
A. M Đ u:ở ầ
S l c quan đi m c a Mác, Ăngghen, Lênin v v n đ dân t cơ ượ ể ủ ề ấ ề ộ
Dân t c là v n đ r ng l n, bao g m nh ng quan h v chính tr , kinh t ,ộ ấ ề ộ ớ ồ ữ ệ ề ị ế
lãnh th , pháp lý, t t ng và văn hoá gi a các dân t c, các nhóm dân t c vàổ ư ưở ữ ộ ộ
b t c.ộ ộ
Theo quan đi m c a Ch nghĩa Mác-Lênin, dân t c là s n ph m c a quá trìnhể ủ ủ ộ ả ẩ ủ
phát tri n lâu dài c a l ch s :ể ủ ị ử
+ Mác-Ăngghen đã đ t n n móng t t ng cho vi c gi i quy t v n đ dânặ ề ư ưở ệ ả ế ấ ề
t c m t cách khoa h c.ộ ộ ọ
Hình th c c ng đ ng ti n dân t c nh th t c, b t c, b l c. S phát tri nứ ộ ồ ề ộ ư ị ộ ộ ộ ộ ạ ự ể
c a ch nghĩa t b n d n đ n s ra đ i c a các dân t c t b n ch nghĩa.ủ ủ ư ả ẫ ế ự ờ ủ ộ ư ả ủ
Ch nghĩa t b n b c sang giai đo n đ qu c ch nghĩa, các n c đ qu củ ư ả ướ ạ ế ố ủ ướ ế ố
thi hành chính sách vũ trang xâm l c, c p bóc, nô d ch các dân t c nh tượ ướ ị ộ ỏ ừ
đó xu t hi n v n đ dân t c thu c đ a. Mác và Ăngghen nêu lên quan đi m cấ ệ ấ ề ộ ộ ị ể ơ
b n có tính ch tả ấ ph ng phápươ
lu n đ nh nậ ể ậ th c và gi iứ ả
quy t v n đế ấ ề ngu n g c, b nồ ố ả
ch t c a dânấ ủ t c, nh ng quanộ ữ
h c b n c aệ ơ ả ủ dân t c, thái độ ộ
c a giai c pủ ấ công nhân và
Đ ng c a nó vả ủ ề v n đ dân t c.ấ ề ộ
+ Lênin đã phát tri n quan đi m này thành h th ng lý lu n toàn di n và sâuể ể ệ ố ậ ệ
s c v v n đ dân t c, làm c s cho c ng lĩnh, đ ng l i, chính sách c aắ ề ấ ề ộ ơ ở ươ ườ ố ủ
các Đ ng C ng s n v v n đ dân t c. Trong đó đáng chú ý là các v n đ :ả ộ ả ề ấ ề ộ ấ ề
V n đ dân t c theo t t ng H Chí Minh là v n đ dân t c thu c đ aấ ề ộ ư ưở ồ ấ ề ộ ộ ị
Khi các n c đ qu c đi xâm chi m thu c đ a đ m r ng th tr ng,ướ ế ố ế ộ ị ể ở ộ ị ườ
chúng th c hi n s áp b c v chính tr , bóc l t v kinh t , nô d ch v văn hoáự ệ ự ứ ề ị ộ ề ế ị ề
đ i v i các n c b xâm chi m- thì v n đ dân t c tr thành v n đ dân t cố ớ ướ ị ế ấ ề ộ ở ấ ề ộ
thu c đ a.ộ ị
1

V n đ dân t c thu c đ a th c ch t là v n đ đ u tranh gi i phóng dân t cấ ề ộ ộ ị ự ấ ấ ề ấ ả ộ
thu c đ a nh m th tiêu s th ng tr c a n c ngoài, giành đ c l p dân t c, xoá bộ ị ằ ủ ự ố ị ủ ướ ộ ậ ộ ỏ
ách áp b c, bóc l t th c dân, th c hi n quy n dân t c t quy t, thành l p nhàứ ộ ự ự ệ ề ộ ự ế ậ
n c dân t c đ c l p.ướ ộ ộ ậ
B. N i Dung:ộ
1. V n đ dân t c thu c đ a:ấ ề ộ ộ ị
1.1. Th c ch t c a v n đ dân t c thu c đ a:ự ấ ủ ấ ề ộ ộ ị
1.1.1. Đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân, gi i phóng dân t c:ấ ố ủ ự ả ộ
+ Xu t phát t nhu c u khách quan c a dân t c Vi t Nam, đ t đi m c a th iấ ừ ầ ủ ộ ệ ặ ể ủ ờ
đ i. H Chí Minh v ch ra v n đ dân t c thu c đ a là v n đ đ u tranhạ ồ ạ ấ ề ộ ở ộ ị ấ ề ấ
gi i phóng dân t c, đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân, th c hi n quy n dânả ộ ấ ố ủ ự ự ệ ề
