1
Ở Ầ
Ầ
PH N M Đ U
ệ ề ệ ấ ề Trong n n kinh t ế ị ườ th tr ng hi n nay, v n đ mà các doanh nghi p luôn
ạ ộ ệ ả ắ băn khoăn, lo l ng là: “Ho t đ ng kinh doanh có hi u qu hay không? Doanh thu
ả ượ ể ố ế ộ ỏ có trang tr i đ c toàn b chi phí b ra hay không? Làm th nào đ t i đa hóa l ợ i
ề ặ ổ ậ ậ ệ ả ấ ậ ể nhu n?”. Th t v y, xét v m t t ng th các doanh nghi p s n xu t kinh doanh
ữ ủ ủ ậ ộ ộ ị ị ị ậ không nh ng ch u tác đ ng c a quy lu t giá tr mà còn ch u tác đ ng c a quy lu t
ậ ạ ệ ượ ủ ả ẩ ầ cung c u và quy lu t c nh tranh, khi s n ph m c a doanh nghi p đ c th tr ị ườ ng
ị ủ ả ẩ ấ ậ ượ ự ệ ch p nh n có nghĩa là giá tr c a s n ph m đ ệ c th c hi n, lúc này doanh nghi p
ề ượ ề ề ả ả ộ ượ ọ ờ ẽ s thu v đ c m t kho n ti n, kho n ti n này đ c g i là doanh thu. Nh có
ệ ể ả ỏ ả doanh thu, doanh nghi p có th trang tr i các kho n chi phí đã b ra trong quá
ướ ể ế ả ả ấ ộ ả trình s n xu t và trích n p các kho n b o hi m, thu cho Nhà N c.
ư ậ ự ế ạ ố ỏ ạ ồ Nh v y, doanh thu là s tái t o ngu n v n đã b ra. N u doanh thu đ t
ượ ả ế ể ấ ầ ắ ộ ỏ đ ế c có th bù đ p toàn b chi phí b t bi n và kh bi n đã b ra thì ph n còn l ạ i
ắ ượ ợ ậ ậ ợ sau khi bù đ p đ ọ c g i là l ầ ủ ố i nhu n. L i nhu n là m i quan tâm hàng đ u c a
ệ ề ế ở ầ h u h t các doanh nghi p trong n n kinh t ế ị ườ th tr ế ng, b i nó có ý nghĩa quy t
ế ự ồ ả ạ ả ẳ ị ệ ị đ nh đ n s t n vong, kh ng đ nh kh năng c nh tranh, b n lĩnh doanh nghi p.
ợ ệ ẽ ở ộ ể ả ấ ậ ồ ọ Có l ố i nhu n doanh nghi p s có ngu n v n quan tr ng đ tái s n xu t m r ng,
ế ồ ướ ạ ờ ộ ầ đóng góp vào ngân sách Nhà N c thông qua các lo i thu , đ ng th i m t ph n
ậ ẽ ượ ể ả ổ ứ ậ ợ l i nhu n s đ ổ c dùng đ tr c t c cho các c đông, trích l p các qu đ b ỹ ể ổ
ồ ố sung ngu n v n kinh doanh.
ệ ậ ướ ị ườ ạ ộ Vì v y, khi doanh nghi p b ộ c vào m t th tr ậ ng c nh tranh, h i nh p
ạ ộ ệ ệ ộ ệ thì vi c đánh giá, xem xét m t cách chính xác doanh nghi p ho t đ ng có hi u
ả ợ ạ ả ậ qu hay có l i nhu n không thông qua công tác h ch toán các kho n doanh thu,
ự ế ệ ố ề ắ ẩ ấ chi phí có h th ng, đúng nguyên t c và đúng chu n m c k toán là v n đ quan
ệ ệ ầ ả ọ ị tr ng hàng đ u trong qu n tr doanh nghi p hi n nay.
ạ ộ ộ ớ ớ ự Là m t nhà máy v i quy mô l n, có uy tín cao, ho t đ ng trong lĩnh v c
ừ ấ ấ ồ ướ ẳ ị ả s n xu t kinh doanh, nhà máy gi y Đ ng Nai đã t ng b c kh ng đ nh mình trên
ị ườ ụ ư ế ế ả ả ị th tr ng, đ m b o công tác k toán tiêu th cũng nh xác đ nh đúng k t qu ả
2
ấ ấ ế ự ữ ề ẽ ề kinh doanh là v n đ có ý nghĩa r t thi t th c. Đi u đó không nh ng s giúp cho
ữ ả ươ ứ ụ ữ ệ ẩ ả ư nhà qu n lý đ a ra nh ng ph ng th c tiêu th thành ph m h u hi u, b o toàn
ủ ộ ữ ề ả ụ ữ ắ ặ ợ ố v n, ch đ ng đ ra nh ng gi ự i pháp thích h p kh c ph c nh ng m t tiêu c c,
ự ủ ặ ố ả ưở ộ ố phát huy m t tích c c c a các nhân t nh h ng và huy đ ng t ồ i đa các ngu n
ằ ợ ậ ự l c nh m làm tăng doanh thu, l i nhu n cho nhà máy.
ự ậ ứ ậ ớ ờ V i nh n th c trên và trong th i gian th c t p, đ ượ ự ướ c s h ẫ ậ ng d n t n
ủ ự ầ ỡ ệ ủ tình c a th y cô và s giúp đ nhi ấ ị t tình c a các anh ch trong nhà máy gi y
ự ệ ề ệ ế ọ ồ Đ ng Nai, em đã ch n và th c hi n đ tài: “Hoàn thi n công tác k toán tiêu th ụ
ế ả ị ạ ồ và xác đ nh k t qu kinh doanh t ấ i nhà máy gi y Đ ng Nai”.
ứ ủ ề ụ ư ụ ử ệ ể M c tiêu nghiên c u c a đ tài là: quá trình x lý nghi p v , l u chuy n
ừ ạ ế ổ ế ả ợ ị ứ ch ng t , h ch toán chi ti t t ng h p doanh thu, chi phí và xác đ nh k t qu kinh
ộ ố ế ị ể ủ ệ ề ầ doanh c a nhà máy. Qua đó đ ra m t s ki n ngh đ góp ph n vào vi c xây
ệ ố ủ ế ệ ơ ự d ng h th ng k toán c a nhà máy ngày càng hoàn thi n h n.
ươ ứ ượ ụ ề ậ ươ Ph ng pháp nghiên c u đ c v n d ng trong đ tài là ph ng pháp
ố ệ ự ế ố ậ ượ th ng kê và phân tích s li u th c t thu th p đ c trong quá trình th c t p t ự ậ ạ i
ố ệ ế ổ ế nhà máy, các s li u trong báo cáo quy t toán, báo cáo tài chính, s sách k toán
ố ệ ượ ừ ệ ấ ỏ ạ t i nhà máy và các s li u có đ ủ ự ế vi c ph ng v n tr c ti p các nhân viên c a c t
ể ừ ữ ế ậ ế phòng k toán đ t ậ đó rút ra nh ng nh n xét và k t lu n.
ứ ạ Ph m vi nghiên c u:
ề ề ượ ệ ạ ự ồ V không gian: Đ tài đ c th c hi n t ấ i nhà máy gi y Đ ng Nai.
ề ề ờ ượ ệ ừ ự ế V th i gian: Đ tài đ c th c hi n t ngày 2/1/2009 đ n ngày
30/4/2009
ề ộ ượ ồ ươ N i dung đ tài đ c trình bày bao g m 3 ch ng:
ươ ổ ứ ả ả ấ Ch ng I: Tình hình t ch c qu n lý s n xu t kinh doanh và t ổ ứ ch c
ế ạ ồ công tác k toán t ấ i nhà máy gi y Đ ng Nai.
ươ ự ụ ế ế ạ ị Ch ng II: Th c tr ng công tác k toán tiêu th và xác đ nh k t qu ả
ạ ồ kinh doanh t ấ i nhà máy gi y Đ ng Nai.
3
ươ ụ ệ ế ế ị Ch ng III: Hoàn thi n công tác k toán tiêu th và xác đ nh k t qu ả
ạ ồ kinh doanh t ấ i Nhà Máy Gi y Đ ng Nai.
ƯƠ CH NG I
Ổ Ứ Ả Ả Ấ TÌNH HÌNH T CH C QU N LÝ S N XU T KINH DOANH VÀ T Ổ
Ồ Ứ Ấ Ế Ạ CH C CÔNG TÁC K TOÁN T I NHÀ MÁY GI Y Đ NG NAI
ổ ứ ả ả ấ ạ ấ 1.1 Tình hình t ch c qu n lý s n xu t kinh doanh t ồ i nhà máy gi y Đ ng
Nai
ử ể ị 1.1.1 L ch s hình thành và phát tri n
ớ ồ ề ệ ấ 1.1.1.1 Gi i thi u chung v nhà máy gi y Đ ng Nai
Ồ Ấ Tên nhà máy: NHÀ MÁY GI Y Đ NG NAI
ị Tên giao d ch: DONG NAI PAPER MILL
Tên vi ế ắ t t t: COGIDO
ườ ệ ố Tr ụ ở ặ ạ s đ t t i: Đ ng s 11 Khu công nghi p Biên Hòa 1 Biên
ồ Hòa Đ ng Nai
ệ ạ Đi n tho i: +84 (061) 836193 836201
Fax: +84 (061) 836231
MST: 3600249298
ả ố ạ ươ S tài kho n:102010000263155 t i Ngân Hàng Công Th ng Khu
ệ Công Nghi p Biên Hòa.
ự ả ấ ấ ấ ộ ấ Lĩnh v c kinh doanh: S n xu t kinh doanh b t gi y, hóa ch t, gi y
ơ ướ ạ ế ế ệ ả ẩ các lo i, kinh doanh h i n c công nghi p, gia công ch bi n các s n ph m làm
ạ ậ ệ ạ ấ ở ừ ấ t gi y, gia công in n các lo i t p v , sách, t p chí, bao bì nhãn hi u, gia công
4
ơ ệ ạ ầ ữ ấ ắ ư ặ ằ ử s a ch a, l p ráp c đi n, san l p m t b ng, kinh doanh h t ng khu dân c ,
ự ế ế ấ ậ ẩ ả kinh doanh kho bãi, c ng sông, b n bãi, kinh doanh xu t nh p kh u tr c ti p.
ủ ể ấ 1.1.1.2 Quá trình hình thành và phát tri n c a nhà máy gi y
ồ Đ ng Nai
ề ấ ấ ấ ồ ồ Nhà máy gi y Đ ng Nai ti n thân là công ty hóa ch t và gi y Đ ng
ượ ự ứ ở Nai đ ạ c kh i công xây d ng vào ngày 05/05/1959 và chính th c đi vào ho t
ể ấ ấ ồ ờ ộ đ ng ngày 09/10/1961. Vào th i đi m này, công ty hóa ch t và gi y Đ ng Nai
ỗ ợ ủ ộ ự ụ ả ươ ạ thu c s qu n lý và h tr c a ngân hàng Tín D ng Th ng M i Sài Gòn, đ ượ c
ạ ể ả ệ ệ ấ ấ ị trang b công ngh hi n đ i đ s n xu t gi y.
ự ệ ượ ữ ố Sau s ki n 30/04/1975 nhà máy đã đ c qu c h u hóa thành nhà
ấ ồ máy gi y Đ ng Nai.
ượ ổ ệ ệ Tháng 10/1989 nhà máy đ ấ c đ i tên thành xí nghi p Liên hi p gi y
ồ Đ ng Nai.
ứ ế ạ ộ Nhà máy ho t đ ng đ n ngày 28/04/1993, căn c vào thông báo
ủ ướ ủ ề ệ ệ ậ ồ ủ 127/TB c a Th t ng chính ph v vi c đ ng ý thành l p doanh nghi p nhà
ướ ứ ấ ồ n ậ c, nhà máy đã chính th c nh n tên Công ty Gi y Đ ng Nai.
ứ ủ ố ị ị Căn c ngh đ nh s 64/2002/NĐCP ngày 19/06/2002 c a chính ph ủ
ệ ể ướ ứ ầ ổ ề ệ v vi c chuy n doanh nghi p nhà n ế c thành Công ty C ph n, và căn c quy t
ủ ệ ố ộ ấ ị đ nh s 101/2004/QĐBCN ngày 27/09/2004 c a B Công nghi p, Công ty gi y
ể ấ ồ ổ ồ ớ ị ố ầ Đ ng Nai chuy n thành Công ty c ph n gi y Đ ng Nai v i tên giao d ch đ i
ạ ngo i là Cogido.
ấ ồ ợ ổ ấ ớ ầ Ngày 01/01/2009, Công ty C ph n Gi y Đ ng Nai h p nh t v i
ự ấ ầ ấ ổ ổ ồ ộ Công ty C ph n Gi y Tân Mai đ i tên thành Nhà Máy Gi y Đ ng Nai tr c thu c
̀ ́ ặ ụ ở ầ ậ ổ ạ ươ Công Ty C Ph n T p Đoàn Tân Mai, đ t tr s chính t i Đ ng sô 11, Khu
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̉ Công nghiêp Biên Hoa I, Ph ̀ ươ ng An Binh, Thanh phô Biên Hoa, Tinh Đông Nai.
2 và
ế ệ ổ Tính đ n ngày 31/12/2008, t ng di n tích nhà máy là 175.492 m
ứ ố ỷ ồ ướ ổ t ng m c v n kinh doanh là 158,570 t đ ng, trong đó nhà n ố ố c có s v n góp
ỷ ồ ố ố ổ ỷ ồ 13,129596 t đ ng, các c đông khác có s v n góp là 145,440404 t đ ng.
5
ụ ủ ứ ồ ệ ấ 1.1.2 Ch c năng và nhi m v c a nhà máy gi y Đ ng Nai
ấ ả Nhà máy chuyên s n xu t kinh doanh :
ấ ấ ấ ấ ả ộ ạ + S n xu t kinh doanh b t gi y, hóa ch t, gi y các lo i
ơ ướ ả ấ ệ + S n xu t kinh doanh h i n c công nghi p
ế ế ả ẩ ừ ấ + Gia công ch bi n các s n ph m làm t gi y
ạ ậ ệ ạ ấ ở + Gia công in n các lo i t p v , sách, t p chí, bao bì nhãn hi u
ữ ắ ơ ệ ử + Gia công s a ch a, l p ráp c đi n
ặ ằ ạ ầ ấ ư + San l p m t b ng, kinh doanh h t ng khu dân c
ế ả + Kinh doanh kho bãi, c ng sông, b n bãi
ậ ẩ ấ ự ế + Kinh doanh xu t nh p kh u tr c ti p
ụ ặ ấ ượ ệ ả ả Do đó, nhi m v đ t ra là ph i nâng cao ch t l ả ẩ ng s n ph m, gi m
ể ố ậ ệ ả ạ ườ thi u t ể ả i đa tiêu hao nguyên v t li u đ gi m giá thành và c i t o môi tr ng.
ủ 1.1.3 Quy mô c a nhà máy
ạ ộ ế ố ồ ố ổ Ngu n v n ho t đ ng: T ng v n kinh doanh tính đ n ngày 31/12/2008
ỷ ồ là 158,570 t đ ng trong đó:
ố ướ ỷ ồ V n nhà n c: 13,129596 t đ ng
ổ ố ỷ ồ V n các c đông khác: 145,440404 t đ ng
ả ả ổ ổ T ng tài s n: T ng tài s n tính đ n ngày 31/12/2008 là 359.770.694.010 ế
ồ đ ng. Trong đó:
ạ ả ắ ồ Tài s n ng n h n: 173.069.492.010 đ ng.
ạ ả ồ Tài s n dài h n: 186.701.202.000 đ ng.
ộ Lao đ ng:
ế ộ ồ Tính đ n ngày 31/12/2008, lao đ ng công ty g m 2 nhóm:
ự ấ ộ ồ ườ ế ả Lao đ ng tr c ti p s n xu t: g m 377 ng ộ i. Là lao đ ng
ấ ể ạ ự ự ế ả ả ẩ ủ tham gia tr c ti p vào quá trình s n xu t đ t o ra s n ph m, năng l c c a
6
ườ ượ ả ượ ấ ượ ả ng ộ i lao đ ng đ c đánh giá trên s n l ng, ch t l ẩ ng s n ph m làm ra và
ấ ả ộ ờ th i gian tham gia lao đ ng s n xu t.
ế ộ ồ ườ ả ộ Lao đ ng gián ti p: g m 104 ng ủ i. Là đ i ngũ qu n lý c a
ụ ụ ế ậ ộ ả công ty, nhân viên ph c v . B ph n này tham gia gián ti p vào quá trình s n
ấ ả ẩ xu t s n ph m.
ạ Phân lo i theo trình đ : ộ
ạ ọ Đ i h c: 44 ng ườ i
ẳ Cao đ ng: 3 ng ườ i
ấ Trung c p: 49 ng ườ i
ậ ỹ Công nhân k thu t: 110 ng ườ i
2, n m trong khu
ủ ệ ệ ổ ằ Di n tích: t ng di n tích c a nhà máy là 175.492 m
ệ ệ ồ ớ ưở công nghi p Biên Hoà I, g m có 5 xí nghi p thành viên v i 9 phân x ả ng s n
xu t.ấ
1.1.4 Quy trình công nghệ
7
ấ ả ệ ả ủ ẩ ượ ể ệ Quy trình công ngh s n xu t s n ph m c a nhà máy đ c th hi n qua s đ ơ ồ
sau:
8
Ộ Ấ B T GI Y
ƯỚ N Ệ C CÔNG NGH ƯỚ Ồ N C THU H I Ồ Ủ
Ậ H QU Y TH Y L CỰ
Ệ Ề H NGHI N
Ụ Ả Ấ HOÁ CH T PH Đ M
H PHAỒ
Ồ Ứ H CH A
THÙNG ĐI U Ề TI TẾ KEO AKD
Ơ Ộ B M, PHA TR N
Ọ
L C LY TÂM(3 C P)Ấ Ấ Ẩ Ộ Ả Ấ S N PH M GI Y CU N Ợ Ả Ư CH T TR B O L U HAI THÀNH PH NẦ
SÀNG
BAO GÓI THÙNG D UẦ
Ộ Ắ L IƯỚ C T CU N
ÉP LÔ POPE
S YẤ ÉP QUANG
ệ ạ Nhi m v c a t ng công đo n: ụ ủ ừ
9
ộ ể ệ ấ ộ ợ B t gi y ợ ấ : b t là nguyên li u s i thô đ làm nên gi y. Các s i
ườ ừ ơ ợ ổ ự ậ ậ ồ ộ ợ thông th ng là t ấ ngu n th c v t, đ ng v t, ch t khoáng hay x s i t ng h p.
