta có câu “ phi nông b t n ấ ổ ”, còn Trung Qu c d ờ i th i
ự ử ế ấ ằ ố ổ Xuân Thu Chi n Qu c, Kh ng T đã nói r ng “Dân dĩ th c vi thiên” (Dân l y ăn làm
ờ ườ ố ồ ạ ể ả ố tr i). Con ng i chúng ta mu n t n t i ph i có cái ăn, mu n có cái ăn không th ch ỉ
ậ ẵ ữ ả ự ả ặ ự d a vào nh ng s n v t s n có trong t ộ nhiên do thiên nhiên ban t ng mà ph i lao đ ng
ủ ả ậ ấ ấ ươ ự ự ể ẩ ố ườ ả s n xu t ra c a c i v t ch t là l ng th c th c ph m đ nuôi s ng con ng i và đáp
ứ ủ ả ậ ấ ể ả ủ ấ ầ ộ ấ ơ ng nhu c u ngày càng cao c a xã h i. Và n i duy nh t đ s n xu t ra c a c i v t ch t
ấ chính là đ t NN.
ề ả ộ ế ờ ỳ ử ể ấ ả ị L ch s phát tri n n n s n xu t xã h i đ n nay đã tr i qua các th i k khác nhau
ự ự ấ ể ế ừ ả ấ ừ t kinh t ế ự t nhiên, t túc t c p chuy n sang kinh t hàng hoá, t s n xu t hàng hoá
ạ ấ ệ ả ấ ỏ ớ ả ấ nh lên s n xu t hàng hoá có quy mô l n và hi n đ i, t ả t th y trong s n xu t NN thì
ờ ấ ự ể ọ ộ ỳ bao gi đ t đai cũng đóng vai trò c c k quan tr ng. Xã h i càng phát tri n thì vai trò
ủ ấ ể ủ c a đó c a đ t NN cũng phát tri n theo.
ấ ườ ố ườ [5] Đ t NN là môi tr ng s ng, môi tr ng không gian ể đ SXNN
4
ấ ở ặ ả ả ế ớ ự ờ SXNN có đ c thù là s n xu t ngoài tr i, ph i ti p xúc v i t ả nhiên. Cây ph i
ắ ặ ấ ợ ờ ờ ấ ố s ng trên đ t, quang h p nh ánh n ng m t tr i, hút n ướ ừ c t ả ố trong đ t, cá ph i s ng
ể ầ ả ạ ả ồ ồ d ướ ướ i n ậ c sông, h , bi n; gia súc, gia c m ph i có chu ng tr i, có bãi chăn th ; con v t
ứ ứ ả ạ ự ậ ượ ả nuôi ph i có th c ăn, mà th c ăn l ộ i chính là các đ ng th c v t đ c s n xu t t ấ ừ
ấ ả ữ ế ố ườ ể ả ố trong NN. T t c nh ng y u t đó chính là môi tr ấ ng s ng, là không gian đ s n xu t.
ố ả ả ấ ế ữ ệ ả ườ ể Mu n s n xu t phát tri n thì chúng ta ph i bi t gi gìn, b o v môi tr ng, không vi
ậ ự ạ ỉ ế ấ ả ph m các quy lu t t nhiên, không ch bi t khai thác đ t đai mà còn ph i bi ế ồ ổ ấ t b i b đ t
ạ ậ ườ ố ấ ậ ồ đai, t o l p môi tr ố ng s ng t t nh t cho cây tr ng v t nuôi.
ủ ế ể ả ấ ấ [5] Đ t NN là TLSX ch y u đ s n xu t hàng hoá
ư ủ ể ặ ấ ầ ả Nh đã nêu trong ph n đ c đi m c a đ t NN, khi tham gia vào quá trình s n
ấ ấ ặ ệ ừ ố ượ ộ ừ xu t, đ t NN v a là TLSX đ c bi t v a là đ i t ể ng lao đ ng. Đ SXNN theo h ướ ng
ố ớ ấ ỳ ả ướ ủ ớ ế ệ ả ấ hàng hoá đ i v i b t k nông s n nào tr ế c h t ph i có di n tích đ t NN đ l n, k t
ế ố ớ ấ ượ ư ụ ộ ộ ố ợ h p v i các y u t khác nh lao đ ng, công c lao đ ng, KHKT, ch t l nggi ng, phân
ệ ạ ố ượ ừ ề ộ ớ công lao đ ng theo t ng chuyên khâu v.v…thì m i có đi u ki n t o ra kh i l ng nông
ị ườ ứ ầ ẩ ớ ữ ư ề ệ ph m hàng hoá l n đáp ng nhu c u th tr ả ng. Ngoài nh ng đi u ki n nh đã nêu, s n
ế ố ợ ể ấ ế ề ặ xu t hàng hoá trong NN còn có th khai thác y u t l ủ i th v đ c thù riêng có c a
ấ ượ ữ ư ề ấ ấ ả ố ụ ộ nh ng vùng đ t nh : V i thi u có năng su t và ch t l ng t ạ t thu c vùng L c Ng n,
ả ươ ắ ưở ở ề ồ B c Giang; Thanh Hà, H i D ng, b i Năm Roi ư ộ mi n Tây Nam b ; nhãn l ng H ng
Yên…
ự ế ệ ệ ể ạ ọ Tuy nhiên, trên th c t hi n nay do khoa h c công ngh phát tri n m nh con
ườ ầ ử ụ ế ả ữ ư ả ẩ ấ ấ ng i có th s n xu t ra nh ng s n ph m mà không c n s d ng đ t: nh công ngh ệ
ế ệ ả ả ấ ấ ằ ộ đ t bi n gen, công ngh nuôi c y mô, nhân b n vô tính, s n xu t trong nhà kính b ng
ươ ự ế ề ổ ế ư ỷ ph ng pháp thu canh v.v… Song trên th c t ả ả đi u đó ch a ph i là ph bi n, s n
ấ ươ ệ ả ả xu t theo ph ẩ ng pháp đó chi phí giá thành s n ph m quá cao, không hi u qu , không
ể ạ ố ượ ứ ả ấ ả ẩ ớ th t o ra kh i l ế ng s n ph m hàng hoá l n. Cho đ n nay hình th c s n xu t này ch ỉ
ể ở ộ ứ ứ ổ ế ụ ộ ượ mang tính nghiên c u, ng d ng không th m r ng m t cách ph bi n đ c. Và suy
ứ ụ ữ ế ệ ọ cho đ n cùng, dù có ng d ng khoa h c công ngh cao bao nhiêu đi chăng n a SXNN
ấ ị ậ ấ ẫ ả ấ ầ ẫ ầ v n c n ph i có không gian đ t NN nh t đ nh. Vì v y đ t NN v n đóng vai trò hàng đ u
5
ệ trong SXNN hàng hoá hi n nay.
ị ườ ệ ề ấ ộ ả ượ ấ Trong đi u ki n th tr ng b t đ ng s n đ c hình thành thì đ t NN có vai
ươ ế ặ ố ộ ố ệ ể trò là ph ng ti n góp v n, huy đ ng v n, liên doanh liên k t ho c cho thuê đ phát
ể ả tri n s n xu t ấ [5]
ớ ấ ướ ổ ố ớ ể ế ả ộ Trong công cu c đ i m i đ t n ự c đ i v i lĩnh v c phát tri n kinh t Đ ng và
ướ ề ả ể ạ ệ ề ớ ế Nhà n c ta đã có nhi u gi ề i pháp l n đ t o đi u ki n cho n n kinh t ể phát tri n trong
ả ế ố ị ườ ồ ộ ệ ạ ậ ớ đó có gi i pháp hình thành đ ng b các y u t th tr ng, đi đôi v i vi c t o l p các
ủ ả ả ả ổ ướ ề ệ ạ ự khung kh pháp lý b o đ m s qu n lý và giám sát c a Nhà n ậ c, t o đi u ki n thu n
ầ ế ế ị ườ ậ ớ ị ườ ợ l i cho các thành ph n kinh t ti p c n v i th tr ng trong đó có th tr ấ ộ ng b t đ ng
s n.ả
ạ ộ ị ườ ứ ể ệ ả ố ầ Văn ki n Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th IX đã nêu: “Phát tri n th tr ấ ng b t
ị ườ ả ề ử ụ ậ ợ ể ề ệ ộ đ ng s n, trong đó có th tr ấ ạ ng quy n s d ng đ t, t o đi u ki n thu n l ể i đ chuy n
ề ử ụ ơ ộ ở ộ ệ ấ ộ quy n s d ng đ t; m r ng c h i cho các công dân và doanh nghi p thu c các thành
ầ ử ụ ễ ấ ấ ả ấ ph n kinh t ế ượ đ c d dàng có đ t và s d ng đ t lâu dài cho s n xu t kinh doanh”.
ậ ợ ề ệ ạ ụ ậ ấ “T o đi u ki n thu n l i cho quá trình tích t và t p trung đ t canh tác trong m t s ộ ố
ề ệ vùng có đi u ki n”.
ứ ụ ề ấ ạ ậ ấ ị Nghiên c u Lu t Đ t đai năm 2003 cho th y: T i Đi u 105 M c 1 quyđ nh:
ườ ử ụ ấ ượ ướ ấ ứ ấ ậ ề ủ “Quy n c a ng i s d ng đ t đ c Nhà n ề ử ụ c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng
đ t”;ấ
ề ể ể ổ ị ượ ạ ề Đi u 106 quy đ nh: “Quy n chuy n đ i, chuy n nh ng, cho thuê, thuê l ừ i, th a
ề ử ụ ề ế ấ ả ằ ấ ố ế ặ k , t ng, cho quy n s d ng đ t, quy n th ch p, b o lãnh, góp v n b ng quy n s ề ử
ề ử ụ ụ ề ấ ả ằ ấ ị ấ ế ụ d ng đ t”; Đi u 113 M c 7 quy đ nh: “Th ch p, b o lãnh, b ng quy n s d ng đ t
ụ ượ ạ ộ ạ ệ ạ ổ ứ ế ạ ổ ứ t ch c tín d ng đ i t c phép ho t đ ng t i Vi t Nam, t i các t ch c kinh t ặ ho c cá
ố ả ể ấ nhân đ vay v n s n xu t kinh doanh”.
ố ớ ầ ư ố ậ ạ ầ ư ụ ề Đ i v i Lu t Đ u t s 59/2005/QH t i Đi u 3 M c 1 có nêu: “Đ u t ệ là vi c
ầ ư ỏ ố ữ ể ạ ả ặ ằ nhà đ u t ả b v n b ng các lo i tài s n h u hình ho c vô hình đ hình thành tài s n,
ạ ộ ầ ư ế ủ ậ ị ị ti n hành các ho t đ ng đ u t ủ theo quy đ nh c a lu t này và các quy đ nh khác c a
ầ ư ụ ậ ố ề ả ợ pháp lu t có liên quan” và M c 7 có nêu: “ V n đ u t là ti n và các tài s n h p pháp
6
ể ự ạ ộ ầ ư ệ ứ ầ ư ự ế ế khác đ th c hi n các ho t đ ng đ u t theo hình th c đ u t ặ tr c ti p ho c gián ti p”.
ầ ủ ư ậ ế ố ể ấ ậ ợ ể Nh v y có th nói đ t SXNN có đ y đ các y u t thu n l i đ tham gia vào th ị
ườ ấ ộ ị ườ ả ầ ư ả ấ ố tr ng b t đ ng s n, th tr ng v n trong quá trình đ u t s n xu t kinh doanh.
ự ế ạ ộ ề ấ ả ấ ấ Trên th c t đã có r t nhi u mô hình ho t đ ng s n xu t kinh doanh trong NN r t đa
ư ạ d ng và phong phú nh :
ườ ỹ ấ ệ ằ ầ ổ Ng i nông dân góp c ph n trong doanh nghi p NN b ng qu đ t và tham gia
ộ ạ ệ lao đ ng ngay t i doanh nghi p NN đó;
ặ ổ ứ ố ả ể ế ế ấ ấ ấ Cá nhân ho c t ề ch c có đ t NN do thi u v n s n xu t có th th ch p quy n
ấ ạ ươ ụ ể ạ ỹ ử ụ s d ng đ t t i các ngân hàng th ố ả ng m i, các qu tín d ng nhân dân đ vay v n s n
xu t;ấ
ư ệ ế ế ấ ộ ộ H nông dân có đ t SXNN nh ng do thi u kinh nghi m, thi u lao đ ng thì dùng
ế ớ ỹ ấ ầ ế ế ặ qu đ t liên doanh, liên k t v i các thành ph n kinh t ấ ấ khác không có đ t ho c thi u đ t
ấ ể ả đ s n xu t…
ư ậ ệ ề ể ậ ề Nh v y trong đi u ki n n n kinh t ế ị ườ th tr ộ ng phát tri n và h i nh p ngày càng
ư ệ ủ ấ ộ ươ ế ệ ấ ố sâu r ng nh hi n nay thì vai trò c a đ t NN là ph ng ti n góp v n, th ch p, huy
ả ấ ố ượ ướ ế ộ đ ng v n, liên doanh, liên k t trong s n xu t kinh doanh đ c nhà n ế c khuy n khích
ầ ủ ơ ở ậ ợ ử ụ ộ và có đ y đ c s pháp lý thu n l ỹ ấ i giúp các h nông dân khai thác và s d ng qu đ t
ấ ằ ạ ộ ạ ệ ả ế ả s n xu t m t cách linh ho t nh m mang l i hi u qu kinh t cho nông dân.
ủ ấ ể ặ ệ 2.1.3. Đ c đi m c a đ t nông nghi p
Ở ỗ ề ấ ố ượ ử ụ ề m i qu c gia đ t đai đ u đ ụ c s d ng vào nhi u m c đích khác nhau, riêng
ơ ả ữ ệ ể ố ượ ể ặ ấ đ t nông nghi p có nh ng đ c đi m c b n gi ng nhau, đ c bi u hi n c th ệ ụ ể :
ộ ệ ấ ư ệ ả ấ ặ ệ ủ ế [3] M t là, đ t nông nghi p là t li u s n xu t đ c bi t và ch y u
ạ ộ ạ ố ầ ứ ệ ể ả ả ộ ệ Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th IX Đ ng C ng s n Vi t Nam đã
ẳ ấ ố ị ư ệ ả ấ ặ kh ng đ nh "đ t đai là tài nguyên qu c gia vô cùng quý giá, là t li u s n xu t đ c bi ệ t,
ớ ủ ấ ướ ộ ự ồ ố ồ là ngu n n i l c và là ngu n v n to l n c a đ t n c" .
ạ ộ ệ ấ ả ư ệ ủ ế ả ấ Trong ho t đ ng s n xu t nông nghi p đ t đai là t ấ li u s n xu t ch y u và
ệ ế ượ ệ ừ ấ ư ệ ừ ộ ặ đ c bi ể t không th thay th đ c. Vì đ t nông nghi p v a là t ố li u lao đ ng v a là đ i
ạ ấ ố ớ ố ượ ấ ộ ỉ ượ t ng lao đ ng. Đ i v i các lo i đ t chuyên dùng khác thì đ t đai ch là đ i t ng lao
7
ườ ư ệ ể ẩ ạ ả ộ ộ đ ng, con ng ả ử ụ i ph i s d ng t ộ li u lao đ ng đ tác đ ng vào t o ra s n ph m.
ố ượ ệ ấ ộ ườ ử ụ ụ ả Đ t nông nghi p là đ i t ng lao đ ng khi con ng ấ i s d ng công c s n xu t
ừ ư ạ ấ ấ ộ ổ ố tác đ ng vào đ t làm cho đ t thay đ i hình d ng, nh cày, b a, lên lu ng... quá trình đó
ấ ượ ấ ạ ậ ợ ể ủ ệ ề ấ ộ làm tăng ch t l ng c a ru ng đ t, t o đi u ki n thu n l ấ i đ tăng năng su t và ch t
ườ ử ụ ụ ả ấ ộ ượ l ồ ng cây tr ng. Ng ượ ạ c l i, khi con ng ấ i s d ng công c s n xu t tác đ ng lên đ t,
ậ ọ ộ ọ ọ ộ thông qua các thu c tính lý h c, hoá h c, sinh v t h c và các thu c tính khác c a đ t đ ủ ấ ể
ụ ồ tác d ng lên cây tr ng.
ệ ấ ư ệ ộ Trong quá trình này đ t nông nghi p đóng vai trò là t ự ế ợ li u lao đ ng. S k t h p
ư ệ ệ ở ộ ủ ố ượ c a đ i t ộ ng lao đ ng và t ấ li u lao đ ng đã làm cho đ t nông nghi p tr thành t ư ệ li u
ệ ấ ả ấ ả s n xu t trong s n xu t nông nghi p.
ố ị ể ệ ấ ị ể ượ [3] Hai là, đ t nông nghi p có v trí c đ nh và không th di chuy n đ c
ệ ấ ấ Đ t đai nói chung, đ t nông nghi p nói riêng là tài nguyên thiên nhiên không sinh
ượ ư ố ể ả ở ố ả s n đ c. B i vì, không gi ng nh v n, chúng không th s n sinh thêm thông qua quá
ố ị ệ ể ả ấ ấ ị ượ ả trình s n xu t. Đ t nông nghi p có v trí c đ nh không di chuy n đ c và có kh năng
ạ ượ tái t o đ c.
ư ệ ữ ể ế ế ầ ả ấ ơ Các t ể li u s n xu t khác có th di chuy n đ n nh ng n i thi u và c n thi ế t,
ế ề ạ ạ ượ ư ả ầ ệ ấ nh ng h u h t đ u không có kh năng tái t o l i đ c. Ng ượ ạ c l i, đ t nông nghi p là
ủ ế ư ấ ạ ố ị ể ừ ị ể ị ư ệ ả t li u s n xu t ch y u, nh ng l i có v trí c đ nh không th di chuy n t v trí này
ệ ự ề ề ớ ị ề ệ ế ắ sang v trí khác, nó g n li n v i đi u ki n t nhiên, đi u ki n kinh t ỗ ộ ủ xã h i c a m i
ặ ồ ờ ị ớ ạ ề vùng. Đ c tính này đ ng th i nó quy đ nh tính gi ắ i h n v quy mô theo không gian g n
ề ườ ị ự ề ắ ấ ố ớ ồ ố ớ li n v i môi tr ủ ng mà đ t đai ch u s chi ph i, g n li n v i ngu n g c hình thành c a
ế ấ ủ ấ ỡ ị ủ ấ ấ ậ ộ ị ị ấ đ t đai, đ a hình, khí h u, k t c u đ t, đ màu m , v trí c ađ t... v trí c a đ t nông
ề ặ ệ ớ ế ử ụ ấ nghi p có ý nghĩa l n v m t kinh t trong quá trình khai thác s d ng đ t. Thông
ườ ệ ở ầ ệ ề ấ ị ườ th ng, đ t nông nghi p ậ g n các khu đô th , thu n ti n v giao thông th ng đ ượ c
ử ụ ệ ể ơ ấ ở ẻ ị khai thác s d ng tri t đ h n đ t đai ấ các vùng xa xôi, h o lánh, và do đó v trí đ t
ạ ị ử ụ ệ ấ ặ ộ ớ ơ mang l i cho đ t nông nghi p đ c tính xã h i là có giá tr s d ng l n h n.
ủ ể ử ụ ế ặ ấ ớ ị M t khác, cùng v i xu th đô th hoá ngày càng nhanh, ch th s d ng đ t có xu
ướ ử ụ ụ ụ ể ệ ể ấ ổ h ng chuy n đ i m c đích s d ng đ t nông nghi p sang các m c đích khác đ thu
8
ượ ệ ả ế ơ đ c hi u qu kinh t cao h n.
ệ ị ớ ạ ề ặ ệ ứ ả ư ấ Ba là, đ t nông nghi p b gi ấ ủ i h n v m t di n tích, nh ng s c s n xu t c a
ạ nó l i là không gi ớ ạ [3] i h n
ể ặ ự ủ ệ ấ ấ ị Do đ c đi m t ệ nhiên c a đ t đai quy đ nh, cho nên di n tích đ t nông nghi p
ị ớ ạ ấ ị ồ ở ớ ạ ư đ a vào canh tác luôn b gi i h n b i không gian nh t đ nh, bao g m: gi ệ ố i h n tuy t đ i
ộ ớ ạ ệ ố ủ ấ ố và gi ớ ạ ươ i h n t ng đ i. Xét trên góc đ gi ệ i h n tuy t đ i thì di n tích đ t đai c a toàn
ủ ừ ủ ừ ố ị ươ ố ữ ữ ạ ộ b hành tinh, c a t ng qu c gia, c a t ng đ a ph ng là nh ng con s h u h n, có th ể
ằ ượ l ố ụ ể ữ ng hoá b ng nh ng con s c th .
ị ớ ạ ứ ả ề ặ ấ ủ ấ Tuy nhiên, dù b gi ư i h n v m t không gian, nh ng s c s n xu t c a đ t nông
ệ ạ ớ ạ ỗ ơ ệ ấ nghi p l i không có gi ế ị ệ i h n, nghĩa là trên m i đ n v di n tích đ t nông nghi p, n u
ườ ầ ư ố ệ ớ ư ứ ộ ọ ừ không ng ng tăng c ng đ u t v n, s c lao đ ng, đ a khoa h c và công ngh m i vào
ố ượ ả ạ ộ ơ ị ả ẩ ấ ả s n xu t thì s l ẩ ng s n ph m đem l ề i trên m t đ n v s n ph m là ngày càng nhi u
ấ ượ ơ ườ ả ử ụ ủ ế ệ ể ơ h n và ch t l ng h n. Đây là con đ ấ ng ch y u đ nâng cao hi u qu s d ng đ t
ể ệ ế ứ ề ằ ầ nông nghi p và phát tri n kinh t ả nông thôn nh m đáp ng yêu c u tăng lên v nông s n
ẩ ấ ộ ế ấ ầ ố ph m cung c p cho xã h i. Adam Smith đã vi ả ế t: "đ t, trong h u h t các tình hu ng, s n
ộ ượ ươ ớ ố ượ ự ề ơ ủ ể ự ố sinh ra m t l ng l ng th c nhi u h n so v i s l ủ ng đ đ duy trì s s ng c a
ườ ộ ng i lao đ ng"
ỹ ấ ự ư ậ ể ỹ ấ ệ ề ổ Nh v y, xét v t ng th , qu đ t t nhiên nói chung và qu đ t nông nghi p nói
ị ớ ạ ề ặ ủ ệ ề ẩ ả ầ riêng luôn b gi i h n v m t di n tích, trong khi đó nhu c u v nông s n ph m c a con
ườ ế ứ ệ ấ ế ng ả ử ụ i ngày càng tăng lên. Do đó, ph i s d ng đ t nông nghi p h t s c ti ệ t ki m và
ỹ ưỡ ử ụ ứ ả ặ ố ợ xem xét k l ụ ạ ấ ng h p lý khi b trí s d ng các lo i đ t. M t khác, ph i chú ý ng d ng
ạ ủ ấ ụ ồ ậ ể ộ ỹ ế ả ti n b k thu t đ tăng kh năng ph c h i và tái t o c a đ t đai.
ệ ừ ẩ ự ố ấ ả ủ ừ ẩ B n là, đ t nông nghi p v a là s n ph m t ả nhiên, v a là s n ph m c a lao
đ ngộ [3]
ủ ự ệ ẩ ả ấ ồ ạ ệ ố Đ t nông nghi p v n là s n ph m c a t ấ nhiên, nó xu t hi n và t n t i ngoài ý
ố ủ ườ ệ ấ ượ mu n c a con ng i. Đ t nông nghi p đ c hình thành do quá trình phong hoá đá và s ự
ủ ậ ộ ệ ộ ộ ẩ ườ ế tác đ ng c a vi sinh v t, nhi t đ , đ m, ánh sáng... và do con ng i ti n hành khai
ụ ụ ợ ử ụ ư ằ ườ ử ị phá, đ a vào s d ng nh m ph c v l ủ i ích c a con ng i. Trong quá trình l ch s lâu
9
ủ ườ ế ệ ề ượ ế ộ dài đó, lao đ ng c a con ng i qua nhi u th h đã đ c k t tinh vào đó. Do đó, ngày
ủ ự ệ ẩ ấ ả ủ ừ ẩ ả ộ ừ nay đ t nông nghi p v a là s n ph m c a t nhiên, v a là s n ph m c a lao đ ng.