t c t quy t, thành l p Nhà n c dân t c đ c l p.ộ ự ế ậ ướ ộ ộ ậ
+ HCM vi t r t nhi u tác ph m nh : Tâm đ a th c dân, Bình đ ng, V c th mế ấ ề ẩ ư ị ự ẳ ự ẳ
thu c đ a,... t cáo ch nghĩa th c dân, v ch tr n cái g i là “khai hóa vănộ ị ố ủ ự ạ ầ ọ
minh” c a ch nghĩa th c dân.ủ ủ ự
+ HCM ch rõ s đ i kháng gi a các dân t c b áp b c v i ch nghĩa đ qu cỉ ự ố ữ ộ ị ứ ớ ủ ế ố
th c dân là mâu thu n ch y u thu c đ a và là m t mâu thu n không đi uự ẫ ủ ế ở ộ ị ộ ẫ ề
hòa đ c.ượ
1.1.2. L a ch n con đ ng phát tri n dân t cự ọ ườ ể ộ :
+ HCM kh ng đ nh ph ng h ng phát tri n c a dân t c trong b i c nh th iẳ ị ươ ướ ể ủ ộ ố ả ờ
đ i m i là ch nghĩa xã h i xu t phát t th c ti n phong trào c u n cc aạ ớ ủ ộ ấ ừ ự ễ ứ ướ ủ
cha ông và l ch s c aị ử ủ nhân lo i khác bi tạ ệ
v i con đ ng phátớ ườ tri n dân t c đã phátể ộ
tri n lên ch nghĩa tể ủ ư b n ph ng tây.ả ở ươ
+ Ho ch đ nh conạ ị đ ng phát tri n c aườ ể ủ
dân t c thu c đ a làộ ộ ị m t v n đ h t s cộ ấ ề ế ứ
m i m , t m t n cớ ẻ ừ ộ ướ thu c đ a đi lên chộ ị ủ
nghĩa xã h i ph i tr iộ ả ả qua nhi u chi n l cề ế ượ
2

khác nhau. Th c ch t c a con đ ng phát tri n đó là con đ ng đ c l p dânự ấ ủ ườ ể ườ ộ ậ
t c g n li n v i ch nghĩa xã h i.ộ ắ ề ớ ủ ộ
+ “ Đi t i c ng s n” là h ng phát tri n lâu dài. Nó quy đ nh vai trò lãnh đ oớ ộ ả ướ ể ị ạ
c a Đ ng c ng s n, đoàn k t m i l c l ng dân t c, ti n hành cu c cáchủ ả ộ ả ế ọ ự ượ ộ ế ộ
m ng ch ng đ qu c và ch ng phong ki n tri t đạ ố ế ố ố ế ệ ể
1.2. Đ c l p t doộ ậ ự , n i dung c t lõi c a v n đ dân t c thu c đ a:ộ ố ủ ấ ề ộ ộ ị
+ “V n đ dân t c thu c đ a th c ch t là v n đ đ u tranh gi i phóng c aấ ề ộ ộ ị ự ấ ấ ề ấ ả ủ
các dân t c thu c đ a nh m th tiêu s th ng tr c a n c ngoài, giành đ cộ ộ ị ằ ủ ự ố ị ủ ướ ộ
l p dân t c, xoá b áp b c, bóc l t th c dân, th c hi n quy n dân t c tậ ộ ỏ ứ ộ ự ự ệ ề ộ ự
quy t, thành l p nhà n c dân t c đ c l p”.ế ậ ướ ộ ộ ậ
+ V n đ dân t c mà H Chí Minh quan tâm không ph i là dân t c nói chung, dânấ ề ộ ồ ả ộ
t c ộ các n c t b n mà là dân t c thu c đ a. H Chí Minh h t s c trânở ướ ư ả ộ ộ ị ồ ế ứ
tr ng quy n con ng i. V i Ng i, đ c l p, t do là quy n “tr i cho”, thiêngọ ề ườ ớ ườ ộ ậ ự ề ờ
liêng, b t kh xâm ph m c a m i dân t c. Ng i kh ng đ nh con ng i taấ ả ạ ủ ọ ộ ườ ẳ ị ườ
sinh ra t t c đ u có quy n dc s ng, quy n bình đ ng, quy n t do và quy nấ ả ề ề ố ề ẳ ề ự ề
m u c u h nh phúc. Và t quy n con ng i H Chí Minh đã nâng lên thànhư ầ ạ ừ ề ườ ồ
quy n dân t c: “ T t c m i ng i đ u sinh ra có quy n bình đ ng, dân t cề ộ ấ ả ọ ườ ề ề ẳ ộ
nào cũng đ c quy n s ng, quy n sung s ng và quy n t do”. T t cượ ề ố ề ướ ề ự ấ ả
nh ng quy n đó th hi n không ch trên chính tr , kinh t ,ữ ề ể ệ ỉ ị ế văn hóa mà c chả ủ