ậ ồ ơ ơ ộ ạ ấ ạ H qu y th y l c ủ ự : Đánh t ụ i và làm s ch s b các lo i gi y v n
ấ ộ và b t gi y
ệ ồ ủ ự ớ ể ứ ấ ộ ừ H nghi n ề : B t gi y sau khi qua h th y l c t i b ch a và t đó
ượ ư ệ ề ế ơ ợ ạ ủ đ ằ c đ a vào h nghi n nh m bóc tách vách ngoài t bào c a x s i t o các
ơ ụ ướ ụ ấ ả ặ ế m nh v n ho c x v n. N c ng m vào qua vách t bào làm cho x s i tr ơ ợ ươ ng
n .ở
ề ấ ộ ượ ư ớ ứ ồ H pha ồ : B t gi y khi nghi n xong đ c đ a t i h ch a và
ụ ủ ể ể ấ ồ ỹ ằ chuy n sang h pha đ pha ph gia nh m tăng tính m quan c a gi y. Các ph ụ
ấ ộ ấ ẩ ủ ế ắ ồ ộ gia ch y u g m các ch t đ n, keo, các ch t t y tr ng, tinh b t…
ấ ộ ượ ầ ủ ấ H ch a ồ ứ : B t gi y sau khi đ ụ ả c pha đ y đ các hóa ch t ph đ m
ồ ứ ẽ ượ ơ s đ c b m qua h ch a.
ề ể ổ ứ ộ ị ườ Thùng đi u ti ế : Đ n đ nh m c b t lên máy xeo ng t i ta s ử
ề ế ộ ươ ằ ụ d ng thùng đi u ti ạ t b t. Trong giai đo n này, keo AKD đ c cho vào nh m tăng
ủ ơ ợ ế tính k t dính c a x s i.
ọ ấ ằ ộ ướ L c ly tâm ạ : Nh m làm s ch b t gi y tr c khi xeo.
ả ộ ộ ướ ộ ạ Sàng tinh b t gi y ấ : B t ch y vào trong lòng l i sang, b t s ch l ọ t
ỗ ấ ượ ạ ấ ợ ả ư ạ ỏ ượ qua l sàng ra ngoài. Các t p ch t đ c lo i b . Ch t tr b o l u đ c cho vào
ơ ợ ư ế ằ ữ ấ ộ ề ặ ấ ấ nh m liên k t các x s i, l u gi ồ ch t đ n trong gi y làm cho b m t gi y đ ng
đ u.ề
ộ ừ ậ ả ề ề Thùng phân ph iố : Nh n b t t ủ sàng và tr i đ u trên b ngang c a
máy xeo gi y.ấ
ị ờ ấ ượ ướ ở ộ L iướ : Đ nh hình nên t gi y. L ng n c thoát ra b ph n l ậ ướ i
ượ ồ ể ộ ở ồ ủ ự ậ ộ đ c thu h i đ pha loãng b t và qu y b t h th y l c.
ấ ở ầ ướ ượ ế ụ ệ Ép: Gi y hình thành ph n l i đ ể ả c ti p t c đi qua h ép đ c i
ạ ộ ệ ấ ộ thi n đ khô. Sau khi ép băng gi y đ t đ khô 38% 42%
10
ạ ượ ộ ấ S yấ : Làm cho băng gi y đ t đ c đ khô 92% 94%.
ấ ộ Ép quang: Băng gi y đi qua dàn ép quang có đ bóng và có t ỷ ọ tr ng
ẽ ượ ể ấ ằ cao. Các đi m m p mô s đ c san b ng.
ấ ượ ộ ạ Lô pope: Sau khi qua dàn ép quang, băng gi y đ c cu n l ặ i ho c
ầ ả ấ ấ ượ ắ c t thành gi y ram tùy theo yêu c u s n xu t, sau đó đ ọ c bao gói, cân tr ng
ư ấ ờ ượ l ng và đ a vào kho ch xu t hàng.
ổ ứ ộ ả 1.1.5 T ch c b máy qu n lý
ơ ồ ổ ứ ộ ả 1.1.5.1 S đ t ch c b máy qu n lý
Ạ Ộ Ồ
Ổ
Đ I H I Đ NG C ĐÔNG
Ộ Ồ
Ả
Ị H I Đ NG QU N TR
Ể BAN KI M SOÁT
Ố
Ổ
Ố
Ổ T NG GIÁM Đ C VÀ CÁC PHÓ T NG GIÁM Đ C
BAN QU N Ả LÝ D ÁNỰ
T NGỔ KHO
P. KCS
P. V T Ậ TƯ
P. XD CB
BAN Q.LÝ MT
P. KH TIÊU THỤ
P. KT CƠ ĐI NỆ
P. TỔ CH CỨ HÀNH CHÍNH
P. TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
Ệ CÁC XÍ NGHI P THÀNH VIÊN
Ộ
XÍ NGHI P Ệ GI YẤ
XÍ NGHI P Ệ B T DIP
XN H I Ơ C ƯỚ N CÔNG NGHI PỆ
XÍ NGHI P Ệ C Ơ ĐI NỆ
XN VĂN PHÒNG PH MẨ
PX H IƠ
PX ĐI NỆ
PX IN
PX GI YẤ 1
PX GI YẤ 2
PX CƠ KHÍ
PX B T Ộ DIP
PX GI YẤ TRÁNG PH NẤ
PX VĂN PHÒNG PH MẨ
11
ụ ủ ứ ệ 1.1.5.2 Ch c năng, nhi m v c a các phòng ban
ộ ồ ả ả ị Ban qu n lý d án ả ự : giúp H i đ ng qu n tr trong công tác qu n lý
ủ ầ ư ự ự ệ ẩ ạ ồ th c hi n các d án do công ty làm ch đ u t bao g m các giai đo n chu n b ị
ầ ư ự ử ụ ư ế ậ ầ ư đ u t ệ , th c hi n đ u t và k t thúc đ a vào khai thác s d ng. L p báo cáo
ầ ư ụ ứ ả ự nghiên c u tính kh thi các m c tiêu đ u t , theo dõi báo cáo các d án đ u t ầ ư ,
ệ ự ủ ụ ầ ư ổ ứ ấ ự ự ệ ệ th c hi n các th t c trình duy t d án đ u t ầ . T ch c đ u th u; th c hi n các
ủ ụ ủ ộ ổ ự ế ậ ứ ắ ố th t c c a d án; l p ti n đ , t ch c thi công xây l p, giám sát và th ng kê
ầ ủ ộ ồ ả ố ị công trình. Th ng kê, báo cáo theo yêu c u c a H i đ ng qu n tr nhà máy.
ổ ứ ự ự ạ Phòng t ch c hành chính : Xây d ng quy ho ch nhân s , quy
ể ả ứ ầ ả ấ ạ ầ ộ ho ch cán b , đáp ng nhu c u phát tri n s n xu t kinh doanh, nhu c u c i cách
ở ộ ầ ư ớ ủ ả ộ ự ượ l c l ự ng lao đ ng, các d án m r ng đ u t m i c a nhà máy. Qu n lý h s ồ ơ
ị ả ế ộ ủ ủ ụ ế ườ ố g c lý l ch CBCNV toàn nhà máy, gi i quy t th t c và các ch đ c a ng i lao
ự ứ ế ế ạ ạ ộ ộ ị ị ộ đ ng. Xây d ng k ho ch đ nh m c lao đ ng, đ nh biên lao đ ng, k ho ch đào
ổ ứ ế ả ươ ề ị ự ỳ ạ t o, t ch c thi tay ngh đ nh k cho CBCNV. Xây d ng quy ch tr l ộ ng n i
ỹ ươ ự ệ ố ế ợ ế ỳ ộ b và th c hi n phân ph i qu l ớ ng hàng k theo quy ch (có k t h p v i
ế ườ ộ ồ ự ậ ươ phòng tài chính k toán). Th ng tr c h i đ ng nâng b c, nâng l ể ng, tuy n
ỷ ậ ủ ụ d ng, thi đua, k lu t c a nhà máy.
ế ế ậ ổ ợ Phòng tài chính k toán ả : T ng h p k t qu kinh doanh, l p báo
ạ ộ ụ ụ ể ế ấ ả ố cáo k toán th ng kê, phân tích ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ ph c v cho
ự ủ ệ ế ệ ể ạ ả ị vi c ki m tra th c hi n k ho ch c a nhà máy. Ghi chép, ph n ánh chính xác, k p
ợ ớ ệ ố ự ả ợ ờ th i các kho n n vay, công n v i khách hàng; th c hi n t t công tác thanh toán
ướ ướ ự ế ệ ế trong n c và n c ngoài. Th c hi n quy t toán tháng, quý và năm đúng ti n đ ộ
ộ ồ ắ ắ ả ố ố ồ ị ể đ giúp cho h i đ ng qu n tr và ban giám đ c nhà máy n m ch c ngu n v n và
ậ ủ ợ l i nhu n c a nhà máy.
12
ế ạ ứ ổ Phòng k ho ch – tiêu th ố ụ : có ch c năng giúp T ng giám đ c
ự ự ệ ế ạ ả ấ ụ ả trong công tác xây d ng, th c hi n k ho ch s n xu t kinh doanh. Tiêu th s n
ổ ị ườ ứ ứ ế ị ự ể ế ệ ẩ ph m, t ch c ti p th , nghiên c u th tr ng.Tri n khai ký k t, th c hi n và
ồ ế ộ ị ự ệ ệ ấ ẩ ợ thanh lý các h p đ ng kinh t n i đ a, xu t kh u và th c hi n các nghi p v ụ
ứ ậ ơ ừ ụ ả ệ ậ ấ chuyên môn (l p hóa đ n, ch ng t ẩ nh p xu t . . .) trong vi c tiêu th s n ph m
ủ ự ế ế ậ ạ ộ ị theo quy đ nh c a nhà máy và pháp lu t. Xây d ng k ho ch ti n đ và giá thành
ừ ự ệ ế ạ ả ấ ấ ặ ả s n xu t cho t ng m t hàng; phân tích tình hình th c hi n k ho ch s n xu t và
ạ ả ụ ừ ẩ ừ ể ề ề ệ ấ ỉ tiêu th t ng lo i s n ph m, t ặ đó đ xu t các bi n pháp đ đi u ch nh ho c
ổ ươ ấ ặ thay đ i m t hàng, ph ả ng án s n xu t.
ứ ổ ố Phòng v t tậ ư : giúp T ng giám đ c trong công tác cung ng v t t ậ ư ,
ậ ệ ứ ự ế ả ấ ạ ờ ị nguyên nhiên v t li u đáp ng k p th i cho s n xu t. Xây d ng k ho ch và t ổ
ậ ư ự ứ ứ ể ệ ậ ệ ch c tri n khai th c hi n công tác cung ng v t t ả , nguyên nhiên v t li u; b o
ượ ậ ư ự ữ ủ ả ấ ợ ớ ả đ m l ng v t t d tr cho s n xu t phù h p v i tình hình tài chính c a nhà
ứ ự ữ ợ ạ ả ấ ậ ả ả ế máy, b o đ m m c d tr h p lý theo k ho ch s n xu t kinh doanh; l p các th ủ
ấ ậ ư ậ ầ ủ ậ ệ ờ ị ụ t c nh p xu t v t t , nguyên nhiên v t li u k p th i, đ y đ và nhanh chóng.
ự ổ ố ỹ Phòng k thu t c đi n ả ậ ơ ệ : giúp T ng giám đ c trong lĩnh v c qu n
ậ ơ ự ệ ậ ố ổ ỹ ỹ ể lý k thu t c , đi n, k thu t an toàn, phòng ch ng cháy n . Xây d ng và ki m
ự ệ ệ ạ ậ ỹ ị ị ẩ tra vi c th c hi n các quy đ nh, tiêu chu n, quy trình, quy ph m k thu t và đ nh
ứ ế ỹ ự ơ ậ ư ế ậ ạ ầ ậ m c kinh t ệ k thu t trong lĩnh v c c , đi n. L p k ho ch nhu c u v t t , ph ụ
ụ ụ ự ử ệ ạ ố ữ tùng ph c v cho trung, đ i tu; th ng kê tình hình th c hi n công tác s a ch a,
ưỡ ế ị ồ ơ ả ị ế ị ệ ả b o d ng máy móc thi t b ; qu n lý h s , lý l ch thi t b và các tài li u k ỹ
ự ơ ệ ậ ộ ươ ầ ư ở ộ thu t thu c lĩnh v c c , đi n. Tham gia các ch ng trình đ u t ổ , m r ng, đ i
ự ơ ệ ở ộ ự ệ ệ ấ ả ớ m i công ngh , m r ng s n xu t trong lĩnh v c c đi n. Th c hi n công tác k ỹ
ế ả ế ộ ồ ậ ố ổ thu t an toàn, phòng ch ng cháy n , tham gia vào h i đ ng sáng ki n c i ti n k ỹ
ậ ủ thu t c a nhà máy.
ổ ệ ế ậ ả ổ ố T ng kho ả : giúp T ng giám đ c trong vi c ti p nh n, b o qu n,
ộ ậ ư ậ ệ ủ ả ẩ ấ c p phát toàn b v t t , nguyên nhiên v t li u, s n ph m, hàng hóa c a nhà máy,
ụ ị ụ ủ ả ả ờ ả b o đ m an toàn, chính xác, ph c v k p th i cho s n xuât kinh doanh c a nhà
ứ ế ẽ ể ạ ắ ắ ổ ọ máy. T ch c, s p x p kho tàng, sân bãi g n gàng s ch s , ngăn n p; ki m tra
13
ậ ư ả ấ ồ ệ ệ ậ ẩ ả ả vi c b o qu n v t t , s n ph m, hàng hóa, giám sát vi c nh p xu t t n v t t ậ ư ,
ằ ẩ ườ ủ ả ả s n ph m nh m tăng c ng công tác qu n lý c a nhà máy.
ự ư ố Phòng KCS : tham m u giúp T ng giám đ c trong lĩnh v c ki m ể ổ
ấ ượ ự ẩ ầ ầ ả tra, đánh giá ch t l ng hàng hóa đ u vào và s n ph m đ u ra. Xây d ng quy
ệ ể ệ ể ả ậ ẩ ỹ ẩ trình ki m nghi m, ki m tra các tiêu chu n k thu t nguyên li u – s n ph m
ệ ố ị ả ự ấ ơ ố ỹ giúp các đ n v s n xu t th c hi n t ệ ể ạ ậ t các thông s k thu t công ngh đ đ t
ấ ượ ẩ ể ẩ ả các tiêu chu n ch t l ậ ng s n ph m công ty đã đăng ký. Ki m tra và xác nh n
ấ ượ ứ ệ ậ ặ ậ ỹ ch t l ng các m t hàng nh p vào nhà máy căn c theo tài li u k thu t kèm theo
ạ ả ấ ả ấ ủ ơ c a n i cung c p; giám sát tình hình b o qu n và c p phát các lo i nguyên nhiên
ấ ượ ủ ụ ế ị ả ề ấ ậ ệ v t li u, tình hình ch t l ụ ng c a d ng c , thi ệ t b s n xu t và các đi u ki n
ấ ượ ả ầ ấ ả ả ẩ ả s n xu t khác theo yêu c u b o đ m và nâng cao ch t l ng s n ph m.
ự ả ố ổ Phòng xây d ng c b n ơ ả : giúp T ng giám đ c và ban qu n lý d ự
ặ ằ ự ả ưở ườ ơ ả án trong công tác xây d ng c b n và qu n lý m t b ng, nhà x ng, đ ng sá,
ộ ộ ề ộ ổ ố công trình công c ng trong n i b nhà máy. Giúp T ng giám đ c đi u hành, giám
ặ ổ ộ ả ự ế ệ ố ả ế ấ ấ sát th c hi n ti n đ s n xu t và thay m t t ng giám đ c gi i quy t các v n đ ề
ậ ự ệ ự ố ả ạ ả b o v , an ninh tr t t và s c phát sinh trong ca 2 và ca 3. Quy ho ch, qu n ký
ặ ằ ưở ườ ộ ộ m t b ng, nhà x g, đ ộ ng sá, công trình công c ng trong n i b nhà máy.
ố ề ả ổ Ban qu n lý môi tr ả ườ : giúp T ng giám đ c v công tác qu n lý ng
ườ ể ả ườ ự ủ môi tr ng trong toàn nhà máy, k c công tác môi tr ng c a d án ngoài nhà
ủ ầ ư ề ậ ấ ả máy do nhà máy làm ch đ u t . Đ xu t và l p các gi ử i pháp x lý môi tr ườ ng
ổ ứ ể ể ị ườ ạ ự theo quy đ nh. T ch c ki m tra, ki m soát môi tr ng t i nhà máy; các d án x ử
ướ ỗ ợ ỹ ệ ử ậ ả ấ ả lý n c th i; qu n lý, cung c p thông tin h tr k thu t, công ngh x lý và
ả ườ ơ qu n lý môi tr ị ng cho các đ n v trong nhà máy.
ộ ố ỉ ả ả ế ấ 1.1.6 M t s ch tiêu k t qu s n xu t kinh doanh
14
Ỉ CH TIÊU NĂM 2007 Năm 2008
ố ượ ả ẩ Kh i l ả ng s n ph m s n 192.514,277 375.084,455
ấ ấ xu t (t n)
ố ượ ả ấ Kh i l ng s n ph m tiêu 190.453,589 360.163,749
ụ ấ th (t n)
Doanh thu (1000đ) 247.764.997,331 635.045.640,509
ế ậ ợ L i nhu n sau thu (1000đ) 8.604.655,720 29.774.540,602
ả ộ Các kho n n p ngân sách 8.220.182,210 32.695.276,932
(1000đ)
ạ ộ ố ệ ủ ấ ả Qua b ng s li u trên ta th y ho t đ ng c a nhà máy trong năm 2008 tăng
ạ ớ ụ ể m nh so v i năm 2007. C th :
ố ượ ẩ ấ ấ ả ả Kh i l ng s n ph m s n xu t năm 2008 là 375.084,455 t n, tăng
ấ ươ ươ ớ ớ 182.570,178 t n t ng đ ng v i 94.83% so v i năm 2007.
ố ượ ụ ẩ ấ ả Kh i l ng s n ph m tiêu th năm 2008 là 360.163,749 t n, tăng
ấ ươ ươ ớ ớ 169.710,16 t n t ng đ ng v i 89.11% so v i năm 2007.
ồ Doanh thu năm 2008 là 635.045.640,509 ngàn đ ng, tăng 387.280.643,178
ồ ươ ươ ớ ớ ngàn đ ng t ng đ ng v i 156,31% so v i năm 2007.
ế ậ ợ ồ L i nhu n sau thu năm 2008 là 29.774.540,602 ngàn đ ng, tăng
ồ ươ ươ ớ 21.169.884,88 ngàn đ ng t ng đ ng 246,02% so v i năm 2007.
ả ộ ồ Các kho n n p ngân sách năm 2008 là 32.695.276,932 ngàn đ ng, tăng
ồ ươ ươ ớ 24.475.094,72 ngàn đ ng t ng đ ng v i 297,74%.
ậ ợ ữ ươ ướ ể 1.1.7 Nh ng thu n l i, khó khăn và ph ng h ng phát tri n nhà
ồ ấ máy gi y Đ ng Nai
1.1.7.1 Thu n l ậ ợ i
15
ệ ằ ấ ồ Nhà máy gi y Đ ng Nai n m trong khu công nghi p Biên Hòa I,
ố ồ ề ắ ộ ả cách thành ph H Chí Minh kho ng 25 km v phía B c, cách xa l ộ Hà N i
ệ ậ ằ ạ ồ ủ ộ ấ 400m, n m c nh sông Đ ng Nai r t thu n ti n cho giao thông th y b .
ử ữ ể ắ ị Nhà máy có l ch s hình thành và phát tri n khá v ng ch c cũng
ư ệ ề ả ạ ấ ả ộ ề nh có m t quá trình s n xu t kinh doanh đ t hi u qu cao trong nhi u năm li n.