ế ấ ượ ư ữ ộ ộ C.Mác vi ư t: "Tuy có nh ng thu c tính nh nhau, nh ng m t đám đ t đ c canh tác có
ấ ị ỏ ị ơ ộ giá tr h n m t đám đ t b b hoang"
ử ụ ể ặ ặ ườ ầ ả Đ c đi m này đ t ra trong quá trình s d ng con ng ừ i c n ph i không ng ng
ồ ưỡ ệ ả ấ ờ ồ ợ ả ạ c i t o và b i d ấ ng, đ ng th i ph i khai thác đ t nông nghi p cho h p lý làm cho đ t
ỡ ơ ự ế ấ ấ ư ệ ả ủ ế ấ ngày càng màu m h n. Th c t cho th y, đ t đai là t li u s n xu t ch y u không b ị
ế ử ụ ấ ả ấ ả ỏ ợ ố ơ đào th i kh i quá trình s n xu t, n u s d ng h p lý thì đ t đai ngày càng t ệ t h n. Vi c
ế ợ ử ụ ặ ấ ộ ỳ ộ ử ợ s h p lý ru ng đ t hay không là tu thu c vào quá trình s d ng có k t h p ch t ch ẽ
ệ ồ ưỡ ấ ớ ử ụ ữ ệ ả ộ ả ạ ấ gi a khai thác, s d ng ru ng đ t v i vi c b o v , b i d ng và c i t o đ t đai hay
ử ụ ệ ệ ế ả ấ ọ ể ả không. Vì th trong quá trình s d ng đ t nông nghi p ph i tìm m i bi n pháp đ b o
ử ả ố ườ ồ ưỡ ọ ệ ấ v đ t, ch ng xói mòn, r a trôi. Ph i th ng xuyên coi tr ng công tác b i d ả ng và c i
ủ ấ ấ ộ ạ t o đ t làm tăng đ phì nhiêu c a đ t đai.
ấ ượ ệ ấ ồ ề [3] Năm là, đ t nông nghi p có ch t l ng không đ ng đ u
ấ ề ấ ượ ệ ấ ồ ữ ự Đ t nông nghi p không đ ng nh t v ch t l ng do s khác nhau gi a các
ế ố ưỡ ủ ủ ế ặ ố y u t dinh d ả ộ ng v n có c a nó. Đó là k t qu m t m t là c a quá trình hình thành
ủ ấ ặ ọ ơ ườ đ t, m t khác quan tr ng h n là quá trình canh tác c a con ng i.
ệ ầ ử ụ ấ ậ ế Vì v y, trong quá trình s d ng, khai thác đ t nông nghi p c n thi ả t ph i th ườ ng
ả ạ ồ ưỡ ề ủ ấ ộ ồ ừ ấ xuyên c i t o và b i d ng cho đ t, không ng ng nâng cao đ đ ng đ u c a đ t nông
ệ ở ừ ể ạ ừ ự ấ ồ ồ nghi p ỏ t ng cánh đ ng, t ng khu v c đ đ t năng su t cây tr ng cao. Nó đòi h i
ườ ả ấ ị ỷ ệ ề ồ ự ươ ứ ộ ợ ng ả i s n xu t ph i xác đ nh t v các ngu n l c t l ng x ng m t cách h p lý nh ư
ư ậ ự ể ạ ậ ồ ớ ố v n, nhân l c, lo i cây tr ng v t nuôi... có nh v y thì m i có th đem l ạ ượ i đ ệ c hi u
ả ế qu kinh t cao cho mình.
ấ ượ ệ ề ộ ồ ề ộ Đi u này có nghĩa là vi c nâng cao ch t l ủ ng, đ phì nhiêu, đ đ ng đ u c a
ầ ế ể ừ ấ ượ ừ ấ ề ấ đ t là đi u c n thi t đ v a không ng ng nâng cao năng su t và ch t l ả ng nông s n,
ệ ấ ữ ấ ượ ử ụ ề ữ ạ ừ ả l i v a b o v đ t, gi cho đ t đ c s d ng lâu dài và b n v ng.
ệ ề ữ ể ử ụ ộ ố ấ 2.1.4. M t s quan đi m s d ng đ t nông nghi p b n v ng
10
ề ử ụ ệ ề ữ [4] ấ Khái quát v s d ng đ t nông nghi p b n v ng
ử ụ ữ ủ ề ầ ấ ấ ướ ư S d ng đ t đai b n v ng là nhu c u c p bách c a nhà n ề c ta cũng nh nhi u
ướ ế ớ ệ ượ ữ ụ ệ ố ồ n c trên th gi i. Nh ng hi n t ạ ng sa m c hoá, lũ l ấ t, di n tích đ t tr ng đ i núi
ệ ử ụ ề ữ ủ ấ ọ tr c ngày càng gia tăng là nguyên nhân c a vi c s d ng đ t kém b n v ng làm cho môi
ườ ự ị tr ng t nhiên ngày càng b suy thoái.
ữ ệ ề ượ ế ớ ề ọ ướ Khái ni m b n v ng đ c nhi u nhà khoa h c trên th gi i và trong n c nêu ra
ướ ầ h ng vào 3 yêu c u sau:
ề ặ ữ ề ế ệ ả ồ ế ượ B n v ng v m t kinh t : cây tr ng cho hi u qu kinh t cao, đ c th tr ị ườ ng
ậ ấ ch p nh n.
ề ữ ề ườ ạ ử ụ ả ả ệ ượ ấ ấ B n v ng v môi tr ng: lo i s d ng đ t ph i b o v đ ặ c đ t đai, ngăn ch n
ệ ượ ả ấ ườ ự ự s thoái hoá đ t, b o v đ c môi tr ng t nhiên.
ề ữ ề ộ ượ ả ờ ố ả ộ ộ c lao đ ng, đ m b o đ i s ng xã h i . B n v ng v xã h i: thu hút đ
ể ử ụ ữ ấ ệ ề ữ [4] Nh ng quan đi m s d ng đ t nông nghi p b n v ng
ề ữ ệ ệ ả ả ồ Theo FAO, nông nghi p b n v ng bao g m qu n lý hi u qu tài nguyên cho nông
ộ ố ứ ủ ể ệ ầ ấ ộ ườ ồ nghi p ( đ t đai, lao đ ng...) đ đáp ng nhu c u cu c s ng c a con ng ờ i đ ng th i
ữ ệ ả ườ ệ ả gi gìn và c i thi n tài nguyên thiên nhiên môi tr ng và b o v tài nguyên thiên nhiên.
ề ữ ệ ố ệ ố ệ ệ ả ế ứ H th ng nông nghi p b n v ng là h th ng có hi u qu kinh t ầ , đáp ng cho nhu c u
ộ ề ươ ự ờ ữ ệ ả xã h i v an ninh l ồ ng th c, đ ng th i gi gìn và c i thi n tài nguyên thiên nhiên và
ấ ượ ủ ườ ố ờ ch t l ng c a môi tr ng s ng cho đ i sau.
ộ ệ ố ề ữ ứ ệ ầ ả M t h th ng nông nghi p b n v ng ph i đáp ng cho nhu c u ngày càng cao v ề
ệ ặ ả ợ ế ườ ộ ắ ệ ăn m c thích h p cho hi u qu kinh t , môi tr ớ ng và xã h i g n v i vi c tăng phúc l ợ i
ườ ả ượ ứ ầ ầ ọ ộ ầ trên đ u ng i. Đáp ng nhu c u là m t ph n quan tr ng , vì s n l ệ ng nông nghi p
ế ả ượ ưở ỷ ớ ậ ợ ọ ườ ầ c n thi t ph i đ c tăng tr ữ ng trong nh ng th p k t i. Phúc l i cho m i ng i vì
ợ ủ ế ớ ề ấ ấ ố phúc l i c a đa s dân trên th gi i đ u còn r t th p.
ề ộ ề ể ị ể Các quan đi m trên có nhi u cách bi u th khác nhau, song v n i dung th ườ ng
11
ầ ơ ả ồ bao g m 3 thành ph n c b n :
ữ ề ề ươ ơ ở ệ ố ự ờ B n v ng v an ninh l ng th c trong th i gian dài trên c s h th ng nông
ệ ệ ề ạ ợ ổ ườ nghi p phù h p đi u ki n sinh thái và không t n h i môi tr ng.
ề ổ ề ệ ố ứ ệ ả ợ ố ữ B n v ng v t ch c qu n lý, h th ng nông nghi p phù h p trong m i quan
ườ ệ ạ ả ờ ệ h con ng i hi n t i và cho c đ i sau .
ể ệ ở ề ữ ệ ợ ồ ộ B n v ng th hi n ệ ố tính c ng đ ng trong h th ng nông nghi p h p lý.
ữ ế ề ệ ề ể ọ ị ế Phát tri n nông nghi p b n v ng chi m v trí quan tr ng, nhi u khi có tính quy t
ề ơ ả ấ ủ ủ ự ể ể ộ ệ ị đ nh trong s phát tri n chung c a xã h i. Đi u c b n nh t c a phát tri n nông nghi p
ấ ượ ữ ệ ộ ố ề ắ ả ề b n v ng là c i thi n ch t l ự ế ậ ng cu c s ng trong s ti p c n đúng đ n v môi tr ườ ng
ế ệ ề ấ ả ấ ọ ể ữ đ gi gìn tài nguyên đ t đai cho th h sau và đi u quan tr ng nh t là ph i bi ế ử t s
ấ ợ ữ ữ ấ ượ ệ ả ườ ệ ụ d ng h p lý tài nguyên đ t đai, gi v ng, c i thi n ch t l ng môi tr ng, có hi u qu ả
ế ấ ổ ị ưở ấ ượ ộ ố ẳ kinh t , năng su t cao và n đ nh, tăng tr ng ch t l ng cu c s ng, bình đ ng các th ế
ế ủ ạ ệ h và h n ch r i ro
ả ử ụ ấ ề ệ 2.1.5. Khái quát v hi u qu s d ng đ t
ư ế ệ ệ ầ ả ả ạ ấ Hi u qu chính là k t qu nh yêu c u công vi c mang l i. Do tính ch t mâu
ữ ủ ữ ầ ạ ẫ ồ ớ ườ thu n gi a ngu n tài nguyên h u h n v i nhu c u ngày càng cao c a con ng i mà ta
ư ế ả ạ ể ạ ế ế ả ả ỏ ph i xem xét k t qu t o ra nh th nào? Chi phí b ra đ t o ra k t qu đó là bao
ư ạ ế ạ ộ ả ữ ế ả nhiêu? Có đ a l ấ i k t qu h u ích không? Chính vì th khi đánh giá ho t đ ng s n xu t
ỉ ừ ạ ở ệ ấ ượ ế ả ả không ch d ng l vi c đánh giá k t qu mà còn ph i đánh giá ch t l i ạ ng các ho t
ấ ượ ẩ ả ả ạ ấ ạ ộ ủ ộ đ ng s n xu t kinh doanh t o ra s n ph m đó. Đánh giá ch t l ả ng c a ho t đ ng s n
ệ ấ ả ộ ộ xu t kinh doanh cũng là m t n i dung đánh giá hi u qu .
ấ ủ ư ậ ả ượ ệ ả ủ ệ ầ Nh v y b n ch t c a hi u qu đ ứ c xem là: Vi c đáp ng nhu c u c a con
ườ ồ ự ể ả ồ ệ ể ộ ng ề i trong xã h i; vi c b o t n tài nguyên thiên nhiên và ngu n l c đ phát tri n b n
v ng.ữ
ệ ả ệ ả ế ứ ộ ế ộ ỉ ế Hi u qu kinh t là m t ch tiêu so sánh m c đ ti ệ t ki m chi * Hi u qu kinh t :
ạ ộ ộ ơ ả ữ ả ữ ị ế ủ ế ả ứ phí trong m t đ n v k t qu h u ích và m c tăng k t qu h u ích c a ho t đ ng s n
ấ ậ ầ ấ ộ ợ ủ ộ ờ ỳ xu t v t ch t trong m t th i k , góp ph n làm tăng thêm l i ích c a xã h i.
12
ệ ế ả ạ ượ ề ấ ả Hi u qu kinh t ph i đ t đ c ba v n đ sau:
ạ ộ ủ ọ ộ ườ ề ậ ế ả ệ M t là: M i ho t đ ng c a con ng i đ u ph i tuân theo quy lu t ti ờ t ki m th i
gian
ả ế ả ượ ế ệ ố ệ Hai là: Hi u qu kinh t ph i đ ể c xem xét trên quan đi m lý thuy t h th ng.
ả ế ấ ượ ạ ặ ả ộ ủ ệ Ba là: Hi u qu kinh t là m t ph m trù ph n ánh m t ch t l ạ ng c a các ho t
ế ằ ườ ồ ự ẵ ụ ụ ợ ộ đ ng kinh t b ng quá trình tăng c ng ngu n l c s n có ph c v cho l ủ i ích c a con
ng i.ườ
ệ ố ươ ể ữ ượ ế ả Hi u qu kinh t ế ượ đ c hi u là m i t ng quan so sánh gi a l ả ạ ng k t qu đ t
ượ ượ ả ạ ượ ạ ộ ế ấ ỏ đ c và l ả ng chi phí b ra trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh. K t qu đ t đ c là
ầ ị ượ ủ ả ầ ượ ị ủ ầ ỏ ph n giá tr thu đ ẩ c c a s n ph m đ u ra, l ng chi phí b ra là ph n giá tr c a các
ồ ự ố ươ ệ ố ả ầ ươ ầ ngu n l c đ u vào. M i t ầ ng quan c n xét c ph n so sánh tuy t đ i và t ố ng đ i
ệ ặ ẽ ữ ạ ượ ư ố cũng nh xem xét m i quan h ch t ch gi a hai đ i l ng đó.
ậ ằ ấ ủ ể ế ừ ữ ề ệ ả ả ạ ấ T nh ng v n đ trên có th k t lu n r ng b n ch t c a ph m trù hi u qu kinh
ấ ị ố ượ ệ ấ ả ấ ớ ộ ộ ế ử ụ t s d ng đ t là: V i m t di n tích nh t đ nh s n xu t ra m t kh i l ủ ả ậ ng c a c i v t
ấ ớ ộ ượ ề ấ ề ậ ấ ằ ấ ấ ộ ch t nhi u nh t v i m t l ứ ng chi phí v v t ch t và lao đ ng th p nh t nh m đáp ng
ấ ề ầ ậ nhu c u ngày càng tăng v t ch t v xã h i ộ . [1]
ố ươ ệ ả ả ượ ộ Ph n ánh m i t ữ ế ng quan gi a k t qu thu đ ề ặ c v m t xã ả * Hi u qu xã h i:
ả ấ ạ ớ ệ ạ ả ấ ả ộ h i mà s n xu t mang l ộ ỏ i v i các chi phí s n xu t xã h i b ra. Lo i hi u qu này đánh
ề ặ ạ ộ ủ ế ả ấ ộ ạ giá ch y u v m t xã h i do ho t đ ng s n xu t mang l i.
ả ề ặ ộ ử ụ ủ ế ệ ệ ấ ượ “Hi u qu v m t xã h i s d ng đ t nông nghi p ch y u đ ằ ị c xác đ nh b ng
ệ ệ ấ ả ạ ộ kh năng t o vi c làm trên m t di n tích đ t nông nghi p” ệ .[1]
ệ ả ườ * Hi u qu môi tr ng
ệ ả ườ ườ ượ ả ủ ậ “Hi u qu môi tr ng là môi tr ng đ ộ c s n sinh do tác đ ng c a sinh v t, hóa
ị ả ậ ưở ế ố ổ ườ ạ ậ ủ ọ h c, v t lý..., ch u nh h ợ ủ ng t ng h p c a các y u t môi tr ấ ng c a các lo i v t ch t
ườ ổ ế ứ ứ ệ ộ trong môi tr ạ ng” (Vi n nghiên c u và ph bi n tri th c bách khoa, 1998). M t ho t
ấ ượ ữ ệ ả ả ưở ả ộ đ ng s n xu t đ c coi là có hi u qu khi không có nh ng nh h ấ ộ ng tác đ ng x u
ượ ữ ệ ả ả ưở ế ộ đ c coi là có hi u qu khi không có nh ng nh h ấ ng tác đ ng x u đ n môi tr ườ ng
ướ ả ưở ế ộ ườ ấ đ t, n c, không khí, không làm nh h ấ ng tác đ ng x u đ n môi tr ng sinh thái và đa
13
ạ d ng sinh h c. ọ [1]
ố ả ưở ệ ế ả ế ử ụ ệ ấ 2.1.6. Các nhân t nh h ng đ n hi u qu kinh t s d ng đ t nông nghi p
ố ề ề ệ ự Nhóm nhân t v đi u ki n t nhiên
ố ề ề ệ ự ấ ồ ướ ậ Nhóm các nhân t v đi u ki n t nhiên bao g m: đ t, n c, khí h u,... chúng tác
ạ ộ ả ủ ứ ự ế ế ế ệ ậ ả ấ ấ ộ đ ng tr c ti p đ n k t qu c a ho t đ ng s n xu t nông nghi p. Do nh n th c th p
ườ ế ả ấ ậ ổ ọ kém con ng i đã làm cho khí h u bi n đ i ngày càng x u đi, th m h a thiên tai ngày
ề ầ ố ư ườ ạ ộ ạ ậ ộ càng gia tăng v t n s cũng nh c ả ơ ng đ ngày càng m nh h n, do v y ho t đ ng s n
ệ ấ ấ ệ ộ ự ộ ủ xu t nông nghi p ngày càng b p bênh, l thu c vào t nhiên, đ r i ro ngày càng cao.
ố ế ỹ Nhóm nhân t kinh t ậ , k thu t canh tác
ả ả ị ả ế ưở ế ố ủ ế ậ ấ K t qu s n xu t còn ch u nh h ng c a các y u t kinh t , kĩ thu t. Tr ướ c
ứ ầ ư ấ ậ ạ ậ ườ ỉ đây m c đ u t th p, kĩ thu t l c h u, ng ề ộ i dân ch chú tâm khai thác theo chi u r ng
ớ ự ả ả ệ ệ ể ậ ấ ấ ọ làm cho hi u qu s n xu t th p. Hi n nay v i s phát tri n khoa h c kĩ thu t công
ệ ờ ố ủ ườ ượ ầ ư ứ ngh , đ i s ng c a ng i dân đ c nâng cao, m c tích lũy cho đ u t cũng tăng lên và
ườ ầ ư ọ ả ả ệ ề ng i dân ngày càng chú tr ng đ u t ấ khai thác theo chi u sâu nên hi u qu s n xu t
ạ ượ đ t đ c ngày càng cao.
ố ạ Nhóm các nhân t quy ho ch, t ổ ứ ch c
ả ạ ấ ạ ả ố ồ ưở Quy ho ch s n xu t: công tác quy ho ch b trí cây tr ng có nh h ấ ớ ế ng r t l n đ n
ể ế ụ ấ ầ ả ả ả ả ệ ệ ạ ấ ố ồ hi u qu s n xu t. Đ ti p t c nâng cao hi u qu s n xu t c n quy ho ch b trí cây tr ng
ế ấ ạ ầ ề ệ ả ả ấ ắ ớ ợ ớ phù h p v i đi u ki n sinh thái, k t c u h t ng, kh năng s n xu t luôn g n v i th ị
ườ ị ướ ả ả ệ ượ ồ ườ tr ng và có đ nh h ờ ng lâu dài đ ng th i ph i b o v đ c tài nguyên và môi tr ng.
ổ ứ ả ủ ấ ổ ứ ả ằ ấ ụ T ch c s n xu t: m c đích c a công tác t ch c s n xu t là nh m khai thác t ố i
ứ ả ể ấ ượ ề ả ạ ầ ồ ấ ủ đa s c s n xu t c a đ t. Đ làm đ ậ c đi u này c n ph i đa d ng hóa cây tr ng, v t
ứ ợ ự ụ ệ ề ả ấ nuôi, th c hi n thâm canh, tăng v , hình thành nhi u hình th c h p tác trong s n xu t.
14
ố Nhóm nhân t ộ xã h i
ữ ả ụ ậ ấ ả ưở ệ Phong t c t p quán, kinh nghi m s n xu t không nh ng nh h ế ự ế ng tr c ti p đ n
ả ấ ạ ả ưở ụ ứ ế ả quy ho ch và quy trình s n xu t mà còn nh h ữ ng đ n kh năng ng d ng nh ng
ự ả ấ ọ thành t u khoa h c vào s n xu t.
ệ ố ị ườ ấ ầ ầ ợ H th ng chính sách (chính sách đ t đai, th tr ng, tr giá đ u vào, đ u ra...) s ự
ổ ệ ạ ớ ự ủ ề ộ ị ệ ố n đ nh c ng v i s thông thoáng c a h th ng chính sách là đi u ki n t o hành lang
ậ ợ ạ ộ ể ả thu n l ấ i cho ho t đ ng s n xu t ngày càng phát tri n.
ự ổ ế ế ố ả ộ ưở ế ả ị S n đ nh kinh t xã h i cũng là y u t nh h ấ ạ ộ ng đ n ho t đ ng s n xu t
ề ề ả ể ế ầ ấ ầ ớ v i xu th toàn c u hóa, v n n s n xu t hàng hóa ngày càng phát tri n thì yêu c u v ề
ổ ị ế ộ n đ nh kinh t xã h i ngày càng cao.
ơ ở ự ễ 2.2. C s th c ti n
ự ạ ệ ở ệ ấ ấ ả 2.2.1. Th c tr ng đ t s n xu t nông nghi p Vi t Nam
ủ ố Theo s li u ố ệ Báo cáo s 1809/BCBTNMT ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a B ộ
ưở ộ ườ ấ ủ ướ ử ụ ệ ạ tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng ta có hi n tr ng s d ng đ t c a n ư c ta nh sau:
ệ ệ ổ T ng di n tích là 33,09 tri u ha
ấ ả ệ ấ Đ t s n xu t NN g n ầ 10,21 tri u ha
ệ ệ ấ Đ t lâm nghi p g n ầ 15,40 tri u ha
ầ Đ t ấ chuyên dùng g n 1,90 tri u ệ ha
ầ ệ Đ t ấ phi nông nghi p g n 37,96 tri u ệ ha
ấ ả ả ướ ệ ấ ổ ệ Năm 2014, t ng di n tích đ t s n xu t NN c n c có 10, 21 tri u ha. Trong đó, có
ấ ồ ệ ấ ả ệ ệ ấ ơ h n 4, 07 tri u ha đ t tr ng lúa . Di n tích đ t s n xu t nông nghi p phân theo vùng năm
ấ ả ệ ệ ệ ấ ồ 2014 bao g m: ĐBSH có di n tích đ t s n xu t nông nghi p là 0,76 tri u ha; TDMNPB
ệ ủ ấ ả ệ ệ ệ ấ ế có di n tích là 1,59 tri u ha; di n tích đ t s n xu t nông nghi p c a BTBDHMT chi m
ệ ệ ệ ệ ệ ệ 1,90 tri u ha; TN có di n tích 2 tri u ha; ĐNB có di n tích 1,35 tri u ha; ĐBSCL có di n
ệ tích 2,60 tri u ha.
ấ ồ ả ướ ệ ấ ồ Đ t tr ng cây lâu năm: Năm 201 4 c n ầ c có g n 3, 8 tri u ha đ t tr ng cây lâu
ổ ạ ư ế năm, phân b t ế i các vùng nh sau: ĐBSH chi m 2,4%; TDMNPB chi m 10,1%;
15
ế ế ế ầ ế BTBDHMT chi m 14,2%; TN chi m g n 30%; ĐNB chi m 28,1% và ĐBSCL chi m
ướ ả ướ ể ạ ồ 15,3%. Xu h ng tr ng cây lâu năm ngày càng phát tri n m nh trên c n c.