quy n và toànề v n lãnh th .ẹ ổ
Đó là m tộ n n đ c l pề ộ ậ
dân t c th tộ ậ s , hoàn toàn,ự
đem s c ta màứ t gi i phóngự ả
cho ta, thoát ly h n quan hẳ ệ
th c dân v iự ớ Pháp nh ngư
l i quan hạ ệ h p tác h uợ ữ
ngh , s n sàngị ẵ làm b n v iạ ớ
t t c các dân t c. Đ c l p dân t c ph i đi t i h nh phúc, t do, t c là ph iấ ả ộ ộ ậ ộ ả ớ ạ ự ứ ả
g n li n v i ch nghĩa xã h i.ắ ề ớ ủ ộ
3

+ Trong hành trình tìm đ ng c u n c cho dân t c khi còn Pháp Nguy n Áiườ ứ ướ ộ ở ễ
Qu c đ u tranh đ đòi các quy n cho nhân dân An Nam:ố ấ ể ề
• M t làộ, đòi quy n bình đ ng v ch đ pháp lý cho ng i b n x Đôngề ẳ ề ế ộ ườ ả ứ
D ng nh đ i v i châu Âu, xoá b ch đ cai tr b ng s c l nh, thay th b ngươ ư ố ớ ỏ ế ộ ị ằ ắ ệ ế ằ
ch đ đ o lu t.ế ộ ạ ậ
• Hai là, đòi quy n t do dân ch t i thi u cho nhân dân, t do ngôn lu n, t doề ự ủ ố ể ự ậ ự
báo chí, h i h p, t do c trú ... Ngày 18/6/1919, Nguy n Ái Qu c thay m t nh ngộ ọ ự ư ễ ố ặ ữ
ng i Vi t Nam yêu n c t i Pháp g i đ n h i ngh Véc-xây b n yêu sách c aườ ệ ướ ạ ử ế ộ ị ả ủ
nhân dân An-nam đòi quy n bình đ ng cho dân t c Vi t Nam. B n yêu sách khôngề ẳ ộ ệ ả
đ c ch p nh n, Nguy n Ái Qu c rút ra bài h c: Mu n bình đ ng th c s ph iượ ấ ậ ễ ố ọ ố ẳ ự ự ả
đ u tranh giành đ c l p dân t c- làm cách m ng, mu n gi i phóng dân t c ch cóấ ộ ậ ộ ạ ố ả ộ ỉ
th trông c y vào chính mình, vào l c l ng c a b n thân mình.ể ậ ự ượ ủ ả
Đi u này th hi n m c tiêu c a cách m ng Vi t Nam là: Đánh đ Đ qu cề ể ệ ở ụ ủ ạ ệ ổ ế ố
Pháp và phong ki n, làm cho n c Nam hoàn toàn đ c l p. Sau Cách m ng Thángế ướ ộ ậ ạ
8 thành công, H Chí Minh đã đ c b n tuyên ngôn đ c l p và kh ng đ nh: “N cồ ọ ả ộ ậ ẳ ị ướ
Vi t Nam có quy n h ng t do và đ c l p, và s th t đã thành m t n c t do,ệ ề ưở ự ộ ậ ự ậ ộ ướ ự
đ c l p. Toàn th dân t c Vi t Nam quy t đem t t c tinh th n và l c l ng, tínhộ ậ ể ộ ệ ế ấ ả ầ ự ượ
m ng và c a c i đ gi quy n t do đ c l p y”.ạ ủ ả ể ữ ề ự ộ ậ ấ
+ Hoà bình chân chính trong n n đ c l p dân t c đ nhân dân xây d ngề ộ ậ ộ ể ự
cu c s ng m no h nh phúc cũng là quy n c b n c a dân t c. Hoà bìnhộ ố ấ ạ ề ơ ả ủ ộ
không th tách r i đ c l p dân t c, và mu n có hoà bình th t s thì ph i cóể ờ ộ ậ ộ ố ậ ự ả
đ c l p th t s . H Chí Minh đã nêu: “Nhân dân chúng tôi thành th t mongộ ậ ậ ự ồ ậ
mu n hoà bình. Nh ng nhân dân chúng tôi cũng kiên quy t chi n đ u đ nố ư ế ế ấ ế
cùng đ b o v đ c l p và ch quy n thiêng liêng nh t: toàn v n lãnh thể ả ệ ộ ậ ủ ề ấ ẹ ổ
cho T qu c và đ c l p cho đ t n c”. Chân lý có giá tr cho m i th i đ i:ổ ố ộ ậ ấ ướ ị ọ ờ ạ
“Không có gì quý h n đ c l p, t do”.ơ ộ ậ ự
+ Đ c l p dân t c ph i g n li n v i s th ng nh t toàn v n lãnh th qu cộ ậ ộ ả ắ ề ớ ự ố ấ ẹ ổ ố
gia.
1.3. Ch nghĩa dân t c ủ ộ là m t đ ng l c l n các n c đ u tranhộ ộ ự ớ ở ướ ấ
giành đ c l p dân t c:ộ ậ ộ
4

+ Ngày nay v i tính ch t, đ c đi m và đ a v l ch s c a mình ch có giaiớ ấ ặ ể ị ị ị ử ủ ỉ
c p CN m i có th đ i di n cho dân t c và gi i quy t đúng đ n quan h l iấ ớ ể ạ ệ ộ ả ế ắ ệ ợ
ích này. Ch có giai c p CN m i xóa b tri t đ n n ng i bóc l t ng i, nhỉ ấ ớ ỏ ệ ể ạ ườ ộ ườ ờ
đó xóa b tình tr ng dân t c này nô d ch dân t c khác, gi i phóng giai c pỏ ạ ộ ị ộ ả ấ
công nhân cũng là gi i phóng m i giai t ng, xã h i kh i s phân chia thànhả ọ ầ ộ ỏ ự
giai c p, mâu thu n xung đ t giai c p, vì th giai c p CN ph i giành l yấ ẫ ộ ấ ế ấ ả ấ
chính quy n, t mình v n lên thành giai c p dân t c.ề ự ươ ấ ộ
+ H Chí Minh đã v n d ng sáng t o quan đi m nêu trên c a ch nghĩaồ ậ ụ ạ ể ủ ủ
Mác Lê Nin vào Cách m ng gi i phóng dân t c, Ng i ch rõ 2 đi m:ạ ả ộ ườ ỉ ể
• Các n c Đ qu c xâm l c c p bóc thu c đ a làm cho mâu thu n gi aướ ế ố ượ ướ ộ ị ẫ ữ
CN Đ qu c và thu c đ a n i lên gay g t. Gi i quy t mâu thu n này đòi h iế ố ộ ị ổ ắ ả ế ẫ ỏ
ph i t p h p đoàn k t m i l c l ng ch ng ch nghĩa đả ậ ợ ế ọ ự ượ ố ủ ế qu c. Ngày nay chố ỉ
có giai c p Công nhânấ m i có th đoàn k t vàớ ể ế
lãnh đ o đ c m i giaiạ ượ ọ t ng làm Cách m ngầ ạ
gi i phóng dân t c.ả ộ
• các n c thu cỞ ướ ộ đ a, ch nghĩa yêu n c,ị ủ ướ
tinh th n đ c l p dânầ ộ ậ t c là m t đ ng l c toộ ộ ộ ự
l n, đây là ch nghĩaớ ủ dân t c chân chính. Vìộ
th , khi cách m ng gi i phóng dân t c th ng l i, thì ch nghĩa dân t c đóế ạ ả ộ ắ ợ ủ ộ ở
nh t đ nh s bi n thành ch nghĩa qu c t (thành ch nghĩa C ng s n).ấ ị ẽ ế ủ ố ế ủ ộ ả
Vì th , nh ng ng i c ng s n các n c thu c đ a ph i t n m l yế ữ ườ ộ ả ở ướ ộ ị ả ự ắ ấ
ng n c dân t c và gi i quy t v n đ dân t c theo quan đi m c a giai c pọ ờ ộ ả ế ấ ề ộ ể ủ ấ
CN.
Nh v y, gi i phóng dân t c g n li n v i gi i phóng giai c p CN và c a CMư ậ ả ộ ắ ề ớ ả ấ ủ
th gi i. Ch có ch nghĩa c ng s n m i c u loài ng i đem l i cho m iế ớ ỉ ủ ộ ả ớ ứ ườ ạ ọ
ng i, không phân bi t ngu n g c, ch ng t c s t do, bình đ ng, bác ái th tườ ệ ồ ố ủ ộ ự ự ẳ ậ
s .ự
2. M i quan h gi a v n đ dân t c v i v n đ giai c p.ố ệ ữ ấ ề ộ ớ ấ ề ấ
2.1. V n đ dân t c v i v n đ giai c p có m i quan h ch t chấ ề ộ ớ ấ ề ấ ố ệ ặ ẽ
v i nhau:ớ
5