ủ ự ề ệ ề ả ộ Đ i ngũ qu n lý trong nhà máy có đ năng l c và nhi u kinh nghi m đi u hành
ạ ộ ừ ả ướ ư ấ trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh đã t ng b ữ c đ a nhà máy ngày càng v ng
m nh.ạ
ệ ề ộ Nhà máy có đ i ngũ công nhân nhi u kinh nghi m, lành ngh , ề
ậ ợ ề ấ ượ ả ẩ ệ ạ t o đi u ki n thu n l i nâng cao ch t l ng s n ph m.
ầ ộ Cán b công nhân viên trong nhà máy có tinh th n trách nhi m ệ
ấ ượ ố ọ ướ ự ạ ủ ế cao, luôn đoàn k t th ng nh t v t qua m i khó khăn d i s lãnh đ o c a ban
ấ ắ ữ ề ố ộ ỉ Giám Đ c nhà máy, hoàn thành m t cách xu t s c nh ng ch tiêu đ ra.
1.1.7.2 Khó khăn
ậ ợ ữ ạ ặ Bên c nh nh ng thu n l i nêu trên nhà máy cũng g p không ít khó
ệ ạ ể ờ khăn trong th i đi m hi n t ư i nh sau:
ệ ệ ậ ồ ộ ộ Nhà máy còn l thu c vào ngu n nguyên li u b t nh p nên giá
ề ả ộ ưở ế ả ư ấ ả ả ị ườ c th tr ế ng còn nhi u bi n đ ng, nh h ng đ n s n xu t cũng nh kh năng
ủ ạ c nh tranh c a nhà máy.
ự ạ ấ ượ ề ả ị ườ ị S c nh tranh v giá c , ch t l ụ ng, d ch v và th tr ng bán
ả ầ ư ị ề ặ ờ ể ắ ộ ấ hàng ngày m t gay g t. V n đ đ t ra là ph i đ u t ừ k p th i đ không ng ng
ấ ượ ủ ứ ạ ẩ ả ạ nâng cao ch t l ớ ụ ữ ng, h giá thành s n ph m, tr v ng và đ s c c nh tranh v i
ị ả ấ ơ các đ n v s n xu t khác.
ươ ướ ạ ộ ủ ể 1.1.7.3 Ph ng h ng phát tri n ho t đ ng c a nhà máy trong
ữ nh ng năm t ớ i
ừ ệ ấ ồ Tr ng r ng nguyên li u gi y Tây Nguyên.
16
ấ ượ ẩ ấ ả ả ế ệ Nâng cao ch t l ng s n ph m s n xu t, ti t ki m chi phí, h ạ
ả ẩ ườ ủ ế ẩ ả giá thành s n ph m, tăng c ng xúc ti n bán hàng làm cho s n ph m c a nhà
ị ườ ị ế ữ máy ngày càng có v th v ng vàng trên th tr ng.
ạ ủ ộ ệ ả ả Nhà máy ph i kích thích kh năng làm vi c sang t o c a đ i ngũ
ể ậ ọ ộ ộ ỹ ế cán b khoa h c k thu t và toàn th cán b công nhân viên trong nhà máy. Y u
ề ươ ả ọ ị ợ ố t đóng vai trò quan tr ng là ph i xác đ nh giá ti n l ầ ng h p lý, nâng cao d n
ể ọ ắ ậ ủ ứ ộ ố ạ m c thu nh p c a cán b công nhân viên đ h g n bó trong su t quá trình ho t
ể ủ ộ đ ng và phát tri n c a nhà máy.
ổ ứ ế ạ ồ 1.2 Tình hình t ch c công tác k toán t ấ i nhà máy gi y Đ ng Nai
ứ ổ ứ ệ ố ổ ế 1.2.1 Hình th c t ch c h th ng s sách k toán
ệ ổ ứ ế ề ấ ọ ứ Hình th c k toán là v n đ quan tr ng trong vi c t ch c công tác k ế
ạ ả ưở ấ ớ ệ ế toán t i nhà máy, nó nh h ả ng r t l n đ n vi c qu n lý và theo dõi tình hình
ấ ạ ơ ứ ị ượ ầ ả s n xu t kinh doanh t ể i đ n v . Đ đáp ng đ ả c các yêu c u qu n lý trên, phòng
ứ ế ử ụ ứ ừ ộ ố ổ ế ợ ổ ế k toán s d ng hình th c k toán ch ng t ẫ ghi s có k t h p m t s s và m u
ể ủ ứ ậ bi u c a nh t ký ch ng t ừ .
ứ Ch ng t ừ ố g c
ẻ ổ Th , s chi ti ế t ỹ S quổ ừ ổ ứ Ch ng t ghi s
ả ợ S cáiổ
B ng t ng h p chi tế ổ ti
ố
ả B ng cân đ i phát sinh tài kho nả
Báo cáo tài chính
17
Ghi hàng ngày
ố Ghi cu i tháng
ố ế Đ i chi u
ổ ế ồ ử ụ S k toán s d ng bao g m:
ẻ ổ Th kho, s chi ti ế t
S cáiổ
ả ả ố B ng cân đ i phát sinh tài kho n
Báo cáo tài chính
ộ ố ụ ế ạ 1.2.2 M t s chính sách k toán áp d ng t i nhà máy
ỳ ế ủ ế ắ ầ K k toán năm c a nhà máy b t đ u ngày 01/01 và k t thúc vào ngày
31/12 hàng năm.
ị ề ệ ử ụ ế ơ ồ ệ Đ n v ti n t s d ng trong ghi chép k toán là đ ng Vi t Nam (VNĐ).
ế ươ ế ả ừ ấ ẩ Nhà máy tính thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr thu , s n ph m là
ố ượ đ i t ế ị ng ch u thu .
ắ ậ ồ ồ ượ Nguyên t c ghi nh n hàng t n kho : hàng t n kho đ ố c tính theo giá g c,
ươ ườ ồ ượ ạ h ch toán theo ph ng pháp kê khai th ị ng xuyên, giá tr hàng t n kho đ c xác
ươ ề ị đ nh theo ph ng pháp bình quân gia quy n tháng.
ậ ắ Nguyên t c ghi nh n doanh thu :
ượ ậ ỏ ồ ờ Doanh thu bán hàng đ ề c ghi nh n khi đ ng th i th a mãn các đi u
ệ ki n sau:
ầ ớ ủ ợ ề ở ữ ả ề ắ ớ + Ph n l n r i ro và l ẩ i ích g n li n v i quy n s h u s n ph m
ặ ượ ể ườ ho c hàng hóa đã đ c chuy n giao cho ng i mua.
ắ ữ ư ề ả + Nhà máy không còn n m gi quy n qu n lý hàng hóa nh ng ườ i
ề ể ặ ở ữ s h u hàng hóa ho c quy n ki m soát hàng hóa.
ượ ị ươ ắ ố + Doanh thu đ c xác đ nh t ắ ng đ i ch c ch n.
18
ặ ẽ + Nhà máy đã thu ho c s thu đ ượ ợ c l i ích kinh t ế ừ t ị giao d ch bán
hàng.
ị ượ ị + Xác đ nh đ ế c chi phí liên quan đ n giao d ch bán hàng.
ụ ề ậ ụ ấ ồ ị ị Doanh thu cung c p d ch v : Bao g m các d ch v v v n chuy n, ể
ướ ậ ệ đi n, n ắ c, gia công c t ram, làm t p.
ạ ộ ử ề ồ Doanh thu ho t đ ng tài chính: Bao g m lãi ti n g i ngân hàng, doanh
ặ ằ ề ợ ứ ứ ả thu cho thuê m t b ng, cho thuê tài s n, doanh thu v l i t c ch ng khoán và
ệ ỷ chênh l ch t giá.
ổ ứ ộ ế 1.2.3 T ch c b máy k toán
ứ ổ ứ ộ ế 1.2.3.1 Hình th c t ch c b máy k toán
ổ ứ ậ ứ ế ộ Nhà máy t ch c b máy k toán theo hình th c t p trung. Công
ệ ượ ậ ả ế ạ ế vi c đ c t p trung gi i quy t t ế i phòng k toán. Các k toán viên làm vi c d ệ ướ i
ưở ạ ủ ế ự s lãnh đ o c a k toán tr ng.
ơ ồ ổ ứ ộ ế 1.2.3.2 S đ t ch c b máy k toán
K TOÁN TR NG
Th ủ quỹ
K ế toán giá thành
KT thành ph mẩ , k ế toán ngân hàng
K ế toán công n ợ v i ớ ngườ i bán
K ế toán v t ậ , ư t xây d ngự cơ b nả
KT ươ l ng, BHXH, TT t m ạ ng, ứ ph i ả thu, ả ả ph i tr khác
KT tiêu th , ụ công ợ ớ n v i i ườ ng mua, các kho n ả thanh tóan v i ớ NSNN
ƯỞ ợ ế Ế ổ (K toán t ng h p)
19
ộ ậ ụ ủ ứ ệ 1.2.3.3 Ch c năng, nhi m v c a các b ph n
ế ộ ồ ị ổ ủ ị ệ ả K toán tr ễ ưở : Do Ch t ch h i đ ng qu n tr b nhi m, mi n ng
ệ ưở ộ ồ ỷ ậ ị ủ ề ả ị ườ nhi m, khen th ng, k lu t theo đ ngh c a H i đ ng qu n tr . Là ng i giúp
ộ ồ ỉ ạ ủ ị ả ị ổ ứ ự ệ ế ố ch t ch H i đ ng qu n tr ch đ o, t ch c, th c hi n công tác k toán, th ng kê
ủ ề ậ ị ạ ủ c a nhà máy và có các quy n h n theo quy đ nh c a pháp lu t.
ế ề ả ầ ắ K toán thanh toán ặ : theo dõi ph n ti n m t, n m tài kho n 111.
ế ề ả K toán ngân hàng : theo dõi tài kho n các ngân hàng và ti n vay,
ữ ả gi tài kho n 112,311,341.
ế ụ ả ề ấ ẩ K toán tiêu th ụ : theo dõi v n đ tiêu th s n ph m, công n ợ
ố ớ ả ườ ả ớ ph i thu đ i v i ng i mua và các kho n thanh toán v i ngân sách nhà n ướ c,
ữ ả ắ n m gi các tài kho n 632,511,131,333.
ố ượ ế ả ả K toán thành ph m ẩ : qu n lý và ph n ánh s l ng, ch t l ấ ượ ng
ự ế ủ ẩ ấ ậ ắ ồ và giá thành th c t ả c a thành ph m nh p xu t và t n kho, n m các tài kho n
155,156.
ề ươ ế ử ụ K toán ti n l ng và BHXH : theo dõi tình hình s d ng lao
ưở ụ ấ ộ đ ng, tính và tr ả ươ l ng, th ộ ng, ph c p; tính và theo dõi tình hình trích n p
ắ ữ BHXH, BHYT và kinh phí công đoàn. N m gi ả các tài kho n
334,3382,3383,3384.
ế ớ ườ ầ K toán công n thanh toán v i ng ợ i bán : theo dõi ph n thanh
ườ ắ ờ ị ữ ớ toán v i ng i bán chính xác, k p th i, n m gi ả tài kho n 331.
ế ự ế ậ ổ ợ K toán giá thành : t p h p và phân b chi phí tr c ti p, chi phí
ả ả ả ệ ạ bán hàng, chi phí qu n lý ; ph n ánh các kho n thi ở t h i, chi phí d dang, tính giá
ự ế ả ắ ậ ẩ ữ thành th c t s n ph m hoàn thành nh p kho. N m gi ả các tài kho n
154,621,622,627,641,642.
20
ế ả ấ ậ ả K toán v t t ậ ư : qu n lý và ph n ánh tình hình nh p xu t, s ử
ừ ế ấ ẩ ẩ ấ ấ ả ả ọ ồ ủ ậ ụ d ng, b o qu n, th a thi u, kém ph m ch t, m t ph m ch t , t n đ ng c a v t
ắ ả ư t hàng hóa. N m các tài kho n 152,153.
ả ả ạ ứ ế ả ả K toán thanh toán t m ng và các kho n ph i thu, ph i tr khác : theo
ả ả ộ ộ ệ ạ ứ ộ ộ ả ả ắ dõi vi c t m ng n i b nhà máy, các kho n ph i thu, ph i tr n i b . N m gi ữ
ả các tài kho n 141,1388,3388.
ự ế ả K toán xây d ng c b n ơ ả : ph n ánh và theo dõi tình hình xây
ể ậ ử ữ ừ ạ ợ ụ ả ự d ng các công trình, s a ch a các tài s n đ t p h p chi phí vào t ng h ng m c
ắ ộ ữ công trình m t cách chính xác, n m gi ả các tài kho n 2412,2413.
ế ổ ế ệ ị K toán t ng h p ợ : ch u trách nhi m và theo dõi k toán TSCĐ, các
ố ủ ậ ồ ổ ỹ ợ qu và ngu n v n c a nhà máy, t ng h p và l p các báo cáo tháng, quý và năm
ắ ữ ả ủ c a nhà máy. N m gi các tài kho n 211,214,411,414,415,431,441.
21
ƯƠ CH NG II
Ự Ụ Ạ Ế Ị Ế TH C TR NG CÔNG TÁC K TOÁN TIÊU TH VÀ XÁC Đ NH K T
Ấ Ồ Ả Ạ QU KINH DOANH T I NHÀ MÁY GI Y Đ NG NAI
ụ ủ ế ế ệ ả ị ụ 2.1 Nhi m v c a k toán tiêu th và xác đ nh k t qu kinh doanh
ế ả ụ ệ ị 2.1.1 Khái ni m tiêu th và xác đ nh k t qu kinh doanh
ệ ụ 2.1.1.1 Khái ni m tiêu th
ủ ụ ế ả ạ ấ Tiêu th là giai đo n ti p theo c a quá trình s n xu t. Đó là
ụ ị ụ ệ ả ẩ ấ ệ vi c cung c p cho khách hàng các s n ph m, lao v , d ch v do doanh nghi p
ờ ượ ấ ồ ậ ấ ả s n xu t ra, đ ng th i đ ặ c khách hàng thanh toán ho c ch p nh n thanh toán.
ế ệ ả ị 2.1.1.2 Khái ni m xác đ nh k t qu kinh doanh
2.1.1.2.1 Khái ni mệ
ủ ế ả ả ố ạ ế K t qu kinh doanh là k t qu cu i cùng c a ho t
ạ ộ ả ấ ạ ộ ộ đ ng s n xu t kinh doanh, ho t đ ng tài chính và ho t đ ng khác.
ạ ộ ế ả ả ố ấ K t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh: Là s còn l ạ i
ầ ừ ố ủ c a doanh thu thu n sau khi tr giá v n hàng bán, chi phí bán hàng và chi phí
ệ ả qu n lý doanh nghi p.
=
ả ế ạ ộ ố
ầ ấ K t qu ho t đ ng Doanh Giá v n Chi phí Chi phí ả s n xu t kinh doanh thu thu n hàng bán bán hàng QLDN
ạ ộ ế ả ố ạ ủ K t qu ho t đ ng tài chính: Là s còn l i c a các
ậ ừ ạ ộ ạ ộ ừ ả ả kho n thu nh p t ho t đ ng tài chính sau khi tr các kho n chi phí ho t đ ng tài
ư ứ ố chính nh : mua bán ch ng khoán, cho vay, góp v n liên doanh…
=
ạ ộ ạ ộ ế ả ạ ậ K t qu ho t đ ng Thu nh p ho t đ ng Chi phí ho t
đ ngộ
tài chính tài chính tài chính
22
ạ ộ ế ả ố ạ ủ K t qu ho t đ ng khác: Là s còn l ả i c a các kho n
ậ ừ ư ả ượ thu nh p khác sau khi tr các kho n chi phí khác nh : nh ng bán, thanh lý tài
s n…ả
=
ạ ộ ạ ộ ế ả ạ ậ K t qu ho t đ ng Thu nh p ho t đ ng Chi phí ho t
đ ngộ
khác khác khác
2.1.1.2.2 Ý nghĩa:
ụ ủ ệ ề M c đích kinh doanh c a các doanh nghi p trong n n
ượ ế ế ả ấ kinh t ế ị ườ th tr ng đ c quan tâm nh t là k t qu kinh doanh và làm th nào đ ể
ả ố ộ ấ ụ ề ề ế k t qu kinh doanh càng cao càng t ệ t. Đi u đó ph thu c r t nhi u vào vi c
ể ế ả ả ị ki m soát các kho n doanh thu, chi phí và xác đ nh, tính toán k t qu kinh doanh
ỳ ủ ệ ả ế ặ ệ trong k c a doanh nghi p. Doanh nghi p ph i bi t kinh doanh m t hàng nào đ ể
ư ể ế ệ ế ả ả ả có k t qu kinh doanh cao và ph i kinh doanh nh th nào đ có hi u qu , có
ị ườ ả ầ ư ể ở ộ ế kh năng chi m lĩnh th tr ng cao…nên đ u t đ m r ng kinh doanh hay
ệ ể ậ ặ ị chuy n sang kinh doanh m t hàng khác. Do v y, công vi c xác đ nh và phân tích
ư ế ữ ấ ầ ả ế ể ế k t qu kinh doanh nh th nào đ cung c p nh ng thông tin c n thi t giúp ch ủ
ự ệ ề ể ố ọ doanh nghi p hay giám đ c đi u hành có th phân tích, đánh giá và l a ch n các
ươ ươ ầ ư ụ ệ ề ả ấ ph ng án kinh doanh, ph ng án đ u t ộ có hi u qu nh t. Đi u này ph thu c
ả ả ự ế ậ ả ấ vào thông tin k toán cung c p và ph i đ m b o tính trung th c, tin c y.
ụ ủ ế ụ ế ệ ả ị 2.1.2 Nhi m v c a k toán tiêu th và xác đ nh k t qu kinh doanh
ấ ẩ ả ờ ị Ph n ánh k p th i, chính xác tình hình xu t bán thành ph m, các
ị ả ừ ả ớ ớ kho n b gi m tr , tình hình thanh toán v i khách hàng, thanh toán v i ngân sách
ướ ả ộ ư ế ế ế ấ ẩ ả ị nhà n c và các kho n thu ph i n p nh thu giá tr gia tăng, thu xu t kh u…
ế ả và các kho n chi phí có liên quan đ n doanh thu.
Tính toán chính xác các chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ
thành ph mẩ
ạ ộ ụ ả ế ả ẩ ị Xác đ nh k t qu kinh doanh c a ho t đ ng tiêu th s n ph m. ủ
23
ố ế ế ộ ệ ả ờ ị Ph n ánh k p th i tình hình th c hi n ch đ phân ph i k t qu ự ả
kinh doanh.
ả ả ủ ệ ế ấ Phân tích tình hình k t qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.
ế ả ụ ế ị ạ ấ 2.2 K toán tiêu th và xác đ nh k t qu kinh doanh t ồ i nhà máy Gi y Đ ng
Nai
ế ụ 2.2.1 K toán tiêu th
ế 2.2.1.1 K toán doanh thu bán hàng
2.2.1.1.1 Khái ni mệ
ị ợ ế ệ ổ Doanh thu là t ng giá tr các l i ích kinh t doanh nghi p thu
ượ ỳ ế ừ ạ ộ ủ ả đ c trong k k toán, phát sinh t ấ các ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh
ủ ở ữ ị ủ ệ ầ ố ồ ỉ nghi p, góp ph n làm tăng v n ch s h u. Doanh thu ch bao g m giá tr c a các
ế ượ ượ ả ợ l i ích kinh t ệ doanh nghi p đã thu đ ẽ c và s thu đ ố ủ c. Các kho n góp v n c a
ố ở ữ ủ ở ữ ư ả ặ ổ c đông ho c ch s h u làm tăng v n s h u nh ng không ph i là doanh thu.