ả ướ ủ ả ệ ấ ồ C n ầ c có g n 15, ấ 40 tri u ha đ t lâm nghi p ệ . Đ t nuôi tr ng th y s n c a c ủ ả
ướ ệ ệ ầ n c có di n tích g n 0,71 tri u ha.[10]
ự ạ ệ ở ắ ấ ấ ả 2.2.2. Th c tr ng đ t s n xu t nông nghi p Đ k Nông
ệ ệ ấ ắ ộ ỉ Đ k Nông là t nh thu c Nam Tây Nguyên, có di n tích đ t nông nghi p 306.749 ha,
ế ệ ự ấ ồ ệ ổ chi m 47% t ng di n tích t ế nhiên. Trong đó đ t tr ng cây công nghi p lâu năm chi m
ấ ồ ầ ớ ệ ấ ệ ủ ế ph n l n di n tích. Đ t cây hàng năm ch y u là đ t tr ng lúa, ngô và cây công nghi p
ừ ệ ệ ắ ấ ủ ừ ỉ ng n ngày. Đ t lâm nghi p có r ng di n tích 279.510 ha, t ỷ ệ l che ph r ng toàn t nh
42,9%.
ơ ấ ữ ể ặ ọ ị M c dù trong nh ng năm qua, Đăk Nông đã chú tr ng chuy n d ch c c u kinh t ế
ơ ấ ị ả ụ ệ ệ ấ ọ ị ừ ồ t tr ng tr t sang công nghi p, d ch v . Song, hi n nay c c u giá tr s n xu t nông
ụ ệ ệ ế ẫ ổ ả ị nghi p v n chi m 52,17 %; công nghi p, d ch v và ngành khác: 47,83 %. T ng s n
ủ ỉ ế ệ ẩ ph m nông nghi p chi m 54,44 % GDP c a t nh (2014).
ấ ủ ị ả ế ệ ồ ọ Trong nông nghi p thì giá tr s n xu t c a ngành tr ng tr t chi m 90,36 %; chăn
ể ủ ạ ộ ụ ỉ ỉ ố ồ ọ ị nuôi 7,98 % và ho t đ ng d ch v ch 1,66 %. Ch s phát tri n c a ngành tr ng tr t năm
ỉ ố ớ ướ ở ớ 2014 tăng 7,96 % so v i năm 2013. Ch s này có xu h ng tăng năm sau so v i năm
ướ ả tr c trung bình kho ng 3 %.
ị ả ế ế ọ ồ ấ Trong ngành tr ng tr t thì giá tr s n xu t cây lâu năm chi m đ n 68,64 %, cây
hàng năm là 31,36 % (2014).
ố ớ ấ ủ ị ả ệ Đ i v i cây lâu năm thì giá tr s n xu t c a cây công nghi p lâu năm ế ế chi m đ n
16
ả ỉ 95,71 %; cây ăn qu ch 2,58 %.[10]
Ộ
Ầ
ƯƠ
Ứ
PH N BA: N I DUNG VÀ PH
NG PHÁP NGHIÊN C U
ố ượ ứ ứ ạ 3.1. Đ i t ng nghiên c u và ph m vi nghiên c u
ố ượ ứ 3.1.1. Đ i t ng nghiên c u
ấ ả ắ ấ ỉ Đ t s n xu t nông nghi p t ệ ạ xã Nam Xuân, huyên Krông Nô, t nh Đ k Nông i
ứ ạ 3.1.2. Ph m vi nghiên c u
ạ 3.1.2.1. Ph m vi không gian
ệ ắ ỉ Xã Nam Xuân, huy n Krông Nô, t nh Đ k Nông
ờ ạ 3.1.2.2. Ph m vi th i gian
ố ệ ứ ừ S li u nghiên c u t ế năm 2012 đ n năm 2014
ộ ạ 3.1.2.3. Ph m vi n i dung
ấ ả ử ụ ệ ạ ự ấ ạ Đánh giá th c tr ng s d ng đ t s n xu t nông nghi p t ệ i xã Nam Xuân, huy n
ơ ở ậ ợ ữ ệ ắ ỉ Krông Nô, t nh Đ k Nông trên c s phân tích, phát hi n nh ng thu n l i, khó khăn;
ặ ượ ữ ư ượ ấ nh ng m t đ c và ch a đ ệ ử ụ c trong vi c s d ng đ t.
ứ ể ặ ị 3.2. Đ c đi m đ a bàn nghiên c u
ệ ự ề 3.2.1. Đi u ki n t nhiên
ị ị 3.2.1.1 V trí đ a lý
ế ườ ộ ệ ơ ằ Xã Nam Xuân n m trên tuy n đ ỉ ng T nh l 3, xa trung tâm huy n h n 10 km,
ắ ủ ệ ượ ơ ở ậ phía tây b c c a huy n, xã đ c thành l p ngày 18 tháng 10 năm 2007, trên c s tách ra
ệ ủ ệ ệ ấ ầ ộ ừ t xã Đ ắk Sôr và m t ph n di n tích đ t nông nghi p c a xã Nam Đà, huy n Krông Nô.
ị ị Có v trí đ a lý:
17
ệ ắ ằ ắ ắ ắ + Phía B c giáp xã Đ k R’La và xã Đ k G n – huy n Đ k Mil
ệ ắ + Phía Đông giáp xã Đ k Sôr và xã Nam Đà – huy n Krông Nô.
ị ấ ệ ắ + Phía Nam giáp xã Tân Thành và th tr n Đ k Mâm – huy n Krông Nô.
ệ ắ ơ + Phía Tây giáp xã Long S n – huy n Đ k Mil.
ề ệ ậ 3.2.1.2. Đi u ki n khí h u
ố ệ ủ ạ ượ ủ ỉ Theo s li u c a tr m khí t ng th y văn t nh Đ ắk Lắk, xã Nam Xuân có đ cặ
ủ ể ậ ệ ớ ệ ặ ộ đi m c a khí h u nhi ể t đ i gió mùa, m t năm chia làm hai mùa rõ r t, mang đ c đi m
ậ ệ ớ ủ ị ư ự ạ ậ ủ c a khí h u nhi t đ i gió mùa c n xích đ o, nh ng do s nâng lên c a đ a hình nên có
ấ ặ ế ộ ủ ư ể ậ ệ ớ ặ đ c đi m r t đ c tr ng c a ch đ khí h u nhi t đ i gió mùa cao nguyên.
* Nhi ệ ộ t đ :
ề ệ ộ ươ ự ấ ố ượ N n nhi t đ trung bình t ớ ng đ i th p so v i khu v c khác, đ c đánh giá là
ế ộ ệ ạ ủ ỉ ế ề ậ ớ ệ vùng có ch đ nhi t h n ch so v i các vùng khác c a t nh. Tuy v y n n nhi ự t khu v c
ươ ề ố này t ng đ i đi u hòa.
0C.
ệ ộ Nhi t đ trung bình năm : 22,4
0C.
ệ ộ ấ Nhi t đ cao nh t trung bình năm : 28,9
0C.
ệ ộ ấ ấ Nhi t đ th p nh t trung bình năm : 20,5
ượ ư * L ng m a:
ư ừ ượ ư Mùa m a t ế tháng 4 đ n tháng 10 l ng m a bình quân hàng năm là 1.937,9 mm
ượ ư ậ ượ ư ấ và 90 % l ng m a t p trung vào các tháng 8 và 9. Tháng có l ng m a cao nh t là
ượ ư ấ ố tháng 8 (309,8 mm) và tháng có l ư ng m a it nh t là tháng 1 (1,23 mm). S ngày m a
ư ề ấ hàng năm là 197 ngày, tháng có ngày m a nhi u nh t vào tháng 8 (29 ngày) và tháng ít
ấ nh t là tháng 1,12 (3 ngày)
ộ ẩ * Đ m:
ươ ả ố ộ ẩ Đ m t ng đ i trung bình c năm là 83%.
18
ộ ẩ ấ ấ Đ m th p nh t năm là 31%.
ộ ẩ + Đ m bình quân 83%
0C
ệ ộ + Nhi t đ không khí bình quân trong năm là 22,6
0c
+ Nhi ệ ộ ố t đ t i đa 36,6
0C
ấ + Nhi ệ ộ ố t đ t i th p 10,2
ố ờ ắ ả ờ + S gi n ng c năm 2.317 gi
ắ ố ộ ắ ị + Mùa n ng gió th nh hành Đông B c, t c đ gió trung bình 1,8 m/s
ố ộ ư ị + Mùa m a gió th nh hành Tây Nam, t c đ gió trung bình 1,14 m/s
ế ấ ạ ạ + Mùa h n tháng 11 đ n tháng 4 năm sau, tháng h n nh t là tháng 3,4.
ị 3.2.1.3. Đ a hình
ị ươ ố ằ ẳ ộ Xã Nam Xuân có đ a hình t ớ ng đ i b ng ph ng, đ cao trung bình 450m so v i
ướ ể ướ ầ ừ ự ự m c n c bi n, có xu h ấ ng th p d n t Tây sang Đông. Khu v c phía Tây Nam và
ắ ủ ạ ằ ấ ơ ồ ỉ ị ỉ phía B c c a xã, đ a hình cao h n, có d ng đ i bát úp và đ nh b ng, đ nh cao nh t có đ ộ
ự ớ ướ ủ ể ệ ớ ợ ị cao 682m so v i m c n c bi n. Nhìn chung, đ a hình c a xã phù h p v i vi c phát
ể ệ ạ tri n các lo i cây công nghi p lâu năm.
3.2.2. Tài nguyên
3.2.2.1. Tài nguyên đ tấ
ấ ồ Trong vùng g m có các nhóm đ t sau:
ấ ỏ ế ệ ệ ổ Đ t đ vàng trên đá sét (Fs): di n tích 1.516,12ha, chi m 50,6% t ng di n tích
ạ ấ ự ế ệ ấ ố ị ự t ớ nhiên. Đây là lo i đ t chi m di n tích l n nh t trên đ a bàn, phân b khu v c trung
ả ừ ế tâm xã, tr i dài t Đông sang Tây. Thành ph n c gi ầ ơ ớ ừ ị ặ i t th t n ng đ n trung bình, pH =
ố ạ ừ ổ ế ố ổ ạ 4 – 5,1; mùn và đ m t ng s đ t t trung bình đ n khá, lân và kali t ng s khá. Đây là
ạ ấ ố ư ề ệ ệ ạ ợ ớ ồ lo i đ t t t, phù h p v i vi c tr ng các lo i cây công nghi p nh đi u, cao su, cà phê và
19
ệ ạ ạ ế các lo i cây công nghi p hàng năm mang l ị i giá tr kinh t cao.
ế ệ ấ ẩ ổ ọ ệ Đ t nâu th m trên đá b t bazan (Ru): di n tích 260,6 ha, chi m 8,6% t ng di n
ự tích t nhiên.
ệ ệ ế ấ ỏ ổ Đ t nâu đ trên đá bazan (Fk): di n tích 480,6 ha, chi m 16% t ng di n tích t ự
ầ ớ ầ ấ ỏ ể ấ ị nhiên. Đ t đ hình thành và phát tri n trên các cao nguyên bazan ph n l n t ng đ t m n
ầ ơ ớ ặ ơ ố ẩ dày, có thành ph n c gi i n ng ( t ỷ ệ l sét > 40%), t ộ ố i x p khi m, đ x p trung bình 62
ượ ả – 65%, kh năng gi ữ ướ n ấ c và h p thu n ướ ố c t ấ t… Đ t này đ c đánh giá là đ t t ấ ố ấ t, r t
ư ệ ạ ớ ợ ị thích h p v i các lo i cây công nghi p dài ngày có giá tr hàng hóa nh : Cà phê, cao su,
ầ ớ ư ệ ệ ả ấ ả ấ tiêu và cây ăn qu . Ph n l n di n tích đ t này đã đ a vào s n xu t nông nghi p.
ệ ế ấ ổ ệ Đ t nâu vàng trên đá bazan (Fu): di n tích 327,25 ha, chi m 10,9% t ng di n
ự tích t nhiên.
ồ ụ ấ ả ẩ ấ ế ệ Đ t đen trên s n ph m b i t đ t bazan (Rk): di n tích 303,4 ha, chi m 10%
ự ệ ổ t ng di n tích t nhiên.
ặ ướ ế ệ ố Sông su i và m t n c chuyên dùng (SMN): di n tích 103,75ha, chi m 3,46%
ự ệ ổ t ng di n tích t nhiên.
3.2.2.2 Tài nguyên n cướ
ướ ặ N c m t
ướ ặ ố ọ ừ ả ớ ế ớ N c m t: Xã có su i Đ ắk Sôr ch y d c t ranh gi i phía Tây đ n ranh gi i phía
ố ớ ượ ướ ặ ồ ấ ồ ướ Đông. Đây là su i l n, l ng n c m t d i dào, cung c p ngu n n ấ ả c cho s n xu t
ệ ủ ườ ượ ướ ặ ượ ậ ở ồ nông nghi p c a ng i dân. Ngoài l ng n c m t còn đ c t p trung các ao h và
ộ ố ố ư ố m t s su i khác nh su i Đ ắk R’La, su i Đố ắk i...Ơ
ướ ồ ướ ủ ế ầ ượ ừ ế ấ ầ N c ng m: Ngu n n c ng m ch y u đ c khai thác t ự gi ng đào cho th y m c
ướ ầ ừ ồ ướ ủ ế ụ ụ ầ n ị c ng m trên đ a bàn xã sâu t 5 – 20m. Ngu n n c ng m ch y u ph c v sinh
ấ ủ ạ ả ườ ho t và s n xu t c a ng i dân.
ướ ầ N c ng m
20
ạ ủ ụ ụ ủ ế ườ ị ươ Ch y u ph v cho nhu câu sinh ho t c a ng i dân đ a ph ầ ộ ng và m t ph n
ấ ướ ướ ủ ế ả ắ ồ ộ cung c p n c t i cho cây tr ng vào mùa n ng. Qua kh o sát các gi ng c a các h gia
ở ị ươ ự ướ ầ ị đình đ a ph ấ ng cho th y m c n c ng m trên đ a bàn xã Nam Xuân trung bình 8 10
ườ ị ươ ướ ầ ở ị ươ ễ ầ ị m. Theo ng i dân đ a ph ng n c ng m đ a ph ệ ng b ô nhi m. C n có các bi n
21
ướ ư ướ ử pháp s lý tr c khi đ a n ạ . c vào sinh ho t
3.2.2.3 Tài nguyên r ngừ
ệ ự ậ ừ ừ ệ ự ầ ị H th c v t r ng trên đ a bàn xã di n tích r ng t ư nhiên h u nh không còn, ch ủ
ạ ừ ừ ế ệ ồ ả ố ạ ế y u là di n tích r ng tr ng các lo i r ng b ch đàn, keo tràm lá vàng theo k t qu th ng
ể ả ừ ệ ầ ố kê cu i năm 2012 di n tích r ng k c phân tán là g n 17 ha.
3.2.2.4 Tài nguyên nhân văn
ườ ệ ộ ố ị Hi n nay trên đ a bàn xã có 9 dân t c cùng sinh s ng: Kinh, Nùng, M ng, Thái,
ủ ừ ữ ậ ổ ớ ộ ụ Tày, Dao, Th , Cao La. V i nh ng phong t c, t p quán riêng c a t ng dân t c đã hình
ộ ề ắ ả ạ thành nên m t n n văn hóa đa d ng, phong phú, giàu b n s c. Các sinh ho t l ạ ễ ộ h i,
ụ ậ ạ ớ ượ ộ ữ ể ậ phong t c t p quán m i lành m nh đ c các dân t c gìn gi và phát tri n mang đ m đà
ệ ể ề ầ ộ ỏ ả ắ b n s c dân t c đã góp ph n không nh vào vi c phát tri n n n văn hoá, xã h i. ộ Ngày
ề ề ả ố ộ nay phát huy truy n th ng anh hùng Đ ng b , chính quy n và nhân dân các dân t cộ đang
ự ế ề ộ ở ế ề ạ đoàn k t m t lòng xây d ng xã Nam Xuân tr thành xã giàu v kinh t , m nh v chính
ừ ể ị ướ ự ệ ệ ệ ề tr , phát tri n v văn hóa t ng b ự c th c hi n thành công s nghi p công nghi p, hóa
ệ ạ hi n đ i hóa.
ề ệ ế 3.2.3. Đi u ki n kinh t ộ xã h i
ố ộ 3.2.3.1. Tình hình dân s và lao đ ng
ộ ị ớ ủ ộ Nam Xuân là m t xã thu c đ a gi ớ ổ ệ i hành chính c a huy n Krông Nô, v i t ng
22
ệ ự ẩ ố ộ di n tích t nhiên 2991,95 ha và dân s có 1.456 h = 6.756 nhân kh u
ả ủ ộ ố ế B ng 3. 1: Th ng kê lao đ ng c a xã Nam Xuân đ n năm 2014
Trong đó STT Thôn Lao đ ngộ có vi c làmệ Nam Nữ
ắ ắ ắ
ơ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
( Ngu n: UBND xã Nam Xuân)
ổ Nam Thanh Đ k Thanh Đ k Xuân ợ Đ k H p Thanh S nơ S n Hà Nam S nơ Đăk Tân Đăk S nơ Nam H pợ ơ ươ ng s n L ộ T ng c ng Lao đ ngộ ộ ổ trong đ tu i 390 415 735 340 835 276 196 297 321 136 235 4.176 156 217 360 169 501 149 104 152 168 72 123 2.171 300 294 547 257 615 255 168 280 289 116 201 3.322 234 198 375 171 334 127 92 145 153 64 112 2.005 ồ
ộ ổ ệ ế ố ộ Toàn xã hi n có 4.176/6.756 lao đ ng trong đ tu i (chi m 61,8% dân s ), đây là
ậ ợ ồ ộ ồ ệ ể ế ị ươ ngu n lao đ ng khá d i dào, thu n l i cho vi c phát tri n kinh t đ a ph ng. Tuy nhiên
ữ ố ộ ế ệ ụ ấ ộ ố ự s phân b lao đ ng gi a các ngành kinh t hi n nay còn m t cân đ i do ph thu c vào
ủ ể ế ể ự s phát tri n c a các ngành, trong đó các ngành kinh t ệ phi nông nghi p phát tri n còn
ự ế ề ộ ố ớ ộ ạ h n ch , nên s lao đ ng tham gia trong lĩnh v c này không nhi u v i 345 lao đ ng
ộ ổ ế ổ ố ố ạ ự ệ ộ (chi m 8,2% t ng s lao đ ng trong đ tu i), s còn l i làm vi c trong lĩnh v c nông
nghi p.ệ
ậ ủ ề ệ ườ ế ạ Do đi u ki n dân trí cùng thu nh p c a ng ờ i dân trong xã còn h n ch , nên th i
ấ ượ ủ ế ạ ấ ộ ộ gian qua ch t l ố ng lao đ ng c a xã còn th p. S lao đ ng qua đào t o chi m t ỷ ệ l quá
ấ ộ ổ ớ ố ườ ế ấ ộ th p trong t ng s lao đ ng v i 400 ng i, chi m 9,6%, trong đó trình đ trung c p, cao
23
ạ ọ ạ ọ ườ ế ố ộ ẳ đ ng và đ i h c và trên đ i h c có 145 ng ổ i, chi m 3,4% trong t ng s lao đ ng (ch ủ
ệ ộ ổ ứ ố ườ ế y u là giáo viên và các cán b đang làm vi c trong các t ộ ch c xã h i), s ng i còn l ạ i
ộ ượ ề ơ ấ ạ là lao đ ng đ c đào t o ngh , s c p.
ả ề ủ ộ ố B ng 3. 2: Phân b lao đ ng trong các ngành ngh c a xã Nam Xuân
Năm 2014 ỉ Ch tiêu ỉ ệ S LĐố T l (%)
ộ
ộ
ộ
ạ ộ Lao đ ng NN Lao đ ng TTCN Lao đ ng TM DV ộ Lao đ ng khác ổ T ng lao đ ng ộ Lao đ ng qua đào t o 3.831 45 85 215 4.176 400 91,7 1,0 2,0 5,1 100 9,6
ồ
( Ngu n: UBND xã Nam Xuân)
ớ ơ ấ ơ ả ữ ư ẽ ộ ộ V i c c u và trình đ lao đ ng nh trên s là nh ng khó khăn c b n cho xã
ơ ấ ệ ể ị ế ướ ự ầ ộ trong vi c chuy n d ch c c u kinh t theo h ng tăng d n lao đ ng trong lĩnh v c phi
ậ ứ ụ ệ ệ ể ồ ờ ỹ nông nghi p, đ ng th i cũng là khó khăn trong vi c chuy n giao k thu t, ng d ng các
ộ ỹ ấ ượ ế ấ ậ ả ả ẩ ị ấ ti n b k thu t vào s n xu t, làm tăng năng su t và ch t l ng s n ph m, d ch v , t ụ ừ
ự ể ạ ẩ ộ ế ủ đó t o đ ng l c thúc đ y phát tri n kinh t chung c a xã.
ạ ủ ế ố ề ệ ế ầ ộ ổ ị H u h t s lao đ ng qua đào t o c a xã đ u có vi c làm n đ nh (chi m 92,4%
ố ổ ạ ủ ế ớ ườ ư ố trong t ng s ), s ít còn l i ch y u là m i ra tr ệ ng ch a đi làm, hi n đang tham gia
ả ấ ớ ộ ạ ị ươ lao đ ng s n xu t cùng v i gia đình t i đ a ph ng.
ế ỉ ằ ị ộ ế Xã có v trí n m trên tuy n t nh l ố 3, đây là tuy n giao thông chính xuyên su t
ủ ế ắ ệ ầ h u h t các xã c a huy n Krông Nô đi Đ k Mil.
ấ ị ươ ề ạ ố ỡ ợ ồ Đ t đai trên đ a bàn t ớ ng đ i màu m , phù h p v i nhi u lo i cây tr ng, trong
ộ ố ư ồ ướ ề đó đáng chú ý là cà phê, cao su, tiêu, đi u và m t s cây tr ng khác nh lúa n ậ c, đ u
ụ ậ ắ nành, đ u ph ng, b p....
24
ể ố ế ộ ồ ộ ơ ố ữ Là m t xã có đ ng bào dân t c thi u s chi m h n 78% dân s nên trong nh ng
ướ ề ế ườ ồ ả năm qua Đ ng và nhà n c ta cũng đã có nhi u chính sách quan tâm đ n ng i đ ng bào
ộ ể ố dân t c thi u s .
ệ ố ậ ợ ể ề ố ồ ị H th ng sông su i trên đ a bàn khá nhi u, thu n l i đ khai thác ngu n n ướ c
ụ ụ ệ ả ấ ph c v cho s n xu t nông nghi p.
ự ượ ế ộ ồ ượ ậ ạ L c l ng lao đ ng khá d i dào, n u đ ế ấ c đào t o, t p hu n nâng cao ki n
ấ ẽ ứ ự ụ ẽ ạ ả ẩ ậ ọ ộ ỹ th c khoa h c k thu t áp d ng vào s n xu t s là đ ng l c m nh m thúc đ y phát
ể ế ừ ướ ờ ố tri n kinh t , t ng b c nâng cao đ i s ng.
ơ ở ạ ầ ị ượ ẩ ầ ư Các công trình c s h t ng đã và đang chu n b đ c đ u t ầ ; góp ph n quan
ể ả ờ ố ệ ọ ấ tr ng trong vi c phát tri n s n xu t và nâng cao đ i s ng nhân dân.
ậ ở ươ ể ệ ơ ỏ Xã có các m đá t p trung thôn L ụ ng S n có th khai thác nguyên li u ph c
ạ ộ ự ậ ị ụ v cho các ho t đ ng xây d ng trên đ a bàn và các vùng lân c n.
ử ụ ổ ấ ị 3.2.3.2. Tình hình phân b và s d ng đ t trên đ a bàn xã
ố ệ ấ ự ệ ố ổ ủ Theo s li u th ng kê năm 2014, t ng di n tích đ t t nhiên c a toàn xã là 2.991,95
ha.
ử ụ ụ ủ ế ệ ấ ấ Theo m c đích s d ng, đ t nông nghi p c a xã chi m 2.808,77 ha, đ t phi nông
ư ủ ụ ế ế ệ ệ ấ ấ nghi p chi m 170,47 ha, đ t ch a s d ng chi m 13,21 ha. Trong đó di n tích đ t khu
ư dân c là 457,96 ha.
ố ượ ử ụ ấ ự ệ ổ Theo đ i t ng s d ng, t ng di n tích đ t t ệ nhiên là 2.860,5 ha; trong đó, di n
ấ ủ ổ ứ ấ ộ ệ ế tích đ t h gia đình, cá nhân chi m 2.844,19 ha, còn di n tích đ t c a t ế ỉ ch c ch chi m
ố ượ ệ ệ ổ ử ụ ấ 16,31 ha. T ng di n tích đ t nông nghi p theo đ i t ế ng s d ng chi m 2.787,63 ha,
ế ệ ấ đ t phi nông nghi p chi m 72,87 ha.
