intTypePromotion=3

Học tập phương pháp tuyên truyền cách mạng Hồ Chí Minh: Phần 2

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:137

0
54
lượt xem
13
download

Học tập phương pháp tuyên truyền cách mạng Hồ Chí Minh: Phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để đáp ứng nhu cầu học tập, nghiên cứu, nắm vững hệ thống quan điểm, tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh về tuyên truyền cách mạng, cuối tháng 4-2006 vừa qua, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia đã xuất bản Tài liệu Học tập phương pháp tuyên truyền cách mạng Hồ Chí Minh do TS Hoàng Quốc Bảo chủ biên. Tài liệu gồm 2 phần, mời bạn đọc cùng tham khảo phần 2 sau đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Học tập phương pháp tuyên truyền cách mạng Hồ Chí Minh: Phần 2

  1. KẾT LUẬN l. Trong quá trình lu yôn truyền, v ận dộng, t.ố chức q u ầ n oUútig d ấ u t r a n h c á c h m ạ n g g i à n h dộc lặp d ã n lộc và xây d ự n g c h ủ n g h ĩ a xn hội H ồ C h í M i n h đ ã s ử d ụ n g n h iể u phương p h áp lu y ẽ n truyền kh ác nhau. Phương pháp l u y ê n t r u y ổ n H ồ C h í M in h được hìr.h t h à n h d ự a t r ô n cơ sô tiối) t h u . k ế t h ừ a có chọn lạo n h ữ n g p h ư ơ n g p h á p tu y ên t r u y ế n k h á c n h a u t r o n g t r ư ò n g k ỳ lịch s ử d ẳ n tộc; n h ữ n g p h ư ơ n g p h á p t u y ô n t r u y ề n t r o n g học t h u v ẽ t M ác-Lênin; n h ữ n p p h ư ơ n g p h á p t u ven t r u y ề n c u a c ác d â n tộc t r ê n t h ế giới. Các phương pháp dó lác động hỗ trợ cho nliau cùng kết hỢp với kinh nghiệm lu yên truyển trong hoạt động ihực tiễn. B ầ n g t ư c h ấ t t h ô n g m in h , sắ c s ả o Hồ C h í M inh đã tìm ra cho m ình nhữ ng phương pháp Luvên truyền mới. T ấ t n h i ê n , p h ư ơ n g p h á p Luyên t r u v ể n Hồ C h í M in h h o à n toàn k h ô n g p h ả i là con s ố cộng đớn giản nhữ ng phương pháp tu y ẽ n tru yền mà Người dă tiếp thu được từ nhiều nguồn kh ác n h a u , m à lả t cả được áp d ụ n g vào thực tiễn của lịch sử cách m ạ n g V iệt N a m m ột cách n ả n g động, linh hoạt. Vì vậy, H ồ C h í M i n h đ ă s á n g t ạ o r a n h ũ n g n é t độc đáo, đặc sắc, m a n g tính đặc th ù làm cho phường pháp tuyên tru y ền củ a Ngưòi kh ông chỉ là khoa học m à còn là nghệ thuật. N gưòi trỏ th à n h n h à tu yên truyển k iệt xưất c ù a c á c h m ạ n g V iệ t N a m . 244