ươ ứ ụ 2.2.1.1.2 Ph ng th c tiêu th
ụ ả ế ệ ẩ Hi n nay nhà máy đang ti n hành tiêu th s n ph m theo 2
ươ ứ ph ng th c:
ạ ố ớ ấ ả * Bán hàng giao hàng t i kho nhà máy : Đ i v i t ặ t c các m t
ụ ả ấ ấ hàng gi y giao cho khách hàng (ngoài Nhà Xu t B n Giáo D c) thì nhà máy giao
ạ hàng t i kho nhà máy.
ư ế ể ậ ồ ị Giá v n chuy n: Ch a bao g m 5% thu giá tr gia tăng áp
ấ ả ể ậ ầ ụ d ng cho t t c các khách hàng có nhu c u v n chuy n:
ể ừ ố ồ ế ậ + V n chuy n t kho nhà máy đ n thành ph H Chí
ấ ồ Minh và ng ượ ạ c l i: 65.000 đ ng/t n.
ể ừ ậ ủ ứ ế + V n chuy n t kho nhà máy đ n kho Th Đ c, Sóng
ầ ấ ồ Th n và ng ượ ạ c l i: 40.000 đ ng/t n.
24
ể ừ ậ ươ + V n chuy n t kho nhà máy đi Bình D ng và ng ượ c
ấ ồ ạ l i: 65.000 đ ng/t n.
ể ừ ậ + V n chuy n t kho nhà máy đi Cogi, Tân Mai, khu công
ệ ấ ồ nghi p Amata và ng ượ ạ c l i: 30.000 đ ng/t n.
ể ừ ậ ệ + V n chuy n t kho nàh máy đi khu công nghi p Biên
ấ ồ Hòa II và ng ượ ạ c l i: 25.000 đ ng/t n.
ể ừ ậ + V n chuy n t kho nhà máy đi Codona, Bình An và
ấ ồ ng ượ ạ c l i: 20.000 đ ng/t n
ạ ỉ * Bán hàng giao hàng t i kho khách hàng ố ớ ụ : Ch áp d ng đ i v i
ể ả ấ ấ ớ ụ gi y in giao cho Nhà Xu t B n Giáo D c đ in sách giáo khoa thì nhà máy m i
ạ giao hàng t i kho khách hàng.
ứ 2.2.1.1.3 Hình th c thanh toán
ủ ế ử ụ ươ Khi mua hàng, nhà máy ch y u s d ng ph ứ ng th c thanh
ể ằ ả toán b ng chuy n kho n.
ử ụ ề ươ Khi bán hàng, nhà máy s d ng nhi u ph ứ ng th c thanh
ậ ợ ề ệ ằ ạ toán nh m t o đi u ki n thu n l ư i cho khách hàng nh :
ả ủ ế ủ * Mua tr ch m ậ : là chính sách ch y u c a nhà máy áp
ố ớ ố ụ d ng đ i v i khách hàng làm tăng doanh s bán, duy trì khách hàng cũ và tìm
ố ớ ủ ế ạ ớ ồ ờ ữ ki m khách hàng m i, đ ng th i tăng tính c nh tranh c a nhà máy đ i v i nh ng
ệ ờ ả ủ ả ậ ậ ộ doanh nghi p khác. Th i gian mua tr ch m tùy thu c vào tho thu n c a hai
ề ả ầ ỗ ớ bên. V i m i khách hàng nhà máy đ u yêu c u có b o lãnh thanh toán, trong đó
ứ ợ ố ớ ệ ả ộ ghi m c n cho phép đ i v i khách hàng và có m t doanh nghi p khác b o lãnh,
ư ứ ẽ ạ ợ ế n u quá m c h n n cho phép, nhà máy s ng ng bán hàng cho khách hàng và
ườ ả ả ố ề ứ ộ bu c ng i b o lãnh đ ng ra tr s ti n đó.
ả ườ ụ ớ * Mua tr ngay : th ữ ng áp d ng v i nh ng khách hàng mua
.ẻ l
ươ ứ ề ặ ằ * Ph ng th c thanh toán ể ặ : b ng ti n m t ho c chuy n
kho n.ả
25
ứ ừ ổ ử ụ 2.2.1.1.4 Ch ng t , s sách s d ng
ừ ử ụ Ch ng t ứ s d ng
ặ ơ Đ n đ t hàng
ệ ấ L nh xu t kho
ế ấ Phi u xu t kho
ơ Hóa đ n bán hàng
ứ ừ Các ch ng t khác có liên quan
ử ụ ổ S sách s d ng
ừ ổ ứ Ch ng t ghi s
ả ổ S cái tài kho n 511
ự ứ ừ 2.2.1.1.5 Trình t ể luân chuy n ch ng t
ấ ả ụ ự ẩ ị ế Khi xu t s n ph m, hàng hóa, d ch v bán tr c ti p
ụ ậ ệ ể ế ấ ạ cho khách hàng, phòng k ho ch tiêu th l p l nh xu t kho chuy n cho kho thành
ứ ể ệ ể ấ ẩ ấ ẩ ấ ph m đ xu t hàng; kho thành ph m căn c vào l nh xu t kho đ xu t kho theo
ế ế ể ấ ế ề ế ạ ấ chi ti t xu t kho và chuy n phi u chi ti t xu t kho v phòng k ho ch tiêu th ụ
ế ấ ơ ậ l p phi u xu t kho và hóa đ n bán hàng.
ả ử ụ 2.2.1.1.6 Tài kho n s d ng:
ử ụ ế ả K toán s d ng tài kho n 511
ả ấ ư ả Tài kho n 511 có các tài kho n c p 2 nh sau:
5111: Doanh thu bán hàng hóa
5112: Doanh thu bán hàng các thành ph mẩ
ấ ị ụ 5113: Doanh thu cung c p d ch v
ấ ả 5114: Doanh thu h p tác s n xu t gi y ấ ợ
ế ấ ả K t c u tài kho n:
26
ả Tài kho n 511
ụ ặ ế ố ệ ẩ S thu tiêu th đ c bi ặ t ho c ả Doanh thu bán s n ph m, hàng
ế ế ặ ấ ẩ ụ ủ ấ ị ị thu xu t kh u ho c thu giá tr hóa và cung c p d ch v c a nhà
ươ ự ế ự ệ gia tăng theo ph ng pháp tr c ti p ỳ máy đã th c hi n trong k .
ả ộ ph i n p tính trên doanh thu bán
ự ế ủ hàng th c t c a nhà máy.
ả ị ế ươ Tr giá kho n chi ấ t kh u th ng
ạ ế ố ỳ ể m i k t chuy n vào cu i k .
ả ị ả Tr giá kho n gi m giá hàng bán
ể ố ỳ ế k t chuy n vào cu i k .
ị ả ạ ế ị Tr giá hàng bán b tr l i k t
ể ố ỳ chuy n vào cu i k .
ế ể ầ K t chuy n doanh thu thu n vào ổ ố T ng s phát sinh có ổ ợ ố T ng s phát sinh n ả ế ị ả tài kho n 911 “Xác đ nh k t qu
kinh doanh”
ệ ụ ả ị ế 2.2.1.1.7 Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh
ấ ấ ồ Ngày 1/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai xu t bán
ươ ứ ế ắ ấ ộ 7,484 kg gi y in tr ng cho ông L c Màn H ng, thu GTGT 10% theo ch ng t ừ
ư ế ả ị ố s 003100CH. K toán đ nh kho n nh sau:
ợ N TK131: 164.560
Có TK 5112: 149.600
Có TK 33311: 14.960
ấ ấ ồ Ngày 4/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai xu t bán
ế ế ấ ị ễ 69,231 kg gi y photocopy cho bà Nguy n Th Phi Y n, thu GTGT 10% theo
ừ ố ư ế ả ị ứ ch ng t s 003103CH. K toán đ nh kho n nh sau:
ợ N TK 131: 1.490.830
Có TK 5112: 1.355.300
27
Có TK 33311: 135.530
ấ ồ Ngày 9/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán
ứ ế ấ ấ ỉ 123,76 t n x than cho nhà máy gi y Bình An, thu GTGT 5% theo ch ng t ừ ố s
ư ế ả ị 003132VT. K toán đ nh kho n nh sau:
ợ N TK 131: 16.088.800
Có TK 51113: 15.322.667
Có TK 33311: 766.133
ấ ồ Ngày 10/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán
ứ ề ế ễ ấ ỉ 159,43 t n x than cho ông Nguy n Thanh Tri u, thu GTGT 5% theo ch ng t ừ
ư ế ả ị ố s 003133VT. K toán đ nh kho n nh sau:
ợ N TK 131: 20.725.900
Có TK 51113: 19.738.952
Có TK 33311: 986.948
ấ ồ Ngày 12/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán
ứ ế ễ ậ ấ ỉ ố 176,99 t n x than cho ông Nguy n Qu c Thu n, thu GTGT 5% theo ch ng t ừ
ư ế ả ị ố s 003134VT. K toán đ nh kho n nh sau:
ợ N TK 131: 23.008.699
Có TK 51113: 21.913.047
Có TK 33311: 1.095.652
ấ ồ Ngày 15/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán
ứ ế ấ ợ 167,28 t n than cám cho ông Vũ Đình H p, thu GTGT 5% theo ch ng t ừ ố s
ư ế ả ị 003135VT. K toán đ nh kho n nh sau:
ợ N TK 131: 70.257.600
Có TK 51113: 66.912.000
Có TK 33311: 3.345.600
28
ấ ồ Ngày 18/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán cho
ế ấ ắ ấ ầ ổ công ty c ph n gi y Tân Mai 9.815 kg gi y in tr ng, thu GTGT 10% theo
CN. K toán đ nh kho n nh sau:
ừ ố ư ế ả ị ứ ch ng t s 003119
ợ N TK 131: 155.474.901
Có TK 5112: 141.340.819
Có TK 33311: 14.134.082
ấ ồ Ngày 20/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán 15
ạ ả ữ ệ ấ ấ ươ ram gi y Duplex tre cho công ty trách nhi m h u h n s n xu t th ấ ạ ng m i gi y
ứ ế ậ ừ ố ư ế ạ Thu n Phát, thu GTGT 10%, theo ch ng t s 3120. K toán h ch toán nh sau:
ợ N TK 131: 29.403.000
Có TK 51111: 26.730.000
Có TK 33311: 2.673.000
ề ể ậ Ngày 31/10/2008: Doanh thu ti n v n chuy n gi y ấ
ừ ủ ứ ế ấ ồ tháng 10/2008 t nhà máy gi y Đ ng Nai đi kho Th Đ c, thu GTGT 5% theo
ừ ố ư ế ả ị ứ ch ng t s 003131VC. K toán đ nh kho n nh sau:
ợ N TK 131: 26.157.768
Có TK 51133: 24.912.160
Có TK 33311: 1.245.608
ấ ồ Ngày 31/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán
ơ ướ ừ ạ ứ ế ấ 1.803 t n h i n c t 16/1031/10/08 t i XEO 5, thu GTGT 10% theo ch ng t ừ
ư ế ả ị ố s 003145VT. K toán đ nh kho n nh sau:
ợ N TK 131: 1.137.620.880
Có TK 511384: 1.034.200.800
Có TK 33311: 103.420.080
29
ấ ồ Ngày 31/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán
ơ ướ ừ ạ ế ấ 3.262 t n h i n c t 16/1031/10/08 t ứ i COGIDO, thu GTGT 10% theo ch ng
ư ế ả ị ừ ố t s 003146VT. K toán đ nh kho n nh sau:
ợ N TK 131: 2.058.191.520
Có TK 511381: 1.871.083.200
Có TK 33311: 187.108.320
ấ ồ Ngày 31/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán
ơ ướ ừ ạ ế ấ ấ 7.505 t n h i n c t 16/1031/10/2008 t i nhà máy gi y Tân Mai, thu GTGT
ứ ừ ố ư ế ả ị 10% theo ch ng t s 003147VT. K toán đ nh kho n nh sau:
ợ N TK 131: 4.755.002.890
Có TK 511382: 4.322.729.900
Có TK 33311: 432.272.990
ấ ồ Ngày 31/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán 138
ơ ướ ạ ứ ế ấ t n h i n c tháng 10/2008 t i CODONA, thu GTGT 10% theo ch ng t ừ ố s
ư ế ả ị 003148VT. K toán đ nh kho n nh sau:
ợ N TK 131: 87.072.480
Có TK 511384: 79.156.800
Có TK 33311: 7.915.680
ấ ồ Ngày 31/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán
ơ ướ ứ ế ấ ấ 4.259 t n h i n c cho nhà máy gi y Bình An, thu GTGT 10% theo ch ng t ừ ố s
ư ế ả ị 003149VT. K toán đ nh kho n nh sau:
ợ N TK 131: 2.690.538.070
Có TK 511383: 2.445.943.700
Có TK 33311: 244.594.370
30
31
Ừ Ứ Ổ CH NG T GHI S
S 91ố
ừ T ngày 01/10/2008 31/10/2008
Ừ Ố Ệ Ứ CH NG T TRÍCH Y UẾ S HI U TK Ố Ề S TI N
SỐ NGÀY NỢ CÓ
ấ 003100CH 01/10/2008 Xu t bán 7,484 kg 131 5112 149.600
ắ ấ gi y in tr ng cho
ộ ông L c Màn
H ngươ
ế ả 003100CH 01/10/2008 Thu GTGT ph i 131 33311 14.960
n pộ
ấ 003103CH 04/10/2008 Xu t bán 69,231 131 5112 1.355.300
kg gi yấ
photocopy cho bà
ễ ị Nguy n Th Phi
Y nế
ế ả 003103CH 04/10/2008 Thu GTGT ph i 131 33311 135.530
n pộ
003132VT 09/10/2008 Bán 159,43 t n xấ ỉ 131 51113 19.738.952
than cho ông
ễ Nguy n Thanh
Tri uề
ế 003132VT ả 09/10/2008 Thu GTGT ph i 131 33311 986.948
n pộ
003133VT 10/10/2008 Bán 123,76 t n xấ ỉ 131 51113 15.322.667
than cho nhà máy
32
ấ gi y Bình An
ế 003133VT ả 10/10/2008 Thu GTGT ph i 131 33311 766.133
n pộ
003134VT 12/10/2008 Bán 176,99 t n xấ ỉ 131 51113 21.913.047
than cho ông
ễ ố Nguy n Qu c
Thu nậ
ế 003134VT ả 12/10/2008 Thu GTGT ph i 131 33311 1.095.652
n pộ
003135VT 15/10/2008 Bán 167,28 t nấ 131 51113 66.912.000
than cám cho ông
Vũ Đình H pợ
ế 003135VT ả 15/10/2008 Thu GTGT ph i 131 33311 3.345.600
n pộ
003119CN 18/10/2008 Bán 9.815 kg gi yấ 131 5112 141.340.819
ắ in tr ng cho công
ấ ty CP gi y Tân
Mai
ế 003119CN ả 18/10/2008 Thu GTGT ph i 131 33311 14.134.082
n pộ
3120 20/10/2008 Bán 15 ram gi yấ 131 51111 26.730.000
Duplex tre cho
công ty TNHH
ậ ấ gi y Thu n Phát
ế 3120 ả 20/10/2008 Thu GTGT ph i 131 33311 2.673.000
n pộ
ề ậ ể 003131VC 31/10/2008 Ti n v n chuy n 131 51133 24.912.160
ấ gi y đi kho Th ủ
33
Đ cứ
ế ả 003131VC 31/10/2008 Thu GTGT ph i 131 33311 1.245.608
n pộ
ấ 003145VT ơ 31/10/2008 Bán 1.803 t n h i 131 51138 1.034.200.800
ướ ạ n c t i XEO 5 4
ế 003145VT ả 31/10/2008 Thu GTGT ph i 131 33311 103.420.080
n pộ
ấ 003146VT ơ 31/10/2008 Bán 3.262 t n h i 131 51138 1.871.083.200
ướ n c t ạ i 1
COGIDO
ế 003146VT ả 31/10/2008 Thu GTGT ph i 131 33311 187.108.320
n pộ
ấ 003147VT ơ 31/10/2008 Bán 7.505 t n h i 131 51138 4.322.729.900
ướ ạ n c t i nhà máy 2
ấ gi y Tân Mai
ế 003147VT ả 31/10/2008 Thu GTGT ph i 131 33311 432.272.990
n pộ
ấ 003148VT ơ 31/10/2008 Bán 138 t n h i 131 51138 79.156.800
ướ n c tháng 10 t ạ i 4
CODONA
ế 003148VT ả 31/10/2008 Thu GTGT ph i 131 33311 7.915.680
n pộ
ấ 003149VT ơ 31/10/2008 Bán 4.259 t n h i 131 51138 2.445.943.700
ướ n c cho nhà máy 3
ấ gi y Bình An
ế 003149VT ả 31/10/2008 Thu GTGT ph i 131 33311 244.594.370
n pộ
C NGỘ 11.071.197.898
34
ứ ứ ừ ậ ổ ổ ế Căn c vào ch ng t ghi s , k toán l p s cái.