ố ượ ệ ệ ấ ượ ể ả Di n tích đ t nông nghi p phân theo đ i t ng đ c giao đ qu n lý là 20,64 ha
ủ ế ệ ệ ế ệ ệ ấ ồ ch y u là tr ng lâm nghi p, di n tích đ t phi nông nghi p chi m 97,60 ha và di n tích
25
ư ử ụ ấ đ t ch a s d ng là 13,21 ha
ủ ự ể ấ ậ ả ộ ớ Nhìn chung, do là m t xã m i thành l p và phát tri n ch l c là s n xu t nông
ấ ự ệ ệ ủ ệ ệ ớ nghi p nên di n tích đ t t ấ nhiên c a xã Nam Xuân, đ t nông nghi p v i di n tích
ỹ ấ ủ ủ ế ế ế ẽ ạ ầ ồ chi m h u h t qu đ t c a xã, ch y u là tr ng xen k các lo i cây hàng năm và cây
ể ạ ệ ệ ệ ấ ấ ậ ớ ư lâu năm v i nhau đ t o thu nh p. Di n tích đ t phi nông nghi p và di n tích đ t ch a
ỹ ấ ủ ụ ụ ỉ ể ế ầ ộ ộ ỏ ỉ ầ ử ụ s d ng ch chi m m t ph n nh trong toàn b qu đ t c a xã ch đ ph c v nhu c u
ở ạ ủ ườ ơ ở ạ ầ ự ầ ế nhà và sinh ho t c a ng i dân trong xã, xây d ng các c s h t ng c n thi ụ t ph c
26
ể ủ ầ ụ v nhu c u phát tri n c a xã.
ự ạ ể ế 3.2.4. Th c tr ng phát tri n kinh t ộ xã h i
ơ ở ạ ầ 3.2.4.1. C s h t ng
ệ ố H th ng giao thông
ạ ướ ơ ị Nhìn chung m ng l ả i giao thông trên đ a bàn xã đã hình thành khá đ n gi n
ế ố ư ệ ả ả ớ ữ nh ng liên hoàn, đ m b o vi c k t n i gi a các thôn trong xã v i khu tâm trung xã và
ế ườ ệ ế ầ ớ ế ố ớ k t n i v i các xã khác, v i trung tâm huy n, tuy nhiên h u h t các tuy n đ ề ng đ u có
ậ ẹ ệ ố ấ ạ ọ ố ộ ớ l gi ố i khá ch t h p, h th ng su i ch y d c theo xã nên r t khó khăn trong viêc b trí
ặ ườ ự ầ ố ố ồ ư ả ả ậ ỹ ngu n v n xây d ng c u c ng, m t đ ỉ ng ch a đ m b o ch tiêu k thu t theo quy
ề ộ ế ấ ả ề ổ ố ườ ị đ nh c v chi u r ng và k t c u. Toàn xã có t ng s 112,5 km đ ồ ng giao thông, g m
ườ ộ ế ườ ộ ườ ả ấ đ ỉ ng t nh l và các tuy n đ ng liên thôn, n i thôn, đ ng vào khu s n xu t.
ườ ỉ ộ ụ ị ườ ộ ạ Đ ng t nh l : Trên đ a bàn xã có 1 tr c đ ỉ ng t nh l ố ọ 3 ch y xuyên su t d c
ề ớ ế ệ ắ theo chi u dài xã và ranh gi ơ i phía tây giáp xã Long S n huy n Đ k Mil, tuy n đ ườ ng
ụ ệ ả ả ườ ế ố ữ ụ này đ m b o nhi m v vai trò chính là tr c đ ng liên xã, k t n i gi a trung tâm th ị
ệ ạ ấ ắ ườ ự ộ ị tr n Đ k Mâm đi xã Nam Xuân, hi n tr ng là đ ng nh a, theo quy đ nh r ng 24 mét,
ệ ạ ề ự ề ặ ạ ạ ặ hi n t i n n 12 m, m t 6 m, m t láng nh a, đo n ch y qua xã có chi u dài 13 km đã
ượ ấ ượ ự ố đ c nh a hóa, ch t l ng t t.
ườ ụ ề ổ ườ Đ ng giao thông liên xã, tr c chính: T ng chi u dài là 15,6 km đ ấ ng c p
ư ự ệ ế ố ạ ph i; ch a có tuy n liên xã nh a hóa hay bê tông hóa, gây khó khăn cho vi c đi l i vào
mùa m a.ư
ườ ụ ổ ố ườ ụ Đ ng tr c thôn, xóm: Toàn xã có t ng s 35,9 km đ ng tr c thôn xóm, trong
ườ ộ ừ ạ ộ ườ đó có 6,7 km đ ng bê tông r ng t 22,5 mét, dày 15 cm, còn l i toàn b là đ ấ ng đ t,
ạ ư mùa m a đi l i còn khó khăn.
ộ ồ ườ ụ ố ổ ườ ụ Đ ng tr c chính n i đ ng: Toàn xã có t ng s 45 km đ ộ ng tr c chính n i
27
ệ ộ ườ ư ấ ạ ồ đ ng, hi n này toàn b là đ ng đ t, mùa m a đi l i còn khó khăn.
ụ ể ữ ự ể ạ ả ế + Trong nh ng năm qua xã có xây d ng k ho ch c th hàng năm đ duy tu, b o
ưỡ ườ ể ệ d ệ ố ng h th ng đ ng giao thông liên xã, liên thôn, đ cho vi c đi l ạ ỡ ầ ộ ơ i h n i đ l y l
ư ư ự ệ ệ ế ề ạ ặ ồ ự trong mùa m a. Nh ng vi c th c hi n k ho ch còn g p nhi u khó khăn do ngu n l c (
ậ ự ự ư ế ấ ườ ầ ứ nhân l c và v t l c) ch a đáp ng, nh t là các là các tuy n đ ể ầ ng c n kinh phí đ đ u
ữ ấ ư ử t , s a ch a và nâng c p.
ả ưỡ ệ ế ườ ộ + Vi c duy tu, b o d ng các tuy n đ ng thôn xóm, n i thôn, buôn do nhân dân
ự ự ế ể ả ạ ộ ồ ứ đ ng ra xây d ng k ho ch, huy đ ng ngu n kinh phí, nhân l c đ duy tu b o d ưỡ ng
ế ườ ự ứ ộ các tuy n đ ạ ng thôn xóm, n i thôn, buôn, bên c nh đó UBND xã căn c vào s khó
ườ ứ ỗ ợ ụ ể ủ ể khăn làm đ ả ng c a các thôn, buôn đ có m c h tr c th cho nhân dân duy tu, b o
ưỡ d ng.
ả ưỡ ệ ậ ư ứ ượ + Chính ví v y vi c duy tu, b o d ng ch a đáp ng đ ầ c theo yêu c u theo tiêu
ủ ự ề ệ ộ ố ố chí s 2 c a B tiêu chi Qu c gia v xây d ng giao thông nông thôn. Nên vi c đi l ạ ủ i c a
ư ấ nhân dân còn r t khó khăn trong mùa m a lũ.
ệ ố H th ng th y l ủ ợ i
ộ ạ ậ ậ ị ắ ợ ơ Trên đ a bàn xã có 5 đ p dâng trong đó có 03 đ p b i t i thôn Đ k H p, S n Hà,
ủ ợ ậ ạ ơ ướ Nam Thanh và 01 công trình th y l i đ p tràn t i thôn Thanh S n; ngăn n c vào t ướ i
ắ Ơ ệ ố ạ ơ ộ ọ ố tiêu cho h n 20 ha ru ng lúa và 15 ha cà phê ch y d c theo su i Đ k i; h th ng kênh
ượ ể ụ ụ ộ ồ ươ ầ chính đ c kiên có hóa g n 850 m. Kênh m ng n i đ ng đ ph c v cho công tác t ướ i
ắ ả ồ ơ tiêu cho c cánh đ ng Thanh S n và Đ k Xuân.
ử ạ ế ạ ố ộ ồ ậ ự Hàng năm UBND xã xây d ng k ho ch gia c tu s a l ờ i các đ p b i đ ng th i
ậ ợ ươ ế ể ạ ẫ ướ ướ ti n hành n o vét, kênh m ng th thu n l i trong quá trình d n và t i tiêu n c trong
ụ ư ự ệ ệ ề ạ ặ ấ ồ ế ả s n xu t mùa v . Nh ng vi c th c hi n k ho ch còn g p nhi u khó khăn do ngu n
ủ ế ư ế ấ ậ ồ ộ ứ ự l c (ch y u là ngu n kinh phí) ch a đáp ng, nh t là các đ p b i và các tuy n kênh
ượ ầ ư ự ở ắ ắ ồ ơ ơ ư ch a đ c đ u t xây d ng ơ các cánh đ ng S n Hà, Nam S n, Đ k Tân, Đ k S n,
Nam Thanh.
28
ỷ ệ ươ ượ ạ ố T l công trình kênh m ng đã đ c kiên c hóa là 850/7.300 mét đ t 11,6% .
ườ ọ ạ ế ệ Đi n, tr ng h c, tr m y t
Đi n:ệ
ầ ư ệ ố ệ ướ ớ ị ườ ế Trên đ a bàn xã đã đ u t h th ng đi n l i v i 9,5 km đ ng dây trung th , ch ủ
ế ạ ọ ườ ộ ườ ế y u ch y d c theo hành lang giao thông tuy n đ ỉ ng t nh l 3 và và đ ng liên xã 10,5
ườ ạ ế ụ ụ ệ ủ ế ạ ạ km đ ng dây h th ph c v đi n sinh ho t cho các thôn, cùng 10 tr m bi n áp c a 10
ệ ố ư ệ ợ ườ thôn còn thôn Nam H p hi n nay ch a có h th ng dây trung áp và đ ạ ng dân h áp cũng
ư ế nh máy bi n áp.
ệ ố ệ ướ ụ ụ ả ố ớ ị H th ng đi n l ầ ỉ ả i qu c gia trên đ a bàn m i ch đ m b o ph c v cho nhu c u
ạ ủ ậ ằ ạ ớ ổ ộ sinh ho t c a các h dân n m t p trung t ố ộ ử ụ i trung tâm các thôn, v i t ng s h s d ng
ớ ổ ố ộ ệ ạ ạ ả ộ ố đi n đ t 60% so v i t ng s h . Còn l ư ậ i các h dân s ng r i rác cách xa khu dân c t p
ư ư ươ ể ắ ắ ợ ơ ơ ơ trung và các đi m dân c nh Nam H p, Đ k Xuân, L ng S n, Nam S n, Đ k S n, khu
ế ắ ơ ợ ơ ộ ị tuy n 2 thôn Thanh S n, Đ k H p, S n Hà xã Nam Xuân. Tuy ộ nhiên do đ a bàn r ng, m t
ở ạ ướ ạ ế ệ ắ ệ ặ ớ ỉ ố ộ s h dân phân tán, nên m ng l ụ i đi n h th do ngành đi n l p đ t m i ch ph c
ượ ố ộ ố ả ạ ộ ự ườ ộ ụ v an toàn đ c kho ng 60% s h , s còn l i do các h t kéo đ ệ ng dây, c t đi n
ậ ủ ệ ả ả ỹ ầ không đ m b o các yêu c u k thu t c a ngành đi n.
ệ ố ệ ướ ủ ư ứ ệ ượ Nhìn chung h th ng đi n l i c a xã Nam Xuân hi n ch a đáp ng đ c nhu
ủ ườ ồ ạ ệ ử ụ ớ ầ ử ụ c u s d ng c a ng i dân, hi n nay t n t i m t t ộ ỷ ệ ộ l h khá l n đang s d ng đ ườ ng
ệ ự ậ ầ ượ ỹ ụ ắ dây đi n t kéo kém an toàn k thu t c n đ c kh c ph c.
ườ Tr ọ ng h c:
ớ ự ủ ế ấ ề V i s quan tâm c a các c p chính quy n, nên đ n nay xã Nam Xuân đã có các
ọ ừ ầ ọ ơ ở ớ ổ ế ố ườ ọ ấ c p h c t m m non đ n Trung h c c s , v i t ng s 04 tr ng h c, trong đó có 01
ườ ợ ạ ể ấ ẩ ọ ộ ố tr ng Ti u h c Lê L i đ t chu n qu c gia c p đ 1.
Y t :ế
ư ạ ế ử ụ ự ố Xã Nam Xuân ch a có tr m y t ệ xây d ng kiên c , hi n đang s d ng nhà g ỗ
29
ữ ộ ề ộ ớ ưỡ ộ ế ỹ ạ t m v i 06 cán b ( 02 y s , 01 n h sinh và 03 đi u d ng) và 11 cán b y t thôn.
ấ ủ ớ ế ự ế ẫ Khó khăn l n nh t c a công tác y t ạ xã là tr m y t ế ư ượ ch a đ c xây d ng. D n đ n công
ư ề ệ ề ế ị ườ ị ộ ệ tác đi u tr cho b nh nhân còn nhi u khó khăn nh thi u gi ề ng b nh đi u tr n i trú,
ơ ử ư ả ch a có n i x lý rác th i y t ế .
ệ ố ờ ế ế ụ ượ ủ ể ấ ố Th i gian qua h th ng y t ti p t c đ ạ c c ng c và phát tri n, nh t là m ng
ế ệ ố ự ầ ữ ệ ườ ướ l i y t thôn, đã góp ph n th c hi n t t công tác khám ch a b nh cho ng i dân trong
ạ ế ổ ứ ữ ệ ơ ượ ườ xã. Trong năm 2014 tr m y t xã đã t ch c khám ch a b nh cho h n 2.500 l t ng i.
ở ộ ự ự ủ ệ ầ ạ Bên c nh đó xã cũng đã tích c c th c hi n công tác tiêm ch ng m r ng đ y đ ủ
ạ ế ả ố ệ ố ự ươ và đ t k t qu t t. Ngoài ra, xã còn th c hi n t t ch ữ ệ ng trình duy trì khám ch a b nh
ẻ th 139.
ơ ở ậ ấ C s v t ch t văn hoá
ặ ượ ự ủ ề ấ M c dù đã đ c s quan tâm c a các c p chính quy n và nhân dân trong s ự
ự ệ ể ị nghi p phát tri n văn hóa nông thôn trên đ a bàn xã, toàn dân đã tích c c tham gia các
ạ ộ ự ế ố ho t đ ng phong trào xây d ng n p s ng văn minh, gia đình văn hóa, thôn văn hóa...
ầ ư ư ồ ố ư ế ế ạ Nh ng do ngu n v n đ u t còn h n ch , dân c còn nghèo nên đ n nay xã ch a đ ư ượ c
ự ể ệ ạ ượ xây d ng nhà văn hóa trung tâm xã và sân th thao, hi n xã đã quy ho ch đ ỹ ấ c qu đ t
ầ ư ư ự ệ nh ng hi n đ u t xây d ng.
ộ ườ ệ ượ ự ở ắ Toàn xã hi n có 05 h i tr ng thôn đã đ c xây d ng thôn Đ k Thanh, thôn
ệ ắ ắ ơ ổ ố ạ Đ k Xuân và thôn Đ k Tân, Nam Thanh, Thanh S n trong t ng s 11 thôn, hi n tr ng
ộ ọ ủ ỉ ủ ụ ụ ầ ấ ư hoàn toàn là nhà c p IV, ch đ ph c v nhu c u h i h p c a nhân dân các thôn, ch a
ạ ả ầ ươ ơ ơ ả đ m b o cho các nhu c u sinh ho t văn hóa. Còn các thôn L ng S n, Nam S n, Nam
ư ế ấ ấ ấ ợ H p ch a có khuôn viên đ t dành cho nhà văn hóa thôn, ph n đ u đ n năm 2015 các
ạ ộ ồ thôn có nhà sinh ho t c ng đ ng.
ợ Ch nông thôn
ư ể ậ ợ ạ ệ Xã Nam Xuân ch a có ch , hi n có 02 đi m bán t p trung t ự i khu v c ngã ba
ậ ự ấ ắ ơ ỹ Đ k Thanh và Ngã ba Thôn Thanh S n gây m t m quan và tr t t an toàn giao thông.
30
ệ ạ ượ ỹ ấ ự ạ ợ Hi n xã đã quy ho ch đ ạ c qu đ t dành cho xây d ng ch . Trong giai đo n quy ho ch
ầ ư ợ ụ ụ ầ ậ ổ ọ ầ c n chú tr ng đ u t ủ xây ch ph c v nhu c u mua bán trao đ i hàng hóa t p trung c a
ườ ự ệ ẩ ằ ả ả ng i dân và nh m đ m b o an toàn v sinh th c ph m.
ư ệ B u đi n
2 có 5 dàn máy
ư ệ ệ ệ ả ớ Hi n nay xã đã có b u đi n văn hóa xã, v i di n tích kho ng 500m
ụ ụ ệ ủ ấ ạ ậ ị vi tính ph c v vi c truy c p internét c a nhân và bên c nh đó còn cung c p các d ch v ụ
ư ư ể ễ ể ề ạ ấ ệ ơ ả c b n nh : Chuy n th , chuy n ti n và cung c p các lo i sách báo, vi n thông, hi n
ệ ư nay b u đi n.
ư ể ế ế ỉ Xã có 11 thôn nh ng đ n nay ch có 3/11 thôn có đi m internét đ n thôn = 27,2 %
ị ạ ế ể Theo tiêu chí quy đ nh t ụ ụ i QĐ 491 thì đi m ph c v Internet đ n các thôn.
ở ư Nhà dân c
ờ ố ủ ườ ề ậ ố ở ộ Đ i s ng c a ng i dân trong xã còn nhi u khó khăn, vì v y s nhà d t nát
ượ ấ ệ ế ằ ế ầ ữ ữ ề ẹ ẫ ơ đ ớ c thay th h u h t b ng nh ng ngôi nhà v i nh ng ch t li u b n đ p h n v n còn
r t ít.ấ
ế ạ Toàn xã có 1.450 căn nhà, trong đó có 1.224 căn nhà t m chi m t ỷ ệ l 84,4%, s ố
ế ạ ộ ố ạ ậ ố nhà t m d t nát là 46 nhà chi m t ỷ ệ l ẩ ủ 3,1%. Tuy v y, s nhà kiên c đ t tiêu chu n c a
ỉ ạ ự ớ ộ B Xây d ng là 180 căn m i ch đ t 12,5%.
ỗ ấ ế ệ ạ ạ ầ ợ ườ Hi n tr ng nhà t m h u h t là nhà g c p 4 mái l p tôn, t ằ ng bao quanh b ng
ề ệ ặ ắ ván, n n láng xi măng, nhà t m, nhà v sinh tách riêng ho c không có công trình ph . T ụ ỷ
2/ng
ở ạ ự ẩ ườ ổ ỉ ệ ộ l h gia đình có nhà đ t tiêu chu n xây d ng (14 m ố ộ i) ch có 12,5% t ng s h .
ổ ứ ị ệ ố H th ng t ộ ch c chính tr xã h i
ụ ủ ả ệ ố ị ấ ủ ự ệ ả ớ Xây d ng nông thôn m i là nhi m v c a c h th ng chính tr , c p y Đ ng Chính
ủ ạ ự ự ệ ề ề ế ạ quy n xã đóng vai trò ch đ o trong vi c xây d ng đ án và xây d ng k ho ch t ổ ứ ch c
ủ ế ự ự ự ệ ế ề ệ ệ ộ ơ ệ th c hi n, vi c th c hi n các n i dung đ án ch y u d a vào c ch , chính sách hi n
31
ệ ụ ể ủ ỗ ị ứ ề ươ hành căn c vào đi u ki n c th c a m i đ a ph ng.
ư ẫ ộ ộ ượ ụ ầ Nhìn chung đ i ngũ cán b xã v n ch a đáp đ ệ c yêu c u nhi m v trong tình
ồ ưỡ ầ ả ạ ớ ể ả ệ ố ự hình m i, yêu c u ph i đào t o b i d ả ng đ đ m b o th c hi n t ệ t các công vi c
ư ể ả ươ ạ ộ ằ qu n lý hành chính cũng nh tri n khai các ch ng trình ho t đ ng nh m thúc đ y s ẩ ự
ế ữ ậ ự ị ể phát tri n kinh t ộ xã h i và gi gìn an ninh tr t t trên đ a bàn xã.
ậ ự An ninh, tr t t ộ xã h i
ị ậ ự ộ ờ Nhìn chung tình hình an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i trong th i gian qua
ổ ị ươ ụ ệ ư ể ứ ạ ể ả ị ơ c ban n đ nh, đ a ph ạ ng không đ x y ra các v vi c ph c t p nh bi u tình b o
ệ ế ạ ườ ạ ậ lo n, khi u ki n đông ng i và v ượ biên trái phép. Song tình hình vi ph m pháp lu t có t
ướ ề ẩ ứ ạ ộ ố ự ữ ấ ề chi u h ư ề ng gia tăng và ti m n nh ng v n đ ph c t p trên m t s lĩnh v c nh :
ặ ắ ạ ộ ệ ộ ệ ạ ộ Tr m c p, bài b c an toàn giao thông, đ c bi t là t ạ i ph m, t n n xã h i ma túy phát
ị sinh trên đ a bàn.
ố ộ ư ượ ạ ể Phong trào toàn dân phòng ch ng t i ph m ch a đ ề c tri n khai và đi vào chi u
ổ ứ ự sâu, thu hút các t ể ch c ban ngành và toàn th nhân dân tham gia tích c c.
ạ ộ ủ ế ệ ặ ạ ự ề Ho t đ ng c a ban công an xã còn nhi u m t còn h n ch trong vi c xây d ng
ạ ộ ể ạ ườ ả ố ả ế k ho ch và tri n khai các ho t đ ng th ằ ng xuyên, nh m đ m b o t t công tác an ninh
ụ ệ ử ể ệ ắ ị ị ị chính tr trên đ a bàn công tác bám n m đ a bàn đ phát hi n và x lý các v vi c vi
ư ị ư ệ ả ẩ ặ ạ ậ ờ ộ ph m pháp lu t ch a k p th i, vi c qu n lý nhân h kh u ch a ch t ch , ẽ tình hình tr mộ
ậ ự ạ ả ố ề ả ớ ắ c p, phá ho t tài s n, đánh nhau, gây r i tr t t còn x y ra nhi u, cùng v i đó là tình
ạ ạ ổ ế . tr ng vi ph m giao thông còn ph bi n
ự ạ ệ ấ ả 3.2.4.2. Th c tr ng s n xu t nông nghi p
ệ ế ả ấ ỷ ọ ơ ấ ế ủ S n xu t nông nghi p chi m t tr ng cao trong c c u kinh t ồ c a xã, là ngu n
ầ ớ ủ ệ ậ ộ thu nh p chính c a ph n l n các h gia đình trong xã. Nông nghi p xã Nam Xuân ch ủ
ở ư ầ ả ấ ồ ọ ế ậ y u t p trung ngành tr ng tr t và chăn nuôi. Xã h u nh không có s n xu t lâm
ủ ả ể ở ệ ỉ ỏ ẻ ớ ị ả ấ nghi p, th y s n cũng ch phát tri n quy mô nh l v i giá tr s n xu t không cao.
32
ồ ọ Tr ng tr t
ủ ệ ề ạ ạ ồ ổ ớ ồ T ng di n tích gieo tr ng c a xã năm 2014 đ t 3425 ha v i nhi u lo i cây tr ng
ạ ế mang l ị i giá tr kinh t cao.
ủ ế ủ ệ ấ ạ ồ ớ Cây cà phê là lo i cây tr ng ch y u c a xã v i di n tích là 1663 ha, năng su t là
ạ ả ượ ấ ấ 2,3 t n/ha, đ t s n l ng hàng năm là 3900 t n.
ả ượ ư ệ ệ ớ Cây công nghi p dài ngày tuy có di n tích l n nh ng s n l ng không cao, năng
ộ ố ạ ấ ấ ờ ồ ộ su t th p. Nguyên nhân là do m t s lo i cây tr ng đang trong th i kì chăm sóc và m t
ượ ư ớ ồ ạ ả ượ ạ ố ệ s di n tích đ c tr ng m i ch a mang l i thu ho ch nên s n l ng hàng năm không
ấ ấ cao và có năng su t th p.