  2. 2. i^hươn^ pháp luyên Iruyền Hồ Chí Miiìh là sán phám cùa sự kêt hỢp nhuắn nhuyễn, sáng l ạ o giữa tính phổ biến và Lính đác thù Lrong hoạt động tu ỵô n t r u y ể n . được S g ư b ì nhận ihứ c v à VỘII d ụ iig hỢp lý vảo thực lìỗ n cách m ạn g V iệ l N am ; Phương pháp tuyên truyền liồ Chí Minh vừa m ang tính khoa học. v ìía m a i i g t í n h c á c h m ạ n g , v ừ a m a n g tính d ạ i c h ú n g v à tính nghộ thuật. Nó là sự phát triến mói vé chất, là bước ngoặt quan trọng của việc sử dụng các phương pháp tuyên Lruvên trong lịch sử dán tộc. Phương pháp tuyên Lruyển đó là chiếc chìa khoá giúp Hổ C h í Minh tìm được con đường chinh phục mọi dôi tượng trong những điểu kiện, hoàn canh khác n h au để xâv dụng khỏi đại đoàn kết toàn dân lấy công nông làm gổc của cách m ạng, phát h u y được vai trò sức m ạnh cùa độí ngũ t r í thức và các giai tầ n g khác trong sự nghiệp k h á n g chiên chồng phong kicn. đê quốc thực dân và xây dựng chù nghĩa xẵ hội. Vì vậy, việc ngh iên cứu, phân tích và c h ỉ ra những đặc trưng cơ bân của phương pháp Luyên truyền Hổ Chí Minh là m ột đòi hỏi m an g tính khách quan, n h ấ l là Irong diều kiộn hiện nay ỏ nước ta. Đ ây chính là cơ sồ lý luận, đồng thời cũng là nội dung cơ bản đế vận d ụ n g trong việc đổi mới phương pháp tuyên truyền cho cán bộ tư tưởng các cấp của Đ ản g sao cho phù hợp vói hoàn cảnh mới của đ ấ t nước. 3. Hiộu quả của h o ạ t động lu yỗn tru yền chì đư Ợ c nâng cao k h i c h ú n g ta k h ắ c p h ụ c được n h ữ n g y ế u k é m . g iả i q u yết được những m â u th u ẫ n ắy. Môi quan h ệ giữa phư ờ ng p h á p tu y ê n t ru y ề n v à h iệ u q u ả Luyên Ir u y ề n g a n bó hữu cơ với nhau, tác động thúc đẩy lẫn n h au . N hư ng đ â y k h ô n g p h ả i là m ộ t p h ạ m Irừ b â t b iế n m à nó thư òng 245
  3. xuvôn vận dônfî. lîicn dổi cù n g với (liổu kiộn lịoh sủ và chịu sự lác dộng củiX n h ữ n g đ iếu kiộn xa hội khách t|uan. cũng như nãiìg lực hoạt d ộ n g thực liỏn của cán bộ tư tướng. Trong guii doạn h iện nav. hoàn canil lịch sứ thny đối. diổu kiện xă hội khách quan CÙIIÍĨ thav đổi nhưng phương pháp tu vên truyền của cán bộ tư tưởng còn ìnang tính h àn h chính, áp dặt, gò ép. Cho nôii. c h ấ t hiỢng phổ biến, quán triệl các chì thị, nghị q u yết (‘ủa Đ ả n g chư a cao. N h iều ch ủ trương, đưòng loi, c h ín h sách của Đ ảng chậm được h iện thực hoá trong đòi sôn g xả hội, Việc đấu tranh chống p h ả n .tu y ô n tru vển của các t h ế lực th ù đ ị c h và các phần tử cơ hội chưa sắc bén, có khi còn lú n g túng, bị động. Sự yếu kém và b ất