Ổ Ả S CÁI TÀI KHO N 5111
ừ T ngày 01/10/2008 31/10/2008
Ừ Ễ Ả Ứ CH NG T DI N GI I TK Ố Ề S TI N
Đ IỐ SỐ NGÀY NỢ CÓ
NGỨ
ố ư ầ S d đ u
kỳ
91 31/10/2008 Doanh thu 131 65.567.700
bán hàng hóa
91 31/10/2008 Doanh thu 131 26.357.921.603
bán v t tậ ư
91 31/10/2008 Doanh thu 131 123.886.666
ế ệ bán ph li u
ế 107 ể 31/10/2008 K t chuy n 9111 26.547.375.969
TK 5111(cid:0) TK
9111
26.547.375.969 26.547.375.969 C ng ộ
SDCK
Ổ Ả S CÁI TÀI KHO N 5112
ừ T ngày 01/10/2008 31/10/2008
Ừ Ễ Ả Ứ CH NG T DI N GI I Ố Ề S TI N TK
Đ IỐ SỐ NGÀY NỢ CÓ
35
NGỨ
ố ư ầ S d đ u
kỳ
91 31/10/2008 Doanh thu 131 857.680.396
ấ bán gi y các
lo iạ
ế 107 ể 31/10/2008 K t chuy n 9111 857.680.396
TK 5112(cid:0) TK
9112
C ng ộ 857.680.396 857.680.396
SDCK
36
Ổ Ả S CÁI TÀI KHO N 5113
ừ T ngày 01/10/2008 31/10/2008
Ừ Ễ Ả TK Ứ CH NG T DI N GI I Ố Ề S TI N
Đ IỐ SỐ NGÀY NỢ CÓ
NGỨ
ỳ ố ư ầ S d đ u k
ề ậ 131 24.912.160 91 31/10/2008 Ti n v n
chuy n ể
ề ệ 131 1.752.250 91 31/10/2008 Ti n bán đi n
ề 131 1.695.475 91 31/10/2008 Ti n bán n ướ c
ề 131 5.936.600 91 31/10/2008 Ti n gia công
c t ramắ
ơ ướ ề 91 31/10/2008 Ti n h i n c 131 17.714.170.600
bão hòa
ể ế 107 31/10/2008 K t chuy n TK 9113 17.748.467.085
5111(cid:0) TK 9113
C ng ộ 17.748.467.085 17.748.467.085
SDCK
37
Ổ Ả S CÁI TÀI KHO N 5114
ừ T ngày 01/10/2008 31/10/2008
Ừ Ễ Ả TK Ứ CH NG T DI N GI I Ố Ề S TI N
Đ IỐ SỐ NGÀY NỢ CÓ
NGỨ
ố ư ầ S d đ u
kỳ
91 31/10/2008 Doanh thu h pợ 131 1.210.472.697
ấ ả tác s n xu t
gi yấ
ế ể 107 31/10/2008 K t chuy n 9114 1.120.472.697
TK 5112(cid:0) TK
9114
1.120.472.697 1.120.472.697 C ng ộ
SDCK
38
39
Ợ Ổ Ặ Ả B NG T NG H P PHÂN TÍCH M T HÀNG
Tài
Mã
Tên hàng
S l
ừ ế T ngày 01/10/2008 đ n ngày 31/10/2008
ố ượ ng
Doanh thu
ố Giá v n hàng
Lãi g pộ
Chi phí
Chi phí qu nả
Lãi (+), l
()ỗ
ự
kho nả
hàng
ấ th c xu t
thu nầ
bán
bán hàng
lý
51111
DU
Duplex tre
7.277,000
65.567.700
65.567.700
ộ
ả
C ng tài kho n 51111
7.277,000
65.567.700
65.567.700
51112
010249 B tộ
1.204,578 15.005.513.671 14.601.893.739
403.619.932
403.619.932
BCTMP/80
Canada
ấ
51112
022009 Gi y
ụ v n
518,240
2.119.060.195
2.017.967.353
101.092.842
101.092.842
OCC
ấ
51112
022011 Gi y
ụ v n
1.232,300
6.827.014.544
6.683.058.517
143.956.027
143.956.027
ONP
ấ
51112
022014 Gi y
ụ v n
512,890
2.406.333.193
2.303.194.758
103.138.435
103.138.435
Kraft
ộ
ả
C ng tài kho n 51112
26.357.921.603 25.606.114.367
751.807.236
751.807.236
40
51113
030047 Xi than
460,180
56.974.666
56.974.666
51113
030049
Than cám
167,280
66.912.000
66.910.000
ộ
ả
C ng tài kho n 51113
123.886.666
123.886.666
5112
DU
Duplex tre
10.155,300
98.696.190
75.284.894
23.411.296
23.411.296
ấ
ắ
5112
GI
Gi y in tr ng
49.907,145
708.335.206
720.862.043
12.526.837
12.526.837
5112
PY
Gi yấ
2.491,996
50.649.000
37.599.442
13.049.558
13.049.558
photocopy
ộ
ả
C ng tài kho n 5112
62.554,441
857.680.396
833.746.379
23.934.017
23.934.017
51133
VC
ề Ti n
ậ v n
24.912.160
24.912.160
ể
chuy n,
ố b c
x pế
ộ
ả
C ng tài kho n 51133
24.912.160
24.912.160
51134
DI
Đi nệ
1.147,000
1.752.250
1.012.243
740.007
740.007
ộ
ả
C ng tài kho n 51134
1.752.205
1.012.243
740.007
740.007
51135
NU
N cướ
1.289,000
1.695.475
834.436
861.039
861.039
ộ
ả
C ng tài kho n 51135
1.695.475
834.436
861.039
861.039
41
51137
GCCR
Gia công c tắ
5.936.600
7.454.722
1.518.122
1.518.122
gi y ramấ
ộ
ả
C ng tài kho n 51137
5.936.600
7.454.722
1.518.122
1.518.122
511381 HOI
H i n
ơ ướ c
5.561,000
3.189.789.600
2.537.802.668
651.986.932
592.780
82.955.499
568.438.653
511382 HOI
H i n
ơ ướ c
14.010,000
8,069,479,800
6.348.625.253
1.720.854.547
1.499.606
195.504.528
1.523.850.413
511383 HOI
H i n
ơ ướ c
8.452,000
4.853.983.600
3.685.387.118
1.168.596.482
902.049
114.719.948
1.052.974.485
511384 HOI
H i n
ơ ướ c
2.791,000
1.600.917.600
1.341.592.983
259.324.617
297.509
40.908.681
218.118.427
ộ
ả
C ng tài kho n 51138
30.814,000 17.714.170.600 13.913.408.022
3.800.762.578
3.291.944
434.088.656
3.363.381.978
ậ ư ợ
5114
VTHT
V t t
h p tác
1.210.472.697
1.210.472.697
ộ
ả
1.210.472.697
1.210.472.697
C ng tài kho n 5114
Ổ
Ộ
T NG C NG
46.363.996.147 41.787.409.392
4.576.586.755
3.921.944
434.088.656
4.139.206.155
42
ơ ồ ạ ạ S đ h ch toán doanh thu bán hàng t i nhà máy tháng 10/2008
911 511 131
46.363.996.147 46.363.996.147 46.363.996.147 46.363.996.147
46.363.996.147 46.363.996.147
ượ
ố ế ể ế ế ả ị
Trong năm 2008, s phát sinh c a TK 511 là 635.045.640.509 VNĐ đ ế ủ c k ạ ể ế toán k t chuy n qua h t TK 911 đ xác đ nh k t qu kinh doanh. K toán h ch ư toán nh sau:
ợ N TK 511: 635.045.640.509
Có TK 911: 635.045.640.509
ố ế ị 2.2.2 K toán xác đ nh giá v n hàng bán
2.2.2.1 Khái ni mệ
ứ ể ố ỏ ọ Giá v n hàng bán là m c giá mà nhà máy đã b ra đ mua m i chi
ể ừ ạ ẩ ị ứ ị phí t o nên giá tr thành ph m, hàng hóa và đ t đó đ nh ra m c giá bán mà sau
ẽ ẩ ạ ầ ợ ộ ậ khi bán thành ph m, hàng hóa s mang l i m t ph n l i nhu n cho nhà máy. Vì
ạ ố ộ ọ ậ v y h ch toán giá v n hàng bán là m t khâu quan tr ng trong quá trình tiêu th ụ
ơ ở ể ế ệ ố ị ị ủ c a nhà máy, vi c xác đ nh chính xác tr giá v n hàng bán là c s đ tính k t qu ả
ạ ộ ho t đ ng kinh doanh.
ươ ươ Ph ố ng pháp tính giá v n hàng bán theo ph ng pháp bình quân gia
ề ố ỳ quy n cu i k :
ơ ự ế ự ế ồ ầ ỳ Đ n giá TP Giá th c t TP t n kho đ u k + Giá th c t ậ TP nh p
kho trong kỳ =
ấ ố ượ ố ượ ồ ầ ỳ ậ xu t kho S l ng TP t n kho đ u k + S l ng TP nh p kho
trong kỳ
ố ượ ấ ấ ấ ỳ Giá TP xu t kho trong k = S l ơ ng TP xu t kho x Đ n giá TP xu t kho
ố ệ ế ạ ẩ Ví dụ: T i nhà máy, trong tháng 10/2008 có các s li u liên quan đ n thành ph m
ư nh sau:
43
ấ ấ ắ ộ ạ Gi y in tr ng, lo i gi y cu n có:
ầ ẩ ỳ ồ Thành ph m t n kho đ u k :
ố ượ + S l ng: 726.040 kg
ồ + Giá t n kho: 9.393.456.221
ẩ ả ấ ậ ỳ S n xu t hoàn thành nh p kho thành ph m trong k :
ố ượ + S l ng: 397.414 kg
ậ + Giá th c t
6.833.786.301 ỳ
nh p kho: ẩ ấ ự ế Xu t kho thành ph m trong k :
ố ượ + S l ng: 49.907,145 kg
ơ + Tính đ n giá bình quân:
=
9.393.456.221 + 6.833.786.301 ồ 14.444,06493 đ ng/kg
726.040 + 397.414
ấ ẩ ồ ị Tr giá thành ph m xu t kho: 49.907,145 x 14.444,06493 = 720.862.043 đ ng
ứ ừ ổ ử ụ 2.2.2.2 Ch ng t , s sách s d ng
ứ Các lo i ch ng t ạ ừ :
ế ơ Hóa đ n thu GTGT
ấ ả ậ ồ B ng kê hàng xu t nh p t n
ử ụ ổ S sách s d ng
ừ ổ ứ Ch ng t ghi s
ả ổ S cái tài kho n 632
ự ứ ừ 2.2.2.3 Trình t ể luân chuy n ch ng t
ẽ ế ấ ậ ố ồ ứ Cu i tháng k toán s căn c vào báo cáo nh p xu t t n
ừ ế ể ặ ẩ ố kho thành ph m đ tính ra giá v n hàng bán cho t ng m t hàng. Sau đó ti n hành
ứ ự ụ ừ ệ ậ ố ừ ghi nh n giá v n hàng bán cho t ng nghi p v bán hàng. D a vào ch ng t ghi
ẽ ả ổ ổ ế s , k toán s vào s cái tài kho n 632.
44
ả ử ụ 2.2.2.4 Tài kho n s d ng:
ử ụ ế ả K toán s d ng tài kho n 632
ả ấ ư ả Tài kho n 632 có các tài kho n c p 2 nh sau:
ố 6321: Giá v n hàng hóa
ẩ ố 6322: Giá v n thành ph m
ấ ố ị ụ 6323: Giá v n cung c p d ch v
ả ấ ấ ố ợ 6324: Giá v n h p tác s n xu t gi y
ế ấ ả K t c u tài kho n
TK 632
ố ủ ả ế ể ẩ K t chuy n giá v n c a s n ph m, ố ủ ả ẩ Giá v n c a s n ph m, hàng hóa,
ị ỳ ụ hàng hóa, d ch v đã bán trong k ụ ỳ ị d ch v đã bán trong k
ả sang tài kho n 911 ậ ệ Chi phí nguyên v t li u, chi phí
ị ả ạ ị Tr giá hàng bán b tr l ậ i nh p kho ả ấ nhân công và chi phí s n xu t chung
ụ ủ ấ ả Các kho n hao h t, m t mát c a
ừ ầ ồ ồ hàng t n kho sau khi tr ph n b i
ườ th ệ ng do trách nhi m cá nhân gây
ra.
ự ự ế Chi phí xây d ng, t ả ố ch tài s n c
ượ ườ ị đ nh v ứ t trên m c bình th ng,
ượ không đ c tính vào nguyên giá tài
ố ợ ổ ổ ố T ng s phát sinh n T ng s phát sinh có
ệ ụ ả ị ế 2.2.2.5 Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh
ấ ấ ồ Ngày 1/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai xu t bán 7,484
ươ ư ế ạ ấ ắ ộ ố kg gi y in tr ng cho ông L c Màn H ng. K toán h ch toán giá v n nh sau:
ợ N TK 6322: 108.099
45
Có TK 155: 108.099
ấ ấ ồ Ngày 4/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai xu t bán
ế ế ễ ạ ấ ị ố 69,231 kg gi y photocopy cho bà Nguy n Th Phi Y n. K toán h ch toán giá v n
ư nh sau:
ợ N TK 6322: 1.044.563
Có TK 155: 1.044.563
ấ ồ Ngày 9/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán 123,76 t n ấ
ư ế ạ ấ ố ỉ x than cho nhà máy gi y Bình An. K toán h ch toán giá v n nh sau:
ợ N TK 63213: 15.322.667
Có TK 1527: 15.322.667
ấ ồ Ngày 10/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán 159,43
ư ế ễ ạ ố ỉ ề ấ t n x than cho ông Nguy n Thanh Tri u. K toán h ch toán giá v n nh sau:
ợ N TK 63213: 19.738.952
Có TK 1527: 19.738.952
ấ ồ Ngày 12/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán 176,99
ư ễ ế ạ ố ố ỉ ậ ấ t n x than cho ông Nguy n Qu c Thu n. K toán h ch toán giá v n nh sau:
ợ N TK 63213: 21.913.047
Có TK 1527: 21.913.047
ấ ồ Ngày 15/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán 167,28
ư ế ạ ợ ố ấ t n than cám cho ông Vũ Đình H p. K toán h ch toán giá v n nh sau:
ợ N TK 63213: 66.912.000
Có TK 1527: 66.912.000
ấ ồ Ngày 18/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán cho công
ế ạ ấ ắ ầ ấ ổ ố ty c ph n gi y Tân Mai 9.815 kg gi y in tr ng. K toán h ch toán giá v n nh ư
sau:
46
ợ N TK 6322: 141.768.449
Có TK 155: 141.768.449
ấ ồ Ngày 31/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán 1.803 t n ấ
ạ ư ế ạ ố ơ ướ ừ h i n c t 16/1031/10/08 t i XEO 5. K toán h ch toán giá v n nh sau:
ợ N TK 632384: 866.675.794
Có TK 154224: 866.675.794
ấ ồ Ngày 31/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán 3.262 t n ấ
ạ ư ế ạ ố ơ ướ ừ h i n c t 16/1031/10/08 t i COGIDO. K toán h ch toán giá v n nh sau:
ợ N TK 632381: 1.488.637.350
Có TK 154221: 1.488.637.350
ấ ồ Ngày 31/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán 7.505 t n ấ
ạ ế ạ ấ ơ ướ ừ h i n c t 16/1031/10/2008 t i nhà máy gi y Tân Mai. K toán h ch toán giá
ư ố v n nh sau:
ợ N TK 632382: 3.400.887.373
Có TK 154222: 3.400.887.373
ấ ồ Ngày 31/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán 138 t n ấ
ạ ư ế ố ơ ướ h i n c tháng 10/2008 t ạ i CODONA. K toán h ch toán giá v n nh sau:
ợ N TK 632385: 66.334.587
Có TK 154225: 66.334.587
ấ ồ Ngày 31/10/2008: Nhà máy gi y Đ ng Nai bán 4.259 t n ấ
ư ạ ấ ố ơ ướ h i n ế c cho nhà máy gi y Bình An . K toán h ch toán giá v n nh sau:
ợ N TK 632383: 1.857.082.776
Có TK 154223: 1.857.082.776
ướ ể ấ Ngày 31/10/2008: C c v n chuy n gi y đi Th Đ c ủ ứ ậ
ượ ế ư ạ tháng 10/2008 đ c k toán h ch toán nh sau:
47
ợ N TK 63233: 24.912.160
Có TK 331: 24.912.160
Ừ Ứ Ổ CH NG T GHI S
S 93ố
Ngày 31/10/2008
ừ ố ệ Ch ng tứ Trích y uế S hi u TK ố ề S ti n
Số Ngày Nợ Có
ấ ố 01/10/2008 Giá v n 7,484 kg gi y in 6322 108.099 155
ắ ộ tr ng bán cho ông L c
Màn H ngươ
ấ ố 04/10/2008 Giá v n 69,231 kg gi y 6322 155 1.044.563
photo bán cho bà
ễ ị ế Nguy n Th Phi Y n
ấ ố 09/10/2008 Giá v n 123,76 t n x ỉ 63213 1527 15.322.667
than bán cho nhà máy
ấ gi y Bình An
ấ ố 10/10/2008 Giá v n 159,43 t n x ỉ 63213 1527 19.738.952
than bán cho ông
ễ ề Nguy n Thanh Tri u
ấ ố 12/10/2008 Giá v n 176,99 t n x ỉ 63213 1527 21.913.047
than bán cho ông nguy nễ
ố ậ Qu c Thu n
ấ ố 15/10/2008 Giá v n 167,28 t n than 63213 1527 66.912.000
cám bán cho ông Vũ
Đình H pợ
ấ ố 18/10/2008 Giá v n 9.815 kg gi y in 6322 155 141.768.449
ắ tr ng bán cho công ty c ố
48
ầ ấ ph n gi y Tân Mai
ấ ơ ố 31/10/2008 Giá v n 1.803 t n h i 632384 154224 866.675.794
ướ ạ n c t i XEO 5
ấ ơ ố 31/10/2008 Giá v n 3.262 t n h i 632381 154221 1.488.637.350
ướ ạ n c t i Cogido
ấ ơ ố 31/10/2008 Giá v n 7.505 t n h i 632382 154222 3.400.887.373
ướ ạ n c t ấ i nhà máy gi y
Tân Mai
ấ ố ơ 31/10/2008 Giá v n 138 t n h i 632385 154225 66.334.587
ướ ạ n c t i Codona
ấ ơ ố 31/10/2008 Giá v n 4.259 t n h i 632383 154223 1.857.082.776
ướ n c bán cho nhà máy
ấ gi y Bình An
ướ ể ậ ấ 31/10/2008 C c v n chuy n gi y 63233 331 24.912.160
ủ ứ đi Th Đ c
C ngộ 7.946.425.657
ứ ứ ừ ậ ổ ổ ế Căn c vào ch ng t ghi s , k toán l p s cái.
Ố S CÁI TK 632
ừ T ngày 1/10/2008 31/10/2008
ừ ả Ch ng tứ ễ Di n gi i TK đ iố ố ề S ti n
ngứ Số Ngày Nợ Có
SDĐK
93 31/10/2008 Giá v nố 155 837.788.599
ấ gi y thành
ph mẩ
93 31/10/2008 Giá v nố 156 65.567.700
49
các lo iạ
hàng hóa
… … … … … …
911 K tế 107 41.787.409.392
chuy nể
TK
632(cid:0) 911
C ngộ 41.787.409.39 41.787.409.392
phát sinh 2
SDCK
ơ ồ ạ ố ạ S đ h ch toán giá v n hàng bán t i nhà máy tháng 10/2008
152 632 911
25.730.001.033 25.730.001.033 41.787.409.392 41.787.409.392
15.125.727.398 15.125.727.398
154
155
837.788.599 837.788.599
156
65.567.700 65.567.700
157
3.412.502 3.412.502
331
24.912.160 24.912.160
41.787.409.392 41.787.409.392
50
ủ ả ố Trong năm, s phát sinh c a tài kho n 632 là 570.547.280.346 VNĐ s đ ẽ ượ c
ể ế ể ế ả ả ị ạ ế k t chuy n sang tài kho n 911 đ xác đ nh k t qu kinh doanh. K toán h ch
ư toán nh sau:
ợ N TK 911: 570.547.280.346
Có TK 632: 570.547.280.346
ế 2.2.3 K toán chi phí bán hàng
2.2.3.1 Khái ni mệ
ộ Chi phí bán hàng là toàn b chi phí phát sinh trong quá trình
ụ ả ủ ệ ẩ tiêu th s n ph m, hàng hóa c a doanh nghi p.