ệ ươ ự ế ạ ấ ả ạ Di n tích cây l ng th c đ t 945 ha, đã hoàn thành k ho ch s n xu t nông
ệ ủ ả ượ ệ ệ ấ nghi p c a xã, trong đó, di n tích lúa là 235 ha và cho s n l ng: 1410 t n/ha; di n tích
ả ượ ệ ạ ớ ồ ấ ngô đ t 710 ha khá cao so v i di n tích tr ng lúa và có s n l ng là 4720 t n/ha
ư ậ ề ạ ồ ậ Ngoài ra, xã còn tr ng nhi u lo i cây khac nhau nh đ u nành (170 ha), đ u
ụ ầ ạ ậ ạ ph ng (30 ha), đ u các lo i (25 ha), rau (30 ha),... góp ph n mang l ị i giá tr kinh t ế
ề ể ả ấ ỏ ế không h nh cho nông dân, giúp nông dân yên tâm s n xu t, phát tri n kinh t cho gia
đình.
Chăn nuôi
ủ ế ữ ể ầ ị Trong nh ng năm g n đây, trên đ a bàn xã đang ch y u phát tri n chăn nuôi heo
ủ ế ầ ớ ổ ầ ượ và gia c m ( ch y u là gà ) t là 5.000 con và 30.000 con, ngoài ố v i t ng s con l n l
ộ ố ạ ộ ừ ư ậ ra còn chăn nuôi m t s lo i đ ng v t nh : bò (420 con), dê (450), heo r ng (120), ...góp
ớ ỗ ấ ả ầ ậ ph n tăng thêm thu nh p cho nông dân, gánh b t n i lo chi phí trong s n xu t nông
nghi p.ệ
ủ ế ỏ ẻ ở ỗ ộ ứ ự Chăn nuôi ch y u phát sinh nh l m i h gia đình, theo hình th c t cungt ự
ệ ấ ậ ằ ả ỗ ờ ấ c p, th i gian nhàn r i trong s n xu t nông nghi p nh m tăng thêm thu nh p cho gia
đình.
33
Lâm nghi pệ
ệ ủ ủ ế ệ ệ ấ ấ Hi n nay, di n tích đ t lâm nghi p c a xã Nam Xuân là 71,98 ha, ch y u là đ t
ể ươ ừ ự ả ấ ẫ ủ ườ ừ r ng s n xu t; do s khai hoang, phá r ng đ n ng làm r y c a ng ố ệ i dân và s di n
ư ắ ủ ế ậ ậ ắ ồ ồ ồ tích này ch y u là tr ng cây tr ng nh : s n, đ u nành, đ u xanh, b p,... tr ng xen k ẽ
ư ể ề ậ ạ ớ v i các lo i cây lâu năm nh : đi u, cao su,... đ tăng thêm thu nh p.
ủ ệ ệ ươ ụ ể 3.2.4.3. Công nghi p, ti u th công nghi p, th ạ ị ng m id ch v
ư ệ ể ấ ả ầ ị Trên đ a bàn xã h u nh không phát tri n các ngành s n xu t công nghi p. Ngành
ề ể ủ ế ủ ệ ươ ự ặ ngh ti u th công nghi p cũng ch y u là xay xát l ng th c và may m c.
ươ ầ ư ơ ở ạ ầ ư ượ ủ Th ạ ị ng m id ch v : ệ ụ Do vi c đ u t c s h t ng c a xã ch a đ ồ c đ ng b ộ
ệ ể ế ủ ươ ự ươ ụ ạ ị nên vi c phát tri n kinh t ị c a đ a ph ng trên lĩnh v c th ấ ng m i d ch v còn r t
ể ế ệ ươ ụ ủ ế ạ ị ở ặ ả ạ h n ch , vi c phát tri n th ng m id ch v ch y u là m t hàng nông s n thông qua
ộ ố ạ ầ ả ạ ị mua bán các lo i hàng hóa nông s n. G n đây, trên đ a bàn xã cũng đã có m t s đ i lý
ớ ượ ư ạ ự ừ ạ ố m i đ c xây d ng nh đ i lý phân bónthu c tr sâu, đ i lý chuyên thu mua hàng hóa
ộ ố ả ạ nông s n, m t s hàng quán t p hóa, quán ăn,…
ứ ổ ứ ả Hình th c t ấ : ch c s n xu t
ệ ả ấ ế ổ ậ Xã Nam Xuân hi n không có mô hình s n xu t kinh t n i b t, hình thái t ổ ứ ch c
ế ệ ầ ớ ế ộ ề ặ ỏ ớ kinh t hi n nay ph n l n là kinh t ệ h gia đình v i quy mô nh . M c dù có đi u ki n
ậ ợ ạ ả ư ệ ề ệ ấ ố ấ đ t đai thu n l i cho vi c hình thành các trang tr i s n xu t, nh ng do đi u ki n v n và
ư ế ạ ậ ượ ấ ậ ỹ k thu t, nên đ n nay toàn xã ch a có trang tr i đã đ ứ c c p ch ng nh n.
ệ ợ ỉ ướ ạ ạ ắ Toàn xã hi n ch có 03 h p tác xã, HTX n c s ch t i thôn Đ k Thanh và thôn
ư ấ ạ ả ắ ợ ả Đ k Xuân; có 01 h p tác xã Khánh Th chuyên s n xu t kinh doanh g ch ngói, nông s n
ậ ệ ậ ệ ự ự ạ ạ ả ạ và v t li u xây d ng; 02 đ i lý thu mua nông s n; 02 đ i lý v t li u xây d ng; 01 đ i lý
34
ệ ệ ợ ả phân bón và 01 Công ty khai thác đá. Các h p tác xã này hi n nay làm ăn không hi u qu .
ủ ị ề ặ ứ ổ ể 3.2.5. Đánh giá t ng quan v đ c đi m c a đ a bàn nghiên c u
ậ ợ * Thu n l i:
ậ ủ ể ệ ề ấ ợ ạ Đi u ki n đ t đai và khí h u c a xã nhìn chung phù h p cho phát tri n đa d ng
ắ ớ ậ ợ ạ các lo i cây công nghi pệ ng n ngày và dài ngày ộ ả phù h p v i t p quán và trình đ s n
ấ ủ xu t c a nhân dân.
ồ ướ ề ố ự ể ặ Xã có nhi u khe su i, ngu n n c m t khá phong phú có th xây d ng các công
ủ ợ ể ụ ụ ồ trình th y l i đ khai thác n ướ ướ c t i ph c v cho cây tr ng.
ề ổ ưỡ ể ợ ướ ầ ệ Đi u ki n th nh ng phù h p cho phát tri n lúa n c g n 180 ha lúa 1và 2 v ụ
ả ố ể ớ ổ ờ ố ệ ả ộ ị ẽ s là gi i pháp t t giúp các h có th s m n đ nh, c i thi n đ i s ng.
ệ ỏ ượ ụ ụ ụ ằ Xã hi n có các m đá đã và đang đ ạ ộ c khai ph c nh m ph c v cho ho t đ ng
ậ ủ ự ệ ị ị xây d ng trên đ a bàn và các đ a bàn lân c n c a huy n. .
ạ ế * H n ch :
ủ ề ệ ệ ằ ớ ị ị V trí đ a lý c a xã n m khá xa trung tâm huy n v i đi u ki n giao th ươ ng
ậ ợ ữ ậ ị ị ươ không thu n l i, trong khi các đ a bàn xã lân c n cũng là nh ng đ a ph ệ ề ng có đi u ki n
ế ư ể ệ ế ạ kinh t khó khăn, nên vi c giao l u phát tri n kinh t ế cho xã khá h n ch .
ễ ị ử ề ệ ấ ắ ạ ố ị ầ Đi u ki n đ a hình d c, chia c t m nh đ t đai d b xói mòn r a trôi, nên c n
ấ ồ ư ệ ọ ồ ợ ọ ừ chú tr ng các bi n pháp canh tác thích h p cho đ t đ i, cũng nh chú tr ng tr ng r ng
ố ồ trên các đ i núi d c.
ượ ư ề ầ ố ồ ố L ng m a hàng năm phân b không đ u, do đó c n b trí cây tr ng và th i v ờ ụ
ắ ợ ồ ệ ệ ố ụ ố ộ gieo tr ng phù h p. Mùa khô kh c nghi t, kéo dài, h th ng sông su i ph thu c vào h ồ
ủ ộ ệ ắ ượ ậ ậ ủ đ p c a huy n Đ k Mil nên không ch đ ng đ ồ c ngu n n ướ ướ c t ầ i vì v y c n chú ý
ệ ố ủ ợ ồ ậ ủ ướ ự ả xây d ng h th ng các công trình th y l ể ả i h đ p đ đ m b o đ n ồ c cho cây tr ng
35
phát tri n.ể
ỏ ẽ ấ ấ ư ậ ữ ộ ả Đ t đai s n xu t nh l , manh mún, ch a t p trung gi a các h trong gia đình
ố ớ ộ ủ ủ ệ ị và di n tích xâm canh c a các h c a đ a bàn khác là khó khăn đ i v i công tác quy
ử ụ ạ ấ ố ho ch b trí s d ng đ t và hình thành vùng chuyên canh.
ể ề ớ ộ ế ấ ộ ộ ố ấ Là m t xã v i xu t phát đi m v kinh t ể xã h i còn th p; t c đ phát tri n
ế ơ ấ ậ ế ủ ế ề ể kinh t còn ch m, c c u kinh t ệ ch y u là nông lâm nghi p, các ngành ngh ti u th ủ
ệ ươ ạ ị ể công nghi p, th ụ ậ ng m i d ch v ch m phát tri n.
ầ ư ệ ệ ấ ả ế Trong s n xu t nông nghi p, vi c đ u t ụ thâm canh và áp d ng các ti n b k ộ ỹ
ấ ẫ ế ề ạ ấ ấ ậ ả ớ ồ ạ thu t m i vào s n xu t v n còn nhi u h n ch , năng su t các lo i cây tr ng th p.
ặ ấ ờ ế ả ư ệ ề ạ ấ ả S n xu t nông nghi p g p r t nhi u khó khăn nh tình tr ng th i ti t x y ra
ư ề ạ ả ặ ồ ưở ạ h n hán ho c m a nhi u trong quá trình ra hoa các các lo i cây tr ng đã nh h ấ ng r t
ậ ủ ế ấ ớ l n đ n năng su t và thu nh p c a ngành.
ế ệ ấ ậ ầ ộ ộ ộ Lao đ ng h u h t là lao đ ng nông nghi p, trình đ dân trí th p, t p quán canh
ủ ộ ế ạ ạ ậ ươ ấ ả tác còn l c h u, thi u ch đ ng sáng t o và v ấ n lên trong s n xu t nên năng su t và
ấ ượ ấ ch t l ộ ng lao đ ng th p.
ư ư ư ụ ậ ạ ớ ố ấ Tình tr ng dân c phân b không t p trung, các c m dân c th a th t nên r t
ầ ư ơ ợ ạ ầ ệ ố ệ ệ ườ ườ khó khăn trong vi c đ u t c s h t ng các h th ng đi n, đ ng, tr ng, công tác
ủ ạ quy ho ch c a xã.
ơ ở ạ ầ ư ệ ấ ạ Các công trình c s h t ng nh : giao thông, c p đi n, tr m y t ế ườ , tr ọ ng h c,
ủ ợ ượ ầ ư ư ự ư ế ẫ th y l i,… đã và đang đ c đ u t ứ xây d ng, nh ng v n còn thi u và ch a đáp ng
ượ ầ ả ạ ủ ấ đ c nhu c u s n xu t và sinh ho t c a nhân dân.
ườ ư ư ậ ả ả Môi tr ng nông thôn ch a đ m b o: xã ch a có bãi rác t p trung, các công
ư ợ ệ ủ ầ ắ ộ trình chăn nuôi ch a h p v sinh, t ỷ ệ l các h có đ 3 công trình nhà t m, nhà c u, b ể
ướ ạ ấ n ẩ c đ t tiêu chu n còn th p.
ủ ạ ộ ờ ố ư ệ ậ ộ ố Đ i s ng c a đ i b ph n dân c còn nghèo, nên vi c huy đ ng v n ph c v ụ ụ
ể ả ự ư ề ặ ấ cho phát tri n s n xu t và xây d ng trong dân c còn g p nhi u khó khăn, trong khi đây
36
ự ừ ộ ự ệ ể ộ ế ộ ủ là đ ng l c v a là n i l c chính cho vi c phát tri n kinh t xã h i c a các vùng nông
ủ ự ớ thôn theo các tiêu chí cc a xây d ng nông thôn m i.
ề ẩ ứ ạ ư ữ ễ ế ổ ị Tình hình an ninh tuy đã n đ nh nh ng ti m n nh ng di n bi n ph c t p nh ư
ấ ầ ạ ạ ắ ượ ự ố ợ ma túy, m i dâm, HIV, trôn c p, bài b c.... nên r t c n đ c s ph i h p quan tâm
ườ ẽ ề ọ ặ ủ ấ ặ th ng xuyên ch t ch v m i m t c a các c p, các ngành.
ươ ứ 3.3. Ph ng pháp nghiên c u
ươ 3.3.1. Ph ậ ố ệ ng pháp thu th p s li u và thông tin
ữ ứ ế ệ ệ ậ ẵ ồ Thu th p nh ng tài li u có s n liên quan đ n vi c nghiên c u, bao g m:
ề ề ệ ự ổ ế ộ ủ ồ Các báo cáo t ng quan v đi u ki n t nhiên kinh t xã h i c a xã (các ngu n tài
ụ ộ ố ế ơ ở ạ ầ nguyên, dân s , lao đ ng, văn hóa, giáo d c, y t , c s h t ng…)
ề ự ể ạ ế Các báo cáo v th c tr ng phát tri n kinh t ộ xã h i năm 20122014 và chi n l ế ượ c
ế ộ ủ ế ể phát tri n kinh t xã h i c a xã đ n năm 2020.
ủ ề ấ ử ụ Báo cáo v tình hình s d ng đ t đai c a xã năm 20122014
ệ ừ ồ Các ngu n tài li u t internet, sách, báo,…
ấ ả ệ T t c các tài li u có liên quan khác
ươ ử 3.3.2. Ph ố ệ ng pháp x lí s li u và thông tin
ố ệ ứ ấ ượ ọ ọ ợ ươ ằ ố S li u th c p đ ổ c ch n l c và t ng h p theo ph ụ ng pháp th ng kê nh m ph c
ề ề ể ổ ệ ự ệ ế ụ v cho vi c tìm hi u t ng quát v đi u ki n t nhiên – kinh t ộ ủ xã h i c a xã.
ệ ố ố ươ ử ụ ố ỉ ố ố ố ộ ể Các ch tiêu s d ng: s tuy t đ i, s t ng đ i, s bình quâ n, t c đ phát tri n,….
ố ệ ử ề ầ X lý s li u trên máy tính theo ph n m m Excel
ệ ố ứ ỉ 3.3.3. H th ng ch tiêu nghiên c u
ả ử ụ ử ụ ứ ệ ấ ấ ộ Hi u qu s d ng đ t là tiêu chí đánh giá n c đ khai thác s d ng đ t và đ ượ c
ộ ố ỉ đánh giá thông qua m t s ch tiêu sau:
ỉ ệ ử ụ ỉ ố ữ ệ ệ ấ ấ T l ệ ủ ổ s d ng đ t đai: là t s gi a hi u c a t ng di n tích đ t đai và di n tích
ư ử ụ ệ ấ ớ ổ ấ đ t ch a s d ng v i t ng di n tích đ t đai.
ỷ ệ ử ụ ư ử ụ ệ ệ ấ ấ ấ ổ (cid:0) T l s d ng đ t đai(%)=(T ng di n tích đ t đai Di n tích đ t ch a s d ng)/
37
ệ ấ ổ T ng di n tích đ t đai.
ỷ ệ ử ụ ạ ấ ạ ấ ủ ệ ấ
(cid:0) T l
s d ng lo i đ t(%)=(Di n tích c a các lo i đ t (đ t NN, LN…)/ T ngổ
ệ ấ di n tích đ t đai.
ố ộ ỉ ố ể ể ọ ỉ ươ ể ố * T c đ phát tri n: còn g i là ch s phát tri n, là ch tiêu t ả ng đ i dùng đ ph n
ệ ượ ủ ệ ộ ị ờ ỳ ứ ể ờ ế ánh nh p đi u bi n đ ng c a hi n t ng nghiên c u qua hai th i k / th i đi m khác
ượ ố ầ ể ệ ể ầ ằ ộ ố ượ nhau và đ ố c bi u hi n b ng s l n hay s ph n trăm. T c đ phát tri n đ c tính
ố ế ộ ủ ữ ứ ờ ộ ỉ ằ b ng cách so sánh gi a hai m c đ c a ch tiêu trong dãy s bi n đ ng theo th i gian,
ứ ộ ượ ứ ụ ọ ố ộ trong đó m t m c đ đ c ch n làm g c so sánh. Tùy theo m c đích nghiên c u, có th ể
ạ ố ộ ể tính các lo i t c đ phát tri n sau:
ố ộ ố ộ ể ừ ể ể ả ỳ T c đ phát tri n liên hoàn (hay t c đ phát tri n t ng k ) dùng đ ph n ánh s ự
ệ ượ ừ ề ắ ờ ượ ằ ể ủ phát tri n c a hi n t ng qua t ng th i gian g n li n nhau, đ c tính b ng cách so sánh
ứ ộ ố ở ỳ ứ ộ ề ứ ộ ướ m t m c đ nào đó trong dãy s ớ k nghiên c u v i m c đ li n tr ứ c đó. Công th c
tính:
ố ộ ể Trong đó: ti t c đ phát tri n liên hoàn;
ở ỳ ứ ứ ộ ỉ yi m c đ ch tiêu k nghiên c u;
ở ỳ ề ề ướ ỳ ứ ứ ộ ỉ yi1 m c đ ch tiêu k li n k tr c k nghiên c u.
ả ề ặ ệ ộ ồ ỉ ỉ * Ch tiêu hi u qu v m t xã h i, bao g m các ch tiêu:
ệ ệ ầ ấ ườ Bình quân di n tích đ t nông nghi p trên đ u ng i
ầ ậ Thu nh p bình quân trên đ u ng ườ ở i vùng nông thôn.
ả ề ệ ỉ ườ ồ ỉ * Ch tiêu hi u qu v môi tr ng, bao g m các ch tiêu:
Độ ừ ệ ệ ệ ấ ồ Di n tích tr ng cây lâu năm + di n tích đ t lâm nghi p có r ng
che = x 100% ph ấ ự ệ Di n tích đ t t nhiên
ủ
38
ệ ổ ồ H sệ ố = T ng di n tích gieo tr ng hàng
sử năm
d ngụ ệ ổ ồ T ng di n tích tr ng cây hàng
39
đ tấ năm
Ứ
Ế
PH N B N: K T QU NGHIÊN C U
Ầ Ố ử ụ
ấ
Ả ệ ạ
ệ 4.1. Tình hình s d ng đ t nông nghi p t i xã Nam Xuân, huy n Krông Nô,
ắ ỉ t nh Đ k Nông
ệ ạ 4.1.1. Bi n đ ng ệ ế ộ di n tích đ t ấ nông nghi p giai đo n 20122014
(ĐVT: Ha )
So sánh
2013/2012
2014/2013
TT
ả ế ộ ệ ệ ấ ạ B ng 4. 1: Bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p giai đo n 20122014
ạ ấ Lo i đ t
2012
2013
2014
L
L
ngượ +/
T c đố ộ (%)
ngượ +/
T c đố ộ (%)
T ng di n tích
0
1
1
0
ổ ấ ự đ t t
ệ nhiên
0,12
0,99
0,99
ệ
ấ
0,87
1
Đ t nông nghi p
ấ ả
0,12
0,99
0,99
0,87
1.1
ấ Đ t s n xu t nông nghi pệ
2.991,9 5 2.809,2 6 2.730,7 6
2.991,9 5 2.809,1 4 2.730,6 4
2.991,9 5 2.808,2 7 2.729,7 7
ấ ồ
622,57
607,20
586
21,2
1.1.1
15,37
0,97
0,96
Đ t tr ng cây hàng năm
ấ ồ
15,25
1
1
20,33
1.1.2
Đ t tr ng cây lâu năm
2.108,1 9
2.123,4 4
2.143,7 7
1,01
1,01
0
ệ
ấ
Đ t lâm nghi p
71,98
71,98
71,98
0
1.2
1
0
1
6,52
6,52
6,52
0
1.3
1,01
0,12
1,01
169,48
169,60
170,47
0,87
2
ồ ấ Đ t nuôi tr ng ủ ả th y s n ấ Đ t phi nông ngi pệ
1
0,06
1
Đ t ấ ở
56,43
56,49
56,56
0,07
2.1
1
0,06
1,02
ấ
Đ t chuyên dùng
35,64
35,70
36,50
0,8
2.2
ấ
1
0
1
77,41
77,41
77,41
0
2.3
Đ t phi nông ệ nghi p khác
ồ
( Ngu n: UBND xã Nam Xuân)
ố ệ ấ ự ệ ố ổ ủ Theo s li u th ng kê năm 2014, t ng di n tích đ t t nhiên c a xã là 2.991,95 ha;
40
ỹ ấ ủ ế ệ ệ ấ ệ trong đó: di n tích đ t nông nghi p là 2.808,27 ha chi m 93,86% qu đ t c a xã, di n
ỹ ấ ủ ệ ế ệ ấ ổ ỉ tích đ t phi nông nghi p là 170,47 ha ch chi m 5,7% t ng qu đ t c a xã và di n tích
ư ấ đ t ch a
ỹ ấ ủ ỹ ấ ự ế ổ ỉ ử ụ s d ng ch chi m 0,44% ( 13,21 ha ) qu đ t c a xã. Trong t ng qu đ t t ủ nhiên c a
ấ ủ ộ ệ ế ế ệ ỉ xã, di n tích đ t c a h gia đình chi m 2.844,19 ha, còn UBND xã ch chi m di n tích là
16,31 ha.
ủ ế ệ ẽ ả ấ ồ ị S n xu t nông nghi p trên đ a bàn xã Nam Xuân ch y u là tr ng xen k các cây
ấ ả ữ ệ ầ ấ ớ ệ ủ hàng năm v i cây lâu năm. Nh ng năm g n đây, di n tích đ t s n xu t nông nghi p c a
ả ầ ừ ố xã gi m d n, t 2.730,76 ha năm 2012 xu ng còn 2.729,77 ha năm 2014, nguyên nhân là
ủ ấ ồ ấ ồ ự ả ố ướ do s gi m xu ng c a đ t tr ng cây hàng năm. Đ t tr ng cây lâu năm có xu h ng tăng
ệ ớ ầ d n, năm 2014 có di n tích là 2.143,77 ha tăng 35,58 ha so v i năm 2012 là 2.108,19 ha.
ệ ế ả ấ ố Di n tích đ t trông cây hàng năm năm 2012 là 622,57 ha đ n năm 2014 gi m xu ng ch ỉ
ệ còn di n tích là 586 ha.
ủ ự ả ộ ố ệ ệ ấ ấ ả Nguyên nhân c a s gi m di n tích đ t s n xu t nông nghi p là do m t s vùng
ể ả ồ ồ ọ ổ ấ ấ đ t tr ng cây hàng năm không có năng su t cao trong tr ng tr t ph i chuy n đ i sang
ồ ướ ự ể ổ tr ng cây lâu năm, thêm vào đó d ụ ố i s gia tăng nhanh dân s nên đã chuy n đ i m c
ử ụ ấ ở ấ ặ ấ ệ đích s d ng đ t sang đ t ho c đ t phi nông nghi p.
ệ ủ ệ ế ấ ổ T ng di n tích đ t phi nông nghi p c a xã năm 2012 là 169,48 ha, đ n năm 2014
ệ ạ di n tích tăng lên đ t 170,47 ha.
ệ ể ệ ấ ầ ộ ệ ư Là m t xã thu n nông, công nghi p ch a phát tri n, di n tích đ t nông nghi p
ấ ự ế ệ ớ ố ư ậ ủ ệ ổ chi m 93,86% t ng di n tích đ t t ấ nhiên c a xã. V i v n đ t nông nghi p nh v y nên
ệ ệ ầ ấ ườ ậ ợ ệ ả ấ di n tích đ t nông nghi p trên đ u ng i khá cao, thu n l ể i cho vi c s n xu t phát tri n
ế ạ ậ ườ ườ ộ ố ổ ị kinh t , mang l i thu nh p cao cho ng i dân, giúp cho ng i dân n đ nh cu c s ng.