cộp trong phương pháp tuyên truyển của cán bộ tư tương có ănh hư ởng k h ô n g nhỏ đ ến lợi ích và sự ngh iệp cách m ạ n g của Đ ản g, của dân tộc. Vì vậy, nh iệm v ụ trước m á t là phải n h a n h chóng n g h i ê n cứu, học tập và vặ n dụng phương pháp tu yên Iruvển Hồ Chí M inh để đổi mới phương pháp tu yên tru yển cho dội ngũ c á n bộ tư tưởng của Đ ả n g ở câc cấp. Đ â y là vân đ ề lớn và phức tạp, đòi hỏi phải được n h ận thức từ n h iều giác độ, ìirẽn nhiều phương d iện kh ác n h a u và có s ự phôi hỢp của n h iể u ban ngành, khác từ Trung ương đến cơ Sd. 246
  4. KKT Q UA KHAO SÁT 1’1IƯƠN(; PHÁP TUYÊN TRUYỂX CỦA CÁN RỘTƯ'1ƯỞN{Ỉ T R () .\( ’. TOÀN Q U Ố (' T I Ú N C 7 - 2002 lỉíín g 1. L ư a c h ọ n d ịa b à n k liả o s á t Sốliíờngdơn vi Oan vi hành chinh Ocrt vị hành chinh dã khào sải eấp tinh eấphuyèn S ỏ Bíìn Tinh có Sd Ban Tuyén TT T u yển gìỀồ H iện c ó đ ổ i tư ợ ng gido tinh âẩ Hiện có Khu vực h u y ệ n dắ khảo sát k h à o sá t dai ditn k h ặ ọ 9ỳỊ Miến rtut trung đu và 1 29 10 4 29B 29 Dổnq tikr\Q Rấc Bò M
  5. B ả n g 3. P h â n t í c h o ơ c â u c h á t l ư ợ n g th ự c h iện p h ư ơ n g p h á p tu y ê n tru y ền b ằ n g lời n ó i t r ự c t i ế p c ủ a c á n b ộ t ư t ư ở n g TT Đơn vị Câp tỉnh Cà'ọ huyên chính S ó lư ự ng T ỳ ỉệ Sd /ượng rý/ệ Phin loại ý kiến ỷ kién 1 Đạl loai giỏi 11 7.44 15 6.78 2 Oột loại khả 39 26,35 5Ĩ 25.79 3 Dại loai trung binh 46 31,08 77 34, 4 Đdỉ lOdi yéư 28 18,92 30 Ỉ3.S8 6 Khóng ỉhụt hién đuục 17 11.48 25 11.32 6 Không trả lời 7 4.73 17 7,69 Tổng 14Ỗ 100 221 100 B ả n g 4. P h â n t í c h c ơ c ấ u c h ấ t l ư ợ n g th ự c h iện p h ư ơ n g p h á p tu y ê n tru y ền b ằ n g n g ô n n g ữ v i ế t c ủ a eár» b ộ t ư t ư ở n g Đơn vị c ĩp t'nh Cấp huyịn TT ^ •-4 ^ h c h íflh S ô 'lư ợ n g ĩỷ iệ S ổ ĩư ợ n g Tỷ tệ Phán loại ý k iế n ỷ k iề n 1 Đại loậì 9 ÌÒÌ 10 6.76 7 3.17 2 Oạ\ loại khâ 37 25,00 66 29.Ỗ7 3 Trung binh 45 30,40 82 3T,10 4 Oại loại yếu 31 20.94 32 14.4Ố 5 Không thực hiện được 16 10,82 19 8,60 6 Khâng trả lòi 9 6^08 15 6.78 TẨngsế ^40 100 221 100 * 248
  6. B ả n g 5. v ể c ơ c ấ u t r ì n h đ ộ h ọ c v ấ n c iía đ ả n g v i ê n ở c ơ sở TT Trinh dõ học vẩn Sô lượng Tỳ lẻ (%) 1 Trinh đỏ liểu hoc 3 0,81 2 Trung hoc cơ sỏ 49 13.24 3 Trinh
  7. B ả n g 7. M ử c đ ộ t h a m d ự c á c b u ổ i t u y ê n t r u y ề n m i ệ n g v ề đ ư ờ n g lối, c h ủ t r ư ơ n g , c h i n h sác l' v à th ờ i s ự c ủ a đ ả n g v iê n ớ c ơ sở TT Ỷ kiến trà lòí 5Õ lườnỡ Tỳ ệ % Mức đô tham dự 1 Tham gia íhưởng xuyên 265 7 63 2 Tham gia khòPQ Ihương xuyẻn 63 2:,78 3 íl khi tharri gia 17 ¿59 4 Không bao giở tham gia 0 ■) Tống cõng 370 '00 250