ứ ừ ổ ử ụ 2.2.3.2 Ch ng t , s sách s d ng
ừ ử ụ Ch ng t ứ s d ng
ả ố ị ấ ả B ng kh u hao tài s n c đ nh
ụ ụ ụ ệ ơ ị Các hóa đ n d ch v mua ngoài ph c v cho vi c bán
hàng
ế Phi u chi cho các chi phí phát sinh trong quá trình bán hàng
ứ ừ Các ch ng t khác có liên quan
ử ụ ổ S sách s d ng
ừ ổ ứ Ch ng t ghi s
ả ổ S cái tài kho n 641
ự ứ ừ 2.2.3.3 Trình t ể luân chuy n ch ng t
ứ ứ ừ ố ế ả Căn c vào các ch ng t g c có liên quan, k toán ph n ánh
ự ứ ỳ ừ ổ ế ổ chi phí bán hàng phát sinh trong k . D a vào ch ng t ghi s , k toán vào s cái
ố ố ẽ ậ ả ố TK 641 sau đó s l p b ng cân đ i s phát sinh vào cu i tháng
51
ả ử ụ 2.2.3.4 Tài kho n s d ng
ử ụ ế ả K toán s d ng tài kho n 641
ả ấ ư ả Tài kho n 641 có các tài kho n c p 2 nh sau:
TK 6411: Chi phí nhân viên
ậ ệ TK 6412: Chi phí v t li u, bao bì
ụ ồ ụ TK 6413: Chi phí d ng c , đ dung
ấ TK 6414: Chi phí kh u hao
ả TK 6415: Chi phí b o hành
ụ ị TK 6417: Chi phí d ch v mua ngoài
ề ằ TK 6418: Chi phí b ng ti n khác
ế ấ ả K t c u tài kho n
TK 641
ự ế ậ ợ ả ả T p h p các chi phí th c t phát sinh ừ Các kho n gi m tr chi phí bán hàng
ụ ả ỳ ạ ẩ trong quá trình tiêu th s n ph m, phát sinh trong k h ch toán
ệ ị ế ể ụ ủ hàng hóa d ch v c a doanh nghi p. K t chuy n chi phí bán hàng vào tài
ể ế ả ả kho n 911 đ tính k t qu kinh
doanh trong kỳ
ợ ố ổ ố ổ T ng s phát sinh n T ng s phát sinh có
ệ ụ ả ị ế 2.2.3.5 Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh
ố ế ử ề ớ ệ ả Ngày 18/10/2008: Chi ti n b c x p c a hàng gi ẩ i thi u s n ph m tháng 9/2008
ợ N TK 6414: 100.000
Có TK 11111: 100.000
ộ ộ ể ấ ẩ ấ ậ Ngày 25/10/2008: Phí v n chuy n hàng hóa n i b và gi y thành ph m xu t bán
trong nhà máy
52
ợ N TK 641726: 2.545.948
Có TK 331: 2.545.948
ố ế Ngày 31/10/2008: Chi phí b c x p tháng 10
ợ N TK 64182: 557.824
Có TK 331: 557.824
Ừ Ứ Ổ CH NG T GHI S
S 94ố
Ngày 31/10/2008
ố ệ Ch ng tứ ố ề S ti n Trích y uế
ừ Ngày 18/10/2008 Số 3436 S hi u TK Có 11111 Nợ 6414 100.000 ố ề Chi ti n b c
3441 25/10/2008 641726 331 2.545.948 x pế Phí v nậ
BBNT 31/10/2008 64182 331 557.824 ể chuy n hàng Chi phí b cố
… … … … …
… x pế … C ngộ
ứ ứ ừ ậ ổ ổ ế Căn c vào ch ng t ghi s , k toán l p s cái
Ổ S CÁI TK 641
ừ T ngày 1/10/2008 31/10/2008
ễ Di n gi ả i TKĐƯ Ch ng tứ ố ề S ti n
ừ Ngày Nợ Có Số
31/10/2008 331 3.103.772 94 SDĐK Phí v nậ
ể chuy n hàng
94 94 hóa ố ế ề Ti n b c x p Chi phí bán 31/10/2008 31/10/2008 100.000 100.373 11111 155
ế hàng ể K t chuy n 107 31/10/2008 3.304.145 911
53
TK 641(cid:0) TK
ộ 911 C ng phát 3.304.145 3.304.145
sinh SDCK
ơ ồ ạ ạ S đ h ch toán chi phí bán hàng t i nhà máy tháng 10/2008
641 911 11111
100.000 100.000 3.304.145 3.304.145
155
100.373 100.373
331
3.103.772 3.103.772
3.304.145 3.304.145
ủ ả ố Trong năm 2008, s phát sinh c a tài kho n 641 là 423.710.840 VNĐ s đ ẽ ượ c
ể ế ể ạ ả ị ế ế k t chuy n sang TK 911 đ xác đ nh k t qu kinh doanh. K toán h ch toán nh ư
sau:
ợ N TK 911: 423.710.840
Có TK 641: 423.710.840
ệ ế ả 2.2.4 K toán chi phí qu n lý doanh nghi p
2.2.4.1 Khái ni mệ
ệ ả Chi phí qu n lý doanh nghi p là các chi phí có liên quan chung t ớ i
ạ ộ ủ ệ ề ả ộ ồ toàn b ho t đ ng qu n lý đi u hành chung c a doanh nghi p, bao g m: Chi phí
ổ ứ hành chính, chi phí t ch c, chi phí văn phòng…
ứ ừ ổ ử ụ 2.2.4.2 Ch ng t , s sách s d ng
ừ ử ụ Ch ng t ứ s d ng
ả ề ươ ả B ng kê chi tr ti n l ng
ả ổ B ng phân b BHXH, BHYT tháng 10/2008
ả ố ị ấ ả B ng kh u hao tài s n c đ nh
ụ ụ ụ ệ ả ơ ị Các hóa đ n d ch v mua ngoài ph c v cho vi c qu n lý
54
ế ả Phi u chi cho các chi phí phát sinh trong quá trình qu n lý
ứ ừ Các ch ng t khác có liên quan
ử ụ ổ S sách s d ng
ừ ổ ứ Ch ng t ghi s
ổ S cái TK 642
ự ứ ừ 2.2.4.3 Trình t ể luân chuy n ch ng t
ứ ứ ừ ố ế ả Căn c vào ch ng t ả g c có liên quan k toán ph n ánh chi phí qu n
ứ ứ ỳ ỳ ị ừ lý phát sinh trong k . Đ nh k hàng thàng, căn c vào các ch ng t ổ ế ghi s , k toán
ả ổ vào s cái tài kho n 642.
ả ử ụ 2.2.4.4 Tài kho n s d ng
ế ử ụ K toán s d ng TK 642
ư ấ ả Tài kho n 642 có các TK c p hai nh sau:
ừ ả ấ TK 6420: Chi phí ng ng s n xu t
TK 6421: Chi phí nhân viên qu n lýả
ậ ệ ệ ả TK 6422: Chi phí nhiên li u, v t li u qu n lý
ồ TK 6423: Chi phí đ dùng văn phòng
ả ố ị ấ TK 6424: Chi phí kh u hao tài s n c đ nh
ế ệ TK 6425: Thu , phí, l phí
ự TK 6426: Chi phí d phòng
ụ ị TK 6427: Chi phí d ch v thuê ngoài
ả ế ế ỹ ậ TK 6428: Chi phí phát minh sáng ki n, c i ti n k thu t
ề ằ TK 6429: Chi phí b ng ti n khác
ế ấ ả K t c u tài kho n
TK 642
ậ ả ợ ừ ả ả T p h p các chi phí qu n lý doanh ả Các kho n làm gi m tr chi phí qu n
ự ế ệ ỳ nghi p th c t phát sinh trong k lý
ế ể ả K t chuy n chi phí qu n lý doanh
ệ ể ị ả nghi pvào tài kho n 911 đ xác đ nh
ố ợ ổ ố ổ T ng s phát sinh n T ng s phát sinh có
55
ệ ụ ả ị ế 2.2.4.5 Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh
ự Ngày 03/10/2008: Chi phí mua m c + ru băng
ợ N TK 6423: 1.420.000
Có TK 141: 1.420.000
ử ủ Ngày 04/10/2008: Chi phí s a màn hình máy vi tính c a phòng
ề ả ấ đi u hành s n xu t
ợ N TK 64279: 200.000
Có TK 331: 200.000
ứ ố ế Ngày 05/10/2008: Chi phí hành chính ti p khách (th c u ng)
ợ N TK 64291: 214.000
Có TK 141: 214.000
ế ộ Ngày 8/10/2008: Chi phí ti p đoàn khách thanh tra b lao đ ng ộ
ươ th ộ ng binh xã h i
ợ N TK 64291: 240.000
Có TK 331: 240.000
ố ế ề ọ Ngày11/10/2008: Chi ti n thuê b c x p d n kho tháng 9/2008
ợ N TK 64279: 500.000
Có TK 11111: 500.000
ỏ ừ ể ậ ị Ngày 15/10/2008: Phí thuê xe v n chuy n cây c t khu du l ch
ề ồ ạ sinh thái v tr ng t i nhà máy
ợ N TK 64299: 5.400.000
Có TK 331: 5.400.000
ắ ỏ ề Ngày 16/10/2008: Mua li m c t c
ợ N TK 64299: 42.000
Có TK 141: 42.000
ạ ứ Ngày 20/10/2008: T m ng ti n đi công tác cho ông Nguy n ễ ề
Phúc Long
ợ N 64292: 1.000.000
56
Có TK 141: 1.000.000
ả Ngày 24/10/2008: Mua cây c nh trang trí văn phòng
ợ N TK 64299: 1.926.000
Có TK 141: 1.926.000
ể Ngày 27/10/2008: C c chuy n phát nhanh ướ
ợ N TK 64274: 126.116
Có TK 141: 126.116
ụ ị Ngày 28/10/2008: Tr phí d ch v ngân hàng ả
ợ N TK 64275: 81.000
Có TK 11215: 81.000
Ngày 31/10/2008:
ụ ụ ộ ả ố ị ậ ấ ả Chi phí kh u hao tài s n c đ nh ph c v b ph n qu n lý
ợ N TK 64241: 152.318.957
Có TK 2141: 152.318.957
Chi phí thuê đ t tháng 10/2008 ấ
ợ N TK 64252: 12.198.483
Có TK 331: 12.198.483
ề Ti n thuê máy photocoppy tháng 10/2008
ợ N TK 64279: 2.000.000
Có TK 331: 2.000.000
Ừ Ứ Ổ CH NG T GHI S
S 95ố
Ngày 31/10/2008
Ch ng tứ ố ề S ti n Trích y uế
ừ Ngày
ự Số BTT10011 03/10/2008 Chi phí mua m c + ru ố ệ S hi u TK Nợ Có 141 6423 1.420.000
băng
ử HOADON 04/10/2008 Chi phí s a màn hình 64279 331 200.000
máy vi tính
57
BTT10006 05/10/2008 Chi phí hành chính 64291 141 214.000
ế
ế BKMH ti p khách 08/10/2008 Chi phí ti p đoàn 64291 331 240.000
khách thanh tra b laoộ
ươ ộ đ ng th ng binh xã
h iộ
ề ố 3354 ế 11/10/2008 Chi ti n thuê b c x p 64279 11111 500.000
ọ d n kho tháng
HOADON 09/2008 15/10/2008 Phí thuê xe v nậ 64299 331 5.400.000
ỏ ừ ể chuy n cây c t khu
ị du l ch sinh thái v ề
ạ i nhà máy
ề BTT10006 ồ tr ng t ắ 16/10/2008 Chi phí mua li m c t 64299 141 42.000
cỏ
ề BTT10006 ạ ứ 20/10/2008 T m ng ti n đi công 64292 141 1.000.000
tác cho ông Nguy nễ
ả BTT10006 Phúc Long 24/10/2008 Mua cây c nh trang 64299 141 1.926.000
trí văn phòng
ể BTT10006 ướ 27/10/2008 C c chuy n phát 64274 141 126.116
nhanh ả ụ ị 0748 28/10/2008 Tr phí d ch v ngân 64275 11215 81.000
hàng
ấ KHAO1008 31/10/2008 Chi phí kh u hao tài 64241 2141 152.318.957
ố ị ụ ả s n c đ nh ph c v ụ
ấ BANGKE qu n lýả 31/10/2008 Chi phí thuê đ t tháng 64252 331 12.198.483
HOADON 10/2008 ề 31/10/2008 Ti n thuê máy 64279 331 2.000.000
photocopy
C ngộ 177.666.556
ứ ứ ừ ậ ổ ổ ế Căn c vào ch ng t ghi s , k toán l p s cái
58
Ổ S CÁI TK 642
ừ T 1/10/2008 31/10/2008
TK Ch ng tứ ễ Di n gi ả i ố ề S ti n
ừ Ngày Số Nợ Có đ iố
ngứ
SDĐK
ộ 95 ậ 31/10/2008 Chi phí cho b ph n 11111 6.269.246
ụ ị QLDN ả 31/10/2008 Tr phí d ch v ngân 11215 1.920.069 95
ấ hàng 31/10/2008 Chi phí kh u hao 2141 185.411.715 95
…
… … … ế 107 31/10/2008 K t ể chuy n TK … 911 … 434.088.656
642(cid:0) TK 911 ộ 1.128.953.61 1.128.953.610 C ng phát sinh
0
SDCK
ơ ồ ạ ệ ủ ả S đ h ch toán chi phí qu n lý doanh nghi p c a nhà máy trong tháng 10/2008:
11111 642 911
6.269.246 6.269.246 434.088.656 434.088.656
11215
1.920.069 1.920.069
11224
83.050 83.050
1388
1.443.300 1.443.300
141
38.738.507 38.738.507
142 142
33.809.606 33.809.606 694.864.954 694.864.954
59
… …
3388
45.281.500 45.281.500
1.128.953.610 1.128.953.610
ẽ ượ ố Trong năm 2008, s phát sinh c a TK 642 là 12.725.403.609 s đ ủ ế c k t
ư ể ế ế ể ạ ị ả chuy n sang TK 911 đ xác đ nh k t qu kinh doanh. K toán h ch toán nh sau:
ợ N TK 911: 12.725.403.609
Có TK 642: 12.725.403.609
ạ ộ ế 2.2.5 K toán ho t đ ng tài chính
ạ ộ ế 2.2.5.1 K toán doanh thu ho t đ ng tài chính
2.2.5.1.1 Khái ni mệ
ạ ộ ầ ư ả Doanh thu ho t đ ng tài chính là kho n thu do đ u t tài
ề ố ặ ạ ồ chính ho c kinh doanh v v n đem l ạ ộ i. Doanh thu ho t đ ng tài chính g m:
ử ề ề Ti n lãi: lãi cho vay, lãi ti n g i, lãi bán hàng tr ả
ậ ế ấ ch m, chi t kh u thanh toán đ ượ ưở c h ng do mua hàng hóa…
ổ ứ ợ ậ ượ C t c, l i nhu n đ c chia
ề ầ ạ ậ ộ ư Thu nh p v ho t đ ng đ u t ứ buôn bán ch ng
ạ ạ ắ khoán ng n h n, dài h n
ạ ộ ầ ư ề ậ Thu nh p v các ho t đ ng đ u t khác
ứ ừ ổ ử ụ 2.2.5.1.2 Ch ng t , s sách s d ng
ừ ử ụ Ch ng t ứ s d ng
ế Phi u thu
ủ ấ Gi y báo có c a ngân hàng
ử ụ ổ S sách s d ng
ừ ổ ứ Ch ng t ghi s
ổ S cái TK 515
ự ứ ừ 2.2.5.1.3 Trình t ể luân chuy n ch ng t
60
ạ ộ ế ậ Hàng ngày, khi phát sinh thu nh p ho t đ ng tài chính k toán
ứ ả ừ ổ ố ệ ượ ể ổ ị đ nh kho n và ghi vào ch ng t ghi s , s li u sau đó đ c chuy n sang s cái
TK 515
ả ử ụ 2.2.5.1.4 Tài kho n s d ng
ế ử ụ K toán s d ng TK 515
ấ ướ TK 515 có các TK c p d ư i nh sau:
ề ề ử TK 5151: Ti n lãi các TK ti n g i
ề ả TK 5152: Ti n lãi cho thuê tài s n
ệ ỷ TK 5157: Lãi chênh l ch t giá
ố ổ ệ ế TK 5158: Chênh l ch giá bán và giá v n c phi u
ế ấ K t c u TK 515
TK 515
ả ộ ế ố ạ ộ S thu GTGT ph i n p tính theo Doanh thu ho t đ ng tài chính phát
ươ ph ự ế ng pháp tr c ti p sinh trong kỳ
ạ ộ ế ể K t chuy n doanh thu ho t đ ng tài
ầ chính thu n sang TK 911
ố ổ ố ổ T ng s phát sinh n ợ T ng s phát sinh có
ệ ụ ả ị 2.2.5.1.5 Đ nh kho n các nghi p v phát sinh
Ngày 31/10/2008
ề ử ồ Thu lãi ti n g i NH ĐT PT Đ ng Nai:
61
ợ N TK 11214: 146.686
Có TK 5151: 146.686
ề ử ươ Thu lãi ti n g i NH Công Th ồ ng Đ ng Nai:
ợ N TK 11215: 619.540
Có TK 5151: 619.540
ề ộ ỷ ế ướ Ti n lãi vay h 10 t kh c 217110001247521 tháng 10/2008:
ợ N TK 131: 180.833.334
Có TK 5151: 180.833.334
Ứ Ừ Ổ CH NG T GHI S
S 92ố
Ngày 31/10/2008
Trích y uế Ch ng tứ ố ề S ti n
ừ Ngày
ử ề Số 0210 31/10/2008 Thu lãi ti n g i NH ố ệ S hi u TK Nợ Có 5151 11214 146.686
ĐT PT ĐN
ề 0749 ử 31/10/2008 Thu lãi ti n g i 11215 5151 619.540
NHCT ĐN
ộ
BKELVAY 31/10/2008 Ti n lãi vay h … ề … … 131 … 5151 ….
180.833.334 … … C ngộ
ứ ứ ừ ậ ổ ổ ế Căn c vào ch ng t ghi s , k toán l p s cái
Ổ S CÁI TK 515
ừ T 01/10/2008 31/10/2008
Ch ng tứ ễ Di n gi ả i TK đ iố ố ề S ti n
ừ Ngày S ố Nợ Có ngứ
SDĐK ề ử 92 31/10/2008 Thu lãi ti n g i NHCT 11211 73.606
KCNBH ề ử 92 31/10/2008 Thu lãi ti n g i NH 11214 146.686
ử ĐTPT ĐN ề 31/10/2008 Thu lãi ti n g i NHCT 92 11215 619.540
ĐN
62
ề 92 31/10/2008 Thu lãi ti n ngo i t ạ ệ 11224 30.126
NHCT ĐN
180.833.334
ề 92 ế 107 31/10/2008 K t ộ 31/10/2008 Ti n lãi vay h ể chuy n TK 131 911 181.264.404
515(cid:0) TK 911 ộ 181.703.292 181.703.292
C ng phát sinh SDCK
ơ ồ ạ ạ ộ ủ S đ h ch toán doanh thu ho t đ ng tài chính c a nhà máy trong tháng 10/2008
911 515 11211
181.703.292 181.703.292 73.606 73.606
11214
146.686 146.686
11215
619.540 619.540
11224 30.126 30.126
131
180.833.334 180.833.334 181.703.292 181.703.292
ẽ ượ ủ ố Trong năm 2008, s phát sinh c a TK 515 là 3.218.486.179 VNĐ s đ ế c k t
ư ể ể ế ế ạ ị ả chuy n sang TK 911 đ xác đ nh k t qu kinh doanh. K toán h ch toán nh sau:
ợ N TK 515: 3.218.486.179
Có TK 911: 3.218.486.179
ạ ộ ế 2.2.5.2 K toán chi phí ho t đ ng tài chính
2.2.5.2.1 Khái ni mệ
63
ầ ư ả Chi phí tài chính là các kho n chi phí đ u t tài chính ra
ụ ệ ằ ợ ố ồ ậ ử ụ ngoài doanh nghi p nh m m c đích s d ng h p lý các ngu n v n, tăng thu nh p
ủ ệ ệ ả và nâng cao hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p.