ủ ế ệ ế ấ ỉ ở ườ Trong khi đó, đ t phi nông nghi p ch chi m 5,7%, ch y u là nhà cho ng i dân và
ụ ụ ạ ậ ầ ấ ơ ở ạ ầ c s h t ng ph c v sinh ho t v t ch ttinh th n cho nhân dân trong xã nh : tr ư ụ ở s
ườ ạ ọ ế ư ộ ườ UBND xã, tr ng h c, tr m y t ệ , b u đi n, h i tr ng thôn...
ệ ủ ử ụ ụ ấ ấ ả 4.1.2. M c đích s d ng đ t s n xu t nông nghi p c a xã
ớ ợ ế ệ ề ấ ố ạ V i l ả i th là vùng có truy n th ng s n xu t nông nghi p, cho nên t ạ i đây các lo i
41
ử ụ ữ ủ ệ ặ ả ấ ấ ể hình s d ng đ t cũng mang nh ng đ c đi m c a vùng s n xu t nông nghi p chuyên
ệ ủ ệ ế ệ ấ ổ ấ canh. Di n tích đ t nông nghi p c a xã là 2.808,27 ha, chi m 93,86% t ng di n tích đ t
ự t nhiên.
ả ử ụ ạ ấ B ng 4. 2: Các lo i hình s d ng đ t chính
ạ ử ụ ạ Lo i hình s d ng ử ụ Lo i hình s d ng đ tấ TT Tỷ lệ(%)
ấ ả
Di nệ tích (Ha) 2729,7 7 ấ Đ t s n xu t nông nghi pệ
1 235 710 8,6 26 Chuyên lúa Chuyên ngô Lúa Đông XuânLúa Hè Thu Ngô Đông XuânNgô Hè ThuNgô Thu Đông
ủ ế ồ 25 0,9 Chuyên s nắ 2 ắ Ch y u tr ng s n
ồ ậ 210 7,7 Chuyên màu 3 ậ
( Ngu nồ : UBND xã Nam Xuân )
ấ ả ấ ồ 1.171 56,8 4 Đ t s n xu t nông ệ nghi p khác ư ậ ữ Tr ng xen canh gi a các đ u nh : đ u ậ ạ xanh, đ u nành, đ u l c ớ ạ Tr ng xen các lo i cây lâu năm v i cây hàng năm
ố ệ ử ụ ụ ấ ạ ả ấ Qua b ng s li u cho th y: Lo i hình s d ng đ t chuyên lúa là 2 v ( lúa Đông
ệ ế ớ ổ Xuânlúa Hè Thu) v i di n tích là 235 ha chi m 8,6% trong t ng s đ t ả ố ấ s n xu t ấ nông
ệ ủ ử ụ ụ ấ ạ ồ nghi p c a xã. Lo i hình s d ng đ t chuyên ngô g m 3 v là ngô Đông Xuânngô Hè
ớ ổ ả ệ ệ ế ổ Thungô Thu Đông v i t ng di n tích là 710 ha chi m 26% t ng di n tích đ t ấ ấ s n xu t
nông nghi p.ệ
ử ụ ế ệ ắ ấ ạ ổ ổ Lo i hình s d ng đ t chuyên s n có t ng di n tích là 25 ha chi m 0,9% t ng
ệ ủ ệ ạ ả ượ ủ ế ở ồ ồ di n tích đ t ấ s n xu t ấ nông nghi p c a xã. Lo i hình này đ c tr ng ch y u đ i núi,
ấ ả ấ ừ đ t r ng s n xu t.
ử ụ ế ấ ổ ệ Lo i hạ ình s d ng đ t chuyên màu có di n tích là 210 ha chi m 7,7% t ng di n ệ
ạ ậ ẽ ệ ạ ồ ớ ả tích đ t ấ s n xu t ấ nông nghi p. Lo i hình này là tr ng xen k các lo i đ u v i nhau
42
ữ ụ ượ ủ ế ở ồ ấ ồ gi a các mùa v và đ c tr ng ch y u ố các đ i núi, ven su i và trên đ t phù sa.
ộ ố ạ ồ ấ ộ ế ệ ấ 4.1.3. Bi n đ ng di n tích,năng su t m t s lo i cây tr ng trên đ t nông
ệ ạ nghi p giai đo n 20122014
ồ ấ 4.1.3.1. Cây tr ng trên đ t hàng năm
ả ộ ố ệ ấ ấ B ng 4. ồ 3: Di n tích, năng su t m t s cây tr ng trên đ t hàng năm năm 20122014
So sánh
2013/2012 2014/2013
ỉ Ch tiêu 2012 2013 2014 Cây tr ngồ L L
ngượ +/ ngượ +/ T lỷ ệ (%)
8 Tỷ lệ (%) 96 43 122,4 Lúa 200 192 235
1.047 43,47 95 88,2 Ngô 1.852 805 710
55 15,38 0 100 ậ Đ u xanh 65 10 10
9 87,84 40 38,46 S nắ 74 65 25 Di nệ tích (Ha)
195 20,41 20 60 ậ ạ Đ u L c 245 50 30
590 19,18 30 121,43 ậ Đ u nành 730 140 170
251,5 78,56 488,5 153,01 Lúa 1.173 921,5 1.410
6.839 43,36 515 90,16 Ngô 12.074 5.235 4.720
55 15,38 0 100 ậ Đ u xanh 65 10 10
230 84,46 750 40 S nắ 1.480 1.250 500 S nả ngượ l (T nấ )
292,5 20,41 30 60 ậ ạ Đ u L c 367,5 75 45
1.180 19,18 60 121,43 ậ Đ u nành 1.460 280 340
83,04 1,2 125 0,98 Lúa 5,78 4,8 6
99,69 0,15 102,31 0,02 Ngô 6,52 6,5 6,65
Năng su tấ ấ (T n/ha ) 100 0 100 0 ậ Đ u xanh 1 1 1
104 0,77 96,15 0,77 S nắ 20 19,23 20
43
ậ 100 0 100 0 ạ Đ u L c 1,5 1,5 1,5
0 100 0 100 ậ Đ u nành 2 2 2
ồ
(Ngu n: UBND xã Nam Xuân )
ộ ố ố ệ ớ ở ệ ấ ồ Theo s li u cho th y, m t s cây tr ng hàng năm có di n tích l n ư xã nh : cây
ượ ấ ớ ề ệ ế ồ ớ ngô đ ệ c tr ng nhi u nh t v i di n tích 710 ha (năm 2014), ti p theo là cây lúa v i di n
ứ ứ ệ ậ ồ ớ tích tr ng năm 2014 là 235 ha, đ u nành đ ng th 3 v i di n tích là 170 ha ( năm 2014),
ồ ượ ệ ấ ậ ồ ớ ỉ cây tr ng hàng năm đ c tr ng ít nh t là đ u xanh v i di n tích năm 2014 ch có 10 ha
ệ ắ ớ và cây s n v i di n tích là 25 ha ( năm 2014).
ệ ự ừ ệ ệ ổ ồ Di n tích tr ng cây hàng năm có s thay đ i rõ r t qua t ng năm; di n tích cây lúa
ạ ư ệ ả ạ ệ tăng 35 ha sau năm 2014; di n tích các cây hàng năm còn l i gi m m nh nh : di n tích
ư ế ệ ả ồ ố tr ng ngô năm 2012 là 1.852 ha nh ng đ n năm 2014 gi m xu ng còn 710 ha, di n tích
ế ệ ả ố ỉ ậ đ u xanh năm 2012 là 65 ha đ n năm 2014 gi m 55 ha xu ng ch còn 10 ha, di n tích
ắ ồ ướ ạ ả ố ớ ỉ tr ng s n cũng có xu h ng gi m m nh xu ng ch còn 25 ha năm 2014 (so v i năm 2012
ậ ạ ệ ả ố là 74 ha), di n tích đ u l c cũng gi m 215 ha xu ng còn có 30 ha năm 2014 ( năm 2012
ệ ệ ậ ả ạ ừ di n tích là 245 ha), còn di n tích đ u nành cũng gi m m nh t ố 730 ha năm 2012 xu ng
ủ ự ả ề ệ ạ ồ còn 170 ha năm 2014. Nguyên nhân c a s gi m m nh v di n tích cây tr ng hàng năm
ườ ể ổ ồ ừ này là do ng i dân chuy n đ i cây tr ng t cây hàng năm sang cây lâu năm có giá tr ị
ế ự ể ầ ơ ộ ố kinh t ổ ấ cao h n và m t ph n cũng là do s gia tang nhanh dân s nên chuy n đ i đ t
ệ ệ ấ nông nghi p sang đ t phi nông nghi p.
ả ượ ủ ế ả ượ ủ ồ ổ S n l ng c a cây tr ng cũng thay đ i theo hàng năm, ch y u là s n l ả ng gi m
ụ ể ả ượ ố ủ ế ấ xu ng qua các năm. C th là: s n l ng c a cây ngô năm 2012 là 12.074 t n, đ n năm
ả ượ ấ ả ố ủ ậ ạ ấ ỉ 2014 gi m xu ng ch còn 4.720 t n; s n l ế ng c a đ u l c năm 2012 là 367,5 t n, đ n
ả ượ ả ấ ủ ắ ả ạ ố ỉ ố năm 2014 gi m xu ng còn 45 t n; s n l ng c a s n cũng gi m m nh xu ng ch còn
ả ượ ấ ấ ớ ỉ ủ 500 t n ( năm 2014) so v i năm 2012 là 1.480 t n. Ch có s n l ng c a cây lúa là có s ự
ả ượ ạ ấ tăng lên, s n l ấ ng cây lúa năm 2014 đ t 1.4190 t n ( năm 2012 là 1.173 t n). Nguyên
ủ ự ả ủ ệ ả ố ồ ố nhân c a s gi m xu ng này là do di n tích c a các cây tr ng gi m xu ng theo s ự
ể ồ ị ừ ơ ấ chuy n d ch c c u cây tr ng t cây hàng năm sang cây lâu năm.
ấ ủ ự ề ấ ồ ồ ổ ể V năng su t cây tr ng, năng su t c a các cây tr ng không có s thay đ i đáng k ,
44
ấ ủ ấ ủ ồ ồ năng su t c a các cây tr ng không cao. Nguyên nhân năng su t c a các cây tr ng không
ớ ề ự ạ ừ ứ ụ ấ ố ố ươ t ng x ng v i ti m năng đ t đai là do s l m d ng các thu c phân bón, thu c tr sâu
ấ ị ộ ữ ế ế ạ ạ ạ ạ ấ ạ gây h i cho đ t khi n đ t b đ c h i, b c màu, bên c nh n a là do đ n mùa thu ho ch
ờ ế ườ ư ả ưở ạ ủ ự ạ th i ti t th ề ng m a nhi u gây nh h ng khi thu ho ch và do s phá ho i c a chim,
ộ chu t,....
ồ ấ 4.1.3.2. Cây tr ng trên đ t lâu năm
ả ộ ố ồ ệ ấ ấ B ng 4. 4: Di n tích, năng su t m t s cây tr ng trên đ t lâu năm 20122014
So sánh
2013/2012 2014/2013 Cây ỉ Ch tiêu 2012 2013 2014 L ngượ T lỷ ệ L ngượ T lỷ ệ tr ngồ
+/ +/ (%)
756 1.648 1.663 892 Cà phê (%) 217,9 9 15 100,91
D 37 53 65 16 ồ H tiêu i nệ 143,2 4 12 122,64
tích 197 175 157 22 88,83 18 89,71 Đi uề
(Ha) 230 260 275 30 Cao su 113,0 4 15 105,77
2.875 3.900 792,5 Cà phê 3.667, 5 127,5 6 232,5 106,33
74 95 111,2 S nả 21 ồ H tiêu 128,3 7 16,2 117,05 ngượ l
197 175 157 22 88,83 18 89,71 Đi uề ấ (T n/ha
142,7 176,4 490 ) 33,7 Cao su 123,6 1 313,6 277,77
3,8 2,23 2,35 1,57 58,68 0,12 105,38 N Cà phê
2 1,79 1,73 0,21 89,5 0,06 96,65 ăng ồ H tiêu
su tấ 1 1 1 0 100 0 100 Đi uề
45
(T n)ấ Cao su 0,62 0,68 1,78 0,06 109,6 1,1 261,76
( Ngu nồ : UBND xã Nam Xuân )
8
ườ ể ổ ồ ừ Do ng i dân chuy n đ i cây tr ng t cây hàng năm sang cây lâu năm ệ nên di n tích
ủ ự ệ ấ ồ ộ ế gieo tr ng c a cây lâu năm có s tăng đ t bi n, nh t là cây cà phê, năm 2012 di n tích cà
ủ ư ệ ỉ ỉ phê c a xã ch có 756 ha nh ng ch sau có 2 năm di n tích cây cà phê ộ ự đã có s tăng đ t
ế ệ ế ệ bi n lên đ n 1.663 ha. Di n tích cây tiêu cũng tăng, sau 2 năm di n tích cây tiêu tăng 28
ệ ế ha ( năm 2012 là 37 ha, đ n năm 2014 là 65 ha). Di n tích cao su cũng tăng, năm 2012
ủ ệ ế ệ ạ ạ ỉ ề di n tích đ t 230 ha, đ n năm 2014 đ t 275 ha tăng 45 ha.Ch có di n tích c a cây đi u
ề ề ệ ệ ả ả là gi m, năm 2012 di n tích cây đi u là 197 ha, sau 2 năm di n tích cây đi u gi m
ố xu ng còn 157 ha.
ấ ủ ế ấ ả ố Năng su t c a cây cà phê năm 2012 là 3,8 t n/ha, đ n năm 2014 gi m xu ng ch ỉ
ấ ạ ự ả ấ ủ còn 2,35 t n/ha. Năng su t c a các cây lâu năm còn l ư i cũng có s tăng gi m nh ng
không đáng k .ể
ấ ủ ư ươ ớ ố ệ ứ ạ Năng su t c a các lo i cây lâu năm ch a t ng x ng so v i s di n tích đã đ ượ c
ầ ớ ệ ấ ồ gieo tr ng. Nguyên nhân là ph n l n di n tích đ t canh tác cây lâu năm còn đang trong
ộ ố ệ ư ạ ạ ượ ồ giai đo n chăm sóc ch a cho thu ho ch và m t s di n tích là đ ớ c tr ng m i nên năng
ố ệ ấ ủ ỉ ụ ạ ồ ộ su t c a các cây tr ng lâu năm ch ph thu c vào s di n tích cũ đang cho thu ho ch.
ả ượ ả ượ ủ ạ ồ ề S n l ng c a các cây tr ng tăng m nh theo các năm, s n l ấ ng tăng nhi u nh t
ớ ả ượ ế ấ ấ ạ là cây cà phê v i s n l ng năm 2014 đ t 3.900 t n (năm 2012 là 2.875 t n), ti p theo là
ớ ả ượ ấ ấ cây tiêu v i s n l ng năm 2014 là 111.2 t n (năm 2012 là 74 t n) và cây cao su cũng có
ạ ả ượ ỉ ượ ấ ả ượ s n l ng tăng lên đ t s n l ng 490 t n năm 2014 ( năm 2012 ch đ ấ c 142.7 t n). Ch ỉ
ả ượ ả ượ ả ố ế ấ ề có cây đi u là s n l ng gi m xu ng, năm 2012 có s n l ng là 197 t n, đ n năm 2014
ấ ỉ ch còn 157 t n.
ả ử ụ ệ ủ ệ ấ 4.2. Hi u qu s d ng đ t nông nghi p c a xã Nam Xuân
ế ề ặ 4.2.1. V m t kinh t
ỷ ệ ử ụ ấ ả ấ 4.2.1.1. T l ệ s d ng đ t s n xu t nông nghi p
46
ả ỷ ệ ử ụ ấ ả ệ ạ ấ B ng 4. 5: T l s d ng đ t s n xu t nông nghi p giai đo n 20122014
So sánh
2013/2012 2014/2013
ệ Di n tích ĐVT Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 L
ngượ +/ nượ L g +/ T cố đ (ộ %) T cố độ (%)
0,12 0,99 0,87 0.99 Ha 2.730,76 2.730,64 2.729,77
0 1 0 1 Ha 2.991,95 2.991,95 2.991,95
ấ ả Đ t s n ấ xu t nông nghi pệ ệ ổ T ng di n tích đ t tấ ự nhiên
( Ngu nồ : UBND xã Nam Xuân )
0 1 0,03 0.99 % 91,27 91,27 91,24 ỷ ệ ử s T l ấ ụ d ng đ t
ấ ộ ỷ ệ ử ụ ấ ở ứ ả Qua b ng 4.5 cho th y, xã Nam Xuân là m t xã có t s d ng đ t ư m c cao nh ng l
ơ ả ầ ướ ả đang có nguy c gi m d n qua các năm. Nguyên nhân có xu h ư ậ ng gi m nh v y là do quá
ệ ấ ầ ố ộ ị trình gia tăng nhanh dân s và quá trình đô th hóa làm cho m t ph n di n tích đ t nông
ệ ượ ư ấ ở ấ ự ể ổ nghi p đ ụ c chuy n đ i sang m c đích khác nh : đ t , đ t xây d ng các công trình giao
ủ ợ ộ ỷ ệ ử ụ ấ ả ấ thông, th y l i, công trình công c ng,...kéo theo t ệ s d ng đ t s n xu t nông nghi p l
ớ ố ớ ệ ấ ư ậ ả ả ầ ộ ệ gi m d n qua các năm. Vi c đ t nông nghi p gi m nh v y có tác đ ng l n đ i v i ng ườ i
ư ệ ề ả ấ ầ ộ ố ả dân trong xã vì g n nh toàn b dân s trong xã là s n xu t nông nghi p, đi u này nh
ế ờ ố ủ ườ ả ả ươ ự ủ ưở h ng đ n đ i s ng c a ng i dân và không đ m b o cho an ninh l ng th c c a xã trong
ươ t ng lai.
ư ậ ệ ể ế ả ộ ộ ơ ộ Tuy nhiên, vi c gi m nh v y cũng là m t c h i cho quá trình phát tri n kinh t xã h i
ươ ậ ề ề ơ ở ậ ấ ỹ ể ạ ủ c a xã trong t ầ ng lai vì nó t o ra c s v t ch t k thu t ti n đ cho phát tri n, góp ph n
ủ ườ ổ ộ ặ ứ ố nâng cao m c s ng c a ng ộ i dân, làm thay đ i b m t xã h i.
ủ ế ủ ệ ồ ớ Cây tr ng ch y u c a xã là cây cà phê v i di n tích là 1.663 ha năm 2014, tuy nhiên
ả ượ ủ ượ ầ ớ ệ ồ ớ ấ năng su t và s n l ng c a cây cà phê không đ c cao do ph n l n là di n tích tr ng m i và
ớ ả ượ ỉ ạ ệ ấ ấ di n tích đang chăm sóc. Năng su t cà phê năm 2014 ch đ t 2,35 t n/ha v i s n l ạ ng đ t
ớ ả ượ ấ ơ ấ ấ ấ ấ 3.900 t n th p h n năng su t năm 2012 là 3,8 t n/ha v i s n l ng 2.875 t n.
ớ ả ượ ạ ấ ấ ạ ơ Năng su t cây lúa năm 2014 đ t 6 t n/ha v i s n l ấ ng đ t 1.410 t n, cao h n năng
47
ớ ả ượ ấ ấ ạ ấ ấ su t năm 2012 là 5,78 t n/ha v i s n l ả ng đ t 1.173 t n. Nguyên nhân năng su t và s n
ệ ệ ồ ớ ượ l ng tăng là do di n tích tr ng lúa tăng lên ( năm 2014 có di n tích là 235 ha so v i năm 2012
là 200 ha).
ươ ố ổ ị ả ượ ấ ạ ấ Năng su t cây ngô t ng đ i n đ nh, đ t 6,65 t n/ha (năm 2014). S n l ủ ng c a cây
ả ượ ả ạ ạ ượ ư ấ ngô gi m m nh qua các năm, s n l ng cây ngô năm 2012 đ t đ ế c 12.074 t n nh ng đ n
ự ả ề ệ ấ ạ ả ố ỉ ồ năm 2012 gi m xu ng ch còn 4.720 t n. Nguyên nhân là do s gi m m nh v di n tích tr ng
ể ạ ổ ồ ị ế ổ ấ ể ngô, chuy n đ i sang các lo i cây tr ng khác có giá tr kinh t cao và chuy n đ i đ t nông
ệ ệ ấ nghi p thành đ t phi nông nghi p.
ấ ủ ấ ủ ố ổ ư ề ị Năng su t c a các cây còn l ạ ươ i t ng đ i n đ nh, nh : năng su t c a cây đi u (1
ả ượ ấ ắ ấ ủ ậ ấ t n/ha),s n (20 t n/ha), đ u nành (2 t n/ha),.... S n l ổ ầ ng c a các cây này cũng thay đ i d n
ể ị ơ ấ ự ẫ ồ qua các năm, nguyên nhân chính v n là do s chuy n d ch c c u cây tr ng trong xã.
ệ ố ử ụ ấ ồ ấ ả 4.1.2.2. H s s d ng đ t s n xu t tr ng cây hàng năm
ả ệ ố ử ụ ấ ồ ấ ả B ng 4. 6: H s s d ng đ t s n xu t tr ng cây hàng năm
ệ So sánh TT ạ ấ Lo i đ t Di n tích (ha) Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 20132012 20142013
ấ ả ấ Đ t s n xu t 0,15 0,84 1 2.730,76 2.730,61 2.729,77
nông nghi pệ ấ ồ Đ t tr ng cây 2 622,57 607,2 586 15,37 21,2
(Ngu n: UBND xã Nam Xuân)
hàng năm H sệ ố 3 0,23 0,22 0,21 0,01 0,01 ồ
ệ ố ử ụ ố ụ ấ ọ ố ệ ả ấ H s s d ng đ t hay còn g i là s v /năm. Qua b ng s li u cho th y, h s s ệ ố ử
ấ ả ầ ấ ồ ả ụ d ng đ t s n xu t tr ng cây hàng năm gi m d n qua các năm, năm 2012 có h s s ệ ố ử
ế ầ ả ầ ấ ầ ố ỉ ụ d ng đ t là 0,23 l n, năm 2013 gi m xu ng 0,01 l n ch còn 0,22 l n và đ n năm 2014
ỉ ạ ơ ấ ự ể ầ ồ ị ch còn l i 0,22 l n. Nguyên nhân là do s chuy n d ch c c u cây tr ng chuy n t ể ừ
ồ ị ế ư tr ng cây hàng năm sang cây lâu năm có giá tr kinh t cao nh cây cà phê, cây tiêu, cao
48
su,....
ộ ề ặ 4.2.2. V m t xã h i
ấ ư ệ ả ấ ố ớ ậ ấ ả ấ ộ ọ Đ t đai là t li u s n xu t quan tr ng b c nh t đ i v i lao đ ng s n xu t nông
ệ ậ ượ ấ ườ ư ệ ấ ể ả nghi p. Chính vì v y, khi đ c giao đ t, ng ộ i lao đ ng có t li u s n xu t đ canh
ả ấ ươ ự ươ ệ ả ấ tác, s n xu t ra l ng th c. Th c t ự ế ở ị đ a ph ng s n xu t nông nghi p đã thu hút
ượ ồ ộ ả ế ệ ạ đ c ngu n lao đ ng và gi i quy t vi c làm t ỗ i ch .
ố ủ ệ ệ ẩ ổ Hi n nay, dân s c a xã Nam Xuân là 7.756 nhân kh u và t ng di n tích đ t t ấ ự
ủ ệ ệ ấ ầ ớ ườ nhiên c a xã là 2.991,95 ha v i di n tích đ t nông nghi p bình quân đ u ng i là 2,76
ườ ố ườ ộ ổ ố ủ ộ km/ng i, trong đó s ng ế i trong đ tu i lao đ ng chi m 61,8 % dân s c a xã. Dân
ệ ệ ả ấ ưở ố s tăng nhanh làm cho di n tích đ t nông nghi p ngày càng gi m, gây nh ả h ớ ng l n
ể ủ ấ ả ệ ệ ấ ả ộ ế ự đ n s phát tri n c a xã h i. Vì di n tích đ t s n xu t nông nghi p ngày càng gi m cho
ườ ệ ử ụ ế ấ ả ầ ọ ợ nên ng ợ i nông dân c n ph i chú tr ng đ n vi c s d ng đ t sao cho h p lý, phù h p
ấ ể ậ ủ ụ ố ế ủ ấ ượ ư ớ ề v i ti m năng c a đ t đ t n d ng t i đa các u th c a vùng, nâng cao ch t l ng,
ả ử ụ ề ệ ấ ấ ố tăng hi u qu s d ng đ t, ch ng gây lãng phí ti m năng đ t đai....