  8. 251
  9. B ả n g 9. C ơ c ấ u n g u ồ n b ô s u n g c h o đội n g ủ c á n b ô tư tư ở n g Ngh« nghiêp tnjóc khi Cáp tình Cắp huyén 11 chuyẻnđèn BanTuyèn giảo 50 ỉượng rỳiệ (%) S ọ luựng Týfệỉ%ỉ 1 Gtdo viẻn 25 16,89 51 23.07 2 Lực lượng vũ trang dO 27.03 45 20.37 3 Càri bỏ dểng va độần Ihể 23 15.54 55 ?4,83 4 Hoc sinh, sinh viên 46 51.08 49 22.18 5 Y té. lỉiể dục ỉhể ỉhao 2 1.35 0 0 6 C6 ng nhân 2 1.35 4 1 .Ô1 7 Cân bộ xă và tương đương 0 0 8 3,62 8 Các ngảnh khác 10 6,75 9 4,07 Tổng sô 148 1ŨC 221 100 B ả n g 10. C ơ c ấ u d ộ t u ổ i c ủ a c á n b ộ t ư t ư ơ n g Cấp (ình Cấp huyen TT Đó luổi S ớ ỉu ự n g rýiệ% S ô tuọng Týfệ% 1 Dưởi 30 26 17,56 31 14.02 2 Tử 31 đến 40 39 26,35 55 2d.ee 3 Tử41 đêrtSO 48 32.44 105 43,53 4 Tif $1 đến 60 35 23.65 30 17.57 Tổng số 14$ 100 221 100 252
  10. Bíing 11. Cơ c ấ u s ố n ă m c ô n g t á c t r o n g n g à n h c ủ a c á n bộ t ư tư ở n g Cảp tính Câp huy«n So nằm c ô n g tà c TT trong ngành S ổ lự ợ n g rỳỉệ{%) s ỏ iư ọ n g rỳ /ẻ w 1 Oưàỉ s nảm 3C 24 32 83 37.55 2 Tử 5 đẻn 10 nồm 36 24,32 es 29.42 3 Tư M đèf» 15 nôm 19 12.84 34 15.38 Xù iSđẻn 20 rtầm 31 20.95 25 11.32 5 Từ ?1 nâm trò lén 26 17.57 14 6,33 Tong íế 1« 100 221 100 B ả n g 12. P h â n t í c h c ơ c ấ u k lu i n ã n g s ử d ụ n g n g o ạ i n g ử c ủ a cán bộ tư tư ở n g 253
  11. B á n g 13. P h ả ii t i c h c ơ c á u k h ả n ấ n g s ứ d ụ n g t i n h ọ c cù a cá n bộ tư tir ò n g B ả n g 14. Cơ c â u t r ì n h đ ộ h ọ c v â n c ủ a c á n bộ t ư t ư ớ n g Cáp tình Cấp huyện Trinh độ học văn TT dả dươc dào tâO Sô lư ọ n g Tỷf ệi %) Sỡ lượng 7 ỷ l ệ (Vcị 1 Trung học cơ sò 0 0 0 0 2 Trung học phổ íhông 17 11,48 24 10,86 3 Trung hoc chuyên rghiép 9 6.08 28 12.6S 4 Cao dẩng 9 6 ,0 Ô 3/ ie,7is 5 Oại học 113 76.36 132 59,73 Tổng sò 14S 100 221 100 254
  12. H á n g 15. ('ơ c â u n h ó m n g à n h đ à o tạ o c ủ a c á n b ộ tư tư ớ n g Câp tình Cap huyèn TT Nhom ngành đ ư o c đ i o iùO Sổ T ỳ lệ Sô Tỷiệ tuư ng (%) fuợ ng Nhom noárih ly luán MiK • Lẻn^n kể CÀ 'l TB 52.70 89 40.27 Lich SỪOàng Vd Xáy dưng Đảng 7 Chuyẻn ngàoh cóng ịQC iư lơóng d S.40 10 4.53 3 Nhom khoa tầoc xâ hòi vỏ nhán vân 34 22 98 55 24,88 4 Ntiòm ngành khoa hoc kỹ thuảl 9 608 18 8,15 5 Nhoin nganh khac 7 1.30 25 n,32 6 Chưa đư^íc đ»ỉo lao 17 11.