ả ặ ồ ả Chi phí tài chính g m các kho n chi phí ho c các kho n
ạ ộ ầ ư ế ố ỗ l liên quan đ n các ho t đ ng đ u t tài chính, chi phí cho vay và đi vay v n, chi
ả ỗ ề ứ ố ị phí góp v n liên doanh, chi phí giao d ch bán ch ng khoán, kho n l v chênh
ạ ệ ạ ệ ệ l ch ngo i t và bán ngo i t …
ứ ừ ổ ử ụ 2.2.5.2.2 Ch ng t , s sách s d ng
ừ ử ụ Ch ng t ứ s d ng
ợ ấ Gi y báo n
ế Phi u chi
ử ụ ổ S sách s d ng
ừ ổ ứ Ch ng t ghi s
ổ S cái TK 635
ự ứ ừ 2.2.5.2.3 Trình t ể luân chuy n ch ng t
ứ ừ ế ị ứ Hàng ngày căn c vào các ch ng t , k toán đ nh
ứ ả ừ ổ ổ kho n và ghi vào ch ng t ể ghi s , sau đó chuy n sang s cái TK 635.
ả ử ụ 2.2.5.2.4 Tài kho n s d ng
ả Tài kho n 635 “Chi phí tài chính”
ấ ướ TK 635 có các TK c p d ư i nh sau:
ả ả ề TK 6351: Ti n lãi ph i tr
TK 6352: Chi phí cho thuê tài s nả
ệ ỷ ạ ệ ỗ TK 6357: L chênh l ch t giá ngo i t
ứ ề TK 6358: Chi phí v bán ch ng khoán
64
65
ế ấ ả K t c u tài kho n
TK 635
ạ ộ ủ ậ ự ả ầ Các chi phí c a ho t đ ng tài chính. Hoàn nh p d phòng gi m giá đ u
ả ỗ ả Các kho n l do thanh lý các kho n ư ứ t ch ng khoán.
ạ ố ỳ ế ể ầ ư ắ đ u t ng n h n. ộ ế Cu i k k toán k t chuy n toàn b
ả ỗ ề ệ ỷ ả ỗ Các kho n l v chênh l ch t giá chi phí tài chính và các kho n l phát
ạ ệ ỳ ể ế ị ngo i t phát sinh th c t ự ế . ả sinh trong k đ xáx đ nh k t qu
ả ỗ ạ ệ ộ Kho n l phát sinh khi bán ngo i t ạ h ot đ ng kinh doanh.
ể ấ ượ Chi phí đ t chuy n nh ng, cho thuê
ượ ị ơ ở ạ ầ c s h t ng đ c xác đ nh là đã tiêu
ợ ố ổ ố ổ T ng s phát sinh n T ng s phát sinh có
ệ ụ ả ị ế 2.2.5.2.5 Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh
Ngày 31/10/2008
ề ả Ti n lãi vay s n xu t ngân hàng Công Th ấ ươ ng
ồ Đ ng Nai tháng 10/2008
ợ N TK 63511: 714.325.188
Có TK 3388: 714.325.188
ầ ư ề ả ấ Ti n lãi vay s n xu t ngân hàng đ u t ể phát tri n
ồ Đ ng Nai tháng 10/2008
ợ N TK 63511: 371.192.379
Có TK 3388: 371.192.379
ề ấ ả Ti n lãi vay s n xu t ngân hàng HSBC chi nhánh
ố ồ thành ph H Chí Minh tháng 10/2008
ợ N 63511: 244.980.516
Có TK 3388: 244.980.516
ễ ề ế Ti n lãi vay (Nguy n Th Phi Y n) tháng 10/2008 ị
ợ N TK 635: 55.800.000
66
Có TK 3388: 55.800.000
ề ả Ti n lãi vay s n xu t ngân hàng Công Th ấ ươ ng
ồ Đ ng Nai tháng 10/2008
ợ N TK 63511: 344.230.921
Có TK 3388: 344.230.921
Ứ Ừ Ổ CH NG T GHI S
S 96ố
Ngày 31/10/2008
Trích y uế Ch ng tứ ố ề S ti n
ừ Ngày Số
ề ố ệ S hi u TK Nợ Có 3388 63511 BTT10010 31/10/2008 Ti n lãi vay NH Công 714.325.188
ngươ Th ề ề ề BTT10010 31/10/2008 Ti n lãi vay NH ĐTPT BTT10010 31/10/2008 Ti n lãi vay NH HSBC vay bà BTT10010 31/10/2008 Ti n lãi 63511 63511 63511 3388 3388 3388 371.192.379 244.980.516 55.800.000
ễ ị ế Nguy n Th Phi Y n
ề BTT10010 31/10/2008 Ti n lãi vay NH Công 63511 3388 344.230.921
Th ngươ
… … … …
… … … C ngộ
ứ ứ ừ ậ ổ ổ ế Căn c vào ch ng t ghi s k toán l p s cái
Ổ S CÁI TK 635
ừ T 01/10/2008 31/10/2008
Ch ng tứ ễ Di n gi ả i ố ề S ti n TK
ừ Ngày Số Nợ Có đ iố
ngứ
SDĐK
96 31/10/2008 Chi phí vay ng nắ 31124 121.043.220
h nạ ề Ti n lãi vay NH 96 31/10/2008 3388 1.730.529.00
4
67
ể 107 ế 31/10/2008 K t chuy n TK 911 1.851.572.224
635(cid:0) TK 911
ộ C ng phát sinh 1.851.572.22 1.851.572.224
4
SDCK
ơ ồ ạ ủ S đ h ch toán chi phí tài chính c a nhà máy tháng 10/2008
31124 635 911
121.043.220 121.043.220 1.851.572.224 1.851.572.224
3388 1.730.529.004 1.730.529.004
1.851.572.224 1.851.572.224
ủ ố Trong năm 2008, s phát sinh c a TK 635 là 20.517.892.262 VNĐ s đ ẽ ượ ế c k t
ư ể ế ế ể ạ ị ả chuy n sang TK 911 đ xác đ nh k t qu kinh doanh. K toán h ch toán nh sau:
ợ N TK 911: 20.517.892.262
Có TK 635: 20.517.892.262
ạ ộ ế 2.2.6 K toán ho t đ ng khác
ế ậ ả 2.2.6.1 K toán các kho n thu nh p khác
2.2.6.1.1 Khái ni mệ
ậ ả ậ ả Các kho n thu nh p khác là các kho n thu nh p mà doanh
ự ệ ướ ượ ự ả ặ nghi p không d tính tr c đ ự ư c ho c có d tính nh ng ít có kh năng th c
hi n.ệ
ủ ệ ậ ồ Thu nh p khác c a doanh nghi p g m:
ậ ừ ượ ả ố ị Thu nh p t nh ng bán, thanh lý tài s n c đ nh.
ạ ủ ề ạ ồ ợ Thu ti n ph t c a khách hàng do vi ph m h p đ ng.
ử ả ợ ổ Thu các kho n n khó đòi đã x lý xóa s .
ậ ủ ế ề ệ ặ ằ ậ ổ ứ Thu nh p quà bi u, quà t ng b ng ti n, hi n v t c a các t ch c, cá nhân
ệ ặ t ng cho doanh nghi p…
ứ ừ ổ ử ụ 2.2.6.1.2 Ch ng t , s sách s d ng
68
ừ ử ụ Ch ng t ứ s d ng
ế Phi u thu
ơ Hóa đ n GTGT
ử ụ ổ S sách s d ng
ừ ổ ứ Ch ng t ghi s
ổ S cái TK 711
ự ứ ừ 2.2.6.1.3Trình t ể luân chuy n ch ng t
ứ ừ ế ả ứ Hàng ngày căn c vào các ch ng t ị , k toán đ nh kho n và
ứ ừ ổ ổ ghi vào ch ng t ể ghi s , sau đó chuy n sang s cái TK 711.
ả ử ụ 2.2.6.1.4 Tài kho n s d ng
ậ ả Tài kho n 711: “Thu nh p khác”
ấ ướ TK 711 có các TK c p d ư i nh sau:
ượ ả TK 7111: Nh ng bán, thanh lý tài s n.
ề ế ệ ậ ặ ằ TK 7112: Quà bi u, quà t ng b ng ti n, hi n v t.
ướ ệ ậ TK 7113: Thu nh p kinh doanh năm tr c phát hi n năm
nay.
ế ấ ả K t c u tài kho n
TK 711
ả ộ ế ố ươ ậ ả S thu GTGT ph i n p theo ph ng Các kkho n thu nh p khác phát sinh
ự ế pháp tr c ti p trong kỳ
ố ỳ ế ả ể Cu i k k t chuy n các kho n thu
ậ nh p khác sang 911
ợ ố ổ ố ổ T ng s phát sinh n T ng s phát sinh có
ệ ụ ả ị ế 2.2.6.1.5 Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh
ề ồ ườ ấ Ngày 17/10/2008: Ti n b i th ng cho anh Lê Anh Tu n
ợ N TK 3388: 21.018.027
Có TK 711: 21.018.027
69
ặ ằ ề Ngày 31/10/2008: Ti n cho thuê m t b ng
ợ N TK 131: 4.999.999
Có TK 711: 4.545.454
Có TK 33311: 454.545
Ứ Ừ Ổ CH NG T GHI S
S 98ố
Ngày 31/10/2008
Trích y uế Ch ng tứ ố ề S ti n
ừ Ngày
ặ ằ Số 003142VT 31/10/2008 Cho thuê m t b ng
ế Thu GTGT
ồ ườ PKT 0268 31/10/2008 B i th ng cho Lê ố ệ S hi u TK Nợ Có 711 131 33311 131 711 3388 4.545.454 454.545 21.018.027
Anh Tu nấ
… … … …
ộ … C ng phát sinh … …
ứ ứ ừ ậ ổ ổ ế Căn c vào ch ng t ghi s , k toán l p s cái
Ổ S CÁI TK 711
ừ T 01/10/2008 31/10/2008
Ch ng tứ ễ Di n gi ả i TK đ iố ố ề S ti n
ừ Ngày Số Nợ Có ngứ
SDĐK
ườ ồ 98 98 31/10/2008 Cho thuê tài s nả 31/10/2008 B i th ng cho Lê 131 3388 17.045.454 21.018.027
Anh Tu nấ
107 ế 31/10/2008 K t ể chuy n TK 911 3.972.573
711(cid:0) TK 911 ộ 3.972.573 3.972.573
C ng phát sinh SDCK
70
ơ ồ ạ ủ ậ ả S đ h ch toán các kho n thu nh p khác c a nhà máy trong tháng 10/2008
911 711 131
(3.972.573) (3.972.573) 17.045.454 17.045.454
3388 (21.018.027) (21.018.027)
(3.972.573) (3.972.573)
ủ ả ố Trong năm 2008, s phát sinh c a tài kho n 711 là 9.340.901.435 VNĐ s đ ẽ ượ c
ể ể ế ả ị ế k t chuy n sang TK 911 đ xác đ nh k t qu kinh doanh.
ế ả 2.2.6.2 K toán các kho n chi phí khác
2.2.6.2.1 Khái ni mệ
ữ ả ỗ ự ệ Chi phí khác là nh ng kho n l do các s ki n hay các
ệ ệ ớ ạ ộ ườ ủ ệ ụ nghi p v riêng bi t v i ho t đ ng thông th ng c a doanh nghi p gây ra; cũng
ữ ể ỏ ừ ữ ướ ả có th là nh ng kho n chi phí đã b sót t nh ng năm tr c.
ủ ồ ệ Chi phí khác c a doanh nghi p bao g m: Chi phí thanh lý,
ượ ố ị ề ạ ả ợ ồ ế nh ạ ng bán tài s n c đ nh, ti n ph t do vi ph m h p đ ng kinh t ả , các kho n
ặ ị ỏ ổ ế ế ầ ị chi phí do k toán b nh m ho c b b sót khi ghi s k toán…
ứ ừ ổ ử ụ 2.2.6.2.2 Ch ng t , s sách s d ng
ừ ử ụ Ch ng t ứ s d ng
ợ ấ Gi y báo n
ế Phi u chi
ơ Hóa đ n GTGT
ử ụ ổ S sách s d ng
ừ ổ ứ Ch ng t ghi s
ổ S cái TK 811
ự ứ ừ 2.2.6.2.3 Trình t ể luân chuy n ch ng t
71
ứ ừ ế ả ứ Hàng ngày căn c vào các ch ng t ị , k toán đ nh kho n và
ứ ừ ể ả ổ ổ ghi vào ch ng t ghi s sau đó chuy n sang s cái tài kho n 811.
ả ử ụ 2.2.6.2.4 Tài kkho n s d ng
ả Tài kho n 811: “Chi phí khác”
ả ấ ướ ả Tài kho n 811 có các tài kho n c p d ư i nh sau:
ượ ả TK 8111: Nh ng bán, thanh lý tài s n
ệ ệ ề ặ ằ ậ TK 8112: Quà bi u, quà t ng b ng ti n, hi n v t
ướ TK 8113: Chi phí kinh doanh năm tr ệ c phát hi n năm nay
ế ấ ả K t c u tài kho n
TK 811
ả ế ể Các kho n chi phí khác phát sinh trong K t chuy n chi phí khác sang TK 911
ế ả ị kỳ ể đ xác đ nh k t qu kinh doanh
ố ổ ổ ố T ng s phát sinh n ợ T ng s phát sinh có
ệ ụ ả ị ế 2.2.6.2.5 Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh
ị ạ ủ ử ụ ệ Ngày 13/08/2008: Giá tr còn l i c a máy ti n không s d ng đem bán
ợ N TK 8111: 155.519.800
Có TK 211: 155.519.800
ề ỉ ế ị ậ Ngày 31/08/2008: Đi u ch nh bán thi t b DIP Tân Mai sang thu nh p khác
ợ N TK 8111: 7.400.516.280
Có TK 2411: 7.400.516.280
Ứ Ừ Ổ CH NG T GHI S
S 99ố
Ngày 31/08/2008
Ch ng tứ ố ề S ti n Trích y uế
ừ Ngày
ị ạ ủ Số TS0808 13/08/2008 Giá tr còn l i c a máy 155.519.800 ố ệ S hi u TK Nợ Có 211 8111
ệ ử ti n không s ụ d ng
đem bán
72
ề ỉ KCXDCB 31/08/2008 Đi u ch nh bán thi ế ị t b 8111 2411 7.400.516.280
DIP Tân Mai sang thu
nh p khác ộ 7.556.036.080
ứ ứ ừ ậ ổ ổ ế Căn c vào ch ng t ậ C ng phát sinh ghi s , k toán l p s cái
Ổ S CÁI TK 811
ừ T 01/10/2008 31/10/2008
ả Ch ng tứ ễ Di n gi i TK đ iố ố ề S ti n
ừ Ngày Số Nợ Có ngứ
SDĐK ị 13/08/2008 Giá tr còn l ạ ủ i c a 211 155.519.800 99
ệ máy ti n không s ử
ỉ 99 ụ d ng đem bán ề 31/08/2008 Đi u ch nh bán 2411 7.400.516.28
ế ị thi t b DIP Tân 0
Mai sang thu nh pậ
ể khác ế 31/10/2008 K t chuy n TK 107 911 7.556.036.080
ộ 7.556.036.080
811(cid:0) TK 911 C ng phát sinh SDCK
ơ ồ ạ ủ ả S đ h ch toán các kho n chi phí khác c a nhà máy tháng 08/2008
211 811 911
155.519.800 155.519.800 7.556.036.080 7.556.036.080
2411 7.400.516.280 7.400.516.280
7.556.036.080 7.556.036.080
ổ Trong năm 2008, t ng chi phí khác phát sinh là 8.769.182.226 VNĐ s đ ẽ ượ c
ư ế ể ế ể ạ ị ả chuy n sang TK 911 đ xác đ nh k t qu kinh doanh. K toán h ch toán nh sau:
ợ N TK 911: 8.769.182.226
73
Có TK 811: 8.769.182.226
74
ế ế ả ị 2.2.7 K toán xác đ nh k t qu kinh doanh
2.2.7.1 Khái ni mệ
ạ ộ ủ ế ế ả ả ả ố ấ K t qu kinh doanh là k t qu cu i cùng c a ho t đ ng s n xu t
ạ ộ ạ ộ kinh doanh, ho t đ ng tài chính và ho t đ ng khác.
ạ ộ ế ả ấ ả ố K t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh: Là s còn l ạ ủ i c a
ừ ả ầ ố doanh thu thu n sau khi tr giá v n hàng bán, chi phí bán hàng và chi phí qu n lý
doanh nghi p.ệ
ạ ộ ế ả ố ạ ủ ả K t qu ho t đ ng khác: Là s còn l i c a các kho n thu
ư ừ ậ ả ượ ả nh p khác sau khi tr các kho n chi phí khác nh : nh ng bán, thanh lý tài s n…
ạ ộ ế ả ố ạ ủ K t qu ho t đ ng tài chính: Là s còn l ả i c a các kho n
ậ ừ ạ ộ ạ ộ ừ ả thu nh p t ho t đ ng tài chính sau khi tr các kho n chi phí ho t đ ng tài chính
ư ứ ố nh : mua bán ch ng khoán, cho vay, góp v n liên doanh…
ử ụ ổ 2.2.7.2 S sách s d ng
ừ ổ ứ Ch ng t ghi s
ổ S cái TK 911
ự ứ ừ 2.2.7.3 Trình t ể luân chuy n ch ng t
ố ỳ ế ế ế ợ ổ ổ ổ Cu i k k toán t ng h p khóa s các s cái liên quan đ n k t qu ả
ự ệ ể ế ả kinh doanh. Th c hi n k t chuy n vào tài kho n 911.
ả ử ụ 2.2.7.4 Tài kho n s d ng
ế ả ả ị Tài kho n 911 “Xác đ nh k t qu kinh doanh”
ấ ướ ả Tài kho n 911 có các TK c p d ư i nh sau:
ế ả ị TK 9111: Xác đ nh k t qu hàng hóa
ế ả ẩ ị TK 9112: Xác đ nh k t qu thành ph m
ế ả ị ị ụ TK 9113: Xác đ nh k t qu các d ch v
ả ợ ế ấ ấ ả ị TK 9114: Xác đ nh k t qu h p tác s n xu t gi y
75
ạ ộ ế ậ ị ả TK 9115: Xác đ nh k t qu thu nh p ho t đ ng tài chính
ạ ộ ế ả ậ ị TK 9118: Xác đ nh k t qu thu nh p ho t đ ng khác
ế ấ ả K t c u tài kho n
TK 911
ố ủ ả ẩ ị ẩ Tr giá v n c a s n ph m, hàng hóa, ầ ủ ả Doanh thu thu n c a s n ph m, hàng
ụ ụ ụ ụ ỳ ị ỳ ị d ch v đã tiêu th trong k . hóa, d ch v đã tiêu th trong k .
Chi phí bán hàng.