ấ ồ ự ả ấ ả ị ọ Tình hình s n xu t kinh doanh trên đ a bàn xã trên các lĩnh v c s n xu t tr ng tr t
ươ ự ệ ạ (cây l ồ ủ ế ng th c và các lo i cây hàng hóa ch y u), chăn nuôi, lâm nghi p, nuôi tr ng
ủ ả ạ ộ ề ể ủ ệ ị ỷ ọ ụ t th y s n, ho t đ ng ngành ngh ti u th công nghi p, d ch v ; tr ng hàng hóa ;do
ệ ề ố ườ ồ ứ ổ ộ ố ầ ớ đi u ki n ph n l n dân s là ng ể i đ ng dân t c thi u s nên hình th c t ứ ả ch c s n
ả ơ ở ạ ầ ụ ụ ế ệ ấ ả ấ ị ị xu t kém hi u qu , c s h t ng ph v cho s n xu t còn y u kém, v trí đ a lý kinh t ế
ậ ợ ủ ạ ộ ờ ố ư ế ậ ẫ không thu n l ế i, nên đ n nay đ i s ng c a đ i b ph n dân c trong vùng v n còn h t
ủ ế ủ ộ ừ ả ệ ấ ậ ứ s c khó khăn. Thu nh p c a h ch y u là t ầ s n xu t nông nghi p, bình quân đ u
ườ ả ườ ỉ ạ ầ ậ ớ ng i kho ng 14,5 trđ/ng ầ i/năm ch đ t 1,1/1,3 l n so v i thu nh p bình quân đ u
ườ ủ ỉ ủ ậ ườ ng i chung c a t nh là 18 trđ/năm.Thu nh p chính c a ng ị i dân trên đ a bàn xã là t ừ
ứ ố ủ ệ ế ấ ườ ấ ả s n xu t nông nghi p (chi m > 92%), nên m c s ng c a ng i dân nhìn chung th p.
ườ ề ặ 4.2.3. V m t môi tr ng
ử ụ ệ ả ưở ấ ớ ế ấ Trong quá trình s d ng đ t nông nghi p đã làm nh h ng r t l n đ n môi
ườ ấ ượ ề ữ ề ề ể ế ả ấ tr ng, do đó đ cho quá trình s n xu t đ ộ c b n v ng ngoài v n đ v kinh t xã h i,
49
ề ặ ả ườ ử ụ ấ ượ ạ ộ ọ chúng ta ph i xem xét v m t môi tr ng. M t lo i hình s d ng đ t đ ề c g i là b n
ườ ạ ộ ử ụ ạ ấ ề ặ ữ v ng v m t môi tr ả ng khi các ho t đ ng trong lo i hình s d ng đ t đó không có nh
ưở ấ ườ ệ ể ệ ả ả h ế ng x u đ n môi tr ấ ng và có kh năng c i thi n đ t đai. Đ đánh giá hi u qu s ả ử
ườ ấ ỉ ỉ ươ ứ ố ấ ề ặ ụ d ng đ t v m t môi tr ử ụ ng thì ch tiêu s d ng đ t ch là t ả ng đ i ch không ph n
ế ượ ợ ệ ấ ả ạ ườ ánh h t đ ữ c nh ng l i ích mà s n xu t nông nghi p mang l i cho môi tr ậ ng. Vì v y,
ữ ể ầ ộ ợ ạ ể đ có th đánh giá khách quan m t ph n nào đó nh ng l i ích mang l i cho môi tr ườ ng
ệ ố ử ụ ủ ệ ộ ộ ọ ỉ ấ thì ch tiêu đ che ph và h s s d ng đ t cũng góp m t quan tr ng trong vi c đánh
ấ ề ặ ả ử ụ ệ ườ giá hi u qu s d ng đ t v m t môi tr ng.
ủ ộ ỷ ệ ệ ộ ơ ị ệ ừ ổ Đ che ph : Là t di n tích r ng trên m t đ n v di n tích hay lãnh th . Ví d l ụ
ủ ủ ừ ở ệ ộ đ che ph c a r ng Vi t Nam năm 2005 là 35,5%.
ả ộ ủ B ng 4. 7: Đ che ph
ệ ệ ệ ấ ồ Di n tích tr ng cây lâu năm (ha) + di n tích đ t lâm nghi p có
ừ r ng (ha) che
100% x ộ Đ phủ 2.143,77 + 71,98
74% ấ ự ệ Di n tích đ t t nhiên (ha)
2.991,95
ồ
( Ngu n: UBND xã Nam Xuân )
ố ệ ủ ạ ả ấ ộ Qua b ng s li u cho th y, xã Nam Xuân có đ che ph cao đ t 74% là do xã có
ệ ệ ồ ồ ớ di n tr ng cây lâu năm cao (di n tích tr ng cây lâu năm năm 2014 là 2.143,77 ha). V i
ầ ạ ư ậ ủ ệ ả ộ ấ ộ đ che ph cao nh v y, quá trình s n xu t nông nghi p đã góp ph n t o m t môi
ườ ư ạ ư ử ễ ế ả ườ tr ng nh : h n ch xói mòn, r a trôi trong mùa m a, gi m ô nhi m môi tr ng do
50
ườ ả ạ ạ ấ ấ ộ ử ụ ề ạ ộ ng i dân s d ng nhi u hóa ch t đ c h i, c i t o l i đ t đai, nâng cao đ phì nhiêu
ạ ử ụ ệ ấ ủ ấ c a đ t, gi ữ ướ n c trong mùa khô,...Tóm l i, trong quá trình s d ng đ t nông nghi p đã
ưở ấ ớ ế ườ ấ ượ ể ả ả làm nh h ng r t l n đ n môi tr ng, do đó đ cho quá trình s n xu t đ ề c b n
ề ề ế ề ế ả ấ ấ ộ ườ ữ v ng, ngoài v n đ v kinh t xã h i, chúng ta ph i xem xét đ n v n đ môi tr ng.
ở ườ ưở ệ ố ớ ờ ố ồ ọ B i vì môi tr ả ng có nh h ặ ng đ c bi ậ t quan tr ng đ i v i đ i s ng cây tr ng, v t
ư ườ nuôi cũng nh con ng i.
ươ ầ ươ ế ẫ ố Trong t ng lai, khi dân s ngày càng tăng lên d n đ n nhu c u l ự ng th c
ệ ố ử ụ ề ấ ầ ề ấ ấ ậ ớ ế ngày càng l n. Do v y, v n đ nâng cao h s s d ng đ t là đi u r t c n thi t, trong
ờ ớ ầ ệ ự ự ề ổ ợ ớ th i gian t i c n có s thay đ i phù h p v i đi u ki n t ư ủ nhiên c a xã nh :
ử ụ ố ư ử ụ ỹ ấ ư ệ ầ S d ng t ử ụ ệ i đa qu đ t hi n có, đ a ph n di n tích ch a s d ng vào s d ng
ả ạ ằ ấ nh m c i t o đ t hoang hóa.
ử ề ả ạ ồ ớ ồ Tr ng xen nhi u lo i cây tr ng v i nhau làm gi m xói mòn, r a trôi, tăng đ ọ
ủ ậ ụ ề ạ ấ ộ ưỡ ấ ố x p cho đ t, tăng đ che ph , t n d ng nhi u lo i dinh d ng trong đ t.
ự ế ợ ế ượ ượ ữ ạ ọ ồ S k t h p gi a chăn nuôi và tr ng tr t đã h n ch đ c l ng phân bón hóa
ả ấ ả ả ậ ụ ọ h c, t n d ng đ ượ ượ c l ầ ả ng phân gia súc th i ra, làm gi m chi phí s n xu t, góp ph n c i
ấ ộ ạ t o đ phì nhiêu cho đ t.
ệ ặ ả ạ ưở ự Bên c nh đó cũng có m t tiêu c c trong nông nghi p gây nh h ế ng đ n môi
ườ tr ng:
ệ ượ ử ẫ ộ ố ộ ị + Hi n t ng xói mòn, r a trôi v n còn. T c đ đô th hóa tăng lên mà đ che
ủ ấ ẽ ế ự ố ủ ộ ườ ậ ph th p s tác đ ng đ n s s ng c a con ng i và sinh v t,...
ồ ưỡ ừ ấ ấ ạ ế +Khai thác h t ngu n dinh d ng t đ t, làm cho đ t b c màu.
ượ ọ ử ụ ạ ế ố ườ ố + L ng thu c hóa h c s d ng tăng lên gây h i đ n môi tr ng s ng cho
chúng ta.
ả ử ụ ề ệ ệ ấ 4.2.4. Đánh giá chung v hi u qu s d ng đ t nông nghi p
ự ặ M t tích c c:
ở ộ ự ể ệ ậ ồ ợ ị ơ ấ Trong nông nghi p có s chuy n d ch c c u cây tr ng v t nuôi h p lý, m r ng quy
51
ệ ố ử ụ ụ ự ấ ả ấ ấ mô s n xu t, tích c c thâm canh tăng v làm cho h s s d ng d t tăng lên, năng su t
ả ượ ự ươ ồ ừ ụ ữ ồ ồ và s n l ng cây tr ng luôn có s t ng đ ng gi a các v gieo tr ng. T đó đã gi ả i
ế ượ ề ậ ộ ườ quy t đ c nhi u lao đ ng nông thôn, nâng cao thu nh p cho ng i dân.
ờ ượ ầ ư ề ơ ở ạ ầ ậ ố ỹ ượ Nh đ c đ u t ồ v c s h t ng, ngu n v n và k thu t mà l ng hàng hóa nông
ờ ạ ể ạ ồ ượ ể ớ ả s n đa d ng, đ ng th i t o ra các vùng chuyên canh đ có l ụ ng hàng hóa l n đ ph c
ị ườ ủ ệ ệ ạ ạ ộ ẩ ầ ụ v nhu c u c a th tr ng. Đ y m nh công cu c công nghi p hóahi n đ i hóa nông
ụ ụ ụ ệ ệ ề ạ ị ệ nghi pnông thôn, t o đi u ki n cho các ngành d ch v và công nghi p ph c v nông
ể ệ nghi p phát tri n.
ặ ồ ạ M t t n t i:
ư ạ ượ ư ề ả Ch a t o ra đ c nhi u mô hình s n xu t ấ t pậ trung có quy mô nh mô hình kinh tê trang
tr i...ạ
ườ ệ ử ụ ư ấ ẫ ườ ứ ủ Ý th c c a ng i dân trong vi c s d ng, khai thác đ t ch a cao. V n còn tr ợ ng h p
ử ụ ệ ế ả ả ấ ậ ấ ạ ấ l n chi m đ t đai, vi ph m pháp lu t trong vi c qu n lý và s d ng đ t đai. Kh năng
ả ị ườ ắ ư ế ả ạ ạ ắ n m b t thông tin giá c th tr ả ng ch a nh y bén. Kh năng k ho ch hóa trong s n
ế ấ ệ xu t nông nghi p còn y u kém.
ộ ứ ụ ế ậ ả ạ ấ ọ ỹ ỉ ấ Trình đ ng d ng khoa h ck thu t vào s n xu t còn h n ch . Nông dân ch th y
ượ ả ề ấ ả ắ ưở ấ đ c cái l ợ ướ i tr ậ c m t mà không th y h u qu v sau, gây nh h ả ng cho s n xu t và
chính h .ọ
ộ ố ả ả ử ụ 4.3. M t s gi ấ ệ i pháp nâng cao hi u qu s d ng đ t
ả 4.3.1. Gi i pháp chung
ả ơ ấ ấ ả ế ạ ể ị ề ạ 4.3.1.1. Gi ấ i pháp v quy ho ch, k ho ch và chuy n d ch c c u đ t s n xu t
nông nghi pệ
ấ ượ ự ế ể ạ ạ Nâng cao ch t l ấ ả ng công tác xây d ng quy ho ch, k ho ch phát tri n đ t s n
ự ệ ể ạ ầ ấ ắ ớ ớ ế xu t nông nghi p g n v i quy ho ch phát tri n, xây d ng nông thôn m i; c n khuy n
52
ự ủ ườ ự ổ ứ ạ khích s tham gia c a ng i dân trong quá trình xây d ng và t ầ ch c quy ho ch. C n
ấ ọ ướ ữ ệ ấ ả chú tr ng s n xu t theo h ả ng thâm canh, chuyên canh nh ng vùng đ t kém hi u qu ,
ể ổ ồ ạ ấ ượ ấ ấ ớ ầ c n chuy n đ i cây tr ng đem l ữ i năng su t cao. V i nh ng vùng đ t kém ch t l ng,
ể ử ụ ể ử ụ ể ồ ể ồ ắ không th s d ng đ tr ng cây ng n ngày thì có th s d ng đ tr ng cây lâu năm nh ư
cây ăn qu ...ả
ơ ấ ỉ ạ ể ậ ồ ị ướ Kiên trì ch đ o chuy n d ch c c u cây tr ng, v t nuôi theo h ng thâm canh,
ố ượ ể ấ ậ ớ ả chuyên canh đ hình thành các vùng s n xu t hàng hóa t p trung có kh i l ấ ng l n, ch t
ỷ ấ ớ ướ ớ ợ ượ l ng cao, t su t hàng hóa l n v i b c đi phù h p.
ươ ầ ư ự ố ấ ả ệ ự Xây d ng ch ng trình, d án thu hút v n đ u t ấ vào đ t s n xu t nông nghi p và
ế ế ấ ượ ả ầ ư ự ự ị ch bi n hàng nông s n. Nâng cao ch t l ng xây d ng các d án đ u t ể chuy n d ch
ự ủ ấ ả ự ế ệ ầ ấ ườ ơ ấ c c u đ t s n xu t nông nghi p, c n khuy n khích s tham gia tích c c c a ng i dân
ự ổ ứ ự ệ ủ ộ trong quá trình xây d ng và t ch c th c hi n. Tránh t ư ưở t ng ch quan, nóng v i trong
ổ ơ ấ ỉ ạ ể ậ ồ ch đ o chuy n đ i c c u cây tr ng v t nuôi.
ề ả ấ ươ ự ả ế ơ ả ứ V s n xu t l ậ ng th c: T p trung gi i quy t c b n đáp ng đ ượ ươ c l ự ng th c
ỗ ằ ầ ư ư ệ ả ấ ố ớ ể ạ t i ch b ng bi n pháp đ a các gi ng m i vào s n xu t và đ u t thâm canh đ tăng
ả ượ ự ấ ả ấ ể năng su t chính, xây d ng và phát tri n các vùng s n xu t hàng hóa có s n l ớ ng l n,
ấ ượ ch t l ng cao.
ệ ể ề ằ ồ ồ ố V cây tr ng hàng năm: Phát tri n di n tích các cây tr ng hàng năm b ng các gi ng
ấ ượ ấ ớ ố ế ợ ầ ư ể ấ m i có năng su t cao, ch t l ng t t, k t h p đ u t thâm canh đ tăng năng su t và
ả ượ s n l ng.
ả ạ ậ ạ ẩ ườ ạ ả ậ ớ ồ T p trung đ y m nh c i t o v n t p, tr ng m i cây ăn qu , t p trung vào các
ạ ị ế ả lo i cây an qu có giá tr kinh t cao.
ả ư ế ọ ỹ ề ố ộ ả ậ 4.3.1.2. Gi ấ i pháp v gi ng và đ a ti n b khoa h c k thu t vào s n xu t
ố ớ ứ ề ề ệ ố ị Xác đ nh đ i v i nông nghi p thì gi ng là “ti n đ ” và phân bón, th c ăn là “c ơ
ấ ượ ể ấ ế ụ ả ả ể ệ ở s ” đ nâng cao năng su t, ch t l ấ ng và hi u qu s n xu t. Ti p t c tri n khai có
ệ ả ươ ứ ố ậ ố ồ ổ ệ ả ố hi u qu ch ng trình gi ng cây tr ng, v t nuôi. T ch c t ấ t h th ng s n xu t
ố ố ườ ả ướ ề ố ứ gi ng và cung ng gi ng, tăng c ng qu n lý nhà n ư c v công tác gi ng. Đ a
ấ ượ ấ ố ố ằ ợ ớ nhanh các gi ng có năng su t cao, ch t l ng t ạ t và phù h p v i tùng vùng nh m t o
53
ướ ớ ề ấ ượ ể ủ ệ ả ấ ấ ra b c phát tri n m i v ch t l ệ ng s n xu t nông nghi p cung c p đ nguyên li u
ấ ượ ụ ụ ế ế ả ấ có ch t l ng cho ch bi n ph c v tiêu dùng và s n xu t.
ố ớ ố ươ ự ầ ứ ả ạ ả ấ ố Đ i v i gi ng cây l ng th c c n đ y m nh s n xu t, cung ng gi ng có năng
ấ ượ ấ ố ộ ỹ ứ ệ ế ả ố ớ su t cao, ch t l ng t ậ t; nghiên c u, kh o nghi m các gi ng m i ti n b k thu t
ướ ộ ể ư ả ấ ậ ấ ả s n xu t trong n c và nh p n i đ đ a nhanh vào s n xu t.
ứ ề ậ ầ ạ ớ ồ ố ớ Đ i v i các lo i cây tr ng, v t nuôi m i có ti m năng c n nghiên c u th ử
ệ ệ ướ ư ả ấ ớ ả nghi m, kh o nghi m tr ể c khi đ a vào s n xu t quy mô l n, tránh làm theo ki u
ệ ứ ấ ượ ậ ả ỹ ụ ộ ụ “phong trào”. Vi c ng d ng k thu t vào s n su t đ ầ c áp d ng r ng rãi, góp ph n
ấ ượ ấ ọ ả ả ệ ề ệ ấ ạ quan tr ng nâng cao năng su t, ch t l ng và hi u qu s n xu t. T o đi u ki n đ ể
ơ ớ ứ ụ ế ậ ọ ỹ ộ nông dân ng d ng các ti n b khoa h c k thu t trong c gi ấ i hóa các khâu làm đ t,
ướ ừ ị ự ệ ệ chăm sóc, t ọ i tiêu khoa h c, phòng tr ệ d ch b nh,.... Th c hi n các bi n pháp canh
ố ớ ấ ố ế ử ụ ữ ệ ề ạ ấ ấ tác nông nghi p b n v ng, nh t là đ i v i đ t d c; h n ch s d ng các ch t hóa
ệ ạ ọ ộ ướ ớ ữ ơ ộ ề ệ h c đ c h i trong nông nghi p h ng t i m t n n nông nghi p h u c , an toàn.
ả ầ ư ố ơ ở ạ ầ ự 4.3.1.3. Gi i pháp thu hút v n và đ u t ệ xây d ng c s h t ng nông nghi p,
nông thôn
ế ầ ự ả ấ Khuy n khích các thành ph n kinh t ế ầ ư đ u t ệ vào lĩnh v c s n xu t nông nghi p,
ơ ở ạ ầ ầ ư ự ệ ự ổ ớ ế ị xây d ng c s h t ng nông nghi pnông thôn, đ u t xây d ng, đ i m i thi t b , công
ơ ở ế ế ủ ọ ầ ư ừ ệ ồ ố ả ngh các c s ch bi n nông s n. Tranh th m i ngu n v n đ u t t ủ ố Chính ph , v n
ộ ươ ố ừ ươ ố ế ố ủ c a các b , ngành trung ng, v n t các ch ợ ng trình h p tác qu c t , v n ODA, FDI,
ặ ệ ả ộ ự NGO... Đ c bi ế t chú ý đ n các gi i pháp phát huy n i l c, tránh t ư ưở t ấ ng bao c p, trông
ờ ỷ ạ ỗ ợ ừ ồ ch , l i vào các ngu n h tr t bên ngoài.
ồ ự ầ ư ử ụ ụ ẽ ả ả ặ ệ Qu n lý ch t ch và s d ng có hiê qu các ngu n l c đ u t cho nông nghi p
ầ ư ơ ở ả ự ấ ậ ấ ố ồ nông thôn. Đ u t nâng c p và xây d ng các c s s n xu t gi ng cây tr ng, v t nuôi.
ế ầ ự ả ấ ố Khuy n khích các thành ph n kinh t ế ầ ư đ u t vào lĩnh v c s n xu t gi ng. Tăng c ườ ng
ơ ở ậ ấ ỹ ự ụ ậ ả ầ ư đ u t ứ ứ ụ xây d ng c s v t ch t k thu t ph c v công tác qu n lý, nghiên c u, ng
ể ệ ậ ả ấ ọ ỹ ụ d ng, chuy n giao khoa h ck thu t vào s n xu t cho ngành nông nghi p.
ề ệ ố ủ ợ ệ ơ ả ế ụ ệ ố ể V h th ng th y l i: Ti p t c phát tri n và hoàn thi n c b n h th ng th y l ủ ợ i,
ả ướ ủ ộ ụ ệ ả ấ ọ ả b o đ m t i tiêu an toàn, ch đ ng, khoa h c cho s n xu t nông nghi p và ph c v ụ
54
ờ ố đ i s ng nhân dân.
ầ ư ề ể ậ ể ấ V phát tri n giao thông nông thôn: T p trung đ u t và phát tri n, nâng c p các
ở ộ ạ ướ ế ỉ tuy n t nh l ộ ườ , đ ng giao thông liên thông xã, m r ng m ng l i giao thông nông thôn.
ụ ả ư ề ệ ẩ ạ ươ T o đi u ki n cho giao l u, tiêu th s n ph m hàng hóa, theo ph ng châm nhà n ướ c
ệ ố ậ ợ ẽ ạ ệ ố ể ề và nhân dân cùng làm. H th ng giao thông thu n l i s t o đi u ki n t ể t đ phát tri n
ủ ả ệ ệ ấ ặ ấ ể ả s n xu t nông nghi p hàng hóa, vì đ c đi m c a s n xu t nông nghi p là có kh i l ố ượ ng
ậ ư ể ấ ớ ậ v n chuy n v t t , hàng hóa r t l n và quanh năm.
ả ề ơ ế 4.3.1.4. Gi i pháp v c ch , chính sách
ự ệ ề ệ ề ể ả ấ V chính sách đ t đai: Tri n khai th c hi n có hi u qu các chính sách v tăng
ườ ấ ả ỹ ấ ệ ẽ ặ ả ấ c ụ ụ ả ể ể ng qu n lý đ t s n xu t nông nghi p đ ki m soát ch t ch qu đ t ph c v s n
ấ ả ự ệ ả ả ấ ấ xu t. Xây d ng và ban hành giá đ t s n xu t nông nghi p b o đ m hài hòa quy n l ề ợ i
ườ ử ụ ấ ả ỏ ồ ấ ằ ố ủ c a ng i s d ng đ t trong quá trình gi i t a, thu h i đ t, góp v n b ng quy n s ề ử
ệ ấ ụ ứ ậ ấ ầ ồ ế ụ d ng đ t. Khuy n khích vi c tích t ể và t p trung ru ng đ t đáp ng yêu c u phát tri n
ả ượ ư ấ ẽ ặ ả ợ ớ ả s n xu t hàng hóa; nh ng ph i đ c qu n lý, giám sát ch t ch , phù h p v i quá trình
ơ ấ ể ị ế ệ chuy n d ch c c u kinh t trong nông nghi pnông thôn.
ầ ư ề ườ ầ ư ố ồ ướ V chính sách đ u t : Tăng c ng đ u t ngu n v n ngân sách nhà n c cho lĩnh
ệ ệ ể ấ ả ị ự ự v c phát tri n nông nghi p, nông thôn; th c hi n phân c p, qu n lý ngân sách cho đ a
ươ ỗ ợ ế ể ả ấ ả ph ng. H tr ấ ể nông dân đ khuy n khích phát tri n s n xu t hàng hóa và s n xu t
ự ả ả ươ ủ ạ ự ể ế ươ l ng th c đ m b o an ninh l ng th c; khuy n khích và có chính sách đ m nh đ các
ế ầ ư ể ả ệ ấ ầ thành ph n kinh t tham gia đ u t vào phát tri n s n xu t nông nghi p.