^6 24 10 65 Tònặ sô 14S 100 221 100 B ả n g 16. C ơ c ấ u sô' l ư ợ n g c á n b ộ t ư t ư ở n g đưỢc- d ự c á c lở p b ồ i d ư ở n g n â n g c a o t r ì n h clộ n g h i ệ p v ụ Cáp tình Cap huyên Sò' lãn dự các lóp TT bôi dưông nghiệp vụ S ổ lượng Sớ /ưmiỄỉ Tỳ lệ (%) Tý lệ (%) 1 Tử 1 đến 5 ỉểft 54 36.4d 94 42,53 2 Từ 6 đén 10 lán 14 9.46 21 9,60 3 Tứ 11 tán déVí 20 lán ứ ?71 5 2.27 4 Từ 21 lần {tò lén 2 r3 6 4 1,80 5 Chưa đươc ó ư lấn nâỡ 43 29.05 56 25,34 6 Sò can bô khòfi9 trả iot 31 20.94 41 16.56 ĩỔ n g sô 148 100 221 100 255
  13. B ả n g 17. T h á i đ ộ đối với n g h ề n g h i ệ p c ủ a c á n bộ tư tưở ng Cấp tỉnh câp huyẻn Thà< đó đõf vỏi TT nghé nghiệp Sổ S ổ lượng Tỷ lệ (%) T ỷ lệ %) ỉưọrìg 1 Rál hửrg ĩhú 34 27,70 67 2S.Ĩ) 2 Nhìn chung là hút^g thú 8d 53,37 135 61.« 3 Khòng hửng thú 4 2,71 1 0.4* 4 Khòuà iò\ 21 1672 28 I 2 .ei Tổng số 148 100 221 10 < B à n g 18. N h ư n g t r a n g t h i ế t bị p h ụ c v ụ c h o h o ạ t đ ộ n g t u y ê n t r u y ề n đưỢc t r a n g b ị ở B a n T u y ê n g iá o 256
  14. P H Ụị LỤC » 257
  15. TH Ư GỬI ĐỔNG CHÍ PẺTƠ RỐ P, T Ổ N G T H Ư KÝ BA N P H Ư Ơ N G Đ Ò N G ' ĐẾ NGHỊ: D ồ n g c h i t h á n mêhj Hôm (ỊUIÌ, trong kin dự cuộc m ít tinh của sin h vién Trường dại học cộng san phương Đông, m ột ý kiên mà tôi da ngẫm nghi từ lâ u . lại nảv ra Irong đ ầ u 6c tôi- Tôi tự ih ấ y có trách nhiệm phải trình bày vối đồng chí. ) Đ ồng chí đã hiếu rõ nguyên nhân đầu tiên đã gây ra ÄÜ su v yêu c ú a c ác dân tộc phương Đông, đó là s ự BIỆT LẬP. Khôíìịì s iõ n g như các dân lộc phương Tãv. các dân Lộ(* ]>iiương Đ ỏug khỏiig có những quan hệ và tiếp XÚC‘ giữa các lục địa vói nhau. Họ hoàn toàn kh ông biết đến nh ữ ag việc Kầy ra ỏ các nước láug giềng gầ n gùi n h ấ t của họ, do dó họ T H I Ế U S ự TIN CẬY LẪN N H A U , sự I^HỐl HỢP HÀNH ĐỘNG VÀ S ự c ổ v ữ l ẢN NHAU. S ẽ rất có ích cho ngưòi An N am b iết bao, nếu họ đưỢc b iêt n h ữ n g ngưòi anh  n Độ cúa họ tự tổ chức như th e nào đ ể đấu tranh chôVig chủ n gh ĩa đ ế quôc Anh. hoặc b iết côn g n h ân X h ậ t Ban đoàn k ết n h a u lại như th ê nào 1 . Hổ Chí Mmh: Toàn tập, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2002- i-l. tr.263-264. 259