ả ệ Chi phí qu n lý doanh nghi p
Chi phí tài chính
ế ậ Chi phí khác, chi phí thu thu nh p ạ ộ Doanh thu ho t đ ng tài chính.
doanh nghi pệ ậ Thu nh p khác
ố ướ ạ ộ ế ủ ố ỗ ủ ạ ộ S lãi tr c thu c a ho t đ ng kinh S l c a ho t đ ng kinh doanh
doanh trong k .ỳ trong k .ỳ
ố ổ ố ổ T ng s phát sinh n ợ T ng s phát sinh có
ệ ụ ả ị 2.2.7.5 Đ nh kho n các nghi p v phát sinh
ủ ế ả ị Xác đ nh k t qu kinh doanh c a năm 2008
ụ ế ể ấ ị K t chuy n doanh thu bán hàng và cung c p d ch v vào TK 911:
ợ N TK 511: 635.045.640.509
635.045.640.509
Có TK 911: ể ế ố K t chuy n giá v n hàng bán vào TK 911:
ợ N TK 911: 570.547.280.346
Có TK 632: 570.547.280.346
ể ế K t chuy n chi phí bán hàng vào TK 911
ợ N TK 911: 423.710.840
Có TK 641: 423.710.840
ế ệ ể ả K t chuy n chi phí qu n lý doanh nghi p vào TK 911
ợ N TK 911: 12.725.403.609
76
Có TK 642: 12.725.403.609
ạ ộ ế ể K t chuy n doanh thu ho t đ ng tài chính và chi phí tài chính vào TK 911
ợ N TK 515: 3.218.486.179
Có TK 911: 3.218.486.179
ợ N TK 911: 20.517.892.262
Có TK 635: 20.517.892.262
ể ế ậ K t chuy n thu nh p khác và chi phí khác vào TK 911
ợ N TK 711: 9.340.901.435
Có TK 911: 9.340.901.435
ợ N TK 911: 8.769.182.226
Có TK 811: 8.769.182.226
ể ợ ế K t chuy n l ậ i nhu n
ợ ướ ế ủ ế ị Xác đ nh l ậ i nhu n tr ể c thu c a năm 2008 là 34.621.558.840 VNĐ, k t chuy n
ư nh sau:
ợ N TK 421: 34.621.558.840
Có TK 911: 34.621.558.840
ơ ồ ạ ả ả ế ấ S đ h ch toán k t qu s n xu t kinh doanh năm 2008
632 911 511
570.547.280.346 570.547.280.346 635.045.640.509 635.045.640.509
641
515
423.710.840 423.710.840 3.218.486.179 3.218.486.179
642
711
12.725.403.609 12.725.403.609 9.340.901.435 9.340.901.435
77
635
20.517.892.262 20.517.892.262
811
8.769.182.226 8.769.182.226
421
34.621.558.840 34.621.558.840
647.605.028.123 647.605.028.123
ả ạ ộ ủ ế 2.2.8 Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh c a nhà máy
ứ ể ả ạ ơ ơ Đ giúp lãnh đ o nhà máy, c quan qu n lý, c quan ch c năng đánh giá
ủ ọ ạ ộ ủ ệ ế ự ầ đ y đ m i ho t đ ng kinh doanh c a nhà máy và có bi n pháp thi t th c giúp
ể ướ ạ ộ ế ả nhà máy phát tri n đúng h ả ng thì b ng báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh là
ộ ố ấ ạ ộ ả ở ọ ổ m t nhân t r t quan tr ng, b i vì nó ph n ánh t ng quát tình hình ho t đ ng kinh
ả ộ ụ ề ự ế ệ ả doanh và tình hình th c hi n nghĩa v v thu và các kho n ph i n p khác trong
ố ớ ướ ỳ ế k k toán đ i v i nhà n c.
ạ ộ ệ ậ ứ ế ả ả ầ Vi c l p báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh ph i đáp ng các yêu c u
sau:
ả ậ ỳ ạ + Ph i l p đúng k h n.
ệ ố ả ậ ủ ầ ỉ ị + Ph i l p đ y đ các ch tiêu đã quy đ nh trong h th ng báo cáo
ả ế k t qu kinh doanh.
ả ơ ả ễ ể + Báo cáo ph i đ n gi n, rõ ràng, d hi u
78
Ạ Ộ
Ả
Ế
BÁO CÁO K T QU HO T Đ NG KINH DOANH
NĂM 2008
ĐVT: Đ ngồ
VN
ỉ Ch tiêu MS Thuy tế Năm nay Năm tr cướ
minh
1 2 3 4 5
79
01 VI.25 635.045.640.509 247.764.997.331
ừ
ề 03 10 VI.27 635.045.640.509 247.764.997.331
ị
ố VI.28
ợ ề 11 20 570.547.280.346 64.498.360.163 228.523.249.158 19.241.748.173
ấ ậ ị
VI.29 VI.30
ừ ầ ợ 21 22 23 24 25 30 3.218.486.179 20.517.892.262 16.338.542.091 423.710.840 12.725.403.609 34.049.839.631 35.270.742.931 27.930.674.918 10.512.885.781 2.570.861.171 15.618.888.814 8.392.066.201
ậ
VI.31 VI.32 VI.33
ế ậ ướ c 31 32 40 50 9.340.901.435 8.769.182.226 571.719.209 34.621.558.840 797.314.976 584.725.457 212.589.519 8.604.655.720
ế
ệ 4.847.018.238
i
ế ậ ợ 51 52 60 29.774.540.602 8.606.655.720
ế ổ 1. Doanh thu bán hàng và cung ụ ị ấ c p d ch v ả ả 2. Các kho n gi m tr ầ 3. Doanh thu thu n v bán hàng ụ ấ và cung c p d ch v (10=0103) 4. Giá v n hàng bán ộ 5. L i nhu n g p v bán hàng và ụ cung c p d ch v (20=1011) ạ ộ 6. Doanh thu ho t đ ng tài chính 7. Chi phí tài chính Trong đó: Chi phí lãi vay 8. Chi phí bán hàng ả ệ 9. Chi phí qu n lý doanh nghi p ạ ậ ho t 10. L i nhu n thu n t ộ đ ng kinh doanh [30=20+(2122)(24+25)] 11. Thu nh p khác 12. Chi phí khác ợ ậ 13. L i nhu n khác (40=3132) ợ ổ i nhu n k toán tr 14. T ng l thu (50=30+40) ế 15. Chi phí thu TNDN hi n hành ạ ế 16. Chi phí thu TNDN hoãn l 17. L i nhu n sau thu TNDN (60=505152) ơ ả 18. Lãi c b n trên c phi u 70
ậ L p ngày 16 tháng 02 năm 2009
ườ ậ Ế ể ƯỞ Ng i l p bi u K TOÁN TR NG GIÁM
Đ CỐ
ƯƠ
CH
NG III
Ụ
Ế
Ệ
Ị
HOÀN THI N CÔNG TÁC K TOÁN TIÊU TH VÀ XÁC Đ NH
Ấ Ồ
Ạ
Ả
Ế
K T QU KINH DOANH T I NHÀ MÁY GI Y Đ NG NAI
ậ 3.1 Nh n xét
80
ề ổ ứ ế ạ ậ 3.1.1 Nh n xét v t ch c công tác k toán t i nhà máy
ơ ở ự ế ự ư ể ậ ổ ứ D a trên c s lý lu n cũng nh tìm hi u th c t tình hình t ch c công
ạ ậ ấ ồ ố ế tác k toán t i nhà máy gi y Đ ng Nai, em có 1 s nh n xét sau:
ủ ự ế ệ ộ ợ B máy k toán c a nhà máy có s phân công công vi c h p lý
ộ ộ ộ ố ợ ự ữ ế ậ ậ ộ ị nên có s ph i h p nh p nhàng gi a các b ph n trong n i b b ph n k toán
ư ữ ộ ứ ậ ậ ớ ộ cũng nh gi a b ph n này v i các b ph n ch c năng khác trong nhà máy.
ứ ể ừ ữ ộ Quá trình luân chuy n ch ng t ề ậ gi a các b ph n phòng ban đ u
ượ ứ ậ ặ ờ ị ừ ượ ư ữ ấ đ ẽ c giao nh n ch t ch và k p th i. Ch ng t c l u tr đ ậ an toàn, r t thu n
ệ ể ệ ti n cho vi c ki m tra.
ệ ử ụ ề ế ế ầ Vi c s d ng ph n m m k toán trong công tác k toán đã nâng
ố ượ ệ ể ả ủ ệ ổ ả cao hi u qu và gi m đáng k kh i l ng công vi c ghi chép s sách c a nhân
ế viên k toán.
ế ổ ạ ượ ằ S sách k toán t i công ty đ c in b ng máy vi tính và đóng l ạ i
ẹ ẩ ạ ả ả ố thành cu n nên đ m b o rõ ràng, không t y xóa, s ch đ p.
ộ ệ ố ự ả ế Công ty xây d ng m t h th ng tài kho n chi ti t, rõ ràng phù
ớ ệ ố ộ ưở ả ế ị ộ ợ h p v i h th ng tài kho n do B tr ng B tài chính ban hành theo quy t đ nh
ố s 15/2006/QĐ BTC ngày 20/03/2006.
ế ả ụ ế ề ậ ị 3.1.2 Nh n xét v công tác k toán tiêu th và xác đ nh k t qu kinh
ạ ồ doanh t ấ i nhà máy gi y Đ ng Nai.
ấ ồ ẩ ạ ượ Thành ph m nh p xu t t n kho t ậ i nhà máy đ ặ c theo dõi ch t
ẽ ề ố ượ ấ ượ ườ ể ế ố ch v s l ng và ch t l ng, th ng xuyên ki m tra, đ i chi u s l ố ượ ng
ớ ố ượ ấ ồ ế ẩ ậ ổ ự ế ạ thành ph m nh p xu t t n trên s sách k toán v i s l ng th c t t i kho.
ụ ạ ệ ạ ượ ặ Vi c h ch toán tiêu th t i nhà máy đ c theo dõi ch t ch v ẽ ề
ủ ừ ạ ả ờ ậ ẩ ữ ố ượ s l ng, giá bán c a t ng lo i s n ph m nh v y nhà máy bi ế ượ t đ ả c nh ng s n
ị ườ ẩ ầ ữ ả ồ ph m nào đang có nhu c u cao trên th tr ẩ ng, nh ng s n ph m nào t n kho quá
lâu.
ả ạ ị ứ ỏ Nhà máy không b khách hàng tr l i hàng ch ng t ch t l ấ ượ ng
ẩ ố ượ ầ ủ thành ph m t ứ t, đáp ng đ c yêu c u c a khách hàng.
81
ệ ả ượ Chi phí bán hàng, chi phí qu n lý doanh nghi p đ c nhà máy
ừ ẽ ặ ộ ế theo dõi ch t ch , chính xác theo t ng n i dung kinh t ệ phát sinh. Tuy nhiên, hi n
ứ ệ nay m c chi phí cho nhân viên đi công tác còn tùy ti n đã làm cho chi phí này còn
ươ t ố ng đ i cao.
ự ặ ả ổ ợ D a vào b ng t ng h p phân tích m t hàng, nhà máy theo dõi
ố ỗ ủ ừ ạ đ ượ ố ượ c s l ng, giá v n, doanh thu, tình hình lãi l c a t ng lo i hàng hóa bán ra.
ề ắ ả ượ ả ủ ừ ạ ộ ệ ả Đi u này giúp cho nhà qu n lý n m đ ấ c hi u qu c a t ng ho t đ ng s n xu t
kinh doanh.
ị ế 3.2 Ki n ngh
ề ổ ứ ế ạ 3.2.1 V t ch c công tác k toán t i nhà máy
ử ụ ề ế ộ ớ Nhà máy nên s d ng m t ph n m m k toán m i, không ph c ứ ầ
ư ầ ề ế ệ ạ t p nh ph n m m k toán hi n nay.
ể ế ệ ậ ầ ộ C n tuy n thêm nhân viên cho b ph n k toán vì hi n nay có 2
ể ệ ậ nhân viên đã chuy n lên t p đoàn làm vi c.
ế ề ế ả ị ụ 3.2.2 V công tác k toán tiêu th và xác đ nh k t qu kinh doanh
ừ ế ố K toán không nên theo dõi giá v n hàng bán theo t ng nghi p v ệ ụ
ủ ự ế ệ ố ỗ ấ bán hàng c a nhà máy. Cu i m i tháng, k toán nên d a vào các l nh xu t
ơ ượ ế ấ hàng, hóa đ n bán hàng và tính toán l ng hàng xu t trong tháng, ti n hành
ậ ổ ả ố ổ ế ghi nh n t ng giá v n hàng bán vào s cái tài kho n và theo dõi chi ti t giá
ừ ặ ố v n cho t ng m t hàng.
ầ ườ ế ả ả ẩ ị C n tăng c ự ng công tác ti p th , qu ng cáo s n ph m, xây d ng
ộ ố ả ế ậ ủ ư ẩ ậ ậ ườ và c p nh t trang web c a nhà máy, đ a m t s s n ph m đ n t n tay ng i tiêu
ở ọ ư ậ ấ ươ ỉ ậ ự ề ệ dùng nh t p v h c sinh, gi y photocopy… Th ữ ng hi u ch th t s b n v ng
ấ ượ ả ẩ ượ ủ ấ ủ ị ả ố ơ khi ch t l ng s n ph m đ c c ng c và nâng cao. Đ n v s n xu t c a nhà
ẽ ớ ộ ố ợ ể ả ữ ấ ả ặ ặ ậ máy ph i ph i h p ch t ch v i b ph n kinh doanh đ s n xu t nh ng m t
ị ườ ầ ấ ỏ hàng th a mãn cao nh t nhu c u th tr ng.
ự ộ Nhà máy nên xây d ng m t chính sách chăm sóc khách hàng chu
ậ ố ể ể ế đáo, t n tình, làm t ầ ủ t công tác thăm dò ý ki n khách hàng đ hi u rõ nhu c u c a
ườ ụ ủ ả ế ầ ư ế ả ắ ng ẩ i tiêu dùng cũng nh các khi m khuy t c n ph i kh c ph c c a s n ph m.
82
ầ ổ ứ ộ ệ ữ ắ ằ ặ ố ị Hàng năm c n t ch c h i ngh khách hàng nh m th t ch t m i quan h gi a nhà
ấ ớ ườ ả s n xu t v i ng i tiêu dùng.
ố ớ ư ữ ầ ớ Đ i v i khách hàng, c n có chính sách u đãi v i nh ng khách
ả ề ư ớ ượ ưở ế hàng l n, tr ti n ngay nh cho khách hàng đ c h ả ng kho n chi ấ t kh u bán
ợ ồ ữ ể ầ ả ớ ọ hàng và gi m giá hàng bán. V i nh ng khách hàng đ công n t n đ ng, c n kiên
ợ ể ả ệ ự ư ế ồ ọ quy t và tích c c thu h i công n k c bi n pháp đ a ra tr ng tài kinh t ế ể ử đ x
ấ ợ ầ ượ ụ ệ ạ ợ ồ ự lý. Vi c tính lãi su t n quá h n theo h p đ ng tiêu th cũng c n đ ệ c th c hi n
ế ơ ư ậ ể ả ộ ớ ượ ố ợ ạ m t cách kiên quy t h n, có nh v y m i gi m thi u đ c s n quá h n. Nên
ế ể ẩ ồ ợ ộ ụ có chính sách chi hoa h ng, khuy n mãi m t cách h p lý đ thúc đ y tiêu th và
ồ ợ thu h i công n .
ủ ể ệ ặ Do đ c đi m công tác bán hàng c a nhà máy hi n nay là mua g i ố
ệ ố ủ ự ể ậ ậ ả ệ ồ ợ ầ đ u tr ch m, vì v y đ tránh r i ro và th c hi n t t vi c thu h i công n , nhà
ợ ố ớ ố ầ ự ữ ệ ớ ỉ ả máy nên th c hi n ch cho g i đ u công n đ i v i nh ng khách hàng l n, đ m
ố ầ ố ụ ả ứ ẩ ầ ướ ả b o tiêu th s n ph m đ u ra trong năm và m c g i đ u t i đa d ệ i 500 tri u
ồ đ ng trong vòng 30 ngày.
83
84
Ậ
Ế
K T LU N
ấ ỳ ệ ệ ả ụ ả ấ Trong b t k doanh nghi p s n xu t kinh doanh nào, vi c tiêu th s n
ữ ế ẩ ả ọ ộ ị ủ ph m và xác đ nh k t qu kinh doanh là m t trong nh ng khâu quan tr ng c a
ụ ễ ư ế ẽ ồ ả ấ ộ quá trình tái s n xu t xã h i. Quá trình tiêu th di n ra nh th nào s đ ng nghĩa
ể ủ ệ ớ ự ồ ạ v i s t n t ư ế i và phát tri n c a doanh nghi p nh th .
ự ừ ể ấ ả ồ Tr i qua 48 năm xây d ng và không ng ng phát tri n, nhà máy gi y Đ ng
ẳ ị ươ ườ ả ượ Nai ngày càng kh ng đ nh mình trên th ng tr ng. Hàng năm, s n l ả ng s n
ụ ủ ự ấ xu t và tiêu th c a nhà máy ngày càng tăng cao. S thành công này là do năng
ủ ắ ả ạ ắ ự l c qu n lý c a ban lãnh đ o nhà máy n m b t thông tin nhanh chóng, chính xác
ữ ự ạ ớ ộ ộ ủ ậ ế ợ k t h p v i trình đ chuyên môn v ng vàng và s năng đ ng, sáng t o c a t p
ể ậ ộ th cán b công nhân viên đã giúp nhà máy nhanh chóng hòa nh p vào môi tr ườ ng
ệ ạ kinh doanh hi n t i.
ữ ế ắ ả ộ ờ ộ ỏ M t trong nh ng đóng góp không nh ph i nh c đ n là nh vào b máy
ụ ắ ự ự ự ủ ị ấ ầ ộ ờ ế k toán. Nó th c s là m t công c đ c l c, cung c p thông tin đ y đ , k p th i
ặ ệ ổ ứ ụ ế ị và chính xác. Đ c bi t, trong công tác t ế ch c k toán tiêu th và xác đ nh k t
ả ượ ổ ứ ấ ố ừ ứ ậ ừ qu kinh doanh đ c nhà máy t ch c r t t t t khâu l p ch ng t ế cho đ n khâu
ữ ừ ạ ượ ở ặ ạ ế ư l u tr ứ ch ng t ữ . Bên c nh nh ng m t đã đ t đ c ả trên, phòng k toán ph i
ữ ừ ể ậ ộ ơ ậ không ng ng nâng cao trình đ chuyên môn h n n a đ nhanh chóng c p nh t
ổ ủ ữ ứ ệ ờ ớ ị thông tin, k p th i hoàn thi n và thích ng v i nh ng thay đ i c a chính sách Nhà
ướ ừ ể ộ ố ờ N c trong t ng th i đi m m t cách t ấ t nh t.
ự ậ ế ạ ạ ờ ớ ộ Do th i gian th c t p có h n và v i trình đ chuyên môn còn h n ch nên
ể ậ ấ ỏ ượ ự ữ ề đ tài không th tránh kh i nh ng sai sót. Em r t mong nh n đ c s đóng góp,
ỉ ả ủ ể ề ủ ầ ượ ị ch b o c a quý th y cô, các anh ch trong nhà máy đ đ tài c a em đ c hoàn
ệ ơ thi n h n.