ế ụ ệ ố ự ề ế ễ ế ả V chính sách thu : Ti p t c th c hi n t t chính sách mi n, gi m thu theo chính
ầ ư ủ ỉ ứ ụ ế ệ ễ ế ả sách khuy n khích đ u t ợ c a t nh. Nghiên c u, áp d ng vi c mi n, gi m thu phù h p
ế ầ ể ả ấ ể đ khuy n khích các thành ph n kinh t ế ầ ư đ u t phát tri n s n xu t kinh doanh vào lĩnh
ế ế ả ấ ệ ự ả v c s n xu t nông nghi p và ch bi n nông s n.
ụ ề ườ ạ ố V chính sách tín d ng: Tăng c ng v n cho vay trung và dài h n, nâng cao năng
ể ư ấ ụ ộ ườ ủ ụ ự ủ ộ l c c a đ i ngũ cán b làm công tác tín d ng đ t v n cho ng i dân các th t c vay
ử ụ ở ộ ụ ứ ệ ả ố ố v n và s d ng v n đúng m c đích, có hi u qu . M r ng hình th c cho vay thông qua
ổ ứ ỗ ợ ụ ể ấ ặ ộ các t ch c xã h i ho c đoàn th . Áp d ng các chính sách h tr lãi su t sau đ u t ầ ư ỗ , h
55
ể ả ố ớ ỗ ợ ấ ấ ợ ự ầ ư tr lãi su t, phù lãi... đ i v i các lĩnh v c c n u tiên h tr phát tri n s n xu t hàng
ờ ỳ ừ ừ ướ ỗ ợ ự ế ả ấ ồ hóa trong t ng th i k ; t ng b c gi m ngu n h tr tr c ti p có tính ch t bao c p t ấ ừ
ướ ế ậ ợ ngân sách nhà n c phù h p vói cam k t gia nh p WTO.
ử ụ ộ ỹ ệ ậ ộ ổ ứ Chính sách s d ng cán b xã, cán b k thu t nông nghi p: Quan tâm t ch c đào
ồ ưỡ ụ ễ ệ ặ ả ầ ọ ộ ạ t o, b i d ở ộ ộ ng nghi p v mi n phí ho c gi m m t ph n h c phí cho cán b . M r ng
ướ ộ ộ ạ ộ ổ ứ ế ở ơ ở ể ộ ừ và t ng b c xã h i h i hóa ho t đ ng t ch c khuy n nông c s đ thu hút đ i ngũ
ụ ụ ể ả ấ ậ ạ ỹ k thu t đã qua đào t o tham gia ph c v phát tri n s n xu t.
ả ồ ể 4.3.1.5. Gi ự i pháp phát tri n ngu n nhân l c
ộ ở ớ ự ỏ ố ề ệ ể ạ Trình đ dân trí là tr ng i không h nh đ i v i s nghi p phát tri n nông
ầ ậ ờ ỳ ệ ệ ạ ậ ệ nghi p, nông thôn trong th i k công nghi p hóa, hi n đ i hóa. Do v y, c n t p trung
ự ể ể ề ằ ạ ồ đào t o phát tri n ngu n nhân l c, nâng cao dân trí nông thôn nh m phát tri n n n nông
ả ử ụ ệ ệ ệ ấ ặ ệ ấ ả ệ nghi p, tăng hi u qu s d ng đ t nông nghi p, đ c bi ấ t là đ t s n xu t nông nghi p.
ầ ư ơ ở ề ế ạ ầ ấ Đ u t nâng c p các c s đào t o ngh , khuy n khích các thành ph n kinh t ế
ạ ộ ề ế ể ậ ấ ạ ẩ ạ tham gia đào t o ngh . Đ y m nh ho t đ ng khuy n nông, t p hu n, chuy n giao các
ế ị ườ ứ ế ế ế ả ậ ọ ộ ỹ ứ ti n b khoa h ck thu t, ki n th c qu n lý, ki n th c kinh t th tr ng cho nông
ổ ế ự ệ ề ệ ả ấ ả ợ dân; xây d ng và ph bi n các mô hình s n xu t có hi u qu phù h p đi u ki n th c t ự ế
ể ể ượ ươ ấ ủ ừ c a t ng vùng đ nông dân có th làm theo đ ả ế c. C i ti n ph ậ ng pháp t p hu n cho
ứ ế ể ế ủ ọ ể ổ ế ẫ nông dân, phát huy ki n th c, hi u bi t c a h đ ph bi n l n cho nhau.
ệ ố ự ạ ả ọ ộ Th c hi n t ộ t chính sách đào t o, thu hút cán b khoa h c, cán b qu n lý trong
ớ ố ự ệ ế lĩnh v c nông nghi p. Có chính sách thu hút , khuy n khích các sinh viên m i t ệ t nghi p
ạ ị ươ ắ ử ụ ể ệ ộ ọ ề v công tác t i đ a ph ng. C t c cán b đi h c đ nâng cao nghi p v chuyên môn
ụ ụ ệ ấ ẻ ả ph c v cho phát tri n s n xu t nông nghi p.
ả ề ị ườ 4.3.1.6. Gi i pháp v th tr ng
ế ệ ầ ế ả Khuy n khích các doanh nghi p và các thành ph n kinh t ẩ có s n ph m hàng hóa,
ấ ấ ẩ ư ổ ệ ớ ế ị ứ ụ ế nh t là hàng hóa xu t kh u, đàu t đ i m i công ngh , thi t b , ng d ng các ti n b ộ
ấ ượ ế ể ậ ọ ỹ ả ẩ ẫ ạ khoa h c k thu t tiên ti n đ nâng cao ch t l ả ế ng s n ph m, c i ti n m u mã, h giá
ẩ ợ ế ằ ữ ấ ạ ả thành các lo i s n ph m có l i th so sánh nh m gi cho chi phí cung c p hàng hóa
ả ở ứ ể ả ị ườ ẩ ạ ấ nông s n ứ m c th p đ s n ph m có s c m nh canh tranh trên th tr ng.
56
ố ự ế ị ườ ả ể ổ ứ Làm t t công tác d báo, thông tin kinh t , th tr ng, giá c đ các t ch c kinh t ế
ườ ả ấ ắ ờ ị ượ ế ấ ạ ả và ng ắ ị i s n xu t n m b t k p th i, xác đ nh đ ụ ả c k ho ch s n xu t, tiêu th s n
ị ườ ứ ủ ầ ẩ ạ ộ ự ố ph m m t cách nhanh nh y, đáp ng nhu c u c a th tr ng. Xây d ng m i quan h ệ
ẽ ữ ấ ừ ả ặ ậ ệ ứ ch t ch gi a các khâu trong quá trình s n xu t, t khâu cung ng nguyên v t li u, k ỹ
ậ ổ ứ ả ế ụ ổ ế ẩ ấ thu t, t ệ ụ ả ch c s n xu t cho đ n khâu tiêu th s n ph m. Ti p t c b xung hoàn thi n
ơ ế ợ ướ ự ệ ệ ả ợ ườ ả ấ và th c hi n có hi u qu các c ch chính sách tr c c, tr giá cho ng i s n xu t và
ế ế ơ ở ệ ố ự ể ả ệ ả ỗ ợ h tr các c s ch bi n nông s n. Tri n khai th c hi n t t các bi n pháp b o v th ệ ị
ườ ộ ị ấ ẩ tr ế ng n i đ a và khuy n khích xu t kh u.
ả ệ ả ủ ố ể 4.3.1.7. Gi ấ i pháp c ng c và phát tri n quan h s n xu t
ổ ứ ạ ả ệ ể ầ ấ T ch c l i s n xu t trong nông nghi p, nông thôn; phát tri n các thành ph n kinh
ơ ế ể ế ệ ả ả ấ ế t trong s n xu t nông nghi p. Có c ch đ thu gom hàng hóa nông s n. Khuy n khích
ầ ư ệ ợ ụ ở ể ệ ị các doanh nghi p, h p tác xã đ u t phát tri n công nghi p và d ch v nông thôn; chú
ể ạ ọ ế ợ ệ ắ ế ạ ẩ ạ tr ng phát tri n trang tr i, các lo i hình kinh t h p tác; đ y nhanh vi c s p x p l i và
ừ ệ ạ ấ ạ ả ả ớ ể ổ đ i m i qu n lý các vùng s n xu t; phát tri n m nh các lo i hình doanh nghi p v a và
ề ử ụ ế ệ ấ ỏ ộ ủ nh ; khuy n khích nông dân đóng góp quy n s d ng đ t nông nghi p và lao đ ng c a
ầ ư ướ ế ệ ệ mình vào các doanh nghi p; khuy n khích đ u t n c ngoài vào nông nghi p nông
thôn.
ế ộ ứ ế ổ ế ở ệ Kinh t h nông dân là hình th c kinh t ph bi n ồ nông thôn hi n nay và còn t n
ể ự ượ ế ấ ả ạ t ớ i lâu dài, có vai trò to l n trong phát tri n l c l ạ ng s n xu t; ccàn khuy n khích, t o
ậ ợ ể ề ế ộ ế ể ạ ớ ệ đi u ki n thu n l i đ kinh t h , kinh t trang tr i phát tri n v i quy mô ngày càng
ể ẩ ạ ế ộ ế ạ ợ ớ l n. Đ y m nh phát tri n kinh t h thành kinh t ớ trang tr i theo quy mô phù h p v i
ạ ặ ậ ạ ậ ồ ổ ợ ế ừ t ng lo i cây tr ng, v t nuôi ho c liên k t thành l p trang tr i kinh doanh t ng h p.
ậ ợ ể ệ ế ề ợ ạ Khuy n khich và t o đi u ki n thu n l ệ i đ các doanh nghi p, h p tác xã và các t ổ ợ h p
ầ ư ể ả ế ế ủ ể ả ấ ố tác đ u t phát tri n s n xu t, kinh doanh, ch bi n nông s n. C ng c và phát tri n các
ế ổ ợ ạ ộ ự ệ ả ợ mô hình kinh t h p tác, h p tác xã ho t đ ng có hi u qu trong các lĩnh v c cung t
ứ ậ ư ệ ệ ố ườ ng v t t , cây con gi ng nông nghi p và có trách nhi m cùng ng i nông dân tiêu th ụ
ệ ợ ẩ ả ườ ộ ả s n ph m... b o v l ủ i ích c a ng i lao đ ng.
ả ụ ể 4.3.2. Gi i pháp c th
57
ả ề ố ồ 4.3.2.1. Gi i pháp v gi ng, cây tr ng
ư ế ẩ ấ ả ầ ớ ố ớ ả C n nhanh chóng đ a các gi ng m i, s n ph m m i vào s n xu t, thay th các
ấ ượ ố ệ ấ ằ gi ng cũ kém ch t l ả ử ụ ồ ng, nh m tăng năng su t cây tr ng, nâng cao hi u qu s d ng
ụ ợ ơ ấ ệ ấ ồ ị ướ ấ ả đ t s n xu t nông nghi p. Xác đ nh c c u cây tr ng, mùa v h p lý, theo h ng coi
ợ ậ ị ọ tr ng l i nhu n, phòng b thiên tai.
ườ ệ ự ậ ỏ ố ự ự Tăng c ng công tác b a v th c v t, làm t t công tác d tính, d báo; th ườ ng
ử ệ ể ệ ờ ị ị ệ ệ xuyên ki m tra, theo dõi, phát hi n d ch b nh và có các bi n pháp x lý k p th i, hi u
ả ườ ứ ả ả ả ẩ qu . Tăng c ng ch c năng qu n lý nhà n ướ ề ấ ượ c v ch t l ậ ng s n ph m nông s n và v t
ẽ ệ ả ụ ử ụ ể ệ ấ ặ ư t ố nông nghi p; ki m soát ch t ch vi c s n xu t, kinh doanh, tiêu th , s d ng thu c
ệ ự ậ ừ ố ả b o v th c v t, thu c tr sâu.
ấ ệ 4.3.2.2. Nâng c p h thông thu l ỷ ợ i
ế ụ ả ự ủ ệ ế ạ ấ ả ạ Phân c p qu n lý các công trình th y nông, ti p t c đ y m nh th c hi n k ho ch
ươ ệ ả ả ớ ổ ủ c a ph ủ ng án đ i m i và nâng cao hi u qu qu n lý và khai thác các công trình th y
i.ợ l
ỉ ạ ị ươ ệ ố ự ử ữ ữ ụ ạ Ch đ o đ a ph ng th c hi n t ụ ắ t công tác s a ch a, kh c ph c nh ng h ng m c
ị ư ỏ ể ả ả ụ ụ ả ự ấ công trình b h h ng đ đ m b o n ướ ướ c t i ph c v s n xu t, dân sinh; th c hi n t ệ ố t
ạ ố ố ướ ạ ế ướ ứ công tác ch ng ng, ch ng h n; t i tiêu đúng quy trình quy ph m, ti ệ t ki m n c đ ể
ụ ụ ả ấ ph c v s n xu t cho mùa khô.
ệ ố ự ề ủ ợ ệ ệ Tuyên truy n, th c hi n t ả t pháp l nh khai thácb o v công trình th y l i.
ể ế ế 4.3.2.3. Khuy n khích phát tri n kinh t ạ trang tr i
ế ụ ộ ấ ố ề ấ ồ ọ Khuy n khích tích t ệ ru ng đ t; khai thác ti m năng đ t tr ng đ i núi tr c và di n
ặ ướ ể ạ ế ạ ướ ộ tích m t n ể c đ phát tri n m nh kinh t trang tr i, coi đó là b ệ c đ t phá trong vi c
ơ ấ ể ị ế ạ ạ ả ộ chuy n d ch c c u kinh t , phân công l ẩ i lao đ ng, t o s n ph m hàng hóa, xóa đói
ủ ự ệ ả ườ ầ ư ự gi m nghèo c a khu v c nông nghi p nông thôn. Tăng c ng đ u t ế ấ xây d ng k t c u
ư ệ ơ ở ườ ườ ề ấ ụ ệ ạ ạ ầ h t ng c s nh :đi n, đ ng, tr ng, tr m,… Th c hi n các chính sách v đ t đai,
ị ườ ụ ể ế ẩ ả tài chính, tính d ng, th tr ả ng, chính sách qu ng bá s n ph m, chuy n giao ti n b ộ
58
ọ ỹ ạ ậ ọ ậ ấ ạ ậ khoa h c k thu t, đào t o t p hu n, tham quan h c t p các mô hình trang tr i.
Ậ
Ầ
Ế
Ế
Ị PH N NĂM: K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 5.1. K t lu n
ể ề ề ế ệ ư ượ Xã Nam Xuân là xã có nhi u ti m năng phát tri n kinh t hi n ch a đ c khai thác
ệ ể ằ ở ị ậ ợ ể ệ ế ấ tri t đ . N m v trí thu n l ộ i cho phát tri n kinh t xã h i, nh t là nông nghi p, có h ệ
ố ườ ậ ợ ộ ệ ớ ị ươ th ng giao thông đ ng b thu n l ư i cho vi c giao l u v i các đ a ph ng khác. Xã có
ậ ợ ể ộ ề ể ệ ề ậ ớ ị ươ nhi u đi u ki n thu n l i đ h i nh p, cùng phát tri n v i các đ a ph ng khác. Tuy
ư ươ ự ể ứ ệ ề ệ ả ấ ớ ố nhiên, s phát tri n ch a t ng x ng v i đi u ki n v n có. S n xu t nông nghi p ch ủ
ụ ụ ầ ủ ẽ ớ ồ ế y u là tr ng các cây lâu năm xen k v i các cây hàng năm ph c v cho nhu c u c a th ị
ườ ỏ ư ươ ượ tr ng nh ch a v n xa đ c.
ứ ạ ữ ư ế ề ặ ặ ộ ầ ớ Trong nh ng năm qua, m c dù còn g p nhi u bi n đ ng ph c t p nh ng ph n l n
ệ ấ ượ ư ả ử ụ ử ụ ệ ệ ấ ả di n tích đ t đã d ừ c đ a vào s d ng có hi u qu . Hi u qu s d ng đ t không ng ng
ượ ấ ượ ấ ầ ượ ả ủ ạ ồ đ c tăng lên. Năng su t và ch t l ng c a các lo i cây tr ng đang d n đ ệ c c i thi n,
ế ể ả ẩ ầ ậ ộ ủ góp ph n nâng cao thu nh p, xóa đói gi m nghèo, thúc đ y phát tri n kinh t xã h i c a
ươ ơ ấ ử ụ ấ ổ ướ ợ ị đ a ph ng. ị C c u s d ng đ t trên đ a bàn xã đang thay đ i theo h ớ ng phù h p v i
ế ủ ư ấ ế ệ ệ ơ ấ c c u kinh t c a xã nh đ t nông nghi p năm 2014 chi m di n tích 2.808,27 ha trong
ấ ự ệ ổ ố ấ ả ủ ệ ổ t ng s 2.991,95 ha t ng di n tích đ t t ấ nhiên c a xã. Trong đó: di n tích đ t s n xu t
ệ ế ệ ế ệ ấ ấ nông nghi p là 2.729,77 ha chi m 91,24 %, đ t lâm nghi p chi m 2,41 % (di n tích đ t
ấ ồ ệ ệ lâm nghi p năm 2014 là 71,98 ha). Năm 2014, di n tích đ t tr ng cây hàng năm là 586 ha
ấ ồ ế ệ ế ế (chi m 19,59 %), đ t tr ng cây lâu năm chi m di n tích 2.143,77 ha (chi m 71,65 %).
ệ ử ụ ệ ẵ ủ ề ợ ố ấ Vi c s d ng đ t đai phù h p v i ớ đi u ki n s n có c a vùng, phát huy t ề i đa ti m
ủ ấ ủ ấ ả ạ ầ ẵ ộ ử ụ ấ năng s n có c a đ t đai góp ph n c i t o đ t đai, tăng đ phù nhiêu c a đ t. S d ng
ả ấ ấ ượ ệ ấ ậ ả có hi u qu đ t đai làm tăng năng su t và ch t l ủ ng nông s n, tăng thu nh p c a
ườ ậ ự ệ ạ ị ử ụ ng ổ i dân, t o vi c làm, n đ nh an ninh tr t t trong xã. ả ấ ả ệ S d ng có hi u qu đ t s n
ủ ấ ự ễ ệ ệ ả ả ấ ầ ộ xu t nông nghi p còn góp ph n b o v , nâng cao đ phì c a đ t, gi m s ô nhi m cho
ấ ộ ạ ế ư ủ ế ạ ạ ộ ườ ấ đ t và gây h n ch tác đ ng tàn d c a các lo i hóa ch t đ c h i đ n con ng i và sinh
59
ị ậ ố v t s ng trên đ a bàn xã .
ị ế 5.2. Ki n ngh
ệ ử ụ ả ấ ả ứ ệ ế ấ ấ ả Qua k t qu nghiên c u cho th y, vi c s d ng có hi u qu đ t s n xu t nông
ạ ượ ư ệ ị ớ ề ủ ấ nghi p trong đ a bàn xã Nam Xuân còn ch a đ t đ c so v i ti m năng c a đ t đai
ạ ộ ố ế ả ử ụ ệ ấ ị mang l ể i. Vì vây, tôi có m t s ki n ngh sau đ nâng cao hi u qu s d ng đ t trong
ị đ a bàn xã:
ể ộ ồ ả ể ả ấ Xã nên tri n khai đ ng b các gi i pháp giúp nông dân phát tri n s n xu t nông
ơ ở ậ ụ ệ ề ấ ế nghi p trên c s t n d ng ti m năng đ t đai và kinh t ộ ủ xã h i c a xã.
ế ạ ầ ồ ồ ừ Xã c n ban hành các chính sách khuy n khích nông dân tr ng các lo i cây tr ng v a
ạ ệ ả ế ừ ệ ả ườ mang l i hi u qu kinh t ầ cao v a góp ph n b o v môi tr ng.
ế ườ ế ử ụ ấ ạ ạ ả ọ ộ Khuy n khích ng ấ i dân h n ch s d ng các ch t hóa h c đ c h i trong s n xu t
nông nghi p.ệ
ử ụ ế ấ ợ ớ ể Ban hành chính sách khuy n khích s d ng đ t đai phù h p v i quá trình phát tri n
ế ộ ị kinh t xã h i trên đ a bàn xã.
ớ ậ ể ấ ở ườ ệ ử ụ ứ ế ấ M các l p t p hu n đ ng i dân nâng cao ki n th c trong vi c s d ng đ t đai
ạ ậ ợ ồ ồ ỹ ạ sao cho h p lý, nâng cao k thu t canh tác và chăm sóc các lo i cây tr ng, tr ng các lo i
ệ ủ ừ ả ử ụ ề ệ ấ ớ ợ cây sao cho phù h p v i đi u ki n c a t ng vùng, nâng cao hi u qu s d ng đ t nông
nghi p.ệ
ấ ể ả ợ ủ ử ụ ạ ầ ả ị ế C n ph i xác đ nh tính phù h p c a các lo i hình s d ng đ t đ gi ấ i quy t các v n
đ :ề
ộ ệ ố ọ ự ộ ớ ử ụ ệ ạ ợ ấ ạ + Vi c ch n l a các lo i hình s d ng đ t t o thành m t h th ng h p lý, m t l p che
ủ ự ậ ả ồ ưỡ ả ấ ỡ ệ ph th c v t b o v , có kh năng b i d ặ ng đ t đai màu m , không gây xói mòn ho c
ả ưở ấ ườ ấ thoái hóa đ t, không n h ế ng x u đ n môi tr ng.
ử ụ ấ ượ ự ậ ợ ạ ụ ệ ế ộ + Các lo i hình s d ng đ t đ ọ c l a ch n thu n l i cho vi c áp d ng các ti n b khoa
60
ậ ọ ỹ h c k thu t.
61
ử ụ ệ ả ạ ấ ậ ườ +Các lo i hình s d ng đ t có hi u qu kinh t ế ư ạ , đ a l i thu nh p cao cho ng i dân.
TÀI LI U THAM KH O
ứ ạ ế
Ả ề
Ệ ầ
nông
ỗ ệ ệ ộ 1.Đ Kim Chung, Ph m Vân Đình, Tr n Văn Đ c, Quy n Đình Hà (1997), Kinh t nghi p, NXB Nông nghi p Hà N i.
ậ ấ ộ ố ị 2.Lu t Đ t đai (2003), NXB Chính tr qu c gia, Hà N i.
ữ ả ệ ả ế ấ 3.Bùi N Hoàng Oanh (2013), Gi i pháp nâng cao hi u qu kinh t ử ụ trong s d ng đ t
ệ ạ nông nghi p Yên Bái giai đo n 20122020,
%20Anh%20DHTN%205_2013%20BM.pdf> ứ ễ ệ ả ạ ị ướ ử ụ ấ 4. Nguy n Đ c M nh (2011), Đánh giá hi u qu và đ nh h ng s d ng đ t nông ệ ướ ự ệ ấ ả ị ỉ nghi p theo h ng s n xu t hàng hóa huy n Tr c Ninh, t nh Nam Đ nh, theohuongsanxuathanghoahuyentrucninhtinhnamdinh46303/> ồ ỹ ả ả ử ụ ấ ạ ộ 5.H S Giang (2013), Gi ệ
i pháp nâng cao hi u qu s d ng đ t t ồ
i xã H ng L c, ệ ộ ỉ huy n L c Hà, t nh Hà Tĩnh,< http://luanvan.net.vn/luanvan/detaigiaiphapnangcao hieuquasudungdatsanxuatnongnghieptaixahonglochuyenlochatinhhatinh 61748/> Ủ ế ạ ấ ố 6. y ban nhân dân xã Nam Xuân, Báo cáo thuy t minh th ng kê đ t đai giai đo n 2012 2014. ộ ạ Ủ ế 7. y ban nhân dân xã Nam Xuân, Báo cáo tình hình Kinh t xã h i t i xã Nam Xuân giai ạ đo n 20102015. ệ ử ỉ 8.Website trang thông tin đi n t t nh Đăk Nông:< http://www.daknong.gov.vn/> ệ ử ệ 9.Website trang thông tin đi n t huy n Krông Nô:< http://krongno.daknong.gov.vn/> 62 ụ ố ổ 10. T ng c c th ng kê:

