
Hå s¬ thiÕt kÕ l¾p ®Æt hÖ thèng VoIP Clarent
IV. 2. Command Center
IV.2.1. Ch c năngứ
Command Center đi u khi n ho t đ ng c a m ng Clarent thông qua h th ngề ể ạ ộ ủ ạ ệ ố
DataBase. Command Center đóng vai trò trung gian gi a Gateway, Gatekeeper, Callữ
Manager v i DataBase, tr l i các yêu c u v xác nh n thuê bao, ch n tuy n, tínhớ ả ờ ầ ề ậ ọ ế
c c...ướ
Đ m ng Clarent làm vi c đ c, DataBase c n ph i có đ y đ thông tin v cácể ạ ệ ượ ầ ả ầ ủ ề
thành ph n m ng trong các b ng, c th là thông tin v :ầ ạ ả ụ ể ề
- Command Center (b ng pins)ả
- Gateway (b ng register_server, server_info, subscriber)ả
-Gatekeeper (b ng register_server, server_info, subscriber)ả
- Call Manager (b ng gateway_profile, register_server, server_info, subscriber)ả
- Thuê bao (b ng subscriber)ả
- Các tuy n g i (b ng call_routing)ế ọ ả
- Qui t c quay s (b ng dial_rule, call_routing)ắ ố ả
-Cách tính c c (b ng call_rating)ướ ả
- CDR - Call Detail Records, b n ghi chi ti t cu c g i (b ng billing_record)ả ế ộ ọ ả
Trong m ng Clarent, Command Center có các ch c năng c b n d i đây:ạ ứ ơ ả ướ
- Xác nh n thuê bao (Subscriber Authentication):ậ
Ki m tra ANI/m t kh uể ậ ẩ
Ngoài ra còn có ch c năng xác nh n Gateway, Gatekeeper, Call Managerứ ậ
- Xác đ nh mi n (Domain Identification)ị ề
T o ra các nhóm logic g m Gateway, thuê bao, tuy n g i, c c phí, mã tàiạ ồ ế ọ ướ
kho n và l p d ch v đ qu n lý tài nguyên m ng.ả ớ ị ụ ể ả ạ
- Ch n tuy n đ ng (Dynamic Call Routing)ọ ế ộ
Ch n tuy n d a trên mi n Gateway ho c thuê bao, qui t c quay s , mã phânọ ế ự ề ặ ắ ố
vùng trong thành ph (subcity code) đ đ m b o cu c g i không b gián đo n. ố ể ả ả ộ ọ ị ạ
- Cân b ng t i (Load Balancing)ằ ả
Th c hi n cân b ng t i gi a các tuy n đ tăng t c đ truy n thông tin và tăngự ệ ằ ả ữ ế ể ố ộ ề
đ tin c y b ng nhi u cách:ộ ậ ằ ề
+ Đ t nhi u Command Center ch y ch đ làm vi c song song, m iặ ề ạ ở ế ộ ệ ỗ
Command Center qu n lý m t s l ng Gateway nh t đ nh.ả ộ ố ượ ấ ị
IV -
5

Hå s¬ thiÕt kÕ l¾p ®Æt hÖ thèng VoIP Clarent
+ Đ nh nghĩa m i server group th c hi n m t t l ph n trăm các cu c g i vàoị ỗ ự ệ ộ ỉ ệ ầ ộ ọ
m ng nh t đ nh b ng cách đ t giá tr c t proportion trong b ng call_routing.ạ ấ ị ằ ặ ị ộ ả
+ Th c hi n ph ng án ch n tuy n theo c ng (đ nh nghĩa s c ng vào, sự ệ ươ ọ ế ổ ị ố ổ ố
c ng ra cho m t Gateway) b ng cách đ t tham s port_list trong b ng register_server.ổ ộ ằ ặ ố ả
- Tính c c linh ho t (Flexible Call Rating)ướ ạ
Cho phép th c hi n các m c tính c c khác nhau: cân b ng, theo kh ang cách,ự ệ ứ ướ ằ ỏ
theo ngày, gi ...ờ
- Khoá cu c g i (Call Blocking)ộ ọ
Thi t l p vi c khoá cu c g i ho c đ t cu c g i mi n phí đ n t ng s đích cế ậ ệ ộ ọ ặ ặ ộ ọ ễ ế ừ ố ụ
th (có th khoá đ ng dài, khoá qu c t ...).ể ể ườ ố ế
-Tính c c th i gian th c (Realtime Call Billing)ướ ờ ự
Command Center theo dõi t ng cu c g i, thu th p thông tin chi ti t, h tr cừ ộ ọ ậ ế ỗ ợ ả
thuê bao tr tr c hay các thuê bao tr ti n hàng tháng thông th ng.ả ướ ả ề ườ
- Giám sát (Tracking)
Th c hi n ch c năng giám sát tr ng thái và th ng kê c a Gateway, Gatekeeperự ệ ứ ạ ố ủ
và Call Manager.
IV.2.2. Các thành ph nầ
A. Ph n c ng:ầ ứ
•B x lý Pentium III, t c đ 600MHz. ộ ử ố ộ
•256 MB RAM.
• c ng 10 GByte.ổ ứ
• CD-ROM.ổ
•Card m ng. ạ
B. Ph n m m:ầ ề
•Microsoft Windows NT Server v.4.0, trong đó có:
Microsoft Internet Information Server (IIS) v.4.0
ODBC driver cho Microsoft SQL Server v.70
•TCP/IP ph i đ c cài đ t, đ t c u hình và đ m b o làm vi c tr c khi càiả ượ ặ ặ ấ ả ả ệ ướ
đ t Command Center.ặ
•Web Browser (trình duy t Web): Microsoft Internet Explorer v.4.1.ệ
IV -
6

Hå s¬ thiÕt kÕ l¾p ®Æt hÖ thèng VoIP Clarent
•ODBC driver cho Microsoft SQL Server (t ng ng v i c s d li uươ ứ ớ ơ ở ữ ệ
Microsoft SQL Server trong DataBase). T i Command Center, c n ph i cài đ t ph nạ ầ ả ặ ầ
m m DataBase Client đ thi t l p k t n i ODBC t i DataBase server. ề ể ế ậ ế ố ớ
•Clarent Command Center Configuration Tool.
•Clarent Command Center.
•Visual cmd.
C. M ng l i:ạ ướ
•M ng Internet ph i h tr giao th c TCP/IP.ạ ả ỗ ợ ứ
•Command Center ph i có đ a ch IP c đ nh: Đ a ch IP c a Command Centerả ị ỉ ố ị ị ỉ ủ
do Vietel ch n và thông báo đ n nhà cung c p thi t b đ c p license key. Khiọ ế ấ ế ị ể ấ
mu n thay đ i đ a ch IP, ph i thông báo cho nhà cung c p đ đ i license key.ố ổ ị ỉ ả ấ ể ổ
IV.2.3. Cài đ t ặ
A. Clarent Distribution Manager
Clarent Distribution Manager là m t d ch v c a Windows NT, có trong Commandộ ị ụ ủ
Center. Ph n m m này ph i đ c cài đ t trên các thành ph n m ng c n ph i phânầ ề ả ượ ặ ầ ạ ầ ả
phát gói t i đó. Khi nh n đ c yêu c u thay đ i ph n m m và c u hình t Clarentớ ậ ượ ầ ổ ầ ề ấ ừ
Package Distributor, Clarent Distribution Manager s download các gói, s d ng giaoẽ ử ụ
th c HTTP.ứ
Vi c cài đ t Clarent Distribution Manager đ c th c hi n theo các b c nh sau:ệ ặ ượ ự ệ ướ ư
- Lo i b ch c năng Auto Restartạ ỏ ứ
•Start -> Program -> Clarent -> Command Center Configuration Tool
•Click Yes đ ch p nh n các yêu c u c a nhà cung c p. Command Center tab hi nể ấ ậ ầ ủ ấ ệ
lên.
•Trong ph n Command Center Settings, xoá d u trong h p Auto Restart.ầ ấ ộ
•Click OK
-Trên c a s chính Command Center, click Shutdownử ổ
- Thoát kh i t t c các ch ng trình Windowsỏ ấ ả ươ
- Cho đĩa cài đ t vào CD-ROMặ ổ
- Start -> Run
- Gõ <CD_ROM drive>:/DMSetup.exe
- H p tho i Welcome xu t hi n, click Nextộ ạ ấ ệ
- Khi h p Setup Complete bi n m t, click Finishộ ế ấ
IV -
7

Hå s¬ thiÕt kÕ l¾p ®Æt hÖ thèng VoIP Clarent
Ch ng trình cài đ t Clarent Distribution Manager kh i đ ng d ch v SNMP trongươ ặ ở ộ ị ụ
Windows NT , d ch v này ph i đ c ch y trên Command Center đ Clarentị ụ ả ượ ạ ể
Distribution Manager có th báo cáo tr ng thái th i gian th c c a các ho t đ ng đangể ạ ờ ự ủ ạ ộ
di n ra t i h th ng qu n lý m ng.ễ ớ ệ ố ả ạ
Sau khi th c hi n các b c cài đ t nh trên, c n ph i đ t c u hình cho Commandự ệ ướ ặ ư ầ ả ặ ấ
Center v i m t đ a ch mà các thành ph n m ng có th download gói t đó. V trí nàyớ ộ ị ỉ ầ ạ ể ừ ị
có th là b t kỳ m t thi t b nào có ch y ch ng trình Web Server. Vi c cài đ t đ cể ấ ộ ế ị ạ ươ ệ ặ ượ
th c hi n b i m t trong hai l nh sau:ự ệ ở ộ ệ
-neticmd CM SETWEBSERVER http: //192.168.20.30/Clarent/Packages (đ a chị ỉ
IP c a Application Server)ủ
- SNMP SET đ đ t giá tr bi n URL MIB c sể ặ ị ế ơ ở
Sau khi đ t URL, n u không mu n cho ng i khác s d ng l nh SNMP set đặ ế ố ườ ử ụ ệ ể
thay đ i URL, dùng Windows NT Registry Editor đ đ t giá tr khoá đăng ký ổ ể ặ ị Config
Manager Base URL Once là 1. Các b c th c hi n nh sau:ướ ự ệ ư
- Start -> Run
- Gõ regedit, click OK
- Ch n đ ng d n HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Clarentọ ườ ẫ
Corp.\Clarent Server
-Ch n ọConfig Manager Base URL Once
- Trên menu Edit, click Modify
-Đ t tr ng ặ ườ Value Data b ng 1ằ
- Click OK
B. Cài đ t Clarent Command Centerặ
Ph n m m cài đ t cho Command Center đã đ c ghi l i trong đĩa CD-ROM, nênầ ề ặ ượ ạ
các b c th c hi n khá đ n gi n:ướ ự ệ ơ ả
-Cho đĩa cài đ t vào CD-ROM.ặ ổ
- Start -> Run
- Gõ <CD_ROM drive>:\CCSetup.exe
- Click OK và th c hi n theo các ch d n trên màn hìnhự ệ ỉ ẫ
- Khi ph n m m đã đ c cài đ t xong, m và đ c file readme.txtầ ề ượ ặ ở ọ
- Click OK.