  16. (lố chổng lại ách bóc lộl cùa chú iìghĩa tư bán. ỈK);u'i)iếl ngưòi Ai Cặp dà |)háì hy í^inh cao cá nliu thô nào d( đòi lại quyển lự do r ủ a m ình? x\ói cliun^^ ihi các d â i lộc p h ư ơ n g Đ ò n g đ ổ u g i à u l ì n h c á m . v à dỏi với h ọ m ộ t _ấìTì gư ơ ng sôn g còn có giá trị hơn m ột trăm bài d iễn vãn tu y ê n Iruyển. 2) C á c ch iến S1 ngừờì bán xứ d é u bị giám sát và ruy nă rất ráo riết tại chính nước họ. N h ư n g ỏ m ộl nước áng giông họ c6 thế hoạt động dễ dàng hơn, vì có í l người biết họ. S ẽ r ấ l thuận lợi. lìếu Quôc tê có thố cứ nhữ ng donj chí người Trung Quôc ch ẳ n g hạn, sa n g Đông Dương, n lủ n g đồng chí Thổ N h ĩ Kỳ sa n g Ấn ỉ)ộ và cứ như Ihế. NI ưng m uôn làm tròn những sử m ạn g ấy. những chiến sì đó :>hải hiểu biết tình hình toàn châu Á và phải có m ột môl cuan hệ m ật thiết giữa các chiên sĩ của các nước khác niau- V ậy m à hiện nav chưa có sự h iểu b iế l ấv và môi q u a i hệ đó- Trong nhữ ng điều k iện như vậy mọi sự tướng Irợ. mọi sự đoàn kết không ih ế có dưỢc. 3) Trường đại học phương Đ ông hiện nav đang cung nạp 62 dân tộc phương Đông. Con s ố này sẽ ngày càng tă n g thêm tù y Iheo sự h o ạ t động và công tác tu yên truyền của Quốc t ế mỗi n gày m ột mở rộng. Trưòng đạí học này là m ột cái lò đào tạo nhữ ng cán bộ tu yên truyền đầu tiên cho các nước phương Đông, Nó ciìng p h a i ]à cơ .sở trôn dó sẽ được t h i ế t lập m ộ t L I Ê N BANG C Ộ N G SẢ N P H Ư Ơ N G ĐÔ NG . Để cho công tác đưỢc dễ dàng, chún g ta đâ ỉập nhóm Latinh, nhóm Ảngglô Xắcxông, V.V., v ậ y vì !ẽ gì ch ú n g ta lại không lập nhóm châu Á. 260
  17. Vạ>- lô i (ic ti^hị lù trước ngày c á r s in h v iê n lô t n g h iệ p A* ' lôn diròiig và trước cuộc ỉ)ại hội lliê giới, một 1'IEƯ BAN I^HƯƠNO ĐÒNÍÌ sc (ỈIÌỢC* rác (ỉồnií chí triộu tập đế chuán bị VIỘC lliaìih 1Ạ|) NIIỒM {’IIẢ Ư Ả dó- Với lòng inong nu)ì d ồng chí sè Láiì thành klìi xem xét đế Iighị của Lỏi. lỏi xin gứi (ìên (ỉồng chí lììán mỗn lòi chào i'ộng yán tluin ái, NGUYÊN ÁI Q ư ổ c thuộc Đòng Dương Thư đ á n h m á y . Liếng Pháp, bản chụỊ) lưu tại Viện Hỗ Chí Minh 261
  18. v i SAO P H Ả I V IẾ T SÁCH NẢY' 1. Phàm )àm việc gi c ũ n g vậv. bất kỳ lổ n bé, bấi kỳ khó dễ, nếu kliông ra sức thì chắc không ihành công, Tục ngữ Tàu có câu: “Sư tử bắt thỏ tất dũng hết sức", Sif tứ mạnh biết c h ừ n g nào, n ế u b ắ t th ỏ thi có k h ó gì, tliê’ in à còn p h ả i d ù n g h ế t sức, h u ỏ n g ^ l à m việc t o - t á t n h ư việc giái |)hóng gông c ù m nô lệ cho đ ồ n g bào. cho n h â n loại, n ế u k h ô n g h ế t s ứ c t h ì làm s a o dược. 2. Lại n h iều người th ấ y k h ó -lh ì ngà lòng, kh ông hiổu ràn g “nưdc ch ả y đá mòn" và "có côn g m ài s ắ t có ngày nên kim ”. Việc gì kh ó cho mấy. q u yết tám làm thì