Đ a ch IP c a CC1 là 192.168.20.20, v i CCID đ c đ t là 10.ị ỉ ủ ớ ượ ặ
IV -
8

Hå s¬ thiÕt kÕ l¾p ®Æt hÖ thèng VoIP Clarent
M c dù m ng Clarent ch c n có m t Command Center s c p là đã có th ho tặ ạ ỉ ầ ộ ơ ấ ể ạ
đ ng n đ nh đ c, tuy nhiên, nhà cung c p Clarent v n khuy n ngh khách hàng càiộ ổ ị ượ ấ ẫ ế ị
đ t 2 Command Center trong m t m ng l i. Đ a ch c a 2 Command Center nàyặ ộ ạ ướ ị ỉ ủ
đ c l p trình trong các Gateway khác nhau trong m ng, và có th đ c đ t c u hìnhượ ậ ạ ể ượ ặ ấ
ch đ chia s t i ho c d phòng nóng.ở ế ộ ẻ ả ặ ự
Vi c có m t Command Center d phòng có l i ch , khi Command Center s c pệ ộ ự ợ ở ỗ ơ ấ
g p s c thì Clarent Gateway t đ ng chuy n m ch đ n Command Center th c pặ ự ố ự ộ ể ạ ế ứ ấ
(ho t đ ng nh thi t b d phòng) đ tránh tình tr ng m t các cu c g i đang di n ra.ạ ộ ư ế ị ự ể ạ ấ ộ ọ ễ
Vi c cài đ t cho Command Center th c p đ c th c hi n nh Command Centerệ ặ ứ ấ ượ ự ệ ư
s c p. Đ đ t c u hình cho Command Center th c p làm vi c ch đ d phòng,ơ ấ ể ặ ấ ứ ấ ệ ở ế ộ ự
c n th c hi n các b c sau:ầ ự ệ ướ
-Thêm Command Center th c p vào b ng pins, c n đ m b o xác đ nh giá trứ ấ ả ầ ả ả ị ị
acctmgr_id là duy nh t cho Command Center d phòng. CCID đ c đ t là 11, đ a chấ ự ượ ặ ị ỉ
IP c a CC2 là 192.168.20.21.ủ
-Xác đ nh đ a ch IP c a Command Center d phòng cho tham s ị ị ỉ ủ ự ố Secondary
Host trên Gateway tab c a Clarent Gateway Configuration Tool.ủ
C. Cài đ t TimeServerặ
TimeServer là m t ch ng trình toàn di n cho phép đ ng b đ ng h hộ ươ ệ ồ ộ ồ ồ ệ
th ng c a các máy tính trên m ng, trong đó có m t máy tính đ ng b v i đ ng hố ủ ạ ộ ồ ộ ớ ồ ồ
nguyên t trên Internet. Ch ng trình này đ c biên d ch v i RFC868(TIME),ử ươ ượ ị ớ
RFC867(DAYTIME) và RFC1769(SNTP).
Yêu c u t i thi u đ cài đ t ph n m m TimeServer là máy tính có h đi uầ ố ể ể ặ ầ ề ệ ề
hành Windows 95, 98, NT4, 2000.
Ch ng trình TimeServer đ c download trên m ng t URL:ươ ượ ạ ừ
http://www.ece.edu/~ntp/, bao g m các ph n m m sau:ồ ầ ề
- Install.exe
- InstallTimeServer.hlp
- RasConnection.exe
- Readme.txt
- TimeServer.exe
- TimeServer.hlp
- Uninstall.exe
Đ t Command Center 1 là ngu n (Primary Source), các thi t b m ng khác l yặ ồ ế ị ạ ấ
th i gian theo gi chu n c a Command Center 1.ờ ờ ẩ ủ
IV -
9