làm chắc đưực, ít người làm k h ô n g nổi, n h ic u ngưòi đồng Lảm liiệp lực mà làm thì phải nổì. Đòi n ày làm chưa xong Lhì đòi sau nôì theo làm thi phải xong. 3. M uôn dồng tâm hiệp lực, muôVi bển gan Lhi Lrước ai ai cũng phải h iể u rõ v ì s a o mà phải làm . vi sao m à kh ông l à m k h ô n g được, vì s a o m à ai ai c ũ n g p h ả i g á n h m ột vai, vì sao p h ả i l à m n g a y k h ô n g n è n ngưồi n à y ngồi c h ò n g ư ờ i kh á c. Có n h ư t h ê m ụ c đích mói dồng; m ụ c dích có đ ồ n g , ch í mới dồng; c h í có đồng, tám m ới dồng; Lám dã dồng- lại phải b iết cách làm th ì làm mới chóng. 1. Hồ Chí Minh; Toàn tập, Nxb. Chính Irị quốc gia, Hà !Nội. 2002, t,2, tr.261-262. 262
  19. 4. I>ý luận và IỊfh sử cácli mệnh có Iihiốu sárh lắm. Pháp IIÓ tìỢ. nôn c.'ún ctiúng ta h(x\ cấm i-húiiK ta xcm. cho nên «lồiiiĩ l>ã«) l a (lôi V('fi h a i c h u c:ík;h niộnli còn lờ mờ lắ m . Có Iifíuói biẽỉi ( hÓỊ) dô xưứiiịí ra inộl chúi lại làm mộl cách râ”t hồ dồ; hoạc' xúi (lân bạo dộng mà kliông bày eách tổ chức: hoặc lãm cho (lãn qu(>n Lính ỳ lại, mà quên lính tự cường. Mục tiích sách Iiày là đế nói cli« dồng bão La biết rõ: (I) Vì sao chún g la m uốn sông thì Ị i h ả i cách mệnh. (2) Vì sao cácli inộnh là việc chun g cả dán c h ú n g clỉứ không phải v iệ c m ộl lia i Jigiftíi. (3 ) D om Ik 'li sử c á c li m ộnh cá c nưốc iàin giíüiij; clio t-húiig t a soi. (-1) f)(>m Ị))ìong tr à o t h ế giối nói cho dồng bòo tn rõ. (5) Ai là bạn La? Ai là thù ta? (6) Cách m ệnh thì p h ả i làm t h ế nào? (i. S á c h Iiàv m u ô n n ó i c h o v ắ n t ắ t . d ẻ h i ể u , d ễ nhớ. C h ắ c fó nfîUdi sỗ c h ê r ằ n g v ă n c h ư ư n g c ụ t q u ằ n . V â n g ? Đ â v nói việc gì t h ì n ó i r ấ t g i ả n t i ệ n , m a u m ắ n , c h ắ c c h ấ n n h i f 2 lầ n 2 là 4. k h ô n g tó vẽ t r a n g h o à n g gì cả, Hiíii sáu imíưi nám nay, đố qưôc chủ nghĩa Pháp đạp I r é n clầii: lidii liai m ư ơ i I r i ệ u d ồ n g b à o hA’p hôi t r o n g v ò n g tứ dịn, Plìái kêu u>. làm chóiỉịĩ d ể cứu lấv giống nòi, thì giờ đ á u r a n h n ìà vẽ vòi t r a u chuốt! S á c h n à y c h i ư ớ c a o s a o đ ồ n g b à o x e m rồi t h ì n g h ĩ lại, n g h ĩ rồi Lhi l i n h d ậ y , t ỉ n h rồi t h ì đ ứ n g l ê n đ o à n k ế t n h a u ra ồ !àm c á c h m ệ n h . V àn c h ư ờ n g v à h y v ọ n g s á c h n à y c h ỉ Ö t r o n g h a i chữ: ( ’ác li m ệ n h ! Ciỉch m ệ n h ! ! C á c h Iiiộiili!!! 263

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản